Quay lại

Quyết định 08/2012/QĐ-UBND về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ôtô, gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2012/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 09 tháng 5 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ, ĐẤT, TÀU THUYỀN, XE ÔTÔ, XE GẮN MÁY VÀ TÀI SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà:
- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà là Bảng giá chuẩn nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.
- Đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian sử dụng dưới 5 năm xác định giá trị sử dụng 100%.
- Đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần thứ hai trở đi đối với nhà có thời gian sử dụng từ 5 năm trở lên xác định giá trị sử dụng theo tỷ lệ như sau:


Niên hạn sử dụng (năm)

Nhà biệt thự có lầu (%)

Nhà biệt thự trệt (%)

Nhà có lầu (%)

Nhà trệt (%)

Nhà bán cơ bản (%)

5

95

95

95

95

85

6 - 10

90

80

90

80

50

11 - 20

80

65

75

50

40

21 - 30

70

50

60

40

Không thu

31 - 40

60

40

50

40

Không thu

41 - 50

50

40

40

Không thu

Không thu

51 - 60

40

40

40

Không thu

Không thu

Trên 60

Không thu

Không thu

Không thu

Không thu

Không thu

2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với đất:
- Giá tính lệ phí trước bạ trên cơ sở giá đất do Ủy ban nhân tỉnh ban hành có hiệu lực vào ngày 01 tháng 01 hàng năm.
- Đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất giá tính lệ phí trước bạ theo giá Ủy ban nhân dân giao.
- Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá.
- Đối với đất chuyển mục đích sử dụng sang đất ở phần trong hạn mức thu theo giá Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, phần đất ở vượt hạn mức sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá có hệ số k do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy; tàu thuyền và máy thủy.
- Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ từ lần đầu: Theo phụ lục bảng giá tính lệ phí trước bạ kèm theo.
- Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi: Giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới 100% nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của tài sản trước bạ, như sau:
+ Thời gian sử dụng trong 1 năm : 85%;
+ Thời gian sử dụng trên 1 năm đến 3 năm : 70%;
+ Thời gian sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm : 50%;
+ Thời gian sử dụng trên 6 năm đến 10 năm : 30%;
+ Thời gian sử dụng trên 10 năm : 20%.

4. Giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản khác:
- Giá tính lệ phí trước bạ trên cơ sở giá ghi trên hóa đơn hợp pháp, nếu giá ghi trên hóa đơn thấp hơn giá thông báo của nhà sản xuất tính tại thời điểm đóng thuế trước bạ, thì tính theo giá thông báo của nhà sản xuất.
- Đối với những tài sản mới có mặt trên thị trường nhưng chưa được cập nhật kịp thời vào bảng giá thì căn cứ vào giá ghi trên hóa đơn bán hàng hoặc giá theo thông báo giá của các công ty, nhà sản xuất để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó.
- Trường hợp tài sản mua theo phương thức đấu giá đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá (kể cả hàng tịch thu, hàng thanh lý) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh theo chức năng nhiệm vụ của mình triển khai thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định, phối hợp Sở Tài chính để báo cáo, đề xuất sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 225/QĐ-CT ngày 21/7/2010 về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ và Quyết định số 77/QĐ-CT ngày 28/3/2011 của Cục thuế tỉnh Trà Vinh về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Khiêu


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Phần I: ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Loại Xe

Giá trị tài sản

I

Hãng TOYOTA Năm sản xuất

1

Toyota Crown loại 2.5 trở xuống

1986-1988

140

1989-1991

216

1992-1993

286

1994-1995

364

1996-1999

450

2000 về sau

480

Toyota Crown loại 2.5 - 3.0

1986-1988

160

1989-1991

240

1992-1993

338

1994-1995

420

1996-1999

510

2000 về sau

544

Toyota Crown loại 3.0 - 4.0

1989-1991

312

1992-1993

403

1994-1995

532

1996-1999

720

2000 về sau

768

2

Toyota Lexus 2.5 (ES250)

1990-1991

216

1992-1993

260

Toyota Lexus 3.0 (GS300)

1992-1993

390

1994-1995

532

1996-1999

600

2000 về sau

640

Toyota Lexus 3.0 (ES300)

1992 - 1993

390

1994-1995

532

1996-1999

600

2000 về sau

640

Toyota Lexus 4.0 (LS300)

1989-1991

336

1992-1993

442

1994-1995

616

1996-1999

810

2000 về sau

864

3

Toyota Corana, Carina, Vista: Loại 1.5 - 1.6

1986-1988

90

1989-1991

144

1992-1993

182

1994-1995

224

1996-1999

255

2000 về sau

272

Toyota Corana, Carina, Vista: Loại: 1.8 - 2.0

1986-1988

110

1989-1991

168

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

315

2000 về sau

336

4

Toyota Camry loại 1.8 - 2.0

1986-1988

120

1989-1991

174

1992-1993

234

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Toyota Camry loại 2.2 - 2.5

1986-1988

140

1989-1991

192

1992-1993

260

1994-1995

336

1996-1999

390

2000 về sau

416

Toyota Camry 5 chỗ 2.4 Năm 2007

995

Toyota Camry 5 chỗ 2.4 loại 3.0

1992-1993

286

1994-1995

364

1996-1999

450

2000 về sau

480

Toyota Camry 5 chỗ loại 3.5 năm 2007

1.292

5

Toyota Cresida loại 3.0

1989-1991

228

1992-1993

312

1994-1995

392

1996-1999

450

2000 về sau

480

Toyota Cresida loại dưới 3.0

1986-1988

140

1989-1991

210

1992-1993

267

1994-1995

343

1996-1999

420

2000 về sau

448

6

Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại 1.3

1986-1988

75

1989-1991

102

1992-1993

143

1994-1995

168

1996-1999

210

2000 về sau

224

Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại: 1.5 -1.6

1986-1988

80

1989-1991

126

1992-1993

169

1994-1995

210

1996-1999

240

2000 về sau

256

Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại: 1.8 -2.0

1989-1991

168

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

285

2000 về sau

304

7

Toyota Corolla 5 chỗ 2007

670

8

Toyota Altis 5 chỗ 2006

550

9

Toyota INNOVA -G 40L 8 chỗ 2007

585

10

Toyota SIENNA LIMITED 7 chỗ năm 2006

792

11

Toyota Land Cruiser 70:

Loại 2 cửa, thân ngắn dưới 2.8

1986-1988

120

1989-1991

180

1992-1993

234

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Loại 2 cửa, thân dài dưới 2.8 - 3.5

1986-1988

140

1989-1991

192

1992-1993

241

1994-1995

287

1996-1999

338

2000 về sau

360

Toyota Land Criser 6 chỗ 2005

553

Toyta Land Criser 8 chỗ 2007

2.063

Toyta Land Criser 8 chỗ loại 2 cửa, thân dài dưới 4.0 - 4.5

1986-1988

145

1989-1991

198

1992-1993

254

1994-1995

301

1996-1999

360

2000 về sau

384

Toyta Land Criser 8 chỗ loại 4 cửa

1986-1988

160

1989-1991

216

1992-1993

260

1994-1995

308

1996-1999

360

2000 về sau

384

12

Toyota Previa 7 - 8 chỗ:

1990-1991

192

1992-1993

241

1994-1995

315

1996-1999

360

2000 về sau

384

13

Toyota Townace Liteace 7 - 8 chỗ:

1986-1988

105

1989-1991

150

1992-1993

189

1994-1995

231

1996-1999

263

2000 về sau

280

14

Toyota Hiace 12 chỗ:

1986-1988

110

1989-1991

156

1992-1993

195

1994-1995

238

1996-1999

270

2000 về sau

288

15

Toyota Hiace 15 chỗ:

1986-1988

120

1989-1991

168

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

278

2000 về sau

296

16

Toyota Hiace 16 chỗ 2008:

600

17

Toyota Coaster 26 chỗ:

1986-1988

180

1989-1991

264

1992-1993

338

1994-1995

392

1996-1999

450

2000 về sau

480

18

Toyota Coaster 30 chỗ:

1986-1988

200

1989-1991

288

1992-1993

364

1994-1995

420

1996-1999

480

2000 về sau

512

19

Xe du lịch Toyota Hiace Glass Van 3 - 6 chỗ, có thùng chở hàng

1989-1991

120

1992-1993

156

1994-1995

196

1996-1999

218

2000 về sau

232

* Xe tải

Trọng tải từ 1 tấn trở xuống

1986-1988

40

1989-1991

54

1992-1993

72

1994-1995

84

1996-1999

98

2000 về sau

104

Trọng tải trên 1 tấn - 1.5 tấn

1986-1988

45

1989-1991

66

1992-1993

78

1994-1995

91

1996-1999

113

2000 về sau

120

Trọng tải trên 1.5 tấn - 2 tấn

1986-1988

60

1989-1991

78

1992-1993

104

1994-1995

126

1996-1999

150

2000 về sau

160

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

1986-1988

70

1989-1991

114

1992-1993

156

1994-1995

189

1996-1999

225

2000 về sau

240

Trọng tải trên 3 tấn - 3,5 tấn

1986-1988

80

1989-1991

120

1992-1993

169

1994-1995

196

1996-1999

240

2000 về sau

256

* Các loại khác của TOYOTA

1

Toyota Hiace Commuter 16 chỗ

380

2

Toyota Hiace Commuter 16 chỗ (đã qua sử dụng)

304

3

Toyota Hiace Glass Van

300

4

Toyota Hiace Glass Van (đã qua sử dụng)

240

5

Toyota Hiace Super Wagon 12 chỗ

420

6

Toyota Hiace Super Wagon 12 chỗ (đã qua sử dụng)

336

7

Toyota Coralla 1.6

330

8

Toyota Coralla 1.6 (đã qua sử dụng)

264

9

Toyota Altis

400

10

Toyota Altis (đã qua sử dụng)

320

11

Toyota Camry Grande 6 máy

650

12

Toyota Camry Grande 6 máy (đã qua sử dụng)

520

13

Toyota Camry Gli 4 máy

540

14

Toyota Camry Gli 4 máy (đã qua sử dụng)

432

15

Toyota Zace GL

340

16

Toyota Zace GL (đã qua sử dụng)

272

17

Toyota Zace DX

300

18

Toyota Zace DX (đã qua sử dụng)

240

19

Toyota Land Cruiser

800

20

Toyota Land Cruiser (đã qua sử dụng)

640

21

TOYOTA Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q- 5 chỗ (SXTN)

1.507

22

TOYOTA Camry ACV40L-JEAEKU- 2.4G- 5 chỗ (SXTN)

1.093

23

TOYOTA Corolla 1.8 5 chỗ 2009

582

24

TOYOTA Corolla 2.0 5 chỗ 2010

786

25

TOYOTA Corolla ZRE143L-GEXVKH - 2.0 CTV - 5 chỗ (SXTN)

842

26

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH - 1.8 CTV - 5 chỗ (SXTN)

773

27

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH - 1.8 MT - 5 chỗ (SXTN)

723

28

TOYOTA Vios NCP93L- BEMRKU- G - 5 chỗ (SXTN)

602

29

TOYOTA Vios NCP93L- BEMRKU- E - 5 chỗ (SXTN)

552

30

TOYOTA Vios NCP93L- BEMDKU- Limo - 5 chỗ (SXTN)

