Quay lại

Quyết định 0848/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 0848/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 07 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 17/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu;

Căn cứ Thông tư số 05/2015/TT-BYT ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 50/2017/TT-BYT về việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 20/2022/TT-BYT ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 37/2024/TT-BYT quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;

Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá;

Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BYT quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 029/TTr-SYT ngày 28 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định

1. Danh mục thuốc Generic, gồm 630 danh mục thuốc (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).

2. Danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, gồm 161 danh mục thuốc (Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).

3. Danh mục vị thuốc cổ truyền, gồm 183 danh mục vị thuốc (Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Đơn vị mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc theo đúng quy định pháp luật.

2. Căn cứ tình hình thực tiễn trên địa bàn, Sở Y tế tiếp tục phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, cập nhật, bổ sung Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ các Quyết định: Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành danh mục thuốc mua sắm tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc bổ sung danh mục thuốc mua sắm tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIV; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CNCTTĐT tỉnh Đắk Lắk;
- Lưu: VT, ĐTKT (cn 02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn

PHỤ LỤC I


DANH MỤC THUỐC GENERIC
(Kèm theo Quyết định số: 0848/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Tên hoạt chất

Đường dùng, Dạng dùng

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Abacavir (ABC)

Uống

2

Acarbose

Uống

3

Aceclofenac

Uống

4

Acenocoumarol

Uống

5

Acetazolamid

Uống

6

Acetyl leucin

Uống, Tiêm

7

Acetylcystein

Uống, Tiêm

8

Acetylsalicylic acid

Uống

9

Acetylsalicylic acid + clopidogrel

Uống

10

Aciclovir

Uống, Tra mắt, Dùng ngoài, Tiêm

11

Acid amin

Tiêm truyền

12

Acid amin + glucose + điện giải

Tiêm truyền

13

Acid amin + glucose + lipid

Tiêm truyền

14

Acid ascorbic (Vitamin C)

Uống, Tiêm

15

Acid folic (Vitamin B9)

Uống

16

Acid ursodeoxycholic; Thiamin nitrat; Riboflavin

Uống

17

Acitretin

Uống

18

Adapalen

Dùng ngoài

19

Adenosin

Tiêm

20

Adrenalin (Epinephrin)

Tiêm

21

Albendazol

Uống

22

Albumin

Tiêm truyền

23

Alendronat

Uống

24

Alendronat natri + cholecalciferol

Uống

25

Alfuzosin

Uống

26

Alimemazin

Uống

27

Allopurinol

Uống

28

Alpha chymotrypsin

Uống, Tiêm

29

Aluminum phosphat

Uống

30

Alverin

Uống

31

Alverin + simethicon

Uống

32

Ambroxol

Uống

33

Amikacin

Tiêm

34

Aminophylin

Tiêm

35

Amiodaron hydroclorid

Tiêm, Uống

36

Amitriptylin hydroclorid

Uống

37

Amlodipin

Uống

Không lập KHLCNT đối với các thuốc có TCKT ở nhóm 1,2

38

Amlodipin + Atorvastatin

Uống

39

Amlodipin + indapamid

Uống

40

Amlodipin + indapamid + perindopril

Uống

41

Amlodipin + lisinopril

Uống

42

Amlodipin + Losartan

Uống

43

Amlodipin + Perindopril

Uống

44

Amlodipin + Telmisartan

Uống

45

Amlodipin + Valsartan

Uống

46

Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid

Uống

47

Amoxicilin

Uống

48

Amoxicilin + Acid clavulanic

Tiêm, Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

49

Amphotericin B

Tiêm

50

Ampicilin (muối natri)

