Quay lại

Quyết định 1028/QĐ-UBND 2017 chế độ tự chủ sử dụng biên chế và quản lý hành chính Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1028/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 04 tháng 4 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ SỬ DỤNG BIÊN CHẾ VÀ KINH PHÍ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách Nhà nước”;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 về việc: “Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước”; Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 về việc: “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ”; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 về việc: “Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập”; Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 về: “Cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập”; Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14/6/2016 về việc: “Quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập”; Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 về việc: “Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác”; Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 về việc: “Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập (Đối với các đơn vị hoạt động trong các lĩnh vực Chính phủ chưa ban hành Nghị định riêng: giáo dục đào tạo; dạy nghề; văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông và báo chí, phát thanh truyền hình);

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17/01/2006 của liên Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ; Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ”;

Căn cứ Quyết định số 4762/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về: “Định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa”; Quyết định số 4763/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2017 tỉnh Thanh Hóa”; Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Giao chỉ tiêu biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2017 của tỉnh Thanh Hóa”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 652/STC-HCSN ngày 24/02/2017 và Công văn số 910/STC-HCSN ngày 14/3/2017 về việc: “Thực hiện chế độ tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước; cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước và cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:

I. Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước

1. Phạm vi áp dụng bao gồm

1. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Thanh Hóa;

1. 2. Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa;

1. 3. Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa;

1. 4. Các sở, ban, ngành thuộc quản lý nhà nước của UBND tỉnh; các Chi cục, đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh.

2. Tổng số đơn vị thực hiện: 42 đơn vị (Bốn mươi hai đơn vị).
(Có phụ lục số 01 kèm theo)

3. Biên chế giao thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Biên chế thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm là số biên chế được UBND tỉnh giao hàng năm. Biên chế năm 2017 thực hiện theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

4. Tự chủ về kinh phí quản lý hành chính

4. 1. Nguồn kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

4. 2. Nguồn kinh phí ngân sách cấp không thực hiện chế độ tự chủ.
(Có phụ lục số 01 kèm theo)

5. Cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế: Theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 4 Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ; khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ; khoản 2, Điều 6 Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ;
Giao cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước áp dụng cho năm 2017.
II. Giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập, cụ thể như sau:

1. Phân loại đơn vị sự nghiệp công lập:

1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư có: 0 đơn vị.

1. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên có: 03 đơn vị.

1. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên có 197 đơn vị.

1. 4. Đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên có 68 đơn vị.
(Có phụ lục số 2a, 2b kèm theo)

2. Giao tự chủ về tài chính: Giao cơ chế tự chủ về tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp công lập áp dụng cho năm 2017 và ổn định đến năm 2019.
(Số liệu cụ thể có phụ lục số 2b kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này:

1. Giao Sở Tài chính thông báo cụ thể cho các đơn vị và hướng dẫn việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước và giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập; kiểm tra việc thực hiện của các đơn vị, định kỳ đánh giá, tổng hợp báo cáo tình hình về UBND tỉnh theo quy định.

2. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước căn cứ các quy định hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài chính Thanh Hóa có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp được giao tự chủ có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả, tổ chức hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ; thực hiện công khai dân chủ trong cơ quan theo đúng quy định của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này thực hiện từ 01/01/2017 và ổn định đến năm 2019 (đối với đơn vị sự nghiệp công lập). Từ năm 2018, khi có sự tăng, giảm về nhiệm vụ và kinh phí thực hiện, Sở Tài chính Thanh Hóa chủ trì phối hợp với các ngành liên quan chủ động tham mưu, trình UBND tỉnh xem xét Quyết định điều chỉnh cho phù hợp. Thực hiện giảm dần mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với các đơn vị sự nghiệp công lập phù hợp với lộ trình điều chỉnh giá, phí dịch vụ sự nghiệp công làm cơ sở để đẩy mạnh việc thực hiện chế độ tự chủ tài chính đơn vị sự nghiệp công lập.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCHLê Thị Thìn

PHỤ LỤC 01


BIÊN CHẾ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ KHỐI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH NĂM 2017


GIAO QUYỀN TỰ CHỦ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 130/2005/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 117/2013/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1028/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Năm 2017

Biên chế được giao

Số thu để lại đơn vị (Phí và lệ phí)

Dự toán chi

Tổng số

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

Kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ theo QĐ số 4763/2016/QĐ- UBND ngày 09/12/2016

Tổng số

Trong đó

QĐ số 4763/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016

Chi từ nguồn thu để lại (Phí và lệ phí)

1

2

3

4

5=6+9

6=7+8

7

8

9

Tổng số:

2.744

22.530

707.873

467.071

444.541

22.530

240.801

I

Các sở, ban, ngành

1.403

21.524

480.817

295.903

274.379

21.524

184.914

1

Văn phòng HĐND tỉnh

35

18.786

18.708

18.708

0

78

a

Chế độ

4 391

4 391

4 391

b

Nghiệp vụ theo định mức

970

970

970

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

13 425

13 347

13 347

78

-

Chi hoạt động của TT

5 600

5 600

5 600

-

Giám sát của Thường trực và 4 Ban; Tập huấn trao đổi KN thường trực, các Ban HĐND tỉnh huyện.

3 128

3 128

3 128

-

Bản tin HĐND + Duy trì trang WEB

486

486

486

-

Tham gia ý kiến vào các dự luật, thẩm tra dự thảo NQ HĐND, thẩm tra văn bản giữa 2 kỳ họp

885

885

885

-

HĐ tiếp xúc cử tri của tổ Đại biểu HĐND

1 153

1 153

1 153

-

Họp HĐND tỉnh 2 kỳ + 1 kỳ đột xuất

1 425

1 425

1 425

-

KP hội nghị giao ban Thường trực HĐND tỉnh với các tỉnh Bắc Miền Trung

420

420

420

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

78

78

-

Chính sách cán bộ theo QĐ 1871, Thăm hỏi trợ cấp ốm đau

250

250

250

2

VP UBND tỉnh

106

35 715

30 690

30 690

5 025

a

Chế độ

10 529

10 529

10 529

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 968

2 968

2 968

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

17 675

17 193

17 193

482

-

Chi hoạt động của TT UBND

13 400

13 400

13 400

-

Phát hành công báo tỉnh

1 193

1 193

1 193

-

KP hoạt động cổng thông tin điện tử tỉnh

1 200

1 200

1 200

-

Hoạt động cung cấp thông tin đối ngoại + Hỗ trợ công tác lưu trữ

1 130

1 130

1 130

-

KP hội nghị tổng kết, triển khai nhiệm vụ

280

280

-

KP bồi dưỡng tiếp dân theo Quyết định 1823/QĐ-UBND, 14/6/2012

270

270

270

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

202

202

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

4 543

4 543

-

Chính sách cán bộ theo QĐ 1871

143

143

-

Chi sửa chữa thường xuyên

1 200

1 200

-

Mua quà tặng của tỉnh

1 200

1 200

-

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/8/2016

2 000

2 000

3

Sở Kế hoạch & Đầu tư

81

295

13 193

11 919

11 624

295

1 274

a

Chế độ

7 252

7 252

7 252

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 088

2 088

2 088

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 558

2 284

2 284

274

-

Trang phục thanh tra

14

14

14

-

KP XD các tờ trình, báo cáo UBND

300

300

300

-

KP viết bài trên Báo đầu tư về XTTM

110

110

-

Xúc tiến đầu tư, kêu gọi vốn đầu tư

550

550

550

-

Thực hiện các khâu đột phá Nghị quyết ĐH Đảng bộ tỉnh lần thứ XVIII về phát triển nhanh, đồng bộ hệ thống kết cấu hạ tầng KTXH

800

800

800

-

Ban điều phối PT DN vừa và nhỏ

120

120

120

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

164

164

-

Xây dựng dự toán đầu tư XDCB hàng năm; Kiểm tra trình duyệt chủ trương đầu tư

300

300

300

-

Rà soát đánh giá tình hình thực hiện các dự án lớn còn dở dang được đầu tư từ nguồn vốn NSTW nhưng không được tiếp tục bố trí vốn trong giai đoạn 2016 - 2020

200

200

200

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

1 000

1 000

-

Đào tạo nguồn nhân lực vừa và nhỏ theo TTLT số 04/2014/TTLT- BKHĐT-BTC ngày 13/8/2014.

500

500

-

Triển khai, tập huấn các chế độ chính sách về đầu tư

500

500

e

Nguồn thu được để lại

295

295

295

4

Sở Tài chính

105

5 500

22 679

21 364

15 864

5 500

1 315

a

Chế độ

9 863

9 863

9 863

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 659

2 659

2 659

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3 062

2 842

2 842

220

-

Trang phục thanh tra

32

32

32

-

KP xây dựng các báo cáo tờ trình

300

300

300

-

Xây dựng dự toán ngân sách

480

480

480

-

Tổng hợp thẩm tra quyết toán, kiểm toán

420

420

420

-

TH triển khai chính sách an sinh xã hội;

240

240

240

-

Rà soát phí, lệ phí, giá dịch vụ

360

360

360

-

Khảo sát theo dõi diễn biến giá thị trường; Mua báo Thời báo Tài chính Việt Nam

450

450

450

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

220

220

-

Duy trì vận hành cập nhật dữ liệu phần mềm, quản lý tabmis, quản lý tài chính đất đai và quản lý tài sản công

560

560

560

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

1 095

1 095

-

Triển khai, tập huấn các cơ chế chính sách tài chính, luật ngân sách mới, KHTC trung hạn

500

500

-

Hoạt động của hội đồng thẩm định giá đất

180

180

-

Mua phần mềm diệt vi rút toàn ngành theo CV số 639/THTK- ANTT, 11/07/2016

275

275

-

Triển khai, cài đặt chứng thư số cho Sở TC và 27 phòng TCKH theo CV 1095/THTK-ANTT, 27/10/2016

140

140

e

Chi từ nguồn thu hồi sau thanh tra nộp NS (Để lại 30% theo TTLT số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP)

500

500

500

f

Nguồn thu được để lại

5 500

5 500

5 500

5

Thanh tra tỉnh

51

11 314

11 210

11 210

104

a

Chế độ

6 096

6 096

6 096

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 374

1 374

1 374

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

844

740

740

104

-

Trang phục thanh tra

538

538

538

-

KP giải quyết KTKN

202

202

202

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

104

104

d

Chi từ nguồn thu hồi sau thanh tra nộp NS (Để lại 30% theo TTLT số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP)

3 000

3 000

3 000

6

Sở Ngoại vụ

21

7 010

5 098

5 098

1 912

a

Chế độ

1 713

1 713

1 713

b

Nghiệp vụ theo định mức

567

567

567

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 860

2 818

2 818

42

-

Trang phục thanh tra

8

8

8

-

Xây dựng các đề án, tờ trình UBND

100

100

100

-

HN gặp mặt người NN, Việt kiều, Ban C

110

110

110

-

KP TH các N.vụ biên giới

400

400

400

-

Làm việc với các tổ chức phi Chính phủ; Các hoạt động hợp tác quốc tế với nước ngoài

1 500

1 500

1 500

-

Kinh phí thực hiện chương trình hoạt động biển Đông, hải đảo theo QĐ 4251 ngày 17/12/2012

300

300

300

-

Công tác thông tin đối ngoại theo QĐ 2405/QĐ-UBND ngày 25/7/2011

200

200

200

-

KP hoạt động của tổ công tác hợp tác quốc tế PT tre luồng tỉnh Thanh Hóa theo QĐ 3088/QĐ-UBND ngày 22/9/2014

200

200

200

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

42

42

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

1 870

1 870

-

Tổ chức tập huấn về chính sách pháp luật của Lào cho DN Thanh Hóa tại tỉnh Hủa Phăn theo Công văn số 11643/UBND-THKH ngày 11/6/2016

590

590

-

KP triển khai thực hiện Thỏa thuận cấp CP giải quyết vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào

800

800

-

Chương trình giao ban Ngoại vụ địa phương các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên lần thứ 7 năm 2016 theo CV số 10682/UBND-THKH, 20/9/2016

480

480

7

Sở Nội vụ

45

7 918

7 486

7 486

432

a

Chế độ

4 299

4 299

4 299

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 215

1 215

1 215

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 404

1 972

1 972

432

-

Trang phục thanh tra

15

15

15

-

Xây dựng các đề án, tờ trình UBND

100

100

100

-

Thực hiện khâu đột phá của Nghị quyết ĐH Đảng bộ tỉnh lần thứ XVIII về đẩy mạnh CCHC, cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư kinh doanh; Kiểm soát thủ tục HC, thực hiện QĐ 93/TTg về cơ chế một cửa

550

550

550

-

Điều tra, khảo sát, XD KH tổ chức biên chế, bổ nhiệm LĐ, XD chỉ tiêu biên chế hàng năm

440

440

440

-

KP hoạt động Ban chỉ đạo đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức

120

120

120

-

Chi thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người sử dụng dịch vụ công của tỉnh Thanh Hóa

387

387

387

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

132

132

-

Tổng hợp Nghị định 108/2014/NĐ- CP về tinh giản biên chế

360

360

360

-

Kinh phí quản lý đào tạo

300

300

8

Ban Tôn giáo

14

5 122

4 162

4 162

960

a

Chế độ

1 180

1 180

1 180

b

Nghiệp vụ theo định mức

273

273

273

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 590

630

630

960

-

Tuyên truyền PL cho tín đồ tôn giáo, Giao ban với các chức sắc tôn giáo theo Công văn số 8322/UBND-VX ngày 18/8/2015

960

960

-

TH Chỉ thị 01 công tác đạo Tin lành

300

300

300

-

Các vấn đề đất đai liên quan đến tôn giáo

110

110

110

-

KP hoạt động của các Hội đoàn tôn giáo

120

120

120

-

Sửa chữa xe ô tô do chưa được bố trí trong Quyết định số 1853/QĐ- UBND ngày 02/5/2015

100

100

100

d

Chi thực hiện chế độ chính sách

2 079

2 079

2 079

-

KP gặp mặt chức sắc tôn giáo nhân dịp Noel và lễ Phật đản

679

679

679

-

Hỗ trợ cho các tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo theo Quyết định 10/2014/QĐ-TTg ngày 24/01/2014

1 400

1 400

1 400

9

Ban Thi đua khen thưởng

13

31 412

1 412

1 412

30 000

a

Chế độ

1 158

1 158

1 158

b

Nghiệp vụ theo định mức

254

254

254

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

30 000

30 000

-

Kinh phí thi đua khen thưởng

30 000

30 000

10

Sở Xây dựng

74

1 344

11 284

11 132

9 788

1 344

152

a

Chế độ

6 571

6 571

6 571

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 873

1 873

1 873

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 496

1 344

1 344

152

-

Trang phục thanh tra

134

134

134

-

BCĐ chương trình 167; BCĐ cấp nước an toàn tỉnh Thanh Hóa; BCĐ chương trình hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo QĐ 33/2015/QĐ-TTg; Chính sách hỗ trợ người có công với CM về nhà ở.

