Quay lại

Quyết định 1030/QĐ-UBND năm 2018 về Mã định danh cho các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Cà Mau phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1030/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 27 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ NHÀ NƯỚC TỈNH CÀ MAU PHỤC VỤ KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống Quản lý văn bản và điều hành”;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 43/TTr-STTTT ngày 20/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mã định danh cho các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Cà Mau tham gia kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành như sau:

1. Mã định danh đơn vị cấp 1: Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Cà Mau: 000.00.00.H12;

2. Mã định danh đơn vị cấp 2, gồm: Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố (tại Phụ lục I đính kèm);

3. Mã định danh đơn vị cấp 3, gồm: Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 2 (tại Phụ lục II đính kèm);

4. Mã định danh đơn vị cấp 4, gồm: Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 3 (tại Phụ lục III đính kèm);

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc kết nối, trao đổi văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành tỉnh; tham mưu UBND tỉnh trong việc cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh cho các cơ quan, đơn vị theo quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp, kịp thời cung cấp thông tin cho Sở Thông tin và Truyền thông để thực hiện việc cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh cho các cơ quan, đơn vị khi có sự thay đổi về tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thể cơ quan, đơn vị).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, M.A93/6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thân Đức Hưởng

PHỤ LỤC I


MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2
(Ban hành kèm theo Quyết định: 1030/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Cà Mau)


STT

Tên đơn vị cấp 2

Mã định danh

1

Sở Nội vụ

000.00.01.H12

2

Sở Tư pháp

000.00.02.H12

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.03.H12

4

Sở Tài chính

000.00.04.H12

5

Sở Công Thương

000.00.05.H12

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.06.H12

7

Sở Giao thông vận tải

000.00.07.H12

8

Sở Xây dựng

000.00.08.H12

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.09.H12

10

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.10.H12

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.11.H12

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.12.H12

13

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.13.H12

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.14.H12

15

Sở Y tế

000.00.15.H12

16

Thanh tra tỉnh

000.00.16.H12

17

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

000.00.17.H12

18

Ban Dân tộc

000.00.18.H12

19

Sở Ngoại vụ

000.00.19.H12

20

Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước

000.00.20.H12

21

Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi

000.00.21.H12

22

Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân

000.00.22.H12

23

Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn

000.00.23.H12

24

Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

000.00.24.H12

25

Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình

000.00.25.H12

26

Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

000.00.26.H12

27

Ủy ban nhân dân huyện U Minh

000.00.27.H12

28

Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau

000.00.28.H12

29

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

000.00.29.H12

30

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

000.00.30.H12

31

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

000.00.31.H12

32

Báo ảnh Đất Mũi

000.00.32.H12

33

Đài Phát thanh và Truyền hình Cà Mau

000.00.33.H12

34

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau

000.00.34.H12

35

Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau

000.00.35.H12

36

Trường Chính trị tỉnh Cà Mau

000.00.36.H12

37

Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Cà Mau

000.00.37.H12

38

Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Cà Mau

000.00.38.H12

39

Văn phòng Ban An toàn giao thông Cà Mau

000.00.39.H12

40

Văn phòng Ban Quản lý Khu sinh quyển Cà Mau

000.00.40.H12

41

Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Cà Mau

000.00.41.H12

42

Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau

000.00.42.H12

43

Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.43.H12

44

Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau

000.00.44.H12

45

Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau

000.00.45.H12

46

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hiển

000.00.46.H12

47

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp U Minh Hạ

000.00.47.H12

48

Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Cà Mau

000.00.48.H12

49

Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Cà Mau

000.00.49.H12

50

Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau

000.00.50.H12

51

Quỹ Đầu tư phát triển Cà Mau

000.00.51.H12

PHỤ LỤC II


MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Ban hành kèm theo Quyết định: 1030/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Cà Mau)


STT

Tên đơn vị cấp 3

Mã định danh

1

Sở Nội vụ

000.00.01.H12

1.1

Ban Thi đua - Khen thưởng

000.01.01.H12

1.2

Ban Tôn giáo

000.02.01.H12

1.3

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

000.03.01.H12

2

Sở Tư pháp

000.00.02.H12

2.1

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

000.01.02.H12

2.2

Phòng Công chứng số 1

000.02.02.H12

2.3

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

000.03.02.H12

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.03.H12

3.1

Trung tâm Trợ giúp phát triển doanh nghiệp

000.01.03.H12

4

Sở Tài chính

000.00.04.H12

4.1

Trung tâm Dịch vụ tài chính công

000.01.04.H12

5

Sở Công Thương

000.00.05.H12

5.1

Chi cục Quản lý thị trường

000.01.05.H12

5.2

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Cà Mau

000.02.05.H12

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.06.H12

6.1

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.01.06.H12

6.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.02.06.H12

6.3

Chi cục Kiểm lâm

000.03.06.H12

6.4

Chi cục Thủy sản

000.04.06.H12

6.5

Chi cục Thủy lợi

000.05.06.H12

6.6

Chi cục Phát triển nông thôn

000.06.06.H12

6.7

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

000.07.06.H12

6.8

Trung tâm Giống nông nghiệp

000.08.06.H12

6.9

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

000.09.06.H12

6.10

Trung tâm Khuyến nông

000.10.06.H12

6.11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi

000.11.06.H12

6.12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang I

000.12.06.H12

6.13

Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng

000.13.06.H12

6.14

Ban Quản lý rừng phòng hộ Sào Lưới

000.14.06.H12

6.15

Ban Quản lý rừng phòng hộ Năm Căn

000.15.06.H12

6.16

Ban Quản lý rừng phòng hộ Nhưng Miên

000.16.06.H12

6.17

Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi

000.17.06.H12

6.18

Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Cà Mau

000.18.06.H12

6.19

Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi

000.19.06.H12

7

Sở Giao thông vận tải

000.00.07.H12

7.1

Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông

000.01.07.H12

7.2

Ban Điều hành bến xe, tàu

000.02.07.H12

7.3

Trung tâm Đăng kiểm và Cảng vụ đường thủy nội địa Cà Mau

000.03.07.H12

8

Sở Xây dựng

000.00.08.H12

8.1

Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng

000.01.08.H12

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.09.H12

9.1

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.01.09.H12

9.2

Chi cục Quản lý đất đai

000.02.09.H12

9.3

Chi cục Biển và Hải đảo

000.03.09.H12

9.4

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.04.09.H12

9.5

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.05.09.H12

9.6

Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

000.06.09.H12

10

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.10.H12

10.1

Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông

000.01.10.H12

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.11.H12

11.1

Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

000.01.11.H12

11.2

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau

000.02.11.H12

11.3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

000.03.11.H12

11.4

Cơ sở Cai nghiện ma túy

000.04.11.H12

11.5

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần

000.05.11.H12

11.6

Quỹ Bảo trợ trẻ em

000.06.11.H12

11.7

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Cà Mau

000.07.11.H12

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.12.H12

12.1

Trung tâm Văn hóa tỉnh

000.01.12.H12

12.2

Trung tâm Huấn luyện, Đào tạo và Thi đấu thể dục thể thao

000.02.12.H12

12.3

Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch

000.03.12.H12

12.4

Bảo tàng tỉnh

000.04.12.H12

12.5

Thư viện tỉnh

000.05.12.H12

12.6

Đoàn Cải lương Hương Tràm

000.06.12.H12

12.7

Đoàn Nghệ thuật Khmer

000.07.12.H12

12.8

Ban Quản lý di tích tỉnh Cà Mau

000.08.12.H12

12.9

Ban Quản lý Khu du lịch Đất Mũi

000.09.12.H12

13

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.13.H12

13.1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.01.13.H12

13.2

Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học công nghệ

000.02.13.H12

13.3

Trung tâm Phân tích kiểm nghiệm tỉnh

000.03.13.H12

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.14.H12

14.1

Trường THPT Hồ Thị Kỷ

000.01.14.H12

14.2

Trường THPT Cà Mau

000.02.14.H12

14.3

Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

000.03.14.H12

14.4

Trường THPT Tắc Vân

000.04.14.H12

14.5

Trường THPT Nguyễn Việt Khái

000.05.14.H12

14.6

Trường THCS và THPT Lý Văn Lâm (TP. Cà Mau)

000.06.14.H12

14.7

Trường THPT Thới Bình

000.07.14.H12

14.8

Trường THPT Tân Bằng (Thới Bình)

000.08.14.H12

14.9

Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn

000.09.14.H12

14.10

Trường THPT U Minh

000.10.14.H12

14.11

Trường THPT Khánh Lâm, U Minh

000.11.14.H12

14.12

Trường THPT Khánh An

000.12.14.H12

14.13

Trường THPT Trần Văn Thời

000.13.14.H12

14.14

Trường THPT Huỳnh Phi Hùng (Trần Văn Thời)

000.14.14.H12

14.15

Trường THPT Sông Đốc Trần Văn Thời

000.15.14.H12

14.16

Trường THPT Võ Thị Hồng (Trần Văn Thời)

