Quay lại

Quyết định 07/QĐ-VKSTC 2021 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/QĐ-VKSTC

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thực hiện;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ;

Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-VKSTC ngày 31/12/2020 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao (theo các phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách trong ngành Kiểm sát nhân dân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Lê Minh Trí, Viện trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Lưu VP; C3(Vth, LĐC, P.KHNS).
Ph.100b

KT. VIỆN TRƯỞNG
PHÓ VIỆN TRƯỞNG




Nguyễn Duy Giảng


VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Chương 004


DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2021


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-VKSTC ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)


Đơn vị tính: triệu đng


Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Số chưa phân bổ

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách

1

Số thu học phí

2

Chi từ nguồn thu học phí được để lại

2.1

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề (Trường Đại học Kiểm sát)

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước (không bao gồm chi đầu tư)

3.218.730,0

3.218.730,0

0,0

1

Chi quản lý hành chính

3.190.870,0

3.190.870,0

0,0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

2.754.933,8

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

435.936,2

2

Nghiên cứu khoa học

4.210,0

4.210,0

2 1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

4.210,0

4.210,0

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

4.210,0

4.210,0

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

23.650,0

23.650,0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

23.650,0

23.650,0

4

Chi bảo đảm xã hội

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO


Chương 004


DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ


TRỰC THUỘC NĂM 2021


(Kèm theo Quyết định số 07 /QĐ- VKSTC ngày 12 tháng 01 năm 2021 của


Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)


Đơn vị tính: triệu đồng


Số
TT
Nội dung
Tổng số được
giao
Tổng số đã
phân bổ
Số chưa
phân bổ
I
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
1
Số thu học phí
2
Chi từ nguồn thu học phí được để lại
2.1
Chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo, dạy nghề
(Trường Đại học Kiểm sát)
a
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
II
Dự toán chi ngân sách nhà nước (không bao gồm chi đầu tư)
3.218.730,0
3.218.730,0
0,0
1
Chi quản lý hành chính
3.190.870,0
3.190.870,0
0,0
1.1
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
2.754.933,8
1.2
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
435.936,2
2
Nghiên cứu khoa học
4.210,0
4.210,0
2.1
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
4.210,0
4.210,0
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
4.210,0
4.210,0
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
3
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
23.650,0
23.650,0
3.1
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
23.650,0
23.650,0
4
Chi bảo đảm xã hội
4.1
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

"


21


VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

PHỤ LỤC CÔNG KHAI PHÂN BỐ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-VKSTC ngày 12 /01/2021 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao)


Đơn vị; triệu đồng


VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Quản lý hành chính
Quản lý hành chính
Quản lý hành chính
Quản lý hành chính
Quản lý hành chính
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
(Không tự chủ)(loại
q ugqy ộtqu A 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070-
081
Trong đó
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
(Không tự chủ)(loại
q ugqy ộtqu A 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070-
081
KP
giao tự chủ
tự chủ
KP không tư chủ
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộngrg
đào tạo trongnước
NƯỚNC
Đạo tạo
nước
ngoài
(Không tự chủ)(loại
q ugqy ộtqu A 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
2
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Dự toán được giaoi
Dự toán được giaoi
3.218.730,0
3.190.870,0
3.190.870,0
23.650,0
23.650,0
23.650,0
4.210,0
0,0
Số chưa thực hiện phân bố
Số chưa thực hiện phân bố
Phân bố năm 2021
Phân bố năm 2021
3.218.730,0
3.190.870,0
3.190.870,0
2.754.933,8
435.936,2
23.650,0
23.650,0
0,0
23.650,0
4.210,0
An Giang
Văn phòng Viện tỉnh
18.462,3
18.462,3
18.462,3
15.488,1
2.974,2
0,0
An Giang
VKS TP.Long Xuyên
3.161,5
3.161,5
3.161,5
3.032,0
129,5
An Giang
VKS H Châu Thành
1.703,0
1.703,0
1.703,0
1.639,5
63,5
An Giang
VKS H Châu Phủ
1.889,7
1.889,7
1.889,7
1.826,2
63,5
An Giang
VKS TP Châu Đốc
2.681,0
2.681,0
2.681,0
2.575,5
105,5
An Giang
VKS H An Phú
1.819,3
1.819,3
1.819,3
1.749,8
69,5
An Giang
VKS TX Tân Châu
2.190,8
2.190,8
2.190,8
2.109,3
81,5
An Giang
VKS H Phú Tân
1.800,3
1.800,3
1.800,3
1.730,8
69,5
An Giang
VKS H Chợ Mới
1.711,8
1.711,8
1.711,8
1.636,3
75,5
An Giang
VKS H Thoại Sơn
1.776,8
1.776,8
1.776,8
1.713,3
63,5
An Giang
VKS H Tịnh Biên
1.823,4
1.823,4
1.823,4
1.753,9
69,5
An Giang
VKS H Tri Tôn
1.626,2
1.626,2
1.626,2
1.562,7
63,5
An Giang Total
40.646,1
40.646,1
40.646,1
36.817,4
3.828,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Bắc Giang
Văn phòng Viện tỉnh
15.590,3
15,590,3
15,590,3
13.179,6
2.410,7
0,0
Bắc Giang
VKS H Sơn Động
1.261,8
1.261.8
1.261,8
1.216,3
45,5
Bắc Giang
VKS H Lục Ngan
2.322,7
2.322,7
2.322,7
2.241,2
81,5
Bắc Giang
VKS H Lục Nam
2.000,6
2.000,6
2.000,6
1.919,1
81,5
Bắc Giang
VKS H Yên Thế
1.860,2
1.860,2
1.860,2
1.790,7
69,5
Bắc Giang
VKS H Tân Yên
1.760,5
1.760,5
1.760,5
1.691,0
69,5
Bắc Giang
VKS H Hiệp Hoà
2.048,8
2.048,8
2.048,8
1.973,3
75,5
Bắc Giang
VKS H Việt Yên
1.992,3
1.992.3
1.992,3
1.910,8
81,5
Bắc Giang
VKS H Yên Dũng
1.936,4
1.936,4
1.936,4
1.866,9
69,5
Bắc Giang
VKS H Lạng Giang
2.115,1
2.115,1
2.115,1
2.039,6
75,5
Bắc Giang
VKS TP. Bắc Giang
3.543,9
3.543,9
3.543,9
3.408,4
135,5
Bắc Giang Total
36.432,6
36.432,6
36.432,6
33.236,9
3.195,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Bắc Kạn
Bắc Kạn
Văn phòng Viện tỉnh
11.980,5
11.980,5
11.980,5
10.135,1
1.845,4
0,0
Bắc Kạn
Bắc Kạn
VKS H Ba Bộ
1.712,4
1.712,4
1.712,4
1.648,9
63,5
Bắc Kạn
VKS H Pác Năm
1.564,4
1.564,4
1.564,4
1.512,9
51,5
Bắc Kạn
VKS H Na Ri
1.718,5
1.718,5
1.718,5
1.655,0
63,5
Bắc Kạn
VKS H Chợ Đồn
1.837,9
1.837,9
1.837,9
1.774,4
63,5
Bắc Kạn
VKS H Ngân Sơn
1.502,6
1.502,6
1.502,6
1.451,1
51,5
Bắc Kạn
VKS H Chợ Mới
1.669,4
1.669,4
1.669,4
1.605,9
63,5
Bắc Kạn
VKS H Bạch Thông
1.636,1
1.636,1
1.636,1
1.578,6
57,5
Bắc Kạn
VKS TP Bắc Kạn
2.140,2
2.140,2
2.140,2
2.064,7
75,5
Bắc Kạn Total
25.762,0
25.762,0
25.762,0
23.426,6
2.335,4
0,0
0,0
0.0
0,0
0.0
0.0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
Bạc Liêu
Văn phòng Viện tỉnh
12.405,0
12.405,0
12.405,0
10.473,0
1.932,0
0,0
Bạc Liêu
VKS TP Bạc Liêu
2.665,6
2.665,6
2.665,6
2.566,1
99,5
Bạc Liêu
VKS H Vĩnh Lợi
1.591,9
1.591,9
1.591,9
1.528,4
63,5

M


\


VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp I11
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
Quản lý hành chính
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Trọng đó
Trọng đó
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
vou đàiq 2u Ag 9u3u Su03 30q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp I11
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
Quản lý hành chính
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
vou đàiq 2u Ag 9u3u Su03 30q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp I11
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
vou đàiq 2u Ag 9u3u Su03 30q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
6
7
8
9
10
"1
12
1
14
15
16
17
18
Bạc
Liêu
VKS H Hòa Bình
1.773,9
1.773,9
1.773,9
1.704,4
69,5
Bạc Liêu
VKS TX Giả Rai
2.168,3
2.168,3
2.168,3
2.080,8
87,5
Bạc Liêu
Bạc Liêu
VKS H Phước Long
1.901,6
1.901,6
1.901,6
1.832,1
69,5
Bạc Liêu
VKS H Hồng Dân
1.770,8
1.770,8
1.770,8
1.707,3
63,5
Bạc Liêu
Bạc Liêu
VKS H Đông Hải
1.939,4
1.939,4
1.939,4
1.863,9
75,5
Bạc Liêu Total
Bạc Liêu Total
26.216,5
26.216,5
26.216,5
23.756,0
2.460,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Bắc Ninh
Bắc Ninh
Văn phòng Viện tỉnh
14.469,6
14.469,6
14.469,6
12.469,8
1.999,8
0,0
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS TP Bắc Ninh
3.477,8
3.477,8
3.477,8
3.342,3
135,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS H Lương Tài
1.502,2
1.502,2
1.502,2
1.444,7
57,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKSH Quế Võ
1.709,9
1.709,9
1.709,9
1.634,4
75,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS H Gia Bình
1.425,1
1.425,1
1.425,1
1.367,6
57,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS H Yện Phong
2.037,7
2.037,7
2.037,7
1.950,2
87,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS H Thuận Thành
1.619,0
1.619,0
1.619,0
1.561,5
57,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS H Từ Sơn
2.750,4
2.750,4
2.750,4
2.638,9
111,5
Bắc Ninh
Bắc Ninh
VKS H Tiên Du
1.708,7
1.708,7
1.708,7
1.639,2
69,5
Bắc Ninh Total
Bắc Ninh Total
30.700,4
30.700,4
30.700,4
28.048,6
2.651,8
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
Bến Tre
Bến Tre
Văn phòng Viện tỉnh
17.736,1
17.736,1
17.736,1
15.318,9
2.417,2
0,0
Bến Tre
Bến Tre
VKS TP Bến Tre
3.102,2
3.102,2
3.102,2
2.990,7
111,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Châu Thành
2.655,9
2.655,9
2.655,9
2.556,4
99,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Giống Trôm
2.383,9
2.383,9
2.383,9
2.296,4
87,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Ba Tri
2.294,4
2.294,4
2.294,4
2.212,9
81,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Bình Đại
1.998,4
1.998,4
1.998,4
1.922,9
75,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Mỏ Cày Nam
2.136,7
2.136,7
2.136,7
2.061,2
75.5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Mỏ Cây Bắc
1.946,0
1.946,0
1.946,0
1.876,5
69,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Thạnh Phú
2.210,6
2.210,6
2.210,6
2.135,1
75,5
Bến Tre
Bến Tre
VKS H Chợ Lách
2.181,5
2.181,5
2.181,5
2.106,0
75,5
Bến Tre Total
Bến Tre Total
38.645,7
38.645,7
38.645,7
35.477,0
3.168,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Bình Định
Bình Định
Văn phòng Viện tỉnh
16.550,3
16.550,3
16.550,3
13.492,7
3.057,6
0.0
Bình Định
Bình Định
VKS TP Quy Nhơn
3.447,9
3.447,9
3.447,9
3.318,4
129,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Vĩnh Thạnh
1.169,6
1.169,6
1.169,6
1.130,1
39,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Vân Canh
1.750,6
1.750,6
1.750,6
1.699,1
51,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Tuy Phước
2.060,1
2.060,1
2.060,1
1.984,6
75,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Tây Sơn
1.968,8
1.968,8
1.968,8
1.893,3
75,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Phú Mỹ
2.255,1
2.255,1
2.255,1
2.173,6
81,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Phú Cát
2.216,1
2.216,1
2.216,1
2.134,6
81,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Hoài Nhon
2.495,0
2.495,0
2.495,0
2.407,5
87,5
Bình Định
Bình Định
VKS H Hoài Ân
1.802,9
1.802,9
1.802,9
1.733,4
69,5
Bình Định
Bình Định
VKS TX An Nhon
2.107,5
2.107,5
2.107,5
2.026,0
81,5
Bình Định
Bình Định
VKS HAn Lão
1.417,0
1.417,0
1.417,0
1.371,5
45,5
Bình Định Total
Bình Định Total
39.240,9
39.240,9
39.240,9
35.364,8
3.876,1
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
Bình Dương
Bình Dương
Văn phóng Viện tỉnh
16.320,4
16.320,4
16.320,4
13.865,1
2.455,3
0,0
Bình Dương
Bình Dương
VKS TP Thủ Dầu Một
3.488,8
3.488,8
3.488,8
3.347,3
141,5
Bình Dương
Bình Dương
VKS TX.Thuận An
3.735,6
3.735,6
3.735,6
3.588,1
147.5
Bình Dương
Bình Dương
VKS TX Dĩ An
4.011,2
4.011,2
4.011,2
3.863,7
147,5
Bình Dương
Bình Dương
VKS TX Tân Uyên
2.741,6
2.741,6
2.741,6
2.642,1
99,5
Bình Dương
Bình Dương
VKS TX Bến Cát
2.330,9
2.330,9
2.330,9
2.231,4
99,5
Bình Dương
Bình Dương
VKS H Phú Giáo
1.926,0
1.926,0
1.926,0
1.844,5
81,5
Bình Dương
Bình Dương
VKS H Dầu Tiếng
2.030,9
2.030,9
2.030,9
1.943,4
87,5
Bình Dương
Bình Dương
VKS H Bàu Bàng
1.817.2
1.817,2
1.817,2
1.741,7
75,5

Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Toq dậuqận Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đảo tạo
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Quản lý hành chính
Toq dậuqận Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đảo tạo
Loại 070-
081
Trong đó
Trong đó
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Toq dậuqận Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đảo tạo
Loại 070-
081
KP
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
1
5
7
8
9
10
I1
12
13
14
15
16
17
18
Bình Dương
VKS H Bắc Tân Uyên
1.917,2
1.917,2
1.917,2
1.841,7
75,5
Bình Dương Total
40.319,8
40.319,8
40.319,8
36.909,0
3.410,8
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0.0
0.0
0,0
0.0
0,0
Bình Phước
Văn phòng Viện tỉnh
15.062,3
15.062,3
15.062,3
12.435,0
2.627,3
0,0
Bình Phước
VKS TX Bình Long
1.826,3
1.826,3
1.826,3
1.756,8
69,5
Bình Phước
VKS H Lộc Ninh
2.213,3
2.213,3
2.213,3
2.131,8
81,5
Bình Phước
VKS TX Đồng Xoài
2.957,8
2.957,8
2.957,8
2.858,3
99,5
Bình Phước
VKS TX Phước Long
2.147,4
2.147,4
2.147,4
2.071,9
75,5
Bình Phước
VKS H Bù Đăng
2.288,4
2.288,4
2.288,4
2.200,9
87,5
Bình Phước
VKS H Đồng Phú
2.116,2
2.116,2
2.116,2
2.028,7
87,5
Bình Phước
VKS H Bù Đốp
1.906,8
1.906,8
1.906,8
1.837,3
69,5
Bình Phước
VKS H Chơn Thành
2.503,8
2.503,8
2.503,8
2.410,3
93,5
Bình Phước
VKS H Bù Gia Mập
2.232,5
2.232,5
2.232,5
2.157,0
75,5
Bình Phước
VKS H Hớn Quản
2.099,3
2.099,3
2.099,3
2.017,8
81,5
Bình Phước
VKS H Phú Riềng
2.191,7
2.191,7
2.191,7
2.104,2
87,5
Bình Phước Total
39.545,8
39,545,8
39.545,8
36.010,0
3.535,8
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Bình Thuận
Văn phòng Viện tỉnh
14.864,4
14.864,4
14.864,4
12.309,7
2.554,7
0,0
Bình Thuận
VKS H Phú Quý
920,1
920,1
920,1
886,6
33,5
Bình Thuận
VKS H Đức Linh
2.394,4
2.394,4
2.394,4
2.312,9
81,5
Bình Thuận
VKS H Bắc Bình
2.408,2
2.408,2
2.408,2
2.326,7
81,5
Bình Thuận
VKS H Hàm Thuận Nam
2.340,6
2.340,6
2.340,6
2.247,1
93,5
Bình Thuận
VKS TP Phan Thiết
4.025,4
4,025,4
4.025,4
3.859,9
165,5
Bình Thuận
VKS H Hàm Thuận Bắc
2.180,1
2.180,1
2.180,1
2.092,6
87,5
Bình Thuận
VKS H Tánh Linh
2.120,7
2.120,7
2.120,7
2.045,2
75,5
Bình Thuận
VKS H Tuy Phong
2.295,0
2.295,0
2.295,0
2.207,5
87,5
Bình Thuận
VKS H Hàm Tân
1.966,5
1.966,5
1.966,5
1.891,0
75,5
Bình Thuận
VKS TX La Gi
2.329,3
2.329,3
2.329,3
2.241,8
87,5
Bình Thuận Total
37.844,7
37.844,7
37.844,7
34.421,0
3.423,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
BR-VT
Văn phòng Viện tỉnh
17.538,5
17.538,5
17.538,5
14.375,3
3.163,2
0,0
BR-VT
VKS H Côn Đảo
1.884,0
1.884,0
1.884,0
1.844,5
39,5
BR-VT
VKS H Châu Đức
2.025.4
2.025,4
2.025,4
1.949,9
75,5
BR-VT
VKS H Long Điền
2.099,3
2.099,3
2.099,3
2.017,8
81,5
BR-VT
VKS H Tân Thành
2.375,9
2.375,9
2.375,9
2.276,4
99,5
BR-VT
VKS TP Vũng tàu
4.646,2
4.646,2
4.646,2
4.492,7
153,5
BR-VT
VKS TP Bà Rịa
2.493,9
2.493,9
2.493,9
2.400,4
93,5
BR-VT
VKS H Đất Đỏ
1.850,3
1.850.3
1.850,3
1.786,8
63,5
BR-VT
VKS H Xuyên Mộc
2.581,0
2.581,0
2.581,0
2.493,5
87,5
BR-VT Total
37.494,5
37.494,5
37.494,5
33.637,3
3.857,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Cà Mau
Văn phòng Viện tỉnh
15.430,0
15.430,0
15.430,0
13.097,1
2.332,9
0,0
Cà Mau
VKS TP Cà Mau
4.889,1
4.889,1
4.889,1
4.717,6
171,5
Cả Mau
VKS H U Minh
1.659,4
1.659,4
1.659,4
1.595,9
63,5
Cà Mau
VKS H Thới Bình
1.933,5
1.933,5
1.933,5
1.870,0
63,5
Cả Mau
VKS H Phú Tân
1.548,1
1.548,1
1.548,1
1.490,6
57,5
Cả Mau
VKS H Ngọc Hiền
1.516,5
1.516,5
1.516,5
1.459,0
57,5
Cá Mau
VKS H Năm Căn
1.674,8
1.674,8
1.674,8
1.617,3
57,5
Cả Mau
VKS H Đàm Dơi
1.820,3
1.820,3
1.820,3
1.756,8
63,5
Cả Mau
VKS H Cái Nước
1.877,0
1.877,0
1,877,0
1.807,5
69,5
Cả Mau
VKS H Trần Văn Thời
2.408,7
2.408.7
2.408,7
2.321,2
87,5
Cà Mau Total
34.757,4
34.757,4
34.757,4
31.733,0
3.024,4
0.0
0.0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Cần Thơ
Văn phòng Viện tỉnh
18.858,3
18.858,3
18.858,3
16.106,3
2.752,0
0,0

Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
VKS tỉnh
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341 Tự chủ
Qu Không Tự chủ
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao tự cho
tự chủ
Loại 070- KP không
081
tự chủ
Trong đó
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
VKS tỉnh
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341 Tự chủ
Qu Không Tự chủ
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao tự cho
tự chủ
Loại 070- KP không
081
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
VKS tỉnh
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341 Tự chủ
Qu Không Tự chủ
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao tự cho
tự chủ
Loại 070- KP không
081
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
5
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Cần
Cần
Thơ
VKS Quận Ninh Kiều
4.008,7
4.008,7
4.008,7
3.861,2
147,5
Cần
Cần
Thơ
VKS Quận Cải Răng
2,336,9
2.336,9
2.336,9
2.249,4
87,5
Cần Thơ
Cần Thơ
VKS Quận Bình Thủy
2.272,7
2.272,7
2.272,7
2.185,2
87,5
Cần Thơ
Cần Thơ
VKS Quận Ô Môn
2.059,9
2.059,9
2.059,9
1.984,4
75,5
Cần Thơ
Cần Thơ
Cần Thơ
VKS Quận Thốt Nốt
2.498,5
2.498,5
2.498,5
2.117,0
381,5
Cần Thơ
Cần Thơ
VKS H Phong Điền
1.856,2
1.856,2
1.856,2
1.786,7
69,5
Cần Thơ
Cần Thơ
Cần Thơ
VKS H Cờ Đô
1.714,2
1.714,2
1.714,2
1.650,7
63,5
Cần Thơ
Cần Thơ
Cần Thơ
VKS H Thới Lai
1.703,3
1.703,3
1.703,3
1.639,8
63,5
Cần
Thơ
Thơ
VKS H Vĩnh Thạnh
1.728,3
1.728,3
1.728,3
1.664,8
63,5
Cần Thợ Total
Cần Thợ Total
Cần Thợ Total
39.037,0
39.037,0
39.037,0
35.245,5
3.791,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
Văn phòng Viện tỉnh
15.640,4
15.640,4
15.640,4
13.852,2
1.788,2
0,0
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS TP Cao Bằng
2.733,8
2.733,8
2.733,8
2.628,3
105,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Trùng Khánh
2.856,4
2.856,4
2.856,4
2.762,9
93,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Thạch An
1.355,2
1.355,2
1.355,2
1.303,7
51,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Quảng Uyên
2.382,5
2.382,5
2.382,5
2.295,0
87,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Nguyễn Bình
1.424,9
1.424,9
1.424,9
1.373,4
51,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Hòa An
2.542,6
2.542,6
2.542,6
2.443,1
99,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Hà Quảng
2.572,5
2.572,5
2.572,5
2.485,0
87,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Hạ Lang
1.672,7
1.672,7
1.672,7
1.615,2
57,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Bảo Lâm
1.439,0
1.439,0
1.439,0
1.387,5
51,5
Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
VKS H Bảo Lạc
1.673,9
1.673,9
1.673,9
1.622,4
51,5
Cao Bằng Total
Cao Bằng Total
Cao Bằng Total
36.293,9
36.293,9
36.293,9
33.768,7
2.525,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Cơ quan điều tra
Cơ quan điều tra
Cơ quan điều tra
Cơ quan điều tra
64.098,6
64.098.6
64.098,6
33.936,4
30.162,2
0,0
Cơ quan điều tra Total
Cơ quan điều tra Total
Cơ quan điều tra Total
Cơ quan điều tra Total
64.098,6
64.098.6
64.098,6
33.936,4
30.162,2
0.0
0,0
0,00,0
0,0
0,00,0
0,00,0
0,0
0,0
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Văn phòng Viện tỉnh
15.382,0
15.382,0
15.382,0
12.978,2
2.403,8
0,0
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS Quận Thanh Khê
3.065,6
3.065,6
3.065,6
2.942,1
123,5
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS Quận Hải Châu
3.056,0
3.056,0
3.056,0
2.932,5
123,5
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS Quận Liên Chiếu
2.625,3
2.625,3
2.625,3
2.519,8
105,5
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS Quận Sơn Trà
2.712,1
2.712,1
2.712,1
2.606,6
105.5
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS Quận Ngũ Hành Sơn
2.270,9
2.270,9
2.270,9
2.183,4
87,5
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS Quận Cẩm Lệ
2.416,5
2.416,5
2.416,5
2.323,0
93,5
Đà Nẵng
Đà Nẵng
Đà Nẵng
VKS H Hòa Vang
2.301,3
2.301,3
2.301,3
2.207,8
93,5
Đà Nẵng Total
Đà Nẵng Total
Đà Nẵng Total
33.829,7
33.829,7
33.829,7
30.693,4
3.136,3
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Văn phòng Viện tỉnh
21.564,1
21.564,1
21.564,1
17.900,4
3.663,7
0,0
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Buôn Đôn
1.800,8
1.800,8
1.800,8
1.743,3
57,5
Đắkc Lắk
Đắkc Lắk
Đắkc Lắk
VKS TP Buôn Ma Thuột
4.901,4
4.901,4
4.901,4
4.723,9
177,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS TX Buôn Hồ
1.839,3
1.839,3
1.839,3
1.775,8
63,5
ĐĂK LẮk
ĐĂK LẮk
ĐĂK LẮk
VKS H Cư Kuin
1.817,6
1.817,6
1.817,6
1.754,1
63,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H CuMgar
2.140,0
2.140,0
2.140,0
2.058,5
81,5
Đắ Lắn
Đắ Lắn
Đắ Lắn
VKS H Ea H' Leo
2.389,4
2.389,4
2.389,4
2.307,9
81,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Eakar
2.038,0
2.038,0
2.038,0
1.968,5
69,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Easúp
1.982,2
1.982,2
1.982,2
1.918,7
63,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Krông Ana
1.786,2
1.786,2
1.786,2
1.722,7
63,5
Đắk LắK
Đắk LắK
Đắk LắK
VKS H Krông Bông
1.449,9
1.449,9
1.449,9
1.398,4
51,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Krông Búk
1.945,8
1.945,8
1.945,8
1.882,3
63,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Krông Pắc
2.442,5
2.442,5
2.442,5
2.361,0
81,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Krông Năng
2.432,1
2.432,1
2.432,1
2.350,6
81,5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H Lắk
1.591,8
1.591,8
1.591,8
1.534,3
57.5
Đắk Lắk
Đắk Lắk
Đắk Lắk
VKS H MĐrăk
1.481,2
1.481,2
1.481,2
1.423,7
57,5