Tiêm

51

Ampicilin + sulbactam

Tiêm

52

Amylase + lipase + protease

Uống

53

Apixaban

Uống

54

Atenolol

Uống

55

Atorvastatin

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

56

Atorvastatin + Ezetimibe

Uống

57

Atracurium

Tiêm

58

Atropin sulfat

Tiêm, Nhỏ mắt

59

Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd

Uống

60

Azithromycin

Tiêm, Uống

61

Bacillus clausii

Uống

62

Bacillus subtilis

Uống

63

Baclofen

Uống

64

Bambuterol

Uống

65

Beclometason dipropionat

Xịt mũi, xịt họng, dùng ngoài

66

Bedaquiline

Uống

67

Benzylpenicilin

Tiêm

68

Berberin

Uống

69

Betahistin

Uống

70

Betamethason

Dùng ngoài

71

Bezafibrat

Uống

72

Bilastine

Uống

73

Bimatoprost

Nhỏ mắt

74

Bimatoprost + Timolol

Nhỏ mắt

75

Bisacodyl

Uống

76

Bismuth

Uống

77

Bisoprolol

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

78

Bisoprolol + hydroclorothiazid

Uống

79

Brimonidin tartrat + Timolol

Nhỏ mắt

80

Brinzolamid

Nhỏ mắt

81

Brinzolamid + timolol

Nhỏ mắt

82

Bromhexin hydroclorid

Uống

83

Budesonid

Xịt mũi, xịt họng, đường hô hấp

84

Budesonid + formoterol

Hít

85

Bupivacain hydroclorid

Tiêm

86

Cafein citrat

Tiêm

87

Calci acetat

Uống

88

Calci carbonat

Uống

89

Calci carbonat + calci gluconolactat

Uống

90

Calci carbonat + vitamin D3

Uống

91

Calci clorid

Tiêm

92

Calci glubionat

Tiêm

93

Calci glucoheptonate + vitamin D3

Uống

94

Calci gluconat

Tiêm

95

Calci glycerophosphat + magnesi gluconat

Uống

96

Calci lactat

Uống

97

Calcipotriol

Dùng ngoài

98

Calcitonin

Tiêm

99

Calcitriol

Uống

100

Candesartan

Uống

101

Candesartan + Hydroclorothiazid

Uống

102

Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin

Uống

103

Capsaicin

Dùng ngoài

104

Captopril

Uống

105

Captopril + hydroclorothiazid

Uống

106

Carbamazepin

Uống

107

Carbazochrom

Tiêm, uống

108

Carbetocin

Tiêm

109

Carbimazol

Uống

110

Carbocistein

Uống

111

Carbocistein + promethazin

uống

112

Carvedilol

Uống

113

Caspofungin

Tiêm

114

Cefaclor

Uống

115

Cefadroxil

Uống

116

Cefalexin

Uống

117

Cefalothin

Tiêm

118

Cefamandol

Tiêm

119

Cefazolin

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

120

Cefdinir

Uống

121

Cefepim

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

122

Cefixim

Uống

123

Cefmetazol

Tiêm

124

Cefoperazon

Tiêm

125

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

126

Cefotaxim

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

127

Cefotiam

Tiêm

128

Cefoxitin

Tiêm

129

Cefpirom

Tiêm

130

Cefpodoxim

Uống

131

Cefradin

Uống

132

Ceftazidim

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

133

Ceftizoxim

Tiêm

134

Ceftriaxon

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

135

Cefuroxim

Tiêm, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

136

Celecoxib

uống

137

Cetirizin

Uống

138

Chlorpheniramin

Uống

139

Chlorpheniramin + dextromethorphan

Uống

140

Cilnidipin

Uống

141

Cilostazol

Uống

142

Cimetidin

Uống

143

Cinnarizin

Uống

144

Ciprofibrat

Uống

145

Ciprofloxacin

Tiêm, nhỏ mắt, nhỏ tai, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

146

Citalopram

Uống

147

Citicolin

Tiêm

148

Clarithromycin

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

149

Clindamycin

Tiêm, uống

150

Clobetasol

Dùng ngoài

151

Clofazimine

Uống

152

Clopidogrel

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

153

Cloramphenicol

Thuốc nhỏ mắt

154

Clorpromazin

Tiêm, uống

155

Clotrimazol

Đặt âm đạo, dùng ngoài

156

Clotrimazol + betamethason

Dùng ngoài

157

Cloxacilin

Tiêm, uống

158

Clozapin

Uống

159

Codein + terpin hydrat

Uống

160

Colchicin

Uống

161

Colistin

Tiêm

162

Cồn 70°

Dùng ngoài

163

Cồn Boric

Dùng ngoài

164

Cồn BSI

Dùng ngoài

165

Crotaminton

Dùng ngoài

166

Cycloserin

Uống

167

Cytidin-5monophosphat disodium + uridin

Uống

168

Dabigatran

Uống

169

Dapagliflozin

Uống

170

Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng

Tiêm truyền

171

Deferoxamin

Tiêm

172

Delamanid

Uống

173

Dequalinium clorid

Đặt âm đạo

174

Desfluran

Hít

175

Desloratadin

Uống

176

Dexamethason

Tiêm, uống

177

Dexchlorpheniramin

Uống

178

Dexibuprofen

Uống

179

Dexpanthenol

Dùng ngoài

180

Dextran 40

Tiêm truyền

181

Dextran 40 + Natri clorid

Tiêm truyền

182

Dextromethorphan

Uống

183

Diacerein

Uống

184

Diazepam

Tiêm, uống

185

Diclofenac

Đặt hậu môn, dùng ngoài, tiêm, uống

186

Diethylphtalat

Dùng ngoài

187

Digoxin

Tiêm, uống

188

Dihydro ergotamin mesylat

Uống

189

Diltiazem

Uống

190

Dimenhydrinat

Uống

191

Dioctahedral smectit

Uống

192

Diosmectit

Uống

193

Diosmin

Uống

194

Diosmin + hesperidin

Uống

195

Diphenhydramin

Tiêm

196

Dobutamin

Tiêm

197

Docusate natri

Uống

198

Dolutegravir

Uống

199

Domperidon

Uống

200

Donepezil

Uống

201

Đồng sulfat

Dùng ngoài

202

Dopamin hydroclorid

Tiêm

203

Doxazosin

Uống

204

Doxycyclin

Uống

205

Drotaverin

Uống, tiêm

206

Dung dịch lọc màng bụng

Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng); Dung dịch thẩm phân

207

Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)

Dung dịch thẩm phân

208

Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)

