Quay lại

Quyết định 06/2025/QĐ-UBN về việc ban hành định mức chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố hà nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 06/2025/QĐ-UBN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2025/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 23 tháng 01năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành định mức chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố hà nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Thực hiện Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn của thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 2382/TTr-STTTT ngày 16 tháng 8 năm 2024, Văn bản số 130/STTTT-VP ngày 14 tháng 01 năm 2025 về việc ban hành định mức chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông tại phụ lục kèm theo.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông, bao gồm: công tác đào tạo, bồi dưỡng trong lĩnh vực thông tin - báo chí- xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông; công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao với các hình thức đào tạo: đào tạo trực tiếp, đào tạo trực tuyến, đào tạo trực tiếp và trực tuyến, đào tạo trực tiếp kết hợp thực tế, đào tạo thực tế và kết hợp khác giữa các hình thức đào tạo trên.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng định mức chi phí ban hành kèm theo quyết định này gồm: Trung tâm Chuyển đổi số và Đào tạo thông tin và truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội sử dụng ngân sách Thành phố để tổ chức công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông.
Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách thành phố Hà Nội để tổ chức công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông áp dụng Định mức chi phí ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2025.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số và Đào tạo thông tin truyền thông các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội sử dụng ngân sách Thành phố để tổ chức công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông và các cơn quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: TT&TT, Tài chính; - Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - VPUBTP: CVP, các PCVP N.M.Quân, Đ.Q.Hùng; các phòng: TH, KTTH, KSTTHC; Trung tâm TTĐTTP; - Lưu: VT, KSTTHC.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Minh Hải

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA THÀNH PHỐ LĨNH VỰC THÔNG TIN - BÁO CHÍ - XUẤT BẢN, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội)


A. Phạm vi, quy mô đào tạo


1. Phạm vi công tác đào tạo, bồi dưỡng


- Công tác đào tạo, bồi dưỡng trong lĩnh vực thông tin - báo chí- xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông, an toàn, an ninh thông tin: đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức. Công tác đào tạo, bồi dưỡng tập trung vào nội dung đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức cơ bản mới trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.


- Công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao: bao gồm đào tạo chuyên sâu, nâng cao trong lĩnh vực thông tin - báo chí- xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông, an toàn, an ninh thông tin, …vv; chuyển đổi số, phần mềm mã nguồn mở…: đối tượng là các cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo; cán bộ nguồn; các cán bộ, công chức, viên chức thực hiện công việc chuyên môn về một lĩnh vực cụ thể; các cán bộ, công chức, viên chức đã được đào tạo và tham gia các khóa học tương tự về trình độ cơ bản. Công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tập trung vào nội dung bồi dưỡng chuyên sâu nghiệp vụ, bồi dưỡng nâng cao kiến thức trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.


2. Hình thức đào tạo


- Đào tạo trực tiếp: được tổ chức tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo hoặc thuê địa điểm tổ chức theo nhu cầu


- Đào tạo trực tuyến: được tổ chức theo hình thức trực tuyến. Địa điểm đào tạo được phân chia như sau: Đào tạo tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo và đào tạo tại huyện.


- Đào tạo trực tiếp và trực tuyến: là việc tổ chức đào tạo kết hợp giữa hai hình thức trực tiếp và trực tuyến. Địa điểm đào tạo được phân chia như sau: Đào tạo tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo và đào tạo tại huyện.


- Đào tạo trực tiếp kết hợp thực tế: là việc tổ chức đào tạo trực tiếp và có tổ chức thực tế tại các địa điểm đã được xác định trước trong kế hoạch đào tạo.


- Đào tạo thực tế: là hình thức đào tạo thông qua công tác đi thực tế trong nước và thực tế nước ngoài theo kế hoạch đào tạo.


- Kết hợp khác giữa các hình thức đào tạo trên.


3. Quy mô đào tạo


- Quy mô lớp học đối với đào tạo trực tiếp: số lượng học viên: 30 người/lớp.


- Quy mô lớp học đối với đào tạo trực tuyến: số lượng học viên: 100 người/lớp.


4. Phạm vi ngoài định mức chi phí


Trong quá trình xây dựng giá dịch vụ dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông, cần bổ sung những khoản mục chi phí sau:


- Biên soạn giáo trình.


- Phần mềm đào tạo trực tuyến: dành cho công tác đào tạo trực tuyến.


- Chi phí số hóa tài liệu.


- Chi phí mời giảng viên ngoại tỉnh/nước ngoài.


- Công tác phí, làm thêm giờ của nhân công thực hiện quản lý lớp học.


- Chi phí thực hiện các thủ tục đấu thầu, thẩm tra… theo quy định của pháp luật.


- Các chi phí cho công tác thực hiện nghiệp vụ, thủ tục lớp học: bao gồm


những chi phí cho việc xây dựng kế hoạch đào tạo, thực hiện các nghiệp vụ chuẩn bị tổ chức đào tạo, công tác quản lý, công tác thanh quyết toán…và những công tác khác có liên quan trực tiếp đến đào tạo, bồi dưỡng.


- Các chi phí gián tiếp phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng: chi phí nhân công quản lý, chi phí thiết bị phục vụ quản lý, chi phí đầu tư thiết bị, chi phí đường truyền, chi phí văn phòng phẩm quản lý… và các chi phí khác có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng.


