Quay lại

Quyết định 10/2002/QĐ-BNN về trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 10/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN THỰC VẬT

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Nghị định 07/CP ngày 05 tháng 2 năm 1966 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng; Căn cứ Thông tư 02/BNN-KN-KL/TT ngày 1/3/1997 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng và các văn bản kèm theo: Danh mục các nguồn gen trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt (Danh sách 1); Danh mục các nguồn gen cây trồng hạn chế trao đổi quốc tế (Danh sách 2); Đơn xin xuất (hoặc nhập) tài nguyên di truyền cây trồng (Mẫu 1); Bản kê lý lịch tài nguyên di truyền cây trồng đề nghị xuất/hoặc nhập (Mẫu 2).

Điều 2. Danh sách các nguồn gen trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và Danh sách các nguồn gen cây trồng hạn chế trao đổi quốc tế sẽ được sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen trong tong giai đoạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây với Quy định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng cục Khuyến nông khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng

QUY ĐỊNH

VỀ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 01 năm 2002)

Tài nguyên di truyền cây trồng là tài sản quan trọng của mỗi quốc gia, được Nhà nước thống nhất quản lý. Việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng là xu hướng tất yếu trong quá trình hội nhập quốc tế của nước ta. Đây là vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong nhiệm vụ bảo tồn đa dạng sinh học và làm phong phú thêm nguồn gen cây trồng, góp phần vào sự phát triển nông nghiệp bền vững ở nước ta.

Điều 1: Quy định chung.

1. Tại Quy định này, cơ quan hoặc tổ chức thực hiện việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng được gọi chung là người trao đổi.

2. Quy định này chỉ áp dụng đối với việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học, không bao gồm việc nhập khẩu giống thương phẩm. Việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng phải gắn liền với nhiệm vụ bảo tồn tài nguyên di truyền mà người trao đổi được giao và với những nội dung hợp tác quốc tế cụ thể.

3. Tài nguyên di truyền cây trồng trong quy định này được hiểu là những sinh vật sống hoàn chỉnh hay bộ phận sống của chúng (hạt, quả, củ, rễ, thân, cành, lá, cây con, mắt ghép, chồi, hạt phấn, mô, tế bào, và đoạn ADN...) mang thông tin di truyền, có khả năng tạo ra cơ thể sống hoàn chỉnh.

4. Tài nguyên di truyền của một loài cây trồng bao gồm các giống trồng trọt của loài đó và các đơn vị phân loại (taxon, thường là các loài và chi) cây hoang dại (wild relatives) có quan hệ họ hàng gần gũi với loài trồng trọt đó.

5. Theo nguồn gốc xuất xứ và trung tâm đa dạng di truyền, các loài cây trồng được chia thành ba nhóm có tầm quan trọng khác nhau về trao đổi tài nguyên di truyền. Mỗi loài trong từng nhóm đều có các giống: địa phương, cải tiến, nhập nội và các đơn vị phân loại cây hoang dại gần gũi với loài đó.
Nhóm 1: Gồm các loài mà nước ta thuộc khu vực xuất xứ hoặc khu vực đa dạng di truyền cao.
Nhóm 2: Gồm các loài nhập nội vào nước ta từ lâu đời, đã trở thành cây địa phương của ta.
Nhóm 3: Gồm các loài mới nhập nội gần đây.

Điều 2: Mục đích của quy định hợp tác và trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng.

1. Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý nhà nước về hợp tác và trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng của nước ta.

2. Việc hợp tác trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng dựa trên cơ sở bình đẳng, các bên đều có lợi, ngăn chặn sự mất mát nguồn gen quý hiếm, bảo vệ và làm phong phú thêm đa dạng sinh học, cung cấp giống cho sản xuất nông lâm nghiệp cũng như vật liệu di truyền cho nghiên cứu khoa học và lai tạo giống ở nước ta.

Điều 3: Quản lý công tác trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng.

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Cục Khuyến nông - Khuyến lâm chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về việc trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng.

2. Người trao đổi khi có nhu cầu phải có hồ sơ xin phép trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng bao gồm:
- Đơn xin xuất hoặc nhập tài nguyên di truyền (Theo mẫu 1),
- Lý lịch tài nguyên di truyền cần trao đổi quốc tế (Theo mẫu 2),
- Các văn bản liên quan đến xuất hoặc nhập tài nguyên di truyền (Dự án hợp tác nghiên cứu, Hợp đồng nghiên cứu theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quy định này).
Cục trưởng Cục Khuyến nông - Khuyến lâm có trách nhiệm làm văn bản trình Bộ trưởng xem xét cấp giấy phép trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng.

3. Cục Khuyến nông - Khuyến lâm kết hợp với Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản, Trung tâm Tài nguyên di truyền thực vật và các cơ quan tham gia nhiệm vụ bảo tồn tài nguyên di truyền cây trồng tổ chức xây dựng Danh mục nguồn gen cây trồng hạn chế hoặc chỉ trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt. Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ trong từng giai đoạn và được bảo quản theo chế độ tài liệu mật tại Cục Khuyến nông - Khuyến lâm.

4. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng phải thực hiện theo các quy định của pháp luật về: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, An toàn vệ sinh thực phẩm và Vệ sinh môi trường của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 4: Nội dung trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng

1. Danh mục trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng gồm ba phần: Tài nguyên di truyền chỉ được phép trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt, tài nguyên di truyền trao đổi hạn chế và tài nguyên di truyền được trao đổi.
Danh sách 1: Danh sách tài nguyên di truyền chỉ được phép trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt, bao gồm: Các loài cây hoang dại có quan hệ họ hàng gần gũi với cây trồng đang dược chú ý khai thác, sử dụng và một số tài nguyên di truyền cây trồng quý hiếm có giá trị kinh tế kỹ thuật cao.
Danh sách 2: Danh sách tài nguyên di truyền trao đổi hạn chế bao gồm: Một số nguồn gen cây trồng địa phương có giá trị kinh tế kỹ thuật đang được sử dụng trong sản xuất và bảo tồn trong ngân hàng gen.
Ngoài Danh sách 1 và Danh sách 2 là tài nguyên di truyền cây trồng được trao đổi.
Để phục cho nhu cầu cấp thiết của việc xét duyệt trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền cây trồng, cần xây dựng danh mục tài nguyên di truyền cây trồng trao đổi quốc tế thuộc Danh sách 1 và Danh sách 2.
Việc trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng thuộc Danh sách 1 và Danh sách 2 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định.
Việc trao đổi tài nguyên di truyền cây trồng không thuộc thuộc Danh sách 1 và Danh sách 2, do Cục Khuyến nông - Khuyến lâm quyết định.

2. Khi cung cấp tài nguyên di truyền cây trồng cho một đối tác quốc tế, cần đảm bảo các nguyên tắc sau:
- Khi Việt Nam yêu cầu thì đối tác có trách nhiệm cung cấp lại tài nguyên di truyền mà Việt Nam đã cấp trước đó.
- Cung cấp cho Việt Nam số liệu đánh giá và sử dụng tài nguyên di truyền cây trồng của ta.
- Phải có sự thoả thuận (bằng văn bản) của Việt Nam thì mới cung cấp tài nguyên di truyền của ta cho đối tác thứ ba.
- Khi đối tác sử dụng tài nguyên di truyền do Việt Nam cung cấp thuộc quyền tác giả của Việt Nam để phổ biến trong sản xuất hoặc tạo ra giống mới, Việt Nam được hưởng quyền tác giả theo quy định của Công ước UPOV mà hai bên là các nước thành viên của UPOV; nếu không, đối tác chia sẻ quyền lợi với Việt Nam theo thoả thuận giữa hai bên theo thông lệ quốc tế.
Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Danh sách 2

DANH MỤC CÁC NGUỒN GEN CÂY TRỒNG HẠN CHẾ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 10/2002/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 1 năm 2002)

TT

Nhóm, loài cây trồng

Tên giống

(Nguồn gen)

N. gốc,

T. tâm đa dạng

di truyền

của loài

Nguồn gen bản địa ở nước ta

Hạn chế trao đổi

Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

HỌ HOÀ THẢO

Lúa, Oryza sativa

Việt Nam

1

Ba lá Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

2

Ba lá Kiến An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

3

Bầu

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

4

Bầu 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

5

Bầu 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

6

Bầu 18

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

7

Bầu 157

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

8

Bầu Hà Đông

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

9

Bầu Thái Bình

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

10

Bầu Thái Bình (đỏ)

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

11

Bầu Thái Bình (trắng)