480

480

480

-

Q.lý nhà nước về quy hoạch xây dựng

420

420

420

-

Kinh phí xây dựng chỉ số giá 2017; Công bố giá vật liệu xây dựng

310

310

310

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

152

152

d

Nguồn thu được để lại

1 344

1 344

1 344

11

Sở Giao thông Vận tải

53

11 573

41 057

19 741

8 168

11 573

21 316

a

Chế độ

4 827

4 827

4 827

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 421

1 421

1 421

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 092

1 920

1 920

172

-

Kinh phí chỉ đạo chương trình GTNT

300

300

300

-

Xúc tiến đầu tư các dự án giao thông

1 200

1 200

1 200

-

Kiểm tra tiến độ và triển khai lập DA, C.lượng T.hiện các D.án

420

420

420

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

172

172

d

KP duy tu, sửa chữa đường sông

14 444

14 444

e

Chi sự nghiệp tại Sở

6 700

6 700

-

Xúc tiến nâng cấp Cảng hàng không thành Cảng quốc tế

500

500

-

KP duy tu, bảo dưỡng, quản lý hạ tầng và quản lý xe buýt

6 200

6 200

f

Nguồn thu được để lại

11 573

11 573

11 573

12

Thanh tra Giao thông vận tải

80

8 819

8 819

8 819

a

Chế độ

6 936

6 936

6 936

Biên chế hành chính

3 896

3 896

3 896

-

Biên chế sự nghiệp

3 040

3 040

3 040

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 643

1 643

1 643

Biên chế hành chính

33

891

891

891

-

Biên chế sự nghiệp

47

752

752

752

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

240

240

240

-

Trang phục thanh tra

240

240

240

13

Sở Tư pháp

47

970

11 635

8 576

7 606

970

3 059

a

Chế độ

4.162

4.162

4 162

b

Nghiệp vụ theo định mức

1.269

1.269

1 269

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2.719

2.175

2 175

544

-

Trang phục thanh tra

12

12

12

-

Hội đồng GD phổ biến P.Luật và Phối hợp liên ngành trong HĐ tố tụng

450

0

450

-

Thẩm định, rà soát, kiểm tra thi hành văn bản quy phạm pháp luật

749

749

749

-

Công tác kiểm soát thủ tục hành chính

460

460

460

-

BCĐ Bán đấu giá tài sản; BCĐ thừa phát lại

240

240

240

-

Hướng dẫn và tổ chức hoạt động hòa giải cơ sở

420

420

420

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

94

0

94

-

KP quản lý lý lịch tư pháp, quản lý hộ tịch cơ sở, cơ sở dữ liệu quốc gia về PL

294

294

294

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

2.515

0

2 515

-

Phổ biến, giáo dục pháp luật:

0

+

Xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật theo Chỉ thị 17/CT- UBND ngày 12/6/2012

100

100

+

Tổng kết công tác XD, đánh giá xã, phường, thị trấn chuẩn tiếp cận PL theo QĐ 4366/UBND ngày 06/12/2013;

100

100

+

Triển khai Luật Tiếp cận thông tin theo KH145/KH-UBND ngày 30/9/2016

285

285

+

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác PBGDPL cho lực lượng làm công tác PBGDPL theo TT 142/2014/TTLT- BTP-BTC ngày 27/1/2014

185

185

+

Phổ biến nội dung công ước quốc tế theo KH 52/KH-UBND ngày 15/4/2015

300

300

-

Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật:

+

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp theo QĐ 3361/QĐ-UBND ngày

460

460

30/9/2009

+

Bồi dưỡng nghiệp vụ về xây dựng, ban hành, kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo KH 162/KH-UBND ngày 21/10/2016

655

655

-

Bổ trợ tư pháp:

+

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về luật sư, hành nghề luật sư và hành nghề công chứng theo QĐ 3267/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 và QĐ 3326/QĐ-UBND ngày 24/9/2014

430

430

e

Nguồn thu được để lại

970

970

970

14

Sở Công thương

71

620

10 631

10 489

9 869

620

142

a

Chế độ

6 185

6 185

6 185

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 850

1 850

1 850

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 976

1 834

1 834

142

-

Trang phục thanh tra

14

14

14

-

KP XD các tờ trình, báo cáo UBND

200

200

200

-

Hội nhập kinh tế Quốc tế; C.tác xúc tiến kêu gọi đầu tư trọng điểm

420

420

420

-

Chương trình quản lý phát triển chợ, thương mại nội địa; CT phát triển thương mại điện tử

640

640

640

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

142

142

-

BCĐ hoạt động thương mại biên giới, XK; Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh Thanh Hóa; Ban chỉ đạo kết nối cung cầu theo QĐ số 4589/QĐ-UBND ngày 22/12/2014

360

360

360

-

Nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, bình ổn giá thị trường; Quản lý đại lý xăng dầu

200

200

200

d

Nguồn thu được để lại

620

620

620

15

Sở Tài nguyên & Môi trường

74

94

19.050

8.481

8.387

94

10.569

a

Chế độ

6.130

6.130

6 130

b

Nghiệp vụ theo định mức

1.921

1.921

1 921

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1.726

336

336

1 390

-

Trang phục thanh tra

26

26

26

-

KP hoạt động của Hội đồng KHCN ngành, Hội đồng thẩm định KH sử dụng đất

110

110

110

-

Tăng cường công tác nhà nước về đất đai; xử lý vi phạm theo QĐ

300

0

300

1675/QĐ-TTg ngày 29/8/2016

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

140

0

140

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

200

-

KP quản lý xử lý điểm nóng về ô nhiễm môi trường

300

0

300

-

Kinh phí quản lý hoạt động và tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

400

0

400

-

Duy trì, vận hành, cập nhật dữ liệu phần mềm quản lý TC về đất đai và khoáng sản

250

0

250

d

Chi sự nghiệp tại sở

1.800

0

1 800

-

Công tác tuyên truyền và các hoạt động phục vụ môi trường

1.800

0

1 800

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

3.879

0

3 879

-

KP CT quan trắc tổng hợp môi trường biển QĐ 355/QĐ-UBND ngày 28/01/2016

1.879

0

1 879

-

KP thuê tư vấn thẩm định giá

2.000

0

2 000

f

Ký kết hợp đồng với các đơn vị về bảo vệ môi trường

3.500

0

3 500

g

Nguồn thu được để lại

94

94

94

16

Sở Thông tin và Truyền thông

36

20 295

5 681

5 681

14 614

a

Chế độ

3 231

3 231

3 231

b

Nghiệp vụ theo định mức

972

972

972

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 450

1 478

1 478

972

-

Trang phục thanh tra

12

12

12

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

200

-

Hoạt động phục vụ sách, báo; Quản lý về phục vụ sách báo, tư vấn pháp luật công tác bưu điện xã; Phát triển TTTT nông thôn theo QĐ 119/QĐ-TTg;

600

600

-

Ban chỉ đạo công nghệ thông tin;

120

120

120

Đội liên ngành phòng, chống in lậu năm 2017

300

300

300

-

Kinh phí tham gia các hội thi thông tin lưu động của Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức

300

300

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

72

72

-

KP HĐ thông tin đối ngoại báo chí; KP HĐ của Ban T.tin thống nhất

500

500

500

tỉnh; HĐ quản lý văn hóa, báo chí

-

Duy trì hoạt động cụm thông tin đối ngoại Na Mèo

121

121

121

-

Hoạt động truyền thanh cơ sở

100

100

100

-

XB tờ tin, đặc san chuyên ngành

125

125

125

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

13 642

13 642

-

Lĩnh vực Bưu chính

+

KP quản lý DA nâng cao khả năng sử dụng máy vi tính và truy cập Internet công cộng; Cuộc thi viết thư quốc tế UPU; Hỗ trợ cho nhân viên điểm bưu điện văn hóa xã

823

823

-

Lĩnh vực viễn thông:

+

Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ Internet và trò chơi điện tử công cộng

480

480

+

Đảm bảo thông tin liên lạc tàu cá

146

146

+

Tổ chức tuyên truyền Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020

1 256

1 256

-

Lĩnh vực báo chí, thông tin đối ngoại

+

Triển lãm bằng chứng Hoàng Sa, Trường Sa theo KH 98/KH-UBND ngày 13/7/2015

583

583

+

Tuyên truyền về tỉnh Thanh Hóa trên các ấn phẩm thông tin của TTXVN; Tuyên truyền trên báo Xuân và đài Truyền hình; Họp báo thường kỳ; Kinh phí giao ban báo chí thường kỳ với các phóng viên thường trú và tổ chức cho phóng viên đi tác nghiệp ở các địa phương

1 354

1 354

-

Lĩnh vực truyền thanh

+

Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh theo QĐ 4428/QĐ- UBND, 14/11/2016

9 000

9 000

17

Sở Nông nghiệp & PTNT

89

360

28.622

13.317

12.957

360

15.305

a

Chế độ

8.129

8.129

8 129

b

Nghiệp vụ theo định mức

2.302

2.302

2 302

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

4.452

2.526

2 526

1 926

-

Trang phục thanh tra

46

46

46

-

Thường trực chống dịch gia cầm, gia súc và TT PC thiên tai

400

400

400

-

Hợp tác NCUD các Trường ĐH, Viện Hải Dương học

300

0

300

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

300

300

300

-

Xăng dầu kiểm tra ngư trường, bồi dưỡng đi biển, BH tàu và thuyền viên

1.450

0

1.450

-

Xúc tiến đầu tư vào nông nghiệp nông thôn

700

700

700

-

Triển khai thực hiện chương trình nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới; chính sách phát triển ngành nông nghiệp

600

600

600

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

176

0

176

-

Kiểm tra, đánh giá, sơ tổng kết các lĩnh vực hàng năm

480

480

480

c

Chi sự nghiệp tại sở

2.200

0

0

0

2.200

-

Khen thưởng, tổng kết ngành

400

0

400

-

Đoàn KT liên ngành giống, phân bón, chăn nuôi, giết mổ gia súc, thanh kiểm tra chất cấm trong chăn nuôi, đảm bảo vệ sinh ATTP

1.800

0

1.800

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

11.179

0

11.179

-

KP lập BC đánh giá tác động môi trường thành lập Khu nông nghiệp ứng dụng Công nghệ cao theo QĐ 2900/QĐ-UBND ngày 5/8/2016

256

0

256

-

Vốn đối ứng DA Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững tỉnh Thanh Hóa

1.335

0

1.335

-

Vốn đối ứng DA Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Thanh Hóa

3.420

0

3.420

-

Vốn đối ứng DA Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu ở rừng và đồng bằng tỉnh Thanh Hóa

372

0

372

-

Vốn đối ứng Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và ATTP - GĐ 2

5.288

0

5.288

-

Vốn đối ứng Dự án Redd+

508

0

508

e

Nguồn thu được để lại

360

360

360

18

Ban Dân tộc

30

11 883

6 930

6 930

4 953

a

Chế độ

2 989

2 989

2 989

b

Nghiệp vụ theo định mức

810

810

810

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 462

1 402

1 402

60

-

Trang phục thanh tra

12

12

12

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

100

100

100

-

HĐ Dân tộc học và Nhân học

120

120

120

-

Chỉ đạo Chương trình 135, CT MTQG và các chương trình khác; Triển khai chương trình xóa đói giảm nghèo

700

700

700

-

Triển khai các CS an sinh miền núi + KP đón tiếp già làng, trưởng bản

470

470

470

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

60

60

c

Chi thực hiện chế độ chính sách

2 029

1 729

1 729

300

-

Chính sách người DTTS có uy tín (QĐ 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011)

1 729

1 729

1 729

-

KP tập huấn, thăm hỏi động viên người có uy tín theo QĐ 18/2011/QĐ-TTg

300

300

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

4 593

4 593

-

Đề án tuyên truyền thực hiện nếp sống văn hóa trong tang lễ vùng đồng bào Mông, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

462

462

-

Giảm thiểu tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào dân tộc thiểu số

2 520

2 520

-

Chỉnh lý tài liệu tồn đọng theo Quyết định 3180/QĐ-UBND ngày 23/8/2016

390

390

-

Kỷ niệm 70 năm thành lập cơ quan ban dân tộc

719

719

-

Thanh toán quyết toán sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc theo Quyết định số 4469/QĐ-UBND ngày 17/11/2016

502

502

19

Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu CN

129

41 369

41 369

41 369

a

Chế độ

12 455

12 455

12 455

Biên chế hành chính

10 742

10 742

10 742

Biên chế sự nghiệp

1 713

1 713

1 713

b

Nghiệp vụ theo định mức

3 090

3 090

3 090

Biên chế hành chính

111

2 802

2 802

2 802

Biên chế sự nghiệp

18

288

288

288

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

6 579

6 435

6 435

144

-

Trang phục thanh tra

14

14

14

-

Hoạt động VPGD tại Hà Nội và Thanh Hóa

1 625

1 625

1 625

-

Chi phí đặc thù; Lập dự án kêu gọi đầu tư

2 000

2 000

2 000

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

144

144

-

Chi xúc tiến đầu tư khu đô thị NS;

2 000

2 000

2 000

Triển khai Chương trình phát triển KKT Nghi Sơn và các KCN giai đoạn 2016 - 2020

-

Hoạt động quảng bá các KCN

796

796

796

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

19 245

19 245

-

KP duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng các công trình và đường điện trong KKT Nghi Sơn và các KCN theo CV số 11506/UBND-THKH ngày 25/11/2014; Hỗ trợ tiền điện sáng theo Quyết định 805/QĐ-UBND ngày 10/3/2016

6 438

6 438

-

Chi phí thu gom rác thải và các khu tái định cư theo QĐ số 2714/QĐ- UBND ngày 27/7/2015

12 807

12 807

20

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

87

72

19.885

13.280

13.208

72

6.605

a

Chế độ

8.279

8.279

8.279

b

Nghiệp vụ theo định mức

2.230

2.230

2.230

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1.683

1.505

1.505

0

178

-

Trang phục thanh tra

15

15

15

-

Kinh phí hoạt động của Văn phòng thường trực BCĐ phong trào “Toàn dân đoàn kết XD đời sống văn hóa”

450

450

450

-

BCĐ công tác gia đình; BCĐ nhà nước về du lịch; Bảo trợ hoạt động của Hội Khoa học lịch sử Thanh Hóa

360

360

360

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

178

0

178

-

Quản lý nhà nước về du lịch

240

240

240

-

Quản lý nhà nước về gia đình

240

240

240

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

200

d

Chi sự nghiệp văn hóa:

4.150

0

0

0

4.150

-

Chỉ đạo XD làng bản CQVH, Các hoạt động quản lý văn hóa + bản tin, In giấy phép công nhận xếp hạng di tích

1.600

0

1.600

-

Khen thưởng

750

0

750

-

Chỉ đạo tuyên truyền, tổ chức, hội thảo; tổ chức ngày hội văn công

1.600

0

1.600

-

Công tác chỉ đạo xếp hạng di tích

100

0

100

-

Hỗ trợ xuất bản một tập sách có chủ đề về Thanh Hóa theo Quyết định số 4012/QĐ-UBND ngày 17/10/2016