000.16.14.H12

14.17

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS Danh Thị Tươi (Trần Văn Thời)

000.17.14.H12

14.18

Trường THPT Khánh Hưng

000.18.14.H12

14.19

Trường THPT Cái Nước

000.19.14.H12

14.20

Trường THPT Nguyễn Mai (Cái Nước)

000.20.14.H12

14.21

Trường THPT Phú Hưng, Cái Nước

000.21.14.H12

14.22

Trường THPT Đầm Dơi

000.22.14.H12

14.23

Trường THPT Thái Thanh Hoà (Đầm Dơi)

000.23.14.H12

14.24

Trường THPT Tân Đức

000.24.14.H12

14.25

Trường THPT Quách Văn Phẩm (Đầm Dơi)

000.25.14.H12

14.26

Trường THPT Ngọc Hiển

000.26.14.H12

14.27

Trường THPT Viên An

000.27.14.H12

14.28

Trường THPT Phú Tân

000.28.14.H12

14.29

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

000.29.14.H12

14.30

Trường THCS và THPT Vàm Đình (Phú Tân)

000.30.14.H12

14.31

Trường THPT Phan Ngọc Hiển (Năm Căn)

000.31.14.H12

14.32

Trường PT Dân tộc Nội trú

000.32.14.H12

14.33

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Cà Mau

000.33.14.H12

14.34

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật

000.34.14.H12

15

Sở Y tế

000.00.15.H12

15.1

Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình

000.01.15.H12

15.2

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

000.02.15.H12

15.3

Trung tâm Y tế huyện Cái Nước

000.03.15.H12

15.4

Trung tâm Y tế thành phố Cà Mau

000.04.15.H12

15.5

Trung tâm Y tế huyện Trần Văn Thời

000.05.15.H12

15.6

Trung tâm Y tế huyện U Minh

000.06.15.H12

15.7

Trung tâm Y tế huyện Thới Bình

000.07.15.H12

15.8

Trung tâm Y tế huyện Phú Tân

000.08.15.H12

15.9

Trung tâm Y tế huyện Đầm Dơi

000.09.15.H12

15.10

Trung tâm Y tế huyện Năm Căn

000.10.15.H12

15.11

Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển

000.11.15.H12

15.12

Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau

000.12.15.H12

15.13

Bệnh viện đa khoa khu vực Trần Văn Thời

000.13.15.H12

15.14

Bệnh viện đa khoa khu vực Đầm Dơi

000.14.15.H12

15.15

Bệnh viện đa khoa khu vực Năm Căn

000.15.15.H12

15.16

Bệnh viện đa khoa Cà Mau

000.16.15.H12

15.17

Bệnh viện đa khoa khu vực Cái Nước

000.17.15.H12

15.18

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Cà Mau

000.18.15.H12

15.19

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Cà Mau

000.19.15.H12

15.20

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Cà Mau

000.20.15.H12

15.21

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Cà Mau

000.21.15.H12

15.22

Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Cà Mau

000.22.15.H12

15.23

Trung tâm Pháp y tỉnh Cà Mau

000.23.15.H12

15.24

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Cà Mau

000.24.15.H12

15.25

Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội tỉnh Cà Mau

000.25.15.H12

15.26

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Cà Mau

000.26.15.H12

15.27

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh Cà Mau

000.27.15.H12

16

Thanh tra tỉnh

000.00.16.H12

17

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

000.00.17.H12

17.1

Ban Tiếp công dân tỉnh Cà Mau

000.01.17.H12

17.2

Nhà khách UBND tỉnh

000.02.17.H12

17.3

Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau

000.03.17.H12

17.4

Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau

000.04.17.H12

18

Ban Dân tộc

000.00.18.H12

19

Sở Ngoại vụ

000.00.19.H12

20

Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước

000.00.20.H12

20.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.20.H12

20.2

Phòng Nội vụ

000.02.20.H12

20.3

Phòng Tư pháp

000.03.20.H12

20.4

Thanh tra

000.04.20.H12

20.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.20.H12

20.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.20.H12

20.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.20.H12

20.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.20.H12

20.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.20.H12

20.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.20.H12

20.11

Phòng Y tế

000.11.20.H12

20.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.20.H12

20.13

Thị trấn Cái Nước

000.13.20.H12

20.14

Xã Tân Hưng

000.14.20.H12

20.15

Xã Hưng Mỹ

000.15.20.H12

20.16

Xã Hòa Mỹ

000.16.20.H12

20.17

Xã Tân Hưng Đông

000.17.20.H12

20.18

Xã Đông Hưng

000.18.20.H12

20.19

Xã Đông Thới

000.19.20.H12

20.20

Xã Trần Thới

000.20.20.H12

20.21

Xã Thạnh Phú

000.21.20.H12

20.22

Xã Phú Hưng

000.22.20.H12

20.23

Xã Lương Thế Trân

000.23.20.H12

20.24

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.24.20.H12

20.25

Đài Truyền thanh

000.25.20.H12

20.26

Ban Quản lý dự án xây dựng

000.26.20.H12

20.27

Ban Quản lý giao thông thủy bộ và đô thị

000.27.20.H12

21

Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi

000.00.21.H12

21.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.21.H12

21.2

Phòng Nội vụ

000.02.21.H12

21.3

Phòng Tư pháp

000.03.21.H12

21.4

Thanh tra

000.04.21.H12

21.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.21.H12

21.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.21.H12

21.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.21.H12

21.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.21.H12

21.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.21.H12

21.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.21.H12

21.11

Phòng Y tế

000.11.21.H12

21.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.21.H12

21.13

Phòng Dân tộc

000.13.21.H12

21.14

Thị trấn Đầm Dơi

000.14.21.H12

21.15

Xã Tân Dân

000.15.21.H12

21.16

Xã Thanh Tùng

000.16.21.H12

21.17

Xã Ngọc Chánh

000.17.21.H12

21.18

Xã Tân Thuận

000.18.21.H12

21.19

Xã Tạ An Khương

000.19.21.H12

21.20

Xã Tân Đức

000.20.21.H12

21.21

Xã Tạ An Khương Nam

000.21.21.H12

21.22

Xã Tạ An Khương Đông

000.22.21.H12

21.23

Xã Quách Phẩm Bắc

000.23.21.H12

21.24

Xã Nguyễn Huân

000.24.21.H12

21.25

Xã Trần Phán

000.25.21.H12

21.26

Xã Quách Phẩm

000.26.21.H12

21.27

Xã Tân Trung

000.27.21.H12

21.28

Xã Tân Duyệt

000.28.21.H12

21.29

Xã Tân Tiến

000.29.21.H12

21.30

Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao

000.30.21.H12

21.31

Đài Truyền thanh

000.31.21.H12

21.32

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.32.21.H12

21.33

Ban Điều hành Bến tàu - xe

000.33.21.H12

22

Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân

000.00.22.H12

22.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.22.H12

22.2

Phòng Nội vụ

000.02.22.H12

22.3

Phòng Tư pháp

000.03.22.H12

22.4

Thanh tra

000.04.22.H12

22.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.22.H12

22.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.22.H12

22.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.22.H12

22.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.22.H12

22.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.22.H12

22.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.22.H12

22.11

Phòng Y tế

000.11.22.H12

22.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.22.H12

22.13

Thị trấn Cái Đôi Vàm

000.13.22.H12

22.14

Xã Phú Tân

000.14.22.H12

22.15

Xã Phú Thuận

000.15.22.H12

22.16

Xã Phú Mỹ

000.16.22.H12

22.17

Xã Tân Hưng Tây

000.17.22.H12

22.18

Xã Việt Thắng

000.18.22.H12

22.19

Xã Rạch Chèo

000.19.22.H12

22.20

Xã Nguyễn Việt Khái

000.20.22.H12

22.21

Xã Tân Hải

000.21.22.H12

22.22

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.22.22.H12

22.23

Đài Truyền thanh

000.23.22.H12

22.24

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.24.22.H12

22.25

Ban Quản lý giao thông thủy bộ và Đô thị

000.25.22.H12

23

Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn

000.00.23.H12

23.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.23.H12

23.2

Phòng Nội vụ

000.02.23.H12

23.3

Phòng Tư pháp

000.03.23.H12

23.4

Thanh tra

000.04.23.H12

24.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.23.H12

24.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.23.H12

24.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.23.H12

23.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.23.H12

23.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.23.H12

23.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.23.H12

23.11

Phòng Y tế

000.11.23.H12

23.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.23.H12

23.13

Thị trấn Năm Căn

000.13.23.H12

23.14

Xã Hàm Rồng

000.14.23.H12

23.15

Xã Hàng Vịnh

000.15.23.H12

23.16

Xã Tam Giang Đông

000.16.23.H12

23.17

Xã Tam Giang

000.17.23.H12

23.18

Xã Lâm Hải

000.18.23.H12

23.19

Xã Đất Mới

000.19.23.H12

23.20

Xã Hiệp Tùng

000.20.23.H12

23.21

Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao

000.21.23.H12

23.22

Đài Truyền thanh

000.22.23.H12

23.23

Ban Quản lý dự án xây dựng

000.23.23.H12

23.24

Ban Quản lý Giao thông và Đô thị

000.24.23.H12

24

Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

000.00.24.H12

24.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.24.H12

24.2

Phòng Nội vụ

000.02.24.H12

24.3

Phòng Tư pháp

000.03.24.H12

24.4

Thanh tra

000.04.24.H12

24.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.24.H12

24.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.24.H12

24.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.24.H12

24.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.24.H12

24.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.24.H12

24.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.24.H12

24.11

Phòng Y tế

000.11.24.H12

24.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.24.H12

24.13

Thị trấn Rạch Gốc

000.13.24.H12

24.14

Xã Đất Mũi

000.14.24.H12

24.15

Xã Tân Ân

000.15.24.H12

24.16

Xã Viên An

000.16.24.H12

24.17

Xã Viên An Đông

000.17.24.H12

24.18

Xã Tam Giang Tây

000.18.24.H12

24.19

Xã Tân Ân Tây

000.19.24.H12

24.20

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.20.24.H12

24.21

Đài Truyền thanh

000.21.24.H12

24.22

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.22.24.H12

24.23

Ban điều hành bến xe tàu

000.23.24.H12

25

Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình

000.00.25.H12

25.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.25.H12

25.2

Phòng Nội vụ

000.02.25.H12

25.3

Phòng Tư pháp

000.03.25.H12

25.4

Thanh tra

000.04.25.H12

25.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.25.H12

25.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.25.H12

25.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.25.H12

25.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.25.H12

25.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.25.H12

25.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.25.H12

25.11

Phòng Y tế

000.11.25.H12

25.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.25.H12

25.13

Phòng Dân tộc

000.13.25.H12

25.14

Xã Tân Bằng

000.14.25.H12

25.15

Xã Tân Lộc Bắc

000.15.25.H12

25.16

Thị trấn Thới Bình

000.16.25.H12

25.17

Xã Trí Lực

000.17.25.H12

25.18

Xã Tân Lộc

000.18.25.H12

25.19

Xã Tân Phú

000.19.25.H12

25.20

Xã Trí Phải

000.20.25.H12

25.21

Xã Tân Lộc Đông

000.21.25.H12

25.22

Xã Biển Bạch Đông

000.22.25.H12

25.23

Xã Biển Bạch

000.23.25.H12

25.24

Xã Thới Bình

000.24.25.H12

25.25

Xã Hồ Thị Kỷ

000.25.25.H12

25.26

Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao

000.25.25.H12

25.27

Đài Truyền thanh

000.27.25.H12

25.28

Ban Quản lý chợ và bến xe tàu

000.28.25.H12

25.29

Ban Quản lý các dự án và xây dựng công trình

000.29.25.H12

26

Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

000.00.26.H12

26.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.26.H12

26.2

Phòng Nội vụ

000.02.26.H12

26.3

Phòng Tư pháp

000.03.26.H12

26.4

Thanh tra

000.04.26.H12

26.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.26.H12

26.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.26.H12

26.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.26.H12

26.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.26.H12

26.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.26.H12

26.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.26.H12

26.11

Phòng Y tế

000.11.26.H12

26.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.26.H12

26.13

Phòng Dân tộc

000.13.26.H12

26.14

Thị trấn Trần Văn Thời

000.14.26.H12

26.15

Xã Khánh Bình

000.15.26.H12

26.16

Xã Khánh Bình Tây

000.16.26.H12

26.17

Xã Khánh Hải

000.17.26.H12

26.18

Xã Phong Lạc

000.18.26.H12

26.19

Xã Khánh Lộc

000.19.26.H12

26.20

Xã Trần Hợi

000.20.26.H12

26.21

Xã Khánh Bình Đông

000.21.26.H12

26.22

Xã Lợi An

000.22.26.H12

26.23

Xã Khánh Bình Tây Bắc

000.23.26.H12

26.24

Xã Phong Điền

000.24.26.H12

26.25

Thị trấn Sông Đốc

000.25.26.H12

26.26

Xã Khánh Hưng

000.26.26.H12

26.27

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.27.26.H12

26.28

Đài Truyền thanh

000.28.26.H12

26.29

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.29.26.H12

26.30

Đội Quản lý trật tự xây dựng và Giao thông thủy - bộ

000.30.26.H12

27

Ủy ban nhân dân huyện U Minh

000.00.27.H12

27.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.27.H12

27.2

Phòng Nội vụ

000.02.27.H12

27.3

Phòng Tư pháp

000.03.27.H12

27.4

Thanh tra

000.04.27.H12

27.5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.27.H12

27.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.27.H12

27.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.27.H12

27.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.27.H12

27.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.27.H12

27.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.27.H12

27.11

Phòng Y tế

000.11.27.H12

27.12

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.12.27.H12

27.13

Phòng Dân tộc

000.13.27.H12

27.14

Thị trấn U Minh

000.14.27.H12

27.15

Xã Nguyễn Phích

000.15.27.H12

27.16

Xã Khánh An

000.16.27.H12

27.17

Xã Khánh Lâm

000.17.27.H12

27.18

Xã Khánh Hội

000.18.27.H12

27.19

Xã Khánh Hòa

000.19.27.H12

27.20

Xã Khánh Thuận

000.20.27.H12

27.21

Xã Khánh Tiến

000.21.27.H12

27.22

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.22.27.H12

27.23

Đài Truyền thanh

000.23.27.H12

27.24

Ban Quản lý chợ - Bến tàu xe U Minh

000.24.27.H12

27.25

Ban Quản lý chợ Khánh Hội

000.25.27.H12

27.26

Ban Quản lý dự án xây dựng

000.26.27.H12

28

Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau

000.00.28.H12

28.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.01.28.H12

28.2

Phòng Nội vụ

000.02.28.H12

28.3

Phòng Tư pháp

000.03.28.H12

28.4

Thanh tra

000.04.28.H12

28.5

Phòng Kinh tế

000.05.28.H12

28.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.28.H12

28.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.28.H12

28.8

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.08.28.H12

28.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.28.H12

28.10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.28.H12

28.11

Phòng Y tế

000.11.28.H12

28.12

Phòng Quản lý đô thị

000.12.28.H12

28.13

Phòng Dân tộc

000.13.28.H12

28.14

Phường 1

000.14.28.H12

28.15

Phường 2

000.15.28.H12

28.16

Phường 4

000.16.28.H12

28.17

Phường 5

000.17.28.H12

28.18

Phường 6

000.18.28.H12

28.19

Phường 7

000.19.28.H12

28.20

Phường 8

000.20.28.H12

28.21

Phường 9

000.21.28.H12

28.22

Phường Tân Thành

000.22.28.H12

28.23

Phường Tân Xuyên

000.23.28.H12

28.24

Xã An Xuyên

000.24.28.H12

28.25

Xã Định Bình

000.25.28.H12

28.26

Xã Hòa Tân

000.26.28.H12

28.27

Xã Hòa Thành

000.27.28.H12

28.28

Xã Tân Thành

000.28.28.H12

28.29

Xã Tắc Vân

000.29.28.H12

28.30

Xã Lý Văn Lâm

000.30.28.H12

28.31

Trung tâm Văn hóa - Du lịch thành phố Cà Mau

000.31.28.H12

28.32

Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố Cà Mau

000.32.28.H12

28.33

Đài Truyền thanh

000.33.28.H12

28.34

Ban Quản lý chợ

000.34.28.H12

28.35

Đội Quản lý trật tự đô thị

000.35.28.H12

28.36

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.36.28.H12

28.37

Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị

000.37.28.H12

29

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

000.00.29.H12

29.1

Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế

000.01.29.H12

30

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

000.00.30.H12

30.1

Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia U Minh Hạ

000.01.30.H12

31

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

000.00.31.H12

31.1

Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

000.01.31.H12

31.2

Ban Quản lý Khu bảo tồn biển

000.02.31.H12

PHỤ LỤC III


MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Ban hành kèm theo Quyết định: 1030/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Cà Mau)


STT

Tên đơn vị cấp 4

Mã định danh

1

Sở Công Thương

000.00.05.H12

1.1

Chi cục Quản lý thị trường

000.01.05.H12

1.1.1

Đội Quản lý thị trường số 1 (thành phố Cà Mau)

001.01.05.H12

1.1.2

Đội Quản lý thị trường số 2 (huyện Năm Căn)

002.01.05.H12

1.1.3

Đội Quản lý thị trường số 3 (huyện Trần Văn Thời)

003.01.05.H12

1.1.4

Đội Quản lý thị trường số 4 (huyện Đầm Dơi)

004.01.05.H12

1.1.5

Đội Quản lý thị trường số 5 (huyện Cái Nước)

005.01.05.H12

1.1.6

Đội Quản lý thị trường số 6 (huyện Thới Bình)

