|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1030/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 27 tháng 6 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ NHÀ NƯỚC TỈNH CÀ MAU PHỤC VỤ KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống Quản lý văn bản và điều hành”;
Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 43/TTr-STTTT ngày 20/6/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mã định danh cho các cơ quan, đơn vị nhà nước tỉnh Cà Mau tham gia kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành như sau:
1. Mã định danh đơn vị cấp 1: Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Cà Mau: 000.00.00.H12;
2. Mã định danh đơn vị cấp 2, gồm: Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố (tại Phụ lục I đính kèm);
3. Mã định danh đơn vị cấp 3, gồm: Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 2 (tại Phụ lục II đính kèm);
4. Mã định danh đơn vị cấp 4, gồm: Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 3 (tại Phụ lục III đính kèm);
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc kết nối, trao đổi văn bản điện tử trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành tỉnh; tham mưu UBND tỉnh trong việc cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh cho các cơ quan, đơn vị theo quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT.
2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp, kịp thời cung cấp thông tin cho Sở Thông tin và Truyền thông để thực hiện việc cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh cho các cơ quan, đơn vị khi có sự thay đổi về tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thể cơ quan, đơn vị).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2
(Ban hành kèm theo Quyết định: 1030/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
STT |
Tên đơn vị cấp 2 |
Mã định danh |
|
1 |
Sở Nội vụ |
000.00.01.H12 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
000.00.02.H12 |
|
3 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
000.00.03.H12 |
|
4 |
Sở Tài chính |
000.00.04.H12 |
|
5 |
Sở Công Thương |
000.00.05.H12 |
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.00.06.H12 |
|
7 |
Sở Giao thông vận tải |
000.00.07.H12 |
|
8 |
Sở Xây dựng |
000.00.08.H12 |
|
9 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
000.00.09.H12 |
|
10 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
000.00.10.H12 |
|
11 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.00.11.H12 |
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
000.00.12.H12 |
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
000.00.13.H12 |
|
14 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
000.00.14.H12 |
|
15 |
Sở Y tế |
000.00.15.H12 |
|
16 |
Thanh tra tỉnh |
000.00.16.H12 |
|
17 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
000.00.17.H12 |
|
18 |
Ban Dân tộc |
000.00.18.H12 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
000.00.19.H12 |
|
20 |
Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước |
000.00.20.H12 |
|
21 |
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi |
000.00.21.H12 |
|
22 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân |
000.00.22.H12 |
|
23 |
Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn |
000.00.23.H12 |
|
24 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển |
000.00.24.H12 |
|
25 |
Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình |
000.00.25.H12 |
|
26 |
Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời |
000.00.26.H12 |
|
27 |
Ủy ban nhân dân huyện U Minh |
000.00.27.H12 |
|
28 |
Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau |
000.00.28.H12 |
|
29 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
000.00.29.H12 |
|
30 |
Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
000.00.30.H12 |
|
31 |
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
000.00.31.H12 |
|
32 |
Báo ảnh Đất Mũi |
000.00.32.H12 |
|
33 |
Đài Phát thanh và Truyền hình Cà Mau |
000.00.33.H12 |
|
34 |
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau |
000.00.34.H12 |
|
35 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
000.00.35.H12 |
|
36 |
Trường Chính trị tỉnh Cà Mau |
000.00.36.H12 |
|
37 |
Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Cà Mau |
000.00.37.H12 |
|
38 |
Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Cà Mau |
000.00.38.H12 |
|
39 |
Văn phòng Ban An toàn giao thông Cà Mau |
000.00.39.H12 |
|
40 |
Văn phòng Ban Quản lý Khu sinh quyển Cà Mau |
000.00.40.H12 |
|
41 |
Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Cà Mau |
000.00.41.H12 |
|
42 |
Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
000.00.42.H12 |
|
43 |
Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.00.43.H12 |
|
44 |
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau |
000.00.44.H12 |
|
45 |
Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau |
000.00.45.H12 |
|
46 |
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hiển |
000.00.46.H12 |
|
47 |
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp U Minh Hạ |
000.00.47.H12 |
|
48 |
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Cà Mau |
000.00.48.H12 |
|
49 |
Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Cà Mau |
000.00.49.H12 |
|
50 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau |
000.00.50.H12 |
|
51 |
Quỹ Đầu tư phát triển Cà Mau |
000.00.51.H12 |
PHỤ LỤC II
MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Ban hành kèm theo Quyết định: 1030/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
STT |
Tên đơn vị cấp 3 |
Mã định danh |
|
1 |
Sở Nội vụ |
000.00.01.H12 |
|
1.1 |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
000.01.01.H12 |
|
1.2 |
Ban Tôn giáo |
000.02.01.H12 |
|
1.3 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ |
000.03.01.H12 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
000.00.02.H12 |
|
2.1 |
Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản |
000.01.02.H12 |
|
2.2 |
Phòng Công chứng số 1 |
000.02.02.H12 |
|
2.3 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
000.03.02.H12 |
|
3 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
000.00.03.H12 |
|
3.1 |
Trung tâm Trợ giúp phát triển doanh nghiệp |
000.01.03.H12 |
|
4 |
Sở Tài chính |
000.00.04.H12 |
|
4.1 |
Trung tâm Dịch vụ tài chính công |
000.01.04.H12 |
|
5 |
Sở Công Thương |
000.00.05.H12 |
|
5.1 |
Chi cục Quản lý thị trường |
000.01.05.H12 |
|
5.2 |
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Cà Mau |
000.02.05.H12 |
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.00.06.H12 |
|
6.1 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
000.01.06.H12 |
|
6.2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
000.02.06.H12 |
|
6.3 |
Chi cục Kiểm lâm |
000.03.06.H12 |
|
6.4 |
Chi cục Thủy sản |
000.04.06.H12 |
|
6.5 |
Chi cục Thủy lợi |
000.05.06.H12 |
|
6.6 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
000.06.06.H12 |
|
6.7 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
000.07.06.H12 |
|
6.8 |
Trung tâm Giống nông nghiệp |
000.08.06.H12 |
|
6.9 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
000.09.06.H12 |
|
6.10 |
Trung tâm Khuyến nông |
000.10.06.H12 |
|
6.11 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi |
000.11.06.H12 |
|
6.12 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang I |
000.12.06.H12 |
|
6.13 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng |
000.13.06.H12 |
|
6.14 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Sào Lưới |
000.14.06.H12 |
|
6.15 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Năm Căn |
000.15.06.H12 |
|
6.16 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Nhưng Miên |
000.16.06.H12 |
|
6.17 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi |
000.17.06.H12 |
|
6.18 |
Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Cà Mau |
000.18.06.H12 |
|
6.19 |
Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi |
000.19.06.H12 |
|
7 |
Sở Giao thông vận tải |
000.00.07.H12 |
|
7.1 |
Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông |
000.01.07.H12 |
|
7.2 |
Ban Điều hành bến xe, tàu |
000.02.07.H12 |
|
7.3 |
Trung tâm Đăng kiểm và Cảng vụ đường thủy nội địa Cà Mau |
000.03.07.H12 |
|
8 |
Sở Xây dựng |
000.00.08.H12 |
|
8.1 |
Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng |
000.01.08.H12 |
|
9 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
000.00.09.H12 |
|
9.1 |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