- Các chi phí có liên quan khác theo quy định.


B. Hướng dẫn sử dụng

Định mức chi phí công tác đào tạo trong lĩnh vực thông tin - báo chí- xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông sử dụng ngân sách nhà nước được xây dựng dựa trên các yếu tố cấu thành bao gồm đủ tất cả các khoản chi phí phát sinh trực tiếp liên quan đến triển khai lớp học.


I. Chi phí phát sinh trực tiếp liên quan đến triển khai lớp học bao gồm chi phí dành cho giảng viên, chi phí dành cho học viên, chi phí chung cho lớp học.


II. Những khoản chi phí chưa được quy định bởi văn bản hiện hành bao gồm:


- Chi phí thuê xe.


- Chi phí tiền điện, nước, vệ sinh


- Chi phí cơ sở vật chất: là chi phí thuê địa điểm đào tạo (trường hợp tổ chức đào tạo tại huyện).


- Chi phí phô tô tài liệu.


- Chi phí chuyển phát nhanh.


- Chi phí vé máy bay.


III. Trường hợp tổ chức lớp học tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo, không phát sinh chi phí cơ sở vật chất do đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo có trụ sở tại Sở Thông tin và Truyền thông. Lớp học tổ chức tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo phát sinh tiền điện, nước, vệ sinh được tính theo nguyên tắc tại mục 6.


IV. Trường hợp tổ chức lớp học tại huyện, phát sinh chi phí cơ sở vật chất đã bao gồm trọn gói cả chi phí điện, nước, vệ sinh và các thiết bị cần thiết phục vụ lớp học.


V. Đơn vị tính của định mức chi phí: đồng/học viên.


VI. Áp dụng hệ số


1. Trường hợp tổ chức lớp học đào tạo, bồi dưỡng có thời gian đào tạo lớn hơn 10 ngày, sử dụng hệ số k = 1,06. Chi tiết như sau:


Bảng 1: Hệ số k cho công tác tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng


Nội dung


Thời gian tổ chức lớp học

Định mức chi phí/lớp học


Hệ số k


Công thức tính giá theo thời gian tổ chức lớp học


Chi phí cho công tác tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng (B.i)


10 ngày


A


11 ngày


B1


k = 1,06


(B1) = (A) * k


12 ngày


B2


k2


(B2) = (A) * k2


13 ngày


B3


k3


(B3) = (A) * k3


15 ngày


B5


k5


(B5) = (A) * k5


16 ngày


B6


k6


(B6) = (A) * k6


n ngày


Bn


k(n-10)


(Bn) = (A) * k(n-10)


Trong đó:


+ Hệ số k được tính bằng chênh lệch chi phí trung bình giữa các định mức chi phí/lớp học theo thời gian đào tạo.


+ Định mức chi phí/lớp học: được tính bằng định mức chi phí/học viên nhân với 30 người.


Đối với thời gian tổ chức lớp học 10 ngày: Định mức chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo A = 89.450.000 đồng; Định mức chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại huyện A = 118.290.000 đồng.


2. Trường hợp tổ chức lớp học đào tạo chuyên sâu, nâng cao có thời gian đào tạo lớn hơn 05 ngày, sử dụng hệ số k = 1,14. Chi tiết như sau:


Bảng 2: Hệ số k cho công tác tổ chức lớp đào tạo chuyên sâu, nâng cao


Nội dung


Thời gian tổ chức lớp học

Định mức chi phí/lớp học


Hệ số k


Công thức tính giá theo thời gian tổ chức lớp học


Chi phí cho công tác tổ chức lớp đào tạo chuyên sâu, nâng cao (B.i)


5 ngày


A


6 ngày


B1


k = 1,14


(B1) = (A) * k


7 ngày


B2


k2


(B2) = (A) * k2


8 ngày


B3


k3


(B3) = (A) * k3


n ngày


Bn


k(n-5)


(Bn) = (A) * k(n-5)


Trong đó:


+ Hệ số k được tính bằng chênh lệch chi phí trung bình giữa các định mức chi phí/lớp học theo thời gian đào tạo.


+ Định mức chi phí/lớp học: được tính bằng định mức chi phí/học viên nhân với 30 người.


Đối với thời gian tổ chức lớp học 05 ngày: Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo A = 131.210.000 đồng ; Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại huyện A = 141.630.000 đồng.


3. Trường hợp tổ chức lớp học trực tuyến có thời gian đào tạo lớn hơn 05 ngày, sử dụng hệ số k = 1,14. Chi tiết như sau:


Bảng 3: Hệ số k cho công tác tổ chức lớp đào tạo trực tuyến


Nội dung


Thời gian tổ chức lớp học

Định mức chi phí/lớp học


Hệ số k


Công thức tính giá theo thời gian tổ chức lớp học


Chi phí cho công tác tổ chức lớp đào tạo trực tuyến (B.i)


5 ngày


A


6 ngày


B1


k = 1,14


(B1) = (A) * k


7 ngày


B2


k2


(B2) = (A) * k2


8 ngày


B3


k3


(B3) = (A) * k3


n ngày


Bn


k(n-5)


(Bn) = (A) * k(n-5)


Trong đó:


+ Hệ số k được tính bằng chênh lệch chi phí trung bình giữa các định mức chi phí/lớp học theo thời gian đào tạo.