006.01.05.H12

1.1.7

Đội Quản lý thị trường số 7 (huyện U Minh)

007.01.05.H12

1.1.8

Đội Quản lý thị trường số 8 (huyện Phú Tân)

008.01.05.H12

1.1.9

Đội Quản lý thị trường số 9 (huyện Ngọc Hiển)

009.01.05.H12

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.06.H12

2.1

Các đơn vị thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.01.06.H12

2.1.1

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Cà Mau

001.01.06.H12

2.1.2

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Cái Nước

002.01.06.H12

2.1.3

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Đầm Dơi

003.01.06.H12

2.1.4

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Phú Tân

004.01.06.H12

2.1.5

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Năm Căn - Ngọc Hiển

005.01.06.H12

2.1.6

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Thới Bình

006.01.06.H12

2.1.7

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Trần Văn Thời

007.01.06.H12

2.1.8

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện U Minh

008.01.06.H12

2.2

Các đơn vị thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.02.06.H12

2.2.1

Trạm Kiểm dịch động vật Cây Trâm

001.02.06.H12

2.2.2

Trạm Kiểm dịch động vật Quản lộ Phụng Hiệp

002.02.06.H12

2.2.3

Trạm Chăn nuôi và Thú y thành phố Cà Mau

003.02.06.H12

2.2.4

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cái Nước

004.02.06.H12

2.2.5

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Đầm Dơi

005.02.06.H12

2.2.6

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Phú Tân

006.02.06.H12

2.2.7

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Năm Căn

007.02.06.H12

2.2.8

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ngọc Hiển

008.02.06.H12

2.2.9

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Thới Bình

009.02.06.H12

2.2.10

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Trần Văn Thời

010.02.06.H12

2.2.11

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện U Minh

011.02.06.H12

2.3

Các đơn vị thuộc Chi cục Kiểm lâm

000.03.06.H12

2.3.1

Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 1

001.03.06.H12

2.3.2

Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2

002.03.06.H12

2.3.3

Hạt Kiểm lâm rừng cụm đảo Hòn Khoai

003.03.06.H12

2.3.4

Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây

004.03.06.H12

2.3.5

Trạm Đá Bạc

005.03.06.H12

2.3.6

Trạm Ba Tĩnh

006.03.06.H12

2.3.7

Trạm Cái Đôi Vàm

007.03.06.H12

2.3.8

Trạm Hương Mai

008.03.06.H12

2.3.9

Trạm Mỹ Bình

009.03.06.H12

2.3.10

Trạm Kinh Tư

010.03.06.H12

2.3.11

Hạt Kiểm lâm huyện Ngọc Hiển

011.03.06.H12

2.3.12

Trạm trưởng Trạm Ông Trang

012.03.06.H12

2.3.13

Hạt Kiểm lâm huyện Năm Căn

013.03.06.H12

2.3.14

Trạm trưởng Trạm Chống Sóng

014.03.06.H12

2.3.15

Hạt Kiểm lâm huyện Đầm Dơi

015.03.06.H12

2.3.16

Hạt Kiểm lâm huyện U Minh

016.03.06.H12

2.3.17

Hạt Kiểm lâm huyện Phú Tân

017.03.06.H12

2.3.18

Hạt Kiểm lâm huyện Trần Văn Thời

018.03.06.H12

2.4

Các đơn vị thuộc Chi cục Thủy sản

000.04.06.H12

2.4.1

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá

001.04.06.H12

2.4.2

Đội Thanh tra chuyên ngành Sông Đốc

002.04.06.H12

2.4.3

Đội Thanh tra chuyên ngành Rạch Gốc

003.04.06.H12

2.4.4

Đội Thanh tra chuyên ngành Hố Gùi

004.04.06.H12

2.4.5

Đội Thanh tra chuyên ngành Cái Đôi Vàm

005.04.06.H12

2.4.6

Đội Thanh tra chuyên ngành Khánh Hội

006.04.06.H12

2.5

Các đơn vị thuộc Chi cục Thủy lợi

000.05.06.H12

2.5.1

Hạt Quản lý đê điều

001.05.06.H12

2.5.2

Trạm Quản lý đê điều huyện Phú Tân

002.05.06.H12

2.5.3

Trạm Quản lý đê điều huyện Trần Văn Thời

003.05.06.H12

2.5.4

Trạm Quản lý đê điều huyện U Minh

004.05.06.H12

2.6

Các đơn vị thuộc Trung tâm Giống nông nghiệp

000.08.06.H12

2.6.1

Trại Giống vật nuôi

001.08.06.H12

2.6.2

Trại Giống nông nghiệp Khánh Lâm 1

002.08.06.H12

2.6.3

Trại Giống nông nghiệp Khánh Lâm 2

003.08.06.H12

2.6.4

Trại Giống nông nghiệp Khánh An

004.08.06.H12

2.6.5

Trại Giống thủy sản Tân Ân

005.08.06.H12

2.7

Các đơn vị thuộc Trung tâm Khuyến nông

000.10.06.H12

2.7.1

Trạm Khuyến nông thành phố Cà Mau

001.10.06.H12

2.7.2

Trạm Khuyến nông huyện Cái Nước

002.10.06.H12

2.7.3

Trạm Khuyến nông huyện Đầm Dơi

003.10.06.H12

2.7.4

Trạm Khuyến nông huyện Năm Căn

004.10.06.H12

2.7.5

Trạm Khuyến nông huyện Ngọc Hiển

005.10.06.H12

2.7.6

Trạm Khuyến nông huyện Thới Bình

006.10.06.H12

2.7.7

Trạm Khuyến nông huyện Trần Văn Thời

007.10.06.H12

2.7.8

Trạm Khuyến nông huyện U Minh

008.10.06.H12

2.7.9

Trạm Khuyến nông huyện Phú Tân

009.10.06.H12

2.8

Các đơn vị thuộc Ban Quản lý các cảng cá

000.18.06.H12

2.8.1

Đội Điều hành Cảng cá Cà Mau

001.18.06.H12

2.8.2

Đội Điều hành Cảng cá Sông Đốc

002.18.06.H12

1.8.3

Đội Điều hành Cảng cá Rạch Gốc

003.18.06.H12

2.8.4

Đội Điều hành Cảng cá Cái Đôi Vàm

004.18.06.H12

2.9

Các đơn vị thuộc Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi

000.19.06.H12

2.9.1

Trạm QLKT CTTL thành phố Cà Mau

001.19.06.H12

2.9.2

Trạm KQLKT CTTL huyện Cái Nước

002.19.06.H12

2.9.3

Trạm QLKT CTTL huyện Đầm Dơi

003.19.06.H12

2.9.4

Trạm QLKT CTTL huyện Năm Căn

004.19.06.H12

2.9.5

Trạm QLKT CTTL huyện Ngọc Hiển

005.19.06.H12

2.9.6

Trạm QLKT CTTL huyện Phú Tân

006.19.06.H12

2.9.7

Trạm QLKT CTTL huyện Thới Bình

007.19.06.H12

2.9.8

Trạm QLKT CTTL huyện Trần Văn Thời

008.19.06.H12

2.9.9

Trạm QLKT CTTL huyện U Minh

009.19.06.H12

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.09.H12

3.1

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.04.09.H12

3.1.1

Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Năm Căn

001.04.09.H12

3.1.2

Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện huyện Trần Văn Thời

002.04.09.H12

3.1.3

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cà Mau

003.04.09.H12

3.2

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.05.09.H12

3.2.1

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Cái Nước

