Quay lại

Quyết định 10/2016/QĐ-UBND đơn giá lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2016/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 01 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 131/TTr-STNMT ngày 17/02/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

Điều 1. (có đơn giá chi tiết kèm theo)


STT

Nội dung công việc

Đơn giá dự toán (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.000.699.408

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.200.838.738

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

968.579.447

4

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

688.270.199

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.578.173.296

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1.114.827.208

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

279.349.550


Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà.nước.

1. Định mức chung
- Đối với cấp tỉnh: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị tỉnh có diện tích trung bình là 500.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp tỉnh cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.
- Đối với cấp huyện: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình 50.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp huyện cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.

2. Các hệ số điều chỉnh
Các hệ số điều chỉnh Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị cấp huyện theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, trên cơ sở căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Các loại chi phí ngoài đơn giá:
Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm các khoản và định mức như sau:
- Đối với cấp tỉnh:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
≤ 000 | 2.000 | 3.000 | ≥ 4.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 6% | 4% | 3% | 2,5%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 6% | 4% | 3% | 2,5%
Chi phí công bố | 3,5% | 2,1% | 1,8% | 1,5%
Chi phí quản lý dự án đầu tư | 4,5% | 3% | 2,5% | 2%
2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối | Chi phí theo đơn giá (triệu đồng)
≤ 500 | 000 | 2.000 | ≥ 3.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 8% | 5,5% | 4% | 3%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 8% | 6% | 4% | 3,5%
Chi phí công bố | 6% | 3,5% | 2,5% | 2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6% | 4,5% | 3% | 2,5%
3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối và Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
≤ 300 | 500 | 000 | ≥500
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 8% | 7% | 5% | 4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 9% | 8% | 6% | 5%
Chi phí công bố | 6% | 5% | 4% | 3%
Chi phí quản lý dự án đầu tư | 7% | 6% | 4,5% | 3,5%
- Đối với cấp huyện:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
≤ 300 | 500 | 700 | ≥ 000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 7% | 6% | 5% | 4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 7% | 5,5% | 4,5% | 4%
Chi phí công bố | 6% | 5% | 4% | 3%
Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6% | 5% | 4,5% | 4%
2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
≤ 200 | 300 | 400 | ≥ 500
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 6,5% | 5,5% | 4,5% | 4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 8% | 7% | 6% | 5%
Chi phí công bố | 7% | 6% | 5% | 4%
Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6,5% | 6% | 5,5% | 5%
3. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
≤ 100 | 200 | 300 | ≥ 400
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 8% | 6% | 5% | 4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 9% | 8% | 7% | 6%
Chi phí công bố | 7% | 6% | 5% | 4%
Chi phí quản lý dự án đầu tư | 7% | 6,5% | 6% | 5,5%

4. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.

Điều 3.

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và báo cáo, đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của các huyện, thị xã đã được UBND tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, được áp dụng Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán kinh phí thực hiện dự án.

Điều 4.

1. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2006/QĐ-UBND ngày 20/11/2006 của UBND tỉnh về ban hành Đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh huyện, xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Như điều 4;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP, P. KTTH, KTN;
- Lưu: VT.










TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh






ĐƠN GIÁ

LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 01/3/2016 của UBND tỉnh Bình Phước)

MỤC LỤC

Phần I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

Bảng tổng hợp đơn giá

Bảng 1: Lương ngày

Bảng 2: Tiền công

Bảng 3: Chi phí dụng cụ

Bảng 4: Chi phí thiết bị

Bảng 5: Chi phí vật liệu

Phần II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

Bảng tổng hợp đơn giá

Bảng 1: Lương ngày

Bảng 2: Tiền công

Bảng 3: Chi phí dụng cụ

Bảng 4: Chi phí thiết bị

Bảng 5: Chi phí vật liệu

Phần I

ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên sn phẩm

Chi phí nhân công

Chi phí công cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng thiết bị

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%) *

Đơn giá

Chi phí khấu hao thiết bị

Chi phí năng lượng

I.

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoch sử dng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Tổng số

2.371.694.687

54.344.530

9.637.240

45.631.368

118.064.016

2.599.371.841

401.327.568

3.000.699.408

-

Nội nghiệp

2.240.422.950

53.752.138

9.376.420

23.720.488

43.664.016

2.370.936.012

355.640.402

2.726.576.414

-

Ngoại nghiệp

131.271.737

592.392

260.820

21.910.880

74.400.000

228.435.829

45.687.166

274.122.994

1

Bước 1

311.820.782

7.411.216

1.312.484

5.976.707

15.260.138

341.781.326

52.685.768

394.467.094

-

Nội nghiệp

295.594.909

7.337.167

1.279.881

3.237.847

5.960.138

313.409.942

47.011.491

360.421.433

-

Ngoại nghiệp

16.225.873

74.049

32.603

2.738.860

9.300.000

28.371.384

5.674.277

34.045.661

2

Bước 2

182.928.468

4.475.230

784.320

2.479.324

5.357.633

196.024.975

29.665.535

225.690.510

-

Nội nghiệp

179.956.621

4.461.427

778.243

1.968.801

3.624.113

190.789.205

28.618.381

219.407.586

-

Ngoại nghiệp

2.971.847

13.803

6.077

510.524

1.733.520

5.235.770

1.047.154

6.282.924

3

Bước 3

223.655.013

5.536.470

965.771

2.443.210

4.497.394

237.097.859

35.564.679

272.662.538

-

Nội nghiệp

223.655.013

5.536.470

965.771

2.443.210

4.497.394

237.097.859

35.564.679

272.662.538

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Bước 4

924.360.248

20.613.167

3.665.534

18.693.670

49.512.716

1.016.845.336

157.630.813

1.174.476.148

-

Nội nghiệp

865.352.846

20.350.560

3.549.912

8.980.577

16.531.196

914.765.091

137.214.764

1.051.979.855

-

Ngoại nghiệp

59.007.403

262.607

115.622

9.713.093

32.981.520

102.080.245

20.416.049

122.496.293

5

Bước 5

356.524.859

7.953.037

1.416.715

7.551.580

20.261.060

393.707.250

61.204.818

454.912.068

-

Nội nghiệp

331.690.787

7.842.437

1.368.020

3.460.819

6.370.580

350.732.643

52.609.896

403.342.539

-

Ngoại nghiệp

24.834.072

110.600

48.695

4.090.761

13.890.480

42.974.608

8.594.922

51.569.529

6

Bước 6

326.144.252

7.253.492

1.300.199

8.000.607

22.279.962

364.978.512

57.235.468

422.213.980

-

Nội nghiệp

297.911.709

7.122.158

1.242.376

3.142.965

5.785.482

315.204.690

47.280.703

362.485.393

-

Ngoại nghiệp

28.232.543

131.333

57.824

4.857.642

16.494.480

49.773.822

9.954.764

59.728.587

7

Bước 7

46.261.065

1.101.919

192.217

486.270

895.112

48.936.583

7.340.487

56.277.070

-

Nội nghiệp

46.261.065

1.101.919

192.217

486.270

895.112

48.936.583

7.340.487

56.277.070

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

II.

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cui cp tỉnh

Tng số

1.733.321.510

35.630.462

8.284.993

36.209.488

91.917.412

1.905.363.865

295.474.874

2.200.838.738

-

Nội nghiệp

1.622.679.882

35.130.878

8.083.033

16.973.168

29.091.012

1.711.957.973

256.793.696

1.968.751.668

-

Ngoại nghiệp

110.641.628

499.584

201.960

19.236.320

62.826.400

193.405.892

38.681.178

232.087.070

1

Bước 1

362.560.187

7.792.990

1.804.219

6.205.964

14.473.215

392.836.575

60.160.368

452.996.943

-

Nội nghiệp

348.497.764

7.728.793

1.778.267

3.734.097

6.400.023

368.138.944

55.220.842

423.359.786

-

Ngoại nghiệp

14.062.423

64.197

25.952

2.471.867

8.073.192

24.697.631

4.939.526

29.637.157

2

Bước 2

641.831.147

12.949.560

3.013.189

13.615.108

34.901.894

706.310.898

109.725.408

816.036.305

-

Nội nghiệp

598.318.557

12.756.022

2.934.949

6.162.957

10.562.946

630.735.432

94.610.315

725.345.746

-

Ngoại nghiệp

43.512.590

193.539

78.239

7.452.150

24.338.947

75.575.466

15.115.093

90.690.559

3

Bước 3

356.524.859

7.270.231

1.692.016

7.716.129

19.832.231

393.035.465

61.112.810

454.148.275

-

Nội nghiệp

331.690.787

7.159.673

1.647.322

3.459.132

5.928.748

349.885.662

52.482.849

402.368.511

-

Ngoại nghiệp

24.834.072

110.558

44.694

4.256.998

13.903.482

43.149.803

8.629.961

51.779.764

4

Bước 4

326.144.252

6.612.938

1.544.395

8.186.854

21.878.070

364.366.508

57.154.126

421.520.634

-

Nội nghiệp

297.911.709

6.481.647

1.491.320

3.131.549

5.367.292

314.383.517

47.157.528

361.541.044

-

Ngoại nghiệp

28.232.543

131.291

53.075

5.055.305

16.510.778

49.982.992

9.996.598

59.979.590

5

Bước 5

46.261.065

1.004.743

231.175

485.433

832.003

48.814.419

7.322.163

56.136.581

-

Nội nghiệp

46.261.065

1.004.743

231.175

485.433

832.003

48.814.419

7.322.163

56.136.581

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

III.

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Tổng số

768.988.039

14.075.629

5.735.092

9.081.738

40.556.320

838.436.818

130.142.630

968.579.447

-

Nội nghiệp

718.307.573

13.849.533

5.604.952

1.509.898

11.622.720

750.894.676

112.634.201

863.528.877

-

Ngoại nghiệp

50.680.466

226.096

130.140

7.571.840

28.933.600

87.542.142

17.508.428

105.050.570

1

Bước 1

230.690.016

4.403.487

1.788.856

1.798.569

8.717.019

247.397.947

37.864.369

285.262.315

-

Nội nghiệp

222.036.217

4.363.988

1.766.120

475.769

3.662.319

232.304.413

34.845.662

267.150.075

-

Ngoại nghiệp

8.653.799

39.499

22.735

1.322.800

5.054.700

15.093.534

3.018.707

18.112.240

2

Bước 2

329.424.933

6.014.640

2.453.042

4.347.056

19.106.189

361.345.861

56.345.035

417.690.896

-

Nội nghiệp

304.590.862

5.904.056

2.389.391

643.670

4.954.766

318.482.743

47.772.412

366.255.155

-

Ngoại nghiệp

24.834.072

110.584

63.651

3.703.387

14.151.424

42.863.117

8.572.623

51.435.741

3

Bước 3

174.468.099

2.981.646

1.219.672

2.862.429

12.165.923

193.697.768

30.533.940

224.231.708

-

Nội nghiệp

157.275.503

2.905.632

1.175.919

316.777

2.438.447

164.112.278

24.616.842

188.729.119

-

Ngoại nghiệp

17.192.595

76.014

43.753

2.545.653

9.727.476

29.585.491

5.917.098

35.502.589

4

Bước 4

34.404.991

675.857

273.522

73.683

567.189

35.995.242

5.399.286

41.394.528

-

Nội nghiệp

34.404.991

675.857

273.522

73.683

567.189

35.995.242

5.399.286

41.394.528

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

IV.

