Quay lại

Quyết định 08/2026/QĐ-UBND quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2026/QĐ-UBND

Huế, ngày 25 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI THỦY SẢN LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản; đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất.

2. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.

3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố.

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Điều 103, Điều 104 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và quy định này; trường hợp không được bồi thường về cây trồng, vật nuôi thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 105 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

2. Chỉ thực hiện bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản, lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thủy sản tồn tại trên vị trí bị thu hồi trước khi có thông báo thu hồi đất; không bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản, lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thủy sản được tạo lập sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

3. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.

4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ vật nuôi thủy sản chưa tính giá trị đầu tư ao hồ. Vật nuôi thủy sản chỉ được bồi thường trong trường hợp tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch. Trường hợp vật nuôi thủy sản đã đến thời kỳ thu hoạch tại thời điểm thu hồi đất thì không được bồi thường, hỗ trợ.

5. Đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường, hỗ trợ quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ loài cây, vật nuôi thủy sản tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ Có Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 03 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 và thay thế Quyết định số 136/2025/QĐ- UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.

b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi thủy sản cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố theo đúng Quyết định này.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./.


Nơi nhận:
- Như khoản 1 Điều 6;
- Các Bộ: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- HĐND, TT.HĐND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND cấp xã;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VP: CVP, các PCVP và CV;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, NĐ, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI THỦY SẢN NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND )


A. CÂY HÀNG NĂM (đối với bồi thường theo cây thì mật độ trồng được xác định theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

(đồng/ha)

(đồng/m2)

(đồng/cây)

1

Cây Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác

100.970.000

10.000

3.000

2

Cây Bình tinh

44.945.000

4.000

3

Cây Cà chua các loại

43.934.000

4.000

2.000

4

Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác

80.577.000

8.000

3.000

5

Cây Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má

91.340.000

9.000

6

Cây Cần, ngò, răm, thơm, đay

84.535.000

8.000

7

Cây Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt

104.916.000

10.000

8

Cây Chanh dây

107.264.000

11.000

54.000

9

Cây Đậu đen, đỏ, xanh, tương

48.054.000

5.000

10

Cây Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp

47.239.000

5.000

11

Cây Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm

96.894.000

10.000

12

Cây Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê

79.714.000

8.000

40.000

13

Cây Dưa hồng

82.787.000

8.000

41.000

14

Cây Gấc

80.553.000

8.000

40.000

15

Cây Hoa lý, bầu, bí

69.960.000

7.000

16

Cây Kê

34.795.000

3.000

17

Cây Khoai lang

37.431.000

4.000

18

Cây Khoai tây, cà rốt, cải củ

70.073.000

7.000

19

Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu

46.977.000

5.000

20

Cây Lá gai (làm bánh)

101.443.000

10.000

21

Cây Lạc

58.352.000

6.000

22

Cây Lúa thuần

47.791.000

5.000

23

Cây Lúa lai

58.266.000

6.000

24

Cây Lúa rẫy

55.781.000

6.000

25

Cây Môn bạc hà

54.478.000

5.000

26

Cây Mồng tơi, rau dền, diếp cá

82.912.000

8.000

27

Cây Mướp đắng

74.587.000

7.000

4.000

28

Cây Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô, kiệu

103.642.000

10.000

29

Cây Nghệ, riềng, gừng

43.416.000

4.000

30

Cây Ngô

49.774.000

5.000

31

Cây Ớt

125.071.000

13.000

6.000

32

Cây Rau muống (Thả nổi)

35.958.000

4.000

33

Cây Rau muống (Trồng cạn)

49.877.000

5.000

34

Cây Sả, rau ngót

57.553.000

6.000

35

Cây Sắn công nghiệp

41.034.000

4.000

2.000

36

Cây Sắn dây

33.560.000

3.000

17.000

37

Cây Sắn địa phương

29.365.000

3.000

2.000

38

Cây Sen, Súng

137.256.000

14.000

39

Cây Su su

73.045.000

7.000

37.000

40

Cây Thuốc lá

38.233.000

4.000

2.000

41

Cây Vừng (Mè)

