|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1000/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 18 tháng 6 năm 2019 |

QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 161/TTr-SGDĐT ngày 31/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIAO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
14 nành kèm theo Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 18/6/2019
cửa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
A. CẤP TINH
I. LĨNH VỰC: QUY CHẾ THI, TUYỂN SINH
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục: Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông.
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
7,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
1.2. Thủ tục: Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia.
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
17,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
2
1.3. Thủ tục: Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ kể từ ngày hết hạn nhận đơn
phúc khảo.
b) Quy trình giải quyết:
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận 0,5 ngày
phiếu hẹn và Trả kết quả làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ quản lý chất lượng Phòng Khảo thí và giáo dục 1 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ quản lý chất lượng Phòng Khảo thí và giáo dục 12 ngày làm việc
4 Lãnh đạo phòng trình ký quản lý chất lượng Phòng Khảo thí và giáo dục 0,5 ngày làm việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Sở GD&ĐT 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
3
1.4. Thủ tục: Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (áp dụng chung tại cấp tỉnh và cấp huyện).
a) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Trung tâm sát
hoạch
|
Trung tâm sát
hoạch
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Viên chức xử lý hồ sơ
|
Trung tâm sát
hoạch
|
Trung tâm sát
hoạch
|
2,5 ngày
làm việc
|
2,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Trung tâm sát
hoạch
|
Trung tâm sát
hoạch
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Trung 0,5 ngày
|
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Trung 0,5 ngày
|
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Trung 0,5 ngày
|
||||
|
tâm sát hoạch
|
làm việc
|
|||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Không tính
ngày
|
▼
▼
4
1.5. Thủ tục: Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học (cấp tỉnh).
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
12,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
5
2. Thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục: Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT).
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ.
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục phổ
thông
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục phổ
thông
|
8,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Giáo dục phổ
thông
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo Sở GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
3 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
|
10
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
6
- Tại Sở Nội vụ;
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ điện tử Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,25 ngày làm việc
2 Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng 0,25 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Tổ chức biên chế 1,75 ngày làm việc
↓
4 Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký Phòng Tổ chức biên chế 0,25 ngày làm việc
▼
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Sở Nội vụ 0,25 ngày làm việc
6 Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ thống, trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 0,25 ngày làm việc
7 Phê duyệt VP. UBND tỉnh 02 ngày làm việc
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
8 giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng Chuyển ngay
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
7
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
8
II. LĨNH VỰC: HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục: Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
a) Thời gian giải quyết: 3 (ba) ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
9
1.2. Thủ tục: Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
a) Thời gian giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
Xử lý ngay
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
Xử lý ngay
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quảT
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
10
1.3. Thủ tục: Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
12,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
|||
|
4
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
↓
11
III. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục: Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông.
1.2. Thủ tục: Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học.
a) Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc nếu hồ sơ hợp lệ được tiếp nhận trước
15 giờ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phổ thông
|
Chuyển
ngay
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phổ thông
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Giáo dục
phổ thông
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
↓
12
1.3. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học.
1.4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học (Bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường chuyên thuộc các loại hình trong hệ thống giáo dục quốc dân).
1.5. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
a) Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ khi dự thảo báo cáo đánh giá ngoài được gửi đến trường tiểu học để lấy ý kiến phản hồi.
b) Quy trình giải quyết:
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục 0,5 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ quản lý chất lượng Phòng Khảo thí và giáo dục 27 ngày làm việc
4 Lãnh đạo phòng trình ký quản lý chất lượng Phòng Khảo thí và giáo dục 1 ngày làm việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Sở GD&ĐT 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
13
1.6. Thủ tục: Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối cấp trung học phổ thông.
1.7. Thủ tục: Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
1.8. Thủ tục: Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại.
1.9. Thủ tục: Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa.
a) Thời gian giải quyết: Trong vòng 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ phổ thông/Phòng Phòng Giáo dục TCCB 0,5 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ phổ thông/Phòng Phòng Giáo dục TCCB 7 ngày làm việc
↓0
4 Lãnh đạo phòng trình ký phổ thông/Phòng Phòng Giáo dục TCCB 1 ngày làm việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Sở GD&ĐT làm việc 0,5 ngày
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
14
1.10. Thủ tục: Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phổ thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phô thông
|
12 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
↓
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Giáo dục
phổ thông
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
15
1.11. Thủ tục: Xác nhận đăng ký hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa.
a) Thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
3,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
←
16
1.12. Thủ tục: Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục.
a) Thời gian giải quyết: Tối thiểu là 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp).
