Quay lại

Quyết định 08/QĐ-UBND 2022 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 06 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết 80/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bắc Ninh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2020;

Theo đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Bắc Ninh (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND; Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể ở tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- VP UBND tỉnh: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, KTTHchi

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Tân Phượng

Biểu số 62/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.541.833

30.778.612

11.236.779

158%

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

19.082.341

20.830.238

1.747.897

109%

-

Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

4.400.820

7.220.671

2.819.851

-

Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia

14.681.521

13.609.568

-1.071.953

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

459.492

530.750

71.258

116%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

-

-

2

Thu bổ sung có mục tiêu

459.492

530.750

71.258

116%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

IV

Thu kết dư

96.043

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

9.321.580

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.375.473

30.564.817

11.189.344

158%

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

18.915.981

18.891.472

-24.509

100%

1

Chi đầu tư phát triển

5.779.302

10.526.046

4.746.744

182%

2

Chi thường xuyên

9.924.455

8.346.158

-1.578.297

84%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

20.200

18.268

-1.932

90%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100%

5

Dự phòng ngân sách

477.060

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.713.964

II

Chi các chương trình mục tiêu

459.492

509.077

49.585

111%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

371.900

350.326

-21.574

94%

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện chế độ, chính sách

87.592

158.751

71.159

181%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

11.164.268

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

-

C

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

213.795

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

207.360

210.023

2.663

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

-

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

-

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

23.153

-17.847

I

Vay để bù đắp bội chi

41.000

23.153

-17.847

II

Vay để trả nợ gốc

-

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

189.537

189.537

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu ngân sách nhà nước địa phương giao

Thu ngân sách địa phương

Tổng thu ngân sách nhà nước

Thu ngân sách địa phương

Tổng thu ngân sách nhà nước

Thu ngân sách địa phương

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

29.326.000

19.082.341

40.176.074

30.247.862

137,0

158,5

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

29.326.000

19.082.341

30.758.451

20.830.239

104,9

109,2

I

Thu nội địa

22.756.000

19.082.341

24.353.009

20.800.234

107,0

109,0

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.450.000

1.203.602

1.470.621

1.220.814

101,4

101,4

- Thuế giá trị gia tăng

516.400

428.612

535.092

444.126

103,6

103,6

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

430.000

356.900

456.104

378.566

106,1

106,1

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

503.000

417.490

478.260

396.956

95,1

95,1

- Thuế tài nguyên

600

600

1.166

1.166

194,3

194,3

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

70.000

58.137

77.370

64.251

110,5

110,5

- Thuế giá trị gia tăng

50.000

41.500

55.708

46.238

111,4

111,4

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

19.780

16.417

21.459

17.811

108,5

108,5

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

0

- Thuế tài nguyên

220

220

202

202

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.400.000

7.802.425

8.581.666

7.115.013

91,3

91,2

- Thuế giá trị gia tăng

1.500.000

1.245.000

1.357.287

1.126.548

90,5

90,5

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.890.000

6.548.700

7.205.929

5.980.882

91,3

91,3

- Thu từ khí thiên nhiên

0

0

0

0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

7.500

6.225

16.409

5.542

218,8

89,0

- Thuế tài nguyên

2.500

2.500

2.041

2.041

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

0

0

0

0

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.150.000

2.615.435

2.772.863

2.302.218

88,0

88,0

- Thuế giá trị gia tăng

1.997.040

1.657.543

1.853.224

1.538.176

92,8

92,8

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

954.380

792.135

830.485

689.302

87,0

87,0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

193.080

160.256

84.789

70.375

43,9

43,9

- Thuế tài nguyên

5.500

5.500

4.365

4.365

79,4

79,4

5

Thuế thu nhập cá nhân

3.300.000

2.739.000

3.171.599

2.632.125

96,1

96,1

6

Thuế bảo vệ môi trường

880.000

271.742

914.215

282.920

103,9

104,1

7

Lệ phí trước bạ

630.000

630.000

598.266

598.266

95,0

95,0

8

Phí, lệ phí

115.000

81.000

106.675

76.434

92,8

94,4

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40.000

40.000

44.773

44.773

111,9

111,9

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

190.000

190.000

249.215

249.215

131,2

131,2

12

Tiền sử dụng đất

3.200.000

3.200.000

5.769.493

5.769.493

180,3

180,3

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

0

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

16.000

16.000

21.879

21.879

136,7

136,7

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

0

0

8.903

5.248

16

Thu từ bán tài sản nhà nước

0

0

1.749

1.038

17

Thu từ tài sn được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

0

0

929

53

18

Thu khác ngân sách

285.000

205.000

479.534

333.235

168,3

162,6

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

30.000

30.000

65.593

65.593

218,6

218,6

20

Thu hồi vốn, lợi nhuận và lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi ngân hàng nhà nước

0

0

17.666

17.666

II

Thu từ dầu thô

0

0

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

6.570.000

0

6.375.437

0

97,0

1

- Thuế xuất khẩu

0

0

67.166

0

2

- Thuế nhập khẩu

0

0

687.030

0

3

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

0

59

0

4

- Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

0

0

10.200

0

5

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu.

