|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1039/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục chuẩn hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Danh mục và 07 Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thường xuyên tổ chức rà soát, đánh giá lại tính hiệu lực, hiệu quả các chế độ báo cáo, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục chuẩn hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ, CHUYÊN ĐỀ, ĐỘT XUẤT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
STT | Tên báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Tần suất thực hiện báo cáo/Kỳ báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Cơ quan chủ trì, tham mưu báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Văn bản Quy phạm pháp luật quy định báo cáo | Mẫu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo |
1 | Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố | 12 lần/năm (tháng, quý, năm) | Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Sở Kế hoạch và Đầu tư | UBND tỉnh | Quyết định số 19/2017/Q Đ-UBND ngày 29/6/2017 của UBND tỉnh | Phụ lục I - Phần I. Nội dung báo cáo - Phần II. Biểu mẫu báo cáo |
2 | Báo cáo tình hình quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa và đo lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh | Các sở, ngành | 01 lần/năm (năm) | Sở Khoa học và Công nghệ | UBND tỉnh | Quyết định số 25/2014/Q Đ-UBND, ngày 14/7/2014 của UBND tỉnh | Phụ lục II Đề cương báo cáo |
II. DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
STT | Tên báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Tần suất thực hiện báo cáo/Kỳ báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Cơ quanchủ trì, tham mưu báo cáo | Cơquan nhận báo cáo | Văn bản quy định báo cáo | Mẫu đề cương báo cáo |
1 | Báo cáo kết quả thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 và Chỉ thị số 18/CT- UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh * | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan | 12 lần/năm (hàng tháng) | Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | UBND tỉnh | Các Chỉ thị số: 08/CT- UBND ngày 29/4/2020; 18/CT- UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh | Phụ lục III Đề cương báo cáo |
2 | Báo cáo kết quả thực hiện công tác Dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố | 2 lần/năm (6 tháng, năm) | Sở Nội vụ | UBND tỉnh | Công văn số 2806/UBND -KGVX, ngày 07/4/2023 của UBND tỉnh | Phụ lục IV Đề cương báo cáo | ||
3 | Báo cáo tình hình thực hiện Đề án Tái cơ cấu kinh tế tỉnh Đắk Lắk gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030 | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố | 1 lần/năm (năm) | Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Sở Kế hoạch và Đầu tư | UBND tỉnh | Quyết định số 1871/QĐ- UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh | Phụ lục V Đề cương báo cáo |
4 | Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan | 01 lần/năm (năm) | Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | UBND tỉnh | Quyết định số 3394/QĐ- UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh | Phụ lục VI Đề cương báo cáo |
5 | Báo cáo Chương trình phối hợp về Đẩy mạnh các hoạt động thể dục thể thao trong đồng bào các Dân tộc thiểu số tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2023 - 2026 | Ban Dân tộc tỉnh | 01 lần/năm (năm) | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | UBND tỉnh | Chương trình phối hợp số 2234/CTPH- SVHTTDL- BDT, ngày 15/10/2019 của Sở Văn hóa, Thể thao - Du lịch và Ban Dân tộc | Phụ lục VII Đề cương báo cáo |
III. DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỘT XUẤT
III. Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:53 +07:00
STT | Tên báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cơ quan chủ trì,tham mưu báocáo | Cơ quan nhận báo cáo | Văn bản quy định báo cáo (nếu có) | Ghi chú |
1 | Báo cáo tổng hợp những khó khăn vướng mắc của Doanh nghiệp trong việc triển khai thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh và các nội dung nhà đầu tư quan tâm | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố | Sở Kế hoạch và Đầu tư | UBND tỉnh | Theo yêu cầu của UBND tỉnh | |
2 | Báo cáo tình hình giải ngân Kế hoạch vốn | Kho bạc Nhà nước tỉnh, Sở Tài chính, các chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố | Sở Kế hoạch và Đầu tư | UBND tỉnh | ||
3 | Tham mưu UBND tỉnh trả lời các nội dung tiếp xúc cử tri | Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan | Sở Kế hoạch và Đầu tư | UBND tỉnh |
Phụ lục V ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN TÁI CƠ CẤU KINH TẾ TỈNH ĐẮK LẮK GẮN VỚI CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH TĂNG
TRƢỞNG THEO HƢỚNG NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG, HIỆU QUẢ VÀ
NĂNG LỰC CẠNH TRANH GIAI ĐOẠN 2017-2025,
ĐỊNH HƢỚNG ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
CƠ QUAN A
|
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
|
Số: /BC-……….
|
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện đề án tái cơ cấu kinh tế tỉnh Đắk Lắk
gắn với chuyển đổi mô hình tăng trƣởng theo hƣớng nâng cao chất lƣợng,
hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2017-2025,
định hƣớng đến năm 2030
Kính gửi: ..........
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 202…
1. Tuyên truyền, quán triệt đầy đủ các mục tiêu, quan điểm, nội dung của Đề án Tái cơ cấu kinh tế
Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo tình hình
tổ chức tuyên truyền, phổ biến Đề án đến các cơ quan, đơn vị, địa phương và
cán bộ, công chức, viên chức; căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao xây
dựng kế hoạch thực hiện Đề án.
2. Cải cách thủ tục hành chính, cải thiện môi trƣờng đầu tƣ kinh
doanh, nâng cao chất lƣợng quản lý, điều hành, năng lực cạnh tranh (Sở Kế
hoạch và Đầu tƣ, Sở Xây dựng, Sở Công Thƣơng, Sở Nội vụ, Sở Tƣ pháp,
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài
nguyên và Môi trƣờng, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo)
a) Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo hướng lấy doanh nghiệp và
người dân làm đối tượng ưu tiên phục vụ.
b) Tạo thuận lợi trong tiếp cận đất đai và sự ổn định trong sử dụng đất,
tiếp tục cải thiện chỉ số về thủ tục hành chính đất đai trong Chỉ số năng lực cạnh
tranh cấp tỉnh (PCI).
c) Nâng cao tính minh bạch, trợ giúp doanh nghiệp tiếp cận thông tin, giảm thiểu phát sinh chi phí cho doanh nghiệp.
2
d) Chấn chỉnh, đổi mới phương thức chỉ đạo, điều hành, tác phong, lề lối làm việc.
đ) Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động quản lý, điều hành của tất cả các cơ quan hành chính, cơ quan quản lý Nhà nước theo hướng trở thành chính quyền điện tử.
e) Tăng cường kiểm tra, giám sát các cấp, các ngành trong thực hiện các
chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước và trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân trong thực thi công vụ được giao.
3. Rà soát, sửa đổi, hoàn thiện cơ chế, chính sách để thúc đẩy tái cơ
cấu kinh tế, thu hút tối đa và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực cho phát
triển
a) Trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo)
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào
nông nghiệp, nông thôn, trong đó có chính sách khuyến khích doanh nghiệp xây
dựng các chuỗi giá trị, phát triển nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến nông sản, chế biến gỗ.
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích bảo vệ và phát triển rừng;
xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vùng chăn nuôi đại gia súc, đặc biệt bò thịt và bò sữa.
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vùng nuôi cá bản địa, đặc hữu; cơ chế, chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản kết hợp du lịch.
b) Trong lĩnh vực công nghiệp - xây dựng (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh báo cáo)
- Rà soát, điều chỉnh quy hoạch các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
trên địa bàn, xây dựng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp chuyên ngành để tạo điều kiện thuận lợi ứng dụng công nghệ cao.
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Xây dựng cơ chế, chính sách tạo động lực khuyến khích doanh nghiệp
tích cực đổi mới, sáng tạo, nâng cao năng lực trong sản xuất kinh doanh, góp
phần sản xuất và quảng bá hình ảnh sản phẩm, doanh nghiệp công nghiệp của tỉnh.
c) Trong lĩnh vực dịch vụ (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Công Thương báo cáo)
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích các ngành dịch vụ ưu tiên
phát triển, gồm: du lịch; dịch vụ vận tải; giáo dục, y tế; công nghệ thông tin; hạ tầng thương mại (chợ, siêu thị, trung tâm thương mại).
3
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển chợ an toàn thực phẩm.
- Xây dựng chiến lược, kế hoạch cho hoạt động xúc tiến bằng nhiều hình thức, đa dạng; đẩy mạnh công tác xúc tiến và quảng bá du lịch tại các thị trường trọng điểm, thị trường tiềm năng để nâng cao hình ảnh du lịch tỉnh; khai thác lợi thế của các phương tiện truyền thông trong và ngoài nước để quảng bá du lịch đến các tỉnh thành trong cả nước và nước ngoài.
- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển các loại hình du lịch mới, kết hợp với các loại hình du lịch truyền thống của tỉnh.
4. Khuyến khích, thu hút tối đa các nguồn lực xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng vốn đầu tƣ đáp ứng nhu cầu tái cơ cấu kinh tế a) Đẩy mạnh khuyến khích, thu hút các nguồn lực đầu tư - Đối với nguồn vốn đầu tư từ khu vực Nhà nước (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo).
- Đối với các nguồn vốn từ khu vực ngoài Nhà nước (Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo).
b) Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn vốn đầu tư (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo)
5. Nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực; thu hút lao động có chất lƣợng đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu kinh tế ( Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo) a) Trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản.
b) Trong ngành công nghiệp - xây dựng.
c) Trong ngành dịch vụ.
d) Nguồn nhân lực hành chính, sự nghiệp.
đ) Đào tạo lao động.
e) Hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.
6. Nâng cấp, phát triển cơ sở hạ tầng đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu kinh tế a) Phát triển hạ tầng giao thông (Sở Giao thông vận tải báo cáo)
b) Phát triển hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin (Sở Thông tin và Truyền thông báo cáo).
c) Phát triển kết cấu hạ tầng đô thị (Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo)
4
d) Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Sở Công Thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh báo cáo) đ) Phát triển kết cấu hạ tầng nông thôn (Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo): e) Phát triển kết cấu hạ tầng dịch vụ du lịch (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo).
7. Đẩy mạnh phát triển và ứng dụng khoa học - công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo) 8. Bảo vệ môi trƣờng, sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên (Sở Tài nguyên và Môi trƣờng báo cáo).
9. Đảm bảo an ninh-quốc phòng, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình thực hiện tái cơ cấu gắn với chuyển đổi mô hình tăng trƣởng (Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh báo cáo) II. KHÓ KHĂN, VƢỚNG MẮC III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ IV. PHƢƠNG HƢỚNG THỰC HIỆN NĂM TIẾP THEO
Nơi nhận: THỦ TRƢỞNG
- …………………..;
- …………………..;
- …………………..;
- Lưu: VT.
(Ký tên, đóng dấu)
Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:49 +07:00
Phụ lục IV ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN VẬN CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
CƠ QUAN A
Số: /BC-………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độ
c lập - Tự do - Hạnh p
húc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh
Kính gửi: ..........
I. KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những yếu tố tác động trực tiếp đến việc quán triệt và triển khai thực hiện công tác dân vận chính quyền.
II. CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI
1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ đảng
2. Công tác lãnh đạo và triển khai của các cấp chính quyền
III. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Việc nâng cao hiệu lực, hiệu quả, công tác quản lý Nhà nƣớc, công tác dân vận của các cơ quan hành chính Nhà nƣớc các cấp
- Về xây dựng các chính sách, pháp luật, thể chế hóa các chủ trương của Đảng về công tác dân vận phù hợp với thực tiển, đáp ứng quyền, lợi ích, nguyện vọng hợp pháp, chính đáng của Nhân dân.