26.528.000

3.000


B. CÂY LÂU NĂM


I. Cây hoa màu dài ngày (đối với bồi thường theo cây thì mật độ trồng được xác định theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ chăm sóc cây con

Thời kỳ phát triển giữa vụ

Thời kỳ thu hoạch đại trà

1

Cây Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác)

đồng/cây

17.000

39.000

39.000

2

Cây Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác)

đồng/cây

14.000

24.000

24.000

3

Cây Cỏ voi, cỏ ghinê

đồng/m2

3.000

3.000

3.000

4

Cây Cà ri (điều màu)

đồng/cây

24.000

37.000

37.000

5

Cây Chè xanh

đồng/m2

12.000

23.000

23.000

Cây Chè xanh

đồng/cây

7.000

27.000

27.000

6

Cây Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại

đồng/m2

3.000

3.000

3.000

7

Cây Dâu tằm

đồng/cây

17.000

33.000

33.000

8

Cây Dâu tây

đồng/m2

14.000

47.000

47.000

9

Cây Dứa (Thơm)

đồng/m2

12.000

15.000

15.000

Cây Dứa (Thơm)

đồng/cây

7.000

18.000

18.000

10

Cây Đu đủ

đồng/cây

17.000

29.000

29.000

11

Cây Lá dong

đồng/m2

6.000

11.000

11.000

12

Cây Lá dứa

đồng/m2

7.000

12.000

12.000

13

Cây Mía lau

đồng/cây

1.000

1.000

1.000

14

Cây Mía loại giống to

đồng/cây

1.000

3.000

3.000

15

Cây Nho

đồng/m2

15.000

42.000

42.000

16

Cây Nhót

đồng/cây

69.000

163.000

163.000

17

Cây Thanh long

đồng/choái

70.000

185.000

185.000

18

Cây Trầu không

đồng/choái

41.000

84.000

84.000

19

Cây Vả

đồng/cây

95.000

307.000

609.000

20

Cây Măng tây

đồng/bụi

11.000

42.000

42.000


II. Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm (mật độ trồng theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng và chăm sóc

Đường kính

=3÷<5cm

=5÷<10cm

=10÷<20cm

=20÷<35cm

≥35cm

1

Cây Thanh trà

đồng/cây

358.000

587.000

1.504.000

2.875.000

4.017.000

5.159.000

2

Cây Bưởi

đồng/cây

347.000

535.000

1.701.000

2.824.000

3.761.000

4.697.000

3

Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải

đồng/cây

86.000

128.000

348.000

633.000

690.000

748.000

4

Cây Dâu ăn trái các loại

đồng/cây

82.000

142.000

214.000

430.000

457.000

484.000

5

Cây Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)

đồng/cây

88.000

134.000

194.000

358.000

382.000

390.000

6

Cây Xoài, Cóc, Hồng nhung

đồng/cây

75.000

123.000

263.000

482.000

510.000

537.000

7

Cây Sầu riêng

đồng/cây

103.000

173.000

561.000

736.000

783.000

830.000

8

Cây Mít, Vú sữa, Thị

đồng/cây

45.000

65.000

169.000

450.000

485.000

520.000

9

Cây Sa kê

đồng/cây

113.000

171.000

245.000

503.000

535.000

567.000

10

Cây Lòn bon

đồng/cây

94.000

174.000

278.000

548.000

582.000

615.000

11

Cây Bơ

đồng/cây

136.000

253.000

253.000

786.000

853.000

919.000

12

Cây Lê

đồng/cây

104.000

163.000

296.000

509.000

536.000

562.000

13

Cây Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Ô mai (Mơ), Sơ ri

đồng/cây

25.000

42.000

119.000

186.000

197.000

208.000

14

Cây Bồ quân

đồng/cây

30.000

43.000

94.000

149.000

194.000

197.000

15

Cây Mãng cầu (Na)

