Quay lại

Quyết định 1037/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1037/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 293/TTr-UBND ngày 25/02/2019 (Kèm Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 20/7/2017 của HĐND huyện Thạch Hà; các Văn bản: số 162/HĐND ngày 06/02/2018, số 184/HĐND ngày 10/5/2018, số 236/HĐND ngày 25/02/2019 của Thường trực HĐND huyện Thạch Hà; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà; Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Thạch Hà); của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 865/TTr-STNMT ngày 29/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

35.391,51

100,00

35.391,51

35.391,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

3.622,56

66,74

22.457,29

831,56

3.258,85

65,72

1.1

Đất trồng lúa

9.721,31

27,47

8.194,15

525,91

8.690,06

37,36

Đất chuyên trồng lúa nước

8.781,41

24,81

7.429,79

459,17

7858,96

33,79

Đất trồng lúa nước còn lại

939,90

2,66

764,36

66,74

831,10

3,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm

1.590,31

4,49

1.187,41

211,67

1.399,08

6,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.729,84

10,54

3.168,37

533,04

3.701,41

15,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.036,21

8,58

3.051,46

-39,75

3.011,71

12,93

1.5

Đất rừng sản xuất

4.386,77

12,39

5094,68

-635,76

4.458,92

19,15

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.027,98

2,90

1.195,39

264,76

1.460,15

6,27

1.7

Đất làm muối

83,03

0,23

81,71

-56,78

24,93

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

47,12

0,13

484,12

7,78

491,90

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

9.416,57

26,61

11.922,13

-172,25

1.779,88

33,28

2.1

Đất quốc phòng

108,50

0,31

302,16

80,21

382,37

3,25

2.2

Đất an ninh

71,52

0,20

76,42

-1,00

75,42

0,64

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

9,69

0,03

107,55

-0,73

106,82

0,91

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

30,52

0,09

402,07

110,35

512,42

4,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi NN

120,44

0,34

256,44

38,53

2.94,97

2,50

2.8

Đất cho HĐ khoáng sản

457,83

1,29

1.296,32

-333,49

962,83

8,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng

4.119,44

11,64

4.494,11

116,67

4.610,78

39,14

Trong đó:

203,02

0,86

285,45

1,64

287,09

0,76

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,51

0,01

3,51

3,51

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,03

0,04

11,67

-1,16

10,51

0,03

Đất XD giáo dục, đào tạo

94,00

0,40

106,93

-2,21

104,72

0,29

Đất XD thể dục thể thao

96,42

0,41

147,50

4,56

152,06

0,43

2.10

Đất có di tích lịch sử-VH

16,29

0,07

15,84

0,45

16,29

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,01

0,01

109,77

-38,58

71,19

0,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.610,27

4,55

1.864,81

21,93

1.886,74

16,02

2.14

Đất ở tại đô thị

71,32

0,20

- 81,92

-0,94

80,98

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,31

0,08

30,44

30,67

61,11

0,52

2.16

Đất XD trụ sở tổ chức SN

3,05

0,01

3,05

3,05

0,03

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

15,27

0,04

17,67

9,94

27,61

0,23.

2.19

Đất làm nghĩa trang, N.Địa

511,86

1,45

558,35

16,57

574,92

4,89

2.20

Đất SX vật liệu xây dựng

54,76

0,15

150,66

150,66

1,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

37,27

0,11

45,81

45,81

0,39

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí CC

5,85

0,02

8,65

8,65

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

67,03

0,19

72,83

72,83

0,62

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, suối

1.425,54

4,03

297,32

1297,32

11,04

2.25

Đất có mặt nước CD

648,92

1,83

511,31

511,31

4,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

25,80

25,80

0,22

3

Đất chưa sử dụng

2.35238

6,65

1.012,11

-659,33

352,78

1,00

3. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.880,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

780,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

712,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

68,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

302,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

145,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

574,87

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

40,95

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

8,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất N. nghiệp

328,61

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

95,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,63

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

219,98

3

Đất phi N. nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,15

3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng dỉện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.295,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

120,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

867,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

135,26

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

704,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

114,67

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,12

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

227,10

2.6

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

92,59

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,64

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

38,38

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,23

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,98

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

24,25

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,50

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,53

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,04

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,15

2.27

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1: 25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thạch Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất và xử lý nghiêm các vi phạm theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1037/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/04/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/04/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Đặng Ngọc Sơn
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.