|
VIỆN KIỂM
SÁT NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 07/QĐ-VKSTC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thực hiện;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ;
Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-VKSTC ngày 31/12/2020 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao (theo các phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách trong ngành Kiểm sát nhân dân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. VIỆN TRƯỞNG |
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO Chương 004 |
|
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-VKSTC ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số được giao |
Tổng số đã phân bổ |
Số chưa phân bổ |
|
I |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách |
|
|
|
|
1 |
Số thu học phí |
|
|
|
|
2 |
Chi từ nguồn thu học phí được để lại |
|
|
|
|
2.1 |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề (Trường Đại học Kiểm sát) |
|
|
|
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
II |
Dự toán chi ngân sách nhà nước (không bao gồm chi đầu tư) |
3.218.730,0 |
3.218.730,0 |
0,0 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
3.190.870,0 |
3.190.870,0 |
0,0 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
2.754.933,8 |
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
435.936,2 |
|
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
4.210,0 |
4.210,0 |
|
|
2 1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
4.210,0 |
4.210,0 |
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
4.210,0 |
4.210,0 |
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
23.650,0 |
23.650,0 |
|
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
23.650,0 |
23.650,0 |
|
|
4 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Chương 004
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 07 /QĐ- VKSTC ngày 12 tháng 01 năm 2021 của
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao
|
Tổng số đã
phân bổ
|
Số chưa
phân bổ
|
|
I
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
|
|||
|
1
|
Số thu học phí
|
|||
|
2
|
Chi từ nguồn thu học phí được để lại
|
|||
|
2.1
|
Chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo, dạy nghề
(Trường Đại học Kiểm sát)
|
|||
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|||
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|||
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước (không bao gồm chi đầu tư)
|
3.218.730,0
|
3.218.730,0
|
0,0
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
3.190.870,0
|
3.190.870,0
|
0,0
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
2.754.933,8
|
||
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
435.936,2
|
||
|
2
|
Nghiên cứu khoa học
|
4.210,0
|
4.210,0
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
4.210,0
|
4.210,0
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
||||
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
4.210,0
|
4.210,0
|
||
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
||||
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
23.650,0
|
23.650,0
|
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|||
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
23.650,0
|
23.650,0
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|||
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|||
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
"
21
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
PHỤ LỤC CÔNG KHAI PHÂN BỐ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-VKSTC ngày 12 /01/2021 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao)
Đơn vị; triệu đồng
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Quản lý hành chính
|
Quản lý hành chính
|
Quản lý hành chính
|
Quản lý hành chính
|
Quản lý hành chính
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
(Không tự chủ)(loại
q ugqy ộtqu A 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070-
081
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
(Không tự chủ)(loại
q ugqy ộtqu A 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
||
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070-
081
|
KP
giao tự chủ
tự chủ
|
KP không tư chủ
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộngrg
đào tạo trongnước
NƯỚNC
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
(Không tự chủ)(loại
q ugqy ộtqu A 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
2
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||||
|
Dự toán được giaoi
|
Dự toán được giaoi
|
3.218.730,0
|
3.190.870,0
|
3.190.870,0
|
23.650,0
|
23.650,0
|
23.650,0
|
4.210,0
|
0,0
|
||||||||
|
Số chưa thực hiện phân bố
|
Số chưa thực hiện phân bố
|
||||||||||||||||
|
Phân bố năm 2021
|
Phân bố năm 2021
|
3.218.730,0
|
3.190.870,0
|
3.190.870,0
|
2.754.933,8
|
435.936,2
|
23.650,0
|
23.650,0
|
0,0
|
23.650,0
|
4.210,0
|
||||||
|
An Giang
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
18.462,3
|
18.462,3
|
18.462,3
|
15.488,1
|
2.974,2
|
0,0
|
||||||||||
|
An Giang
|
VKS TP.Long Xuyên
|
3.161,5
|
3.161,5
|
3.161,5
|
3.032,0
|
129,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Châu Thành
|
1.703,0
|
1.703,0
|
1.703,0
|
1.639,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Châu Phủ
|
1.889,7
|
1.889,7
|
1.889,7
|
1.826,2
|
63,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS TP Châu Đốc
|
2.681,0
|
2.681,0
|
2.681,0
|
2.575,5
|
105,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H An Phú
|
1.819,3
|
1.819,3
|
1.819,3
|
1.749,8
|
69,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS TX Tân Châu
|
2.190,8
|
2.190,8
|
2.190,8
|
2.109,3
|
81,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Phú Tân
|
1.800,3
|
1.800,3
|
1.800,3
|
1.730,8
|
69,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Chợ Mới
|
1.711,8
|
1.711,8
|
1.711,8
|
1.636,3
|
75,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Thoại Sơn
|
1.776,8
|
1.776,8
|
1.776,8
|
1.713,3
|
63,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Tịnh Biên
|
1.823,4
|
1.823,4
|
1.823,4
|
1.753,9
|
69,5
|
|||||||||||
|
An Giang
|
VKS H Tri Tôn
|
1.626,2
|
1.626,2
|
1.626,2
|
1.562,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
An Giang Total
|
40.646,1
|
40.646,1
|
40.646,1
|
36.817,4
|
3.828,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bắc Giang
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.590,3
|
15,590,3
|
15,590,3
|
13.179,6
|
2.410,7
|
0,0
|
||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Sơn Động
|
1.261,8
|
1.261.8
|
1.261,8
|
1.216,3
|
45,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Lục Ngan
|
2.322,7
|
2.322,7
|
2.322,7
|
2.241,2
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Lục Nam
|
2.000,6
|
2.000,6
|
2.000,6
|
1.919,1
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Yên Thế
|
1.860,2
|
1.860,2
|
1.860,2
|
1.790,7
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Tân Yên
|
1.760,5
|
1.760,5
|
1.760,5
|
1.691,0
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Hiệp Hoà
|
2.048,8
|
2.048,8
|
2.048,8
|
1.973,3
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Việt Yên
|
1.992,3
|
1.992.3
|
1.992,3
|
1.910,8
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Yên Dũng
|
1.936,4
|
1.936,4
|
1.936,4
|
1.866,9
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS H Lạng Giang
|
2.115,1
|
2.115,1
|
2.115,1
|
2.039,6
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang
|
VKS TP. Bắc Giang
|
3.543,9
|
3.543,9
|
3.543,9
|
3.408,4
|
135,5
|
|||||||||||
|
Bắc Giang Total
|
36.432,6
|
36.432,6
|
36.432,6
|
33.236,9
|
3.195,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bắc Kạn
Bắc Kạn
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
11.980,5
|
11.980,5
|
11.980,5
|
10.135,1
|
1.845,4
|
0,0
|
||||||||||
|
Bắc Kạn
Bắc Kạn
|
VKS H Ba Bộ
|
1.712,4
|
1.712,4
|
1.712,4
|
1.648,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS H Pác Năm
|
1.564,4
|
1.564,4
|
1.564,4
|
1.512,9
|
51,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS H Na Ri
|
1.718,5
|
1.718,5
|
1.718,5
|
1.655,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS H Chợ Đồn
|
1.837,9
|
1.837,9
|
1.837,9
|
1.774,4
|
63,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS H Ngân Sơn
|
1.502,6
|
1.502,6
|
1.502,6
|
1.451,1
|
51,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS H Chợ Mới
|
1.669,4
|
1.669,4
|
1.669,4
|
1.605,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS H Bạch Thông
|
1.636,1
|
1.636,1
|
1.636,1
|
1.578,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn
|
VKS TP Bắc Kạn
|
2.140,2
|
2.140,2
|
2.140,2
|
2.064,7
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bắc Kạn Total
|
25.762,0
|
25.762,0
|
25.762,0
|
23.426,6
|
2.335,4
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0.0
|
0.0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bạc Liêu
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
12.405,0
|
12.405,0
|
12.405,0
|
10.473,0
|
1.932,0
|
0,0
|
||||||||||
|
Bạc Liêu
|
VKS TP Bạc Liêu
|
2.665,6
|
2.665,6
|
2.665,6
|
2.566,1
|
99,5
|
|||||||||||
|
Bạc Liêu
|
VKS H Vĩnh Lợi
|
1.591,9
|
1.591,9
|
1.591,9
|
1.528,4
|
63,5
|
M
\
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp I11
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
|
Quản lý hành chính
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Trọng đó
|
Trọng đó
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
vou đàiq 2u Ag 9u3u Su03 30q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp I11
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
|
Quản lý hành chính
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
vou đàiq 2u Ag 9u3u Su03 30q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp I11
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
vou đàiq 2u Ag 9u3u Su03 30q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
||
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"1
|
12
|
1
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
||||||
|
Bạc
|
Liêu
|
VKS H Hòa Bình
|
1.773,9
|
1.773,9
|
1.773,9
|
1.704,4
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bạc Liêu
|
VKS TX Giả Rai
|
2.168,3
|
2.168,3
|
2.168,3
|
2.080,8
|
87,5
|
||||||||||||
|
Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
VKS H Phước Long
|
1.901,6
|
1.901,6
|
1.901,6
|
1.832,1
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bạc Liêu
|
VKS H Hồng Dân
|
1.770,8
|
1.770,8
|
1.770,8
|
1.707,3
|
63,5
|
||||||||||||
|
Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
VKS H Đông Hải
|
1.939,4
|
1.939,4
|
1.939,4
|
1.863,9
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bạc Liêu Total
|
Bạc Liêu Total
|
26.216,5
|
26.216,5
|
26.216,5
|
23.756,0
|
2.460,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
14.469,6
|
14.469,6
|
14.469,6
|
12.469,8
|
1.999,8
|
0,0
|
||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS TP Bắc Ninh
|
3.477,8
|
3.477,8
|
3.477,8
|
3.342,3
|
135,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS H Lương Tài
|
1.502,2
|
1.502,2
|
1.502,2
|
1.444,7
|
57,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKSH Quế Võ
|
1.709,9
|
1.709,9
|
1.709,9
|
1.634,4
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS H Gia Bình
|
1.425,1
|
1.425,1
|
1.425,1
|
1.367,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS H Yện Phong
|
2.037,7
|
2.037,7
|
2.037,7
|
1.950,2
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS H Thuận Thành
|
1.619,0
|
1.619,0
|
1.619,0
|
1.561,5
|
57,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS H Từ Sơn
|
2.750,4
|
2.750,4
|
2.750,4
|
2.638,9
|
111,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
VKS H Tiên Du
|
1.708,7
|
1.708,7
|
1.708,7
|
1.639,2
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bắc Ninh Total
|
Bắc Ninh Total
|
30.700,4
|
30.700,4
|
30.700,4
|
28.048,6
|
2.651,8
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
|
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
17.736,1
|
17.736,1
|
17.736,1
|
15.318,9
|
2.417,2
|
0,0
|
||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS TP Bến Tre
|
3.102,2
|
3.102,2
|
3.102,2
|
2.990,7
|
111,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Châu Thành
|
2.655,9
|
2.655,9
|
2.655,9
|
2.556,4
|
99,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Giống Trôm
|
2.383,9
|
2.383,9
|
2.383,9
|
2.296,4
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Ba Tri
|
2.294,4
|
2.294,4
|
2.294,4
|
2.212,9
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Bình Đại
|
1.998,4
|
1.998,4
|
1.998,4
|
1.922,9
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Mỏ Cày Nam
|
2.136,7
|
2.136,7
|
2.136,7
|
2.061,2
|
75.5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Mỏ Cây Bắc
|
1.946,0
|
1.946,0
|
1.946,0
|
1.876,5
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Thạnh Phú
|
2.210,6
|
2.210,6
|
2.210,6
|
2.135,1
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre
|
Bến Tre
|
VKS H Chợ Lách
|
2.181,5
|
2.181,5
|
2.181,5
|
2.106,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bến Tre Total
|
Bến Tre Total
|
38.645,7
|
38.645,7
|
38.645,7
|
35.477,0
|
3.168,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bình Định
|
Bình Định
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
16.550,3
|
16.550,3
|
16.550,3
|
13.492,7
|
3.057,6
|
0.0
|
||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS TP Quy Nhơn
|
3.447,9
|
3.447,9
|
3.447,9
|
3.318,4
|
129,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Vĩnh Thạnh
|
1.169,6
|
1.169,6
|
1.169,6
|
1.130,1
|
39,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Vân Canh
|
1.750,6
|
1.750,6
|
1.750,6
|
1.699,1
|
51,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Tuy Phước
|
2.060,1
|
2.060,1
|
2.060,1
|
1.984,6
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Tây Sơn
|
1.968,8
|
1.968,8
|
1.968,8
|
1.893,3
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Phú Mỹ
|
2.255,1
|
2.255,1
|
2.255,1
|
2.173,6
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Phú Cát
|
2.216,1
|
2.216,1
|
2.216,1
|
2.134,6
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Hoài Nhon
|
2.495,0
|
2.495,0
|
2.495,0
|
2.407,5
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS H Hoài Ân
|
1.802,9
|
1.802,9
|
1.802,9
|
1.733,4
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS TX An Nhon
|
2.107,5
|
2.107,5
|
2.107,5
|
2.026,0
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Định
|
Bình Định
|
VKS HAn Lão
|
1.417,0
|
1.417,0
|
1.417,0
|
1.371,5
|
45,5
|
|||||||||||
|
Bình Định Total
|
Bình Định Total
|
39.240,9
|
39.240,9
|
39.240,9
|
35.364,8
|
3.876,1
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
Văn phóng Viện tỉnh
|
16.320,4
|
16.320,4
|
16.320,4
|
13.865,1
|
2.455,3
|
0,0
|
||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS TP Thủ Dầu Một
|
3.488,8
|
3.488,8
|
3.488,8
|
3.347,3
|
141,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS TX.Thuận An
|
3.735,6
|
3.735,6
|
3.735,6
|
3.588,1
|
147.5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS TX Dĩ An
|
4.011,2
|
4.011,2
|
4.011,2
|
3.863,7
|
147,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS TX Tân Uyên
|
2.741,6
|
2.741,6
|
2.741,6
|
2.642,1
|
99,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS TX Bến Cát
|
2.330,9
|
2.330,9
|
2.330,9
|
2.231,4
|
99,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS H Phú Giáo
|
1.926,0
|
1.926,0
|
1.926,0
|
1.844,5
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS H Dầu Tiếng
|
2.030,9
|
2.030,9
|
2.030,9
|
1.943,4
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương
|
Bình Dương
|
VKS H Bàu Bàng
|
1.817.2
|
1.817,2
|
1.817,2
|
1.741,7
|
75,5
|
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Toq dậuqận Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đảo tạo
|
|||||||||
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Quản lý hành chính
|
Toq dậuqận Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đảo tạo
|
Loại 070-
081
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
|||
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Toq dậuqận Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đảo tạo
|
Loại 070-
081
|
KP
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
||
|
1
|
5
|
7
|
8
|
9
|
10
|
I1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
||||
|
Bình Dương
|
VKS H Bắc Tân Uyên
|
1.917,2
|
1.917,2
|
1.917,2
|
1.841,7
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Dương Total
|
40.319,8
|
40.319,8
|
40.319,8
|
36.909,0
|
3.410,8
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0.0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
|
|
Bình Phước
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.062,3
|
15.062,3
|
15.062,3
|
12.435,0
|
2.627,3
|
0,0
|
||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS TX Bình Long
|
1.826,3
|
1.826,3
|
1.826,3
|
1.756,8
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Lộc Ninh
|
2.213,3
|
2.213,3
|
2.213,3
|
2.131,8
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS TX Đồng Xoài
|
2.957,8
|
2.957,8
|
2.957,8
|
2.858,3
|
99,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS TX Phước Long
|
2.147,4
|
2.147,4
|
2.147,4
|
2.071,9
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Bù Đăng
|
2.288,4
|
2.288,4
|
2.288,4
|
2.200,9
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Đồng Phú
|
2.116,2
|
2.116,2
|
2.116,2
|
2.028,7
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Bù Đốp
|
1.906,8
|
1.906,8
|
1.906,8
|
1.837,3
|
69,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Chơn Thành
|
2.503,8
|
2.503,8
|
2.503,8
|
2.410,3
|
93,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Bù Gia Mập
|
2.232,5
|
2.232,5
|
2.232,5
|
2.157,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Hớn Quản
|
2.099,3
|
2.099,3
|
2.099,3
|
2.017,8
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước
|
VKS H Phú Riềng
|
2.191,7
|
2.191,7
|
2.191,7
|
2.104,2
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Phước Total
|
39.545,8
|
39,545,8
|
39.545,8
|
36.010,0
|
3.535,8
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Bình Thuận
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
14.864,4
|
14.864,4
|
14.864,4
|
12.309,7
|
2.554,7
|
0,0
|
||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Phú Quý
|
920,1
|
920,1
|
920,1
|
886,6
|
33,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Đức Linh
|
2.394,4
|
2.394,4
|
2.394,4
|
2.312,9
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Bắc Bình
|
2.408,2
|
2.408,2
|
2.408,2
|
2.326,7
|
81,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Hàm Thuận Nam
|
2.340,6
|
2.340,6
|
2.340,6
|
2.247,1
|
93,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS TP Phan Thiết
|
4.025,4
|
4,025,4
|
4.025,4
|
3.859,9
|
165,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Hàm Thuận Bắc
|
2.180,1
|
2.180,1
|
2.180,1
|
2.092,6
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Tánh Linh
|
2.120,7
|
2.120,7
|
2.120,7
|
2.045,2
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Tuy Phong
|
2.295,0
|
2.295,0
|
2.295,0
|
2.207,5
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS H Hàm Tân
|
1.966,5
|
1.966,5
|
1.966,5
|
1.891,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận
|
VKS TX La Gi
|
2.329,3
|
2.329,3
|
2.329,3
|
2.241,8
|
87,5
|
|||||||||||
|
Bình Thuận Total
|
37.844,7
|
37.844,7
|
37.844,7
|
34.421,0
|
3.423,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
BR-VT
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
17.538,5
|
17.538,5
|
17.538,5
|
14.375,3
|
3.163,2
|
0,0
|
||||||||||
|
BR-VT
|
VKS H Côn Đảo
|
1.884,0
|
1.884,0
|
1.884,0
|
1.844,5
|
39,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS H Châu Đức
|
2.025.4
|
2.025,4
|
2.025,4
|
1.949,9
|
75,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS H Long Điền
|
2.099,3
|
2.099,3
|
2.099,3
|
2.017,8
|
81,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS H Tân Thành
|
2.375,9
|
2.375,9
|
2.375,9
|
2.276,4
|
99,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS TP Vũng tàu
|
4.646,2
|
4.646,2
|
4.646,2
|
4.492,7
|
153,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS TP Bà Rịa
|
2.493,9
|
2.493,9
|
2.493,9
|
2.400,4
|
93,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS H Đất Đỏ
|
1.850,3
|
1.850.3
|
1.850,3
|
1.786,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
BR-VT
|
VKS H Xuyên Mộc
|
2.581,0
|
2.581,0
|
2.581,0
|
2.493,5
|
87,5
|
|||||||||||
|
BR-VT Total
|
37.494,5
|
37.494,5
|
37.494,5
|
33.637,3
|
3.857,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Cà Mau
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.430,0
|
15.430,0
|
15.430,0
|
13.097,1
|
2.332,9
|
0,0
|
||||||||||
|
Cà Mau
|
VKS TP Cà Mau
|
4.889,1
|
4.889,1
|
4.889,1
|
4.717,6
|
171,5
|
|||||||||||
|
Cả Mau
|
VKS H U Minh
|
1.659,4
|
1.659,4
|
1.659,4
|
1.595,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Cà Mau
|
VKS H Thới Bình
|
1.933,5
|
1.933,5
|
1.933,5
|
1.870,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Cả Mau
|
VKS H Phú Tân
|
1.548,1
|
1.548,1
|
1.548,1
|
1.490,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Cả Mau
|
VKS H Ngọc Hiền
|
1.516,5
|
1.516,5
|
1.516,5
|
1.459,0
|
57,5
|
|||||||||||
|
Cá Mau
|
VKS H Năm Căn
|
1.674,8
|
1.674,8
|
1.674,8
|
1.617,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Cả Mau
|
VKS H Đàm Dơi
|
1.820,3
|
1.820,3
|
1.820,3
|
1.756,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Cả Mau
|
VKS H Cái Nước
|
1.877,0
|
1.877,0
|
1,877,0
|
1.807,5
|
69,5
|
|||||||||||
|
Cả Mau
|
VKS H Trần Văn Thời
|
2.408,7
|
2.408.7
|
2.408,7
|
2.321,2
|
87,5
|
|||||||||||
|
Cà Mau Total
|
34.757,4
|
34.757,4
|
34.757,4
|
31.733,0
|
3.024,4
|
0.0
|
0.0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
||
|
Cần Thơ
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
18.858,3
|
18.858,3
|
18.858,3
|
16.106,3
|
2.752,0
|
0,0
|
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
|
||||||||||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341 Tự chủ
|
Qu Không Tự chủ
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao tự cho
tự chủ
|
Loại 070- KP không
081
tự chủ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
|||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341 Tự chủ
|
Qu Không Tự chủ
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao tự cho
tự chủ
|
Loại 070- KP không
081
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
|||||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341 Tự chủ
|
Qu Không Tự chủ
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
o dq8u A q3u 3u9335q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm Loại 340-
bảo xã hội
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao tự cho
tự chủ
|
Loại 070- KP không
081
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
|||||
|
5
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|||||||||
|
Cần
|
Cần
|
Thơ
|
VKS Quận Ninh Kiều
|
4.008,7
|
4.008,7
|
4.008,7
|
3.861,2
|
147,5
|
|||||||||||
|
Cần
|
Cần
|
Thơ
|
VKS Quận Cải Răng
|
2,336,9
|
2.336,9
|
2.336,9
|
2.249,4
|
87,5
|
|||||||||||
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
VKS Quận Bình Thủy
|
2.272,7
|
2.272,7
|
2.272,7
|
2.185,2
|
87,5
|
||||||||||||
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
VKS Quận Ô Môn
|
2.059,9
|
2.059,9
|
2.059,9
|
1.984,4
|
75,5
|
||||||||||||
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
VKS Quận Thốt Nốt
|
2.498,5
|
2.498,5
|
2.498,5
|
2.117,0
|
381,5
|
|||||||||||
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
VKS H Phong Điền
|
1.856,2
|
1.856,2
|
1.856,2
|
1.786,7
|
69,5
|
||||||||||||
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
VKS H Cờ Đô
|
1.714,2
|
1.714,2
|
1.714,2
|
1.650,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
VKS H Thới Lai
|
1.703,3
|
1.703,3
|
1.703,3
|
1.639,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Cần
|
Thơ
|
Thơ
|
VKS H Vĩnh Thạnh
|
1.728,3
|
1.728,3
|
1.728,3
|
1.664,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Cần Thợ Total
|
Cần Thợ Total
|
Cần Thợ Total
|
39.037,0
|
39.037,0
|
39.037,0
|
35.245,5
|
3.791,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.640,4
|
15.640,4
|
15.640,4
|
13.852,2
|
1.788,2
|
0,0
|
||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS TP Cao Bằng
|
2.733,8
|
2.733,8
|
2.733,8
|
2.628,3
|
105,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Trùng Khánh
|
2.856,4
|
2.856,4
|
2.856,4
|
2.762,9
|
93,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Thạch An
|
1.355,2
|
1.355,2
|
1.355,2
|
1.303,7
|
51,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Quảng Uyên
|
2.382,5
|
2.382,5
|
2.382,5
|
2.295,0
|
87,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Nguyễn Bình
|
1.424,9
|
1.424,9
|
1.424,9
|
1.373,4
|
51,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Hòa An
|
2.542,6
|
2.542,6
|
2.542,6
|
2.443,1
|
99,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Hà Quảng
|
2.572,5
|
2.572,5
|
2.572,5
|
2.485,0
|
87,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Hạ Lang
|
1.672,7
|
1.672,7
|
1.672,7
|
1.615,2
|
57,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Bảo Lâm
|
1.439,0
|
1.439,0
|
1.439,0
|
1.387,5
|
51,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
VKS H Bảo Lạc
|
1.673,9
|
1.673,9
|
1.673,9
|
1.622,4
|
51,5
|
|||||||||||
|
Cao Bằng Total
|
Cao Bằng Total
|
Cao Bằng Total
|
36.293,9
|
36.293,9
|
36.293,9
|
33.768,7
|
2.525,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Cơ quan điều tra
|
Cơ quan điều tra
|
Cơ quan điều tra
|
Cơ quan điều tra
|
64.098,6
|
64.098.6
|
64.098,6
|
33.936,4
|
30.162,2
|
0,0
|
||||||||||
|
Cơ quan điều tra Total
|
Cơ quan điều tra Total
|
Cơ quan điều tra Total
|
Cơ quan điều tra Total
|
64.098,6
|
64.098.6
|
64.098,6
|
33.936,4
|
30.162,2
|
0.0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,00,0
|
0,0
|
0,0
|
|||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.382,0
|
15.382,0
|
15.382,0
|
12.978,2
|
2.403,8
|
0,0
|
||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS Quận Thanh Khê
|
3.065,6
|
3.065,6
|
3.065,6
|
2.942,1
|
123,5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS Quận Hải Châu
|
3.056,0
|
3.056,0
|
3.056,0
|
2.932,5
|
123,5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS Quận Liên Chiếu
|
2.625,3
|
2.625,3
|
2.625,3
|
2.519,8
|
105,5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS Quận Sơn Trà
|
2.712,1
|
2.712,1
|
2.712,1
|
2.606,6
|
105.5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS Quận Ngũ Hành Sơn
|
2.270,9
|
2.270,9
|
2.270,9
|
2.183,4
|
87,5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS Quận Cẩm Lệ
|
2.416,5
|
2.416,5
|
2.416,5
|
2.323,0
|
93,5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
VKS H Hòa Vang
|
2.301,3
|
2.301,3
|
2.301,3
|
2.207,8
|
93,5
|
|||||||||||
|
Đà Nẵng Total
|
Đà Nẵng Total
|
Đà Nẵng Total
|
33.829,7
|
33.829,7
|
33.829,7
|
30.693,4
|
3.136,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
|
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
21.564,1
|
21.564,1
|
21.564,1
|
17.900,4
|
3.663,7
|
0,0
|
||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Buôn Đôn
|
1.800,8
|
1.800,8
|
1.800,8
|
1.743,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Đắkc Lắk
|
Đắkc Lắk
|
Đắkc Lắk
|
VKS TP Buôn Ma Thuột
|
4.901,4
|
4.901,4
|
4.901,4
|
4.723,9
|
177,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS TX Buôn Hồ
|
1.839,3
|
1.839,3
|
1.839,3
|
1.775,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
ĐĂK LẮk
|
ĐĂK LẮk
|
ĐĂK LẮk
|
VKS H Cư Kuin
|
1.817,6
|
1.817,6
|
1.817,6
|
1.754,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H CuMgar
|
2.140,0
|
2.140,0
|
2.140,0
|
2.058,5
|
81,5
|
|||||||||||
|
Đắ Lắn
|
Đắ Lắn
|
Đắ Lắn
|
VKS H Ea H' Leo
|
2.389,4
|
2.389,4
|
2.389,4
|
2.307,9
|
81,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Eakar
|
2.038,0
|
2.038,0
|
2.038,0
|
1.968,5
|
69,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Easúp
|
1.982,2
|
1.982,2
|
1.982,2
|
1.918,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Krông Ana
|
1.786,2
|
1.786,2
|
1.786,2
|
1.722,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Đắk LắK
|
Đắk LắK
|
Đắk LắK
|
VKS H Krông Bông
|
1.449,9
|
1.449,9
|
1.449,9
|
1.398,4
|
51,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Krông Búk
|
1.945,8
|
1.945,8
|
1.945,8
|
1.882,3
|
63,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Krông Pắc
|
2.442,5
|
2.442,5
|
2.442,5
|
2.361,0
|
81,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Krông Năng
|
2.432,1
|
2.432,1
|
2.432,1
|
2.350,6
|
81,5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H Lắk
|
1.591,8
|
1.591,8
|
1.591,8
|
1.534,3
|
57.5
|
|||||||||||
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
VKS H MĐrăk
|
1.481,2
|
1.481,2
|
1.481,2
|
1.423,7
|
57,5
|
(
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Qu
Loại 340-341
(Vốn trọng
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao
tự chủ
|
Loại 070- KP không
081
tự chủ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
iáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
nou dặyqâu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặi u AS
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Qu
Loại 340-341
(Vốn trọng
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo KP
dục đào tạo
giao
tự chủ
|
Loại 070- KP không
081
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
nou dặyqâu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặi u AS
bảo xã hội
|
||
|
6
|
.