đồng/cây

25.000

46.000

62.000

114.000

135.000

136.000

16

Cây Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu

đồng/cây

25.000

37.000

45.000

71.000

82.000

82.000

17

Cây Măng cụt

đồng/cây

347.000

966.000

1.761.000

3.253.000

5.112.000

6.816.000


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2+3

Trồng, chăm sóc năm 4

Vườn cây

năm 5+6

(tán rộng 1,0÷<1,5m)

năm 7
(tán rộng 1,5÷<1,7m)

năm 8 trở lên (tán rộng ≥1,7m)

18

Cây Cam, Quýt

đồng/cây

110.000

238.000

473.000

894.000

919.000

943.000

19

Cây Chanh, Quất

đồng/cây

92.000

137.000

210.000

300.000

430.000

442.000


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2+3 (H=0,7÷<1,0m)

Vườn cây

Năm 4 (H=1,0÷<1,5m)

Năm 5+6 (H=1,5÷<3m)

Năm 7 (H=3÷<4m)

Năm 8 trở lên (H≥4m)

20

Cây Cà phê

đồng/cây

37.000

50.000

73.000

79.000

21

Cây Hồ tiêu

đồng/trụ

81.000

124.000

202.000

22

Cây Ca cao

đồng/cây

38.000

63.000

77.000

85.000

23

Cây Mắc ca

đồng/cây

137.000

200.000

750.000

1.536.000

1.772.000

1.929.000

24

Cây Cau

đồng/cây

48.000

94.000

156.000

301.000

319.000

338.000

25

Cây Dừa

đồng/cây

70.000

359.000

627.000

668.000

710.000

730.000


III. Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1

Thời kỳ chăm sóc

Đường kính

năm 2

năm 3

7÷<10cm

=10÷<15cm

≥15cm

a

Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)

1

Cây Bạch đàn

đồng/ha

23.814.000

32.815.000

41.597.000

73.862.000

74.094.000

34.517.000

2

Cây Bàng

đồng/ha

28.756.000

35.464.000

41.714.000

74.365.000

65.305.000

25.768.000

3

Cây Bằng lăng

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

67.990.000

73.656.000

39.303.000

4

Cây Bồ đề

đồng/ha

33.899.000

40.969.000

46.537.000

74.855.000

81.404.000

39.575.000

5

Cây Bông gòn

đồng/ha

15.036.000

18.859.000

22.453.000

38.470.000

40.126.000

14.173.000

6

Cây Cao su

đồng/ha

116.374.000

140.931.000

165.488.000

193.944.000

300.330.000

388.663.000

7

Cây Chân chim

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

57.228.000

75.352.000

39.303.000

8

Cây Chẹo tía (Cơi)

đồng/ha

33.151.000

45.798.000

58.134.000

69.059.000

73.934.000

40.030.000

9

Cây Chò

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.318.000

71.227.000

76.893.000

39.303.000

10

Cây Chua khét

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

68.799.000

74.465.000

39.303.000

11

Cây Chua trường

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

71.227.000

76.893.000

39.303.000

12

Cây Dái ngựa

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

13

Cây Dầu rái

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

14

Cây Đinh

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

69.699.000

75.274.000

39.303.000

15

Cây Dó bầu (Trầm)

đồng/ha

57.518.000

73.988.000

90.147.000

113.182.000

217.187.000

140.019.000

16

Cây Gạo

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

67.180.000

72.846.000

39.303.000

17

Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng)

đồng/ha

30.567.000

37.115.000

43.204.000

63.075.000

70.302.000

39.575.000

18

Cây Giẻ

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

19

Cây Giỗi

đồng/ha

33.433.000

41.973.000

50.055.000

68.701.000

74.495.000

39.303.000

20

Cây Gõ

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

69.249.000

76.174.000

39.303.000

21

Cây Gội

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

61.155.000

74.080.000

39.303.000

22

Cây Hoa sữa

đồng/ha

31.062.000

42.487.000

53.453.000

58.607.000

76.337.000

39.303.000

23

Cây Hoàng đàn

đồng/ha

31.552.000

38.260.000

44.510.000

69.249.000

74.195.000

39.303.000

24

Cây Hoàng nam

đồng/ha

31.552.000

38.260.000

44.510.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

25

Cây Huê (Sưa đỏ)