100

0

100

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

967

0

0

0

967

-

Thực hiện các Đề án “Giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ hướng dẫn viên, thuyết minh viên” giai đoạn 2014-2020 theo QĐ số 3173/QĐ-UBND ngày 11/9/2013

367

0

367

-

Bổ sung hệ thống thiết bị hội trường (Theo QĐ số 1499/QĐ-UBND ngày 04/5/2016)

600

0

600

f

Sự nghiệp Thể dục thể thao

1.310

0

0

0

1.310

-

Tổ chức các giải thi đấu tỉnh và TW tổ chức

1.310

0

1.310

g

Chế độ cho cán bộ biệt phái theo QĐ số 398/QĐ-UBND ngày 01/02/2014

1.194

1.194

1.194

h

Nguồn thu được để lại

72

72

72

21

Sở Giáo dục & Đào tạo

38 528

11 742

11 742

26 786

a

Chế độ

9 381

9 381

9 381

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 040

2 040

2 040

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

723

321

321

402

-

Trang phục thanh tra

21

21

21

-

BCĐ ĐA củng cố PT trường DTNT theo QĐ 1719/QĐ-TTg ngày 23/5/2016

120

120

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

162

162

-

KP BCĐ kiên cố hóa trường lớp học theo QĐ 573/QĐ-UBND ngày 16/2/2016

120

120

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

300

300

300

d

Chi sự nghiệp tại Sở

13 074

13 074

-

Tạp chí giáo dục + In ấn TL học tập cộng đồng, Giấy CN

642

642

-

Kiểm định chất lượng giáo dục theo TTLT 125/2014

1 075

1 075

-

Tổ chức các hội nghị hội thảo, giao ban toàn ngành

932

932

-

Kinh phí tổ chức các cuộc thi giáo viên, học sinh toàn ngành

5 633

5 633

-

Đề án XD xã hội học tập (BCĐ, tài liệu, tập huấn, thẩm định ĐV đạt chuẩn XHHTCĐ)

300

300

-

Khen thưởng toàn ngành

1 968

1 968

-

Hoạt động khoa học toàn ngành

394

394

-

Kinh phí bồi dưỡng, tập huấn toàn ngành

2 130

2 130

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

13 310

13 310

-

Thanh toán cho các hợp đồng đào tạo cử tuyển chuyển tiếp còn lại

2 000

2 000

-

KP triển khai XD mô hình trường học mới THCS theo NQ 29-NQ/TW ngày 04/11/2013

772

772

-

KP bồi dưỡng tập huấn giáo viên các trường THCS được điều động về công tác tại trường tiểu học, mầm non theo CV 9656/UBND- VX ngày 26/8/2016

538

538

-

KP thi THPT quốc gia

10 000

10 000

22

Sở Y tế

49

640

27 470

8 241

7 601

640

19 229

a

Chế độ

5 153

5 153

5 153

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 323

1 323

1 323

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 225

1 125

1 125

100

-

Trang phục thanh tra

15

15

15

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

300

300

300

-

Kinh phí tổ chức mua sắm tập trung

450

450

450

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

100

100

-

Kinh phí Ban chỉ đạo thực hiện đề án phát triển y tế biển đảo Việt Nam đến năm 2020 tỉnh Thanh Hóa; phong trào vệ sinh yêu nước; BQL quỹ người nghèo

360

360

360

d

Chi sự nghiệp tại Sở:

6 389

6 389

-

Công tác chỉ đạo chuyên môn y tế cơ sở, chỉ đạo tuyến và giám sát toàn ngành

1 120

1 120

-

Hoạt động Y tá điều dưỡng + Dân quân y kết hợp

240

240

-

Khen thưởng

880

880

-

Bồi dưỡng y tế thôn bản; Hỗ trợ KP cho BS đào tạo theo địa chỉ chưa ra trường

549

549

-

Đề tài Khoa học cấp ngành

450

450

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho Bệnh nhân HIV

1 150

1 150

-

Bổ sung và thay thế Túi y tế thôn bản

2 000

2 000

e

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

12 740

12 740

-

Thực hiện kế hoạch hợp tác với Lào

8 940

8 940

-

Thực hiện đề án phát triển y tế biển đảo Việt Nam đến năm 2020 tỉnh Thanh Hóa theo QĐ số 519/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

1 880

1 880

-

Dự án Sửa chữa nhà làm việc Sở Y tế theo QĐ số 4593/QĐ-UBND ngày 09/11/2015

1 800

1 800

-

Vốn đối ứng Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh Bắc Trung bộ

120

120

f

Chi từ nguồn thu để lại

640

640

640

23

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

76

56

21.576

10.374

10.318

56

11.202

a

Chế độ

7 046

7.046

7.046

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 969

1.969

1.969

c

Chi nghiệp vụ đặc thù

1 457

1 303

1 303

154

-

Trang phục thanh tra

23

23

23

-

BCĐ XKLĐ & C.gia, BCĐ vì sự tiến bộ của Phụ nữ, CT giảm nghèo theo NQ 30a, Ban công tác người cao tuổi, BCĐ đào tạo nghề LĐNT, BCĐ thực hiện QĐ 32/QĐ-TTg (nghề CT xã hội); Triển khai thực hiện các chính sách ASXH và hỗ trợ giảm nghèo tại VN.

880

880

880

-

Triển khai tháng hành động An toàn vệ sinh lao động

100

100

100

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh; chuẩn bị báo cáo Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững thuộc 5 chương trình trọng tâm giai đoạn 2016 - 2020

300

300

300

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

154

0

154

d

Chi sự nghiệp tại Sở

4 400

0

4 400

-

Khen thưởng, Gặp mặt người có công ngày 27/7

518

0

518

-

Xăng xe đưa đón NCC đi điều dưỡng (4.000 đối tượng)

632

0

632

-

Quà LĐ tỉnh thăm hỏi các ngày lễ, Tết

950

0

950

-

Thăm viếng nghĩa trang; tiếp nhận hài cốt liệt sỹ ở Lào

870

0

870

-

Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ

150

0

150

-

Sao hồ sơ, bảo quản lưu trữ hồ sơ người có công, Kiểm tra, hướng dẫn quản lý đối tượng BTXH

520

0

520

-

Tổ chức thi giáo viên dạy nghề và các hoạt động về đào tạo nghề

200

0

200

-

T. truyền, T.huấn C.tác BV Trẻ em HIV

200

0

200

-

Khung bằng Tổ quốc ghi công

100

0

100

-

Đoàn đại biểu NCC tiêu biểu dự HN toàn quốc

200

0

200

-

KP HĐ của Hội đồng trọng tài LĐ tỉnh

60

0

60

đ

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

6 648

0

6 648

-

KP chúc thọ người cao tuổi (Theo QĐ 3726/QĐ-UBND ngày 14/11/2011)

2 400

0

2.400

-

Triển khai các chương trình, KH của UBND tỉnh về trẻ em (QĐ 5328/QĐ- UBND ngày 17/12/2015; QĐ 1776/QĐ-UBND ngày 25/5/2016; QĐ 2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2016)

1 916

0

1.916

-

KP triển khai Kế hoạch hành động về bình đẳng giới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020 (QĐ 4071/QĐ-UBND, ngày 14/10/2015)

800

0

800

-

KP thực hiện Kế hoạch Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động giai đoạn 2016-2020 (QĐ 203/QĐ-UBND ngày 18/01/2016)

372

0

372

-

Điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thanh Hóa và điều tra xác định hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình

500

0

500

-

Thực hiện QĐ 55a/2013/QĐ-TTg về CS hỗ trợ phẫu thuật tim bẩm sinh cho Trẻ em (KH 44/KH-UBND ngày 25/4/2014 của UBND tỉnh)

90

0

90

-

Thực hiện ĐA Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người RNTT dựa vào cộng đồng (Kế hoạch 131/KH-UBND, 08/9/2016)

570

0

570

e

Nguồn thu được để lại

56

56

56

24

Sở Khoa học và Công nghệ

37

15.563

5.681

5.681

0

9.882

a

Chế độ

3.597

3.597

3.597

b

Nghiệp vụ theo định mức

999

999

999

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1.163

1.085

1.085

0

78

- Trang phục thanh tra

12

12

12

- KP duy trì áp dụng hệ thống QLCL theo ISO9001:2008

105

105

105

- XD tờ trình báo cáo UBND tỉnh

100

100

100

- KP phục vụ thanh tra chuyên đề

180

180

180

- Thống kê KHCN, XD dữ liệu nguồn nhân lực

400

400

400

- Ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước.

78

0

78

- Phát triển, ươm tạo DN KHCN.

288

288

288

d

Chi sự nghiệp tại Sở

8.181

0

8.181

KP ĐG tuyển chọn xét duyệt đề tài, Dự án KHCN;

4.914

0

4.914

HĐ của Hội đồng KH tỉnh

267

0

267

Hỗ trợ XD đề tài cấp nhà nước

700

0

700

Chi hợp tác quốc tế về KHCN

280

0

280

XD chuyên mục trên báo, đài

400

0

400

Quản lý an toàn bức xạ; Quản lý sở hữu trí tuệ, Công nghệ.

860

0

860

Làm việc với TW về các đề tài, dự án

560

0

560

Tạp chí Khoa học công nghệ

200

0

200

e

Viết địa chí tập 5

1.623

0

1.623

II

Các chi cục

1 341

1 006

227 056

171 169

170 163

1 006

55 887

1

Chi cục phòng chống TNXH

12

3 712

1 392

1 392

2 320

a

Chế độ

1 038

1.038

1.038

b

Nghiệp vụ theo định mức

234

234

234

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

270

120

120

150

-

Thực hiện Tiểu đề án 2 “Hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về” thuộc Đề án 3, Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016-2020 (KH 44/KH-UBND, 21/3/2016)

150

150

-

KP hoạt động BCĐ Phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm (QĐ 3818/QĐ-UBND, 21/11/2011)

120

120

120

d

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

2 170

2 170

-

Chương trình hành động phòng, chống mại dâm

1 370

1.370

-

ĐA đổi mới công tác cai nghiện trên địa bàn theo QĐ 2642/QĐ- UBND ngày 31/7/2013

800

800

2

Chi cục TCĐL Chất lượng

27

4.617

2.948

2.948

0

1.669

a

Chế độ

2.421

2.421

2.421

b

Nghiệp vụ theo định mức

527

527

527

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1.669

0

1.669

- KP hoạt động quản lý Đo lường

500

0

500

- KP hoạt động quản lý tiêu chuẩn

553

0

553

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm

486

0

486

- Chi giải thưởng chất lượng Quốc gia

130

0

130

3

Chi cục An toàn VSTP

36

160

4 771

3 301

3 141

160

1 470

a

Chế độ

2 495

2 495

2 495

Biên chế hành chính

1 688

1 688

1 688

Biên chế sự nghiệp

807

807

807

b

Nghiệp vụ theo định mức

646

646

646

Biên chế hành chính

390

390

390

Biên chế sự nghiệp

256

256

256

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 470

1 470

-

Mua mẫu và thuê xét nghiệm, tập huấn, truyền thông, giám sát,.. đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh

1 470

1 470

d

Chi từ nguồn thu để lại

160

160

160

4

Chi cục dân số KHH gia đình

197

25 258

20 192

20 192

5 066

a

VP chi cục

30

8 139

3 073

3 073

5 066

a.1

Chế độ

2 526

2 526

2 526

Biên chế hành chính

1 889

1 889

1 889

Biên chế sự nghiệp

637

637

637

a.2

Nghiệp vụ theo định mức

547

547

547

Biên chế hành chính

371

371

371

Biên chế sự nghiệp

176

176

176

a.3

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

5 066

5 066

-

Chi hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số theo NĐ 39/2015/NĐ-CP

3 000

3 000

-

Đề án “Xã hội hóa phương tiện tránh thai và dịch vụ KHH GĐ tại khu vực thành thị và nông thôn phát triển tỉnh TH giai đoạn 2016-2020” theo QĐ số 1372/QĐ-UBND ngày 20/4/2016

800

800

-

Kế hoạch thực hiện Đề án “Kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh giai đoạn 2016-2020” số 161/KH- UBND ngày 24/10/2016

1 266

1 266

b

TT dân số KHH gia đình huyện

167

17 119

17 119

17 119

5

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

25

4 247

2 154

2 154

2 093

a

Chế độ

1 719

1 719

1 719

Biên chế hành chính

858

858

858

Biên chế sự nghiệp

861

861

861

b

Nghiệp vụ theo định mức

435

435

435

Biên chế hành chính

10

195

195

195

Biên chế sự nghiệp

15

240

240

240

d

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 093

2 093

-

KP chống mối, Chi phí tiền điện điều hòa, Sao lưu đĩa cho công tác lưu trữ, Chi bảo trì nâng cấp hộp giá bảo quản tài liệu

1 313

1 313

-

Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ lịch sử; thực hiện số hóa tài liệu trữ giai đoạn 1945 - 1995

780

780

6

Chi cục quản lý thị trường

205

26 524

26 524

26 524

a

Chế độ

18 631

18 631

18 631

b

Nghiệp vụ theo định mức

5 341

5 341

5 341

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 552

2 552

2 552

-

BCĐ phòng chống buôn lậu và gian lận thương mại QĐ389; kiểm tra LN theo QĐ 814

985

985

985

-

Trang phục QLTT theo niên hạn

727

727

727

-

KP thuê trụ sở cho các đội QLTT

840

840

840

7

Chi cục biển và hải đảo

17

2.047

1.547

1.547

0

500

a

Chế độ

1.215

1.215

1 215

b

Nghiệp vụ theo định mức

332

332

332

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

500

0

500

-

Lập BC hiện trạng môi trường biển và Kiểm soát ô nhiễm MT theo KH 106/KH-UBND ngày 08/7/2016

500

500

8

Chi cục Bảo vệ Môi trường

16

2.103

1.503

1.503

0

600

a

Chế độ

1.191

1.191

1 191

b

Nghiệp vụ theo định mức

312

312

312

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

600

0

600

-

Giám sát môi trường

600

0

600

9

Chi cục Lâm nghiệp

30

0

4.395

3.399

3.399

0

996

a

Chế độ

2.639

2.639

2 639

b

Nghiệp vụ theo định mức

410

410

410

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1.346

350

350

996

-

Tổ chức Tết trồng cây

150

150

150

-

HĐ kiểm tra khai thác rừng, giống cây lâm nghiệp

200

200

200

-

KP tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật canh tác; thu hoạch tre luồng theo QĐ số 636/QĐ-UBND, 24/02/2016; Công tác chỉ đạo kiểm tra, giám sát chính sách phục tráng tre luồng

996

0

996

10

Chi cục Đê điều và PC lụt bão

100

11.257

9.298

9.298

0

1.959

a

Chế độ

7.199

7.199

7 199

b

Nghiệp vụ theo định mức

1.999

1.999

1 999

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2.059

100

100

0

1.959

-

Trang phục KSV đê điều

100

100

100

-

KP phòng chống lụt bão

1.535

0

1 535

-

KP chỉ đạo vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Mã

280

0

280

-

Kinh phí duy trì, quản lý, vận hành trạm đo mưa tự động tại 5 xã (tập đoàn Prudential tài trợ lắp đặt, kinh phí vận hành do tỉnh chi trả) theo Công văn số 6852/UBND-NN ngày 28/6/2016

144

0

144

11

Chi cục QLCL N. lâm sản & thủy sản

15

81

3.312

1.659

1.578

81

1.653

a

Chế độ

1.270

1.270

1 270

b

Nghiệp vụ theo định mức

293

293

293

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1.668

15

15

0

1.653

-

Trang phục thanh tra

15

15

15

-

Q.lý chất lượng ATTP chuỗi trồng trọt, trồng thủy sản, chăn nuôi

823

0

823

-

Đánh giá, phân loại các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm và công bố đến người tiêu dùng.

