Quay lại

Quyết định 07/QĐ-UBND 2019 kế hoạch định giá đất cụ thể tỉnh Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 08 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 552/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 5 năm (2015-2019);

Căn cứ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 01/TTr-STNMT ngày 02/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh năm 2019, với các nội dung như sau:

I. Mục đích, yêu cầu

1. Mục đích
- Xác định các trường hợp định giá đất cụ thể trong năm 2019.
- Xác định các dự án dự kiến thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
- Dự kiến thời gian và kinh phí thực hiện.

2. Yêu cầu
- Xác định cụ thể nội dung công việc để triển khai thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
- Bảo đảm tiến độ thực hiện các nội dung công việc nêu trong kế hoạch.
- Xác định trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
II. Nội dung
- Tổng số các dự án cần định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh năm 2019 là 436 dự án, trong đó: thành phố Bắc Ninh 43 dự án; thị xã Từ Sơn 98 dự án; huyện Tiên Du 81 dự án; huyện Lương Tài 17 dự án; huyện Gia Bình 31 dự án; huyện Yên Phong 70 dự án; huyện Thuận Thành 68 dự án; huyện Quế Võ 28 dự án.
(Chi tiết tại Phụ biểu kèm theo).
- Dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất là 334 dự án.
- Thời gian thực hiện: Trong năm 2019.
- Kinh phí dự kiến thuê tư vấn xác định giá đất 15.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ đồng chẵn).
III. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
- Ký hợp đồng với tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất.
- Xây dựng phương án xác định giá đất cụ thể trình Hội đồng thẩm định giá đất của tỉnh để thẩm định và trình UBND phê duyệt theo quy định.

2. Sở Tài chính
Bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước để Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất đối với trường hợp thuê tư vấn xác định giá đất.

3. UBND các huyện, thị xã, thành phố
Căn cứ danh mục các dự nằm trong kế hoạch định giá đất cụ thể đã được UBND tỉnh phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động chỉ đạo các phòng ban, đơn vị có liên quan tổ chức điều tra khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường và phối hợp với tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất lập hồ sơ theo quy định, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành có liên quan để thực hiện việc định giá đất cụ thể.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như Điều 2;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, CVP.


TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH









Nguyễn Hữu Thành

BIỂU 01: XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04 /01/2019 của UBND tỉnh)


STT

Tên dự án

Chủ dự án

Quy mô khu đất

Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/ m2)

Thành tiền (nghìn đồng)

Dự kiến thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất

Tổng diện tích (m2)

Diện tích đất ở (m2)

I. Thành phố Bắc Ninh

870.665,2

257.486,3

1.622.173.058

1

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Niềm Xá, phường Kinh Bắc (2,5 ha)

BQLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh

27.194,1

8.541,0

4.638

39.613.158

x

2

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ xây dựng nông thôn mới xã Kim Chân, thành phố Bắc Ninh

94.976,3

31.141,3

3.000

93.423.900

x

3

Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn phường Khắc Niệm (9,5 ha)

95.000,0

30.982,0

6.000

185.892.000

x

4

Dự án khu nhà ở Hòa Long, thành phố Bắc Ninh và quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng

300.768,7

39.345,0

8.000

314.760.000

x

5

Dự án khu nhà ở tạo quỹ đất ở để giao đất theo hình thức có thu tiền sử dụng đất cho các hộ gia đình quân nhân Lữ đoàn 229 và đấu giá QSD đất tại phường Hạp Lĩnh (90.470 m2)

94.700,0

28.002,4

10.000

280.024.200

x

6

Dự án xen kẹp khu Tiên Xá, phường Hạp Lĩnh

UBND phường Hạp Lĩnh

10.384,5

3.284,0

15.000

49.260.000

x

7

Dự án khu dân cư xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn phường Khắc Niệm

UBND phường Khắc Niệm

8.700,0

4.780,0

5.000

23.900.000

x

8

Dự án xen kẹp khu Thượng để đấu giá QSDĐ tạo vốn phường Khắc Niệm

7.000,0

2.000,0

8.000

16.000.000

x

9

Khu dân cư thôn Tiền Trong (vị trí số 5), phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh

6.904,2

3.401,8

6.000

20.410.800

x

10

Đầu tư XD HTKT khu nhà ở để đấu giá QSD đất tạo vốn khu Thượng Đồng, Đương Xá 3, phường Vạn An (khu lò gạch cũ 2,2 ha)

UBND phường Vạn An

19.788,4

8.904,8

5.000

44.524.000

x

11

Đầu tư XD HTKT khu nhà ở để đấu giá QSD đất tạo vốn khu Đương Xá 2, phường Vạn An

UBND phường Vạn An

65.000,0

29.250,0

4.000

117.000.000

x

12

Đầu tư XD HTKT khu nhà ở để đấu giá QSD đất tạo vốn khu Đương Xá 3, phường Vạn An

22.000,0

9.900,0

4.000

39.600.000

x

13

Dự án HTKT khu dân cư xen kẹp thôn Hữu Chấp (VT số 01); Đẩu Hàn (VT số 4,5); xã Hòa Long

UBND xã Hòa Long

11.344,2

7.467,0

7.000

52.269.000

x

14

Dự án xen kẹp trên địa bàn xã Nam Sơn (Sơn Nam 1, 2 và Đa Cấu)

UBND xã Nam Sơn

4.327,0

4.327,0

8.000

34.616.000

x

15

Dự án đấu giá thôn Thái Bảo (14 ha)

11.022,2

4.960,0

8.000

39.680.000

x

16

Dự án DCDV thôn Sơn Nam, xã Nam Sơn

12.444,4

5.600,0

8.000

44.800.000

x

17

Dự án DCDV thôn Sơn Trung, xã Nam Sơn

14.222,2

6.400,0

8.000

51.200.000

x

18

Dự án đấu giá 6,9 ha thôn Đông Dương, Đa Cấu, Sơn Đông

UBND thành phố Bắc Ninh

64.888,9

29.200,0

6.000

175.200.000

x

II. Thị xã Từ Sơn

1.500.624,0

609.326,3

2.816.217.180

1

Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Trang Hạ

UBND thị xã Từ Sơn

128.000,0

44.900,0

5.000

224.500.000

x

2

Đấu giá quyền sử dụng đất 90 lô đất ở trong dự án DCDV phường Đình Bảng

10.000,0

10.000,0

5.000

50.000.000

x

3

Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Trịnh Xá

6.000,0

2.400,0

3.200

7.680.000

4

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất xã Hương Mạc (phần chuyển từ công ty Anh Cúc)

78.000,0

31.200,0

5.000

156.000.000

x

5

Đấu giá quyền sử dụng đất xã Phù Khê

6.500,0

2.600,0

5.000

13.000.000

x

6

Khu nhà ở đấu giá phường Tân Hồng

44.000,0

15.000,0

5.000

75.000.000

x

7

Đấu giá đất xen kẹt phường Đồng Nguyên

10.000,0

9.000,0

5.000

45.000.000

x

8

Dự án ĐTXD hạ tầng khu nhà ở tạo vốn xây dựng CSHT và các công trình công cộng

4.400,0

1.760,0

4.000

7.040.000

9

Khu nhà ở tái định cư phường Đồng Nguyên và xã Tương Giang (THĐ tại dốc Viềng để thực hiện dự án TL295B)

UBND thị xã Từ Sơn

21.000,0

6.000,0

9.240

55.440.000

x

10

Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xã Tương Giang

47.000,0

18.800,0

4.000

75.200.000

x

11

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất Đình Bảng (KP Tân Lập)

UBND phường Đình Bảng

41.000,0

15.000,0

6.000

90.000.000

x

12

Khu nhà ở đấu giá QSD đất phường Đình Bảng (giáp trường Thủy Sản)

27.000,0

9.500,0

5.000

47.500.000

x

13

Đất đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT phường Đình Bảng (tạo vốn xây dựng trường THCS Đình Bảng 2)

80.000,0

32.000,0

5.000

160.000.000

x

14

Đấu giá đất xen kẹp phường Đồng Nguyên (thuộc nhiều khu phố)

UBND phường Đồng Nguyên

9.415,0

5.649,0

5.000

28.245.000

x

15

Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn phường Đồng nguyên

6.000,0

2.100,0

5.000

10.500.000

x

16

Khu nhà ở đấu giá (chuyển từ dự án DCDV) phường Đồng Nguyên

43.000,0

15.000,0

5.000

75.000.000

x

17

Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Đồng Phúc, phường Châu Khê

UBND phường Châu Khê

10.000,0

3.500,0

5.000

17.500.000

x

18

Đất ở (chuyển từ dự án xây dựng, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp và dịch vụ làng nghề phường Châu Khê)

30.000,0

11.000,0

5.000

55.000.000

x

19

Đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT khu Vườn Tràng, khu phố Trịnh Nguyễn

18.000,0

7.200,0

5.000

36.000.000

x

20

Đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT khu Cây Sòng, khu phố Trịnh Nguyễn

10.000,0

4.000,0

5.000

20.000.000

x

21

Đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT khu phố Song Tháp

UBND phường Châu Khê

10.000,0

4.000,0

5.000

20.000.000

x

22

V/v đề nghị khảo sát địa điểm lập quy hoạch chi tiết Khu đất xen kẹp để đấu giá QSDĐ xây dựng cơ sở hạ tầng phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn

6.000,0

5.400,0

4.000

21.600.000

x

23

ĐTXD trụ sở các cơ quan phường Đông Ngàn và hạ tầng khu nhà ở để đấu giá QSD đất tạo vốn XDCS hạ tầng

UBND phường Đông Ngàn

4.249,0

4.249,0

5.320

22.604.680

x

24

Nhà VH khu phố Phù Lưu và quỹ đất đấu giá QSD đất

20.000,0

7.000,0

5.000

35.000.000

x

25

Nhà văn hóa khu phố Phù Lưu và hạ tầng khu nhà ở để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng

30.000,0

12.000,0

5.000

60.000.000

x

26

Khu đất đấu giá tạo vốn theo văn bản số 129/2014 ngày 17/1/2014 của UBND tỉnh

3.000,0

1.200,0

5.000

6.000.000

27

Khu Nhà ở DCDV Đại Đình và đấu giá QSDĐ

UBND Phường Tân Hồng

20.000,0

8.000,0

5.000

40.000.000

x

28

Các khu đất xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng nông thôn mới xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn

UBND xã Hương Mạc

15.000,0

13.500,0

4.000

54.000.000

x

29

Đấu giá đất xen kẹp xã Phù Chẩn (thuộc nhiều thôn)

UBND xã Phù Chẩn

3.349,0

3.217,0

3.000

9.651.000

30

Đất xen kẹp xã Phù Chẩn

UBND xã Phù chẩn

4.000,0

1.400,0

5.000

7.000.000

31

Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dưng CSHT thôn Phù Lộc, xã Phù Chẩn

15.000,0

6.000,0

4.000

24.000.000

x

32

Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dưng CSHT thôn Rích Gạo, xã Phù Chẩn

30.000,0

12.000,0

4.000

48.000.000

x

33

Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dưng CSHT thôn Doi Sóc, xã Phù Chẩn

15.000,0

6.000,0

4.000

24.000.000

x

34

Quy hoạch khu dân cư đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT thôn Doi Sóc

UBND xã Phù Chẩn

28.000,0

11.200,0

4.000

44.800.000

x

35

Đấu giá đất ở xã Phù Chẩn

66.000,0

26.400,0

4.000

105.600.000

x

36

Đấu giá đất xen kẹp xã Tam Sơn (thuộc nhiều thôn)

UBND xã Tam Sơn

9.000,0

3.600,0

3.000

10.800.000

x

37

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ xã Tam Sơn (thôn Tam Sơn)

29.711,0

9.901,3

5.000

49.506.500

x

38

Khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng (Dộc ải- Phúc Tinh)

15.000,0

6.000,0

4.000

24.000.000

x

39

Đấu giá đất quy hoạch ao cá Bác Hồ xóm Tự, thôn Dương Sơn

10.000,0

4.000,0

4.000

16.000.000

x

40

Khu dân cư xóm Tây thôn Tam Sơn

14.000,0

5.600,0

4.000

22.400.000

x

41

Khu nhà ở đấu giá QSD đất xã Tương Giang

44.000,0

20.000,0

4.000

80.000.000

x

42

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Phù Khê để đấu giá quyền sử dụng đất

UBND xã Phù Khê

47.000,0

16.450,0

5.000

82.250.000

x

43

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng (bổ sung)

5.000,0

2.000,0

4.000

8.000.000

44

Dự án ĐTXD các khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT

150.000,0

60.000,0

4.000

240.000.000

x

45

Dự án khu nhà ở tạo vốn XDCS HT và các công trình công cộng phường Châu Khê

Ban QLDA Từ Sơn

80.000,0

28.000,0

5.000

140.000.000

x

46

Đấu giá tạo vốn XDCS hạ tầng (cùng dự án Nhà văn hóa KP Đa Hội)

59.000,0

30.000,0

5.000

150.000.000

x

47

Dự án ĐTXD hạ tầng khu nhà ở tạo vốn xây dựng CSHT và các công trình công cộng

80.000,0

32.000,0

4.000

128.000.000

x

48

Đầu tư XD HT nhà văn hóa khu phố Đa Hội, trường mầm non Châu Khê và khu nhà ở để đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT, dự án hạ tầng điểm dân cư mới khu phố Đồng Phúc phường Châu Khê

Ban QLDA Từ Sơn

59.000,0

23.600,0

4.000

94.400.000

x

III. Huyện Tiên Du

2.426.264,1

1.062.708,0

1.774.184.128

1

Đất xen kẹp xã Việt Đoàn

UBND huyện Tiên Du

51.000,0

22.950,0

1.600

36.720.000

x

2

Đất xen kẹp xã Cảnh Hưng

9.200,0

4.140,0

1.280

5.299.200

x

3

Dự án đất ở xen kẹp xã Đại Đồng (khu đồng dinh ngoài)

8.000,0

3.600,0

1.600

5.760.000

4

Dự án đất xen kẹp xã Nội Duệ

52.000,0

23.400,0

2.100

49.140.000

x

5

Dự án đấu giá tạo vốn XD CSHT (thôn Bất Lự)

50.000,0

22.500,0

1.600

36.000.000

x

6

Khu đất ở đấu giá tạo vốn tại thôn Đại Trung, xã Đại Đồng

70.000,0

31.500,0

1.600

50.400.000

x

7

Khu trung tâm thôn Phúc Nghiêm và khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn, xã Phật Tích

30.000,0

13.500,0

1.600

21.600.000

x

8

Khu đất ở đấu giá tạo vốn tại thôn Liên Ấp, xã Việt Đoàn

70.000,0

31.500,0

1.600

50.400.000

x

9

Khu đất ở đấu giá tạo vốn tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn

95.000,0

42.750,0

1.600

68.400.000

x

11

Đấu giá tạo vốn XDCSHT (thôn Lũng Sơn, Lũng Giang)

UBND Thị trấn Lim

46.000,0

20.700,0

2.100

43.470.000

x

12

Đất xen kẹp (thôn Lũng Sơn, Lũng Giang, Duệ Đông)

UBND thị trấn Lim

21.500,0

9.675,0

2.100

20.317.500

x

13

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu Cầu Chiêu, thôn Lung Sơn, thị trấn Lim

32.116,8

14.066,0

2.100

29.538.600

x

14

Đất dân cư dịch vụ thị trấn Lim (đợt 2)

31.900,0

14.355,0

2.100

30.145.500

x

15

Đất dân cư dịch vụ thị trấn Lim (đợt 2)

83.100,0

37.395,0

2.100

78.529.500

x

16

Điểm dân cư nông thôn mới xã Cảnh Hưng

UBND xã Cảnh Hưng

50.000,0

22.500,0

1.280

28.800.000

x

17

Đất đấu giá xã Cảnh Hưng

50.000,0

22.500,0

1.280

28.800.000

x

18

Đất đấu giá xã Cảnh Hưng

22.000,0

9.900,0

1.280

12.672.000

x

19

Khu đất ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Đại Đồng, huyện Tiên Du

UBND xã Đại Đồng

50.000,0

22.500,0

1.600

36.000.000

x

20

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở DCDV xã Đại Đồng

42.000,0

18.900,0

1.600

30.240.000

x

21

Khu đất đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Đại Đồng

58.000,0

26.100,0

1.600

41.760.000

x

22

Khu đất đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Đại Đồng

71.000,0

31.950,0

1.600

51.120.000

x

23

Khu đất đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Đại Đồng

72.000,0

32.400,0

1.600

51.840.000

x

24

Đất xen kẹp xã Đại Đồng

16.000,0

7.200,0

1.600

11.520.000

x

25

Đất xen kẹp xã Hiên Vân (thôn Nội)

UBND xã Hiên vân

8.740,0

3.933,0

1.600

6.292.800

26

Đấu giá tạo vốn XD CSHT (thôn Núi Móng, Bất Lự) (đợt 2)

UBND xã Hoàn Sơn

33.000,0

14.850,0

1.600

23.760.000

x

27

Đất ở xen kẹp đợt 2 (thôn Móng, Bất Lự)

12.000,0

5.400,0

1.600

8.640.000

28

Đất ở xen kẹp (thôn Móng, Núi đông, Đông Lâu)

37.000,0

16.650,0

1.600

26.640.000

x

29

Đất ở xen kẹp (thôn Đoài)

14.000,0

6.300,0

1.600

10.080.000

x

30

Khu đấu giá QSD đất tạo vốn xã Lạc Vệ

UBND xã Lạc vệ

95.000,0

42.750,0

1.600

68.400.000

x

31

Điểm dân cư thôn Nam Viên, xã Lạc Vệ

9.795,8

4.877,0

1.600

7.803.200

x

32

Điểm dân cư thôn An Động

UBND xã Lạc Vệ

24.184,5

7.544,9

2.520

19.013.148

x

33

Điểm dân cư thôn Xuân Hội

10.652,2

4.747,1

1.600

7.595.360

x

34

Khu trung tâm hành chính xã, trung tâm thương mại, khu đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Lạc Vệ

195.774,8

62.290,0

1.638

102.031.020

x

35

Khu đấu giá QSD đất tạo vốn xã Lạc Vệ(bổ sung)

10.000,0

4.500,0

1.600

7.200.000

36

Khu dân cư dịch vụ xã Liên Bão

UBND xã Liên Bão

8.000,0

3.600,0

2.100

7.560.000

37

Dự án đất xen kẹp xã Liên Bão

13.000,0

5.850,0

2.100

12.285.000

x

38

Dự án đất xen kẹp xã Liên Bão

17.100,0

7.695,0

2.100

16.159.500

x

39

Điểm dân cư nông thôn thôn Bái Uyên, xã Liên Bão

35.000,0

15.750,0

2.100

33.075.000

x

40

Khu nhà ở DCDV và đấu giá QSDĐ thôn Hoài Trung, xã Liên Bão

50.000,0

22.500,0

2.100

47.250.000

x

41

Điểm dân cư thôn Hoài Thượng, xã Liên Bão

20.000,0

9.000,0

2.100

18.900.000

x

43

Đất xen kẹp xã Minh Đạo

UBND xã Minh Đạo

5.600,0

2.520,0

1.280

3.225.600

44

Đất ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Nghĩa Chỉ, xã Minh Đạo

95.000,0

42.750,0

1.280

54.720.000

x

45

Khu đất ở tái định cư và xây dựng nông thôn mới thôn Tử Nê, xã Minh Đạo

21.000,0

9.450,0

1.280

12.096.000

x

46

Khu DCDV xã Nội Duệ

UBND xã Nội Duệ

78.000,0

35.100,0

2.100

73.710.000

x

47

Đất xen kẹp xã Phật Tích

UBND xã Phật Tích

40.900,0

18.405,0

1.600

29.448.000

x

48

Khu đất ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thôn Phật Tích, xã Phật Tích

