Quay lại

Quyết định 07/QĐ-UBND 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách tỉnh Kon Tum năm 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 04 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 4929/STC-QLNS ngày 30 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Kon Tum (theo các biểu quyết toán ngân sách địa phương năm 2019 kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực XII;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP UBND tỉnh, PVPPT;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.NTS

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/ 01 /2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

6,963,296

10,330,084

148.4

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

1,986,820

2,744,685

138.1

-

Thu NSĐP được hưởng 100%

1,064,720

1,710,834

160.7

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

922,100

1,033,851

112.1

2

Thu bổ sung từ NSTW

4,976,476

5,219,435

104.9

-

Thu bổ sung cân đối

3,116,511

3,116,511

100.0

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1,859,965

2,102,924

113.1

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

80,347

-

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2,207,814

-

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

49,438

7

Thu huy động đóng góp, viện trợ

3,504

8

Vay của ngân sách địa phương

24,861

B

TỔNG CHI NSĐP

6,963,296

10,211,832

146.7

I

Chi cân đối NSĐP

5,103,331

5,694,587

111.6

1

Chi đầu tư phát triển

803,380

1,350,729

168.1

2

Chi thường xuyên

4,189,004

4,309,440

102.9

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

880

88

10.0

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

2,000

200.0

5

Dự phòng ngân sách

102,067

-

6

Chi từ nguồn tăng thu so với dự toán Trung ương giao

7,000

3,330

47.6

7

Chi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương

29,000

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

1,859,965

1,858,301

99.9

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

496,403

434,535

87.5

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1,363,562

1,423,766

104.4

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2,587,635

-

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

71,309

-

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

21,300

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

21,300

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

21,300

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

21,300

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/ 01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh(%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2,466,700