230

0

230

-

Hỗ trợ xây dựng mô hình quản lý chất lượng chuỗi trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

600

0

600

e

Nguồn thu được để lại

81

81

81

12

Chi Cục thú y

118

23.397

14.992

14.992

0

8.405

a

Chế độ

8.896

8.896

8 896

b

Nghiệp vụ theo định mức

5.400

5.400

5 400

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

696

696

696

-

Trang phục

196

196

196

-

HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật

500

500

500

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

1.905

0

1 905

-

Phân kỳ sửa chữa các trạm thú y và thanh toán sau QT theo QĐ 1395/QĐ-UBND ngày 22/4/2016

1.905

0

1 905

e

Kinh phí thực hiện tháng vệ sinh tiêu độc khử trùng và phòng, chống dịch gia súc, gia cầm thường xuyên (thực hiện theo KH của TW và tỉnh)

6 500

0

6 500

13

Chi cục Bảo vệ thực vật

103

19.418

14.868

14.868

0

4.550

a

Chế độ

9.089

9.089

9 089

b

Nghiệp vụ theo định mức

5.400

5.400

5 400

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1.929

379

379

0

1.550

-

Trang phục

139

139

139

-

HĐ thanh tra chuyên ngành QĐ 526/2009/BNN

240

240

240

-

Chỉ đạo tình hình sâu bệnh; duy trì bẫy đèn dự tính dự báo sâu bệnh trên cây lâm nghiệp, cây công nghiệp

850

0

850

-

KP duy trì đốt bẫy đèn trên cây nông nghiệp

700

0

700

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

3.000

0

3.000

-

Phân kỳ sửa chữa thường xuyên các trạm BVTV theo CV 12844/UBND- THKH ngày 26/12/2014

3.000

0

3.000

14

Chi cục Thủy lợi

14

1.671

1.671

1 671

a

Chế độ

1.197

1.197

1 197

b

Nghiệp vụ theo định mức

274

274

274

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

200

200

200

-

Tổ chức kiểm tra và đánh giá các công trình thủy lợi trước mùa mưa lũ, thiên thai, phòng chống thiên tai CV 1879/TCTL-QLCT ngày 23/11/2015

200

200

200

15

Chi cục Phát triển nông thôn

29

6.545

4.045

4.045

0

2.500

a

Chế độ

2.543

2.543

2 543

b

Nghiệp vụ theo định mức

566

566

566

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3.436

936

936

0

2.500

-

Trang phục thanh tra

6

6

6

-

Tuyên truyền, vận động di dân và tìm kiếm địa bàn di dân; Kiểm tra tình hình ổn định sản xuất sau TĐC

600

600

600

-

Công tác phát triển trang trại; Lễ hội làng nghề, hội đồng thẩm định làng nghề

330

330

330

-

KP xây dựng mô hình thí điểm hợp tác xã nông nghiệp theo QĐ 4752/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 (5 mô hình)

2.500

0

2.500

16

Chi cục Kiểm lâm

358

74.444

55.948

55.948

0

18.496

a

Chế độ

46.340

46.340

46 340

b

Nghiệp vụ theo định mức

6.750

6.750

6 750

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3.258

2.858

2.858

0

400

-

Trang phục Kiểm lâm

2.858

2.858

2 858

-

Thực hiện Chỉ thị 12 về Bảo vệ rừng

400

0

400

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

18.096

0

18 096

-

PA PC chữa cháy rừng theo QĐ 5616/QĐ- UBND ngày 31/12/2015

7.899

0

7 899

-

PA Cập nhật theo dõi diễn biến TN rừng theo QĐ 3468/QĐ-UBND ngày 11/9/2015

2.900

0

2 900

-

Đề án khu BT các loài hạt trần quý hiếm Nam Động theo QĐ 4376/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 và 07/QĐ-UBND ngày 05/1/2015

2.740

0

2 740

-

Dự án “Điều tra, bảo tồn loài vooc xám, các loài cu li tại khu bảo tồn Nam Động theo QĐ 4110/QĐ-UBND ngày 24/10/2016

897

0

897

-

PA Thí điểm giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp thí điểm tại huyện Thường Xuân, giai đoạn 2016-2020 theo QĐ 3197/QĐ-UBND ngày 24/8/2016

1.700

0

1 700

-

Kinh phí xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm Bản Bâu theo QĐ 2146/QĐ-UBND, 12/6/2015

1.960

0

1 960

17

Chi cục Khai thác & Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản

24

765

7.481

3.871

3.106

765

3.610

a

Chế độ

2.143

2.143

2 143

b

Nghiệp vụ theo định mức

468

468

468

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1.751

495

495

0

1.256

-

Trang phục thanh tra

12

12

12

-

KP chứng thực khai thác thủy sản, Thông tin tuyên truyền

233

233

233

-

Xăng dầu k.tra ngư trường, bồi dưỡng đi biển, BH tàu và thuyền viên

1.256

0

1.256

-

KP chỉ đạo phòng chống lụt bão; thường trực, tuyên truyền đường dây nóng Việt Nam - Trung Quốc

190

190

190

-

Quản lý sinh vật ngoại lai

60

60

60

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

2.354

0

0

0

2.354

-

KP thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản QĐ 188/QĐ-TTg ngày 13/2/2012

452

0

452

-

Tuyên truyền, tập huấn, hỗ trợ mua máy TT liên lạc thực hiện phương án củng cố, phát triển tổ đoàn kết trên biển theo QĐ 1703/QĐ-UBND ngày 24/5/2013

1.902

0

1.902

e

Nguồn thu được để lại

765

765

765

18

VP Điều phối chương trình xây dựng NTM

15

1 857

1 857

1 857

a

Chế độ

1.264

1.264

1 264

b

Nghiệp vụ theo định mức

293

293

293

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

300

300

300

-

Hoạt động BCĐ xây dựng nông thôn mới

300

300

300

PHỤ LỤC 02A


ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2017


GIAO QUYỀN TỰ CHỦ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 130/2005/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 117/2013/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1028/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


STT

Tên đơn vị

Ghi chú

1

Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải

Sự nghiệp đào tạo

2

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng

Sự nghiệp kinh tế

3

Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật phát thanh truyền hình

Sự nghiệp PTTH

PHỤ LỤC 02B


DỰ TOÁN KINH PHÍ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CẤP TỈNH NĂM 2017


GIAO QUYỀN TỰ CHỦ, THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 16/2015/NĐ-CP NGÀY 14/02/2015 VÀ CÁC NGHỊ ĐỊNH KHÁC CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1028/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Tổng số đơn vị sự nghiệp

Dự toán thu sự nghiệp

Dự toán chi, trong đó

Tổng số

Chi thường xuyên

Ngân sách nhà nước cấp chi không thường xuyên QĐ 4763/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016

Tổng số

Thu từ HĐ dịch vụ sự nghiệp công

Thu phí theo PL về phí được để lại

Nguồn viện trợ, tài trợ và - nguồn thu khác theo QĐ

Tổng số

Trong đó

Chi từ nguồn thu HĐ dịch vụ sự nghiệp công

Chi từ nguồn thu phí được để lại

Chi từ nguồn viện trợ, tài trợ và - nguồn thu khác theo QĐ

Chi từ nguồn NSNN theo QĐ 4763/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016

1

2

3

4

5

6

7

8=9+14

9=10+11 + 12+13

10

11

12

13

14

Tổng số:

265

2 138 470

2 030 526

104 266

3 678

4 571 273

4 348 739

2 030 526

104 266

3 678

2 210 269

222 534

A

Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

197

2 138 470

2 030 526

104 266

3 678

3 779 426

3 618 606

2 030 526

104 266

3 678

1 480 136

160 820

I

Sự nghiệp kinh tế

44

134 896

126 187

5 031

3 678

234 832

205 941

126 187

5 031

3 678

71 045

28 891

1

Phòng công chứng NN số 1

650

650

1269

1269

650

619

2

Phòng công chứng NN số 2

175

175

506

506

175

331

3

Phòng công chứng NN số 3

600

600

1156

1084

600

484

72

4

Trung tâm Bán đấu giá tài sản

950

950

1431

1431

950

481

5

Quỹ bảo vệ môi trường

3328

100

3228

3659

3659

100

3228

331

6

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất

1208

1208

2599

2481

1208

0

0

1273

118

a

Chế độ

0

581

581

581

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

112

112

112

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

698

580

0

0

0

580

118

-

Cập nhật, chỉnh lý biến động đất đai

0

280

280

280

-

Kinh phí thuê bao mạng internet phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu theo QĐ số 2233/QĐ-UBND ngày 01/7/2013 của UBND tỉnh (năm 2015-2016 lấy từ Dự án, 2017 hết dự án nhưng phần mềm tiếp tục thực hiện)

0

118

0

118

-

Công tác thẩm tra cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ, công tác thống kê; quản lý và phát triển hệ thống thông tin đất đai

0

300

300

300

d

Chi hoạt động sự nghiệp

0

1208

1208

1208

7

Đoàn mỏ địa chất

3700

3700

5812

5562

3700

0

0

1862

250

a

Chi chế độ

0

1542

1542

1 542

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

320

320

320

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

250

0

0

0

0

0

250

Tổ chức quan trắc, theo dõi hiện tượng sụt lún đất.

0

250

0

250

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

3700

3700

3700

8

Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ môi trường

5188

5188

10408

6020

5188

0

0

832

4388

a

Chi chế độ

0

672

672

672

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

160

160

160

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

4388

0

4388

Kinh phí (KP) Quan trắc môi trường theo Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 19/4/2016

0

4388

0

4388

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

5188

5188

5188

9

Trung tâm Phát triển quỹ đất

900

0

450

450

3217

3217

0

450

450

2317

0

a

Chi chế độ

0

1137

1137

1 137

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

272

272

272

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

908

908

908

-

Kinh phí tiếp nhận, Quản lý, bàn giao các khu đất đã thu hồi

0

800

800

800

-

KP quảng cáo, quảng bá kêu gọi đầu tư vào khu đất được giao QL

0

108

108

108

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

900

900

450

450

10

Trung tâm Công nghệ thông tin

0

1804

1804

1 804

a

Chi chế độ

0

582

582

582

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

160

160

160

b

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1062

1062

1 062

-

Phụ cấp độc hại ngành lưu trữ

0

29

29

29

-

KP vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ nền giấy + mối mọt

0

264

264

264

-

KP hoạt động ứng dụng CNTT ngành TNMT

0

300

300

300

-

KP thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường

0

469

469

469

11

Đoàn đo đạc bản đồ và Quy hoạch

14000

14000

0

0

14434

14434

14000

0

0

434

0

a

Chi chế độ

0

370

370

370

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

64

64

64

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

14000

14000

14000

12

Trung tâm Nước sạch VSMT nông thôn

9580

9580

0

10739

10739

9580

0

1159

0

a

Chi chế độ

0

849

849

849

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

160

160

160

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

150

150

150

-

Ban chỉ đạo Chương trình nước sạch VSMT nông thôn

0

150

150

150

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

9580

9580

9580

13

Ban quản lý Trung tâm phát triển nông thôn

240

240

0

0

1062

1062

240

0

0

822

0

a

Định mức biên chế

0

172

172

172

b

Chi nghiệp vụ đặc thù

0

650

650

650

-

Chi cập nhật thông tin, dự báo thị trường về NLTS; XD bản tin xúc tiến thương mại nông nghiệp, NTM, công tác tuyên truyền báo đài

0

350

350

350

-

Chi khảo sát tại các HTX NN và khách hàng tiềm năng theo CV 5169/BKHĐT- KTDV ngày 28/7/2015 của Ban quản lý tín dụng chuyên ngành Jica

0

300

300

300

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

240

240

240

14

Trung tâm nghiên cứu ứng dụng KHKT giống cây trồng NN

5442

5442

0

0

12016

6660

5442

0

0

1218

5356

a

Chi chế độ

0

994

994

994

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

224

224

224

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

5098

0

0

0

0

0

5098

-

Nghiên cứu, chọn tạo, khảo nghiệm

0

2100

0

2 100

vùng sinh thái (CV 7780/UBND-NN ngày 30/9/2013)

-

Nghiên cứu phát triển rau, hoa, cây ăn quả (CV 7780/UBND-NN ngày 30/9/2013)

0

2998

0

2 998

d

Chi thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

258

0

258

-

Sửa chữa nhà lưới kho lạnh

0

258

0

258

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

5442

5442

5442

15

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng KHKT chăn nuôi

1046

1046

0

0

1931

1931

1046

0

0

885

0

16

Trung tâm Nghiên cứu và sản xuất giống thủy sản

334

334

0

0

1340

1340

334

0

0

1006

0

17

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng KHCN Lâm nghiệp

0

1596

1596

1 596

18

Ban quản lý RPH Lang Chánh

33195

33195

0

0

35502

34902

33195

0

0

1707

600

19

Ban quản lý RPH Sông Đằn

1895

1895

0

0

3194

3194

1895

0

0

1299

0

20

Ban quản lý RPH Sim

600

600

0

0

2277

1677

600

0

0

1077

600

21

Ban quản lý RPH Sông Chàng

0

1682

1682

1 682

22

Ban quản lý RPH Tĩnh Gia

1635

1635

3796

3196

1635

0

0

1561

600

23

Ban quản lý RPH Sông Lò

257

257

2632

2132

257

0

0

1875

500

24

Ban quản lý RPH Như Xuân

0

1238

1238

1 238

25

Ban quản lý RPH Mường Lát

0

1307

1307

1 307

26

Ban quản lý RPH Thạch Thành

5700

5700

7149

6649

5700

0

0

949

500

27

Ban quản lý RPH Na Mèo

1610

1610

3506

3506

1610

1 896

28

Ban quản lý RPH Thanh Kỳ

110

110

1323

1323

110

1 213

29

Ban quản lý RPH đầu nguồn Sông Chu

0

1257

1257

1 257

30

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

50

0

50

0

6603

4803

0

50

0

4753

1800

a

Chi chế độ

0

3665

3665

3 665

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

588

588

588

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

500

500

500

-

Trang phục ngành Kiểm lâm

0

240

240

240

-

CT bảo vệ rừng

0

210

210

210

-

Tập huấn nghiệp vụ quản lý du lịch sinh thái

0

50

50

50

d

Chi thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

1800

0

0

0

0

0

1800

-

Dự án bảo tồn và phát triển các loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm Thông Pà Cò và Thông Đỏ Bắc (Quyết định số 4033/QĐ-UBND ngày 17/10/2016)

