Quay lại

Quyết định 08/2014/QĐ-UBND về bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển vật liệu để làm căn cứ tính cước vận chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng do tỉnh Gia Lai ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2014/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 24 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/06/2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1109/TTr-SGTVT ngày 19/5/2014; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 240/STP-VBPL ngày 28/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển vật liệu để làm căn cứ tính cước vận chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 13/3/2013 của UBND tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Bộ Giao thông vận tải (báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); (Đã ký)
- TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các đồng chí PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, NL, CNXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Công Lự


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

I

Quốc lộ 19

1

Thành phố Pleiku

Chư Á (Km165)

5

5

2

(Km168-Km180)

An Phú (Km157)

11

8

3

3

Thị trấn Đăk Đoa (Km151)

17

12

5

4

Thị trấn Kon Dỡng (Km133)

35

18

17

Ngã ba (Đá Chẻ) giao ĐT662 (Km100)

68

18

41

9

5

Thị trấn Đăk Pơ (Km90)

78

18

51

9

6

Thị xã An Khê (Km77)

91

18

64

9

7

Ngã 3 giao ĐT669 (Km75)

93

18

66

9

8

Ranh giới Bình Định (Km67)

101

18

74

9

9

Hàm Rồng (Km180)

10

10

10

Bàu Cạn (Km188)

18

18

11

Thanh An (Km197)

27

27

12

Thanh Bình (Km200)

30

30

13

Thanh Giáo (Km210)

40

40

14

Đức Cơ (Km222)

52

52

15

Thăng Đức (Km236)

66

66

16

Cửa Khẩu 19 (Km243)

73

73

II

Quốc lộ 14

1

Thành phố Pleiku

Phú Mỹ (Km552)

22

4

6

4

8

2

Km 530

Thị trấn Chư Sê (Km568)

38

4

6

20

8

3

Trung tâm huyện Chư Pưh (Km592)

62

4

17

33

8

4

Cầu Ia Leo (Km608)

78

4

19

47

8

5

Ngã 4 Biển Hồ (Km523)

7

7

6

Ngã 3 Ninh Đức (Km515)

15

7

8

7

Ia Lu 1 (Km514)

16

7

9

8

Ia Lu 2 (Km510)

20

7

9

4

9

Ia Lu 3 (Km505)

25

7

13

5

10

Mỏ đá Sao Mai (Km493)

37

7

19

11

11

Thị xã Kon Tum (Km482)

48

7

19

22

III

Quốc lộ 25

1

Thị Trấn Chư Sê

TT Huyện Phú Thiện (Km146)

35

35

2

Km 180+810

Ngã 3 đường tỉnh 662 (Km128)

53

41

12

3

TT thị xã Ayun Pa (Km125)

56

41

15

4

Ngã 3 IaSiơm(Cầu Lệ Bắc) (Km99)

82

52

30

5

TT. Thị trấn Phú Túc (Km82)

99

52

47

6

Ranh giới Phú Yên (Km69)

112

52

60

IV

Quốc lộ 14C

Km 107+00

Km 116+00

9

9

Km 116+00

Km 219+00

103

103

V

Đường 661 (Đường vào Ya ly)

1

Ngã 3 QL14

Ninh Đức

9

9

2

Thác Ia Ly

23

23

VI

Đường 662

1

Tượng đài Đăk Pơ

TT huyện Ia Pa

67

67

2

TT huyện Ia Pa

Ngã Cây Xoài (QL25)

14

14

VII

Đường 663

1

NM Chè Bàu Cạn

Thị trấn Chư Prông

16

16

2

Thị trấn Chư Prông

Ngã 3 Quốc lộ14C

32

17

15

VIII

Đường 664 (Pleiku đi Ngã ba Sê San)