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

12

Bầu dâu Phú Thọ

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

13

Bầu Vĩnh Phúc

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

14

Bầu Thanh Hoá

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

15

Bầu Yên Sơn

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

16

Bầu quảng Phú Thọ

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

17

Bầu Hương Hải Dương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

18

Bầu quái

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

19

Canh nông Bắc Giang

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

20

Canh nông Bắc Ninh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

21

Canh nông Mỹ Tho

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

22

Canh nông Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

23

Canh nông Tuyên Quang

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

24

Chanh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

25

Chanh 20-5

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

26

Chanh 148

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

27

Chanh 162

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

28

Chanh Sơn Tây

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

29

Chanh Phú Thọ

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

30

Câu 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

31

Câu 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

32

Câu 3

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

33

Câu 45

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

34

Cút 45

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

35

Cút 46

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

36

Cút 47

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

37

Cút 48

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

38

Cút 49

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

39

Cút hương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

40

Cút Hải Dương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

41

Cút 389

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

42

Chùm quảng 1-1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

43

Chùm quảng 1-2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

44

Chùm quảng 1-3

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

45

Chùm quảng 1-4

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

46

Chùm quảng 2-1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

47

Chùm quảng 2-2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

48

Chùm quảng 2-3

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

49

Chùm quảng 2-4

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

50

Chùm quảng 2-5

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

51

Chiêm số 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

52

Chiêm số 1 Thanh Hoá

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

53

Chiêm 268

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

54

Chiêm 314

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

55

Chiêm 360

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

56

Chiêm 3-1968

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

57

Chiêm 4-1968

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

58

Chiêm bắc

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

59

Chiêm nam

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

60

Chiêm nam 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

61

Chiêm tây

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

62

Chiêm ngân

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

63

Chiêm nhỡ Bắc Ninh 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

64

Chiêm nhỡ Bắc Ninh 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

65

Chiêm râu

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

66

Chiêm râu Tây Bắc

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

67

Chiêm sách

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

68

Chiêm thanh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

69

Chiêm viên

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

70

Chiêm xiêm

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

71

Chiêm khẩu lo

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

72

Chiêm trắng vỏ Hải Phòng

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

73

Chiêm trắng vỏ số 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

74

Chiêm trắng vỏ số 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

75

Chiêm trắng chân

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

76

Chiêm tía chân

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

77

Chiêm tía chân Thái Nguyên

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

78

Chiêm tứ thời

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

79

Chiêm Ngân Sơn

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

80

Chiêm Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

81

Chiêm Phú Xuyên

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

82

Chiêm bo

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

83

Chiêm cò Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

84

Chiêm cườm

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

85

Chiêm chớ

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

86

Chiêm ngù Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

87

Chiêm quéo Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

88

Chiêm sành Cẩm Khê

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

89

Chiêm di đông

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

90

Chiêm trắng

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

91

Chiêm tăng sản

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

92

Chiêm Nam Ninh Tràng Đà

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

93

Chiêm thống nhất 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

94

Chiêm thống nhất 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

95

Chiêm lốc Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

96

Dong trắng

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

97

Dòng chiêm 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

98

Dòng chiêm 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

99

Dòng chiêm 3

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

100

Dòng chiêm 4

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

101

Dòng chiêm 5

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

102

Dự chiêm 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

103

Dự chiêm 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

104

Dự cao cây

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

105

Hom Bình Lục

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

106

Hom Nam Định

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

107

Hom Nam Hà

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

108

Hom trục

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

109

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

110

Ré bầu

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

111

Ré lai

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

112

Ré thanh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

113

Ré rõ

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

114

Ré thanh Hà Đông 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

115

Ré thanh Hà Đông 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

116

Ré thơm Hà Đông

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

117

Ré nam 64

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

118

Ré Thái Nguyên

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

119

Ré Bắc Ninh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

120

Ré nước Thanh Hóa

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

121

Ré bằng Hà Đông

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

122

Ré quảng Hà Tĩnh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

123

Sài đường 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

124

Sài đường 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

125

Sài đường Thanh Hoá 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

126

Sài đường Thanh Hoá 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

127

Sài đường Hà Nam 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

128

Sài đường Hà Nam 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

129

Sài đường Thái Nguyên

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

130

Sài đường Hải Dương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

131

Sài đường Kiến An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

132

Sài đường Vĩnh Phúc

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

133

Sài đường Tuyên Quang

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

134

Sài Gòn 3

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

135

Sài Gòn 4

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

136

Sài gòn sớm Hà Nam

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

137

Sòi trắng gạo Hải Dương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

138

Sòi Hải Dương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

139

Sòi Nam Định

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

140

Tám chiêm Hà Nam

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

141

Tẻ chạo

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

142

Tẻ dong Ninh Bình

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

143

Tẻ hoa cà

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

144

Tẻ dai nương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

145

Tẻ luối dai nương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

146

Tép 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

147

Tép 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

148

Tép 4

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

149

Tép 6

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

150

Tép nai 60

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

151

Tép dong

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

152

Tép Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

153

Tép Thái Bình

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

154

Tép Hải Dương

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

155

Tép Hải Phòng

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

156

Tép trắng Thái Nguyên

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

157

Ven thương Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

158

Ven Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

159

Ven lụa Nghệ An

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

160

Đài trung 65

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

161

Nếp rồng Nghệ An 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

162

Nếp cái chiêm 1

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

163

Nếp cái chiêm 2

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

164

Nếp trơn

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

165

Chành râu

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

166

Chành trỡn

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

167

Nếp thơm

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

168

Nếp râu

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

169

Lúa ngoi

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

170

Nếp trụi

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

171

Chành trụi

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

172

Nếp trắng

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

173

Hom mận

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

174

Hom râu

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

175

Nếp đen (nếp cà cuống)

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

176

Nếp hạt tròn

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

177

Ré ngoi

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

178

Nếp ngoi

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

179

Nếp trục

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

180

Hom trụi (tẻ chiêm)

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

181

Nếp Mỹ

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

182

Chiêm đá (chiêm trắng)

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

183

Ré trắng

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

184

Nếp hai chanh

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

185

Nếp quắn

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Ngô,

Zea mays

Mexico,

Trung Mỹ

1

Các dòng đời thấp (dưới S6)

X

Viện Nghiên cứu Ngô

2

Các dòng thuần

X

Viện Nghiên cứu Ngô

HỌ ĐẬU

Đậu xanh hạt đen,

Vigna grabescens

Đậu vỏ đen

Đông Á,

Đông Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Đậu đỗ thuộc chi

Vigna unguiculata

Đậu hoàng đáo

Đông Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Đậu lúa,

Vigna umbellata

Đậu nho nhe

Đông Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

HỌ BẦU BÍ

1

Dưa chuột,

Cucumis sativus

Phú Thịnh

Đông Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

2

Dưa chuột nếp

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

CÂY CÓ CỦ

1

2

3

4

5

Khoai Môn-Sọ, Colocasia esculenta

Khoai môn Thuận châu

Khoai môn Lục yên

Khoai Mán Thanh Hoá

Khoai mặt quỉ Hoà Bình

Khoai lủi ngắn ngày

Đông Nam Á, Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

1

2

Củ cái (Củ mỡ), Dioscorea alata

Củ bị

Củ phẩm

Châu Phi,

Đông Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

1

2

Khoai nưa,

Amorphophallus sp.

Khoai nưa ba lá

Khoai nưa Hà tĩnh

Đông Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Gừng,

Zingiber sp.

Gừng gió

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Nghệ vàng,

Curcuma domestica.

Nghệ đỏ

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Nghệ đen,

Curcuma zedoarica

Nghệ đen

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Nghệ trắng,

Curcuma aromatica

Nghệ cảnh

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Riềng,

Alpinia sp.