001.05.09.H12

3.2.2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đầm Dơi

002.05.09.H12

3.2.3

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Năm Căn

003.05.09.H12

3.2.4

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ngọc Hiển

004.05.09.H12

3.2.5

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phú Tân

005.05.09.H12

3.2.6

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thới Bình

006.05.09.H12

3.2.7

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện U Minh

007.05.09.H12

3.2.8

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Trần Văn Thời

008.05.09.H12

3.2.9

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Cà Mau

009.05.09.H12

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cái Nước

000.09.20.H12

4.1

Trường Mầm non HN Việt Đức

001.09.20.H12

4.2

Trường Mẫu giáo Thạnh Phú

002.09.20.H12

4.3

Trường Mẫu giáo Hoa Sen

003.09.20.H12

4.4

Trường Mẫu giáo Sơn Ca

004.09.20.H12

4.5

Trường Mẫu giáo Họa Mi

005.09.20.H12

4.6

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ

006.09.20.H12

4.7

Trường Mẫu giáo Tân Hưng Đông

007.09.20.H12

4.8

Trường Mầm non Cái Nước

008.09.20.H12

4.9

Trường Mầm non Hoa Mai

009.09.20.H12

4.10

Trường Mẫu giáo Đông Thới

010.09.20.H12

4.11

Trường Mẫu giáo Măng Non

011.09.20.H12

4.12

Trường Tiểu học Cái Nước 1

012.09.20.H12

4.13

Trường Tiểu học Cái Nước 2

013.09.20.H12

4.14

Trường Tiểu học Cái Nước 3

014.09.20.H12

4.15

Trường Tiểu học Đông Hưng I

015.09.20.H12

4.16

Trường Tiểu học Đông Hưng 2

016.09.20.H12

4.17

Trường Tiểu học Đông Thới 1

017.09.20.H12

4.18

Trường Tiểu học Đông Thới 2

018.09.20.H12

4.19

Trường Tiểu học Đông Thới 3

019.09.20.H12

4.20

Trường Tiểu học Hòa Mỹ 1

020.09.20.H12

4.21

Trường Tiểu học Hòa Mỹ 2

021.09.20.H12

4.22

Trường Tiểu học Hưng Mỹ 2

022.09.20.H12

4.23

Trường Tiểu học Hưng Mỹ 1

023.09.20.H12

4.24

Trường Tiểu học Lương Thế Trân

024.09.20.H12

4.25

Trường Tiểu học Phú Hưng

025.09.20.H12

4.26

Trường Tiểu học Phú Hưng A

026.09.20.H12

4.27

Trường Tiểu học Phú Hưng B

027.09.20.H12

4.28

Trường Tiểu học Phú Hưng C

028.09.20.H12

4.29

Trường Tiểu học Tân Hưng 1

029.09.20.H12

4.30

Trường Tiểu học Tân Hưng 2

030.09.20.H12

4.31

Trường Tiểu học Tân Hưng 3

031.09.20.H12

4.32

Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 1

032.09.20.H12

4.33

Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 2

033.09.20.H12

4.34

Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 3

034.09.20.H12

4.35

Trường Tiểu học Thạnh Hưng

035.09.20.H12

4.36

Trường Tiểu học Thạnh Hưng 1

036.09.20.H12

4.37

Trường Tiểu học Thạnh Phú

037.09.20.H12

4.38

Trường Tiểu học Thạnh Phú 1

038.09.20.H12

4.39

Trường Tiểu học Thạnh Phú 2

039.09.20.H12

4.40

Trường Tiểu học Thạnh Phú 3

040.09.20.H12

4.41

Trường Tiểu học Trần Thới 1

041.09.20.H12

4.42

Trường Tiểu học Trần Thới 2

042.09.20.H12

4.43

Trường Tiểu học Trần Thới 4

043.09.20.H12

4.44

Trường Tiểu học Trung Hưng

044.09.20.H12

4.45

Trường THCS Cái Nước

045.09.20.H12

4.46

Trường THCS Đông Hưng

046.09.20.H12

4.47

Trường THCS Đông Thới

047.09.20.H12

4.48

Trường THCS Hòa Mỹ

048.09.20.H12

4.49

Trường THCS Hòa Trung

049.09.20.H12

4.50

Trường THCS Võ Thị Sáu

050.09.20.H12

4.51

Trường THCS Phú Hưng

051.09.20.H12

4.52

Trường THCS Quang Trung

052.09.20.H12

4.53

Trường THCS Tân Hưng

053.09.20.H12

4.54

Trường THCS Tân Hưng Đông

054.09.20.H12

4.55

Trường THCS Thạnh Hưng

055.09.20.H12

4.56

Trường THCS Trần Quốc Toản

056.09.20.H12

4.57

Trường THCS Trần Thới

057.09.20.H12

5

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đầm Dơi

000.09.21.H12

5.1

Trường Mầm non Cái Keo

001.09.21.H12

5.2

Trường Mẫu giáo Ngọc Chánh

002.09.21.H12

5.3

Trường Mẫu giáo Quách Phẩm Bắc

003.09.21.H12

5.4

Trường Mẫu giáo Tạ An Khương

004.09.21.H12

5.5

Trường Mẫu giáo Tạ An Khương Đông

005.09.21.H12

5.6

Trường Mầm non Tạ An Khương Nam

006.09.21.H12

5.7

Trường Mẫu giáo Tân Dân

007.09.21.H12

5.8

Trường Mầm non Tân Đức

008.09.21.H12

5.9

Trường Mẫu giáo Tân Duyệt

009.09.21.H12

5.10

Trường Mẫu giáo Tân Thuận

010.09.21.H12

5.11

Trường Mẫu giáo Tân Tiến

011.09.21.H12

5.12

Trường Mẫu giáo Tân Trung

012.09.21.H12

5.13

Trường Mẫu giáo Thanh Tùng

013.09.21.H12

5.14

Trường Mẫu giáo Vàm Đầm

014.09.21.H12

5.15

Trường Mầm non Chà Là

015.09.21.H12

5.16

Trường Mầm non Thị Trấn Đầm Dơi

016.09.21.H12

5.17

Trường Tiểu học An Lập

017.09.21.H12

5.18

Trường Tiểu học Bến Bào

018.09.21.H12

5.19

Trường Tiểu học Cái Keo

019.09.21.H12

5.20

Trường Tiểu học Chà Là

020.09.21.H12

5.21

Trường Tiểu học Đồng Tâm

021.09.21.H12

5.22

Trường Tiểu học Hiệp Bình

022.09.21.H12

5.23

Trường Tiểu học Hố Gùi

023.09.21.H12

5.24

Trường Tiểu học Hòa Bình

024.09.21.H12

5.25

Trường Tiểu học Hồng Phước

025.09.21.H12

5.26

Trường Tiểu học Long Hòa

026.09.21.H12

5.27

Trường Tiểu học Lưu Hoa Thanh

027.09.21.H12

5.28

Trường Tiểu học Mương Điều

028.09.21.H12

5.29

Trường Tiểu học Ngô Bình An

029.09.21.H12

5.30

Trường Tiểu học Ngọc Chánh

030.09.21.H12

5.31

Trường Tiểu học Phan Ngọc Hiển

031.09.21.H12

5.32

Trường Tiểu học Tân Dân

032.09.21.H12

5.33

Trường Tiểu học Tân Điền

033.09.21.H12

5.34

Trường Tiểu học Tân Đức

034.09.21.H12

5.35

Trường Tiểu học Tân Duyệt

035.09.21.H12

5.36

Trường Tiểu học Tân Hồng

036.09.21.H12

5.37

Trường Tiểu học Tân Hùng

037.09.21.H12

5.38

Trường Tiểu học Tân Khánh

038.09.21.H12

5.39

Trường Tiểu học Tân Long (TAKN)

039.09.21.H12

5.40

Trường Tiểu học Tân Long (Tân Tiến)

040.09.21.H12

5.41

Trường Tiểu học Tân Phước

041.09.21.H12

5.42

Trường Tiểu học Tân Thành

042.09.21.H12

5.43

Trường Tiểu học Tân Thới

043.09.21.H12

5.44

Trường Tiểu học Tân Thuận

044.09.21.H12

5.45

Trường Tiểu học Tân Tiến

045.09.21.H12

5.46

Trường Tiểu học Tân Trung (Tân Trung)

046.09.21.H12

5.47

Trường Tiểu học Tân Trung (QP Bắc)