520

31

TOYOTA Innova 8 chỗ 2010

737

32

TOYOTA Innova GSR TGN40L-GKMNKU 2011

715

33

TOYOTA Innova V-TGN40L- GKPNKU- V - 8 chỗ (SXTN)

790

34

TOYOTA Innova GSR- TGN40L- GKMNKU 2011-GSR - 7 chỗ (SXTN)

754

35

TOYOTA Innova G- TGN40L- GKMNKU-G - 8 chỗ (SXTN)

715

36

TOYOTA Innova J- TGN40L- GKMRKU-J - 8 chỗ (SXTN)

640

37

TOYOTA Fortuner 2.5 7 chỗ/2010

760

38

TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU - V - 7 chỗ (SXTN)

1.012

39

TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU - VTRD - 7 chỗ (SXTN)

1.060

40

TOYOTA Fortuner KUN60L-NKMSHU - G - 7 chỗ (SXTN)

840

41

TOYOTA Hiace TRH213L- JDMNKU- Super Wagon - G - 10 chỗ (SXTN)

823

42

TOYOTA Hiace KDH212L- JEMDYU- Commuter (dầu) - 16 chỗ (SXTN)

704

43

TOYOTA Hiace TRH213L- JEMDKU- Commuter (xăng) - 16 chỗ (SXTN)

681

44

TOYOTA Land Cruiser VX -UZJ200L- GNAEK (xăng) - 8 chỗ (NK)

2.608

45

TOYOTA Land Cruiser Prado TX -TRJ150L- GKPEK (xăng) - 7 chỗ (NK)

1.923

46

TOYOTA Hilux G- KUN26L-PRMSYM (dầu) -Pickup - 5 chỗ (NK)

723

47

TOYOTA Hilux E- KUN15L-PRMSYM (dầu) -Pickup - 5 chỗ (NK)

579

48

TOYOTA Yaris NCP91L- AHPRKM - 5 chỗ (NK)

658

II

Hãng NISSAN

1

Nissan Laurel, Stanza, Altima: Loại 2.0

1986-1988

110

1989-1991

168

1992-1993

215

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Nissan Laurel, Stanza, Altima: Loại 2.4 - 2.5

1989-1991

198

1992-1993

260

1994-1995

308

1996-1999

390

2000 về sau

416

2

Nissan Bluebird, Primbra: Loại 1.5 - 1.6

1986-1988

100

1989-1991

144

1992-1993

195

1994-1995

224

1996-1999

248

2000 về sau

264

Nissan Bluebird, Primbra: Loại 1.8

1986-1988

105

1989-1991

168

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

300

2000 về sau

320

Nissan Bluebird, Primbra: Loại 2.0

1986-1988

110

1989-1991

168

1992-1993

215

1994-1995

252

1996-1999

308

2000 về sau

328

3

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.3

1986-1988

60

1989-1991

96

1992-1993

130

1994-1995

168

1996-1999

210

2000 về sau

224

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.5 -1.6

1986-1988

65

1989-1991

144

1992-1993

182

1994-1995

210

1996-1999

240

2000 về sau

256

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.8

1986-1988

80

1989-1991

150

1992-1993

195

1994-1995

224

1996-1999

270

2000 về sau

288

4

Nissan Urvan 10 - 15 chỗ

1986-1988

110

1989-1991

156

1992-1993

195

1994-1995

231

1996-1999

270

2000 về sau

288

5

Nissan Cilivan 26 chỗ

1986-1988

160

1989-1991

222

1992-1993

293

1994-1995

350

1996-1999

420

2000 về sau

448

Nissan Cilivan 30 chỗ

1986-1988

180

1989-1991

240

1992-1993

312

1994-1995

378

1996-1999

450

2000 về sau

480

Nissan Cilivan 31 - 40 chỗ

1986-1988

160

1989-1991

240

1992-1993

312

1994-1995

392

1996-1999

480

2000 về sau

512

Nissan Cilivan 41 - 50 chỗ

1986-1988

180

1989-1991

264

1992-1993

338

1994-1995

420

1996-1999

540

2000 về sau

576

6

Xe tải (15 chỗ)

Nissan Nissan Urvan Panel Van

1986-1988

85

1989-1991

126

1992-1993

156

1994-1995

182

1996-1999

210

2000 về sau

224

7

Loại xe tải thùng

Loại 1 - 2 tấn

1986-1988

60

1989-1991

78

1992-1993

104

1994-1995

126

1996-1999

150

2000 về sau

160

Trên 2 - 3 tấn

1986-1988

70

1989-1991

114

1992-1993

156

1994-1995

189

1996-1999

210

2000 về sau

224

Trên 3 - 4 tấn

1986-1988

100

1989-1991

132

1992-1993

182

1994-1995

210

1996-1999

240

2000 về sau

256

Trên 4 - 5 tấn

1986-1988

100

1989-1991

150

1992-1993

195

1994-1995

245

1996-1999

300

2000 về sau

320

Loại 5.5 - 8 tấn

1986-1988

125

1989-1991

180

1992-1993

228

1994-1995

280

1996-1999

338

2000 về sau

360

Trên 8 - 11 tấn

1986-1988

140

1989-1991

198

1992-1993

260

1994-1995

315

1996-1999

375

2000 về sau

400

8

Nissan Grand Linina 1.8 - 7 chỗ 2010

659

III

Hãng MITSUBISHI

1

Loại xe du lịch

Mitsubishi Lancer loại 1.5 - 1.6

1986-1988

70

1989-1991

102

1992-1993

143

1994-1995

196

1996-1999

225

2000 về sau

240

Mitsubishi Lancer loại 1.8

1986-1988

85

1989-1991

144

1992-1993

182

1994-1995

224

1996-1999

270

2000 về sau

288

Mitsubishi Lancer loại 2.0

1986-1988

100

1989-1991

168

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

300

2000 về sau

320

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.5

1989-1991

192

1992-1993

247

1994-1995

322

1996-1999

390

2000 về sau

416

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.6

1989-1991

198

1992-1993

260

1994-1995

336

1996-1999

398

2000 về sau

424

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.8

1989-1991

216

1992-1993

286

1994-1995

364

1996-1999

420

2000 về sau

448

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 3.0

1989-1991

222

1992-1993

293

1994-1995

371

1996-1999

428

2000 về sau

456

2

Loại xe khách

Mitsubishi L300

1992-1993

143

1994-1995

168

1996-1999

188

2000 về sau

200

Mitsubishi L400

1992-1993

156

1994-1995

175

1996-1999

203

2000 về sau

216

Mitsubishi Rosa từ 25 - 26 chỗ:

1986-1988

120

1989-1991

192

1992-1993

260

1994-1995

336

1996-1999

390

2000 về sau

416

Mitsubishi Rosa từ 29 - 30 chỗ

1986-1988

125

1989-1991

198

1992-1993

286

1994-1995

364

1996-1999

420

2000 về sau

448

Mitsubishi Rosa từ 31 - 40 chỗ

1986-1988

160

1989-1991

240

1992-1993

312

1994-1995

392

1996-1999

480

2000 về sau

512

Mitsubishi Rosa từ 41 - 50 chỗ

1986-1988

180

1989-1991

264

1992-1993

338

1994-1995

420

1996-1999

540

2000 về sau

576

3

Loại xe tải

Xe tải (dạng 15 chỗ) Mitsubishi Delica L300

1986-1988

60

1989-1991

84

1992-1993

117

1994-1995

140

1996-1999

165

2000 về sau

176

Trọng tải 1 tấn trở xuống

1986-1988

40

1989-1991

54

1992-1993

65

1994-1995

77

1996-1999

90

2000 về sau

96

Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn

1986-1988

60

1989-1991

78

1992-1993

104

1994-1995

126

1996-1999

150

2000 về sau

160

Mitsubishi 1,9 tấn 2007

277

Mitsubishi trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

1986-1988

70

1989-1991

114

1992-1993

156

1994-1995

189

1996-1999

210

2000 về sau

224

Mitsubishi trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

1986-1988

100

1989-1991

132

1992-1993

182

1994-1995

210

1996-1999

240

2000 về sau

256

Mitsubishi 3,5 tấn 2007

303

Mitsubishi trọng tải trên 4 tấn - 5,5 tấn

1986-1988

110

1989-1991

156

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

285

2000 về sau

304

Mitsubishi 4,5 tấn 2006

295

Mitsubishi trọng tải trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

1986-1988

120

1989-1991

180

1992-1993

234

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Mitsubishi trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

1986-1988

130

1989-1991

180

1992-1993

234

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Mitsubishi trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