+ Định mức chi phí/lớp học: được tính bằng định mức chi phí/học viên nhân với 100 người.


Đối với thời gian tổ chức lớp học 05 ngày: Định mức chi phí cho công tác đào tạo trực tuyến A = 50.314.000 đồng


4. Trường hợp tổ chức đào tạo thực tế trong nước và nước ngoài có thời gian đào tạo không quy định trong định mức chi phí này, cần tính toán theo thời gian thực tế dựa trên các quy định hiện hành.


C. Hướng dẫn cập nhật định mức chi phí dịch vụ đào tạo


1. Định mức chi phí dịch vụ đào tạo thay đổi khi các yếu tố cấu thành thay đổi hoặc cơ sở pháp lý quy định định mức chi phí thay đổi.


2. Tiến hành rà soát, điều chỉnh, cập nhật, bổ sung định mức chi phí dịch vụ đào tạo 03 năm một lần hoặc khi có quy định khác của pháp luật để làm cơ sở cho việc cập nhật, điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ đào tạo.


3. Định mức chi phí quy định tại Quyết định này là định mức tối đa, trường hợp áp dụng phương pháp báo giá làm cơ sở xác định chi phí, chi phí thực tế phát sinh cao hơn định mức chi phí quy định, áp dụng định mức chi phí này.


4. Định mức chi phí quy định tại Quyết định này là căn cứ để áp dụng, tính toán phương án giá dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hà Nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội.


D. Định mức chi phí


I. Định mức chi phí theo hình thức đào tạo, thời gian đào tạo và địa điểm đào tạo


1. Định mức chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


Bảng 4: Định mức chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


6 ngày


7 ngày


8 ngày


9 ngày


10 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


đồng


2.438.000


4.908.000


9.816.000


14.724.000


19.632.000


24.540.000


29.448.000


34.356.000


39.264.000


44.172.000


49.080.000


II


Chi phí cho Học viên


đồng


7.570.000


8.770.000


11.170.000


13.570.000


15.970.000


18.370.000


20.770.000


23.170.000


25.570.000


27.970.000


30.370.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


đồng


1.000.800


1.367.800


2.098.600


2.829.400


3.560.200


4.291.000


5.021.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


IV


Chi phí dự phòng


đồng


1.000.800


1.367.800


2.098.600


2.829.400


3.560.200


4.291.000


5.021.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


V


Tổng chi phí


đồng


12.009.600


16.413.600


25.183.200


33.952.800


42.722.400


51.492.000


60.261.600


67.526.000


74.834.000


82.142.000


89.450.000

Định mức chi phí


đồng/ học viên


400.320


547.120


839.440


1.131.760


1.424.080


1.716.400


2.008.720


2.250.867


2.494.467


2.738.067


2.981.667


2. Định mức chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại Huyện


Bảng 5: Định mức chi phí cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại Huyện