1

Pleiku đi

Xã Ia Der

5

5

2

Thị trấn Ia Kha

18

18

3

Ngã 3 đi Đức Cơ

40

40

4

Ngã 3 Quốc lộ 14C

58

58

IX

Đường 665

1

Ia Băng

Ia Mơ

60

32

28

X

Đường 666

1

Xã Đăk Yăh, huyện Mang Yang

Xã Kon Thụp, huyện Mang Yang

22

22

2

Xã Kon Thụp, huyện Mang Yang

Xã Pờ Tó, huyện Ia Pa

39

39

XI

Đường 667

1

An Khê

Thị trấn Kông Chro

29

29

2

Thị trấn Kông Chro

Đường Trường Sơn Đông

2

2

XII

Đường 668

1

TT. AYun Pa

Ia Hleo

15

15

XIII

Đường 669

1

Ngã 3 giao QL19

Thị trấn K'Bang

25

25

2

K'Bang

Xã Hiếu

65

65

XIV

Đường 670

1

Kon Dỡng

Ia Khươl, Chư Păh

46

46

XV

Đường 670B

1

Ngã 3 Sư 320

Nông trường chè Đăk Đoa

18

18

2

Nông trường chè Đăk Đoa

Xã Đăk Sơ Mei, huyện Đăk Đoa

6

6


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN CHƯ PĂH


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện

Nghĩa Hưng

3

3

2

Chư Păh

Chư Jôr

11

3

8

3

Chư Đăng Ya

15

3

12

4

Hòa Phú

7

7

5

Ia Khươl

19

11

8

6

Ia Phí

21

11

4

6

7

Đăk Tơ Ver

26

11

8

7

8

Hà Tây

35

11

8

7

9

9

Nghĩa Hòa

3

3

10

Ia Nhin

10

10

11

Ia Ka

14

14

12

Ia Mơ Nông

17

17

13

Ia Ly

23

23

14

Ia Kreng

33

19

14

15

Từ Pleiku

Thị trấn Phú Hòa

15

7

8


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN CHƯ PƯH


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm
huyện Chư Pưh

Ia Hla

23

7

6

10

2

Ia Dreng

11

7

4

3

Ia Hrú

7

7

4

Ia Phang

4

4

5

Chư Don

7

2

5

6

Ia Le

14

8

6

7

Ia Blứ

20

8

5

7

8

Ia Rong

14

7

7

9

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Chư Pưh

62

4

17

33

8


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN CHƯ SÊ


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm
huyện Chư Sê

Bờ Ngoong

22

17

5

2

Ia LBá

13

8

5

3

Ia Tiêm

25

25

4

Ia Glai

12

10

2

5

Ia Hlốp

7

7

6

Ia Blang

5

5

7

H Bông

18

18

8

A Yun

15

9

6

9

Ia Ko

16

16

10

Dun

5

5

11

Chư Pơng

15

15

12

Ia Pal

5

5

13

Kông Htok

9

9

14

Bar Maih

25

20

5

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Chư Sê

38

4

6

20

8


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


THỊ XÃ AYUN PA


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Từ Pleiku

Thị xã Ayunpa

94

4

47

35

8

2

Thị xã Ayunpa

Chư Băh

4.5

4.5

3

Ia Rbol

3.5

3.5

4

Ia Sao

4

4

5

Ia RTôr

6.5

6.5


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN KRÔNG PA


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm
huyện Krông Pa

Chư Ngọc

10

10

2

Phú Cần

3

3

3

Chư Gu

7

7

4

Chư Rcăm

16

16

5

Ia Rsiơm

18

18

6

Ia Rsai

21

16

5

7

Ia MLah

12

12

8

Đất Bằng

17

12

5

9

Chợ Ia Rsiơm

UaR

8

8

10

Chư Đrăng

15

15

11

Ia RMôk

26

5

21

12

Ia HDréh

30

9

21

13

Krông Năng

37

12

25

14

Từ Pleiku

Thị trấn Phú Túc

137

4

58

67

8


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN KBANG


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện KBang

Nghĩa An

8

8

2

Xã Đông

4

4

3

Sơ Pai

20

15

5

4

Đăk Smar

25

15

10

5

Sơn Lang

30

30

6

Đăk Rong

55

40

15

7

Krong

41

15

26

8

Lơ Ku

14

14

9

Tơ Tung

18

18

10

Xã Đăk Kpia

25

25

11

Kon Lơng Khơng

14

14

12

Kon BLa

20

20

13

Đăk Hlơ

20

20

14

Kon Pne

85

40

25

20

1

Từ thị xã An Khê

Đăk Hlơ

15

15

2

Kon Bla

15

15

3

Tơ Tung

25

25


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN ĐAK PƠ


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Đak Pơ

78

18

51

9

2

Trung tâm huyện Đak Pơ

Hà Tam

14

14

3

An Thành

8

8

4

Yang Bắc

11

4

7

5

Tân An

8

8

6

Cư An

10

10

7

Phú An

12

4

8

8

Ya Hội

25

4

11

10

9

TX.An Khê

13

13

10

Từ An Khê

Ya Hội

15

15


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN IA PA


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm
huyện Ia Pa

Pờ Tó

15

15

2

Chư Răng

7

7

3

Kim Tân

3

3

4

Ia Mrơn

8

8

5

Ia Trốk

11

11

6

Ia Broắi

20

20

7

Ia Tul

24

24

8

Chư Mố

29

29

9

Ia Kdăm

34

34

10

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Ia Pa (Đi ĐT666)

96

18

17

22

39

11

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Ia Pa (Đi ĐT662)

135

18

108

9


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN PHÚ THIỆN


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện

AYun Hạ

8

8

2

Phú Thiện

Ia AKe

2

2

3

Chư A Thai

9

3

6

4

Ia Sol

5

4

1

5

Ia Yeng

11

4

7

6

Ia Piar

8

6

2

7

Ia Peng

11

6

5

8

Chrôh Pơnan

14

6

8

9

Ia Hiao

15

6

9

10

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Phú Thiện

73

4

41

20

8


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN ĐỨC CƠ


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Thị trấn Chư Ty,
huyện Đức Cơ