1986-1988

140

1989-1991

192

1992-1993

247

1994-1995

294

1996-1999

345

2000 về sau

368

Mitsubishi trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

1986-1988

150

1989-1991

204

1992-1993

260

1994-1995

308

1996-1999

360

2000 về sau

384

Mitsubishi trọng tải trên 10 tấn

1986-1988

160

1989-1991

216

1992-1993

273

1994-1995

322

1996-1999

375

2000 về sau

400

Mitsubishi L300

1994-1995

168

1996-1999

188

2000 về sau

208

Mitsubishi Canter

1994-1995

140

1996-1999

158

2000 về sau

176

Mitsubishi Pajero GLS - Deluxe

1994-1995

329

1996-1999

360

2000 về sau

440

Mitsubishi 7 chỗ 2005

683

Mitsubitshi 2.4 7 chỗ 2010

940

IV

Hãng HONDA

1

Honda Accord loại 2.3 - 2.5

1994-1995

336

1996-1999

390

2000 về sau

416

2

Honda Accord loại 2.2

1990-1991

192

1992 -1993

247

1994-1995

308

1996-1999

360

2000 về sau

384

3

Honda Accord loại 2.0

1986-1988

140

1989-1991

180

1992-1993

221

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

4

Honda Accord loại 1.8

1986-1988

125

1989-1991

168

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

300

2000 về sau

320

5

Honda Civic loại 1.5 - 1.6

1986-1988

60

1989-1991

120

1992-1993

156

1994-1995

196

1996-1999

240

2000 về sau

256

6

CIVIC 1.8MT

656

7

CIVIC 1.8AT

738

8

CIVIC 2.0AT

825

9

CR-V 2.4AT

1.078

V

Hãng MAZDA

1

Mazda 626 loại 2.5

1989-1991

234

1992-1993

267

1994-1995

308

1996-1999

353

2000 về sau

376

2

Mazda 323, Mazda Famili: loại 1.5 - 1.6

1986-1988

65

1989-1991

96

1992-1993

130

1994-1995

168

1996-1999

210

2000 về sau

224

Mazda 323, Mazda Famili: Loại 1.8

1986-1988

80

1989-1991

120

1992-1993

156

1994-1995

196

1996-1999

240

2000 về sau

256

3

Mazda E200, Mazda Bongo 8 - 10 chỗ

1986-1988

80

1989-1991

120

1992-1993

143

1994-1995

175

1996-1999

210

2000 về sau

224

4

Mazda E200, Mazda Bongo 12 - 15 chỗ

1986-1988

85

1989-1991

126

1992-1993

156

1994-1995

196

5

Mazda 25 - 26 chỗ

1986-1988

100

1989-1991

132

1992-1993

169

1994-1995

210

6

Mazda 29 - 30 chỗ

1986-1988

110

1989-1991

144

1992-1993

182

1994-1995

224

7

Mazda sản xuất trong nước

Mazda 323 loại 1.6

SX từ 1993 về trước

104

1994-1995

133

1996-1999

165

2000 về sau

200

Mazda 626 loại 2.0

sản xuất từ 1993 về trước

176

1994-1995

210

1996-1999

240

2000 về sau

280

Mazda E2000 12 chỗ

sản xuất từ 1993 về trước

117

1994-1995

147

1996-1999

165

2000 về sau

192

VI

Hãng ISUZU

1

Xe khách

Isuzu Fargo 8 - 10 chỗ

1986-1988

60

1989-1991

90

1992-1993

111

1994-1995

140

1996-1999

165

2000 về sau

176

Isuzu Fargo 12 chỗ

1986-1988

90

1989-1991

120

1992-1993

156

1994-1995

182

1996-1999

210

2000 về sau

224

Isuzu Jouney 26 - 27 chỗ

1986-1988

120

1989-1991

192

1992-1993

241

1994-1995

301

1996-1999

345

2000 về sau

368

Isuzu Jouney 29 - 30 chỗ

1986-1988

140

1989-1991

216

1992-1993

267

1994-1995

336

1996-1999

390

2000 về sau

416

Isuzu Jouney 31 - 40 chỗ

1986-1988

115

1989-1991

186

1992-1993

254

1994-1995

329

1996-1999

413

2000 về sau

440

Isuzu Jouney 41 - 50 chỗ

1985

135

1986-1988

175

1989-1991

258

1992-1993

332

1994-1995

413

1996-1999

503

2000 về sau

536

Isuzu Jouney 51 - 60 chỗ

1986-1988

150

1989-1991

228

1992-1993

299

1994-1995

434

1996-1999

585

2000 về sau

624

ISUZU Hi- Lander 8 chỗ 2004

425

2

Xe tải

Trọng tải 1 tấn trở xuống

1986-1988

40

1989-1991

54

1992-1993

65

1994-1995

77

1996-1999

90

2000 về sau

96

Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn

1986-1988

60

1989-1991

78

1992-1993

104

1994-1995

126

1996-1999

150

2000 về sau

160

ISUZU 1,2 tấn 2006

232

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

1986-1988

70

1989-1991

114

1992-1993

156

1994-1995

189

1996-1999

210

2000 về sau

224

Trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

1986-1988

100

1989-1991

132

1992-1993

182

1994-1995

210

1996-1999

240

2000 về sau

256

ISUZU 3,95 tấn 2007

296

Trọng tải trên 4 tấn - 5 tấn

1986-1988

110

1989-1991

156

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

285

2000 về sau

304

Trọng tải trên 5 tấn - 6,5 tấn

1986-1988

120

1989-1991

168

1992-1993

221

1994-1995

266

1996-1999

300

2000 về sau

320

Trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

1986-1988

130

1989-1991

180

1992-1993

234

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

1986-1988

140

1989-1991

192

1992-1993

247

1994-1995

294

1996-1999

345

2000 về sau

368

Trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

1986-1988

150

1989-1991

204

1992-1993

260

1994-1995

308

1996-1999

360

2000 về sau

651

Trọng tải trên 10 tấn

1986-1988

160

1989-1991

216

1992-1993

273

1994-1995

322

1996-1999

375

2000 về sau

400

ISUZU NQR71R

485

ISUZU trọng tải 5,1 tấn

567

VII

Hãng SUZUKI

1

Xe con

Suzuki Vitara 5 chỗ 2005

324

Suzuki 8 chỗ 2007

313

Suzuki camry

215

2

Xe tải

Suzuki 500kg 2006

130

Suzuki 655kg 2008

120

Suzuki SK 410K/SGS. TTĐ-E2

182

Ôtô tải SUZUKI 480kg SL: SK 410/ĐV-TB-E2

217

Ôtô tải SUZUKI 530kg CARRY/HP-TKD (INDO)

215

Ôtô tải SUZUKI 750kg CARRY WHITE/PS (INDO)

213

Ôtô tải 525kg SL: ISUZU D- MAXLS (Thái Lan)

590

Ôtô khách ISUZU 29 chỗ

964

VIII

Hãng Mercedes Benz

1

Hãng Mercedes benz 5 chỗ 2008

1.370

2

Mercedes - Benz 16 chỗ

400

3

Hãng Mercedes benz 16 chỗ 2007

595

4

Mercedes - Benz 16 chỗ (đã qua sử dụng)

320

IX

Hãng HINO

1

Loại xe khách từ 31 - 40 chỗ

1986-1988

160

1989-1991

240

1992-1993

312

1994-1995

392

1996-1999

480

2000 về sau

512

Loại xe khách từ 41 - 50 chỗ

1986-1988

180

1989-1991

264

1992-1993

338

1994-1995

420

1996-1999

540

2000 về sau

576

Loại xe khách từ 51 - 60 chỗ

1986-1988

200

1989-1991

288

1992-1993

364

1994-1995

448

1996-1999

600

2000 về sau

640

2

Loại xe tải

Trọng tải 2 tấn - 3 tấn

1986-1988

70

1989-1991

114

1992-1993

156

1994-1995

189

1996-1999

210

2000 về sau

224

Trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

1986-1988

80

1989-1991

120

1992-1993

169

1994-1995

196

1996-1999

225

2000 về sau

240

Trọng tải trên 4 tấn - 5,5 tấn

1986-1988

110

1989-1991

156

1992-1993

208

1994-1995

252

1996-1999

285

2000 về sau

304

Trọng tải trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

1986-1988

120

1989-1991

168

1992-1993

221

1994-1995

266

1996-1999

300

2000 về sau

720

Trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

1986-1988

130

1989-1991

180

1992-1993

234

1994-1995

280

1996-1999

330

2000 về sau

352

Trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

1986-1988

140

1989-1991

192

1992-1993

247

1994-1995

294

1996-1999

345

2000 về sau

368

Trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

1986-1988

150

1989-1991

204

1992-1993

260

1994-1995

308

1996-1999

360

2000 về sau

384

Trọng tải trên 10 tấn

1986-1988

160

1989-1991

216

1992-1993

273

1994-1995

322

1996-1999

375

2000 về sau

400

Trọng tải 14 tấn

Năm 2008

982

HINO FG8JBSB

985

Hino 6,4 tấn 2009

710

Hino 8,85 tấn 2009

991

X

Hãng PEUGEOT

1

Peugeot 305

1986-1988

60

1989-1991

96

1992-1993

130

1994-1995

154

1996-1999

180

2000 về sau

192

2

Peugeot 306 loại 1.4

1989-1991

102

1992-1993

130

1994-1995

154

1996-1999

188

2000 về sau

200

3

Peugeot 306 loại 1.6

1989-1991

120

1992-1993

137

1994-1995

168

1996-1999

195

2000 về sau

208

4

Peugeot 306 loại 1.8

1989-1991

120

1992-1993

143

1994-1995

175

1996-1999

203

2000 về sau

216

5

Peugeot 309 loại 1.4

1986-1988

60

1989-1991

84

1992-1993

111

1994-1995

140

1996-1999

165

2000 về sau

176

6

Peugeot 309 loại 1.6

1986-1988

80

1989-1991

96

1992-1993

117

1994-1995

140

1996-1999

180

2000 về sau

192

7

Peugeot 309 loại 2.0

1989-1991

102

1992-1993

130

1994-1995

161

1996-1999

180

2000 về sau

192

8

Peugeot 405 loại 1.6

1986-1988

85

1989-1991

114

1992-1993

137

1994-1995

168

1996-1999

203

2000 về sau

216

9

Peugeot 405 loại 1.9

1986-1988

100

1989-1991

126

1992-1993

150

1994-1995

175

1996-1999

210

2000 về sau

224

10

Peugeot 505

1986-1988

100

1989-1991

126

1992-1993

150

1994-1995

175

1996-1999

210

2000 về sau

224

XI

Hãng FORD

Ford EVerest 7 chỗ 2006

510

Ford Transit FCCY 16 chỗ 2007

504

Ford Transit FCC6-PHFA 16 chỗ

627

Ford Transit FCC6-SWFA

617

Ford 16 chỗ

380

Ford 16 chỗ (đã qua sử dụng)

304

Ford Ranger UF5F903 ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

655

Ford Ranger UF5F902 ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

645

Ford Ranger UF5F901 ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

567

Ford Ranger UF5FLAA ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

542

Ford Ranger UF5FLAB ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

620

Ford Ranger UF4M901 ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

636

Ford Ranger UF4MLAC ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

611

Ford Ranger UF4L901 ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

530

Ford Ranger UF4LLAD ôtô tải nhập khẩu 2009-2010

508

Ford Escape EV65 ôtô con 5 chỗ, xăng 2261cc, XLS

676

For Everest 2.5 7chỗ/2010

748

XII

Hãng IFA

1

Xe ben tự đổ

sản xuất từ 1985 về trước

35

1986-1988

40

1989-1991

60

1992-1993

78

1994-1995

98

1996-1999

120

2000 về sau

128

2

Xe tải

sản xuất từ 1985 về trước

30

1986-1988

35

1989-1991

48

1992-1993

59

1994-1995

77

1996-1999

98

2000 về sau

104

XIII

Hãng HYUNDAI

1

Loại du lịch: dưới 1.0

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại từ 1.0 - 1.3

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

144

2

Hyundai 1.1 / 2009/ 4 chỗ

320

Loại từ trên 1.3 - 1.6

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

88

1992-1993

104

1994-1995

136

1996-1999

153

2000 về sau

171

Loại từ trên 1.6 - 1.8

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

128

1992-1993

136

1994-1995

162

1996-1999

180

2000 về sau

198

Loại 2.0

sản xuất từ 1988 về trước

104

1989-1991

136

1992-1993

160

1994-1995

204

1996-1999

252

2000 về sau

270

Loại trên 2.0 - 2.2

sản xuất từ 1988 về trước

128

1989-1991

176

1992-1993

192

1994-1995

272

1996-1999

324

2000 về sau

342

Loại trên 2.2 - dưới 2.8

sản xuất từ 1988 về trước

152

1989-1991

192

1992-1993

232

1994-1995

281

1996-1999

333

2000 về sau

351

Loại 2.8 - 3.0

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

200

1992-1993

232

1994-1995

281

1996-1999

333

2000 về sau

351

2

Xe chở khách

Loại 6 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

85

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại 10 - 15 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

112

1992-1993

136

1994-1995

170

1996-1999

198

2000 về sau

225

Loại 20 - 26 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Loại 27 - 30 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

216

1992-1993

280

1994-1995

323

1996-1999

378

2000 về sau

423

Loại 31 - 40 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

192

1989-1991

256

1992-1993

320

1994-1995

374

1996-1999

450

2000 về sau

495

Loại 41 - 50 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

256

1989-1991

320

1992-1993

360

1994-1995

425

1996-1999

495

2000 về sau

540

Loại 51 - 60 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

320

1989-1991

384

1992-1993

416

1994-1995

476

1996-1999

540

2000 về sau

585

3

Xe vận tải

Không có kính, 3 chỗ ngồi (dạng 15 chỗ)