047.09.21.H12

5.48

Trường Tiểu học Thành Điền

048.09.21.H12

5.49

Trường Tiểu học Thanh Tùng

049.09.21.H12

5.50

Trường Tiểu học Thành Vọng

050.09.21.H12

5.51

Trường Tiểu học Thới Phong

051.09.21.H12

5.52

Trường Tiểu học Thuận Hòa

052.09.21.H12

5.53

Trường Tiểu học Trần Văn Phán

053.09.21.H12

5.54

Trường Tiểu học Vàm Đầm

054.09.21.H12

5.55

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân

055.09.21.H12

5.56

Trường THCS Hiệp Bình

056.09.21.H12

5.57

Trường THCS Long Hòa

057.09.21.H12

5.58

Trường THCS Ngọc Chánh

058.09.21.H12

5.59

Trường THCS Nguyễn Huân

059.09.21.H12

5.60

Trường THCS Phan Ngọc Hiển

060.09.21.H12

5.61

Trường THCS Quách Phẩm Bắc

061.09.21.H12

5.62

Trường THCS Quách Văn Phẩm

062.09.21.H12

5.63

Trường THCS Tạ An Khương

063.09.21.H12

5.64

Trường THCS Tạ An Khương Nam

064.09.21.H12

5.65

Trường THCS Tân Dân

065.09.21.H12

5.66

Trường THCS Tân Duyệt

066.09.21.H12

5.67

Trường THCS Tân Thuận

067.09.21.H12

5.68

Trường THCS Tân Tiến

068.09.21.H12

5.69

Trường THCS Thanh Tùng

069.09.21.H12

5.70

Trường THCS Thành Vọng

070.09.21.H12

5.71

Trường THCS Thới Phong

071.09.21.H12

5.72

Trường THCS Trần Phán

072.09.21.H12

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Tân

000.09.22.H12

6.1

Trường Mẫu giáo Bông Sen

001.09.22.H12

6.2

Trường Mẫu giáo Cái Đôi Vàm

002.09.22.H12

6.3

Trường Mầm non Hoa Hồng

003.09.22.H12

6.4

Trường Mẫu giáo Hoa Mai

004.09.22.H12

6.5

Trường Mẫu giáo Họa My

005.09.22.H12

6.6

Trường Mẫu giáo Hoa Tường Vi

006.09.22.H12

6.7

Trường Mẫu giáo Hướng Dương

007.09.22.H12

6.8

Trường Mẫu giáo Hương Giang

008.09.22.H12

6.9

Trường Mẫu giáo Phú Tân

009.09.22.H12

6.10

Trường Mẫu giáo Sơn Ca

010.09.22.H12

6.11

Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1

011.09.22.H12

6.12

Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 2

012.09.22.H12

6.13

Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 3

013.09.22.H12

6.14

Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 4

014.09.22.H12

6.15

Trường Tiểu học Kim Đồng

015.09.22.H12

6.16

Trường Tiểu học Mỹ Bình

016.09.22.H12

6.17

Trường Tiểu học Phú Hiệp

017.09.22.H12

6.18

Trường Tiểu học Phú Mỹ 2

018.09.22.H12

6.19

Trường Tiểu học Phú Mỹ 3

019.09.22.H12

6.20

Trường Tiểu học Phú Tân

020.09.22.H12

6.21

Trường Tiểu học Phú Thuận 1

021.09.22.H12

6.22

Trường Tiểu học Phú Thuận 2

022.09.22.H12

6.23

Trường Tiểu học Quảng Phú

023.09.22.H12

6.24

Trường Tiểu học Rạch Chèo

024.09.22.H12

6.25

Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A

025.09.22.H12

6.26

Trường Tiểu học Tân Hưng Tây B

026.09.22.H12

6.27

Trường Tiểu học Tân Nghiệp A

027.09.22.H12

6.28

Trường Tiểu học Tân Nghiệp B

028.09.22.H12

6.29

Trường Tiểu học Việt Khái 1

029.09.22.H12

6.30

Trường Tiểu học Việt Khái 2

030.09.22.H12

6.31

Trường Tiểu học Việt Khái 3

031.09.22.H12

6.32

Trường Tiểu học Việt Thắng 1

032.09.22.H12

6.33

Trường Tiểu học Việt Thắng 2

033.09.22.H12

6.34

Trường THCS Gò Công

034.09.22.H12

6.35

Trường THCS Lê Hồng Phong

035.09.22.H12

6.36

Trường THCS Mỹ Bình

036.09.22.H12

6.37

Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp

037.09.22.H12

6.38

Trường THCS Phan Ngọc Hiển

038.09.22.H12

6.39

Trường THCS Đặng Tấn Triệu

039.09.22.H12

6.40

Trường THCS Phú Tân

040.09.22.H12

6.41

Trường THCS Rạch Chèo

041.09.22.H12

6.42

Trường THCS Tân Hải

042.09.22.H12

6.43

Trường THCS Tân Hưng Tây

043.09.22.H12

6.44

Trường THCS Việt Khái

044.09.22.H12

6.45

Trường THCS Việt Thắng

045.09.22.H12

6.46

Trường THCS Võ Thị Sáu

046.09.22.H12

7

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Năm Căn

000.09.23.H12

7.1

Trường Mầm non TT Năm Căn

001.09.23.H12

7.2

Trường Mầm non 28/7

002.09.23.H12

7.3

Trường Mầm non Sao Mai

003.09.23.H12

7.4

Trường Mẫu giáo xã Đất Mới

004.09.23.H12

7.5

Trường Mẫu giáo xã Lâm Hải

005.09.23.H12

7.6

Trường Mẫu giáo Sơn Ca

006.09.23.H12

7.7

Trường Mẫu giáo Hoa Mai

007.09.23.H12

7.8

Trường Mẫu giáo xã Hàng Vịnh

008.09.23.H12

7.9

Trường Mẫu giáo xã Hiệp Tùng

009.09.23.H12

7.10

Trường Mẫu giáo Bình Minh

010.09.23.H12

7.11

Trường Tiểu học 1 TT Năm Căn

011.09.23.H12

7.12

Trường Tiểu học 2 TT Năm Căn

012.09.23.H12

7.13

Trường Tiểu học 3 TT Năm Căn

013.09.23.H12

7.14

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

014.09.23.H12

7.15

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

015.09.23.H12

7.16

Trường Tiểu học xã Lâm Hải

016.09.23.H12

7.17

Trường Tiểu học xã Hàm Rồng

017.09.23.H12

7.18

Trường Tiểu học xã Hàng Vịnh

018.09.23.H12

7.19

Trường Tiểu học 1 xã Hiệp Tùng

019.09.23.H12

7.20

Trường Tiểu học 2 xã Hiệp Tùng

020.09.23.H12

7.21

Trường Tiểu học Kim Đồng

021.09.23.H12

7.22

Trường Tiểu học 1 xã Tam Giang Đông

022.09.23.H12

7.23

Trường THCS Phan Ngọc Hiển

023.09.23.H12

7.24

Trường THCS TT Năm Căn

024.09.23.H12

7.25

Trường THCS xã Đất Mới 1

025.09.23.H12

7.26

Trường THCS xã Hàm Rồng

026.09.23.H12

7.27

Trường THCS xã Lâm Hải

027.09.23.H12

7.28

Trường THCS xã Hàng Vịnh

028.09.23.H12

7.29

Trường THCS xã Hiệp Tùng

029.09.23.H12

7.30

Trường THCS xã Tam Giang

030.09.23.H12

7.31

Trường THCS xã Tam Giang Đông

031.09.23.H12

8

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngọc Hiển

000.09.24.H12

8.1

Trường Mẫu giáo Tam Giang Tây

001.09.24.H12

8.2

Trường Mẫu giáo xã Tân Ân

002.09.24.H12

8.3

Trường Mẫu giáo thị trấn Rạch Gốc

003.09.24.H12

8.4

Trường Mẫu giáo Tân Ân Tây

004.09.24.H12

8.5

Trường Mẫu giáo Viên An Đông

005.09.24.H12

8.6

Trường Mẫu giáo xã Viên An

006.09.24.H12

8.7

Trường Mẫu giáo xã Đất Mũi

007.09.24.H12

8.8

Trường Tiểu học 1 xã Tam Giang Tây

008.09.24.H12

8.9

Trường Tiểu học 2 xã Tam Giang Tây

009.09.24.H12

8.10

Trường Tiểu học 3 xã Tam Giang Tây

010.09.24.H12

8.11

Trường Tiểu học 1 thị trấn Rạch Gốc

011.09.24.H12

8.12

Trường Tiểu học 2 thị trấn Rạch Gốc

012.09.24.H12

8.13

Trường Tiểu học xã Tân Ân

013.09.24.H12

8.14

Trường Tiểu học 1 xã Tân Ân Tây

014.09.24.H12

8.15

Trường Tiểu học 3 xã Tân An Tây

015.09.24.H12

8.16

Trường Tiểu học 1 xã Viên An Đông

016.09.24.H12

8.17

Trường Tiểu học 2 xã Viên An Đông

017.09.24.H12

8.18

Trường Tiểu học 3 xã Viên An Đông

018.09.24.H12

8.19

Trường Tiểu học 1 xã Viên An

019.09.24.H12

8.20

Trường Tiểu học 2 xã Viên An

020.09.24.H12

8.21

Trường Tiểu học 4 xã Viên An

021.09.24.H12

8.22

Trường Tiểu học 1 Đất Mũi

022.09.24.H12

8.23

Trường Tiểu học 2 Đất Mũi

023.09.24.H12

8.24

Trường Tiểu học 3 Đất Mũi

024.09.24.H12

8.25

Trường THCS xã Tam Giang Tây

025.09.24.H12

8.26

Trường THCS xã Tân Ân Tây

026.09.24.H12

8.27

Trường THCS xã Viên An Đông

027.09.24.H12

8.28

Trường THCS xã Đất Mũi

028.09.24.H12

8.29

Trường THCS Khai Long

029.09.24.H12

8.30

Trường THCS Bông Văn Dĩa

030.09.24.H12

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thới Bình

000.09.25.H12

9.1

Trường Mầm non Bình Minh

001.09.25.H12

9.2

Trường Mầm non Cúc Trắng

002.09.25.H12

9.3

Trường Mầm non Hoa Hướng Dương

003.09.25.H12

9.4

Trường Mầm non Hoa Hồng

004.09.25.H12

9.5

Trường Mầm non Hoa Mai

005.09.25.H12

9.6

Trường Mầm non Họa My

006.09.25.H12

9.7

Trường Mầm non Hoa Phượng

007.09.25.H12

9.8

Trường Mầm non Hoa Phong Lan

008.09.25.H12

9.9

Trường Mầm non Hoa Sen

009.09.25.H12

9.10

Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên

010.09.25.H12

9.11

Trường Mầm non Rạng Đông

011.09.25.H12

9.12

Trường Mầm non Tuổi Ngọc

012.09.25.H12

9.13

Trường Mầm non thị trấn Thới Bình

013.09.25.H12

9.14

Trường Mầm non Vàng Anh

014.09.25.H12

9.15

Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan

015.09.25.H12

9.16

Trường Mầm non Hoa Tràm

016.09.25.H12

9.17

Trường Mầm non Vành Khuyên

017.09.25.H12

9.18

Trường Mầm non Ban Mai

018.09.25.H12

9.19

Trường Tiểu học Biển Bạch Đông

019.09.25.H12

9.20

Trường Tiểu học Biển Bạch Tân

020.09.25.H12

9.21

Trường Tiểu học Biển Bạch Tây

021.09.25.H12

9.22

Trường Tiểu học Huỳnh Thị Kim Liên

022.09.25.H12

9.23

Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ B

023.09.25.H12

9.24

Trường Tiểu học Khánh Thới

024.09.25.H12

9.25

Trường Tiểu học Phong Tiến

025.09.25.H12

9.26

Trường Tiểu học Tân Bằng

026.09.25.H12

9.27

Trường Tiểu học Tân Bình

027.09.25.H12

9.28

Trường Tiểu học Thới Bình B

028.09.25.H12

9.29

Trường Tiểu học Thới Bình C

029.09.25.H12

9.30

Trường Tiểu học Thới Hòa

030.09.25.H12

9.31

Trường Tiểu học Tân Lộc

031.09.25.H12

9.32

Trường Tiểu học Tân Lợi

032.09.25.H12

9.33

Trường Tiểu học Trí Phải

033.09.25.H12

9.34

Trường Tiểu học Tân Phú

034.09.25.H12

9.35

Trường Tiểu học Trí Phải Tây

035.09.25.H12

9.36

Trường Tiểu học Tân Quý

036.09.25.H12

9.37

Trường Tiểu học Tân Thới

037.09.25.H12

9.38

Trường Tiểu học Thới Thuận

038.09.25.H12

9.39

Trường Tiểu học thị trấn Thới Bình A

039.09.25.H12

9.40

Trường Tiểu học thị trấn Thới Bình B

040.09.25.H12

9.41

Trường Tiểu học Tân Xuân

041.09.25.H12

9.42

Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ A

042.09.25.H12

9.43

Trường Tiểu học Trí Phải Đông

043.09.25.H12

9.44

Trường THCS Biển Bạch

044.09.25.H12

9.45

Trường THCS thị trấn Thới Bình

045.09.25.H12

9.46

Trường THCS Biển Bạch Đông

046.09.25.H12

9.47

Trường PTDT Hữu Nhem

047.09.25.H12

9.48

Trường THCS Hồ Thị Kỷ

048.09.25.H12

9.49

Trường THCS Khánh Thới

049.09.25.H12

9.50

Trường THCS Lê Hoàng Thá

050.09.25.H12

9.51

Trường THCS Nguyễn Trung

051.09.25.H12

9.52

Trường THCS Tân Lộc Bắc

052.09.25.H12

9.53

Trường THCS Tân Lộc

053.09.25.H12

9.54

Trường THCS Tân Lợi

054.09.25.H12

9.55

Trường THCS Trí Phải

055.09.25.H12

9.56

Trường THCS Tân Phong

056.09.25.H12

9.57

Trường THCS Tân Phú

057.09.25.H12

9.58

Trường THCS Trí Phải Tây

058.09.25.H12

10

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trần Văn Thời

000.09.26.H12

10.1

Trường Mầm non Hoa Sen

001.09.26.H12

10.2

Trường Mầm non Hướng Dương

002.09.26.H12

10.3

Trường Mầm non Khánh Bình Tây

003.09.26.H12

10.4

Trường Mầm non Lợi An

004.09.26.H12

10.5

Trường Mầm non Phong Điền

005.09.26.H12

10.6

Trường Mầm non Sơn Ca

006.09.26.H12

10.7

Trường Mầm non Sông Đốc

007.09.26.H12

10.8

Trường Mầm non Tuổi Ngọc

008.09.26.H12

10.9

Trường Mầm non Tuổi Thơ

009.09.26.H12

10.10

Trường Mẫu giáo 19/5

010.09.26.H12

10.11

Trường Mầm non Phong Lạc

011.09.26.H12

10.12

Trường Mầm non Khánh Hải

012.09.26.H12

10.13

Trường Mầm non Khánh Bình Đông

013.09.26.H12

10.14

Trường Mầm non Khánh Hưng

014.09.26.H12

10.15

Trường Mầm non Khánh Lộc

015.09.26.H12

10.16

Trường Tiểu học 1 Lợi An

016.09.26.H12

10.17

Trường Tiểu học 2 Lợi An

017.09.26.H12

10.18

Trường Tiểu học 3 Lợi An

018.09.26.H12

10.19

Trường Tiểu học 1 Khánh Bình

019.09.26.H12

10.20

Trường Tiểu học 2 Khánh Bình

020.09.26.H12

10.21

Trường Tiểu học 3 Khánh Bình

021.09.26.H12

10.22

Trường Tiểu học 1 Phong Lạc

022.09.26.H12

10.23

Trường Tiểu học 2 Phong Lạc

023.09.26.H12

10.24

Trường Tiểu học 1 Phong Điền

024.09.26.H12

10.25

Trường Tiểu học 2 Phong Điền

025.09.26.H12

10.26

Trường Tiểu học 3 xã Phong Điền

026.09.26.H12

10.27

Trường Tiểu học Đất Biển

027.09.26.H12

10.28

Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Đông

028.09.26.H12

10.29

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

029.09.26.H12

10.30

Trường Tiểu học 3 Khánh Bình Đông

030.09.26.H12

10.31

Trường Tiểu học 4 Khánh Bình Đông

031.09.26.H12

10.32

Trường Tiểu học 5 Khánh Bình Đông

032.09.26.H12

10.33

Trường Tiểu học 6 Khánh Bình Đông

033.09.26.H12

10.34

Trường Tiểu học 1 Khánh Lộc

034.09.26.H12

10.35

Trường Tiểu học 2 Khánh Lộc

035.09.26.H12

10.36

Trường Tiểu học 1 Trần Hợi

036.09.26.H12

10.37

Trường Tiểu học 2 Trần Hợi

037.09.26.H12

10.38

Trường Tiểu học U Minh 1

038.09.26.H12

10.39

Trường Tiểu học U Minh 2

039.09.26.H12

10.40

Trường Tiểu học U Minh 3

040.09.26.H12

10.41

Trường Tiểu học 1 Khánh Hưng

041.09.26.H12

10.42

Trường Tiểu học 2 Khánh Hưng

042.09.26.H12

10.43

Trường Tiểu học 3 Khánh Hưng

043.09.26.H12

10.44

Trường Tiểu học 4 Khánh Hưng

044.09.26.H12

10.45

Trường Tiểu học 1 Khánh Hải

045.09.26.H12

10.46

Trường Tiểu học 2 Khánh Hải

046.09.26.H12

10.47

Trường Tiểu học 3 Khánh Hải

047.09.26.H12

10.48

Trường Tiểu học 4 Khánh Hải

048.09.26.H12

10.49

Trường Tiểu học A Khánh Bình Tây

049.09.26.H12

10.50

Trường Tiểu học 2 Khánh Bình Tây

050.09.26.H12

10.51

Trường Tiểu học Đá Bạc

051.09.26.H12

10.52

Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc

052.09.26.H12

10.53

Trường Tiểu học 2 Khánh Bình Tây Bắc

053.09.26.H12

10.54

Trường Tiểu học 3 Khánh Bình Tây Bắc

054.09.26.H12

10.55

Trường Tiểu học 4 Khánh Bình Tây Bắc

055.09.26.H12

10.56

Trường Tiểu học 1 Sông Đốc

056.09.26.H12

10.57

Trường Tiểu học 2 Sông Đốc

057.09.26.H12

10.58

Trường Tiểu học 3 Sông Đốc

058.09.26.H12

10.59

Trường Tiểu học 4 Sông Đốc

059.09.26.H12

10.60

Trường Tiểu học 5 Sông Đốc

060.09.26.H12

10.61

Trường Tiểu học 6 Sông Đốc

061.09.26.H12

10.62

Trường Tiểu học NT Sông Đốc

062.09.26.H12

10.63

Trường Tiểu học 1 Trần Văn Thời

063.09.26.H12

10.64

Trường Tiểu học 2 Trần Văn Thời

064.09.26.H12

10.65

Trường THCS 1 Sông Đốc

065.09.26.H12

10.66

Trường THCS 2 Sông Đốc

066.09.26.H12

10.67

Trường THCS Khánh Bình

067.09.26.H12

10.68

Trường THCS Khánh Bình Đông

068.09.26.H12

10.69

Trường THCS Phạm Chí Hiền

069.09.26.H12

10.70

Trường THCS Khánh Bình Tây

070.09.26.H12

10.71

Trường THCS Khánh Bình Tây Bắc

071.09.26.H12

10.72

Trường THCS 1 Khánh Hải

072.09.26.H12

10.73

Trường THCS 2 Khánh Hải

073.09.26.H12

10.74

Trường THCS Khánh Hưng

074.09.26.H12

10.75

Trường THCS Khánh Lộc

075.09.26.H12

10.76

Trường THCS Lâm ngư trường Trần Văn Thời

076.09.26.H12

10.77

Trường THCS Lợi An I

077.09.26.H12

10.78

Trường THCS Lợi An II

078.09.26.H12

10.79

Trường THCS Phong Điền

079.09.26.H12

10.80

Trường THCS Phong Lạc

080.09.26.H12

10.81

Trường THCS Trần Hợi

081.09.26.H12

10.82

Trường THCS Trần Văn Thời

082.09.26.H12

10.83

Trường THCS U Minh

083.09.26.H12

10.84

Trường THCS Vồ Dơi

084.09.26.H12

10.85

Trường THCS 2 Phong Điền

085.09.26.H12