70.000,0

31.500,0

1.600

50.400.000

x

49

Đất xen kẹp xã Phú Lâm (thôn Tam tảo, Đông Phù, Vĩnh Phục, Giới Tế, Ân Phú)

UBND xã Phú Lâm

55.000,0

24.750,0

1.600

39.600.000

x

50

Đất dân cư nông thôn xã Phú Lâm

UBND xã Phú Lâm

31.000,0

13.950,0

1.600

22.320.000

51

Điểm dân cư nông thôn xã Phú Lâm (thôn Tam Tảo, Ân Phú)

86.000,0

38.700,0

1.600

61.920.000

x

52

Đất xen kẹp (thôn Tư Chi, Chi Hồ, Văn Trung)

UBND xã Tân Chi

12.000,0

5.400,0

1.600

8.640.000

53

Đất đấu giá tạo vốn (thôn Tư Chi)

98.000,0

44.100,0

1.600

70.560.000

x

54

Đất ở đấu giá xã Tri Phương

UBND xã Tri Phương

20.000,0

9.000,0

1.280

11.520.000

x

55

Dự án đất xen kẹp xã Tri Phương

39.700,0

17.865,0

1.280

22.867.200

x

56

Đất đấu giá tạo vốn XD nông thôn mới xã Việt Đoàn

UBND xã Việt Đoàn

90.000,0

40.500,0

1.600

64.800.000

x

57

Đất đấu giá tạo vốn XD nông thôn mới xã Việt Đoàn

10.000,0

4.500,0

1.600

7.200.000

x

IV. Huyện Lương Tài

150.091,1

66.441,7

180.322.900

1

Dự án khu nhà ở Thị trấn Thứa
cạnh nhà máy DHA

UBND Thị trấn Thứa

14.535,5

7.441,7

3.000

22.325.100

x

2

Dự án khu nhà ở Tân Lãng

Ban quản lý Dự án huyện Lương Tài

27.000,0

13.000,0

5.000

65.000.000

x

3

Dự án khu nhà ở xã An Thịnh

UBND Xã An Thịnh

7.777,8

3.500,0

1.240

4.340.000

4

Dự án đấu giá khu nhà ở Thăng Long, xã Bình Định

UBND xã Bình Định

20.000,0

9.000,0

3.000

27.000.000

x

5

Dự án đấu giá thị tứ Sen, xã Lâm Thao

UBND xã Lâm Thao

33.000,0

12.000,0

3.000

36.000.000

x

6

Dự án đấu giá đất xen kẹp xã Quảng Phú

UBND xã Quảng Phú

16.000,0

7.200,0

737

5.306.400

x

7

Dự án đấu giá đất xã Trung Chính

UBND xã Trung Chính

2.222,2

1.000,0

635

635.000

8

Dự án khu nhà ở xã Trung Kênh

UBND xã Trung Kênh

16.000,0

7.200,0

737

5.306.400

x

9

Dự án đấu giá trạm y tế xã Trung Kênh

4.666,7

2.100,0

4.500

9.450.000

10

Dự án xưởng thêu tranh xuất khẩu xã Trừng Xá

UBND xã Trừng Xá

8.888,9

4.000,0

1.240

4.960.000

V. Huyện Gia Bình

440.308,9

217.965,2

739.610.445

1

Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng ở địa phương xã Lãng Ngâm

BQL các dự án xây dưng huỵên

45.000,0

20.000,0

4.185

83.700.000

x

2

Đấu giá QSD đất xây dựng sơ sở hạ tầng NTM xã Lãng Ngâm

BQL các dự án xây dưng huỵên

30.000,0

10.000,0

2.600

26.000.000

x

3

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở phía Nam thôn Phú Ninh

58.000,0

34.800,0

4.185

145.638.000

x

4

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở phía Tây thôn Nội Phú

42.000,0

25.200,0

4.185

105.462.000

x

5

Khu nhà ở xã Đông Cứu, huyện Gia Bình

UBND huyện Gia Bình

27.003,6

10.216,0

3.138

32.057.808

x

6

Dự án đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại thôn Phú Dư, Đổng Lâm, Quỳnh Bội, Thủ Pháp

UBND xã Quỳnh Phú

27.800,0

27.800,0

2.350

76.162.900

x

7

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Song Quỳnh, Hương Vinh, Đông Bình thị trấn Gia Bình

UBND thị trấn Gia Bình

18.000,0

7.200,0

2.300

16.560.000

x

8

Đấu giá đất ở xã Nhân Thắng

UBND xã Nhân Thắng

17.000,0

6.800,0

5.037

34.251.600

x

9

Đấu giá quyền sử dụng đất xã Bình Dương

UBND xã Bình Dương

30.081,0

12.081,0

3.180

38.417.580

x

10

Khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng nông thôn mới xã Bình Dương

30.000,0

12.000,0

1.476

17.712.000

x

11

Đấu giá đất ở thôn Ngọc Xuyên

UBND xã Đại Bái

66.000,0

26.400,0

3.351

88.466.400

x

12

Khu nhà ở tại xã Đông Cứu

UBND xã Đông Cứu

12.000,0

6.900,0

1.845

12.730.500

x

13

Khu nhà ở tại xã Đông Cứu

27.003,6

10.216,0

5.230

53.429.680

x

14

Đấu giá quyền sử dụng đất khu Ao Khôi, Bà Nấm, Ông Hân - xã Song Giang

UBND xã Song Giang

4.000,0

4.000,0

1.116

4.464.000

15

Khu nhà ở một số diện tích đất xen kẹp trong khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Cao Thọ, Tiểu Than, Xuân Dương - xã Vạn Ninh

UBND xã Vạn Ninh

1.150,3

1.150,3

856

984.657

16

Khu dân cư và đấu giá QSD đất xây dựng nông thôn mới xã Vạn Ninh

5.270,4

3.201,9

1.116

3.573.320

x

VI. Huyện Yên Phong

1.717.629,2

805.821,1

1.441.111.490

1

Dự án ĐTXD khu đô thị mới tại xã Long Châu và xã Trung Nghĩa

Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh

63.000,0

29.610,0

1.900

56.259.000

x

2

Dự án ĐTXD khu đất đấu giá Yên Trung

41.000,0

19.270,0

1.600

30.832.000

x

3

Khu đất ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Dũng Liệt

UBND xã Dũng Liệt

83.000,0

39.010,0

1.600

62.416.000

x

4

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại thôn Đông Yên

UBND xã Đông Phong

80.000,0

37.600,0

1.900

71.440.000

x

5

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Hòa Tiến

UBND xã Hòa Tiến

96.000,0

45.120,0

1.600

72.192.000

x

6

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại xã Đông Tiến

UBND xã Đông Tiến

69.000,0

32.430,0

1.600

51.888.000

x

7

Dự án đầu tư xây dựng Nhà văn hóa, trường mầm non, khu cây xanh,thể thao và hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội Long châu

UBND Xã Long Châu

92.000,0

43.240,0

1.900

82.156.000

x

8

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Mẫn Xá, xã Long Châu

82.000,0

38.540,0

1.900

73.226.000

x

9

Dự án đấu giá QSDĐ đất để tạo vốn 5,7 ha thôn Chi Long

57.000,0

26.790,0

1.900

50.901.000

x

10

Dự án đấu giá QSD đất thôn Ngô Xá và thôn Mẫn Xá

51.000,0

23.970,0

1.900

45.543.000

x

11

Dự án đấu giá QSD đất thôn Ngô Xá

8.000,0

3.760,0

1.900

7.144.000

12

Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Long Châu

83.000,0

39.010,0

1.900

74.119.000

x

13

Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xã Long Châu

10.300,0

4.841,0

1.900

9.197.900

x

14

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ xã Tam Đa

UBND xã Tam Đa

60.000,0

28.200,0

1.600

45.120.000

x

15

Điểm dân cư nông thôn thôn Đông Mai, xã Trung Nghĩa

UBND xã Trung Nghĩa

39.000,0

18.330,0

1.600

29.328.000

x

16

Dự án ĐTXD khu nhà ở để đấu giá QSDĐ xã Trung Nghĩa

60.000,0

28.200,0

1.600

45.120.000

x

17

Khu đất đấu giá thôn Phù Xá, xã Văn Môn

UBND xã Văn Môn

34.729,2

14.858,1

1.900

28.230.390

x

18

Đất dân cư nông thôn thôn Quan Đình

UBND xã Văn Môn

40.000,0

18.800,0

1.900

35.720.000

x

19

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn tại xã Yên Phụ

UBND Xã Yên Phụ

30.000,0

14.100,0

1.900

26.790.000

x

20

Khu đất ở đấu giá thôn Cầu Gạo

94.000,0

44.180,0

1.900

83.942.000

21

Khu đất ở để đấu giá QSD Đ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Yên Trung (thôn Chính Trung và Lương Tân)

UBND xã Yên Trung

42.000,0

19.740,0

1.600

31.584.000

x

22

Điểm dân cư nông thôn thôn Đông Mai, xã Trung Nghĩa

UBND xã Trung Nghĩa

39.000,0

18.330,0

1.600

29.328.000

x

23

Dự án ĐTXD khu nhà ở để đấu giá QSDĐ xã Trung Nghĩa

60.000,0

28.200,0

1.600

45.120.000

x

24

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Yên Trung

UBND xã Yên Trung

90.000,0

42.300,0

1.600

67.680.000

x

25

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xã Yên Trung

99.000,0

46.530,0

1.600

74.448.000

x

26

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại thôn Trung Lạc, thôn Ấp Đồn, xã Yên Trung

32.000,0

15.040,0

1.600

24.064.000

x

27

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Yên Trung và xã Thụy Hòa

UBND xã Yên Trung, UBND xã Thụy Hòa

87.200,0

40.984,0

1.600

65.574.400

x

28

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn tại thôn Chính Trung, xã Yên Trung