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

80

1992-1993

96

1994-1995

119

1996-1999

162

2000 về sau

180

Xe tải

Trọng tải dưới 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

40

1989-1991

48

1992-1993

56

1994-1995

77

1996-1999

90

2000 về sau

108

Trọng tải 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

64

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

276

Trọng tải trên 1 tấn - 1,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

275

Hyundai 1,1 tấn 2006

212

Hyundai 1,25 tấn 2007

216

Trọng tải trên 1,5 tấn - 2,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

88

1992-1993

96

1994-1995

111

1996-1999

135

2000 về sau

162

Trọng tải 2,5 tấn - 3,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

80

1989-1991

104

1992-1993

120

1994-1995

145

1996-1999

171

2000 về sau

445

Trọng tải trên 3,5 tấn - 4,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

120

1992-1993

136

1994-1995

162

1996-1999

198

2000 về sau

225

Hyundai 3,5 tấn 2009

240

Trọng tải trên 4,5 tấn - 6 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

112

1989-1991

128

1992-1993

160

1994-1995

204

1996-1999

234

2000 về sau

270

Hyundai 5 tấn 2009

505

Trọng tải trên 6 tấn - 8 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

144

1989-1991

168

1992-1993

200

1994-1995

255

1996-1999

315

2000 về sau

360

Trọng tải trên 8 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Hyundai H-1/ 9 chỗ

520

Hyundai 2.0 5chỗ/2010 nhập khẩu

562

Hyundai HD250-Fusin/TMB

1.000

Hyundai 29 chỗ/2005 nhập khẩu qua sử dụng ghế nằm

1.400

Hyundai tải - MIGHTY HD 65 (thùng kín, mui)

499

Hyundai tải - MIGHTY HD72 (thùng kín, mui)

519

Ôtô tải (tự đổ) 15T số loại: Hyundai HD 270 (TQ)

1.555

County 29 chỗ

850

County 29 chỗ 2010

885

XIV

Hãng DAEWOO

1

Loại du lịch loại dưới 1.0

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại từ 1.0 - 1.3

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

144

Loại từ trên 1.3 - 1.6

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

88

1992-1993

104

1994-1995

136

1996-1999

153

2000 về sau

171

Loại từ trên 1.6 - 1.8

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

128

1992-1993

136

1994-1995

162

1996-1999

180

2000 về sau

198

Daewoo 1.8 /2010/ 5 chỗ

355

Loại 2.0

sản xuất từ 1988 về trước

104

1989-1991

136

1992-1993

152

1994-1995

179

1996-1999

216

2000 về sau

270

Loại trên 2.0 - 2.2

sản xuất từ 1988 về trước

128

1989-1991

176

1992-1993

192

1994-1995

272

1996-1999

324

2000 về sau

342

Loại trên 2.2 - dưới 2.8

sản xuất từ 1988 về trước

152

1989-1991

168

1992-1993

232

1994-1995

281

1996-1999

333

2000 về sau

351

Loại 2.8 - 3.0

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

200

1992-1993

232

1994-1995

281

1996-1999

333

2000 về sau

351

2

Loại xe khách

Loại 6 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

85

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại 10 - 15 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

112

1992-1993

136

1994-1995

170

1996-1999

198

2000 về sau

225

Loại 20 - 26 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Loại 27 - 30 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

216

1992-1993

280

1994-1995

323

1996-1999

378

2000 về sau

423

Loại 31 - 40 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

192

1989-1991

256

1992-1993

320

1994-1995

374

1996-1999

450

2000 về sau

495

Loại 41 - 50 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

256

1989-1991

320

1992-1993

360

1994-1995

425

1996-1999

495

2000 về sau

540

Loại 51 - 60 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

320

1989-1991

384

1992-1993

416

1994-1995

476

1996-1999

540

2000 về sau

585

3

Xe tải

Không có kính, 3 chỗ ngồi (dạng 15 chỗ)

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

80

1992-1993

96

1994-1995

119

1996-1999

162

2000 về sau

180

Trọng tải dưới 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

40

1989-1991

48

1992-1993

56

1994-1995

77

1996-1999

90

2000 về sau

108

Trọng tải 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

64

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

126

Trọng tải trên 1 tấn -1,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

144

Trọng tải trên 1,5 tấn - dưới 2,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

88

1992-1993

96

1994-1995

111

1996-1999

135

2000 về sau

162

Trọng tải 2,5 tấn - 3,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

80

1989-1991

104

1992-1993

120

1994-1995

145

1996-1999

171

2000 về sau

207

Trọng tải trên 3,5 tấn - 4,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

120

1992-1993

136

1994-1995

162

1996-1999

198

2000 về sau

225

Trọng tải trên 4,5 tấn - 6 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

112

1989-1991

128

1992-1993

160

1994-1995

204

1996-1999

234

2000 về sau

270

Trọng tải trên 6 tấn - 8 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

144

1989-1991

168

1992-1993

200

1994-1995

255

1996-1999

315

2000 về sau

360

Trọng tải trên 8 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Daewoo sản xuất trong nước

Daewoo Cielo 1.5

1994-1995

105

1996-1999

120

2000 về sau

136

Daewoo Espen 2.0

1994-1995

147

1996-1999

165

2000 về sau

184

Daewoo Rince 2.0

1994-1995

168

1996-1999

188

2000 về sau

208

Daewoo Super Saloon 2.0

1994-1995

217

1996-1999

240

2000 về sau

264

XV

Hãng KIA

1

Loại du lịch: Loại dưới 1.0

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại từ 1.0 - 1.3

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

144

Loại từ trên 1.3 - 1.6

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

88

1992-1993

104

1994-1995

136

1996-1999

153

2000 về sau

171

Loại từ trên 1.6 - 1.8

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

128

1992-1993

136

1994-1995

162

1996-1999

180

2000 về sau

198

Loại 2.0

sản xuất từ 1988 về trước

104

1989-1991

136

1992-1993

166

1994-1995

204

1996-1999

252

2000 về sau

270

Loại trên 2.0 - 2.2

sản xuất từ 1988 về trước

128

1989-1991

176

1992-1993

192

1994-1995

272

1996-1999

324

2000 về sau

342

Loại trên 2.2 - 2.8

sản xuất từ 1988 về trước

152

1989-1991

192

1992-1993

232

1994-1995

281

1996-1999

333

2000 về sau

351

Loại trên 2.8 - 3.0

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

200

1992-1993

232

1994-1995

281

1996-1999

333

2000 về sau

351

2

Loại xe khách

Loại 6 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

85

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại 10 - 15 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

112

1992-1993

136

1994-1995

170

1996-1999

198

2000 về sau

225

Loại 20 - 26 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Loại 27 - 30 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

216

1992-1993

280

1994-1995

323

1996-1999

378

2000 về sau

423

Loại 31 - 40 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

192

1989-1991

256

1992-1993

320

1994-1995

374

1996-1999

450

2000 về sau

495

Loại 41 - 50 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

256

1989-1991

320

1992-1993

360

1994-1995

425

1996-1999

495

2000 về sau

540

Loại 51 - 60 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

320

1989-1991

384

1992-1993

416

1994-1995

476

1996-1999

540

2000 về sau

585

3

Xe tải

Không có kính, 3 chỗ ngồi (dạng 15 chỗ)

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

80

1992-1993

96

1994-1995

119

1996-1999

162

2000 về sau

180

Xe tải

Trọng tải dưới 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

40

1989-1991

48

1992-1993

56

1994-1995

77

1996-1999

90

2000 về sau

108

Trọng tải 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

64

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

126

Trọng tải trên 1 tấn - 1,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

144

Kia 1,2 tấn 2007

219

Trọng tải trên 1,5 tấn - dưới 2,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

88

1992-1993

96

1994-1995

111

1996-1999

135

2000 về sau

162

Trọng tải 2,5 tấn - 3,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

80

1989-1991

104

1992-1993

120

1994-1995

145

1996-1999

171

2000 về sau

207

Trọng tải trên 3,5 tấn - 4,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

120

1992-1993

136

1994-1995

162

1996-1999

198

2000 về sau

245

Trọng tải trên 4,5 tấn - 6 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

112

1989-1991

128

1992-1993

160

1994-1995

204

1996-1999

234

2000 về sau

270

Trọng tải trên 6 tấn - 8 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

144

1989-1991

168

1992-1993

200

1994-1995

255

1996-1999

315

2000 về sau

360

Trọng tải trên 8 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Kia 1 tấn

224

Kia 1,2 tấn

266

Kia K300S 1,4 tấn

235

Kia Carens FGKA 42 / 7 chỗ

507

Kia tải K2700H

215

Kia tải K3000S

275

XVI

Hãng ASIA

1

Loại xe khách

Loại 6 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

56

1992-1993

72

1994-1995

85

1996-1999

108

2000 về sau

117

Loại 10 - 15 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

96

1989-1991

112

1992-1993

136

1994-1995

170

1996-1999

198

2000 về sau

225

Loại 20 - 26 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

160

1989-1991

200

1992-1993

240

1994-1995

289

1996-1999

342

2000 về sau

378

Loại 27 - 30 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

168

1989-1991

216

1992-1993

280

1994-1995

323

1996-1999

378

2000 về sau

423

Loại 31 - 40 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

192

1989-1991

256

1992-1993

320

1994-1995

374

1996-1999

450

2000 về sau

495

Loại 41 - 50 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

256

1989-1991

320

1992-1993

360

1994-1995

425

1996-1999

495

2000 về sau

540

Loại 51 - 60 chỗ

sản xuất từ 1988 về trước

320

1989-1991

384

1992-1993

416

1994-1995

476

1996-1999

540

2000 về sau

585

2

Xe tải

Loại xe khách

Không có kính, 3 chỗ ngồi (dạng 15 chỗ)

sản xuất từ 1988 về trước

72

1989-1991

80

1992-1993

96

1994-1995

119

1996-1999

162

2000 về sau

180

Xe tải

Trọng tải dưới 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

40

1989-1991

48

1992-1993

56

1994-1995

77

1996-1999

90

2000 về sau

108

Trọng tải 1 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

48

1989-1991

64

1992-1993

72

1994-1995

94

1996-1999

108

2000 về sau

126

Trọng tải trên 1 tấn - 1,5 tấn

sản xuất từ 1988 về trước

56

1989-1991

64

1992-1993

80

1994-1995

102

1996-1999

126

2000 về sau

144

XVII

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Fiat Tempra 1.6

1996-1999

135

2000 về sau

184

2

Mêkông Star 4WD (Máy Hàn quốc)

sản xuất từ 1993 về trước

104

1994-1995

126

1996-1999

143

2000 về sau

168

Mêkông Star 4WD (Máy Đức)

sản xuất từ 1993 về trước

130

1994-1995

147

1996-1999

173

2000 về sau

200

Mêkông Iveco 16 - 26 chỗ (máy lạnh)

sản xuất từ 1993 về trước

156

1994-1995

224

1996-1999

255

2000 về sau

304

Mêkông Iveco 27 - 30 chỗ (máy lạnh)

sản xuất từ 1993 về trước

195

1994-1995

231

1996-1999

270

2000 về sau

312

Mêkông Iveco trên 30 chỗ (máy lạnh)

sản xuất từ 1993 về trước

312

1994-1995

364

1996-1999

405

2000 về sau

480

3

Thaco

Thaco 560 kg 2005

138

Thaco tải có mui 650kg

139

Thaco 2 tấn (2 cầu)