0

0

5.596.748

0

6

- Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

0

0

6.919

0

7

- Thuế khác

0

0

7.314

0

IV

Thu Viện trợ

0

0

0

0

V

Các khoản huy động đóng góp

0

0

30.005

30.005

VI

Thu khác

0

0

0

0

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

0

0

0

0

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

0

0

96.043

96.043

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

0

0

9.321.580

9.321.580

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán năm 2020

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.375.473

10.974.933

6.394.752

30.564.817

14.832.579

15.732.238

158%

135%

246%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.915.981

10.515.441

6.394.752

18.891.472

8.327.011

10.564.461

100%

79%

165%

I

Chi đầu tư phát triển

5.779.302

3.174.500

1.858.989

10.526.046

4.897.451

5.628.595

182%

154%

303%

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.779.302

3.174.500

1.858.989

10.526.046

4.897.451

5.628.595

182%

154%

303%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.914.420

581.036

1.333.384

-

Chi khoa học và công nghệ

17.474

17.474

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

5.779.302

3.174.500

1.858.989

10.526.046

4.897.451

5.628.595

182%

154%

303%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.200.000

1.136.880

1.563.120

3.982.000

1.202.332

2.779.668

106%

178%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

14.000

26.454

26.454

189%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

-

-

II

Chi thường xuyên

9.924.455

5.132.256

4.223.999

8.346.158

3.410.292

4.935.866

84%

66%

117%

Trong đó:

-

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.403.436

1.277.081

2.027.226

3.156.638

996.843

2.159.795

93%

78%

107%

2

Chi khoa học và công nghệ

56.695

52.495

35.075

35.075

62%

67%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

20.200

41.800

18.268

18.268

90%

44%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

477.060

357.372

79.788

-

0%

0%

0%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền Iương

2.713.964

1.808.513

231.976

-

0%

0%

0%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

459.492

459.492

-

509.077

505.110

3.967

111%

110%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

371.900

371.900

350.326

350.326

94%

94%

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

371.900

371.900

350.326

350.326

1

Đường tỉnh 276 Chờ - Thị trấn Lim

20.000

20.497

20.497

2

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường tỉnh lộ 278 (đoạn từ quốc lộ 18 ÷ quốc lộ 38) thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

40.000

15.020

15.020

3

Dự án xây dựng cải tạo nâng cấp đường tỉnh lộ 285 đoạn Đại Lai đến Ngụ, huyện Gia Bình, (lý trình Km9+00 đến KM13+273)

5.000

6.094

6.094

4

Cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (Cầu vượt sông Đuống nối hai huyện Tiên Du - Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh)

90.000

88.000

88.000

5

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Yên Giả, huyện Quế Võ

4.227

5.694

5.694

6

Dự án xây dựng kho lưu trữ tỉnh Bắc Ninh

10.439

10.678

10.678

7

Dự án đầu tư công trình nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ

33.841

39.845

39.845

8

Nâng cấp tuyến đê hữu Đuống, tỉnh Bắc Ninh

18.393

18.499

18.499

9

Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Trịnh Xá đoạn từ K26+550 đến K29+620

25

25

10

Cải tạo, nâng cấp sông Ngũ Huyện Khê thuộc hệ thống thủy nông Bắc Đuống

150.000

145.974

145.974

III

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương)

87.592

87.592

-

158.751

154.784

3.967

1

Vốn ngoài nước

6.450

6.450

6.450

6.450

2

Hỗ trợ các hội Văn học nghệ thuật

460

460

460

460

3

Hỗ trợ các hội Nhà báo

100

100

100

100

4

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

15.169

15.169

15.169

11.902

3.267

5

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương quản lý

40.332

40.332

40.332

40.332

6

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

2.866

2.866

2.694

2.694

7

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

5.290

5.290

5.120

5.120

8

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm, ma túy

2.000

2.000

1.932

1.932

9

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

12.325

12.325

11.887

11.887

10

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

300

300

11

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

2.300

2.300

2.300

1.600

700

12

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống y tế địa phương

40

40

13

Hỗ trợ kinh phí tổ chức Đại hội đảng các cấp năm 2020

13.900

13.900

14

Thưởng vượt thu dự toán thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương năm 2019

