Quay lại

Quyết định 07/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2018/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 01 tháng 09 năm 2017 và Công văn số 382/STC-QLGCS ngày 13 tháng 02 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và cơ quan có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/3/2018 và thay thế Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/cáo);
- Bộ Tài chính (b/cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Tổng Cục thuế;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng: TU, HĐND tỉnh;
- Báo Quảng Ngãi;
- Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNTN, CBTH;
- Lưu: VT, KT, Vi59.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/02/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I3

Tian

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.200.000

I30202

Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (Tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

Tấn

2.400.000

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

440.000

II20102

Loại 1x2

m3

220.000

II20103

Loại 2x4

m3

200.000

II20104

Loại 4x6

m3

190.000

II20105

Loại khác

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt tù 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt tù 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

9.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

850.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.700.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m3 đến dưới 3m3

m3

2.550.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.500.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

85.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

110.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

170.000

II2020304

Đá dăm các loại

II202030401

Đá 0,5x1

m3

200.000

II202030402

Đá 1x2

m3

240.000

II202030403

Đá 2x4

m3

226.000

II202030404

Đá 4x6 hoặc 5x7

m3

200.000

II202030405

Đá 2x8 hoặc 5x15

m3

168.000

II2020305

Đá lô ca

m3

170.000

II2020306

Đá chẻ

m3

II202030601

Đá chẻ thủ công 15x20x25

m3

350.000

II202030602

Đá chẻ thủ công 13x18x38

m3

400.000

II2020307

Đá bazan dạng cột

m3

340.000

II2020308

Đá ong

m3

150.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

195.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

130.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

80.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

55.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

55.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

130.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác

m3

850.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4 m3) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1- trắng đều

m3

16.500.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

12.500.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

8.500.000

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

340.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

m3

68.000

II502

t nhiễm mặn

m3

56.000

II503

t xây dựng

II50301

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

II504

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

130.000

II6

t làm thủy tinh (cát trắng)

m3

300.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói, đồ gốm)

m3

170.000

II8

Đất làm cao lanh

m3

180.000

II9

Đá Granite

II901

Đá Granite màu ruby

m3

7.000.000

II902

Đá Granite màu đỏ

m3

5.000.000

II903

Đá Granite màu trắng

m3

2.500.000

II904

Đá Granite màu tím

m3

2.500.000

II905

Đá Granite màu hồng

m3

3.000.000

II906

Đá Granite màu đen

m3

3.600.000

II907

Đá Granite màu vàng

m3

3.000.000

II908

Đá Granite màu xanh

m3

2.900.000

II909

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

II9010

Đá gabro và diorit

m3

4.300.000

II9011

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

900.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

250.000

II1102

Cao lanh dưới rây

Tấn

700.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

300.000

II16

Than antraxit hầm lò

II1604

Than bùn

II160401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

885.000

II160402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

800.000

II160403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

655.000

II160404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

654.000

II17

Than antraxit lộ thiên

II1704

Than bùn

II170401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

885.000

II170402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

800.000

II170403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

655.000

II170404

Than bùn tuyển 4a,4b,4c

tấn

654.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2411

Đá phong thảy

II241101

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm

viên

2.200.000

II241102

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm

viên

3.300.000

II241103

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

5.500

II241104

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

550.000

II241105

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

550.000

II241106

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

tấn

1.100.000

II241107

Tourmaline đen

viên

550.000

II241108

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.300.000

II241109

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

viên

440.000

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai, lát

III10101

D<25cm

m3

12.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

25.000.000

III10103

D≥50 cm

m3

34.000.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

6.200.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

23.000.000

III104

Du sam

m3

21.000.000

III105

đỏ (te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

5.800.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

24.000.000

III10503

D≥50 cm

m3

32.000.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

5.400.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

11.000.000

III10603

D≥50cm

m3

14.500.000

III107

Gụ mật (Gỗ mật)

III10701

D<25cm

m3

3.700.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

III10703

D≥50cm

m3

13.300.000

III108

Hoàng đàn

m3

37.500.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

3.400.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

7.700.000

III111

Hương

m3

III11101

D<25cm

m3

6.500.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

16.300.000

III11103

D≥50cm

m3

22.000.000

III112

Hương tía

m3

15.400.000

III113

Lát

m3

10.500.000

III114

Mun

m3

16.000.000

III115

Muồng đen

m3

5.600.000

III116

Pơ mu

m3

III11601

D<25cm

m3

8.000.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

15.300.000

III11603

D≥50cm

m3

21.000.000

III117

Sơn huyết

m3

8.500.000

III118

Trai

m3

9.400.000

III119

Trắc

III11901

D≤25cm

m3

7.400.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

13.500.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

25.000.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

62.000.000

III11905

D≥65cm

m3

150.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

5.100.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.000.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

11.300.000

III12004

D≥50 cm

m3

20.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

6.700.000

III202

Đinh (đinh hương)

m3

III20201

D<25cm

m3

8.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

12.200.000

III20203

D≥50cm

m3

15.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.000.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

12.400.000

III20303

D≥50cm

m3

15.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.300.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