0

400

0

400

-

Dự án nghiên cứu, bảo tồn các loài Gấu Ngựa và Cầy Vằn Bắc (Quyết định số 4027/QĐ-UBND ngày 17/10/2016)

0

400

0

400

-

Sửa chữa, cải tạo khu làm việc và các hạng mục phụ trợ ban quản lý khu BTTN Pù Luông (Quyết định số 2838/QĐ-UBND ngày 29/7/2016)

0

1000

0

1 000

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

50

50

50

31

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

25

0

25

0

9750

6450

0

25

0

6425

3300

a

Chi chế độ

0

4560

4560

4 560

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

808

808

808

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1057

1057

1 057

-

Trang phục ngành Kiểm lâm

0

337

337

337

-

NV thuộc CT bảo vệ rừng

0

400

400

400

-

NV thuộc CT phục hồi sinh thái: Cải tạo Vườn ươm giống Lâm nghiệp tại VP Ban (QĐ số 2410/QĐ-UBND ngày 12/7/2013)

0

320

320

320

d

Chi thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

3300

0

3 300

-

Dự án ngăn chặn và đẩy lùi suy thoái đa dạng sinh học bởi các loài động thực vật xâm lấn tại Pù Hu (Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 08/01/2016)

0

1000

0

1 000

-

Dự án điều tra bảo tồn Ba kích và Sa nhân tím tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

0

600

0

600

-

Chi sửa chữa nhà làm việc theo QĐ 3100/QĐ-UBND, 17/8/2016

0

600

0

600

-

Sửa chữa nâng cấp khu làm việc tại bản Khằm, xã Hồi Xuân (Quyết định số 2950/QĐ-UBND ngày 11/9/2012)

0

1100

0

1 100

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

25

25

25

32

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

130

10

120

0

11554

4862

10

120

0

4732

6692

a

Chi chế độ

0

3768

3768

3 768

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

762

762

762

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

202

202

202

-

Trang phục ngành kiểm lâm

0

202

202

202

d

Chi thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

6692

0

6692

-

Điều tra, bảo tồn và phát triển 3 loài thực vật quý hiếm, có giá trị kinh tế cao: Bách xanh, Sến mật, Re hương tại khu BTTN Xuân Liên huyện Thường Xuân (QĐ 3296/QĐ-UBND ngày 31/8/2015)

0

367

0

367

-

Điều tra, bảo tồn các loài Chim quý hiếm, nguy cấp tại khu BTTN Xuân Liên, huyện Thường Xuân (Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26/02/2016)

0

1300

0

1300

-

Nhà quản lý, điều hành và công trình phụ trợ khu cứu hộ động vật (Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 3/6/2016)

0

733

0

733

-

Chi sửa chữa nhà làm việc theo QĐ 3100/QĐ-UBND, 17/8/2016

0

600

0

600

-

Trồng rừng bán ngập nước tạo cảnh quan và bảo vệ môi trường vùng ven hồ chứa nước cửa Đặt, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa (Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 24/5/2016)

0

3692

0

3692

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

130

130

10

120

33

Vườn Quốc gia Bến En

490

50

440

0

11406

9378

50

440

0

8888

2028

a

Chi chế độ

0

6490

6490

6 490

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

1201

1201

1 201

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1197

1197

1 197

-

Trang phục ngành Kiểm lâm

0

397

397

397

-

Chương trình bảo vệ rừng, mua sắm xuồng tuần tra, hỗ trợ xăng dầu tuần tra (Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 12/7/2013)

0

800

800

800

d

Chi thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

2028

0

0

0

0

0

2028

-

Dự án bảo tồn và phát triển loài rau sắng tại Vườn quốc gia Bến En

0

428

0

428

-

Dự án Áp dụng biện pháp hóa sinh để ngăn chặn sự xâm lấn của cây Mai dương) trên khu vực lòng hồ Sông Mực (Quyết định số 85/QĐ- UBND ngày 08/01/2016)

0

1000

0

1 000

-

Chi sửa chữa nhà làm việc theo Quyết định số 3100/QĐ-UBND, 17/8/2016

0

600

0

600

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

490

490

50

440

34

Trung tâm Kiểm nghiệm và CN chất lượng NLTS

2407

2251

156

0

4664

4344

2251

156

0

1937

320

a

Chi chế độ

0

721

721

721

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

192

192

192

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1024

1024

1 024

-

Kinh phí duy trì phòng kiểm nghiệm

0

291

291

291

-

Kinh phí duy trì tổ chức chứng nhận

0

177

177

177

-

Kinh phí phục vụ công tác quản lý chất lượng trồng trọt phân bón thức ăn chăn nuôi

0

50

50

50

-

Kinh phí giám sát ATTP nông lâm thủy sản (49/KH-UBND)

0

506

506

506

d

Chi thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

320

0

320

-

Bổ sung trang thiết bị kiểm tra nhanh phục vụ công tác kiểm tra, giám sát ATTP tại hiện trường (1031/QĐ-UBND 24/03/2016)

0

320

0

320

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

0

2407

2407

2251

156

35

Đoàn quy hoạch Nông Lâm nghiệp

13240

13240

13 711

13 711

13240

471

36

Quỹ bảo vệ, phát triển rừng và phòng chống thiên tai

0

888

888

888

37

Đoàn Quy hoạch và thiết kế thủy lợi

3000

3000

3 419

3 419

3 000

419

38

Ban quản lý cảng cá Lạch Hới

595

80

515

1 167

1 167

80

515

572

39

Ban quản lý cảng cá Lạch Bạng

1012

316

696

2 046

1 546

316

696

0

534

500

40

Ban quản lý cảng cá Hòa Lộc

104

104

1 048

548

0

104

0

444

500

41

Trung tâm Xúc tiến tiến đầu tư, thương mại và du lịch

0

3 206

3 116

3 116

90

a

Chi chế độ

0

1 326

1 326

1 326

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

0

320

320

320

c

Chi nhiệm vụ đặc thù thường xuyên

0

1 560

1 470

1 470

90

-

Chi hoạt động xúc tiến đầu tư thương mại

0

1 350

1 350

1 350

-

Kinh phí quản lý DA công khai quy hoạch hàng năm (Quyết định số 2668/QĐ-UBND ngày 19/7/2016)

0

120

120

120

-

Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO

0

90

90

9001:2008

42

Viện quy hoạch kiến trúc

21500

21500

23 519

23 519

21500

2019

43

Trung tâm CNTT và truyền thông

2 009

1 332

1 332

677

a

Chế độ

688

688

688

b

Chi nghiệp vụ theo định mức

192

192

192

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 129

452

452

677

-

Thuê bao đường truyền dữ liệu, Điện hệ thống máy chủ & TB mạng, Chi phí vận hành đường truyền 24/24

452

452

452

-

Tập huấn an ninh mạng & đào tạo

183

183

-

Hoạt động ứng cứu xử lý sự cố, đảm bảo an toàn thông tin theo Quyết định số 893/QĐ-TTg ngày 19/8/2015

300

300

-

Xuất bản, phát hành bản tin an toàn thông tin

194

194

II

Sự nghiệp khoa học

3

2809

2809

0

0

6924

6924

2809

0

0

4115

0

1

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và phát triển CNSH

500

500

2185

2185

500

1 685

2

Trung tâm dịch vụ kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2025

2025

2857

2857

2025

832

3

Trung tâm Thông tin ứng dụng chuyển giao KHCN

284

284

1882

1882

284

1 598

III

Sự nghiệp văn hóa, phát thanh truyền hình

10

50.245

49.630

615

-

136.004

95.625

49.630

615

-

45.380

40.379

1

Ban quản lý khu di tích Lam Kinh

700

500

200

5516

4256

500

200

0

3556

1260

a

Định mức

0

2836

2836

2836

b

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1000

720

0

0

0

720

280

-

Chỉnh lý phục chế hiện vật + Sưu tầm bảo quản hiện vật

0

280

0

280

-

Tuyên truyền quảng bá, xuất bản ấn phẩm

0

170

170

170

-

CP vận hành trạm vệ tinh NHDL di sản VH phi vật thể

0

250

250

250

-

Kinh phí quản lý Đền Vua Lê Thái Tổ và Đền Lê Lai (bàn giao từ huyện về BQLDT Lam Kinh)

0

300

300

300

c

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

980

0

0

0

0

0

980

-

Thực hiện các nhiệm vụ bảo tồn và PT bền vững rừng ĐD khu DTLS Lam Kinh theo QĐ 2468/QĐ-UBND ngày 16/7/2013

0

980

0

980

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

700

700

500

200

2

Báo Văn hóa và Đời sống

1120

1120

4826

2331

1120

0

0

1211

2495

a

Chế độ

0

900

900

900

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

240

240

240

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

2566

71

0

0

0

71

2495

-

Bù phát hành báo

0

1895

0

1895

-

Hỗ trợ kinh phí trang thông tin báo điện tử

0

100

0

100

-

Hỗ trợ kinh phí báo điện tử theo Công văn số 29/BC-UBND ngày 18/5/2016 của UBND tỉnh

0

500

0

500

-

Phí quản lý, vận hành khu làm việc tại nhà hợp khối

0

71

71

71

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

1120

1120

1120

3

Thư viện tỉnh

240

240

5152

3252

240

0

0

3012

1900

a

Chế độ

0

1562

1562

1562

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

400

400

400

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

2450

1050

0

0

0

1050

1400

-

Mua sách, báo bổ sung cho thư viện tỉnh, tạp chí thư viện; Luân chuyển kho sách xuống cơ sở phục vụ người dân vùng sâu, vùng xa, trại giam, trại tạm giam. trường giáo dưỡng... theo Công văn số 3754/BVHTTDL-TV ngày 20/9/2016

0

920

0

920

-

Sao chụp tài liệu Hán nôm; địa chí, ST, BS, và BS, in ấn tài liệu TH qua báo chí TW; Dịch thuật tài liệu tiếng Pháp

0

300

300

300

-

Tập huấn, chuẩn hóa nghiệp vụ thư viện

0

100

100

100

-

Quản lý đóng sửa sách, báo; Xây dựng lại hệ thống mục lục lưu trữ thông tin thư viện.

0

350

350

350

-

Tổ chức Ngày hội sách và văn hóa đọc - nhân ngày sách VN theo chỉ đạo của Bộ VHTT&DL tại TB số 02/LHTVBMT ngày 13/7/2016; Tổ chức hội báo xuân, hội thi thư pháp, ngày bạn đọc Thiếu nhi

0

480

0

480

-

Chi phí vận hành trụ sở mới

0

300

300

300

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

500

0

0

0

0

0

500

-

Thực hiện chương trình phối hợp giữa Thư viện tỉnh với Bưu điện tỉnh trong việc tăng cường phục vụ sách, báo tại các điểm Bưu điện văn hóa xã (CV số 12980/UBND-KTTC ngày 29/12/2014)

0

500

0

500

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

240

240

240

4

Đoàn chèo

400

400

4686

4446

400

0

0

4046

240

a

Chế độ

0

3008

3008

3008

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

528

528

528

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

0

750

510

0

0

0

510

240

-

Hỗ trợ Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp

0

510

510

510

-

Tham dự cuộc thi tài năng trẻ, diễn viên sân khấu theo TB số 873/TB- NTBĐ; 876/TB-NTBĐ ngày 26/9/2016 của Cục Nghệ thuật biểu diễn; Liên hoan độc tấu nhạc cụ dân tộc 2017 tại Lào Cai theo TB số 884/TB-NTBĐ ngày 29/9/2016 (Công văn số 13405/UBND-VX ngày 21/1/2016)

0

240

0

240

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

400

400

400

5

Đoàn cải lương

300

300

3251

3011

300

0

0

2711

240

a

Chế độ

0

1785

1785

1785

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

416

416

416

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

750

510

0

0

0

510

240

-

Hỗ trợ Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp

0

510

510

510

-

Tham dự cuộc thi tài năng trẻ, diễn viên sân khấu theo TB số 873/TB-NTBĐ; 876/TB-NTBĐ ngày 26/9/2016 của Cục Nghệ thuật biểu diễn; Liên hoan độc tấu nhạc cụ dân tộc 2017 tại Lào Cai theo TB số 884/TB-NTBĐ ngày 29/9/2016 (Công văn số 13405/UBND- VX ngày 21/1/2016)

0

240

0

240

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

300

300

300

6

Đoàn tuồng

400

400

3607

3367

400

0

0

2967

240

a

Chế độ

0

2009

2009

2009

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

448

448

448

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

750

510

0

0

0

510

240

-

Hỗ trợ Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp

0

510

510

510

-

Tham dự cuộc thi tài năng trẻ, diễn viên sân khấu theo TB số 873/TB- NTBĐ; 876/TB-NTBĐ ngày 26/9/2016 của Cục Nghệ thuật biểu diễn; Liên hoan độc tấu nhạc cụ dân tộc 2017 tại Lào Cai theo TB số 884/TB-NTBĐ ngày 29/9/2016 (Công văn số 13405/UBND-VX ngày 21/01/2016)

0

240

0

240

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

400

400

400

7

Nhà hát Ca múa - kịch Lam Sơn

1333

1333

11860

10800

1333

0

0

9467

1060

a

Chế độ

0

5609

5609

5609

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

1120

1120

1120

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

2738

2738

0

0

0

2738

0

-

Biểu diễn phục vụ c.trị, miền núi + ca nhạc đón giao thừa, năm mới

0

1180

1180

1180

-

Tiểu phẩm SK chiều thứ 7, sân khấu thiếu nhi

0

828

828

828

-

Hỗ trợ Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp

0

510

510

510

-

Kinh phí vận hành trụ sở mới

0

220

220

220

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

1060

0

0

0

0

0

1060

-

Kinh phí tham gia liên hoan nghệ thuật tài năng biểu diễn múa toàn quốc tại Qtrị; cuộc thi tài năng biểu diễn múa, kịch nói, hòa tấu (theo Đề án tổ chức các cuộc thi liên hoan nghệ thuật chuyên nghiệp giai đoạn 2013-2020 của Bộ VHTT&DL)

0

360

0

360

-

Xây dựng hàng rào mềm bảo vệ và nhà xe (theo Công văn 5977/UBND- VX ngày 09/6/2016)

0

700

0

700

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

1333

1333

1333

8

Trung tâm Phát hành phim & chiếu bóng

200

200

5888

4521

200

0

0

4321

1367

a

Chế độ

0

2350

2350

2350

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

528

528

528

c

Chi bổ sung nhiệm vụ đặc thù:

0

1693

1443

0

0

0

1443

250

-

Hỗ trợ kinh phí chiếu phim phục vụ miền núi

0

1273

1273

1273

-

Biên tập & lồng tiếng dân tộc

0

170

170

170

-

Thay thế trang thiết bị chuyên môn

0

250

0

250

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

1117

0

0

0

0

0

1117

-

Bổ sung mua máy chiếu phim HD theo Quyết định số 2196/QĐ- UBND ngày 23/6/2016

0

1117

0

1117

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

200

200

200

9

Trung tâm Bảo tồn di sản Thành Nhà Hồ

552

137

415

5873

2567

137

415

0

2015

3306

a

Định mức

0

1791

1791

1791

b

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

310

140

0

0

0

140

170

-

Sưu tầm hiện vật

0

140

140

140

-

Sửa chữa biển quảng cáo trên các đường Quốc lộ

0

170

0

170

c

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

3220

84

0

0

0

84

3136

-

Thuê trụ sở làm việc + phòng trưng bày

0

84

84

84

-

Đề án “Khai thác phát triển du lịch Di sản văn hóa thế giới thành Nhà Hồ” theo Quyết định số 1967/QĐ- UBND ngày 08/6/2016

0

1120

0

1120

-

Nghiên cứu khai quật bổ sung tư liệu hồ sơ đền thờ Trần Khát Chân bổ sung hồ sơ khoa học mở rộng vùng đề cử Di sản theo cam kết 3584 của tỉnh Thanh hóa.