11

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện U Minh

000.09.27.H12

11.1

Trường Mầm non Sơn Ca

001.09.27.H12

11.2

Trường Mẫu giáo Hoa Mai

002.09.27.H12

11.3

Trường Mầm non Hương Tràm

003.09.27.H12

11.4

Trường Mẫu giáo Hoa Sen

004.09.27.H12

11.5

Trường Mầm non Bông Hồng

005.09.27.H12

11.6

Trường Mẫu giáo Hoạ Mi

006.09.27.H12

11.7

Trường Mẫu giáo Hướng Dương

007.09.27.H12

11.8

Trường Mầm non Bạch Dương

008.09.27.H12

11.9

Trường Mẫu giáo Hoa Tường Vi

009.09.27.H12

11.10

Trường Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan

010.09.27.H12

11.11

Trường Tiểu học Nguyễn Việt Khái

011.09.27.H12

11.12

Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm

012.09.27.H12

11.13

Trường Tiểu học Trường An

013.09.27.H12

11.14

Trường Tiểu học Lê Quí Đôn

014.09.27.H12

11.15

Trường Tiểu học Huỳnh Quảng

015.09.27.H12

11.16

Trường Tiểu học Vương Nhị Chi

016.09.27.H12

11.17

Trường Tiểu học Nguyễn Phích

017.09.27.H12

11.18

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố

018.09.27.H12

11.19

Trường Tiểu học Trịnh Minh Hưởng

019.09.27.H12

11.20

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Huyên

020.09.27.H12

11.21

Trường Tiểu học Thái Văn Lung

021.09.27.H12

11.22

Trường Tiểu học Võ Trường Toản

022.09.27.H12

11.23

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

023.09.27.H12

11.24

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

024.09.27.H12

11.25

Trường Tiểu học Kim Đồng

025.09.27.H12

11.26

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

026.09.27.H12

11.27

Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa

027.09.27.H12

11.28

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

028.09.27.H12

11.29

Trường Tiểu học Mạc Cửu

029.09.27.H12

11.30

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

030.09.27.H12

11.31

Trường Tiểu học Đỗ Thừa Tự

031.09.27.H12

11.32

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Hài

032.09.27.H12

11.33

Trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông

033.09.27.H12

11.34

Trường Tiểu học Võ Văn Tần

034.09.27.H12

11.35

Trường Tiểu học Đào Duy Từ

035.09.27.H12

11.36

Trường THCS Huỳnh Phan Hộ

036.09.27.H12

11.37

Trường THCS Nguyễn Văn Tố

037.09.27.H12

11.38

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị

038.09.27.H12

11.39

Trường THCS Nguyễn Thái Bình

039.09.27.H12

11.40

Trường THCS Lê Hồng Phong

040.09.27.H12

11.41

Trường THCS Lý Tự Trọng

041.09.27.H12

11.42

Trường THCS Nguyễn Mai

042.09.27.H12

11.43

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

043.09.27.H12

11.44

Trường THCS Trần Ngọc Hy

044.09.27.H12

11.45

Trường THCS U Minh Hạ

045.09.27.H12

12

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cà Mau

000.09.28.H12

12.1

Trường Mầm non Họa Mi

001.09.28.H12

12.2

Trường Mầm non Sơn Ca

002.09.28.H12

12.3

Trường Mầm non Trúc Xanh

003.09.28.H12

12.4

Trường Mầm non Rạng Đông

004.09.28.H12

12.5

Trường Mầm non Tuổi Ngọc

005.09.28.H12

12.6

Trường Mẫu giáo Bông Hồng

006.09.28.H12

12.7

Trường Mầm non Hương Sen

007.09.28.H12

12.8

Trường Mầm non Hương Tràm

008.09.28.H12

12.9

Trường Mẫu giáo BT Tuổi Thơ phường 7

009.09.28.H12

12.10

Trường Mầm non Ban Mai

010.09.28.H12

12.11

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

011.09.28.H12

12.12

Trường Mẫu giáo Tân Thành

012.09.28.H12

12.13

Trường Mẫu giáo Sao Mai

013.09.28.H12

12.14

Trường Mẫu giáo An Xuyên

014.09.28.H12

12.15

Trường Mầm non Ánh Dương

015.09.28.H12

12.16

Trường Mầm non Anh Đào

016.09.28.H12

12.17

Trường Mầm non Hoa Mai

017.09.28.H12

12.18

Trường Mầm non Vàng Anh

018.09.28.H12

12.19

Trường Mầm non Bình Minh

019.09.28.H12

12.20

Trường Mầm non Vành Khuyên

020.09.28.H12

12.21

Trường Mầm non Quỳnh Anh

021.09.28.H12

12.22

Trường Mầm non Búp Sen Hồng

022.09.28.H12

12.23

Trường Mầm non Nắng Hồng

023.09.28.H12

12.24

Trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông

024.09.28.H12

12.25

Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

025.09.28.H12

12.26

Trường Tiểu học Nguyễn Tạo

026.09.28.H12

12.27

Trường Tiểu học Phan Ngọc Hiển

027.09.28.H12

12.28

Trường Tiểu học Văn Lang

028.09.28.H12

12.29

Trường Tiểu học Hùng Vương

029.09.28.H12

12.30

Trường Tiểu học Quang Trung

030.09.28.H12

12.31

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

031.09.28.H12

12.32

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

032.09.28.H12

12.33

Trường Tiểu học phường 6/2

033.09.28.H12

12.34

Trường Tiểu học Lạc Long Quân

034.09.28.H12

12.35

Trường Tiểu học phường 8/1

035.09.28.H12

12.36

Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

036.09.28.H12

12.37

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

037.09.28.H12

12.38

Trường Tiểu học Tân Hưng

038.09.28.H12

12.39

Trường Tiểu học Lý Văn Lâm

039.09.28.H12

12.40

Trường Tiểu học Hoà Thành 1

040.09.28.H12

12.41

Trường Tiểu học Hoà Thành 2

041.09.28.H12

12.42

Trường Tiểu học Hoà Thành 3

042.09.28.H12

12.43

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

043.09.28.H12

12.44

Trường Tiểu học Hoàng Diệu

044.09.28.H12

12.45

Trường Tiểu học Võ Trường Toản

045.09.28.H12

12.46

Trường Tiểu học Tân Thành 1

046.09.28.H12

12.47

Trường Tiểu học Tân Thành 2

047.09.28.H12

12.48

Trường Tiểu học Tân Định

048.09.28.H12

12.49

Trường Tiểu học Kim Đồng

049.09.28.H12

12.50

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

050.09.28.H12

12.51

Trường Tiểu học Tắc Vân

051.09.28.H12

12.52

Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

052.09.28.H12

12.53

Trường Tiểu học Tân Xuyên

053.09.28.H12

12.54

Trường Tiểu học An Xuyên

054.09.28.H12

12.55

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

055.09.28.H12

12.56

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

056.09.28.H12

12.57

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

057.09.28.H12

12.58

Trường THCS Ngô Quyền

058.09.28.H12

12.59

Trường THCS Phan Bội Châu

059.09.28.H12

12.60

Trường THCS Nguyễn Thái Bình

060.09.28.H12

12.61

Trường THCS Võ Thị Sáu

061.09.28.H12

12.62

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng

062.09.28.H12

12.63

Trường THCS Lương Thế Vinh

063.09.28.H12

12.64

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

064.09.28.H12

12.65

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

065.09.28.H12

12.66

Trường THCS Hoa Tân

066.09.28.H12

12.67

Trường THCS Tân Thành

067.09.28.H12

12.68

Trường THCS Định Bình

068.09.28.H12

12.69

Trường THCS Nguyễn Du

069.09.28.H12

12.70

Trường THCS An Xuyên 1

070.09.28.H12

12.71

Trường THCS An Xuyên 2

071.09.28.H12

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1030/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/06/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/06/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Thân Đức Hưởng
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2018 về Mã định danh cho các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Cà Mau phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.