13.400,0

6.298,0

1.600

10.076.800

x

29

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Trung Lạc, xã Yên Trung

48.000,0

22.560,0

1.600

36.096.000

x

30

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Thân Thượng, xã Yên Trung

UBND xã Yên Trung

15.000,0

7.050,0

1.600

11.280.000

x

31

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại thị trấn Chờ (Nghiêm Xá)

UBND thị trấn Chờ

19.000,0

8.930,0

7.200

64.296.000

x

VII. Huyện Thuận Thành

1.948.185,6

754.062,0

1.524.014.278

1

Khu đô thị phía Nam - Thị trấn Hồ

BQL DAXD huyện Thuận Thành

90.000,0

36.000,0

5.935

213.660.000

x

2

Khu nhà ở thị trấn Hồ (vị trí của Viện kiểm soát và Tòa án huyên)

5.000,0

2.000,0

5.935

11.870.000

x

3

Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại thị trấn Hồ (xứ đồng Quá)

UBND thị trấn Hồ

20.000,0

8.000,0

5.476

43.808.000

x

4

Dự án XDHTKT Khu dân cư xã An Bình ( xứ đồng Bờ Rang, Ấp Chết, Đường Tý - thôn Thường Vũ)

UBND xã An Bình

82.000,0

32.800,0

1.382

45.342.720

x

5

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Thường Vũ, xã An Bình

20.000,0

8.000,0

1.728

13.824.000

x

6

Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư thôn Đồng Đông (Đồng Nghệ)

UBND xã Đại Đồng Thành

45.000,0

18.000,0

1.728

31.104.000

x

7

Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư thôn Đồng Văn, Đồng Đông, Đồng Đoài

96.000,0

38.400,0

1.382

53.068.800

x

8

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen kẹp xã Đại Đồng Thành

6.600,0

2.640,0

1.106

2.918.784

9

Dự án đấu giá QSDĐ ở thôn Đồng Đoài (Khu xóm Chỗ)

20.000,0

8.000,0

1.382

11.056.000

x

10

Khu dân cư xã Đình Tổ

UBND xã Đình Tổ

57.900,0

23.160,0

1.382

32.007.120

x

11

Xây dựng HTKT khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Đại Trạch

46.000,0

18.400,0

1.382

25.428.800

x

12

Dự án xây dựng HTKT khu dân cư để đấu giá QSDĐ tại thôn Ấp Khám, xã Gia Đông

UBND xã Gia Đông

110.000,0

44.000,0

1.382

60.825.600

x

13

Dự án xây dựng HTKT khu dân cư để đấu giá QSDĐ tại thônTam Á, xã Gia Đông

70.000,0

28.000,0

1.382

38.707.200

x

14

Đất xen kẹt xã Hà Mãn

UBND xã Hà Mãn

7.000,0

2.800,0

1.296

3.628.800

15

Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư thôn Mãn Xá Đông (Tây)

55.000,0

22.000,0

1.296

28.512.000

x

16

Dự án XDHTKT Khu dân cư thôn CÔng Hà, xã Hà Mãn

UBND xã Hà Mãn

17.000,0

6.800,0

1.296

8.812.800

17

Dự án XDHTKT (Khu ủy ban cũ xã Hoài Thượng)

UBND xã Hoài Thượng

4.000,0

1.600,0

1.728

2.764.800

18

Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư thôn Đại Mão (khu Con Chim), Ngọ Xá (Khu Chăn Nuôi)

13.000,0

5.200,0

1.382

7.188.480

19

Dự án xây dựng HTKT khu dân cư để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Hoài Thượng

UBND xã Hoài Thượng

95.000,0

38.000,0

1.382

52.531.200

x

20

Dự án XDHTKT Khu dân cư thôn 2 xã Mão Điền

UBND xã Mão Điền

30.000,0

12.000,0

1.382

16.584.000

x

21

Dự án XDHTKT Khu dân cư xã Mão Điền

65.000,0

26.000,0

1.382

35.932.000

x

22

Xây dựng điểm dân cư nông thôn xã Ninh Xá

UBND xã Ninh Xá

70.000,0

28.000,0

1.382

38.696.000

x

23

Khu dân cư thôn Đạo Xá, Phúc Lâm

UBND xã Nghĩa Đạo

90.000,0

36.000,0

1.728

62.208.000

x

24

Khu dân cư thôn, Đông Lĩnh, Nghĩa Thuận

28.000,0

11.200,0

1.728

19.353.600

x

25

Khu dân cư thôn Bùi Xá

UBND xã Ngũ Thái

45.000,0

18.000,0

1.382

24.876.000

x

26

Khu dân cư thôn Cửu Yên

12.000,0

4.800,0

1.382

6.633.600

27

Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xen kẹt xã Nguyệt Đức

UBND xã Nguyệt Đức

6.000,0

2.400,0

1.106

2.653.440

28

Xây dựng hạ tầng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thư Đôi, Lê Xá, Yên Nhuế, Điện Tiền xã Nguyệt Đức

20.000,0

8.000,0

1.106

8.844.800

29

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất và công trình công cộng xã Song Hồ

UBND xã Song Hồ

58.000,0

23.200,0

1.382

32.071.680

x

30

Khu dân cư thôn Bến Long, Liễu Khê, Liễu Lâm

UBND xã Song Liễu

64.600,0

25.840,0

1.106

28.568.704

x

31

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Thanh Khương

UBND xã Thanh.Khương

50.000,0

20.000,0

4.430

88.608.000

x

32

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xã Trạm Lộ (Đồng Găng)

UBND xã Trạm Lộ

33.000,0

13.200,0

4.419

58.330.800

x

33

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng hạ tầng NTM xã Trạm Lộ

70.000,0

28.000,0

4.419

123.732.000

x

34

Dự án đất đấu giá QSDĐ xã Trí Quả (xen kẹp)

UBND xã Trí Quả

50.000,0

20.000,0

1.620

32.400.000

x

35

Dự án đấu giá QSDĐ và chợ xã Trí Quả

45.000,0

18.000,0

1.296

23.328.000

x

36

Khu dân cư thôn Xuân Lê, Doãn Thượng

UBND xã Xuân Lâm

65.000,0

26.000,0

2.025

52.650.000

x

37

Dự án đấu giá QSDĐ ở thôn Đa Tiện

65.000,0

26.000,0

2.025

52.650.000

x

38

Dự án đấu giá QSDĐ ở thôn Thanh Bình

25.000,0

10.000,0

2.025

20.250.000

x

39

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Xuân Lâm

98.085,6

14.022,0

2.025

28.394.550

40

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất để đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn tại xã Xuân lâm

50.000,0

20.000,0

2.025

40.500.000

x

41

Khu đất xen kẹp, khó canh tác khi thực hiện dự án Khu đô thị sinh thái Hồng Hạc - Xuân Lâm

19.000,0

7.600,0

2.025

15.390.000

x

42

Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại xã Xuân Lâm (Đồng Định)

30.000,0

12.000,0

2.025

24.300.000

x

VIII. Huyện Quế Võ

596.211,1

278.551,1

639.886.464

1

Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng nông mới tại xã Nhân Hòa

UBND xã Nhân Hòa

21.000,0

11.000,0

1.890

20.790.000

x

2

Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn xã Phượng Mao

UBND xã Phượng Mao

40.000,0

20.000,0

2.240

44.800.000

x

3

Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn xã Phượng Mao và giao đất tái định cư đường trục huyện Quế Võ sang KCN Quế Võ I

Ban QLDA huyện Quế Võ

7.100,0

2.840,0

2.240

6.361.600

4

Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xây dựng khu thể dục thể thao, khu công viên cây xanh mặt nước, khu thương mại dịch vụ, chợ thôn Giang Liễu. (Công văn 1578/UBND- XDCB ngày 24/5/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh.

Ban QLDA huyện Quế Võ

65.000,0

32.500,0

2.240

72.800.000

x

5

Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Việt Hùng

UBND xã Việt Hùng

57.000,0

28.500,0

1.890

53.865.000

x

6

Đấu giá QSD đất đất xen kẹt tại xã Việt Hùng

16.000,0

12.000,0

1.890

22.680.000

x

7

Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Bằng An

UBND xã Bằng An

21.000,0

10.500,0

1.890

19.845.000

x

8

Đấu giá QSD tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại thị trấn Phố Mới

UBND thị trấn Phố Mới

84.000,0

42.000,0

3.136

131.712.000

x

9

Đấu giá QSD đất tại xã Phương Liễu (Dự án dân cư dịch vụ chuyển sang đấu giá)

UBND xã Phương Liễu

173.000,0

69.200,0

2.240

155.008.000

x

10

Đấu giá QSD đất tạo vốn tại xã Phương Liễu

100.000,0

39.000,0

2.240

87.360.000

x

11

Đấu giá QSD đất ở tại thôn Phương Cầu, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng

3.011,1

3.011,1

2.240

6.744.864

12

Đấu giá QSD đất xen kẹt tại xã Phương Liễu (Công văn số 2417/UBND- XDCB ngày 25/7/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

9.100,0

8.000,0

2.240

17.920.000

x

Tổng cộng toàn tỉnh= (I) + (II) + (III) + (IV) + (V) + (VI) + (VII) + (VIII)

9.649.979,2

4.052.361,7

10.737.519.943

BIỂU 02: XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của UBND tỉnh)


STT

Tên dự án

Chủ dự án

Quy mô khu đất

Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)

Thành tiền (nghìn đồng)

Dự kiến thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất

Tổng diện tích (m2)

Diện tích đất ở (m2)

I. Thành phố Bắc Ninh

178.534,6

23.335,6

285.163.675,6

1

Dự án xây dựng Trung tâm thương mại, khách sạn, văn phòng và căn hộ để bán (Royal Park Bắc Ninh) phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh

Công ty TNHH đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương

7.575,0

5.087,0

17.280

87.898.176,0

x

2

Khu nhà ở để bán đường Ngọc Hân Công Chúa, thành phố Bắc Ninh đợt 1 (điều chỉnh quy hoạch)

Công ty TNHH Cao Nguyên

23.617,7

14.869,6

12.096

179.862.681,6

x

3

Khu nhà ở khu Thụ Ninh, phường Vạn An, thành phố Bắc Ninh (điều chỉnh Quy hoạch)

Công ty cổ phần công nghệ Cơ- Điện Lạnh

72.526,1

2.560,0

3.259

8.343.040

x

4

Khu nhà ở để bán đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh của Chi nhánh Công ty cổ phần xuất, nhập khẩu Việt Trang tại Bắc Ninh (điều chỉnh quy hoạch)

Công ty cổ phần xuất, nhập khẩu Việt Trang tại Bắc Ninh

74.815,8

819,0

11.062

9.059.778,0

x

II. Thị xã Từ Sơn

3.693.732,8

1.577.941,8

6.691.735.420,5

1

Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí xây dựng dự án cải tạo nâng cấp TL277 và hạ tầng khu đòng bèo, xã Phù Khê (BT)

UBN thị xã Từ Sơn

50.000,0

20.000,0

5.000

100.000.000,0

x

2

Quỹ đất tạo vốn đối ứng TT VHTT thị xã

UBND phường Đình Bảng

60.000,0

21.000,0

5.000

105.000.000,0

x

3

Quỹ đất đối ứng thanh toán cho dự án đường Hoàng Quốc Việt (BT)

UBND phường Đồng Nguyên

60.000,0

21.000,0

5.000

105.000.000,0

x

4

Quỹ đất đối ứng thanh toán cho dự án Khu di tích cụ Tú Ba (BT)

160.000,0

56.000,0

5.000

280.000.000,0

x

5

Quỹ đất đối ứng BT (tại xã Tam Sơn)

Công ty Cao Đức

180.000,0

63.000,0

5.000

315.000.000,0

x

6

Khu dân cư xóm Chúc

14.200,0

5.680,0

4.000

22.720.000,0

x

7

Khu dân cư Dọc Ải thôn Phúc Tinh

11.000,0

4.400,0

4.000

17.600.000,0

8

Xây dựng mở rộng khu đô thị Tân Hồng-Đông Ngàn để khai thác giá trị quyền sử dụng đất để hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải thị xã Từ Sơn theo hình thức BT

Công ty CPĐTXD và TM Phú Điền

6.500,0

2.600,0

8.010

20.826.000,0

x

9

Dự án mở rộng khu đô thị mới Đình Bảng (khu vực HTX Sơn mài và Giầy da)

9.500,0

3.800,0

13.350

50.730.000,0

x

10

Công trình công cộng và Khu nhà ở khai thác quỹ đất hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải (xã Phù Khê)

Công ty CPĐTXD và TM Phú Điền

92.600,0

29.000,0

5.000

145.000.000,0

x

11

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở tại phường Đình Bảng để khai thác giá trị quyền sử dụng đất hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn theo hình thức BT

2.272,3

1.041,5

6.171

6.427.096,5

12

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn (khu mở rộng), tạo vốn đối ứng hoàn trả kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn

6.730,0

4.667,5

6.000

28.005.000,0

13

Xây dựng khu nhà ở tại Phường Đình Bảng

11.623,0

7.374,0

6.000

44.244.000,0

14

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở phường Đình Bảng để dự kiến khai thác giá trị QSDĐ hoàn trả chi phí ĐTXD dự án hệ thống xử lý nước thải TX Từ Sơn - GĐ1

45.000,0

18.000,0

5.000

90.000.000,0

x

15

Khu đô thị dịch vụ Dabaco Đình Bảng

Công ty cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

550.000,0

220.000,0

5.000

1.100.000.000,0

x

16

Dự án ĐTXD hạ tầng khu nhà ở xã Phù Khê tạo vốn đối ứng dự án cải tạo nâng cấp TL277 đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ và hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê

Công ty Đại An

100.000,0

40.000,0

4.000

160.000.000,0

x

17

Xây dựng khu nhà ở tại xã Phù Khê để tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp TL277 và hạ tầng kỹ thuật khu Đồng Bèo, thị xã Từ Sơn theo hình thức hợp đồng BT

38.685,0

17.644,0

4.896

86.385.024,0

x

18

Khu nhà ở xã Phù Khê tạo vốn đối ứng dự án cải tạo nâng cấp TL277 đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ và HTKT khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê

157.000,0

62.800,0

5.000

314.000.000,0

x

19

Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí ĐTXD nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh

Công ty Long Phương

44.300,0

20.000,0

5.000

100.000.000,0

x

20

Khu nhà ở khai thác giá trị quyền sử dụng đất hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh

35.000,0

14.000,0

5.000

70.000.000,0

x

21

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở tại phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, khai thác giá trị QSDĐ hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh.

9.300,0

3.720,0

5.000

18.600.000,0

x

22

Khu nhà ở phường Đồng Kỵ tạo vốn đối ứng XD chợ, trường mầm non phường Đồng Kỵ (tại Đồng Kỵ)

Công ty Mạnh Đức

9.000,0

7.000,0

5.000

35.000.000,0

x

23

Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí XD Trụ sở phường Tân Hồng và đường Lý Thái Tổ (tại Tân Hồng)

Công ty Mạnh Đức

150.000,0

55.000,0

5.000

275.000.000,0

x

24

Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí XD Trụ sở phường Tân Hồng và đường Lý Thái Tổ (tại Tân Hồng)

78.000,0

30.000,0

5.000

150.000.000,0

x

25

Quỹ đất đối ứng thanh toán cho dự án BT (Đồng Nguyên)

63.000,0

22.000,0

5.000

110.000.000,0

x

26

Khu nhà ở Tân Hồng tạo vốn

70.000,0

28.000,0

5.000

140.000.000,0

x

27

Quỹ đất để thực hiện dự án khác tạo vốn đối ứng cho nhà đầu tư (Châu Khê)

Công ty Tất Thắng

133.000,0

47.000,0

5.000

235.000.000,0

x

28

Dự án đối ứng xây dựng trung tâm văn hoá thể thao thị xã

4.400,0

1.760,0

5.000

8.800.000,0

29

Dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, tại thị xã Từ Sơn (đợt 1)

Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh

34.707,3

6.636,8

2.250

14.932.800,0

30

Dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, tại thị xã Từ Sơn (đợt 1)

625.515,2

429.318,0

2.250

965.965.500,0

x

31

Quỹ đất đối ứng cho dự án BT (tại Đồng Nguyên)

Công ty Thông Hiệp

250.000,0

87.500,0

5.000

437.500.000,0

x

32

Quỹ đất đối ứng thanh toán cho dự án BT khu phố Lễ Xuyên

70.000,0

28.000,0

5.000

140.000.000,0

x

33

Quỹ đất đối ứng thanh toán cho dự án BT khu phố Vĩnh kiều

90.000,0

36.000,0

5.000

180.000.000,0

x

34

Quỹ đất đối ứng dự án Sông Tiêu Tương, tại Đình Bảng

CT Hải Phát Kinh Bắc

40.000,0

14.000,0

5.000

70.000.000,0

x

35

Khu đô thị Đình Bảng

Liên doanh CT Solatech và CT CP ngôi sao Chí Linh

432.400,0

150.000,0

5.000

750.000.000,0

x

III. Huyện Tiên Du

318.288,2

144.655,3

303.695.529,0

1

Trung tâm xúc tiến thương mại, phân phối hàng hoá, nhà ở công nhân và nhà ở thương mại tại xã Đại Đồng

Công ty TNHH thiết bị công nghiệp Tân Việt Tiến

30.000,0

13.500,0

1.600,0

21.600.000,0

2

Khu đất ở thôn Lộ Bao- khu số 1(đối ứng BT)

Công ty Cao Nguyên

60.000,0

27.000,0

2.100,0

56.700.000,0

3

Khu đất ở thôn Lộ Bao- khu số 2(đối ứng BT)

53.000,0

23.850,0

2.100,0

50.085.000,0

4

Khu đất ở thôn Văn Trung- khu số 1

71.000,0

31.950,0

1.600,0

51.120.000,0

5

Khu đất ở thôn Chi Hồ

35.000,0

15.750,0

1.600,0

25.200.000,0

6

Khu nhà ở xã Lạc Vệ (Xác định tiền sử dụng đất bổ sung do thay đổi quy hoạch)

Công ty Khởi Nguyên

41.488,2

20.095,3

3.930,0

78.974.529,0

7

Dự án chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn

Cty CP xây dựng Vạn Xuân

27.800,0

12.510,0

1.600,0

20.016.000,0

IV. Huyện Lương Tài

7.500,0

3.800,0

6.840.000,0

1

Dự án khu nhà ở công ty Việt Pháp xã Quảng Phú

Công ty TNHH Pháp Việt

7.500,0

3.800,0

1.800

6.840.000,0

x

V. Huyện Gia Bình

52.000,0

20.000,0

94.150.000,0

1

Tái định cư khu trung tâm văn hóa thiết chế thể thao và đấu giá quyền sử dụng đất

UBND huyện Gia Bình

20.000,0

10.000,0

4.185.000

41.850.000,0

x

2

Tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất khu du lịch sinh thái Thiên Thai

32.000,0

10.000,0

5.230.000

52.300.000,0

x

VI. Huyện Yên Phong

3.343.771,0

1.444.475,3

4.234.676.223,0

1

Khu nhà ở thị trấn Chờ để khai thác giá trị quyền sử dụng đất hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng ĐT.277 đoạn từ K0+00 đến Km3+680 thuộc địa phận huyện Yên Phong

Công ty cổ phần tập đoàn HANAKA

268.400,0

126.148,0

4.320

544.959.360,0

x

2

Các khu nhà ở xã Đông Thọ để hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng TL 277 đoạn Chờ - Thị xã từ Sơn theo hình thức BT