0

1000

0

1000

-

Tham dự hội nghị thường niên của Ủy ban Di sản Thế giới

0

300

0

300

-

Bản đồ kỹ thuật số Mappis quản lý di sản: Bổ sung hoàn thiện lớp bản đồ các di tích phụ cận trong vùng đệm của di sản.

0

716

0

716

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

552

552

137

415

10

Đài PTTH

45.000

45.000

85.345

57.074

45.000

-

-

12.074

28.271

a

Chế độ

-

9.834

9.834

9 834

b

Nghiệp vụ theo định mức

-

2.240

2.240

2 240

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

-

9.521

-

-

-

-

-

9.521

-

Quỹ Nhuận bút và phát sóng chương trình

-

4.311

-

4 311

-

Kinh phí thuê phát sóng vệ tinh và phát sóng mặt đất

-

2.570

-

2 570

-

Đề án phát thanh truyền hình tiếng Mông

-

1.980

-

1 980

-

Kinh phí duy trì hoạt động cụm thông tin đối ngoại cửa khẩu Quốc tế Na Mèo (theo Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của CT UBND tỉnh)

-

160

-

160

-

Phí truyền dẫn truyền hình cáp TH vào mạng KTS truyền hình cáp Việt Nam

-

500

-

500

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

-

18.750

-

18 750

-

Mua thiết bị SX chương trình, truyền dẫn giai đoạn 2015-2017 theo Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 06/4/2015

-

5.000

-

5 000

-

Dự án trang thiết bị truyền hình lưu động theo Quyết định số 3926/QĐ- UBND ngày 10/10/2016

-

13.750

-

13 750

e

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

45000

45000

45000

IV

Sự nghiệp y tế

42

1 854 085

1 851 900

2 185

2 333 530

2 305 818

1 851 900

2 185

451 733

27 712

Dự phòng tuyến tỉnh

5

13 585

11 400

2 185

34 762

31 110

11 400

2 185

17 525

3 652

1

Trung tâm kiểm nghiệm

500

500

6 241

3 941

500

3 441

2 300

a

Chế độ

2 865

2 865

2 865

b

Nghiệp vụ theo định mức

576

576

576

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 300

2 300

-

Chi phí mua mẫu và kiểm nghiệm xác định chất lượng thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

1 800

1 800

-

Kinh phí thực hiện kiểm tra giám sát mẫu trên thị trường

500

500

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

500

500

500

2

Trung tâm Y tế dự phòng

6 500

6 500

13 609

13 057

6 500

6 557

552

a

Chế độ

5 148

5 148

5 148

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 409

1 409

1 409

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

552

552

-

Kinh phí vắc xin phòng dại cho người nghèo theo Công văn số 1503/BYT-DP ngày 10/3/2015;

450

450

-

Vốn đối ứng dự án phòng chống bệnh truyền nhiễm tiểu vùng sông Mê Kong giai đoạn 2

102

102

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

6 500

6 500

6 500

3

Trung tâm Giám định y khoa

1 900

1 900

3 546

3 546

1 900

1 646

Chế độ

1 390

1 390

1 390

Nghiệp vụ theo định mức

256

256

256

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

1 900

1 900

1 900

4

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

4 400

4 400

10 356

9 556

4 400

5 156

800

a

Chế độ

4 196

4 196

4 196

b

Nghiệp vụ theo định mức

960

960

960

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

800

800

-

Kinh phí triển khai mở rộng sử dụng sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em theo Công văn số 2262/UBND-VX ngày 14/3/2016

800

800

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

4 400

4 400

4 400

5

Trung tâm Pháp y

285

285

1 010

1 010

285

725

a

Chế độ

395

395

395

b

Nghiệp vụ theo định mức

80

80

80

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

250

250

250

-

Hỗ trợ kinh phí hoạt động chuyên môn

250

250

250

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

285

285

285

Bệnh viện tuyến tỉnh

11

1 082 500

1 082 500

1 320 346

1 303 386

1 082 500

220 886

16 960

6

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

352 000

352 000

403 980

396 800

352 000

44 800

7 180

a

Định mức giường bệnh

44 800

44 800

44 800

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

7 180

7 180

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

980

980

-

Khám chữa bệnh cho bệnh nhân Lào

800

800

-

Hỗ trợ hoạt động Trung tâm Huyết học và Truyền máu

5 000

5 000

-

Thuê bao đường truyền hội chuẩn từ xa

400

400

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

352 000

352 000

352 000

7

Bệnh viện Phụ sản

125 000

125 000

153 750

153 000

125 000

28 000

750

a

Định mức giường bệnh

28 000

28 000

28 000

b

Bổ sung nhiệm vụ:

750

750

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

500

500

-

Hỗ trợ kinh phí xử lý bệnh phẩm

250

250

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

125 000

125 000

125 000

8

Bệnh viện Nhi

175 000

175 000

206 660

203 000

175 000

28 000

3 660

a

Định mức giường bệnh

28 000

28 000

28 000

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

3 660

3 660

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

500

500

-

Khám chữa bệnh cho bệnh nhân Lào

500

500

-

Kinh phí chỉ đạo tuyến

360

360

-

Bổ sung kinh phí tạo sân chơi cho khu vui chơi phục vụ bệnh nhân mắc bệnh dài ngày

800

800

-

Đầu tư nâng cấp lưới điện theo Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 01/4/2016

1 500

1 500

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

175 000

175 000

175 000

9

Bệnh viện Y dược cổ truyền

25 000

25 000

35 300

35 200

25 000

10 200

100

a

Định mức giường bệnh

10 200

10 200

10 200

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

100

100

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

25 000

25 000

25 000

10

Bệnh viện Mắt

40 000

40 000

47 320

46 860

40 000

6 860

460

a

Định mức giường bệnh

6 860

6 860

6 860

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

460

460

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

-

Kinh phí chỉ đạo tuyến

360

360

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

40 000

40 000

40 000

11

Bệnh viện Da liễu

16 000

16 000

22 460

22 000

16 000

6 000

460

a

Định mức giường bệnh

6 000

6 000

6 000

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

460

460

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

-

Kinh phí chỉ đạo tuyến

360

360

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

16 000

16 000

16 000

12

Bệnh viện Nội tiết

68 000

68 000

77 030

75 200

68 000

7 200

1 830

a

Định mức giường bệnh

7 200

7 200

7 200

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 830

1 830

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

-

Kinh phí chỉ đạo tuyến

360

360

-

Kinh phí hoạt động phòng chống bệnh đái tháo đường

650

650

-

Kinh phí phòng chống rối loạn do thiếu I ốt

720

720

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

68 000

68 000

68 000

13

Bệnh viện Phổi

65 000

65 000

84 095

83 635

65 000

18 635

460

a

Định mức giường bệnh

18 635

18 635

18 635

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

460

460

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

-

Kinh phí chỉ đạo tuyến

360

360

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

65 000

65 000

65 000

14

Bệnh viện Tâm thần

29 000

29 000

50 748

49 988

29 000

20 988

760

a

Định mức giường bệnh

20 988

20 988

20 988

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

760

760

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

-

Kinh phí chỉ đạo tuyến

360

360

-

Bổ sung kinh phí sửa chữa phòng bệnh phục vụ bệnh nhân tâm thần

300

300

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

29 000

29 000

29 000

15

Bệnh viện Phục hồi chức năng

3 500

3 500

10 800

10 700

3 500

7 200

100

a

Định mức giường bệnh

7 200

7 200

7 200

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

100

100

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

100

100

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

3 500

3 500

3 500

16

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc

130 000

130 000

154 950

154 000

130 000

24 000

950

a

Định mức giường bệnh

24 000

24 000

24 000

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

950

950

-

Kinh phí xử lý chất thải y tế

450

450

-

Khám chữa bệnh cho bệnh nhân Lào

500

500

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

130 000

130 000

130 000

17

Bệnh viện đa khoa Khu vực Tĩnh Gia

54 000

54 000

73 253

73 003

54 000

19 003

250

Bệnh viện tuyến huyện

24

758 000

758 000

978 422

971 322

758 000

213 322

7 100

18

Bệnh viện Đa khoa (BVĐK) TP Thanh Hóa

38.000

38.000

47.930

47.750

38.000

9.750

180

19

BVĐK Thị xã Sầm Sơn

26.000

26.000

31.460

31.280

26.000

5.280

180

20

BVĐK Thị xã Bỉm Sơn

24.000

24.000

30.030

29.850

24.000

5.850

180

21

BVĐK huyện Nga Sơn

34.000

34.000

43.930

43.750

34.000

9.750

180

22

BVĐK huyện Hà Trung

46.000

46.000

55.930

55.750

46.000

9.750

180

23

BVĐK huyện Hậu Lộc

31.000

31.000

41.454

41.274

31.000

10.274

180

24

BVĐK huyện Hoằng Hóa

33.000

33.000

44.880

44.700

33.000

11.700

180

25

BVĐK huyện Quảng Xương

41.000

41.000

52.880

52.700

41.000

11.700

180

26

BVĐK huyện Nông Cống

26.000

26.000

35.280

35.100

26.000

9.100

180

27

BVĐK huyện Đông Sơn

18.000

18.000

24.680

24.500

18.000

6.500

180

28

BVĐK huyện Triệu Sơn

41.000

41.000

51.580

51.400

41.000

10.400

180

29

BVĐK huyện Thọ Xuân

50.000

50.000

61.880

61.700

50.000

11.700

180

30

BVĐK huyện Thiệu Hóa

30.000

30.000

37.980

37.800

30.000

7.800

180

31

BVĐK huyện Yên Định

34.000

34.000

43.280

43.100

34.000

9.100

180

32

BVĐK huyện Vĩnh Lộc

33.000

33.000

39.680

39.500

33.000

6.500

180

33

BVĐK huyện Thạch Thành

40.000

40.000

50.230

50.050

40.000

10.050

180

34

BVĐK huyện Cẩm Thủy

46.000

46.000

54.890

54.710

46.000

8.710

180

35

BVĐK huyện Như Thanh

25.000

25.000

31.210

31.030

25.000

6.030

180

36

BVĐK huyện Như Xuân

23.000

23.000

32.319

32.139

23.000

9.139

180

37

BVĐK huyện Thường Xuân

22.000

22.000

32.160

31.780

22.000

9.780

380

38

BVĐK huyện Lang Chánh

23.000

23.000

29.780

29.400

23.000

6.400

380

39

BVĐK huyện Bá Thước

34.000

34.000

44.320

44.140

34.000

10.140

180

40

BVĐK huyện Quan Hóa

17.000

17.000

24.100

23.320

17.000

6.320

780

41

BVĐK huyện Quan Sơn

11.000

11.000

17.650

16.770

11.000

5.770

880

42

BVĐK huyện Mường Lát

12.000

12.000

18.909

17.829

12.000

5.829

1.080

V

Sự nghiệp đào tạo

17

69499

0

69499

0

383203

333410

0

69499

0

263911

49793

1

Trường Chính trị tỉnh

0

21110

14344

0

0

0

14344

6766

a

Chế độ

0

11376

11376

11 376

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

2968

2968

2 968

c

Chi nghiệp vụ đặc thù

0

650

0

650

-

Học tập, nghiên cứu, thực hành phát triển kỹ năng lãnh đạo quản lý cho học viên

0

650

0

650

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

6116

0

6 116

-

Phát hành nội san “Nghiên cứu lý luận và thực tiễn phục vụ lãnh đạo quản lý” CV957-CV/VPTU ngày 24/8/2016

0

885

0

885

-

Đề án bồi dưỡng, cập nhật kiến thức pháp luật, kỹ năng hành chính cho

0

1185

0

1 185

công chức cấp xã giai đoạn 2016- 2020 theo Quyết định số 5550/QĐ- UBND ngày 31/12/2015

-

Đào tạo TCLLCT-HC cho cán bộ cấp huyện và cấp xã tỉnh Hủa Phăn CV số 1001-CV/VPTU ngày 06/9/2016

0

2460

0

2 460

-

Tổng kết 5 vấn đề thực tiễn theo CV957-CV/VPTU ngày 24/8/2016

0

708

0

708

-

Hội thảo khoa học cấp tỉnh theo CV957-CV/VPTU ngày 24/8/2016

0

292

0

292

-

Biên tập và xuất bản sách phục vụ lãnh đạo, chỉ đạo ở cơ sở theo CV957-CV/VPTU ngày 24/8/2016

0

336

0

336

-

Bồi dưỡng tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh cho đội ngũ cán bộ, công chức giai đoạn 2016-2010 theo KH số 28-KH/TU ngày 12/9/2016 về triển khai thực hiện chỉ thị số 05-CT/TW, ngày 15/5/2016 của Bộ Chính trị

0

250

0

250

2

Trường Đại học Hồng Đức

28170

28170

0

144449

121410

0

28170

0

93240

23039

a

Chi theo định mức

0

92958

92958

92 958

b

Chi nghiệp vụ đặc thù

0

10069

282

282

9 787

-

Trường Mầm non thực hành

0

282

282

282

-

Chế độ học sinh Lào và học sinh cử tuyển

0

8169

0

8 169

-

Kinh phí đi đào tạo tại Ba Lan

0

113

0

113

-

Hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định 66/2013/QĐ-TTg

0

1472

0

1 472

-

Hỗ trợ học sinh khuyết tật theo Thông tư số 42

0

33

0

33

c

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

13252

0

13 252

-

Mua sắm thiết bị thí nghiệm, thực hành phục vụ cho đào tạo và nghiên cứu khoa học (theo QĐ 2970/QĐ- UBND, 09/8/2016).