9.600

9.600

15

Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 42/NQ-CP của Chính phủ

30.400

30.400

16

Quyết toán kinh phí phòng chống dịch tả lợn Châu phi năm 2019

18.068

18.068

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

11.164.268

6.000.458

5.163.810

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

13.745.498

18.604.019

4.858.521

135%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

2.358.524

3.771.442

1.412.918

160%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

11.386.974

8.832.119

-2.554.855

78%

I

Chi đầu tư phát triển

3.174.500

5.247.777

2.073.277

165%

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.174.500

5.247.777

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

581.036

-

Chi khoa học và công nghệ

17.474

-

Chi y tế, dân số và gia đình

107.315

-

Chi văn hóa thông tin

319.161

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

10.051

-

Chi thể dục thể thao

29.090

-

Chi bảo vệ môi trường

83.502

-

Chi các hoạt động kinh tế

3.836.164

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

222.410

-

Chi bảo đảm xã hội

9.589

-

Chi đầu tư khác

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

5.432.762

3.565.074

-1.867.688

66%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.262.703

1.008.730

-253.973

80%

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

56.695

35.075

-21.620

62%

-

Chi y tế, dân số và gia đình

555.428

503.723

-51.705

91%

-

Chi văn hóa thông tin

289.611

198.104

-91.507

68%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

141.709

68.844

-72.865

49%

-

Chi thể dục thể thao

82.660

54.672

-27.988

66%

-

Chi bảo vệ môi trường

354.412

109.946

-244.466

31%

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.511.400

887.745

-623.655

59%

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

401.136

339.636

-61.500

85%

-

Chi bảo đảm xã hội

107.381

81.241

-26.140

76%

-

Chi thường xuyên khác

379.086

107.404

-271.682

28%

Ill

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

20.200

18.268

-1.932

90%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.000

1.000

-

100%

V

Dự phòng ngân sách

352.963

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.405.549

-

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

6.000.458

6.000.458

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán (1)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình mục tiêu quốc gia)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