đồng/ha

61.353.000

79.031.000

90.227.000

121.152.000

232.985.000

145.039.000

26

Cây Huỷnh

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

68.260.000

73.206.000

39.303.000

27

Cây Keo các loại

đồng/ha

33.565.000

46.281.000

58.685.000

76.126.000

75.955.000

36.391.000

28

Cây Kháo

đồng/ha

32.004.000

47.195.000

53.445.000

57.917.000

69.466.000

39.303.000

29

Cây Kiền

đồng/ha

32.004.000

47.195.000

53.445.000

65.981.000

71.557.000

39.303.000

30

Cây Kim giao

đồng/ha

32.004.000

47.195.000

53.445.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

31

Cây Lát hoa, Lát xanh

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

65.292.000

71.227.000

39.303.000

32

Cây Lim

đồng/ha

31.062.000

46.253.000

52.503.000

65.981.000

71.557.000

39.303.000

33

Cây Long não

đồng/ha

33.511.000

48.702.000

54.952.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

34

Cây Mít rừng

đồng/ha

32.004.000

47.195.000

53.445.000

61.874.000

74.080.000

39.303.000

35

Cây Mỡ

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

59.716.000

71.690.000

39.303.000

36

Cây Mù u

đồng/ha

32.004.000

47.195.000

53.445.000

59.716.000

71.690.000

39.303.000

37

Cây Mức

đồng/ha

15.443.000

20.762.000

25.622.000

39.790.000

37.247.000

19.439.000

38

Cây Muồng, Hoàng yến

đồng/ha

31.062.000

46.253.000

52.503.000

57.558.000

76.007.000

39.303.000

39

Cây Nghiến

đồng/ha

32.004.000

47.195.000

53.445.000

67.840.000

73.416.000

39.303.000

40

Cây Ngô đồng

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

65.562.000

71.227.000

39.303.000

41

Cây Nhạc ngựa

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

42

Cây Phi lao

đồng/ha

36.823.000

51.326.000

65.356.000

56.874.000

54.946.000

26.598.000

43

Cây Phượng

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

58.607.000

70.993.000

39.303.000

44

Cây Pơ mu

đồng/ha

39.165.000

46.993.000

54.363.000

57.765.000

75.735.000

39.303.000

45

Cây Re (Re gừng, Re Hương)

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

71.227.000

76.893.000

39.303.000

46

Cây Sao đen

đồng/ha

32.004.000

38.712.000

44.962.000

66.371.000

72.037.000

39.303.000

47

Cây Sầu đông

đồng/ha

33.696.000

41.524.000

48.894.000

56.292.000

60.568.000

22.436.000

48

Cây Sến

đồng/ha

31.062.000

38.945.000

45.195.000

65.052.000

71.557.000

39.303.000

49

Cây Táu

đồng/ha

31.062.000

38.945.000

45.195.000

65.981.000

71.557.000

39.303.000

50

Cây Tếch

đồng/ha

31.615.000

44.331.000

56.735.000

70.971.000

78.498.000

36.391.000

51

Cây Thàn mát (Sưa trắng)

đồng/ha

31.615.000

44.331.000

56.735.000

66.311.000

90.327.000

36.391.000

52

Cây Thông

đồng/ha

32.983.000

41.183.000

47.883.000

64.567.000

136.265.000

71.684.000

53

Cây Trắc, Cẩm lai

đồng/ha

32.004.000

39.887.000

46.137.000

65.052.000

77.166.000

39.303.000

54

Cây Trai (Lý)

đồng/ha

31.062.000

38.945.000

45.195.000

68.769.000

74.345.000

39.303.000

55

Cây Trâm

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

58.996.000

71.639.000

39.303.000

56

Cây Trám, Trẩu

đồng/ha

34.547.000

41.255.000

47.505.000

58.607.000

69.466.000

39.303.000

57

Cây Trứng cá

đồng/ha

31.062.000

37.770.000

44.020.000

74.293.000

67.176.000

25.768.000

58

Cây Ươi

đồng/ha

34.547.000

41.255.000

47.505.000

59.296.000

70.993.000

39.303.000

59

Cây Vạng

đồng/ha

34.547.000

41.255.000

47.505.000

58.607.000

69.466.000

39.303.000

60

Cây Vàng tâm

đồng/ha

33.511.000

40.219.000

46.469.000

61.155.000

74.080.000

39.303.000

61

Cây Viết

đồng/ha

34.547.000

41.255.000

47.505.000

59.716.000

71.690.000

39.303.000

62

Cây Vông đồng gai

đồng/ha

16.189.000

19.435.000

22.498.000

39.455.000

42.783.000

14.173.000

63

Cây Xà cừ

đồng/ha

33.168.000

38.859.000

44.093.000

58.996.000

70.893.000

39.303.000

64

Cây Xoan chịu hạn (Neem)

đồng/ha

31.639.000

44.052.000

56.154.000

87.945.000

94.153.000

34.517.000

65

Cây Xoay

đồng/ha

33.511.000

40.219.000

46.469.000

68.769.000

74.345.000

39.303.000

b

Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha; mật độ trồng theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)

1

Cây Bạch đàn

đồng/cây

19.000

27.000

34.000

60.000

60.000

28.000

2

Cây Bàng

đồng/cây

23.000

29.000

34.000

60.000

53.000

21.000

3

Cây Bằng lăng

đồng/cây

38.000

46.000

54.000

83.000

90.000

48.000

4

Cây Bồ đề

đồng/cây

37.000

45.000

51.000

82.000

90.000

44.000

5

Cây Bông gòn

đồng/cây

18.000

23.000

27.000

47.000

49.000

17.000

6

Cây Cao su

đồng/cây

235.000

285.000

334.000

392.000

607.000

785.000

7

Cây Chân chim

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

69.000

91.000

48.000

8

Cây Chẹo tía (Cơi)

đồng/cây

33.000

46.000

59.000

70.000

81.000

44.000

9

Cây Chò

đồng/cây

39.000

47.000

54.000

86.000

93.000

48.000

10

Cây Chua khét

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

83.000

90.000

48.000

11

Cây Chua trường

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

86.000

93.000

48.000

12

Cây Dái ngựa

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

72.000

86.000

48.000

13

Cây Dầu rái

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

72.000

86.000

48.000

14

Cây Đinh

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

85.000

91.000

48.000

15

Cây Dó bầu (Trầm)

đồng/cây

70.000

90.000

109.000

137.000

263.000

170.000

16

Cây Gạo

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

81.000

88.000

48.000

17

Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng)

đồng/cây

37.000

45.000

52.000

76.000

85.000

48.000

18

Cây Giẻ

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

72.000

86.000

48.000

19

Cây Giỗi

đồng/cây

34.000

42.000

51.000

69.000

78.000

43.000

20

Cây Gõ

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

84.000

92.000

48.000

21

Cây Gội

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

74.000

90.000

48.000

22

Cây Hoa sữa

đồng/cây

38.000

52.000

65.000

71.000

93.000

48.000

23

Cây Hoàng đàn

đồng/cây

38.000

46.000

54.000

84.000

90.000

48.000

24

Cây Hoàng nam

đồng/cây

38.000

46.000

54.000

72.000

86.000

48.000

25

Cây Huê (Sưa đỏ)

