Quay lại

Quyết định 1004/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1004/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 25 tháng 05 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN EA KAR, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH 2014;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 (Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 của Quốc hội Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của UBND huyện Ea Kar tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09/5/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTr-STNMT ngày 18/5/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar tại Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung 02 danh mục công trình, dự án trong năm 2023:

a) Dự án Khu vực cánh đồng màu, Khu tái định Canh số 1, thuộc Hợp phần Bồi thường giải phóng mặt bằng, di dân và tái định cư Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng.
- Diện tích: 130 ha; trong đó lấy vào các loại đất: LUA 10,43 ha, HNK 26,50 ha, CLN 76,56 ha, RSX 15,61 ha, ONT 0,90 ha.
- Địa điểm: Xã Cư Elang, huyện Ea Kar.
- Vị trí, ranh giới dự án: Theo sơ đồ kèm theo Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09/5/2023 của UBND huyện Ea Kar.

b) Dự án Hồ Krông Pách Thượng (khu vực lòng hồ).
- Diện tích: 116,17 ha, trong đó lấy vào các loại đất: LUA 9,75 ha, HNK 25,00 ha, CLN 33,97 ha, RSX 42,45 ha, NTS 5,00 ha.
- Địa điểm: Các xã Cư Bông và xã Cư Yang, huyện Ea Kar.
- Vị trí, ranh giới dự án: Theo sơ đồ kèm theo Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09/5/2023 của UBND huyện Ea Kar.

2. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar tại Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023, như sau:

a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh từ 93.376,58 ha thành 93.325,41 ha, giảm 51,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 9.538,17 ha thành 9.589,34 ha, tăng 51,17 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Điều chỉnh từ 1.661,82 ha thành 1.706,57 ha, tăng 44,75 ha. Trong đó: Đất nông nghiệp điều chỉnh từ 1.594,70 ha thành 1.639,45 ha, tăng 44,75 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 1.127,48 ha thành 1,178,65 ha, tăng 51,17 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh từ 57,92 ha thành 66,53 ha, tăng 8,61 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

3. Điều chỉnh vị trí, ranh giới của các dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar.

4. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Giao UBND huyện Ea Kar:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Ea Kar; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ea Kar; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các Phòng: TH, KT, CN;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT (đ_10b).






KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Cảnh





PHỤ LỤC I


ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 HUYỆN EA KAR, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 25/05/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích đề xuất

Phân theo đơn vị hành chính

TT Ea Kar

TT Ea Knốp

Xã Ea Sô

Xã Xuân Phú

Xã Cư Huê

Xã Ea Tih

Xã Ea Đar

Xã Ea Kmút

Xã Cư Ni

Xã Ea Păl

Xã Ea Ô

Xã Cư Bông

Xã Cư Yang

Xã Cư Elang

Xã Cư Prông

Xã Ea Sar

TỔNG

103.699,77

2.443,89

2.834,42

32.157,30

2.569,95

2.785,70

4.285,14

3.128,52

3.120,01

5.818,99

3.709,86

5.557,73

8.855,29

6.087,69

8.214,99

6.541,91

5.588,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.325,41

1.986,19

2.385,10

31.142,04

2.299,29

2.513,02

3.856,80

2.328,21

2.589,43

5.123,28

3.265,24

4.793,30

7.563,10

5.110,09

7.193,52

5.969,86

5.206,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.992,94

207,75

124,25

108,33

132,53

219,71

177,72

190,68

715,15

1.140,39

429,09

1.343,06

994,05

672,92

691,65

566,96

278,71

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.627,59

195,92

124,25

132,53

210,27

171,76

186,56

715,04

1.134,85

154,66

1.178,36

960,67

626,76

508,99

286,14

40,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.616,43

703,89

815,39

3.221,80

510,81

458,95

2.142,77

270,14

302,40

972,62

742,58

628,36

1.898,87

931,43

1.549,30

2.348,32

2.118,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27.029,74

1.043,13

1.359,00

786,89

1.539,60

1.798,34

1.296,70

1.786,54

1.495,52

2.860,05

1.871,61

2.698,70

993,53

1.220,61

2.943,84

727,67

2.608,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

829,81

344,51

485,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.726,65

26.726,65

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.371,05

88,63

32,69

26,26

5,38

85,69

74,50

3.262,02

1.745,73

1.826,65

2.190,79

32,72

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.772,95

12,19

7,48

5,30

2.865,25

800,67

598,68

1.470,20

13,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.283,71

29,20

80,32

70,71

81,87

36,03

185,33

77,35

70,98

133,70

136,26

48,67

45,04

53,35

21,11

136,12

77,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

475,08

2,22

6,14

139,03

1,79

28,02

3,50

16,52

25,09

0,75

160,98

91,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.589,34

457,70

444,10

998,37

270,66

272,68

428,34

800,31

515,81

695,71

435,29

722,04

1.024,42

803,16

983,30

356,00

381,45

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

140,19

6,87

0,64

127,26

5,41

2.2

Đất an ninh

CAN

9,88

0,92

0,15

5,31

0,15

3,20

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

116,50

51,50

65,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,29

3,07

0,48

0,07

0,35

0,63

6,45

9,16

0,59

0,30

1,68

1,52

0,57

0,15

0,86

1,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,21

2,57

23,38

0,46

0,76

1,15

9,65

1,88

7,28

11,70

4,09

0,11

0,22

0,03

0,29

20,66

2.6

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

345,11

9,07

10,60

3,24

5,50

16,72

1,48

7,11

14,75

22,19

18,34

7,49

200,00

5,00

23,63

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.748,95

273,52

262,92

663,13

147,57

129,77

116,91

501,71

291,35

501,27

247,91

397,88

647,74

606,78

566,53

217,64

176,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.225,02

102,92

94,52

130,79

64,06

89,25

80,02

194,74

159,11

196,56

108,60

178,59

196,37

130,56

266,11

120,04

112,77

-

Đất thủy lợi

DTL

2.603,57

146,37

144,90

5,98

70,45

27,83

3,87

260,03

107,79

271,15

118,87

190,68

418,77

455,06

279,91

68,32

33,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,22

0,67

0,63

8,05

1,67

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,45

1,21

0,12

0,29

0,30

0,46

0,10

4,36

0,27

0,23

0,53

0,15

0,48

0,10

0,42

0,29

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,29

7,30

9,55

2,97

4,29

3,75

3,37

15,98

5,01

9,68

3,22

9,95

6,02

3,88

7,07

3,37

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,64

1,43

2,88

0,24

0,66

0,65

5,74

2,93

2,51

3,72

2,54

5,34

6,52

3,39

2,61

2,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

535,32

0,06

0,31

516,01

0,06

0,07

17,03

0,55

0,03

0,11

0,02

0,39

0,01

0,01

0,05

0,62

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,13

0,25

0,24

0,03

0,08

0,01

0,02

0,02

0,02

0,03

0,14

0,01

0,23

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,90

0,90

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,44

6,09

1,01

1,40

1,00

3,10

13,80

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,20

0,60

0,46

0,08

0,12

0,10

0,43

0,20

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

175,88

2,56

7,25

5,76

8,38

7,63

11,17

11,02

15,74

20,55

10,84

11,63

20,41

6,60

8,34

9,21

18,77

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,03

0,03

-

Đất chợ

DCH

11,86

4,06

1,16

0,52

1,18

0,02

0,46

0,69

1,05

0,93

1,00

0,79

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

100,00

100,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,13

0,24

2,22

1,78

1,94

1,04

1,29

0,81

2,07

3,64

1,06

3,88

1,58

0,46

0,74

0,96

2,41

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,55

2,47

7,89

7,19

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.342,44

46,47

69,36

105,31

74,27

132,38

183,82

175,17

81,17

112,10

123,33

65,20

74,97

38,58

60,30

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

270,76

131,63

102,13

37,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,74

3,45

0,43

0,62

0,45

0,27

0,79

5,62

0,54

0,45

1,50

0,56

0,60

0,28

0,91

0,77

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,03

0,04

0,88

0,81

0,20

0,09

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.336,59

23,37

41,80

281,78

45,77

17,82

106,04

37,70

20,09

76,92

114,68

123,76

122,15

136,77

91,75

96,19

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,97

0,49

3,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

785,02

5,21

16,89

14,77

9,33

42,39

267,76

174,44

38,18

216,05

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 25/05/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích đề xuất

Phân theo đơn vị hành chính

TT Ea

TT Ea Knốp

Xã Ea Sô

Xã Xuân Phú

Xã Cư Huê

Xã Ea Tih

Xã Ea Đar

Xã Ea Kmút

Xã Cư Ni

Xã Ea Păl

Xã Ea Ô

Xã Cư Bông

Xã Cư Yang

Xã Cư Elang

Xã Cư Prông

Xã Ea Sar

TỔNG

1.706,57

19,80

1,99

2,20

4,56

5,33

17,44

138,59

16,31

68,39

55,00

127,66

711,80

73,44

452,08

11,17

0,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.639,45

8,37

1,99

2,15

4,55

5,32

17,43

123,79

6,28

66,97

54,16

124,69

701,58

72,51

437,75

11,17

0,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,75

0,48

2,10

1,58

10,13

4,25

10,73

30,31

9,47

13,35

0,35

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,87

0,48

2,10

1,58

10,13

8,30

27,26

9,00

7,03

Đất trồng lúa còn lại

LUK

16,88

4,25

2,43

3,05

0,47

6,33

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

404,56

3,17

0,24

1,17

1,07

2,10

10,80

18,51

0,84

4,10

8,51

3,46

171,96

9,81

164,79

3,39

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

976,27

5,04

1,75

0,19

2,28

2,02

6,63

100,88

3,46

50,89

38,62

109,97

383,99

51,13

212,74

6,61

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,90

0,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,79

0,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

144,78

1,20

95,62

0,27

46,87

0,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,40

0,16

0,72

2,30

0,41

1,85

2,78

0,54

18,81

1,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,69

11,43

0,01

0,05

0,01

0,01

0,00

14,79

7,43

1,42

0,84

2,97

2,00

0,84

5,81

0,10

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

0,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,34

8,73

7,82

3,76

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,64

0,89

7,72

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

11,56

7,70

0,10

3,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,14

0,14

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,05

0,00

0,01

0,01

0,00

6,73

7,37

1,42

0,84

2,81

2,00

0,84

1,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,52

2,51

0,01

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

0,06

0,03

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,25

0,05

0,13

1,01

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,43

2,60

8,22

0,09

8,52

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN EA KAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 25/05/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu

Tổng

Phân theo đơn vị hành chính

TT Ea

TT Ea Knốp

Xã Ea Sô

Xã Xuân Phú

Xã Cư Huê

Xã Ea Tih

Xã Ea Đar

Xã Ea Kmút

Xã Cư Ni

Xã Ea Păl

Xã Ea Ô

Xã Cư Bông

Xã Cư Yang

Xã Cư Elang

Xã Cư Prông

Xã Ea Sar

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.178,65

13,71

18,42

4,15

12,94

20,69

20,36

132,57

9,47

78,38

64,16

137,49

248,07

81,43

310,85

18,17

7,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,62

0,04

0,48

2,15

1,58

10,13

4,47

10,80

14,23

9,47

2,92

0,35

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

47,49

0,04

0,48

2,15

1,58

10,13

0,22

8,37

14,00

9,00

1,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

342,75

5,34

5,30

1,77

2,34

8,28

11,50

21,79

2,46

8,11

14,78

6,64

98,35

10,61

139,09

4,74

1,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

674,70

8,13

13,12

1,49

9,34

11,14

8,83

106,24

5,03

58,29

42,13

118,53

88,64

52,83

137,58

7,26

6,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,90

0,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,79

0,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,05

0,10

1,26

0,98

42,94

6,69

31,26

5,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,84

0,20

0,79

0,03

2,39

0,41

1,85

2,78

0,55

3,02

1,83


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1004/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/05/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/05/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Võ Văn Cảnh
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.