000.01.09.H12 |
|
9.2 |
Chi cục Quản lý đất đai |
000.02.09.H12 |
|
9.3 |
Chi cục Biển và Hải đảo |
000.03.09.H12 |
|
9.4 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
000.04.09.H12 |
|
9.5 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
000.05.09.H12 |
|
9.6 |
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
000.06.09.H12 |
|
10 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
000.00.10.H12 |
|
10.1 |
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
000.01.10.H12 |
|
11 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.00.11.H12 |
|
11.1 |
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội |
000.01.11.H12 |
|
11.2 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau |
000.02.11.H12 |
|
11.3 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
000.03.11.H12 |
|
11.4 |
Cơ sở Cai nghiện ma túy |
000.04.11.H12 |
|
11.5 |
Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần |
000.05.11.H12 |
|
11.6 |
Quỹ Bảo trợ trẻ em |
000.06.11.H12 |
|
11.7 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Cà Mau |
000.07.11.H12 |
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
000.00.12.H12 |
|
12.1 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh |
000.01.12.H12 |
|
12.2 |
Trung tâm Huấn luyện, Đào tạo và Thi đấu thể dục thể thao |
000.02.12.H12 |
|
12.3 |
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch |
000.03.12.H12 |
|
12.4 |
Bảo tàng tỉnh |
000.04.12.H12 |
|
12.5 |
Thư viện tỉnh |
000.05.12.H12 |
|
12.6 |
Đoàn Cải lương Hương Tràm |
000.06.12.H12 |
|
12.7 |
Đoàn Nghệ thuật Khmer |
000.07.12.H12 |
|
12.8 |
Ban Quản lý di tích tỉnh Cà Mau |
000.08.12.H12 |
|
12.9 |
Ban Quản lý Khu du lịch Đất Mũi |
000.09.12.H12 |
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
000.00.13.H12 |
|
13.1 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
000.01.13.H12 |
|
13.2 |
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học công nghệ |
000.02.13.H12 |
|
13.3 |
Trung tâm Phân tích kiểm nghiệm tỉnh |
000.03.13.H12 |
|
14 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
000.00.14.H12 |
|
14.1 |
Trường THPT Hồ Thị Kỷ |
000.01.14.H12 |
|
14.2 |
Trường THPT Cà Mau |
000.02.14.H12 |
|
14.3 |
Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển |
000.03.14.H12 |
|
14.4 |
Trường THPT Tắc Vân |
000.04.14.H12 |
|
14.5 |
Trường THPT Nguyễn Việt Khái |
000.05.14.H12 |
|
14.6 |
Trường THCS và THPT Lý Văn Lâm (TP. Cà Mau) |
000.06.14.H12 |
|
14.7 |
Trường THPT Thới Bình |
000.07.14.H12 |
|
14.8 |
Trường THPT Tân Bằng (Thới Bình) |
000.08.14.H12 |
|
14.9 |
Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn |
000.09.14.H12 |
|
14.10 |
Trường THPT U Minh |
000.10.14.H12 |
|
14.11 |
Trường THPT Khánh Lâm, U Minh |
000.11.14.H12 |
|
14.12 |
Trường THPT Khánh An |
000.12.14.H12 |
|
14.13 |
Trường THPT Trần Văn Thời |
000.13.14.H12 |
|
14.14 |
Trường THPT Huỳnh Phi Hùng (Trần Văn Thời) |
000.14.14.H12 |
|
14.15 |
Trường THPT Sông Đốc Trần Văn Thời |
000.15.14.H12 |
|
14.16 |
Trường THPT Võ Thị Hồng (Trần Văn Thời) |
000.16.14.H12 |
|
14.17 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS Danh Thị Tươi (Trần Văn Thời) |
000.17.14.H12 |
|
14.18 |
Trường THPT Khánh Hưng |
000.18.14.H12 |
|
14.19 |
Trường THPT Cái Nước |
000.19.14.H12 |
|
14.20 |
Trường THPT Nguyễn Mai (Cái Nước) |
000.20.14.H12 |
|
14.21 |
Trường THPT Phú Hưng, Cái Nước |
000.21.14.H12 |
|
14.22 |
Trường THPT Đầm Dơi |
000.22.14.H12 |
|
14.23 |
Trường THPT Thái Thanh Hoà (Đầm Dơi) |
000.23.14.H12 |
|
14.24 |
Trường THPT Tân Đức |
000.24.14.H12 |
|
14.25 |
Trường THPT Quách Văn Phẩm (Đầm Dơi) |
000.25.14.H12 |
|
14.26 |
Trường THPT Ngọc Hiển |
000.26.14.H12 |
|
14.27 |
Trường THPT Viên An |
000.27.14.H12 |
|
14.28 |
Trường THPT Phú Tân |
000.28.14.H12 |
|
14.29 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
000.29.14.H12 |
|
14.30 |
Trường THCS và THPT Vàm Đình (Phú Tân) |
000.30.14.H12 |
|
14.31 |
Trường THPT Phan Ngọc Hiển (Năm Căn) |
000.31.14.H12 |
|
14.32 |
Trường PT Dân tộc Nội trú |
000.32.14.H12 |
|
14.33 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Cà Mau |
000.33.14.H12 |
|
14.34 |
Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật |
000.34.14.H12 |
|
15 |
Sở Y tế |
000.00.15.H12 |
|
15.1 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình |
000.01.15.H12 |
|
15.2 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
000.02.15.H12 |
|
15.3 |
Trung tâm Y tế huyện Cái Nước |
000.03.15.H12 |
|
15.4 |
Trung tâm Y tế thành phố Cà Mau |
000.04.15.H12 |
|
15.5 |
Trung tâm Y tế huyện Trần Văn Thời |
000.05.15.H12 |
|
15.6 |
Trung tâm Y tế huyện U Minh |
000.06.15.H12 |
|
15.7 |
Trung tâm Y tế huyện Thới Bình |
000.07.15.H12 |
|
15.8 |
Trung tâm Y tế huyện Phú Tân |
000.08.15.H12 |
|
15.9 |
Trung tâm Y tế huyện Đầm Dơi |
000.09.15.H12 |
|
15.10 |
Trung tâm Y tế huyện Năm Căn |
000.10.15.H12 |
|
15.11 |
Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển |
000.11.15.H12 |
|
15.12 |
Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau |
000.12.15.H12 |
|
15.13 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Trần Văn Thời |
000.13.15.H12 |
|
15.14 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Đầm Dơi |
000.14.15.H12 |
|
15.15 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Năm Căn |
000.15.15.H12 |
|
15.16 |
Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
000.16.15.H12 |
|
15.17 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cái Nước |
000.17.15.H12 |
|
15.18 |
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Cà Mau |
000.18.15.H12 |
|
15.19 |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Cà Mau |
000.19.15.H12 |
|
15.20 |
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Cà Mau |
000.20.15.H12 |
|
15.21 |
Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Cà Mau |
000.21.15.H12 |
|
15.22 |
Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Cà Mau |
000.22.15.H12 |
|
15.23 |
Trung tâm Pháp y tỉnh Cà Mau |
000.23.15.H12 |
|
15.24 |
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Cà Mau |
000.24.15.H12 |
|
15.25 |
Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội tỉnh Cà Mau |
000.25.15.H12 |
|
15.26 |
Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Cà Mau |
000.26.15.H12 |
|
15.27 |
Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh Cà Mau |
000.27.15.H12 |
|
16 |
Thanh tra tỉnh |
000.00.16.H12 |
|
17 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
000.00.17.H12 |
|
17.1 |
Ban Tiếp công dân tỉnh Cà Mau |
000.01.17.H12 |
|
17.2 |
Nhà khách UBND tỉnh |
000.02.17.H12 |
|
17.3 |
Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau |
000.03.17.H12 |
|
17.4 |
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau |
000.04.17.H12 |
|
18 |
Ban Dân tộc |
000.00.18.H12 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
000.00.19.H12 |
|
20 |
Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước |
000.00.20.H12 |
|
20.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.20.H12 |
|
20.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.20.H12 |
|
20.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.20.H12 |
|
20.4 |
Thanh tra |
000.04.20.H12 |
|
20.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.20.H12 |
|
20.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.20.H12 |
|
20.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.20.H12 |
|
20.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.20.H12 |
|
20.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.20.H12 |
|
20.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.20.H12 |
|
20.11 |
Phòng Y tế |
000.11.20.H12 |
|
20.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.20.H12 |
|
20.13 |
Thị trấn Cái Nước |
000.13.20.H12 |
|
20.14 |
Xã Tân Hưng |
000.14.20.H12 |
|
20.15 |
Xã Hưng Mỹ |
000.15.20.H12 |
|
20.16 |
Xã Hòa Mỹ |
000.16.20.H12 |
|
20.17 |
Xã Tân Hưng Đông |
000.17.20.H12 |
|
20.18 |
Xã Đông Hưng |
000.18.20.H12 |
|
20.19 |
Xã Đông Thới |
000.19.20.H12 |
|
20.20 |
Xã Trần Thới |
000.20.20.H12 |
|
20.21 |
Xã Thạnh Phú |
000.21.20.H12 |
|
20.22 |
Xã Phú Hưng |
000.22.20.H12 |
|
20.23 |
Xã Lương Thế Trân |
000.23.20.H12 |
|
20.24 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
000.24.20.H12 |
|
20.25 |
Đài Truyền thanh |
000.25.20.H12 |
|
20.26 |
Ban Quản lý dự án xây dựng |
000.26.20.H12 |
|
20.27 |
Ban Quản lý giao thông thủy bộ và đô thị |
000.27.20.H12 |
|
21 |
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi |
000.00.21.H12 |
|
21.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.21.H12 |
|
21.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.21.H12 |
|
21.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.21.H12 |
|
21.4 |
Thanh tra |
000.04.21.H12 |
|
21.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.21.H12 |
|
21.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.21.H12 |
|
21.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.21.H12 |
|
21.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.21.H12 |
|
21.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.21.H12 |
|
21.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.21.H12 |
|
21.11 |
Phòng Y tế |
000.11.21.H12 |
|
21.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.21.H12 |
|
21.13 |
Phòng Dân tộc |
000.13.21.H12 |
|
21.14 |
Thị trấn Đầm Dơi |
000.14.21.H12 |
|
21.15 |
Xã Tân Dân |
000.15.21.H12 |
|
21.16 |
Xã Thanh Tùng |
000.16.21.H12 |
|
21.17 |
Xã Ngọc Chánh |
000.17.21.H12 |
|
21.18 |
Xã Tân Thuận |
000.18.21.H12 |
|
21.19 |
Xã Tạ An Khương |
000.19.21.H12 |
|
21.20 |
Xã Tân Đức |
000.20.21.H12 |
|
21.21 |
Xã Tạ An Khương Nam |
000.21.21.H12 |
|
21.22 |
Xã Tạ An Khương Đông |
000.22.21.H12 |
|
21.23 |
Xã Quách Phẩm Bắc |
000.23.21.H12 |
|
21.24 |
Xã Nguyễn Huân |
000.24.21.H12 |
|
21.25 |
Xã Trần Phán |
000.25.21.H12 |
|
21.26 |
Xã Quách Phẩm |
000.26.21.H12 |
|
21.27 |
Xã Tân Trung |
000.27.21.H12 |
|
21.28 |
Xã Tân Duyệt |
000.28.21.H12 |
|
21.29 |
Xã Tân Tiến |
000.29.21.H12 |
|
21.30 |
Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao |
000.30.21.H12 |
|
21.31 |
Đài Truyền thanh |
000.31.21.H12 |
|
21.32 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng |
000.32.21.H12 |
|
21.33 |
Ban Điều hành Bến tàu - xe |
000.33.21.H12 |
|
22 |
Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân |
000.00.22.H12 |
|
22.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.22.H12 |
|
22.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.22.H12 |
|
22.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.22.H12 |
|
22.4 |
Thanh tra |
000.04.22.H12 |
|
22.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.22.H12 |
|
22.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.22.H12 |
|
22.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.22.H12 |
|
22.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.22.H12 |
|
22.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.22.H12 |
|
22.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.22.H12 |
|
22.11 |
Phòng Y tế |
000.11.22.H12 |
|
22.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.22.H12 |
|
22.13 |
Thị trấn Cái Đôi Vàm |
000.13.22.H12 |
|
22.14 |
Xã Phú Tân |
000.14.22.H12 |
|
22.15 |
Xã Phú Thuận |
000.15.22.H12 |
|
22.16 |
Xã Phú Mỹ |
000.16.22.H12 |
|
22.17 |
Xã Tân Hưng Tây |
000.17.22.H12 |
|
22.18 |
Xã Việt Thắng |
000.18.22.H12 |
|
22.19 |
Xã Rạch Chèo |
000.19.22.H12 |
|
22.20 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
000.20.22.H12 |
|
22.21 |
Xã Tân Hải |
000.21.22.H12 |
|
22.22 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
000.22.22.H12 |
|
22.23 |
Đài Truyền thanh |
000.23.22.H12 |
|
22.24 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
000.24.22.H12 |
|
22.25 |
Ban Quản lý giao thông thủy bộ và Đô thị |
000.25.22.H12 |
|
23 |
Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn |
000.00.23.H12 |
|
23.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.23.H12 |
|
23.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.23.H12 |
|
23.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.23.H12 |
|
23.4 |
Thanh tra |
000.04.23.H12 |
|
24.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.23.H12 |
|
24.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.23.H12 |
|
24.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.23.H12 |
|
23.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.23.H12 |
|
23.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.23.H12 |
|
23.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.23.H12 |
|
23.11 |
Phòng Y tế |
000.11.23.H12 |
|
23.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.23.H12 |
|
23.13 |
Thị trấn Năm Căn |
000.13.23.H12 |
|
23.14 |
Xã Hàm Rồng |
000.14.23.H12 |
|
23.15 |
Xã Hàng Vịnh |
000.15.23.H12 |
|
23.16 |
Xã Tam Giang Đông |
000.16.23.H12 |
|
23.17 |
Xã Tam Giang |
000.17.23.H12 |
|
23.18 |
Xã Lâm Hải |
000.18.23.H12 |
|
23.19 |
Xã Đất Mới |
000.19.23.H12 |
|
23.20 |
Xã Hiệp Tùng |
000.20.23.H12 |
|
23.21 |
Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao |
000.21.23.H12 |
|
23.22 |
Đài Truyền thanh |
000.22.23.H12 |
|
23.23 |
Ban Quản lý dự án xây dựng |
000.23.23.H12 |
|
23.24 |
Ban Quản lý Giao thông và Đô thị |
000.24.23.H12 |
|
24 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển |
000.00.24.H12 |
|
24.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.24.H12 |
|
24.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.24.H12 |
|
24.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.24.H12 |
|
24.4 |
Thanh tra |
000.04.24.H12 |
|
24.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.24.H12 |
|
24.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.24.H12 |
|
24.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.24.H12 |
|
24.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.24.H12 |
|
24.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.24.H12 |
|
24.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.24.H12 |
|
24.11 |
Phòng Y tế |
000.11.24.H12 |
|
24.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.24.H12 |
|
24.13 |
Thị trấn Rạch Gốc |
000.13.24.H12 |
|
24.14 |
Xã Đất Mũi |
000.14.24.H12 |
|
24.15 |
Xã Tân Ân |
000.15.24.H12 |
|
24.16 |
Xã Viên An |
000.16.24.H12 |
|
24.17 |
Xã Viên An Đông |
000.17.24.H12 |
|
24.18 |
Xã Tam Giang Tây |
000.18.24.H12 |
|
24.19 |
Xã Tân Ân Tây |
000.19.24.H12 |
|
24.20 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
000.20.24.H12 |
|
24.21 |
Đài Truyền thanh |
000.21.24.H12 |
|
24.22 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
000.22.24.H12 |
|
24.23 |
Ban điều hành bến xe tàu |
000.23.24.H12 |
|
25 |
Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình |
000.00.25.H12 |
|
25.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.25.H12 |
|
25.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.25.H12 |
|
25.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.25.H12 |
|
25.4 |
Thanh tra |
000.04.25.H12 |
|
25.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.25.H12 |
|
25.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.25.H12 |
|
25.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.25.H12 |
|
25.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.25.H12 |
|
25.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.25.H12 |
|
25.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.25.H12 |
|
25.11 |
Phòng Y tế |
000.11.25.H12 |
|
25.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.25.H12 |
|
25.13 |
Phòng Dân tộc |
000.13.25.H12 |
|
25.14 |
Xã Tân Bằng |
000.14.25.H12 |
|
25.15 |
Xã Tân Lộc Bắc |
000.15.25.H12 |
|
25.16 |
Thị trấn Thới Bình |
000.16.25.H12 |
|
25.17 |
Xã Trí Lực |
000.17.25.H12 |
|
25.18 |
Xã Tân Lộc |
000.18.25.H12 |
|
25.19 |
Xã Tân Phú |
000.19.25.H12 |
|
25.20 |
Xã Trí Phải |
000.20.25.H12 |
|
25.21 |
Xã Tân Lộc Đông |
000.21.25.H12 |
|
25.22 |
Xã Biển Bạch Đông |
000.22.25.H12 |
|
25.23 |
Xã Biển Bạch |
000.23.25.H12 |
|
25.24 |
Xã Thới Bình |
000.24.25.H12 |
|
25.25 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
000.25.25.H12 |
|
25.26 |
Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao |
000.25.25.H12 |
|
25.27 |
Đài Truyền thanh |
000.27.25.H12 |
|
25.28 |
Ban Quản lý chợ và bến xe tàu |
000.28.25.H12 |
|
25.29 |
Ban Quản lý các dự án và xây dựng công trình |
000.29.25.H12 |
|
26 |
Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời |
000.00.26.H12 |
|
26.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.26.H12 |
|
26.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.26.H12 |
|
26.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.26.H12 |
|
26.4 |
Thanh tra |
000.04.26.H12 |
|
26.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.26.H12 |
|
26.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.26.H12 |
|
26.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.26.H12 |
|
26.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.26.H12 |
|
26.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.26.H12 |