đồng/cây

67.000

84.000

99.000

133.000

256.000

160.000

26

Cây Huỷnh

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

83.000

89.000

48.000

27

Cây Keo các loại

đồng/cây

24.000

33.000

42.000

55.000

55.000

26.000

28

Cây Kháo

đồng/cây

39.000

57.000

65.000

70.000

84.000

48.000

29

Cây Kiền

đồng/cây

39.000

57.000

65.000

80.000

87.000

48.000

30

Cây Kim giao

đồng/cây

39.000

57.000

65.000

72.000

86.000

48.000

31

Cây Lát hoa, Lát xanh

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

79.000

86.000

48.000

32

Cây Lim

đồng/cây

38.000

56.000

64.000

80.000

87.000

48.000

33

Cây Long não

đồng/cây

41.000

58.000

67.000

72.000

86.000

48.000

34

Cây Mít rừng

đồng/cây

39.000

57.000

65.000

75.000

90.000

48.000

35

Cây Mỡ

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

72.000

87.000

48.000

36

Cây Mù u

đồng/cây

39.000

57.000

65.000

72.000

87.000

48.000

37

Cây Mức

đồng/cây

10.000

14.000

17.000

27.000

25.000

13.000

38

Cây Muồng, Hoàng yến

đồng/cây

38.000

56.000

64.000

70.000

92.000

48.000

39

Cây Nghiến

đồng/cây

39.000

57.000

65.000

82.000

89.000

48.000

40

Cây Ngô đồng

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

79.000

86.000

48.000

41

Cây Nhạc ngựa

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

72.000

86.000

48.000

42

Cây Phi lao

đồng/cây

16.000

23.000

29.000

26.000

24.000

12.000

43

Cây Phượng

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

71.000

86.000

48.000

44

Cây Pơ mu

đồng/cây

38.000

45.000

52.000

61.000

79.000

38.000

45

Cây Re (Re gừng, Re Hương)

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

86.000

93.000

48.000

46

Cây Sao đen

đồng/cây

39.000

47.000

55.000

80.000

87.000

48.000

47

Cây Sầu đông

đồng/cây

23.000

28.000

33.000

38.000

41.000

15.000

48

Cây Sến

đồng/cây

38.000

47.000

55.000

79.000

87.000

48.000

49

Cây Táu

đồng/cây

38.000

47.000

55.000

80.000

87.000

48.000

50

Cây Tếch

đồng/cây

29.000

41.000

52.000

90.000

107.000

53.000

51

Cây Thàn mát (Sưa trắng)

đồng/cây

29.000

41.000

52.000

66.000

107.000

53.000

52

Cây Thông

đồng/cây

17.000

21.000

24.000

33.000

69.000

36.000

53

Cây Trắc, Cẩm lai

đồng/cây

39.000

48.000

56.000

79.000

94.000

48.000

54

Cây Trai (Lý)

đồng/cây

38.000

47.000

55.000

83.000

90.000

48.000

55

Cây Trâm

đồng/cây

38.000

46.000

53.000

72.000

90.000

48.000

56

Cây Trám, Trẩu

đồng/cây

35.000

42.000

48.000

64.000

76.000

43.000

57

Cây Trứng cá

đồng/cây

19.000

24.000

29.000

45.000

41.000

16.000

58

Cây Ươi

đồng/cây

42.000

50.000

58.000

72.000

86.000

48.000

59

Cây Vạng

đồng/cây

42.000

50.000

58.000

71.000

84.000

48.000

60

Cây Vàng tâm

đồng/cây

41.000

49.000

56.000

74.000

90.000

48.000

61

Cây Viết

đồng/cây

42.000

50.000

58.000

72.000

87.000

48.000

62

Cây Vông đồng gai

đồng/cây

16.000

20.000

23.000

40.000

43.000

14.000

63

Cây Xà cừ

đồng/cây

40.000

47.000

53.000

72.000

86.000

48.000

64

Cây Xoan chịu hạn (Neem)

đồng/cây

21.000

30.000

38.000

59.000

63.000

23.000

65

Cây Xoay

đồng/cây

34.000

42.000

49.000

72.000

78.000

41.000


IV. Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác (đối với bồi thường theo cây thì mật độ trồng được xác định theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Đường kính

<1cm

1÷<2cm

2÷<5cm

5÷<10cm

10÷<20cm

>20cm

1

Cây làm cảnh (trồng trên đất)