Điu chỉnh kế hoạch sử dụng đt cp tỉnh

Tng s

546.273.181

9.672.686

4.881.518

6.570.802

29.002.824

595.783.768

92.486.429

688.270.199

-

Nội nghiệp

510.279.131

9.511.753

4.751.378

1.145.042

8.336.424

533.406.484

80.010.973

613.417.458

-

Ngoại nghiệp

35.994.050

160.933

130.140

5.425.760

20.666.400

62.377.284

12.475.457

74.852.741

1

Bước 1

181.044.949

3.388.077

1.701.590

1.376.318

6.554.471

194.065.407

29.677.054

223.742.461

-

Nội nghiệp

174.554.600

3.358.466

1.677.645

377.978

2.751.854

182.720.543

27.408.081

210.128.624

-

Ngoại nghiệp

6.490.349

29.612

23.946

998.340

3.802.618

11.344.864

2.268.973

13.613.837

2

Bước 2

188.483.250

3.331.352

1.681.195

2.232.995

9.785.304

205.514.095

31.895.933

237.410.029

-

Nội nghiệp

176.172.144

3.276.056

1.636.479

368.704

2.684.329

184.137.710

27.620.657

211.758.367

-

Ngoại nghiệp

12.311.106

55.297

44.716

1.864.291

7.100.975

21.376.385

4.275.277

25.651.662

3

Bước 3

176.744.982

2.953.256

1.498.733

2.886.947

12.120.348

196.204.267

30.913.442

227.117.709

-

Nội nghiệp

159.552.387

2.877.231

1.437.255

323.818

2.357.541

166.548.232

24.982.235

191.530.467

-

Ngoại nghiệp

17.192.595

76.025

61.478

2.563.129

9.762.807

29.656.035

5.931.207

35.587.242

4

Bước 4

34.860.368

662.333

330.853

74.542

542.701

36.470.798

5.470.620

41.941.417

-

Nội nghiệp

34.860.368

662.333

330.853

74.542

542.701

36.470.798

5.470.620

41.941.417

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

Bảng 1: LƯƠNG NGÀY

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

- Hệ số lương tính theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 24/12/2004 của Chính phủ.

- Mức lương cơ bản áp dụng Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ.

- Thời gian lao động: 26 ngày/1 tháng.

STT

Chức danh

Hệ số lương

Lương cơ bản 1.150.000

Phụ cấp trách nhiệm 0,2/5

Phụ cấp lưu động 0,4

BHXH, YT, CĐ 24%

Lương phụ 11%

Bình quân lương ngày

I

Ngoại nghiệp

1

Kỹ sư chính, bậc 2 (KSC2)

4,74

5.451.000

46.000

460.000

1.452.146

599.610

308.029

2

Kỹ sư, bậc 3 (KS3)

3,00

3.450.000

46.000

460.000

919.080

379.500

202.099

3

Kỹ thuật viên, bậc 5 (KTV5)

2,66

3.059.000

46.000

460.000

814.918

336.490

181.400

4

Lái xe, bậc 5 (LXe5)

2,77

3.185.500

46.000

460.000

848.617

350.405

188.097

II

Nội nghiệp

1

Kỹ sư chính, bậc 2 (KSC2)

4,74

5.451.000

46.000

1.452.146

599.610

290.337

2

Kỹ sư, bậc 3 (KS3)

3,00

3.450.000

46.000

919.080

379.500

184.407

3

Kỹ thuật viên, bậc 5 (KTV5)

2,66

3.059.000

46.000

814.918

336.490

163.708

4

Lái xe, bậc 5 (LXe5)

2,77

3.185.500

46.000

848.617

350.405

170.405

Bảng 2: TIỀN CÔNG

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT

Hạng mục công việc

Định biên (người/nhóm)

Đơn giá công nhóm

Đnh mức

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

I.

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

2.240.422.950

131.271.737

2.371.694.687

1

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

295.594.909

16.225.873

311.820.782

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3,

1.007.266

192

193.394.983

193.394.983

1.2

Điều tra, khảo sát thực địa

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

15

16.225.873

16.225.873

1.3

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3,

1.007.266

55

55.399.605

55.399.605

1.4

Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.007.266

45

45.326.949

45.326.949

1.5

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.6

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

179.956.621

2.971.847

182.928.468

2.1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

40

41.118.579

41.118.579

2.2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

33

33.922.828

33.922.828

2.3

Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

23

23.643.183

23.643.183

2.4

Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

2

2.971.847

2.971.847

2.5

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

45

61.923.572

61.923.572

2.6

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.7

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đt, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

223.655.013

223.655.013

3.1

Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

20

20.559.290

20.559.290

3.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

40

41.118.579

41.118.579

3.3

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

38

39.062.650

39.062.650

3.4

Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

29

29.810.970

29.810.970

3.5

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.007.266

9

9.065.390

9.065.390

3.6

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

60

82.564.763

82.564.763

3.7

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

3.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

865.352.846

59.007.403

924.360.248

4.1

Xác định định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

63

81.748.946

81.748.946

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

6

9.551.119

9.551.119

4.2

Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

217

281.579.704

281.579.704

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

12

19.102.238

19.102.238

4.3

Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

126

163.497.893

163.497.893

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

6

9.551.119

9.551.119

4.4

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

14

20.748.129

20.748.129

4.5

Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

36

53.352.333

53.352.333

4.6

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

48

71.136.444

71.136.444

4.7

Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

90

107.250.522

107.250.522

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

12

17.831.080

17.831.080

4.8

Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

2

2.971.847

2.971.847

4.9

Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

45

66.690.416

66.690.416

4.10

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

4.11

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

5

Bước 5: Lp kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

331.690.787

24.834.072

356.524.859

5.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

32

32.894.863

32.894.863

5.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

109

141.438.653

141.438.653

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

5.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

18

26.676.166

26.676.166

5.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

6

8.915.540

8.915.540

5.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

24

35.568.222

35.568.222

5.6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

5.7

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

5.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

6

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tng hợp và các tài liệu có liên quan

297.911.709

28.232.543

326.144.252

6.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

90

133.380.832

133.380.832

6.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

6.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

7

10.401.463

10.401.463

6.4

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

6.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

30

44.460.277

44.460.277

6.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

12

17.831.080

17.831.080

6.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

8

11.856.074

11.856.074

6.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

6.9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

9

13.338.083

13.338.083

6.10

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

7

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công b công khai

3.455.142

46.261.065

46.261.065

7.1

Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

7.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

7.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

7.4

Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

7.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

1.858

90

2.240.422.950

131.271.737

2.371.694.687

II.

Điu chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tnh

1.622.679.882

110.641.628

1.733.321.510

1

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh g bsung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng

7.461.070

1.081.725

348.497.764

14.062.423

362.560.187

1.1

Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3,

822.859

144

118.491.641

118.491.641

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

13

14.062.423

14.062.423

1.2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

41

42.146.544

42.146.544

1.3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

72

74.013.442

74.013.442

1.4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

45

46.258.401

46.258.401

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

29

29.810.970

29.810.970

1.6

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

822.859

9

7.405.728

7.405.728

1.7

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

21

28.897.667

28.897.667

1.8

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

9.857.923

6.261.483

598.318.557

43.512.590

641.831.147

2.1

Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

47

60.987.309

60.987.309

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

4

6.367.413

6.367.413

2.2

Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

163

211.509.179

211.509.179

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXeS)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

2.3

Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

95

123.272.221

123.272.221

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

4

6.367.413

6.367.413

2.4

Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

18

26.676.166

26.676.166

2.5

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

2.6

Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

68

81.033.727

81.033.727

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

10

14.859.233

14.859.233

2.7

Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

36

53.352.333

53.352.333

2.8

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

8.290.683

3.077.776

331.690.787

24.834.072

356.524.859

3.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

32

32.894.863

32.894.863

3.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

109

141.438.653

141.438.653

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

3.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

18

26.676.166

26.676.166

3.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

6

8.915.540

8.915.540

3.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

24

35.568.222

35.568.222

3.6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

3.7

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

3.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

10.284.515

2.971.847

297.911.709

28.232.543

326.144.252

4.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

90

133.380.832

133.380.832

4.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

4.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

7

10.401.463

10.401.463

4.4

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

30

44.460.277

44.460.277

4.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

12

17.831.080

17.831.080

4.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

8

11.856.074

11.856.074

4.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

9

13.338.083

13.338.083

4.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

5

Bước 5: Thm định, phê duyệt và công bố công khai

3.455.142

46.261.065

46.261.065

5.1

Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

5.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

5.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

5.4

Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

5.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

1.357

76

1.622.679.882

110.641.628

1.733.321.510

III.

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

718.307.573

50.680.466

768.988.039

1

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hi và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

222.036.217

8.653.799

230.690.016

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

822.859

108

88.868.730

88.868.730

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

8

8.653.799

8.653.799

1.2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

31

31.866.899

31.866.899

1.3

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

35

35.978.757

35.978.757

1.4

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

21

21.587.254

21.587.254

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

13

13.363.538

13.363.538

1.6

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

21

28.897.667

28.897.667

1.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

304.590.862

24.834.072

329.424.933

2.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

32

44.034.540

44.034.540

2.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.297.602

81

105.105.788

105.105.788

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

2.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.376.079

18

24.769.429

24.769.429

2.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1.485.923

6

8.915.540

8.915.540

2.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

24

35.568.222

35.568.222

2.6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

2.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tng hợp và các tài liệu có liên quan

157.275.503

17.192.595

174.468.099

3.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

45

66.690.416

66.690.416

3.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

8

11.856.074

11.856.074

3.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.191.672

8

9.533.380

9.533.380

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1.485.923

3

4.457.770

4.457.770

3.4

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

3.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.297.602

23

29.844.853

29.844.853

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1.591.853

8

12.734.825

12.734.825

3.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

4

5.928.037

5.928.037

3.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

7

10.374.065

10.374.065

3.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công b công khai

34.404.991

34.404.991

4.1

Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

4.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

11

16.302.102

16.302.102

4.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

11

16.302.102

16.302.102

4.4

Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

622

35

718.307.573

50.680.466

768.988.039

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

510.279.131

35.994.050

546.273.181

1

Bước 1: Điều tra, thu thập bsung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bsung điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

174.554.600

6.490.349

181.044.949

1.1

Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

822.859

81

66.651.548

66.651.548

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

6

6.490.349

6.490.349

1.2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

23

23.643.183

23.643.183

1.3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

26

26.727.076

26.727.076

1.4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

16

16.447.432

16.447.432

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

10

10.279.645

10.279.645

1.6

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.396.778

21

29.332.345

29.332.345

1.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

176.172.144

12.311.106

188.483.250

2.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội trong kỳ kế hoạch

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.396.778

18

25.142.010

25.142.010

2.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.318.301

46

60.641.858

60.641.858

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

4

6.367.413

6.367.413

2.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

10

15.027.082

15.027.082

2.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.212.371

25

30.309.285

30.309.285

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

4

5.943.693

5.943.693

2.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

14

21.037.915

21.037.915

2.6

Xây dựng báo cáo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

15

22.540.623

22.540.623

2.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

159.552.387

17.192.595

176.744.982

3.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

45

67.621.868

67.621.868

3.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

8

12.021.665

12.021.665

3.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.212.371

8

9.698.971

9.698.971

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

3

4.457.770

4.457.770

3.4

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

15

22.540.623

22.540.623

3.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.318.301

23

30.320.929

30.320.929

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

8

12.734.825

12.734.825

3.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

4

6.010.833

6.010.833

3.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

7

10.518.957

10.518.957

3.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

34.860.368

34.860.368

4.1

Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

4.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

11

16.529.790

16.529.790

4.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Chính phủ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