245.800,0

115.526,0

1.900

219.499.400,0

x

3

Dự án khu nhà ở khai thác quỹ đất hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng ĐT.277 đoạn từ Km0 đến Km3+680 (nay là dự án hoàn trả chi phí ĐTXD dự án khu văn hóa, thể thao, trường tiểu học và các tuyến đường xã Văn Môn)

282.000,0

132.540,0

4.320

572.572.800,0

x

4

Dự án khu nhà ở khai thác quỹ đất hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng ĐT.277 đoạn từ Km0 đến Km3+680 (nay là dự án hoàn trả chi phí ĐTXD dự án khu văn hóa, thể thao, trường tiểu học và các tuyến đường xã Văn Môn)

50.000,0

23.500,0

4.320

101.520.000,0

x

5

Khu nhà ở công nhân và thương mại dịch vụ tại xã Yên Trung

Công ty CPXD và phát triển thương mại Minh Phúc

45.000,0

21.150,0

1.600

33.840.000,0

x

6

Khu đất đối ứng hoàn trả vốn công trình khu nhà hành chính xã Yên Phụ theo hình thức BT

Công ty Tây Bắc

141.000,0

66.270,0

1.900

125.913.000,0

x

7

Khu nhà ở hoàn trả vốn dự án cải tạo, nâng cấp mở rộng đường trục xã Yên Trung (khu 1) theo hình thức BT

Công ty TNHH xây dựng An Bình

60.000,0

28.200,0

1.600

45.120.000,0

x

8

Khu đất ở hoàn trả vốn dự án cải tạo, mở rộng đường giao thông DDX8, đường trục xã Yên Trung, Trường MN số 2 và Nhà văn hóa thôn Yên Lãng theo hình thức BT

295.000,0

138.650,0

1.600

221.840.000,0

x

9

Khu nhà ở công nhân và TMDV tại xã Đông Tiến và Yên Trung

60.000,0

28.200,0

1.600

45.120.000,0

x

10

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

Công ty THHH Hoàng Thành Bắc Ninh

37.000,0

17.390,0

1.600

27.824.000,0

x

11

Khu nhà ở xã hội để bố trí cho người lao động làm việc trong KCN (nhà ở công nhân) tại xã Thụy Hòa

Cty CP ĐTXD Đại Hưng Phát

95.000,0

44.650,0

1.600

71.440.000,0

x

12

Khu nhà ở hoàn trả vốn ĐTXD hạ tầng khu trung tâm hành chính xã Đông Tiến theo hình thức BT

Cty CP thủy sản KV I

295.000,0

138.650,0

1.600

221.840.000,0

x

13

Khu nhà ở hoàn trả vốn công trình đường phía Bắc KCN Yên Phong (tuyến số 1) theo hình thức BT

Cty Viglacera

98.000,0

46.060,0

1.600

73.696.000,0

x

14

Khu nhà ở và dịch vụ cho cán bộ công nhân viên Khu công nghiệp Yên Phong

320.971,0

23.759,3

4.824

114.614.863,0

x

15

Khu nhà ở hoàn trả vốn dự án ĐTXD công trình văn hóa, thể thao, nghĩa trang, đường giao thông các thôn xã Đông Tiến, huyện Yên Phong theo hình thức BT

Liên danh Công ty Đông Đô - Đức Việt

155.000,0

72.850,0

1.600

116.560.000,0

x

16

Khu nhà ở dân cư dịch vụ xã Long Châu: điểm dân cư số 3 và số 4 (thôn Ngô Xá)

UBND Xã Long Châu

56.600,0

26.602,0

1.900

50.543.800,0

x

17

Khu nhà ở dân cư dịch vụ xã Đông Phong (thôn Đông Yên, Phong Xá)

UBND xã Đông Phong

49.000,0

23.030,0

1.900

43.757.000,0

x

18

Khu nhà ở hoàn trả vốn đường trục trung tâm Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong

Công ty TNHH thương mại Huy Hùng

490.000,0

230.300,0

4.320

994.896.000,0

x

19

Khu nhà ở hoàn trả vốn TL 286 Chờ - Đò Lo

Công Ty Hưng Ngân

300.000,0

141.000,0

4.320

609.120.000,0

x

VII. Huyện Thuận Thành

2.105.914,0

624.120,6

3.130.850.305,6

1

Khu nhà ở để bán Thị Trấn Hồ

Công ty cổ phần tập đoàn DABACO Việt Nam

5.000,0

2.000,0

5.476

10.952.000,0

x

2

Khu nhà ở phía Tây thị trấn Hồ

120.000,0

48.000,0

3.561

170.928.000,0

x

3

Dự án chuyển đổi mục đích sang đất ở

Công ty cổ phần xây lắp điện Hà Nội

35.000,0

14.000,0

7.384

103.376.000,0

x

4

Khu đô thị phục vụ khu công nghiệp Thuận Thành III

Công ty CP đầu tư Trung Quý Bắc Ninh

724.000,0

289.600,0

5.592

1.619.443.200,0

x

5

Khu nhà ở tái định cư đường dẫn phía Nam cầu Phật Tích và khu nhà ở để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng CSHT xã Đại Đồng Thành

Trung tâm phát triển quỹ đẩt - Sở TN&MT

15.000,0

6.000,0

1.382

8.292.000,0

x

6

Chuyển mục đích sử dụng đất Trung tâm trồng nấm sang đất ở

Trung tâm tư vấn và hỗ trợ phát triển cộng đồng

10.000,0

4.000,0

4.419

17.676.000,0

x

7

Khu nhà ở Đầm Dê, tại xã An Bình

Công ty CPĐT và phát triển đô thị

77.360,0

41.720,6

3.976

165.881.105,6

x

8

Dự án chuyển đổi mục đích sang đất ở

Công ty Ngũ Minh Hưng

83.000,0

33.200,0

7.384

245.148.800,0

x

9

Dự án chuyển đổi mục đích sang đất ở

Công ty TNHH Đại Thịnh

33.000,0

13.200,0

7.384

97.468.800,0

x

10

Khu nhà ở phía Bắc ngã tư Đông Côi tạo vốn đối ứng xây dựng đài tưởng niệm

Công ty TNHH Hoàng Gia

35.000,0

14.000,0

3.561

49.854.000,0

x

11

Khu nhà ở khai thác QSDĐ hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng tuyến đường T678 trung tâm huyện lỵ Thuận Thành (khu số 2)

Công ty TNHH Phúc Sơn

61.000,0

24.400,0

3.561

86.888.400,0

x

12

Dự án khu nhà ở khai thác giá trị quyền sử dụng đất hoàn trả vốn đầu tư xây dựng đường T6, T7, T8 huyện lỵ Thuận Thành tại xứ đồng Nghè, Lẽ Đông Côi

13.000,0

5.200,0

3.561

18.517.200,0

x

13

Khu nhà ở lô 20, 21 (sau Công an huyện) tạo vốn đối ứng xây dựng các công trình công cộng thị trấn Hồ theo hình thức BT và hành lang QL38

Công ty TNHH Trang Định

170.000,0

68.000,0

5.476

372.368.000,0

x

14

Các dự án đất xen kẹp khu dân cư thị trấn Hồ tạo vốn đối ứng xây dựng các công trình công cộng thị trấn Hồ theo hình thức BT

30.000,0

12.000,0

5.935

71.220.000,0

x

15

Dự án khu đô thị Hồng Hạc - Xuân Lâm

Công ty cổ phần đầu tư Công đoàn - Ngân hàng Công thương

649.554,0

30.800,0

1.620

49.896.000,0

x

16

Khu nhà ở xã An Bình 19/8

Công ty TNHH 19-8

45.000,0

18.000,0

2.386

42.940.800,0

VIII. Huyện Quế Võ

99.869,1

14.512,6

42.449.355,0

1

Dự án Khu đô thị mới Quế Võ

Công ty CP đầu tư phát triển nhà và xây dựng Tây Hồ

99.869,1

14.512,6

2.925,0

42.449.355,0

x

Tổng cộng toàn tỉnh= (I) + (II) + (III) + (IV) + (V) + (VI) + (VII) + (VIII)

9.799.609,7

3.852.841,2

14.789.560.508,7

BIỂU 03: XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIỀN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của UBND tỉnh)


STT

Tên dự án

Chủ dự án

Quy mô khu đất

Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)

Thành tiền (nghìn đồng)

Tổng diện tích (m2)

Diện tích đất ở (m2)

I. Thành phố Bắc Ninh

204.586,7

12.199,9

59.863.386,0

1

Xây dựng HTKT khu nhà ở đấu giá QSDĐ xây dựng nông thôn mới xã Kim Chân, thành phố Bắc Ninh

UBND xã Kim Chân

5.267,4

2.928,4

2.700

7.906.680,0

2

Bổ sung đường giao thông vào dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Kinh Bắc

UBND thành phố

317,2

317,2

2.010

637.572,0

3

Xây dựng đường vào khu vui chơi giải trí, nhà nghỉ vườn đồi sinh thái phường Vân Dương

3.902,0

3.902,0

10.200

39.799.890,0

4

ĐTXD cải tạo, nâng cấp đường TL278 (Đoạn QL18-QL38, thành phố Bắc Ninh)