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


6 ngày


7 ngày


8 ngày


9 ngày


10 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


đồng


3.052.000


5.492.000


10.984.000


16.476.000


21.968.000


27.460.000


32.952.000


38.444.000


43.936.000


49.428.000


54.920.000


II


Chi phí cho Học viên


đồng


8.870.000


11.070.000


15.770.000


20.470.000


25.170.000


29.870.000


34.570.000


39.270.000


43.970.000


48.670.000


53.370.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


đồng


1.192.200


1.656.200


2.675.400


3.694.600


4.713.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


IV


Chi phí dự phòng


đồng


1.192.200


1.656.200


2.675.400


3.694.600


4.713.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


V


Tổng chi phí


đồng


14.306.400


19.874.400


32.104.800


44.335.200


56.565.600


67.330.000


77.522.000


87.714.000


97.906.000


108.098.000


118.290.000

Định mức chi phí


đồng/ học viên


476.880


662.480


1.070.160


1.477.840


1.885.520


2.244.333


2.584.067


2.923.800


3.263.533


3.603.267


3.943.000


3. Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


Bảng 6: Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


đồng


2.438.000


4.908.000


9.816.000


14.724.000


19.632.000


24.540.000


II


Chi phí cho Học viên


đồng


40.470.000


41.070.000


54.970.000


68.870.000


82.770.000


96.670.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


đồng


4.290.800


4.597.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


IV


Chi phí dự phòng


đồng


4.290.800


4.597.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


V


Tổng chi phí


đồng


51.489.600


55.173.600


74.786.000


93.594.000


112.402.000


131.210.000

Định mức chi phí


đồng/học viên


1.716.320


1.839.120


2.492.867


3.119.800


3.746.733


4.373.667


4. Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại Huyện


Bảng 7: Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại Huyện


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


đồng


3.052.000


5.492.000


10.984.000


16.476.000


21.968.000


27.460.000


II


Chi phí cho Học viên


đồng


41.020.000


43.370.000


58.570.000


73.770.000


88.970.000


104.170.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


đồng


4.407.200


4.886.200


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


IV


Chi phí dự phòng


đồng


4.407.200


4.886.200


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


V


Tổng chi phí


đồng


52.886.400


58.634.400


79.554.000


100.246.000


120.938.000


141.630.000

Định mức chi phí


đồng/học viên


1.762.880


1.954.480


2.651.800


3.341.533


4.031.267


4.721.000


5. Định mức chi phí cho công tác đào tạo trực tuyến


Bảng 8: Định mức chi phí cho công tác đào tạo, trực tuyến


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


đồng


5.638.000


8.108.000


16.216.000


24.324.000


32.432.000


40.540.000


II


Chi phí cho Học viên


đồng


5.200.000


5.200.000


5.200.000


5.200.000


5.200.000


5.200.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


đồng


1.083.800


1.330.800


2.141.600


2.952.400


3.763.200


4.574.000


V


Tổng chi phí


đồng


11.921.800


14.638.800


23.557.600


32.476.400


41.395.200


50.314.000

Định mức chi phí


đồng/học viên


119.218


146.388


235.576


324.764


413.952


503.140


6. Định mức chi phí cho công tác thực tế trong nước


Bảng 9: Định mức chi phí cho công tác thực tế trong nước


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


1 ngày


2 ngày


3 ngày


Chi phí thực tế trong nước


I


Miền Bắc


đồng/học viên


461.091


1.184.000


1.906.909


II


Miền Trung


đồng/học viên


7.623.030


8.073.939


III


Miền Nam


đồng/học viên


10.441.212


10.892.121


7. Định mức chi phí cho công tác thực tế nước ngoài


Bảng 10: Định mức chi phí cho công tác thực tế nước ngoài


TT


Thành phần


Đơn vị tính


Thời gian đào tạo


3 ngày


5 ngày


Chi phí thực tế nước ngoài


đồng/học viên


25.400.667


32.472.667


II. Định mức chi phí chi tiết theo hình thức đào tạo, thời gian đào tạo và địa điểm đào tạo


1. Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


Bảng 11: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo (1)


TT


Thành phần chi phí


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ngày


Chi phí


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


2.438.000


4.908.000


9.816.000


14.724.000


19.632.000


24.540.000


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến trung tâm


(0,2l xăng x 20km trung bình, 23.000đ/l xăng, 2 lượt)


đồng/người/ngày


92.000


2


2


368.000


368.000


736.000


1.104.000


1.472.000


1.840.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/ngày


400.000


1


1


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


200.000


2


1


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


5


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


40.000


80.000


160.000


240.000


320.000


400.000


6


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/h/xe ô tô


12.500


2


2


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


7


Chi phí tiền điện, nước cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


20.000


2


1


20.000


40.000


80.000


120.000


160.000


200.000


8


Chi phí vệ sinh


đồng/người/ngày


10.000


2


1


10.000


20.000


40.000


60.000


80.000


100.000


II


Chi phí cho Học viên


7.570.000


8.770.000


11.170.000


13.570.000


15.970.000


18.370.000


1


Photo tài liệu cho học viên


bộ tài liệu/người


107.000


30


1


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


2


Văn phòng phẩm cho học viên


đồng/người


20.000


30


1


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


3


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


600.000


1.200.000


2.400.000


3.600.000


4.800.000


6.000.000


4


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


30


1


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


5


Chi phí trông giữ xe cho học viên


đồng


5.000


30


2


150.000


300.000


600.000


900.000


1.200.000


1.500.000


6


Chi phí tiền điện, nước cho lớp học


đồng/người/ngày


20.000


30


1


300.000


600.000


1.200.000


1.800.000


2.400.000


3.000.000


7


Chi phí vệ sinh lớp học


đồng/người/ ngày


10.000


30


1


150.000


300.000


600.000


900.000


1.200.000


1.500.000


8


Chi khen thưởng cho học viên xuất sắc


đồng/người


200.000


5


1


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


9


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


30


1


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


1.000.800


1.367.800


2.098.600


2.829.400


3.560.200


4.291.000


III


Chi phí dự phòng


lớp


10%


1.000.800


1.367.800


2.098.600


2.829.400


3.560.200


4.291.000


TỔNG CHI PHÍ


12.009.600


16.413.600


25.183.200


33.952.800


42.722.400


51.492.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


400.320


547.120


839.440


1.131.760


1.424.080


1.716.400


Bảng 12: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo (2)


TT


Thành phần chi phí


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ngày


Chi phí


6 ngày


7 ngày


8 ngày


9 ngày


10 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


đồng/người/ngày


92.000


2


2


29.448.000


34.356.000


39.264.000


44.172.000


49.080.000


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến trung tâm (0,2l xăng x 20km trung bình, 23.000đ/l xăng, 2 lượt)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