- Trách nhiệm của người đứng đầu trong thực hiện nhiệm vụ gắn với công tác dân vận và phương châm hành động “kỷ cương, liêm chính, hành động, sáng tạo, hiệu quả”.
- Công tác nâng cao đạo đức công vụ, tinh thần trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cương,
ý thức phục vụ Nhân dân, tiếp công dân của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức.
2
- Công tác phổ biến, quán triệt, tuyên truyền nâng cao đạo đức công vụ, văn hóa giao tiếp, ứng xử, tinh thần trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cương, ý thức phục vụ Nhân dân của các bộ, công chức, viên chức.
- Công tác tiếp công dân, phát huy vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu các cấp chính quyền trong việc đối thoại với Nhân dân, lắng nghe giải quyết kịp thời những kiến nghị, bức xúc tâm tư, nguyện vọng chính đáng của Nhân dân.
2. Công tác phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội
Công tác phối hợp, tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân tham gia giám sát, phản biện xã hội, góp ý xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền.
Kết quả giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân đối với việc tu dưỡng rèn luyện, đạo đức, lối sống của người đứng đầu, cán bộ chủ chốt và cán bộ, đảng viên theo Quy định số 124-QĐ/TW, ngày 02/02/2018 của Ban Chấp hành Trung ương; thực hiện Nghị quyết số 04-NQ/TW, ngày 30/10/2016 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khóa XII về “tăng cường xây dựng, chỉnh đốn; ngăn chặn đầy lùi về sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, nghững biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ gắn với học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
3. Thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
- Kết quả thực hiện các chính sách an sinh xã hội; thực hiện Chương trình quốc gia xây dựng nông thôn mới; xóa đói giảm nghèo, chăm lo đời sống vật chất tinh thần cho các tầng lớp Nhân dân, các đối tượng chính sách, đồng bào các dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, khu vực đặc biệt khó khăn.
- Việc đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước, trọng tâm là phong trào thi đua “Dân vận khéo”.
4. Kết quả việc đẩy mạnh cải cách hành chính, thủ tục hành chính
Về công tác cải cách thủ tục hành chính, đơn giản hóa các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tăng cường công khai, minh bạch, tạo thuận lợi cho Nhân dân tiếp cận, giám sát hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước các cấp, cán bộ, công chức, viên chức…
5. Kết quả tổ chức đối thoại giữa ngƣời đứng đầu cấp ủy, chính quyền với Nhân dân theo tinh thần chỉ đạo của UBND tỉnh tại Công văn số 2539/UBND-TH ngày 29/3/2021 về việc tổ chức hội nghị trao đổi, đối thoại giữa UBND cấp xã với Nhân dân
3
- Công tác chỉ đạo, điều hành và vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu cấp xã trong việc đối thoại với Nhân dân, lắng nghe, tiếp thu, giải trình ý kiến của Nhân dân.
5. - Công tác phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội, đoàn thể,...
- Đánh giá chung: Những thuận lợi và tồn tại hạn chế, những bài học kinh nghiệm rút ra, phương hướng nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo.
thoại.
|
- Nội dung, số cuộc, số lượng người dân tham gia hội nghị trao đổi, đối
|
dân
|
6. Công tác tiếp dân, xử lý đơn thƣ và giải quyết khiếu nại, tố cáo của công
|
6.1. Kết quả công tác phổ biến, quán triệt, tuyên truyền thực hiện Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo
6.2. Kết quả công tác rà soát đơn thư, khiếu nại, tố cáo, tập trung giải quyết dứt điểm các vụ việc khiếu kiện, phức tạp, đông người, kéo dài
- Công tác bố trí đội ngũ cán bộ, nâng cao chấp lượng, hiệu quả hoạt động tiếp công dân gắn với việc tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo, đối thoại.
- Công tác rà soát, phân loại, đánh giá; Tỷ lệ giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền.
- Các vụ việc khiếu kiện phức tạp, đông người, kéo dài; nội dung giải pháp và kết quả giải quyết các vụ việc khiếu kiện phức tạp, đông người, kéo dài.
6.2. - Các giải pháp giải quyết dứt điểm, chấm dứt tình trạng quá hạn luận định. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý cán bộ, công chức thiếu trách nhiệm, sai phạm trong giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Công tác cải cách hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin, thực hiện chế độ thông tin, báo cáo và công khai kết quả xử lý đơn thư và giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo.
sở.
|
- Công tác hòa giải, giải quyết kịp thời, dứt điểm các vụ việc mới phát sinh từ cơ
|
7. Công tác xây dựng ban hành, tổ chức thực thi chính sách, pháp luật
- Việc hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật còn bất cập, chưa phù hợp, nhất là lĩnh vực đất đai, bảo vệ môi trường, đầu tư xây dựng phát triển đô thị.
4
- Giải pháp khắc phục hạn chế trong công tác quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch, lập kế hoạch sử dụng đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
- Công tác quản lý Nhà nước, nhất là công tác quản lý trong lĩnh vực đất đai, môi trường, đầu tư. Việc thực hiện công khai, minh bạch, tạo sự đồng thuận của người dân và doanh nghiệp đối với chính sách, pháp luật, thực hiện các dự án, đầu tư, giải phóng mặt bằng, thu hồi đất, bồi thường tái định cư; công tác phòng chống tham nhũng, lãng phí gắn với việc quản lý Nhà nước về đất đai, bảo vệ môi trường, đầu tư xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh,…
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Những kết quả đạt đƣợc
2. Khó khăn, hạn chế và nguyên nhân
3. Những kinh nghiệm rút ra trong giải quyết đơn thƣ, các vụ việc khiếu kiện, phức tạp, đông ngƣời, kéo dài
V. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỜI GIAN TỚI
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Nơi nhận: - …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT.
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:46 +07:00
Phụ lục III ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ THỊ SỐ 08/CT- UBND NGÀY 29/4/2020 VÀ CHỈ THỊ SỐ 18/CT-UBND NGÀY 28/12/2016 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
CƠ QUAN A
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
|
Số: /BC-……….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Báo cáo kết quả thực hiện chỉ thị số 08/CT-UBND
ngày 29/4/2020 và chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016
của Chủ tịch UBND tỉnh
Kính gửi: ..........
Thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 về việc tăng cường sử dụng hiệu quả hệ thống iGate, dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh và Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 về việc thực hiện nghiêm quy định xin lỗi
bằng văn bản khi giải quyết quá hạn thủ tục hành chính của Chủ tịch UBND
tỉnh;
Cơ quan A báo cáo kết quả thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 và Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh tháng……../20…… như sau:
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Kết quả giải quyết TTHC
a) Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết tháng .../20…:…….hồ sơ.
- Đúng hạn:…..hồ sơ;
- Trước hạn:.....hồ sơ;
- Quá hạn:…...hồ sơ. Trong đó:
+ Đã có văn bản xin lỗi:…../….. hồ sơ quá hạn;
+ Đã niêm yết công khai văn bản xin lỗi tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của đơn vị: …../….. hồ sơ quá hạn;
1. b) Tổng số hồ sơ TTHC còn tồn chưa giải quyết tháng…/20…: …hồ sơ.
2
Trong đó:
- Trong thời hạn giải quyết: …hồ sơ;
- Quá hạn giải quyết: …hồ sơ, trong đó đã có văn bản xin lỗi: …/…hồ sơ.
sơ.
|
+ Đã đăng tải văn bản xin lỗi trên Trang thông tin điện tử của đơn vị: …/… hồ
|
2. Về sử dụng iGate và cung ứng, sử dung dịch vụ công trực tuyến
- Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận: …hồ sơ;
Số hồ sơ TTHC giải quyết sử dụng hệ thống iGate (tiếp nhận, cập nhật thông tin, trả kết quả trên hệ thống iGate): …....hồ sơ, đạt tỷ lệ ….%. (số hồ sơ
TTHC giải quyết sử dụng iGate/tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận).
- Tổng số TTHC cung cấp một phần, toàn trình: ….. TTHC. Trong đó, một phần: … TTHC, toàn trình: … TTHC.
+ Số TTHC cung cấp một phần có phát sinh hồ sơ:…TTHC, đạt tỷ lệ ….%.
(số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần/tổng số TTHC cung cấp một phần).
+ Số TTHC cung cấp toàn trình có phát sinh hồ sơ:…TTHC, đạt tỷ lệ ….%.
(số hồ sơ TTHC tiếp nhận toàn trình/tổng số TTHC cung cấp toàn trình).
- Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần, toàn trình: …hồ sơ, đạt tỷ lệ….%. (Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần, toàn trình/tổng số hồ sơ tiếp nhận TTHC).
+ Số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần: … hồ sơ, đạt tỷ lệ …%. (Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần/tổng số hồ sơ tiếp nhận TTHC).
+ Số hồ sơ TTHC tiếp nhận toàn trình: … hồ sơ, đạt tỷ lệ …%. (Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận toàn trình/tổng số hồ sơ tiếp nhận TTHC).
- Số hồ sơ TTHC giải quyết trực tuyến:……hồ sơ, đạt tỷ lệ ….%. (số hồ sơ
TTHC giải quyết trực tuyến/tổng số hồ sơ TTHC giải quyết).
3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI):
- Tổng số TTHC cung ứng dịch vụ dịch vụ BCCI:….. TTHC (số TTHC
cung ứng dịch vụ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ
BCCI có phát sinh hồ sơ/ Tổng số TTHC cung ứng dịch vụ tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ BCCI.
- Tổng số hồ sơ TTHC sử dụng dịch vụ BCCI: ….hồ sơ, đạt tỷ lệ …%.
+ Số hồ sơ TTHC tiếp nhận qua dịch vụ BCCI:…….hồ sơ, đạt tỷ lệ ….%.
(số hồ sơ TTHC tiếp nhận qua dịch vụ BCCI/tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận).
+ Số hồ sơ TTHC trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI:…….hồ sơ, đạt
tỷ lệ ….%. (số hồ sơ TTHC trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI/tổng số hồ
sơ TTHC tiếp nhận).
4. Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết lũy kế từ đầu năm…..đến nay là: ,,,…hồ sơ, trong đó có …… hồ sơ quá hạn, số văn bản xin lỗi đối với các trường hợp quá hạn là …… văn bản, số hồ sơ quá hạn chưa có văn bản xin lỗi là: ……
3 hồ sơ, số hồ sơ quá hạn đã có văn bản xin lỗi nhưng chưa đăng tải trên Trang thông tin điện tử là: …… hồ sơ.
5. Nguyên nhân giải quyết hồ sơ TTHC quá hạn (nếu có): Nêu cụ thể nguyên nhân giải quyết thủ tục hành chính quá hạn và biện pháp khắc phục trong thời gian tới.
II. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (NẾU CÓ): Cơ quan A Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 và Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh tháng …./20….., đề nghị Văn phòng UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh./.
Nơi nhận: - UBND tỉnh (b/c); - Văn phòng UBND tỉnh (b/c); - …………………..; - Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng hướng dẫn cách tính tỷ lệ %, không đưa vào nội dung báo cáo.
Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:44 +07:00
Phụ lục II ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA VÀ ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
CƠ QUAN A
Số: /BC-……. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Tình hình quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa và đo
lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh
Kính gửi: ..........
