Quay lại

Quyết định 10/2011/QĐ-UBND về bộ đơn giá: hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa do tỉnh Nam Định ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2011/QĐ-UBND

Nam Định ngày 07 tháng 6 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ: HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP, PHÓNG XẠ, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 29/4/2008 giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên & Môi trường về việc hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Quyết định số 32/2008/QĐ-BTC ngày 29/5/2008 của Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa;

Căn cứ Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit;

Căn cứ Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Công văn số 1150/BTNMT-TC ngày 08/4/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc áp dụng đơn giá quan trắc phân tích môi trường;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 496/TTr-STNMT ngày 25/5/2011, Sở Tài chính tại Tờ trình số 225/TTr-STC ngày 09/3/2011, Sở Tư Pháp tại Báo cáo thẩm định số 47/BC-STP ngày 23/5/2011 về việc ban hành bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ đơn giá: Hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Nam Định gồm:

1. Đơn giá quan trắc môi trường đất;

2. Đơn giá quan trắc môi trường nước mưa axit;

3. Đơn giá quan trắc môi trường nước dưới đất;

4. Đơn giá quan trắc môi trường nước biển ven bờ và nước biển xa bờ;

5. Đơn giá quan trắc môi trường khí thải công nghiệp;

6. Đơn giá quan trắc môi trường phóng xạ;

7. Đơn giá quan trắc môi trường không khí xung quanh;

8. Đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

9. Đơn giá quan trắc môi trường tiếng ồn.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Bộ đơn giá trên được áp dụng cho các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp thực hiện các dự án, nhiệm vụ thuộc nguồn ngân sách Nhà nước; đồng thời khuyến khích các thành phần kinh tế khác áp dụng.

Các đơn vị sự nghiệp thuộc ngân sách Nhà nước được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.

Các quy định khác được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 20% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm in ấn, phát hành bộ đơn giá này theo quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Mục 7 Điều 1 Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 07/3/2008 của UBND tỉnh Nam Định.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCHPhó CHỦ TỊCH Đoàn Hồng Phong

PHỤ LỤC SỐ 1


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

I

Đ1

1

Đ1a

Độ ẩm

100.390

82.934

2

Đ1b

Dung trọng

99.769

82.394

3

Đ1c

Tỷ trọng

97.713

82.394

4

Đ1d

Độ xốp

100.775

82.394

5

Đ1đ

Độ chặt

99.578

82.394

II

Đ2

Thành phần cơ giới

1

Đ2a

Cát

119.995

98.157

2

Đ2b

Limon

119.995

98.157

3

Đ2c

Sét

119.995

98.157

III

Đ3

1

Đ3a

Đoàn lạp bền trong nước

147.805

120.295

2

Đ3b

pHH2O

163.913

124.885

3

Đ3c

pHKCL

157.862

119.623

4

Đ3d

EC

164.054

124.885

IV

Đ4

1

Đ4a

Cl- (APHA 4500-C1)

184.882

140.050

2

Đ4b

SO42- (APHA 4500-S04)

169.352

135.599

3

Đ4c

HCO3- (APHA 4500)

185.339

132.976

4

Đ4d

Tổng P2O5 (10TCN 374-1999)

230.111

172.034

5

Đ4đ

Tổng K2O (10 TCN 371-1999)

223.815

168.876

6

Đ4e

P2O5 dễ tiêu (Bray 2)
(10TCN 373-1999)

207.387

155.009

7

Đ4g

K2O dễ tiêu (10TCN 371-1999)

224.073

169.100

8

Đ4h

Tổng N (10TCN 377-1999)

256.383

202.586

9

Đ4k

Tổng P (TCVN 5297-1995)

203.434

159.243

10

Đ4l

Tổng muối tan (đo bằng máy)

189.828

147.939

11

Đ4m

Tổng chất hữu cơ (Waley Black)
(APHA 3112)

