|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1000/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 18 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 54/TTr-SCT ngày 14 tháng 5 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 147 danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, trong đó: 130 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 15 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện, thành phố; 02 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
(có danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Số:1000 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 18 tháng 5 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 54/TTr-SCT
ngày 14 tháng 5 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 147 danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, trong đó: 130 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 15 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện, thành phố; 02 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
(có danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.Hay
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(40b).
|
CHỦ TỊCH
DÂN
Hoàng Quốc Khánh
|
2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH; CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ CẤP XÃ 七
hành kèm theo Quyết định số 1 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH: 130 thủ tục hành chính (TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 TTHC
|
|
1
|
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm1 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của ChínhN phủ quy định chi tiết thi hành Luật t Điện lực;
- Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
|
|
2
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
Không
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
|
3
|
được hồ
sƠ
hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực;
- Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
|
|||
|
3
|
Huấn luyện và cấp sửa đổi bổ sung thẻ an toàn điện
|
10 ngày làm việc kể từ nhận
ngày
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức,
cá
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực;
- Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên
|
10 ngày làm việc
kể từ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn
|
800.000/giấy
phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
4
|
ngành điện thuộc thẩm quyền của địa phương
|
ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Trường hợp tổ
chức, cá nhân
nộp hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép thực hiện
từ hai lĩnh vực
hoạt động điện
lực thì mức thu phí thẩm định:
1.120.000đ/
giấy phép
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều củat Luật Điện lực;
- Nghị định số 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan t đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấyt phép hoạt động điện lực.
|
|
|
5
|
Cấp sửa đổi bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
800.000/giấy
phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
5
|
6
|
ngành điện thuộc thẩm quyền của địa phương
|
được hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậtt Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt độngt điện lực;
- Thông tư 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
2.100.000 đồng/
giấy phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
6
|
7
|
quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương
|
hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
|
Cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
2.100.000 đồng/ giấy phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
7
|
8
|
với các nhà máy
điện có quy mô dưới
3MW đặt tại địa phương
|
hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
700.000/giấy
phép
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
8
|
tại địa phương
|
hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan đếnt điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ CôngN Thương Quy định về trình tự, thủ tụcT cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
|
||
|
9
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
700.000/giấy
phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
|
9
|
10
|
cấp điện áp 0,4 k tại địa phương
|
hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộct phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt độngt điện lực;
- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
|
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
800.000/giấy
phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng
|
10
|
kV tại địa phương
|
hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
11 năm 2011;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửat đổi một sô Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộct phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
|
||
|
11
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
|
08 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả
|
800.000/giấy
phép
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2011;
|
11
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Nghị định 08/2018/ND-CP ngày 15 tháng 1 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một sô Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
- Thông tư 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
|
||||
|
12
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
|
Cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
|
12
|
chính công tỉnh
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực;
- Thông tư số 31/2018/TT-BCT ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện;
- Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.
|
||||
|
13
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ
|
03 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
Không
|
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 137/2013/NĐ- CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
|
13
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Luật Điện lực;
- Thông tư số 31/2018/TT-BCT ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện;
- Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.
|
|||||
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 08 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định
|
- Đối với các hoạt động:
Xây dựng
công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
|
Không
|
- Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
14
|
tại điểm a khoản 3
Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP)
|
Khoan, đào
khảo sát địa
chất; thăm dò,
khai thác
|
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
|
khoáng sản,
vật liệu xây
dựng, khai
thác nước
dưới đất; Xây
dựng công
trình ngầm:
23 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
- Đối với hoạt
động xả nước
thải vào công
trình thủy
điện: 27 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
|
||
|
- Đối với hoạt
động trồng
|
||
|
cây lâu năm:
9 ngày làm
|
15
|
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ.