0

6500

0

6 500

-

Kinh phí hoàn trả đầu tư nhà ở ký túc xá

0

6752

0

6 752

d

Nguồn thu hoạt động sự nghiệp

0

28170

28170

28170

3

Trung tâm giáo dục quốc tế

0

0

0

913

873

0

0

0

873

40

a

Chế độ

0

681

681

681

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

192

192

192

c

Bổ sung nhiệm vụ đặc thù

0

40

0

40

-

Thực hiện dự án liên kết đào tạo với đại học nước ngoài (Thanh toán cho lưu học sinh các năm trước), quản lý điều hành

0

40

0

40

d

Nguồn thu hoạt động sự nghiệp

0

0

0

4

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5500

5500

37357

31850

0

5500

0

26350

5507

a

Chi theo định mức

0

26350

26350

26 350

b

Bổ sung nhiệm vụ đặc thù

0

3980

0

3 980

-

Kinh phí học sinh Lào

0

2761

0

2 761

-

Hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

0

269

0

269

-

Các chương trình hợp tác quốc tế với nước ngoài

0

950

0

950

c

Chi thực hiện đề án, dự án, kế

0

1527

0

1 527

hoạch được giao

-

Biên soạn giáo trình sau đại học

0

960

0

960

-

Đào tạo nghiên cứu sinh theo CV 450/UBND-VX ngày 25/01/2011

0

567

0

567

d

Nguồn thu hoạt động sự nghiệp

0

5500

5500

5500

5

Trường Cao đẳng Y tế

11006

11006

0

59321

54392

11006

0

43386

4929

a

Chi theo định mức:

0

43386

43386

43 386

b

Bổ sung nhiệm vụ đặc thù

0

4929

0

4 929

-

Chế độ học sinh Lào

0

3094

0

3 094

-

Chế độ học sinh cử tuyển

0

89

0

89

-

Hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

0

309

0

309

-

Trợ cấp học sinh thiểu số theo Quyết định số 194

0

1437

0

1 437

d

Nguồn thu hoạt động sự nghiệp

0

11006

11006

11006

6

Trường Cao đẳng Nông Lâm

522

522

0

7188

6703

522

0

6181

485

a

Chi theo định mức

0

6181

6181

6 181

-

Chi chế độ và nghiệp vụ 12%

0

6181

6181

6 181

-

Bù để đảm bảo chi chế độ và 15% nghiệp vụ

0

0

0

b

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

485

0

485

-

Trợ cấp cho học sinh thiểu số

0

390

0

390

-

Hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

0

95

0

95

d

Thu hoạt động dịch vụ sự nghiệp công

0

522

522

522

7

Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ thanh thiếu niên

0

0

0

4830

2400

0

0

0

2400

2430

a

Chi theo định mức

0

2400

2400

2 400

b

Bổ sung nhiệm vụ đặc thù

0

2430

0

2 430

-

Chế độ tiền ăn theo Thông tư số 139/2010/TT-BTC

0

2430

0

2 430

d

Nguồn thu hoạt động sự nghiệp

0

0

0

8

Trường Cao đẳng Thể dục thể thao

0

0

11023

8943

0

8943

2080

a

Chi theo định mức

0

8943

8943

8943

-

Chi chế độ và nghiệp vụ 12%

0

8943

8943

8943

-

Bù để đảm bảo chi chế độ và 15% nghiệp vụ

0

0

0

b

Chi nghiệp vụ đặc thù

0

2080

0

2080

-

Trang phục học sinh năng khiếu

0

543

0

543

-

Dụng cụ tập luyện học sinh năng khiếu

0

993

0

993

-

Hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

0

44

0

44

-

Bảo trì, bảo dưỡng các công trình thể thao

0

500

0

500

c

Nguồn thu hoạt động sự nghiệp

0

0

0

9

Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp & PTNT

1259

1259

7051

7051

1259

5792

10

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp

14538

14538

53162

52662

0

14538

0

38124

500

-

Định mức học sinh

0

38124

38124

38124

-

Kinh phí đối ứng dự án nâng cao năng lực cho Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa

0

500

0

500

11

Trường Trung cấp nghề Thương mại và Du lịch

1933

1933

7648

7648

0

1933

0

5715

0

12

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

853

853

2961

2961

853

0

2108

0

13

Trường Trung cấp nghề Xây dựng

2317

2317

7669

7669

2317

5352

14

Trường Trung cấp nghề Miền núi

893

893

3173

3173

893

2280

15

Trường Trung cấp Nghề thanh thiếu niên đặc biệt khó khăn

155

155

7179

3162

0

155

0

3007

4017

a

Chi theo định mức:

0

2 852

2 852

2 852

-

Định mức học sinh

0

2 686

2 686

2 686

-

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, quản lý học sinh khuyết tật

0

166

166

166

b

Chi chế độ đặc thù

0

4 172

155

155

4 017

-

Học bổng chính sách theo Quyết định số 152

0

4 017

4 017

-

Phụ cấp trách nhiệm theo Thông tư số 01

0

16

16

16

-

Phụ cấp ưu đãi giáo viên trường chuyên biệt theo Nghị định số 113

0

139

139

139

16

Trường Trung cấp nghề Phát thanh và Truyền hình

1379

1 379

4 788

4 788

1 379

3 409

17

Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ T. Hóa

974

974

3 381

3 381

974

2 407

VI

Sự nghiệp giáo dục

80

26 936

26 936

667 389

660 435

26 936

633 499

6 954

1

Trường THPT Chuyên Lam Sơn

590

590

43 582

41 132

590

40 542

2 450

2

Trung tâm Giáo dục KTTH

150

150

3 971

3 971

150

3 821

3

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

6 032

6 032

6 032

4

Trường THPT Hàm Rồng

800

800

11 721

11 721

800

10 921

5

Trường THPT Đào Duy Từ

876

876

12 451

12 451

876

11 575

6

Trường THPT Nguyễn Trãi

564

564

8 305

8 305

564

7 741

7

Trường THPT Tô Hiến Thành

365

365

6 807

6 807

365

6 442

8

Trường THPT Sầm Sơn

544

544

7 790

7 790

544

7 246

9

Trường THPT Nguyễn Thị Lợi

300

300

5 200

5 200

300

4 900

10

Trường THPT Bỉm Sơn

429

429

7 930

7 930

429

7 501

11

Trường THPT Lê Hồng Phong

290

290

6 618

6 618

290

6 328

12

Trường THPT Hà Trung

460

460

9 926

9 926

460

9 466

13

Trường THPT Hoàng Lệ Kha

328

328

9 345

9 315

328

8 987

30

14

Trường THPT Nguyễn Hoàng

135

135

6 777

6 777

135

6 642

15

Trường THPT Ba Đình

495

495

9 902

9 882

495

9 387

20

16

Trường THPT Mai Anh Tuấn

463

463

8 386

8 376

463

7 913

10

17

Trường THPT Trần Phú

436

436

6 932

6 902

436

6 466

30

18

Trường THPT Nga Sơn

308

308

5 524

5 494

308

5 186

30

19

Trường THPT Hậu Lộc I

350

350

6 954

6 954

350

6 604

20

Trường THPT Hậu Lộc II

315

315

6 718

6 718

315

6 403

21

Trường THPT Hậu Lộc III

287

287

6 467

6 467

287

6 180

22

Trường THPT Hậu Lộc IV

369

369

11 480

9 650

369

9 281

1 830

23

Trường THPT Đinh Chương Dương

160

160

6 258

6 258

160

6 098

24

Trường THPT Lương Đắc Bằng

533

533

9 815

9 815

533

9 282

25

Trường THPT Hoằng Hóa II

500

500

9 023

9 023

500

8 523

26

Trường THPT Hoằng Hóa III

402

402

9 315

9 247

402

8 845

68

27

Trường THPT Hoằng Hóa IV

612

612

9 149

9 149

612

8 537

28

Trường THPT Lưu Đình Chất

281

281

7 960

7 960

281

7 679

29

Trường THPT Lê Viết Tạo

201

201

6 362

6 362

201

6 161

30

Trường THPT Quảng Xương I

624

624

12 571

10 571

624

9 947

2 000

31

Trường THPT Quảng Xương II

507

507

8 597

8 597

507

8 090

32

Trường THPT Quảng Xương III

506

506

10 389

10 379

506

9 873

10

33

Trường THPT Quảng Xương IV

416

416

9 594

9 594

416

9 178

34

Trường THPT Đặng Thai Mai

305

305

8 169

8 169

305

7 864

35

Trường THPT Nguyễn Xuân Nguyên

373

373

6 935

6 935

373

6 562

36

Trường THPT Tĩnh Gia I

291

291

9 280

9 270

291

8 979

10

37

Trường THPT Tĩnh Gia II

468

468

8 389

8 389

468

7 921

38

Trường THPT Tĩnh Gia III

180

180

10 844

10 824

180

10 644

20

39

Trường THPT Tĩnh gia IV

218

218

8 530

8 530

218

8 312

40

Trường THPT Tĩnh Gia V

168

168

5 700

5 680

168

5 512

20

41

Trường THCS và THPT Nghi Sơn

258

258

9 981

9 981

258

9 723

42

Trường THPT Nông Cống I

396

396

6 936

6 936

396

6 540

43

Trường THPT Nông Cống II

195

195

6 419

6 399

195

6 204

20

44

Trường THPT Nông Cống III

345

345

6 562

6 532

345

6 187

30

45

Trường THPT Nông Cống IV

324

324

5 968

5 968

324

5 644

46

Trường THPT Triệu Thị Trinh

281

281

5 711

5 711

281

5 430

47

Trường THPT Đông Sơn I

383

383

8 960

8 960

383

8 577

48

Trường THPT Đông Sơn II

236

236

6 734

6 734

236

6 498

49

Trường THPT Nguyễn Mộng Tuân

389

389

8 064

8 064

389

7 675

50

Trường THPT Triệu Sơn I

216

216

8 500

8 480

216

8 264

20

51

Trường THPT Triệu Sơn II

281

281

6 941

6 902

281

6 621

39

52

Trường THPT Triệu Sơn III

180

180

6 841

6 841

180

6 661

53

Trường THPT Triệu Sơn IV

264

264

5 960

5 940

264

5 676

20

54

Trường THPT Triệu Sơn V

250

250

6 225

6 157

250

5 907

68

55

Trường THPT Triệu Sơn VI

179

179

4 659

4 659

179

4 480

56

Trường THPT Lê Lợi

522

522

9 509

9 509

522

8 987

57

Trường THPT Lê Hoàn

403

403

7 699

7 679

403

7 276

20

58

Trường THPT Lam Kinh

344

344

7 398

7 398

344

7 054

59

Trường THPT Thọ Xuân IV

223

223

5 360

5 350

223

5 127

10

60

Trường THPT Thọ Xuân 5

210

210

4 678

4 678

210

4 468

61

Trường THPT Lê Văn Linh

340

340

6 398

6 398

340

6 058

62

Trường THPT Thiệu Hóa

480

480

9 352

9 352

480

8 872

63

Trường THPT Lê Văn Hưu

451

451

9 535

9 535

451

9 084

64

Trường THPT Nguyễn Quán Nho

306

306

5 531

5 521

306

5 215

10

65

Trường THPT Dương Đình Nghệ

381

381

8 113

8 103

381

7 722

10

66

Trường THPT Yên Định I

570

570

9 571

9 551

570

8 981

20

67

Trường THPT Yên Định II

485

485

9 244

9 205

485

8 720

39

68

Trường THPT Yên Định III

315

315

6 339

6 319

315

6 004

20

69

Trường THPT Thống Nhất

106

106

7 729

7 699

106

7 593

30

70

Trường THPT Trần Ân Chiêm

335

335

6 841

6 841

335

6 506

71

Trường THPT Tống Duy Tân

120

120

6 126

6 116

120

5 996

10

72

Trường THPT Vĩnh Lộc

315

315

7 664

7 664

315

7 349

73

Trường THPT Trần Khát Chân

59

59

5 629

5 599

59

5 540

30

74

Trường THPT Thạch Thành I

203

203

10 254

10 254

203

10 051

75

Trường THPT Thạch Thành II

160

160

7 219

7 209

160

7 049

10

76

Trường THPT Cẩm Thủy I

157

157

10 207

10 207

157

10 050

77

Trường THPT Cẩm Thủy II

114

114

5 342

5 332

114

5 218

10

78

Trường THPT Ngọc Lặc

230

230

11 047

11 037

230

10 807

10

79

Trường THPT Lê Lai

131

131

11 504

11 504

131

11 373

80

Trường THPT Như Thanh

200

200

8 941

8 941

200

8 741

V II

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

1

17 544

10 453

10 453

7 091

1

Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội số 1

0

17.544

10.453

0

0

0

10.453

7.091

a

Chế độ

9 445

9.445

9.445

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 008

1.008

1.008

c

Chi chế độ đối tượng

7 091

0

7.091

-

Chế độ đối tượng theo QĐ 4652/QĐ- UBND ngày 11/11/2015

7 010

0

7.010

-

Chế độ mai táng phí theo QĐ 4652/QĐ-UBND ngày 11/11/2015

81

0

81

d

Chi từ nguồn thu HĐ dịch vụ sự nghiệp công

0

0

B

Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

68

791 847

730 133

730 133

61 714

I

Sự nghiệp kinh tế

3

12 945

10 895

10 895

2 050

1

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

5882

3832

0

0

0

3832

2050

2

Trung tâm Khuyến công & Tiết kiệm năng lượng

0

1 958

1 958

1 958

3

Trung tâm Khuyến nông

0

5105

5105

5 105

II

Sự nghiệp văn hóa, PTTH

6

91284

76567

0

0

0

76567

14717

1

Ban Nghiên cứu & Biên soạn lịch sử

0

1301

747

0

0

0

747

554

a

Chế độ

0

563

563

563

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

144

144

144

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

40

40

40

-

Chi phí vận hành trụ sở mới

0

40

40

40

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

554

0

0

0

0

554

-

Sưu tầm, biên soạn lịch sử Văn hóa Thanh Hóa tập 7

0

100

0

100

-

Nghiên cứu lịch sử Làng Cổ, bồi dưỡng tập huấn lịch sử địa phương

0

60

0

60

-

Sưu tầm biên soạn Danh nhân Thanh Hóa tập 9

0

100

0

100

-

Sưu tầm, biên soạn Niên biểu lịch sử VH Thanh Hóa Tập III (thời gian thực hiện từ 2014-2018)

0

100

0

100

-

Xây dựng tủ tư liệu lịch sử địa chí văn hóa

0

100

0

100

-

Xuất bản cuốn Làng cổ Hoành Trung - Hậu Lộc

0

94

0

94

2

Trung tâm Bảo tồn di sản văn hóa

0

3914

1644

0

0

0

1644

2270

a

Chế độ

0

1088

1088

1088

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

256

256

256

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1150

300

0

0

0

300

850

-

Kinh phí phục vụ xếp hạng di tích và kiểm kê, phân loại, công nhận các di tích; Chỉnh lý bổ sung các hồ sơ di tích đã xếp hạng.

0

650

0

650

-

Khảo sát chống xuống cấp di tích

0

200

200

200

-

Tập huấn nghiệp vụ quản lý di tích

0

200

0

200

-

Chi phí vận hành trụ sở mới

0

100

100

100

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

1420

0

0

0

0

1420

-

Lập hồ sơ khoa học các di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh đưa vào danh mục Quốc gia

0

720

0

720

-

Kiểm kê văn hóa phi vật thể theo KH 27; Hoạt động hội đồng kiểm kê tài sản di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật khu di tích Bà Triệu

0

700

0

700

3

Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo

0

2300

1480

0

0

0

1480

820

a

Chế độ

0

940

940

940

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

240

240

240

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1120

300

0

0

0

300

820

-

Hỗ trợ triển lãm chính trị, triển lãm lưu động, Phát hành Đặc san thông tin triển lãm

0

820

0

820

-

Kinh phí vận hành trụ sở mới

0

300

300

300

4

Trung tâm Văn hóa tỉnh

0

4134

2446

0

0

0

2446

1688

a

Chế độ

0

1950

1950

1950

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

496

496

496

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

988

0

0

0

0

0

988

-

Liên hoan thông tin cổ động + Văn hóa các Dân tộc; Tuyên truyền lưu động theo CV số 725/VHCS-NTQC ngày 20/10/2016 của Cục Văn hóa cơ sở, Công văn số 13405/UBND-VX ngày 21/1/2016

0

470

0

470

-

Dựng cụm cổ động + Phát hành bản tin văn hóa cơ sở theo QĐ số 428/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của UBND tỉnh.

0

468

0

468

-

Mở lớp VHTT cơ sở

0

50

0

50

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

700

0

0

0

0

0

700

-

Hội diễn nghệ thuật quần chúng, liên hoan múa không chuyên Toàn quốc; LH tuyên truyền lưu động kỷ niệm 100 năm ngày CM tháng 10 Nga (CV số 364//VHCS-HDNV ngày 09/6/2016 của Bộ VHTT&DL)

0

700

0

700

5

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao

0

73034

67169

0

0

0

67169

5865

a

Chế độ

0

4118

4118

4118

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

1056

1056

1056

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

67290

61995

0

0

0

61995

5295

-

Tiền công huấn luyện viên, VĐV thành tích cao (450 VĐV)

0

12701

12701

12701

-

Tiền ăn tập luyện thi đấu huấn luyện viên, VĐV (450 VĐV)

0

31265

31265

31265

-

Chi phí tập luyện + thi đấu các giải Quốc gia (450 VĐV)

0

18029

18029

18029

-

Tập huấn trong nước theo Quyết định số 2466

0

750

0

750

-

Mua sắm trang thiết bị tập luyện theo Quyết định số 2466/QĐ- UBND ngày 08/3/2012

0

1390

0

1390

-

Kinh phí thuê nhà cho vận động viên

0

900

0

900

-

Kinh phí thuê huấn luyện viên, vận động viên bóng chuyền theo Công văn số 9575/UBND-KTTC ngày 09/10/2014

0

2255

0

2255

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

570

0

570

-

Kinh phí tham dự SEAGAME 29 tại Malaysia

0

570

0

570

6

Bảo tàng tỉnh

0

6601

3081

0

0

0

3081

3520

a

Chế độ

0

1478

1478

1478

b

Nghiệp vụ theo định mức

0

304

304

304

c

Hỗ trợ 4 HĐLĐ theo Thông báo số 211-TB/VPTU ngày 26/8/2015 của Văn phòng Tỉnh ủy

0

177

177

177

d

Chi nhiệm vụ đặc thù

0

1532

1122

0

0

0

1122

410

-

Bảo quản hiện vật, trưng bày lưu động

0

770

770

770

-

Sưu tầm, trưng bày hiện vật, tuyên truyền quảng bá về bảo tàng; dịch tài liệu cổ

0

410

0

410

-

Tiền điện phục vụ vận hành các thiết bị bảo quản hiện vật, cổ vật theo Công văn số 7649 ngày 25/9/2013

0

352

352

352

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

0

3110

0

3110

-

Đề án sưu tầm bảo quản và chỉnh lý nội dung, hình thức trưng bày Bảo tàng tỉnh Thanh hóa, giai đoạn 2010-2020 (phân kỳ theo Quyết định số 3322/QĐ-UBND ngày 20/09/2010)

0

3110

0

3110

-

Gia cố tường rào sắt, lắp đạt camera an ninh, hệ thống điều hòa theo Thông báo số 211/TB/VPTU ngày 26/8/2015 của VP Tỉnh ủy

0

0

0

III

Sự nghiệp giáo dục

21

156 940

155 203

155 203

1 737

1

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh

23 282

21 782

21 782

1 500

2

Trường THPT Thạch Thành III

7 206

7 186

7 186

20

3

Trường THPT Thạch Thành IV

5 807

5 807

5 807

4

Trường THPT Cẩm Thủy III

5 735

5 696

5 696

39

5

Trường THPT Lang Chánh

7 982

7 982

7 982

6

Trường THPT Bá Thước

6 978

6 978

6 978

7

Trường THPT Bá Thước 3

4 400

4 400

4 400

8

Trường THPT Hà Văn Mao

9 287

9 287

9 287

9

Trường THPT Bắc Sơn

7 814

7 814

7 814

10

Trường THPT Quan Hóa

4 933

4 933

4 933

11

Trường THCS và THPT Quan Hóa

6 403

6 373

6 373

30

12

Trường THPT Quan Sơn

4 876

4 856

4 856

20

13

Trường THPT Quan Sơn II

3 840

3 840

3 840

14

Trường THPT Mường Lát

4 900

4 900

4 900

15

Trường THPT Cầm Bá Thước

9 818

9 798

9 798

20

16

Trường THPT Thường Xuân II

8 342

8 264

8 264

78

17

Trường THPT Thường Xuân III

8 218

8 218

8 218

18

Trường THPT Như Thanh II

6 431

6 401

6 401

30

19

Trường THCS & THPT Như Thanh

7 123

7 123

7 123

20

Trường THPT Như Xuân II

4 905

4 905

4 905

21

Trường THPT Như Xuân

8 660

8 660

8 660

IV

Sự nghiệp y tế

30

0

0

0

0

472070

446971

0

0

0

446971

25099

Dự phòng tuyến tỉnh

3

25 711

12 778

12 778

12 933

1

Trung tâm Phòng chống sốt rét ký sinh trùng và côn trùng

13 165

6 145

6 145

7 020

*

Chế độ

3 891

3 891

3 891

*

Nghiệp vụ theo định mức

1 409

1 409

1 409

*

Chi nhiệm vụ đặc thù:

845

845

845

-

Hỗ trợ kinh phí chương trình (tẩy giun cho học sinh tiểu học và phụ nữ trong độ tuổi sinh sản)

345

345

345

-

Mua hóa chất vật tư xét nghiệm phục vụ chuyên môn

500

500

500

*

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

7 020

7 020

-

Đề án nâng cao năng lực phòng, chống bệnh sán lá gan (Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 31/3/2016)

6 420

6 420

-

Vốn đối ứng dự án Quỹ toàn cầu phòng chống sốt rét

600

600

2

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

4 015

2 215

2 215

1 800

*

Chế độ

1 405

1 405

1 405

*

Nghiệp vụ theo định mức

810

810

810

*

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 800

1 800

-

In bản tin sức khỏe, tạp chí

720

720

-

Truyền thông y tế trên các phương tiện thông tin đại chúng

800

800

-

Sản xuất tài liệu truyền thông, chương trình truyền hình “Sức khỏe cộng đồng” bằng tiếng Mông, Thái

280

280

3

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

8 531

4 418

4 418

4 113

*

Chế độ

3 608

3 608

3 608

*

Nghiệp vụ theo định mức

810

810

810

*

Chi nhiệm vụ đặc thù:

500

500

-

Hỗ trợ cơ sở điều trị Methadone

500

500

*

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

3 613

3 613

-

Kế hoạch đảm bảo tài chính cho các hoạt động phòng chống HIV/AIDS theo Kế hoạch số 80/KH-UBND ngày 28/5/2015

1 953

1 953

-

Hỗ trợ kinh phí mua vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm theo dõi trước và sau khi điều trị ARV cho Bệnh nhân HIV

1 300

1 300

-

Vốn đối ứng dự án nâng cao năng lực phòng, chống HIV/AIDS KV tiểu vùng sông Mê Kong mở rộng

200

200

-

Vốn đối ứng dự án quỹ toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS

160

160

Dự phòng tuyến huyện

27

446.359

434.193

-

-

-

434.193

12.166

4

Trung tâm Y tế (TTYT) thành phố Thanh Hóa

24.768

23.611

23.611

1.157

5

TTYT TX Sầm Sơn

8.886

8.379

8.379

507

6

TTYT TX Bỉm Sơn

6.121

5.778

5.778

343

7

TTYT huyện Nga Sơn

14.706

14.511

14.511

195

8

TTYT huyện Hà Trung

14.913

14.315

14.315

598

9

TTYT huyện Hậu Lộc

17.373

16.774

16.774

599

10

TTYT huyện Hoằng Hóa

25.302

24.612

24.612

690

11

TTYT huyện Quảng Xương

18.100

17.637

17.637

463

12

TTYT huyện Tĩnh Gia

25.571

24.822

24.822

749

13

TTYT huyện Nông Cống

18.430

17.953

17.953

477

14

TTYT huyện Đông Sơn

10.013

9.632

9.632

381

15

TTYT huyện Triệu Sơn

20.223

19.969

19.969

254

16

TTYT huyện Thọ Xuân

23.025

22.338

22.338

687

17

TTYT huyện Thiệu Hóa

15.301

14.850

14.850

451

18

TTYT huyện Yên Định

16.794

16.333

16.333

461

19

TTYT huyện Vĩnh Lộc

11.429

11.280

11.280

149

20

TTYT huyện Thạch Thành

23.453

23.190

23.190

263

21

TTYT huyện Cẩm Thủy

16.039

15.591

15.591

448

22

TTYT huyện Ngọc Lặc

19.103

18.637

18.637

466

23

TTYT huyện Như Thanh

15.010

14.833

14.833

177

24

TTYT huyện Như Xuân

14.070

13.887

13.887

183

25

TTYT huyện Thường Xuân

15.506

15.080

15.080

426

26

TTYT huyện Lang Chánh

14.107

13.978

13.978

129

27

TTYT huyện Bá Thước

22.816

22.346

22.346

470

28

TTYT huyện Quan Hóa

13.749

13.065

13.065

684

29

TTYT huyện Quan Sơn

10.751

10.606

10.606

145

30

TTYT huyện Mường Lát

10.800

10.186

10.186

614

V

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

8

58.608

40.497

0

0

0

40.497

18.111

1

Trung tâm Điều dưỡng người có công

0

10.396

10.036

0

0

0

10.036

360

a

Chế độ

9 012

9.012

9.012

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 024

1.024

1.024

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

360

0

360

-

Chi phục vụ đối tượng nhiễm chất độc da cam

360

0

360

2

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe người có công

0

3.887

2.847

0

0

0

2.847

1.040

a

Chế độ

2 527

2.527

2.527

b

Nghiệp vụ theo định mức

320

320

320

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 040

0

1.040

-

Xăng xe đưa đón, phục vụ người có công đi điều dưỡng

790

0

790

-

Trang thiết bị (chăn, ga, dụng cụ,..) phục vụ NCC đến điều dưỡng

250

0

250

3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

0

23.211

13.816

0

0

0

13.816

9.395

a

Chế độ

12 200

12.200

12.200

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 616

1.616

1.616

c

Chi chế độ cho đối tượng

8 895

0

8.895

-

Chế độ cho đối tượng nuôi dưỡng theo QĐ 3542/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 (580 đối tượng)

8 376

0

8.376

-

Mua BHYT cho đối tượng theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT- BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 14/8/2009

379

0

379

-

Mua hóa chất, chi phí sang mộ, mai táng phí theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013

140

0

140

d

Chi nhiệm vụ không thường xuyên

500

0

500

-

Sửa chữa tường rào khu vực phía Đông và phía Bắc Trung tâm, đường ra nghĩa trang; kè bờ ao bị sạt lở theo Công văn số 12853/UBND-VX ngày 11/12/2015

500

0

500

4

Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2

0

7.426

4.877

0

0

0

4.877

2.549

a

Chế độ

4 413

4.413

4.413

b

Nghiệp vụ theo định mức

464

464

464

c

Chi chế độ đối tượng và các khoản đặc thù:

2 549

0

2.549

-

Chế độ cho đối tượng nuôi dưỡng theo QĐ 3542/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 (160 đối tượng)

1 990

0

1.990

-

Mua BHYT cho đối tượng theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT- BLĐTBXH-BTC-BYT

105

0

105

-

Chế độ mai táng phí theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013

54

0

54

-

Sửa chữa cổng ra vào, trang bị hệ thống lọc nước giếng khoan; sửa chữa nền nhà.... (CV số 12853/UBND-VX ngày 11/12/2015)

400

0

400

5

Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi

0

4.203

1.776

0

0

0

1.776

2.427

a

Chế độ

1 616

1.616

1.616

b

Nghiệp vụ theo định mức

160

160

160

c

Chi chế độ đối tượng và các khoản đặc thù:

2 427

0

2.427

-

Chế độ cho đối tượng nuôi dưỡng theo Quyết định số 3542/QĐ-UBND ngày 22/10/2014

2 329

0

2.329

-

Mua BHYT cho đối tượng theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT- BLĐTBXH-BTC-BYT

98

0

98

6

Trung tâm Cung cấp dịch vụ Công tác xã hội

0

4.156

2.856

0

0

0

2.856

1.300

a

Chế độ

2 376

2.376

2.376

b

Nghiệp vụ theo định mức

480

480

480

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 300

0

1.300

-

Hỗ trợ hoạt động công tác xã hội

600

0

600

-

Kinh phí thực hiện mô hình phòng và trị liệu RNTT theo Quyết định số 2382/QĐ-UBND ngày 29/7/2014

700

0

700

7

Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội số 2

0

3.876

2.836

0

0

0

2.836

1.040

a

Chế độ

2 580

2.580

2.580

b

Nghiệp vụ theo định mức

256

256

256

c

Chi chế độ đối tượng

1 040

0

1.040

-

Chế độ đối tượng theo Quyết định số 4652/QĐ-UBND ngày 11/11/2015

1 040

0

1.040

d

Chi từ nguồn thu HĐ dịch vụ sự nghiệp công

0

0

8

Trung tâm Dịch vụ việc làm

0

1.453

1.453

0

0

0

1.453

0

a

Chế độ

929

929

929

b

Nghiệp vụ theo định mức

224

224

224

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

300

300

300

-

Tổ chức sàn giao dịch việc làm

300

300

300

d

Chi từ nguồn thu HĐ dịch vụ sự nghiệp công

0

0









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1028/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/04/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/04/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Thị Thìn
Phạm viThanh Hóa
Trích yếu2017 chế độ tự chủ sử dụng biên chế và quản lý hành chính Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.