|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1030/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 05 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN , TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH 2014;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 (Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 1022 /QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, diện tích dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cư Kuin;
Căn cứ Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của UBND huyện Cư Kuin tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 24/5/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-STNMT ngày 26/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin tại Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2023, như sau:
1. Điều chỉnh vị trí, ranh giới, diện tích Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cư Kuin, cụ thể:
- Diện tích: 25,03 ha (giảm 3,62 ha so với chỉ tiêu được duyệt); trong đó lấy vào các loại đất: đất trồng lúa 0,13 ha; đất trồng cây hàng năm khác 0,20 ha; đất trồng cây lâu năm 21,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,56 ha; đất giao thông 1,60 ha; đất thủy lợi 0,55 ha, đất ở tại nông thôn 0,48 ha, đất công trình năng lượng 0,01 ha.
- Địa điểm: Tại xã Ea Ning và Ea Ktur, huyện Cư Kuin.
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ điều chỉnh vị trí dự án kèm theo Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 24/5/2023 của UBND huyện Cư Kuin.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu các loại đất phân bổ trong năm 2023
- Diện tích đất nông nghiệp năm 2023 là 24.714,15 ha (giảm 197,62 ha so với hiện trạng năm 2022 do chuyển sang các loại đất phi nông nghiệp).
- Diện tích đất phi nông nghiệp 2023 là 4.080,13 ha (tăng 199,88 ha so với năm 2022).
- Đất chưa sử dụng còn 35,72 ha (giảm 2,26 ha so với hiện trạng năm 2022).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
3. Điều chỉnh chỉ tiêu Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2023
Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi trong năm 2023 là 119,19 ha, diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong năm 2023 là 10,79 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích trong năm kế hoạch 2023 là 198,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
5. Điều chỉnh Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023
Trong năm 2023, huyện Cư Kuin sẽ đưa vào sử dụng 2,26 ha đất chưa sử dụng vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)
6. Điều chỉnh vị trí, ranh giới, diện tích của dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin.
7. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Giao UBND huyện Cư Kuin
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về ranh giới, vị trí, diện tích đề nghị điều chỉnh danh mục công trình đề nghị cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Cập nhật vị trí, ranh giới, diện tích của dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin.
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cư Kuin; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
PHÂN
BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Xã Ea Ning |
Xã Cư Êwi |
Xã Ea Ktur |
Xã Ea Tiêu |
Xã Ea BHốk |
Xã Ea Hu |
Xã Dray Bhăng |
Xã Hòa Hiệp |
||||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
28.830,00 |
2.763,00 |
3.236,00 |
4.233,00 |
4.639,00 |
4.198,00 |
2.622,00 |
4.082,00 |
3.057,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
24.714,15 |
2.229,02 |
2.769,42 |
3.550,09 |
4.026,74 |
3.657,42 |
2.258,22 |
3.566,78 |
2.656,47 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.911,61 |
185,76 |
401,83 |
253,15 |
223,79 |
516,00 |
552,27 |
163,49 |
615,31 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.911,61 |
185,76 |
401,83 |
253,15 |
223,79 |
516,00 |
552,27 |
163,49 |
615,31 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.554,97 |
17,74 |
215,66 |
50,66 |
214,68 |
136,04 |
30,88 |
281,54 |
607,76 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
19.239,06 |
1.986,47 |
1.855,11 |
3.228,29 |
3.477,85 |
2.935,12 |
1.635,04 |
2.972,47 |
1.148,72 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
767,15 |
- |
266,26 |
- |
79,01 |
23,24 |
15,23 |
132,10 |
251,32 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
161,76 |
39,04 |
20,18 |
8,53 |
14,05 |
30,35 |
21,91 |
9,92 |
17,78 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
79,61 |
- |
10,38 |
9,46 |
17,36 |
16,67 |
2,88 |
7,27 |
15,58 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.080,13 |
533,99 |
465,70 |
673,73 |
612,21 |
540,58 |
346,71 |
515,22 |
391,99 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
12,37 |
|
5,69 |
|
3,00 |
|
|
3,47 |
0,20 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
8,89 |
0,23 |
|
|
1,47 |
|
0,15 |
7,05 |
|
|
2.3 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
75,71 |
|
|
|
|
|
|
75,71 |
|
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
31,91 |
4,61 |
0,08 |
17,20 |
4,62 |
3,39 |
0,10 |
1,90 |
|
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
23,60 |
1,08 |
|
4,06 |
|
5,02 |
|
2,30 |
11,14 |
|
2.6 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
71,87 |
|
20,00 |
3,00 |
11,53 |
23,33 |
|
|
14,01 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.570,79 |
382,65 |
288,21 |
474,54 |
397,23 |
316,26 |
221,24 |
302,12 |
188,54 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.364,62 |
168,23 |
84,24 |
321,83 |
299,98 |
167,10 |
78,53 |
163,62 |
81,09 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
901,99 |
