|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1009/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 05 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH PHÚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Vĩnh Phúc tại Tờ trình số 32/TTr-SKHCN ngày 14 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 05 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
|
STT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/Tên TTHC |
Quyết định Công bố của tỉnh |
Ghi chú |
|
I.1 |
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
|
|
1 |
2.000212.000.00.00.H62 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
Quyết định số 2522/QĐ-CT ngày 12/10/2020 |
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
2 |
1.000449.000.00.00.H62 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 và Quyết định số số 2522/QĐ-CT ngày 12/10/2020 |
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
3 |
2.001209.000.00.00.H62 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
4 |
2.001207.000.00.00.H62 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
5 |
2.001277.000.00.00.H62 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
6 |
2.002253.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
7 |
2.001208.000.00.00.H62 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
8 |
2.001100.000.00.00.H62 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
9 |
2.001501.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
10 |
2.001259.000.00.00.H62 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC này. |
|
11. |
2.001269.000.00.00.H62 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia |
Quyết định số 2379/QĐ-CT ngày 05/12/2022 |
|
|
I.2 |
|
Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
|
|
1. |
2.002385.000.00.00.H62 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
2. |
2.002380.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
3. |
2.002381.000.00.00.H62 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
4. |
2.002382.000.00.00.H62 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
5. |
2.002383.000.00.00.H62 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
6. |
2.002384.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
7. |
2.002379.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn của cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế). |
Quyết định số 2472/QĐ-CT ngày 15/11/2023 |
|
|
I.3 |
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 2541/QĐ-CT ngày 23/11/2023 |
|
|
|
2. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 2541/QĐ-CT ngày 23/11/2023 |
|
|
|
3. |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định SHCN |
Quyết định số 2541/QĐ-CT ngày 23/11/2023 |
|
|
|
I.4 |
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
1. |
1.008377.000.00.00.H62 |
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ |
Quyết định số 2522/QĐ-CT ngày 12/10/2020 |
|
|
2. |
1.008379.000.00.00.H62 |
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp tỉnh) |
Quyết định số 2522/QĐ-CT ngày 12/10/2020 |
|
|
3. |
3.00259.000. 00.00.H62 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
Quyết định số 596/QĐ-CT ngày 26/4/2024 |
|
|
4. |
1.006427.000.00.00.H62 |
Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
5. |
2.000079.000.00.00.H62 |
Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
6. |
2.002144.000.00.00.H62 |
Thủ tục Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
7. |
1.011812.000.00.00.H62 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
8. |
1.011818.000.00.00.H62 |
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
9. |
1.011820.000.00.00.H62 |
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (Cấp tỉnh) |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
10. |
1.011819.000.00.00.H62 |
Thủ tục Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
11. |
1.001786.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
12. |
1.001770.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
13. |
1.001747.000.00.00.H62 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
14. |
1.001716.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
15. |
1.001693.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
16. |
1.001677.000.00.00.H62 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
17. |
1.011814.000.00.00.H62 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
18. |
1.011815.000.00.00.H62 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
19. |
1.011816.000.00.00.H62 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Quyết định số 2464/QĐ-CT ngày 14/11/2023 |
|
|
20. |
2.001143.000.00.00.H62 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
21. |
2.001137.000.00.00.H62 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
22. |
1.002690.000.00.00.H62 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
23. |
2.001643.000.00.00.H62 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
24. |
2.002248.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
25. |
2.002249.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
26. |
2.001179.000.00.00.H62 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
27. |
2.002278.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
28. |
2.001525.000.00.00.H62 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 |
|
|
29. |
1.012353.000.00.00.H62 |
Xác định dự án đầu tư có hoặc không có sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Quyết định số 596/QĐ-CT ngày 26/4/2024 |
|
|
I.5 |
|
Lĩnh vực Bưu chính, viễn thông |
|
|
|
1. |
1.003659.000.00.00.H62 |
Cấp giấy phép bưu chính |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
2. |
1.003687.000.00.00.H62 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
3. |
1.003633.000.00.00.H62 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
4. |
1.004379.000.00.00.H62 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
5. |
1.004470.000.00.00.H62 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
6. |
1.005442.000.00.00.H62 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |
|
7. |
1.010902.000.00.00.H62 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Quyết định số: 1001/QĐ-CT ngày 25/5/2022 |
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này. |