1.1

Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy

đồng/cây

5.000

38.000

96.000

478.000

1.913.000

3.825.000

1.2

Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai)

đồng/cây

10.000

55.000

137.000

687.000

2.748.000

5.496.000

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Đường kính

<2cm

2÷<5cm

5÷<10cm

10÷<20cm

>20cm

1.3

Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu, cây hoa Sứ

đồng/cây

17.000

68.000

304.000

609.000

1.218.000

1.4

Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình

đồng/cây

23.000

117.000

587.000

1.175.000

1.962.000

1.5

Cây Bông giấy, Sử Quân Tử

đồng/cây

21.000

42.000

42.000

42.000

42.000

1.6

Cây OSAKA (Nhật Bản)

đồng/cây

23.000

73.000

146.000

728.000

1.456.000

1.7

Cây Bàng (Đài Loan)

đồng/cây

23.000

74.000

148.000

738.000

1.477.000

1.8

Cây Chùm ngây

đồng/cây

51.000

102.000

132.000

265.000

530.000

1.9

Cây Lược vàng

đồng/cây

6.000

6.000

13.000

13.000

13.000

1.10

Cây Mật Gấu

đồng/cây

7.000

7.000

15.000

30.000

45.000

1.11

Cây Đào Tiên

đồng/cây

23.000

77.000

153.000

767.000

1.533.000

1.12

Cây Sala

đồng/cây

23.000

73.000

146.000

728.000

1.456.000

1.13

Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)

đồng/mét

57.000

1.14

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn

đồng/m2

11.000

1.15

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn

đồng/cây

3.000

1.16

Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt Quế (Ngọc Cối), Mộc Hương, Quáu

đồng/cây

14.000

70.000

350.000

700.000

1.401.000

1.17

Cây Hoa nhài (Lài)

đồng/cây

18.000

1.18

Cây Phát tài

đồng/cây

21.000

31.000

31.000

31.000

31.000

1.19

Cây Cau cảnh các loại

đồng/cây

23.000

47.000

141.000

141.000

141.000

1.20

Cây Mào gà

đồng/cây

1.000

1.21

Cỏ trang trí thảm sân vườn

đồng/m2

26.000

1.22

Bờ rào các loại khác

đồng/mét

26.000

1.23

Cây Sim

đồng/cây

5.000

2

Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu

2.1

Đường kính chậu 20÷<50cm

đồng/chậu

6.000

2.2

Đường kính chậu 50÷<70cm

đồng/chậu

12.000

2.3

Đường kính chậu 70÷<100cm

đồng/chậu

36.000

2.4

Đường kính chậu ≥100cm

đồng/chậu

61.000

3

Cây dược liệu

3.1

Cây Trinh Nữ Hoàng Cung

đồng/cây

9.000

9.000

14.000

14.000

14.000

3.2

Đại tướng quân

đồng/cây

10.000

10.000

15.000

15.000

15.000

3.3

Đinh lăng

đồng/cây

16.000

3.4

Hoa hòe

đồng/cây

23.000

57.000

63.000

79.000

79.000

3.5

Nhàu

đồng/cây

23.000

57.000

63.000

79.000

79.000

3.6

Quế, Bùi

đồng/cây

24.000

36.000

54.000

68.000

68.000

3.7

Sâm các loại

đồng/m2

16.000

3.8

Sở (Trà mai)

đồng/cây

14.000

28.000

50.000

60.000

60.000

3.9

Thành ngạnh

đồng/cây

9.000

9.000

13.000

13.000

13.000

3.10

Tía tô, Ngải cứu, Nha đam; Thạch tùng răng cưa

đồng/m2

12.000

3.11

Vối thuốc

đồng/cây

18.000

27.000

53.000

67.000

67.000

3.12

Atiso đỏ

đồng/ha

41.335.000

3.13

Cà gai leo

đồng/ha

80.293.000

3.14

Sâm bố chính

đồng/ha

248.316.000

3.15

Tràm (gió, năm gân,…)