Tiêm truyền

209

Dutasterid

Uống

210

Dydrogesteron

Uống

211

Ebastin

Uống

212

Econazol

Đặt âm đạo

213

Enalapril

Uống

214

Enalapril + Hydrochlorothiazid

Uống

215

Enoxaparin

Tiêm

216

Entecavir

Uống

217

Eperison

Uống

218

Ephedrin

Tiêm

219

Erythromycin

Dùng ngoài, uống

220

Erythropoietin

Tiêm

221

Esomeprazol

Tiêm, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

222

Estradiol valerate

Uống

223

Estriol

Đặt âm đạo

224

Etamsylat

Tiêm, uống

225

Ethambutol

Uống

226

Ethionamid

Uống

227

Etifoxin clohydrat

Uống

228

Etodolac

Uống

229

Etomidat

Tiêm

230

Etoricoxib

Uống

231

Ezetimib + Simvastatin

Uống

232

Ezetimibe

Uống

233

Famotidin

Tiêm, uống

234

Felodipin

Uống

235

Fenofibrat

Uống

236

Fenoterol + ipratropium

Khí dung, xịt mũi, xịt

237

Fentanyl

Tiêm

238

Fexofenadin

Uống

239

Flavoxat

Uống

240

Floctafenin

Uống

241

Fluconazol

Uống, Tiêm truyền

242

Flunarizin

Uống

243

Fluocinolon acetonid

Dùng ngoài

244

Fluorometholon

Nhỏ mắt

245

Fluorouracil

Tiêm

246

Fluoxetin

Uống

247

Flurbiprofen

Dùng ngoài

248

Fluticason

Khí dung, xịt mũi, dùng ngoài

249

Fluvastatin

Uống

250

Fluvoxamin

Uống

251

Fosfomycin

Tiêm

252

Furosemid

Tiêm, uống

253

Furosemid + spironolacton

Uống

254

Fusidic acid

Dùng ngoài

255

Fusidic acid + Betamethason

Dùng ngoài

256

Fusidic acid + Hydrocortison

Dùng ngoài

257

Gabapentin

Uống

258

Gadobenic acid

Tiêm

259

Gadobutrol

Tiêm

260

Gadoteric acid

Tiêm

261

Gelatin

Tiêm truyền

262

Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd

Tiêm truyền

263

Gelatin tannate

Uống

264

Gemfibrozil

Uống

265

Gentamicin

Tiêm, nhỏ mắt, dùng

266

Ginkgo biloba

Uống

267

Glibenclamid

Uống

268

Glibenclamid + Metformin

Uống

269

Gliclazid

Uống

270

Gliclazid + Metformin

Uống

271

Glimepirid

Uống

272

Glimepirid + metformin

Uống

273

Glipizid

Uống

274

Glucosamin

Uống

275

Glucose

Tiêm truyền

276

Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + natri citrat

Uống

277

Glycerin

Nhỏ mắt

278

Glycerol

Thụt hậu môn/Trực tràng

279

Glyceryl trinitrat (nitroglycerin)

Tiêm, phun mù, đặt dưới lưỡi

280

Granisetron hydroclorid

Tiêm

281

Griseofulvin

Uống

282

Haloperidol

Tiêm, uống

283

Halothan

Đường hô hấp

284

Heparin (natri)

Tiêm

285

Heptaminol hydroclorid

Uống

286

Huyết thanh kháng dại

Tiêm

287

Huyết thanh kháng nọc rắn

Tiêm

288

Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất

Tiêm

289

Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre

Tiêm

290

Huyết thanh kháng uốn ván

Tiêm

291

Hydroclorothiazid

Uống

292

Hydrocortison

Dùng ngoài, tiêm, uống

293

Hydroxypropylmethylcellulose

Nhỏ mắt

294

Hyoscin butylbromid

Tiêm, uống

295

Ibuprofen

Uống

296

Ibuprofen + codein

Uống

297

Imidapril

Uống

298

Imipenem + cilastatin

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

299

Immune globulin

Tiêm

300

Indacaterol+ glycopyrronium

Đường hô hấp

301

Indapamid

Uống

302

Indomethacin

Nhỏ mắt

303

Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)

Tiêm

304

Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn

Tiêm

305

Insulin analog trộn, hỗn hợp

Tiêm

306

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

Tiêm

307

Insulin người tác dụng trung bình, trung gian

Tiêm

308

Insulin người trộn, hỗn hợp

Tiêm

309

Iobitridol

Tiêm

310

Iopamidol

Tiêm

311

Iopromid acid

Tiêm

312

Irbesartan

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

313

Irbesartan + Hydroclorothiazid

Uống

314

Isofluran

Đường hô hấp

315

Isoniazid

Uống

316

Isoniazid + ethambutol

Uống

317

Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

Uống

318

Isotretinoin

Uống

319

Itoprid

Uống

320

Itraconazol

Uống

321

Ivabradin

Uống

322

Ivermectin

Uống

323

Kali clorid

Tiêm, uống

324

Kali iodid + Natri iodid

Nhỏ mắt

325

Kẽm gluconat

Uống

326

Kẽm oxid

Dùng ngoài

327

Kẽm sulfat

Uống

328

Ketamin

Tiêm

329

Ketoconazol

Dùng ngoài, uống

330

Ketoprofen

Tiêm, Dùng ngoài, uống

331

Ketorolac

Tiêm, nhỏ mắt, uống

332

Ketotifen

nhỏ mắt, uống

333

Lacidipin

Uống

334

Lactobacillus acidophilus

Uống

335

Lactulose

Uống

336

Lamivudin

Uống

337

Lamivudine + Zidovudine

Uống

338

Lamotrigine

Uống

339

Lansoprazol

Uống

340

Lercanidipin hydroclorid

Uống

341

Levetiracetam

Uống

342

Levobupivacain

Tiêm

343

Levocetirizin

Uống

344

Levodopa + benserazid

Uống

345

Levodopa + carbidopa

Uống

346

Levofloxacin

Tiêm, nhỏ mắt, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

347

Levomepromazin

Uống

348

Levosulpirid

Uống

349

Levothyroxin (muối natri)

Uống

350

Lidocain hydroclodrid

Tiêm, dùng ngoài, phun

351

Lidocain + epinephrin (adrenalin)