187,40 |
157,97 |
98,24 |
39,14 |
114,32 |
121,97 |
100,68 |
82,26 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
16,49 |
2,70 |
0,50 |
2,85 |
2,43 |
1,55 |
0,32 |
5,09 |
1,05 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,67 |
0,29 |
0,48 |
2,56 |
0,11 |
0,22 |
0,22 |
0,67 |
0,11 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
58,58 |
4,76 |
6,13 |
9,08 |
10,99 |
10,82 |
2,85 |
9,37 |
4,58 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
39,10 |
4,60 |
5,43 |
9,99 |
4,36 |
5,57 |
2,65 |
2,48 |
4,02 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
10,54 |
0,03 |
|
0,27 |
3,21 |
0,27 |
0,07 |
6,61 |
0,09 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,97 |
0,04 |
|
|
0,08 |
|
0,04 |
0,70 |
0,11 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
7,04 |
|
|
|
7,04 |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
15,79 |
|
1,41 |
2,84 |
2,40 |
1,75 |
1,02 |
2,18 |
4,20 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
147,29 |
13,40 |
32,05 |
26,89 |
25,86 |
14,66 |
13,02 |
10,69 |
10,73 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
3,70 |
1,21 |
- |
- |
1,62 |
- |
0,53 |
0,04 |
0,30 |
|
2.8 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
6,03 |
0,04 |
|
|
|
|
|
5,99 |
|
|
2.9 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
970,87 |
133,25 |
78,45 |
161,60 |
172,71 |
177,60 |
83,91 |
91,60 |
71,76 |
|
2.10 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
16,53 |
1,75 |
0,20 |
1,41 |
2,23 |
1,08 |
0,68 |
8,81 |
0,37 |
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,45 |
|
|
|
|
|
|
0,20 |
0,25 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
0,14 |
|
2.13 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
272,64 |
10,38 |
73,06 |
11,93 |
19,42 |
13,90 |
39,31 |
16,06 |
88,58 |
|
2.14 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
18,33 |
|
|
|
|
|
1,33 |
|
17,00 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
35,72 |
|
0,88 |
9,18 |
0,06 |
|
17,07 |
|
8,53 |
PHỤ LỤC II
KẾ
HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Xã Ea Ning |
Xã Cư Êwi |
Xã Ea Ktur |
Xã Ea Tiêu |
Xã Ea BHốk |
Xã Ea Hu |
Xã Dray Bhăng |
Xã Hòa Hiệp |
||||
|
|
Tổng diện tích phải thu hồi |
|
129,98 |
14,22 |
51,46 |
15,41 |
5,70 |
29,74 |
0,85 |
2,53 |
10,08 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
119,19 |
13,70 |
47,51 |
14,70 |
5,51 |
27,56 |
0,75 |
2,45 |
7,02 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
19,09 |
0,07 |
7,24 |
0,07 |
0,10 |
9,47 |
0,40 |
|
1,75 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
19,09 |
0,07 |
7,24 |
0,07 |
0,10 |
9,47 |
0,40 |
|
1,75 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
21,41 |
0,10 |
14,87 |
0,10 |
|
3,98 |
|
|
2,36 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
76,57 |
13,25 |
25,40 |
14,25 |
5,41 |
12,64 |
0,35 |
2,45 |
2,82 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,12 |
0,28 |
|
0,28 |
|
1,47 |
|
|
0,09 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
10,79 |
0,52 |
3,95 |
0,71 |
0,19 |
2,18 |
0,10 |
0,08 |
3,06 |
|
2.1 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
2.2 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
0,85 |
|
2.3 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2,51 |
0,28 |
0,96 |
0,47 |
0,19 |
0,37 |
0,10 |
0,03 |
0,11 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1,29 |
|
0,96 |
|
|
0,33 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,72 |
0,28 |
|
0,36 |
0,09 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,10 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
0,11 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,25 |
|
|
0,11 |
0,11 |
0,04 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
6,15 |
0,24 |
2,30 |
0,24 |
|
1,44 |
|
|
1,93 |
|
2.5 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
2.6 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1,20 |
|
0,69 |
|
|
0,37 |
|
|
0,14 |
PHỤ LỤC III
KẾ
HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã đất |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Xã Ea Ning |
Xã Cư Êwi |
Xã Ea Ktur |
Xã Ea Tiêu |
Xã Ea BHốk |
Xã Ea Hu |
Xã Dray Bhăng |
Xã Hòa Hiệp |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
197,62 |
19,00 |
69,01 |
21,15 |
26,22 |
30,89 |
2,42 |
10,15 |
18,79 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
20,97 |
0,07 |
7,24 |
0,08 |
0,11 |
9,49 |
0,41 |
1,84 |
1,76 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
20,97 |
0,07 |
7,24 |
0,08 |
0,11 |
9,49 |
0,41 |
1,84 |
1,76 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
56,01 |
0,60 |
25,45 |
0,71 |
9,94 |
4,99 |
0,40 |
0,91 |
13,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
118,42 |
18,05 |
36,32 |
20,09 |
16,17 |
14,94 |
1,51 |
7,40 |
3,93 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
2,22 |
0,28 |
|
0,28 |
|
1,47 |
0,10 |
|
0,09 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0,42 |
0,32 |
|
0,02 |
|
|
|
0,08 |
|
Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
PHỤ LỤC IV
KẾ
HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2023
của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Xã Ea Ning |
Xã Cư Êwi |
Xã Ea Ktur |
Xã Ea Tiêu |
Xã Ea BHốk |
Xã Ea Hu |
Xã Dray Bhăng |
Xã Hòa Hiệp |
||||
|
|
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
2,26 |
|
|
2,21 |
|
|
|
|
0,05 |
|
1 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2,26 |
|
|
2,21 |
|
|
|
|
0,05 |
|
1.1 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2,26 |
|
|
2,21 |
|
|
|
|
0,05 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,26 |
|
|
2,21 |
|
|
|
|
0,05 |