1,986,820

5,532,796

5,036,350

224.3%

253.5%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2,466,700

1,986,820

3,244,635

2,748,189

131.5%

138.3%

I

Thu nội địa

2,232,700

1,986,820

2,984,878

2,744,685

133.7%

138.1%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

675,000

675,000

640,247

640,247

94.9%

94.9%

1.1

Thuế giá trị gia tăng

324,700

324,700

287,279

287,279

88.5%

88.5%

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8,800

8,800

4,911

4,911

55.8%

55.8%

1.3

Thuế tài nguyên

341,500

341,500

348,058

348,058

101.9%

101.9%

+

Thuế tài nguyên nước

341,100

341,100

+

Thuế tài nguyên khác

400

400

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

30,000

30,000

38,666

38,666

128.9%

128.9%

2.1

Thuế giá trị gia tăng

21,200

21,200

18,187

18,187

85.8%

85.8%

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

7,800

7,800

15,599

15,599

200.0%

200.0%

2.3

Thuế tài nguyên

1,000

1,000

4,880

4,880

488.0%

488.0%

+

Thuế tài nguyên rừng

590

590

+

Thuế tài nguyên khác

410

410

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

22,800

22,800

5,117

5,117

22.4%

22.4%

3.1

Thuế giá trị gia tăng

10,000

10,000

2,160

2,160

21.6%

21.6%

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

12,800

12,800

2,957

2,957

23.1%

23.1%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

575,000

575,000

628,864

628,864

109.4%

109.4%

4.1

Thuế giá trị gia tăng

444,700

444,700

490,104

490,104

110.2%

110.2%

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

30,000

30,000

24,529

24,529

81.8%

81.8%

4.3

Thuế TTĐB hàng nội địa

3,000

3,000

2,251

2,251

75.0%

75.0%

4.4

Thuế tài nguyên

97,300

97,300

111,981

111,981

115.1%

115.1%

+

Thuế tài nguyên nước

86,670

86,670

+

Thuế tài nguyên khác

10,630

10,630

5

Thuế thu nhập cá nhân

105,000

105,000

95,633

95,633

91.1%

91.1%

6

Thuế bảo vệ môi trường

260,000

96,720

242,576

90,241

93.3%

93.3%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

96,720

96,720

90,241

90,241

93.3%

93.3%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

163,280

152,335

93.3%

7

Lệ phí trước bạ

70,000

70,000

85,247

85,247

121.8%

121.8%

8

Thu phí, lệ phí

53,000

45,000

51,026

41,914

96.3%

93.1%

-

Phí và lệ phí trung ương

8,000

9,457

345

118.2%

-

Phí và lệ phí tỉnh

22,390

22,390

16,760

16,760

74.9%

74.9%

-

Phí và lệ phí huyện

22,610

22,610

12,731

12,731

56.3%

56.3%

-

Phí và lệ phí xã, phường

12,077

12,077

0.0%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

500

500

326

326

65.1%

65.1%

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3,500

3,500

3,482

3,482

99.5%

99.5%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

14,000

14,000

113,434

113,434

810.2%

810.2%

12

Thu tiền sử dụng đất

200,000

200,000

799,021

799,021

399.5%

399.5%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

200

200

12

12

6.0%

6.0%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

85,000

85,000

102,719

102,719

120.8%

120.8%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

85,000

32,500

83,973

34,592

98.8%

106.4%

16

Thu khác ngân sách

52,000

29,900

87,645

58,278

168.5%

194.9%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

1,000

1,000

2,922

2,922

292.2%

292.2%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

700

700

3,969

3,969

567.0%

567.1%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

234,000

0

256,253

109.5%

1

Thuế xuất khẩu

2,200

2,756

125.3%

2

Thuế nhập khẩu

2,800

2,215

79.1%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

27

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

229,000

250,985

109.6%

6

Thu khác

270

IV

Thu viện trợ, các khoản huy động, đóng góp

3,504

3,504

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

80,347

80,347

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

2,207,814

2,207,814


Biếu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

6,963,296

3,496,791

3,466,505

10,211,832

5,710,754

4,501,078

146.7

163.3

129.8

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

5,103,331

2,101,862

3,001,469

5,694,587

2,315,375

3,379,212

111.6

110.2

112.6

I

Chi đầu tư phát trin

803,380

455,225

348,155

1,350,729

732,867

617,863

168.1

161.0

177.5

1

Chi đầu tư cho các dự án

803,380

455,225

348,155

1,350,729

732,867

617,863

168.1

161.0

177.5

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

0

-

-

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

85,362

41,727

43,635

134,673

48,419

86,254

157.8

116.0

197.7

-

Chi khoa học và công nghệ

17,935

17,609

325

17,935

17,609

325

100.0

100.0

100.0

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

0

-

-

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

200,000

129,568

70,432

591,921

359,523

232,398

296.0

277.5

330.0

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

85,000

57,784

27,216

69,057

47,274

21,783

81.2

81.8

80.0

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

-

-

-

-

II

Chi trả nợ vay Kiên cố hóa kênh mương

29,000

29,000

III

Chi thường xuyên

4,189,004

1,590,095

2,598,909

4,309,440

1,548,090

2,761,350

102.9

97.4

106.3

Trong đó:

-

-

-

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1,874,637

392,644

1,481,993

1,901,431

366,887

1,534,544

101.4

93.4

103.5

2

Chi khoa học và công nghệ

15,753

14,253

1,500

9,430

8,179

1,251

59.9

57.4

83.4

IV

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

880

880

0

88

88

10.0

10.0

-

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

1,000

0

2,000

2,000

200.0

200.0

-

VI

Dự phòng ngân sách

102,067

47,662

54,405

-

-

-

-

VII

Chi từ nguồn giao tăng thu so với dự toán Trung ương giao

7,000

7,000

0

3,330

3,330

47.6

47.6

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1,859,965

1,394,928

465,037

1,858,301

1,399,684

458,617.5

99.9

100.3

98.6

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

496,403

122,850

373,553

434,535

77,796

356,738.8

87.5

63.3

95.5

1

Chương trình MTQG NTM

208,100

27,450

180,650

194,380

4,620

189,760

93.4

16.8

105.0

-

Vốn đầu tư

159,600

21,900

137,700

148,239

66

148,173

92.9

0.3

107.6

-

Vốn sự nghiệp

48,500

5,550

42,950

46,141

4,554

41,587.1

95.1

82.1

96.8

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

288,303

95,400

192,903

240,155

73,176

166,978.9

83.3

76.7

86.6

-

Vốn đầu tư

227,162

86,702

140,460

180,161

65,141

115,020.0

79.3

75.1

81.9

-

Vốn sự nghiệp

61,141

8,698

52,443

59,994

8,035

51,958.95

98.1

92.4

99.1

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1,363,562

1,272,078

91,484

1,423,766

1,321,888

101,879

104.4

103.9

111.4

II.1

Bổ sung vốn đầu tư

849,950

849,950

-

924,663

924,500

163

108.8

108.8

-

1

Vốn nước ngoài

425,800

425,800

-

281,856

281,856

66.2

66.2

-

1.1

Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

160,591

160,591

-

30,152

30,152

-

18.8

18.8

-

-

ODA - Đầu tư theo chương trình - Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

160,591

160,591

29,284

29,284

18.2

18.2

-

-

ODA - Các dự án khác

-

868

868

-

-

-

1.2

Thực hiện theo tiến độ GTGC

265,209

265,209

-

251,704

251,704

94.9

94.9

-

-

ODA - Đầu tư theo chương trình - Chương trình mở rộng quy mô nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

42,259

42,259

43,553

43,553

103.1

103.1

-

-

ODA - Đầu tư theo ngành, lĩnh vực - Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

110,000

110,000

115,261

115,261

104.8

104.8

-

-

ODA - Đầu tư theo ngành, lĩnh vực - Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm

11,500

11,500

582

582

5.1

5.1

-

-

ODA - Các dự án khác

65,450

65,450

92,308

92,308

141.0

141.0

-

-

Theo KH vốn giao đầu năm

36,000

36,000

-

-

-

-

2

Vay lại nguồn vốn nước ngoài để thực hiện dự án ODA

-

-

-

12,891

12,891

-

-

-

-

Dự án Sửa chữa và nâng cao an toán đập

-

8,356

8,356

-

-

-

-

Chương trình mở rộng quy mô nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