Tiêm

352

Lidocain + Prilocain

Dùng ngoài

353

Linagliptin

Uống

354

Linezolid

Tiêm, uống

355

Lisinopril

Uống

356

Lisinopril + hydroclorothiazid

Uống

357

L-Omithin - L- aspartat

Tiêm, uống

358

Loperamid

Uống

359

Lopinavir + Ritonavir

Uống

360

Loratadin

Uống

361

Losartan

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

362

Losartan + hydroclorothiazid

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

363

Lovastatin

Uống

364

Loxoprofen

Uống

365

Lynestrenol

Uống

366

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

Uống

367

Macrogol

Uống

368

Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid

Uống

369

Magnesi aspartat + kali aspartat

Uống

370

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd

Uống

371

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon

Uống

372

Magnesi sulfat

Tiêm truyền

373

Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd

Uống

374

Manitol

Tiêm truyền

375

Mebendazol

Uống

376

Mebeverin hydroclorid

Uống

377

Meclophenoxat

Tiêm

378

Mecobalamin

Tiêm, uống

379

Meloxicam

Tiêm, Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

380

Mequitazin

Uống

381

Meropenem

Tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

382

Mesalazin/ mesalamin

Uống

383

Metformin

Uống

384

Metformin + Sitagliptin

Uống

385

Metformin + Vildagliptin

Uống

386

Methadone

Uống

387

Methocarbamol

Uống

388

Methotrexat

Tiêm

389

Methyl ergometrin maleat

Tiêm

390

Methyl prednisolon

Tiêm, Uống

391

Methyldopa

Uống

392

Metoclopramid

Tiêm, Uống

393

Metoprolol

Uống

394

Metronidazol

Tiêm, uống, dùng ngoài

395

Metronidazol + Neomycin + Nystatin

Đặt âm đạo

396

Miconazol

Dùng ngoài

397

Midazolam

Tiêm

398

Minocyclin

Uống

399

Mirtazapin

Uống

400

Misoprostol

Uống

401

Mometason

Xịt mũi

402

Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat

Thụt hậu môn/trực tràng

403

Morphin

Tiêm, uống

404

Moxifloxacin

Tiêm, Uống, Nhỏ mắt

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

405

Moxifloxacin + dexamethason

Nhỏ mắt

406

Mupirocin

Dùng ngoài

407

Nalidixic acid

Uống

408

Naloxon hydroclorid

Tiêm

409

Naphazolin

Nhỏ mũi

410

Naproxen

Uống

411

Naproxen + esomeprazol

Uống

412

Natamycin

Nhỏ mắt

413

Natri carboxymethylcellulose (Na

Nhỏ mắt

414

Natri carboxymethylcellulose + glycerin

Nhỏ mắt

415

Natri Clorid

Tiêm, Tiêm truyền, Dùng ngoài, Nhỏ mắt, Nhỏ mũi

416

Natri clorid + dextrose/glucose

Tiêm truyền

417

Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose

Tiêm truyền

418

Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm

Uống

419

Natri Diquafosol

Nhỏ mắt

420

Natri hyaluronat

Nhỏ mắt, tiêm

421

Natri hydrocarbonat

Tiêm

422

Natri montelukast

Uống

423

Nebivolol

Uống

424

Nefopam

Tiêm

425

Neomycin (sulfat)

Nhỏ mắt

426

Neomycin + polymyxin B + dexamethason

Nhỏ mắt, nhỏ tai

427

Neostigmin metylsulfat

Tiêm

428

Nepafenac

Nhỏ mắt

429

Netilmicin sulfat

Tiêm

430

Nhũ dịch lipid

Tiêm truyền

431

Nicardipin

Tiêm

432

Nicorandil

Uống

433

Nifedipin

Uống

434

Nimodipin

Uống

435

Nizatidin

Uống

436

Nor-epinephrin/ Nor- adrenalin

Tiêm

437

Nước cất pha tiêm

Tiêm

438

Nước oxy già

Dùng ngoài

439

Nystatin

Uống, bột đánh tưa lưỡi

440

Nystatin + neomycin + polymyxin B

Đặt âm đạo

441

Octreotid

Tiêm

442

Ofloxacin

Tiêm, Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

443

Olanzapin

Uống

444

Olopatadin

Nhỏ mắt

445

Omeprazol

Tiêm, Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

446

Ondansetron

Tiêm, Uống

447

Otilonium bromid

Uống

448

Oxacilin

Tiêm, Uống

449

Oxcarbazepin

Uống

450

Oxytocin

Tiêm

451

Palonosetron hydroclorid

Tiêm

452

Pantoprazol

Tiêm, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

453

Papaverin hydroclorid

Uống, tiêm

454

Paracetamol

Uống, đặt hậu môn, tiêm

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

455

Paracetamol + chlorpheniramin

Uống

456

Paracetamol + chlorpheniramin + dextromethorphan

Uống

457

Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin

Uống

458

Paracetamol + codein

Uống

459

Paracetamol + diphenhydramin + phenylephrin

Uống

460

Paracetamol + ibuprofen

Uống

461

Paracetamol + methocarbamol

Uống

462

Paracetamol + Phenylephrin

Uống

463

Paracetamol + phenylephrin + dextromethorphan

Uống

464

Paracetamol + tramadol

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

465

PAS- Na

Uống

466

Pefloxacin

Tiêm

467

Peptid (Cerebrolysin concentrate)

Tiêm

468

Perindopril

Uống

469

Perindopril + indapamid

Uống

470

Permethrin

Dùng ngoài

471

Pethidin hydroclorid

Tiêm

472

Phenazon + lidocain hydroclorid

Nhỏ tai

473

Phenobarbital

Tiêm, uống

474

Phenoxy methylpenicilin

Uống

475

Phenylephrin

Tiêm

476

Phenytoin

Uống

477

Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol

Tiêm

478

Phytomenadion (Vitamin K1)

Tiêm

479

Pilocarpin

Nhỏ mắt

480

Pinene + camphene + cineol + fenchone + borneol + anethol

Uống

481

Pipecuronium

Tiêm

482

Piperacilin

Tiêm

483

Piperacilin + tazobactam

Tiêm

484

Piracetam

Tiêm, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

485

Piroxicam

Tiêm, uống

486

Polyethylen glycol + propylen glycol

Nhỏ mắt

487

Povidon iod

Dùng ngoài

488

Pralidoxim

Tiêm

489

Pramipexol

Uống

490

Pravastatin

Uống

491

Praziquantel

Uống

492

Prednisolon acetat

Nhỏ mắt, uống

493

Prednison

Uống

494

Pregabalin

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

495

Primaquin

Uống

496

Probenecid

Uống

497

Progesteron

Đặt âm đạo, tiêm, uống, dùng ngoài

498

Promestrien

Đặt âm đạo

499

Promethazin hydroclorid

Dùng ngoài, tiêm

500

Proparacain hydroclorid

Nhỏ mắt

501

Propofol

Tiêm

502

Propranolol hydroclorid

Tiêm, uống

503

Propylthiouracil

Uống

504

Protamin sulfat

Tiêm

505

Prothionamid

Uống

506

Pyrazinamid

Uống

507

Pyridostigmin bromid

Uống

508

Quetiapin

Uống

509

Quinapril

Uống

510

Rabeprazol

Tiêm, uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

511

Racecadotril

Uống

512

Raloxifen

Uống

513

Ramipril

Uống

514

Ranitidin

Uống

515

Rebamipid

Uống

516

Repaglinid

Uống

517

Rifabutin

Uống

518

Rifampicin

Uống

519

Rifampicin + Isoniazid

Uống

520

Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid

Uống

521

Rifamycin

Nhỏ tai

522

Rifapentine (Rpt)