2.208.000


2.576.000


2.944.000


3.312.000


3.680.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/ngày


400.000


1


1


19.200.000


22.400.000


25.600.000


28.800.000


32.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/ngày


200.000


2


1


2.400.000


2.800.000


3.200.000


3.600.000


4.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


2.400.000


2.800.000


3.200.000


3.600.000


4.000.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


1


480.000


560.000


640.000


720.000


800.000


5


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/h/xe ô tô


12.500


2


2


2.400.000


2.800.000


3.200.000


3.600.000


4.000.000


7


Chi phí tiền điện, nước cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


20.000


2


1


240.000


280.000


320.000


360.000


400.000


8


Chi phí vệ sinh


đồng/người/ngày


10.000


2


1


120.000


140.000


160.000


180.000


200.000


II


Chi phí cho Học viên


36.460


30


1


20.770.000


23.170.000


25.570.000


27.970.000


30.370.000


1


Photo tài liệu cho học viên


bộ tài liệu/người


107.000


30


1


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


2


Văn phòng phẩm cho học viên


đồng/người


20.000


30


1


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


3


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


7.200.000


8.400.000


9.600.000


10.800.000


12.000.000


4


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


30


1


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


5


Chi phí trông giữ xe cho học viên


đồng


5.000


30


2


1.800.000


2.100.000


2.400.000


2.700.000


3.000.000


6


Chi phí tiền điện, nước cho lớp học


đồng/người/ngày


20.000


30


1


3.600.000


4.200.000


4.800.000


5.400.000


6.000.000


7


Chi phí vệ sinh lớp học


đồng/người/ngày


10.000


30


1


1.800.000


2.100.000


2.400.000


2.700.000


3.000.000


8


Chi khen thưởng cho học viên xuất sắc


đồng/người


200.000


5


1


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


9


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


30


1


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


5.021.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


III


Chi phí dự phòng


lớp


10%


5.021.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


60.261.600


67.526.000


74.834.000


82.142.000


89.450.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


2.008.720


2.250.867


2.494.467


2.738.067


2.981.667


2. Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại Huyện


Bảng 13: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại Huyện (1)


TT


Thành phần chi phí


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ ngày


Chi phí


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


3.052.000


5.492.000


10.984.000


16.476.000


21.968.000


27.460.000


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến xã (0,2l xăng x 55km trung bình, 30k l xăng, 2 lượt)


đồng/người/ngày


253.000


2


2


1.012.000


1.012.000


2.024.000


3.036.000


4.048.000


5.060.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/ngày


400.000


1


1


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


200.000


2


1


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


5


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


40.000


80.000


160.000


240.000


320.000


400.000


6


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/giờ/xe ô tô


30.000


2


2


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


II


Chi phí cho Học viên


8.870.000


11.070.000


15.770.000


20.470.000


25.170.000


29.870.000


7


Photo tài liệu cho học viên


bộ tài liệu/người


107.000


30


1


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


8


Văn phòng phẩm cho học viên


đồng/người


20.000


30


1


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


9


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


600.000


1.200.000


2.400.000


3.600.000


4.800.000


6.000.000


10


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


30


1


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


11


Chi phí trông giữ xe cho học viên


đồng


5.000


30


2


300.000


300.000


600.000


900.000


1.200.000


1.500.000


12


Chi phí cơ sở vật chất


đồng/buổi


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


13


Chi khen thưởng cho học viên xuất sắc


đồng/người


200.000


5


1


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


14


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


30


1


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


1.192.200


1.656.200


2.675.400


3.694.600


4.713.800


5.000.000


III


Chi phí dự phòng


lớp


10%


1.192.200


1.656.200


2.675.400


3.694.600


4.713.800


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


14.306.400


19.874.400


32.104.800


44.335.200


56.565.600


67.330.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


476.880


662.480


1.070.160


1.477.840


1.885.520


2.244.333


Bảng 14: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo, bồi dưỡng tại Huyện (2)


TT


Thành phần chi phí


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ngày


Chi phí


6 ngày


7 ngày


8 ngày


9 ngày


10 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


32.952.000


38.444.000


43.936.000


49.428.000


54.920.000


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến trung tâm (0,2l xăng x 20km trung bình, 23.000k/l xăng, 2 lượt)


đồng/người/ngày


92.000


2


2


6.072.000


7.084.000


8.096.000


9.108.000


10.120.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


19.200.000


22.400.000


25.600.000


28.800.000


32.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/ngày


400.000


1


1


2.400.000


2.800.000


3.200.000


3.600.000


4.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


200.000


2


1


2.400.000


2.800.000


3.200.000


3.600.000


4.000.000


5


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


480.000


560.000


640.000


720.000


800.000


6


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/h/xe ô tô


12.500


2


2


2.400.000


2.800.000


3.200.000


3.600.000


4.000.000


II


Chi phí cho Học viên


34.570.000


39.270.000


43.970.000


48.670.000


53.370.000


7


Photo tài liệu cho học viên


bộ tài liệu/người


107.000


30


1


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


8


Văn phòng phẩm cho học viên


đồng/người


20.000


30


1


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


9


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


7.200.000


8.400.000


9.600.000


10.800.000


12.000.000


10


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


30


1


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


11


Chi phí trông giữ xe cho học viên


đồng


5.000


30


2


1.800.000


2.100.000


2.400.000


2.700.000


3.000.000


12


Chi phí cơ sở vật chất


đồng/buổi


19.200.000


22.400.000


25.600.000


28.800.000


32.000.000


13


Chi khen thưởng cho học viên xuất sắc


đồng/người


200.000


5


1


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


14


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


30


1


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


III


Chi phí dự phòng


lớp


10%


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


77.522.000


87.714.000


97.906.000


108.098.000


118.290.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


2.584.067


2.923.800


3.263.533


3.603.267


3.943.000


3. Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


Bảng 15: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại đơn vị cung cấp dịch vụ đào tạo


TT


Thành phần chi phí


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ ngày


Chi phí


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


2.438.000


4.908.000


9.816.000


14.724.000


19.632.000


24.540.000


1


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến trung tâm (0,2l xăng x 20km trung bình, 23.000đ/l xăng, 2 lượt)