-

4,534

4,534

-

-

-

3

Vốn trong nước

424,150

424,150

-

629,916

629,753

163

148.5

148.5

-

3.1

Bổ sung các chương trình mục tiêu

347,750

347,750

0

475,508

475,345

163

136.7

136.7

-

-

TW bổ sung có MT - Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng - NQ10 (CT 168)

210,797

210,797

199,628

199,628

94.7

94.7

-

-

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

21,746

21,746

20,871

20,871

96.0

96.0

-

-

TW bổ sung có MT - Chương trình cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo

20,000

20,000

11,265

11,265

56.3

56.3

-

-

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, Khu công nghiệp, công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

48,398

48,398

48,398

48,398

100.0

100.0

-

-

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu QP-AN trên địa bàn trọng điểm

45,600

45,600

45,155

45,155

99.0

99.0

-

-

TW bổ sung có MT - Hỗ trợ đối ứng ODA các tỉnh khó khăn

1,209

1,209

1,209

1,209

100.0

100.0

-

-

TW bổ sung có MT - Viện trợ không hoàn lại của chính phủ Ai Len

-

8,758

8,758

-

-

-

-

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương 2019_Dự án khẩn cấp

-

48,049

48,049

-

-

-

-

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương 2019 - các dự án cấp bách

-

21,799

21,799

-

-

-

-

TW bổ sung có MT - nguồn dự phòng ngân sách trung ương 2019

-

69,976

69,976

-

-

-

-

TW bổ sung có MT - Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

-

65

65

-

-

-

-

TW bổ sung có MT - Nguồn dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

-

38

38

-

-

-

-

Dự phòng NSTW năm 2016

-

134

134

-

-

-

-

Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg

163

163

-

3.2

Vốn Trái phiếu Chính phủ

76,400

76,400

-

154,408

154,408

202.1

202.1

-

-

TPCP - Ngành giao thông

-

-

147,049

147,049

-

-

-

-

TPCP - Ngành Giáo dục

1,207

1,207

7,360

7,360

609.8

609.8

-

-

TPCP - Chưa phân bổ chi tiết

75,193

75,193

-

-

-

-

II.2

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

513,612

422,128

91,484

499,104

397,388

101,716

97.2

94.1

111.2

I

Vốn ngoài nước

177,144

177,144

-

65,841

65,841

-

37.2

37.2

-

1

Vốn vay

143,050

143,050

-

48,853

48,853

-

34.2

34.2

-

1.1

Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế, thực hiện ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao

14,289

14,289

-

11,618

11,618

81.3

81.3

-

1.2

Dự án an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở rộng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao

539

539

-

444

444

82.4

82.4

-

1.3

Dự án Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên - Gđ 2, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao

125,022

125,022

-

33,731

33,731

27.0

27.0

-

1.4

Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả, thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao.

3,200

3,200

-

3,060

3,060

95.6

95.6

-

2

Vốn viện trợ

34,094

34,094

-

16,988

16,988

-

49.8

49.8

-

2.1

Dự án Giáo dục và Đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế, thực hiện ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao

6,094

6,094

-

-

-

-

-

-

2.2

Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2, thực hiện rút dự toán trong phạm vi dự toán giao và theo cơ chế tài chính trong nước

15,000

15,000

-

16,988

16,988

113.3

113.3

-

2.3

Dự án hỗ trợ quản trị nhà nước tại địa phương trách nhiệm giải trình, đáp ứng được tại tỉnh Kon Tum, thực hiện ghi thu- ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán giao

13,000

13,000

-

-

-

-

-

-

II

Vốn trong nước

336,468

244,984

91,484

433,263

331,547

101,716

128.8

135.3

111.2

1

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật và Hội Nhà báo địa phương

570

570

0

570

570

100.0

100.0

-

2

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 86

43,875

3,057

40,818

33,754

2,844

30,910

76.9

93.0

75.7

3

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Nghị định 116/2016/Nđ-CP

2,289

-

2,289

9,605

-

9,605

419.6

-

419.6

4

Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người (NĐ 57)

1,450

220

1,230

1,567

220

1,347

108.0

100.0

109.5

5

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

13,309

11,293

2,016

11,387

8,607

2,780

85.6

76.2

137.9

6

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; kinh phí đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây nguyên; hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án cng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông

4,083

4,008

75

2,111

1,992

119

51.7

49.7

158.1

6.1

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

1,840

1,840

0

996

996

54.1

54.1

-

6.2

Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên theo Quyết định 124/QĐ-TTg

1,963

1,888

75

835

716

119

42.5

37.9

158.1

6.3

Kinh phí thực hiện đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết thống

280

280

-

280

280

-

100.0

100.0

-

7

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

42,981

42,981

-

24,803

24,803

-

57.7

57.7

-

8

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

16,307

16,307

-

16,307

16,307

100.0

100.0

-

9

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng

5,683

4,957

726

5,591

4,879

712

98.4

98.4

98.1

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cựu chiến binh, thanh niên xung phong

400

-

400

399

399

99.8

-

99.8

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng bảo trợ xã hội

426

100

326

335

22

313

78.6

22.0

96.0

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng học sinh, sinh viên (Cấp KP trực tiếp về BHXH tỉnh)