|
26.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.26.H12 |
|
26.11 |
Phòng Y tế |
000.11.26.H12 |
|
26.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.26.H12 |
|
26.13 |
Phòng Dân tộc |
000.13.26.H12 |
|
26.14 |
Thị trấn Trần Văn Thời |
000.14.26.H12 |
|
26.15 |
Xã Khánh Bình |
000.15.26.H12 |
|
26.16 |
Xã Khánh Bình Tây |
000.16.26.H12 |
|
26.17 |
Xã Khánh Hải |
000.17.26.H12 |
|
26.18 |
Xã Phong Lạc |
000.18.26.H12 |
|
26.19 |
Xã Khánh Lộc |
000.19.26.H12 |
|
26.20 |
Xã Trần Hợi |
000.20.26.H12 |
|
26.21 |
Xã Khánh Bình Đông |
000.21.26.H12 |
|
26.22 |
Xã Lợi An |
000.22.26.H12 |
|
26.23 |
Xã Khánh Bình Tây Bắc |
000.23.26.H12 |
|
26.24 |
Xã Phong Điền |
000.24.26.H12 |
|
26.25 |
Thị trấn Sông Đốc |
000.25.26.H12 |
|
26.26 |
Xã Khánh Hưng |
000.26.26.H12 |
|
26.27 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
000.27.26.H12 |
|
26.28 |
Đài Truyền thanh |
000.28.26.H12 |
|
26.29 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
000.29.26.H12 |
|
26.30 |
Đội Quản lý trật tự xây dựng và Giao thông thủy - bộ |
000.30.26.H12 |
|
27 |
Ủy ban nhân dân huyện U Minh |
000.00.27.H12 |
|
27.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.27.H12 |
|
27.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.27.H12 |
|
27.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.27.H12 |
|
27.4 |
Thanh tra |
000.04.27.H12 |
|
27.5 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng |
000.05.27.H12 |
|
27.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.27.H12 |
|
27.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.27.H12 |
|
27.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.27.H12 |
|
27.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.27.H12 |
|
27.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.27.H12 |
|
27.11 |
Phòng Y tế |
000.11.27.H12 |
|
27.12 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.12.27.H12 |
|
27.13 |
Phòng Dân tộc |
000.13.27.H12 |
|
27.14 |
Thị trấn U Minh |
000.14.27.H12 |
|
27.15 |
Xã Nguyễn Phích |
000.15.27.H12 |
|
27.16 |
Xã Khánh An |
000.16.27.H12 |
|
27.17 |
Xã Khánh Lâm |
000.17.27.H12 |
|
27.18 |
Xã Khánh Hội |
000.18.27.H12 |
|
27.19 |
Xã Khánh Hòa |
000.19.27.H12 |
|
27.20 |
Xã Khánh Thuận |
000.20.27.H12 |
|
27.21 |
Xã Khánh Tiến |
000.21.27.H12 |
|
27.22 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
000.22.27.H12 |
|
27.23 |
Đài Truyền thanh |
000.23.27.H12 |
|
27.24 |
Ban Quản lý chợ - Bến tàu xe U Minh |
000.24.27.H12 |
|
27.25 |
Ban Quản lý chợ Khánh Hội |
000.25.27.H12 |
|
27.26 |
Ban Quản lý dự án xây dựng |
000.26.27.H12 |
|
28 |
Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau |
000.00.28.H12 |
|
28.1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
000.01.28.H12 |
|
28.2 |
Phòng Nội vụ |
000.02.28.H12 |
|
28.3 |
Phòng Tư pháp |
000.03.28.H12 |
|
28.4 |
Thanh tra |
000.04.28.H12 |
|
28.5 |
Phòng Kinh tế |
000.05.28.H12 |
|
28.6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.06.28.H12 |
|
28.7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.07.28.H12 |
|
28.8 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.08.28.H12 |
|
28.9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.09.28.H12 |
|
28.10 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.10.28.H12 |
|
28.11 |
Phòng Y tế |
000.11.28.H12 |
|
28.12 |
Phòng Quản lý đô thị |
000.12.28.H12 |
|
28.13 |
Phòng Dân tộc |
000.13.28.H12 |
|
28.14 |
Phường 1 |
000.14.28.H12 |
|
28.15 |
Phường 2 |
000.15.28.H12 |
|
28.16 |
Phường 4 |
000.16.28.H12 |
|
28.17 |
Phường 5 |
000.17.28.H12 |
|
28.18 |
Phường 6 |
000.18.28.H12 |
|
28.19 |
Phường 7 |
000.19.28.H12 |
|
28.20 |
Phường 8 |
000.20.28.H12 |
|
28.21 |
Phường 9 |
000.21.28.H12 |
|
28.22 |
Phường Tân Thành |
000.22.28.H12 |
|
28.23 |
Phường Tân Xuyên |
000.23.28.H12 |
|
28.24 |
Xã An Xuyên |
000.24.28.H12 |
|
28.25 |
Xã Định Bình |
000.25.28.H12 |
|
28.26 |
Xã Hòa Tân |
000.26.28.H12 |
|
28.27 |
Xã Hòa Thành |
000.27.28.H12 |
|
28.28 |
Xã Tân Thành |
000.28.28.H12 |
|
28.29 |
Xã Tắc Vân |
000.29.28.H12 |
|
28.30 |
Xã Lý Văn Lâm |
000.30.28.H12 |
|
28.31 |
Trung tâm Văn hóa - Du lịch thành phố Cà Mau |
000.31.28.H12 |
|
28.32 |
Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố Cà Mau |
000.32.28.H12 |
|
28.33 |
Đài Truyền thanh |
000.33.28.H12 |
|
28.34 |
Ban Quản lý chợ |
000.34.28.H12 |
|
28.35 |
Đội Quản lý trật tự đô thị |
000.35.28.H12 |
|
28.36 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
000.36.28.H12 |
|
28.37 |
Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị |
000.37.28.H12 |
|
29 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
000.00.29.H12 |
|
29.1 |
Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế |
000.01.29.H12 |
|
30 |
Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
000.00.30.H12 |
|
30.1 |
Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
000.01.30.H12 |
|
31 |
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
000.00.31.H12 |
|
31.1 |
Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
000.01.31.H12 |
|
31.2 |
Ban Quản lý Khu bảo tồn biển |
000.02.31.H12 |
PHỤ LỤC III
MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Ban hành kèm theo Quyết định: 1030/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
STT |
Tên đơn vị cấp 4 |
Mã định danh |
|
1 |
Sở Công Thương |
000.00.05.H12 |
|
1.1 |
Chi cục Quản lý thị trường |
000.01.05.H12 |
|
1.1.1 |
Đội Quản lý thị trường số 1 (thành phố Cà Mau) |
001.01.05.H12 |
|
1.1.2 |
Đội Quản lý thị trường số 2 (huyện Năm Căn) |
002.01.05.H12 |
|
1.1.3 |
Đội Quản lý thị trường số 3 (huyện Trần Văn Thời) |
003.01.05.H12 |
|
1.1.4 |
Đội Quản lý thị trường số 4 (huyện Đầm Dơi) |
004.01.05.H12 |
|
1.1.5 |
Đội Quản lý thị trường số 5 (huyện Cái Nước) |
005.01.05.H12 |
|
1.1.6 |
Đội Quản lý thị trường số 6 (huyện Thới Bình) |
006.01.05.H12 |
|
1.1.7 |
Đội Quản lý thị trường số 7 (huyện U Minh) |
007.01.05.H12 |
|
1.1.8 |
Đội Quản lý thị trường số 8 (huyện Phú Tân) |
008.01.05.H12 |
|
1.1.9 |
Đội Quản lý thị trường số 9 (huyện Ngọc Hiển) |
009.01.05.H12 |
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.00.06.H12 |
|
2.1 |
Các đơn vị thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
000.01.06.H12 |
|
2.1.1 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Cà Mau |
001.01.06.H12 |
|
2.1.2 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Cái Nước |
002.01.06.H12 |
|
2.1.3 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Đầm Dơi |
003.01.06.H12 |
|
2.1.4 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Phú Tân |
004.01.06.H12 |
|
2.1.5 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Năm Căn - Ngọc Hiển |
005.01.06.H12 |
|
2.1.6 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Thới Bình |
006.01.06.H12 |
|
2.1.7 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Trần Văn Thời |
007.01.06.H12 |
|
2.1.8 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện U Minh |
008.01.06.H12 |
|
2.2 |
Các đơn vị thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
000.02.06.H12 |
|
2.2.1 |
Trạm Kiểm dịch động vật Cây Trâm |
001.02.06.H12 |
|
2.2.2 |
Trạm Kiểm dịch động vật Quản lộ Phụng Hiệp |
002.02.06.H12 |
|
2.2.3 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y thành phố Cà Mau |
003.02.06.H12 |
|
2.2.4 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cái Nước |
004.02.06.H12 |
|
2.2.5 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Đầm Dơi |
005.02.06.H12 |
|
2.2.6 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Phú Tân |
006.02.06.H12 |
|
2.2.7 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Năm Căn |
007.02.06.H12 |
|
2.2.8 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ngọc Hiển |
008.02.06.H12 |
|
2.2.9 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Thới Bình |
009.02.06.H12 |
|
2.2.10 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Trần Văn Thời |
010.02.06.H12 |
|
2.2.11 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện U Minh |
011.02.06.H12 |
|
2.3 |
Các đơn vị thuộc Chi cục Kiểm lâm |
000.03.06.H12 |
|
2.3.1 |
Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 1 |
001.03.06.H12 |
|
2.3.2 |
Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR số 2 |
002.03.06.H12 |
|
2.3.3 |
Hạt Kiểm lâm rừng cụm đảo Hòn Khoai |
003.03.06.H12 |
|
2.3.4 |
Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây |
004.03.06.H12 |
|
2.3.5 |
Trạm Đá Bạc |
005.03.06.H12 |
|
2.3.6 |
Trạm Ba Tĩnh |
006.03.06.H12 |
|
2.3.7 |