Uống

523

Ringer Lactat

Tiêm truyền

524

Risperidon

Uống

525

Rivaroxaban

Uống

526

Rocuronium

Tiêm

527

Ropivacain

Tiêm

528

Rosuvastatin

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

529

Rotundin

Uống

530

Roxithromycin

Uống

531

Rupatadin

Uống

532

Saccharomyces boulardii

Uống

533

Salbutamol

Tiêm, uống, đường hô

534

Salbutamol + ipratropium

Khí dung

535

Salicylic acid + betamethason

Dùng ngoài

536

Salmeterol + fluticason propionat

Hít, xịt, khí dung

537

Sắt (III) hydroxyd polymaltose

Uống

538

Sắt fumarat + acid folic

Uống

539

Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat

Uống

540

Sắt protein succinylat

Uống

541

Sắt sulfat + acid folic

Uống

542

Sertralin

Uống

543

Sevofluran

Đường hô hấp, khí dung

544

Silymarin

Uống

545

Simethicon

Uống

546

Simvastatin

Uống

547

Sitagliptin

Uống

548

Sofosbuvir + Velpatasvir

Uống

549

Sorbitol

Uống, dùng ngoài, Dung dịch rửa

550

Sotalol

Uống

551

Spiramycin

Uống

552

Spiramycin + Metronidazol

Uống

553

Spironolacton

Uống

554

Streptomycin

Tiêm

555

Sucralfat

Uống

556

Sufentanil

Tiêm

557

Sugammadex

Tiêm

558

Sulfadiazin bạc

Dùng ngoài

559

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

Uống

560

Sulpirid

Uống

561

Sultamicillin

Uống

562

Sumatriptan

Uống

563

Suxamethonium clorid

Tiêm

564

Tacrolimus

Dùng ngoài

565

Tafluprost

Nhỏ mắt

566

Tamsulosin

Uống

567

Telmisartan

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

568

Telmisartan + Hydroclorothiazid

Uống

569

Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir

Uống

570

Tenofovir

Uống

571

Tenoxicam

Uống

572

Terbinafin

Dùng ngoài, uống

573

Terbutalin

Tiêm, đường hô hấp

574

Terlipressin

Tiêm

575

Tetracain

Nhỏ mắt

576

Tetracyclin hydroclorid

Tra mắt, uống

577

Than hoạt

Uống

578

Theophylin

Tiêm, uống

579

Thiamazol

Uống

580

Thiocolchicosid

Uống

581

Ticagrelor

Uống

582

Ticarcillin + acid clavulanic

Tiêm

583

Timolol

Nhỏ mắt

584

Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)

Tiêm truyền

585

Tinidazol

Tiêm truyền, uống

586

Tiotropium

Đường hô hấp

587

Tiropramid

Uống

588

Tizanidin hydroclorid

Uống

589

Tobramycin

Nhỏ mắt, tiêm

590

Tobramycin + dexamethason

Nhỏ mắt

591

Tolperison

Uống

592

Topiramat

Uống

593

Tramadol

Tiêm

594

Tranexamic acid

Uống, Tiêm

595

Travoprost

Nhỏ mắt

596

Travoprost + Timolol

Nhỏ mắt

597

Tretinoin

Dùng ngoài

598

Tretinoin + erythromycin

Dùng ngoài

599

Triamcinolon

Tiêm, dùng ngoài

600

Tricalcium phosphat

Uống

601

Triclabendazol

Uống

602

Trihexyphenidyl

Uống

603

Trimebutin maleat

Uống

604

Trimetazidin

Uống

605

Trolamine

Dùng ngoài

606

Tropicamide + Phenylephrine hydroclorid

Nhỏ mắt

607

Urea

Dùng ngoài

608

Ursodeoxycholic acid

Uống

609

Valproat natri

Tiêm,uống

610

Valproat natri + valproic acid

Uống

611

Valsartan

Uống

Không thực hiện mua sắm tập trung cấp địa phương đối với các thuốc thuộc Danh mục mua sắm Tập trung cấp quốc gia theo quy

612

Valsartan + hydroclorothiazid

Uống

613

Vancomycin

Tiêm

614

Venlafaxin

Uống

615

Vildagliptin

Uống

616

Vinpocetin

Tiêm, uống

617

Vitamin A

Uống

618

Vitamin A + D2 /Vitamin A + D3

Uống

619

Vitamin B1

Tiêm, uống

620

Vitamin B1 + B6 + B12

Tiêm, uống

621

Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin PP

Uống

622

Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)

Tiêm, uống

623

Vitamin B6

Tiêm, uống

624

Vitamin B6 + Magnesi

Uống

625

Vitamin D3

Uống

626

Vitamin E

Uống

627

Vitamin PP

Uống

628

Xanh methylen + tím gentian

Dùng ngoài

629

Xylometazolin

Nhỏ mũi, phun mù

630

Zopiclon

Uống

Tổng cộng: 630 danh mục thuốc


Ghi chú:


1. Về cách ghi tên hoạt chất của thuốc:


- Thuốc có cách ghi danh pháp khác với cách ghi tên hoạt chất tại Cột (2) và cách ghi này được ghi tại các tài liệu chuyên ngành về dược (như Dược điển, Dược thư Quốc gia và các tài liệu khác) thì vẫn thuộc danh mục (Ví dụ: Paracetamol hay Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefuroxime hoặc Cefuroxim; Sodium hay Natri; Hydrochloride hoặc Hydroclorid ...).


- Trường hợp hoạt chất tại Cột (2) có dạng đồng phân hóa học khác hoặc các dạng muối khác của hoạt chất (kể cả dạng đơn thành phần và dạng phối hợp) thì vẫn thuộc danh mục nếu có cùng chỉ định với dạng hóa học, dạng muối của thuốc ghi trong danh mục này.


2. Đối với đường dùng, dạng dùng (cách sử dụng) ghi tại Cột (3) được thống nhất như sau:


- Uống bao gồm các thuốc uống, nhai, ngậm;


-Tiêm bao gồm các thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền, truyền tĩnh mạch, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch kính của mắt, tiêm hoặc truyền vào các khoang của cơ thể;


- Dùng ngoài bao gồm các thuốc bôi ngoài da, xoa ngoài da, dán ngoài da, xịt ngoài da, thuốc rửa, bôi vào niêm mạc, súc miệng;


- Đặt bao gồm các thuốc đặt âm đạo, đặt hậu môn, thụt hậu môn hoặc trực tràng, đặt dưới lưỡi, đặt niệu đạo, đặt trong má, đặt hoặc cấy dưới da;


- Hô hấp bao gồm các thuốc phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng để hít), khí dung, xịt họng, bơm nội khí quản;


- Nhỏ mắt bao gồm các thuốc nhỏ mắt, tra mắt. Nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai. Nhỏ mũi bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi;


- Đường dùng, dạng dùng khác thực hiện theo quy định hiện hành.


3. Các đơn vị, cơ sở y tế được xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các thuốc có đường dùng, dạng dùng khác với quy định ghi tại cột (3) và nguyên tắc thống nhất về đường dùng, dạng dùng quy định tại mục 2 nêu trên.

PHỤ LỤC II


DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CÓ KẾT HỢP DƯỢC CHẤT VỚI CÁC DƯỢC LIỆU, THUỐC CỔ TRUYỀN
(Kèm theo Quyết định số: 0848/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Tên thành phần của thuốc

Đường dùng, dạng dùng

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Actiso

Uống

2

Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).

Uống

3

Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.

Uống

4

Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.

Uống

5

Actiso, Rau má.

Uống

6

Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo

Uống

7

Bách bộ

Uống

8

Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng.

Uống

9

Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa

Uống

10

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).

Uống

11

Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa

Uống

12

Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng

Uống

13

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).

Uống

14

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì

Uống

15

Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê

Uống

16

Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân

Uống

17

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Cát cánh), (Thần khúc).

Uống

18

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

19

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu

Uống

20

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).

Uống

21

Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.

Uống

22

Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật

Uống

23

Bột bèo hoa dâu

Uống

24

Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ

Uống

25

Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia

Uống

26

Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.

Uống

27

Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol).

Dùng ngoài

28

Cao khô lá dâu tằm

Uống

29

Cao khô Trinh nữ hoàng cung

Uống

30

Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.

Uống

31

Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.

Uống

32

Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.

Uống

33

Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch

Uống

34

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).

Uống

35

Chè dây.

Uống

36

Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.

Uống

37

Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu

Uống

38

Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cầu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

39

Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.

Uống

40

Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.

Uống

41

Dầu gió các loại.

Dùng ngoài

42

Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.

Dùng ngoài

43

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa

Uống

44

Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.

Uống

45

Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.

Uống

46

Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.

Uống

47

Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.

Uống

48

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).

Uống

49

Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.

Uống

50

Diệp hạ châu.

Uống

51

Diệp hạ châu/ Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.

Uống

52

Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương)

Uống

53

Đinh lăng, Bạch quả, Cao đậu tương lên men

Uống

54

Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba

Uống

55

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo

Uống

56

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ

Uống

57

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy,

Uống

58

Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân

Uống

59

Đương quy, Bạch quả

Uống

60

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.

Uống

61

Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.

Uống

62

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

63

Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì

Uống

64

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).

Uống

65

Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.

Uống

66

Hải sâm

Uống

67

Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh,

Uống

68

Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.

Uống

69

Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn

Uống

70

Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí

Uống

71

Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược

Uống

72

Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.

Uống

73

Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.

Uống

74

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh)

Uống

75

Húng chanh, Núc nác, Cineol.

Uống

76

Huyết giác, Đinh hương, Quế nhục, Đại hồi, Bạc hà, Một dược, Nhũ hương, Nghệ, Tinh dầu Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế.

Dùng ngoài

77

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.

Uống

78

Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.

Uống

79

Hy thiêm, Thiên niên kiện

Uống

80

Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện.

Uống

81

Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách,

Uống

82

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy)

Uống

83

Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược

Uống

84

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).

Uống

85

Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng

Uống

86

Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.

Uống

87

Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma.

Uống

88

Kim tiền thảo

Uống

89

Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.

Uống

90

Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.

Uống

91

Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).

Uống

92

Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.

Uống

93

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh

Uống

94

Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).

Uống

95

Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.

Uống

96

Lá thường xuân.

Uống

97

Lá xoài.

Dùng ngoài

98

Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.

Uống

99

Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.

Dùng ngoài

100

Linh chi, Đương quy.

Uống

101

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc

Uống

102

Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).

Dùng ngoài

103

Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.

Uống

104

Ma hoàng, Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo.

Uống

105

Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu

Uống

106

Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh

Uống

107

Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).

Uống

108

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.

Uống

109

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.

Uống

110

Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).

Uống

111

Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).

Uống

112

Nghệ vàng

Uống

113

Ngưu nhĩ phong, La liễu

Uống

114

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).

Uống

115

Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.

Uống

116

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.

Uống

117

Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).

Uống

118

Nhân sâm, Tam thất.

Uống

119

Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại

Uống

120

Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.

Uống

121

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc

Uống

122

Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).

Dùng ngoài

123

Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl

Dùng ngoài

124

Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo

Uống

125

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm

Uống

126

Râu mèo, Actiso, (Sorbitol).

Uống

127

Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

128

Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.

Uống

129

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.

Uống

130

Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.

Uống

131

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).

Uống

132

Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

133

Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).

Uống

134

Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.

Uống

135

Tam thất.

Uống

136

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

137

Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.

Uống

138

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.

Uống

139

Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.

Uống

140

Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.

Uống

141

Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.

Uống

142

Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.

Uống

143

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ Tử Cúc Hoa

Uống

144

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục

Uống

145

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.

Uống

146

Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).

Uống

147

Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.

Uống

148

Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.

Uống

149

Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa)

Uống

150

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).