|
9
|
-10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
||||||||
|
Đắk Lắk
|
Total
|
Total
|
53.602,3
|
53.602,3
|
53.602,3
|
48.824,1
|
4.778,2
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
|
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
14.474,9
|
14.474,9
|
14.474,9
|
13.176,4
|
1.298,5
|
0.0
|
||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Gia Nghĩa
|
2.207,8
|
2.207,8
|
2.207,8
|
2.132,3
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Tuy Đức
|
2.481,9
|
2.481,9
|
2.481,9
|
2.412,4
|
69,5
|
||||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Krông Nô
|
1.923,6
|
1.923,6
|
1.923,6
|
1.860,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Đắk Song
|
2.231,6
|
2.231,6
|
2.231,6
|
2.156,1
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Đắk R'Lấp
|
1.983,6
|
1.983,6
|
1.983,6
|
1.914,1
|
69,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Đắk Mil
|
2.242,8
|
2.242,8
|
2.242,8
|
2.167,3
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Đắk Glong
|
2.008,1
|
2.008,1
|
2.008,1
|
1.950,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
VKS H Cư Jút
|
1.800,9
|
1.800,9
|
1.800,9
|
1.737,4
|
63,5
|
|||||||||||
|
Đắk Nông Total
|
Đắk Nông Total
|
Đắk Nông Total
|
31.355,2
|
31.355,2
|
31.355,2
|
29.506,7
|
1.848,5
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.470,6
|
15.470,6
|
15.470,6
|
12.465,6
|
3.005,0
|
0.0
|
||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS TP Điện Biên Phủ
|
2.536,8
|
2.536,8
|
2.536,8
|
2.443,3
|
93,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS H Điện Biển
|
3.442,6
|
3.442,6
|
3.442,6
|
3.343,1
|
99,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS H Điện Biên Đông
|
1.644,7
|
1.644,7
|
1.644,7
|
1.587,2
|
57,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS H Tuấn Giáo
|
2.389,0
|
2.389,0
|
2.389,0
|
2.313,5
|
75,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS H Tủa Chùa
|
1.346,3
|
1.346,3
|
1.346,3
|
1.300,8
|
45,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS H Mường Chả
|
1.353,5
|
1.353,5
|
1.353,5
|
1.302,0
|
51,5
|
|||||||||||
|
Điện Biện
|
Điện Biện
|
Điện Biện
|
VKS H Mường Ảng
|
1.681,9
|
1.681,9
|
1.681,9
|
1.624,4
|
57,5
|
|||||||||||
|
Điệu Biên
|
Điệu Biên
|
Điệu Biên
|
VKS TX Mường Lay
|
1.168,6
|
1.168,6
|
1.168,6
|
1.123,1
|
45,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
Điện Biên
|
VKS H Mường Nhé
|
2.128,4
|
2.128,4
|
2.128,4
|
2.070,9
|
57,5
|
|||||||||||
|
Điện Biện
|
Điện Biện
|
Điện Biện
|
VKS H Năm Pổ
|
2.442,4
|
2.442,4
|
2.442,4
|
2.378,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Điện Biên Total
|
Điện Biên Total
|
Điện Biên Total
|
35.604,8
|
35.604,8
|
35.604,8
|
31.952,8
|
3.652,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
|
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
21.724,7
|
21.724,7
|
21.724,7
|
18.527,6
|
3.197,1
|
0,0
|
||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Long Khánh
|
2.850,0
|
2.850,0
|
2.850,0
|
2.726,5
|
123,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS TP Biên Hóa
|
7.911,6
|
7.911,6
|
7.911,6
|
7.602,1
|
309,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Xuân Lộc
|
2.782,6
|
2.782,6
|
2.782,6
|
2.665,1
|
117,5
|
|||||||||||
|
Đống Nai
|
Đống Nai
|
Đống Nai
|
VKS H Vĩnh Cửu
|
2.445,5
|
2.445,5
|
2.445,5
|
2.358,0
|
87,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Tráng Bom
|
3.449,9
|
3.449,9
|
3.449,9
|
3.320,4
|
129,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Thống Nhất
|
1.872,0
|
1.872,0
|
1.872,0
|
1.796,5
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Tân Phú
|
2.322,2
|
2.322,2
|
2.322,2
|
2.234,7
|
87,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Nhơn Trạch
|
3.177,6
|
3.177,6
|
3.177,6
|
3.054,1
|
123,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Long Thành
|
3.596,1
|
3.596,1
|
3.596,1
|
3.466,6
|
129,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
VKS H Định Quản
|
2.521,3
|
2.521,3
|
2.521,3
|
2.421,8
|
99,5
|
|||||||||||
|
Đồng Naiồ
|
Đồng Naiồ
|
Đồng Naiồ
|
VKS H Cẩm Mỹ
|
2.333,7
|
2.333,7
|
2.333,7
|
1.898,2
|
435,5
|
|||||||||||
|
Đồng Nai Total
|
Đồng Nai Total
|
Đồng Nai Total
|
56.987,2
|
56.987,2
|
56.987,2
|
52.071,6
|
4.915,6
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
16.978,8
|
16.978,8
|
16.978,8
|
14.053,1
|
2.925,7
|
0,0
|
||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Tân Hồng
|
2.223,0
|
2.223,0
|
2.223,0
|
2.147,5
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Hồng Ngự
|
1.792,7
|
1.792,7
|
1.792,7
|
1.723,2
|
69,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS TX Hồng Ngư
|
2.121,6
|
2.121,6
|
2.121,6
|
2.046,1
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Tam Nông
|
1.992,2
|
1.992,2
|
1.992,2
|
1.916,7
|
75,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Thanh Bình
|
2.164,4
|
2.164,4
|
2.164,4
|
2.076,9
|
87,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Tháp Mười
|
2.428,3
|
2.428,3
|
2.428,3
|
2.334,8
|
93,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Cao Lãnh
|
2.588,7
|
2.588,7
|
2.588,7
|
2.483,2
|
105,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS TP Cao Lãnh
|
2.861,4
|
2.861,4
|
2.861,4
|
2.749,9
|
111,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Lai Vung
|
2.419,7
|
2.419,7
|
2.419,7
|
2.332,2
|
87,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Lấp Vò
|
2.185,2
|
2.185,2
|
2.185,2
|
2.103,7
|
81,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS H Châu Thành
|
2.666,9
|
2.666,9[
|
2.666.9
|
2.579,4
|
87,5
|
|||||||||||
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
VKS TP Sa Đốc
|
2.453,2
|
2.453.2
|
2.453,2
|
2.365,7
|
87,5
|
Sự nghiệp
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Quản lý hành chín Tự chủ Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Công giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Tou dạiqân Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Quản lý hành chín Tự chủ Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Công giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Tou dạiqân Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Quản lý hành chín Tự chủ Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Công giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
Tou dạiqân Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
||
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||||||
|
Đồng
|
Tháp Total
|
44.876,1
|
44.876,1
|
44.876,1
|
40.912,4
|
3.963,7
|
0,0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,00,0
|
0.0
|
0,0
|
||||
|
Gia
|
Lai
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
19.192,6
|
19.192,6
|
19.192,6
|
15.735,3
|
3.457,3
|
0.0
|
||||||||||
|
Gia Lai
|
VKS TX AyunPa
|
1.547,3
|
1.547,3
|
1.547,3
|
1.495,8
|
51,5
|
||||||||||||
|
Gia Lai
|
VKS TX An Khê
|
1.682,1
|
1.682,1
|
1.682,1
|
1.624,6
|
57,5
|
||||||||||||
|
Gia Lai
|
VKS TP Pleiku
|
3.952,3
|
3.952,3
|
3.952,3
|
3.810,8
|
141,5
|
||||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Phú Thiện
|
1.460,4
|
1.460,4
|
1.460,4
|
1.408,9
|
51,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Mangang
|
1.696,8
|
1.696,8
|
1.696,8
|
1.639,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H KongPa
|
1.792,3
|
1.792,3
|
1.792,3
|
1.734,8
|
57,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Krongcho
|
1.449,2
|
1.449,2
|
1.449,2
|
1.397,7
|
51,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Kbang
|
1.758,6
|
1.758,6
|
1.758,6
|
1.707,1
|
51,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS HIAPA
|
1.291,9
|
1.291,9
|
1.291,9
|
1.246,4
|
45,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H LAGrai
|
1.896,2
|
1.896,2
|
1.896,2
|
1.838,7
|
57,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Đức Cơ
|
2.056,6
|
2.056,6
|
2.056,6
|
1.999,1
|
57,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H ĐắcPơ
|
1.670,5
|
1.670,5
|
1.670,5
|
1.613,0
|
57,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Đắc Đoa
|
1.878,5
|
1.878,5
|
1.878,5
|
1.815,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Chư Sê
|
2.161,5
|
2.161,5
|
2.161,5
|
2.092,0
|
69,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Chư Pưh
|
1.585,3
|
1.585,3
|
1.585,3
|
1.527,8
|
57,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Chư Prông
|
1.865,4
|
1.865,4
|
1.865,4
|
1.801,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai
|
Gia Lai
|
VKS H Chư Pah
|
1.792,5
|
1.792,5
|
1.792,5
|
1.729,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Gia Lai Total
|
Gia Lai Total
|
50.730,0
|
50.730,0
|
50.730,0
|
46.217,2
|
4.512,8
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.460,0
|
15.460,0
|
15.460,0
|
13.691,1
|
1,768,9
|
0,0
|
||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS TP Hà Giang
|
2.413,9
|
2.413,9
|
2.413,9
|
2.332,4
|
81,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Vi xuyên
|
2.212,1
|
2.212,1
|
2.212,1
|
2.130,6
|
81,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Bắc Quang
|
2.352,2
|
2.352,2
|
2.352,2
|
2.270,7
|
81,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Quang Bình
|
1.625,9
|
1.625,9
|
1.625,9
|
1.568,4
|
57,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Hoàng Su Phi
|
1.491,2
|
1.491,2
|
1.491,2
|
1.439,7
|
51,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Xin Mẫn
|
1.375,5
|
1.375,5
|
1.375,5
|
1.324,0
|
51,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Bắc Mê
|
1.397,3
|
1.397,3
|
1.397,3
|
1.345,8
|
51,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Quản Ba
|
1.383,4
|
1.383,4
|
1.383,4
|
1.337,9
|
45,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Yên Minh
|
1.230,7
|
1.230,7
|
1.230,7
|
1.185,2
|
45,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Đồng Văn
|
1.662,3
|
1.662,3
|
1.662,3
|
1.616,8
|
45,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang
|
Hà Giang
|
VKS H Mèo Vạc
|
1.681,4
|
1.681,4
|
1.681,4
|
1.641,9
|
39,5
|
|||||||||||
|
Hà Giang Total
|
Hà Giang Total
|
34.285,9
|
34.285,9
|
34.285,9
|
31.884,5
|
2.401,4
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
12.913,5
|
12.913,5
|
12.913,5
|
11.144,0
|
1.769,5
|
0,0
|
||||||||||
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
VKS TP Phú Lý
|
3.329,1
|
3.329,1
|
3.329,1
|
3.205,6
|
123,5
|
|||||||||||
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
VKS H Thanh Liêm
|
1.952,2
|
1.952,2
|
1.952,2
|
1.876,7
|
75,5
|
|||||||||||
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
VKS H Lý Nhân
|
2.041,3
|
2.041,3
|
2.041,3
|
1.965,8
|
75,5
|
|||||||||||
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
VKS H Kim Bảng
|
1.880,4
|
1.880,4
|
1.880,4
|
1.810,9
|
69,5
|
|||||||||||
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
VKS H Duy Tiên
|
1.844,4
|
1.844,4
|
1.844,4
|
1.774,9
|
69,5
|
|||||||||||
|
Hà Nam
|
Hà Nam
|
VKS H Bình Lục
|
2.038.0
|
2.038,0
|
2.038,0
|
1.968,5
|
69,5
|
|||||||||||
|
Hà Nam Total
|
Hà Nam Total
|
25.998,9
|
25.998,9
|
25.998,9
|
23.746,4
|
2.252,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
76.277,6
|
76.277,6
|
76.277,6
|
48.509,6
|
27.768,0
|
0,0
|
||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS TX Sơn Tây
|
2.191,7
|
2.191,7
|
2.191,7
|
2.092,2
|
99,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS Quận Thanh Xuân
|
4.411,2
|
4.411,2
|
4.411,2
|
4.199,7
|
211,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS Quận Tây Hồ
|
3.711,8
|
3.711,8
|
3.711,8
|
3.540,3
|
171,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS Quận Long Biên
|
4.827,8
|
4.827,8
|
4.827,8
|
4.584,3
|
243,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS Quận Hoàng Mai
|
5.671,0
|
5.671,0
|
5.671,0
|
5.387,5
|
283,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS Quận Hoàn Kiếm
|
4.160,7
|
4.160,7
|
4.160,7
|
3.949,2
|
211,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS Quận Hai Bà Trưng
|
5.385,2
|
5.385,2
|
5.385,2
|
5.109,7
|
275,5
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toàn toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Quản
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáoục
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao tự chủ
tự chủ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Touy đặcq3u Ag 4q8u Su03 36q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toàn toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Quản
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáoục
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao tự chủ
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đảo tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
Touy đặcq3u Ag 4q8u Su03 36q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
|
5
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||||||
|
Hà Nội
|
VKS Quận Hà Đông
|
4.479,8
|
4.479,8
|
4.479,8
|
4.268,3
|
211,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS Quận Đống Đa
|
5.498,3
|
5.498,3
|
5.498,3
|
5.214,8
|
283,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS Quận Cầu Giấy
|
4.636,3
|
4.636,3
|
4.636,3
|
4.424,8
|
211,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS Quận Ba Đình
|
4.325,3
|
4.325,3
|
4.325,3
|
4.121,8
|
203,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS Quận Nam Từ Liêm
|
4.251,1
|
4.251,1
|
4.251,1
|
4.023,6
|
227,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS Quận Bắc Từ Liêm
|
3.992,4
|
3.992,4
|
3.992,4
|
3.780,9
|
211,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Ứng Hòa
|
2.012,0
|
2.012,0
|
2.012,0
|
1.912,5
|
99,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Thường Tin
|
2.599,9
|
2.599,9
|
2.599,9
|
2.484,4
|
115,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Thanh Trì
|
3.156,4
|
3.156,4
|
3.156,4
|
2.992,9
|
163,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Thanh Oai
|
2.128,2
|
2.128,2
|
2.128,2
|
2.028,7
|
99,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Thạch Thất
|
1.929,8
|
1.929,8
|
1.929,8
|
1.846,3
|
83,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Sóc Sơn
|
3.400,0
|
3.400,0
|
3.400,0
|
3.236,5
|
163,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Quốc Oai
|
2.278,2
|
2.278,2
|
2.278,2
|
2.186,7
|
91,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
VKS H Phúc Thọ
|
2.100,7
|
2.100,7
|
2.100,7
|
2.009,2
|
91,5
|
||||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Phú Xuyên
|
1.943,0
|
1.943,0
|
1.943,0
|
1.851,5
|
91,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Mỹ Đức
|
1.571,6
|
1.571,6
|
1.571,6
|
1.496,1
|
75,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Mê Linh
|
2.566,6
|
2.566,6
|
2.566,6
|
2.443,1
|
123,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Hoài Đức
|
2.573,8
|
2.573,8
|
2.573,8
|
2.442,3
|
131,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Gia Lâm
|
3.401,4
|
3.401,4
|
3.401,4
|
3.245,9
|
155,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Đông Anh
|
3.793,5
|
3.793,5
|
3.793,5
|
3.606,0
|
187,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Đan Phượng
|
1.911,2
|
1.911,2
|
1.911,2
|
1.827,7
|
83,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Chương Mỹ
|
3.201,3
|
3.201,3
|
3.201,3
|
3.061,8
|
139,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội
|
Hà Nội
|
VKS H Ba Vi
|
2.529,8
|
2.529,8
|
2.529,8
|
2.414,3
|
115,5
|
|||||||||||
|
Hà Nội Total
|
Hà Nội Total
|
176.917,6
|
176.917,6
|
176.917,6
|
144.292,6
|
32.625,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
13.973,7
|
13.973,7
|
13.973,7
|
11.686,2
|
2.287,5
|
0,0
|
||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Hồng Lĩnh
|
1.557,1
|
1.557,1
|
1.557,1
|
1.499,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS TP Hà Tĩnh
|
2.122,6
|
2.122,6
|
2.122,6
|
2.035,1
|
87,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Vũ Quang
|
1.207.2
|
1.207,2
|
1.207,2
|
1.161,7
|
45,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Thạch Hà
|
1.671,7
|
1.671,7
|
1.671,7
|
1.608,2
|
63.5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Nghi Xuân
|
2.274,5
|
2.274,5
|
2.274,5
|
2.199,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Lộc Hà
|
1.358,0
|
1.358,0
|
1.358,0
|
1.306,5
|
51,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Kỳ Anh
|
1.703,3
|
1.703,3
|
1.703,3
|
1,639,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Hương Sơn
|
1.652,6
|
1.652,6
|
1.652,6
|
1.589,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Hương Khê
|
1.785,5
|
1.785,5
|
1.785,5
|
1.716,0
|
69,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Đức Thọ
|
1.584,1
|
1.584,1
|
1.584,1
|
1.520,6
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Can Lộc
|
1.590,6
|
1.590,6
|
1.590,6
|
1.527,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS H Cẩm Xuyên
|
1.501.0
|
1.501,0
|
1.501,0
|
1.437,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
VKS TX Kỷ Anh
|
1.580,1
|
1.580,1
|
1.580,1
|
1.516,6
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hà Tĩnh Total
|
Hà Tĩnh Total
|
35.562,0
|
35.562,0
|
35.562,0
|
32.443,0
|
3.119,0
|
0,0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,00,0
|
0,0
|
0,0
|
||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.684,8
|
15.684,8
|
15.684,8
|
13.283,2
|
2.401,6
|
0,0
|
||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Bình Giang
|
1.669,8
|
1.669,8
|
1.669,8
|
1.606,3
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Cẩm Giảng
|
1.582,9
|
1.582,9
|
1.582,9
|
1.519,4
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS TX Chí Linh
|
2.399,6
|
2.399,6
|
2.399,6
|
2.324,1
|
75,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Gia Lộc
|
1.790,9
|
1.790,9
|
1.790,9
|
1.727,4
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS TP Hải Dương
|
3.784,9
|
3.784,9
|
3.784,9
|
3.643,4
|
141,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Nam Sách
|
1.799,4
|
1.799,4
|
1.799,4
|
1.735,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Ninh Giang
|
1.724,0
|
1.724,0
|
1.724,0
|
1.660,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Kim Thành
|
1.660,8
|
1.660,8
|
1.660,8
|
1.597.3
|
63.5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
Hải Dương
|
VKS H Kinh Môn
|
2.142,2
|
2.142,2
|
2.142,2
|
2.066,7
|
75,5
|
n lý hành chính
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
Sự nghiệp giáo Lc đào tạo
|
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
đục đào tạo
|
Loại 070-
081
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
đục đào tạo
|
Loại 070-
081
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
đục đào tạo
|
Loại 070-
081
|
KP giao
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
vou đặu qâu ng học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"1
|
12
|
1
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||||
|
Hải Dương
|
VKS H Thanh Hà
|
1.665,8
|
1.665,8
|
1.665,8
|
1.602,3
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
VKS H Thanh Miện
|
1.673,2
|
1.673,2
|
1.673,2
|
1.609,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương
|
VKS H Từ Kỳ
|
1.742,6
|
1.742,6
|
1.742,6
|
1.679,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Dương Total
|
39.320,9
|
39.320,9
|
39.320,9
|
36.055,3
|
3,265,6
|
0,0
|
0,0
|
0.00,0
|
0,0
|
0,00,0
|
0,00,0
|
0,0
|
0,0
|
||||
|
Hải Phòng
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
21.588,5
|
21.588,5
|
21.588,5
|
18.428,5
|
3.160,0
|
0,0
|
||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H An Dương
|
2.754,1
|
2.754,1
|
2.754,1
|
2.666,6
|
87,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Hồng Bàng
|
2.347,9
|
2.347,9
|
2.347,9
|
2.260,4
|
87,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Hải An
|
2.270,9
|
2.270,9
|
2.270,9
|
2.189,4
|
81,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Kiến An
|
2.156,7
|
2.156,7
|
2.156,7
|
2.081,2
|
75,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Lê Chân
|
3.507,4
|
3.507,4
|
3.507,4
|
3.383,9
|
123,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Dương Kinh
|
1.769,5
|
1.769,5
|
1.769,5
|
1.700,0
|
69,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H Cát Hải
|
1.616,9
|
1.616,9
|
1.616,9
|
1.559,4
|
57,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Đồ Sơn
|
1.595,2
|
1.595,2
|
1.595,2
|
1.531,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H Thủy Nguyên
|
3.410,5
|
3.410,5
|
3.410,5
|
3.275,0
|
135,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H Tiên Lăng
|
1.689,5
|
1.689,5
|
1.689,5
|
1.626,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H Vĩnh Bảo
|
1.666,4
|
1.666,4
|
1.666,4
|
1.602,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H An Lão
|
1.636,5
|
1.636,5
|
1.636,5
|
1.573,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS Quận Ngô Quyền
|
2.722,3
|
2.722,3
|
2.722,3
|
2.616,8
|
105,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H Kiến Thụy
|
1.705,2
|
1.705,2
|
1.705,2
|
1.641,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng
|
VKS H Bạch Long Vĩ
|
876,1
|
876,1
|
876,1
|
848,6
|
27,5
|
|||||||||||
|
Hải Phòng Total
|
53.313,6
|
53.313,6
|
53.313,6
|
48.985,1
|
4.328,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Hậu Giang
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
13.436,9
|
13.436,9
|
13.436,9
|
11.015,6
|
2.421,3
|
0,0
|
||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS TX Ngã Bảy
|
1.523,5
|
1.523,5
|
1.523,5
|
1.466,0
|
57,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS TX Long Mỹ
|
1.192,8
|
1.192,8
|
1.192,8
|
1.147,3
|
45,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS TP Vị Thanh
|
1.714,5
|
1.714,5
|
1.714,5
|
1.651,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS H Vị Thủy
|
1.517,4
|
1.517,4
|
1.517,4
|
1.459,9
|
57,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS H Phụng Hiệp
|
1.786,1
|
1.786,1
|
1.786,1
|
1.722,6
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS H Long Mỹ
|
1.573,5
|
1.573,5
|
1.573,5
|
1.414,0
|
159,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS H Châu Thành A
|
1.521,8
|
1.521,8
|
1.521,8
|
1.464,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang
|
VKS H Châu Thành
|
1.700,0
|
1.700,0
|
1.700,0
|
1.636,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Hậu Giang Total
|
25.966,5
|
25.966,5
|
25.966,5
|
22.977,2
|
2.989,3
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Hồ Chí Minh
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
62.499,9
|
62.499,9
|
62.499,9
|
55.754,9
|
6.745,0
|
0,0
|
||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 1
|
4.676,7
|
4.676,7
|
4.676,7
|
4.444,7
|
232,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 2
|
2.907,3
|
2.907,3
|
2.907,3
|
2.771,3
|
136,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 3
|
3.254,7
|
3.254,7
|
3.254,7
|
3.094,7
|
160,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 4
|
2.866,6
|
2.866,6
|
2.866,6
|
2.738,6
|
128,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 5
|
2.995,7
|
2.995,7
|
2.995,7
|
2.859,7
|
136,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 6
|
3.641,5
|
3.641,5
|
3.641,5
|
3.465,5
|
176,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 7
|
3.670,1
|
3.670,1
|
3.670,1
|
3.494,1
|
176,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 8
|
5.185,8
|
5.185,8
|
5.185,8
|
4.945,8
|
240,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 9
|
3.434,0
|
3.434,0
|
3.434,0
|
3.274,0
|
160,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 10
|
2.567,7
|
2.567,7
|
2.567,7
|
2.431,7
|
136,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quân 11
|
3.057,5
|
3.057,5
|
3.057,5
|
2.921,5
|
136,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận 12
|
5.524,0
|
5.524,0
|
5.524,0
|
5.252,0
|
272,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận Bình Chánh
|
5.430,4
|
5.430,4
|
5.430,4
|
5.158,4
|
272,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận Bình Tân
|
5.586,4
|
5.586,4
|
5.586,4
|
5.290,4
|
296,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận Bình Thạnh
|
5.491,9
|
5.491,9
|
5.491,9
|
5.219,9
|
272,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS H Cần giờ
|
2.011,7
|
2.011,7
4.625,7
|
2.011,7
|
1.923,7
|
88,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS H Củ Chí
|
4.625,7
|
2.011,7
4.625,7
|
4.625,7
|
4.385,7
|
240.0
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Quân hành chính
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Sự nghiệp giáo
Trong đó
|
Sự nghiệp giáo
Trong đó
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Toq đặiq2u Ag q3u 3u93 364 MoD)(04 m SuouX) 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Quân hành chính
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
Toq đặiq2u Ag q3u 3u93 364 MoD)(04 m SuouX) 100-103)
|
Sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
|
|
1
|
8
|
9
|
10
|
t1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||||||
|
Hồ Chí
|
Minh
|
VKS H Gò vấp
|
5.452,0
|
5.452,0
|
5.452,0
|
5.188,0
|
264,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí
|
Minh
|
VKS H Hóc Môn
|
5.187,8
|
5.187,8
|
5.187,8
|
4.939,8
|
248,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí
|
Minh
|
VKS H Nhà Bè
|
2.546,1
|
2.546,1
|
2.546,1
|
2.434,1
|
112,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí
|
Minh
|
VKS H Phú Nhuận
|
2.655,6
|
2.655,6
|
2.655,6
|
2.519,6
|
136,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí
|
Minh
|
VKS H Tân Bình
|
4.442,7
|
4.442,7
|
4.442,7
|
4.202,7
|
240,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí
|
Minh
|
VKS Quận Tân phú
|
4.373,4
|
4.373,4
|
4.373,4
|
4.141,4
|
232,0
|
|||||||||||
|
Hồ Chí Minh
|
VKS Quận Thủ Đức
|
5.102,3
|
5.102,3
|
5.102,3
|
4.846.3
|
256,0
|
||||||||||||
|
Hồ Chí Minh Total
|
159.187,5
|
159.187,5
|
159.187,5
|
147.698,5
|
11.489,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
||
|
Hòa Bình
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.006,5
|
15.006,5
|
15.006,5
|
13.663,0
|
1.343,5
|
0,0
|
|||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS TP Hòa Bình
|
3.949,8
|
3.949,8
|
3.949,8
|
3.802,3
|
147,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Cao Phong
|
1.637,5
|
1.637,5
|
1.637,5
|
1.580,0
|
57,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Yên Thủy
|
1.622,8
|
1.622,8
|
1.622,8
|
1.559,3
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Lạc Thủy
|
1.636,2
|
1.636,2
|
1.636,2
|
1.572,7
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Lương Sơn
|
2.073,3
|
2,073,3
|
2.073,3
|
1.991,8
|
81,5
|
||||||||||||
|
Hoa Bình
|
VKS H Đà Bắc
|
1.419,7
|
1.419,7
|
1.419,7
|
1.368,2
|
51,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Mai Châu
|
1.552,1
|
1.552,1
|
1.552,1
|
1.494,6
|
57,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Lạc Sơn
|
1.708,3
|
1.708,3
|
1.708,3
|
1.644,8
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Kim Bôi
|
1.773,3
|
1.773,3
|
1.773,3
|
1.715,8
|
57,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình
|
VKS H Tân Lạc
|
1.472,2
|
1.472,2
|
1.472,2
|
1.414,7
|
57,5
|
||||||||||||
|
Hòa Bình Total
|
33.851,7
|
33.851,7
|
33.851,7
|
31.807,2
|
2.044,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
||
|
Hưng Yên
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
13.817,6
|
13.817,6
|
13.817,6
|
11.602,3
|
2.215,3
|
0,0
|
|||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS TP Hưng Yên
|
1.868,5
|
1.868,5
|
1.868,5
|
1.805,0
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Yên Mỹ
|
1.914,0
|
1.914,0
|
1.914,0
|
1.844,5
|
69,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Văn Lâm
|
1.770,2
|
1.770,2
|
1.770,2
|
1.706,7
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Văn Giang
|
1.868,0
|
1.868,0
|
1.868,0
|
1.804.5
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Tiên Lữ
|
1.528,6
|
1.528,6
|
1.528,6
|
1.465,1
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Phú Cừ
|
.592,9
|
1.592,9
|
1.592,9
|
1.529,4
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Mỹ Hào
|
1.874,5
|
1.874,5
|
1.874,5
|
1.811,0
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Kim Động
|
1.679,3
|
1.679,3
|
1.679,3
|
1.615,8
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Khoái châu
|
1.937,6
|
1.937,6
|
1.937,6
|
1.868,1
|
69,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên
|
VKS H Ân Thi
|
1.713,5
|
1.713,5
|
1.713,5
|
1.650,0
|
63,5
|
||||||||||||
|
Hưng Yên Total
|
31.564,7
|
31.564,7
|
31.564,7
|
28.702,4
|
2.862,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
||
|
Khánh Hòa
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.157,5
|
15.157,5
|
15.157,5
|
12.806,8
|
2.350,7
|
0,0
|
|||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS TP Nha Trang
|
5.606,3
|
5.606,3
|
5.606,3
|
5.392,8
|
213,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS TX Ninh Hòa
|
2.704,7
|
2.704,7
|
2.704,7
|
2.599,2
|
105,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS H Vạn Ninh
|
2.234,7
|
2.234,7
|
2.234,7
|
2.147,2
|
87,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS H Diên khánh
|
2.226,8
|
2.226,8
|
2.226,8
|
2.139,3
|
87,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS H Cam lâm
|
2.058,2
|
2.058,2
|
2.058,2
|
1.976,7
|
81,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS TP Cam Ranh
|
2.767,2
|
2.767,2
|
2.767,2
|
2.655,7
|
111,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS H Khánh Sơn
|
1.120,0
|
1.120,0
|
1.120,0
|
1.080,5
|
39,5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa
|
VKS H Khánh Vinh
|
1.003,2
|
1.003,2
|
1.003,2
|
963,7
|
39.5
|
||||||||||||
|
Khánh Hòa Total
|
34.878,6
|
34.878,6
|
34.878,6
|
31.761,9
|
3.116,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
||
|
Kiên Giang
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
19.744,7
|
19.744,7
|
19.744,7
|
15.967,0
|
3.777,7
|
0,0
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Phú Quốc
|
4.081,3
|
4.081,3
|
4.081,3
|
3.957,8
|
123,5
|
||||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Kiên Hải
|
1.586,0
|
1.586,0
|
1.586,0
|
1.540,5
|
45,5
|
||||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Kiên Lương
|
1.896,0
|
1.896,0
|
1.896,0
|
1.832,5
|
63,5
|
||||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS TX Hà Tiện
|
1.896,1
|
1.896,1
|
1.896,1
|
1.832,6
|
63,5
|
||||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS TP Rạch Giá
|
3.917,3
|
3.917,3
|
3.917,3
|
3.763,8
|
153,5
|
||||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Châu Thành
|
2.188,1
|
2.188,1
|
2.188,1
|
2.106,6
|
81,5
|
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Touy đậqSu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Cộng giáo
dục đào tạo
|
mụp đặ: qân Ag Loại 070-
bảo xã hội
081
|
||||||||
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp 1II
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Touy đậqSu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Cộng giáo
dục đào tạo
|
mụp đặ: qân Ag Loại 070-
bảo xã hội
081
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
||||
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp 1II
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340.
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Touy đậqSu Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Cộng giáo
dục đào tạo
|
mụp đặ: qân Ag Loại 070-
bảo xã hội
081
|
KP
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đảo tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
||
|
I
|
4
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||
|
Kiên Giang
|
VKS H Tân Hiệp
|
1.940,1
|
1.940,1
|
1.940,1
|
1.870,6
|
69,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Hòn Đất
|
2.352,4
|
2.352,4
|
2.352,4
|
2.264,9
|
87,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Giống Giềng
|
2.302,8
|
2.302,8
|
2.302,8
|
2.221,3
|
81,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS HAn Biên
|
1.808,2
|
1.808,2
|
1.808,2
|
1.744,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H An Minh
|
1.559,5
|
1.559,5
|
1.559,5
|
1.502,0
|
57,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Gò Quao
|
1.739,3
|
1.739,3
|
1.739,3
|
1.675,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKSH Vĩnh Thuận
|
1.396,6
|
1.396,6
|
1.396,6
|
1.345,1
|
51,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H U Minh Thượng
|
1.228,3
|
1.228,3
|
1.228,3
|
1.176,8
|
51,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang
|
VKS H Giang Thành
|
1.358,8
|
1.358,8
|
1.358,8
|
1.313,3
|
45,5
|
|||||||||||
|
Kiên Giang Total
|
50.995,5
|
50.995,5
|
50.995,5
|
46.115,3
|
4.880,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Kon Tum
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
16.346,6
|
16.346,6
|
16.346,6
|
12.640,4
|
3.706,2
|
0,0
|
||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Đăk Hà
|
2.608,6
|
2.608,6
|
2.608,6
|
2.521,1
|
87,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Ngọc hồi
|
2.121,6
|
2.121,6
|
2.121,6
|
2.052,1
|
69,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Sa thấy
|
1.549,9
|
1.549,9
|
1.549,9
|
1.498,4
|
51,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Tu Mơ Rông
|
1.813,9
|
1.813,9
|
1.813,9
|
1.768,4
|
45,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Kon Plong
|
1.466,6
|
1.466,6
|
1.466,6
|
1.421,1
|
45,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H IaH'Drai
|
1.078,4
|
1.078,4
|
1.078,4
|
1.044,9
|
33,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Kon Rly
|
1.341,1
|
1.341,1
|
1.341,1
|
1.295,6
|
45,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Đăk Tô
|
1.687,2
|
1.687,2
|
1.687,2
|
1.623,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS H Đắk Giei
|
1.637,6
|
1.637,6
|
1.637,6
|
1.580,1
|
57,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum
|
VKS TP Kon Tum
|
2.944,3
|
2.944,3
|
2.944,3
|
2.838,8
|
105,5
|
|||||||||||
|
Kon Tum Total
|
34.595,8
|
34.595,8
|
34.595,8
|
30.284,6
|
4.311,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Lai Châu
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
12.331,9
|
12.331,9
|
12.331,9
|
10.226,0
|
2.105,9
|
0,0
|
||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Phong Thổ
|
2.154,2
|
2.154,2
|
2.154,2
|
2.078,7
|
75.5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Sin Hồ
|
1.707,2
|
1.707,2
|
1.707,2
|
1.643,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Tam Đường
|
1.721,6
|
1.721,6
|
1.721,6
|
1.658,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Than Uyên
|
2.200,3
|
2.200,3
|
2.200,3
|
2.124,8
|
75,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS TP lai Châu
|
1.814,8
|
1.814,8
|
1.814,8
|
1.751,3
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Mường tế
|
1.774,1
|
1.774,1
|
1.774,1
|
1.710,6
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Tân Uyên
|
1.744,4
|
1.744,4
|
1.744,4
|
1.680,9
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu
|
VKS H Nậm Nhùn
|
1.618,0
|
1.618,0
|
1.618,0
|
1.554,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lai Châu Total
|
27.066,5
|
27.066,5
|
27.066,5
|
24.428,6
|
2.637,9
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Lâm Đồng
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
17.035,7
|
17.035,7
|
17.035,7
|
14.163,0
|
2.872,7
|
0,0
|
||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS Bảo Lộc
|
3.327,2
|
3.327,2
|
3.327,2
|
3.203,7
|
123,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS TP Đà Lạt
|
4.144,0
|
4.144,0
|
4.144,0
|
3.984,5
|
159,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Lâm Hà
|
2.752,0
|
2.752,0
|
2.752,0
|
2.658,5
|
93,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Lạc Dương
|
1.300,0
|
1.300,0
|
1.300,0
|
1.260,5
|
39,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Đức Trọng
|
3.743,7
|
3.743,7
|
3.743,7
|
3.620,2
|
123,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Đơn Dương
|
2.141,2
|
2.141,2
|
2.141,2
|
2.065,7
|
75,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Di Linh
|
2.540,5
|
2.540,5
|
2.540,5
|
2.459,0
|
81,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Đam rộng
|
1.528,3
|
1.528,3
|
1.528,3
|
1.476,8
|
51,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Đạ Tẻ
|
1.471,4
|
1.471,4
|
1.471,4
|
1.419,9
|
51,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Đa Hoai
|
1.361,6
|
1.361,6
|
1.361,6
|
1.316,1
|
45,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Cát Tiên
|
1.356,8
|
1.356,8
|
1.356,8
|
1.311,3
|
45,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng
|
VKS H Bảo Lâm
|
2.435,1
|
2.435,1
|
2.435,1
|
2.353,6
|
81,5
|
|||||||||||
|
Lâm Đồng Total
|
45.137,5
|
45.137,5
|
45.137,5
|
41.292,8
|
3.844,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Lạng Sơn
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
14.102,1
|
14.102,1
|
14.102,1
|
11.851,0
|
2.251,1
|
0,0
|
||||||||||
|
Lạng Sơn
|
VKS TP Lạng Sơn
|
2.792,1
|
2.792,1
|
2.792,1
|
2.698,6
|
93,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
VKS H Cao Lộc
|
2.505,2
|
2.505.2
|
2.505,2
|
2.417,7
|
87,5
|
Quin 4nh hin
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
|
|||||||||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Quản lý hành chính Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
|
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
||||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Quản lý hành chính Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
|
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
||||||||||
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Quản lý hành chính Loại 340-341 Tự chủ
(Vốn trong
nước)
|
Không Tự chủ
|
Sự nghiệp học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103) Loại 340
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Sự nghiệp đảm Cộng giáo
bảo xã hội
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đảo tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
||||
|
3
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|||||||
|
Lạng
|
Sơn
|
VKS H Lộc Bình
|
2.223,7
|
2.223,7
|
2.223,7
|
2.136,2
|
87,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơm
|
Lạng Sơm
|
VKS H Đình Lập
|
1.116,3
|
1.116,3
|
1.116,3
|
1.076,8
|
39,5
|
|||||||||||
|
Lạng
|
Som
|
VKS H Chi Lăng
|
1.827,8
|
1.827,8
|
1.827,8
|
1.758,3
|
69,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
VKS H Hữu Lũng
|
2.049,7
|
2.049,7
|
2.049,7
|
1.974,2
|
75,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
VKS H Văn Lang
|
2.309,9
|
2.309,9
|
2.309,9
|
2.228,4
|
81,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
VKS H Tràng Định
|
2.096,3
|
2.096,3
|
2.096,3
|
2.032,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
VKS H Văn Quan
|
1.278,4
|
1.278,4
|
1.278,4
|
1.232,9
|
45,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
VKS H Bình Gia
|
2.125,5
|
2.125,5
|
2.125,5
|
2.062,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
VKS H Bắc Sơn
|
1.553,9
|
1.553,9
|
1.553,9
|
1.496,4
|
57,5
|
|||||||||||
|
Lạng Sơn Total
|
Lạng Sơn Total
|
35.980,9
|
35.980,9
|
35.980,9
|
32.965,3
|
3.015,6
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.922,4
|
15.922,4
|
15.922,4
|
13.748.9
|
2.173,5
|
0,0
|
||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS TP Lào Cai
|
4.213,7
|
4.213,7
|
4.213,7
|
4.072,2
|
141,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Bảo Thắng
|
2.330,1
|
2.330,1
|
2.330,1
|
2.248,6
|
81,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Bất xát
|
2.022,3
|
2.022,3
|
2.022,3
|
1.946,8
|
75,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Bảo yên
|
1.648,6
|
1.648,6
|
1.648,6
|
1.585,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Bắc Hà
|
1.791,9
|
1.791,9
|
1.791,9
|
1.734,4
|
57,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Mường Khương
|
2.443,2
|
2.443,2
|
2.443,2
|
2.379,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Sapa
|
1.821,3
|
1.821,3
|
1.821,3
|
1.751,8
|
69,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Simacai
|
1.298,8
|
1.298,8
|
1.298,8
|
1.259,3
|
39,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai
|
Lào Cai
|
VKS H Văn bản
|
1.969,1
|
1.969,1
|
1.969,1
|
1.899,6
|
69,5
|
|||||||||||
|
Lào Cai Total
|
Lào Cai Total
|
35.461,4
|
35.461,4
|
35.461,4
|
32.626,4
|
2.835,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Long An
|
Long An
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
17.960,1
|
17.960,1
|
17.960,1
|
14.913,7
|
3.046,4
|
0,0
|
||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS TP Tân An
|
2.797,4
|
2.797,4
|
2.797,4
|
2.691,9
|
105,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Đức Hòa
|
3.418,8
|
3.418,8
|
3.418,8
|
3.301,3
|
117,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Bến Lức
|
3.029,6
|
3.029,6
|
3.029,6
|
2.912,1
|
117,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Cần Giuộc
|
2.269,7
|
2.269,7
|
2.269,7
|
2.182,2
|
87,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Cần Đước
|
2.077,5
|
2.077,5
|
2.077,5
|
2.008,0
|
69,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Thủ Thừa
|
1.652,7
|
1.652,7
|
1.652,7
|
1.595,2
|
57,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Châu Thành
|
1.520,5
|
1.520,5
|
1.520,5
|
1.463,0
|
57,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Tân Trụ
|
1.640,1
|
1.640,1
|
1.640,1
|
1.582,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS TX Kiến Tường
|
1.449,4
|
1.449,4
|
1.449,4
|
1.391,9
|
57,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Thạnh Hòa
|
1.454,0
|
1.454,0
|
1.454,0
|
1.402.5
|
51,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Tân Thạnh
|
1.516,2
|
1.516,2
|
1.516,2
|
1.452,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Tân Hưng
|
1.648,4
|
1.648,4
|
1.648,4
|
1.590,9
|
57,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Vĩnh Hưng
|
1.534.4
|
1.534,4
|
1.534,4
|
1.476,9
|
57,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Đức Huệ
|
1.494,6
|
1.494,6
|
1.494,6
|
1.443,1
|
51,5
|
|||||||||||
|
Long An
|
Long An
|
VKS H Mộc Hóa
|
1.442,1
|
1.442,1
|
1.442,1
|
1.390,6
|
51,5
|
|||||||||||
|
Long An Total
|
Long An Total
|
46.905,5
|
46.905,5
|
46.905,5
|
42.798,6
|
4.106,9
|
0.0
|
0,0
|
0.0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Nam Định
|
Nam Định
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
16.332,4
|
16.332,4
|
16.332,4
|
13.870,5
|
2.461,9
|
0,0
|
||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Mỹ Lôc
|
1.589,6
|
1.589,6
|
1.589,6
|
1.526,1
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS TP Nam Định
|
4.890,0
|
4.890,0
|
4.890,0
|
4.712,5
|
177,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Nam Trực
|
1.966,6
|
1.966,6
|
1.966,6
|
1.891,1
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Trực Ninh
|
1.879,4
|
1.879,4
|
1.879,4
|
1.809,9
|
69,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Xuân Trường
|
1.921,3
|
1.921,3
|
1.921,3
|
851,8
|
69,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Giao Thủy
|
1.663,0
|
1.663,0
|
1.663,0
|
.599,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Nghĩa Hưng
|
1.785,7
|
1.785,7
|
1.785,7
|
1.722,2
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Hải Hậu
|
2.050,2
|
2.050,2
|
2.050,2
|
1.974,7
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Vụ Bản
|
2.042,7
|
2.042,7
|
2.042,7
|
1.967,2
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nam Định
|
Nam Định
|
VKS H Ý Yên
|
1.955,0
|
1.955,0
|
1.955,0
|
1.885,5
|
69,5
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
hành chính
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Sự nghiệp gi
Trong đó
|
Sự nghiệp gi
Trong đó
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
toq dặm 2u Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặcqầu
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp III
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
hành chính
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
toq dặm 2u Ag học công nghệ (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặcqầu
bảo xã hội
|
|
|
.
|
9
|
10
|
11
|
12
|
i
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
||||||||
|
Nam
|
Định Total
|
38.075,9
|
38.075,9
|
38.075,9
|
34.811,0
|
3.264,9
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
24.305,9
|
24.305,9
|
24.305,9
|
19.751,9
|
4.554,0
|
0,0
|
||||||||||
|
Nghệ
|
An
|
VKS TP Vinh
|
6.372,9
|
6.372,9
|
6.372,9
|
6.159,4
|
213,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Hưng Nguyên
|
1.795,9
|
1.795,9
|
1.795,9
|
1.726,4
|
69,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Nghi Lộc
|
2.100,5
|
2.100,5
|
2.100,5
|
2.025,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS TX Cửa Lò
|
2.056,9
|
2.056,9
|
2.056,9
|
1.987,4
|
69,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Nam Đàn
|
1.570,1
|
1.570,1
|
1.570,1
|
1.506,6
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Thanh Chương
|
1.637,0
|
1.637,0
|
1.637,0
|
1.573,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Đô Lương
|
2.052.3
|
2.052,3
|
2.052,3
|
1.976,8
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Diễn Châu
|
2.313,6
|
2.313,6
|
2.313,6
|
2.226,1
|
87.5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Quỳnh Lưu
|
2.255,6
|
2.255,6
|
2.255,6
|
2.174,1
|
81,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Yên Thành
|
2.182,7
|
2.182,7
|
2.182,7
|
2.107,2
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Anh Sơn
|
1.764,0
|
1.764,0
|
1.764,0
|
1.700,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Tân Kỳ
|
1.662,1
|
1.662,1
|
1.662,1
|
1.598,6
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Nghĩa Đàn
|
1.862,1
|
1.862,1
|
1.862,1
|
1.792,6
|
69,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS TX Thái Hòa
|
2.092,5
|
2.092,5
|
2.092,5
|
2.017,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Quy Hợp
|
1.739,4
|
1.739,4
|
1.739,4
|
1.675,9[
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Quy Châu
|
1.530,1
|
1.530,1
|
1.530,1
|
1.472,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Quế Phong
|
1.950,3
|
1.950,3
|
1.950,3
|
1.880,8
|
69,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Kỷ Sơn
|
1.968,5
|
1.968,5
|
1.968,5
|
1.905,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Tương Dương
|
1.788,2
|
1.788,2
|
1.788,2
|
1.724,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Con Cuông
|
1.784,8
|
1.784,8
|
1.784,8
|
1.727,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An
|
Nghệ An
|
VKS H Hoàng Mai
|
1.550,8
|
1.550,8
|
1.550,8
|
1.493,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Nghệ An TotalNinhBình
|
Nghệ An TotalNinhBình
|
68.336,2
|
68.336,2
|
68.336,2
|
62.202,7
|
6.133,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
13.934,2
|
13.934,2
|
13.934,2
|
11.739,9
|
2.194,3
|
0,0
|
||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS TP Ninh Bình
|
3.772,6
|
3.772,6
|
3.772,6
|
3.637,1
|
135,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Tam Điệp
|
2.271,5
|
2.271,5
|
2.271,5
|
2.196,0
|
75,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Hoa Lư
|
2.122,9
|
2.122,9
|
2.122,9
|
2.047,4
|
75,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Gia Viễn
|
1.975,5
|
1.975,5
|
1.975,5
|
1.900,0
|
75.5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Nho Quan
|
2.112,1
|
2.112,1
|
2.112,1
|
2.036,6
|
75,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Kim Sơn
|
2.015,0
|
2.015,0
|
2.015,0
|
1.939,5
|
75,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Yên Khánh
|
2.000,9
|
2.000,9
|
2.000,9
|
1.931,4
|
69,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
VKS H Yên Mô
|
2.017.8
|
2.017,8
|
2.017,8
|
1.948,3
|
69,5
|
|||||||||||
|
Ninh Bình Total
|
Ninh Bình Total
|
32.222,5
|
32.222,5
|
32.122,5
|
29.376,2
|
2.846,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
12.244,6
|
12.244,6
|
12.244,6
|
10.374,8
|
1.869,8
|
0,0
|
||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS H Ninh Hải
|
1.549,5
|
1.549,5
|
1.549,5
|
1.486,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS TX Phan Rang Tháp Châm
|
2.351,5
|
2,351,5
|
2.351,5
|
2.258,0
|
93,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS H Ninh Sơn
|
2.226,4
|
2.226,4
|
2.226,4
|
2.150,9
|
75,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS H Ninh Phước
|
1.970,1
|
1.970,1
|
1.970,1
|
1.894,6
|
75,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS H Bắc Ái
|
1.430,9
|
1.430,9
|
1.430,9
|
1.379,4
|
51,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS H Thuận Bắc
|
1.404,2
|
1.404,2
|
1.404,2
|
1.352,7
|
51,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
VKS H Thuận Nam
|
1.335,3
|
1.335,3
|
1.335,3
|
1.277,8
|
57,5
|
|||||||||||
|
Ninh Thuận Totai
|
Ninh Thuận Totai
|
24.512,5
|
24.512,5
|
24.512,5
|
22.174,2
|
2.338,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
16.335,5
|
16.335,5
|
16.335,5
|
14.624,6
|
1.710,9
|
0.0
|
||||||||||
|
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
VKS TX Phú Thọ
|
1.928,1
|
1.928,1
|
1.928,1
|
1.858,6
|
69,5
|
|||||||||||
|
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
VKS TP Việt Tri
|
3.940.0
|
3.940,0
|
3.940,0
|
3.792,5
|
147,5
|
|||||||||||
|
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
VKS H Yên Lập
|
1.444,8
|
1.444,8
|
1.444,8
|
1.387,3
|
57,5
|
|||||||||||
|
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
VKS H Thanh Thủy
|
1.788,7
|
1.788,7
|
1.788,7
1.800,9
|
1.719,2
|
||||||||||||
|
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
VKS H Thanh Sơn
|
1.800,9
|
1.800,9
|
1.788,7
1.800,9
|
1.731,4
|
69,5
69,5
|
c đào tạo
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp HII
|
Tổng dự toán toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Quản lý hành
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
Sự nghiệp giá
Trong đó
|
Sự nghiệp giá
Trong đó
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
dục đào tạo
Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
ou đặqâu Ag q3u Zu0a 30q (Không tư chủ)(loại 100-103)
|
wr điq2u
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp HII
|
Tổng dự toán toàn ngành
|
Loại 340-341
|
Quản lý hành
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đào tạo
|
Loại 070- KP
081
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
ou đặqâu Ag q3u Zu0a 30q (Không tư chủ)(loại 100-103)
|
wr điq2u
bảo xã hội
|
|
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
13
|
16
|
17
|
|||||||||
|
Phú
|
Thọ
|
VKS H Thanh Ba
|
1.674,7
|
1.674,7
|
1.674,7
|
1.611,2
|
63,5
|
|||||||||||
|
Phủ
|
Thọ
|
VKS H Tân Sơn
|
1.658,1
|
1.658,1
|
1.658,1
|
1.600,6
|
57,5
|
|||||||||||
|
Phú Thọ
|
VKS H Tam Nông
|
1.647,5
|
1.647,5
|
1.647,5
|
1.584,0
|
63,5
|
||||||||||||
|
Phú Thọ
|
VKS H Phú Ninh
|
1.842,4
|
1.842,4
|
1.842,4
|
1.772,9
|
69,5
|
||||||||||||
|
Phú Thọ
|
VKS H Lâm Thao
|
1.941,1
|
1.941,1
|
1.941,1
|
1.871,6
|
69,5
|
||||||||||||
|
Phủ Thọ
|
VKS H Hạ Hòa
|
1.763,4
|
1.763,4
|
1.763,4
|
1.699,9
|
63,5
|
||||||||||||
|
Phú Thọ
|
VKS H Đoan Hùng
|
1.826,6
|
1.826,6
|
1.826,6
|
1,757,1
|
69,5
|
||||||||||||
|
Phú Thọ
|
VKS H Cẩm Khê
|
1.614,6
|
1.614,6
|
1.614,6
|
1.551,1
|
63,5
|
||||||||||||
|
Phú Thọ
|
Total
|
41.206,4
|
41.206,4
|
41.206,4
|
38.562,0
|
2.644,4
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Phú Yên
|
Phú Yên
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
13.273,8
|
13.273,8
|
13.273,8
|
10.782,3
|
2.491,5
|
0,0
|
||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS TP Tuy Hòa
|
3.163,8
|
3.163,8
|
3.163,8
|
3.046,3
|
117,5
|
||||||||||||
|
Phú
|
Yên
|
VKS H Tây Hòa
|
1.383,6
|
1.383,6
|
1.383,6
|
1.326,1
|
57,5
|
|||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS TX Sông Cầu
|
1.735,4
|
1.735,4
|
1.735,4
|
1.665,9
|
69,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS H Phú Hòa
|
1.643,0
|
1.643,0
|
1.643,0
|
1.585,5
|
57,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS H Sông Hình
|
1.420,4
|
1.420,4
|
1.420,4
|
1.362,9
|
57,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên
|
VK5 H Sơm Hòa
|
1.217,9
|
1.217,9
|
1.217,9
|
1.166.4
|
51,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS H Tuy An
|
1.641,7
|
1.641,7
|
1.641,7
|
1.578,2
|
63,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS H Đồng Xuân
|
1.358,6
|
1.358,6
|
1.358,6
|
1.307,1
|
51,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên
|
VKS H Đông Hòa
|
1.946,8
|
1.946,8
|
1.946,8
|
1.877,3
|
69,5
|
||||||||||||
|
Phú Yên Total
|
28.785,0
|
28.785,0
|
28.785,0
|
25.698,0
|
3.087,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
||
|
Quảng Bình
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
15.170,1
|
15.170,1
|
15.170,1
|
13.116,3
|
2.053,8
|
0,0
|
|||||||||||
|
Quảng Binh
|
VKS H Minh Hòa
|
2.370,2
|
2.370,2
|
2.370,2
|
2.300,7
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKS H Tuyên Hóa
|
1.972,3
|
1.972,3
|
1.972,3
|
1.902,8
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKS H Quảng Trạch
|
1.913,7
|
1.913,7
|
1.913,7
|
1.832,2
|
81,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKS TX Ba Son
|
2.041,4
|
2.041,4
|
2.041,4
|
1.971,9
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKS H Bố Trạch
|
2.125,5
|
2.125,5
|
2.125,5
|
2.044,0
|
81,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKS H Đồng Hới
|
2.874,9
|
2.874,9
|
2.874,9
|
2.769,4
|
105,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKSH Quảng Ninh
|
1.870,9
|
1.870.9
|
1.870,9
|
1.795,4
|
75,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình
|
VKS H Lệ Thủy
|
2.161,0
|
2.161,0
|
2.161,0
|
2.085,5
|
75,5
|
||||||||||||
|
Quảng Bình Total
|
32.500,0
|
32.500,0
|
32.500,0
|
29.818,2
|
2.681,8
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
||
|
Quảng Nam
|
Văn Phòng Viện tỉnh
|
17.853,4
|
17.853,4
|
17.853,4
|
13.622,7
|
4.230,7
|
0,0
|
|||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS TP Tam Ký
|
2.764,4
|
2.764,4
|
2.764.4
|
2.664,9
|
99,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS TP Hội An
|
1.795,3
|
1.795,3
|
1.795,3
|
1.725,8
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Tiên Phước
|
1.467,1
|
1.467,1
|
1.467,1
|
1.409,6
|
57,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Thăng Bình
|
2.005,9
|
2.005,9
|
2.005,9
|
1.936,4
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Tây Giang
|
1.043,0
|
1.043,0
|
1.043,0
|
1.009,5
|
33,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Quế Sơn
|
1.618,0
|
1.618,0
|
1.618,0
|
1.560,5
|
57,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKSH Phước Sơn
|
1.663,8
|
1.663,8
|
1.663,8
|
1.612,3
|
51,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Phú Ninh
|
1.473,4
|
1.473,4
|
1.473,4
|
1.403,9
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Núi Thành
|
2.122,8
|
2.122,8
|
2.122,8
|
2.047,3
|
75,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Nông Sơn
|
1.416,7
|
1.416,7
|
1.416,7
|
1.377,2
|
39,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Nam Trà My
|
802,7
|
802,7
|
802,7
|
769,2
|
33,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Nam Giang
|
1.478,7
|
1.478,7
|
1.478,7
|
1.433,2
|
45,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Hiệp Đức
|
1.428,0
|
1.428,0
|
1.428,0
|
1.376,5
|
51,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Duy Xuyên
|
1.850,7
|
1.850,7
|
1.850,7
|
1.781,2
|
69,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKSH Đông Giang
|
990,8
|
990,8
|
990,8
|
951,3
|
39,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKSH Điện Bàn
|
1.909,9
|
1.909,9
|
1.909,9
|
1.834,4
|
75,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Đại Lộc
|
1.839,4
|
1.839,4
|
1.839,4
|
1.775,9
|
63,5
|
||||||||||||
|
Quảng Nam
|
VKS H Bắc Trà My
|
1.416,1
|
1.416,1
|
1.416,1
|
1.364,6
|
51,5
|
chính
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp 111
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Qu hành chính
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
ouy độiqlu AS 34ầu 8u0330q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặun hg
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp 111
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đảo tạo
|
Loại 070-
081
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
Đảo tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức
|
ouy độiqlu AS 34ầu 8u0330q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặun hg
bảo xã hội
|
|
VKS tỉnh
|
Tên đơn vị cấp 111
|
Tổng dự toán toán ngành
|
Loại 340-341
|
Loại 340-341
(Vốn trong
nước)
|
Tự chủ
|
Không Tự chủ
|
Loại 340-
341 (Vốn
nước ngoài)
|
Cộng giáo
dục đảo tạo
|
Loại 070-
081
|
KP
giao
tự chủ
|
KP không
tự chủ
|
Loại 070-
085
|
Hỗ trợ
đào tạo
sau đại
học
|
Tổng cộng
đào tạo trong
nước
|
Đạo tạo
nước
ngoài
|
ouy độiqlu AS 34ầu 8u0330q (Không tự chủ)(loại 100-103)
|
mụp đặun hg
bảo xã hội
|
|
3
|
T
|
8
|
9
|
10
|
-11
|
12
|
13
|
14
|
1$
|
16
|
17
|
18
|
|||||
|
Quảng Nam Total
|
46.940,1
|
46.940,1
|
46.940,1
|
41.656,4
|
5.283,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Quảng Ngãi
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
14.339,8
|
14.339,8
|
14.339,8
|
10.983,6
|
3.356,2
|
0,0
|
||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Bình Sơn
|
2.089,7
|
2.089,7
|
2.089,7
|
2.014,2
|
75,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Sơn Tịnh
|
1.732,5
|
1.732,5
|
1.732,5
|
1.669,0
|
63,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS TP Quảng Ngãi
|
3.008,3
|
3.008,3
|
3.008,3
|
2.896,8