đồng/ha

97.563.000

4

Cây trồng khác

4.1

Vông nem

đồng/cây

15.000

16.000

16.000

17.000

18.000

4.2

Bông vải

đồng/m2

6.000

4.3

Cói, Đay, Lác, Cỏ bàng

đồng/m2

4.000

4.4

Mây

đồng/cây

3.000

4.5

Bồ kết, Bồ hòn

đồng/cây

46.000

46.000

115.000

184.000

221.000

4.6

Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm

đồng/cây

49.000

58.000

60.000

62.000

64.000

4.7

Dừa nước

đồng/cây

37.000

45.000

47.000

49.000

57.000

4.8

Các loài cây lấy củi khác

đồng/cây

4.000

20.000

33.000

46.000

46.000

4.9

Tre Bát độ, Điền trúc

đồng/ha

16.302.000

20.399.000

24.264.000

26.690.000

28.025.000

đồng/cây

16.000

20.000

24.000

27.000

28.000

4.10

Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng

đồng/ha

8.483.000

8.483.000

10.846.000

13.105.000

13.760.000

đồng/cây

8.000

8.000

11.000

13.000

14.000

4.11

Trúc, Hóp

đồng/bụi

Bụi 5-10cây=72.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=154.000đ/bụi

4.12

Trà Hoa vàng

đồng/cây

44.000

52.000

94.000

113.000

113.000

4.13

Tường vy, Hồng cảnh, cây Hoa Hồng

đồng/cây

5.000

5.000

9.000

9.000

9.000

4.14

Thiên niên kiện

đồng/cây

5.000

5.000

11.000

11.000

11.000


TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1

Thời kỳ chăm sóc

Đường kính

năm 2

năm 3

7÷<10cm

=10÷<15cm

≥15cm

4.15

Bời lời (trồng tập trung)

đồng/ha

92.056.000

113.022.000

133.525.000

228.774.000

274.646.000

61.630.000

4.16

Bời lời (trồng phân tán)

đồng/cây

30.000

37.000

44.000

76.000

91.000

20.000

4.17

Ba kích

đồng/ha

66.185.000

84.964.000

100.712.000

384.350.000


C. VẬT NUÔI THỦY SẢN


1. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản


TT

Vật nuôi thủy sản

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ ươm dưỡng con giống

Thời kỳ con giống đang phát triển

1

Nuôi chuyên tôm sú

đồng/m2

3.726

19.252

2

Nuôi xen ghép lợ mặn

đồng/m2

13.699

3

Nuôi chuyên cá lợ mặn

đồng/m2

16.925

4

Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể)

đồng/m2

10.423

5

Nuôi chuyên tôm thẻ chân trắng

đồng/m2

17.087

34.298

6

Nuôi ốc hương

đồng/m2

61.509

7

Nuôi cá nước ngọt

đồng/m2

2.235

5.635


(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày, đối với cá <60 ngày)


2. Đơn giá bồi thường chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản


TT

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá hỗ trợ

I

Di chuyển và neo lồng, bè nước lợ mặn

1

Di chuyển lồng giai bằng lưới, được neo cố định bằng hệ thống cọc, giằng tre

đồng/m3

22.778

2

Chi phí neo cố định lồng giai bằng lưới

đồng/m3

46.111

3

Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới

đồng/m3

22.788

II

Di chuyển lồng, bè nước ngọt

1

Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới

đồng/m3

11.333

III

Ngư cụ, công cụ nuôi thủy sản

1

Di chuyển nò sáo

đồng/m

14.661

2

Di chuyển rớ

đồng/m2

2.631

3

Di chuyển trộ chuôm

đồng/m2

160.917

4

Di chuyển ao nuôi chắn sáo

đồng/m2

314

5

Di chuyển ao nuôi nghêu bằng hình thức đăng chắn lưới

đồng/m2

3.090

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Phan Quý Phương
Phạm viHuế
Trích yếuQuy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.