(


VKS tỉnh
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toàn ngành
Loại 340-341
Qu
Loại 340-341
(Vốn trọng
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao
tự chủ
Loại 070- KP không
081
tự chủ
Trong đó
Trong đó
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
nou dặyqâu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặi u AS
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toàn ngành
Loại 340-341
Qu
Loại 340-341
(Vốn trọng
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao
tự chủ
Loại 070- KP không
081
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
nou dặyqâu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặi u AS
bảo xã hội
6
.
9
-10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đắk Lắk
Total
Total
53.602,3
53.602,3
53.602,3
48.824,1
4.778,2
0,0
0.0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
Văn phòng Viện tỉnh
14.474,9
14.474,9
14.474,9
13.176,4
1.298,5
0.0
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Gia Nghĩa
2.207,8
2.207,8
2.207,8
2.132,3
75,5
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Tuy Đức
2.481,9
2.481,9
2.481,9
2.412,4
69,5
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Krông Nô
1.923,6
1.923,6
1.923,6
1.860,1
63,5
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Đắk Song
2.231,6
2.231,6
2.231,6
2.156,1
75,5
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Đắk R'Lấp
1.983,6
1.983,6
1.983,6
1.914,1
69,5
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Đắk Mil
2.242,8
2.242,8
2.242,8
2.167,3
75,5
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Đắk Glong
2.008,1
2.008,1
2.008,1
1.950,6
57,5
Đắk Nông
Đắk Nông
Đắk Nông
VKS H Cư Jút
1.800,9
1.800,9
1.800,9
1.737,4
63,5
Đắk Nông Total
Đắk Nông Total
Đắk Nông Total
31.355,2
31.355,2
31.355,2
29.506,7
1.848,5
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
Văn phòng Viện tỉnh
15.470,6
15.470,6
15.470,6
12.465,6
3.005,0
0.0
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS TP Điện Biên Phủ
2.536,8
2.536,8
2.536,8
2.443,3
93,5
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS H Điện Biển
3.442,6
3.442,6
3.442,6
3.343,1
99,5
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS H Điện Biên Đông
1.644,7
1.644,7
1.644,7
1.587,2
57,5
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS H Tuấn Giáo
2.389,0
2.389,0
2.389,0
2.313,5
75,5
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS H Tủa Chùa
1.346,3
1.346,3
1.346,3
1.300,8
45,5
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS H Mường Chả
1.353,5
1.353,5
1.353,5
1.302,0
51,5
Điện Biện
Điện Biện
Điện Biện
VKS H Mường Ảng
1.681,9
1.681,9
1.681,9
1.624,4
57,5
Điệu Biên
Điệu Biên
Điệu Biên
VKS TX Mường Lay
1.168,6
1.168,6
1.168,6
1.123,1
45,5
Điện Biên
Điện Biên
Điện Biên
VKS H Mường Nhé
2.128,4
2.128,4
2.128,4
2.070,9
57,5
Điện Biện
Điện Biện
Điện Biện
VKS H Năm Pổ
2.442,4
2.442,4
2.442,4
2.378,9
63,5
Điện Biên Total
Điện Biên Total
Điện Biên Total
35.604,8
35.604,8
35.604,8
31.952,8
3.652,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
Văn phòng Viện tỉnh
21.724,7
21.724,7
21.724,7
18.527,6
3.197,1
0,0
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Long Khánh
2.850,0
2.850,0
2.850,0
2.726,5
123,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS TP Biên Hóa
7.911,6
7.911,6
7.911,6
7.602,1
309,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Xuân Lộc
2.782,6
2.782,6
2.782,6
2.665,1
117,5
Đống Nai
Đống Nai
Đống Nai
VKS H Vĩnh Cửu
2.445,5
2.445,5
2.445,5
2.358,0
87,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Tráng Bom
3.449,9
3.449,9
3.449,9
3.320,4
129,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Thống Nhất
1.872,0
1.872,0
1.872,0
1.796,5
75,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Tân Phú
2.322,2
2.322,2
2.322,2
2.234,7
87,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Nhơn Trạch
3.177,6
3.177,6
3.177,6
3.054,1
123,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Long Thành
3.596,1
3.596,1
3.596,1
3.466,6
129,5
Đồng Nai
Đồng Nai
Đồng Nai
VKS H Định Quản
2.521,3
2.521,3
2.521,3
2.421,8
99,5
Đồng Naiồ
Đồng Naiồ
Đồng Naiồ
VKS H Cẩm Mỹ
2.333,7
2.333,7
2.333,7
1.898,2
435,5
Đồng Nai Total
Đồng Nai Total
Đồng Nai Total
56.987,2
56.987,2
56.987,2
52.071,6
4.915,6
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Văn phòng Viện tỉnh
16.978,8
16.978,8
16.978,8
14.053,1
2.925,7
0,0
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Tân Hồng
2.223,0
2.223,0
2.223,0
2.147,5
75,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Hồng Ngự
1.792,7
1.792,7
1.792,7
1.723,2
69,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS TX Hồng Ngư
2.121,6
2.121,6
2.121,6
2.046,1
75,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Tam Nông
1.992,2
1.992,2
1.992,2
1.916,7
75,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Thanh Bình
2.164,4
2.164,4
2.164,4
2.076,9
87,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Tháp Mười
2.428,3
2.428,3
2.428,3
2.334,8
93,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Cao Lãnh
2.588,7
2.588,7
2.588,7
2.483,2
105,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS TP Cao Lãnh
2.861,4
2.861,4
2.861,4
2.749,9
111,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Lai Vung
2.419,7
2.419,7
2.419,7
2.332,2
87,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Lấp Vò
2.185,2
2.185,2
2.185,2
2.103,7
81,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS H Châu Thành
2.666,9
2.666,9[
2.666.9
2.579,4
87,5
Đồng Tháp
Đồng Tháp
Đồng Tháp
VKS TP Sa Đốc
2.453,2
2.453.2
2.453,2
2.365,7
87,5

Sự nghiệp


VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Quản lý hành chín Tự chủ Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Công giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Trong đó
Trong đó
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Tou dạiqân Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Quản lý hành chín Tự chủ Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Công giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Trong đó
Trong đó
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Tou dạiqân Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Quản lý hành chín Tự chủ Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Công giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
Tou dạiqân Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đồng
Tháp Total
44.876,1
44.876,1
44.876,1
40.912,4
3.963,7
0,0
0,0
0,00,0
0,0
0,00,0
0,00,0
0.0
0,0
Gia
Lai
Văn phòng Viện tỉnh
19.192,6
19.192,6
19.192,6
15.735,3
3.457,3
0.0
Gia Lai
VKS TX AyunPa
1.547,3
1.547,3
1.547,3
1.495,8
51,5
Gia Lai
VKS TX An Khê
1.682,1
1.682,1
1.682,1
1.624,6
57,5
Gia Lai
VKS TP Pleiku
3.952,3
3.952,3
3.952,3
3.810,8
141,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Phú Thiện
1.460,4
1.460,4
1.460,4
1.408,9
51,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Mangang
1.696,8
1.696,8
1.696,8
1.639,3
57,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H KongPa
1.792,3
1.792,3
1.792,3
1.734,8
57,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Krongcho
1.449,2
1.449,2
1.449,2
1.397,7
51,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Kbang
1.758,6
1.758,6
1.758,6
1.707,1
51,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS HIAPA
1.291,9
1.291,9
1.291,9
1.246,4
45,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H LAGrai
1.896,2
1.896,2
1.896,2
1.838,7
57,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Đức Cơ
2.056,6
2.056,6
2.056,6
1.999,1
57,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H ĐắcPơ
1.670,5
1.670,5
1.670,5
1.613,0
57,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Đắc Đoa
1.878,5
1.878,5
1.878,5
1.815,0
63,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Chư Sê
2.161,5
2.161,5
2.161,5
2.092,0
69,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Chư Pưh
1.585,3
1.585,3
1.585,3
1.527,8
57,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Chư Prông
1.865,4
1.865,4
1.865,4
1.801,9
63,5
Gia Lai
Gia Lai
VKS H Chư Pah
1.792,5
1.792,5
1.792,5
1.729,0
63,5
Gia Lai Total
Gia Lai Total
50.730,0
50.730,0
50.730,0
46.217,2
4.512,8
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Hà Giang
Hà Giang
Văn phòng Viện tỉnh
15.460,0
15.460,0
15.460,0
13.691,1
1,768,9
0,0
Hà Giang
Hà Giang
VKS TP Hà Giang
2.413,9
2.413,9
2.413,9
2.332,4
81,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Vi xuyên
2.212,1
2.212,1
2.212,1
2.130,6
81,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Bắc Quang
2.352,2
2.352,2
2.352,2
2.270,7
81,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Quang Bình
1.625,9
1.625,9
1.625,9
1.568,4
57,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Hoàng Su Phi
1.491,2
1.491,2
1.491,2
1.439,7
51,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Xin Mẫn
1.375,5
1.375,5
1.375,5
1.324,0
51,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Bắc Mê
1.397,3
1.397,3
1.397,3
1.345,8
51,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Quản Ba
1.383,4
1.383,4
1.383,4
1.337,9
45,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Yên Minh
1.230,7
1.230,7
1.230,7
1.185,2
45,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Đồng Văn
1.662,3
1.662,3
1.662,3
1.616,8
45,5
Hà Giang
Hà Giang
VKS H Mèo Vạc
1.681,4
1.681,4
1.681,4
1.641,9
39,5
Hà Giang Total
Hà Giang Total
34.285,9
34.285,9
34.285,9
31.884,5
2.401,4
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
Hà Nam
Hà Nam
Văn phòng Viện tỉnh
12.913,5
12.913,5
12.913,5
11.144,0
1.769,5
0,0
Hà Nam
Hà Nam
VKS TP Phú Lý
3.329,1
3.329,1
3.329,1
3.205,6
123,5
Hà Nam
Hà Nam
VKS H Thanh Liêm
1.952,2
1.952,2
1.952,2
1.876,7
75,5
Hà Nam
Hà Nam
VKS H Lý Nhân
2.041,3
2.041,3
2.041,3
1.965,8
75,5
Hà Nam
Hà Nam
VKS H Kim Bảng
1.880,4
1.880,4
1.880,4
1.810,9
69,5
Hà Nam
Hà Nam
VKS H Duy Tiên
1.844,4
1.844,4
1.844,4
1.774,9
69,5
Hà Nam
Hà Nam
VKS H Bình Lục
2.038.0
2.038,0
2.038,0
1.968,5
69,5
Hà Nam Total
Hà Nam Total
25.998,9
25.998,9
25.998,9
23.746,4
2.252,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Hà Nội
Hà Nội
Văn phòng Viện tỉnh
76.277,6
76.277,6
76.277,6
48.509,6
27.768,0
0,0
Hà Nội
Hà Nội
VKS TX Sơn Tây
2.191,7
2.191,7
2.191,7
2.092,2
99,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS Quận Thanh Xuân
4.411,2
4.411,2
4.411,2
4.199,7
211,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS Quận Tây Hồ
3.711,8
3.711,8
3.711,8
3.540,3
171,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS Quận Long Biên
4.827,8
4.827,8
4.827,8
4.584,3
243,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS Quận Hoàng Mai
5.671,0
5.671,0
5.671,0
5.387,5
283,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS Quận Hoàn Kiếm
4.160,7
4.160,7
4.160,7
3.949,2
211,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS Quận Hai Bà Trưng
5.385,2
5.385,2
5.385,2
5.109,7
275,5

VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toàn toàn ngành
Loại 340-341
Quản
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáoục
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao tự chủ
tự chủ
Trong đó
Trong đó
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Touy đặcq3u Ag 4q8u Su03 36q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toàn toàn ngành
Loại 340-341
Quản
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáoục
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao tự chủ
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đảo tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
Touy đặcq3u Ag 4q8u Su03 36q (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
5
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Hà Nội
VKS Quận Hà Đông
4.479,8
4.479,8
4.479,8
4.268,3
211,5
Hà Nội
VKS Quận Đống Đa
5.498,3
5.498,3
5.498,3
5.214,8
283,5
Hà Nội
VKS Quận Cầu Giấy
4.636,3
4.636,3
4.636,3
4.424,8
211,5
Hà Nội
VKS Quận Ba Đình
4.325,3
4.325,3
4.325,3
4.121,8
203,5
Hà Nội
VKS Quận Nam Từ Liêm
4.251,1
4.251,1
4.251,1
4.023,6
227,5
Hà Nội
VKS Quận Bắc Từ Liêm
3.992,4
3.992,4
3.992,4
3.780,9
211,5
Hà Nội
VKS H Ứng Hòa
2.012,0
2.012,0
2.012,0
1.912,5
99,5
Hà Nội
VKS H Thường Tin
2.599,9
2.599,9
2.599,9
2.484,4
115,5
Hà Nội
VKS H Thanh Trì
3.156,4
3.156,4
3.156,4
2.992,9
163,5
Hà Nội
VKS H Thanh Oai
2.128,2
2.128,2
2.128,2
2.028,7
99,5
Hà Nội
VKS H Thạch Thất
1.929,8
1.929,8
1.929,8
1.846,3
83,5
Hà Nội
VKS H Sóc Sơn
3.400,0
3.400,0
3.400,0
3.236,5
163,5
Hà Nội
VKS H Quốc Oai
2.278,2
2.278,2
2.278,2
2.186,7
91,5
Hà Nội
VKS H Phúc Thọ
2.100,7
2.100,7
2.100,7
2.009,2
91,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Phú Xuyên
1.943,0
1.943,0
1.943,0
1.851,5
91,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Mỹ Đức
1.571,6
1.571,6
1.571,6
1.496,1
75,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Mê Linh
2.566,6
2.566,6
2.566,6
2.443,1
123,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Hoài Đức
2.573,8
2.573,8
2.573,8
2.442,3
131,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Gia Lâm
3.401,4
3.401,4
3.401,4
3.245,9
155,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Đông Anh
3.793,5
3.793,5
3.793,5
3.606,0
187,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Đan Phượng
1.911,2
1.911,2
1.911,2
1.827,7
83,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Chương Mỹ
3.201,3
3.201,3
3.201,3
3.061,8
139,5
Hà Nội
Hà Nội
VKS H Ba Vi
2.529,8
2.529,8
2.529,8
2.414,3
115,5
Hà Nội Total
Hà Nội Total
176.917,6
176.917,6
176.917,6
144.292,6
32.625,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Văn phòng Viện tỉnh
13.973,7
13.973,7
13.973,7
11.686,2
2.287,5
0,0
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Hồng Lĩnh
1.557,1
1.557,1
1.557,1
1.499,6
57,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS TP Hà Tĩnh
2.122,6
2.122,6
2.122,6
2.035,1
87,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Vũ Quang
1.207.2
1.207,2
1.207,2
1.161,7
45,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Thạch Hà
1.671,7
1.671,7
1.671,7
1.608,2
63.5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Nghi Xuân
2.274,5
2.274,5
2.274,5
2.199,0
75,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Lộc Hà
1.358,0
1.358,0
1.358,0
1.306,5
51,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Kỳ Anh
1.703,3
1.703,3
1.703,3
1,639,8
63,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Hương Sơn
1.652,6
1.652,6
1.652,6
1.589,1
63,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Hương Khê
1.785,5
1.785,5
1.785,5
1.716,0
69,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Đức Thọ
1.584,1
1.584,1
1.584,1
1.520,6
63,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Can Lộc
1.590,6
1.590,6
1.590,6
1.527,1
63,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS H Cẩm Xuyên
1.501.0
1.501,0
1.501,0
1.437,5
63,5
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
VKS TX Kỷ Anh
1.580,1
1.580,1
1.580,1
1.516,6
63,5
Hà Tĩnh Total
Hà Tĩnh Total
35.562,0
35.562,0
35.562,0
32.443,0
3.119,0
0,0
0,0
0,00,0
0,0
0,00,0
0,00,0
0,0
0,0
Hải Dương
Hải Dương
Văn phòng Viện tỉnh
15.684,8
15.684,8
15.684,8
13.283,2
2.401,6
0,0
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Bình Giang
1.669,8
1.669,8
1.669,8
1.606,3
63,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Cẩm Giảng
1.582,9
1.582,9
1.582,9
1.519,4
63,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS TX Chí Linh
2.399,6
2.399,6
2.399,6
2.324,1
75,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Gia Lộc
1.790,9
1.790,9
1.790,9
1.727,4
63,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS TP Hải Dương
3.784,9
3.784,9
3.784,9
3.643,4
141,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Nam Sách
1.799,4
1.799,4
1.799,4
1.735,9
63,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Ninh Giang
1.724,0
1.724,0
1.724,0
1.660,5
63,5
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Kim Thành
1.660,8
1.660,8
1.660,8
1.597.3
63.5
Hải Dương
Hải Dương
VKS H Kinh Môn
2.142,2
2.142,2
2.142,2
2.066,7
75,5

n lý hành chính


VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Qu hành chính
Qu hành chính
Qu hành chính
Qu hành chính
Qu hành chính
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
đục đào tạo
Loại 070-
081
Trong đó
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
đục đào tạo
Loại 070-
081
Trong đó
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
đục đào tạo
Loại 070-
081
KP giao
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
6
7
8
9
10
"1
12
1
14
15
16
17
18
Hải Dương
VKS H Thanh Hà
1.665,8
1.665,8
1.665,8
1.602,3
63,5
Hải Dương
VKS H Thanh Miện
1.673,2
1.673,2
1.673,2
1.609,7
63,5
Hải Dương
VKS H Từ Kỳ
1.742,6
1.742,6
1.742,6
1.679,1
63,5
Hải Dương Total
39.320,9
39.320,9
39.320,9
36.055,3
3,265,6
0,0
0,0
0.00,0
0,0
0,00,0
0,00,0
0,0
0,0
Hải Phòng
Văn phòng Viện tỉnh
21.588,5
21.588,5
21.588,5
18.428,5
3.160,0
0,0
Hải Phòng
VKS H An Dương
2.754,1
2.754,1
2.754,1
2.666,6
87,5
Hải Phòng
VKS Quận Hồng Bàng
2.347,9
2.347,9
2.347,9
2.260,4
87,5
Hải Phòng
VKS Quận Hải An
2.270,9
2.270,9
2.270,9
2.189,4
81,5
Hải Phòng
VKS Quận Kiến An
2.156,7
2.156,7
2.156,7
2.081,2
75,5
Hải Phòng
VKS Quận Lê Chân
3.507,4
3.507,4
3.507,4
3.383,9
123,5
Hải Phòng
VKS Quận Dương Kinh
1.769,5
1.769,5
1.769,5
1.700,0
69,5
Hải Phòng
VKS H Cát Hải
1.616,9
1.616,9
1.616,9
1.559,4
57,5
Hải Phòng
VKS Quận Đồ Sơn
1.595,2
1.595,2
1.595,2
1.531,7
63,5
Hải Phòng
VKS H Thủy Nguyên
3.410,5
3.410,5
3.410,5
3.275,0
135,5
Hải Phòng
VKS H Tiên Lăng
1.689,5
1.689,5
1.689,5
1.626,0
63,5
Hải Phòng
VKS H Vĩnh Bảo
1.666,4
1.666,4
1.666,4
1.602,9
63,5
Hải Phòng
VKS H An Lão
1.636,5
1.636,5
1.636,5
1.573,0
63,5
Hải Phòng
VKS Quận Ngô Quyền
2.722,3
2.722,3
2.722,3
2.616,8
105,5
Hải Phòng
VKS H Kiến Thụy
1.705,2
1.705,2
1.705,2
1.641,7
63,5
Hải Phòng
VKS H Bạch Long Vĩ
876,1
876,1
876,1
848,6
27,5
Hải Phòng Total
53.313,6
53.313,6
53.313,6
48.985,1
4.328,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Hậu Giang
Văn phòng Viện tỉnh
13.436,9
13.436,9
13.436,9
11.015,6
2.421,3
0,0
Hậu Giang
VKS TX Ngã Bảy
1.523,5
1.523,5
1.523,5
1.466,0
57,5
Hậu Giang
VKS TX Long Mỹ
1.192,8
1.192,8
1.192,8
1.147,3
45,5
Hậu Giang
VKS TP Vị Thanh
1.714,5
1.714,5
1.714,5
1.651,0
63,5
Hậu Giang
VKS H Vị Thủy
1.517,4
1.517,4
1.517,4
1.459,9
57,5
Hậu Giang
VKS H Phụng Hiệp
1.786,1
1.786,1
1.786,1
1.722,6
63,5
Hậu Giang
VKS H Long Mỹ
1.573,5
1.573,5
1.573,5
1.414,0
159,5
Hậu Giang
VKS H Châu Thành A
1.521,8
1.521,8
1.521,8
1.464,3
57,5
Hậu Giang
VKS H Châu Thành
1.700,0
1.700,0
1.700,0
1.636,5
63,5
Hậu Giang Total
25.966,5
25.966,5
25.966,5
22.977,2
2.989,3
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
Hồ Chí Minh
Văn phòng Viện tỉnh
62.499,9
62.499,9
62.499,9
55.754,9
6.745,0
0,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 1
4.676,7
4.676,7
4.676,7
4.444,7
232,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 2
2.907,3
2.907,3
2.907,3
2.771,3
136,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 3
3.254,7
3.254,7
3.254,7
3.094,7
160,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 4
2.866,6
2.866,6
2.866,6
2.738,6
128,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 5
2.995,7
2.995,7
2.995,7
2.859,7
136,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 6
3.641,5
3.641,5
3.641,5
3.465,5
176,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 7
3.670,1
3.670,1
3.670,1
3.494,1
176,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 8
5.185,8
5.185,8
5.185,8
4.945,8
240,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 9
3.434,0
3.434,0
3.434,0
3.274,0
160,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 10
2.567,7
2.567,7
2.567,7
2.431,7
136,0
Hồ Chí Minh
VKS Quân 11
3.057,5
3.057,5
3.057,5
2.921,5
136,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận 12
5.524,0
5.524,0
5.524,0
5.252,0
272,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận Bình Chánh
5.430,4
5.430,4
5.430,4
5.158,4
272,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận Bình Tân
5.586,4
5.586,4
5.586,4
5.290,4
296,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận Bình Thạnh
5.491,9
5.491,9
5.491,9
5.219,9
272,0
Hồ Chí Minh
VKS H Cần giờ
2.011,7
2.011,7
4.625,7
2.011,7
1.923,7
88,0
Hồ Chí Minh
VKS H Củ Chí
4.625,7
2.011,7
4.625,7
4.625,7
4.385,7
240.0

VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toàn ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Quân hành chính
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Sự nghiệp giáo
Trong đó
Sự nghiệp giáo
Trong đó
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Toq đặiq2u Ag q3u 3u93 364 MoD)(04 m SuouX) 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toàn ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Quân hành chính
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
Toq đặiq2u Ag q3u 3u93 364 MoD)(04 m SuouX) 100-103)
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
1
8
9
10
t1
12
13
14
15
16
17
18
Hồ Chí
Minh
VKS H Gò vấp
5.452,0
5.452,0
5.452,0
5.188,0
264,0
Hồ Chí
Minh
VKS H Hóc Môn
5.187,8
5.187,8
5.187,8
4.939,8
248,0
Hồ Chí
Minh
VKS H Nhà Bè
2.546,1
2.546,1
2.546,1
2.434,1
112,0
Hồ Chí
Minh
VKS H Phú Nhuận
2.655,6
2.655,6
2.655,6
2.519,6
136,0
Hồ Chí
Minh
VKS H Tân Bình
4.442,7
4.442,7
4.442,7
4.202,7
240,0
Hồ Chí
Minh
VKS Quận Tân phú
4.373,4
4.373,4
4.373,4
4.141,4
232,0
Hồ Chí Minh
VKS Quận Thủ Đức
5.102,3
5.102,3
5.102,3
4.846.3
256,0
Hồ Chí Minh Total
159.187,5
159.187,5
159.187,5
147.698,5
11.489,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Hòa Bình
Văn phòng Viện tỉnh
15.006,5
15.006,5
15.006,5
13.663,0
1.343,5
0,0
Hòa Bình
VKS TP Hòa Bình
3.949,8
3.949,8
3.949,8
3.802,3
147,5
Hòa Bình
VKS H Cao Phong
1.637,5
1.637,5
1.637,5
1.580,0
57,5
Hòa Bình
VKS H Yên Thủy
1.622,8
1.622,8
1.622,8
1.559,3
63,5
Hòa Bình
VKS H Lạc Thủy
1.636,2
1.636,2
1.636,2
1.572,7
63,5
Hòa Bình
VKS H Lương Sơn
2.073,3
2,073,3
2.073,3
1.991,8
81,5
Hoa Bình
VKS H Đà Bắc
1.419,7
1.419,7
1.419,7
1.368,2
51,5
Hòa Bình
VKS H Mai Châu
1.552,1
1.552,1
1.552,1
1.494,6
57,5
Hòa Bình
VKS H Lạc Sơn
1.708,3
1.708,3
1.708,3
1.644,8
63,5
Hòa Bình
VKS H Kim Bôi
1.773,3
1.773,3
1.773,3
1.715,8
57,5
Hòa Bình
VKS H Tân Lạc
1.472,2
1.472,2
1.472,2
1.414,7
57,5
Hòa Bình Total
33.851,7
33.851,7
33.851,7
31.807,2
2.044,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Hưng Yên
Văn phòng Viện tỉnh
13.817,6
13.817,6
13.817,6
11.602,3
2.215,3
0,0
Hưng Yên
VKS TP Hưng Yên
1.868,5
1.868,5
1.868,5
1.805,0
63,5
Hưng Yên
VKS H Yên Mỹ
1.914,0
1.914,0
1.914,0
1.844,5
69,5
Hưng Yên
VKS H Văn Lâm
1.770,2
1.770,2
1.770,2
1.706,7
63,5
Hưng Yên
VKS H Văn Giang
1.868,0
1.868,0
1.868,0
1.804.5
63,5
Hưng Yên
VKS H Tiên Lữ
1.528,6
1.528,6
1.528,6
1.465,1
63,5
Hưng Yên
VKS H Phú Cừ
.592,9
1.592,9
1.592,9
1.529,4
63,5
Hưng Yên
VKS H Mỹ Hào
1.874,5
1.874,5
1.874,5
1.811,0
63,5
Hưng Yên
VKS H Kim Động
1.679,3
1.679,3
1.679,3
1.615,8
63,5
Hưng Yên
VKS H Khoái châu
1.937,6
1.937,6
1.937,6
1.868,1
69,5
Hưng Yên
VKS H Ân Thi
1.713,5
1.713,5
1.713,5
1.650,0
63,5
Hưng Yên Total
31.564,7
31.564,7
31.564,7
28.702,4
2.862,3
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
Khánh Hòa
Văn phòng Viện tỉnh
15.157,5
15.157,5
15.157,5
12.806,8
2.350,7
0,0
Khánh Hòa
VKS TP Nha Trang
5.606,3
5.606,3
5.606,3
5.392,8
213,5
Khánh Hòa
VKS TX Ninh Hòa
2.704,7
2.704,7
2.704,7
2.599,2
105,5
Khánh Hòa
VKS H Vạn Ninh
2.234,7
2.234,7
2.234,7
2.147,2
87,5
Khánh Hòa
VKS H Diên khánh
2.226,8
2.226,8
2.226,8
2.139,3
87,5
Khánh Hòa
VKS H Cam lâm
2.058,2
2.058,2
2.058,2
1.976,7
81,5
Khánh Hòa
VKS TP Cam Ranh
2.767,2
2.767,2
2.767,2
2.655,7
111,5
Khánh Hòa
VKS H Khánh Sơn
1.120,0
1.120,0
1.120,0
1.080,5
39,5
Khánh Hòa
VKS H Khánh Vinh
1.003,2
1.003,2
1.003,2
963,7
39.5
Khánh Hòa Total
34.878,6
34.878,6
34.878,6
31.761,9
3.116,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
Kiên Giang
Văn phòng Viện tỉnh
19.744,7
19.744,7
19.744,7
15.967,0
3.777,7
0,0
Kiên Giang
VKS H Phú Quốc
4.081,3
4.081,3
4.081,3
3.957,8
123,5
Kiên Giang
VKS H Kiên Hải
1.586,0
1.586,0
1.586,0
1.540,5
45,5
Kiên Giang
VKS H Kiên Lương
1.896,0
1.896,0
1.896,0
1.832,5
63,5
Kiên Giang
VKS TX Hà Tiện
1.896,1
1.896,1
1.896,1
1.832,6
63,5
Kiên Giang
VKS TP Rạch Giá
3.917,3
3.917,3
3.917,3
3.763,8
153,5
Kiên Giang
VKS H Châu Thành
2.188,1
2.188,1
2.188,1
2.106,6
81,5

Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Touy đậqSu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Cộng giáo
dục đào tạo
mụp đặ: qân Ag Loại 070-
bảo xã hội
081
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp 1II
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
Touy đậqSu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Cộng giáo
dục đào tạo
mụp đặ: qân Ag Loại 070-
bảo xã hội
081
Trong đó
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp 1II
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
Touy đậqSu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Cộng giáo
dục đào tạo
mụp đặ: qân Ag Loại 070-
bảo xã hội
081
KP
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đảo tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
I
4
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Kiên Giang
VKS H Tân Hiệp
1.940,1
1.940,1
1.940,1
1.870,6
69,5
Kiên Giang
VKS H Hòn Đất
2.352,4
2.352,4
2.352,4
2.264,9
87,5
Kiên Giang
VKS H Giống Giềng
2.302,8
2.302,8
2.302,8
2.221,3
81,5
Kiên Giang
VKS HAn Biên
1.808,2
1.808,2
1.808,2
1.744,7
63,5
Kiên Giang
VKS H An Minh
1.559,5
1.559,5
1.559,5
1.502,0
57,5
Kiên Giang
VKS H Gò Quao
1.739,3
1.739,3
1.739,3
1.675,8
63,5
Kiên Giang
VKSH Vĩnh Thuận
1.396,6
1.396,6
1.396,6
1.345,1
51,5
Kiên Giang
VKS H U Minh Thượng
1.228,3
1.228,3
1.228,3
1.176,8
51,5
Kiên Giang
VKS H Giang Thành
1.358,8
1.358,8
1.358,8
1.313,3
45,5
Kiên Giang Total
50.995,5
50.995,5
50.995,5
46.115,3
4.880,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Kon Tum
Văn phòng Viện tỉnh
16.346,6
16.346,6
16.346,6
12.640,4
3.706,2
0,0
Kon Tum
VKS H Đăk Hà
2.608,6
2.608,6
2.608,6
2.521,1
87,5
Kon Tum
VKS H Ngọc hồi
2.121,6
2.121,6
2.121,6
2.052,1
69,5
Kon Tum
VKS H Sa thấy
1.549,9
1.549,9
1.549,9
1.498,4
51,5
Kon Tum
VKS H Tu Mơ Rông
1.813,9
1.813,9
1.813,9
1.768,4
45,5
Kon Tum
VKS H Kon Plong
1.466,6
1.466,6
1.466,6
1.421,1
45,5
Kon Tum
VKS H IaH'Drai
1.078,4
1.078,4
1.078,4
1.044,9
33,5
Kon Tum
VKS H Kon Rly
1.341,1
1.341,1
1.341,1
1.295,6
45,5
Kon Tum
VKS H Đăk Tô
1.687,2
1.687,2
1.687,2
1.623,7
63,5
Kon Tum
VKS H Đắk Giei
1.637,6
1.637,6
1.637,6
1.580,1
57,5
Kon Tum
VKS TP Kon Tum
2.944,3
2.944,3
2.944,3
2.838,8
105,5
Kon Tum Total
34.595,8
34.595,8
34.595,8
30.284,6
4.311,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Lai Châu
Văn phòng Viện tỉnh
12.331,9
12.331,9
12.331,9
10.226,0
2.105,9
0,0
Lai Châu
VKS H Phong Thổ
2.154,2
2.154,2
2.154,2
2.078,7
75.5
Lai Châu
VKS H Sin Hồ
1.707,2
1.707,2
1.707,2
1.643,7
63,5
Lai Châu
VKS H Tam Đường
1.721,6
1.721,6
1.721,6
1.658,1
63,5
Lai Châu
VKS H Than Uyên
2.200,3
2.200,3
2.200,3
2.124,8
75,5
Lai Châu
VKS TP lai Châu
1.814,8
1.814,8
1.814,8
1.751,3
63,5
Lai Châu
VKS H Mường tế
1.774,1
1.774,1
1.774,1
1.710,6
63,5
Lai Châu
VKS H Tân Uyên
1.744,4
1.744,4
1.744,4
1.680,9
63,5
Lai Châu
VKS H Nậm Nhùn
1.618,0
1.618,0
1.618,0
1.554,5
63,5
Lai Châu Total
27.066,5
27.066,5
27.066,5
24.428,6
2.637,9
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Lâm Đồng
Văn phòng Viện tỉnh
17.035,7
17.035,7
17.035,7
14.163,0
2.872,7
0,0
Lâm Đồng
VKS Bảo Lộc
3.327,2
3.327,2
3.327,2
3.203,7
123,5
Lâm Đồng
VKS TP Đà Lạt
4.144,0
4.144,0
4.144,0
3.984,5
159,5
Lâm Đồng
VKS H Lâm Hà
2.752,0
2.752,0
2.752,0
2.658,5
93,5
Lâm Đồng
VKS H Lạc Dương
1.300,0
1.300,0
1.300,0
1.260,5
39,5
Lâm Đồng
VKS H Đức Trọng
3.743,7
3.743,7
3.743,7
3.620,2
123,5
Lâm Đồng
VKS H Đơn Dương
2.141,2
2.141,2
2.141,2
2.065,7
75,5
Lâm Đồng
VKS H Di Linh
2.540,5
2.540,5
2.540,5
2.459,0
81,5
Lâm Đồng
VKS H Đam rộng
1.528,3
1.528,3
1.528,3
1.476,8
51,5
Lâm Đồng
VKS H Đạ Tẻ
1.471,4
1.471,4
1.471,4
1.419,9
51,5
Lâm Đồng
VKS H Đa Hoai
1.361,6
1.361,6
1.361,6
1.316,1
45,5
Lâm Đồng
VKS H Cát Tiên
1.356,8
1.356,8
1.356,8
1.311,3
45,5
Lâm Đồng
VKS H Bảo Lâm
2.435,1
2.435,1
2.435,1
2.353,6
81,5
Lâm Đồng Total
45.137,5
45.137,5
45.137,5
41.292,8
3.844,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
Lạng Sơn
Văn phòng Viện tỉnh
14.102,1
14.102,1
14.102,1
11.851,0
2.251,1
0,0
Lạng Sơn
VKS TP Lạng Sơn
2.792,1
2.792,1
2.792,1
2.698,6
93,5
Lạng Sơn
VKS H Cao Lộc
2.505,2
2.505.2
2.505,2
2.417,7
87,5

Quin 4nh hin


Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Quản lý hành chính Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Trong đó
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Quản lý hành chính Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Quản lý hành chính Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
Không Tự chủ
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đảo tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
3
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Lạng
Sơn
VKS H Lộc Bình
2.223,7
2.223,7
2.223,7
2.136,2
87,5
Lạng Sơm
Lạng Sơm
VKS H Đình Lập
1.116,3
1.116,3
1.116,3
1.076,8
39,5
Lạng
Som
VKS H Chi Lăng
1.827,8
1.827,8
1.827,8
1.758,3
69,5
Lạng Sơn
Lạng Sơn
VKS H Hữu Lũng
2.049,7
2.049,7
2.049,7
1.974,2
75,5
Lạng Sơn
Lạng Sơn
VKS H Văn Lang
2.309,9
2.309,9
2.309,9
2.228,4
81,5
Lạng Sơn
Lạng Sơn
VKS H Tràng Định
2.096,3
2.096,3
2.096,3
2.032,8
63,5
Lạng Sơn
Lạng Sơn
VKS H Văn Quan
1.278,4
1.278,4
1.278,4
1.232,9
45,5
Lạng Sơn
Lạng Sơn
VKS H Bình Gia
2.125,5
2.125,5
2.125,5
2.062,0
63,5
Lạng Sơn
Lạng Sơn
VKS H Bắc Sơn
1.553,9
1.553,9
1.553,9
1.496,4
57,5
Lạng Sơn Total
Lạng Sơn Total
35.980,9
35.980,9
35.980,9
32.965,3
3.015,6
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Lào Cai
Lào Cai
Văn phòng Viện tỉnh
15.922,4
15.922,4
15.922,4
13.748.9
2.173,5
0,0
Lào Cai
Lào Cai
VKS TP Lào Cai
4.213,7
4.213,7
4.213,7
4.072,2
141,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Bảo Thắng
2.330,1
2.330,1
2.330,1
2.248,6
81,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Bất xát
2.022,3
2.022,3
2.022,3
1.946,8
75,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Bảo yên
1.648,6
1.648,6
1.648,6
1.585,1
63,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Bắc Hà
1.791,9
1.791,9
1.791,9
1.734,4
57,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Mường Khương
2.443,2
2.443,2
2.443,2
2.379,7
63,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Sapa
1.821,3
1.821,3
1.821,3
1.751,8
69,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Simacai
1.298,8
1.298,8
1.298,8
1.259,3
39,5
Lào Cai
Lào Cai
VKS H Văn bản
1.969,1
1.969,1
1.969,1
1.899,6
69,5
Lào Cai Total
Lào Cai Total
35.461,4
35.461,4
35.461,4
32.626,4
2.835,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Long An
Long An
Văn phòng Viện tỉnh
17.960,1
17.960,1
17.960,1
14.913,7
3.046,4
0,0
Long An
Long An
VKS TP Tân An
2.797,4
2.797,4
2.797,4
2.691,9
105,5
Long An
Long An
VKS H Đức Hòa
3.418,8
3.418,8
3.418,8
3.301,3
117,5
Long An
Long An
VKS H Bến Lức
3.029,6
3.029,6
3.029,6
2.912,1
117,5
Long An
Long An
VKS H Cần Giuộc
2.269,7
2.269,7
2.269,7
2.182,2
87,5
Long An
Long An
VKS H Cần Đước
2.077,5
2.077,5
2.077,5
2.008,0
69,5
Long An
Long An
VKS H Thủ Thừa
1.652,7
1.652,7
1.652,7
1.595,2
57,5
Long An
Long An
VKS H Châu Thành
1.520,5
1.520,5
1.520,5
1.463,0
57,5
Long An
Long An
VKS H Tân Trụ
1.640,1
1.640,1
1.640,1
1.582,6
57,5
Long An
Long An
VKS TX Kiến Tường
1.449,4
1.449,4
1.449,4
1.391,9
57,5
Long An
Long An
VKS H Thạnh Hòa
1.454,0
1.454,0
1.454,0
1.402.5
51,5
Long An
Long An
VKS H Tân Thạnh
1.516,2
1.516,2
1.516,2
1.452,7
63,5
Long An
Long An
VKS H Tân Hưng
1.648,4
1.648,4
1.648,4
1.590,9
57,5
Long An
Long An
VKS H Vĩnh Hưng
1.534.4
1.534,4
1.534,4
1.476,9
57,5
Long An
Long An
VKS H Đức Huệ
1.494,6
1.494,6
1.494,6
1.443,1
51,5
Long An
Long An
VKS H Mộc Hóa
1.442,1
1.442,1
1.442,1
1.390,6
51,5
Long An Total
Long An Total
46.905,5
46.905,5
46.905,5
42.798,6
4.106,9
0.0
0,0
0.0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Nam Định
Nam Định
Văn phòng Viện tỉnh
16.332,4
16.332,4
16.332,4
13.870,5
2.461,9
0,0
Nam Định
Nam Định
VKS H Mỹ Lôc
1.589,6
1.589,6
1.589,6
1.526,1
63,5
Nam Định
Nam Định
VKS TP Nam Định
4.890,0
4.890,0
4.890,0
4.712,5
177,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Nam Trực
1.966,6
1.966,6
1.966,6
1.891,1
75,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Trực Ninh
1.879,4
1.879,4
1.879,4
1.809,9
69,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Xuân Trường
1.921,3
1.921,3
1.921,3
851,8
69,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Giao Thủy
1.663,0
1.663,0
1.663,0
.599,5
63,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Nghĩa Hưng
1.785,7
1.785,7
1.785,7
1.722,2
63,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Hải Hậu
2.050,2
2.050,2
2.050,2
1.974,7
75,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Vụ Bản
2.042,7
2.042,7
2.042,7
1.967,2
75,5
Nam Định
Nam Định
VKS H Ý Yên
1.955,0
1.955,0
1.955,0
1.885,5
69,5

VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
hành chính
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Sự nghiệp gi
Trong đó
Sự nghiệp gi
Trong đó
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
toq dặm 2u Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặcqầu
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp III
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
hành chính
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
toq dặm 2u Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặcqầu
bảo xã hội
.
9
10
11
12
i
14
15
16
17
18
Nam
Định Total
38.075,9
38.075,9
38.075,9
34.811,0
3.264,9
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Nghệ An
Nghệ An
Văn phòng Viện tỉnh
24.305,9
24.305,9
24.305,9
19.751,9
4.554,0
0,0
Nghệ
An
VKS TP Vinh
6.372,9
6.372,9
6.372,9
6.159,4
213,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Hưng Nguyên
1.795,9
1.795,9
1.795,9
1.726,4
69,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Nghi Lộc
2.100,5
2.100,5
2.100,5
2.025,0
75,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS TX Cửa Lò
2.056,9
2.056,9
2.056,9
1.987,4
69,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Nam Đàn
1.570,1
1.570,1
1.570,1
1.506,6
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Thanh Chương
1.637,0
1.637,0
1.637,0
1.573,5
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Đô Lương
2.052.3
2.052,3
2.052,3
1.976,8
75,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Diễn Châu
2.313,6
2.313,6
2.313,6
2.226,1
87.5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Quỳnh Lưu
2.255,6
2.255,6
2.255,6
2.174,1
81,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Yên Thành
2.182,7
2.182,7
2.182,7
2.107,2
75,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Anh Sơn
1.764,0
1.764,0
1.764,0
1.700,5
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Tân Kỳ
1.662,1
1.662,1
1.662,1
1.598,6
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Nghĩa Đàn
1.862,1
1.862,1
1.862,1
1.792,6
69,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS TX Thái Hòa
2.092,5
2.092,5
2.092,5
2.017,0
75,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Quy Hợp
1.739,4
1.739,4
1.739,4
1.675,9[
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Quy Châu
1.530,1
1.530,1
1.530,1
1.472,6
57,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Quế Phong
1.950,3
1.950,3
1.950,3
1.880,8
69,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Kỷ Sơn
1.968,5
1.968,5
1.968,5
1.905,0
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Tương Dương
1.788,2
1.788,2
1.788,2
1.724,7
63,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Con Cuông
1.784,8
1.784,8
1.784,8
1.727,3
57,5
Nghệ An
Nghệ An
VKS H Hoàng Mai
1.550,8
1.550,8
1.550,8
1.493,3
57,5
Nghệ An TotalNinhBình
Nghệ An TotalNinhBình
68.336,2
68.336,2
68.336,2
62.202,7
6.133,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Ninh Bình
Ninh Bình
Văn phòng Viện tỉnh
13.934,2
13.934,2
13.934,2
11.739,9
2.194,3
0,0
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS TP Ninh Bình
3.772,6
3.772,6
3.772,6
3.637,1
135,5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Tam Điệp
2.271,5
2.271,5
2.271,5
2.196,0
75,5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Hoa Lư
2.122,9
2.122,9
2.122,9
2.047,4
75,5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Gia Viễn
1.975,5
1.975,5
1.975,5
1.900,0
75.5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Nho Quan
2.112,1
2.112,1
2.112,1
2.036,6
75,5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Kim Sơn
2.015,0
2.015,0
2.015,0
1.939,5
75,5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Yên Khánh
2.000,9
2.000,9
2.000,9
1.931,4
69,5
Ninh Bình
Ninh Bình
VKS H Yên Mô
2.017.8
2.017,8
2.017,8
1.948,3
69,5
Ninh Bình Total
Ninh Bình Total
32.222,5
32.222,5
32.122,5
29.376,2
2.846,3
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
0,0
Ninh Thuận
Ninh Thuận
Văn phòng Viện tỉnh
12.244,6
12.244,6
12.244,6
10.374,8
1.869,8
0,0
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS H Ninh Hải
1.549,5
1.549,5
1.549,5
1.486,0
63,5
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS TX Phan Rang Tháp Châm
2.351,5
2,351,5
2.351,5
2.258,0
93,5
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS H Ninh Sơn
2.226,4
2.226,4
2.226,4
2.150,9
75,5
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS H Ninh Phước
1.970,1
1.970,1
1.970,1
1.894,6
75,5
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS H Bắc Ái
1.430,9
1.430,9
1.430,9
1.379,4
51,5
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS H Thuận Bắc
1.404,2
1.404,2
1.404,2
1.352,7
51,5
Ninh Thuận
Ninh Thuận
VKS H Thuận Nam
1.335,3
1.335,3
1.335,3
1.277,8
57,5
Ninh Thuận Totai
Ninh Thuận Totai
24.512,5
24.512,5
24.512,5
22.174,2
2.338,3
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Phú Thọ
Phú Thọ
Văn phòng Viện tỉnh
16.335,5
16.335,5
16.335,5
14.624,6
1.710,9
0.0
Phú Thọ
Phú Thọ
VKS TX Phú Thọ
1.928,1
1.928,1
1.928,1
1.858,6
69,5
Phú Thọ
Phú Thọ
VKS TP Việt Tri
3.940.0
3.940,0
3.940,0
3.792,5
147,5
Phú Thọ
Phú Thọ
VKS H Yên Lập
1.444,8
1.444,8
1.444,8
1.387,3
57,5
Phú Thọ
Phú Thọ
VKS H Thanh Thủy
1.788,7
1.788,7
1.788,7
1.800,9
1.719,2
Phú Thọ
Phú Thọ
VKS H Thanh Sơn
1.800,9
1.800,9
1.788,7
1.800,9
1.731,4
69,5
69,5

c đào tạo


VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp HII
Tổng dự toán toàn ngành
Loại 340-341
Quản lý hành
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
Sự nghiệp giá
Trong đó
Sự nghiệp giá
Trong đó
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
ou đặqâu Ag q3u Zu0a 30q (Không tư chủ)(loại 100-103)
wr điq2u
bảo xã hội
VKS tỉnh
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp HII
Tổng dự toán toàn ngành
Loại 340-341
Quản lý hành
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đào tạo
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
ou đặqâu Ag q3u Zu0a 30q (Không tư chủ)(loại 100-103)
wr điq2u
bảo xã hội
8
9
10
11
12
13
14
13
16
17
Phú
Thọ
VKS H Thanh Ba
1.674,7
1.674,7
1.674,7
1.611,2
63,5
Phủ
Thọ
VKS H Tân Sơn
1.658,1
1.658,1
1.658,1
1.600,6
57,5
Phú Thọ
VKS H Tam Nông
1.647,5
1.647,5
1.647,5
1.584,0
63,5
Phú Thọ
VKS H Phú Ninh
1.842,4
1.842,4
1.842,4
1.772,9
69,5
Phú Thọ
VKS H Lâm Thao
1.941,1
1.941,1
1.941,1
1.871,6
69,5
Phủ Thọ
VKS H Hạ Hòa
1.763,4
1.763,4
1.763,4
1.699,9
63,5
Phú Thọ
VKS H Đoan Hùng
1.826,6
1.826,6
1.826,6
1,757,1
69,5
Phú Thọ
VKS H Cẩm Khê
1.614,6
1.614,6
1.614,6
1.551,1
63,5
Phú Thọ
Total
41.206,4
41.206,4
41.206,4
38.562,0
2.644,4
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Phú Yên
Phú Yên
Văn phòng Viện tỉnh
13.273,8
13.273,8
13.273,8
10.782,3
2.491,5
0,0
Phú Yên
VKS TP Tuy Hòa
3.163,8
3.163,8
3.163,8
3.046,3
117,5
Phú
Yên
VKS H Tây Hòa
1.383,6
1.383,6
1.383,6
1.326,1
57,5
Phú Yên
VKS TX Sông Cầu
1.735,4
1.735,4
1.735,4
1.665,9
69,5
Phú Yên
VKS H Phú Hòa
1.643,0
1.643,0
1.643,0
1.585,5
57,5
Phú Yên
VKS H Sông Hình
1.420,4
1.420,4
1.420,4
1.362,9
57,5
Phú Yên
VK5 H Sơm Hòa
1.217,9
1.217,9
1.217,9
1.166.4
51,5
Phú Yên
VKS H Tuy An
1.641,7
1.641,7
1.641,7
1.578,2
63,5
Phú Yên
VKS H Đồng Xuân
1.358,6
1.358,6
1.358,6
1.307,1
51,5
Phú Yên
VKS H Đông Hòa
1.946,8
1.946,8
1.946,8
1.877,3
69,5
Phú Yên Total
28.785,0
28.785,0
28.785,0
25.698,0
3.087,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
Quảng Bình
Văn phòng Viện tỉnh
15.170,1
15.170,1
15.170,1
13.116,3
2.053,8
0,0
Quảng Binh
VKS H Minh Hòa
2.370,2
2.370,2
2.370,2
2.300,7
69,5
Quảng Bình
VKS H Tuyên Hóa
1.972,3
1.972,3
1.972,3
1.902,8
69,5
Quảng Bình
VKS H Quảng Trạch
1.913,7
1.913,7
1.913,7
1.832,2
81,5
Quảng Bình
VKS TX Ba Son
2.041,4
2.041,4
2.041,4
1.971,9
69,5
Quảng Bình
VKS H Bố Trạch
2.125,5
2.125,5
2.125,5
2.044,0
81,5
Quảng Bình
VKS H Đồng Hới
2.874,9
2.874,9
2.874,9
2.769,4
105,5
Quảng Bình
VKSH Quảng Ninh
1.870,9
1.870.9
1.870,9
1.795,4
75,5
Quảng Bình
VKS H Lệ Thủy
2.161,0
2.161,0
2.161,0
2.085,5
75,5
Quảng Bình Total
32.500,0
32.500,0
32.500,0
29.818,2
2.681,8
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
Quảng Nam
Văn Phòng Viện tỉnh
17.853,4
17.853,4
17.853,4
13.622,7
4.230,7
0,0
Quảng Nam
VKS TP Tam Ký
2.764,4
2.764,4
2.764.4
2.664,9
99,5
Quảng Nam
VKS TP Hội An
1.795,3
1.795,3
1.795,3
1.725,8
69,5
Quảng Nam
VKS H Tiên Phước
1.467,1
1.467,1
1.467,1
1.409,6
57,5
Quảng Nam
VKS H Thăng Bình
2.005,9
2.005,9
2.005,9
1.936,4
69,5
Quảng Nam
VKS H Tây Giang
1.043,0
1.043,0
1.043,0
1.009,5
33,5
Quảng Nam
VKS H Quế Sơn
1.618,0
1.618,0
1.618,0
1.560,5
57,5
Quảng Nam
VKSH Phước Sơn
1.663,8
1.663,8
1.663,8
1.612,3
51,5
Quảng Nam
VKS H Phú Ninh
1.473,4
1.473,4
1.473,4
1.403,9
69,5
Quảng Nam
VKS H Núi Thành
2.122,8
2.122,8
2.122,8
2.047,3
75,5
Quảng Nam
VKS H Nông Sơn
1.416,7
1.416,7
1.416,7
1.377,2
39,5
Quảng Nam
VKS H Nam Trà My
802,7
802,7
802,7
769,2
33,5
Quảng Nam
VKS H Nam Giang
1.478,7
1.478,7
1.478,7
1.433,2
45,5
Quảng Nam
VKS H Hiệp Đức
1.428,0
1.428,0
1.428,0
1.376,5
51,5
Quảng Nam
VKS H Duy Xuyên
1.850,7
1.850,7
1.850,7
1.781,2
69,5
Quảng Nam
VKSH Đông Giang
990,8
990,8
990,8
951,3
39,5
Quảng Nam
VKSH Điện Bàn
1.909,9
1.909,9
1.909,9
1.834,4
75,5
Quảng Nam
VKS H Đại Lộc
1.839,4
1.839,4
1.839,4
1.775,9
63,5
Quảng Nam
VKS H Bắc Trà My
1.416,1
1.416,1
1.416,1
1.364,6
51,5

chính


VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp 111
Tổng dự toán toán ngành
Qu hành chính
Qu hành chính
Qu hành chính
Qu hành chính
Qu hành chính
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
ouy độiqlu AS 34ầu 8u0330q (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặun hg
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp 111
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đảo tạo
Loại 070-
081
Trong đó
Trong đó
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
ouy độiqlu AS 34ầu 8u0330q (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặun hg
bảo xã hội
VKS tỉnh
Tên đơn vị cấp 111
Tổng dự toán toán ngành
Loại 340-341
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
Tự chủ
Không Tự chủ
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
Cộng giáo
dục đảo tạo
Loại 070-
081
KP
giao
tự chủ
KP không
tự chủ
Loại 070-
085
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
Đạo tạo
nước
ngoài
ouy độiqlu AS 34ầu 8u0330q (Không tự chủ)(loại 100-103)
mụp đặun hg
bảo xã hội
3
T
8
9
10
-11
12
13
14
1$
16
17
18
Quảng Nam Total
46.940,1
46.940,1
46.940,1
41.656,4
5.283,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Quảng Ngãi
Văn phòng Viện tỉnh
14.339,8
14.339,8
14.339,8
10.983,6
3.356,2
0,0
Quảng Ngãi
VKS H Bình Sơn
2.089,7
2.089,7
2.089,7
2.014,2
75,5
Quảng Ngãi
VKS H Sơn Tịnh
1.732,5
1.732,5
1.732,5
1.669,0
63,5
Quảng Ngãi
VKS TP Quảng Ngãi
3.008,3
3.008,3
3.008,3
2.896,8
111,5
Quảng Ngãi
VKS H Tư Nghĩa
1.626,8
1.626,8
1.626,8
1.563,3
63,5
Quảng Ngãi
VKS H Mộ Đức
1.688,0
1.688,0
1.688,0
1.624,5
63,5
Quảng Ngãi
VKS H Đức Phổ
2.182,0
2.182,0
2.182,0
2.106,5
75,5
Quảng Ngãi
VKS H Nghĩa Hành
1.504,0
1.504,0
1.504,0
1.446,5
57,5
Quảng Ngãi
VKS H Sơn Hà
1.415,3
1.415,3
1.415,3
1.363,8
51,5
Quảng Ngãi
VKS H Ba Tơ
1.785,9
1.785,9
1.785,9
1.722,4
63,5
Quảng Ngãi
VKS H Trà Bồng
1.501,3
1.501,3
1.501,3
1.437,8
63,5
Quảng Ngãi
VKS H Minh Long
1.356,4
1.356,4
1.356,4
1.304,9
51,5
Quảng Ngãi
VKS H Lý Sơn
1.805,2
1.805,2
1.805,2
1.753,7
51,5
Quảng Ngãi
VKS H Sơn Tây
1.066,2
1.066,2
1.066,2
1.026,7
39,5
Quảng Ngãi Total
37.101,4
37.101,4
37.101,4
32.913,7
4.187,7
0.0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0.0
0,0
0,0
0,0
Quảng Ninh
Văn phòng Viện tỉnh
22.630,2
22.630,2
22.630,2
19.435,5
3.194,7
0,0
Quảng Ninh
VKS H Hạ Long
5.649,6
5.649,6
5.649,6
5.448,1
201,5
Quảng Ninh
VKS H Bình Liêu
1.439,2
1.439,2
1.439,2
1.387,7
51,5
Quảng Ninh
VKS H Mông Cái
3.605,2
3.605,2
3.605,2
3.481,7
123,5
Quảng Ninh
VKS H Cẩm Phả
4.442,6
4.442,6
4.442,6
4.283,1
159,5
Quảng Ninh
VKS HUông Bi
2.945,8
2.945,8
2.945,8
2.822,3
123,5
Quảng Ninh
VKS H Đông Triều
2.682,2
2.682,2
2.682,2
2.588,7
93,5
Quảng Ninh
VKS H Quảng Yên
2.488,3
2.488,3
2.488,3
2.400,8
87,5
Quảng Ninh
VKS H Ba Chê
1.116,3
1.116,3
1.116,3
1.076,8
39,5
Quảng Ninh
VKS H Hải Hà
1.788,7
1.788,7
1.788,7
1.731,2
57,5
Quảng Ninh
VKS H Cô Tô
1.376,7
1.376,7
1.376,7
1.343,2
33,5
Quảng Ninh
VKS H Vân Đồn
2.196,3
2.196,3
2.196,3
2.120,8
75,5
Quảng Ninh
VKS H Đầm Hà
1.357,6
1.357,6
1.357,6
1.306,1
51,5
Quảng Ninh
VKS H Tiến Yên
1.938,3
1.938,3
1.938,3
1.874,8
63.5
Quảng Ninh Total
55.657,0
55.657,0
55.657,0
51.300,8
4.356,2
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
Quảng Trị
Văn Phòng Viện tỉnh
14.650,0
14.650,0
14.650,0
13.282,0
1.368,0
0,0
Quảng Trị
VKS TX Quảng Trị
1.337,5
1.337,5
1.337,5
1.292,0
45,5
Quảng Trị
VKS TX Đông hà
2.506,4
2.506.4
2.506,4
2.406,9
99,5
Quảng Trị
VKS H Vĩnh Linh
1.770,2
1.770,2
1.770,2
1.706,7
63,5
Quảng Tri
VKS H Triệu Phong
1.535,7
1.535,7
1.535,7
1.484,2
51,5
Quảng Tri
VKS H Hướng Hoà
2.277,3
2.277,3
2.277,3
2.201,8
75,5
Quảng Trị
VKS H Hải Lăng
1.558,8
1.558,8
1.558,8
1.507,3
51,5
Quảng Trí
VKS H Gio linh
1.055,6
1.055,6
1.055,6
1.010.1
45,5
Quảng Trị
VKS H ĐaKrông
1.157,3
1.157,3
1.157,3
1.117,8
39,5
Quảng Trị
VKS H Cam Lộ
1.241,4
1.241,4
1.241,4
1.189,9
51,5
Quảng Trị Total
29.090,2
29.090,2
29.090,2
27.198,7
1.891,5
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0.0
0,0
Sóc Trăng
Văn Phòng Viện tỉnh
15.961,5
15.961,5
15.961,5
12.988,1
2.973,4
0,0
Sóc Trăng
VKS TP Sóc Trắng
2.899,8
2.899,8
2.899,8
2.788,3
111,5
Sóc Trăng
VKS TX Vĩnh Châu
2,375,4
2.375,4
2.375,4
2.293,9
81,5
Sóc Trăng
VKS H Trần Đề
1.851,4
1.851,4
1.851,4
1.781,9
69,5
Sóc Trắng
VKS H Thanh Trị
1.637,0
1.637,0
1.637,0
1.573,5
63,5
Sóc Trăng
VKS TX Ngã Năm
2.029,0
2.029,0
2.029,0
1.959,5
69,5
Sóc Trăng
VKS H Mỹ Xuyên
1.956.7
1.956,7
1.956,7
1.881,2
75,5