1,757

1,757

-

1,757

1,757

-

100.0

100.0

-

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng cận nghèo (Cấp KP trực tiếp về BHXH tinh)

3,100

3,100

-

3,100

3,100

-

100.0

100.0

-

10

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

59,862

26,389

33,473

55,382

26,064

29,318

92.5

98.8

87.6

10.1

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo NĐ 136

17,761

740

17,021

17,727

1,668

16,059

99.8

225.4

94.3

10.2

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

15,555

15,555

13,597

1,168

12,429

87.4

-

79.9

10.3

Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

3,149

2,252

897

1,550

720

830

49.2

32.0

92.5

10.4

Hỗ trợ tổ chức đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

3,397

3,397

0

2,508

2,508

73.8

73.8

-

10.5

Bảo hiểm y tế người nghèo (BHXH tỉnh thực hiện)

20,000

20,000

0

20,000

20,000

100.0

100.0

-

11

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020 theo Quyết định 2242/QĐ-TTg

10,215

10,215

0

7,834

7,834

76.7

76.7

-

12

Thu thủy lợi phí, giá dịch vụ thủy lợi

10,742

8,411

2,331

10,390

8,582

1,808

96.7

102.0

77.5

13

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

2,300

2,300

0

2,300

2,300

100.0

100.0

-

14

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toán giao thông

9,275

8,348

927

8,969

8,132

837

96.7

97.4

90.3

15

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương

34,113

34,113

0

53,117

53,117

155.7

155.7

-

16

Kinh phí thực hiện Quyết định 2085,2086 của Thủ tướng Chính phủ

7,507

2,417

5,090

15,955

8,108

7,848

212.5

335.4

154.2

16.1

Kinh phí thực hiện Quyết định 2085/QĐ- TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

5,090

5,090

7,848

7,848

154.2

-

154.2

16.2

Kinh phí thực hiện Quyết định 2086/QĐ- TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

2,417

2,417

0

8,108

8,108

335.4

335.4

-

17

Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu

71,907

69,398

2,509

94,535

89,818

4,717

131.5

129.4

188.0

17.1

Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động

6,680

6,580

100

6,395

6,315

80

95.7

96.0

80.0

17.2

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (Sở GD và ĐT thực hiện)

20,900

20,900

0

38,490

38,490

184.2

184.2

-

17.3

Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

4,361

3,388

973

3,849

3,010

839

88.3

88.8

86.3

17.4

Chương trình mục tiêu Y tế dân số (Sở Y tế thực hiện)

6,405

6,405

0

4,667

4,667

72.9

72.9

-

17.5

Phát triển văn hóa

2,081

2,081

0

2,076

2,076

99.8

99.8

-

17.6

Chương trình mục tiêu ATGT, phòng cháy, tội phạm, ma túy

1,590

1,590

0

1,590

1,590

100.0

100.0

-

17.7

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững

27,700

26,264

1,436

33,766

32,333

1,434

121.9

123.1

99.8

17.8

Chương trình mục tiêu CNTT

290

290

0

265

265

91.4

91.4

-

17.9

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

400

400

0

1,073

1,073

268.1

268.1

-

17.10

Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

1,500

1,500

0

2,364

2,364

157.6

-

-

18

Kinh phí thực hiện chính sách sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2017,2018

0

9,427

9,226

201

19

KP thực hiện nhiệm vụ đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai năm 2018

0

9,500

9,500

20

KP thực hiện nhiệm vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, cắm mốc ranh giới sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các công ty nông, lâm

0

11,079

11,079

21

KP hỗ trợ khôi phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh 2018

0

3,438

2,848

590

22

Kinh phí thực hiện Quyết định 2242/QĐ- TTg ngày 20/11/2017 của Thủ tướng chính phủ năm 2014, 2015, 2016

0

2,876

2,876

23

Chính sách miễn giảm thu thủy lợi phí còn thiếu lũy kế đến năm 2016

0

3,072

2,871

201

24

Hỗ trợ kinh phí tiêu hủy lợn mắc bệnh long móng, lở mồm, tai xanh và dịch tả lợn châu Phi