|
||
|
- Đối với hoạt
Du
động:
lịch, thể thao,
nghiên cứu
học,
khoa
|
||
|
kinh doanh,
dịch vụ; Nuôi
trồng thủy
sản; Nổ mìn
và các hoạt
động gây nổ
khác: 14 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
|
||
|
- Đối với hoạt
động của
phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện
cơ giới, trừ xe
|
||
|
mô tô, xe gắn
|
||
|
máy, phương
|
||
|
tiện thủy nội
|
16
|
địa thô sơ: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
||||||
|
2
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định
số
114/2018/NĐ-CP)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban
|
- Đối với các hoạt động:
Xây dựng
công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
|
17
|
nhân dân cấp tỉnh
(trừ đập, hồ chứa
thủy điện quy định
tại điểm a khoản 3
Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP)
|
liệu, vật tư,
phương tiện;
Khoan, đào
khảo sát địa
chất; thăm dò,
khai thác
khoáng sản,
vật liệu xây
dựng, khai
nước
thác
dưới đất; Xả
nước thải vào
công trình
thủy điện, trừ
xả nước thải
với quy mô
nhỏ và không
chứa chất độc
hại, chất
phóng xạ;
Xây dựng
công
trình
ngầm: 14
ngày kể từ
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ
về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
18
|
- Đối với các
hoạt động
Trồng cây lâu
năm; hoạt
động của
tiện
phương
thủy nội địa,
phương tiện
|
|||
|
cơ giới: 04
ngày làm việc
kể từ ngày
|
|||
|
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
|||
|
- Đối với hoạt
động: Du lịch,
thể thao, nghiên
cứu khoa học,
kinh doanh,
dịch vụ; nuôi
trồng
thủy
|
|||
|
sản; Nổ mìn
và các hoạt
|
|||
|
động gây nổ
khác: 09 ngày
|
|||
|
làm việc kể từ
|
|||
|
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
19
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước; - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứat thủy điện.
|
|
5
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước; - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
|
|
6
|
Thẩm định, phê
|
18 ngày làm
|
Bộ phận tiếp
|
Tổ chức, cá
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm
|
20
|
duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủNn về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
|
||
|
7
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy
điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
|
21
|
8
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 03 TTHC
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
- Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ- CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
- Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh
|
22
|
doanh xăng dầu;
- Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đâu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng.
|
||||||
|
2
|
Thẩm định, ph
phê
duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
- Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ- CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạcht tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
- Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu hóa lỏng;
- Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục bổ
|
23
|
sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đâu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiênt nhiên hóa lỏng.
|
||||||
|
3
|
Thẩm định,1
phê
duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
- Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ- CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;
- Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu hóa lỏng;
- Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đâu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiênc nhiên hóa lỏng.
|
24
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG: 01 TTHC
|
|
1
|
Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Thông tư số 43/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực;
- Thông tư số 33/2014/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng.
|
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 21 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng Đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả quyết)
giải
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
|
3.000.000
đồng/giấy phép
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết luật thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng
|
25
|
bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
|||||
|
2
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng Đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
1.500.000/ giấy phép
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết luật thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
26
|
3
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng Đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
1.500.000/ giấy
phép
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ về quy t định chi tiết luật thương mại về VănT phòng đại diện, chi nhánh của thươngt nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập VănT phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng Đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
1.500.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết luật thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định biểu mẫu thực
|
27
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu, nộp và quản lýt lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
|||||
|
5
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết luật thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
28
|
6
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6n năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua t bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
|
29
|
các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóac của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
||||
|
8
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định
|
30
|
chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liênt quan trực tiếp đến mua bán hàng hóat của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chứctn kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
||||||
|
9
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy địnhT chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóat của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
31
|
10
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật QuảnT lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chứct kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
11
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
|
32
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liênt quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|||||
|
12
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định
|
33
|
chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
||||||
|
13
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
34
|
14
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
49 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
15
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
|
35
|
của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật QuảnT lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
||||
|
16
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định
|
36
|
chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động muat bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
||||||
|
17
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
37
|
18
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
49 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản T lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
|
38
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luậtt đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|||||
|
20
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định
|
39
|
chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
||||||
|
21
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
49 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật QuảnT lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên t quan trực tiếp đến mua bán hàng hóac của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
40
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
VI. LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 07 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
1.200.000
đồng/giấy
|
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hànht một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
41
|
2
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
|
2
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
04 ngày làm việc kể từ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
|
42
|
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành t một số điều của Luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm
|
||
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính
|
1.200.000
đồng/giấy
|
2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định
|
43
|
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
(bao gồm cả
nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
|||
|
5
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
|
44
|
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
điều của Luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinht doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
|||
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
|
45
|
chính công tỉnh
|
giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
||||
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;
- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/2009 của Chính phủ quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
|
46
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thông tư số 44/2012/BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
|
|||||
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật t Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008
|
47
|
của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày
16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật;
|
||||
|
- Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày
30/12/2011 của Bộ Công Thương quy
định quản lý chất lượng các sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương;
|
||||
|
- Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày
24/11/2015 của Bộ Công Thương quy
định Danh mục sản phẩm, hàng hóa
có khả năng gây mất an toàn thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày
13/12/2016 của Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tv
|
||||
|
số 41/2015/TT-BCT ngày 24/11/2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
|
48
|
định Danh mục sản phẩm, hàng hóat có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 02 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
05 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định
thực tế tại cơ sở là "Đạt"
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm:
2.500.000
đồng/lần/cơ sở.
- Phí thẩm định
cơ sở kinh doanh:
1.000.000
đồng/lần/cơ sở.
|
- Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực muat bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện kinh doanh thuộc phạm vị quản lý nhà nước của Bộ Công thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
|
49
|
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính .
|
||||||
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản
|
- Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua
|
50
|
xuất và khi
Giấy chứng
|
trong những
cách thức sau:
|
xuât
và khi
Giấy chứng
|
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
|
|
nhận hết hiệu
lực:
Trong
vòng 05 ngày
làm việc kể từ
khi có kết quả
thẩm
định
thực tế tại cơ
sở là "Đạt".
-Trường hợp
cấp lại do
Giấy chứng
nhận bị mất
hoặc bị hỏng:
Trong
thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được Đơn đề
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
nhận hết hiệu lực:
+ Phí thẩm định đối với cơ sở sản xuất: 2.500.000 đồng/ giấy;
+ Phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh 1.000.000 đồng/ giấy.
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Không
|
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước củat Bộ Công Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy địnhT chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ
|
|
nghị hợp lệ.
|
thu phí.
|
Công Thương.
|
|
|
-Trường hợp
cơ sở thay đổi
tên cơ sở
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi sở
tên cơ
|
- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
|
|
|
nhưng không
|
nhưng không
|
lý và sử dụng phí trong công tác an
|
|
|
thay đổi chủ
|
thay đổi chủ cơ
|
toàn vệ sinh thực phẩm.
|
|
|
cơ sở, địa chỉ,
|
sở, địa chỉ, địa
|
- Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày
|
51
|
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
|
điểm và toàn
bộ quy trình
sản xuất, mặt
hàng kinh
|
28/11/2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
doanh: Trong
thời hạn 03
|
doanh: Không
thu phí.
|
|
|
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
|
- Trường hợp
cơ sở thay đổi
|
|
|
được Đơn đề
|
chủ cơ sở
|
|
|
nghị hợp lệ.
|
nhưng không
|
|
|
-Trường hợp
cơ sở thay đổi
chủ cơ sở
nhưng không
thay đổi tên
cơ sở, địa chỉ,
|
thay đổi tên cơ
sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn
bộ quy trình
sản xuất, mặt
hàng kinh
|
|
|
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
doanh: Trong
thời hạn 03
|
doanh: Không
thu phí.
|
|
|
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được
|
||
|
Đơn đề nghị
hợp lệ.
