|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG
TRỊ
Số: 09 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng
Trị,
ngày
02
tháng
01
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 283/TTr-SVHTTDL ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT.
CHỦ
TỊCH
HÓ
CHỦ
TỊCH
Hoàng Nam
|
-
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lĩnh
vực
Du
lịch
|
Lĩnh
vực
Du
lịch
|
|||||
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2.001628.000.00.00.H50
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
3.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa
đổi
bổ
sung
một số điều của
Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
|
Sửa
đôi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một
số điều
của
Luật Du lịch. -
Thông
tư số 33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu, nộp và
quản
lý
phí
thẩm
định
cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế, Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
the
hướng
dẫn
viên
du
lịch;
lệ
phí
cấp
Giấy
phép thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt Nam của doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ
lữ hành nước ngoài.
|
||||||
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành
nội
địa
2.001616.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sửa
đôi
lại
mức phí theo Thông tư SỐ 33/2018/TT- BTC
|
|
3
|
05 ngày làm
|
Trực tiếp/
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy
định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy
định chi
tiết
một
số điều của Luật Du lịch.
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 cua Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu, nộp
và
quản
lý
phí
thẩm
định
cấp Giấy phép kinh doanh
lữ
hành
quốc tế, Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn
viên
du
lịch;
lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt Nam của doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
|
Sửa đổi lại mức phí theo Thông tư số
|
||
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2.001622.000.00.00.H50
|
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tuyến/
qua dịch vụ
bưu chính
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy
định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy
định chi
tiết
một
số điều của Luật Du lịch.
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 cua Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu, nộp
và
quản
lý
phí
thẩm
định
cấp Giấy phép kinh doanh
lữ
hành
quốc tế, Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn
viên
du
lịch;
lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt Nam của doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
|
Sửa đổi lại mức phí theo Thông tư số
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2.001622.000.00.00.H50
|
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tuyến/
qua dịch vụ
bưu chính
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy
|
Sửa đổi lại mức phí theo Thông tư số
|
|
lệ
|
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|||||
|
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và Du
lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6
năm 2024 của
Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng
12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và
Du
lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy
định
chi tiết một số điều của
Luật
Du
lịch.
|
||||||
|
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
||||||
|
quy
định
mức thu, chế độ thu, nộp và
|
33/2018/TT-
BTC quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép
|
4
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm 1.001440.000.00.00.H50
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
200.000 đồng/thẻ
|
kinh
doanh
lữ
hành quốc tế, Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thâm
định
cấp
the
hướng dẫn
viên
du
lịch; lệ
phí
cấp Giấy phép
thành
lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt Nam của doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ lữ hành nước ngoài.
|
Sửa
đổi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
4
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm 1.001440.000.00.00.H50
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
200.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du
lịch sửa
đổi,
bổ
sung
một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. -
Thông
tư
số
33/2018/TT- BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trương Bộ
Tài
chính
quy
định
mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc tế, Giấy
|
Sửa
đổi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
5
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế 1.004628.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
650.000 đồng/thẻ
|
phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí
thâm
định
cấp
the
hướng dẫn viên
du
lịch;
lệ
phí
cấp Giấy phép
thành
lập văn
phòng
đại
diện
tại
Việt Nam của
doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế 1.004628.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
650.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
|
Sửa
đổi
lại
mức phí
theo
Thông
tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
6
|
Thủ
tục
cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 1.004623.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. -
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp
và
quản
lý
phí
thẩm
định
cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế,
Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành
lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
cua doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ
lữ hành nước ngoài.
|
||
|
6
|
Thủ
tục
cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 1.004623.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. -
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp
và
quản
lý
phí
thẩm
định
cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế,
Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành
lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
cua doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ
lữ hành nước ngoài.
|
||
|
6
|
Thủ
tục
cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 1.004623.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
650.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa
đổi,
bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6
năm 2024 của
Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
|
Sửa
đổi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
650.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa
đổi,
bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6
năm 2024 của
Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
|
Sửa
đổi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du
lịch quy
định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|||||||
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ
|
Trung tâm
|
Trực tiếp/
|
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 cua Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp
và
quản
lý
phí
thẩm
định
cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế, Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành nội địa; phí thâm
định
cấp
the
hướng
dẫn
viên
du
lịch;
lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
của doanh
nghiệp
kinh
doanh
dịch
vụ
lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL
|
Sửa
đôi
lại mức phí
|
||
|
7
|
quốc tế, thẻ hướng dẫn
viên
du
lịch
nội
địa
1.001432.000.00.00.H50
|
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
|
Trực tuyến/
qua
dịch
vụ
bưu chính
|
650.000 đồng/the
|
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư
số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
|
theo Thông lư số
33/2018/TT- BTC
|
|
8 1.004614.000.00.00.H50
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy định chi tiết một
số
điều của Luật Du lịch.
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định mức thu,
chế
độ thu, nộp và
quản
lý
phí
thẩm định cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế,
Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn
viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
của doanh
nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
|
|||
|
8 1.004614.000.00.00.H50
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy định chi tiết một
số
điều của Luật Du lịch.
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định mức thu,
chế
độ thu, nộp và
quản
lý
phí
thẩm định cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế,
Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn
viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
của doanh
nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
|
|||
|
8 1.004614.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
-
650.000
đồng/thẻ
hướng
dẫn
viên
du
lịch
quốc
tế
hoặc
thê
hướng
dẫn
viên
du
lịch
nội
địa
-
200.000
đồng/thẻ
hướng
dẫn
viên
du
lịch tại điểm
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy định chi tiết một
số
điều của Luật Du lịch.
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định mức thu,
chế
độ thu, nộp và
quản
lý
phí
thẩm định cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế,
Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn
viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
của doanh
nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
|
Sửa
đôi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
-
650.000
đồng/thẻ
hướng
dẫn
viên
du
lịch
quốc
tế
hoặc
thê
hướng
dẫn
viên
du
lịch
nội
địa
-
200.000
đồng/thẻ
hướng
dẫn
viên
du
lịch tại điểm
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
quy định chi tiết một
số
điều của Luật Du lịch.
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định mức thu,
chế
độ thu, nộp và
quản
lý
phí
thẩm định cấp Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
quốc
tế,
Giấy
phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội địa; phí thẩm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn
viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành lập
văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
của doanh
nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
|
Sửa
đôi
lại
mức phí theo Thông tư số 33/2018/TT- BTC
|
|
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du
lịch
và
Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du
lịch
quy định
chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
||||||
|
-
Thông
tư
số
33/2018/TT-BTC
ngày
30/3/2018 cua Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định
mức thu, chế độ thu,
nộp
và
quản
lý phí thẩm
định
cấp Giấy phép
kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấy phép
kinh
doanh
lữ
hành
nội
địa;
phí
thâm
định
cấp
thẻ
hướng dẫn viên
du
lịch; lệ
phí
cấp
Giấy
phép thành lập văn
phòng
đại
diện
tại
Việt
Nam
của
doanh
nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
|