280

Thaco 3,45 tấn

340

Thaco 5 tấn

305

Thaco FC 2200

155

Thaco FD 2200-4WD

243

Thaco FD 2300A (Chu Lai Trường Hải 0,99 tấn)

166

Thaco FD 35-4WD

290

Tha co- FDO 99 990kg

183

Thaco 1,2 tấn 2009

208

Thaco 6,5 tấn 2010

400

Thaco Towner 750 kg (Tải)

133

Thaco Foton tải 990 kg-L

167

Thaco Foton tải 1,25 tấn

187

Thaco Foton tải 1,5 tấn

199

Thaco Foton tải 2 tấn

225

Thaco Foton tải 2,5 tấn

233

Thaco Foton tải 3,45 tấn (cabin đời mới 1900mm)

267

Thaco Foton tải 3,5 tấn (FC350)

285

Thaco Foton tải 4,5 tấn (FC350)

285

Thaco Foton tải 5 tấn

325

Thaco Foton tải 7 tấn

365

Thaco Towner 750 kg (Ben)

140

Thaco Foton Ben 990 kg

177

Thaco Foton Ben 1,25 tấn (Ben A)

212

Thaco Foton Ben 2 tấn (Ben A)

244

Thaco Foton Ben 2 tấn - 4WD (Ben A)

277

Thaco Foton Ben 3,45 tấn (Ben A) cabin đời mới

306

Thaco Foton Ben 3,45 tấn - 4WD (Ben A)

343

Thaco Foton Ben 4,5 tấn (Ben A) cabin đời mới

323

Thaco Foton Ben 6 tấn

349

Thaco Foton Ben 6 tấn - 4WD

402

Thaco Foton Ben 8 tấn

477

OLLIN 150

216

OLLIN 198

255

OLLIN 250

260

OLLIN 345

325

OLLIN 450

330

OLLIN 700

387

Thaco tải 5,5 tấn SL: TC550

360

4

Vinaxuki

Vinaxuki 470 kg 2007

64

Vinaxuki 4,5 tấn 2007

207

Vinaxuki 1,24 tấn 2008

121

Vinaxuki 1,2 tấn TQ

128

Vinaxuki 1-1,5 tấn

180

Ôtô tải Vinaxuki do Cty TNHH Xuân Kiên SX 2007 dưới 1 tấn

110

5

Fusin

Fusin FT1500 (1.5 tấn)

143

Fusin ZD2000 (2 tấn)

175

FUSIN tải (tự đổ) LD 1800- 1,8 tấn

157

FUSIN tải (tự đổ) ZD 2000- 2 tấn

157

FUSIN tải (tự đổ) LD 3450- 3,45 tấn

292

Xe ôtô tải tự đổ LD 1800 nhãn hiệu Fusin, trọng tải 1,8 tấn

157

Xe ôtô tải tự đổ ZD 2000 nhãn hiệu Fusin, trọng tải 2,0 tấn

157

Xe ôtô tải tự đổ LD 3450 nhãn hiệu Fusin, trọng tải 3,45 tấn

292

6

Tên loại khác

Cửu Long 800 kg

186

Cửu Long 4,95 tấn

396

Cửu Long 6,8 tấn - 2009 (DFA)

307

Cửu Long DFA 70271 (Cty CP Hưng Yên 1,75 tấn)

143

Cửu Long 5830D1 2,8 tấn

163

Cửu Long 5830D2 2,8 tấn

163

Cửu Long 5830DGA 2,8 tấn

168

Cửu Long 5830DQ 2,8 tấn

155

Cửu Long 5840D2 3,45 tấn

211

Cửu Long 5840D 3,45 tấn

190

Cửu Long 4025QT 2,5 tấn

143

Cửu Long 4025QT1 2,3 tấn

143

Cửu Long 4025D 2,5 tấn

138

Cửu Long 5840 DGA1 3,45 tấn

190

Cửu Long 4025D1, 4025 D2 2,35 tấn

146

Cửu Long 7550 DQ 4,75 tấn

210

Giải phóng 1250/2008

140

Giải phóng lắp ráp tại Cty CP Hà Giang 3,49 tấn

230

Ôtô tải do Cty Trường Hải (Hà Nội ) SX 2007 dưới 1 tấn

111

Jac

159

Jac 2,25 tấn

235

Jac 2,5 tấn 2003 TQ

162

JinBei 1,735 tấn 2006

126

Ôtô tải DONG FENG (TQ SX 2008 13,87tấn)

605

Jiefang 500kg 2003

82,5

Songhuajlang 650kg 2010

110

Heibao (có mui) 710 kg

129

WARM (phụ kiện trong nước, máy xăng Trung Quốc)

74

Ôtô tải có mui - FAW 5,25 tấn

252

Ôtô tải Songhuajiang 650kg/2010

111

Ôtô tải DongFeng/LZ1200P.CS 12,385 tấn (Trung Quốc)

630

Tran Sin co

401

Samco (ôtô khách 34 chỗ)

980

Ôtô khách Hoang Tra 29 chỗ

320

Ôtô tải tự đổ Model DVM8.0 7.500kg

412

Ôtô tải tự đổ Model DVM7.8 (cầu thép) 7.000kg

380

Ôtô tải tự đổ Model DVM7.8 (cầu ngang) 7.000kg

365

Ôtô tải tự đổ Model DVM4.95-T5A 4.950kg

380

Ôtô tải tự đổ Model DVM3.45 3.450kg

320

Ôtô tải tự đổ Model DVM2.5 2.450kg

245

Ôtô tải tự đổ Model DVM8.04x4 6.590kg

432

Ôtô tải tự đổ Model DVM8.04x4-A1 6.350kg

442

Ôtô tải tự đổ Model DVM6.04x4 6.000kg

355

Ôtô tải tự đổ Model DVM3.45 4x4 3.450kg

345

Ôtô tải tự đổ Model DVM2.45 4x4 2.450kg

290

Ôtô tải (có mui) Model DVM5.0TB 4x4 4.950kg

368

Ôtô tải (có mui) Model DVM3.45TB 4x4 3.450kg

316

Ôtô tải (có mui) Model DVM8.0/TB 4x4 7.500kg

363

Ôtô tải (có mui) Model DVM5.0/TB 4.950kg

307

Chiến Thắng 750kg

115

Ôtô tải (tự đổ) 3.450kg Chiến Thắng SL: CT3,45D1/4x4

338

VEAM

212

FORCIA 950kg

150

Xe ben 950kg - hiệu FORCIA

178

Xe tải 950kg - hiệu FORCIA

164

Xe tải 990kg - hiệu FORCIA

164

Xe tải 1,25 tấn - hiệu FORCIA

184

JRD SUV DAI LY II

244

JRD SUV DAI LY PICKUP

232

CHEVRROLET CAPTIVA 7chỗ 2.4 2008

520

CHEVRROLET CAPTIVA 7chỗ 2.4 2010

710

Phần II

ĐỐI VỚI XE GẮN MÁY

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Loại Xe

Giá trị tài sản

A

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I

TRƯỚC NĂM 1975

Loại C50:

BS; Suzuki; Yamaha

2.000

C50 Dam

3.000

SS50; CD; CL

3.000

Xe lắp ráp 49cc

3.000

Xe lắp ráp 70cc đến 90cc

4.000

Vespa PX 150 (Đài loan)

3.000

Vespa PX 150 (Italia)

6.000

Vespa Standar 150 (Italia)

1.500

Vespa Supper-Supprin 150 (Italia)

3.000

Lambretta 150 (Italia)

1.000

II

SẢN XUẤT TỪ 1975 VỀ SAU

1

Hãng HONDA Sản Xuất

a)

Lọai xe 50cc:

Cub (Đèn tròn): Sản xuất 1977 - 1980

4.000

1981 Đời đầu

5.500

1981 Đời giữa

5.500

1981 Đời cuối

6.500

1986 -1988

8.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

10.500

1994 -1995

12.500

1996 về sau

14.500

Cub (Đèn vuông): Sản xuất 1982 - 1985

8.000

1986 -1988

8.000

1989 -1991

10.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

12.500

1996 về sau

13.500

Honda Chaly: Sản xuất 1978 - 1980

3.000

1981 - 1985

4.000

1986 -1988

5.500

1989 -1991

6.500

1992 -1993

7.500

1994 -1995

8.500

1996 về sau

9.500

Honda DAX: Sản xuất 1978 - 1980

3.000

1981 - 1985

5.500

1986 -1988

6.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

8.500

1994 -1995

9.500

1996 về sau

10.500

Honda MD, MP: Sản xuất 1978 - 1980

4.000

1981 - 1985

5.500

1986 -1988

6.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

8.500

1994 -1995

9.500

1996 về sau

10.500

Honda CD50: Sản xuất 1985 về trước

5.000

1986 -1988

7.000

1989 -1991

8.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

10.500

1996 về sau

12.500

Honda Magna: Sản xuất 1988 về trước

13.500

1986 -1988

15.500

1989 -1991

17.500

1992 -1993

20.500

1994 -1995

25.500

1996 về sau

29.500

Honda Ga Mini: Sản xuất 1985 về trước

3.000

1986 -1988

5.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

11.500

1996 về sau

13.500

Honda Ga Lớn: Sản xuất 1985 về trước

5.500

1986 -1988

6.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

12.500

1996 về sau

14.500

b)

Loại xe C70:

Cub (Đèn tròn): Sản xuất 1977 - 1980

5.000

1981 - 1985

7.000

1986 -1988

9.500

1989 -1991

10.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

12.500

1996 về sau

13.500

Cub (Đèn vuông): Sản xuất 1982 - 1985

8.500

1986 -1988

10.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

14.500

Honda CD: Sản xuất 1985 về trước

6.000

1986 -1988

8.500

1989 -1991

10.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

12.500

1996 về sau

14.500

Honda Chaly: Sản xuất 1978 - 1980

4.000

1981 - 1985

5.000

1986 -1988

6.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

10.500

1996 về sau

11.500

Honda DAX: Sản xuất 1978 - 1980

4.000

1981 - 1985

5.000

1986 -1988

6.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

8.500

1994 -1995

9.500

1996 về sau

11.500

Honda MD, MP: Sản xuất 1978 - 1980

4.000

1981 - 1985

5.500

1986 -1988

6.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

8.500

1994 -1995

9.500

1996 về sau

10.500

Honda Deluxe: DD, DE, DM, DN...