11

16.529.790

16.529.790

4.4

Phục vụ công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

471

25

545.139.499

35.994.050

581.133.549

Bảng 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT

Dụng cụ

ĐVT

Đơn giá

Thời hạn (tháng)

Đơn giá 1 ca

Định mức (ca)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

53.752.138

592.392

54.344.530

1

Bàn làm việc

Cái

450.000

96

180,3

3.922,4

707.163

707.163

2

Ghế văn phòng

Cái

80.000

96

32,1

3.922,4

125.718

125.718

3

Bàn để máy tính

Cái

420.000

96

168,3

3.922,4

660.019

660.019

4

Ghế máy tính

Cái

200.000

96

80,1

3.922,4

314.295

314.295

5

Chuột máy tính

Cái

70.000

60

44,9

3.922,4

176.005

176.005

6

Bàn dập ghim loại TB

Cái

50.000

96

20,0

196,1

3.929

3.929

7

Bàn đập ghim loại nhỏ

Cái

20.000

96

8,0

196,1

1.571

1.571

8

Máy tính Casio

Cái

145.000

60

92,9

196,1

18.229

18.229

9

Giá để tài liệu

Cái

420.000

96

168,3

2.324,3

391.100

391.100

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

150.000

96

60,1

2.324,3

139.678

139.678

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

50.000

96

20,0

7.536,2

600

150.966

12.019

162.985

12

Ống đựng bản đồ

Cái

860.000

96

344,6

2.324,3

150

800.823

51.683

852.506

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

80.000

18

170,9

600

102.564

102.564

14

Giầy bảo hộ

Đôi

45.000

12

144,2

600

86.538

86.538

15

Tất

Đôi

10.000

6

64,1

600

38.462

38.462

16

Mũ cứng

Cái

15.000

12

48,1

600

28.846

28.846

17

Quần áo mưa

Bộ

50.000

6

320,5

600

192.308

192.308

18

Ba lô

Cái

80.000

36

85,5

600

51.282

51.282

19

Kéo

Cái

7.000

96

2,8

196,1

550

550

20

Thước eke loại trung bình

Cái

40.000

96

16,0

196,1

3.143

3.143

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

7.000

96

2,8

196,1

550

550

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

15.000

96

6,0

196,1

1.179

1.179

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

40.000

96

16,0

30

481

481

24

Đồng hồ treo tường

Cái

75.000

36

80,1

2.324,3

186.238

186.238

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

1.500.000

96

601,0

2.324,3

1.396.785

1.396.785

26

Lưu điện

Cái

570.000

96

228,4

3.922,4

895.740

895.740

27

Máy hút ẩm 2KW

Cái

3.000.000

60

1.923,1

2.324,3

4.469.712

4.469.712

28

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

2.500.000

60

1.602,6

464,9

744.952

744.952

29

Quạt thông gió 0,04KW

Cái

70.000

60

44,9

2.324,3

104.293

104.293

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

220.000

96

88,1

2.324,3

204.862

204.862

31

Bộ đèn neon 0,04KW

Bộ

45.000

24

72,1

4.648,5

335.228

335.228

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200,0

32.799,8

39.359.784

39.359.784

Cộng (bao gồm 5% cụng cụ

53.752.138

592.392

54.344.530

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

13,7

12,5

7.337.167

74.049

7.411.216

Bước 2

8,3

2,3

4.461.427

13.803

4.475.230

Bước 3

10,3

5.536.470

5.536.470

Bước 4

37,9

44,3

20.350.560

262.607

20.613.167

Bước 5

14,6

18,7

7.842.437

110.600

7.953.037

Bước 6

13,3

22,2

7.122.158

131.333

7.253.492

Bước 7

2,1

1.101.919

1.101.919

Tổng

100,0

100,0

53.752.138

592.392

54.344.530

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

35.130.878

499.584

35.630.462

1

Bàn làm việc

Cái

450.000

96

180,3

2.862,9

516.148

516.148

2

Ghế văn phòng

Cái

80.000

96

32,1

2.862,9

91.760

91.760

3

Bàn để máy tính

Cái

420.000

96

168,3

2.862,9

481.738

481.738

4

Ghế máy tính

Cái

200.000

96

80,1

2.862,9

229.399

229.399

5

Chuột máy tính

Cái

70.000

60

44,9

2.862,9

128.463

128.463

6

Bàn dập ghim loại TB

Cái

50.000

96

20,0

143,2

2.868

2.868

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

20.000

96

8,0

143,2

1.147

1.147

8

Máy tính Casio

Cái

145.000

60

92,9

143,2

13.306

13.306

9

Giá để tài liệu

Cái

420.000

96

168,3

1.507,9

253.730

253.730

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

150.000

96

60,1

1.507,9

90.618

90.618

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

50.000

96

20,0

5.413,3

506

108.439

10.136

118.575

12

Ống đựng bản đồ

Cái

860.000

96

344,6

1.507,9

126,5

519.542

43.586

563.128

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

80.000

18

170,9

506

86.496

86.496

14

Giầy bảo hộ

Đôi

45.000

12

144,2

506

72.981

72.981

15

Tất

Đôi

10.000

6

64,1

506

32.436

32.436

16

Mũ cứng

Cái

15.000

12

48,1

506

24.327

24.327

17

Quần áo mưa

Bộ

50.000

6

320,5

506

162.179

162.179

18

Ba lô

Cái

80.000

36

85,5

506

43.248

43.248

19

Kéo

Cái

7.000

96

2,8

143,2

401

401

20

Thước eke loại trung bình

Cái

40.000

96

16,0

143,2

2.294

2.294

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

7.000

96

2,8

143,2

401

401

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

15.000

96

6,0

143,2

860

860

23

Thước cuộn vải 50m

Cái

40.000

96

16,0

25,3

405

405

24

Đồng hồ treo tường

Cái

75.000

36

80,1

1.507,9

120.824

120.824

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

1.500.000

96

601,0

1.507,9

906.178

906.178

26

Lưu điện

Cái

570.000

96

228,4

2.862,9

653.787

653.787

27

Máy hút ẩm 2KW

Cái

3.000.000

60

1.923,1

1.507,9

2.899.769

2.899.769

28

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

2.500.000

60

1.602,6

301,6

483.301

483.301

29

Quạt thông gió 0,04KW

Cái

70.000

60

44,9

1.507,9

67.661

67.661

30

Quạt trần 0,1KW

Cái

220.000

96

88,1

1.507,9

132.906

132.906

31

Bộ đèn neon 0,04KW

Bộ

45.000

24

72,1

3.015,8

217.482

217.482

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200,0

21.279,1

25.534.956

25.534.956

Cộng (bao gồm 5% cụng cụ

35.130.878

499.584

35.630.462

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

22,00

12,85

7.728.793

64.197

7.792.990

Bước 2

36,31

38,74

12.756.022

193.539

12.949.560

Bước 3

20,38

22,13

7.159.673

110.558

7.270.231

Bước 4

18,45

26,28

6.481.647

131.291

6.612.938

Bước 5

2,86

1.004.743

1.004.743

Bước 6

Bước 7

Tổng

100,00

100,00

35.130.878

499.584

35.630.462

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

1

Bàn làm việc

Cái

450.000

96

180,3

1.208,5

217.879

217.879

2

Ghế văn phòng

Cái

80.000

96

32,1

1.208,5

38.734

38.734

3

Bàn để máy tính

Cái

420.000

96

168,3

1.208,5

203.353

203.353

4

Ghế máy tính

Cái

200.000

96

80,1

1.208,5

96.835

96.835

5

Chuột máy tính

Cái

70.000

60

44,9

1.208,5

54.228

54.228

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

50.000

96

20,0

60,4

1.211

1.211

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

20.000

96

8,0

60,4

484

484

8

Máy tính Casio

Cái

145.000

60

92,9

60,4

5.617

5.617

9

Giá để tài liệu

Cái

420.000

96

168,3

591,3

99.499

99.499

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

150.000

96

60,1

591,3

35.535

35.535

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

50.000

96

20,0

2.417,3

229

48.423

4.587

53.010

12

Ống đựng bản đồ

Cái

860.000

96

344,6

591,3

57,25

203.737

19.726

223.462

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

80.000

18

170,9

229

39.145

39.145

14

Giấy bảo hộ

Đôi

45.000

12

144,2

229

33.029

33.029

15

Tất

Đôi

10.000

6

64,1

229

14.679

14.679

16

Mũ cứng

Cái

15.000

12

48,1

229

11.010

11.010

17

Quần áo mưa

Bộ

50.000

6

320,5

229

73.397

73.397

18

Ba lô

Cái

80.000

36

85,5

229

19.573

19.573

19

Kéo

Cái

7.000

96

2,8

60,4

169

169

20

Thước eke loại trung bình

Cái

40.000

96

16,0

60,4

968

968

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

7.000

96

2,8

60,4

169

169

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

15.000

96

6,0

60,4

363

363

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

40.000

96

16,0

11,45

183

183

24

Đồng hồ treo tường

Cái

75.000

36

80,1

591,3

47.381

47.381

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

1.500.000

96

601,0

591,3

355.355

355.355

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

570.000

96

228,4

1.208,5

275.980

275.980

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

3.000.000

60

1.923,1

591,3

1.137.135

1.137.135

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

2.500.000

60

1.602,6

118,3

189.519

189.519

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

70.000

60

44,9

591,3

26.533

26.533

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

220.000

96

88,1

591,3

52.119

52.119

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

45.000

24

72,1

1.182,6

85.286

85.286

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200,0

8.344,6

10.013.520

10.013.520

Cộng (bao gồm 5% cụng cụ

13.849.533

226.096

14.075.629

Chia theo từng bước

Tỷ lệ(%)

Thành tiền

Nội

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

31,51

17,47

4.363.988

39.499

4.403.487

Bước 2

42,63

48,91

5.904.056

110.584

6.014.640

Bước 3

20,98

33,62

2.905.632

76.014

2.981.646

Bước 4

4,88

675.857

675.857

Tổng

100,00

100,00

13.849.533

226.096

14.075.629

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1

Bàn làm việc

Cái

450.000

96

180,3

906,3

163.395

163.395

2

Ghế văn phòng

Cái

80.000

96

32,1

906,3

29.048

29.048

3

Bàn để máy tính

Cái

420.000

96

168,3

906,3

152.502

152.502

4

Ghế máy tính

Cái

200.000

96

80,1

906,3

72.620

72.620

5

Chuột máy tính

Cái

70.000

60

44,9

906,3

40.667

40.667

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

50.000

96

20,0

45,3

908

908

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

20.000

96

8,0

45,3

363

363

8

Máy tính Casio

Cái

145.000

60

92,9

45,3

4.212

4.212

9

Giá để tài liệu

Cái

420.000

96

168,3

433,7

72.977

72.977

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

150.000

96

60,1

433,7

26.063

26.063

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

50.000

96

20,0

1.812,8

163

36.315

3.265

39.580

12

Ống đựng bản đồ

Cái

860.000

96

344,6

433,7

40,75

149.428

14.040

163.469

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

80.000

18

170,9

163

27.863

27.863

14

Giầy bảo hộ

Đôi

45.000

12

144,2

163

23.510

23.510

15

Tất

Đôi

10.000

6

64,1

163

10.449

10.449

16

Mũ cứng

Cái

15.000

12

48,1

163

7.837

7.837

17

Quần áo mưa

Bộ

50.000

6

320,5

163

52.244

52.244

18

Ba lô

Cái

80.000

36

85,5

163

13.932

13.932

19

Kéo

Cái

7.000

96

2,8

45,3

127

127

20

Thước eke loại trung bình

Cái

40.000

96

16,0

45,3

726

726

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

7.000

96

2,8

45,3

127

127

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

15.000

96

6,0

45,3

272

272

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

40.000

96

16,0

8,15

131

131

24

Đồng hồ treo tường

Cái

75.000

36

80,1

433,7

34.751

34.751

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

1.500.000

96

601,0

433,7

260.631

260.631

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

570.000

96

228,4

906,3

206.968

206.968

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

3.000.000

60

1.923,1

433,7

834.019

834.019

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

2.500.000

60

1.602,6

86,7

139.006

139.006

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

70.000

60

44,9

433,7

19.460

19.460

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

220.000

96

88,1

433,7

38.226

38.226

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

45.000

24

72,1

867,4

62.551

62.551

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200,0

6.120,2

7.344.240

7.344.240

Cộng (bao gồm 5% cụng cụ

18.111,7

1.190

10.174.086

160.933

10.335.019

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

33,01

18,40

3.358.466

29,612

3.388.077

Bước 2

32,20

34,36

3.276.056

55.297

3.331.352

Bước 3

28,28

47,24

2.877.231

76.025

2.953.256

Bước 4

6,51

662.333

662.333

Bước 5

Bước 6

Bước 7

Tổng

100,00

100,00

10.174.086

160.933

10.335.019

Bảng 4: CHI PHÍ THIẾT BỊ

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT

Thiết bị

ĐVT

Đơn giá (đồng)

Tỷ lệ khấu hao

Khấu hao 1 ca máy

Công suất (Kw)