|
52
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 24 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các
huyện: 200.000 đồng/ giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
chai
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
53
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
3
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức,
cá
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ chức,
doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
54
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ doanh
chức,
nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí
|
55
|
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
6
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ
chức, doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố:
1.200.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện:
600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá
thể:
+ Tại thành
phố: 400.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện:
200.000 đồng/
giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng
|
10 ngày làm
|
Bộ phận tiếp
|
Tổ chức, cá
|
- Đối với tổ
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
|
56
|
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
chức, doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố:
1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện:
600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá
thể:
+ Tại thành
phố: 400.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện:
200.000 đồng/
giấy
|
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí
|
57
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/ giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
|
10 ngày làm kể từ
việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn
|
- Đối với tổ chức, doanh
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh
|
58
|
trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanht có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
|
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí
|
59
|
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
12
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ doanh
chức,
nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/ giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
|
60
|
tại Trung tâm Phục÷vụ hành chính công tỉnh
|
(bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
+ Tại thành phố:
1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành
phố: 400.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|||
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
61
|
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
15
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ
chức, doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố:
1.200.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện:
600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành
phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
|
62
|
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/ giấy
|
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||
|
17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ
chức,
doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố:
1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện:
600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá
thể:
+ Tại thành
phố: 400.000
đồng/giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,t dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
63
|
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
||||||
|
18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinhT doanh khí
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
|
64
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/ giấy
|
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy T định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ chức,
doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố:
1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện:
600.000đ/giấy
- Đối với hộ kinh
doanh cá thể:
+ Tại thành
phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
65
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
|
- Đối với tổ doanh
chức,
nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/giấy
+ Tại các huyện:
600.000đ/giấy
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinhT doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy
|
66
|
bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/
giấy
|
định việc thu, nộp, quản lý và sử dụngt phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||
|
23
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ doanh
chức,
nghiệp:
+ Tại thành phố: 1.200.000
đồng/ giấy
+ Tại các huyện: 600.000đ/giấy
- Đối với hộ
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000 đồng/giấy
+ Tại các huyện: 200.000 đồng/ giấy
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phépt thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
|
24
|
Cấp lại Giấy chứng
|
5 ngày làm
|
Bộ phận tiếp
|
Tổ chức, cá
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
|
67
|
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh bán
mua
CNG
|
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
|
||
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
X. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 26 TTHC
|
|
1
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch vụ
|
Không
|
- Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
- Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của - Nghị địnhN 177/2013/NĐ- CP.
- Thông tư 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa
|
68
|
bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
|
|||||
|
2
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục÷vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
|
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
- Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của - Nghị định 177/2013/NĐ- CP
- Thông tư 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
|
|
3
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy
phép
- Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanht xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu
|
69
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
thuộc phạm vi quản lý nhà nước củat Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vựct thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
|||||
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép
- Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
|
70
|
bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụngt phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vựct thương mại và lệ phí cấp Giấy phépt thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
|||||
|
5
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công
|
Không
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về
|
71
|
trực tuyến.
|
việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ.
|
|||||
|
6
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Thành phố:
1.200.000/ giấy phép
Các huyện còn lại: 600.000/
giấy phép
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
|
72
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép
- Các huyện:
600.000/giấy
phép
Không
|
thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
|
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép
- Các huyện:
600.000/giấy
phép
Không
|
thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
|
|
8
|
Cấp lại Giấy xác
|
15 ngày làm
|
Bộ phận tiếp
|
Tổ chức, cá
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép
- Các huyện:
600.000/giấy
phép
Không
|
thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP 03/9/2014 của Chính phủ;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
|
73
|
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ.
|
||
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
14 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch vụ
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy
phép
- Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánht giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
|
74
|
bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
|||||
|
10
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
14 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công
|
- Thành phố:
1.200.000/ giấy
phép
Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về T việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánht giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về
|
75
|
trực tuyến.
|
việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinht doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
|
|||||
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục ÷vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 8/12/2017 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
|
76
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép;
- Các huyện: 600.000/giấy
phép
|
03/9/2014.
- Nghị định số 08/2018/ NĐ- CP ngày 15/1/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống N tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan tới kinh doanh
|
|
|
12
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép;
- Các huyện: 600.000/giấy
phép
|
03/9/2014.
- Nghị định số 08/2018/ NĐ- CP ngày 15/1/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống N tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan tới kinh doanh
|
77
|
thuốc lá;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quyT định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||||
|
13
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 08/2018/ NĐ- CP ngày 15/1/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
|
78
|
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan tới kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||||
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
- Thành phố:
1.200.000/ giấy
phép
Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 08/2018/ NĐ- CP ngày 15/1/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
|
79
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
|
pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
|
|||
|
bưu chính;
|
||||
|
- Dịch vụ công
trực tuyến.
|
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
|
|||
|
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ Công Thương
Quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan tới kinh doanh
thuốc lá;
|
||||
|
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy
định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực
|
||||
|
thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
80
|
15
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Thành phố:
1.200.000/ giấy
phép
Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh t doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phépt thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
|
16
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
|
- Thành phố: 1.200.000/ giấy phép
Các huyện:
600.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
|
81
|
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
|||||
|
17
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
18
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả
|
4.500.000/ giấy phép
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật t Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
82
|
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
nhận kết quả
giải quyết)
những
trong1
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày
25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điềut
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều vàt
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
|
||
|
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy
|
83
|
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
||||||
|
19
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
4.500.000/ giấy phép
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chốngN tác hại của thuốc lá về kinh doanht thuốc lá;
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậtt Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
|
84
|
4.500.000/ giấy
|
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều vàt biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
|||||
|
20
|
Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết của Sở
quả
Công Thương
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính
|
phép
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
|
85
|
tại Trung tâm
Phục vụ hành
|
(bao
|
gồm cả
nhận kết quả
|
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
|
|||
|
chính công tỉnh
|
giải trong cách -
|
Qua
|
quyết)
những
thức sau:
- Trực tiếp;
dịch vụ
bưu chính.
|
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bó
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
|
||
|
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày
25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công N
Thương quy định chi tiết một số điều
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CF
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá.
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày
|
86
|
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC
|
||||||
|
21
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
2.200.000đồng
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
|
87
|
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
||||
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
|
||||
|
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện
kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất
rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
|
||||
|
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày
22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số Điều của Thông tư số
299/2016/TT-BTC;
|
||||
|
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh
|
||||
|
doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh
|
88
|
có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.
|
||||||
|
22
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
2.200.000đồng
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệnt pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệnt pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
|
89
|
23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
|
2.200.000đồng
|
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
|
90
|
đầu tư
thuốc lá
|
trồng
|
cây
|
hồ sơ hợp lệ
|
Công Thương tại Trung tâm
|
tục hành chính
(bao gồm cả
|
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
||
|
phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhận kết quả
giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Dịch vụ công
trực tuyến.
|
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày
25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống táct
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
||||||
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
|
||||||||
|
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy
|
91
|
định mức thu, chế độ thu, nộp, quảnt lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.
|
||||||
|
24
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
2.200.000/ giấy
phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
|
92
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
|||||
|
25
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
2.200.000/ giấy phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
|
93
|
26
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
||
|
26
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
||
|
26
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
2.200.000/ giấy phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủN về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá. Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số Điều của Thông tv số 299/2016/TT-BTC.
|
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
2.200.000/ giấy phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủN về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá. Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số Điều của Thông tv số 299/2016/TT-BTC.