Riềng cảnh

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Hoàng tinh,

Poligonum kingianum

Hoằng tinh miền trung

Đông Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Sọ cảnh,

Caladium bicolor.

Sọ cảnh

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Bình vôi,

Stephania rotunda

Bình vôi

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Địa liền,

Kampfreria galanga

Địa liền,

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Chóc gai,

Lasia spinosa

Chóc gai

Đông Nam Á,

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

Thiên niên kiện, Homalonema occulta

Thiên niên kiện,

Đông Nam Á,

Nam Á

X

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia, Viện KHKTNNVN

CÂY ĂN QUẢ

1

Nhãn,

Dimocarpus longan

Nhãn Lồng

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Nhãn Cùi

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Nhãn Bàm bàm

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

4

Nhãn Đường phèn

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

5

Nhãn Hương Chi

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

6

PH. S 99 2.1

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

7

PH. S 99 2.2

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

8

PH. T 99.1.1

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

9

PH. T 99.1.2

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

10

PH. T 99.1.3

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

11

PH. T 99.2.2

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

12

PH. M 99.1.1

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

13

PH. M 99 2.1

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

14

PH. M 99 2.2

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

15

PH. M 99 2.3

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

16

PH. M 99 2.4

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

17

PH. M 99 2.5

X

18

Nhãn tiêu da bò

19

Nhãn long

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

20

Nhãn long da sần

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

21

Nhãn long da me

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

22

Nhãn tiêu trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

23

Nhãn đường phèn

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

24

Nhãn lồng Hưng Yên

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

25

Nhãn long tiêu sa

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

26

Nhãn nhục

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

27

Nhãn tiêu lá bầu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

28

Nhãn xuồng cơm trắng

29

Nhãn thái long tiêu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

30

Nhãn long da láng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

31

Nhãn xuồng cơm vàng

32

Nhãn xuồng mỡ gà

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

33

Nhãn super

34

Nhãn cơm vàng bánh xe

35

Nhãn tiêu vàng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

36

Nhãn tiêu lá dài

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

37

Nhãn Sài Gòn

Chôm chôm

1

Nephelium lappaceum

Java

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

1

Vải,

Litchi sinensis

Vải chua Hà Tây

Đông Á

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Vải Đạo Đức

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Vải Phúc

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

4

Vải Sai Nga

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

5

Vải lai Liên Sơn

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

6

Vải lai Lương sơn

X

Trung tâm cây ăn qủa Phú Hộ

7

Vải Hùng Long

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

8

Vải Lục Ngạn

X

Lục Ngạn - Bắc Giang

9

Vải Thiều Thanh Hà

X

Thanh Hà - Hải Dương, Viện nghien cứu Rau Quả

10

Vải Thiều Phú Hộ

X

Viện NC Rau Quả, Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

11

Vải vàng anh

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

12

Vải Đường Phèn

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

13

Vải Lai Yên Hưng

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

14

Miền bắc

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Hồng,

Diospyros kaki

Đông Á

1

Hồng Hạc Trì

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Hồng Bảo Lương

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Hồng Lạng Sơn

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

4

Hồng Sơn Dương

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

5

Hồng Thạch Hà

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

6

Hồng Nhân Hậu

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

7

Hồng Lục Yên

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

8

Hồng Đoàn Kết

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

9

Hồng Chày

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

10

Hồng Lâm Thao

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

1

Cam ngọt,

Citrus sinensis

Cam Sông Con

Đông Á

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Cam Xã Đoài

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Cam ngọt

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

4

Cam Tầu

X

Viện cây ăn quả Miền Nam

5

Cam Soàn

X

Viện cây ăn quả Miền Nam

6

Cam mật

X

Viện cây ăn quả Miền Nam

7

Cam chùm

X

Viện cây ăn quả Miền Nam

8

Cam mật dòng 1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

9

Cam mật dòng 2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

10

Cam mật dòng 3

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

11

Cam mật dòng 4

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

12

Cam mật dòng 5

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

13

Cam mật dòng 6

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

14

Cam tây

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

15

Cam soàn Cần Thơ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

16

Cam soàn Chợ Lách

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

17

Chanh vỏ ngọt

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Chanh,

Citrus aurantifolia

Đông Nam Á

1

Chanh Tứ Thời

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Chanh Đỏ

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Citrus spp.