|
111,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Tư Nghĩa
|
1.626,8
|
1.626,8
|
1.626,8
|
1.563,3
|
63,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Mộ Đức
|
1.688,0
|
1.688,0
|
1.688,0
|
1.624,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Đức Phổ
|
2.182,0
|
2.182,0
|
2.182,0
|
2.106,5
|
75,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Nghĩa Hành
|
1.504,0
|
1.504,0
|
1.504,0
|
1.446,5
|
57,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Sơn Hà
|
1.415,3
|
1.415,3
|
1.415,3
|
1.363,8
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Ba Tơ
|
1.785,9
|
1.785,9
|
1.785,9
|
1.722,4
|
63,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Trà Bồng
|
1.501,3
|
1.501,3
|
1.501,3
|
1.437,8
|
63,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Minh Long
|
1.356,4
|
1.356,4
|
1.356,4
|
1.304,9
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Lý Sơn
|
1.805,2
|
1.805,2
|
1.805,2
|
1.753,7
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi
|
VKS H Sơn Tây
|
1.066,2
|
1.066,2
|
1.066,2
|
1.026,7
|
39,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ngãi Total
|
37.101,4
|
37.101,4
|
37.101,4
|
32.913,7
|
4.187,7
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Quảng Ninh
|
Văn phòng Viện tỉnh
|
22.630,2
|
22.630,2
|
22.630,2
|
19.435,5
|
3.194,7
|
0,0
|
||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Hạ Long
|
5.649,6
|
5.649,6
|
5.649,6
|
5.448,1
|
201,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Bình Liêu
|
1.439,2
|
1.439,2
|
1.439,2
|
1.387,7
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Mông Cái
|
3.605,2
|
3.605,2
|
3.605,2
|
3.481,7
|
123,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Cẩm Phả
|
4.442,6
|
4.442,6
|
4.442,6
|
4.283,1
|
159,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS HUông Bi
|
2.945,8
|
2.945,8
|
2.945,8
|
2.822,3
|
123,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Đông Triều
|
2.682,2
|
2.682,2
|
2.682,2
|
2.588,7
|
93,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Quảng Yên
|
2.488,3
|
2.488,3
|
2.488,3
|
2.400,8
|
87,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Ba Chê
|
1.116,3
|
1.116,3
|
1.116,3
|
1.076,8
|
39,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Hải Hà
|
1.788,7
|
1.788,7
|
1.788,7
|
1.731,2
|
57,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Cô Tô
|
1.376,7
|
1.376,7
|
1.376,7
|
1.343,2
|
33,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Vân Đồn
|
2.196,3
|
2.196,3
|
2.196,3
|
2.120,8
|
75,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Đầm Hà
|
1.357,6
|
1.357,6
|
1.357,6
|
1.306,1
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh
|
VKS H Tiến Yên
|
1.938,3
|
1.938,3
|
1.938,3
|
1.874,8
|
63.5
|
|||||||||||
|
Quảng Ninh Total
|
55.657,0
|
55.657,0
|
55.657,0
|
51.300,8
|
4.356,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
Quảng Trị
|
Văn Phòng Viện tỉnh
|
14.650,0
|
14.650,0
|
14.650,0
|
13.282,0
|
1.368,0
|
0,0
|
||||||||||
|
Quảng Trị
|
VKS TX Quảng Trị
|
1.337,5
|
1.337,5
|
1.337,5
|
1.292,0
|
45,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trị
|
VKS TX Đông hà
|
2.506,4
|
2.506.4
|
2.506,4
|
2.406,9
|
99,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trị
|
VKS H Vĩnh Linh
|
1.770,2
|
1.770,2
|
1.770,2
|
1.706,7
|
63,5
|
|||||||||||
|
Quảng Tri
|
VKS H Triệu Phong
|
1.535,7
|
1.535,7
|
1.535,7
|
1.484,2
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Tri
|
VKS H Hướng Hoà
|
2.277,3
|
2.277,3
|
2.277,3
|
2.201,8
|
75,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trị
|
VKS H Hải Lăng
|
1.558,8
|
1.558,8
|
1.558,8
|
1.507,3
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trí
|
VKS H Gio linh
|
1.055,6
|
1.055,6
|
1.055,6
|
1.010.1
|
45,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trị
|
VKS H ĐaKrông
|
1.157,3
|
1.157,3
|
1.157,3
|
1.117,8
|
39,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trị
|
VKS H Cam Lộ
|
1.241,4
|
1.241,4
|
1.241,4
|
1.189,9
|
51,5
|
|||||||||||
|
Quảng Trị Total
|
29.090,2
|
29.090,2
|
29.090,2
|
27.198,7
|
1.891,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0.0
|
0,0
|
|
|
Sóc Trăng
|
Văn Phòng Viện tỉnh
|
15.961,5
|
15.961,5
|
15.961,5
|
12.988,1
|
2.973,4
|
0,0
|
||||||||||
|
Sóc Trăng
|
VKS TP Sóc Trắng
|
2.899,8
|
2.899,8
|
2.899,8
|
2.788,3
|
111,5
|
|||||||||||
|
Sóc Trăng
|
VKS TX Vĩnh Châu
|
2,375,4
|
2.375,4
|
2.375,4
|
2.293,9
|
81,5
|
|||||||||||
|
Sóc Trăng
|
VKS H Trần Đề
|
1.851,4
|
1.851,4
|
1.851,4
|
1.781,9
|
69,5
|
|||||||||||
|
Sóc Trắng
|
VKS H Thanh Trị
|
1.637,0
|
1.637,0
|
1.637,0
|
1.573,5
|
63,5
|
|||||||||||
|
Sóc Trăng
|
VKS TX Ngã Năm
|
2.029,0
|
2.029,0
|
2.029,0
|
1.959,5
|
69,5
|
|||||||||||
|
Sóc Trăng
|
VKS H Mỹ Xuyên
|
1.956.7
|
1.956,7
|
1.956,7
|
1.881,2
|
75,5
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo
VKS tỉnh Tên đơn vị cấp 1II Tổng dự toán toàn ngành Loại 340-341 Loại 340-341 (Vốn trong nước) Tự chủ Không Tự chủ nước ngoài) Loại 340- 341 (Vốn dục đào tạo Cộng giáo Loại 070- 081 tự chủ giao KP KP không tự chủ 8 đó Loại 070- 085 Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức Hỗ trợ sau đại đào tạo học đào tạo trong Tổng cộng nước Đạo tạo nước ngoài
8 9 t0 11 12 13 14 15 16 17 18
Thái Nguyên VKS H Định Hòa 1.830,1 1.830,1 1.830,1 1.760,6 69,5
Thái Nguyên VKS H Đại Từ 2.115,0 2.115,0 2.115,0 2.027,5 87,5
Thái Nguyên Total 38.885,3 38.885,3 38.885,3 36.429,8 2.455,5 0,0 0,0 0.0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Thanh Hóa Văn Phòng Viện tỉnh 28.394,9 28.394,9 28.394,9 22.837,0 5.557,9 0,0
Thanh Hóa VKS H Bà Thước 1.985,5 1.985,5 1.985,5 1.928,0 57,5
Thanh Hóa VKS H Bim Sơn 1.931,4 1.931,4 1.931,4 1.867,9 63,5
Thanh Hóa VKS H Cẩm Thủy 2.102,4 2.102,4 2.102,4 2.032,9 69,5
Thanh Hóa VKS H Hà Trung 1.726,4 1.726,4 1.726,4 1.662,9 63,5
Thanh Hóa VKS H Hầu Lộc 2.254,2 2.254,2 2.254,2 2.172,7 81,5
Thanh Hóa VKS H Hoằng Hóa 2.400,3 2.400,3 2.400,3 2.312,8 87,5
Thanh Hóa VKS H Lang Chánh 1.432,1 1.432,1 1.432,1 1.386,6 45,5
Thanh Hóa VKS H Mường Lái 2.164,2 2.164,2 2.164,2 2.112,7 51,5
Thanh Hòa VKS H Nông Cống 2.082,1 2.082,1 2.082,1 2.006,6 75,5
Thanh Hóa VKS H Nga Sơn 1.703,5 1.703,5 1.703,5 1.646,0 57,5
Thanh Hoa VKS H Ngọc Lạc 1.626,6 1.626,6 1.626,6 1.569,1 57,5
Thanh Hóa VKS H Như Thanh 1.464,0 1.464,0 1.464,0 1.412,5 51,5
Thanh Hòa VKS H Như Xuân 1.222,4 1.222,4 1.222,4 1.176,9 45,5
Thanh Hóa VKS H Quảng Xương 2.184,7 2.184,7 2.184,7 2.109,2 75,5
Thanh Hóa VKS H Quan Hoa 1.910,7 1.910,7 1.910,7 1.859,2 51,5
Thanh Hóa VKS H Quan Sơn 1.417,0 1.417,0 1.417,0 1.377,5 39,5
Thanh Hóa VKS H Sắm Sơn 1.609,6 1.609,6 1.609,6 1.552.1 57,5
Thanh Hóa VKS H Thạch Thánh 1.909,1 1.909,1 1.909,1 1.845,6 63,5
Thanh Hóa VKS H Thọ Xuân 1.795,4 1.795,4 1.795,4 1.725,9 69,5
Thanh Hòa VKS H Thường Xuân 1.780,5 1.780,5 1.780,5 1.717,0 63,5
Thanh Hòa VKS H Thiệu Hóa 1.294,3 1.294,3 1.294,3 1.242,8 51,5
Thanh Hóa VKS TP Thanh Hóa 6.396,9 6.396,9 6.396,9 6.177,4 219,5
Thanh Hóa VKS H Triệu Sơn 2.345,6 2.345,6 2.345,6 2.264,1 81.5
Thanh Hoa VKS H Tỉnh Gia 2.417,6 2.417,6 2.417,6 2.330,1 87,5
Thanh Hóa VKS H Đông Sơn 1.738,9 1,738,9 1.738,9 1.681,4 57,5
Thanh Hóa VKS H Vĩnh Lộc 1.751,7 1.751,7 1.751,7 1.688,2 63,5
Thanh Hóa VKS H Yên Định 1.765,6 1.765,6 1.765,6 1.702,1 63.5
Thanh Hóa Total 82.807,6 82.807,6 82.807,6 75.397,2 7.410,4 0.0 0.0 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Tiền Giang Văn Phòng Viện tỉnh 19.109,8 19.109,8 19.109,8 16.394,2 2.715,6 0,0
Tiền Giang VKS TP Mỹ Tho 3.281,7 3.281,7 3.281,7 3.158,2 123,5
Tiền Giang VKS H Châu Thành 2.873,4 2.873,4 2.873,4 2.755,9 117,5
Tiền Giang VKS H Tân Phước 1.687,4 1.687,4 1.687,4 1.623,9 63,5
Tiền Giang VKS TX Cai Lậy 2.000,6 2.000,6 2.000,6 1.919,1 81,5
Tiền Giang VKS H Cai Lậy 2.341,0 2.341,0 2.341,0 2.259,5 81,5
Tiền Giang VKS H Cái Bé 3.437,9 3.437,9 3.437,9 3.308,4 129,5
Tiền Giang VKS H Chợ Gạo 2.165,5 2.165,5 2.165,5 2.084,0 81,5
Tiền Giang VKS H Gò Công Tây 1.572,8 1.572,8 1.572,8 1.509,3 63,5
Tiền Giang VKS TX Gò Công 1.876,1 1.876,1 1.876,1 1.812,6 63,5
Tiền Giang VKS H Gò Công Đông 1.603,5 1.603,5 1.603,5 1.540,0 63,5
Tiền Giang VKS H Tân Phú Đông 1.354,6 1.354,6 1.354,6 1.309,1 45.5
Tiền Giang Total Trà Vinh Văn phòng Viện tỉnh 43.304,3 12.989,7 43.304,3 12.989,7 43.304,3 12.989,7 39.674,2 10.634,8 3.630,1 2.354,9 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Trà Vinh VKS H Duyên Hải 1.874,1 1.874,1 1.874,1 1.720,6 153,5
Trà Vinh VKS H Tiêu Cần 1.941,3 1.941,3 1.941.3 1.871,8 69,5
Trà Vinh VKS H Châu Thành 2.092,2 2.092,2 2.092,2 2.010,7 81.5
|
Sir nghĩ
|
giáo dục đào tạo
|
Quản ýý hinh chính Sự nghiệp giáo dục đào tạo
VKS tỉnh Tên đơn vị cấp III Tổng dự toán toán nàn ngành Loại 340-341 Loại 340-341 (Vốn trong nước) Tự chủ Không Tự chủ nước ngoài) 341 (Vốn Loại 340- dục đào tạo Cộng giáo Loại 070- 081 tự chủ giao KP giao Trong đó KP không tự chủ Loại 070- 085 Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức đào tạo sau đại Hỗ trợ học đào tạo trong Tổng cộng nước Đạo tạo nước ngoài
Vĩnh Phúc VKS H Yên Lạc 1.743,9 1.743,9 1.743,9 1.674,4 69,5 8 9 10 n 12 15 14 15 16 17 t8
Vĩnh Phúc VKS H Vĩnh Tường 1.932,2 1.932,2 1.932,2 1.856,7 75,5
Vĩnh Phúc VKS H Lập Thạch 1.786,7 1.786,7 1.786,7 1.717,2 69,5
Vĩnh Phúc VKS H Sông Lô 1.383,9 1.383,9 1.383,9 1.332,4 51,5
VP VKSNDTC Vĩnh Phúc Total VP VKSNDTC Văn phòng 2 Văn phòng VTC 324.470,6 29.933,9 5.500,3 320.260,6 29.933,9 5.500,3 320.260,6 29.933,9 5.500,3 194.027,9 27.277,2 5.218,9 126.232,7 2.656,7 281,4 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 4.210,0 0,0 0,0
VP VKSNDTC Total 329.970,9 325.760,9 325.760,9 199.246,8 126.514,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 4.210,0 0,0
Yên Bái Văn phòng Viện tỉnh 16.750,9 16.750,9 16.750,9 13.897,6 2.853,3 0,0
Yên Bái VKS TP Yên Bái 2.829,0 2.829,0 2.829,0 2.729,5 99,5
Yên Bái VKS H.Yên Bình 2.223,8 2.223,8 2.223,8 2.136,3 87,5
Yên Bải VKS H.Trần Yên 1.889,0 1.889,0 1.889,0 1.819,5 69,5
Yên Bái VKS H Văn Yên 2.019,9 2.019,9 2.019,9 1.956,4 63,5
Yên Bái VKS H Lục Yên 1.622,9 1.622,9 1.622,9 1.559,4 63,5
Yên Bải VKS H Văn Chấn 1.934,1 1.934,1 1.934,1 1.864,6 69,5
Yên Bái VKS TX Nghĩa Lộ 1.753,7 1.753,7 1.753,7 1.690,2 63,5
Yên Bái VKS H Trạm Tàu 1.808,7 1.808,7 1.808,7 1.751,2 57,5
Yên Bái VKS H Mù Căng Chải 1.859,8 1.859,8 1.859,8 1.682,3 177,5
Yên Bái Total Cục KHTC Cục KHTC 34.691,8 300,0 34.691,8 300,0 34.691,8 300,0 31.087,0 300,0 3.604,8 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Cục KHTC Total Báo BVPL Báo BVPL 2.453,2 300,0 2.453,2 300,0 2.453,2 300,0 300,0 0,0 2.453,2 0,0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Báo BVPL Total Tập chí KS Tạp chí Kiểm sát 6.994,9 2.453,2 6.994,9 2.453,2 6.994,9 2.453,2 0,0 0,0 2.453,2 6.994,9 0.0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Trường HCM Tạp chí KS Total Trường HCM 8.541,6 6.994,9 6.994,9 620,6 6.994,9 620,6 0.0 0,0 6.994,9 620,6 0,0 7.921,0 0,0 7.921,0 0,0 0,0 7.921,0 0,0 0,0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0
Trường HN Trường HCM Total Trường HN 16.333,0 8.541,6 620,6 604,0 620,6 604,0 0.0 0,0 604,0 620,6 0,0 15.729,0 7.921,0 15.729,0 7.921,0 0,0 15.729,0 7.921,0 0,0 0,0 0.0 0,0 0,0 0,0
Trường HN Total 16.333,0 604,0 604,0 0,0 604,0 0,0 15.729,0 15.729,0 0,0 15.729,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
Grand Total 3.218.730,0 3.190.870,0 3.190.870,0 2.754.933,8 435.936,2 0,0 23.650,0[ 23.650,0[ 0,0] 23.650,0| 0,0 0,0 0,0 0,0 4.210,0[ 0,0