|
||
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
XI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 06 TTHC
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động
|
05 ngày làm
|
Bộ phận tiếp
|
Tổ chức, cá
|
Không
|
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
|
94
|
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
22/5/2018 của Chính phủ quy địnhT chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại
|
||
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
|
Không
|
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
95
|
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
3
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại
|
|
4
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung Chương trình
khuyến mại
|
Không
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
Không
|
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại
|
96
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
5
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
|
6
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả
|
Không
|
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
97
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
|||||
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
XII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI: 02 TTHC
|
|
1
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
20.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; - Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bể sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 12/2011; - Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thươn; nhân kinh doanh dịch vụ giám địn] thương mại;
|
|
1
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
98
|
- Quyết định số 58/2006/QĐ-BTC ngày 20/10/2006 của Bộ Tài chính về quy định chế độ thu nộp quản lý vàt sử dụng lệ phí đăng ký dấu nghiệp vụ kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
|
||||||
|
2
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức,
cá
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
20.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; - Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 12/2011;
- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;
- Quyết định số 58/2006/QĐ-BTC ngày 20/10/2006 của Bộ Tài chính về quy định chế độ thu nộp quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký dấu nghiệp vụ kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
|
99
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
XIII. LĨNH VỤC QUẢN LÝ CẠNH TRANH: 05 TTHC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch
chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;
- Thông tư số 10/2013/TT-BCT ngày 30/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành mẫu đơn đăng ký hợp đồng theo mẫu/điều kiện giao dịch chung.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
|
Không
|
Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương t thức đa cấp
|
100
|
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
||||||
|
3
|
Đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
Không
|
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
|
101
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
|||||
|
5
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
|||
|
5
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
|
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
XIV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 07 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục ÷vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
|
+ Phục vụ thi công, phá dỡ công trình:
4.000.000
đồng/giấy phép; + Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên
|
- Luật số 14/2017/QH14 ngày 20/6/2017 của Quốc hội về quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định ch tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỏ
|
102
|
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
đất liền:
3.500.000
đồng/giấy phép;
+ Phục vụ
nghiên cứu,
kiểm định, thử nghiệm:
2.000.000
đồng/giấy phép.
|
trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp;
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
|
||||
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả
nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
|
- Phục vụ thi công, phá dỡ công trình:
2.000.000
đồng/giấy phép;
- Phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền:
1.750.000 đồng /giấy phép;
Phục vụ
|
- Luật số 14/2017/QH14 ngày 20/6/2017 của Quốc hội về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương quy
|
103
|
- Dịch vụ công
trực tuyến.
|
nghiên cứu,
kiểm định, thử nghiệm:
1.000.000 đồng /giấy phép;
|
định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp;
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
|
||||
|
3
|
Thu hồi Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở Công
Thương
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật số 14/2017/QH14 ngày 20/6/2017 của Quốc hội về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
|
12 ngày làm
việc kể từ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn
|
Không
|
Luật số 14/2017/QH14 ngày
20/6/2017 của Quốc hội về quản lý
|
104
|
thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Công Thương
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
|
||
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Công Thương
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
Luật số 14/2017/QH14 ngày
20/6/2017 của Quốc hội về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ
|
105
|
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
|
||||||
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
Không
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nồ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
|
Không
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luậ Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nó và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ côn{ nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
|
106
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quảnT lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
|
|||||
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
XV. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU: 01 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục lựa chọn
thương nhân được
phép tái xuất hàng
hóa tạm nhập, tái
xuất có điều kiện
và hàng hóa tạm
nhập, tái xuất theo
giấy phép qua cửa
khẩu phụ, lối mở
biên giới
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/ NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
|
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI: 01 TTHC
|
|
1
|
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính
|
Không
|
- Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
|
107
|
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
(bao gồm cả
nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thông tư số 56/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.
