Quay lại

Quyết định 1017/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Vật liệu xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đường bộ, Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1017/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG BỘ, KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; hàng hải và đường thủy nội địa; đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;

Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 61/TTr-SXD ngày 07 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, nội dung 20 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở, quản lý chất lượng công trình xây dựng, vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường bộ, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:

1. Quy trình cấp tỉnh ban hành mới: 03 quy trình lĩnh vực vật liệu xây dựng và hàng hải, đường thủy nội địa.

2. Quy trình cấp tỉnh sửa đổi, bổ sung: 09 quy trình lĩnh vực quản lý chất lượng xây dựng, kiến trúc, đường bộ.

3. Quy trình cấp xã sửa đổi, bổ sung: 08 quy trình lĩnh vực đường bộ và lĩnh vực nhà ở.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp Quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền công bố.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP TỈNH


A1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ MỚI BAN HÀNH


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình phần mềm

I

LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG

1

1.014783

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Mới ban hành

II

LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1

1.001223

Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Mới ban hành

2

2.002624

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa Phương

Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Mới ban hành


A2. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình phần mềm

I.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)

20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

- Sửa đổi, bổ sung

- Cơ quan giải quyết:

+ Sở Xây dựng;

+ Sở Nông nghiệp và Môi trường.

II

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch.

- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung

III

LĨNH VỰC KIẾN TRÚC

1

1.008891

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung

2

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung

3

1.008990

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung

4

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung

5

1.008992

Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung

6

1.008993

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung


B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ


B1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ MỚI BAN HÀNH


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành

chính

Các trường hợp xác nhận

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Cấu hình phần mềm

I

LĨNH VỰC NHÀ Ở

1

1.014632

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở.

Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)

Tối đa 07 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới

2

Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người).

07 ngày

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường;

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới

3

Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Không có

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường;

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới

4

Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Không có

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường;

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới

5

Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)

Không có

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường;

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới

6

Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)

Không có

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường;

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới

7

Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)

07 ngày

- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến trụ sở cơ quan công an cấp xã/phường;

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Ban hành mới


B2. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Cấu hình phần mềm

I

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch.

- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

- Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Sửa đổi, bổ sung


Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG BỘ, KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG


A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH


A1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I. Lĩnh vực Vật liệu xây dựng

1. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy- Mã thủ tục: 1.014783- DVCTT: Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu xây dựng

02 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

2. Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải- Mã thủ tục: 1.001223; DVCTT- Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu và An toàn giao thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và An toàn giao thông

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Tờ trình cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển trình Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận tiếp nhận của Sở Xây dựng tại Trung tâm hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Xem xét, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành), chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

5,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

09 ngày làm việc

3. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương. Mã thủ tục - 2.002624; DVCTT- Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng quản lý kết cấu và An toàn giao thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng quản lý kết cấu và An toàn giao thông

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Tờ trình cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển trình Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận tiếp nhận của Sở Xây dựng tại Trung Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Xem xét, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành), chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

5,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


A2. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí
(vnđ)

Ghi chú

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)- 1.009794– Một phần

a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Không có

Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Xây dựng

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng

01 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra hiện trạng, kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt

Chuyên viên

14 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm duyệt trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

b) Đối với công trình còn lại

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra hiện trạng, kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt

Chuyên viên

09 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm duyệt trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

14 ngày làm việc

2. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)- 1.009794– Một phần

a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

14 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt trình hồ sơ thẩm định

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

2 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

b) Đối với công trình còn lại

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

8 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt trình hồ sơ thẩm định

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

2 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

14 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1. Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch - DVCTT: Một phần

a) Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng kết cấu và an toàn giao thông

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

b) Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng kết cấu và an toàn giao thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông

12 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

III. LĨNH VỰC KIẾN TRÚC

1. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – Mã thủ tục: 1.008891- DVCTT toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày

300.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu chế độ thu, nộp lệ phí

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng

0,5 ngày

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng

06 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng

01 ngày

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày

cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày

2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). Mã thủ tục- 1.008989- DVCTT- Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

150.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng xây dựng

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

hành nghề kiến trúc sư.

3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã thủ tục- 1.008990- DVCTT toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

4. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã thủ tục- 1.008991 - DVCTT- Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

150.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng

03 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

5. Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã thủ tục- 1.008992- DVCTT toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

150.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng

03 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

6. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã thủ tục-1.008993 - DVCTT- Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

300.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng

03 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc


B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ


B1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thuộc Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường tại Trung tâm hành chính công xã/phường

0,25 ngày

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

05 ngày

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường

Văn thư đơn vị + Chuyên viên thẩm định thuộc Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

0,5 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả thuộc Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường tại Trung tâm hành chính công xã/phường

0,25 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày

Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu ngườithấp hơn 15m2 sàn/người)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

0,25 ngày

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

4,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

0,5 ngày

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường

Văn thư UBND xã + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

0,25 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày

Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Kinh tế/ kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế/ kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường

Văn thư UBND xã + Chuyên viên phòng chuyên môn

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không có

Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường

Văn thư UBND xã + Chuyên viên phòng chuyên môn

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không có

Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường

Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại

Trung tâm hành chính công xã/phường

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không có

Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Lãnh

đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường

Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc UBND cấp xã

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả thuộc cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường

Tổng cộng thời gian giải quyết

Không có

Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc Công an cấp xã

0,25 ngày

Không có

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Cán bộ Công an cấp xã

03 ngày

Bước 3

Phê duyệt kết quả

Chỉ huy Công an cấp xã

03 ngày

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả thuộc Công an cấp xã

0,25 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày

II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1. Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch - DVCTT: Một phần

a) Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành

Lãnh đạo UBND xã

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư xã + Chuyên viên phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

b) Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

12 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị

01 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành

Lãnh đạo UBND xã

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư xã + Chuyên viên phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1017/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Vật liệu xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đường bộ, Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.