0

6,700

6,700

25

Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế

0

27,513

27,513

26

Kinh phí mua Vắc xin LMLM

0

1,458

1,458

27

Hỗ trợ kinh phí khắc phục thiệt hại do bão số 12 và mưa lũ

0

75

75

28

Kinh phí sự nghiệp môi trường đợt 2

0

3,950

3,950

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2,587,635

1,973,825

613,811

-

-

-

D

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

71,309

21,871

49,438

-

-

-

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSĐP

5,410,133

7,624,096

140.9

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

1,913,342

1,913,342

100.0

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3,496,791

3,715,058

106.2

I

Chi đầu tư phát triển

1,417,278

1,725,903

121.8

1

Chi đầu tư cho các dự án

1,415,700

1,721,388

121.6

Trong đó

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

41,727

58,916

141.2

1.2

Chi khoa học và công nghệ

17,609

17,609

100.0

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

56,493

67,491

119.5

1.4

Chi văn hóa thông tin

2,060

2,725

132.3

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

10,000

17,219

172.2

1.6

Chi thể dục thể thao

11,440

1,001

8.7

1.7

Chi bảo vệ môi trường

-

3,646

-

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1,175,599

1,315,790

111.9

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

71,498

135,303

189.2

1.10

Chi bảo đảm xã hội

3,157

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1,578

4,515

286.1

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

II

Chi trả nợ vay Kiên cố hóa kênh mương

29,000

-

III

Chi thường xuyên

2,026,471

1,958,067

96.6

Trong đó

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

461,354

417,048

90.4

2

Chi khoa học và công nghệ

14,253

8,179

57.4

3

Chi y tế, dân số và gia đình

700,906

657,384

93.8

4

Chi văn hóa thông tin

41,374

29,928

72.3

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

15,568

15,743

101.1

6

Chi thể dục thể thao

8,905

11,065

124.3

7

Chi bảo vệ môi trường

5,150

5,287

102.7

8

Chi các hoạt động kinh tế

272,599

338,026

124.0

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

364,722

327,688

89.8

10

Chi bảo đảm xã hội

43,270

23,591

54.5

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

880

88

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

2,000

V

Dự phòng ngân sách

47,662

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

3,500

VII

Chi từ nguồn huy động đóng góp

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

1,973,825

D

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

21,871


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

D TOÁN

QUYT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ VAY KCH KÊNH MƯƠNG

CHI BỔ SUNG QUỸ Dự TRỮ TÀI CHÍNH, CHI D PHÒNG...

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

TỔNG SỐ

CHI ĐU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ VAY KCH KÊNH MƯƠNG

CHI BỔ SUNG QUỸ DTRỮ TÀI CHÍNH, CHI BỔ SUNG CÓ MT CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Trong đó