Sở GTVT

195.100,1

5.052,3

2.280

11.519.244,0

II. Thị xã Từ Sơn

800.506,0

17.456,0

107.999.080,0

1

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Đình Bảng

UBND phường Đình Bảng

41.000,0

1.000,0

13.500

13.500.000,0

2

Dự án ĐTXD đường Trịnh Xá - Đa Hội

Công ty TNHH Đầu tư xây dựng đường Trịnh Xá Đa Hội

259.000

5.840

5.000

29.198.000

3

Dự án khu di tích Đền Đô - Sông Tiêu Tương

Công ty cổ phần Hải Phát Kinh Bắc

402.000

5.165

5.000

25.823.500

4

Dự án mở rộng đường Hoàng Quốc Việt phường Đông Nguyên

UBND thị xã Từ Sơn

78.000

746

6.000

4.474.140

5

Dự án cải tạo nâng cấp đường TL 295B đoạn qua dốc Viềng, phường Đồng Nguyên

2.706

2.706

9.240

25.003.440

6

Dự án đường gom Quốc lộ 3

Công ty cổ phần BOT Hà Nội - Bắc Giang

17.800

2.000

5.000

10.000.000

III. Huyện Tiên Du

626.100,0

166.860,0

1.122.739.000,0

1

Đường Bách Môn - Lạc Vệ

Ban quản lý dự án huyện Tiên Du

40.000,0

10.000,0

3.000

30.000.000,0

2

Đường giao thông khu du lịch Phật Tích giai đoạn 2

121.600,0

500,0

12.000

6.000.000,0

3

Đường HN4

41.800,0

2.000,0

2.100

4.200.000,0

4

Đường ĐT 1 kéo dài

65.000,0

5.000,0

1.680

8.400.000,0

5

DA Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ và Đền thờ Bác Hồ

22.000,0

10.000,0

7.000

70.000.000,0

6

TL276 kéo dài đi Cảnh Hưng

9.700,0

6.000,0

1.280

7.680.000,0

7

DA cải tạo, nâng cấp đường Việt Đoàn- Nghĩa Chỉ

48.000,0

10.000,0

2.500

25.000.000,0

8

Cải tạo nâng cấp TL295B địa phận huyện Tiên Du (bổ sung)

Công ty TNHH đường 295B

39.000,0

98.000,0

9.648

945.504.000,0

9

Trạm thu phí DA nâng cấp, cải tạo QL 38

Công ty CP BOT38

19.000,0

360,0

4.500

1.620.000,0

10

DA Xử lý ngay sạt lở bờ bãi sông kè rền đê Bối xã Cảnh Hưng

Chi cục đê điều và PCLB

10.000,0

5.000,0

819

4.095.000,0

11

Đường dẫn cầu Phật Tích

Sở Giao thông

35.000,0

5.000,0

1.024

5.120.000,0

12

Trạm bơm Tri Phương II huyện Tiên Du

Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh

175.000,0

15.000,0

1.008

15.120.000,0

IV. Huyện Lương Tài

120.700,0

14.300,0

66.150.000,0

1

Dự án nâng cấp, mở rộng TL 284 từ Thứa - Văn Thai

Ban quản lý dự án huyện Lương Tài

46.700,0

1.000,0

3.800

3.800.000,0

2

Dự án cải tạo, chỉnh trang sông Thứa

7.000,0

3.800,0

7.000

26.600.000,0

3

Dự án xây dựng đường DH20-huyện Lương Tài

7.000,0

7.000,0

3.500

24.500.000,0

4

Dự án nâng cấp, mở rộng TL 284 từ Thứa - Đại Bái

Sở Giao thông vận tải

60.000,0

2.500,0

4.500

11.250.000,0

V. Huyện Gia Bình

543.800,0

35.000,0

143.603.100,0

1

Hồ điều hoà, khu công viên cây xanh trung tâm huỵên lỵ Gia Bình

UBND huyện Gia Bình

20.000,0

2.600,0

5.985

15.561.000,0

2

Tinh lộ 284 Đại Bái - Thứa

Ban QLDA XDGT Bắc Ninh

60.000,0

5.000,0

4.948

24.740.000,0

3

Đường Hoàng Đăng Miện kéo dài đi QL 17 thị trấn Gia Bình

2.400,0

400,0

5.037

2.014.800,0

4

Đường trục tâm linh lên đền thờ Lê Văn Thịnh, xã Đông Cứu

12.000,0

7.200,0

1.476

10.627.200,0

5

Hạ tầng giao thông khu du lịch thiên thai, huyện Gia Bình tiếp

12.000,0

12.000,0

5.230

62.760.000,0

6

Đường trục liên xã Nhân Thắng đi Bình Dương (Đoạn từ QL17 đi Gia Phú - Bình Dương)

20.000,0

2.000,0

2.398

4.796.000,0

7

Khu nhà ở Nam Phú Ninh

45.000

800

7.128

5.702.400

8

Đường trục trung tâm xã Nhân Thắng

70.000

2.000

1.845

3.690.000

9

Đầu tư xây dựng trung tâm kinh doanh thương mại tổng hợp và chế biến các sản phẩm nông sản, sản xuất phục vụ may mặc

2.400

600

1.620

972.000

10

Đường Cao Lỗ Vương, thị trấn Gia Bình kéo dài

60.000

700

6.995

4.896.500

11

Đường Huyền Quang thị trấn Gia Bình kéo dài

100.000

800

7.554

6.043.200

12

Hạ tầng giao thông Bắc Sông Lai

140.000

900

2.000

1.800.000

VI. Huyện Yên Phong

1.565.600,0

43.900,0

166.700.000,0

1

Dự án ĐTXD tuyến số 2, tuyến số 5 ĐT.285B đoạn giao với đường vào KCN Yên Phong mở rộng đến ĐT.295 theo hình thức BT

Tổng công ty Viglacera

100.000,0

1.000,0

1.600

1.600.000,0

2

Dự án ĐTXD và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Yên Phong II-C

540.000,0

1.000,0

7.000

7.000.000,0

3

Đường trục trung tâm thị trấn Chờ giai đoạn 2 theo hình thức BT

Công ty TNHH thương mại Huy Hùng

60.000,0

5.000,0

7.500

37.500.000,0

4

Khu phức hợp thương mại dịch vụ, vui chơi giải trí

140.000,0

1.200,0

7.000

8.400.000,0

5

Dự án đầu tư xây dựng khu trung tâm thương mại dịch vụ phức hợp

Công ty TNHH Thương mại và XNK Đại Phước Thịnh

76.600,0

1.000,0

6.000

6.000.000,0

6

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp tại xã yên Trung

Công ty TNHH Thương mại và XNK Đại Phước Thịnh

95.000,0

800,0

1.600

1.280.000,0

7

Dự án khuôn viên cây xanh và dịch vụ, kho bãi đỗ xe tại thôn Đông Yên, xã Đông Phong

Công ty TNHH dịch vụ vận tải và du lịch Phúc Tâm Bắc Ninh

49.300,0

2.500,0

6.000

15.000.000,0

8

TL276 đoạn thị trấn Chờ, huyện Yên Phong - thị trấn Lim, huyện Tiên Du

BQL dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh

200,0

200,0

7.500

1.500.000,0

9

Đường giao thông xã Văn Môn (5 tuyến) theo hình thức BT

Công ty CP tập đoàn Hanaka

50.000,0

25.000,0

1.900

47.500.000,0

10

Cụm công nghiệp làng nghề thôn Mẫn Xá

150.000,0

1.200,0

6.600

7.920.000,0

11

Đường TL277 Chờ-Từ Sơn theo hình thức BT

174.500,0

3.000,0

6.600

19.800.000,0

12

Hai tuyến nhánh TL277 Chờ-Từ Sơn theo hình thức BT

130.000,0

2.000,0

6.600

13.200.000,0

VII. Huyện Thuận Thành

252.768,1

2.439,3

4.055.442,9

1

Khu nhà ở dịch vụ lô 5,6,7 thị trấn Hồ

Công ty CPĐT xây dựng DMC Thuận Thành

120.000,0

633,5

3.561

2.255.893,5

2

Đường QL17 đi TL283 đoạn qua xã Trí Quả

BQLDA huyện

24.768,1

395,8

2.025

801.495,0

3

Đường dẫn phía nam cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành đi QL17

BQLDA Sở giao thông VT

108.000,0

1.410,0

708

998.054,4

VIII. Huyện Quế Võ

554.592,0

6.145,6

12.841.454,4

1

Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương

Sở NN và PTNN

350.692,2

1.166,4

581

677.678,4

2

Dự án đầu tư xây dựng công trình trạm biến áp 110Kv Quế Võ 3 và nhánh rẽ

Tổng công ty điện lực miền Bắc

3.329,5

100,0

968

96.800,0

3

Bồi thường dự án xây dựng đường trục huyện Quế Võ, đoạn qua xã Phượng Mao

BQLDA huyện Quế Võ

125,3

65,8

4.200

276.360,0

4

Xây dựng đường trục huyện Quế Võ, từ đường trục huyện Quế Võ sang KCN Quế Võ I (giai đoạn 2)

15.445,0

53,4

2.240

119.616,0

5

Xây dựng đường Nội thị huyện Quế Võ, đoạn từ 279 đi xã Bằng An

BQLDA huyện Quế Võ

30.000,0

500,0

1.890

945.000,0

6

Xây dựng đường trục chính đô thị từ Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (giai đoạn 1,2 đang đầu tư) nối TL 279 thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ

43.000,0

600,0

1.890

1.134.000,0

7

Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị từ đường 18 đi xã Việt Hùng, Bằng An, huyện Quế Võ

46.000,0

860,0

5.000

4.300.000,0

8

Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính huyện Quế Võ, đoạn từ TL 279 đi xã Bằng An, lên đê Hữu Cầu.

