|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1004/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 05 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN EA KAR, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH 2014;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 (Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 của Quốc hội Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của UBND huyện Ea Kar tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09/5/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTr-STNMT ngày 18/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar tại Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung 02 danh mục công trình, dự án trong năm 2023:
a) Dự án Khu vực cánh đồng màu, Khu tái định Canh số 1, thuộc Hợp phần Bồi thường giải phóng mặt bằng, di dân và tái định cư Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng.
- Diện tích: 130 ha; trong đó lấy vào các loại đất: LUA 10,43 ha, HNK 26,50 ha, CLN 76,56 ha, RSX 15,61 ha, ONT 0,90 ha.
- Địa điểm: Xã Cư Elang, huyện Ea Kar.
- Vị trí, ranh giới dự án: Theo sơ đồ kèm theo Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09/5/2023 của UBND huyện Ea Kar.
b) Dự án Hồ Krông Pách Thượng (khu vực lòng hồ).
- Diện tích: 116,17 ha, trong đó lấy vào các loại đất: LUA 9,75 ha, HNK 25,00 ha, CLN 33,97 ha, RSX 42,45 ha, NTS 5,00 ha.
- Địa điểm: Các xã Cư Bông và xã Cư Yang, huyện Ea Kar.
- Vị trí, ranh giới dự án: Theo sơ đồ kèm theo Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09/5/2023 của UBND huyện Ea Kar.
2. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar tại Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023, như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh từ 93.376,58 ha thành 93.325,41 ha, giảm 51,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 9.538,17 ha thành 9.589,34 ha, tăng 51,17 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Điều chỉnh từ 1.661,82 ha thành 1.706,57 ha, tăng 44,75 ha. Trong đó: Đất nông nghiệp điều chỉnh từ 1.594,70 ha thành 1.639,45 ha, tăng 44,75 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 1.127,48 ha thành 1,178,65 ha, tăng 51,17 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh từ 57,92 ha thành 66,53 ha, tăng 8,61 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
3. Điều chỉnh vị trí, ranh giới của các dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar.
4. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Giao UBND huyện Ea Kar:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Ea Kar; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ea Kar; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 HUYỆN
EA KAR, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 25/05/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích đề xuất |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
|
TT Ea Kar |
TT Ea Knốp |
Xã Ea Sô |
Xã Xuân Phú |
Xã Cư Huê |
Xã Ea Tih |
Xã Ea Đar |
Xã Ea Kmút |
Xã Cư Ni |
Xã Ea Păl |
Xã Ea Ô |
Xã Cư Bông |
Xã Cư Yang |
Xã Cư Elang |
Xã Cư Prông |
Xã Ea Sar |
||||
|
|
TỔNG |
|
103.699,77 |
2.443,89 |
2.834,42 |
32.157,30 |
2.569,95 |
2.785,70 |
4.285,14 |
3.128,52 |
3.120,01 |
5.818,99 |
3.709,86 |
5.557,73 |
8.855,29 |
6.087,69 |
8.214,99 |
6.541,91 |
5.588,40 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
93.325,41 |
1.986,19 |
2.385,10 |
31.142,04 |
2.299,29 |
2.513,02 |
3.856,80 |
2.328,21 |
2.589,43 |
5.123,28 |
3.265,24 |
4.793,30 |
7.563,10 |
5.110,09 |
7.193,52 |
5.969,86 |
5.206,94 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
7.992,94 |
207,75 |
124,25 |
108,33 |
132,53 |
219,71 |
177,72 |
190,68 |
715,15 |
1.140,39 |
429,09 |
1.343,06 |
994,05 |
672,92 |