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

TỔNG SỐ

CHI ĐU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

TỔNG S

CHI ĐU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯNG XUYÊN

TỔNG S

CHI ĐU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯNG XUYÊN

Đu tư

Sự nghiệp

A

B

1=2+ +6

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9=10+ +14+17

10

11

12

13

14=15+16

15

16

17=18+19

18

19

20

20=9/1

21=10/2

22=11/3

23=14/6

TỔNG SỐ

4,242,911

1,308,676

2,015,723

880

794,782

122,850

108,602

14,248

6,703,717

1,660,763

1,952,336

29,000

994,963

70,960

65,141

5,819

1,973,825

1,299,088

674,737

21,871

158.0

126.9

96.9

57.8

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3,304,564

1,308,676

1,873,038

122,850

108,602

14,248

3,683,970

1,660,763

1,952,248

70,960

65,141

5,819

111.5

126.9

104.2

57.8

I.1

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHỐI TỈNH

2,702,216

992,074

1,695,894

14,248

14,248

3,242,744

1,284,677

1,952,248

5,819

5,819

120.0

129.5

115.1

40.8

1

Sở Nông nghiệp và PTNT và các ĐV trực thuộc

156,223

4,000

149,273

2,950

2,950

212,500

42,952

168,607

941

941

136.0

1,073.8

113.0

31.9

2

Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc

23,713

23,713

40,294

1,753

38,541

169.9

162.5

3

Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc

4,908

4,908

5,402

5,402

110.1

110.1

4

Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc

28,927

28,927

63,370

63,370

219.1

219.1

5

Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc

27,896

20,000

7,896

18,788

11,265

7,523

67.3

56.3

95.3

6

Chi giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục

415,656

37,585

378,071

423,587

56,392

367,195

101.9

150.0

97.1

7

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

333,612

21,240

312,372

455,343

26,677

428,666

136.5

125.6

137.2

8

Văn hoá Thể thao và Du lịch

50,550

12,000

38,550

42,236

1,459

40,777

83.6

12.2

105.8

9

Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc

195,690

194,762

928

928

72,035

2,784

68,757

494

494

36.8

35.3

53.2

10

Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc

7,616

7,616

7,828

7,828

102.8

102.8

11

VP Tỉnh Ủy và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Ủy

63,638

370

63,268

74,696

910

73,786

117.4

245.9

116.6

12

Sở Kh. học và CN và các ĐV trực thuộc

20,913

2,609

18,304

15,214

2,609

12,605

72.7

100.0

68.9

13

Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc

10,032

9,732

300

300

9,991

9,691

300

300

99.6

99.6

100.0

14

Sở Thông tin và truyền thông

9,505

6,371

3,134

3,134

8,337

5,352

2,985

2,985

87.7

84.0

95.2

15

Ban QL Khu Kinh tế

73,054

59,078

13,976

87,674

68,554

19,120

120.0

116.0

136.8

16

Sở Nội vụ

16,972

16,972

21,283

21,283

125.4

125.4

17

Đài phát thanh - Truyền hình

25,618

10,000

15,618

32,962

17,219

15,743

128.7

172.2

100.8

18

Ban Dân tộc

12,258

9,559

2,699

2,699

19,992

860

19,132

163.1

200.1

19

Sở Ngoại vụ

7,645

7,645

40,154

21,799

18,355

525.2

240.1

20

Thanh tra nhà nước

6,258

6,258

6,687

6,687

106.9

106.9

21

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

12,414

12,414

11,400

11,400

91.8

91.8

22

Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội

300

300

270

270

90.0

23

Sở Kế hoạch và Đầu tư

32,696

22,332

10,364

23,365

10,943

12,422

71.5

49.0

119.9

24

Sở Tài chính

9,428

9,428

9,532

9,532

101.1

25

VP Ủy ban nhân dân tỉnh

19,586

19,586

23,600

23,600

120.5

120.5

26

Hội Cựu chiến binh

3,160

3,160

2,988

2,988

94.6

94.6

27

Hội Nông dân

4,220

3,920

300

300

5,304

5,005

299

299

127.7

99.7

28

Ủy ban mặt trận tổ quốc

8,155

7,955

200

200

8,349

8,149

200

200

102.4

102.4

100.0

29

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

5,674

5,374

300

300

5,881

5,581

300

300

103.6

103.9

100.0

30

Công an tỉnh

20,189

20,189

27,938

27,938

138.4

138.4

31

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

57,579

29,274

28,305

82,599

28,683

53,916

143.5

98.0

190.5

32

Bộ chỉ huy biên phòng

11,619

11,619

48,049

48,049

33

Hỗ trợ kinh phí người cao tuổi

688

688

723

723

105.1

34

Hội nạn nhân ảnh hưởng chất độc da cam dioxin

405

405

414

414

102.2

102.2

35

Hội người tàn tật và trẻ em mồ côi

419

419

428

428

102.1

102.1

36

Hội khuyến học

264

264

273

273

103.4

103.4

37

Ban liên lạc tù chính trị

160

160

160

160

100.0

100.0

38

Hội nhà báo

1,000

1,000

834

834

83.4

83.4

39

Hội liên hiệp KH và kỹ thuật và các Hội thành viên

1,610

1,610

1,942

1,942

120.6

120.6

40

Hội Cựu Thanh niên xung phong

478

478

477

477

99.8

41

Hội Văn học Nghệ thuật

1,148

1,148

1,197

1,197

104.3

104.3

42

Hội Luật gia

493

493

544

544

110.3

43

Hội chữ thập đỏ

1,866

1,866

1,780

1,780

95.4

95.4

44

Liên minh các Hợp tác xã

3,185

1,000

1,885

300

300

2,884

1,000

1,584

300

300

90.6

100.0

84.0

100.0

45

Hội Cựu giáo chức

20

20

32

32

158.0

46

Hội bóng bàn

20

20

20

20

100.0

100.0

47

Liên đoàn cầu lông

20

20

20

20

99.9

99.9

48

Đoàn Luật sư

90

90

110

110

122.2

49

Các đơn vị khác

56,998

56,998

47,157

47,157

82.7

50

Ban quản lý các dự án 98

286,177

286,177

625,144

625,144

218.4

218.4

51

Ban quản lý dự án bảo vệ Quản lý tổng hợp các hệ sinh thái rừng

4,076

4,076

3,790

3,790

93.0

52

Ban quản lý dự án chuyển đổi NN bền vững

2,935

2,935

9,019

9,019

307.3

307.3

53

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi

101,526

93,115

8,411

73,465

73,465

72.4

78.9

54

Ban Tổ chức tỉnh

154

154

154

154

100.2

55

Bệnh viện đa khoa tỉnh

35,253

35,253

41,044

41,044

116.4

116.4

56

QBL DAGN khu vực Tây nguyên huyện Đăk Glei

15,618

15,618

15,274

15,274

97.8

97.8

57

QBL DAGN khu vực Tây nguyên huyện Kon Rẫy

9,185

9,185

13,403

13,403

145.9

145.9

58

QBL DAGN khu vực Tây nguyên huyện Kon Plong

8,440

8,440

12,832

12,832

152.0

59

QBL DAGN khu vực Tây nguyên huyện Ngọc Hồi

6,620

6,620

6,346

6,346

95.9

60

QBL DAGN khu vực Tây nguyên huyện Sa Thầy

11,122

11,122

15,977

15,977

143.7

143.7

61

QBL DAGN khu vực Tây nguyên huyện Tu Mơ Rông

12,361

12,361

12,408

12,408

100.4

100.4

62

QBL DAGN khu vực Tây nguyên Sở Kế hoạch và đầu tư

53,355

53,355

43,454

43,454

81.4

81.4

63

BQL rừng phòng hộ Đăk Hà

150

150

64

BQL rừng phòng hộ Đăk Long

49

49

96

96

196.1

196.1

65

BQL rừng phòng hộ Tu Mơ rông

52

52

52

52

100.5

100.5

66

Chi cục Chăn nuôi và thú y tỉnh

4,754

2,920

1,834

1,834

2,661

2,661

56.0

91.1

67

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

904

904

610

610

67.5

67.5

68

Trung tâm nước sinh hoạt và VS MT nông thôn

31,682

31,682

24,819

24,819

78.3

78.3

69

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các CT nông nghiệp và PTNT

196,990

196,990

36,384

36,384

18.5

18.5

70

Quỹ phát triển đất

1,578

1,578

3,515

3,515

222.8

222.8

71

Chi cục phát triển nông thôn

300

300

300

72

Chi cục quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh

700

700

700

73

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Kon Tum

303

303

303

74

Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

11,416

11,416

11,540

11,540

101.1

75

Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

36,457

36,457

76

Quỹ bảo trì đường bộ

34,113

34,113

53,117

53,117

155.7

155.7

77

Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh

84,145

84,145

234,220

234,220

278.4

78

Trung tâm y tế huyện Kon Rẫy

119

119

79

Báo Kon Tum

50

50

50

50

80

Trường Cao đẳng cộng đồng

14,378

14,378

81

Ban an toàn giao thông tỉnh

927

927

82

Ban quản lý rùng phòng hộ Đăk Glei

4,709

4,709

83

Ban quản lý rùng phòng hộ Thạch Nham

5,450

5,450

84

Ban quản lý rùng phòng hộ Chư Mo Ray

8,318

8,318

85

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh

4,356

4,356

86

Ban quản lý rùng đặc dụng Đăk Uy

333

333

87

Chi cục kiểm lâm tỉnh

2,784

2,784

88

Tập trung ngân sách tỉnh (phân bổ khi có nv phát sinh)

2,535

2,535

I.2

CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ (Quyết toán tại ngân sách tỉnh, không bao gồm vốn đầu tư phân cấp NSH)