14.832.580

5.247.777

3.565.077

18.268

1.000

-

-

-

6.000.458

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

8.698.491

5.245.542

3.452.949

8.812.854

5.247.777

3.565.077

101%

100%

103%

1

Tỉnh ủy

117.587

2.440

115.147

132.065

2.435

129.630

112%

100%

113%

2

Văn phòng Hội đồng nhân dân

4.747

4.747

14.605

14.605

308%

308%

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân

69.594

20.751

48.843

78.304

10.031

68.272

113%

48%

140%

4

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1.080.105

930.495

149.610

927.359

749.207

178.152

86%

81%

119%

5

Sở Kế hoạch & Đầu tư

16.437

16.437

15.176

15.176

92%

92%

6

Sở Tư pháp

10.176

65

10.111

10.376

65

10.311

102%

100%

102%

7

Sở Công Thương

20.407

2.183

18.224

20.307

683

19.624

100%

31%

108%

8

Sở Khoa học và Công nghệ

26.489

14.000

12.489

41.602

10.381

31.221

157%

74%

250%

9

Sở Tài chính

15.400

15.400

14.508

14.508

94%

94%

10

Sở Xây dựng

437.040

429.298

7.742

352.427

342.829

9.599

81%

80%

124%

11

Sở Giao thông Vận tải

1.123.246

1.099.553

23.693

830.512

698.273

132.239

74%

64%

558%

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.116.928

205.500

911.428

1.143.560

195.300

948.260

102%

95%

104%

13

Sở Y tế

292.880

7.164

285.716

298.209

2.378

295.831

102%

33%

104%

14

Sở Lao động thương binh xã hội

111.078

16.190

94.888

131.731

16.190

115.541

119%

100%

122%

15

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

264.542

112.877

151.665

271.104

101.077

170.027

102%

90%

112%

16

Sở Tài nguyên & Môi trường

247.753

23.939

223.814

262.848

23.939

238.909

106%

100%

107%

17

Sở Thông tin và Truyền thông

37.381

7.474

29.907

76.493

7.474

69.019

205%

100%

231%

18

Sở Nội vụ

49.714

22.640

27.074

52.714

22.640

30.074

106%

100%

111%

19

Thanh tra tỉnh

9.219

9.219

9.819

9.819

107%

107%

20

Đài Phát thanh Truyền hình

70.660

13.751

56.909

61.204

10.051

51.153

87%

73%

90%

21

Liên minh Hợp tác xã

7.168

4.500

2.668

6.918

4.500

2.418

97%

100%

91%

22

Ban quản lý khu công nghiệp

10.290

705

9.585

9.971

705

9.266

97%

100%

97%

23

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

9.074

1.000

8.074

10.585

1.000

9.585

117%

100%

119%

24

Tỉnh đoàn Thanh niên

14.347

903

13.444

14.734

903

13.831

103%

100%

103%

25

Hội phụ nữ tỉnh

11.244

11.244

10.655

10.655

95%

95%

26

Hội Nông dân

6.693

6.693

6.409

6.409

96%

96%

27

Hội cựu chiến binh

2.489

2.489

2.747

2.747

110%

110%

28

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

972

972

791

791

81%

81%

29

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

613

613

593

593

97%

97%

30

Hội Văn học nghệ thuật

3.963

3.963

3.877

3.877

98%

98%

31

Hội nhà báo

1.866

1.866

1.779

1.779

95%

95%

32

Hội Luật gia

708

708

635

635

90%

90%

33

Hội chữ thập đỏ

2.172

2.172

2.139

2.139

98%

98%

34

Ban đại diện Hội người cao tuổi

8.557

7.000

1.557

8.519

7.000

1.519

100%

100%

98%

35

Hội người Mù

1.150

1.150

1.931

1.931

168%

168%

36

Hội đông y

1.031

1.031

905

905

88%

88%

37

Hội nạn nhân chất độc da cam

557

557

547

547

98%

98%

38

Hội cựu thanh niên xung phong

617

617

721

721

117%

117%

39

Hội bảo trợ người tàn tật

565

565

437

437

77%

77%

40

Hội Khuyến học

982

982

974

974

99%

99%

41

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

11.660

11.660

15.054

15.054

129%

129%

42

Hội Nông nghiệp phát triển nông thôn

948

948

885

885

93%

93%

43

Hội liên hiệp thanh niên

866

866

622

622

72%

72%

44

Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

782

782

821

821

105%

105%

45

Hội Cựu giáo chức

451

451

444

444

98%

98%

46

Hội Sinh vật cảnh

835

835

737

737

88%

88%

47

Văn phòng Ban An toàn giao thông

10.902

10.902

10.559

10 559

97%

97%

48

Trung tâm hành chính công

8.475

8.475

14.036

14.036

166%

166%

49

Trường cao đẳng Y tế

8.278

8.278

8.713

8.713

105%

105%

50

Viện nghiên cứu phát triển kinh tế

5.790

5.790

8.749

8.749

151%

151%

51

Ban quản lý an toàn thực phẩm tỉnh

17.062

17.062

16.881

16.881

99%

99%

52

Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh

-

-

963

963

53

Báo Bắc Ninh

11.789

11.789

9.481

9.481

80%

80%

54

Công ty môi trường và công trình đô thị

7.532

7.532

7.532

7.532

100%

100%

55

Thông tấn xã

1.539

1.539

1.539

1.539

100%

56

Các đơn vị khác

2.171.679

2.171.679

1.614.136

1.614.136

74%

104852%

57

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

28 539

28.539

28.539

28.539

100%

1%

58

Ghi thu vay - Ghi chi Đầu tư phát triển

23.153

23.153

81%

59

Ghi thu BSMT- Ghi chi Đầu tư phát triển

-

85.823

85 823

60

Ghi thu ghi chi (tiền đất, thuê đất, da khác)