7.800.000

III20403

D≥50cm

m3

10.800.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

6.000.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III20503

D≥50cm

m3

13.300.000

III206

Da đá

m3

5.300.000

III207

Sao xanh

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

10.000.000

III209

Sến mật

m3

6.000.000

III210

Sến mủ

m3

4.400.000

III211

u mật

m3

8.900.000

III212

Trai ly

m3

12.500.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

m3

3.400.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

4.800.000

III21303

D≥50cm

m3

7.300.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

III21403

D≥50cm

m3

11.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

4.400.000

III302

Cà chắc (cà chí)

m3

III30201

D<25cm

m3

2.900.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

4.000.000

III30203

D≥50cm

m3

5.100.000

III303

Cà ổi

m3

5.500.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III30403

D≥50cm

m3

9.500.000

III305

Chò chai

m3

6.000.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

5.700.000

III307

Dạ hương

m3

6.600.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

7.700.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

11.000.000

III30803

D≥50cm

m3

15.500.000

III309

Dầu gió

m3

4.200.000

III310

Huỳnh

m3

5.500.000

III311

Re mit

m3

4.600.000

III312

Re hương

m3

5.000.000

III313

Săng lẻ

m3

6.600.000

III314

Sao đen

m3

4.600.000

III315

Sao cát

m3

3.700.000

III316

Trường mật

m3

5.500.000

III317

Trường chua

m3

5.500.000

III318

n vên

m3

4.200.000

III319

c loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.100.000

III31904

D≥50cm

m3

7.800.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

2.000.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

3.500.000

III402

Chặc khế

m3

3.700.000

III403

Cóc đá

m3

2.600.000

III404

Dầu các loại

m3

3.500.000

III405

Re (De)

m3

6.500.000

III406

Gội tía

m3

6.500.000

III407

Mỡ

m3

1.200.000

III408

Sến bo bo

m3

3.500.000

III409

Lim sừng

m3

3.500.000

III410

Thông

m3

2.800.000

III411

Thông lông gà

m3

4.900.000

III412

Thông ba lá

m3

3.300.000

III413

Thông nàng

m3

III41301

D<35cm

m3

2.100.000

III41302

D≥35cm

m3

3.800.000

III414

Vàng tâm

m3

6.500.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

4.000.000

III41504

D≥50cm

m3

5.700.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII

'

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

5.500.000

III50102

Chò xót

m3

2.500.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.500.000

III50104

Dầu

m3

4.200.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.500.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.300.000

III50107

Dầu nước

m3

3.300.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.900.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

III50110

Sa mộc

m3

4.900.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.200.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.700.000

III5011303

D≥50cm

m3

4.900.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.400.000

III50202

Cáng lò

m3

3.300.000

III50203

Chò

m3

3.800.000

III50204

Chò nâu

m3

4.400.000

III50205

Keo

m3

2.400.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.600.000

III50207

Mận rừng

m3

2.200.000

III50208

Phay

m3

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

2.700.000

III50210

Xoan đào

m3

3.400.000

III50211

Sấu

m3

10.700.000

III50212

Các loại khác

m3

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

III5021203

D≥50cm

m3

4.200.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.400.000

III50302

Lồng mức

m3

2.900.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.500.000

III50304

Trám trắng

m3

2.600.000

III50305

Vang trứng

m3

2.900.000

III50306

Xoăn

m3

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.400.000

III5030703

D≥50cm

m3

3.800.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.500.000

III50403

Trụ mỏ

m3

1.000.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.400.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 20% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 40% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

550.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

11.000

III80102

5cm≤D<6cm

cây

15.300

III80103

6cm≤D<10cm

cây

25.500

III80104

D≥10 cm

cây

35.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D≥7cm

cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

Cây

15.300

III80402

6cm≤D<10cm

Cây

25.500

III80403

D≥10cm

Cây

35.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

Cây

9.400

III80502

6cm≤D<10cm

Cây

17.900

III80503

D≥10cm

Cây

23.500

III807

Giang

III80701

D<6cm

Cây

5.100

III80702

6cm≤D<10cm

Cây

8.500

III80703

D≥10cm

Cây

15.300

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

8.000

III80802

6cm≤D<10cm

cây

12.000

III80803

D≥10cm

cây

17.500

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

loại 1

kg

425.000.000

III90102

loại 2

kg

85.000.000

III90103

Loại 3

kg

17.000.000

III902

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

885.000.000

III90202

Loại 2

kg

655.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

70.000

III100102

Khô

kg

90.000

III1002

Quế

III100201

Tươi

kg

27.500

III100202

Khô

kg

100.000

III1003

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

105.000

III100302

Khô

kg

250.000

III1004

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

100.000

III100402

Khô

kg

330.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

III1101

Mây

III110101

Mây nước, mây đắng

Kg

6.000

III110102

Mây bột

Kg

8.000

III110103

Mây đá

Sợi

7.000

III110104

Mây lằm: dài <4 m

Lằm

12.000

III110105

Mây lằm: dài ≥4m

Lằm

20.000

III1102

y sặt

Kg

5.000

III1103

Đót tươi

Kg

4.000

III1104

Đót bông khô

Kg

15.000

IV

Hải sản tự nhiên

IV1

Bào ngư, hải sâm

IV101

Bào ngư

Kg

330.000

IV102

Hải sâm

Kg

510.000

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

Kg

51.000

IV20102

Cá loại khác

Kg

25.000

IV202

Cua

Kg

185.000

IV204

Mực

Kg

80.000

IV205

Tôm

IV20501

Tôm hùm

Kg

700.000

IV20502

Tôm khác

Kg

125.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

325.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

775.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.650.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch..,

m3

32.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

95.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)

m3

V30301

Nước mặt

m3

4.000

V30302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V4

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

2.550.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/2018/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/02/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/03/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.