Sản xuất 1988 về trước

10.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

14.500

Honda Ga: Sản xuất 1985 về trước

5.000

1986 -1988

7.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

18.500

1996 về sau

21.500

c)

Loại C90

Cub (Đèn tròn): Sản xuất 1977 - 1980

5.000

1981 - 1985

6.500

1986 -1988

7.500

1989 -1991

8.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

10.500

1996 về sau

11.500

Cub (Đèn vuông): Sản xuất 1982 - 1985

9.500

1986 -1988

10.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

14.500

1996 về sau

15.500

Honda MD: Sản xuất 1985 về trước

6.500

1986 -1988

8.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

10.500

1994 -1995

11.500

1996 về sau

12.500

Honda CD Belly: Sản xuất 1985 về trước

6.500

1986 -1988

8.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

10.500

1994 -1995

12.500

1996 về sau

13.500

Honda CB 90: Sản xuất 1985 về trước

7.500

1986 -1988

9.500

1989 -1991

10.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

15.500

Honda Ga: Sản xuất 1985 về trước

6.500

1986 -1988

8.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

16.500

1994 -1995

20.500

1996 về sau

22.500

d)

Loại xe C100

Honda C100: Sản xuất 1988 về trước

14.500

1989 -1991

17.500

1992 -1993

19.500

1994 -1995

22.500

1996 về sau

24.500

e)

Loại xe 120cc - 125cc

Honda CB125T: Sản xuất 1985 về trước

16.500

1986 -1988

18.500

1989 -1991

22.500

1992 -1993

28.500

1994 -1995

38.500

1996 về sau

43.500

Honda CG125, CB125: Sản xuất 1988 về trước

16.500

1989 -1991

18.500

1992 -1993

22.500

1994 -1995

28.500

1996 về sau

38.500

Honda CBX Custom: Sản xuất 1985 về trước

13.500

1986 - 1988

17.500

1989 -1991

22.500

1992 -1993

26.500

1994 -1995

36.500

1996 về sau

40.500

Honda CD120, CD125: Sản xuất 1985 về trước

12.500

1986 -1988

15.500

1989 -1991

19.500

1992 -1993

23.500

1994 -1995

30.500

1996 về sau

36.500

Honda Spacy 125: Sản xuất 1991 về trước

19.000

1992 -1993

28.500

1994 - 1995

35.500

1996 - 1999

48.500

2000 về sau

68.500

Honda CBX 135: Sản xuất 1985 về trước

14.500

1986 -1988

17.500

1989 -1991

22.500

1992 -1993

27.500

1994 -1995

37.500

1996 về sau

42.500

Honda NSR 150: Sản xuất 1988 về trước

20.500

1989 -1991

24.500

1992 -1993

27.500

1994 -1995

33.500

1996 về sau

34.500

Honda Rebel 250: Sản xuất 1985 về trước

20.500

1986 -1988

25.500

1989 -1991

28.500

1992 -1993

36.500

1994 -1995

56.500

1996 về sau

62.500

Honda Custom LA 250: Sản xuất 1985 về trước

20.500

1986 -1988

24.500

1989 -1991

28.500

1992 -1993

32.500

1994 -1995

55.500

1996 về sau

57.500

Honda CBR250, NSR250: Sản xuất 85 về trước

18.500

1986 -1988

24.500

1989 -1991

30.500

1992 -1993

38.500

1994 -1995

77.500

1996 về sau

87.500

Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác:

Sản xuất 1988 về trước

23.500

1989 -1991

28.500

1992 -1993

34.500

1994 -1995

36.500

1996 về sau

40.500

f)

Loại Xe Trên 250cc

Honda Rebel 400: Sản xuất 1985 về trước

20.500

1986 -1988

25.500

1994 -1995

56.500

1989 -1991

28.500

1992 -1993

36.500

1994 -1995

56.500

1996 về sau

62.500

Honda Custom LA400, CBX400:

Sản xuất 1985 về trước

22.500

1986 -1988

26.500

1992 -1993

36.500

1994 -1995

38.500

1996 về sau

76.500

Honda GN 400: Sản xuất 1985 về trước

22.500

1986 -1988

24.500

1989 -1991

28.500

1992 -1993

36.500

1994 -1995

38.500

1996 về sau

39.500

Honda Steed 400: Sản xuất 1996 về sau

87.500

Honda Steed 600: Sản xuất 1996 về sau

92.500

III

Xe Do Hãng SUZUKI Sản Xuất

1

Loại Xe 50cc

Loại xe ga Mini: Sản xuất 1985 về trước

2.000

1986 -1988

4.500

1989 -1991

7.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

11.500

1996 về sau

12.500

Loại xe ga to: Sản xuất 1985 về trước

4.000

1986 -1988

6.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

15.500

Loại xe số: Sản xuất 1985 về trước

3.000

1986 -1988

6.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

14.500

2

Loại xe 70cc

Loại xe ga: Sản xuất 1985 về trước

5.000

1986 -1988

7.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

17.500

Loại xe số: Sản xuất 1985 về trước

6.500

1986 -1988

8.500

1989 -1991

14.500

1992 -1993

16.500

1994 -1995

17.500

1996 về sau

18.500

3

Loại xe 70cc đến 90cc

Loại xe ga: Sản xuất 1985 về trước

5.000

1986 -1988

7.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

17.500

Suzuki FB80: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

13.500

1992 -1993

15.500

1994 -1995

16.500

1996 về sau

18.500

4

Loại xe 90cc đến 110cc

Loại xe ga: Sản xuất 1988 về trước

4.000

1989 -1991

9.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

14.500

Suzuki FB100: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

17.500

Suzuki RC100: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

15.500

Suzuki A100, AX100: Sản xuất 1988 về trước

9.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

16.500

5

Loại xe trên 110cc đến 125cc

Suzuki BL120, K125: Sản xuất 1988 về trước

17.500

1989 -1991

19.500

1992 -1993

21.500

1994 -1995

24.500

1996 về sau

27.500

Suzuki TS125R: Sản xuất 1989 - 1991

24.500

1992 -1993

27.500

1994 -1995

29.500

1996 về sau

47.500

Suzuki RG125T: Sản xuất 1989 - 1991

23.500

1992 -1993

28.500

1994 -1995

33.500

1996 về sau

67.500

6

Loại trên 125cc đến 250cc

Suzuki Wolf 250 Sản xuất 1995 - 1996

52.500

Suzuki RG250T (AETC) Sản xuất 1995 - 1996

62.500

Suzuki VECSTAR 150 Sản xuất 1992 - 1993

29.500

1994 -1995

33.500

1996 về sau

38.500

7

Loại xe trên 250cc

Suzuki GSX 400: Sản xuất 1988 về trước

23.500

1989 -1991

28.500

1992 -1993

30.500

1994 -1995

32.500

1996 về sau

34.500

IV

Xe Do Hãng YAMAHA sản xuất

1

Loại xe 50cc

Loại xe ga Mini: Sản xuất 1988 về trước

3.000

1989 -1991

5.500

1992 -1993

7.500

1994 -1995

8.500

1996 về sau

10.500

Loại xe ga To: Sản xuất 1988 về trước

7.500

1989 -1991

10.500

1992 -1993

11.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

15.500

Mate V50, T50, YB50: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

9.500

1992 -1993

10.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

14.500

Yamaha DT50: Sản xuất 1995 - 1996

26.500

Yamaha TZR50: Sản xuất 1992 - 1993

31.500

1994 -1995

33.500

1996 về sau

34.500

2

Loại trên 50cc đến dưới 100cc

Loại xe ga: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

14.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

18.500

Mate V80, T80, YB80: Sản xuất1988 về trước

8.500

1989 -1991

10.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

16.500

1996 về sau

19.500

Yamaha YZ80:

19.500

3

Loại từ 100cc đến 125cc

Yamaha YB100, FB100: Sản xuất 1988 về trước

9.500

1989 -1991

13.500

1992 -1993

15.500

1994 -1995

17.500

1996 về sau

19.500

Yamaha MATE100: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

13.500

1992 -1993

16.500

1994 -1995

18.500

1996 về sau

20.500

Yamaha F1-Z110: Sản xuất 1988 về trước

16.500

1989 -1991

17.500

1992 -1993

19.500

1994 -1995

23.500

1996 về sau

24.500

Yamaha FORCE - 110: Sản xuất 1988 về trước

16.500

1989 -1991

18.500

1992 -1993

19.500

1994 -1995

21.500

1996 về sau

22.500

Yamaha RX 125: Sản xuất 1988 về trước

14.500

1989 -1991

24.500

1992 -1993

26.500

1994 -1995

31.500

1996 về sau

32.500

Yamaha VIRAGO 125: Sản xuất 1996

47.500

Yamaha CYGNUS 125: Sản xuất 1992 - 1993

28.500

1994 -1995

32.500

1996 về sau

37.500

4

Loại xe trên 125cc đến 250cc

Yamaha CYGNUS 150: Sản xuất 1992 - 1993

29.500

1994 -1995

33.500

1996 về sau

38.500

Yamaha JZM 150: Sản xuất 1994 - 1995

42.500

1996 về sau

52.500

5

Loại xe trên 250cc

Yamaha VIRGINA 400: Sản xuất 1985 về trước

18.500

1986 - 1988

23.500

1989 -1991

26.500

1992 -1993

31.500

1994 -1995

34.500

1996 về sau

35.500

V

Hãng KAWASAKI

1

Loại xe 50cc

Loại xe ga Mini: Sản xuất 1988 về trước

3.000

1989 -1991

6.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

11.500

1996 về sau

12.500

Loại xe ga to: Sản xuất 1988 về trước

6.500

1989 -1991

8.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

14.500

1996 về sau

16.500

2

Loại trên 50cc đến dưới 100cc

Loại xe số: Sản xuất 1988 về trước

8.500

1989 -1991

14.500

1992 -1993

16.500

1994 -1995

17.500

1996 về sau

18.500

Kawasaki 80: Sản xuất 1988 về trước

10.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

14.500

1994 -1995

16.500

1996 về sau

18.500

3

Loại xe 100cc đến 125cc

Kawasaki Tuxedo 100: Sản xuất 1988 về trước

10.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

14.500

1994 -1995

16.500

1996 về sau

18.500

Gto CinSport 125: Sản xuất 1988 về trước

16.500

1989 -1991

18.500

1992 -1993

22.500

1994 -1995

23.500

1996 về sau

24.500

4

Loại xe trên 125cc đến 250cc

Kawasaki Victor 150: Sản xuất 1988 về trước

18.500

1989 -1991

27.500

1992 -1993

30.500

1994 -1995

31.500

1996 về sau

32.500

Kawasaki Neo Max 100:

18.500

Kawasaki 200: Sản xuất 1995 - 1996

58.500

Kawasaki 250: Sản xuất 1995 - 1996

63.500

5

Loại xe trên 250cc

Kawasaki 400: Sản xuất 1995 - 1996

68.500

B

XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP

I

Hãng HONDA

1

Honda Astrea Prima (Có đề điện):

Sản xuất 1988 về trước

10.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

13.500

1996 về sau

15.500

2

Honda Astrea Grand: Sản xuất 1988 về trước

11.500

Sản xuất 1989 -1991

12.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

17.500

3

Honda Astrea Grand Kiểu Mới:

15.500

4

Honda Win 100:

Sản xuất 1988 về trước

11.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

13.500

1994 -1995

15.500

1996 về sau

17.500

5

Honda Dream I:

Sản xuất 1988 về trước

10.500

1989 -1991

11.500

1992 -1993

12.500

1994 về sau

14.500

6

Honda Dream II:

Sản xuất 1988 về trước

11.500

1989 -1991

12.500

1992 -1993

14.500

1994 -1995

17.500

1996 - 1999

20.500

2000 về sau

24.500

7

Honda Dream (Lùn): Sản xuất 1993 về trước

15.500

1994 -1995

16.500

1996 - 1999

18.500

2000 về sau

21.500

8

Future I

24.300

9

Future II

21.500

10

Future FI mâm

27.000

11

Future FI Căm

26.000

12

Future DRUM

21.500

13

Honda Wave Alpha

14.990

14

HC 120 Wave Alpha

14.990

15

Honda Wave C100

22.000

16

Honda Wave C110

26.500

17

Honda Wave C125

30.000

18

Honda Wave RSV

16.900

19

Honda Wave RS

17.990

20

Honda Wave RS mâm

16.900

21

Honda Wave 100S

17.500

22

Honda Wave S

17.790

23

Honda Wave S Đùm

14.300

24

Wave RSX KVRV

15.900

25

Wave RSX KVRV (C)

17.900

26

Wave RSV KVRV

18.300

27

Wave RS-KVRP-C (bánh mâm)

16.900

28

WAVE S DRUM/S (đùm)

14.300

29

WAVE RS KWY

15.300

30

WAVE RS KWY (C)

17.300

31

WAVE RS 110 (phanh đĩa, vành nan hoa)

15.990

32

WAVE RS 110 (phanh đĩa, vành đúc)

17.990

33

WAVE 110S (phanh đĩa, vành đĩa nan hoa)

15.990

34

WAVE 110S (phanh cơ, vành nan hoa)

14.990

35

WAVE S KWY

15.300

36

WAVE S KWY (D)

14.700

37

J43 Wave S (D)

16.790

38

J43 Wave S

17.000

39

JC521 Wave S

17.790

40

JC521 Wave S (D)

16.790

41

J43 Wave RS

18.190

42

JC520 Wave RS

17.990

43

JC520 Wave RS ©

19.490

44

J43 Wave RS ©

18.000

45

J43 Wave RSX

19.000

46

J43 Wave RSX ©

20.990

47

JC432 Wave RSX

18.790

48

JC432 Wave RSX ©

20.290

49

JA 08 Wave RSX FIAT

29.590

50

JA 08 Wave RSX FIAT ©

30.590

51

Honda Super Dream

15.900

52

Honda Super Dream Deluxe

16.900

53

S. Dream +

15.900

54

S. Dream STD

16.300

55

HA08 Super Dream HA

17.000

56

Honda Future Neo phanh cơ

21.500

57

Honda Future Neo

22.500

58

Honda Future Neo GT

24.000

59

Honda Future Neo FI

25.000

60

Future Neo FIKVLHB2 (bánh mâm)

27.000

61

JC35 FUTURE NEO F1

27.000

62

JC35 FUTURE NEO F1 (C)

28.000

63

J35 Future X (D)

24.490

64

J35 Future X

25.490

65

J35 Future X FI

31.490

66

J35 Future X FI ©

35.000

67

FUTURE NEO JC35 (D) phanh cơ

21.500

68

FUTURE NEO JC35-64 phanh đĩa

22.500

69

FUTURE NEO JC35 (C) phanh đĩa vành đúc

24.000

70

Honda CLICK

25.500

71

Honda Click (Thái)

32.000

72

JF 18 Click

29.990

73

JF 18 Click Play

27.800

74

CICK exceed KVBN -PLAY

26.000

75

Honda Air Blade

32.000

76

Air Blade FI

40.000

77

JF27 AIR BLADE FI

36.990

78

JF27 AIR BLADE FI SPORT

37.990

79

Air Blade KVG J-REPSOL

35.000

80

Air Blade KVG (C)-REPSOL

37.000

81

HONDA AIRBLAD (Thái Lan SX)

62.000

82

AIRBLADE FI (KVGS 68)

38.990

83

Honda SCR 110T

31.000

84

JF 240 LEAD 60 -ST

35.000

85

JF 240 LEAD 61 -SC (màu vàng)

35.500

86

Xe Honda 150 @

94.500

87

Xe SH

128.500

88

SH 300i (Itali)

150.000

89

SH 150i

185.000

90

HONDA SCR tay ga 110T (TQ)

31.000

91

HONDA CBR 150 (Thái Lan)

120.000

92

JF29 SH 125

110.000

93

KF11 SH 150

133.900

94

JF 33 VISION

32.000

95

PIAGGIO VESPA LX 150 ie - 400 VN

80.500

96

UNICORN DARRDEN

54.000

97

Honda RR 150

66.000

98

PIAGGIO LIBERTY 125 ie - 100

65.000

99

Honda PEXPRESTIGE (NC 125D) nhập khẩu của Thái Lan

80.000

100

Honda JF30 PCX

58.990

101

Honda MASTER WH 125-5

28.500

102

Piaggio vespa LX 150 nhập

81.000

103

Piaggio vespa LX 125 VN

67.500

104

Piaggio vespa S125

67.500

105

HONDA Nova 150

39.500

106

Xe Dylan

75.200

II

Hãng SUZUKI

1

Suzuki Crystal 100:

Sản xuất :1988 về trước

5.500

1989 -1991

6.500

1992 -1993

7.500

1994 -1995

8.500

1996 về sau

9.500

2

Suzuki Viva: Sản xuất: 1994 - 1995

15.500

1996 - 1999

19.500

2000 về sau

23.500

3

Suzuki Sản xuất: 1988 về trước

7.500

1989 -1991

8.500

1992 -1993

9.500

1994 -1995

11.500

1996 về sau

13.500

4

Suzuki ( RG, RGV; FX ) C110 - C125 :

Sản xuất 1994 - 1995

31.500

1996 - 1999

34.500

2000 về sau

39.500

5

Suzuki ( GN; GS ) Sản xuất 1989 - 1991

24.500

1992 -1993

31.500

1994 -1995

33.500

1996 về sau

35.500

6

Suzuki Viva ( Đùm)

22.500

7

Suzuki Smash

18.300

8

Suzuki FB 80

7.000

9

Suzuki Amity

25.900

10

Suzuki Shogun R

22.500

11

Suzuki Smash (thắng đùm)

13.350

12

Suzuki Smash (thắng đĩa)

14.290

13

Suzuki Viva (thắng đùm)

20.500

14

Suzuki Viva (thắng đĩa)

21.500

15

Suzuki FB - YB 100

22.800

16

Suzuki Hayate (bánh mâm)

23.100

17

Suzuki Hayate (Nan hoa)

21.800

18

Smash Revo (thắng đĩa)

15.900

19

Smash Revo (thắng đùm)

15.100

20

Suzuki Amity125

25.900

21

Suzuki X Bike

22.500

22

Suzuki X-Bike FL 125 SCD

22.500

23

Suzuki Skydrive UK 125 SC

24.500

24

Suzuki Satria 120R (Indonesia) 2005

62.000

25

Suzuki Hayate 125zsc

23.900

26

Smash reovo nigh ri der 110 ZSD

15.000

27

Smash FK 110SD

16.000

28

Suzuki Revo 110 (đùm) FK 110D

15.550

29

Suzuki Revo 110 (đĩa) FK 110SD

16.450

30

Suzuki Revo 110 (Night Rider) FK 110 ZSD

16.450

31

Suzuki Revo 110 (Mâm) FK 110 SCD

17.850

32

Suzuki Hayate 125 Limited UW 125 ZSC

24.900

33

Suzuki Hayate 125 Nightrider UW 125 ZSC

24.500

34

Suzuki Hayate 125 UW 125 SC

24.500

35

Suzuki Hayate SS 125 thường

26.390

36

Suzuki Hayate SS 125 SPECIAL EDITION

26.890

37

Smash REVO 110 đùm

14.800

38

Smash REVO 110 đĩa

15.790

39

Smash REVO 110 Vành đúc

17.190

40

Smash REVO 110 sp căm

14.990

41

Smash REVO 110 sp đúc

17.390

42

SAPPHIRE Tay ga 125S

26.000

III

Hãng YAMAHA

1

Yamaha SS110:

Sản xuất 1988 về trước

12.500

1989 -1991

13.500

1992 -1993

15.500

1994 -1995

17.500

1996 về sau

19.500

2

Yamaha Sirius (đùm)

16.500

3

Yamaha Sirius (đĩa)

17.000

4

Yamaha Jupiter (mâm)

25.700

5

Yamaha Jupiter (đĩa)

19.000

6

Yamaha Jupiter (đùm)

20.000

7

Yamaha Exciter 135

27.500

8

Yamaha Exciter RC 135

28.900

9

Yamaha Jupiter MX new (phanh cơ)

21.600

10

Yamaha Jupiter MX new (phanh đĩa)

22.600

11

Yamaha Jupiter MX phanh cơ

21.600

12

Yamaha Jupiter MX phanh đĩa

22.600

13

Yamaha Jupiter MX RC new

24.500

14

Yamaha Jupiter RC mâm đúc

24.000

15

Yamaha Mio Classico (4D11)

20.000

16

Yamaha Mio Ultimo (4P84)

17.000

17

Yamaha New Amore

17.000

18

Yamaha Nouvo Limited

25.500

19

Yamaha Sirius new (phanh cơ)

15.500

20

Yamaha Sirius R

16.500

21

Yamaha Sirius (đùm) 5C61

13.880

22

Yamaha Sirius (đĩa) 5C62

15.100

23

Yamaha Sirius (đùm) 5C63

19.000

24

Yamaha Sirius 5C64 (căm)

20.800

25

Yamaha Mio Ultimo 4P82

19.000

26

Yamaha Mio Ultimo 4P83

19.600

27

Yamaha Nouvo2B52/2B56

25.000

28

Yamaha Nouvo2B51

24.000

29

Yamaha Jupiter 5B.94

26.500

30

Yamaha Jupiter 5B.95

27.500

31

Yamaha Jupiter 5B.96

26.500

32

Yamaha Nouvo 22S2

24.500

33

Yamaha Mio Classico 4D12, 23C1

21.000

34

Yamaha Nouvo 5P11

40.000

35

Yamaha Taurus phanh cơ (16S2)

15.200

36

Yamaha Taurus phanh đĩa (16S1)

16.500

37

Yamaha Exciter đĩa (1S93)

35.000

38

Yamaha Exciter đĩa vành đúc (1S94)

39.000

39

Yamaha Exciter côn tay (5P71)

45.000

40

Yamaha Ruby

19.000

41

Maxthai

9.500

42

Nouvo 22S2

25.300

43

Yamha Mio classico 23C1

23.500

44

Yamha Mio Ultimo 23B3

21.700

45

Yamha Mio Ultimo 23B1

21.500

46

City yamaha 125

9.700

47

Yamaha Lexam

26.300

48

Yamaha LEXAM 15C1

24.000

49

Yamaha LEXAM 15C2

25.500

50

Yamaha Sirius 5C 64 (mâm)

22.800

51

Yamaha Jupiter 31 C3

28.000

52

Yamaha JUPITER RC 31C3

24.800

53

Yamaha GRAVITA 31C1

21.200

54

Yamaha GRAVITA 31C2

23.000

55

Yamaha GRAVITA 31C3

26.800

56

Yamaha BWS YW 125 CB

59.000

57

Yamaha BWS -1CN1

30.000

58

Yamaha CUXI-IDWI

32.000

59

Yamaha LuVias 44S1

29.000

60

Sirius đĩa đúc 5C6F- 5C64

20.000

61

Sirius đĩa đúc 5C6G- 5C64

20.300

62

Jupiter - 5B93

24.000

63

Jupiter MX cơ - 5B94

22.600

64

Jupiter MX đĩa - 5B95

23.900

65

Jupiter Gavita - 31C2

24.400

66

Jupiter RC-31C3

26.600

67

Exciter -55P1

49.000

68

Exciter GP -55P2

39.000

69

Exciter - 1S9A

42.000

70

TAURUS - 16S3

18.000

71

TAURUS - 16S4

17.000

72

Yamaha NOZZA 1DR1

38.500

73

EXCITER IS 94

29.500

74

Majesty tay ga FT 125T

13.500

IV

XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

1

Daehan (Kiểu Dream)