425,204

316,602

108,602

108,602

441,226

376,086

65,141

65,141

103.8

118.8

60.0

1

UBND huyện Đăk Hà

4,989

4,989

4,507

4,507

90.3

90.3

2

UBND huyện Đăk Tô

8,664

8,664

15,361

15,361

177.3

177.3

3

UBND huyện Tu Mơ Rông

27,837

1,733

26,104

26,104

31,391

7,272

24,119

24,119

112.8

419.6

92.4

4

UBND huyện Sa Thầy

59,467

45,067

14,400

14,400

51,772

51,553

219

219

87.1

114.4

1.5

5

UBND huyện Ngọc Hồi

715

715

2,187

2,187

305.7

305.7

6

UBND huyện Đăk Glei

21,941

8,100

13,841

13,841

79,850

79,720

129

129

363.9

984.2

0.9

7

UBND huyện Ia HDrai

68,049

68,049

82,483

64,064

18,419

18,419

121.2

94.1

8

UBND huyện Kon Rẫy

27,402

14,899

12,503

12,503

14,448

14,448

52.7

97.0

9

UBND huyện Kon PLông

35,425

15,571

19,854

19,854

37,826

15,571

22,255

22,255

106.8

100.0

112.1

10

UBND thành phố Kon Tum

83,233

83,233

121,403

121,403

145.9

145.9

11

Các Chủ đầu tư khác

87,482

65,582

21,900

21,900

II

CHI KHÁC NGÂN SÁCH TỈNH

139,185

139,185

1

Nguồn mua sắm sửa chữa tập trung

7,500

2

KP sắp xếp bộ máy theo NQ 18, 19/CP và KP dự phòng cho số HĐLĐ 68

36,461

3

Cấp vốn ủy thác, bù lãi suất theo NQ HĐND

6,000

4

Lập các Quy hoạch chuyển tiếp

10,000

5

Đại hội DTTS

7,000

6

Chi khác ngân sách

60,751

7

Nsuồn thực hiện CCTL

11,473

III

CHI TRẢ NỢ VAY KHC KÊNH MƯƠNG; CHI TRẢ NỢ VAY

880

880

29,088

88

29,000

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DTRỮ TÀI CHÍNH

1,000

1,000

2,000

2,000

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

47,662

47,662

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

3,500

3,500

VII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

746,120

746,120

992,963

992,963

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

1,973,825

1,973,825

1,299,088

674,737

IX

CHI NP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

21,871

21,871

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=7/1

14=8/2

15=9/3

16=10/4

17=11/5

18=12/6

TỔNG SỐ

2,659,462

1,913,342

746,120

199,906

172,661

373,553

2,906,305

1,913,342

992,963

275,289

334,243

383,431

109.3

100.0

133.1

137.7

193.6

102.6

1

Thành phố Kon Tum

313,469

238,158

75,311

41,767

25,534

8,010

359,433

238,158

121,275

47,967

64,548

8,760

114.7

100.0

161.0

114.8

252.8

109.4

2

Huyện Đăk Hà

292,408

242,064

50,344

11,191

17,740

21,413

319,914

242,064

77,850

16,579

39,108

22,163

109.4

100.0

154.6

148.1

220.4

103.5

3

Huyện Đăk Tô

213,933

164,750

49,183

17,894

11,390

19,899

228,947

164,750

64,197

23,094

20,954

20,149

107.0

100.0

130.5

129.1

184.0

101.3

4

Huyện Ngọc Hồi

242,883

197,071

45,812

16,809

3,986

25,017

258,405

197,071

61,334

21,509

14,558

25,267

106.4

100.0

133.9

128.0

365.2

101.0

5

Huyện Đăk Glei

352,957

261,172

91,785

24,594

25,469

41,722

380,662

261,172

119,490

28,294

42,532

48,664

107.8

100.0

130.2

115.0

167.0

116.6

6

Huyện Sa Thầy

275,598

197,470

78,128

23,127

19,508

35,493

305,562

197,470

108,092

35,477

30,732

41,883

110.9

100.0

138.4

153.4

157.5

118.0

7

Huyện Ia HDrai

145,019

61,908

83,111

19,742

8,570

54,799

146,382

61,908

84,474

23,442

32,942

28,090

100.9

100.0

101.6

118.7

384.4

51.3

8

Huyện Kon Rẫy

203,751

154,654

49,097

12,066

15,598

21,433

221,723

154,654

67,069

16,266

29,370

21,433

108.8

100.0

136.6

134.8

188.3

100.0

9

Huyện Kon Plông

297,041

183,298

113,743

23,285

22,763

67,695

320,820

183,298

137,522

37,530

26,382

73,610

108.0

100.0

120.9

161.2

115.9

108.7

10

Huyện Tu Mơ Rông

322,403

212,797

109,606

9,431

22,103

78,072

364,458

212,797

151,661

25,131

33,118

93,412

113.0

100.0

138.4

266.5

149.8

119.6

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021 cùa Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21=4/1

22=5/2

26=6/3

TỔNG SỐ

496,403

386,762

109,641

434,535

328,400

106,135

240,155

180,161

180,161

59,994

59,994

194,380

148,239

148,239

46,141

46,141

88%

85%

97%

I

Ngân sách cấp tỉnh

36,148

21,900

14,248

12,589

12,589

8,035

8,035

8,035

4,554

4,554

4,554

35%

88%

1

Văn phòng Điều phối NTM tỉnh

1,000

1,000

942

942

942

942

942

94%

94%

2

Hội Nông dân tỉnh

300

300

299

299

299

299

299

100%

100%

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

300

300

300

300

300

300

300

100%

100%

4

Sở NN&PTNT

4,784

4,784

3,816

3,816

1,740

1,740

1,740

2,076

2,076

2,076

80%

80%

5

Tỉnh đoàn

300

300

300

300

300

300

300

100%

100%

6

Sở Lao động -TBXH

1,231

1,231

748

748

611

611

611

137

137

137

61%

61%

7

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

200

200

200

200

200

200

200

100%

100%

8

Liên minh HTX tỉnh

300

300

300

300

300

300

300

100%

100%

9

S ở Thông tin - Truyền thông

3,134

3,134

2,985

2,985

2,985

2,985

2,985

95%

95%

10

Ban Dân tộc

2,699

2,699

2,699

2,699

2,699

2,699

2,699

100%

100%

11

Các Chủ đầu tư khác

21,900

21,900

II

Ngân sách cấp huyện

460,255

364,862

95,393

421,946

328,400

93,546

232,120

180,161

180,161

51,959

51,959

189,826

148,239

148,239

41,587

41,587

92%

90%

98%

1

Thành phố Kon Tum

8,010

4,167

3,843

7,838

4,155

3,683

4,145

2,854

2,854

1,291

1,291

3,693

1,302

1,302

2,392

2,392

98%

100%

96%

2

Huyện Đăk Hà

21,413

13,780

7,633

21,300

13,715

7,585

8,688

6,194

6,194

2,494

2,494

12,612

7,520

7,520

5,092

5,092

99%

100%

99%

3

Huyện Đăk Tô

19,899

14,166

5,733

19,837

14,154

5,683

6,895

5,041

5,041

1,854

1,854

12,942

9,113

9,113

3,829

3,829

100%

100%

99%

4

Huyện Ngọc Hồi

25,017

19,089

5,928

24,758

19,161

5,597

6,841

5,010

5,010

1,832

1,832

17,917

14,152

14,152

3,765

3,765

99%

100%

94%

5

Huyện Đăk Glei

55,563

45,626

9,937

42,493

32,692

9,801

16,057

11,744

11,744

4,313

4,313

26,436

20,947

20,947

5,488

5,488

76%

72%

99%

6

Huyện Sa Thầy

49,893

41,948

7,945

41,194

33,660

7,534

11,178

7,998

7,998

3,179

3,179

30,017

25,662

25,662

4,355

4,355

83%

80%

95%

7

Huyện Ia H'Drai

54,799

44,009

10,790

45,340

34,899

10,440

29,845

21,298

21,298

8,546

8,546

15,495

13,601

13,601

1,894

1,894

83%

79%

97%

8

Huyện Kon Rẫy

33,936

28,425

5,511

20,938

15,549

5,389

7,334

5,331

5,331

2,003

2,003

13,604

10,218

10,218

3,386

3,386

62%

55%

98%

9

Huyện Kon Plong

87,549

69,545

18,004

89,716

71,831

17,885

67,566

54,843

54,843

12,724

12,724

22,150

16,989

16,989

5,161

5,161

102%

103%

99%

10

Huyện Tu mơ rông

104,176

84,107

20,069

108,532

88,583

19,949

73,571

59,848

59,848

13,723

13,723

34,961

28,735

28,735

6,226

6,226

104%

105%

99%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Lê Ngọc Tuấn
Phạm viKon Tum
Trích yếu2021 công bố công khai quyết toán ngân sách tỉnh Kon Tum năm 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.