257.213

203.465

V

Đ5

1

Đ5a

Ca2+

265.941

210.981

2

Đ5b

Mg2+

265.561

210.651

3

Đ5c

K+ (TCVN 5254-1990)

280.592

188.181

4

Đ5d

Na+

280.592

188.181

5

Đ5đ

Al3+ (Tiêu chuẩn ngành 10
TCN 379-1999)

299.441

225.479

6

Đ5e

Fe3+ (TCVN 4618-1988)

232.990

169.743

7

Đ5g

Mn2+ (APHA 3113.B)

242.129

166.524

8

Đ5h1

Pb (TCVN 5989-1995)

256.528

190.409

9

Đ5h2

Cd (TCVN 5990-1995)

256.528

190.409

10

Đ5k

11

Đ5k1

Hg (TCVN 5991-1995

278.471

204.746

12

Đ5k2

As (TCVN 6182-1996)

278.471

204.746

13

Đ5l

14

Đ5l1

Fe (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

298.119

220.665

15

Đ5l2

Cu (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

298.119

220.665

16

Đ5l3

Zn (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

298.119

220.665

17

Đ5l4

Cr (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

298.162

220.702

18

Đ5l5

Mn (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

298.119

220.665

VI

Đ6

1

Đ6a

Coliform (TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996)

310.905

258.612

2

Đ6b

E.Coli (TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996)

310.905

258.612

3

Đ6c

CEC (acetate pH=7) (10TCN 369-1999)

329.424

251.877

4

Đ6d

SAR (dựa vào Na+, Ca2+ và Mg2+)

328.128

248.072

5

Đ6đ

BS% (dựa vào Ca2+, Mg2+, Na+, K+ và CEC)

332.669

258.838

VII

Đ7

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor (sắc ký khí)

1.125.119

936.718

VIII

Đ8

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate (sắc ký khí)

892.324

734.288

PHỤ LỤC SỐ 2


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG MƯA AXIT
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

1

MA1

Nhiệt độ, pH (TCVN 4559-1988)

75.695

59.478

2

MA2

Độ dẫn điện (EC) (APPHA 2510.B)

100.650

81.178

MA3

Clorua (Cl-), Florua (F-), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sulphát (SO42-), APPHA 4500)

3

MA3a

Clorua (Cl-) (TCVN 6194-1-1996)

352.986

163.132

4

MA3b

Florua (F-) (APPHA 4500-F)

350.654

164.135

5

MA3c

Nitrit (NO2-) (TCVN 6178-1996)

340.612

149.158

6

MA3d

Nitrat (NO3-) (TCVN 6180-1996)

337.312

146.288

7

MA3đ

Sulphat (SO42-) (APPHA 4500-SO42-E)

448.704

240.345

8

MA3e

Sulphat (SO42-) (TCVN 6200-1996)

452.682

243.804

MA4

Na+ (APPHA 3500-Na), NH4+ (TCVN 5899-1995), K+ (APPHA 3500-K),Mg2+ (TCVN 6196-1996), Ca2+ (TCVN 6196-1996)

9

MA4a

Na+ (APPHA 3500-Na)

479.917

186.962

10

MA4b

NH4+ (TCVN 6179-1996)

523.654

231.430

11

MA4c

K+ (APPHA 3500-K)

461.634

187.082

12

MA4d

Mg2+ (TCVN 6196-1996)

525.211

234.950

13

2MA4e

Ca2+ (TCVN 6196-1996)

519.734

237.946

PHỤ LỤC SỐ 3


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
1(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

1

NN1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4557-1998)

79.258

60.574

2

NN2

Độ Oxy hòa tan (DO) (TCVN 5499-1995)

124.511

99.924

3

NN3

Độ đục, độ dẫn điện (EC) (APHA 2130.B)

109.098

86.521

4

NN4

Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559-1988)

140.292

114.171

5

NN5

Độ cứng theo CaCO3 (APHA 2340.C)

173.007

140.369

NN6

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Qxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, CrVI, Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol (TCVN 5988-1995)

6

NN6a

Nitơ amôn (NH4+) (TCVN 6179-1996)

219.199

175.587

7

NN6b

Nitrit (NO2-) (TCVN 6178-1996)

207.636

167.283

8

NN6c

Nitrat (NO3-) (TCVN 6180-1996)

198.007

158.754

9

NN6d

Sulphat (SO42-) (APHA 4500-SO42-E)

166.006

135.346

10

NN6đ

Sulphat (SO42-) (TCVN 6200-1996)

168.291

137.333

11

NN6e

Photphat (PO43-) (TCVN 6202-1996)

193.943

156.824

12

NN6g

Oxyt Silic (SiO3) (APHA 4500-SiO3)

189.609

153.055

13

NN6h

Tổng N (APHA 4500-N)

236.260

187.744

14

NN6k

Tổng P (APHA 4500-P)

229.139

184.252

15

NN6l

Clorua (Cl-) (TCVN 6194-1-1996)

196.367

152.693

16

NN6m1

Pb (TCVN 5989-1995)

283.921

213.948

17

NN6m2

Cd (TCVN 5990-1995)

283.921

213.948

18

NN6n1

Hg (TCVN 5991-1995)

359.463

274.893

19

NN6n2

As (TCVN 6182-1996)

359.463

274.893

20

NN6p1

Fe (TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996)

302.364

229.986

21

NN6p2

Cu (TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996)

302.364

229.986

22

NN6p3

Zn (TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996)

302.364

229.986

23

NN6p4

Cr (TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996)

302.364

229.986

24

NN6p5

Mn (TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996)

302.364

229.986

25

NN6q

Phenol (TCVN 6216-1996)

457.292

348.952

26

NN7

Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN.C)

271.224

224.147

27

NN8

Coliform (TCVN 6167-2-1996)

319.035

265.909

28

NN9

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614Z)

1.266.136

1.061.251

29

NN10

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614Z)

1.040.900

865.394

PHỤ LỤC SỐ 4


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ VÀ NƯỚC BIỂN XA BỜ
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

Nước biển xa bờ

Nước biển ven bờ

Nước biển xa bờ

Nước biển ven bờ

1

NB1

Nhiệt độ, Độ ẩm không khí

79.121

53.083

67.617

45.496

2

NB2

Tốc độ gió

79.405

55.582

67.617

45.496

3

NB3

Sóng

76.232

50.118

58.934

39.704

4

NB4

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

236.480

147.114

187.610

116.644

5

NB5

Nhiệt độ nước biển

127.581

108.677

103.170

84.743

6

NB6

Độ muối

183.521

124.877

152.738

99.321

7

NB7

Độ đục

263.410

162.635

204.806

135.770

8

NB8

Độ trong suốt

230.584

155.412

198.312

133.549

9

NB9

Độ màu

248.049

155.412

198.312

133.549

10

NB10

pH

158.574

119.545

132.488

100.099

11

NB11

DO

329.936

144.406

273.157

119.053

12

NB12

EC

185.703

136.105

154.251

114.787

NB 13

13

NB13a

NH4+

298.591

284.748

242.251

232.039

14

NB13b

NO2-

264.450

250.606

214.985

204.773

15

NB13c

NO3-

268.228

254.385

218.114

207.903

16

NB13d

SO42-

202.557

188.713

165.428

155.216

17

NB13đ

PO43-

241.969

228.125

196.884

186.672

18

NB13e

SiO32-

233.266

219.422

189.316

179.105

19

NB13f

Tổng N

225.009

211.165

176.259

166.047

20

NB13g

Tổng P

238.441

224.598

190.639

180.428

NB 14

21

NB14a

COD

237.452

221.187

190.415

178.098

22

NB14b

BOD5

309.186

292.921

254.244

241.927

23

NB15

SS

209.997

196.153

174.598

164.387

24

NB16

Coliform, Fecal Coliform

323.614

309.771

266.458

256.246

25

NB17

Chlorophyll a, b, c

281.734

267.891

230.119

219.908

26

NB18

CN-

294.701

280.857

241.129

230.917

NB 19

27

NB19a

Pb, Cd

263.220

249.376

194.245

184.034

28

NB19b

Hg, As

305.384

291.541

226.166

215.955

29

NB19c

Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI

302.377

288.533

222.384

212.173

30

NB20

Dầu mỡ trong tầng nước mặt

530.246

516.402

433.063

422.852

31

NB21

Phenol

424.187

410.343

323.781

313.569

NB 22

32

NB22a

Hoá chất BVTV nhóm Clo

953.404

935.436

772.820

762.609

33

NB22b

Hoá chất BVTV nhóm Photpho

726.618

708.650

575.580

565.368

NB 23

Trầm tích biển

34

NB23a

N-NO2

359.260

302.561

290.557

246.292

35

NB23b

N-NO3

358.888

302.189

286.674

242.409

36

NB23c

N-NH3

391.624

334.925

314.941

270.676

37

NB23d

P-PO4

400.428

343.729

327.908

283.643

38

NB23đ

Pb, Cd

418.091

361.391

319.278

275.013

39

NB23e

Hg, As

447.094

390.394

332.002

287.737

40

NB23f

Cu, Zn

434.245

377.546

327.414

283.150

41

NB23g

CN-

432.249

375.550

347.356

303.091

42

NB23h

Độ ẩm

327.945

271.246

268.883

224.619

43

NB23i

Tỷ trọng

290.388

233.689

236.483

192.219

44

NB23j

Chất hữu cơ

503.346

446.647

413.878

369.614

45

NB23k

Tổng N

415.120

358.421

331.935

287.670

46

NB23l

Tổng P

370.379

313.680

295.730

251.465

47

NB23m

Hoá chất BVTV nhóm Clo

1.099.010

1.042.311

892.612

848.348

48

NB23n

Hoá chất BVTV nhóm Photpho

884.410

827.711

706.004

661.739

49

NB23o

Dầu mỡ

829.179

772.480

683.367

639.103

NB 24

Sinh vật biển

50

NB24a

Thực vật phù du, Tảo độc

458.367

386.969

374.657

318.682

51

NB24b

Động vật phù du, Động vật đáy

493.612

422.214

403.543

347.568

52

NB24c

Hoá chất BVTV nhóm Clo

1.135.332

1.063.934

920.985

865.009

53

NB24d

Hoá chất BVTV nhóm Photpho

909.526

838.128

724.632

668.656

54

NB24đ

Pb, Cd

459.181

387.783

351.796

295.821

55

NB24e

Hg, As

493.226

421.828

368.905

312.929

56

NB24f

Cu, Zn, Mg

498.138

426.740

379.761

323.786

PHỤ LỤC SỐ 5


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

a

Các thông số khí tượng

1

KT1

Nhiệt độ, độ ẩm

58.357

49.740

2

KT2

Vận tốc gió, hướng gió

58.357

49.740

3

KT3

Áp suất khí quyển

57.313

48.282

b

Các thông số khí thải

4

KT4

Nhiệt độ khí thải

191.507

159.704

5

KT5

Tốc độ của khí thải

198.896

159.704

KT6

Khí oxy (O2), Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2), Khí CO, Khí Cacbon dioxit, Khí NO, Khí Nitơ dioxit (NO2), Khí NOx,

6

KT6a

Khí Ôxy (O2)

632.501

535.208

7

KT6b

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

549.540

463.141

8

KT6c

Khí CO

534.268

449.449

9

KT6d

Khí CO2

540.540

455.627

10

KT6đ

Khí NO

505.123

425.709

11

KT6e

Khí Nitơ dioxit (NO2)

506.676

427.060

12

KT6f

Khí Nox

504.920

425.532

13

KT7

Bụi tổng số

449.366

380.881

Các đặc tính nguồn thải

14

KT8

Chiều cao nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói

476.224

413.541

15

KT9

Lưu lượng khí thải

175.413

147.343

PHỤ LỤC SỐ 6


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

1

PX1

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb212, Pb214, Be7, T1208, Th232, Bi214, Ac228, Cs137, K40, U238

337.504

277.146

2

PX2

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng: Pb212, Pb214, Be7, T1208, Th232, Bi214, Ac228, Cs137, K40, U238, Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

640.294

528.771

3

PX3

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb212, Pb214, Be7, T1208, Th232, Bi214, Ac228, Cs137, K40, U238, Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

483.736

400.428

4

PX4

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb212, Pb214, Be7, T1208, Th232, Bi214, Ac228, Cs137, K40, U238, Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

1.671.313

1.415.743

5

PX5

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật: Pb212, Pb214, Be7, T1208, Th232, Bi214, Ac228, Cs137, K40, U238, Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

482.472

380.125

6

PX6

Gamma trong không khí

308.827

264.341

7

PX7

Hàm lượng Randon trong không khí, Hàm lượng Randon trong nước

365.237

307.301

PHỤ LỤC SỐ 7


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

1

KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

36.870

30.741

2

KK2

Vận tốc gió, hướng gió

36.786

30.741

3

KK3

Áp suất khí quyển

36.786

30.741

KK4

4

KK4a

TSP

124.876

99.738

5

KK4b

Pb

224.123

165.042

6

KK5

CO

245.813

186.727

7

KK6

Nox

270.385

207.385

8

KK7

SO2

332.801

259.971

9

KK8

O3

423.645

334.945

10

KK9

HC trừ Metan

384.767

297.988

PHỤ LỤC SỐ 8


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

1

NM1

Nhiệt độ, pH

60.918

47.398

2

NM2

Oxy hòa tan (DO)

77.369

61.703

3

NM3

- Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

108.932

89.149

- Độ dẫn điện (EC)

108.932

89.149

4

NM4

Chất rắn lơ lửng (SS)

136.466

114.201

MN5

5

NM5a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

131.671

103.426

6

NM5b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

195.321

157.129

MN6

7

NM6a

Nitơ amôn (NH4+)

228.255

182.687

8

NM6b

Nitrite (NO2-)

210.708

170.724

9

NM6c

Nitrate (NO3-)

197.376

158.975

10

NM6d

Tổng P

232.360

187.823

11

NM6đ

Tổng N

236.486

188.040

12

NM6e

Kim loại nặng (Pd, Cd)

295.731

224.988

13

NM6g

Kim loại nặng (Hg, As)

337.177

256.284

14

NM6h

Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn)

315.277

241.037

15

NM6i

Sulphat (SO42-)

165.542

135.713

16

NM6k

Photphat (PO43-)

210.492

171.985

17

NM6l

Clorua (Cl-)

186.295

144.705

18

NM7

Dầu mỡ

566.224

467.892

19

NM8

Coliform

348.522

291.659

PHỤ LỤC SỐ 9


ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
(Kèm theo Quyết định số: 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định)


Đơn vị tính: Đồng/ thông số


STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị không sử dụng NSNN

Đơn giá Đơn vị sử dụng NSNN

I

Tiếng ồn giao thông

1

TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

87.807

75.809

- Mức ồn cực đại (LAmax)

87.807

75.809

2

TO2

Cường độ dòng xe

228.237

198.151

II

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1

TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

96.258

83.102

- Mức ồn cực đại (LAmax)

96.258

83.102

- Mức ồn phân vị (LA50)

96.258

83.102

2

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

175.352

151.002



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu10/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/06/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/06/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Đoàn Hồng Phong
Phạm viNam Định
Trích yếuVề bộ đơn giá: hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa do tỉnh Nam Định ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.