10.300

2

Daehan (Kiểu Wave)

10.600

3

Daehan 150

21.000

4

Daehan Smart 1

17.500

5

Smart 3.1

17.000

6

Sunny 1

18.000

7

Sunny 3

23.000

8

Union 150

29.000

9

Union i 150

35.000

10

Keeway 125

18.500

11

Venus F4V

22.500

12

Hansin

10.500

13

Hanson

8.200

14

Ama

10.000

15

Super Siva 100 K (Kiểu Dream)

10.000

16

Super Siva 100K (Kiểu Wave)

10.500

17

New Siva 100K (Kiểu Dream)

10.300

18

New Siva 100K (Kiểu Wave)

10.600

19

Hado Siva 100 (Kiểu Dream)

10.300

20

Hado Siva 100 (Kiểu Wave)

10.600

21

Super Siva JP100

10.500

22

New Siva JP100

10.500

23

Hado Siva JP100

10.500

24

HonCiti

10.500

25

Citi 100

13.000

26

Citi C100 Phuộc Trước (đã qua sử dụng)

8.000

27

Citi (Giò gà) C100

5.000

28

DH 88 (Cũ)

5.000

29

Windy

4.000

30

HANDLE

6.600

31

Super Halim

12.100

V

XE DO TRUNG QUỐC SX

1

Detech

6.000

2

Lever

6.000

3

Simba (Kiểu Dream)

7.500

4

Simba (Kiểu Wave)

8.100

5

Simba 100 - 110

8.000

6

Zebra 110

8.000

7

Super Siva 50

8.000

8

Sinva 110

7.000

9

Sindy 125 @

21.500

10

Stylux 125

13.500

11

Sindy 125A

8.000

12

Xe TQ SX (Kiểu: Dream cao - Dream lùn )

7.000

13

Xe TQ SX (Kiểu : Wave - Future - FX)

7.500

14

Xe TQ C50 (Các hiệu khác)

6.000

VI

XE DO ĐÀI LOAN SX

1

Sanyang C50 (Cũ)

3.000

2

Sanyang C70 - C90 (Cũ)

4.000

3

Angle 80

9.500

4

Angle 100

12.000

5

Angle Power

9.500

6

Angle Hi

11.000

7

Salut

9.200

8

Star (đùm)

17.000

9

Star (đĩa)

17.500

10

Star Metin

14.500

11

Boss: Đài loan sản xuất (lắp ráp tại VN)

8.000

12

Magic sản xuất 1991 - 1992

13.500

1993 - 1995

14.500

1996 về sau

15.500

13

Husky C150 sản xuất 1991 - 1992

13.500

1993 - 1995

14.500

1996 về sau

16.500

14

Union ( hợp tác TQ)

9.000

15

Prmco (hợp tác TQ)

9.000

15

New moto Star 110 VAE (đài loan)

13.000

Loại không có đề: sản xuất 1992 - 1993

11.500

1994 -1995

12.500

Loại có đề: sản xuất 1989 - 1991

10.500

1992 -1993

12.500

1994 -1995

13.500

1996 - 1999

15.500

2000 về sau

18.500

VII

XE DO CÔNG TY SYM - VMEP SẢN XUẤT

1

Magic 110 RR

14.500

2

Magic 110 R

13.000

3

Magic 110

12.000

4

Magic II

13.900

5

Angel II (cơ)

11.600

6

Angel II (đĩa)

12.300

7

Excel II

36.800

8

Excel 150

32.900

9

Attila (đĩa)

24.900

10

Attila (cơ)

22.900

11

Attila Victoria (đĩa)

29.500

12

Attila Victoria (cơ)

26.500

13

Attila Elizabeth (đĩa) VT5

30.000

14

Attila Elizabeth (đùm) VT6

28.000

15

Attila TV1

26.500

16

Attila TV7

25.000

17

Attila Victoria VT1, VT7, VTA

29.000

18

Attila Victoria VT3

27.000

19

Attila Victoria (phanh cơ) VT2

27.000

20

Attila VTB

31.000

21

Attila Victoria VT4, VT8, VT9, VTG

26.200

22

Sanda Boss

9.500

23

SANDA 5B617

7.700

24

SANDA RII S4

8.500

25

Amigo II

9.500

26

Salut

9.900

27

RS

8.800

28

RS II

9.900

29

RSII SA4

7.900

30

GaLaXy (SM4)

9.900

31

SA4, SA6, SA7

9.900

32

Angel +

13.500

33

Galaxy SM5

9.200

34

Attila VTF

23.500

35

Attila Elizabeth VTC

28.500

36

Seeyes SYS

10.000

37

Joy Ride (VWA) SYM

29.000

38

SYM ATTILAELIZABETHEFI- VUA

34.000

39

Attila Victoria VTH đĩa

25.500

40

Attila Victoria VTJ đùm

23.500

41

Angel VCA

16.400

42

Enjoy

19.500

43

Sym Enjoy 125-KAD

14.500

44

Attila ELIZABETH EFI -VUB

31.500

45

JOYRIDE -VWB

29.500

46

ANGEL 110 VDB

12.200

47

ANGEL EZ 110R -VDA

13.500

48

ELEGANTII- SAF

11.000

49

SYM CELLO (XS 125T -12)

32.000

50

REBEL-UAS - CB 125 R

36.300

51

REBELLUSA

35.000

52

SHARK 125 VVB

44.700

53

SHARK 170 VVC

56.000

54

ELEGANT

9.900

55

ELEGANT SA6

9.900

56

Elegant SAC

9.900

57

REBEL Sport 170

25.000

58

REBEL RB 125

15.500

59

REBEL-MINI 110

23.000

VIII

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe nhập khẩu

Ala Vispo ZN125T-F

29.500

Ala Freccia AL 150T-18

30.500

Ala Pisa ZN 150T-9

30.000

Ala Roma ZN150T-5A

30.000

Itala Vispo ZN125T-F

29.500

Itala Freccia AL150T-18

30.500

Honda Aviator (Ấn Độ)

22.500

SYM Symphony (Trung Quốc)

17.500

Yamaha BWs 1CN1 (Đài Loan)

59.000

KTM nhập khẩu

35.000

2

Xe khác

ESH @

20.000

Max III Plus

10.000

LIVICO Kawafuny (50, 100; mâm đùm, căm đùm)

8.000

LiFan tay ga 125T

13.500

LIFAN -LF 150

19.000

SWEARIKD

7.260

SWEAR 110Z

9.900

NEOMOTO Nội địa hoá

7.000

NEW VMC -110-110

6.600

WenDy- 110-IKD

7.920

ARROW6 Nội địa hoá

8.140

NEVA-110 Nội địa hoá

7.300

NEVA 110

7.300

Ne va

7.000

STM-110 Nội địa hoá

7.300

STM 110

7.300

YMT

7.590

NEWMOTO STAR110 (VAE)

13.000

Savant (kiểu Wave)

6.000

Shadow

6.000

Jumpeti

6.000

Lxmoto

6.000

Ferroli

6.000

Honcity

6.000

Citinew

6.000

Symen

6.000

Tello (tay ga)

13.500

YMH (Maxneo)

10.000

FUSIN

9.900

SINOTAR LIFAN

8.800

SAVI 110

8.800

HONLEL 110-1 (Tay ga)

17.000

SKYGO

8.000

NEWKAWWA

7.500

SAC

9.900

Ailer SA7

9.000

Ven to Rebellian 150

53.500

NAGAKI 50

9.000

NAGAKI 100

7.500

ESPERO 110 V1A

8.000

HUNDACPI 110A

8.000

WAMEM

7.500

Savi 50

8.000

SCR-VAMAI-LA

5.100

Zing

54.000

Solona

50.000

Jockey

31.500

Vivio

26.000

XO

26.000

Dance 100

12.300

Dance 110D

13.700

Keeway

22.000

Venus

25.000

Queen 125F

21.500

Smile

21.000

FG

21.000

Smart 3.1

17.000

Smart 1

17.500

Sunny 1+2

18.000

Daehan 150

21.000

Union 150

29.000

Sunny 3

23.000

Union I 150

35.000

Daehan II

8.500

Daehan Super

10.150

Daehan Super 2

8.850

Daehan Nova 100

10.100

Daehan Nova 110 (2đèn)

12.200

Daehan Nova 110 (1đèn)

12.700

Daehan Nova 110 R

12.200

Daehan Nova 110 L

8.000

Xe máy 100, 110cc: Oriental, Wait, Sadoka, Handle, Daemot, Jamoto, Lenova, Nomuza, neomoto, Symax, Funeomoto, Yamotor (do Cty cổ phần xe máy điện máy Phương Đông lắp ráp tại Hà Nội).

7.500

Các hiệu khác kiểu Wave (không phải xe Trung Quốc)

7.500

Các hiệu khác kiểu Dream (không phải xe Trung Quốc)

7.000

Fairy C110

19.500

Smile

19.500

CITY CÚP

7.500

CITY ALPHA

7.500

DOSS

8.500

3

Xe ba bánh Trung Quốc

SANDI 300 kg năm 2007

26.000

Xe ba bánh Trung Quốc BEREL XL150ZH 2007

36.000

Phần III

ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN - MÁY THUỶ

Số TT

Loại phương tiện

Giá trị tài sản

I

Tàu cá

(ngàn đồng/1tấn)

1

Loại dưới 10 tấn

- Đóng mới

15.000

- Đã sử dụng

10.000

2

Loại từ 10 tấn - dưới 20 tấn

- Đóng mới

12.000

- Đã sử dụng

7.000

3

Loại từ 20 tấn trở lên

- Đóng mới

8.000

- Đã sử dụng

5.000

II

Ghe tải

(ngàn đồng/1tấn)

1

Dưới 20 tấn

- Đóng mới

4.500

- Đã sử dụng

3.000

2

Loại từ 20 tấn - dưới 50 tấn

- Đóng mới

3.500

- Đã sử dụng

2.500

3

Loại từ 50 tấn - dưới 100 tấn

- Đóng mới

3.000

- Đã sử dụng

2.000

4

Loại từ 100 tấn trở lên

- Đóng mới

2.500

- Đã sử dụng

1.800

III

Sà Lan

(ngàn đồng/1tấn)

- Đóng mới

4.500

- Đã sử dụng

2.500

IV

Đò Khách:

(ngàn đồng/1tấn)

1

Loại dưới 10 tấn

- Đóng mới

9.000

- Đã sử dụng

7.000

2

Loại từ 10 tấn - dưới 20 tấn

- Đóng mới

7.000

- Đã sử dụng

5.000

3

Loại từ 20 tấn trở lên

- Đóng mới

5.000

- Đã sử dụng

2.500

V

Máy Thuỷ:

(ngàn đồng/1cv)

1

Do Trung quốc và các nước khác sản xuất

400

2

Do Nhật sản xuất

- Dưới 40 CV

800

- Từ 40 CV trở lên

700

3

Loại máy xe chế tạo lại

600

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/05/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/05/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trần Khiêu
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuVề giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ôtô, gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.