Uống

151

Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).

Uống

152

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam

Uống

153

Tỏi, Nghệ.

Uống

154

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương,

Uống

155

Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng Bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế

Uống

156

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).

Uống

157

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)

Uống

158

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.

Uống

159

Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc

Uống

160

Xuyên khung, Khương hoạt, Bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân

Uống

161

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol

Uống

Tổng cộng: 161 danh mục thuốc


Ghi chú:


1. Về cách ghi tên thành phần của thuốc tại Cột (2): Các thành phần có dấu gạch chéo “/” là thành phần có thể thay thế lẫn nhau; các thành phần đặt trong dấu ngoặc đơn “()” là thành phần có thể gia, giảm;


2. Đối với đường dùng, dạng dùng ghi tại Cột (3) được thống nhất như sau:


- Đường uống bao gồm: uống, ngậm, nhai, đặt dưới lưỡi;


- Đường dùng ngoài bao gồm: bôi, xoa ngoài, dán trên da, phun, xịt ngoài da, ngâm, xông


- Đường dùng, dạng dùng khác thực hiện theo quy định hiện hành.


3. Các đơn vị, cơ sở y tế được xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các thuốc có đường dùng, dạng dùng khác với quy định ghi tại cột (3) và nguyên tắc thống nhất về đường dùng, dạng dùng quy định tại mục 2 nêu trên.

PHỤ LỤC III


DANH MỤC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
(Kèm theo Quyết định số: 0848/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Tên vị thuốc

Tên khoa học

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

A giao

Colla Corii Asini

2

Ba kích

Radix Morindae officinalis

3

Bá tử nhân

Semen Platycladi orientalis

4

Bạc hà

Herba Menthae

5

Bạch biển đậu

Semen Lablab

6

Bạch cập

Rhizoma Bletillae striatae

7

Bạch chỉ

Radix Angelicae dahuricae

8

Bạch hoa xà thiệt thảo

Herba Hedyotidis diffusae

9

Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)

Poria

10

Bạch mao căn

Rhizoma Imperatae cylindricae

11

Bạch quả (Ngân hạnh)

Semen Ginkginis

12

Bạch tật lê

Fructus Tribuli terrestris

13

Bạch thược

Radix Paeoniae lactiflorae

14

Bạch truật

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

15

Bán chi liên

Radix Scutellariae barbatae

16

Bán hạ bắc

Rhizoma Pinelliae

17

Bán hạ nam (Củ chóc)

Rhizoma Typhonii trilobati

18

Bình lang

Semen Arecae

19

Bồ công anh

Herba Lactucae indicae

20

Cà gai leo

Herba Solani procumbensis

21

Cam thảo

Radix Glycyrrhizae

22

Cam thảo đất

Herba et radix Scopariae

23

Can khương

Rhizoma Zingiberis

24

Cát căn

Radix Puerariae thomsonii

25

Cát cánh

Radix Platycodi grandiflori

26

Câu đằng

Ramulus cum unco Uncariae

27

Câu kỷ tử

Fructus Lycii

28

Cẩu tích

Rhizoma Cibotii

29

Chè dây

Folium Ampelopsis

30

Chi tử

Fructus Gardeniae

31

Chỉ xác

Fructus Aurantii

32

Cỏ ngọt

Herba Steviae

33

Cỏ nhọ nồi

Herba Ecliptae

34

Cỏ xước (Ngưu tất nam)

Radix Achyranthis asperae

35

Cối xay

Herba Abutili indici

36

Cốt toái bổ

Rhizoma Drynariae

37

Cúc hoa

Flos Chrysanthemi indici

38

Đại hoàng

Rhizoma Rhei

39

Đại hồi

Fructus Illicii veri

40

Đại táo

Fructus Ziziphi jujubae

41

Dâm dương hoắc

Herba Epimedii

42

Đan sâm

Radix Salviae miltiorrhizae

43

Đảng sâm

Radix Codonopsis

44

Đào nhân

Semen Pruni

45

Dây đau xương

Caulis Tinosporae tomentosae

46

Dây gắm

Caulis et Radix Gneti montani

47

Địa cốt bì

Cortex Lycii chinensis

48

Địa liền

Rhizoma Kaempferiae galangae

49

Địa long

Pheretima

50

Diếp cá (Ngư tinh thảo)

Herba Houttuyniae cordatae

51

Diệp hạ châu

Herba Phyllanthi urinariae

52

Đinh hương

Flos Syzygii aromatici

53

Đinh lăng

Radix Polysciacis

54

Đỗ trọng

Cortex Eucommiae

55

Độc hoạt

Radix Angelicae pubescentis

56

Dừa cạn

Radix et Folium Catharanthi

57

Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)

Radix Angelicae sinensis

58

Giảo cổ lam

Herba Gynostemmae pentaphylli

59

Hà diệp (Lá sen)

Folium Nelumbinis

60

Hạ khô thảo

Spica Prunellae

61

Hà thủ ô đỏ

Radix Fallopiae multiflorae

62

Hạnh nhân

Semen Armeniacae amarum

63

Hậu phác nam

Cortex Cinnamomi iners

64

Hoắc hương

Herba Pogostemonis

65

Hoài sơn

Tuber Dioscoreae persimilis

66

Hoàng bá

Cortex Phellodendri

67

Hoàng bá nam (Núc nác)

Cortex Oroxyli indici

68

Hoàng cầm

Radix Scutellariae

69

Hoàng kỳ (Bạch kỳ)

Radix Astragali membranacei

70

Hoàng liên

Rhizoma Coptidis

71

Hoạt thạch

Talcum

72

Hòe hoa

Flos Styphnolobii japonici

73

Hồng hoa

Flos Carthami tinctorii

74

Hương phụ

Rhizoma Cyperi

75

Huyền sâm

Radix Scrophulariae

76

Huyết giác

Lignum Dracaenae cambodianae

77

Hy thiêm

Herba Siegesbeckiae

78

Ích mẫu

Herba Leonuri japonici

79

Ích trí nhân

Fructus Alpiniae oxyphyllae

80

Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)

