|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1028/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 13 tháng 6 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
Căn cứ Quyết định số 299/QĐ-BTP ngày 29/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 27/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 49/TTr-STP ngày 25/5/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch áp dụng chung tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Cà Mau đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 09/5/2016.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH ÁP DỤNG CHUNG TẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, TỈNH CÀ MAU
(Công bố kèm theo Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm
2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1. |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
2. |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
3. |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
4. |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
5. |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
6. |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
7. |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
8. |
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
9. |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
10. |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
11. |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
12. |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
13. |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
14. |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
15. |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
T-CMU-287117-TT |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Nghị Quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
2 |
T-CMU-287119-TT |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
// |
|
3 |
T-CMU-287120-TT |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
// |
|
4 |
T-CMU-287121-TT |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
// |
|
5 |
T-CMU-287122-TT |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
// |
|
6 |
T-CMU-287123-TT |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
// |
|
7 |
T-CMU-287124-TT |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
// |
|
8 |
T-CMU-287126-TT |
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc |
// |
|
9 |
T-CMU-287127-TT |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
// |
|
10 |
T-CMU-287128-TT |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
// |
|
11 |
T-CMU-287129-TT |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
// |
|
12 |
T-CMU-287130-TT |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
// |
|
13 |
T-CMU-287132-TT |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
// |
|
14 |
T-CMU-287133-TT |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
// |
|
15 |
T-CMU-287134-TT |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
// |