Chanh Ngô

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

4

Chanh California

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

5

Chanh côn

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Tắc,

Citrus microcarpa

Tắc bánh xe

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Quýt,

Citrus reticulata

Đông Nam Á

1

Quýt sen

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Quýt chum

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Quýt Tích Giang

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

4

Quýt Đông Khê

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

5

Quýt đường Canh

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

6

Quýt đường Hương Sơn

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

7

Quýt vàng Bắc Sơn

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

8

Quýt chu sa

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

9

Mắc lừu

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

10

Quýt đường Bến Tre

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

11

Quýt tiêu

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

12

Cam bù

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

13

Quýt xiêm dòng 4

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

14

Quýt xiêm dòng 7

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

15

Quýt tiền nghệ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

16

Quýt ta A

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

17

Quýt xiêm trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

18

Quýt xiêm đen

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

19

Quýt xiêm dòng 1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

20

Quýt xiêm dòng 2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

21

Quýt xiêm dòng 3

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

22

Quýt xiêm dòng 6

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

23

Quýt xiêm dòng 5

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

24

Quýt xiêm dòng 8

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

25

Quýt Tiền Sơn

26

Quýt ta Hà Nội

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

27

Quýt xiêm dòng 9

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

1

Bưởi,

Citrus maxima

Bưởi Diễn

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

2

Bưởi Phúc Trạch

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

3

Bưởi Thanh Ngọc

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

4

Bưởi Thanh Trà

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

5

Bưởi Năm Roi

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

6

Bưởi Đường lá cam

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

7

Bưởi da láng

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

8

Bưởi cả tử

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

9

Bưởi ổi

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

10

Bưởi Xiêm Vang

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

11

Bưởi Khương Bình Tịnh

X

Viện Nghiên cứu Rau Quả

12

Bưởi đường da láng

13

Bưởi đường lùn

14

Bưởi đường da cóc

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

15

Bưởi năm roi có hạt

16

Bưởi thanh trà

17

Bưởi da xanh

18

Bưởi lai

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

19

Bưởi B2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

20

Bưởi đường Bến Tre

21

Bưởi đường lá cam

22

Bưởi đường bánh xe

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

23

Bưởi đường Hóc Môn

24

Bưởi đường hồng

25

Bưởi lông da sần

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

26

Bưởi năm roi không hạt

27

Bưởi ổi

28

Bưởi xiêm vang

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

29

Bưởi ngang dòng 1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

30

Bưởi hồng đường

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

31

Bưởi ngag dòng 2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

32

Bưởi thúng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

33

Bưởi lông da láng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

34

Bưởi lông lai

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

35

Bưởi chua dòng 4

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

36

Bưởi hồng đào

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

37

Bưởi bung

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

38

Mật ong

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

39

Bưởi B6

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

40

Bưởi B6-1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

41

Bưởi B6-2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

42

Bưởi B6-3

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

43

Bưởi B6-4

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

44

Bưởi B7

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

45

Bưởi B7-1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

46

Bưởi B7-2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

47

Bưởi B7-3

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

48

Bưởi B8

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

49

Bưởi chua dòng 5

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

50

Bưởi núm son

51

Bưởi chua dòng 3

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

52

Bưởi thanh lai

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

53

Bưởi thanh dây

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

54

Bưởi thanh da láng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

55

Bưởi chua dòng 6

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

56

Bưởi ghè

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

57

Bưởi da láng dòng 2

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

1

Citron,

Citrus medica

Kỳ đà

Đông Nam Á

X

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

2

Bòng

X

3

Thanh yên

X

4

Phật thủ

X

Citrus spanish

Đông Nam Á

1

Cam tàu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

1

Citrus sp.

Cam sen

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

2

Trấp

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

1

Hồng Xiêm,

Achras sapota

Hồng xiêm Xuân Đỉnh

Thái Lan

X

Viện Nghiên cứu Rau Qủa

2

Hồng xiêm Thanh Hà

X

Viện Nghiên cứu Rau Qủa

3

Mexico

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

4

Lồng mứt trái dài

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

5

Lồng mứt Tiền Giang

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

6

Dây đọt trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

7

Dây đọt đỏ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

8

Lồng mứt Vĩnh Kim

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

1

Na,

Annona squamosa

Na dai Đồng Mỏ

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu Rau Qủa

2

Na dai miền nam

X

Viện Nghiên cứu Rau Qủa

3

Mãng cầu dai

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

4

Trắng sữa D1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Annona muricata

Mãng cầu xiêm

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Xoài ,

1

Mangifera indica

Xoài Yên Châu

Nam Á

X

Viện Nghiên cứu Rau Qủa

2

Cát Hoà Lộc

X

3

Cát Nghệ

X

4

Cát Chu

X

5

Xoài tượng

X

6

Xoài bưởi

X

7

Cát Hoà Lộc

8

Cát trắng

9

Cát đen

10

Cát tru

11

Cát bồ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

12

Ghép xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

13

Ghép nghệ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

14

Xiêm núm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

15

Xiểm trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

16

Hòn xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

17

Châu hạng võ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

18

Battambang

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

19

Tượng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

20

Thanh ca tàu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

21

Thanh dài

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

22

Hòn phấn 2 CT

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

23

Xiêm lai

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

24

Cát tàu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

25

Lữ phụng tiên1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

26

Tân quan

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

27

Lai 1 Tiền Giang

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

28

Rẻ quạt ĐT

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

29

Tây

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

30

Bôm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

31

Cơm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

32

Ngọt Bến Tre

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

33

Voi

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

34

Cóc

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

35

Su mis Dan

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

36

Cát trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

37

Cát đen

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

38

Gòn

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

39

Ân Độ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

40

Cát bồ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

41

Som đăng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

42

Nu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

43

Canh nông

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

44

Cát mật

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

45

Cát xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

46

Cát chùm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

47

Mủ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

48

Chấp lai 1A

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

49

Chấp lai 1B

50

Cát lai

Chuối ,

Musa sp.

Đông Nam Á

1

Rẽ quạt

2

Sen 1

3

Sen 2

4

Sen3

5

Pháo

6

Cau mẳn

7

Cau trắng

8

Cau xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

9

Cau tây 1

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

10

Cau chà

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

11

Cơm ngọt cuống xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

12

Cơm ngọt cuống vàng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

13

Cơm chua trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

14

Cơm chua đen

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

15

Cơm lửa

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

16

Bôm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

17

Già lùn

18

Già cui

19

Già hương

20

Già Cần Thơ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

21

Già Tân Phong

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

22

Già Đà Lạt

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

23

Già Bến Tre

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

24

Tiêu

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

25

Nanh heo

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

26

Móng chim

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

27

Trăm nải

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

28

Lá trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

29

Lá đen

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

30

Lá nàng tiên

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

31

Thơm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

32

Simmonds

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

33

Chà trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

34

Chà đen

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

35

Ngự

36

Xiêm trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

37

Xiêm đen

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

38

Xiêm xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

39

Xiêm pháp

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

40

Xiêm lùn

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

41

Xiêm cùi

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

42

Xiêm mật

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

43

Xiêm tây

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

44

Sáp

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

45

Philippine

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

46

Dong

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

47

Hột ta

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

48

Hột xiêm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

49

Cau rừng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

50

Lá rừng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

51

Tím

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

52

Red musa

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Ổi

1

Psidium guajava

Xá lỵ dòn

Nam Mỹ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

2

Xá lỵ Đà Lạt

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

3

Ruột vàng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

4

Ruột hồng da láng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

5

Rột hồng da sần

6

Ba lư

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

7

Xá lỵ bơm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

8

Bơm

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

9

Ruột trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

10

Xá lỵ tròn

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

11

Đài Loan

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

12

Thái Lan lai

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Thanh long

1

Hylocereus undulatus

Thanh long Chợ Gạo

Nam Mỹ

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả MìềnNam

2

Thanh long.Bình Thuận

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả MìềnNam

3

Thanh long bẹ trắng

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả MìềnNam

4

Thanh long xanh

X

Viện Nghiên cứu cây ăn quả MìềnNam

Sầu riêng

1

Durio zibethinus

Hạt lép Đồng Nai

Đông Nam Á

X

Tiền Giang

2

Hạt lép Bến Tre

X

Tiền Giang

3

Hạt lép Tiền Giang

X

Tiền Giang

4

Khổ qua xanh

X

Tiền Giang

5

Khổ qua vàng

X

Tiền Giang

6

RI-6

Tiền Giang

Mít,

Artocapus spp.

Mít hạt lép

Đông Nam Á

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

Dâu,

Baccaucera spp.

Dâu Hạ Châu

Đông Á

Viện Nghiên cứu cây ăn quả Mìền Nam

CÂY CÔNG NGHIỆP

1

Cà phê vối,

Coffea robusta

S. 3/10

Đông Phi

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

2

S. 5/3

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

3

S. 5/8

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

4

Ng. 6/1

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

5

Ng. 13/8

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

6

Ng. 26/6

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

7

Ng. 14/8

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

8

Ng. 14/6

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

9

Nh. 14/6

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

10

Nh. 21/10

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

11

T. 2/3

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

12

3C1 1/18

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

13

3C1 1/25

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

14

1D. 6/18

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

15

Đ/C 16/21

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

16

6A1 4/55

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

17

Đ. 5/5

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

18

Đ. 2/2

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

19

1D 5/17

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

20

6A2 17/21

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

21

PA2 3/8

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

22

PA4 4/10

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

23

PA2 7/7

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

24

Nm. 3/5

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

25

Nm. 5/4

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

26

Nm. 17/12

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

27

Tg. 15/6

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

28

T/N. 4/9

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

29

H. 2/6

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

30

H. 2/17

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

31

Tr. 16/5

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

32

Tr. 17/2

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

33

11/3A4 1/20

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

34

11/3A4 4/22

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

1

Cà phê chè

Coffea arabica

TN1

Đông Phi

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

2

TN2

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

3

TN3

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

4

TN4

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

5

NDL

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

6

DL

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

7

KS

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

8

SL

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

1

Cao su,

Hevea brasilensis

Amazone (gồm các nhóm giống: AC, RO, MT, SCH, 02.07/81, F, FX, FDR, PFR, GU, MDF, P, CD, TU, CALIMA, IAN, PALMIMA)

Nam Mỹ

X

Viện Nghiên cứu Cao su

2

IRCA

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

3

RRIC

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

4

PR

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

5

PB, RRIM

X

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

6

7

LH 82/156 (RRIV 2); LH 82/182 (RRIV 4)

Viện Khoa học nông lâm nghiệp Tây Nguyên

1

Chè,

Camelia sinensis

Trung du xanh

Đông Á,

Đông Nam Á

X

Viện Nghiên cứu Chè

2

Trung du vàng

X

Viện Nghiên cứu Chè

3

Trung du tím

X

Viện Nghiên cứu Chè

4

Trung du thanh đức

X

Viện Nghiên cứu Chè

5

Tân Cương

X

Viện Nghiên cứu Chè

6

Hooc Môn

X

Viện Nghiên cứu Chè

7

Chất tiền

X

Viện Nghiên cứu Chè

8

Tham Vè

X

Viện Nghiên cứu Chè

9

Gia Vài

X

Viện Nghiên cứu Chè

10

Cù Đề Phùng

X

Viện Nghiên cứu Chè

11

Nậm ngặt

X

Viện Nghiên cứu Chè

12

Lao chảy

X

Viện Nghiên cứu Chè

13

Lũng Phìn

X

Viện Nghiên cứu Chè

14

Ba Vì

X

Viện Nghiên cứu Chè

Danh sách 1: CÁC NGUỒN GEN TRAO ĐỔI QUỐC TẾ

TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

STT

Tên nguồn gen

I

HỌ BẦU BÍ (CUCURBITACEAE)

I.1

Chi Trichosanthes

1

T. baviensis

2

T. kirilowi

Bạc bát (qua lâu)

3

T. ovigera

Qua lâu trứng

4

T. pedata

5

T. rubriflos

Hồng bì

6

T. tricuspidata

Lâu xác

7

T. villosa

Do mõ

I.2

Chi Momordica

Momordica subangulata

Gấc cạnh

II

HỌ CÀ (SOLANACEAE)

II.1

Chi Solanum

1

S. seaforthianum

Cà kiểng

2

S. manmosum

Cà vú

3

S. pseudocapsicum var. Diflorum

Cà hai hoa

4

S. americanum

Lù đù đực (hột mít)

5

S. dulcamara

Cà đờn (cà đắng ngọt)

6

S. pittosporifolium

Cà lá

7

S. diphyllum

Cà hai lá

8

S. spirale

Cà xoắn

9

S. robinsonii

Cà Robinson

10

S. erianthum

Cà hoa lông

11

S. mauritianum

Cà đảo

12

S. cyanocarphium

Cà trái lam

13

S. procumbens

Cà bò quánh

14

S. thorelii

Cà thorel

15

S. trilobatum

Cà ba thùy

16

S. capsicoides

Cà dạng ớt

17

S. virginianum

Cà trái vàng

18

S. ferox

Cà dử

19

S. lasiocarpum

Cà trái lông

20

S. involucratum

Cà tổng bao

21

S. violaceum

Cà ấn

22

S. thruppii

Cà gai

23

S. forvum

Cà nồng

II.2

Chi Lycopersicon

1

L. esculentum var. cerasiforme

Cà tô mách chim

III

HỌ ĐẬU (LEGUMINOCEAE)

III.1

Chi Vigna

1

Vigna radiata var. sublobata

2

V. radiata var. Glabra

3

V. adenantha

4

V. dalzelliana var. Dalzelliana

Đậu Are

5

V. dolichoides

Đậu lông

6

V. umbrellata var. umbrellata

Đậu gạo

7

V. umbrellata var. gracilis

Đậu tán mảnh

8

V. luteola

Đậu vàng

9

V. marina

Đậu biển

10

V. minima subsp. minina

Đậu bé

11

V. triloba

Đậu ba thùy

12

V. vexillata var. vexillata

Đậu cờ

13

V. vexillata var. macrosperma

Đậu cờ hạt to

III.2

Chi Phaseolus

Phaseolus coccineus

Đậu son

IV

HỌ DÂY MỐI (MENISPERMACEAE)

Chi Stephania

1

S. japonica

2

S. japonica var. discolor

Dây mối

3

S. longa

Lõi tiền

4

S. pierei

Dây đồng tiền

5

S. sinica

6

S. venosa

V

HỌ GỪNG (ZINGIBERACEAE)

V.1

Chi Zingiber

1

Z. acuminatum

Gừng nhọn

2

Z. cochinchinensis

Gừng nam bộ

3

Z. eberhardtii

Gừng Eberhardt

4

Z. monophyllum

Gừng một lá

5

Z. pellitum

Gừng bọc da

6

Z. purpureum

Gừng tía

7

Z. rubens

Gừng đỏ

8

Z. rufopilosum

Gừng lông hung

9

Z. zerumbet

Gừng gió

V.2

Chi Curcuma

1

C. aeruginosa

Nghệ đen đồng

2

C. rubens

Ngải tía

3

C. thorelii

Nghệ thorel

4

C. elata

Mì tinh rừng

5

C. cochinchinensis

Nghệ nam bộ

6

C. alismataefolia

Nghệ lá từ có

7

C. angustifolia

Nghệ lá hẹp

8

C. parviflora

Nghệ hoa nhỏ

9

C. gracillima

Nghệ mảnh

V.3

Chi Alpinia

1

A. conchigera

Riềng rừng

2

A. globosa

Sẹ

3

A. henryi

Riểng henry

4

A. laosensis

Kiền

5

A. phuthoensis

Riềng Phú Thọ

6

A. siamensis

Riềng xiêm

7

A. tonkinensis

Ré bắc bộ

V.4

Chi Kaempferia

1

K. fallax

Cam địa dối

2

K. fissa

Cam địa chẻ

3

K. angustifolia

Thiền liền lá hẹp

4

K. cochinchinensis

Thiền liền nam bộ

5

K. candida

Thiền liền trắng

6

K. harman diana

Thiền liền Harmand

7

K. pulchra

Thiền liền đẹp

VI

HỌ HÒA THẢO (POCEAE)

Chi Oryza

1

O. rufipogon

2

O. nivara

3

O. officinalis

4

O. granulata

VII

HỌ KHOAI NGỌT (DIOSCOREACEAE)

VII.1

Chi Dioscorea

1

D. hamiltonii

Chụp

2

D. depauperata

Từ nghèo

3

D. kratica

Khoai mọi

4

D. peperoides

Từ lốt

5

D. nummularia

Từ tròn

6

D. brevipestiolata

7

D. intempestiva

Từ ngược mùa

8

D. bonii

Từ bon

9

D. oryzetorum

Khoai chuột

10

D. glabra

Rạng

11

D. pyrifolia

Từ lá xá lị

12

D. decipiens

Từ lưỡng

13

D. laurifolia

Từ lá quế

14

D. trinervia

Từ ba gân

15

D. collettii

Nần nghệ

16

D. deltoidea

Từ tam giác

17

D. poilanei

Từ poilane

18

D. chingii

Từ ching

19

D. membranacea

Từ mỏng

20

D. paradoxa

Từ ngược

21

D. cambodiana

Từ cam bốt

22

D. esculenta var. spinosa

Từ gai

23

D. dissimulans

Từ dấu

24

D. hemsleyi

Từ hemsley

25

D. petelotii

Từ petelot

26

D. arachnida

Từ ngầm

27

D. craibiana

Từ Craib

28

D. kamoonensis

Từ Kamoon

29

D. pierrei

Từ nước

30

D. scortechini

Từ scortechin

31

D. triphylla var. reticulata

Từ nhám

32

D. bulbifera

Khoai dai

33

D. hispida

Củ nâu trắng

34

D. persimilis

Củ mài

35

D. cirrhosa

Củ nâu

VIII

HỌ MÔN (ARACEA)

VIII.1

Chi Amorphophallus

1

A. interruptus

Nưa gián đoạn

2

A. mekongensis

Nưa Cửu Long

3

A. panomensis

Nưa Thái

4

A. tonkinensis

Nưa bắc bộ

5

A. sp.

Nưa khổng lồ

VIII.2

Chi Homalomena

1

H. cochinchinensis

2

H. gigantea

3

H. pierreana

4

H. tonkinensis

IX

HỌ RĂM (POLYGONACEAE)

Chi Polygonum

1

P. perfoliatum

Má ngọ

2

P. senticosum

Nghể móc

3

P. strigosum

Nghể ốm

4

P. caespitosum

Nghể phủ

5

P. dissitiflorum

Nghể hoa cách nhau

6

P. thunbergii

Nghể thunberg

7

P. plebejum

Nghể thông thường

8

P. roxburghii

Nghể Roxburgh

9

P. palmatum

Nghể chân vịt

10

P. chinensis

Lá lồm

11

P. dichotomum

Nghể lưỡng phân

12

P. nepalense

Nghể Nepal

13

P. runcinatum

Nghể báo

14

P. capitatum

Nghể đầu

15

P. malaicum

Nghể Mã lai

16

P. orientale

Nghể đông

17

P. praetermissum

Nghể quên

18

P. ciliatum

Nghể nheo

19

P. flaccidum

Nghể mềm

20

P. hydropiper

Răm nước

21

P. macranthum

Nghể hoa to

22

P. posumbu

Nghể nhỏ

23

P. pubescens

Nghể lông

24

P. leptostachyum

Nghể gié mảnh

25

P. filiforme

Nghể hình sợi

26

P. paniculatum

Nghể chùm tụ tán

27

P. barbatum

Nghể râu

28

P. viscosum

Nghể trĩn

29

P. lanigerum var. indicum

Nghể len

30

P. glabrum

Nghể không lông

31

P. longiflorum

Nghể hoa dài

32

P. persicaria

Nghể bun

33

P. persicaria var. agreste

Nghể ruộng

34

P. minus var. depressum

Nghể bé

35

P. minus var. micranthum

Nghể bé hoa nhỏ

36

P. tomentosum

Nghể

TÊN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRAO ĐỔI NGUỒN GEN Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

CÂY TRỒNG ---------------*----------------

SỐ:

Mẫu 1

ĐƠN XIN XUẤT (HOẶC NHẬP) TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN CÂY TRỒNG

Kính gửi: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1/ Tên người đề nghị trao đổi:

2/ Địa chỉ:

3/ Mục đích xuất (hoặc nhập) tài nguyên di truyền cây trồng (Ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế Khoản 2, Điều 1 Quy định số …..BNN/KHCN):

4/ Tên cơ quan và nước nhận (hoặc gửi đến):

5/ Tóm tắt số lượng, khối lượng, hiện trạng tài nguyên di truyền cây trồng xuất hoặc nhập: (Chi tiết được trình bày ở phần lý lịch tài nguyên di truyền).

6/ Thời gian xuất (hoặc nhập);

7/ Cam đoan

a/ Đối với đơn xin xuất: …………………. Xin cam đoan các tài nguyên di truyền cây trồng xin xuất trên đây không phải là những nguồn gen quý hiếm, thuộc bí mật quốc gia.

b/ Đối với đơn xin nhập:………………….. cam kết thực hiện đúng theo Nghị định số 0CP ngày 5/2/1996 của Chính phủ về quản lý cây trồng, Thông tư số 02/NN-KNKL/TT ngày 01/3/1997 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thi hành nghị định số 0CP, Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật cũng như các quy định hiện hành khác.

Kính đề nghị Bộ xem xét giải quyết.

Nơi nhận:

- Như trên

- Vụ KHCN&CLSP

- Lưu…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(KÝ TÊN ĐÓNG DẤU)

BẢN KÊ LÝ LỊCH TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN CÂY TRỒNG ĐỀ NGHỊ XUẤT (HOẶC NHẬP)

(Kèm theo Đơn số: ngày tháng năm 200 )

Mẫu 2:

TT

Tên giống

Thuộc loài

Nguồn gốc (1)

Tháng năm thu thập,

nhập nội, lai tạo

Cơ quan đang

lưu giữ

giống

Vật liệu trao đổi

Thể loại (hạt, cây, củ, hom, mô...)

Khối lượng/

Số lượng (2)

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

...

(1) - Đối với giống thu thập trong nước: Huyện, tỉnh nơi thu thập

- Đối với giống nhập nội: Nhập từ cơ quan quốc tế nào, nước nào

- Đối với giống lai tạo trong nước: Thế hệ (F) mấy và tên tổ hợp lai

(2) - Đối với giống trao đổi bằng hạt: Số gam

- Đói với giống trao đổi bằng cây, hom, củ, ống nghiệm in-vitro: Số lượng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu10/2002/QĐ-BNN
Ngày ban hành17/01/2002
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/02/2002
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Bùi Bá Bổng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuVề trao đổi quốc tế tài nguyên di truyền thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.