Slượng

Định mức

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tnh

67.384.504

96.310.880

163.695.384

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

15.000.000

30.000

2,5

1

0,25

7.500

7.500

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

800.000

1.600

0,4

1

0,25

400

400

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

1.500.000

3.000

0,5

2

0,24

1.440

1.440

4

Máy in A4

Cái

5.000.000

500.000

1.000

0,35

2

1,77

3.540

3.540

5

Máy in Plotter

Cái

90.000.000

9.000.000

18.000

0,4

1

10

180.000

180.000

6

Máy vi tính

bộ

12.000.000

2.400.000

4.800

0,35

7

560,34

18.827.424

18.827.424

7

Máy điều hòa nhiệt độ

bộ

10.000.000

1.000.000

2.000

2,2

2

1.162,13

4.648.520

4.648.520

8

Máy chiếu Projector

Cái

25.000.000

2.500.000

5.000

0,5

1

9

45.000

45.000

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

4.000.000

16.000

0,5

7

28,49

3.190.880

3.190.880

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

6.800.000

13.600

1,5

1

0,49

6.664

6.664

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

500.000

2.000

1

90

180.000

180.000

12

Máy định vị cầm tay

Cái

15.000.000

1.500.000

6.000

1

90

540.000

540.000

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

50.000.000

200.000

1

90

18.000.000

18.000.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

36.386,68

43.664.016

43.664.016

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

3.600

72.000.000

72.000.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

30

2.400.000

2.400.000

Tng cộng

67.384.504

96.310.880

163.695.384

Thiết bị

23.720.488

21.910.880

45.631.368

Năng lượng

43.664.016

74.400.000

118.064.016

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

13,65

12,5

3.237.847

2.738.860

5.976.707

Bước 2

8,3

2,33

1.968.801

510.524

2.479.324

Bước 3

10,3

2.443.210

2.443.210

Bước 4

37,86

44,33

8.980.577

9.713.093

18.693.670

Bước 5

14,59

18,67

3.460.819

4.090.761

7.551.580

Bước 6

13,25

22,17

3.142.965

4.857.642

8.000.607

Bước 7

2,05

486.270

486.270

Tng

100

100

23.720.488

21.910.880

45.631.368

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

13,65

12,5

5.960.138

9.300.000

15.260.138

Bước 2

8,3

2,33

3.624.113

1.733.520

5.357.633

Bước 3

10,3

4.497.394

4.497.394

Bước 4

37,86

44,33

16.531.196

32.981.520

49.512.716

Bước 5

14,59

18,67

6.370.580

13.890.480

20.261.060

Bước 6

13,25

22,17

5.785.482

16.494.480

22.279.962

Bước 7

2,05

895.112

895.112

Tổng

100

100

43.664.016

74.400.000

118.064.016

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đt kỳ cuối cấp tỉnh

46.064.180

82.062.720

128.126.900

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

15.000.000

30.000

2,5

1

0,25

7.500

7.500

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

800.000

1.600

0,4

1

0,25

400

400

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

1.500.000

3.000

0,5

2

0,18

1.080

1.080

4

Máy in A4

Cái

5 000 000

500.000

1.000

0,35

2

1,35

2.700

2.700

5

Máy in Plotter

Cái

90.000.000

9.000.000

18.000

0,4

1

9

162.000

162.000

6

Máy vi tính

bộ

12.000.000

2.400.000

4.800

0,35

7

408,99

13.742.064

13.742.064

7

Máy điều hòa nhiệt độ

bộ

10.000.000

1.000.000

2.000

2,2

2

753,94

3.015.760

3.015.760

8

Máy chiếu Projector

Cái

25.000.000

2.500.000

5.000

0,5

1

7

35.000

35.000

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

4.000.000

16.000

0,5

7

30,61

3.428.320

3.428.320

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

6.800.000

13.600

1,5

1

0,49

6.664

6.664

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

500.000

2.000

1

76

152.000

152.000

12

Máy định vị cầm tay

Cái

15.000.000

1.500.000

6.000

1

76

456.000

456.000

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

50.000.000

200.000

1

76

15.200.000

15.200.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

24.242,51

29.091.012

29.091.012

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

3.040

60.800.000

60.800.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

25,33

2.026.400

2.026.400

Tng cộng

46.064.180

82.062.720

128.126.900

Thiết bị

16.973.168

19.236.320

36.209.488

Năng lượng

29.091.012

62.826.400

91.917.412

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

22,00

12,85

3.734.097

2.471.867

6.205.964

Bước 2

36,31

38,74

6.162.957

7.452.150

13.615.108

Bước 3

20,38

22,13

3.459.132

4.256.998

7.716.129

Bước 4

18,45

26,28

3.131.549

5.055.305

8.186.854

Bước 5

2,86

485.433

485.433

Tng

100,00

100,00

16.973.168

19.236.320

36.209.488

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

22,00

12,85

6.400.023

8.073.192

14.473.215

Bước 2

36,31

38,74

10.562.946

24.338.947

34.901.894

Bước 3

20,38

22,13

5.928.748

13.903.482

19.832.231

Bước 4

18,45

26,28

5.367.292

16.510.778

21.878.070

Bước 5

2,86

832.003

832.003

Tng

100

100

29.091.012

62.826.400

91.917.412

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

13.132.618

36.505.440

49.638.058

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

15.000.000

30.000

2,5

1

0,08

2.400

2.400

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

800.000

1.600

0,4

1

0,08

128

128

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

1.500.000

3.000

0,5

2

0,12

360

360

4

Máy in A4

Cái

5.000.000

500.000

1.000

0,35

2

0,91

910

910

5

Máy in Plotter

Cái

90.000.000

9.000.000

18.000

0,4

1

2,83

50.940

50.940

6

Máy vi tính

bộ

12.000.000

2.400.000

4.800

0,35

7

172,64

828.672

828.672

7

Máy điều hòa nhiệt độ

bộ

10.000.000

1.000.000

2.000

2,2

2

295,66

591.320

591.320

8

Máy chiếu Projector

Cái

25.000.000

2.500.000

5.000

0,5

1

6

30.000

30.000

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

4.000.000

16.000

0,5

7

18,24

291.840

291.840

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

6.800.000

13.600

1,5

1

0,38

5.168

5.168

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

500.000

2.000

1

35

70.000

70.000

12

Máy định vị cầm tay

Cái

15.000.000

1.500.000

6.000

1

35

210.000

210.000

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

50.000.000

200.000

1

35

7.000.000

7.000.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

9.685,60

11.622.720

11.622.720

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

1.400

28.000.000

28.000.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

11,67

933.600

933.600

Tng cộng

13.132.618

36.505.440

49.638.058

Thiết bị

1.509.898

7.571.840

9.081.738

Năng lượng

11.622.720

28.933.600

40.556.320

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

31,51

17,47

475.769

1.322.800

1.798.569

Bước 2

42,63

48,91

643.670

3.703.387

4.347.056

Bước 3

20,98

33,62

316.777

2.545.653

2.862.429

Bước 4

4,88

73.683

73.683

Tổng

100

100

1.509.898

7.571.840

9.081.738

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

31,51

17,47

3.662.319

5.054.700

8.717.019

Bước 2

42,63

48,91

4.954.766

14.151.424

19.106.189

Bước 3

20,98

33,62

2.438.447

9.727.476

12.165.923

Bước 4

4,88

567.189

567.189

Tng

100

100

11.622.720

28.933.600

40.556.320

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

9.481.466

26.092.160

35.573.626

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

15.000.000

30.000

2,5

1

0,08

2.400

2.400

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

800.000

1.600

0,4

1

0,08

128

128

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

1.500.000

3.000

0,5

2

0,12

360

360

4

Máy in A4

Cái

5.000.000

500.000

1.000

0,35

2

0,91

910

910

5

Máy in Plotter

Cái

90.000.000

9.000.000

18.000

0,4

1

2,83

50.940

50.940

6

Máy vi tính

bộ

12.000.000

2.400.000

4.800

0,35

7

129,47

621.456

621.456

7

Máy điều hòa nhiệt độ

bộ

10.000.000

1.000.000

2.000

2,2

2

216,84

433.680

433.680

8

Máy chiếu Projector

Cái

25.000.000

2.500.000

5.000

0,5

1

6

30.000

30.000

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

4.000.000

16.000

0,5

7

14,11

225.760

225.760

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

6.800.000

13.600

1,5

1

0,38

5.168

5.168

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

500.000

2.000

1

25

50.000

50.000

12

Máy định vị cầm tay

Cái

15.000.000

1.500.000

6.000

1

25

150.000

150.000

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

50.000.000

200.000

1

25

5.000.000

5.000.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

6.947,02

8.336.424

8.336.424

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

1.000

20.000.000

20.000.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

8,33

666.400

666.400

Tng cộng

9.481.466

26.092.160

35.573.626

Thiết bị

1.145.042

5.425.760

6.570.802

Năng lượng

8.336.424

20.666.400

29.002.824

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

33,01

18,40

377.978

998.340

1.376.318

Bước 2

32,20

34,36

368.704

1.864.291

2.232.995

Bước 3

28,28

47,24

323.818

2.563.129

2.886.947

Bước 4

6,51

74.542

74.542

Tng

100,00

100,00

1.145.042

5.425.760

6.570.802

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

33,01

18,40

2.751.854

3.802.618

6.554.471

Bước 2

32,20

34,36

2.684.329

7.100.975

9.785.304

Bước 3

28,28

47,24

2.357.541

9.762.807

12.120.348

Bước 4

6,51

542.701

542.701

Tng

100,00

100,00

8.336.424

20.666.400

29.002.824

Bảng 5: CHI PHÍ VẬT LIỆU

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT

Vật liệu

ĐVT

Đơn giá

Định mức

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

9.376.420

260.820

9.637.240

1

Đĩa CD

Cái

10.000

14

140.000

140.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

2

600.000

600.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

7

7

105.000

105.000

210.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7

7

24.500

24.500

49.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7

7

17.500

17.500

35.000

8

Bút bi

Cái

2.000

35

7

70.000

14.000

84.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,19

209.000

209.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

1,42

1.562.000

1.562.000

11

Mực in Ploter

4 Hôp

800.000

1,2

960.000

960.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,32

144.000

144.000

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

5

2

27.500

11.000

38.500

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,89

78.320

78.320

15

Giấy A4

Gram

45.000

6,69

1

301.050

45.000

346.050

16

Giấy in A0

Tờ

3.000

240

720.000

720:000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

210

3.150.000

3.150.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

14

7

49.000

24.500

73.500

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

5

5.000

5.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

3

42.000

42.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

12

180.000

180.000

Cộng (bao gồm 8% vật liệu

9.376.420

260.820

9.637.240

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

13,65

12,5

1.279.881

32.603

1.312.484

Bước 2

8,3

2,33

778.243

6.077

784.320

Bước 3

10,3

965.771

965.771

Bước 4

37,86

44,33

3.549.912

115.622

3.665.534

Bước 5

14,59

18,67

1.368.020

48.695

1.416.715

Bước 6

13,25

22,17

1.242.376

57.824

1.300.199

Bước 7

2,05

192.217

192.217

Tổng

100

100

9.376.420

260.820

9.637.240

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

8.083.033

201.960

8.284.993

1

Đĩa CD

Cái

10.000

12

120.000

120.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

2

600.000

600.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

5

5

75.000

75.000

150.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7

5

24.500

17.500

42.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7

17.500

17.500

8

Bút bi

Cái

2.000

21

7

42.000

14.000

56.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,14

154.000

154.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

1,08

1.188.000

1.188.000

11

Mực in Ploter

4 Hộp

800.000

1,08

864.000

864.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,32

144.000

144.000

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

3

2

16.500

11.000

27.500

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,78

68.640

68.640

15

Giấy A4

Gram

45.000

5,87

1

264.150

45.000

309.150

16

Giấy in A0

Tờ

3.000

216

648.000

648.000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

180

2.700.000

2.700.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

14

7

49.000

24.500

73.500

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

4

4.000

4.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

2

28.000

28.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

12

180.000

180.000

Cộng (bao gồm 8% vật liệu

8.083.033

201.960

8.284.993

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

22,00

12,85

1.778.267

25.952

1.804.219

Bước 2

36,31

38,74

2.934.949

78.239

3.013.189

Bước 3

20,38

22,13

1.647.322

44.694

1.692.016

Bước 4

18,45

26,28

1.491.320

53.075

1.544.395

Bước 5

2,86

231.175

231.175

Tổng

100

100

8.083.033

201.960

8.284.993

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

5.604.952

130.140

5.735.092

1

Đĩa CD

Cái

10.000

10

100.000

100.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

2

600.000

600.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

1

1

15.000

15.000

30.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7

3

24.500

10.500

35.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7

3

17.500

7.500

25.000

8

Bút bi

Cái

2.000

14

7

28.000

14.000

42.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,1

110.000

110.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

0,73

803.000

803.000

11

Mực in Ploter

4 Hộp

800.000

0,34

272.000

272.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,25

112.500

112.500

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

2

2

11.000

11.000

22.000

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,54

47.520

47.520

15

Giấy A4

Gram

45.000

4,05

1

182.250

45.000

227.250

16

Giấy in A0

Tờ

3 000

68

204.000

204.000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

150

2.250.000

2.250.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

7

5

24.500

17.500

42.000

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

3

3.000

3.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

2

28.000

28.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

4

60.000

60.000

Cộng (bao gồm 8% vật liệu

5.604.952

130.140

5.735.092

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

31,51

17,47

1.766.120

22.735

1.788.856

Bước 2

42,63

48,91

2.389.391

63.651

2.453.042

Bước 3

20,98

33,62

1.175.919

43.753

1.219.672

Bước 4

4,88

273.522

273.522

Tổng

100

100

5.604.952

130.140

5.735.092

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

5.082.232

130.140

5.212.372

1

Đĩa CD

Cái

10.000

8

80.000

80.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

2

600.000

600.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

1

1

15.000

15.000

30.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7

3

24.500

10.500

35.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7

3

17.500

7.500

25.000

8

Bút bi

Cái

2.000

14

7

28.000

14.000

42.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,1

110.000

110.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

0,73

803.000

803.000

11

Mực in Ploter

4 Hộp

800.000

0,34

272.000

272.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,25

112.500

112.500

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

2

2

11.000

11.000

22.000

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,54

47.520

47.520

15

Giấy A4

Gram

45.000

4,05

1

182.250

45.000

227.250

16

Giấy in A0

Tờ

3.000

68

204.000

204.000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

120

1.800.000

1.800.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

7

5

24.500

17.500

42.000

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

3

3.000

3.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

1

14.000

14.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

4

60.000

60.000

Cộng (bao gồm 8% vật liệu

5.082.232

130.140

5.212.372

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

33,01

18,40

1.677.645

23.946

1.701.590

Bước 2

32,20

34,36

1.636.479

44.716

1.681.195

Bước 3

28,28

47,24

1.437.255

61.478

1.498.733

Bước 4

6,51

330.853

330.853

Tổng

100

100

5.082.232

130.140

5.212.372

Phần II

ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng thiết bị

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

Đơn giá

Chi phí khấu hao thiết bị

Chi phí năng lượng

I.

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dng đất năm đầu cấp huyn

Tng s

1.173.473.387

31.593.332

20.152.822

49.030.168

90.717.708

1.364.967.417

213.205.878

1.578.173.296

-

Nội nghiệp

1.104.534.144

31.111.520

19.892.002

14.803.128

25.411.308

1.195.752.102

179.362,815

1.375.114.917

-

Ngoại nghiệp

68.939.244

481.812

260.820

34.227.040

65.306.400

169.215.316

33.843.063

203.058.379

1

Bước 1

94.094.768

2.446.556

1.556.530

6.736.330

12.637.519

117.471.703

19.204.647

136.676.349

-

Nội nghiệp

78.852.194

2.367.587

1.513.781

1.126.518

1.933.801

85.793.880

12.869.082

98.662.962

-

Ngoại nghiệp

15.242.574

78.969

42.748

5.609.812

10.703.719

31.677.822

6.335.564

38.013.387

2

Bước 2

62.056.781

1.863.580

1.191.531

886.707

1.522.137

67.520.737

10.128.111

77.648.847

-

Nội nghiệp

62.056.781

1.863.580

1.191.531

886.707

1.522.137

67.520.737

10.128.111

77.648.847

-

Ngoại nghiệp

3

Bước 3

101.132.557

3.014.706

1.927.535

1.434.423

2.462.356

109.971.577

16.495.737

126.467.313

-

Nội nghiệp

101.132.557

3.014.706

1.927.535

1.434.423

2.462.356

109.971.577

16.495.737

126.467.313

-

Ngoại nghiệp

4

c 4

568.658.996

15.880.419

10.131.511

23.439.807

43.298.120

661.408.853

102.639.265

764.048.118

-

Nội nghiệp

546.949.246

15.655.317

10.009.655

7.448.934

12.786.970

592.850.123

88.927.518

681.777.641

-

Ngoại nghiệp

21.709.750

225.103

121.855

15.990.873

30.511.150

68.558.730

13.711.746

82.270.476

5

Bước 5

142.756.424

3.834.673

2.443.092

8.093.763

15.102.022

172.229.974

27.492.317

199.722.291

-

Nội nghiệp

128.090.905

3.745.827

2.394.997

1.782.297

3.059.521

139.073.548

20.861.032

159.934.580

-

Ngoại nghiệp

14.665.518

88.846

48.095

6.311.466

12.042.500

33.156.426

6.631.285

39.787.711

6

Bước 6

183.737.090

3.924.945

2.500.805

8.140.115

15.182.245

213.485.200

33.813.897

247.299.097

-

Nội nghiệp

166.415.689

3.836.050

2.452.684

1.825.226

3.133.214

177.662.863

26.649.429

204.312.292

-

Ngoại nghiệp

17.321.402

88.894

48.121

6.314.889

12.049.031

35.822.337

7.164.467

42.986.804

7

Bước 7

21.036.772

628.453

401.818

299.023

513.308

22.879.374

3.431.906

26.311.281

-

Nội nghiệp

21.036.772

628.453

401.818

299.023

513.308

22.879.374

3.431.906

26.311.281

-

Ngoại nghiệp

II.

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đu của điu chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Tổng số

819.327.308

20.590.933

18.426.485

28.707.725

75.502.012

962.554.463

152.272.744

1.114.827.208

-

Nội nghiệp

736.126.744

20.164.411

18.224.525

13.438.875

16.808.412

804.762.967

120.714.445

925.477.413

-

Ngoại nghiệp

83.200.564

426.522

201.960

15.268.850

58.693.600

157.791.496

31.558.299

189.349.795

1

Bước 1

130.767.603

3.260.936

2.913.233

4.948.445

13.522.422

155.412.639

24.764.737

180.177.376

-

Nội nghiệp

115.525.028

3.181.944

2.875.830

2.120.654

2.652.367

126.355.824

18.953.374

145.309.198

-

Ngoại nghiệp

15.242.574

78.992

37.403

2.827.791

10.870.055

29.056.815

5.811.363

34.868.178

2

Bước 2

382.542.551

9.721.723

8.713.378

12.446.051

31.333.936

444.757.639

69.861.619

514.619.258

-

Nội nghiệp

349.285.200

9.551.881

8.632.957

6.365.995

7.962.145

381.798.179

57.269.727

439.067.906

-

Ngoại nghiệp

33.257.351

169.841

80.420

6.080.056

23.371.792

62.959.460

12.591.892

75.551.352

3

Bước 3

142.756.424

3.524.860

3.147.527

5.470.486

15.090.030

169.989.327

27.144.225

197.133.553

-

Nội nghiệp

125.377.187

3.436.016

3.105.459

2.289.984

2.864.153

137.072.799

20.560.920

157.633.719

-

Ngoại nghiệp

17.379.237

88.845

42.068

3.180.501

12.225.877

32.916.528

6.583.306

39.499.834

4

Bước 4

142.223.959

3.506.712

3.131.125

5.458.391

15.074.903

169.395.090

27.052.198

196.447.288

-

Nội nghiệp

124.902.557

3.417.868

3.089.057

2.277.889

2.849.026

136.536.397

20.480.460

157.016.857

-

Ngoại nghiệp

17.321.402

88.845

42.068

3.180.501

12.225.877

32.858.693

6.571.739

39.430.431

5

Bước 5

21.036.772

576.702

521.221

384.352

480.721

22.999.768

3.449.965

26.449.733

-

Nội nghiệp

21.036.772

576.702

521.221

384.352

480.721

22.999.768

3.449.965

26.449.733

-

Ngoại nghiệp

III.

Lập kế hoạch sử dụng đt hàng năm cp huyện

Tng s

194.810.019

4.467.614

13.942.886

5.776.155

21.894.820

240.891.494

38.458.057

279.349.550

-

Nội nghiệp

169.809.495

4.303.989

13.818.686

2.764.255

3.708.420

194.404.845

29.160.727

223.565.571

-

Ngoại nghiệp

25.000.524

163.625

124.200

3.011.900

18.186.400

46.486.649

9.297.330

55.783.979

1

Bước 1

45.473.504

1.015.732

3.137.748

1.546.784

6.427.754

57.601.522

9.351.857

66.953.378

-

Nội nghiệp

37.852.217

965.385

3.099.531

620.022

831.799

43.368.954

6.505.343

49.874.297

-

Ngoại nghiệp

7.621.287

50.347

38.216

926.762

5.595.955

14.232.568

2.846.514

17.079.081

2

Bước 2

143.211.020

3.293.925

10.297.993

4.127.923

15.330.967

176.261.828

28.051.978

204.313.807

-

Nội nghiệp

125.831.783

3.180.648

10.212.009

2.042.784

2.740.522

144.007.747

21.601.162

165.608.909

-

Ngoại nghiệp

17.379.237

113.278

85.984

2.085.138

12.590.445

32.254.081

6.450.816

38.704.898

3

Bước 3

6.125.494

157.956

507.146

101.448

136.099

7.028.144

1.054.222

8.082.365

-

Nội nghiệp

6.125.494

157.956

507.146

101.448

136.099

7.028.144

1.054.222

8.082.365

-

Ngoại nghiệp

Bảng 1: LƯƠNG NGÀY

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

- Hệ số lương tính theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 24/12/2004 của Chính phủ.

- Mức lương cơ bản áp dụng Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ.

- Thời gian lao động: 26 ngày/1 tháng.

STT

Chức danh

Hệ số lương

Lương cơ bản 1.150.000

Phụ cấp trách nhiệm 0,2/5

Phụ cấp lưu động 0,4

BHXH, BHYT, CĐ 24%

Lương phụ 11%

Bình quân lương ngày

I

Nội nghiệp

1

Kỹ sư, bậc 3 (KS3)

3,00

3.450.000

46.000

919.080

379.500

184.407

2

Kỹ thuật viên, bậc 4 (KTV4)

2,46

2.829.000

46.000

753.646

311.190

151.532

3

Lái xe, bậc 4 (LXe4)

2,59

2.978.500

46.000

793.472

327.635

159.446

II

Ngoại nghiệp

1

Kỹ sư, bậc 3 (KS3)

3,00

3.450.000

46.000

460.000

919.080

379.500

202.099

2

Kỹ thuật viên, bậc 4 (KTV4)

2,46

2.829.000

46.000

460.000

753.646

311.190

169.224

3

Lái xe, bậc 4 (LXe4)

2,59

2.978.500

46.000

460.000

793.472

327.635

177.139

Bảng 2: TIỀN CÔNG

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

STT

Nội dụng công việc

Định biên

Định mức

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

1.104.534.144

68.939.244

1.173.473.387

1

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

78.852.194

15.242.574

94.094.768

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu

5

(4KS3, 1KTV4)

48

42.679.672

42.679.672

1.2

Điều tra, khảo sát thực địa

5

(3KS3, 1KTV4, 1LX4)

16

15.242.574

15.242.574

1.3

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5

(4KS3, 1KTV4)

32

28.453.115

28.453.115

1.4

Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

5

(4KS3, 1KTV4)

8

7.113.279

7.113.279

1.5

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

1.6

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

2

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

62.056.781

62.056.781

2.1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5

(4KS3, 1KTV4)

14

12.448.238

12.448.238

2.2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5

(4KS3, 1KTV4)

15

13.337.397

13.337.397

23

Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5

(4KS3, 1KTV4)

12

10.669.918

10.669.918

2.4

Lập bản đồ chuyên đề

5

(4KS3, 1KTV4)

10

8.891.598

8.891.598

2.5

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

15

16.103.501

16.103.501

2.6

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

2.7

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

3

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

101.132.557

101.132.557

3.1

Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

3.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

16

17.177.068

17.177.068

3.3

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

6

(5KS3, 1KTV4)

16

17.177.068

17.177.068

3.4

Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

7

(6KS3, 1KTV4)

16

20.127.579

20.127.579

3.5

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5

(4KS3, 1KTV4)

9

8.002.438

8.002.438

3.6

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7

(6KS3, 1KTV4)

20

25.159.474

25.159.474

3.7

Phuc vu hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

3.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

4

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

546.949.246

21.709.750

568.658.996

4.1

Xác định định hướng sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

64

68.708.272

68.708.272

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

4

5.427.437

5.427.437

4.2

Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

144

154.593.613

154.593.613

7

(5KS3, 1KTV4, 1LXe4)

12

16.282.312

16.282.312

4.3

Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6

(5KS3, 1KTV4)

80

85.885.340

85.885.340

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

10.854.875

10.854.875

4.4

Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7

(6KS3, 1KTV4)

32

40.255.158

40.255.158

4.5

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

48

51.531.204

51.531.204

4.6

Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

5

(4KS3, 1KTV4)

90

80.024.385

80.024.385

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

11.547.601

11.547.601

4.7

Lập bản đồ chuyên đề

5

(4KS3, 1KTV4)

20

17.783.197

17.783.197

4.8

Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7

(6KS3, 1KTV4)

20

25.159.474

25.159.474

4.9

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

4.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

5.

Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

128.090.905

14.665.518

142.756.424

5.1

Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

8

8.588.534

8.588.534

5.2

Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

5.3

Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

8

8.588.534

8.588.534

5.4

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấn xã

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

5.5

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

4

4.294.267

4.294.267

5.6

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

4

5.427.437

5.427.437

5.7

Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất nhân góp vốn bằng quyền sử…

6

(5KS3, 1KTV4)

4

4.294.267

4.294.267

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

2

2.713.719

2.713.719

5.8

Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

3

3.220.700

3.220.700

5.9

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

3

3.220.700

3.220.700

5.10

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

5

5.367.834

5.367.834

5.11

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện, gồm:

5

(4KS3, 1KTV4)

32

28.453.115

28.453.115

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

9.238.081

9.238.081

5.12

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

5.13

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm Quyền thẩm định

6

(5KS3, 1KTV4)

7

7.514.967

7.514.967

5.14

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

6

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

166.415.689

17.321.402

183.737.090

6.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(6KS3, 1KTV4)

60

75.478.421

75.478.421

6.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

10

10.735.668

10.735.668

6.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5

(4KS3, 1KTV4)

10

8.891.598

8.891.598

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

5

5.773.801

5.773.801

6.4

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

1

151.532

151.532

6.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7

(6KS3, 1KTV4)

20

25.159.474

25.159.474

6.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5

(4KS3, 1KTV4)

30

26.674.795

26.674.795

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

11.547.601

11.547.601

6.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

7

(6KS3, 1KTV4)

5

6.289.868

6.289.868

6.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1

(1KTV4)

1

151.532

151.532

6.9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định

7

(6KS3, 1KTV4)

10

12.579.737

12.579.737

6.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

7

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

21.036.772

21.036.772

7.1

1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

7.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua

7

(6KS3, 1KTV4)

8

10.063.789

10.063.789

7.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt:

7

(6KS3, 1KTV4)

8

10.063.789

10.063.789

7.4

Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

7.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

Tổng cộng

1.104.534.144

68.939.244

1.173.473.387

II.

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

736.126.744

83.200.564

819.327.308

1

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

43

132

16

115.525.028

15.242.574

130.767.603

1.1

Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4

(3KS3, 1KTV4)

32

22.552.093

22.552.093

5

(3KS3, 1KTV4, 1LX4)

16

15.242.574

15.242.574

1.2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

5

(4KS3, 1KTV4)

24

21.339.836

21.339.836

1.3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội

5

(4KS3, 1KTV4)

16

14.226.557

14.226.557

1.4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

16

17.177.068

17.177.068

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

16

17.177.068

17.177.068

1.6

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4

(3KS3, 1KTV4)

9

6.342.776

6.342.776

1.7

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

15

16.103.501

16.103.501

1.8

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

1.9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

2

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

77

336

26

349.285.200

33.257.351

382.542.551

2.1

Xác định định hướng sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

32

34.354.136

34.354.136

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

2

2.713.719

2.713.719

2.2

Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

96

103.062.408

103.062.408

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

12

16.282.312

16.282.312

2.3

Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6

(5KS3, 1KTV4)

42

45.089.804

45.089.804

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

2

2.713.719

2.713.719

2.4

Xác định các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(6KS3, 1KTV4)

16

20.127.579

20.127.579

2.5

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

48

51.531.204

51.531.204

2.6

Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5

(4KS3, 1KTV4)

68

60.462.868

60.462.868

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

11.547.601

11.547.601

2.7

Lập bản đồ chuyên đề

5

(4KS3, 1KTV4)

10

8.891.598

8.891.598

2.8

Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(6KS3, 1KTV4)

20

25.159.474

25.159.474

2.9

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

2.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

3

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

98

124

14

125.377.187

17.379.237

142.756.424

3.1

Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

8

8.588.534

8.588.534

3.2

Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

3.3

Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

8

8.588.534

8.588.534

3.4

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

3.5

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

4

4.294.267

4.294.267

3.6

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

4

5.427.437

5.427.437

3.7

Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử

6

(5KS3, 1KTV4)

4

4.294.267

4.294.267

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

2

2.713.719

2.713.719

3.8

Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

3

3.220.700

3.220.700

3.9

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

3

3.220.700

3.220.700

3.10

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

5

5.367.834

5.367.834

3.11

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm: a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy

5

(4KS3, 1KTV4)

32

28.453.115

28.453.115

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

9.238.081

9.238.081

3.12

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

3.13

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định

6

(5KS3, 1KTV4)

7

7.514.967

7.514.967

3.14

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

4

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

59

116

15

124.902.557

17.321.402

142.223.959

4.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(6KS3, 1KTV4)

30

37.739.210

37.739.210

4.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

10

10.735.668

10.735.668

4.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5

(4KS3, 1KTV4)

10

8.891.598

8.891.598

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

5

5.773.801

5.773.801

4.4

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

1

151.532

151.532

4.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7

(6KS3, 1KTV4)

20

25.159.474

25.159.474

4.6

Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

5

(4KS3, 1KTV4)

30

26.674.795

26.674.795

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

10

11.547.601

11.547.601

4.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

7

(6KS3, 1KTV4)

5

6.289.868

6.289.868

4.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1

(1KTV4)

1

151.532

151.532

4.9

Báo cáo Ủy ban nhân dân huyện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7

(6KS3, 1KTV4)

7

8.805.816

8.805.816

4.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

5

Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

17

22

21.036.772

21.036.772

5.1

Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

5.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua

7

(6KS3, 1KTV4)

8

10.063.789

10.063.789

5.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt

7

(6KS3, 1KTV4)

8

10.063.789

10.063.789

5.4

Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

5.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

Tổng cộng

294

730

71

736.126.744

83.200.564

819.327.308

III.

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

169.809.495

25.000.524

194.810.019

1

Bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

37.852.217

7.621.287

45.473.504

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

4

(3KS3, 1KTV4)

24

16.914.070

16.914.070

5

(3KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

7.621.287

7.621.287

1.2

Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

5

(4KS3, 1KTV4)

7

6.224.119

6.224.119

1.3

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

5

(4KS3, 1KTV4)

5

4.445.799

4.445.799

1.4

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

6

(5KS3, 1KTV4)

9

9.662.101

9.662.101

1.5

Phục vụ hội thảo

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

1.6

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

2

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

125.831.783

17.379.237

143.211.020

2.1

Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

8

8.588.534

8.588.534

2.2

Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

2.3

Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

8

8.588.534

8.588.534

2.4

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

2.5

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã

6

(5KS3, 1KTV4)

4

4.294.267

4.294.267

2.6

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

4

5.427.437

5.427.437

2.7

Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử

6

(5KS3, 1KTV4)

4

4.294.267

4.294.267

7

(5KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

2

2.713.719

2.713.719

2.8

Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

3

3.220.700

3.220.700

2.9

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

6

(5KS3, 1KTV4)

3

3.220.700

3.220.700

2.10

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

6

(5KS3, 1KTV4)

5

5.367.834

5.367.834

2.11

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, gồm:

5

(4KS3, 1KTV4)

32

28.453.115

28.453.115

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

6

(4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)

8

9.238.081

9.238.081

2.12

Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm

6

(5KS3, 1KTV4)

12

12.882.801

12.882.801

2.13

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm

1

(1KTV4)

3

454.596

454.596

2.14

14. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định

6

(5KS3, 1KTV4)

7

7.514.967

7.514.967

2.15

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

303.064

3

Bước 3: Thẩm định phê duyệt và công bố công khai

6.125.494

6.125.494

3.1

Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm

1

(1KTV4)

2

303.064

3.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt

6

(5KS3, 1KTV4)

5

5.367.834

3.3

Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

1

(1KTV4)

1

151.532

3.4

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV4)

2

303.064

Tổng cộng

169.809.495

25.000.524

194.810.019

Bảng 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

STT

Tên công cụ

Đơn vị

Thời hạn

Đơn giá dụng cụ (đồng)

Đơn giá hao mòn dụng cụ 1 ca (đ/ca)

Định mức (ca)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

31.111.520

481.812

31.593.332

1

Bàn làm việc

Cái

96

450.000

180

2.236,40

403.197

403.197

2

Ghế văn phòng

Cái

96

80.000

32

2.236,40

71.679

71.679

3

Bàn để máy tính

Cái

96

420.000

168

2.236,40

376.317

376.317

4

Ghế máy tính

Cái

96

200.000

80

2.236,40

179.199

179.199

5

Chuột máy tính

Cái

60

70.000

45

2.236,40

100.351

100.351

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

50.000

20

111,82

2.240

2.240

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

20.000

8

111,82

896

896

8

Máy tính Casio

Cái

60

145.000

93

111,82

10.394

10.394

9

Giá để tài liệu

Cái

96

420.000

168

1.346,75

226.617

226.617

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

150.000

60

1.346,75

80.934

80.934

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

50.000

20

4.081,70

488

81.765

9.776

91.540

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

860.000

345

1.346,75

122

464.024

42.035

506.060

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

80.000

171

488

83.419

83.419

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

45.000

144

488

70.385

70.385

15

Tất

Đôi

6

10.000

64

488

31.282

31.282

16

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

488

23.462

23.462

17

Quần áo mưa

Bộ

6

50.000

321

488

156.410

156.410

18

Ba lô

Cái

36

80.000

85

488

41.709

41.709

19

Kéo

Cái

96

7.000

3

111,82

314

314

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

40.000

16

111,82

1.792

1.792

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

7.000

3

111,82

314

314

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

15.000

6

111,82

672

672

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

40.000

16

24,4

391

391

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

75.000

80

1.346,75

107.913

107.913

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.500.000

601

1.346,75

809.345

809.345

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

570.000

228

2.236,40

510.716

510.716

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

3.000.000

1.923

1.346,75

2.589.904

2.589.904

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

2.500.000

1.603

269,35

431.651

431.651

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

70.000

45

1.346,75

60.431

60.431

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

220.000

88

1.346,75

118.704

118.704

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

45.000

72

2.693,50

194.243

194.243

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200

19.005,34

22.806.408

22.806.408

Công (cả 5% công cụ nhỏ)

31.111.520

481.812

31.593.332

Chia theo từng bước

TỶ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

7,61

16,39

2.367.587

78.969

2.446.556

Bước 2

5,99

1.863.580

1.863.580

Bước 3

9,69

3.014.706

3.014.706

Bước 4

50,32

46,72

15.655.317

225.103

15.880.419

Bước 5

12,04

18,44

3.745.827

88.846

3.834.673

Bước 6

12,33

18,45

3.836.050

88.894

3.924.945

Bước 7

2,02

628.453

628.453

Tổng

100

100

31.111.520

481.812

31.593.332

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

20.164.411

426.522

20.590.933

1

Bàn làm việc

Cái

96

450.000

180

1.596,60

287.849

287.849

2

Ghế văn phòng

Cái

96

80.000

32

1.596,60

51.173

51.173

3

Bàn để máy tính

Cái

96

420.000

168

1.596,60

268.659

268.659

4

Ghế máy tính

Cái

96

200 000

80

1.596,60

127.933

127.933

5

Chuột máy tính

Cái

60

70.000

45

1.596,60

71.642

71.642

6

Bàn đập ghim loại trung bình

Cái

96

50.000

20

79,83

1.599

1.599

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

20000

8

79,83

640

640

8

Máy tính Casio

Cái

60

145.000

93

79,83

7.420

7.420

9

Giá để tài liệu

Cái

96

420.000

168

867,38

145.953

145.953

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

150.000

60

867,38

52.126

52.126

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

50.000

20

2.883,65

432,00

57.765

8.654

66.419

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

860.000

345

867,38

108,00

298.857

37.212

336.068

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

80.000

171

432,00

73.846

73.846

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

45.000

144

432,00

62.308

62.308

15

Tất

Đôi

6

10.000

64

432,00

27.692

27.692

16

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

432,00

20.769

20.769

17

Quần áo mưa

Bộ

6

50.000

321

432,00

138.462

138.462

18

Ba lô

Cái

36

80.000

85

432,00

36.923

36.923

19

Kéo

Cái

96

7.000

3

79,83

224

224

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

40.000

16

79,83

1.279

1.279

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

7.000

3

79,83

224

224

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

15.000

6

79,83

480

480

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

40.000

16

21,60

346

346

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

75.000

80

867,38

69.502

69.502

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.500.000

601

867,38

521.262

521.262

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

570.000

228

1.596,60

364.608

364.608

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

3.000.000

1.923

867,38

1.668.038

1.668.038

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

2.500.000

1.603

173,48

278.013

278.013

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

70.000

45

867,38

38.921

38.921

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

220.000

88

867,38

76.452

76.452

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

45.000

72

1.734,75

125.102

125.102

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200

12.240,40

14.688.480

14.688.480

Cộng (cả 5% công cụ nhỏ)

20.164.411

426.522

20.590.933

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nôi nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

15,75

18,52

3.181.944

78.992

3.260.936

Bước 2

47,37

39,82

9.551.881

169.841

9.721.723

Bước 3

17,04

20,83

3.436.016

88.845

3.524.860

Bước 4

16,95

20,83

3.417.868

88.845

3.506.712

Bước 5

2,86

576.702

576.702

Tổng

100

100

20.164.411

426.522

20.590.933

III

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

4.303.989

163.625

4.467.614

1

Bàn làm việc

Cái

96

450.000

180

343,2

61.875

61.875

2

Ghế văn phòng

Cái

96

80.000

32

343,2

11.000

11.000

3

Bàn để máy tính

Cái

96

420.000

168

343,2

57.750

57.750

4

Ghế máy tính

Cái

96

200.000

80

343,2

27.500

27.500

5

Chuột máy tính

Cái

60

70.000

45

343,2

15.400

15.400

6

Bàn dập ghim loại trung bình

Cái

96

50.000

20

17,16

344

344

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

20.000

8

17,16

138

138

8

Máy tính Casio

Cái

60

145.000

93

17,16

1.595

1.595

9

Giá để tài liệu

Cái

96

420.000

168

185

31.130

31.130

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

150.000

60

185

11.118

11.118

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

50.000

20

667,8

130

13.377

2.604

15.982

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

860.000

345

185

130

63.742

44.792

108.534

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

80.000

171

130

22.222

22.222

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

45.000

144

130

18.750

18.750

15

Tất

Đôi

6

10.000

64

130

8.333

8.333

16

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

130

6.250

6.250

17

Quần áo mưa

Bộ

6

50.000

321

130

41.667

41.667

18

Ba lô

Cái

36

80.000

85

130

11.111

11.111

19

Kéo

Cái

96

7.000

3

17,16

48

48

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

40.000

16

17,16

275

275

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

7.000

3

17,16

48

48

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

15.000

6

17,16

103

103

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

40.000

16

6,5

104

104

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

75.000

80

185

14.824

14.824

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.500.000

601

185

111.178

111.178

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

570.000

228

343,2

78.375

78.375

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

3.000.000

1.923

185

355.769

355.769

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

2.500.000

1.603

37

59.295

59.295

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

70.000

45

185

8.301

8.301

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

220.000

88

185

16.306

16.306

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

45.000

72

370

26.683

26.683

32

Điện năng

Kw

1.200

1.200

2.610,72

3.132.864

3.132.864

Cộng (cả 5% công cụ nhỏ)

4.303.989

163.625

4.467.614

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

22,43

30,77

965.385

50.347

1.015.732

Bước 2

73,9

69,23

3.180.648

113.278

3.293.925

Bước 3

3,67

157.956

157.956

Tổng

100

100

4.303.989

163.625

4.467.614

Bảng 4: CHI PHÍ THIẾT BỊ

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

STT

Thiết bị

ĐVT

Nguyên giá

Khấu hao (đồng/ca)

Công suất (kw)

Số lượng

Định mức (ca)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

40.214.436

99.533.440

139.747.876

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

30.000

2,5

1

0,25

7.500

7.500

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

1.600

0,4

1

0,25

400

400

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

3.000

0,5

2

0,18

1.080

1.080

4

Máy in A4

Cái

5.000.000

1.000

0,35

2

1,07

2.140

2.140

5

Máy in Plotter

Cái

90.000.000

18.000

0,4

1

73

1.314.000

1.314.000

6

Máy vi tính

Bộ

12.000.000

4.800

0,35

7

319,49

10.734.864

10.734.864

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Bộ

10.000.000

2.000

2,2

2

673,38

2.693.520

2.693.520

8

Máy chiếu Proiector

Cái

25.000.000

5.000

0,5

1

9

45.000

45.000

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

16.000

0,5

7

12,17

1.363.040

1.363.040

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

13.600

1,5

1

0,34

4.624

4.624

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

4.000

1

79

316.000

316.000

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

15.000.000

12.000

1

79

948.000

948.000

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

400.000

1

79

31.600.000

31.600.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

21.176,09

25.411.308

25.411.308

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

3.160

63.200.000

63.200.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

26,33

2.106.400

2.106.400

Tổng cộng

40.214.436

99.533.440

139.747.876

Thiết bị

14.803.128

34.227.040

49.030.168

Năng lượng

25.411.308

65.306.400

90.717.708

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

7,61

16,39

1.126.518

5.609.812

6.736.330

Bước 2

5,99

886.707

886.707

Bước 3

9,69

1.434.423

1.434.423

Bước 4

50,32

46,72

7.448.934

15.990.873

23.439.807

Bước 5

12,04

18,44

1.782.297

6.311.466

8.093.763

Bước 6

12,33

18,45

1.825.226

6.314.889

8.140.115

Bước 7

2,02

299.023

299.023

Tổng

100

100

14.803.128

34.227.040

49.030.168

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

7,61

16,39

1.933.801

10.703.719

12.637.519

Bước 2

5,99

1.522.137

1.522.137

Bước 3

9,69

2.462.356

2.462.356

Bước 4

50,32

46,72

12.786.970

30.511.150

43.298.120

Bước 5

12,04

18,44

3.059.521

12.042.500

15.102.022

Bước 6

12,33

18,45

3.133.214

12.049.031

15.182.245

Bước 7

2,02

513.308

513.308

Tổng

100

100

25.411.308

65.306.400

90.717.708

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

30.247.287

73.962.450

104.209.737

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

37.500

2,50

1

0,17

6.375

6.375

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

2.000

0,40

1

0,17

340

340

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

3.750

0,50

2

0,14

1.050

1.050

4

Máy in A4

Cái

5.000.000

1.250

0,35

2

0,84

2.100

2.100

5

Máy in Plotter

Cái

90.000.000

22.500

0,40

1

72,50

1.631.250

1.631.250

6

Máy vi tính

Bộ

12.000.000

6.000

0,35

7

228,09

9.579.780

9.579.780

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Bộ

10.000.000

2.500

2,20

2

433,69

2.168.450

2.168.450

8

Máy chiếu Projector

Cái

25.000.000

6.250

0,50

1

7,00

43.750

43.750

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

5.000

0,50

7

14,31

500.850

500.850

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

17.000

1,50

1

0,34

5.780

5.780

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

2.000

1

71,00

142.000

142.000

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

15.000.000

6.000

1

71,00

426.000

426.000

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

200.000

1

71,00

14.200.000

14.200.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

14.007,01

16.808.412

16.808.412

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

2.840

56.800.000

56.800.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

23,67

1.893.600

1.893.600

Tổng cổng

30.247.287

73.962.450

104.209.737

Thiết bị

13.438.875

15.268.850

28.707.725

Năng lượng

16.808.412

58.693.600

75.502.012

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

15,78

18,52

2.120.654

2.827.791

4.948.445

Bước 2

47,37

39,82

6.365.995

6.080.056

12.446.051

Bước 3

17,04

20,83

2.289.984

3.180.501

5.470.486

Bước 4

16,95

20,83

2.277.889

3.180.501

5.458.391

Bước 5

2,86

384.352

384.352

Tổng

100

100

13.438.875

15.268.850

28.707.725

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại

Tổng

Bước 1

15,78

18,52

2.652.367

10.870.055

13.522.422

Bước 2

47,37

39,82

7.962.145

23.371.792

31.333.936

Bước 3

17,04

20,83

2.864.153

12.225.877

15.090.030

Bước 4

16,95

20,83

2.849.026

12.225.877

15.074.903

Bước 5

2,86

480.721

480.721

Tổng

100

100

16.808.412

58.693.600

75.502.012

III

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

6.472.675

21.198.300

27.670.975

1

Máy scan A0

Cái

150.000.000

37.500

2,5

1

0,08

3.000

3.000

2

Máy scan A4

Cái

8.000.000

2.000

0,4

1

0,08

160

160

3

Máy in A3

Cái

15.000.000

3.750

0,5

2

0,05

375

375

4

Máy in A4

Cái

5.000.000

1.250

0,35

2

0,32

800

800

5

Máy in Plotter

Cái

90.000 000

22.500

0,4

1

55,17

1.241.325

1.241.325

6

Máy vi tính

Bộ

12.000.000

3.000

0,35

7

49,03

1.029.630

1.029.630

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Bộ

10.000.000

2.500

2,2

2

92,5

462.500

462.500

8

Máy chiếu Projector

Cái

25.000 000

6.250

0,5

1

3,5

21.875

21.875

9

Máy tính xách tay

Cái

20.000.000

5.000

0,5

7

4,34

151.900

151.900

10

Máy phô tô

Cái

68.000.000

17.000

1,5

1

0,27

4.590

4.590

11

Máy ảnh KT số

Cái

5.000.000

1.250

1

22

27.500

27.500

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

15.000.000

3.750

1

22

82.500

82.500

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

500.000.000

125.000

1

22

2.750.000

2.750.000

14

Điện năng

Kw

1.200

1.200

3.090,35

3.708.420

3.708.420

15

Xăng

Lít

20.000

20.000

880

17.600.000

17.600.000

16

Dầu nhờn

Lít

80.000

80.000

7,33

586.400

586.400

Tổng cộng

6.472.675

21.198.300

27.670.975

Thiết bị

2.764.255

3.011.900

5.776.155

Năng lượng

3.708.420

18.186.400

21.894.820

Cơ cấu (%) thiết bị cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

22,43

30,77

620.022

926.762

1.546.784

Bước 2

73,9

69,23

2.042.784

2.085.138

4.127.923

Bước 3

3,67

101.448

101.448

Tổng

100

100

2.764.255

3.011.900

5.776.155

Cơ cấu (%) năng lượng cho từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

22,43

30,77

831.799

5.595.955

6.427.754

Bước 2

73,9

69,23

2.740.522

12.590.445

15.330.967

Bước 3

3,67

136.099

136.099

Tổng

100

100

3.708.420

18.186.400

21.894.820

Bảng 5: CHI PHÍ VẬT LIỆU

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

STT

Tên vật liệu

ĐVT

Đơn giá

Định mức

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

19.892.002

260.820

20.152.822

1

Đĩa CD

Cái

10.000

12

120.000

120.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

2

600.000

600.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

7

7

105.000

105.000

210.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7

7

24.500

24.500

49.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7

7

17.500

17.500

35.000

8

Bút bi

Cái

2.000

28

7

56.000

14.000

70.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,14

154.000

154.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

0,86

946.000

946.000

11

Mực in Ploter

4 Hộp

800.000

8,76

7.008.000

7.008.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,22

99.000

99.000

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

5

2

27.500

11.000

38.500

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,69

60.720

60.720

15

Giấy A4

Gram

45.000

4,14

1

186.300

45.000

231.300

16

Giấy in A0

Tờ

3.000

1.752,00

5.256.000

5.256.000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

210

3.150.000

3.150.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

28

7

98.000

24.500

122.500

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

5

5.000

5.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

2

28.000

28.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

12

180.000

180.000

Cộng (cả 8% hao hụt)

19.892.002

260.820

20.152.822

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

7,61

16,39

1.513.781

42.748

1.556.530

Bước 2

5,99

1.191.531

1.191.531

Bước 3

9,69

1.927.535

1.927.535

Bước 4

50,32

46,72

10.009.655

121.855

10.131.511

Bước 5

12,04

18,44

2.394.997

48.095

2.443.092

Bước 6

12,33

18,45

2.452.684

48.121

2.500.805

Bước 7

2,02

401.818

401.818

Tổng

100

100

19.892.002

260.820

20.152.822

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

18.224.525

201.960

18.426.485

1

Đĩa CD

Cái

10.000

10,00

100.000

100.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

2,00

600.000

600.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

5,00

5,00

75.000

75.000

150.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7,00

5,00

24.500

17.500

42.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7,00

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7,00

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7,00

17.500

17.500

8

Bút bi

Cái

2.000

21,00

7,00

42.000

14.000

56.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,11

121.000

121.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

0,68

748.000

748.000

11

Mực in Ploter

4 Hộp

800.000

8,70

6.960.000

6.960.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,22

99.000

99.000

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

3,00

2,00

16.500

11.000

27.500

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,57

50.160

50.160

15

Giấy A4

Gram

45.000

3,42

1,00

153.900

45.000

198.900

16

Giấy in A0

Tờ

3.000

1.740,00

5.220.000

5.220.000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2,00

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13.000

2,00

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

140,00

2.100.000

2.100.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

28,00

7,00

98.000

24.500

122.500

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

4,00

4.000

4.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

2,00

28.000

28.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

8,00

120.000

120.000

Cộng (cả 8% hao hụt)

18.224.525

201.960

18.426.485

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

15,78

18,52

2.875.830

37.403

2.913.233

Bước 2

47,37

39,82

8.632.957

80.420

8.713.378

Bước 3

17,04

20,83

3.105.459

42.068

3.147.527

Bước 4

16,95

20,83

3.089.057

42.068

3.131.125

Bước 5

2,86

521.221

521.221

Tổng

100.0

100,0

18.224.525

201.960

18.426.485

III

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

13.818.686

124.200

13.942.886

1

Đĩa CD

Cái

10.000

8

80.000

80.000

2

USB (4G)

Cái

300.000

1

300.000

300.000

3

Bút dạ màu

Bộ

15.000

1

1

15.000

15.000

30.000

4

Bút chì kim

Cái

3.500

7

3

24.500

10.500

35.000

5

Bút xóa

Cái

10.000

7

70.000

70.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

25.000

7

175.000

175.000

7

Tẩy chì

Cái

2.500

7

3

17.500

7.500

25.000

8

Bút bi

Cái

2.000

14

7

28.000

14.000

42.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1.100.000

0,04

44.000

44.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1.100.000

0,25

275.000

275.000

11

Mực in Ploter

4 Hộp

800.000

6,62

5.296.000

5.296.000

12

Mực phô tô

Hộp

450.000

0,18

81.000

81.000

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.500

2

1

11.000

5.500

16.500

14

Giấy A3

Gram

88.000

0,26

22.880

22.880

15

Giấy A4

Gram

45.000

1,56

1

70.200

45.000

115.200

16

Giấy in A0

Tờ

3.000

1.324,00

3.972.000

3.972.000

17

Ghim dập

Hộp

13.000

2

26.000

26.000

18

Ghim vòng

Hộp

13,000

2

26.000

26.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

15.000

140

2.100.000

2.100.000

20

Cặp 3 dây

Cái

3.500

20

5

70.000

17.500

87.500

21

Hồ dán khô

Hộp

1.000

3

3.000

3.000

22

Băng dính to

Cuộn

14.000

2

28.000

28.000

23

Bản đồ nền

Tờ

15.000

4

60.000

60.000

Cộng (cả 8% hao hụt)

13.818.686

124.200

13.942.886

Chia theo từng bước

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

Bước 1

22,43

30,77

3.099.531

38.216

3.137.748

Bước 2

73,9

69,23

10.212.009

85.984

10.297.993

Bước 3

3,67

507.146

507.146

Tổng

100

100

13.818.686

124.200

13.942.886

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu10/2016/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/03/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/03/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Huỳnh Anh Minh
Phạm viBình Phước
Trích yếuĐơn giá lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.