Quay lại

Quyết định 07/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2026/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC TỈNH ĐỒNG NAI QUẢN LÝ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 27/2017/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương;

Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6178/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định này quy định chi tiết điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP về tiêu chuẩn, định mức sử dụng, đối tượng sử dụng, số lượng, mức giá xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư) theo Phụ lục chi tiết kèm theo.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế quản lý, sử dụng theo đúng quy định hiện hành, kịp thời báo cáo Sở Y tế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh chủng loại, số lượng, mức giá khi có thay đổi cho phù hợp thực tế, quy định có liên quan.

2. Sở Y tế phối hợp các đơn vị có liên quan kiểm tra việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các trường hợp vi phạm.

3. Kho bạc Nhà nước khu vực XVII chịu trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định pháp luật và theo định mức ban hành tại Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026

2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý;

b) Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XVII, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Công báo điện tử tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, KTNS (130b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Kim Long

PHỤ LỤC


QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC TỈNH ĐỒNG NAI QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số: 07/2026/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh)


STT

Đối tượng sử dụng/ Chủng loại xe

Số lượng định mức tối đa

Mức giá tối đa (đồng/ xe)

Ghi chú

I

SỞ Y TẾ ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Vận chuyển thực phẩm phục vụ công tác kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, chợ, siêu thị.

II

BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương

9

1.800.000.000

1150 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe chụp X.quang lưu động.

1

8.200.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao

2

1.200.000.000

Phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao trên địa bàn tỉnh

2

Xe vận chuyển người bệnh

2

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

III

BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỐNG NHẤT ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

8

1.800.000.000

1050 giường bệnh

2

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy nóc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

1

2.500.000.000

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe chụp X.quang lưu động.

1

8.200.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

2

Xe xét nghiệm lưu động.

1

5.500.000.000

Phục vụ công tác xét nghiệm lưu động, dự phòng phòng chống dịch, tai nạn, thiên tai

3

Xe phẫu thuật lưu động.

1

1.500.000.000

Phục vụ công tác cấp cứu, phẫu thuật gây mê hồi sức, dự phòng tai nạn, thiên tai

4

Xe lấy máu.

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác lấy máu từ thiện, lấy máu khi có thiên tai, hiểm họa

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh

4

Xe phục vụ lấy, vận chuyển mô, tạng để phục vụ công tác cấy ghép mô, tạng cho người.

1

1.800.000.000

Phục vụ chức năng cấp cứu, phẫu thuật gây mê hồi sức, triển khai kỹ thuật cấp ghép tạng

5

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác thám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

6

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng.

1

1.500.000.000

Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến, chuyển giao kỹ thuật

IV

BỆNH VIỆN ĐA KHOA BÌNH PHƯỚC

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

5

1.800.000.000

600 giường bệnh

2

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

1

2.500.000.000

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe xét nghiệm lưu động.

1

5.500.000.000

Phục vụ công tác xét nghiệm lưu động, dự phòng phòng chống dịch, tai nạn, thiên tai

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh

2

Xe vận chuyển người bệnh

2

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác thám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

V

BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

6

1.800.000.000

740 giường bệnh

2

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

1

2.500.000.000

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển bệnh nhi, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, phòng chống dịch

VI

BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LONG KHÁNH

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

9

1.800.000.000

1025 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1.

Xe chụp X.quang lưu động.

1

8.200.000.000

Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn quản lý và các địa bàn lân cận

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

VII

BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỊNH QUÁN

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

5

1.800.000.000

520 giường bệnh

2

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy nóc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

1

2.500.000.000

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

VIII

BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LONG THÀNH

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

6

1.800.000.000

510 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000,

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

3

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

IX

BỆNH VIỆN DA LIỄU ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

80 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

X

BỆNH VIỆN PHỔI ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

240 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1.

Xe chụp X.quang lưu động.

1

8.200.000.000

Phục vụ công tác chụp X.quang phát hiện bệnh lao tại cộng đồng (trại giam Z30A, cơ sở điều trị cai nghiện ma túy tỉnh) trên địa bàn tỉnh

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

XI

BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

3

1.800.000.000

200 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển người bệnh

1

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

XII

BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BÌNH PHƯỚC

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

3

1.800.000.000

170 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển người bệnh

1

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển người bệnh, chuyển bệnh, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai

XIII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BIÊN HÒA

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

3

1.800.000.000

150 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XIV

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC VĨNH CỬU

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

280 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XV

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THỐNG NHẤT

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

3

1.800.000.000

200 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XVI

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC TRẢNG BOM

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

250 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe chụp X.quang lưu động.