đồng/người/ngày


92.000


2


2


368.000


368.000


736.000


1.104.000


1.472.000


1.840.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/ngày


400.000


1


1


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


200.000


2


1


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


5


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


40.000


80.000


160.000


240.000


320.000


400.000


6


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/h/xe ô tô


12.500


2


2


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


7


Chi phí tiền điện, nước cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


20.000


2


1


20.000


40.000


80.000


120.000


160.000


200.000


8


Chi phí vệ sinh


đồng/người/ngày


10.000


2


1


10.000


20.000


40.000


60.000


80.000


100.000


II


Chi phí cho Học viên


40.470.000


41.070.000


54.970.000


68.870.000


82.770.000


96.670.000


1


Photo tài liệu cho học viên


bộ tài liệu/người


107.000


30


1


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


2


Văn phòng phẩm cho học viên


đồng/người


20.000


30


1


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


3


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


600.000


1.200.000


2.400.000


3.600.000


4.800.000


6.000.000


4


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


30


1


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


5


Chi phí trông giữ xe cho học viên


đồng


5.000


30


2


300.000


300.000


600.000


900.000


1.200.000


1.500.000


6


Chi phí tiền điện, nước cho lớp học


đồng/người/ngày


20.000


30


1


600.000


600.000


1.200.000


1.800.000


2.400.000


3.000.000


7


Chi phí vệ sinh lớp học


đồng/người/ngày


10.000


30


1


300.000


300.000


600.000


900.000


1.200.000


1.500.000


8


Chi khen thưởng cho học viên xuất sắc


đồng/người


200.000


5


1


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


9


Thi chứng chỉ


đồng


21.800.000


21.800.000


21.800.000


21.800.000


21.800.000


21.800.000


10


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


30


1


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


11


Thiết bị và phần mềm cần thiết


Máy chủ


ngày/thiết bị


500.000


2


1


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


Raid


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Svitch


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Router


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


IPS


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Firevall


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Các thiết bị có liên quan khác


ngày/thiết bị


500.000


2


1


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


Cài đặt và cấu hình hệ điều hành/phần mềm


lần/Thiết bị


100.000


30


1


3.000.000


3.000.000


6.000.000


9.000.000


12.000.000


15.000.000


Chuyển đổi dữ liệu


lần/Thiết bị


100.000


30


1


3.000.000


3.000.000


6.000.000


9.000.000


12.000.000


15.000.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


4.290.800


4.597.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


III


Chi phí dự phòng


lớp


10%


4.290.800


4.597.800


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


51.489.600


55.173.600


74.786.000


93.594.000


112.402.000


131.210.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


1.716.320


1.839.120


2.492.867


3.119.800


3.746.733


4.373.667


4. Định mức chi phí cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại Huyện


Bảng 16: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo chuyên sâu, nâng cao tại Huyện


TT


Thành phần chi phí


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ ngày


Chi phí


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


3.052.000


5.492.000


10.984.000


16.476.000


21.968.000


27.460.000


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến xã (0,2l xăng x 55km trung bình, 30k l xăng, 2 lượt)


đồng/người/ngày


253.000


2


2


1.012.000


1.012.000


2.024.000


3.036.000


4.048.000


5.060.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/ngày


400.000


1


1


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


200.000


2


1


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


5


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


40.000


80.000


160.000


240.000


320.000


400.000


6


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/giờ/xe ô tô


12.500


2


2


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


II


Chi phí cho Học viên


41.020.000


43.370.000


58.570.000


73.770.000


88.970.000


104.170.000


1


Photo tài liệu cho học viên


bộ tài liệu/người


107.000


30


1


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


3.210.000


2


Văn phòng phẩm cho học viên


đồng/người


20.000


30


1


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


600.000


3


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


600.000


1.200.000


2.400.000


3.600.000


4.800.000


6.000.000


4


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


30


1


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


900.000


5


Chi phí trông giữ xe cho học viên


đồng


5.000


30


2


150.000


300.000


600.000


900.000


1.200.000


1.500.000


6


Chi phí cơ sở vật chất


đồng/buổi


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


7


Chi khen thưởng cho học viên xuất sắc


đồng/người


200.000


5


1


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


1.000.000


8


Thi chứng chỉ


đồng


21.800.000


21.800.000


21.800.000


21.800.000


21.800.000


21.800.000


9


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


30


1


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


660.000


10


Thiết bị và phần mềm cần thiết


Máy chủ


ngày/thiết bị


500.000


2


1


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


Raid


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Svitch


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Router


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


IPS


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Firevall


ngày/thiết bị


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


Các thiết bị có liên quan khác


ngày/thiết bị


500.000


2


1


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


Cài đặt và cấu hình hệ điều hành/phần mềm


lần/Thiết bị


100.000


30


1


3.000.000


3.000.000


6.000.000


9.000.000


12.000.000


15.000.000


chuyển đổi dữ liệu


lần/Thiết bị


100.000


30


1


3.000.000


3.000.000


6.000.000


9.000.000


12.000.000


15.000.000


III


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


4.407.200


4.886.200


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


III


Chi phí dự phòng


lớp


10%


4.407.200


4.886.200


5.000.000


5.000.000


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


52.886.400


58.634.400


79.554.000


100.246.000


120.938.000


141.630.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


1.762.880


1.954.480


2.651.800


3.341.533


4.031.267


4.721.000


5. Định mức chi phí cho công tác đào tạo trực tuyến


Bảng 17: Định mức chi phí chi tiết cho công tác đào tạo trực tuyến


TT


Thành phần


Đơn vị tính

Định mức


Số lượng người


Số lần thực hiện/ngày


Chi phí


0,5 ngày


1 ngày


2 ngày


3 ngày


4 ngày


5 ngày


I


Chi phí cho giảng viên


-


5.638.000


8.108.000


16.216.000


24.324.000


32.432.000


40.540.000


1


Hỗ trợ đi lại cho giảng viên và trợ giảng (Từ nhà đến trung tâm (0,2l xăng x 20km trung bình, 23.000đ/l xăng, 2 lượt)