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
37 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
↓
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
←
17
1.13. Thủ tục: Phê duyệt liên kết giáo dục.
a) Thời gian giải quyết: 8 (tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối thiểu là 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ Bộ Giáo dục và Đào phê duyệt việc điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp).
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
37 ngày làm
việc
|
|
|
←
|
←
|
←
|
←
|
←
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
18
1.14. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên
liên kết.
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
9 ngày làm
việc
|
|
|
←
|
←
|
←
|
←
|
←
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
19
1.15. Thủ tục: Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với Cơ sở giáo dục
mầm non; Cơ sở giáo dục phổ thông; Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
12 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
↓
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
20
1.16. Thủ tục: Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam.
a) Thời gian giải quyết: 8 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
5 ngày làm
việc
|
|
|
←
|
←
|
←
|
←
|
←
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
21
1.17. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
a) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
21 ngày làm
việc
|
|
|
←
|
←
|
←
|
←
|
←
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
22
1.18. Thủ tục: Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
1.19. Thủ tục: Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
1.20. Thủ tục: Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục.
1.21. Thủ tục: Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại.
1.22. Thủ tục: Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục.
1.23. Thủ tục: Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại.
1.24. Thủ tục: Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục.
1.25. Thủ tục: Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học.
a) Thời gian giải quyết: Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán
bộ/Phòng GDPT
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Phòng Tổ chức cán
bộ/Phòng GDPT
|
12 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
↓
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ/Phòng GDPT
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
23
1.26. Thủ tục: Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục.
a) Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
87 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
24
1.27. Thủ tục: Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại.
1.28. Thủ tục: Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học.
1.29. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học.
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phổ thông/Phòng
TCCB
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phổ thông/Phòng
TCCB
|
9 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Giáo dục
phổ thông/Phòng
TCCB
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
25
1.30. Thủ tục: Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục.
1.31. Thủ tục: Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại.
1.32. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
1.33. Thủ tục: Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
hoạt động giáo dục.
1.34. Thủ tục: Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại.
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục
phổ thông/Phòng
TCCB
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục
phổ thông/Phòng
TCCB
|
7 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Giáo dục
phổ thông/Phòng
TCCB
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
26
1.35. Thủ tục: Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp.
1.36. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp.
1.37. Thủ tục: Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp.
a) Thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
4,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
↓う
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
27
2. Thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục: Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số.
2.2. Thủ tục: Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo ở xã, thôn đặc biệt khó khăn.
a) Thời gian giải quyết: 2 lần/năm học; 25 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ, Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 15 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Sở Tài chính: 05 ngày;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Kế hoạch tài chính
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Kế hoạch tài chính
|
12 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Kế hoạch tài chính
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
▼
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Tài chính
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
||
|
8
|
Phê duyệt
|
|||
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
28
- Tại Sở Tài chính;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Hành chính,
sự nghiệp
|
3,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Hành chính, sự nghiệp
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài
chính
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
29
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Phòng chuyên môn
|
04 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
↓
30
2.3. Thủ tục: Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn quốc gia.
a) Thời gian giải quyết: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 40 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
37 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
↓
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
5 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
31
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|||
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
|||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
32
2.4. Thủ tục: Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia.
2.5. Thủ tục: Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia.
2.6. Thủ tục: Công nhận trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia.
a) Thời gian giải quyết: 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 30 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
←
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
27 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
▼
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
33
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ điện tử Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chuyển ngay
2 Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý Lãnh đạo Văn phòng 0,5 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng chuyên môn 03 ngày làm việc
4 Lãnh đạo Văn phòng trình ký Lãnh đạo Văn phòng làm việc 0,5 ngày
▼
5 Thường trực UBND tỉnh phê duyệt Thường trực UBND tỉnh 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ thống Phòng HC-TC 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
34
2.7. Thủ tục: Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục.
2.8. Thủ tục: Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
2.9. Thủ tục: Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục.
2.10. Thủ tục: Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
a) Thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc.Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 16 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
13 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu bồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
8
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
35
- Tại Sở Nội vụ;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
36
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
↓
37
2.11. Thủ tục: Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
a) Thời gian giải quyết: 60 (sáu mươi) ngày làm việc. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 55 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
