Quay lại

Quyết định 1033/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1033/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 30 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 195/TTr-SNNMT ngày 20/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ các thủ tục hành chính được quy định tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15,16 Mục IX Phần A và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục IV Phần B của Phụ lục đính kèm Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NTL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG


STT

TTHC

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung

Tên TTHC sửa đổi, bổ sung

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

1.009481

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

17 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

- Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

1.005401

Giao khu vực biển

Giao khu vực biển

45 ngày làm việc

3

1.004935

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

30 ngày làm việc

4

1.005399

Trả lại khu vực biển

Trả lại khu vực biển

25 ngày làm việc

5

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao

30 ngày làm việc

6

1.005189

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

55 ngày làm việc

Thông tư số 08/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính

7

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

35 ngày làm việc

8

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

35 ngày làm việc

9

1.000942

Trả lại giấy phép nhận chìm

Trả lại giấy phép nhận chìm

35 ngày làm việc

Không quy định

10

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

125 ngày làm việc

Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính

11

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

65 ngày làm việc

12

3.000437

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

65 ngày làm việc


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ


STT

TTHC

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

35 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

- Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

3.000440

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

25 ngày làm việc

Không quy định

3

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

25 ngày làm việc

Không quy định

4

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

30 ngày làm việc

Không quy định

5

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

17 ngày làm việc

Không quy định


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG


STT

Mã TTHC

Tên TTHC bị bãi bỏ

Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

1

2.000444

Cấp lại giấy phép nhận chìm

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

- Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

3.000438

Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1033/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thanh Hà
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.