|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1029/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 19 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN LÂM THAO, TỈNH PHÚ THỌ (LẦN 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 20/4/2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ thông qua danh mục các dự án quốc phòng, dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2018/NQ- HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/04/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2020 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận;
Căn cứ Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của UBND huyện Lâm Thao (Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 08/5/2023) và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 299/TTr-TNMT ngày 17/5/2023).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Thao với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 5.741,53ha, tăng 0,33ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 3.234,61ha, tăng 0,23 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Trong đó: diện tích đất chuyên trồng lúa nước là 2.866,15ha, tăng 1,73 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 550,07 ha, tăng 0,68ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 099,86 ha, giảm 0,52 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 224,43 ha, giảm 0,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 582,54 ha, tăng 0,08 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 4.071,66 ha, giảm 0,32 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất cụm công nghiệp là: 70,54 ha, giảm 0,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 129,53ha, giảm 0,11ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng là: 440,19ha, tăng 0,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 683,78ha, tăng 0,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất xây dựng trụ sở cơ quan là: 11,92 ha, giảm 0,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là: 92,94 ha, giảm 0,05ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 22,23 ha, giảm 0,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND huyện Lâm Thao đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.
Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Thao
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 đã đượcduyệt (ha) | Diện tích điều chỉnh KHSDĐ2023 (ha) | So sánh tăng, giảm (ha) |
Tổng diện tích đất tự nhiên | 9.835,41 | 9.835,41 | |||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.741,20 | 5.741,53 | 0,33 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.234,38 | 3.234,61 | 0,23 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.864,42 | 2.866,15 | 1,73 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 549,39 | 550,07 | 0,68 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.100,38 | 1.099,86 | -0,52 |
1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 224,57 | 224,43 | -0,14 |
1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 582,46 | 582,54 | 0,08 |
1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,01 | 50,01 | |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.071,98 | 4.071,66 | -0,32 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,86 | 20,86 | |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 28,91 | 28,91 | |
2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 70,58 | 70,54 | -0,04 |
2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27,46 | 27,46 | |
2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 129,64 | 129,53 | -0,11 |
2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,99 | 2,99 | |
2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 71,53 | 71,53 | |
2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.439,92 | 1.440,19 | 0,25 |
- | Đất giao thông | DGT | 827,01 | 826,99 | -0,02 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 366,21 | 366,59 | 0,38 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,65 | 0,65 | |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,71 | 3,71 | |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 54,45 | 53,95 | -0,50 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,58 | 25,58 | |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,02 | 3,22 | 0,2 |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,68 | 0,68 | |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,36 | 1,36 | |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,73 | 15,93 | 0,20 |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 92,77 | 92,77 | |
- | Đất chợ | DCH | 6,68 | 6,68 | |
2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,59 | 14,59 | |
2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,38 | 2,38 | |
2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 683,53 | 683,78 | 0,25 |
2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 150,17 | 150,17 | |
2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,54 | 11,92 | -0,62 |
2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,08 | |
2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,55 | 8,55 | |
2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.311,72 | 1.311,72 | |
2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 92,99 | 92,94 | -0,05 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 22,24 | 22,23 | -0,01 |
1. 2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
Tổng số danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 là 18 dự án. Trong đó: Số dự án bổ sung mới là 11 dự án; Số dự án điều chỉnh là 07 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu số 02 đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Thao; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Lâm Thao có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất; đôn đốc chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện tốt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng cơ quan; Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện Lâm Thao và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Trọng Tấn |