Quay lại

Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2026 định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 101/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh Quyết định ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Báo cáo số 126/SNNMT-BC ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc thẩm định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm 2026 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực:

a) Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt tại Khu xử lý chất thải Bình Nguyên.

b) Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt tại Nhà máy xử lý rác Lý Sơn.

c) Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Đăk Hà.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, NNMT, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.LTHH

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

PHỤ LỤC


BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
(Kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)


1. Phía Đông Quảng Ngãi


1.1. Giá tối đa đối với các phường, xã: Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

627.101

2

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

1.309.011

3

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

941.775

4

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

đồng/km

416.447

5

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

đồng/km

417.678

6

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

425.632

7

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

273.795

8

Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

302.365

9

Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)

đồng/100m2

55.243

10

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

627.654

11

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

679.913

12

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

581.687

13

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

428.744

14

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

86.829

15

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

326.665

16

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

274.474

17

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

775.127

18

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

392.704

19

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

67.672

20

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

14.886

21

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

40.500

22

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

38.302

23

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

137.070

24

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

164.205

25

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

124.582

26

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

105.224

27

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

251.958

28

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

426.584

29

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

60.955

30

Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới

đồng/km

120.711

31

Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

346.552

32

Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

457.224


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


1.2. Giá tối đa đối với các xã: Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

516.731

2

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

1.078.626

3

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

776.022

4

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

đồng/km

343.153

5

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

đồng/km

344.167

6

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

425.632

7

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

273.795

8

Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

302.365

9

Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)

đồng/100m2

55.243

10

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

517.187

11

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

560.248

12

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

698.026

13

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

514.493

14

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

104.195

15

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

391.998

16

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

329.369

17

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

930.152

18

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

471.245

19

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

67.672

20

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

14.886

21

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

40.500

22

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

38.302

23

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

137.070

24

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

164.205

25

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

124.582

26

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

105.224

27

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

251.958

28

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

426.584

29

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

60.955

30

Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới

đồng/km

99.466

31

Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

346.552

32

Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

457.224


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


1.3. Giá tối đa đối với các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

372.715

2

Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

239.755

3

Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

265.066

4

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

664.973

5

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

489.888

6

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

98.869

7

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

374.921

8

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

311.521

9

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

867.544

10

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

443.885

11

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

59.712

12

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

13.454

13

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

39.098

14

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

37.199

15

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

129.113

16

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

149.669

17

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

118.311

18

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

100.040

19

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

230.922

20

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

417.190

21

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

57.960

22

Tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

331.187

23

Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

445.180


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 15 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤


20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được


điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


1.4. Giá tối đa đối với các xã còn lại.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

453.014

2

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

945.694

3

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

680.384

4

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

đồng/km

300.862

5

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

đồng/km

301.751

6

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

372.715

7

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

239.755

8

Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

265.066

9

Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)

đồng/100m2

49.633

10

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

453.414

11

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

491.165

12

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

664.973

13

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

489.888

14

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

98.869

15

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

374.921

16

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

311.521

17

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

867.544

18

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

443.885

19

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

59.712

20

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

13.454

21

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

39.098

22

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

37.199

23

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

129.113

24

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

149.669

25

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

118.311

26

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

100.040

27

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

230.922

28

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

417.190

29

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

57.960

30

Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới

đồng/km

97.083

31

Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

331.187

32

Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

445.180


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


2. Phía Tây Quảng Ngãi


2.1. Giá tối đa đối với các phường, xã: Phường Kon Tum, Phường Đăk Cấm, Phường Đăk Bla, Xã Ngọk Bay, Xã Ia Chim, Xã Đăk Rơ Wa.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

588.438

2

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

1.228.349

3

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

883.742

4

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

đồng/km

390.786

5

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

đồng/km

391.940

6

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

399.173

7

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

256.776

8

Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

283.716

9

Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)

đồng/100m2

52.438

10

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

588.957

11

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

637.993

12

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

567.916

13

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

418.492

14

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

84.610

15

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

319.550

16

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

267.037

17

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

749.040

18

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

381.304

19

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

63.692

20

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

14.169

21

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

39.799

22

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

37.750

23

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

133.092

24

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

156.937

25

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

121.446

26

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

102.632

27

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

241.440

28

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

421.887

29

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

59.458

30

Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới

đồng/km

119.265

31

Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

338.870

32

Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

451.202


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


2.2. Giá tối đa đối với các xã: Xã Đăk Pxi, Xã Đăk Mar, Xã Đăk Ui, Xã Ngọk Réo, Xã Đăk Hà.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

484.872

2

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

1.012.160

3

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

728.203

4

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

đồng/km

322.007

5

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

đồng/km

322.959

6

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

399.173

7

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

256.776

8

Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

283.716

9

Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)

đồng/100m2

52.438

10

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

485.301

11

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

525.706

12

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

681.499

13

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

502.191

14

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

101.533

15

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

383.460

16

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

320.445

17

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

898.848

18

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

457.565

19

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

63.692

20

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

14.169

21

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

39.799

22

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

37.750

23

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

133.092

24

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

156.937

25

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

121.446

26

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

102.632

27

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

241.440

28

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

421.887

29

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

59.458

30

Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới

đồng/km

98.275

31

Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

338.870

32

Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

451.202


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


2.3. Giá tối đa đối với các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

346.258

2

Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

222.736

3

Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

246.417

4

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

648.447

5

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

477.585

6

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

96.207

7

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

366.384

8

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

302.596

9

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

836.240

10

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

430.205

11

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

55.731

12

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

12.737

13

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

38.397

14

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

36.648

15

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

125.135

16

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

142.401

17

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

115.175

18

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

97.448

19

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

220.402

20

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

412.492

21

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

56.463

22

Tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

323.505

23

Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

439.157


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 15 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91


2.4. Giá tối đa đối với các xã còn lại.


STT

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

đồng/km

421.155

2

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

879.229

3

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

đồng/10.000m2

632.565

4

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

đồng/km

279.717

5

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

đồng/km

280.544

6

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

đồng/tấn

346.258

7

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

đồng/tấn

222.736

8

Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công

đồng/tấn

246.417

9

Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng)

đồng/100m2

46.828

10

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết

đồng/km

421.527

11

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

đồng/km

456.624

12

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

648.447

13

Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

477.585

14

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

96.207

15

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

366.384

16

Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

302.596

17

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

836.240

18

Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

430.205

19

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

55.731

20

Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt

đồng/thùng

12.737

21

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

38.397

22

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

đồng/tấn

36.648

23

Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km)

đồng/tấn

125.135

24

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

142.401

25

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

115.175

26

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất

đồng/tấn

97.448

27

Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt

đồng/tấn

220.402

28

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày

đồng/tấn

412.492

29

Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1

đồng/m3 nước thải

56.463

30

Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới

đồng/km

95.891

31

Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3

đồng/km

323.505

32

Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3

đồng/km

439.157


* Ghi chú:


Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66

12

65 < L ≤ 70

1,70

13

70 < L ≤ 75

1,73

14

75 < L ≤ 80

1,76

15

80 < L ≤ 85

1,79

16

85 < L ≤ 90

1,81

17

90 < L ≤ 95

1,83

18

95 < L ≤ 100

1,85

19

100 < L ≤ 105

1,87

20

105 < L ≤ 110

1,89

21

110 < L ≤ 115

1,90

22

115 < L ≤ 120

1,91

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu101/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Đỗ Tâm Hiển
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2026 định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.