Quay lại

Quyết định 07/2010/QĐ-UBND điều chuyển sang Phòng Quản lý đô thị 04/2010/QĐ-UBND Củ Chi Hồ Chí Minh

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số : 07/2010/QĐ-UBND

Củ Chi, ngày 25 tháng 11 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

V/V ĐIỀU CHUYỂN ĐẦU CÔNG VIỆC ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN TCVN ISO 9001:2008 CỦA PHÒNG CÔNG THƯƠNG SANG PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2010/QĐ-UBND NGÀY 11/5/2010 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI.

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ quyết định số 144/2006/QĐ-TTg ngày 20/06/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Văn bản số 1043/BKHCN-TĐC ngày 8 tháng 5 năm 2009 của Bộ Khoa học và công nghệ về việc áp dụng TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan hành chính Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 118/2009/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính Phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước.

Căn cứ Quyết định số 8079/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi về việc thành lập Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, trên cơ sở sắp xếp lại Phòng Công thương;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý đô thị huyện,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chuyển đầu công việc qui trình tác nghiệp áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2008 của Phòng Công thương sang Phòng Quản lý đô thị huyện tại Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 11/5/2010 của Uỷ ban nhân dân huyện Củ Chi. Cụ thể:

1. Tiếp nhận và thụ lý cấp mới giấy phép xây dựng.

2. Tiếp nhận và thụ lý điều chỉnh giấy phép xây dựng.

3. Tiếp nhận và thụ lý cấp phó bản giấy phép xây dựng.

4. Tiếp nhận và thụ lý gia hạn giấy phép xây dựng

5. Cấp số nhà tạm (theo yêu cầu).

6. Cấp số nhà chính thức (theo yêu cầu).

7. Cho ý kiến về địa điểm và ngành nghề đăng ký kinh doanh theo yêu cầu của Sở Kế hoạch – Đầu tư Tp.HCM.

8. Cho ý kiến về địa điểm và ngành nghề đăng ký kinh doanh theo yêu cầu của nhà đầu tư.
Lý do: Thực hiện theo Quyết định số 8079/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi về việc thành lập Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, trên cơ sở sắp xếp lại Phòng Công thương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy trình tác nghiệp áp dụng ISO ban hành theo Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 11/05/2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi vẫn còn hiệu lực áp dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND huyện, Thủ trưởng các phòng ban huyện có lĩnh vực áp dụng ISO 9001:2008, các thành viên Ban chỉ đạo, các chuyên viên giúp việc cho Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;
- TT. Huyện ủy;
- TT. UBND huyện (CT,các PCT);
- Lưu: VT, VP, TVThảnh;
(13665-2311-Khoa)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Minh Tấn


QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ CHUYỂN NHƯỢNG, THỪA KẾ, TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT.


(Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND ngày / /2010 – Ban hành lần 05)


Mục Đích:


Nhằm đảm bảo quá trình xác nhận được kiểm soát chặt chẽ thông qua cơ chế xác định trách nhiệm và xác định thời gian từng bước trong các khâu của quá trình thực hiện.


Nhằm công khai hóa quá trình thụ lý hồ sơ từ khâu tiếp nhận đến hoàn tất hồ sơ thụ lý.


Tạo điều kiện không ngừng cải tiến thường xuyên và nâng cao chất lượng phục vụ cho người dân.


Phạm Vi Áp Dụng Liên Quan:


Thường trực UBND huyện.


Phòng TN&MT.


Văn phòng UBND huyện.


UBND xã và thị trấn.


Các Tài Liệu (Nội Bộ Và Bên Ngoài) Liên Quan:


Điều khoản 7.2; 7.5.1; 8.2.3/4; 8.3 tiêu chuẩn ISO 9001:2000.


Bảng kê các văn bản pháp quy


Nội Dung:


Thành phần hồ sơ: xem danh mục hồ sơ cần nộp đối với chuyển nhượng quyền sử dụng đất .


Quy trình thực hiện: 15, 20 ngày


4.2.1. Đối với giấy chứng nhận cấp theo nghị định 88 : 15 ngày.


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
20
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ sang bộ phận thụ lý.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Giấy tờ chứng minh việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
2
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

4.2.2. Đối với giấy chứng nhận củ: 20 ngày.


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ sang bộ phận thụ lý.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
4
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Giấy tờ chứng minh việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
4
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

Ghi chú : trong trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện chuyển nhượng, thời gian ra văn bản thông báo và trả hồ sơ là 7 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.


Truy Tìm, Xác Định Nguồn Gốc, Lưu Trữ Hồ Sơ Và Kiểm Soát Tài Liệu Của Khách Hàng (Nếu Có):


Từng hồ sơ tiếp nhận xử lý được lưu/kẹp chung trong bìa, ở ngoài có các dấu hiệu nhận biết như tên hồ sơ, tên sản phẩm, chủng loại và số lượng hồ sơ đính kèm trong bìa.


Ngoài ra trong bìa hồ sơ này có kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình tạo sản phẩm tương ứng. Thông qua phiếu này, sẽ nhận biết được giai đoạn, thực trạng xuyên suốt quá trình tạo ra thành phẩm.


Toàn bộ hồ sơ được bảo toàn một cách chắc chắn, được lưu trong các kệ.


Xử Lý Sản Phẩm Không Phù Hợp:


TRƯỜNG HỢP NHÂN NHƯỢNG :


Trể thời gian trong từng công đoạn thực hiện, nhưng chưa đến hạn phải trả hồ sơ.


Trường hợp này phải được người có thẩm quyền xác nhận cho phép thông qua (Trưởng/phó phòng).


TRƯỜNG HỢP LOẠI BỎ HỒ SƠ HIỆN HÀNH VÀ YÊU CẦU THỤ LÝ LẠI TỪ ĐẦU (xuất phát từ lỗi nghiệp vụ qua công đoạn trưởng/phó ban kiểm tra và lãnh đạo Ủy ban phê duyệt):


Các số liệu trong giấy chứng nhận không chính xác (Sai tên, ngày tháng năm sinh của người dân), nội dung các văn bản chưa phù hợp theo đúng quy định.


Hồ sơ không đúng qui định pháp luật, thành phần hồ sơ không đầy đủ, chưa đủ cơ sở thực hiện.


Tất cả các hồ sơ liên quan đến việc xử lý sản phẩm không phù hợp phải được lưu trữ lại (lưu chung với hồ sơ liên quan) để truy xuất khi cần thiết.


Thống Kê – Phân Tích Dữ Liệu – Khắc Phục – Phòng Ngừa – Cải Tiến:


Định kỳ 1 tháng một lần, chuyên viên dựa vào các hồ sơ phát sinh trong tháng tiến hành thống kê và lập báo cáo về kết quả thụ lý hồ sơ, trình cho lãnh đạo phòng TN-MT xem xét và ký trình lên Lãnh đạo UBND huyện.


Nội dung báo cáo bao gồm:


Số lượng hồ sơ hoàn tất.


Số lượng hồ sơ đang xử lý (tồn đọng): còn trong hạn hoặc đã trễ hạn.


Số lượng hồ sơ bị trả lại/ bổ sung.


Số lượng hồ sơ bị lỗi.


Số lượng lỗi nghiệp vụ (dạng lỗi): trong lúc tiếp nhận; trong quá trình xử lý; thời gian thụ lý chậm trễ; luân chuyển hồ sơ bị: thất lạc, hư; từ phía khách hàng; từ các cơ quan ban ngành, dạng lỗi khác…


Mức độ thực hiện (đạt) mục tiêu chất lượng .


Đúng luật: % / tháng


Đúng hẹn: % / tháng


Mức độ hài lòng của khách hàng: % / tháng.


Trong quá trình thực hiện nếu xuất hiện các điểm không phù hợp (trễ ngày, sai sót trong quá trình,…) phải báo cáo trong đó phân tích nguyên nhân, đề ra hành động khắc phục.


Nếu không đạt theo mục tiêu (chất lượng) đặt ra thì phải đưa ra những biện pháp, hành động khắc phục – phòng ngừa, cải tiến thích hợp.


Nội dung báo cáo được thể hiện trong Bảng thống kê tình hình xử lý hồ sơ trong tháng .


Hồ Sơ Lưu:


TT
TÊN HỒ SƠ
NƠI LƯU
THỜI GIAN LƯU
01
Biên nhận hồ sơ
Phòng TN-MT
1 năm
02
Hồ sơ chuyển quyền
Phòng TN-MT
Văn phòng UBND
Vĩnh viễn
03
Phiếu kiểm soát quá trình
Phòng TN-MT
1 năm
04
Phiếu hướng dẫn
Phòng TN-MT
1 năm
05
Phiếu xác minh / biên bản làm việc thực địa (nếu có)
Phòng TN-MT
1 năm
06
Văn bản trả lời
Phòng TN-MT
Vĩnh viễn

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN

DANH MỤC HỒ SƠ CẦN NỘP LĨNH VỰC:


Đ ăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất,


quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất .


(Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND ngày / /2010 – Ban hành lần 05)


Bộ Hồ Sơ Cần Nộp Trong Trường Hợp Thông Thường (chuyển quyền trọn giấy và đúng diện tích)


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
1. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
- Giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai và một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
2. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
3. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
- Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
- Trường hợp bên chuyển nhượng, tặng cho là chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất thì phải có văn bản của người sử dụng đất đồng ý cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng, tặng cho tài sản gắn liền với đất đã có chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện theo quy định của pháp luật.
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
2
Giấy tờ về việc về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân

Bộ Hồ Sơ Cần Nộp Trong Trường Hợp Chuyển Quyền 1 Phần (đúng diện tích với giấy chứng nhận)


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
1. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
- Giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai và một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
2. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
3. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
- Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
- Trường hợp bên chuyển nhượng, tặng cho là chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất thì phải có văn bản của người sử dụng đất đồng ý cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng, tặng cho tài sản gắn liền với đất đã có chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện theo quy định của pháp luật.
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
2
Bản trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
3
Giấy tờ về việc về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân

Bộ Hồ Sơ Cần Nộp Trong Trường Hợp Chuyển Quyền Trọn Giấy Hoặc 1 Phần Nhưng Có Sự Chênh Lệch Diện Tích:


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
1. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
- Giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai và một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
2. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
3. Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
- Văn bản giao dịch về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp nhận chuyển nhượng; di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người thừa kế nếu người thừa kế là người duy nhất; văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho đối với trường hợp nhận tặng cho);
- Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP);
- Trường hợp bên chuyển nhượng, tặng cho là chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất thì phải có văn bản của người sử dụng đất đồng ý cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng, tặng cho tài sản gắn liền với đất đã có chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện theo quy định của pháp luật.
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
2
Bản trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
3
Văn bản thỏa thuận về diện tích đo đạc mới của các bên có liên quan.
Tự ghi
1
- Người dân
4
Giấy tờ về việc về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
5
Tờ trình lý do tăng giảm diện tích của UBND các xã, thị trấn
Được cấp (có sẵn)
1
- UBND các xã, thị trấn.

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN


PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN – củ)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN – củ)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN – củ)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN – củ)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN – củ)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
4
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
4
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
____/___ /2010
____/___ /2010

QUY TRÌNH VÀ CÔNG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ sang bộ phận thụ lý.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
4
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Giấy tờ chứng minh việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
4
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : CHUYỂN QUYỀN (GCN cấp theo Nghị định 88)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
2
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
____/___ /2010
____/___ /2010

QUY TRÌNH VÀ CÔNG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
20
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ sang bộ phận thụ lý.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Giấy tờ chứng minh việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
2
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT


(Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND ngày / /2010 – Ban hành lần 05)


Mục Đích:


Nhằm đảm bảo quá trình xác nhận được kiểm soát chặt chẽ thông qua cơ chế xác định trách nhiệm và xác định thời gian từng bước trong các khâu của quá trình thực hiện.


Nhằm công khai hóa quá trình thụ lý hồ sơ từ khâu tiếp nhận đến hoàn tất hồ sơ thụ lý.


Tạo điều kiện không ngừng cải tiến thường xuyên và nâng cao chất lượng phục vụ cho người dân.


Phạm Vi Áp Dụng Liên Quan:


Thường trực UBND huyện.


Phòng TN&MT.


Văn phòng UBND.


UBND xã và thị trấn.


Các Tài Liệu (Nội Bộ Và Bên Ngoài) Liên Quan:


Điều khoản 7.2; 7.5.1; 8.2.3/4; 8.3 tiêu chuẩn ISO 9001:2000.


Bảng kê các văn bản pháp quy


Nội Dung:


Thành phần hồ sơ: xem danh mục hồ sơ cần nộp đối với lĩnh vực chuyển mục đích sử dụng đất (phải xin phép)


Quy trình thực hiện: 15, 20 ngày


4.2.1. Chuyển mục đích không xin phép : xác nhận thay đổi : 15 ngày.


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận cập nhật biến động
2
- Cập nhật biến động.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Sổ mục kê.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Cập nhật nội dung biến động
- Cập nhật nội dung biến động lên trang 3,4 giấy chứng nhận
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt biến động
- Ký duyệt vào tờ khai chuyển mục đích
- Ký vào trang 3,4 giấy chứng nhận.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

4.2.2. Chuyển mục đích không xin phép : cấp mới giấy chứng nhận: 20 ngày


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
2
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ sang bộ phận thụ lý.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
4
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
- Kiểm tra dự thảo giấy chứng nhận.
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt biến động
- Ký duyệt vào tờ khai chuyển mục đích
- Ký vào trang 4 giấy chứng nhận.
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

4.2.3. Chuyển mục đích xin phép – không thuế - xác nhận thay đổi: 15 ngày.


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận cập nhật biến động
1
- Cập nhật biến động.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Sổ mục kê.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Dự thảo tờ trình, quyết định
- Ký vào đơn xin chuyển mục đích
- Cập nhật nội dung biến động lên trang 3, 4 giấy chứng nhận
- Dự thảo tờ trình, quyết định
- Ký vào đơn xin chuyển mục đích
- Cập nhật nội dung biến động lên trang 3, 4 giấy chứng nhận
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt biến động
- Ký duyệt vào đơn xin chuyển mục đích.
- Ký trình chuyển mục đích.
- Ký vào trang 4 giấy chứng nhận.
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký quyết định chuyển mục đích
- Quyết định chuyển mục đích
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

4.2.4. Chuyển mục đích xin phép – không thuế - cấp mới : 20 ngày.


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
- Cập nhật biến động.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Sổ mục kê.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
5
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Dự thảo tờ trình, quyết định
- Ký vào đơn xin chuyển mục đích
- Dự thảo giấy chứng nhận
- Dự thảo tờ trình, quyết định
- Ký vào đơn xin chuyển mục đích
- Dự thảo giấy chứng nhận
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt biến động
- Ký duyệt vào đơn xin chuyển mục đích.
- Ký trình chuyển mục đích.
- Ký vào trang 4 giấy chứng nhận.
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký quyết định chuyển mục đích.
- Ký giấy chứng nhận
- Ký quyết định chuyển mục đích.
- Ký giấy chứng nhận
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

4.2.5. Chuyển mục đích xin phép – có thuế - xác nhận thay đổi : 15 ngày


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận cập nhật biến động
1
- Cập nhật biến động.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Sổ mục kê.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Dự thảo tờ trình, quyết định
- Ký vào đơn xin chuyển mục đích
- Phiếu chuyển thuế.
- Dự thảo tờ trình, quyết định
- Ký vào đơn xin chuyển mục đích
- Phiếu chuyển thuế.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt biến động
- Ký duyệt vào đơn xin chuyển mục đích.
- Ký trình chuyển mục đích.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Chuyển hồ sơ + truyền mạng
- Chuyển hồ sơ + truyền mạng
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký quyết định chuyển mục đích
- Quyết định chuyển mục đích
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Kiểm tra thực hiện nghĩa vụ tài chính
- Cập nhật nội dung biến động lên trang 3, 4 giấy chứng nhận.
- Giấy tờ về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
4
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
1
- Ký nội dung biến động
- Nội dung biến động trên trang 3,4 giấy chứng nhận.
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

4.2.5. Chuyển mục đích xin phép – có thuế - cấp mới : 20 ngày.


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ sang bộ phận thụ lý.
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Dự thảo tờ trình chuyển mục đích
- Lập phiếu chuyển thuế.
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
- Phiếu chuyển thuế.
- Tờ trình chuyển mục đích.
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy.
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
3
- Ký tờ trình chuyển mục đích
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký phiếu chuyển
- Ký duyệt vào đơn xin cấp giấy
- Tờ trình chuyển mục đích.
- Ký vào phiếu chuyển.
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Chuyển mạng.
- Trình ký hồ hơ
- Chuyển mạng.
- Trình ký hồ hơ
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
VP UBND huyện
1
- Ký quyết định chuyển mục đích
- Quyết định chuyển mục đích
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Giấy tờ chứng minh việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
4
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
2
- Kiểm tra lại dự thảo giấy chứng nhận.
- Giấy chứng nhận.
5
VP UBND huyện
VP UBND huyện
VP UBND huyện
1
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
6
Phòng TN - Môi trường
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

Ghi chú : trong trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện chuyển mục đích, thời gian ra văn bản thông báo và trả hồ sơ là 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.


Truy Tìm, Xác Định Nguồn Gốc, Lưu Trữ Hồ Sơ Và Kiểm Soát Tài Liệu Của Khách Hàng (Nếu Có):


Từng hồ sơ tiếp nhận xử lý được lưu/kẹp chung trong bìa, ở ngoài có các dấu hiệu nhận biết như tên hồ sơ, tên sản phẩm, chủng loại và số lượng hồ sơ đính kèm trong bìa.


Ngoài ra trong bìa hồ sơ này có kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình tạo sản phẩm tương ứng. Thông qua phiếu này, sẽ nhận biết được giai đoạn, thực trạng xuyên suốt quá trình tạo ra thành phẩm.


Toàn bộ hồ sơ được bảo toàn một cách chắc chắn, được lưu trong các kệ.


Xử Lý Sản Phẩm Không Phù Hợp:


TRƯỜNG HỢP NHÂN NHƯỢNG :


Trể thời gian trong từng công đoạn thực hiện, nhưng chưa đến hạn phải trả hồ sơ.


Trường hợp này phải được người có thẩm quyền xác nhận cho phép thông qua (Trưởng/phó phòng).


TRƯỜNG HỢP LOẠI BỎ HỒ SƠ HIỆN HÀNH VÀ YÊU CẦU THỤ LÝ LẠI TỪ ĐẦU (xuất phát từ lỗi nghiệp vụ qua công đoạn trưởng/phó ban kiểm tra và lãnh đạo Ủy ban phê duyệt):


Các số liệu trong giấy chứng nhận không chính xác (Sai tên, ngày tháng năm sinh của người dân), nội dung các văn bản chưa phù hợp theo đúng quy định.


Hồ sơ không đúng qui định pháp luật, thành phần hồ sơ không đầy đủ, chưa đủ cơ sở thực hiện.


Tất cả các hồ sơ liên quan đến việc xử lý sản phẩm không phù hợp phải được lưu trữ lại (lưu chung với hồ sơ liên quan) để truy xuất khi cần thiết.


Thống Kê – Phân Tích Dữ Liệu – Khắc Phục – Phòng Ngừa – Cải Tiến:


Định kỳ 1 tháng một lần, chuyên viên dựa vào các hồ sơ phát sinh trong tháng tiến hành thống kê và lập báo cáo về kết quả thụ lý hồ sơ, trình cho lãnh đạo phòng TN-MT xem xét và ký trình lên Lãnh đạo UBND huyện.


Nội dung báo cáo bao gồm:


Số lượng hồ sơ hoàn tất.


Số lượng hồ sơ đang xử lý (tồn đọng): còn trong hạn hoặc đã trễ hạn.


Số lượng hồ sơ bị trả lại/ bổ sung.


Số lượng hồ sơ bị lỗi.


Số lượng lỗi nghiệp vụ (dạng lỗi): trong lúc tiếp nhận; trong quá trình xử lý; thời gian thụ lý chậm trễ; luân chuyển hồ sơ bị: thất lạc, hư; từ phía khách hàng; từ các cơ quan ban ngành, dạng lỗi khác…


Mức độ thực hiện (đạt) mục tiêu chất lượng .


Đúng luật: % / tháng


Đúng hẹn: % / tháng


Mức độ hài lòng của khách hàng: % / tháng.


Trong quá trình thực hiện nếu xuất hiện các điểm không phù hợp (trễ ngày, sai sót trong quá trình,…) phải báo cáo trong đó phân tích nguyên nhân, đề ra hành động khắc phục.


Nếu không đạt theo mục tiêu (chất lượng) đặt ra thì phải đưa ra những biện pháp, hành động khắc phục – phòng ngừa, cải tiến thích hợp.


Nội dung báo cáo được thể hiện trong Bảng thống kê tình hình xử lý hồ sơ trong tháng .


Hồ Sơ Lưu:


TT
TÊN HỒ SƠ
NƠI LƯU
THỜI GIAN LƯU
01
Biên nhận hồ sơ
Phòng TN-MT
1 năm
02
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
Phòng TN-MT
Văn phòng UBND
Vĩnh viễn
03
Phiếu kiểm soát quá trình
Phòng TN-MT
1 năm
04
Phiếu hướng dẫn (nếu có)
Phòng TN-MT
1 năm
05
Tờ trình
Phòng TN-MT
Văn phòng UBND
Vĩnh viễn
06
Quyết định
Phòng TN-MT
Văn phòng UBND
Vĩnh viễn
07
Phiếu xác minh / biên bản làm việc thực địa (nếu có)
Phòng TN-MT
1 năm
08
Văn bản trả lời (nếu có)
Phòng TN-MT
Vĩnh viễn
09
Bảng thống kê tình hình xử lý hồ sơ trong tháng (nếu có)
Phòng TN-MT
1 năm

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN

DANH MỤC HỒ SƠ CẦN NỘP LĨNH VỰC: CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT


(Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND ngày / /2010 – Ban hành lần 05)


I. CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI XIN PHÉP:


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
Tờ khai chuyển mục đích
Tự ghi (theo mẫu)
1
- Người dân
2
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có);
Được cấp (có sẵn)
1
1
- Người dân
3
Tờ khai trước bạ (nếu có)
Tự viết theo mẫu (mẫu theo Thông tư số 60 /2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính )
2
- Người dân

II. CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG TRƯỜNG HỢP PHẢI XIN PHÉP:


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
Đơn xin chuyển mục đích
Tự ghi (theo mẫu)
1
- Người dân
2
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có);
Được cấp (có sẵn)
1
1
- Người dân
3
Bản trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính (nếu có)
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân
4
Tờ khai trước bạ (nếu có)
Tự viết theo mẫu (mẫu theo Thông tư số 60 /2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính )
2
- Người dân
5
Tờ khai nộp tiền sử dụng đất (nếu có)
Tự viết theo mẫu (mẫu theo Thông tư số 60 /2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính )
2
- Người dân
6
Đơn ghi nợ tiền sử dụng đất (nếu có)
Được cấp (có sẵn)
2
- Người dân
7
Phiếu cung cấp thông tin địa chính (có xác nhận của UBND xã, thị trấn)
Được cấp (có sẵn)
1
- UBND các xã, thị trấn.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận cập nhật biến động
2
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
____/___ /2010
____/___ /2010

PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – KHÔNG XIN PHÉP (cấp mới giấy chứng nhận)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
5
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
____/___ /2010
____/___ /2010

PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận cập nhật biến động
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
____/___ /2010
____/___ /2010

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – KHÔNG THUẾ (cấp mới giấy chứng nhận)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
5
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
____/___ /2010
____/___ /2010

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (xác nhận thay đổi lên giấy chứng nhận)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận cập nhật biến động
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
1
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
____/___ /2010
____/___ /2010

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Loại hồ sơ : CHUYỂN MỤC ĐÍCH – XIN PHÉP – CÓ THUẾ (phải cấp mới giấy chứng nhận)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
3
VP UBND huyện
VP UBND huyện
VP UBND huyện
1
____/___ /2010
____/___ /2010
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính
4
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
4
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
2
____/___ /2010
____/___ /2010
5
VP UBND huyện
VP UBND huyện
VP UBND huyện
1
____/___ /2010
____/___ /2010
6
Phòng TN - Môi trường
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
____/___ /2010
____/___ /2010

QUY TRÌNH TÁCH THỬA HOẶC HỢP THỬA


(Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND ngày / /2010 – Ban hành lần 05)


Mục Đích:


Nhằm đảm bảo quá trình xác nhận được kiểm soát chặt chẽ thông qua cơ chế xác định trách nhiệm và xác định thời gian từng bước trong các khâu của quá trình thực hiện.


Nhằm công khai hóa quá trình thụ lý hồ sơ từ khâu tiếp nhận đến hoàn tất hồ sơ thụ lý.


Tạo điều kiện không ngừng cải tiến thường xuyên và nâng cao chất lượng phục vụ cho người dân.


Phạm Vi Áp Dụng Liên Quan:


Thường trực UBND huyện.


Phòng TN&MT.


Văn phòng UBND.


UBND xã và thị trấn.


Các Tài Liệu (Nội Bộ Và Bên Ngoài) Liên Quan:


Điều khoản 7.2; 7.5.1; 8.2.3/4; 8.3 tiêu chuẩn ISO 9001:2000.


Bảng kê các văn bản pháp quy


Nội Dung:


Thành phần hồ sơ: xem danh mục hồ sơ cần nộp đối với lĩnh vực tách thửa – hợp thửa.


Quy trình thực hiện:


Quy trình tách thửa – giấy chứng nhận cấp theo nghị định 88: 15 ngày


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
- Ký duyệt vào đơn xin tách thửa.
1
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
2
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt vào đơn xin tách thửa.
2
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
3
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

Quy trình tách thửa – giấy chứng nhận cũ: 20 ngày


STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Công việc thực hiện
Kết quả
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
- Thực hiện các cộng việc theo quy định.
- Hoàn thành hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ về phòng TNMT.
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
- Tiếp nhận hồ sơ từ xã, thị trấn xem xét thành phần hồ sơ.
- Lập phiếu hướng dẫn bổ sung trong trường hợp thiếu và trả lại hồ sơ
- Xem xét tính pháp lý của hồ sơ
- Lập danh sách nhận hồ sơ.
- Lập Phiếu kiểm soát.
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
- Cập nhật biến động.
- Vẽ trang 3 giấy chứng nhận.
- Cập nhật sổ mục kê.
- Hoạ đồ trang 3 giấy chứng nhận.
- Sổ mục kê.
- Phiếu kiểm soát hồ sơ.
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
5
- Xem xét lại tính pháp lý của hồ sơ.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Hoàn chính giấy chứng nhận.
- Ký duyệt vào đơn xin tách thửa.
1
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
- Ký duyệt hồ sơ
- Ký duyệt vào đơn xin tách thửa.
2
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
- Ký cấp giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận.
3
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
- Vào sổ địa chính.
- Sổ địa chính.

Ghi chú : trong trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa – hợp thửa, thời gian ra văn bản thông báo và trả hồ sơ là 22 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.


Truy Tìm, Xác Định Nguồn Gốc, Lưu Trữ Hồ Sơ Và Kiểm Soát Tài Liệu Của Khách Hàng (Nếu Có):


Từng hồ sơ tiếp nhận xử lý được lưu/kẹp chung trong bìa, ở ngoài có các dấu hiệu nhận biết như tên hồ sơ, tên sản phẩm, chủng loại và số lượng hồ sơ đính kèm trong bìa.


Ngoài ra trong bìa hồ sơ này có kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình tạo sản phẩm tương ứng. Thông qua phiếu này, sẽ nhận biết được giai đoạn, thực trạng xuyên suốt quá trình tạo ra thành phẩm.


Toàn bộ hồ sơ được bảo toàn một cách chắc chắn, được lưu trong các kệ.


Xử Lý Sản Phẩm Không Phù Hợp:


TRƯỜNG HỢP NHÂN NHƯỢNG :


Trể thời gian trong từng công đoạn thực hiện, nhưng chưa đến hạn phải trả hồ sơ.


Trường hợp này phải được người có thẩm quyền xác nhận cho phép thông qua (Trưởng/phó phòng).


TRƯỜNG HỢP LOẠI BỎ HỒ SƠ HIỆN HÀNH VÀ YÊU CẦU THỤ LÝ LẠI TỪ ĐẦU (xuất phát từ lỗi nghiệp vụ qua công đoạn trưởng/phó ban kiểm tra và lãnh đạo Ủy ban phê duyệt):


Các số liệu trong giấy chứng nhận không chính xác (Sai tên, ngày tháng năm sinh của người dân), nội dung các văn bản chưa phù hợp theo đúng quy định.


Hồ sơ không đúng qui định pháp luật, thành phần hồ sơ không đầy đủ, chưa đủ cơ sở thực hiện.


Tất cả các hồ sơ liên quan đến việc xử lý sản phẩm không phù hợp phải được lưu trữ lại (lưu chung với hồ sơ liên quan) để truy xuất khi cần thiết.


Thống Kê – Phân Tích Dữ Liệu – Khắc Phục – Phòng Ngừa – Cải Tiến :


Định kỳ 1 tháng một lần, chuyên viên dựa vào các hồ sơ phát sinh trong tháng tiến hành thống kê và lập báo cáo về kết quả thụ lý hồ sơ, trình cho lãnh đạo phòng TN-MT xem xét và ký trình lên Lãnh đạo UBND huyện.


Nội dung báo cáo bao gồm:


Số lượng hồ sơ hoàn tất.


Số lượng hồ sơ đang xử lý (tồn đọng): còn trong hạn hoặc đã trễ hạn.


Số lượng hồ sơ bị trả lại/ bổ sung.


Số lượng hồ sơ bị lỗi.


Số lượng lỗi nghiệp vụ (dạng lỗi): trong lúc tiếp nhận; trong quá trình xử lý; thời gian thụ lý chậm trễ; luân chuyển hồ sơ bị: thất lạc, hư; từ phía khách hàng; từ các cơ quan ban ngành, dạng lỗi khác…


Mức độ thực hiện (đạt) mục tiêu chất lượng .


Đúng luật: % / tháng


Đúng hẹn: % / tháng


Mức độ hài lòng của khách hàng: % / tháng.


Trong quá trình thực hiện nếu xuất hiện các điểm không phù hợp (trễ ngày, sai sót trong quá trình,…) phải báo cáo trong đó phân tích nguyên nhân, đề ra hành động khắc phục.


Nếu không đạt theo mục tiêu (chất lượng) đặt ra thì phải đưa ra những biện pháp, hành động khắc phục – phòng ngừa, cải tiến thích hợp.


Nội dung báo cáo được thể hiện trong Bảng thống kê tình hình xử lý hồ sơ trong tháng .


Hồ Sơ Lưu:


TT
TÊN HỒ SƠ
NƠI LƯU
THỜI GIAN LƯU
01
Biên nhận hồ sơ
Phòng TN-MT
1 năm
02
Hồ sơ tách thửa – hợp thửa đất
Phòng TN-MT
Văn phòng UBND
Vĩnh viễn
03
Phiếu kiểm soát quá trình
Phòng TN-MT
1 năm
04
Phiếu hướng dẫn
Phòng TN-MT
1 năm
05
Phiếu xác minh / biên bản làm việc thực địa (nếu có)
Phòng TN-MT
1 năm

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN

DANH MỤC HỒ SƠ CẦN NỘP LĨNH VỰC:


THỦ TỤC TÁCH THỬA, HỢP THỬA


(Ban hành kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND ngày / /2010 – Ban hành lần 05)


Bộ Hồ Sơ Cần Nộp Trong Trường Hợp Thông Thường (tách thửa, hợp thửa đúng diện tích)


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
Đơn xin tách thửa, hợp thửa
Tự ghi (theo mẫu)
1
- Người dân
2
Giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng).
Được cấp (có sẵn)
1
1
- Người dân
3
Bản trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân

Bộ Hồ Sơ Cần Nộp Trong Trường Hợp Không Đúng Diện Tích (tách thửa, hợp thửa không đúng diện tích trên giấy chứng nhận hoặc không đúng diện tích theo hạn mức tại QĐ 19)


STT
Hồ sơ cần nộp
Loại hồ sơ
Số bản chính
Số bản sao
Người thực hiện
1
Đơn xin tách thửa, hợp thửa
Tự ghi (theo mẫu)
1
- Người dân
2
Giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng).
Được cấp (có sẵn)
1
1
- Người dân
3
Bản trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân.
4
Văn bản thuận chủ trương cho tách thửa dưới chuẩn (trong trường hợp tách thửa dưới chuẩn) (nếu có)
Được cấp (có sẵn)
1
- Người dân.
5
Tờ trình lý do tăng giảm diện tích của UBND các xã, thị trấn (trong trường hợp tăng giảm diện tích so với giấy chứng nhận)
Được cấp (có sẵn)
1
- UBND các xã, thị trấn.

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN-CỦ)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Thời gian thực hiện : 20 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
3
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
5
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
3
____/___ /2010
____/___ /2010
2
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
3
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
3
____/___ /2010
____/___ /2010

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Loại hồ sơ : TÁCH THỬA – HỢP THỬA (GCN cấp theo Nghị định 88)
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Mã hồ sơ
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Thời gian thực hiện : 15 ngày
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Trường hợp bổ sung, chỉnh sửa:
Ngày nhận :
Ngày nhận :
____/___/2010
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
Ngày xã nhận:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao :
Ngày giao :
____/___/2010
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
Ngày xã giao:
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
Ngày giao mới :
____/___/2010
____/___/2010
____/___/2010

STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày giao - nhận
Ngày giao - nhận
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
STT
Cơ quan giải quyết
Bộ phận giải quyết
Số ngày QĐ
Ngày nhận
Ngày giao
Số ngày TH
Sớm (+), trể (-)
Người thực hiện (ký, ghi họ tên)
Ghi chú
1
UBND xã, thị trấn
UBND xã, thị trấn
3
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
1
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vẽ - cập nhật biến động
2
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận thụ lý hồ sơ
3
____/___ /2010
____/___ /2010
1
Phòng TN - Môi trường
Lãnh đạo phòng
2
____/___ /2010
____/___ /2010
2
VP UBND huyện
VP UBND huyện
2
____/___ /2010
____/___ /2010
3
Phòng TN - Môi trường
Bộ phận vào sổ địa chính
2
____/___ /2010
____/___ /2010

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/2010/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/11/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/11/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND huyện Củ Chi / Lê Minh Tấn
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuĐiều chuyển sang Phòng Quản lý đô thị 04/2010/QĐ-UBND Củ Chi Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.