Ia Kla

6

2

4

2

Ia Kriêng

6

1

5

3

Ia Din

10

10

4

Ia Nan

18

10

6

2

5

Ia Pnôn

16

3

5

8

6

Ia Dom

15

15

7

Ia Dơk

18

2

16

8

Ia Lang

18

12

6

9

Ia Krêl

3

3

10

Từ Pleiku

Thị trấn Chư Ty

52

52


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN KÔNG CHRO


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện

Kông Yang

10

10

2

Kông Chro

Đăk Tpang

15

15

3

Ya Ma

6,5

6,5

4

Đăk KơNing

18

18

5

Sơ Ró

22

22

6

Đăk Sông

28

28

7

Đăk Pling

40

40

8

Chư Krey

18

12

6

9

An Trung

12

12

10

Chơ Glong

21

21

11

Yang Nam

15

15

12

Đăk PơPho

16

16

13

Yang Trung

6

6

14

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Kông Chro

122

18

95

9


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN CHƯ PRÔNG


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện Chư Prông

Ia Băng

17

9

8

2

Xã Ia Bang

20

5

15

3

Ia Vêr

24

5

19

4

Bình Giáo

16

6

10

5

Ia Phìn

8

8

6

Ia Tô

10

10

7

Ia Me

12

5

7

8

Thăng Hưng

20

5

5

10

9

Bàu Cạn

15

15

10

Ia Púch

27

5

22

11

Ia Mơr

55

18

20

17

12

Xã Ia Piơr

55

18

27

10

13

Ia Lâu

50

18

22

10

14

Ia Bòong

10

10

15

Ia O

10

5

5

16

Ia Kly

4

4

17

Ia Pia

26

18

8

18

Ia Ga

36

18

13

5

19

Ia Drăng

5

5

Từ Pleiku

Trung tâm huyện ChưPrông (Hướng Bầu Cạn)

33

18

15


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN MANG YANG


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện
Mang Yang

H'Ra

19

10

9

2

Đăk Ta Ley

9

9

3

A Yun

15

15

4

Đăk Jơ Ta

16

12

4

5

Đăk Yă

3

3

6

Đăk Djrăng

6

6

7

Lơ Pang

15

6

9

8

Kon Thụp

27

6

21

9

Đê Ar

36

6

30

10

Đăk Trôi

42

6

36

11

Kon Chiêng

38

6

32

Từ Pleiku

Thi trấn Kon Dỡng

35

18

17


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


THỊ XÃ AN KHÊ


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm thị xã

Thành An

8

4

4

2

An Khê

Song An

8

8

3

Cửu An

10

6

4

4

Xuân An

12

12

5

Tú An

16

16

6

An Phước

7

7

7

Ngô Mây

4

4

8

Từ Pleiku

Trung tâm thị xã An Khê

91

18

64

9


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN ĐAK ĐOA


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện

Glar

6

6

2

Đak Đoa

A dơk

12

12

3

Trang

18

18

4

Hnol

12

5

7

5

Ia Pết

26

26

6

Ia Băng

22

22

7

H'Neng

0,5

0,5

8

Kon Gang

15

5

10

9

Nam Yang

9

9

10

K'Dang

10

5

5

11

Tân Bình

4

4

12

Hải Giang

28

6

12

10

13

ĐakKrong

18

18

14

ĐakSơmei

25

1

24

15

Hà Bầu

9

9

16

Hà Đông

63

6

12

35

10

(đi đường MangYang)

17

Hà Đông

52

1

41

10

(qua xã ĐakSơ Mei)

18

Từ Pleiku

Trung tâm huyện Đak Đoa

17

12

5


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG - CỰ LY VẬN CHUYỂN


Ban hành kèm theo Quyết định số : 08 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh


HUYỆN IA GRAI


STT

Lộ trình

Cự ly

Phân loại đường

Nơi đi

Nơi đến

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

Trung tâm huyện Ia Grai

Ia Tô

13

13

2

Ia Pếch

7

7

3

Ia Chía

35

22

13

4

Ia O

48

48

5

Ia Khai

32

26

6

6

Ia Krái

26

26

7

Ia Grăng

12

12

8

Ia Bă

12

12

9

Từ Pleiku

Ia Dêr

5

5

10

Ia Sao

20

7

13

11

Ia Hrung

16

8

8

12

Ia Yok

25

7

18

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/06/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/07/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Hoàng Công Lự
Phạm viGia Lai
Trích yếuVề bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển vật liệu để làm căn cứ tính cước vận chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng do tỉnh Gia Lai ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.