52 ngày làm
việc
|
52 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
52 ngày làm
việc
|
52 ngày làm
việc
|
||
|
4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục 1 ngày làm việc
|
4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục 1 ngày làm việc
|
4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục 1 ngày làm việc
|
4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục 1 ngày làm việc
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Không tính
ngày
|
|
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Không tính
ngày
|
38
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|||
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
|||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
39
2.12. Thủ tục: Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông.
a) Thời gian giải quyết: Đối với lớp năng khiếu thể dục thể thao trong các trường trung học phổ thông: 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc.Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 20 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
17 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
17 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
↓
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
↓
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
|||
|
8
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
||
|
8
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
40
- Tại Sở Nội vụ;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
↓
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
▼
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
▼
41
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|||
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
|||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
42
2.13. Thủ tục: Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
a) Thời gian giải quyết: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 40 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
37 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
↓
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Phê duỵệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
▼
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
43
- Tại Sở Nội vụ;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
||||
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
44
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
↓
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
45
2.14. Thủ tục: Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
a) Thời gian giải quyết: 24 (hai mươi bốn) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 19 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Tổ chức cán bộ 0,5 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Tổ chức cán 16 ngày làm
|
bộ
▼
|
việc
|
4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Tổ chức cán bộ 1 ngày làm việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Sở GD&ĐT 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0,5 ngày làm việc
7 Đóng góp ý kiến Sở Nội vụ 03 ngày làm việc
8 Phê duyệt VP. UBND tỉnh 02 ngày làm việc
▼
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
9 giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng Chuyển ngay
10 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
46
- Tại Sở Nội vụ;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
47
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
↓
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
48
2.15. Thủ tục: Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia.
a) Thời gian giải quyết: 90 (chín mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 85 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
82 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Khảo thí và
quản lý chất lượng
giáo dục
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
49
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
↓
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
50
2.16. Thủ tục: Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục.
2.17. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông.
2.18. Thủ tục: Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục.
2.19. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.
2.20. Thủ tục: Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú.
2.21. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú.
2.22. Thủ tục: Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo đề nghị của cá nhân, tổ chứcthành lập trường).
2.23. Thủ tục: Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh.
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 15 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
51
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
12 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
▼
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
▼
Phê duỵệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
52
- Tại Sở Nội vụ:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
||
|
1
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
Không tính
ngày
|
||
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
||
|
8
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|||
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
53
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
↓
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
54
2.24. Thủ tục: Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường).
2.25. Thủ tục: Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường).
2.26. Thủ tục: Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên.
2.27. Thủ tục: Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục.
2.28. Thủ tục: Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập.
2.29. Thủ tục: Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
55
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
7 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
↓
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Phê duyệt
▼
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
56
- Tại Sở Nội vụ:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
▼
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
57
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
▼
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
▼
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
58
2.30. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên.
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 08 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
|||
|
2
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
▼
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Phê duỵệt
▼
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
59
- Tại Sở Nội vụ;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
▼0
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
60
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
3
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
2
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
▼
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
61
2.31. Thủ tục: Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục
2.32. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng
sư phạm.
2.33. Thủ tục: Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 08 ngày làm việc;
- Thời Giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức cán
bộ
|
5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
8
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
↓
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
10
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
62
- Tại Sở Nội vụ;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Đóng góp ý kiến
|
Sở Nội vụ
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Tổ chức
biên chế
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội
vụ
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
63
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
64
2.34. Thủ tục: Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên (áp dụng chung tại cấp tỉnh và cấp huyện)
a) Thời gian giải quyết: chi trả 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4; 25 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ, Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 15 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Sở Tài chính: 05 ngày;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Kế hoạch tài chính
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Kế hoạch tài chính
|
12 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Kế hoạch tài chính
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
GD&ĐT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
▼
Đóng góp ý kiến
|
Sở Tài chính
|
05 ngày làm việc
|
|
|
8
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
65
- Tại Sở Tài chính;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|||
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
2
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Hành chính,
sự nghiệp
|
3,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Hành chính, sự nghiệp
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tài
chính
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
VP. UBND tỉnh
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Ghi số, đóng dấu, Scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
66
- Tại Văn phòng UBND tỉnh.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
↓
67
B. CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục: Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
1.2. Thủ tục: Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở.
1.3. Thủ tục: Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở.
a) Thời gian giải quyết: Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
Chuyển
ngay
|
|
|
3
|
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
↓
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Chuyên viên trình ký
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
Chuyển
ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
68
1.4. Thủ tục: Chuyển trường đối với học sinh tiểu học.
a) Thời gian giải quyết: 5 (năm) ngày làm việc, trong đó:
- 01 ngày làm việc, Hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến đồng ý tiếp nhận
vào đơn;
- 03 ngày làm việc, Hiệu trưởng trường nơi chuyển đi có trách nhiệm trả hồ sơ cho
học sinh;
- 01 ngày làm việc, Hiệu trưởng trường nơi đến tiếp nhận và xếp học sinh vào lớp.
b) Quy trình giải quyết Tại Phòng Giáo dục và đào tạo cấp huyện (trong ngày).