Fructus Xanthii strumarii

81

Kê huyết đằng

Caulis Spatholobi

82

Kê nội kim

Endothelium Corneum Gigeriae Galli

83

Kha tử

Fructus Terminaliae chebulae

84

Khiếm thực

Semen Euryales

85

Khương hoàng/Uất kim

Rhizoma et Radix Curcumae longae

86

Khương hoạt

Rhizoma et Radix Notopterygii

87

Kim anh

Fructus Rosae laevigatae

88

Kim ngân hoa

Flos Lonicerae

89

Kim tiền thảo

Herba Desmodii styracifolii

90

Kinh giới

Herba Elsholiziae ciliatae

91

Lá lốt

Herba Piperis lolot

92

Lạc tiên

Herba Passiflorae

93

Liên kiều

Fructus Forsythiae

94

Liên nhục

Semen Nelumbinis

95

Liên tâm

Embryo Nelumbinis nuciferae

96

Linh chi

Ganoderma

97

Long não

Folium et lignum Cinnamomi camphorae

98

Long nhãn

Arillus Longan

99

Lức (Sài hồ nam)

Radix Plucheae pteropodae

100

Mã đề

Folium Plantaginis

101

Mã tiền

Semen Strychni

102

Mạch môn

Radix Ophiopogonis japonici

103

Mạch nha

Fructus Hordei germinatus

104

Mạn kinh tử

Fructus Viticis

105

Mật ong

Mel

106

Mẫu đơn bì

Cortex Paeoniae suffruticosae

107

Mẫu lệ

Concha Ostreae

108

Mộc hương

Radix Saussureae lappae

109

Mộc qua

Fructus Chaenomelis speciosae

110

Mộc thông

Caulis Clematidis

111

Một dược

Myrrha

112

Ngải cứu (Ngải diệp)

Herba Artemisiae vulgaris

113

Ngọc trúc

Rhizoma Polygonati odorati

114

Ngũ gia bì chân chim

Cortex Schefflerae heptaphyllae

115

Ngũ vị tử

Fructus Schisandrae

116

Ngưu bàng tử

Fructus Arctii lappae

117

Ngưu tất

Radix Achyranthis bidentatae

118

Nhân sâm

Radix Ginseng

119

Nhân trần

Herba Adenosmatis caerulei

120

Nhân trần tía

Herba Adenosmatis bracteosi

121

Nhũ hương

Gummi resina Olibanum

122

Nhục thung dung

Herba Cistanches

123

Ô dược

Radix Linderae

124

Ô tặc cốt

Os Sepiae

125

Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)

Fructus Psoraleae corylifoliae

126

Phòng phong

Radix Saposhnikoviae divaricatae

127

Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)

Radix Aconiti lateralis praeparata

128

Phục thần

Poria

129

Quế chi

Ramulus Cinnamomi

130

Quế nhục

Cortex Cinnamomi

131

Râu mèo

Herba Orthosiphonis spiralis

132

Rễ nhàu

Radix Morindae citrifoliae

133

Sa nhân

Fructus Amomi

134

Sa sâm

Radix Glehniae

135

Sài đất

Herba Wedeliae

136

Sài hồ

Radix Bupleuri

137

Sinh địa

Radix Rehmanniae glutinosae

138

Sinh khương

Rhizoma Zingiberis recens

139

Sơn thù

Fructus Corni officinalis

140

Sơn tra

Fructus Mali

141

Tam thất

Radix Panasus notoginseng

142

Tân di

Flos Magnoliae liliflorae

143

Tần giao

Radix Gentianae macrophyllae

144

Tang bạch bì

Cortex Mori albae radicis

145

Tang chi

Ramulus Mori albae

146

Tang diệp

Folium Mori albae

147

Tang ký sinh

Herba Loranthi gracilifolii

148

Táo nhân

Semen Ziziphi mauritianae

149

Tế tân

Radix et Rhizoma Asari

150

Thạch cao (sống) (dược

Gypsum fibrosum

151

Thạch hộc

Herba Dendrobii

152

Thạch quyết minh

Concha Haliotidis

153

Thạch xương bồ

Rhizoma Acori graminei

154

Thăng ma

Rhizoma Cimicifugae

155

Thanh bì

Pericarpium Citri reticulatae viridae

156

Thảo quyết minh

Semen Cassiae torae

157

Thiên hoa phấn

Radix Trichosanthis

158

Thiên ma

Rhizoma Gastrodiae elatae

159

Thiên môn đông

Radix Asparagi cochinchinensis

160

Thiên niên kiện

Rhizoma Homalomenae occultae

161

Thổ phục linh

Rhizoma Smilacis glabrae

162

Thỏ ty tử

Semen Cuscutae

163

Thục địa

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

164

Thương truật

Rhizoma Atractylodis

165

Tiền hồ

Radix Peucedani

166

Tô diệp

Folium Perillae

167

Tô mộc

Lignum sappan

168

Tô tử

Fructus Perillae frutescensis

169

Trắc bách diệp

Cacumen Platycladi

170

Trạch tả

Rhizoma Alismatis

171

Trần bì

Pericarpium Citri reticulatae perenne

172

Tri mẫu

Rhizoma Anemarrhenae

173

Trinh nữ (Xấu hổ)

Herba Mimosae pudicae

174

Tục đoạn

Radix Dipsaci

175

Tỳ giải

Rhizoma Dioscoreae

176

Uy linh tiên

Radix et Rhizoma Clematidis

177

Viễn chí

Radix Polygalae

178

Vông nem

Folium Erythrinae

179

Xa tiền tử

Semen Plantaginis

180

Xích thược

Radix Paeoniae

181

Xuyên bối mẫu

Bulbus Fritillariae

182

Xuyên khung

Rhizoma Ligustici wallichii

183

Ý dĩ

Semen Coicis

Tổng cộng: 183 danh mục vị thuốc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu0848/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2025 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.