|
UBND TỈNH GIA LAI Số: 08/2002/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Gia Lai, ngày 10 tháng 01 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Về việc chia tách và thành lập thôn, tổ dân phố
___________________
CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
- Căn cứ Điều 41, 44 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 1994;
- Căn cứ Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ở mỗi cấp;
- Căn cứ Quyết định số 164/TCCP-CCVC 164/TCCP-CCVC ngày 29/6/1995 của Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành "Quy chế tạm thời về tổ chức bản ở các xã miền núi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng bản";
- Căn cứ Quyết định số 480/QĐ-UB ngày 20/5/1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc "Quy định tạm thời việc thành lập, sát nhập, chia tách và đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố của các xã, phường, thị trấn trong tỉnh";
- Xét Tờ trình số 110/TT-UB ngày 31/12/2001 của Uỷ ban nhân dân huyện Ayun Pa về việc xin chia tách thôn Bôn Broăi thuộc xã Ia Broăi;
- Theo đề nghị của Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Chia thôn Bôn Broăi thuộc xã Ia Broăi, huyện Ayun Pa thành 2 thôn: thôn Bôn Broăi và thôn Ia RNiu:
1. Thôn Bôn Broăi: gồm 133 hộ, 782 nhân khẩu.
Địa giới: Phía Đông giáp khu đất sản xuất; phía Tây giáp suối Ia Broăi; phía Nam giáp khu đất sản xuất; phía Bắc giáp thôn Ia RNiu (đường liên thôn).
2. Thôn Ia RNiu: gồm 121 hộ, 734 nhân khẩu.
Địa giới: Phía Đông giáp khu đất sản xuất; phía Tây giáp hồ Ia RNiu; phía Nam giáp thôn Bôn Broăi (đường liên thôn); phía Bắc giáp khu đất sản xuất.
Điều 2: Uỷ ban nhân dân huyện Ayun Pa có trách nhiệm hướng dẫn cho UBND xã Ia Broăi triển khai thực hiện, sớm ổn định tổ chức, nhân sự và mọi hoạt động của khu dân cư mới.
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ayun Pa và Chủ tịch UBND xã Ia Broăi chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.