đồng/người/ngày


92.000


2


2


368.000


368.000


736.000


1.104.000


1.472.000


1.840.000


2


Thù lao giảng viên (1 giảng viên)


đồng/người/buổi


1.600.000


1


2


1.600.000


3.200.000


6.400.000


9.600.000


12.800.000


16.000.000


3


Thù lao trợ giảng (1 trợ giảng)


đồng/người/giờ


400.000


1


1


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


4


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/ngày


200.000


2


1


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


5


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, trợ giảng


đồng/người/buổi


20.000


2


2


40.000


80.000


160.000


240.000


320.000


400.000


6


Chi phí trông giữ xe cho giảng viên, trợ giảng


đồng/h/xe ô tô


12.500


2


2


200.000


400.000


800.000


1.200.000


1.600.000


2.000.000


7


Chi phí tiền điện, nước cho lớp học


đồng/người/ngày


20.000


2


1


20.000


40.000


80.000


120.000


160.000


200.000


8


Chi phí vệ sinh lớp học


đồng/người/ngày


10.000


2


1


10.000


20.000


40.000


60.000


80.000


100.000


9


Máy tính


máy tính/ngày


100.000


1


2


200.000


200.000


400.000


600.000


800.000


1.000.000


10


Máy chiếu


máy chiếu/ngày


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


11


Camera


thiết bị/ngày


500.000


1


2


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


12


Màn hình


thiết bị/ngày


500.000


1


2


1.000.000


1.000.000


2.000.000


3.000.000


4.000.000


5.000.000


12


Thiết bị kỹ thuật khác


thiết bị/ngày


500.000


1


1


500.000


500.000


1.000.000


1.500.000


2.000.000


2.500.000


II


Hao phí cho Học viên


5.200.000


5.200.000


5.200.000


5.200.000


5.200.000


5.200.000


14


Giấy chứng nhận


đồng/người


30.000


100


1


3.000.000


3.000.000


3.000.000


3.000.000


3.000.000


3.000.000


15


Chi phí tiền chuyển phát nhanh


đồng


22.000


100


1


2.200.000


2.200.000


2.200.000


2.200.000


2.200.000


2.200.000


III


Hao phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


lớp


10%


1.083.800


1.330.800


2.141.600


2.952.400


3.763.200


4.574.000


TỔNG CHI PHÍ


11.921.800


14.638.800


23.557.600


32.476.400


41.395.200


50.314.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


119.218


146.388


235.576


324.764


413.952


503.140


6. Định mức chi phí cho công tác thực tế trong nước


Bảng 18: Định mức chi phí chi tiết cho công tác thực tế trong nước


TT


Thành phần


Đơn vị tính

Định mức


Số người


Số lần thực hiện/ ngày


Chi phí


1 ngày


2 ngày


3 ngày


1


Miền Bắc


Chi phí chung


Xe 45 chỗ


đồng/xe


5.000.000


1


1


5.000.000


10.000.000


15.000.000


Chi phí cho giảng viên


480.000


1.410.000


2.340.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, quản lý


đồng/người/buổi


20.000


2


2


80.000


160.000


240.000


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, quản lý


đồng/người/ngày


200.000


2


1


400.000


800.000


1.200.000


Chi phí phòng nghỉ (khách sạn 3 sao, 2 người/phòng)


đồng/2 người/phòng


450.000


1


1


450.000


900.000


Chi phí cho học viên


7.200.000


21.150.000


35.100.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


1.200.000


2.400.000


3.600.000


Hỗ trợ tiền ăn cho học viên


đồng/người/ngày


200.000


30


1


6.000.000


12.000.000


18.000.000


Chi phí phòng nghỉ (khách sạn 3 sao, 2 người/phòng)


đồng/2 người/phòng


450.000


15


1


6.750.000


13.500.000


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


10%


1.268.000


3.256.000


5.244.000


Chi phí dự phòng


10%


1.268.000


3.256.000


5.244.000


TỔNG CHI PHÍ


15.216.000


39.072.000


62.928.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


461.091


1.184.000


1.906.909


2


Miền Trung


Chi phí chung


Xe 45 chỗ ra sân bay và từ sân bay đón đoàn về điểm trả


đồng/xe


1.000.000


1


2


2.000.000


2.000.000


Chi phí cho giảng viên


8.410.000


9.340.000


Vé máy bay 2 chiều


đồng/vé/người


3.500.000


2


1


7.000.000


7.000.000


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, quản lý


đồng/người/ngày


200.000


2


1


800.000


1.200.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, quản lý


đồng/người/buổi


20.000


2


2


160.000


240.000


Chi phí phòng nghỉ (khách sạn 3 sao, 2 người/phòng)