Sự nghiệp giáo dục đào tạo


VKS tỉnh Tên đơn vị cấp 1II Tổng dự toán toàn ngành Loại 340-341 Loại 340-341 (Vốn trong nước) Tự chủ Không Tự chủ nước ngoài) Loại 340- 341 (Vốn dục đào tạo Cộng giáo Loại 070- 081 tự chủ giao KP KP không tự chủ 8 đó Loại 070- 085 Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức Hỗ trợ sau đại đào tạo học đào tạo trong Tổng cộng nước Đạo tạo nước ngoài


8 9 t0 11 12 13 14 15 16 17 18


Thái Nguyên VKS H Định Hòa 1.830,1 1.830,1 1.830,1 1.760,6 69,5


Thái Nguyên VKS H Đại Từ 2.115,0 2.115,0 2.115,0 2.027,5 87,5


Thái Nguyên Total 38.885,3 38.885,3 38.885,3 36.429,8 2.455,5 0,0 0,0 0.0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Thanh Hóa Văn Phòng Viện tỉnh 28.394,9 28.394,9 28.394,9 22.837,0 5.557,9 0,0


Thanh Hóa VKS H Bà Thước 1.985,5 1.985,5 1.985,5 1.928,0 57,5


Thanh Hóa VKS H Bim Sơn 1.931,4 1.931,4 1.931,4 1.867,9 63,5


Thanh Hóa VKS H Cẩm Thủy 2.102,4 2.102,4 2.102,4 2.032,9 69,5


Thanh Hóa VKS H Hà Trung 1.726,4 1.726,4 1.726,4 1.662,9 63,5


Thanh Hóa VKS H Hầu Lộc 2.254,2 2.254,2 2.254,2 2.172,7 81,5


Thanh Hóa VKS H Hoằng Hóa 2.400,3 2.400,3 2.400,3 2.312,8 87,5


Thanh Hóa VKS H Lang Chánh 1.432,1 1.432,1 1.432,1 1.386,6 45,5


Thanh Hóa VKS H Mường Lái 2.164,2 2.164,2 2.164,2 2.112,7 51,5


Thanh Hòa VKS H Nông Cống 2.082,1 2.082,1 2.082,1 2.006,6 75,5


Thanh Hóa VKS H Nga Sơn 1.703,5 1.703,5 1.703,5 1.646,0 57,5


Thanh Hoa VKS H Ngọc Lạc 1.626,6 1.626,6 1.626,6 1.569,1 57,5


Thanh Hóa VKS H Như Thanh 1.464,0 1.464,0 1.464,0 1.412,5 51,5


Thanh Hòa VKS H Như Xuân 1.222,4 1.222,4 1.222,4 1.176,9 45,5


Thanh Hóa VKS H Quảng Xương 2.184,7 2.184,7 2.184,7 2.109,2 75,5


Thanh Hóa VKS H Quan Hoa 1.910,7 1.910,7 1.910,7 1.859,2 51,5


Thanh Hóa VKS H Quan Sơn 1.417,0 1.417,0 1.417,0 1.377,5 39,5


Thanh Hóa VKS H Sắm Sơn 1.609,6 1.609,6 1.609,6 1.552.1 57,5


Thanh Hóa VKS H Thạch Thánh 1.909,1 1.909,1 1.909,1 1.845,6 63,5


Thanh Hóa VKS H Thọ Xuân 1.795,4 1.795,4 1.795,4 1.725,9 69,5


Thanh Hòa VKS H Thường Xuân 1.780,5 1.780,5 1.780,5 1.717,0 63,5


Thanh Hòa VKS H Thiệu Hóa 1.294,3 1.294,3 1.294,3 1.242,8 51,5


Thanh Hóa VKS TP Thanh Hóa 6.396,9 6.396,9 6.396,9 6.177,4 219,5


Thanh Hóa VKS H Triệu Sơn 2.345,6 2.345,6 2.345,6 2.264,1 81.5


Thanh Hoa VKS H Tỉnh Gia 2.417,6 2.417,6 2.417,6 2.330,1 87,5


Thanh Hóa VKS H Đông Sơn 1.738,9 1,738,9 1.738,9 1.681,4 57,5


Thanh Hóa VKS H Vĩnh Lộc 1.751,7 1.751,7 1.751,7 1.688,2 63,5


Thanh Hóa VKS H Yên Định 1.765,6 1.765,6 1.765,6 1.702,1 63.5


Thanh Hóa Total 82.807,6 82.807,6 82.807,6 75.397,2 7.410,4 0.0 0.0 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Tiền Giang Văn Phòng Viện tỉnh 19.109,8 19.109,8 19.109,8 16.394,2 2.715,6 0,0


Tiền Giang VKS TP Mỹ Tho 3.281,7 3.281,7 3.281,7 3.158,2 123,5


Tiền Giang VKS H Châu Thành 2.873,4 2.873,4 2.873,4 2.755,9 117,5


Tiền Giang VKS H Tân Phước 1.687,4 1.687,4 1.687,4 1.623,9 63,5


Tiền Giang VKS TX Cai Lậy 2.000,6 2.000,6 2.000,6 1.919,1 81,5


Tiền Giang VKS H Cai Lậy 2.341,0 2.341,0 2.341,0 2.259,5 81,5


Tiền Giang VKS H Cái Bé 3.437,9 3.437,9 3.437,9 3.308,4 129,5


Tiền Giang VKS H Chợ Gạo 2.165,5 2.165,5 2.165,5 2.084,0 81,5


Tiền Giang VKS H Gò Công Tây 1.572,8 1.572,8 1.572,8 1.509,3 63,5


Tiền Giang VKS TX Gò Công 1.876,1 1.876,1 1.876,1 1.812,6 63,5


Tiền Giang VKS H Gò Công Đông 1.603,5 1.603,5 1.603,5 1.540,0 63,5


Tiền Giang VKS H Tân Phú Đông 1.354,6 1.354,6 1.354,6 1.309,1 45.5


Tiền Giang Total Trà Vinh Văn phòng Viện tỉnh 43.304,3 12.989,7 43.304,3 12.989,7 43.304,3 12.989,7 39.674,2 10.634,8 3.630,1 2.354,9 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Trà Vinh VKS H Duyên Hải 1.874,1 1.874,1 1.874,1 1.720,6 153,5


Trà Vinh VKS H Tiêu Cần 1.941,3 1.941,3 1.941.3 1.871,8 69,5


Trà Vinh VKS H Châu Thành 2.092,2 2.092,2 2.092,2 2.010,7 81.5


Sir nghĩ
giáo dục đào tạo

Quản ýý hinh chính Sự nghiệp giáo dục đào tạo


VKS tỉnh Tên đơn vị cấp III Tổng dự toán toán nàn ngành Loại 340-341 Loại 340-341 (Vốn trong nước) Tự chủ Không Tự chủ nước ngoài) 341 (Vốn Loại 340- dục đào tạo Cộng giáo Loại 070- 081 tự chủ giao KP giao Trong đó KP không tự chủ Loại 070- 085 Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức đào tạo sau đại Hỗ trợ học đào tạo trong Tổng cộng nước Đạo tạo nước ngoài


Vĩnh Phúc VKS H Yên Lạc 1.743,9 1.743,9 1.743,9 1.674,4 69,5 8 9 10 n 12 15 14 15 16 17 t8


Vĩnh Phúc VKS H Vĩnh Tường 1.932,2 1.932,2 1.932,2 1.856,7 75,5


Vĩnh Phúc VKS H Lập Thạch 1.786,7 1.786,7 1.786,7 1.717,2 69,5


Vĩnh Phúc VKS H Sông Lô 1.383,9 1.383,9 1.383,9 1.332,4 51,5


VP VKSNDTC Vĩnh Phúc Total VP VKSNDTC Văn phòng 2 Văn phòng VTC 324.470,6 29.933,9 5.500,3 320.260,6 29.933,9 5.500,3 320.260,6 29.933,9 5.500,3 194.027,9 27.277,2 5.218,9 126.232,7 2.656,7 281,4 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 4.210,0 0,0 0,0


VP VKSNDTC Total 329.970,9 325.760,9 325.760,9 199.246,8 126.514,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 4.210,0 0,0


Yên Bái Văn phòng Viện tỉnh 16.750,9 16.750,9 16.750,9 13.897,6 2.853,3 0,0


Yên Bái VKS TP Yên Bái 2.829,0 2.829,0 2.829,0 2.729,5 99,5


Yên Bái VKS H.Yên Bình 2.223,8 2.223,8 2.223,8 2.136,3 87,5


Yên Bải VKS H.Trần Yên 1.889,0 1.889,0 1.889,0 1.819,5 69,5


Yên Bái VKS H Văn Yên 2.019,9 2.019,9 2.019,9 1.956,4 63,5


Yên Bái VKS H Lục Yên 1.622,9 1.622,9 1.622,9 1.559,4 63,5


Yên Bải VKS H Văn Chấn 1.934,1 1.934,1 1.934,1 1.864,6 69,5


Yên Bái VKS TX Nghĩa Lộ 1.753,7 1.753,7 1.753,7 1.690,2 63,5


Yên Bái VKS H Trạm Tàu 1.808,7 1.808,7 1.808,7 1.751,2 57,5


Yên Bái VKS H Mù Căng Chải 1.859,8 1.859,8 1.859,8 1.682,3 177,5


Yên Bái Total Cục KHTC Cục KHTC 34.691,8 300,0 34.691,8 300,0 34.691,8 300,0 31.087,0 300,0 3.604,8 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Cục KHTC Total Báo BVPL Báo BVPL 2.453,2 300,0 2.453,2 300,0 2.453,2 300,0 300,0 0,0 2.453,2 0,0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Báo BVPL Total Tập chí KS Tạp chí Kiểm sát 6.994,9 2.453,2 6.994,9 2.453,2 6.994,9 2.453,2 0,0 0,0 2.453,2 6.994,9 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Trường HCM Tạp chí KS Total Trường HCM 8.541,6 6.994,9 6.994,9 620,6 6.994,9 620,6 0.0 0,0 6.994,9 620,6 0,0 7.921,0 0,0 7.921,0 0,0 0,0 7.921,0 0,0 0,0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0


Trường HN Trường HCM Total Trường HN 16.333,0 8.541,6 620,6 604,0 620,6 604,0 0.0 0,0 604,0 620,6 0,0 15.729,0 7.921,0 15.729,0 7.921,0 0,0 15.729,0 7.921,0 0,0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0


Trường HN Total 16.333,0 604,0 604,0 0,0 604,0 0,0 15.729,0 15.729,0 0,0 15.729,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0


Grand Total 3.218.730,0 3.190.870,0 3.190.870,0 2.754.933,8 435.936,2 0,0 23.650,0[ 23.650,0[ 0,0] 23.650,0| 0,0 0,0 0,0 0,0 4.210,0[ 0,0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu07/QĐ-VKSTC
Ngày ban hành12/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýViện kiểm sát nhân dân tối cao / Nguyễn Duy Giảng
Phạm viTrung ương, Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Trích yếu2021 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.