Trạm Cái Đôi Vàm |
007.03.06.H12 |
|
2.3.8 |
Trạm Hương Mai |
008.03.06.H12 |
|
2.3.9 |
Trạm Mỹ Bình |
009.03.06.H12 |
|
2.3.10 |
Trạm Kinh Tư |
010.03.06.H12 |
|
2.3.11 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ngọc Hiển |
011.03.06.H12 |
|
2.3.12 |
Trạm trưởng Trạm Ông Trang |
012.03.06.H12 |
|
2.3.13 |
Hạt Kiểm lâm huyện Năm Căn |
013.03.06.H12 |
|
2.3.14 |
Trạm trưởng Trạm Chống Sóng |
014.03.06.H12 |
|
2.3.15 |
Hạt Kiểm lâm huyện Đầm Dơi |
015.03.06.H12 |
|
2.3.16 |
Hạt Kiểm lâm huyện U Minh |
016.03.06.H12 |
|
2.3.17 |
Hạt Kiểm lâm huyện Phú Tân |
017.03.06.H12 |
|
2.3.18 |
Hạt Kiểm lâm huyện Trần Văn Thời |
018.03.06.H12 |
|
2.4 |
Các đơn vị thuộc Chi cục Thủy sản |
000.04.06.H12 |
|
2.4.1 |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá |
001.04.06.H12 |
|
2.4.2 |
Đội Thanh tra chuyên ngành Sông Đốc |
002.04.06.H12 |
|
2.4.3 |
Đội Thanh tra chuyên ngành Rạch Gốc |
003.04.06.H12 |
|
2.4.4 |
Đội Thanh tra chuyên ngành Hố Gùi |
004.04.06.H12 |
|
2.4.5 |
Đội Thanh tra chuyên ngành Cái Đôi Vàm |
005.04.06.H12 |
|
2.4.6 |
Đội Thanh tra chuyên ngành Khánh Hội |
006.04.06.H12 |
|
2.5 |
Các đơn vị thuộc Chi cục Thủy lợi |
000.05.06.H12 |
|
2.5.1 |
Hạt Quản lý đê điều |
001.05.06.H12 |
|
2.5.2 |
Trạm Quản lý đê điều huyện Phú Tân |
002.05.06.H12 |
|
2.5.3 |
Trạm Quản lý đê điều huyện Trần Văn Thời |
003.05.06.H12 |
|
2.5.4 |
Trạm Quản lý đê điều huyện U Minh |
004.05.06.H12 |
|
2.6 |
Các đơn vị thuộc Trung tâm Giống nông nghiệp |
000.08.06.H12 |
|
2.6.1 |
Trại Giống vật nuôi |
001.08.06.H12 |
|
2.6.2 |
Trại Giống nông nghiệp Khánh Lâm 1 |
002.08.06.H12 |
|
2.6.3 |
Trại Giống nông nghiệp Khánh Lâm 2 |
003.08.06.H12 |
|
2.6.4 |
Trại Giống nông nghiệp Khánh An |
004.08.06.H12 |
|
2.6.5 |
Trại Giống thủy sản Tân Ân |
005.08.06.H12 |
|
2.7 |
Các đơn vị thuộc Trung tâm Khuyến nông |
000.10.06.H12 |
|
2.7.1 |
Trạm Khuyến nông thành phố Cà Mau |
001.10.06.H12 |
|
2.7.2 |
Trạm Khuyến nông huyện Cái Nước |
002.10.06.H12 |
|
2.7.3 |
Trạm Khuyến nông huyện Đầm Dơi |
003.10.06.H12 |
|
2.7.4 |
Trạm Khuyến nông huyện Năm Căn |
004.10.06.H12 |
|
2.7.5 |
Trạm Khuyến nông huyện Ngọc Hiển |
005.10.06.H12 |
|
2.7.6 |
Trạm Khuyến nông huyện Thới Bình |
006.10.06.H12 |
|
2.7.7 |
Trạm Khuyến nông huyện Trần Văn Thời |
007.10.06.H12 |
|
2.7.8 |
Trạm Khuyến nông huyện U Minh |
008.10.06.H12 |
|
2.7.9 |
Trạm Khuyến nông huyện Phú Tân |
009.10.06.H12 |
|
2.8 |
Các đơn vị thuộc Ban Quản lý các cảng cá |
000.18.06.H12 |
|
2.8.1 |
Đội Điều hành Cảng cá Cà Mau |
001.18.06.H12 |
|
2.8.2 |
Đội Điều hành Cảng cá Sông Đốc |
002.18.06.H12 |
|
1.8.3 |
Đội Điều hành Cảng cá Rạch Gốc |
003.18.06.H12 |
|
2.8.4 |
Đội Điều hành Cảng cá Cái Đôi Vàm |
004.18.06.H12 |
|
2.9 |
Các đơn vị thuộc Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi |
000.19.06.H12 |
|
2.9.1 |
Trạm QLKT CTTL thành phố Cà Mau |
001.19.06.H12 |
|
2.9.2 |
Trạm KQLKT CTTL huyện Cái Nước |
002.19.06.H12 |
|
2.9.3 |
Trạm QLKT CTTL huyện Đầm Dơi |
003.19.06.H12 |
|
2.9.4 |
Trạm QLKT CTTL huyện Năm Căn |
004.19.06.H12 |
|
2.9.5 |
Trạm QLKT CTTL huyện Ngọc Hiển |
005.19.06.H12 |
|
2.9.6 |
Trạm QLKT CTTL huyện Phú Tân |
006.19.06.H12 |
|
2.9.7 |
Trạm QLKT CTTL huyện Thới Bình |
007.19.06.H12 |
|
2.9.8 |
Trạm QLKT CTTL huyện Trần Văn Thời |
008.19.06.H12 |
|
2.9.9 |
Trạm QLKT CTTL huyện U Minh |
009.19.06.H12 |
|
3 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
000.00.09.H12 |
|
3.1 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
000.04.09.H12 |
|
3.1.1 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Năm Căn |
001.04.09.H12 |
|
3.1.2 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện huyện Trần Văn Thời |
002.04.09.H12 |
|
3.1.3 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cà Mau |
003.04.09.H12 |
|
3.2 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
000.05.09.H12 |
|
3.2.1 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Cái Nước |
001.05.09.H12 |
|
3.2.2 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đầm Dơi |
002.05.09.H12 |
|
3.2.3 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Năm Căn |
003.05.09.H12 |
|
3.2.4 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ngọc Hiển |
004.05.09.H12 |
|
3.2.5 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phú Tân |
005.05.09.H12 |
|
3.2.6 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thới Bình |
006.05.09.H12 |
|
3.2.7 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện U Minh |
007.05.09.H12 |
|
3.2.8 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Trần Văn Thời |
008.05.09.H12 |
|
3.2.9 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Cà Mau |
009.05.09.H12 |
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cái Nước |
000.09.20.H12 |
|
4.1 |
Trường Mầm non HN Việt Đức |
001.09.20.H12 |
|
4.2 |
Trường Mẫu giáo Thạnh Phú |
002.09.20.H12 |
|
4.3 |
Trường Mẫu giáo Hoa Sen |
003.09.20.H12 |
|
4.4 |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca |
004.09.20.H12 |
|
4.5 |
Trường Mẫu giáo Họa Mi |
005.09.20.H12 |
|
4.6 |
Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ |
006.09.20.H12 |
|
4.7 |
Trường Mẫu giáo Tân Hưng Đông |
007.09.20.H12 |
|
4.8 |
Trường Mầm non Cái Nước |
008.09.20.H12 |
|
4.9 |
Trường Mầm non Hoa Mai |
009.09.20.H12 |
|
4.10 |
Trường Mẫu giáo Đông Thới |
010.09.20.H12 |
|
4.11 |
Trường Mẫu giáo Măng Non |
011.09.20.H12 |
|
4.12 |
Trường Tiểu học Cái Nước 1 |
012.09.20.H12 |
|
4.13 |
Trường Tiểu học Cái Nước 2 |
013.09.20.H12 |
|
4.14 |
Trường Tiểu học Cái Nước 3 |
014.09.20.H12 |
|
4.15 |
Trường Tiểu học Đông Hưng I |
015.09.20.H12 |
|
4.16 |
Trường Tiểu học Đông Hưng 2 |
016.09.20.H12 |
|
4.17 |
Trường Tiểu học Đông Thới 1 |
017.09.20.H12 |
|
4.18 |
Trường Tiểu học Đông Thới 2 |
018.09.20.H12 |
|
4.19 |
Trường Tiểu học Đông Thới 3 |
019.09.20.H12 |
|
4.20 |
Trường Tiểu học Hòa Mỹ 1 |
020.09.20.H12 |
|
4.21 |
Trường Tiểu học Hòa Mỹ 2 |
021.09.20.H12 |
|
4.22 |
Trường Tiểu học Hưng Mỹ 2 |
022.09.20.H12 |
|
4.23 |
Trường Tiểu học Hưng Mỹ 1 |
023.09.20.H12 |
|
4.24 |
Trường Tiểu học Lương Thế Trân |
024.09.20.H12 |
|
4.25 |
Trường Tiểu học Phú Hưng |
025.09.20.H12 |
|
4.26 |
Trường Tiểu học Phú Hưng A |
026.09.20.H12 |
|
4.27 |
Trường Tiểu học Phú Hưng B |
027.09.20.H12 |
|
4.28 |
Trường Tiểu học Phú Hưng C |
028.09.20.H12 |
|
4.29 |
Trường Tiểu học Tân Hưng 1 |
029.09.20.H12 |
|
4.30 |
Trường Tiểu học Tân Hưng 2 |
030.09.20.H12 |
|
4.31 |
Trường Tiểu học Tân Hưng 3 |
031.09.20.H12 |
|
4.32 |
Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 1 |
032.09.20.H12 |
|
4.33 |
Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 2 |
033.09.20.H12 |
|
4.34 |
Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 3 |
034.09.20.H12 |
|
4.35 |
Trường Tiểu học Thạnh Hưng |
035.09.20.H12 |
|
4.36 |
Trường Tiểu học Thạnh Hưng 1 |
036.09.20.H12 |
|
4.37 |
Trường Tiểu học Thạnh Phú |
037.09.20.H12 |
|
4.38 |
Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 |
038.09.20.H12 |
|
4.39 |
Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 |
039.09.20.H12 |
|
4.40 |
Trường Tiểu học Thạnh Phú 3 |
040.09.20.H12 |
|
4.41 |
Trường Tiểu học Trần Thới 1 |
041.09.20.H12 |
|
4.42 |
Trường Tiểu học Trần Thới 2 |
042.09.20.H12 |
|
4.43 |
Trường Tiểu học Trần Thới 4 |
043.09.20.H12 |
|
4.44 |
Trường Tiểu học Trung Hưng |
044.09.20.H12 |
|
4.45 |
Trường THCS Cái Nước |
045.09.20.H12 |
|
4.46 |
Trường THCS Đông Hưng |
046.09.20.H12 |
|
4.47 |
Trường THCS Đông Thới |
047.09.20.H12 |
|
4.48 |
Trường THCS Hòa Mỹ |
048.09.20.H12 |
|
4.49 |
Trường THCS Hòa Trung |
049.09.20.H12 |
|
4.50 |
Trường THCS Võ Thị Sáu |
050.09.20.H12 |
|
4.51 |
Trường THCS Phú Hưng |
051.09.20.H12 |
|
4.52 |
Trường THCS Quang Trung |
052.09.20.H12 |
|
4.53 |
Trường THCS Tân Hưng |
053.09.20.H12 |
|
4.54 |
Trường THCS Tân Hưng Đông |
054.09.20.H12 |
|
4.55 |
Trường THCS Thạnh Hưng |
055.09.20.H12 |
|
4.56 |
Trường THCS Trần Quốc Toản |
056.09.20.H12 |
|
4.57 |
Trường THCS Trần Thới |
057.09.20.H12 |
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đầm Dơi |
000.09.21.H12 |
|
5.1 |
Trường Mầm non Cái Keo |
001.09.21.H12 |
|
5.2 |
Trường Mẫu giáo Ngọc Chánh |
002.09.21.H12 |
|
5.3 |
Trường Mẫu giáo Quách Phẩm Bắc |
003.09.21.H12 |
|
5.4 |
Trường Mẫu giáo Tạ An Khương |
004.09.21.H12 |
|
5.5 |
Trường Mẫu giáo Tạ An Khương Đông |
005.09.21.H12 |
|
5.6 |
Trường Mầm non Tạ An Khương Nam |
006.09.21.H12 |
|
5.7 |
Trường Mẫu giáo Tân Dân |
007.09.21.H12 |
|
5.8 |
Trường Mầm non Tân Đức |
008.09.21.H12 |
|
5.9 |
Trường Mẫu giáo Tân Duyệt |
009.09.21.H12 |
|
5.10 |
Trường Mẫu giáo Tân Thuận |
010.09.21.H12 |
|
5.11 |
Trường Mẫu giáo Tân Tiến |
011.09.21.H12 |
|
5.12 |
Trường Mẫu giáo Tân Trung |
012.09.21.H12 |
|
5.13 |
Trường Mẫu giáo Thanh Tùng |
013.09.21.H12 |
|
5.14 |
Trường Mẫu giáo Vàm Đầm |
014.09.21.H12 |
|
5.15 |
Trường Mầm non Chà Là |
015.09.21.H12 |
|
5.16 |
Trường Mầm non Thị Trấn Đầm Dơi |
016.09.21.H12 |
|
5.17 |
Trường Tiểu học An Lập |
017.09.21.H12 |
|
5.18 |
Trường Tiểu học Bến Bào |
018.09.21.H12 |
|
5.19 |
Trường Tiểu học Cái Keo |
019.09.21.H12 |
|
5.20 |
Trường Tiểu học Chà Là |
020.09.21.H12 |
|
5.21 |
Trường Tiểu học Đồng Tâm |
021.09.21.H12 |
|
5.22 |
Trường Tiểu học Hiệp Bình |
022.09.21.H12 |
|
5.23 |
Trường Tiểu học Hố Gùi |
023.09.21.H12 |
|
5.24 |
Trường Tiểu học Hòa Bình |
024.09.21.H12 |
|
5.25 |
Trường Tiểu học Hồng Phước |
025.09.21.H12 |
|
5.26 |
Trường Tiểu học Long Hòa |
026.09.21.H12 |
|
5.27 |
Trường Tiểu học Lưu Hoa Thanh |
027.09.21.H12 |
|
5.28 |
Trường Tiểu học Mương Điều |
028.09.21.H12 |
|
5.29 |
Trường Tiểu học Ngô Bình An |
029.09.21.H12 |
|
5.30 |
Trường Tiểu học Ngọc Chánh |
030.09.21.H12 |
|
5.31 |
Trường Tiểu học Phan Ngọc Hiển |
031.09.21.H12 |
|
5.32 |
Trường Tiểu học Tân Dân |
032.09.21.H12 |
|
5.33 |
Trường Tiểu học Tân Điền |
033.09.21.H12 |
|
5.34 |
Trường Tiểu học Tân Đức |
034.09.21.H12 |
|
5.35 |
Trường Tiểu học Tân Duyệt |
035.09.21.H12 |
|
5.36 |
Trường Tiểu học Tân Hồng |
036.09.21.H12 |
|
5.37 |
Trường Tiểu học Tân Hùng |
037.09.21.H12 |
|
5.38 |
Trường Tiểu học Tân Khánh |
038.09.21.H12 |
|
5.39 |
Trường Tiểu học Tân Long (TAKN) |
039.09.21.H12 |
|
5.40 |
Trường Tiểu học Tân Long (Tân Tiến) |
040.09.21.H12 |
|
5.41 |
Trường Tiểu học Tân Phước |
041.09.21.H12 |
|
5.42 |
Trường Tiểu học Tân Thành |
042.09.21.H12 |
|
5.43 |
Trường Tiểu học Tân Thới |
043.09.21.H12 |
|
5.44 |
Trường Tiểu học Tân Thuận |
044.09.21.H12 |
|
5.45 |
Trường Tiểu học Tân Tiến |
045.09.21.H12 |
|
5.46 |
Trường Tiểu học Tân Trung (Tân Trung) |
046.09.21.H12 |
|
5.47 |
Trường Tiểu học Tân Trung (QP Bắc) |
047.09.21.H12 |
|
5.48 |
Trường Tiểu học Thành Điền |
048.09.21.H12 |
|
5.49 |
Trường Tiểu học Thanh Tùng |
049.09.21.H12 |
|
5.50 |
Trường Tiểu học Thành Vọng |
050.09.21.H12 |
|
5.51 |
Trường Tiểu học Thới Phong |
051.09.21.H12 |
|
5.52 |
Trường Tiểu học Thuận Hòa |
052.09.21.H12 |
|
5.53 |
Trường Tiểu học Trần Văn Phán |
053.09.21.H12 |
|
5.54 |
Trường Tiểu học Vàm Đầm |
054.09.21.H12 |
|
5.55 |
Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân |
055.09.21.H12 |
|
5.56 |
Trường THCS Hiệp Bình |
056.09.21.H12 |
|
5.57 |
Trường THCS Long Hòa |
057.09.21.H12 |
|
5.58 |
Trường THCS Ngọc Chánh |
058.09.21.H12 |
|
5.59 |
Trường THCS Nguyễn Huân |
059.09.21.H12 |
|
5.60 |
Trường THCS Phan Ngọc Hiển |
060.09.21.H12 |
|
5.61 |
Trường THCS Quách Phẩm Bắc |
061.09.21.H12 |
|
5.62 |
Trường THCS Quách Văn Phẩm |
062.09.21.H12 |
|
5.63 |
Trường THCS Tạ An Khương |
063.09.21.H12 |
|
5.64 |
Trường THCS Tạ An Khương Nam |
064.09.21.H12 |
|
5.65 |
Trường THCS Tân Dân |
065.09.21.H12 |
|
5.66 |
Trường THCS Tân Duyệt |
066.09.21.H12 |
|
5.67 |
Trường THCS Tân Thuận |
067.09.21.H12 |
|
5.68 |
Trường THCS Tân Tiến |
068.09.21.H12 |
|
5.69 |
Trường THCS Thanh Tùng |
069.09.21.H12 |
|
5.70 |
Trường THCS Thành Vọng |
070.09.21.H12 |
|
5.71 |
Trường THCS Thới Phong |
071.09.21.H12 |
|
5.72 |
Trường THCS Trần Phán |
072.09.21.H12 |
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Tân |
000.09.22.H12 |
|
6.1 |
Trường Mẫu giáo Bông Sen |
001.09.22.H12 |
|
6.2 |
Trường Mẫu giáo Cái Đôi Vàm |
002.09.22.H12 |
|
6.3 |
Trường Mầm non Hoa Hồng |
003.09.22.H12 |
|
6.4 |
Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
004.09.22.H12 |
|
6.5 |
Trường Mẫu giáo Họa My |
005.09.22.H12 |
|
6.6 |
Trường Mẫu giáo Hoa Tường Vi |
006.09.22.H12 |
|
6.7 |
Trường Mẫu giáo Hướng Dương |
007.09.22.H12 |
|
6.8 |
Trường Mẫu giáo Hương Giang |
008.09.22.H12 |
|
6.9 |
Trường Mẫu giáo Phú Tân |
009.09.22.H12 |
|
6.10 |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca |
010.09.22.H12 |
|
6.11 |
Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1 |
011.09.22.H12 |
|
6.12 |
Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 2 |
012.09.22.H12 |
|
6.13 |
Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 3 |
013.09.22.H12 |
|
6.14 |
Trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 4 |
014.09.22.H12 |
|
6.15 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
015.09.22.H12 |
|
6.16 |
Trường Tiểu học Mỹ Bình |
016.09.22.H12 |
|
6.17 |
Trường Tiểu học Phú Hiệp |
017.09.22.H12 |
|
6.18 |
Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 |
018.09.22.H12 |
|
6.19 |
Trường Tiểu học Phú Mỹ 3 |
019.09.22.H12 |
|
6.20 |
Trường Tiểu học Phú Tân |
020.09.22.H12 |
|
6.21 |
Trường Tiểu học Phú Thuận 1 |
021.09.22.H12 |
|
6.22 |
Trường Tiểu học Phú Thuận 2 |
022.09.22.H12 |
|
6.23 |
Trường Tiểu học Quảng Phú |
023.09.22.H12 |
|
6.24 |
Trường Tiểu học Rạch Chèo |
024.09.22.H12 |
|
6.25 |
Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A |
025.09.22.H12 |
|
6.26 |
Trường Tiểu học Tân Hưng Tây B |
026.09.22.H12 |
|
6.27 |
Trường Tiểu học Tân Nghiệp A |
027.09.22.H12 |
|
6.28 |
Trường Tiểu học Tân Nghiệp B |
028.09.22.H12 |
|
6.29 |
Trường Tiểu học Việt Khái 1 |
029.09.22.H12 |
|
6.30 |
Trường Tiểu học Việt Khái 2 |
030.09.22.H12 |
|
6.31 |
Trường Tiểu học Việt Khái 3 |
031.09.22.H12 |
|
6.32 |
Trường Tiểu học Việt Thắng 1 |
032.09.22.H12 |
|
6.33 |
Trường Tiểu học Việt Thắng 2 |
033.09.22.H12 |
|
6.34 |
Trường THCS Gò Công |
034.09.22.H12 |
|
6.35 |
Trường THCS Lê Hồng Phong |
035.09.22.H12 |
|
6.36 |
Trường THCS Mỹ Bình |
036.09.22.H12 |
|
6.37 |
Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
037.09.22.H12 |
|
6.38 |
Trường THCS Phan Ngọc Hiển |
038.09.22.H12 |
|
6.39 |
Trường THCS Đặng Tấn Triệu |
039.09.22.H12 |
|
6.40 |
Trường THCS Phú Tân |
040.09.22.H12 |
|
6.41 |
Trường THCS Rạch Chèo |
041.09.22.H12 |
|
6.42 |
Trường THCS Tân Hải |
042.09.22.H12 |
|
6.43 |
Trường THCS Tân Hưng Tây |
043.09.22.H12 |
|
6.44 |
Trường THCS Việt Khái |
044.09.22.H12 |
|
6.45 |
Trường THCS Việt Thắng |
045.09.22.H12 |
|
6.46 |
Trường THCS Võ Thị Sáu |
046.09.22.H12 |
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Năm Căn |
000.09.23.H12 |
|
7.1 |
Trường Mầm non TT Năm Căn |
001.09.23.H12 |
|
7.2 |
Trường Mầm non 28/7 |
002.09.23.H12 |
|
7.3 |
Trường Mầm non Sao Mai |
003.09.23.H12 |
|
7.4 |
Trường Mẫu giáo xã Đất Mới |
004.09.23.H12 |
|
7.5 |
Trường Mẫu giáo xã Lâm Hải |
005.09.23.H12 |
|
7.6 |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca |
006.09.23.H12 |
|
7.7 |
Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
007.09.23.H12 |
|
7.8 |
Trường Mẫu giáo xã Hàng Vịnh |
008.09.23.H12 |
|
7.9 |
Trường Mẫu giáo xã Hiệp Tùng |
009.09.23.H12 |
|
7.10 |
Trường Mẫu giáo Bình Minh |
010.09.23.H12 |
|
7.11 |
Trường Tiểu học 1 TT Năm Căn |
011.09.23.H12 |
|
7.12 |
Trường Tiểu học 2 TT Năm Căn |
012.09.23.H12 |
|
7.13 |
Trường Tiểu học 3 TT Năm Căn |
013.09.23.H12 |
|
7.14 |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
014.09.23.H12 |
|
7.15 |
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
015.09.23.H12 |
|
7.16 |
Trường Tiểu học xã Lâm Hải |
016.09.23.H12 |
|
7.17 |
Trường Tiểu học xã Hàm Rồng |
017.09.23.H12 |
|
7.18 |
Trường Tiểu học xã Hàng Vịnh |
018.09.23.H12 |
|
7.19 |
Trường Tiểu học 1 xã Hiệp Tùng |
019.09.23.H12 |
|
7.20 |
Trường Tiểu học 2 xã Hiệp Tùng |
020.09.23.H12 |
|
7.21 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
021.09.23.H12 |
|
7.22 |
Trường Tiểu học 1 xã Tam Giang Đông |
022.09.23.H12 |
|
7.23 |
Trường THCS Phan Ngọc Hiển |
023.09.23.H12 |
|
7.24 |
Trường THCS TT Năm Căn |
024.09.23.H12 |
|
7.25 |
Trường THCS xã Đất Mới 1 |
025.09.23.H12 |
|
7.26 |
Trường THCS xã Hàm Rồng |
026.09.23.H12 |
|
7.27 |
Trường THCS xã Lâm Hải |
027.09.23.H12 |
|
7.28 |
Trường THCS xã Hàng Vịnh |
028.09.23.H12 |
|
7.29 |
Trường THCS xã Hiệp Tùng |
029.09.23.H12 |
|
7.30 |
Trường THCS xã Tam Giang |
030.09.23.H12 |
|
7.31 |
Trường THCS xã Tam Giang Đông |
031.09.23.H12 |
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngọc Hiển |
000.09.24.H12 |
|
8.1 |
Trường Mẫu giáo Tam Giang Tây |
001.09.24.H12 |
|
8.2 |
Trường Mẫu giáo xã Tân Ân |
002.09.24.H12 |
|
8.3 |
Trường Mẫu giáo thị trấn Rạch Gốc |
003.09.24.H12 |
|
8.4 |
Trường Mẫu giáo Tân Ân Tây |
004.09.24.H12 |
|
8.5 |
Trường Mẫu giáo Viên An Đông |
005.09.24.H12 |
|
8.6 |
Trường Mẫu giáo xã Viên An |
006.09.24.H12 |
|
8.7 |
Trường Mẫu giáo xã Đất Mũi |
007.09.24.H12 |
|
8.8 |
Trường Tiểu học 1 xã Tam Giang Tây |
008.09.24.H12 |
|
8.9 |
Trường Tiểu học 2 xã Tam Giang Tây |
009.09.24.H12 |
|
8.10 |
Trường Tiểu học 3 xã Tam Giang Tây |
010.09.24.H12 |
|
8.11 |
Trường Tiểu học 1 thị trấn Rạch Gốc |
011.09.24.H12 |
|
8.12 |
Trường Tiểu học 2 thị trấn Rạch Gốc |
012.09.24.H12 |
|
8.13 |
Trường Tiểu học xã Tân Ân |
013.09.24.H12 |
|
8.14 |
Trường Tiểu học 1 xã Tân Ân Tây |
014.09.24.H12 |
|
8.15 |
Trường Tiểu học 3 xã Tân An Tây |
015.09.24.H12 |
|
8.16 |
Trường Tiểu học 1 xã Viên An Đông |
016.09.24.H12 |
|
8.17 |
Trường Tiểu học 2 xã Viên An Đông |
017.09.24.H12 |
|
8.18 |
Trường Tiểu học 3 xã Viên An Đông |
018.09.24.H12 |
|
8.19 |
Trường Tiểu học 1 xã Viên An |
019.09.24.H12 |
|
8.20 |
Trường Tiểu học 2 xã Viên An |
020.09.24.H12 |
|
8.21 |
Trường Tiểu học 4 xã Viên An |
021.09.24.H12 |
|
8.22 |
Trường Tiểu học 1 Đất Mũi |
022.09.24.H12 |
|
8.23 |
Trường Tiểu học 2 Đất Mũi |
023.09.24.H12 |
|
8.24 |
Trường Tiểu học 3 Đất Mũi |
024.09.24.H12 |
|
8.25 |
Trường THCS xã Tam Giang Tây |
025.09.24.H12 |
|
8.26 |
Trường THCS xã Tân Ân Tây |
026.09.24.H12 |
|
8.27 |
Trường THCS xã Viên An Đông |
027.09.24.H12 |
|
8.28 |
Trường THCS xã Đất Mũi |
028.09.24.H12 |
|
8.29 |
Trường THCS Khai Long |
029.09.24.H12 |
|
8.30 |
Trường THCS Bông Văn Dĩa |
030.09.24.H12 |
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thới Bình |
000.09.25.H12 |
|
9.1 |
Trường Mầm non Bình Minh |
001.09.25.H12 |
|
9.2 |
Trường Mầm non Cúc Trắng |
002.09.25.H12 |
|
9.3 |
Trường Mầm non Hoa Hướng Dương |
003.09.25.H12 |
|
9.4 |
Trường Mầm non Hoa Hồng |
004.09.25.H12 |
|
9.5 |
Trường Mầm non Hoa Mai |
005.09.25.H12 |
|
9.6 |
Trường Mầm non Họa My |
006.09.25.H12 |
|
9.7 |
Trường Mầm non Hoa Phượng |
007.09.25.H12 |
|
9.8 |
Trường Mầm non Hoa Phong Lan |
008.09.25.H12 |
|
9.9 |
Trường Mầm non Hoa Sen |
009.09.25.H12 |
|
9.10 |
Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên |
010.09.25.H12 |
|
9.11 |
Trường Mầm non Rạng Đông |
011.09.25.H12 |
|
9.12 |
Trường Mầm non Tuổi Ngọc |
012.09.25.H12 |
|
9.13 |
Trường Mầm non thị trấn Thới Bình |
013.09.25.H12 |
|
9.14 |
Trường Mầm non Vàng Anh |
014.09.25.H12 |
|
9.15 |
Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan |
015.09.25.H12 |
|
9.16 |
Trường Mầm non Hoa Tràm |
016.09.25.H12 |
|
9.17 |
Trường Mầm non Vành Khuyên |
017.09.25.H12 |
|
9.18 |
Trường Mầm non Ban Mai |
018.09.25.H12 |
|
9.19 |
Trường Tiểu học Biển Bạch Đông |
019.09.25.H12 |
|
9.20 |
Trường Tiểu học Biển Bạch Tân |
020.09.25.H12 |
|
9.21 |
Trường Tiểu học Biển Bạch Tây |
021.09.25.H12 |
|
9.22 |
Trường Tiểu học Huỳnh Thị Kim Liên |
022.09.25.H12 |
|
9.23 |
Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ B |
023.09.25.H12 |
|
9.24 |
Trường Tiểu học Khánh Thới |
024.09.25.H12 |
|
9.25 |
Trường Tiểu học Phong Tiến |
025.09.25.H12 |
|
9.26 |
Trường Tiểu học Tân Bằng |
026.09.25.H12 |
|
9.27 |
Trường Tiểu học Tân Bình |
027.09.25.H12 |
|
9.28 |
Trường Tiểu học Thới Bình B |
028.09.25.H12 |
|
9.29 |
Trường Tiểu học Thới Bình C |
029.09.25.H12 |
|
9.30 |
Trường Tiểu học Thới Hòa |
030.09.25.H12 |
|
9.31 |
Trường Tiểu học Tân Lộc |
031.09.25.H12 |
|
9.32 |
Trường Tiểu học Tân Lợi |
032.09.25.H12 |
|
9.33 |
Trường Tiểu học Trí Phải |
033.09.25.H12 |
|
9.34 |
Trường Tiểu học Tân Phú |
034.09.25.H12 |
|
9.35 |
Trường Tiểu học Trí Phải Tây |
035.09.25.H12 |
|
9.36 |
Trường Tiểu học Tân Quý |
036.09.25.H12 |
|
9.37 |
Trường Tiểu học Tân Thới |
037.09.25.H12 |
|
9.38 |
Trường Tiểu học Thới Thuận |
038.09.25.H12 |
|
9.39 |
Trường Tiểu học thị trấn Thới Bình A |
039.09.25.H12 |
|
9.40 |
Trường Tiểu học thị trấn Thới Bình B |
040.09.25.H12 |
|
9.41 |
Trường Tiểu học Tân Xuân |
041.09.25.H12 |
|
9.42 |
Trường Tiểu học Hồ Thị Kỷ A |
042.09.25.H12 |
|
9.43 |
Trường Tiểu học Trí Phải Đông |
043.09.25.H12 |
|
9.44 |
Trường THCS Biển Bạch |
044.09.25.H12 |
|
9.45 |
Trường THCS thị trấn Thới Bình |
045.09.25.H12 |
|
9.46 |
Trường THCS Biển Bạch Đông |
046.09.25.H12 |
|
9.47 |
Trường PTDT Hữu Nhem |
047.09.25.H12 |
|
9.48 |
Trường THCS Hồ Thị Kỷ |
048.09.25.H12 |
|
9.49 |
Trường THCS Khánh Thới |
049.09.25.H12 |
|
9.50 |
Trường THCS Lê Hoàng Thá |
050.09.25.H12 |
|
9.51 |
Trường THCS Nguyễn Trung |
051.09.25.H12 |
|
9.52 |
Trường THCS Tân Lộc Bắc |
052.09.25.H12 |
|
9.53 |
Trường THCS Tân Lộc |
053.09.25.H12 |
|
9.54 |
Trường THCS Tân Lợi |
054.09.25.H12 |
|
9.55 |
Trường THCS Trí Phải |
055.09.25.H12 |
|
9.56 |
Trường THCS Tân Phong |
056.09.25.H12 |
|
9.57 |
Trường THCS Tân Phú |
057.09.25.H12 |
|
9.58 |
Trường THCS Trí Phải Tây |
058.09.25.H12 |
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trần Văn Thời |
000.09.26.H12 |
|
10.1 |
Trường Mầm non Hoa Sen |
001.09.26.H12 |
|
10.2 |
Trường Mầm non Hướng Dương |
002.09.26.H12 |
|
10.3 |
Trường Mầm non Khánh Bình Tây |
003.09.26.H12 |
|
10.4 |
Trường Mầm non Lợi An |
004.09.26.H12 |
|
10.5 |
Trường Mầm non Phong Điền |
005.09.26.H12 |
|
10.6 |
Trường Mầm non Sơn Ca |
006.09.26.H12 |
|
10.7 |
Trường Mầm non Sông Đốc |
007.09.26.H12 |
|
10.8 |
Trường Mầm non Tuổi Ngọc |
008.09.26.H12 |
|
10.9 |
Trường Mầm non Tuổi Thơ |
009.09.26.H12 |
|
10.10 |
Trường Mẫu giáo 19/5 |
010.09.26.H12 |
|
10.11 |
Trường Mầm non Phong Lạc |
011.09.26.H12 |
|
10.12 |
Trường Mầm non Khánh Hải |
012.09.26.H12 |
|
10.13 |
Trường Mầm non Khánh Bình Đông |
013.09.26.H12 |
|
10.14 |
Trường Mầm non Khánh Hưng |
014.09.26.H12 |
|
10.15 |
Trường Mầm non Khánh Lộc |
015.09.26.H12 |
|
10.16 |
Trường Tiểu học 1 Lợi An |
016.09.26.H12 |
|
10.17 |
Trường Tiểu học 2 Lợi An |
017.09.26.H12 |
|
10.18 |
Trường Tiểu học 3 Lợi An |
018.09.26.H12 |
|
10.19 |
Trường Tiểu học 1 Khánh Bình |
019.09.26.H12 |
|
10.20 |
Trường Tiểu học 2 Khánh Bình |
020.09.26.H12 |
|
10.21 |
Trường Tiểu học 3 Khánh Bình |
021.09.26.H12 |
|
10.22 |
Trường Tiểu học 1 Phong Lạc |
022.09.26.H12 |
|
10.23 |
Trường Tiểu học 2 Phong Lạc |
023.09.26.H12 |
|
10.24 |
Trường Tiểu học 1 Phong Điền |
024.09.26.H12 |
|
10.25 |
Trường Tiểu học 2 Phong Điền |
025.09.26.H12 |
|
10.26 |
Trường Tiểu học 3 xã Phong Điền |
026.09.26.H12 |
|
10.27 |
Trường Tiểu học Đất Biển |
027.09.26.H12 |
|
10.28 |
Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Đông |
028.09.26.H12 |
|
10.29 |
Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
029.09.26.H12 |
|
10.30 |
Trường Tiểu học 3 Khánh Bình Đông |
030.09.26.H12 |
|
10.31 |
Trường Tiểu học 4 Khánh Bình Đông |
031.09.26.H12 |
|
10.32 |
Trường Tiểu học 5 Khánh Bình Đông |
032.09.26.H12 |
|
10.33 |
Trường Tiểu học 6 Khánh Bình Đông |
033.09.26.H12 |
|
10.34 |
Trường Tiểu học 1 Khánh Lộc |
034.09.26.H12 |
|
10.35 |
Trường Tiểu học 2 Khánh Lộc |
035.09.26.H12 |
|
10.36 |
Trường Tiểu học 1 Trần Hợi |
036.09.26.H12 |
|
10.37 |
Trường Tiểu học 2 Trần Hợi |
037.09.26.H12 |
|
10.38 |
Trường Tiểu học U Minh 1 |
038.09.26.H12 |
|
10.39 |
Trường Tiểu học U Minh 2 |
039.09.26.H12 |
|
10.40 |
Trường Tiểu học U Minh 3 |
040.09.26.H12 |
|
10.41 |
Trường Tiểu học 1 Khánh Hưng |
041.09.26.H12 |
|
10.42 |
Trường Tiểu học 2 Khánh Hưng |
042.09.26.H12 |
|
10.43 |
Trường Tiểu học 3 Khánh Hưng |
043.09.26.H12 |
|
10.44 |
Trường Tiểu học 4 Khánh Hưng |
044.09.26.H12 |
|
10.45 |
Trường Tiểu học 1 Khánh Hải |
045.09.26.H12 |
|
10.46 |
Trường Tiểu học 2 Khánh Hải |
046.09.26.H12 |
|
10.47 |
Trường Tiểu học 3 Khánh Hải |
047.09.26.H12 |
|
10.48 |
Trường Tiểu học 4 Khánh Hải |
048.09.26.H12 |
|
10.49 |
Trường Tiểu học A Khánh Bình Tây |
049.09.26.H12 |
|
10.50 |
Trường Tiểu học 2 Khánh Bình Tây |
050.09.26.H12 |
|
10.51 |
Trường Tiểu học Đá Bạc |
051.09.26.H12 |
|
10.52 |
Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc |
052.09.26.H12 |
|
10.53 |
Trường Tiểu học 2 Khánh Bình Tây Bắc |
053.09.26.H12 |
|
10.54 |
Trường Tiểu học 3 Khánh Bình Tây Bắc |
054.09.26.H12 |
|
10.55 |
Trường Tiểu học 4 Khánh Bình Tây Bắc |
055.09.26.H12 |
|
10.56 |
Trường Tiểu học 1 Sông Đốc |
056.09.26.H12 |
|
10.57 |
Trường Tiểu học 2 Sông Đốc |
057.09.26.H12 |
|
10.58 |
Trường Tiểu học 3 Sông Đốc |
058.09.26.H12 |
|
10.59 |
Trường Tiểu học 4 Sông Đốc |
059.09.26.H12 |
|
10.60 |
Trường Tiểu học 5 Sông Đốc |
060.09.26.H12 |
|
10.61 |
Trường Tiểu học 6 Sông Đốc |
061.09.26.H12 |
|
10.62 |
Trường Tiểu học NT Sông Đốc |
062.09.26.H12 |
|
10.63 |
Trường Tiểu học 1 Trần Văn Thời |
063.09.26.H12 |
|
10.64 |
Trường Tiểu học 2 Trần Văn Thời |