đồng/2 người/phòng


450.000


1


1


450.000


900.000


Chi phí cho học viên


126.150.000


140.100.000


Vé máy bay 2 chiều


đồng/vé/người


3.500.000


30


1


105.000.000


105.000.000


Hỗ trợ tiền ăn cho học viên


đồng/người/ngày


200.000


30


1


12.000.000


18.000.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


2.400.000


3.600.000


Chi phí phòng nghỉ (khách sạn 3 sao, 2 người/phòng)


đồng/2 người/phòng


450.000


15


1


6.750.000


13.500.000


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


10%


5.000.000


5.000.000


Chi phí dự phòng


10%


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


251.560.000


266.440.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


7.623.030


8.073.939


3


Miền Nam


Xe 45 chỗ ra sân bay và từ sân bay đón đoàn về điểm trả


đồng/xe


1.000.000


1


2


2.000.000


2.000.000


Chi phí cho giảng viên


11.410.000


12.340.000


Vé máy bay 2 chiều


đồng/vé/người


5.000.000


2


1


10.000.000


10.000.000


Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, quản lý


đồng/người/ngày


200.000


2


1


800.000


1.200.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho giảng viên, học viên


đồng/người/buổi


20.000


2


2


160.000


240.000


Chi phí phòng nghỉ (khách sạn 3 sao, 2 người/phòng)


đồng/2 người/phòng


450.000


1


1


450.000


900.000


Chi phí cho học viên


171.150.000


185.100.000


Vé máy bay 2 chiều


đồng/vé/người


5.000.000


30


1


150.000.000


150.000.000


Hỗ trợ tiền ăn cho học viên


đồng/người/ngày


200.000


30


1


12.000.000


18.000.000


Chi phí hỗ trợ nước uống cho học viên


đồng/người/buổi


20.000


30


2


2.400.000


3.600.000


Chi phí phòng nghỉ (khách sạn 3 sao, 2 người/phòng)


đồng/2 người/phòng


450.000


15


1


6.750.000


13.500.000


Chi phí cho công tác phục vụ/ quản lý lớp học


10%


5.000.000


5.000.000


Chi phí dự phòng


10%


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


344.560.000


359.440.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


10.441.212


10.892.121


7. Định mức chi phí cho công tác thực tế tại nước ngoài


Bảng 19: Định mức chi phí chi tiết cho công tác thực tế nước ngoài


TT


Thành phần


Đơn vị tính

Định mức


Số lượng


Số ngày/lượt


Chi phí


3 ngày


5 ngày


Chi phí chung


9.620.000


9.620.000


Xe 45 chỗ ra sân bay


đồng/xe


1.000.000


1


2


2.000.000


2.000.000


Phí điện thoại


đồng/đoàn


1.920.000


1


1


1.920.000


1.920.000


Cước hành lý, tài liệu


đồng/đoàn


2.400.000


1


2


4.800.000


4.800.000


Tặng quà lưu niệm (3 người của đối tác )


đồng/người


300.000


3


1


900.000


900.000


Chi phí cho giảng viên, quản lớp


46.400.000


56.960.000


Vé máy bay 2 chiều


đồng/vé/người


10.000.000


2


1


20.000.000


20.000.000


Chi phí ăn và tiêu vặt giảng viên, quản lớp


đồng/người/ngày


1.200.000


2


1


7.200.000


12.000.000


Chi phí khách sạn


đồng/người/ngày


1.440.000


2


1


5.760.000


11.520.000


Chi phí phương tiện của giảng viên, quản lớp


đồng/người/lần


1.920.000


2


1


3.840.000


3.840.000


Chi phí phương tiện từ sân bay- khách sạn và ngược lại


đồng/người/lần


1.800.000


2


2


7.200.000


7.200.000


Bảo hiểm cho giảng viên, quản lớp


đồng/người/lần


1.200.000


2


1


2.400.000


2.400.000


Chi phí cho học viên


696.000.000


897.600.000


Vé máy bay 2 chiều


đồng/vé/người


10.000.000


30


1


300.000.000


300.000.000


Chi phí ăn và tiêu vặt học viên


đồng/người/ngày


1.200.000


30


1


108.000.000


180.000.000


Chi phí khách sạn


đồng/người/ngày


1.440.000


30


1


86.400.000


216.000.000


Chi phí phương tiện của học viên


đồng/người/lần


1.920.000


30


1


57.600.000


57.600.000


Chi phí phương tiện từ sân bay- khách sạn và ngược lại


đồng/người/lần


1.800.000


30


2


108.000.000


108.000.000


Bảo hiểm cho học viên


đồng/người/lần


1.200.000


30


1


36.000.000


36.000.000


II


Chi phí cho công tác phục vụ/quản lý lớp học và dự phòng


10%


5.000.000


5.000.000


Chi phí dự phòng


5.000.000


5.000.000


TỔNG CHI PHÍ


762.020.000


974.180.000

Định Mức Chi Phí


Đồng/học viên


25.400.667


32.472.667

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu06/2025/QĐ-UBN
Ngày ban hành23/01/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Hà Minh Hải
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề việc ban hành định mức chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố hà nội lĩnh vực thông tin - báo chí - xuất bản, công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.