|
||||
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
XVII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ- CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 cửa Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC- BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương hướng dẫn về trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương; - Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày
|
108
|
28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
|
||||||
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
XVIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận
ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ
thuộc Danh mục
sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu
tiên phát triển đối
với các doanh
nghiệp nhỏ và vừa
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải
quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
|
109
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
B. CẤP HUYỆN: 15 thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
( đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 09 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) pháp thi hành Luật Phòng, chống
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bc
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày
25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Côn£
thương quy định chi tiết một số điều
của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phí
quy định chi tiết một số điều của
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố:1.200.000
đồng/ giấy phép
+ Tại các huyện: 600.000
đồng/giấy phép - Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000đồng
/giấy phép
+ Tại các huyện: 200.000đồng/
giấy phép
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện thuốc lá;
điều của nghị định số 67/2013/NĐ- CP;
nước của Bộ Công Thương;
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết) pháp thi hành Luật Phòng, chống
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
tác hại của thuốc lá về kinh doanh
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bc
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày
25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Côn£
thương quy định chi tiết một số điều
của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phí
quy định chi tiết một số điều của
|
110
|
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vựct thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||||
|
2
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Nộp trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanht thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày
|
111
|
25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
|
||||||
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố:1.200.000
đồng/ giấy phép + Tại các huyện: 600.000
đồng/giấy phép - Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000đồng
/giấy phép
+ Tại các huyện: 200.000đồng/
giấy phép
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệr pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/NĐ-CI ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bc sung một số điều của các Nghị địn| liên quan đến điều kiện đầu tư kin doanh thuộc lĩnh vực quản lý nh{ nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngà 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Côn thương quy định chi tiết một số điề
|
112
|
của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinht doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phépt thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
|
||||||
|
4
|
Cấp giấy phép bán lẻ rượu
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
+ Tại thành phố:1.200.000
đồng/ giấy phép
+ Tại các huyện: 600.000
đồng/giấy phép
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố:
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh
|
113
|
400.000 đồng /giấy phép
+ Tại các huyện: 200.000đồng/
giấy phép
|
doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hoá.
|
|||||
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố:1.200.000
đồng/ giấy phép
+ Tại các huyện:
600.000
đồng/giấy phép
- Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000đồng/
giấy phép
+ Tại các huyện: 200.000đồng/
giấy phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương t mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hoá.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện,
|
chức, cá
Tổ
nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ
|
Không
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
|
114
|
hồ sơ hợp lệ
|
thành phố
|
tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong
những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu.
|
|||
|
7
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
1.100.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
|
115
|
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
||||||
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
1.100.000/giấy phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinhT doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá. - Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số Điều của Thông tư sế 299/2016/TT-BTC.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính
|
1.100.000/giấy
phép
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
|
116
|
(bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá. - Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC.
|
|||||
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ: 03 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố:1.200.000
đồng/ giấy phép + Tại các huyện: 600.000
đồng/giấy phép - Đối với hộ
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC, ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vựct thương mại và lệ phí cấp giấy phép
|
117
|
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000đồng
/giấy phép
+ Tại các huyện: 200.000đồng/
giấy phép
|
thành lập sở giao dịch hàng hoá
|
||||
|
2
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Dịch vụ công trực tuyến.
|
- Đối với tổ chức, doanh nghiệp:
+ Tại thành phố:1.200.000
đồng/ giấy phép
+ Tại các huyện: 600.000
đồng/giấy phép - Đối với hộ kinh doanh cá thể:
+ Tại thành phố: 400.000đồng
/giấy phép
+ Tại các huyện: 200.000đồng/
giấy phép
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC, ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hoá
|
118
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải | quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
|
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
III. LĨNH VỤC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
|
1
|
Thẩm định, 1
phê
duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
119
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
|
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, thành phố
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ- CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC- BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương
|
120
|
hướng dẫn về trình tự lập, Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương; - Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
|
||||||
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
C. CẤP XÃ: 02 thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN: 02 TTHC
|
|
1
|
Thẩm
định, phê
duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
18 ngày làm
việc kể
từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
trong những cách thức sau:
- Trực tiếp;
|
Không
|
- Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
|
121
|
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
||||||
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả nhận kết quả giải quyết)
những
trong
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
|
Không
|
- Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. - Thông tư số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
|