1

8.200.000.000

Phục vụ công tác khám sức khỏe trên địa bàn quản lý

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

2

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

4

Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi.

1

1.350.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển bệnh nhân tử vong

XVII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CẨM MỸ

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

220 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XVIII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC XUÂN LỘC

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

300 giường

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XIX

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC NHƠN TRẠCH

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

200 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XX

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC TÂN PHÚ

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

200 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXI

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC PHÚ RIỀNG

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

60 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÌNH LONG

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

400 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXIII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC PHƯỚC LONG

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

4

1.800.000.000

300 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXIV

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÙ ĐỐP

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

90 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXV

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHƠN THÀNH

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

70 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXVI

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÙ GIA MẬP

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

50 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXVII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC ĐỒNG XOÀI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

1

1.800.000.000

40 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXVIII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÙ ĐĂNG

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

3

1.800.000.000

150 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XIX

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC HỚN QUẢN

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

70 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người 3ệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXX

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC ĐỒNG PHÚ

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

50 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXXI

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LỘC NINH

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

3

1.800.000.000

180 giường bệnh

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe vận chuyển người bệnh

1

950.000.000

Phục vụ công tác khám chữa bệnh, điều trị, chuyển tuyến trên địa bàn quản lý

3

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXXII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LONG KHÁNH

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXXIII

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC ĐỊNH QUÁN

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXXIV

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LONG THÀNH

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

800.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và phòng chống dịch

2

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

1

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch trên địa bàn quản lý

XXXV

TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

2

1.800.000.000

Đơn vị thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực y tế dự phòng, cung cấp dịch vụ tiêm chủng vắc xin, tập huấn thực hành so cấp cứu trên xe cứu thương cho các cơ quan, công ty, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Đồng thời thường trực cấp cứu tại cửa khẩu sân bay Long Thành.

B

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe chụp X.quang lưu động.

1

8.200.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

C

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

2

950.000.000

Phục vụ công tác lấy mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, mẫu xét nghiệm khám tuyến nghĩa vụ quân sự, chuyển bệnh phẩm lên các phòng xét nghiệm tuyến trên, công tác tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh

2

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

5

950.000.000

Phục vụ công tác phòng chống dịch, xử lý/ điều tra/ giám sát các ổ dịch sốt xuất huyết, tay chân miệng, cúm, sởi, Covid-19 trên địa bàn tỉnh

3

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm.

3

950.000.000

Phục vụ công tác sức khỏe môi trường - Y tế trường học, phòng chống ký sinh trùng - côn trùng, quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh, phục vụ kiểm dịch y tế quốc tế tại các cảng

4

Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác khám từ thiện, khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh

XXXVI

TRUNG TÂM PHÁP Y

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi.

2

1.350.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển tử thi tại hiện trường về cơ sở y tế để khám nghiệm/ Công tác giám định pháp y

XXXVII

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM

A

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe xét nghiệm lưu động.

1

5.500.000.000

Thực hiện xét nghiệm sản phẩm, thực phẩm kiểm nghiệm phục vụ công tác kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm của tỉnh.

B

Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế

1

950.000.000

Phục vụ công tác lấy máu, mẫu, bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm cộng đồng, mẫu ngộ độc thực phẩm, công tác tiêm chủng mở rộng, phòng chống dịch trên địa bàn tỉnh

XXXVIII

TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI VÀ QUỸ BẢO TRỢ TRẺ EM

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe vận chuyển người bệnh

2

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển đối tượng, chuyển bệnh, đưa đối tượng đi học, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai.

2

Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

2.000.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển chăm sóc đối tượng xã hội tỉnh

XXXIX

TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI BÌNH PHƯỚC

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

1

Xe vận chuyển người bệnh

2

1.200.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển đối tượng, chuyển bệnh, đưa đối tượng đi học, phục vụ khám chữa bệnh, dịch bệnh, thiên tai.

2

Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

1

2.000.000.000

Phục vụ công tác vận chuyển chăm sóc đối tượng xã hội tỉnh

XL

TRẠM Y TẾ PHƯỜNG/ XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

A

Xe ô tô cứu thương

1

Xe ô tô cứu thương đáp ứng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BYT

1

1.800.000.000

Phục vụ công tác hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu của các Trạm Y tế phường/ xã, thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực y tế dự phòng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Kim Long
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuQuy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.