30.000,0

800,0

1.890

1.512.000,0

9

Xây dựng trung tâm văn hóa lễ hội xã Nhân Hòa

UBND xã Nhân Hòa

36.000,0

2.000,0

1.890

3.780.000,0

Tổng cộng toàn tỉnh= (I) + (II) + (III) + (IV) + (V) + (VI) + (VII) + (VIII)

4.668.652,8

298.300,7

1.683.951.463,3

BIỂU 04: XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ CÁC DỰ ÁN KHU ĐẤT THUÊ


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của UBND tỉnh)


STT

Tên dự án

Chủ dự án

Diện tích đất thuê (m2)

Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)

Thành tiền (nghìn đồng)

Dự kiến thời gian thực hiện

I. THÀNH PHỐ BẮC NINH

1.295.010,23

2.938.210.855,92

1

Trung tâm giao dịch và kinh doanh thực phẩm

Công ty cổ phần đầu tư TCO Việt Nam

2.160,80

13.824

29.870.899

x

2

Xây dựng trung tâm thương mại và dịch vụ ô tô

CN Công ty TNHH thương mại tài chính Hải Âu

98.885,10

8.000

791.080.800

x

3

Xây dựng trung tâm dịch vụ thể thao, vui chơi giải trí và nhà làm việc

Công ty TNHH SX&TM Tân Á

4.003,90

9.677

38.744.940

x

4

Xây dựng trụ sở làm việc

Công ty TNHH dịch vụ thương mại Bắc Ninh

6.024,50

8.640

52.051.680

x

5

Xây dựng khách sạn Le Indochina

Công ty TNHH du lịch và khách sạn Le Indochina

2.367,50

13.728

32.501.040

x

6

Xây dựng nhà máy sản xuất bao bì xuất khẩu và khu dịch vụ thương mại, tại Cụm công nghiệp Khắc Niệm

Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hợp Phú

23.777,00

1.300

30.910.100

x

7

Xây dựng nhà máy sản xuất Nano Tech

Công ty TNHH NANO TECH

21.065,00

1.300

27.384.500

x

8

Xây dựng trụ sở làm việc

Công ty cổ phần đường bộ Bắc Ninh

2.762,90

11.400

31.497.060

x

9

Xây dựng khu thương mại dịch vụ ý tế

Công ty TNHH dược phẩm y tế Quang Trung

3.020,80

7.200

21.749.760

x

10

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Nam Sơn - Hạp Lĩnh

Tổng công ty phát triển đô thị Kinh Bắc - CTCP

766.858,90

1.300

996.916.570

x

11

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Quế Võ

Tổng công ty phát triển đô thị Kinh Bắc - CTCP

210.556,50

1.300

273.723.450

x

12

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Quế Võ

69.773,50

1.300

90.705.550

x

13

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất TTTM2 thuộc dự án khu nhà ở DCDV và Chợ Yên, phường Kinh Bắc

UBND Thành phố

11.762,23

1.440

16.937.611

x

14

xây dựng Trụ sở tại phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh

Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Bắc Ninh

2.060,0

13.728

28.279.680,0

x

15

Xây dựng Nhà văn phòng đội xe, đội ươm giống cây, gara xe và vườn ươm giống cây đô thị

17.955,6

6.800

122.098.080,0

x

16

Xây dựng trung tâm dịch vụ thể thao và dưỡng sinh

Công ty Đại Hoàng Long (TNHH)

29.727,00

3.368

100.120.536

x

17

Xây dựng cải tạo nâng cấp khai thác sân vận động Suối Hoa

Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Phú Thịnh

22.249,00

11.400

253.638.600

x

II. THỊ XÃ TỪ SƠN

1.267.068,10

2.041.591.948,40

1

Xây dựng văn phòng làm việc, giao dịch kết hợp dịch vụ thương mại, tại phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn

Công ty Long Phương (TNHH)

5.210,00

10.680

55.642.800

x

2

Xây dựng trung tâm thương mại, bãi đỗ xe, khu dịch vụ thương mại công cộng Khu đô thị Đền Đô

Công ty cổ phần tập đoàn DABACO Việt Nam

21.065,50

8.229

173.343.786

x

3

Xây dựng khu thương mại dịch vụ làng nghề xã Phù Khê

Công ty TNHH Thành Hưng Bắc Ninh

69.433,00

2.925

203.077.638

x

4

Xây dựng văn phòng làm việc, giao dịch kết hợp dịch vụ thương mại

Công ty TNHH Việt Thịnh

3.883,00

8.544

33.176.352

x

5

Xây dựng trụ sở văn phòng, xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi

Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống

15.798,70

4.256

67.239.267

x

6

Xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu dịch vụ thương mại làng nghề

Công ty TNHH thương mại và xây dựng BCH

24.677,50

1.440

35.535.600

x

7

Khu thương mại dịch vụ làng nghề Đồng Kỵ

Công ty TNHH xây dựng đường 295B

176.861,00

1.310

231.758.654

x

8

Xây dựng trường Đại học Kinh Bắc

Công ty Chân Thiện Mỹ (TNHH)

280.949,30

1.800

505.708.740

x

9

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn

Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh

669.190,10

1.100

736.109.110

x

III. HUYỆN TIÊN DU

184.844,10

272.422.831,60

x

1

Xây dựng, kinh doanh Cụm công nghiệp làng nghề giấy Phú Lâm

Công ty TNHH xây dựng sản xuất và thương mại Phú Lâm

28.147,10

1.100

30.961.810

x

2

Xây dựng khu thương mại dịch vụ tổng hợp và giới thiệu sản phẩm thủ công mỹ nghệ

Công ty TNHH tủ bổ tôn tạo và xây dựng Duy Linh

15.945,20

3.360

53.575.872

x

3

Xây dựng nhà máy ép dầu

Công ty cổ phần tập đoàn DABACO Việt Nam

60.965,40

1.100

67.061.940

x

4

Xây dựng nhà máy sản xuất bao bì

Công ty TNHH Trần Thành

30.000,00

1.100

33.000.000

x

5

Xây dựng mở rộng nhà máy chế biến thịt gia súc, gia cầm

Công ty cổ phần tập đoàn DABACO Việt Nam

49.786,40

1.764

87.823.210

x

IV. HUYỆN LƯƠNG TÀI

62.755,20

131.785.920,00

1

Xây dựng mở rộng Nhà máy may xuất khẩu DHA-Bắc Ninh, tại thị trấn Thứa, huyện Lương Tài

Công ty TNHH một thành viên DHA-Bắc Ninh

37.644,60

2.100

79.053.660,00

x

2

Xây dựng nhà máy chế biến thức ăn gia xúc

Công ty cổ phần công nghệ sinh học Tân Việt Đông Bắc

25.110,60

2.100

52.732.260

x

V. HUYỆN GIA BÌNH

9.999,90

49.149.508,50

1

xây dựng trung tâm thương mại và cửa hàng xăng dầu, tại xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Tiến Yến

9.999,90

4.915

49.149.509

VI. HUYỆN YÊN PHONG

853.688,90

900.988.389,60

STT

Tên dự án

Chủ dự án

Diện tích đất thuê (m2)

Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)

Thành tiền (nghìn đồng)

Dự kiến thời gian thực hiện

1

Xây dựng bãi đỗ xe tĩnh huyện
Yên Phong

Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ công cộng Bắc Ninh

32.363,00

3.859

124.895.290

x

2

Xây dựng khu thương mại dịch vụ tổng hợp

Công ty cổ phần điện tử Susan

37.028,60

1.280

47.396.608

x

3

Xây dựng chợ và khu thương mại dịch vụ

Công ty TNHH Hoàng Thành Bắc Ninh

19.841,60

1.280

25.397.248

x

4

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Yên Phong

Tổng công ty Viglacera - CTCP

97.310,90

920

89.526.028

x

5

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Yên Phong

242.112,90

920

222.743.868

x

6

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Yên Phong

143.446,70

920

131.970.964

x

7

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Yên Phong

189.557,30

920

174.392.716

x

8

Xây dựng và kinh doanh phát triển HTKT KCN Yên Phong

92.027,90

920

84.665.668

x

VII. HUYỆN THUẬN THÀNH

558.483,90

997.656.359,60

1

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp, nhà hàng, khách sạn

Công ty thương mại Vinh Hoa (TNHH)

11.227,60

4.381

49.185.870

x

2

Khu đô thị sinh thái Hồng Hạc - Xuân Lâm, huyện Thuận Thành

Công ty cổ phần đầu tư công đoàn ngân hàng công thương

286.006,00

1.296

370.663.776

x

3

Xây dựng nhà máy sản xuất các loại khí bằng công nghệ cao

Công ty cổ phần đầu tư sản xuất khí đặc biệt

110.910,50

920

102.037.660

x

4

Xây dựng nhà máy sản xuất bao bì bạt nhựa Tú Phương

Công ty cổ phần hóa chất nhựa

19.131,50

5.169

98.886.897

x

5

Xây dựng và kinh doanh HTKT KCN Thuận Thành II

Công ty TNHH Phát triển nhà đất Shun - Far

79.842,70

920

73.455.284

x

6

Xây dựng trường đào tạo nghề và khu du lịch sinh thái

Công ty cổ phần đào tạo và xây lắp điện Hà Nội

51.365,60

5.907

303.426.872

x

7

Dự án sản xuất nông nghiệp, tại xã Trạm Lộ và xã Nghĩa Đạo huyện Thuận Thành, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài

Công ty TNHH một thành viên đầu tư và phát triển nông nghiệp Hà Nội

3.057.175,70

907

2.773.469.795

x

VIII. HUYỆN QUẾ VÕ

196.284,30

218.065.874,24

1

Bãi tập kết vật liệu xây dựng

Công ty TNHH xây dựng Đại An

32.560,60

774

25.214.929

x

2

Xây dựng trung tâm thương mại và cửa hàng kinh doanh xăng dầu

Công ty cổ phần Tân Nam Phong

10.928,70

3.200

34.971.840

x

3

Làm cảng Đức Long

Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Ninh

96.440,00

780

75.223.200

x

4

Xây dựng nhà máy chế biến thức ăn gia súc, gia cầm

Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACO

22.527,80

920

20.725.576

x

5

Xây dựng nhà máy sản xuất gạch không nung, sửa chữa bảo dưỡng ô tô và gia công cơ khí

Công ty TNHH Hồng Minh Nhật

5.800,00

6.000

34.800.000

x

6

Xây dựng cảng trung chuyển than khoáng sản và vật liệu xây dựng

Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Ninh

28.027,20

968

27.130.330

x

Tổng cộng toàn tỉnh= (I) + (II) + (III) + (IV) + (V) + (VI) + (VII) + (VIII)

4.418.135

7.500.722.179








Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hữu Thành
Phạm viBắc Ninh
Trích yếu2019 kế hoạch định giá đất cụ thể tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.