064.09.26.H12 |
|
10.65 |
Trường THCS 1 Sông Đốc |
065.09.26.H12 |
|
10.66 |
Trường THCS 2 Sông Đốc |
066.09.26.H12 |
|
10.67 |
Trường THCS Khánh Bình |
067.09.26.H12 |
|
10.68 |
Trường THCS Khánh Bình Đông |
068.09.26.H12 |
|
10.69 |
Trường THCS Phạm Chí Hiền |
069.09.26.H12 |
|
10.70 |
Trường THCS Khánh Bình Tây |
070.09.26.H12 |
|
10.71 |
Trường THCS Khánh Bình Tây Bắc |
071.09.26.H12 |
|
10.72 |
Trường THCS 1 Khánh Hải |
072.09.26.H12 |
|
10.73 |
Trường THCS 2 Khánh Hải |
073.09.26.H12 |
|
10.74 |
Trường THCS Khánh Hưng |
074.09.26.H12 |
|
10.75 |
Trường THCS Khánh Lộc |
075.09.26.H12 |
|
10.76 |
Trường THCS Lâm ngư trường Trần Văn Thời |
076.09.26.H12 |
|
10.77 |
Trường THCS Lợi An I |
077.09.26.H12 |
|
10.78 |
Trường THCS Lợi An II |
078.09.26.H12 |
|
10.79 |
Trường THCS Phong Điền |
079.09.26.H12 |
|
10.80 |
Trường THCS Phong Lạc |
080.09.26.H12 |
|
10.81 |
Trường THCS Trần Hợi |
081.09.26.H12 |
|
10.82 |
Trường THCS Trần Văn Thời |
082.09.26.H12 |
|
10.83 |
Trường THCS U Minh |
083.09.26.H12 |
|
10.84 |
Trường THCS Vồ Dơi |
084.09.26.H12 |
|
10.85 |
Trường THCS 2 Phong Điền |
085.09.26.H12 |
|
11 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện U Minh |
000.09.27.H12 |
|
11.1 |
Trường Mầm non Sơn Ca |
001.09.27.H12 |
|
11.2 |
Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
002.09.27.H12 |
|
11.3 |
Trường Mầm non Hương Tràm |
003.09.27.H12 |
|
11.4 |
Trường Mẫu giáo Hoa Sen |
004.09.27.H12 |
|
11.5 |
Trường Mầm non Bông Hồng |
005.09.27.H12 |
|
11.6 |
Trường Mẫu giáo Hoạ Mi |
006.09.27.H12 |
|
11.7 |
Trường Mẫu giáo Hướng Dương |
007.09.27.H12 |
|
11.8 |
Trường Mầm non Bạch Dương |
008.09.27.H12 |
|
11.9 |
Trường Mẫu giáo Hoa Tường Vi |
009.09.27.H12 |
|
11.10 |
Trường Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan |
010.09.27.H12 |
|
11.11 |
Trường Tiểu học Nguyễn Việt Khái |
011.09.27.H12 |
|
11.12 |
Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm |
012.09.27.H12 |
|
11.13 |
Trường Tiểu học Trường An |
013.09.27.H12 |
|
11.14 |
Trường Tiểu học Lê Quí Đôn |
014.09.27.H12 |
|
11.15 |
Trường Tiểu học Huỳnh Quảng |
015.09.27.H12 |
|
11.16 |
Trường Tiểu học Vương Nhị Chi |
016.09.27.H12 |
|
11.17 |
Trường Tiểu học Nguyễn Phích |
017.09.27.H12 |
|
11.18 |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố |
018.09.27.H12 |
|
11.19 |
Trường Tiểu học Trịnh Minh Hưởng |
019.09.27.H12 |
|
11.20 |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Huyên |
020.09.27.H12 |
|
11.21 |
Trường Tiểu học Thái Văn Lung |
021.09.27.H12 |
|
11.22 |
Trường Tiểu học Võ Trường Toản |
022.09.27.H12 |
|
11.23 |
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
023.09.27.H12 |
|
11.24 |
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
024.09.27.H12 |
|
11.25 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
025.09.27.H12 |
|
11.26 |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
026.09.27.H12 |
|
11.27 |
Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
027.09.27.H12 |
|
11.28 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
028.09.27.H12 |
|
11.29 |
Trường Tiểu học Mạc Cửu |
029.09.27.H12 |
|
11.30 |
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
030.09.27.H12 |
|
11.31 |
Trường Tiểu học Đỗ Thừa Tự |
031.09.27.H12 |
|
11.32 |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Hài |
032.09.27.H12 |
|
11.33 |
Trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông |
033.09.27.H12 |
|
11.34 |
Trường Tiểu học Võ Văn Tần |
034.09.27.H12 |
|
11.35 |
Trường Tiểu học Đào Duy Từ |
035.09.27.H12 |
|
11.36 |
Trường THCS Huỳnh Phan Hộ |
036.09.27.H12 |
|
11.37 |
Trường THCS Nguyễn Văn Tố |
037.09.27.H12 |
|
11.38 |
Trường THCS Hoàng Xuân Nhị |
038.09.27.H12 |
|
11.39 |
Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
039.09.27.H12 |
|
11.40 |
Trường THCS Lê Hồng Phong |
040.09.27.H12 |
|
11.41 |
Trường THCS Lý Tự Trọng |
041.09.27.H12 |
|
11.42 |
Trường THCS Nguyễn Mai |
042.09.27.H12 |
|
11.43 |
Trường THCS Nguyễn Trung Trực |
043.09.27.H12 |
|
11.44 |
Trường THCS Trần Ngọc Hy |
044.09.27.H12 |
|
11.45 |
Trường THCS U Minh Hạ |
045.09.27.H12 |
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cà Mau |
000.09.28.H12 |
|
12.1 |
Trường Mầm non Họa Mi |
001.09.28.H12 |
|
12.2 |
Trường Mầm non Sơn Ca |
002.09.28.H12 |
|
12.3 |
Trường Mầm non Trúc Xanh |
003.09.28.H12 |
|
12.4 |
Trường Mầm non Rạng Đông |
004.09.28.H12 |
|
12.5 |
Trường Mầm non Tuổi Ngọc |
005.09.28.H12 |
|
12.6 |
Trường Mẫu giáo Bông Hồng |
006.09.28.H12 |
|
12.7 |
Trường Mầm non Hương Sen |
007.09.28.H12 |
|
12.8 |
Trường Mầm non Hương Tràm |
008.09.28.H12 |
|
12.9 |
Trường Mẫu giáo BT Tuổi Thơ phường 7 |
009.09.28.H12 |
|
12.10 |
Trường Mầm non Ban Mai |
010.09.28.H12 |
|
12.11 |
Trường Mẫu giáo Hoa Hồng |
011.09.28.H12 |
|
12.12 |
Trường Mẫu giáo Tân Thành |
012.09.28.H12 |
|
12.13 |
Trường Mẫu giáo Sao Mai |
013.09.28.H12 |
|
12.14 |
Trường Mẫu giáo An Xuyên |
014.09.28.H12 |
|
12.15 |
Trường Mầm non Ánh Dương |
015.09.28.H12 |
|
12.16 |
Trường Mầm non Anh Đào |
016.09.28.H12 |
|
12.17 |
Trường Mầm non Hoa Mai |
017.09.28.H12 |
|
12.18 |
Trường Mầm non Vàng Anh |
018.09.28.H12 |
|
12.19 |
Trường Mầm non Bình Minh |
019.09.28.H12 |
|
12.20 |
Trường Mầm non Vành Khuyên |
020.09.28.H12 |
|
12.21 |
Trường Mầm non Quỳnh Anh |
021.09.28.H12 |
|
12.22 |
Trường Mầm non Búp Sen Hồng |
022.09.28.H12 |
|
12.23 |
Trường Mầm non Nắng Hồng |
023.09.28.H12 |
|
12.24 |
Trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông |
024.09.28.H12 |
|
12.25 |
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
025.09.28.H12 |
|
12.26 |
Trường Tiểu học Nguyễn Tạo |
026.09.28.H12 |
|
12.27 |
Trường Tiểu học Phan Ngọc Hiển |
027.09.28.H12 |
|
12.28 |
Trường Tiểu học Văn Lang |
028.09.28.H12 |
|
12.29 |
Trường Tiểu học Hùng Vương |
029.09.28.H12 |
|
12.30 |
Trường Tiểu học Quang Trung |
030.09.28.H12 |
|
12.31 |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
031.09.28.H12 |
|
12.32 |
Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt |
032.09.28.H12 |
|
12.33 |
Trường Tiểu học phường 6/2 |
033.09.28.H12 |
|
12.34 |
Trường Tiểu học Lạc Long Quân |
034.09.28.H12 |
|
12.35 |
Trường Tiểu học phường 8/1 |
035.09.28.H12 |
|
12.36 |
Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu |
036.09.28.H12 |
|
12.37 |
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
037.09.28.H12 |
|
12.38 |
Trường Tiểu học Tân Hưng |
038.09.28.H12 |
|
12.39 |
Trường Tiểu học Lý Văn Lâm |
039.09.28.H12 |
|
12.40 |
Trường Tiểu học Hoà Thành 1 |
040.09.28.H12 |
|
12.41 |
Trường Tiểu học Hoà Thành 2 |
041.09.28.H12 |
|
12.42 |
Trường Tiểu học Hoà Thành 3 |
042.09.28.H12 |
|
12.43 |
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
043.09.28.H12 |
|
12.44 |
Trường Tiểu học Hoàng Diệu |
044.09.28.H12 |
|
12.45 |
Trường Tiểu học Võ Trường Toản |
045.09.28.H12 |
|
12.46 |
Trường Tiểu học Tân Thành 1 |
046.09.28.H12 |
|
12.47 |
Trường Tiểu học Tân Thành 2 |
047.09.28.H12 |
|
12.48 |
Trường Tiểu học Tân Định |
048.09.28.H12 |
|
12.49 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
049.09.28.H12 |
|
12.50 |
Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
050.09.28.H12 |
|
12.51 |
Trường Tiểu học Tắc Vân |
051.09.28.H12 |
|
12.52 |
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
052.09.28.H12 |
|
12.53 |
Trường Tiểu học Tân Xuyên |
053.09.28.H12 |
|
12.54 |
Trường Tiểu học An Xuyên |
054.09.28.H12 |
|
12.55 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
055.09.28.H12 |
|
12.56 |
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
056.09.28.H12 |
|
12.57 |
Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
057.09.28.H12 |
|
12.58 |
Trường THCS Ngô Quyền |
058.09.28.H12 |
|
12.59 |
Trường THCS Phan Bội Châu |
059.09.28.H12 |
|
12.60 |
Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
060.09.28.H12 |
|
12.61 |
Trường THCS Võ Thị Sáu |
061.09.28.H12 |
|
12.62 |
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
062.09.28.H12 |
|
12.63 |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
063.09.28.H12 |
|
12.64 |
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
064.09.28.H12 |
|
12.65 |
Trường THCS Nguyễn Trung Trực |
065.09.28.H12 |
|
12.66 |
Trường THCS Hoa Tân |
066.09.28.H12 |
|
12.67 |
Trường THCS Tân Thành |
067.09.28.H12 |
|
12.68 |
Trường THCS Định Bình |
068.09.28.H12 |
|
12.69 |
Trường THCS Nguyễn Du |
069.09.28.H12 |
|
12.70 |
Trường THCS An Xuyên 1 |
070.09.28.H12 |
|
12.71 |
Trường THCS An Xuyên 2 |
071.09.28.H12 |