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
Chuyển
ngay
|
||
|
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
↓
Chuyên viên trình ký
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
|||
|
Lãnh đạo Phòng
GD&ĐT
|
0,25 ngày
làm việc
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo cấp huyện
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
69
1.5. Thủ tục: Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
12,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Chuyên viên trình ký
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
↓
▼
70
1.6. Thủ tục: Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (áp dụng chung tại cấp tỉnh và cấp huyện).
a) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, khi hết hạn nhận hồ sơ.
b) Quy trình giải quyết:
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Trung tâm sát hoạch 0,5 ngày làm việc
▼
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Trung tâm sát hoạch 3,5 ngày làm việc
↓
4 Chuyên viên trình ký Trung tâm sát hoạch 0,5 ngày làm việc
↓
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo Trung tâm sát hoạch 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Trung tâm sát hoạch 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
71
1.7. Thủ tục: Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục.
1.8. Thủ tục: Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
1.9. Thủ tục: Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục.
1.10. Thủ tục: Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại.
1.11. Thủ tục: Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục.
1.12. Thủ tục: Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động
giáo dục
1.13. Thủ tục: Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
12,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
↓
Chuyên viên trình ký
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
72
1.14. Thủ tục: Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
a) Thời gian giải quyết: 12 (mười hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
↓
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
9,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Chuyên viên trình ký
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
|||
|
5
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
73
1.15. Thủ tục: Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
1.16. Thủ tục: Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu.
a) Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 34 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 06 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
30,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP. UBND &
HĐND cấp huyện
|
4 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
↓
74
1.17. Thủ tục: Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã.
1.18. Thủ tục: Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm trung học cơ sở.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
6,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP. UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
75
1.19. Thủ tục: Xét cấp hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo.
1.20. Thủ tục: Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
a) Thời gian giải quyết: Chi trả 2 lần (4 tháng và 5 tháng). Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP UBND cấp huyện: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
6,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
76
1.21. Thủ tục: Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học,
trường trung học cơ sở.
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 07 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
3,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP. UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
77
1.22. Thủ tục: Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú.
1.23. Thủ tục: Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường).
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
|||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
6,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
78
1.24. Thủ tục: Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).
1.25. Thủ tục: Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục.
1.26. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở.
1.27. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú.
1.28. Thủ tục: Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục.
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 15 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
11,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
79
1.29. Thủ tục: Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú.
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 15 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 10 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
11,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
8 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
▼
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
↓
80
1.30. Thủ tục: Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục.
1.31. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học.
1.32. Thủ tục: Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).
1.33. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
6,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
▼
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
|||
|
7
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
||
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
1.34. Thủ tục: Thành lập trung tâm học tập cộng đồng.
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 08 ngày làm việc;
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
4,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP. UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP.UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
1.35. Thủ tục: Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên (áp dụng chung tại cấp tỉnh và cấp huyện).
a) Thời gian giải quyết: chi trả 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Phòng Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại VP. UBND & HĐND cấp huyện: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
↓
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
6,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký trình UBND cấp huyện
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống trình UBND huyện phê duyệt
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng HĐND&UBND thẩm định
|
VP. UBND &
HĐND cấp huyện
|
3 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND
huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
8
|
Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
VP. UBND &
HĐND cấp huyện
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
9
|
▼
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
C. CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục: Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp.
a) Thời gian giải quyết: Không quá 15 ngày làm việc.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo cấp xã phân công xử lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Công chức cấp xã xử lý hồ sơ
↓
|
UBND cấp xã
|
12,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Công chức cấp xã trình ký
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo cấp xã phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
1.2. Thủ tục: Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).
a) Thời gian giải quyết: Chậm nhất trong thời hạn 10 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo cấp xã phân công xử lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Công chứccấp xã xử lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
7,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
←
Công chứccấp xã trình ký
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo cấp xã phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
1.3. Thủ tục: Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học.
a) Thời gian giải quyết: 8 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để xem xét, ra quyết định.
b) Quy trình giải quyết:
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo cấp xã phân công xử lý hồ sơ UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
▼
3 Công chức cấp xã xử lý hồ sơ UBND cấp xã 5,5 ngày làm việc
↓
4 Công chức cấp xã trình ký UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
5 Lãnh đạo cấp xã phê duyệt UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
1.4. Thủ tục: Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập.
1.5. Thủ tục: Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục
trở lại.
1.6. Thủ tục: Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập.
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0,5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo cấp xã phân công xử lý hồ sơ UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
▼
3 Công chức cấp xã xử lý hồ sơ UBND cấp xã 12,5 ngày làm việc
◀
4 Công chức cấp xã trình ký UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
5 Lãnh đạo cấp xã phê duyệt UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, Scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống UBND cấp xã 0,5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày