|
UBND TỈNH LÂM ĐỒNG Số: 1023/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 1994 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
Về việc qui định đường phố, vị trí, trị giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất,
thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất
khi thu hồi và thuế khác về đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và
Căn cứ Nghị định 87-CP ngày17/08/1994 của Chính phủ qui định khung giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi;
Căn cứ Quyết định số 951/QĐ-UB ngày 09/11/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng "về việc qui định khung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng";
Xét Tờ Trình của Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, sau khi Liên ngành Tài chính Vật Giá - Thuế - Xây dựng - Nông Lâm Thủy và UBND huyện Đạ Tẻh đã thống nhất xây dựng bảng qui định dường phố, vị trí áp giá các loại đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
Điều2: Đối với đồng bào dân tộc ít người mới định canh định cư, đồng bào vùng căn cứ kháng chiến cũ. Trị giá giao đất được giảm 50% so với giá quy định ở điều 1 của quyết định này.
Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, các nhân là người nước ngoài hoặc Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có quy định riêng.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/1994. Các Quyết định trước đây của tỉnh, UBND Đạ Tẻh, các ngành có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP - ĐẤT LÂM NGHIỆP:
1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đ/m2
Hạng đấtGiá tối thiểuGiá tối đaHạng 2Hạng 3Hạng 4Hạng 5Hạng 6--28018050--4.9003.150870
Hạng đất
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Hạng 2
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5
Hạng 6
-
-
280
180
50
-
-
4. 900
3. 150
870
2. Đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đ/m2
Hạng đấtGiá tối thiểuGiá tối đaHạng 1Hạng 2Hạng 3Hạng 4Hạng 5----35----610
Hạng đất
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Hạng 1
Hạng 2
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5
-
-
-
-
35
-
-
-
-
610
3. Đất lâm nghiệp:
ĐVT: đ/m2
Hạng đấtGiá tối thiểuGiá tối đaHạng 1Hạng 2Hạng 3Hạng 4Hạng 5400340245125357.0005.9504.2802.180610
Hạng đất
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Hạng 1
Hạng 2
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5
400
340
245
125
35
7. 000
5. 950
4. 280
2. 180
610
Diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Quyết định số: 844/QĐ-UB ngày 29/09/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Đạ Tẻh.
II . ĐẤT DÂN CƯ NÔNG THÔN:
Á
ĐVT: đ/m2
Hạng đấtGiá tối thiểuGiá tối đaHạng 2Hạng 3Hạng 4Hạng 5Hạng 6--560360100--9.8006.3001.740
Hạng đất
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Hạng 2
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5
Hạng 6
-
-
560
360
100
-
-
9. 800
6. 300
1. 740
III. ĐẤT VEN ĐÔ THỊ - VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
Đất dọc hai bên đường Tỉnh lộ 721 (trừ đoạn đi qua Thị trấn Đạ Tẻh ghi ở mục IV dưới dây):12.000-30.000đ/m2
Đất dân cư trong Thị trấn Đạ Tẻh không thuộc mục IV ghi dưới đây:12.000đ/m2
IV. ĐẤT ĐÔ THỊ:
STTkhu vựcLoạiđườngphốVịtríĐơn giáđ/m2A( B )( 1 )(2)( 3 )01Đường 3 tháng 2:+ Đoạn từ cầu Đạ Tẻh đến bến xe13120.000+ Đoạn từ bến xe đến ngã tư với đường 30/42250.000+ Đoạn từ ngã 3 đường 30/4 đến Trụ sở Công an460.00002Đường vòng quanh chợ Đạ Tẻh12250.00003Đường Quang Trung:+ Đoạn từ ngã 4 đường 2/3 đến lối vào khu phố 212250.000+ Đoạn vào khu phố 2 đến XN xây dựng12200.000+ Đoạn từ XN xây dựng đến Trường Tiểu học Quang Trung ( đường đất )2340.00004Đường Phạm Ngọc Thạch:2+ Đoạn từ XN xây dựng đến cổng vào Bệnh viện2120.000+ Đoạn từ cổng Bệnh viện đến ngã 3 đường 30/4288.00005Đường 30/4+ Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ngã 4 Ngân hàng13130.000+ Đoạn từ ngã tư Ngân hàng đến lối vào khu phố 112200.000+ Đoạn từ lối vào Khu phố 1 đến đường 26/313120.000+ Đoạn từ đường 26/3 đến cuối đường nhựa2288.00006Đường 725( đoạn từ cuối đường nhựa 30/4 đến ngã 3 đi Hoài Nhơn )2340.00007Đường Nguyễn Đình Chiểu:+ Đoạn từ 3/2 đến lối rẽ vào khu phố 12360.000+ Đoạn từ lối rẽ vào khu phố 1 đến Trụ sở Tòa án2340.00008Đường từ XN Xây dựng đến trạm biến thế2340.00009Các đường phố còn lại và đường nhỏ trong Thị Trấn Đạ tẻh:+ Khu phố 1, 2, 535.000+ Khu phố 3, 4a, 4b, 6a25.000+ Khu phố 6b, 7a, 7b, 8a,8b,9,1016.000
STT
khu vực
Loại
đường
phố
Vị
trí
Đơn giá
đ/m2
A
( B )
( 1 )
(2)
( 3 )
01
Đường 3 tháng 2:
+ Đoạn từ cầu Đạ Tẻh đến bến xe
1
3
120. 000
+ Đoạn từ bến xe đến ngã tư với đường 30/4
2
250. 000
+ Đoạn từ ngã 3 đường 30/4 đến Trụ sở Công an
4
60. 000
02
Đường vòng quanh chợ Đạ Tẻh
1
2
250. 000
03
Đường Quang Trung:
+ Đoạn từ ngã 4 đường 2/3 đến lối vào khu phố 2
1
2
250. 000
+ Đoạn vào khu phố 2 đến XN xây dựng
1
2
200. 000
+ Đoạn từ XN xây dựng đến Trường Tiểu học Quang Trung ( đường đất )
2
3
40. 000
04
Đường Phạm Ngọc Thạch:
2
+ Đoạn từ XN xây dựng đến cổng vào Bệnh viện
2
120. 000
+ Đoạn từ cổng Bệnh viện đến ngã 3 đường 30/4
2
88. 000
05
Đường 30/4
+ Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ngã 4 Ngân hàng
1
3
130. 000
+ Đoạn từ ngã tư Ngân hàng đến lối vào khu phố 1
1
2
200. 000
+ Đoạn từ lối vào Khu phố 1 đến đường 26/3
1
3
120. 000
+ Đoạn từ đường 26/3 đến cuối đường nhựa
2
2
88. 000
06
Đường 725
2
3
40. 000
07
Đường Nguyễn Đình Chiểu:
+ Đoạn từ 3/2 đến lối rẽ vào khu phố 1
2
3
60. 000
+ Đoạn từ lối rẽ vào khu phố 1 đến Trụ sở Tòa án
2
3
40. 000
08
Đường từ XN Xây dựng đến trạm biến thế
2
3
40. 000
09
Các đường phố còn lại và đường nhỏ trong Thị Trấn Đạ tẻh:
+ Khu phố 1, 2, 5
35. 000
+ Khu phố 3, 4a, 4b, 6a
25. 000
+ Khu phố 6b, 7a, 7b, 8a,8b,9,10
16. 000