-

1.202.332

1.202.332

61

Công ty cổ phần DABACO

14.000

14.000

3.331

3.331

24%

24%

62

Trợ giá xe buýt

30.000

30.000

23.614

23.614

79%

79%

63

Công ty Bắc Đuống

207.225

207.225

207.225

207.225

100%

100%

64

Công ty Nam Đuống

127.310

127.310

117.682

117.682

92%

92%

65

Quỹ tài năng trẻ

50

50

-

-

0%

0%

66

Quỹ bảo trì đường bộ

90.332

90.332

-

-

0%

0%

67

Quỹ hội nông dân

10.000

10.000

10.000

10.000

100%

100%

68

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

1.200

1.868

1.868

156%

156%

69

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

44.586

43.586

1.000

34.050

32.375

1.675

76%

74%

168%

70

Hỗ trợ Cục Thi hành án

1.000

1.000

1.000

1.000

100%

100%

71

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

3.350

3.350

3.812

3.812

114%

114%

72

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

1.500

1.500

1.500

100%

100%

73

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn Đai biểu Quốc hội

1.000

1.000

1.500

1.500

150%

150%

74

Hỗ trợ Tỉnh hội Phật giáo

200

200

200

200

100%

100%

75

Hỗ trợ Ủy ban Đoản kết công giao

220

220

310

310

141%

141%

76

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bấc

3.822

3.822

-

3.822

3.822

-

100%

100%

77

Cục thuế tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

3.000

3.000

3.000

100%

100%

78

Kho bạc Nhà nước tỉnh - Hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

1.000

1.000

1.000

100%

100%

79

Cục Hải quan tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

500

500

500

100%

100%

80

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

21.700

21.700

14.786

14.786

68%

68%

81

Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch

43.840

43.840

4.820

4.820

11%

11%

82

Trường đại học Kinh Bắc

263

263

263

263

100%

100%

83

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

20.000

50.839

50.839

254%

254%

84

Bảo hiểm xã hội Bắc Ninh

230.000

230.000

206.774

206.774

90%

90%

85

Trung tâm giống Gia súc lớn Trung ương

-

1.185

1.185

86

Công ty Gà giống Dabaco

-

1.500

1.500

87

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kibaco

-

80

80

88

Hợp tác xã Dich vụ nông nghiệp Ngăm Mạc

-

924

924

89

Công ty Trung Thu

-

1.100

1.100

90

Bưu điện tỉnh Bắc Ninh

-

429

429

91

Đoàn luật sư

-

445

445

92

Hội chiến sỹ cách mạng bị địch bắt tù đày

-

1.517

1.517

93

Công an tỉnh- kinh phí cải tạo sửa chữa

40.000

40.000

30.006

30.006

75%

75%

94

Chương trình cho vay trang trại, thanh niên, phụ nữ khởi nghiệp

120.000

120.000

-

-

0%

0%

95

Ban chỉ đạo 389 (Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh)

-

100

100

96

Tỉnh Bắc Giang

-

500

500

97

Tỉnh Lạng Sơn

-

500

500

98

Tỉnh Bắc Kạn

-

500

500

99

Tỉnh Cao Bằng

-

500

500

100

Tỉnh Quảng Trị

-

1.000

1.000

101

Tỉnh Thừa Thiên Huế

-

1.000

1.000

102

Tỉnh Quảng Nam

-

1.000

1.000

103

Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại dịch vụ Quang Huy

-

380

380

104

Công ty Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực An Bình

-

189

189

105

Công ty cổ phần môi trường Quế Võ

-

332

332

106

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh

-

4.490

4.490

107

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường Nông thôn

-

1.960

1.960

II

CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

20.200

18.268

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.000

-

-

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

352.963

-

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

2.405.549

-

-

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

2.358.524

-

3.771.442

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

6.000.458

6.000.458

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020


(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)


(Kèm theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của Ủy ban nhân dân tnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Tổng số

Dự toán

Quyết toán

So sách (%)

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17= 9/1

18= 10/2

19= 11/3

20= 12/4

21= 13/5

22= 14/6

23= 15/7

24= 16/8

TỔNG SỐ

2.838.524

1.398.917

1.439.607

0

1.439.607

719.250

720.357

3.760.372

1.398.917

2.372.526

0

2.372.526

1.364.388

1.008.138

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Bắc Ninh

279.884

11.071

268.813

268.813

133.000

135.813

434.824

11.071

434.824

434.824

219.446

215.377

2

Từ Sơn

137.510

9.618

127.892

127.892

57.850

70.042

241.602

9.618

231.984

231 984

135.914

96.070

3

Tiên Du

148.279

13.099

135.180

135.180

66.700

68.480

288.173

13.099

275.074

275.074

181.171

93.903

4

Quế Võ

422.287

218.574

203.713

203.713

111.100

92.613

546.826

218.574

328 252

328.252

165.952

162.300

5

Yên Phong

357.276

239.267

118.009

118.009

65.200

52.809

441.180

239.267

201.913

201.913

136.657

65.256

6

Thuận Thành

505.666

336.274

169.392

169.392

78.400

90.992

627.191

336.274

290.917

290.917

163.709

127.208

7

Gia Bình

496.805

286.072

210.733

210.733

105 500

105.233

566.715

286.072

280.643

280.643

159.919

120.724

8

Lương Tài

490.817

284.942

205.875

205.875

101.500

104.375

613 861

284.942

328.919

328.919

201.620

127.299


Ghi chú: (1) Bổ sung từ ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; bổ sung từ ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Ngô Tân Phượng
Phạm viBắc Ninh
Trích yếu2022 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.