691,65 |
566,96 |
278,71 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
6.627,59 |
195,92 |
124,25 |
|
132,53 |
210,27 |
171,76 |
186,56 |
715,04 |
1.134,85 |
154,66 |
1.178,36 |
960,67 |
626,76 |
508,99 |
286,14 |
40,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
19.616,43 |
703,89 |
815,39 |
3.221,80 |
510,81 |
458,95 |
2.142,77 |
270,14 |
302,40 |
972,62 |
742,58 |
628,36 |
1.898,87 |
931,43 |
1.549,30 |
2.348,32 |
2.118,80 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
27.029,74 |
1.043,13 |
1.359,00 |
786,89 |
1.539,60 |
1.798,34 |
1.296,70 |
1.786,54 |
1.495,52 |
2.860,05 |
1.871,61 |
2.698,70 |
993,53 |
1.220,61 |
2.943,84 |
727,67 |
2.608,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
829,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
344,51 |
485,30 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
26.726,65 |
|
|
26.726,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
9.371,05 |
|
|
88,63 |
32,69 |
|
26,26 |
|
5,38 |
|
85,69 |
74,50 |
3.262,02 |
1.745,73 |
1.826,65 |
2.190,79 |
32,72 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
5.772,95 |
|
|
12,19 |
|
|
|
|
|
|
7,48 |
5,30 |
2.865,25 |
800,67 |
598,68 |
1.470,20 |
13,17 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.283,71 |
29,20 |
80,32 |
70,71 |
81,87 |
36,03 |
185,33 |
77,35 |
70,98 |
133,70 |
136,26 |
48,67 |
45,04 |
53,35 |
21,11 |
136,12 |
77,67 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
475,08 |
2,22 |
6,14 |
139,03 |
1,79 |
|
28,02 |
3,50 |
|
16,52 |
|
|
25,09 |
0,75 |
160,98 |
|
91,04 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.589,34 |
457,70 |
444,10 |
998,37 |
270,66 |
272,68 |
428,34 |
800,31 |
515,81 |
695,71 |
435,29 |
722,04 |
1.024,42 |
803,16 |
983,30 |
356,00 |
381,45 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
140,19 |
6,87 |
|
|
|
0,64 |
127,26 |
|
5,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
9,88 |
0,92 |
0,15 |
|
|
|
|
5,31 |
|
|
|
|
0,15 |
|
3,20 |
0,15 |
|
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
116,50 |
|
|
|
|
|
|
51,50 |
|
|
|
65,00 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
27,29 |
3,07 |
0,48 |
|
0,07 |
0,35 |
0,63 |
6,45 |
9,16 |
0,59 |
0,30 |
1,68 |
1,52 |
0,57 |
0,15 |
0,86 |
1,41 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
84,21 |
2,57 |
23,38 |
0,46 |
|
0,76 |
1,15 |
9,65 |
1,88 |
7,28 |
11,70 |
4,09 |
0,11 |
0,22 |
0,03 |
0,29 |
20,66 |
|
2.6 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
SKX |
345,11 |
9,07 |
10,60 |
3,24 |
5,50 |
16,72 |
|
|
1,48 |
7,11 |
14,75 |
22,19 |
18,34 |
7,49 |
200,00 |
5,00 |
23,63 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
5.748,95 |
273,52 |
262,92 |
663,13 |
147,57 |
129,77 |
116,91 |
501,71 |
291,35 |
501,27 |
247,91 |
397,88 |
647,74 |
606,78 |
566,53 |
217,64 |
176,35 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.225,02 |
102,92 |
94,52 |
130,79 |
64,06 |
89,25 |
80,02 |
194,74 |
159,11 |
196,56 |
108,60 |
178,59 |
196,37 |
130,56 |
266,11 |
120,04 |
112,77 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
2.603,57 |
146,37 |
144,90 |
5,98 |
70,45 |
27,83 |
3,87 |
260,03 |
107,79 |
271,15 |
118,87 |
190,68 |
418,77 |
455,06 |
279,91 |
68,32 |
33,60 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,22 |
0,67 |
0,63 |
|
|
|
|
8,05 |
|
|
|
1,67 |
0,20 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
9,45 |
1,21 |
0,12 |
0,29 |
0,30 |
0,46 |
0,10 |
4,36 |
0,27 |
0,23 |
0,53 |
0,15 |
0,48 |
0,10 |
0,42 |
0,29 |
0,14 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
102,29 |
7,30 |
9,55 |
2,97 |
4,29 |
3,75 |
3,37 |
15,98 |
5,01 |
9,68 |
3,22 |
9,95 |
6,02 |
3,88 |
7,07 |
3,37 |
6,88 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
43,64 |
1,43 |
2,88 |
0,24 |
|
0,66 |
0,65 |
5,74 |
2,93 |
2,51 |
3,72 |
2,54 |
5,34 |
6,52 |
3,39 |
2,61 |
2,50 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
535,32 |
0,06 |
0,31 |
516,01 |
0,06 |
0,07 |
17,03 |
0,55 |
0,03 |
0,11 |
0,02 |
0,39 |
0,01 |
0,01 |
0,05 |
|
0,62 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,13 |
0,25 |
0,24 |
|
0,03 |
|
0,08 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,14 |
0,01 |
0,23 |
|
0,04 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,90 |
|
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
26,44 |
6,09 |
|
1,01 |
|
|
|
|
|
|
1,40 |
1,00 |
|
3,10 |
|
13,80 |
0,03 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
2,20 |
0,60 |
0,46 |
0,08 |
|
0,12 |
0,10 |
|
0,43 |
|
|
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
175,88 |
2,56 |
7,25 |
5,76 |
8,38 |
7,63 |
11,17 |
11,02 |
15,74 |
20,55 |
10,84 |
11,63 |
20,41 |
6,60 |
8,34 |
9,21 |
18,77 |
|
- |
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội |
DXH |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
11,86 |
4,06 |
1,16 |
|
|
|
0,52 |
1,18 |
0,02 |
0,46 |
0,69 |
1,05 |
|
0,93 |
1,00 |
|
0,79 |
|
2.8 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
100,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100,00 |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
26,13 |
0,24 |
2,22 |
1,78 |
1,94 |
1,04 |
1,29 |
0,81 |
2,07 |
3,64 |
1,06 |
3,88 |
1,58 |
0,46 |
0,74 |
0,96 |
2,41 |
|
2.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
17,55 |
2,47 |
|
|
|
|
|
7,89 |
|
|
|
|
7,19 |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.342,44 |
|
|
46,47 |
69,36 |
105,31 |
74,27 |
132,38 |
183,82 |
175,17 |
81,17 |
112,10 |
123,33 |
65,20 |
74,97 |
38,58 |
60,30 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
270,76 |
131,63 |
102,13 |
|
|
|
|
37,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
17,74 |
3,45 |
0,43 |
0,62 |
0,45 |
0,27 |
0,79 |
5,62 |
0,54 |
0,45 |
1,50 |
0,56 |
0,60 |
0,28 |
0,91 |
0,77 |
0,50 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2,03 |
0,04 |
|
0,88 |
|
|
|
0,81 |
|
0,20 |
|
|
0,09 |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.336,59 |
23,37 |
41,80 |
281,78 |
45,77 |
17,82 |
106,04 |
37,70 |
20,09 |
|
76,92 |
114,68 |
123,76 |
122,15 |
136,77 |
91,75 |
96,19 |
|
2.16 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
3,97 |
0,49 |
|
|
|
|
|
3,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
785,02 |
|
5,21 |
16,89 |
|
|
|
|
14,77 |
|
9,33 |
42,39 |
267,76 |
174,44 |
38,18 |
216,05 |
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN EA KAR - TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 25/05/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích đề xuất |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
|
TT Ea |
TT Ea Knốp |
Xã Ea Sô |
Xã Xuân Phú |
Xã Cư Huê |
Xã Ea Tih |
Xã Ea Đar |
Xã Ea Kmút |
Xã Cư Ni |
Xã Ea Păl |
Xã Ea Ô |
Xã Cư Bông |
Xã Cư Yang |
Xã Cư Elang |
Xã Cư Prông |
Xã Ea Sar |
||||
|
|
TỔNG |
|
1.706,57 |
19,80 |
1,99 |
2,20 |
4,56 |
5,33 |
17,44 |
138,59 |
16,31 |
68,39 |
55,00 |
127,66 |
711,80 |
73,44 |
452,08 |
11,17 |
0,82 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.639,45 |
8,37 |
1,99 |
2,15 |
4,55 |
5,32 |
17,43 |
123,79 |
6,28 |
66,97 |
54,16 |
124,69 |
701,58 |
72,51 |
437,75 |
11,17 |
0,72 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
82,75 |
|
|
|
|
0,48 |
|
2,10 |
1,58 |
10,13 |
4,25 |
10,73 |
30,31 |
9,47 |
13,35 |
0,35 |
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
65,87 |
|
|
|
|
0,48 |
|
2,10 |
1,58 |
10,13 |
|
8,30 |
27,26 |
9,00 |
7,03 |
|
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
16,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,25 |
2,43 |
3,05 |
0,47 |
6,33 |
0,35 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
404,56 |
3,17 |
0,24 |
1,17 |
1,07 |
2,10 |
10,80 |
18,51 |
0,84 |
4,10 |
8,51 |
3,46 |
171,96 |
9,81 |
164,79 |
3,39 |
0,65 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
976,27 |
5,04 |
1,75 |
0,19 |
2,28 |
2,02 |
6,63 |
100,88 |
3,46 |
50,89 |
38,62 |
109,97 |
383,99 |
51,13 |
212,74 |
6,61 |
0,07 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,90 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,79 |
|
|
0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
144,78 |
|
|
|
1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
95,62 |
0,27 |
46,87 |
0,82 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
29,40 |
0,16 |
|
|
|
0,72 |
|
2,30 |
0,41 |
1,85 |
2,78 |
0,54 |
18,81 |
1,83 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
47,69 |
11,43 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
0,01 |
0,00 |
14,79 |
7,43 |
1,42 |
0,84 |
2,97 |
2,00 |
0,84 |
5,81 |
|
0,10 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,19 |
0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
20,34 |
8,73 |
|
|
|
|
|
7,82 |
|
|
|
|
|
|
3,76 |
|
0,04 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
8,64 |
0,89 |
|
|
|
|
|
7,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
11,56 |
7,70 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
3,76 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,14 |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
23,05 |
|
|
0,00 |
0,01 |
0,01 |
0,00 |
6,73 |
7,37 |
1,42 |
0,84 |
2,81 |
2,00 |
0,84 |
1,03 |
|
|
|
2.5 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,52 |
2,51 |
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
0,06 |
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1,25 |
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
0,13 |
|
|
1,01 |
|
0,06 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
19,43 |
|
|
|
|
|
|
|
2,60 |
|
|
|
8,22 |
0,09 |
8,52 |
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC LOẠI ĐẤT NĂM
2023 HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 25/05/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
|
TT Ea |
TT Ea Knốp |
Xã Ea Sô |
Xã Xuân Phú |
Xã Cư Huê |
Xã Ea Tih |
Xã Ea Đar |
Xã Ea Kmút |
Xã Cư Ni |
Xã Ea Păl |
Xã Ea Ô |
Xã Cư Bông |
Xã Cư Yang |
Xã Cư Elang |
Xã Cư Prông |
Xã Ea Sar |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.178,65 |
13,71 |
18,42 |
4,15 |
12,94 |
20,69 |
20,36 |
132,57 |
9,47 |
78,38 |
64,16 |
137,49 |
248,07 |
81,43 |
310,85 |
18,17 |
7,77 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
56,62 |
0,04 |
|
|
|
0,48 |
|
2,15 |
1,58 |
10,13 |
4,47 |
10,80 |
14,23 |
9,47 |
2,92 |
0,35 |
|
|
|
Tr. đó: đất chuyên lúa nước |
LUC/PNN |
47,49 |
0,04 |
|
|
|
0,48 |
|
2,15 |
1,58 |
10,13 |
0,22 |
8,37 |
14,00 |
9,00 |
1,53 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
342,75 |
5,34 |
5,30 |
1,77 |
2,34 |
8,28 |
11,50 |
21,79 |
2,46 |
8,11 |
14,78 |
6,64 |
98,35 |
10,61 |
139,09 |
4,74 |
1,65 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
674,70 |
8,13 |
13,12 |
1,49 |
9,34 |
11,14 |
8,83 |
106,24 |
5,03 |
58,29 |
42,13 |
118,53 |
88,64 |
52,83 |
137,58 |
7,26 |
6,12 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,90 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
0,79 |
|
|
0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
89,05 |
|
|
0,10 |
1,26 |
|
|
|
|
|
|
0,98 |
42,94 |
6,69 |
31,26 |
5,82 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
13,84 |
0,20 |
|
|
|
0,79 |
0,03 |
2,39 |
0,41 |
1,85 |
2,78 |
0,55 |
3,02 |
1,83 |
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở