Quay lại

Quyết định 1015/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1015/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 271/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực thủy sản cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thay thế các thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; thay thế các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ- UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (các mã thủ tục số 2.001694, 1.004794).

Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Mức độ DVC trực tuyến

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

CẤP TỈNH

1

2.001694

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Toàn trình

- Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Chưa có văn bản quy định

Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT

Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 814/QĐ- BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

1.004794

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Toàn trình

- Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Chưa có văn bản quy định

Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT

Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 814/QĐ- BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường


PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ SẢN


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

Ghi chú

I. CẤP TỈNH

1. Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Mã TTHC: 2.001694 - Toàn trình

a. Đối với trường hợp cấp mới

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Chưa có quy định

Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không đạt yêu cầu phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do)

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND tỉnh

1,75 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc

b. Đối với trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Chưa có quy định

Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không công nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do)

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND tỉnh

0,75 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc

2. Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Mã TTHC: 1.004794- Toàn trình

a. Đối với trường hợp cấp mới

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Chưa có quy định

Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không đạt yêu cầu phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do)

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND tỉnh

1,75 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc

b. Đối với trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Chưa có quy định

Điều 18 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Thủy sản - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp không công nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do)

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND tỉnh

0,75 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1015/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.