I. Kết quả thực hiện 1. Công tác tham mưu, ban hành văn bản 2. Kết quả về công tác thông tin tuyên truyền 3. Kết quả hướng dẫn xây dựng tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) 4. Kết quả về tiếp nhận và thông báo tiếp nhận công bố hợp quy 5. Kết quả về tiếp nhận và thông báo tiếp nhận công bố hợp chuẩn 6. Kết quả về tiếp nhận Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 7. Kết quả về thanh tra, kiểm tra 8. Kết quả thử nghiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hóa . T nh h nh quản l nhà nước về đo lư ng 9.1 Tình hình kiểm định phương tiện đo (PTĐ) của các tổ chức trên địa bàn tỉnh .2. T nh h nh quản l kiểm định viên trên địa bàn tỉnh 9.3. Tình hình quản l chuẩn đo lư ng, phương tiện hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo trên địa bàn tỉnh 9.4. T nh h nh sử dụng tem, dấu và Giấy chứng nhận kiểm định của các tổ chức trên địa bàn tỉnh 10. Kết quả thanh tra, kiểm tra nhà nước về đo lư ng
2
II. Đánh giá, nhận xét, kiến nghị 1. Thuận lợi 2. Khó khăn 3. Kiến nghị.
Nơi nhận: - ………………………; - ………………………; - ………………………; - Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG
(K tên, đóng dấu)
Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:05:00 +07:00
Phụ lục VII ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHƢƠNG TRÌNH PHỐI HỢP
VỀ ĐẨY MẠNH CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ DỤC THỂ THAO TRONG
ĐỒNG BÀO CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN 2023-2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
CƠ QUAN A
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
|
Số: /BC-……….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Tình hình chƣơng trình phối hợp về đẩy mạnh các hoạt động thể dục
thể thao trong đồng bào các dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
giai đoạn 2023-2026
Kính gửi: ..........
I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƢỢC
1. Công tác chỉ đạo, quán triệt, triển khai
Ban hành các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn để đẩy mạnh phong trào tập
luyện thể dục, thể thao trong đồng bào các dân tộc thiểu số.
2. Công tác bảo tồn và phát triển các môn thể thao truyền thống
Tổ chức các hoạt động thể thaotruyền thống, các trò chơi dân gian để bảo
tồn và phát huy tính truyền thống của các dân tộc.
3. Kết quả đạt đƣợc
a) Kết quả
b) Thuận lợi, khó khăn
- Thuận lợi: Những thuận lợi khi triển khai, thực hiện.
- Tồn tại, hạn chế: Những tồn tại, vướng mắc chưa được giải quyết khi thực hiện.
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Nhiệm vụ, giải pháp
Đưa ra những nhiệm vụ, giải pháp cụ thể để thực hiện cho những năm tiếp theo.
2 2. Mục tiêu chung Mục tiêu của việc đẩy mạnh phong trào tập luyện thể dục, thể thao trong đồng bào các dân tộc thiểu số nhằm đạt được những kết quả gì.
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Nơi nhận: - …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT.
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:57 +07:00
Phụ lục VI ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN…
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
CƠ QUAN A
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
|
Số: /BC-……….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển du lịch
tỉnh Đắk Lắk giai đoạn …
Kính gửi: ..........
I. ĐÁNH GIÁ VỀ THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
1. Kết quả thực hiện các mục tiêu của Nghị quyết
2. Nguồn lực phục vụ hoạt động du lịch
a) Tại các đơn vị kinh doanh du lịch
b) Tại cơ quan quản lý nhà nước
c) Tại đơn vị sự nghiệp
3. Phát triển trong lĩnh vực du lịch
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Công tác ban hành, tham mưu quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản để thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về du lịch
2. Công tác quy hoạch và thực hiện quy hoạch phát triển du lịch
a) Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch
b) Dự án kêu gọi, xúc tiến đầu tư
3. Việc ban hành và thực hiện các chính sách, các biện pháp ưu đãi,
thu hút đầu tư trong lĩnh vực du lịch
4. Công tác tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến du lịch của tỉnh
lịch
|
5. Công tác quản lý, đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực phục vụ du
|
6. Công tác quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch, phát triển
sản phẩm du lịch
2
a) Về sản phẩm du lịch
b) Về liên kết, hợp tác phát triển du lịch
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG 1. Những kết quả đạt được 2. Những tồn tại, hạn chế 3. Nguyên nhân IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
|
Nơi nhận:
- …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:38 +07:00
Phụ lục I ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Phần I. NỘI DUNG BÁO CÁO
|
CƠ QUAN A
Số: /BC-……. |
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
|
BÁO CÁO
Tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch
kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng
.....
Kính gửi: ..........
I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG TRONG KỲ BÁO CÁO
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu (Các chỉ tiêu chủ yếu đã được HĐND tỉnh thông qua trong năm...).
(Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ và lĩnh vực phụ trách báo cáo).
2. Kết quả thực hiện trên các lĩnh vực 1. Lĩnh vực kinh tế
Đánh giá cụ thể những kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân (có số liệu dẫn chứng cụ thể).
2.1.1. Sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản và phát triển nông thôn (Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Đánh giá chung về tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn trong kỳ báo cáo (tình hình thực hiện, áp dụng các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, các Đề án trong lĩnh vực nông nghiệp đã được ban hành trong thời gian qua).
- Đánh giá về tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế; kết quả chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp (đối với báo cáo năm).
a) Về trồng trọt
2
- Việc thực hiện tái cơ cấu trong lĩnh vực trồng trọt: Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; liên kết giữa nông dân với doanh nghiệp trong sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm; chuyển đổi cơ cấu cây trồng, áp dụng cơ giới hóa, công tác khuyến nông, tập quán canh tác,...
- Kết quả sản xuất cây trồng chủ lực của tỉnh: Diện tích, năng suất, sản lượng (theo từng vụ), cơ cấu giống. Tổng sản lượng lương thực có hạt (so với mục tiêu Kế hoạch đề ra).
- Kết quả phát triển từng loại cây trồng chính (cây hàng năm, cây lâu năm, cây ăn quả): Địa điểm thực hiện, diện tích trồng mới, diện tích hiện có, tình hình sinh trưởng phát triển… - Kết quả xây dựng, phát triển các vùng sản xuất lương thực hàng hóa tập trung tại các cánh đồng lớn như: Địa điểm thực hiện, diện tích, năng suất, sản lượng; cơ cấu giống, chất lượng, thị trường tiêu thụ...
- Công tác Bảo vệ thực vật: Tình hình dịch bệnh và phòng chống dịch bệnh.
b) Về chăn nuôi - Việc thực hiện tái cơ cấu trong lĩnh vực chăn nuôi: Đánh giá, tổng hợp kết quả thực hiện việc phát triển chăn nuôi, công tác chuyển đổi phương thức chăn nuôi, việc liên kết trong sản xuất kinh doanh; kết quả phát triển chăn nuôi theo hướng tạo ra các sản phẩm đặc sản, có giá trị kinh tế cao, phù hợp với tiềm năng và lợi thế của tỉnh.
- Số cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung, quy mô, hiệu quả hoạt động.
- Tổng đàn gia súc, tốc độ tăng trưởng đàn gia súc... (so sánh với mục tiêu Kế hoạch đề ra).
- Công tác kiểm soát dịch bệnh và phòng chống dịch bệnh.
c) Thủy sản: Đánh giá kết quả phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản; đánh giá kết quả thực hiện việc khai thác phát triển thủy sản có lợi thế: Nuôi trồng thủy sản nước lạnh, thủy sản lòng hồ thủy lợi, thủy điện.
d) Lâm nghiệp: - Phát triển rừng: Tổng diện tích rừng tự nhiên, trồng rừng mới theo Kế hoạch (ha)...; tỷ lệ che phủ rừng; công tác phòng cháy, chữa cháy rừng; công tác quản lý, bảo vệ rừng, tình trạng vi phạm lâm luật....
đ) Tình hình thiên tai; công tác phòng chống thiên tai.
e) Dân di cư tự do: Tình trạng dân di cư tự do, Công tác giải quyết ổn định dân di cư tự do.
e) Xây dựng nông thôn mới: - Đánh giá kết quả thực hiện công tác xây dựng nông thôn mới; số xã mới đạt chuẩn nông thôn mới, tỷ lệ xã đạt chuẩn, bình quân các xã đạt tiêu chí nông thôn mới… (so sánh với mục tiêu Kế hoạch đề ra)
3
- Kết quả huy động, lồng ghép các nguồn lực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội vùng nông thôn (Tổng vốn huy động, trong đó: vốn ngân sách Nhà nước, nhân dân đóng góp, huy động của các tổ chức…).
2.1.2. Ngành công nghiệp - xây dựng:
Đánh giá cụ thể những kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân (có số liệu dẫn chứng cụ thể).
a) Ngành công nghiệp (Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương)
Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu phát triển công nghiệp; việc thực hiện các chính sách ưu đãi, thu hút các nhà đầu tư vào phát triển các ngành công nghiệp; tình hình phát triển các ngành công nghiệp như: Thủy điện, điện gió, điện mặt trời; công nghiệp chế biến nông, lâm sản; công nghiệp khai thác và sản xuất các loại vật liệu, cơ khí... Tình hình phát triển ngành nghề thủ công, mặt hàng thủ công, mỹ nghệ, phát triển khu, cụm công nghiệp; sản xuất vật liệu xây dựng...
* Tình hình hoạt động khu, cụm công nghiệp
- Tổng số dự án đầu tư tại khu công nghiệp, với số vốn đăng ký ... tỷ đồng; với diện tích đất, đạt tỷ lệ lấp đầy bao nhiêu % diện tích. Có bao nhiêu dự án đang hoạt động, giải quyết việc làm cho bao nhiêu lao động.
- Tổng số dự án đầu tư tại cụm công nghiệp, với số vốn đăng ký... tỷ đồng, với diện tích đất, đạt tỷ lệ lấp đầy bao nhiêu % diện tích.
b) Ngành xây dựng (Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng)
Kết quả thực hiện trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch, cấp phép xây dựng, quản lý vật liệu xây dựng; công tác phát triển dự án nhà ở, khu đô thị mới trên địa bàn,...
2.1.3 Ngành thương mại - dịch vụ
- Hoạt động thương mại (Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương): Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu về phát triển thương mại, dịch vụ; các hoạt động xúc tiến thương mại, các dịch vụ phục vụ sản xuất, thị trường tiêu thụ hàng nông sản; các hoạt động quản lý thị trường.
+ Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ;
+ Kim ngạch xuất khẩu;
+ Kim ngạch nhập khẩu.
- Dịch vụ du lịch (Đơn vị báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch): Tổng lượt khách, tổng doanh thu,….
- Dịch vụ vận tải hành khách và hàng hóa (Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh, Sở Giao thông vận tải): Các chỉ tiêu về khối lượng vận chuyển, lưu lượng vận chuyển hành khách, hàng hóa;
4
- Dịch vụ thông tin và truyền thông (Đơn vị báo cáo: Sở Thông tin và
Truyền thông): Kết quả phát triển dịch vụ bưu chính, viễn thông, internet, góp phần phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh, quốc phòng của địa phương như thế nào.
2.1.4. Công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường (Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường)
Đánh giá tình hình thực hiện việc quản lý đất đai, khoáng sản, bảo vệ môi
trường trên địa bàn; kết quả công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai; phòng ngừa, kiểm soát các nguồn gây ô
nhiễm môi trường; xây dựng các công trình xử lý nước thải, rác thải tập trung tại các đô thị; gắn phát triển kinh tế - xã hội với nhiệm vụ bảo vệ môi trường. Công
tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về tài
nguyên và môi trường. Các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu; nâng cao khả năng phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai, tìm kiếm cứu nạn.
2.1.5. Giao thông vận tải (Đơn vị báo cáo: Sở Giao thông vận tải)
- Công tác quản lý, bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa, thi công công trình các quốc lộ, tỉnh lộ;
- Tình hình thực hiện các dự án đầu tư về giao thông; công tác giải ngân.
- Kiểm định phương tiện;
- Đào tạo, sát hạch lái xe.
2.1.6. Thu - chi ngân sách (Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh)
Công tác chỉ đạo, đôn đốc thu NSNN, thu thuế trên địa bàn; tình hình thực hiện thu - chi ngân sách trên địa bàn tỉnh,…
2.1.7. Hoạt động ngân hàng (Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk)
Tình hình triển khai thực các cơ chế chính sách liên quan đến lĩnh vực tiền
tệ, ngân hàng; phát triển các mạng lưới ngân hàng; tình hình thực hiện lãi suất;
hoạt động huy động vốn và hoạt động đầu tư tín dụng; cho vay các lĩnh vực ưu tiên, chất lượng tín dụng; công tác thanh toán không dùng tiền mặt;…
2.1.8. Công tác đối ngoại và kinh tế đối ngoại (Đơn vị báo cáo: Sở Ngoại
vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư)
Đánh giá các hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế và quảng bá địa
phương ở nước ngoài; vận động, kêu gọi viện trợ của các tổ chức phi Chính phủ
nước ngoài, các tổ chức quốc tế; quản lý, theo dõi các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh và quản lý đoàn vào, đoàn ra.
2.1.9. Công tác xúc tiến, thu hút đầu tư và kinh tế đối ngoại (Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư)
Hoạt động xúc tiến, thu hút đầu tư (Tổng số dự án được cấp phép đầu tư theo từng ngành, lĩnh vực, tổng số vốn đăng ký đầu tư,…)
5
a) Xúc tiến đầu tư
b) Thu hút đầu tư - Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI); - Hỗ trợ phát triển chính thức (ODự án); - Công tác quản lý nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO); - Đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP.
2.1.10. Hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp, kinh tế tập thể (Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư) - Đánh giá, phân tích các cơ chế chính sách đã ban hành nhằm khuyến khích, tạo môi trường thuận lợi và bình đẳng cho phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp; - Tình hình phát triển doanh nghiệp; - Công tác hỗ trợ doanh nghiệp; - Hỗ trợ khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh; - Công tác sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp Nhà nước; - Tình hình kinh tế tập thể.
2.2. Về đầu tư công (Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư) - Tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư công và giải ngân; - Các khó khăn, vướng mắc; - Công tác giám sát, đánh giá đầu tư; - Công tác quản lý đấu thầu qua mạng.
2.3. Lĩnh vực văn hóa - xã hội
Đánh giá cụ thể những kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân (có số liệu dẫn chứng cụ thể).
2.3.1. Giáo dục và đào tạo (Đơn vị báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo) a) Giáo dục - Tình hình triển khai thực hiện Kế hoạch giáo dục, đào tạo trong kỳ báo cáo; - Đánh giá kết quả thực hiện đổi mới toàn diện giáo dục, chất lượng giáo dục ở các cấp học… Số lượng, chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục,... ; - Đánh giá về quy mô mạng lưới trường lớp học, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (tổng số trường, lớp học; số phòng học kiên cố,...); - Công tác xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia; chất lượng công tác phổ cập giáo dục …
6
- Công tác xã hội hóa giáo dục và thu hút các nguồn lực khác đầu tư cho giáo dục...
- Thực hiện các chính sách hỗ trợ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 2.3.2. Y tế, chăm sóc sức khỏe nhân dân và dân số (Đơn vị báo cáo: Sở Y tế) - Phát triển mạng lưới y tế từ tuyến tỉnh, huyện, xã cả về cơ sở vật chất, trang thiết bị và cán bộ; đào tạo, phát triển, bố trí đội ngũ cán bộ y tế… - Chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân; - Công tác phòng, chống dịch bệnh, y tế dự phòng, vệ sinh an toàn thực phẩm; - Thực hiện chính sách về y tế (người nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi, đồng bào dân tộc…), bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội,… - Công tác dân số - Kế hoạch hóa gia đình
2.3.3. Văn hóa, thể thao, du lịch (Đơn vị báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) - Công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa; - Các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao, biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp; - Kết quả thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”; - Tình hình quảng bá xúc tiến du lịch; tình hình và kết quả thu hút các nguồn lực đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng du lịch, khai thác hiệu quả các điểm du lịch; phát triển các loại hình du lịch, nhất là du lịch cộng đồng, sinh thái, nghỉ dưỡng,… Kết quả tổng lượt khách, tổng doanh thu,….
2.3.4. Công tác đào tạo nghề, giải quyết việc làm; giảm nghèo, bảo đảm an sinh xã hội (Đơn vị báo cáo: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) a) Đào tạo nghề và giải quyết việc làm - Số lượng đào tạo hàng năm, ngành nghề đào tạo, giải quyết việc làm sau đào tạo, xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề (thực hiện các chính sách để giải quyết việc làm, giải quyết việc làm cho người lao động, đưa người lao động đi làm việc ở trong nước và nước ngoài,…); - Công tác đào tạo các trường (Trường Cao đẳng cộng đồng, trường Trung cấp Y, trường trung cấp nghề…) trên địa bàn tỉnh; - Công tác giảm nghèo: Kết quả triển khai các nhiệm vụ về giảm nghèo bền vững: đánh giá kết quả, tỷ lệ giảm nghèo trong kỳ báo cáo; kết quả triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững; - An sinh xã hội: Thực hiện các chính sách đối với người có công, trợ cấp các đối tượng được bảo trợ xã hội; chăm sóc, bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; - Công tác phòng chống các tệ nạn xã hội.
7
2.3.5. Khoa học và công nghệ (Đơn vị báo cáo: Sở Khoa học và Công nghệ) - Tình hình nghiên cứu, ứng dụng các đề tài khoa học vào đời sống, trong đó đánh giá rõ số lượng và chất lượng các tiến bộ kỹ thuật được áp dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống. Đánh giá hiệu quả triển khai các đề tài nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh; - Công tác sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
2.3.6. Công tác dân tộc, tôn giáo - Đánh giá kết quả công tác dân tộc và việc triển khai các đề án, chính sách về công tác dân tộc (Đơn vị báo cáo: Ban Dân tộc tỉnh); - Tình hình hoạt động tôn giáo, công tác quản lý hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh (Đơn vị báo cáo: Sở Nội vụ).
2.3.7 Hoạt động thông tin truyền thông, phát thanh truyền hình, báo chí (Đơn vị báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông) 2.3.8. Công tác thanh tra, tư pháp Đánh giá những kết quả đạt được, tồn tại, nguyên nhân:
a) Công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết tốt khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân; phòng chống tham nhũng (Đơn vị báo cáo: Thanh tra tỉnh) Tình hình triển khai các cuộc thanh tra theo Kế hoạch, xử lý kết quả sau thanh tra; công tác tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo; xây dựng Kế hoạch và triển khai thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, xử lý các vụ tham nhũng theo quy định...
b) Công tác tư pháp (Đơn vị báo cáo: Sở Tư pháp)
Công tác xây dựng, thẩm định, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; trợ giúp pháp lý;...
2.3.8. Công tác Nội vụ, cải cách hành chính (Đơn vị báo cáo: Sở Nội vụ) Đánh giá những kết quả đạt được, tồn tại, nguyên nhân:
a) Công tác củng cố, xây dựng chính quyền, cải cách hành chính: Công tác đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý, điều hành của chính quyền các cấp, việc tinh giảm bộ máy tổ chức, biên chế; công tác cải cách hành chính...
b) Công tác xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức: Công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; bố trí sử dụng cán bộ, công chức, viên chức; công tác đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm cán bộ; kiểm tra, giám sát cán bộ, công chức, viên chức thực thi công vụ,...
2.4. Lĩnh vực quốc phòng, an ninh (Đơn vị báo cáo: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh, Công an tỉnh) - Đánh giá tình hình triển khai thực hiện các Nghị quyết, các đề án, Kế hoạch về xây dựng bảo vệ tổ quốc, xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh; Công tác
8
giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh; công tác luyện tập, diễn tập, sẵn sàng chiến đấu, công tác tuyển quân; kết hợp giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh;...
- Công tác đảm bảo an ninh biên giới; - Đánh giá công tác đảm bảo an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Mỗi ngành cần có đánh giá tổng quát về tình hình thực hiện nhiệm vụ và các chỉ tiêu kinh tế - xã hội trong kỳ Kế hoạch, những mặt được, những mặt chưa được.
Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân 1) Những tồn tại, hạn chế 2) Nguyên nhân (khách quan, chủ quan) I NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU TRONG THỜI GIAN TỚI Đơn vị báo cáo: Các sở, ban, ngành, địa phương căn cứ chức năng nhiệm vụ và lĩnh vực phụ trách chủ động đề ra nhiệm vụ, giải pháp thực hiện trong thời gian tới;
Cần đưa ra những nhiệm vụ chính của ngành, địa phương; đề xuất các giải pháp thiết thực, khả thi trên cơ sở gắn với khả năng nguồn lực, lực lượng và quản lý điều hành của ngành mình, cấp mình để thực hiện hoàn thành cao nhất Kế hoạch đề ra.
IV. CÁC ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Nơi nhận: - …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT.
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
Phần II. BIỂU MẪU BÁO CÁO
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
-
XÃ HỘI,
ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG NĂM …….
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
I
|
VỀ KINH TẾ
|
|||||||
|
1
|
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS
2010)
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
|
%
|
|||||||
|
Phân theo ngành kinh tế
|
||||||||
|
- Nông, lâm, thủy sản
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
Trong đó: + Công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
+ Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
*
|
Giá trị tổng sản phẩm (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Phân theo ngành kinh tế
|
||||||||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
Trong đó: + Công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
+ Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
10
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
*
|
Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
|
|||||||
|
- Nông, lâm, thủy sản
|
%
|
|||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
%
|
|||||||
|
- Dịch vụ
|
%
|
|||||||
|
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
%
|
|||||||
|
2
|
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
|
Triệu đồng
|
||||||
|
3
|
Tổng huy động vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
4
|
Tổng giá trị xuất khẩu trên địa bàn
|
Tr.USD
|
||||||
|
5
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
6
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn
|
Triệu đồng
|
||||||
|
7
|
Phát triển cơ sở hạ tầng
|
|||||||
|
- Tỷ lệ đảm bảo tưới chủ động cho diện
tích cây trồng có nhu cầu tưới
|
%
|
|||||||
|
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc
bê tông hoá đường tỉnh
|
%
|
|||||||
|
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc
bê tông hoá đường huyện
|
%
|
11
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc
bê tông hoá đường xã, liên xã
|
%
|
|||||||
|
8
|
Phát triển doanh nghiệp, HTX
|
|||||||
|
- Số Doanh nghiệp thành lập mới
|
Doanh nghiệp
|
|||||||
|
- Số HTX thành lập mới
|
HTX
|
|||||||
|
II
|
VỀ VĂN HÓA – XÃ HỘI
|
|||||||
|
9
|
Giảm nghèo
|
|||||||
|
- Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo/năm
|
%
|
|||||||
|
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo trong
đồng bào dân tộc thiểu số
|
%
|
|||||||
|
- Giảm tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
|
%
|
|||||||
|
10
|
Lao động và việc làm
|
|||||||
|
- Tỷ lệ đào tạo lao động nông nghiệp trong tổng số lao động tham gia hoạt động kinh tế
|
%
|
|||||||
|
- Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề
|
%
|
|||||||
|
- Tỷ lệ Lao động có văn bằng, chứng chỉ
|
%
|
|||||||
|
- Số lao động được giải quyết việc làm
|
Người
|
|||||||
|
- Xuất khẩu lao động
|
Người
|
|||||||
|
11
|
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
||||||
|
12
|
Y tế
|
12
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
- Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
|
%
|
|||||||
|
- Số giường bệnh trên một vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)
|
Giường/ vạn dân
|
|||||||
|
- Số bác sỹ trên một vạn dân)
|
Bác sỹ/ vạn dân
|
|||||||
|
- Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
|
%
|
|||||||
|
13
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
%
|
||||||
|
13
|
Lũy kế số xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
xã
|
||||||
|
13
|
Số đơn vị cấp huyện hoàn thành Chương trình xây dựng nông thôn mới
|
Đơn vị
|
||||||
|
III
|
VỀ MÔI TRƢỜNG, ỨNG PHÓ VỚI
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|||||||
|
14
|
- Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
||||||
|
14
|
- Tỷ lệ thu gom chất thải rắn đô thị được xử lý
|
%
|
||||||
|
14
|
Tỷ lệ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
|
%
|
||||||
|
14
|
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
||||||
|
14
|
Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước
|
%
|
13
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
So sánh kết quả thực hiện
(%)
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm …. |
Kết
quả thực hiện quý BC |
Kết quả
thực hiện cùng kỳ năm trƣớc |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
sạch
|
||||||||
|
IV
|
VỀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
|||||||
|
15
|
Chỉ số cải cách hành chính (Par Index)
|
|||||||
|
V
|
VỀ QUỐC PHÕNG, AN NINH
|
|||||||
|
16
|
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
|
%
|
||||||
|
Tổ chức diễn tập theo cơ chế NQ28
|
%
|
|||||||
|
+ Cấp Tỉnh
|
Lần
|
|||||||
|
+ Cấp huyện
|
Đơn vị
|
|||||||
|
+ Cấp xã, phường
|
Đơn vị
|
|||||||
|
Tỷ lệ điều tra, khám phá án hình sự
|
%
|
|||||||
|
Trong đó:
Tỷ lệ điều tra khám phá án hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
|
%
|
|||||||
|
Giảm tỷ lệ tai nạn giao thông so với cùng kỳ năm trước
|
||||||||
|
- Về số vụ
|
%
|
|||||||
|
- Về số người chết
|
%
|
|||||||
|
- Về số người bị thương
|
%
|
14
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
-
XÃ HỘI, ĐẢM BẢO
AN NINH - QUỐC PHÕNG NĂM ….
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế
hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
A
|
Báo cáo tình hình chung (các sở,
ban, ngành, đơn vị có liên quan
đều phải báo cáo)
|
||||||||
|
Việc thực hiện các Chương trình, Đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực do đơn vị phụ trách. Kết quả thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao tại Thông báo kết luận tại Hội nghị sơ kết tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tháng trước
|
|||||||||
|
B
|
Báo cáo theo ngành, lĩnh vực đơn
vị phụ trách
|
||||||||
|
1
|
CỤC THỐNG KÊ
|
||||||||
|
1.1
|
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
|
%
|
||||||||
|
Phân theo ngành kinh tế
|
15
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Riêng thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
* Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Phân theo ngành kinh tế
|
|||||||||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trong đó: Công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm )
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
* Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
|
|||||||||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
%
|
||||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
%
|
||||||||
|
- Dịch vụ
|
%
|
||||||||
|
- Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp
sản phẩm )
|
%
|
16
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
1.2
|
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
1.3
|
Giá trị sản xuất
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
1.4
|
Huy động vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ đồng
|
17
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
1.5
|
Dân số trung bình
|
Ngàn người
|
|||||||
|
1.5
|
Tốc độ tăng dân số tự nhiên
|
‰
|
|||||||
|
1.5
|
Mức giảm tỷ lệ sinh
|
‰
|
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
|
Ngàn tấn
|
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
|
triệu
tấn.km |
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hành khách vận chuyển
|
Ngàn HK
|
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hành khách luân chuyển
|
triệu HK.km
|
|||||||
|
2
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
||||||||
|
2.1
|
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
Thu nội địa
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Thu thuế và phí
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Thu biện pháp tài chính
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Các khoản thu khác
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
Thu hải quan
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Thuế xuất khẩu
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Thuế nhập khẩu
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
2.2
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
Chi cân đối ngân sách Nhà nước (NSNN)
|
Tỷ đồng
|
18
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Chi đầu tư phát triển
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi thường xuyên
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi bổ sung quỹ DTTC
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi chuyển nguồn
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
b
|
Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
Chi bổ sung cho NS cấp dưới
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
d
|
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án 5 triệu ha rừng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
e
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
3
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
|
||||||||
|
3.1
|
Tổng nguồn vốn huy động
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
3.2
|
Tổng dư nợ cho vay nền kinh tế
|
Tỷ đồng
|
19
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Dư nợ cho vay sản xuất
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Dư nợ cho vay tiêu dùng
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Nợ xấu (nợ nhóm 3,4,5)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
3.3
|
Thực hiện cho vay các chương trình tín dụng
|
||||||||
|
- Dư nợ cho vay theo các chương trình tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Dư nợ cho vay xuất khẩu
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
4
|
KHO BẠC NHÀ NƢỚC
|
||||||||
|
4.1
|
Tiến độ giải ngân các nguồn vốn đầu tư XDCB:
|
||||||||
|
- Vốn Trung ương hỗ trợ
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Hỗ trợ có mục tiêu
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Chương trình MTQG
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Vốn địa phương
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Vốn TPCP
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Các nguồn vốn khéo dài năm trước sang năm sau:
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ NSTW
|
Tỷ đồng
|
20
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ NSĐP
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ TPCP
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ MTQG
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
4.2
|
Tổng thu cân đối (NS TW+ĐP)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Thu thuế và phí
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trong đó: Thu thuế và phí do ngành thuế thực hiện
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Thu biện pháp tài chính
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Thuế xuất - nhập khẩu
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
4.3
|
Tổng chi cân đối (NS TW+ĐP)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Chi đầu tư phát triển
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi thường xuyên
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi thực hiện Chuơng trình mục tiêu Quốc gia
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
5
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
|
||||||||
|
5.1
|
Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản
|
||||||||
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Nông nghiệp, trong đó:
|
Tỷ đồng
|
21
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Trồng trọt
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Chăn nuôi
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Dịch vụ nông nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Lâm nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
|
|||||||||
|
+ Nông nghiệp, trong đó:
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trồng trọt
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Chăn nuôi
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Dịch vụ nông nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Lâm nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
5.2
|
Sản phẩm chủ yếu:
|
||||||||
|
- Sản lượng lương thực có hạt
|
Tấn
|
||||||||
|
Trong đó: Thóc
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cà phê nhân
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cao su mủ khô
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt điều
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hồ tiêu
|
Tấn
|
22
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Lạc vỏ
|
Tấn
|
||||||||
|
- Đậu tương
|
Tấn
|
||||||||
|
- Mía cây
|
Tấn
|
||||||||
|
- Thịt hơi các loại
|
Tấn
|
||||||||
|
- Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng
thuỷ, hải sản
|
Tấn
|
||||||||
|
- Trồng rừng tập trung
|
Ha
|
||||||||
|
5.3
|
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh
|
%
|
|||||||
|
5.4
|
Tỷ lệ độ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
|
%
|
|||||||
|
5.5
|
Tỷ lệ đảm bảo tưới cho cây trồng có nhu cầu tưới
|
%
|
|||||||
|
5.6
|
Tỷ lệ xã phấn đấu cơ bản đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
|||||||
|
6
|
ĐÀI KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN
TỈNH ĐẮK LẮK
|
||||||||
|
Dự báo về thời tiết nguy hiểm, khí tượng, thủy văn:
|
23
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Nhiệt độ
|
Độ C
|
||||||||
|
- Lưu lượng dòng chảy
|
m
|
||||||||
|
- Lượng mưa
|
mm
|
||||||||
|
- Thời tiết nguy hiểm (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
|
|||||||||
|
7
|
VĂN PHÕNG THƢỜNG TRỰC
BCH PHÕNG CHỐNG THIÊN
TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN
|
||||||||
|
7.1
|
Số vụ thiên tai (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
|
Vụ
|
|||||||
|
7.2
|
Số người chết, mất tích do thiên tai
|
Người
|
|||||||
|
7.3
|
Giá trị thiệt hại ước tính
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
7.4
|
Khắc phục thiệt hại
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
8
|
SỞ CÔNG THƢƠNG
|
||||||||
|
8.1
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
|||||||
|
8.2
|
sản phẩm chủ yếu
|
||||||||
|
a
|
Nhóm công nghiệp chế biến, chế tạo
|
||||||||
|
- Sơ chế cà phê
|
103 Tấn
|
||||||||
|
- Cà phê bột
|
Tấn
|
24
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Cà phê hòa tan
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt điều nhân
|
Tấn
|
||||||||
|
- Tinh bột sắn
|
1.000 tấn
|
||||||||
|
- Đường các loại
|
1.000 tấn
|
||||||||
|
- Cao su CB và sản phẩm cao su
|
Tấn
|
||||||||
|
- Ca cao
|
Tấn
|
||||||||
|
- Sơ chế tinh bột ngô
|
Tấn
|
||||||||
|
- Say sát gạo
|
Tấn
|
||||||||
|
- Rượu, nước giải khát, nước lọc
|
1.000 lít
|
||||||||
|
- Bia các loại
|
1.000 lít
|
||||||||
|
- Đá cây
|
103 Tấn
|
||||||||
|
- Bánh kẹo các loại
|
Tấn
|
||||||||
|
- Muối Iốt, muối chế biến
|
Tấn
|
||||||||
|
- Phân vi sinh
|
Tấn
|
||||||||
|
- Thức ăn gia súc
|
Tấn
|
||||||||
|
- Quần áo, sản phẩm dệt
|
103chiếc
|
||||||||
|
- Gỗ xẻ các loại
|
m3
|
||||||||
|
- Gỗ tinh chế
|
m3
|
||||||||
|
- Ván nhân tạo, gỗ dán
|
m3
|
25
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Mộc dân dụng
|
bộ
|
||||||||
|
- Gỗ dăm
|
Tấn
|
||||||||
|
- Giày dép các loại
|
103đôi
|
||||||||
|
- Trang in
|
106 trang
|
||||||||
|
- Sản phẩm nhựa
|
Tấn
|
||||||||
|
- Bao bì các loại
|
103chiếc
|
||||||||
|
- Than tổ ong
|
Tấn
|
||||||||
|
- Lưới thép
|
103 m2
|
||||||||
|
- Luyện cán thép
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cán tôn
|
103 m2
|
||||||||
|
- Cửa sắt, nhôm các loại
|
103 m2
|
||||||||
|
- Thiết bị chế biến nông sản
|
Chiếc
|
||||||||
|
- Bơm nước các loại
|
Chiếc
|
||||||||
|
- Củ quả sấy
|
tấn
|
||||||||
|
- …
|
|||||||||
|
b
|
Nhóm công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước
|
||||||||
|
- Điện thương phẩm
|
106 Kwh
|
26
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Điện sản xuất
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Thủy điện
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Điện Mặt trời
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Điện Gió
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Nước máy ghi thu
|
1.000 m3
|
||||||||
|
c
|
Nhóm công nghiệp khai khoáng
|
||||||||
|
- Đá xây dựng các loại
|
1.000 m3
|
||||||||
|
- Cát xây dựng các loại
|
1.000 m3
|
||||||||
|
- Gạch nung quy chuẩn
|
106 Viên
|
||||||||
|
- Gạch không nung
|
103viên
|
||||||||
|
- Gạch lát các loại
|
103 viên
|
||||||||
|
- Đá Granit
|
103 m2
|
||||||||
|
- Bê tông và các sản phẩm từ bê tông
|
m3
|
||||||||
|
- Khai thác Fenspat
|
1.000 Tấn
|
||||||||
|
8.3
|
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
8.4
|
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
|
Triệu USD
|
27
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Cà phê
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt tiêu
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt điều
|
Tấn
|
||||||||
|
- Sản phẩm ong
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cao su
|
Tấn
|
||||||||
|
- Chỉ thun
|
Tấn
|
||||||||
|
8.5
|
Tổng giá trị kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn
|
Triệu USD
|
|||||||
|
9
|
SỞ XÂY DỰNG
|
||||||||
|
9.1
|
Giá trị sản xuất ngành xây dựng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
Theo giá so sánh 2010
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Theo giá hiện hành
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
9.2
|
Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom và xử lý
|
%
|
|||||||
|
9.3
|
Tỷ lệ dân cư đô thị được sử dụng nước sạch
|
%
|
|||||||
|
9.4
|
Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân đầu người
|
m2/người
|
|||||||
|
9.5
|
Diện tích sàn nhà ở nông thôn bình quân đầu người
|
m2/người
|
28
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
10
|
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
||||||||
|
10.1
|
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường tỉnh
|
%
|
|||||||
|
10.2
|
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường huyện
|
%
|
|||||||
|
10.3
|
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường xã, liên xã
|
%
|
|||||||
|
10.4
|
Tỷ lệ xã có đường nhựa đến trung tâm
|
%
|
|||||||
|
10.5
|
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ
|
||||||||
|
- Quốc lộ
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
- Tỉnh lộ
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
10.6
|
Tổ chức kiểm định lượt phương tiện
|
Phương tiện
|
|||||||
|
10.6
|
Thẩm định thiết kế cải tạo
|
Hồ sơ
|
|||||||
|
10.7
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Giấy phép
|
|||||||
|
10.7
|
Cấp đổi giấy phép lái xe
|
Giấy phép
|
|||||||
|
10.8
|
Số đầu xe ô tô phục vụ sản xuất kinh doanh hiện có:
|
||||||||
|
10.8
|
+ Phương tiện hành khách
|
xe
|
29
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ Phương tiện hàng hóa
|
xe
|
||||||||
|
11
|
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƢỜNG
|
||||||||
|
11.1
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân
|
Ha
|
|||||||
|
Số lượng cấp
|
Giấy
|
||||||||
|
Diện tích cấp
|
Ha
|
||||||||
|
11.2
|
Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất các tổ chức
|
Ha
|
|||||||
|
Số lượng cấp
|
Giấy
|
||||||||
|
Diện tích cấp
|
Ha
|
||||||||
|
11.3
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
|
Ha
|
|||||||
|
11.4
|
Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
|
%
|
30
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
11.5
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường
nghiêm trọng (Quyết định số
1788/QĐ-TTg ngày 01/10/2013)
được xử lý
|
%
|
|||||||
|
11.5
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg) được xử lý
|
%
|
|||||||
|
11.6
|
Số vụ vi phạm môi trường
|
Vụ
|
|||||||
|
11.6
|
Số tiền xử phạt vi phạm môi trường
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
12
|
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
|
||||||||
|
12.1
|
Phát triển doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp
|
|||||||
|
Số doanh nghiệp đang còn hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp thành lập mới
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp giải thể
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp (Doanh nghiệp) tạm ngừng hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
31
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động đã quay trở lại hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp Nhà nước được sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số hợp tác xã (HTX) thành lập mới
|
HTX
|
||||||||
|
Số HTX tồn tại trên danh nghĩa, HTX ngừng hoạt động
|
HTX
|
||||||||
|
Số tổ hợp tác (THT), HTX còn hoạt động
|
THT, HTX
|
||||||||
|
12.2
|
Xúc tiến đầu tư
|
||||||||
|
- Số dự án thu hút đầu tư (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến
|
Dự án
|
||||||||
|
hết kỳ báo cáo), trong đó:
|
|||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Số dự án phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư, trong đó:
|
Dự án
|
||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
|
Tỷ đồng
|
32
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ Số vốn thực hiện của các dự án trong kỳ báo cáo
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư
|
Hồ sơ
|
||||||||
|
Xem xét, thẩm định chủ trương đầu tư
|
Dự án
|
||||||||
|
Hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án
|
Dự án
|
||||||||
|
12.3
|
Hoạt động kinh tế đối ngoại
|
||||||||
|
Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)/tổng vốn (số trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
||||||||
|
Dự án Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
||||||||
|
Dự án từ nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
33
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
||||||||
|
- Số dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư
|
Dự án
|
||||||||
|
12.4
|
Đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB)
|
||||||||
|
a
|
Tình hình phân bổ các nguồn vốn XDCB
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
Tình hình giải ngân các nguồn vốn XDCB
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
Dự án
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
d
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Dự án
|
34
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
e
|
Tình hình giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
|
Hồ sơ
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
+ Tuân thủ các quy định về đấu thầu
|
Hồ sơ
|
||||||||
|
+ Không tuân thủ các quy định về đấu thầu
|
Hồ sơ
|
||||||||
|
13
|
SỞ Y TẾ
|
||||||||
|
13.1
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
|
%
|
|||||||
|
13.2
|
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi
|
‰
|
|||||||
|
13.3
|
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi
|
‰
|
|||||||
|
13.4
|
Tỷ lệ xã có trạm y tế
|
%
|
35
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
13.5
|
Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ phục vụ
|
%
|
|||||||
|
13.6
|
Tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế
|
%
|
|||||||
|
13.7
|
Tổng số giường bệnh (không tính giường bệnh trạm y tế)
|
Giường bệnh
|
|||||||
|
- Tuyến tỉnh
|
Giường bệnh
|
||||||||
|
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
|
Giường bệnh
|
||||||||
|
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
|
Giường bệnh
|
||||||||
|
13.8
|
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường bệnh trạm y tế)
|
Giường bệnh
|
|||||||
|
13.9
|
Số bác sỹ/vạn dân
|
Bác sỹ
|
|||||||
|
13.10
|
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống
|
Người
|
|||||||
|
13.11
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi tiêm đủ 7 loại vaccine
|
%
|
|||||||
|
13.12
|
Số trẻ em mắc/chết các bệnh có vắc xin tiêm chủng
|
Trẻ em
|
|||||||
|
14
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
|
36
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
14.1
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
%
|
|||||||
|
14.2
|
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
|
Người
|
|||||||
|
14.3
|
Tổng số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
14.4
|
Tổng số tiền chi bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
14.5
|
Tổng số tiền nợ bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
15
|
SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
|
||||||||
|
15.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo/năm
|
%
|
|||||||
|
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
%
|
||||||||
|
15.2
|
Lao động đang làm việc trong các thành phần Kinh tế
|
Ngh.người
|
|||||||
|
15.3
|
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
|
Ngàn người
|
|||||||
|
15.4
|
Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động
|
%
|
37
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
15.5
|
Tỷ lệ lao động có bằng cấp chứng chỉ
|
%
|
|||||||
|
15.6
|
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
|
%
|
|||||||
|
15.7
|
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực nông thôn
|
%
|
|||||||
|
15.8
|
Số lao động xuất khẩu trong năm
|
Người
|
|||||||
|
15.9
|
Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em
|
Xã, phường, thị trấn
|
|||||||
|
15.10
|
Số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được bảo vệ, chăm sóc
|
Em
|
|||||||
|
15.11
|
Đào tạo (tuyển mới)
|
||||||||
|
Cao đẳng
|
Học viên
|
||||||||
|
Trung cấp
|
Học viên
|
||||||||
|
Sơ cấp
|
Học viên
|
||||||||
|
Dạy nghề thường xuyên
|
Học viên
|
||||||||
|
16
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
38
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
*
|
Giáo dục
|
||||||||
|
16.1
|
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
|||||||
|
16.2
|
Tỷ lệ thôn, buôn có trường hoặc lớp mẫu giáo (tính cả thôn, buôn học ghép)
|
%
|
|||||||
|
16.3
|
Tỷ lệ trẻ trong độ tuổi đi học mẫu giáo
|
%
|
|||||||
|
16.4
|
Tỷ lệ xã đạt chuẩn phổ cập tiểu học đúng độ tuổi
|
%
|
|||||||
|
16.5
|
Tỷ lệ phòng học được kiên cố hóa
|
%
|
|||||||
|
16.6
|
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
|
||||||||
|
- Mẫu giáo 5 tuổi
|
%
|
||||||||
|
- Tiểu học (6 tuổi vào lớp 1)
|
%
|
||||||||
|
- Trung học cơ sở (11 tuổi vào lớp 6)
|
%
|
||||||||
|
16.7
|
Tổng số học sinh đầu năm học
|
Học sinh
|
|||||||
|
a
|
Mầm non
|
||||||||
|
- Mầm non (Nhà trẻ + mẫu giáo)
|
Học sinh
|
||||||||
|
* Trong đó hệ công lập
|
Học sinh
|
||||||||
|
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi ra lớp
|
%
|
||||||||
|
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi học 2 buổi/ngày theo chương trình giáo dục
|
%
|
39
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
mầm non mới
|
|||||||||
|
b
|
Phổ thông
|
Học sinh
|
|||||||
|
- Tiểu học
|
Học sinh
|
||||||||
|
- Trung học cơ sở
|
Học sinh
|
||||||||
|
- Trung học phổ thông
|
Học sinh
|
||||||||
|
16.8
|
Giáo dục thường xuyên
|
||||||||
|
- Hướng nghiệp dạy nghề
|
Học viên
|
||||||||
|
- Học viên các trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Học viên
|
||||||||
|
*
|
Đào tạo (tuyển mới)
|
||||||||
|
Cao đẳng
|
Học viên
|
||||||||
|
17
|
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN
HÌNH
|
||||||||
|
17.1
|
Phát thanh
|
||||||||
|
- Số giờ phát
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Chương trình Đài Tiếng nói Việt
|
Giờ
|
||||||||
|
Nam
|
|||||||||
|
+ Chương trình địa phương
|
Giờ
|
||||||||
|
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
|
Giờ
|
||||||||
|
Chương trình tiếng M' nông
|
Giờ
|
40
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Diện phủ sóng phát thanh Đài Tiếng nói Việt Nam
|
%
|
||||||||
|
17.2
|
Truyền hình
|
||||||||
|
- Số giờ phát
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Tiếp phát chương trình Trung ương
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Chương trình địa phương
|
Giờ
|
||||||||
|
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Chương trình tiếng M'nông
|
Giờ
|
||||||||
|
- Diện phủ sóng truyền hình Đài Truyền hình Việt Nam
|
%
|
||||||||
|
18
|
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG
|
||||||||
|
18.1
|
Tỷ lệ xã có hệ thống thông tin liên lạc thông suốt
|
%
|
|||||||
|
18.2
|
Số thuê bao điện thoại /100 dân
|
Thuê bao
|
|||||||
|
Trong đó: Số thuê bao điện thoại cố định/100 dân
|
Thuê bao
|
||||||||
|
18.3
|
Số thuê bao internet/100 dân
|
Thuê bao
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
18.4
|
Tỷ lệ người sử dụng internet
|
%
|
|||||||
|
18.5
|
Kết quả hoạt động Bưu chính
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
18.6
|
Kết quả hoạt động Viễn thông
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
19
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
|
||||||||
|
19.1
|
Số xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới
|
Xã
|
|||||||
|
19.2
|
Tỷ lệ thôn, buôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
|||||||
|
19.3
|
Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá
|
%
|
|||||||
|
19.4
|
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, Doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
|||||||
|
19.5
|
Tỷ lệ người luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
|
%
|
|||||||
|
19.6
|
Tỷ lệ gia đình luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
|
%
|
|||||||
|
19.7
|
Tỷ lệ trường học đảm bảo giáo dục thể chất
|
%
|
|||||||
|
19.8
|
Tổng số lượt khách du lịch
|
1.000 lượt
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Trong đó: tổng lượt khách quốc tế
|
1.000 lượt
|
||||||||
|
19.9
|
Tổng doanh thu du lịch
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
19.10
|
Số buồng, giường của các cơ sở lưu trú có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 trên địa bàn
|
Khách sạn
|
|||||||
|
19.11
|
Số cơ sở phân theo tiêu chuẩn sao và chưa phân sao của các đơn vị hoạt động lưu trú trên địa bàn
|
Buồng/ giường
|
|||||||
|
20
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
||||||||
|
20.1
|
Công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
|
||||||||
|
Số đề tài, dự án cấp tỉnh được tư vấn tuyển chọn
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
Số đề tài cấp tỉnh được giao trực tiếp
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
Trong đó: số đề tài, dự án đạt
|
Đề tài, Dự án
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
Trong đó: Số nhiệm vụ đã tổ chức giao trực tiếp
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
20.2
|
Số phương tiện đo được kiểm định
|
Phương tiện
|
|||||||
|
21
|
BAN DÂN TỘC
|
||||||||
|
21.1
|
Chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) -
Đón tiếp, tặng quà các Đoàn đại biểu người có uy tín đến thăm, làm việc tại tỉnh (theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ )
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.2
|
Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào DTTS phát triển KTXH và bảo đảm an ninh thông tin cùng đồng bào DTTS Việt Nam giai đoạn 2019-
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
2025" theo Quyết định 414/QĐ-TTg ngày 12/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
|||||||||
|
21.3
|
Dự án "Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tội phạm về ma túy vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2022 - 2025" trên địa bàn tỉnh
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.4
|
Đề án "Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018-2025" theo Quyết định số 1898/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.1
|
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
21.5.2
|
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.3
|
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng miền để sản xuất hàng hoá theo chuỗi giá trị
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.4
|
DỰ ÁN 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.5
|
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.6
|
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
21.5.7
|
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khoẻ nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.8
|
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.9
|
DỰ ÁN 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.10
|
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
22
|
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
|
||||||||
|
22.1
|
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
|
%
|
|||||||
|
22.2
|
Tổ chức diễn tập khu vực phòng thủ theo NQ 28 (nếu có)
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Cấp tỉnh
|
%
|
||||||||
|
- Cấp huyện
|
%
|
||||||||
|
- Cấp xã
|
%
|
||||||||
|
23
|
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN
PHÒNG
|
||||||||
|
23.1
|
Số vụ vi phạm quy chế biên giới
|
vụ
|
|||||||
|
23.2
|
Số vụ vi phạm TTATXH các xã biên giới
|
vụ
|
|||||||
|
24
|
CÔNG AN TỈNH
|
||||||||
|
24.1
|
Tỷ lệ điều tra làm rõ số vụ án hình sự
|
%
|
|||||||
|
Trong đó: Tỷ lệ điều tra khám phá án
hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt
nghiêm trọng
|
%
|
||||||||
|
24.2
|
Tình hình tai nạn giao thông
|
||||||||
|
- Về số vụ
|
Vụ
|
||||||||
|
- Về số người chết
|
Người
|
||||||||
|
- Về số người bị thương
|
Người
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
24.3
|
Lượt khách quốc tế đến lưu trú tại tỉnh
|
Ngàn lượt khách
|
|||||||
|
24.3
|
Số phương tiện đang lưu hành có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 hàng năm trên địa bàn
|
Ngàn Chiếc
|
|||||||
|
24.4
|
- Số phương tiện đăng ký thêm:
|
||||||||
|
24.4
|
+ Phương tiện hành khách
|
Chiếc
|
|||||||
|
24.4
|
+ Phương tiện hàng hóa
|
Chiếc
|
|||||||
|
24.4
|
- Số phương tiện đăng ký mới phân theo loại phương tiện:
|
||||||||
|
24.4
|
+ Ô tô
|
Xe
|
|||||||
|
24.4
|
+ Xe máy
|
Xe
|
|||||||
|
25
|
|||||||||
|
25.1
|
Số vụ cháy, nổ
|
Vụ
|
|||||||
|
25.2
|
Số người chết, bị thương
|
Người
|
|||||||
|
25.3
|
Thiệt hại tài sản
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
25.4
|
Số vụ cứu nạn cứu hộ
|
Vụ
|
|||||||
|
25.5
|
Số vụ vi phạm PCCC
|
Vụ
|
|||||||
|
25.6
|
Số tiền xử phạt PCCC
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
26
|
SỞ TƢ PHÁP
|
||||||||
|
26.1
|
Số Dự thảo văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) được góp ý, thẩm định
|
Văn bản
|
|||||||
|
26.2
|
Số văn bản QPPL được kiểm tra
|
Văn bản
|
|||||||
|
26.3
|
Số văn bản QPPL được rà soát
|
Văn bản
|
|||||||
|
26.4
|
Phát hành Bản tin Tư pháp
|
Cuốn
|
|||||||
|
26.5
|
Cấp phiếu Lý lịch tư pháp
|
Phiếu
|
|||||||
|
26.6
|
Công tác bổ trợ tư pháp
|
||||||||
|
Số lượng công chứng
|
Trường hợp
|
||||||||
|
Thu phí công chứng
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
Số lượng chứng thực
|
Trường hợp
|
||||||||
|
Thu phí chứng thực
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
Số cuộc bán đấu giá tài sản
|
Cuộc
|
||||||||
|
26.7
|
Số vụ việc, đối tượng được TGPL
|
Vụ/đối tượng
|
|||||||
|
27
|
TRANH TRA TỈNH
|
||||||||
|
27.1
|
Công tác thanh tra
|
||||||||
|
Thanh tra hành chính
|
|||||||||
|
Thanh tra chuyên ngành
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Công tác theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra
|
|||||||||
|
- Số cuộc thanh tra hành chính
|
Cuộc
|
||||||||
|
+ Phát hiện sai phạm về kinh tế
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Kiến nghị thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Giảm trừ quyết toán
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Kiến nghị xử lý khác
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
- Phát hiện sai phạm về thanh tra kiểm tra chuyên ngành
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Số Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
Quyết định
|
||||||||
|
+ Số tiền xử phạt vi phạm hành chính
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
27.2
|
Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
||||||||
|
Công tác tiếp công dân
|
|||||||||
|
Tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền
|
|||||||||
|
Quản lý Nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|||||||||
|
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Lượt
|
||||||||
|
Số vụ khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Vụ
|
||||||||
|
Tiếp nhận mới đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Đơn
|
||||||||
|
Tổng số đơn phải xử lý
|
Đơn
|
||||||||
|
Đơn đủ điều kiện xem xét, xử lý
|
Đơn
|
||||||||
|
3
|
Công tác phòng, chống tham
nhũng
|
||||||||
|
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
|
|||||||||
|
Kết quả thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng
|
|||||||||
|
Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng
|
|||||||||
|
28
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
28.1
|
Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm, điều động và bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
Trường hợp
|
|||||||
|
28.2
|
Quyết định, thỏa thuận tiếp nhận, điều động
|
Trường hợp
|
|||||||
|
28.3
|
Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn
|
Trường hợp
|
|||||||
|
28.4
|
Công tác thi đua, khen thưởng
|
||||||||
|
Khen thưởng tập thể
|
Đơn vị
|
||||||||
|
Khen thưởng cá nhân
|
Cá nhân
|
||||||||
|
29
|
SỞ NGOẠI VỤ
|
||||||||
|
29.1
|
Số đoàn vào và chuyên gia nước ngoài đến tỉnh
|
Đoàn/ người
|
|||||||
|
29.2
|
Số đoàn ra và công chức, viên chức tỉnh đi nước ngoài
Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư. |
Đoàn/ người o theo Nghị qu
|
yết của H
|
ĐND tỉnh
|
và Quyết đ
|
ịnh giao chỉ
|
tiêu Kế ho
|
ạch Nhà nướ
|
|
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG TRONG QUÝ ……. NĂM ……
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
|
1
|
2
|
|
I
|
CHỈ TIÊU KINH TẾ
|
|
1
|
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP -
Giá SS 2010)
|
|
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
|
|
|
Phân theo ngành kinh tế
|
|
|
- Nông, lâm, thủy sản
|
|
|
- Công nghiệp
|
|
|
- Xây dựng
|
|
|
Trong đó: + Công nghiệp
|
|
|
+ Xây dựng
|
|
|
- Dịch vụ
|
|
|
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
|
|
*
|
Giá trị tổng sản phẩm (giá hiện
hành)
|
|
Phân theo ngành kinh tế
|
|
|
- Nông lâm, thủy sản
|
|
|
- Công nghiệp
|
|
|
- Xây dựng
|
|
|
Trong đó: + Công nghiệp
|
|
|
+ Xây dựng
|
|
|
- Dịch vụ
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
Ghi chú
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm …
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
%
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
|
1
|
2
|
|
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
|
|
* Cơ cấu kinh tế theo giá hiện
hành
|
|
|
- Nông, lâm, thủy sản
|
|
|
- Công nghiệp
|
|
|
- Xây dựng
|
|
|
- Dịch vụ
|
|
|
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
|
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
|
|
3
|
Huy động vốn đầu tư toàn xã hội
|
|
4
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
|
5
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
|
|
5
|
Tổng kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn
|
|
6
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn
|
|
6
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
|
7
|
Phát triển cơ sở hạ tầng
|
|
7
|
- Tỷ lệ đảm bảo tưới chủ động cho
diện tích cây trồng có nhu cầu tưới
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
Ghi chú
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm …
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
Triệu đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tỷ đồng
|
||||||
|
Tr.USD
|
||||||
|
Tr.USD
|
||||||
|
Tr. đồng
|
||||||
|
Triệu đồng
|
||||||
|
%
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
|
1
|
2
|
|
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa
hoặc bê tông hoá đường tỉnh
|
|
|
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa
hoặc bê tông hoá đường huyện
|
|
|
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa
hoặc bê tông hoá đường xã, liên xã
|
|
|
- Tỷ lệ thôn, buôn có điện
|
|
|
- Tỷ lệ hộ được dùng điện
|
|
|
Phát triển doanh nghiệp (Doanh nghiệp)
|
|
|
- Số Doanh nghiệp thành lập mới
|
|
|
- Số doanh nghiệp và chi nhánh của
doanh nghiệp ngoài tỉnh đang còn
hoạt động
|
|
|
II
|
CHỈ TIÊU XÃ HỘI - MÔI
TRƢỜNG
|
|
8
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo /năm
|
|
8
|
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
|
9
|
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
Ghi chú
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm …
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
Doanh nghiệp
|
||||||
|
Doanh nghiệp
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
|
1
|
2
|
|
Tỷ lệ thôn, buôn có trường hoặc lớp mẫu giáo (tính cả thôn, buôn học ghép lớp với các thôn, buôn khác)
|
|
|
10
|
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
|
|
10
|
Tỷ lệ đào tạo lao động so với tổng số lao động
|
|
10
|
Trong đó: Tỷ lệ LĐ có văn bằng,
chứng chỉ nghề
|
|
10
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị
|
|
11
|
Tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn đến năm 2020
|
|
11
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
|
|
11
|
Số giường bệnh trên một vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)
|
|
11
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế theo Quyết định số 1167/QĐ-TTg ngày
28/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
12
|
Mức giảm tỷ suất sinh
|
|
12
|
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
|
|
12
|
Quy mô dân số
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
Ghi chú
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm …
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
%
|
||||||
|
Ngh.người
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
Giường/ vạn dân
|
||||||
|
%
|
||||||
|
‰
|
||||||
|
‰
|
||||||
|
Ngh.người
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
|
1
|
2
|
|
13
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
|
13
|
Bình quân tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được trên một đơn vị xã
|
|
13
|
Số đơn vị cấp huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
14
|
- Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg) được xử lý
|
|
14
|
- Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
|
14
|
- Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom
|
|
15
|
Tỷ lệ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
|
|
16
|
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
17
|
Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước sạch
|
|
18
|
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
|
|
18
|
Tổ chức diễn tập theo cơ chế NQ28 (nếu có)
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
Ghi chú
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm …
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
%
|
||||||
|
Số TC/xã
|
||||||
|
Đơn vị
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
|
1
|
2
|
|
+ Cấp huyện
|
|
|
+ Cấp xã
|
|
|
+ Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có tổ chức Đảng và Ban Chỉ huy tự vệ
|
|
|
Diễn tập PCCC rừng cấp huyện (M’Drắk)
|
|
|
Tỷ lệ điều tra, khám phá án hình sự
|
|
|
Trong đó:
Tỷ lệ điều tra khám phá án hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
|
|
|
Tai nạn giao thông giảm so với cùng kỳ năm trước
|
|
|
- Về số vụ
|
|
|
- Về số người chết
|
|
|
- Về số người bị thương
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
So sánh kết quả thực
hiện (%)
|
Ghi chú
|
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
tực hiện
quý …..
năm ….
|
thực hiện
cùng kỳ
năm … |
So với Kế
hoạch năm |
So với cùng
kỳ năm …
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/4*100
|
8=5/6*100
|
9
|
|
Đơn vị
|
||||||
|
Đơn vị
|
||||||
|
Đơn vị
|
||||||
|
Đơn vị
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
||||||
|
%
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG QUÝ ……NĂM…..
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
A
|
Báo cáo tình hình chung (các sở,
ban, ngành, đơn vị có liên quan
đều phải báo cáo)
|
||||||||
|
Việc thực hiện các Chương trình, Đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực do đơn vị phụ trách. Kết quả thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao tại Thông báo kết luận tại Hội nghị sơ kết tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội …
|
|||||||||
|
B
|
Báo cáo theo ngành, lĩnh vực đơn
vị phụ trách
|
||||||||
|
1
|
CỤC THỐNG KÊ
|
||||||||
|
1.1
|
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
|
%
|
||||||||
|
Phân theo ngành kinh tế
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Riêng thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
* Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Phân theo ngành kinh tế
|
|||||||||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trong đó: Công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm )
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
* Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
|
|||||||||
|
- Nông lâm, thủy sản
|
%
|
||||||||
|
- Công nghiệp - Xây dựng
|
%
|
||||||||
|
- Dịch vụ
|
%
|
||||||||
|
- Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp
sản phẩm )
|
%
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
1.2
|
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
1.3
|
Giá trị sản xuất
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
1.4
|
Huy động vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
1.5
|
Dân số trung bình
|
Ngàn người
|
|||||||
|
1.5
|
Tốc độ tăng dân số tự nhiên
|
‰
|
|||||||
|
1.5
|
Mức giảm tỷ lệ sinh
|
‰
|
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
|
Ngàn tấn
|
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
|
triệu
tấn.km |
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hành khách vận chuyển
|
Ngàn HK
|
|||||||
|
1.6
|
Khối lượng hành khách luân chuyển
|
triệu HK.km
|
|||||||
|
2
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
||||||||
|
2.1
|
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
Thu nội địa
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Thu thuế và phí
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Thu biện pháp tài chính
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
- Các khoản thu khác
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
Thu hải quan
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Thuế xuất khẩu
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
- Thuế nhập khẩu
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
2.2
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
a
|
Chi cân đối ngân sách Nhà nước (NSNN)
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Chi đầu tư phát triển
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi thường xuyên
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi bổ sung quỹ DTTC
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi chuyển nguồn
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
b
|
Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
Chi bổ sung cho NS cấp dưới
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
d
|
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án 5 triệu ha rừng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
e
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
3
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
|
||||||||
|
3.1
|
Tổng nguồn vốn huy động
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
3.2
|
Tổng dư nợ cho vay nền kinh tế
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Dư nợ cho vay sản xuất
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Dư nợ cho vay tiêu dùng
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Nợ xấu (nợ nhóm 3,4,5)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
3.3
|
Thực hiện cho vay các chương trình tín dụng
|
||||||||
|
- Dư nợ cho vay theo các chương trình tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Dư nợ cho vay xuất khẩu
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
4
|
KHO BẠC NHÀ NƢỚC
|
||||||||
|
4.1
|
Tiến độ giải ngân các nguồn vốn đầu tư XDCB:
|
||||||||
|
- Vốn Trung ương hỗ trợ
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Hỗ trợ có mục tiêu
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Chương trình MTQG
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Vốn địa phương
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Vốn TPCP
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Các nguồn vốn khéo dài năm trước sang năm sau:
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ NSTW
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ NSĐP
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ TPCP
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ MTQG
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
4.2
|
Tổng thu cân đối (NS TW+ĐP)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Thu thuế và phí
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trong đó: Thu thuế và phí do ngành thuế thực hiện
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Thu biện pháp tài chính
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Thuế xuất - nhập khẩu
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
4.3
|
Tổng chi cân đối (NS TW+ĐP)
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
- Chi đầu tư phát triển
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi thường xuyên
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Chi thực hiện Chuơng trình mục tiêu Quốc gia
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
5
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
|
||||||||
|
5.1
|
Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản
|
||||||||
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ Nông nghiệp, trong đó:
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trồng trọt
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Chăn nuôi
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Dịch vụ nông nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Lâm nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
|
|||||||||
|
+ Nông nghiệp, trong đó:
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Trồng trọt
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Chăn nuôi
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Dịch vụ nông nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Lâm nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
+ Thủy sản
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
5.2
|
Sản phẩm chủ yếu:
|
||||||||
|
- Sản lượng lương thực có hạt
|
Tấn
|
||||||||
|
Trong đó: Thóc
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cà phê nhân
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cao su mủ khô
|
Tấn
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Hạt điều
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hồ tiêu
|
Tấn
|
||||||||
|
- Lạc vỏ
|
Tấn
|
||||||||
|
- Đậu tương
|
Tấn
|
||||||||
|
- Mía cây
|
Tấn
|
||||||||
|
- Thịt hơi các loại
|
Tấn
|
||||||||
|
- Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng
thuỷ, hải sản
|
Tấn
|
||||||||
|
- Trồng rừng tập trung
|
Ha
|
||||||||
|
5.3
|
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh
|
%
|
|||||||
|
5.4
|
Tỷ lệ độ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
|
%
|
|||||||
|
5.5
|
Tỷ lệ đảm bảo tưới cho cây trồng có nhu cầu tưới
|
%
|
|||||||
|
5.6
|
Tỷ lệ xã phấn đấu cơ bản đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
|||||||
|
6
|
ĐÀI KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN
TỈNH ĐẮK LẮK
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Dự báo về thời tiết nguy hiểm, khí tượng, thủy văn:
|
|||||||||
|
- Nhiệt độ
|
Độ C
|
||||||||
|
- Lưu lượng dòng chảy
|
m
|
||||||||
|
- Lượng mưa
|
mm
|
||||||||
|
- Thời tiết nguy hiểm (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
|
|||||||||
|
7
|
VĂN PHÕNG THƢỜNG TRỰC
BCH PHÕNG CHỐNG THIÊN
TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN
|
||||||||
|
7.1
|
Số vụ thiên tai (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
|
Vụ
|
|||||||
|
7.2
|
Số người chết, mất tích do thiên tai
|
Người
|
|||||||
|
7.3
|
Giá trị thiệt hại ước tính
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
7.4
|
Khắc phục thiệt hại
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
8
|
SỞ CÔNG THƢƠNG
|
||||||||
|
8.1
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
|||||||
|
8.2
|
Sản phẩm chủ yếu
|
||||||||
|
a
|
Nhóm công nghiệp chế biến, chế tạo
|
||||||||
|
- Sơ chế cà phê
|
103 Tấn
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Cà phê bột
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cà phê hòa tan
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt điều nhân
|
Tấn
|
||||||||
|
- Tinh bột sắn
|
1.000 tấn
|
||||||||
|
- Đường các loại
|
1.000 tấn
|
||||||||
|
- Cao su CB và sản phẩm cao su
|
Tấn
|
||||||||
|
- Ca cao
|
Tấn
|
||||||||
|
- Sơ chế tinh bột ngô
|
Tấn
|
||||||||
|
- Say sát gạo
|
Tấn
|
||||||||
|
- Rượu, nước giải khát, nước lọc
|
1.000 lít
|
||||||||
|
- Bia các loại
|
1.000 lít
|
||||||||
|
- Đá cây
|
103 Tấn
|
||||||||
|
- Bánh kẹo các loại
|
Tấn
|
||||||||
|
- Muối Iốt, muối chế biến
|
Tấn
|
||||||||
|
- Phân vi sinh
|
Tấn
|
||||||||
|
- Thức ăn gia súc
|
Tấn
|
||||||||
|
- Quần áo, sản phẩm dệt
|
103chiếc
|
||||||||
|
- Gỗ xẻ các loại
|
m3
|
||||||||
|
- Gỗ tinh chế
|
m3
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Ván nhân tạo, gỗ dán
|
m3
|
||||||||
|
- Mộc dân dụng
|
bộ
|
||||||||
|
- Gỗ dăm
|
Tấn
|
||||||||
|
- Giày dép các loại
|
103đôi
|
||||||||
|
- Trang in
|
106 trang
|
||||||||
|
- Sản phẩm nhựa
|
Tấn
|
||||||||
|
- Bao bì các loại
|
103chiếc
|
||||||||
|
- Than tổ ong
|
Tấn
|
||||||||
|
- Lưới thép
|
103 m2
|
||||||||
|
- Luyện cán thép
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cán tôn
|
103 m2
|
||||||||
|
- Cửa sắt, nhôm các loại
|
103 m2
|
||||||||
|
- Thiết bị chế biến nông sản
|
Chiếc
|
||||||||
|
- Bơm nước các loại
|
Chiếc
|
||||||||
|
- Củ quả sấy
|
tấn
|
||||||||
|
- …
|
|||||||||
|
b
|
Nhóm công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Điện thương phẩm
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Điện sản xuất
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Thủy điện
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Điện Mặt trời
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Điện Gió
|
106 Kwh
|
||||||||
|
- Nước máy ghi thu
|
1.000 m3
|
||||||||
|
c
|
Nhóm công nghiệp khai khoáng
|
||||||||
|
- Đá xây dựng các loại
|
1.000 m3
|
||||||||
|
- Cát xây dựng các loại
|
1.000 m3
|
||||||||
|
- Gạch nung quy chuẩn
|
106 Viên
|
||||||||
|
- Gạch không nung
|
103viên
|
||||||||
|
- Gạch lát các loại
|
103 viên
|
||||||||
|
- Đá Granit
|
103 m2
|
||||||||
|
- Bê tông và các sản phẩm từ bê tông
|
m3
|
||||||||
|
- Khai thác Fenspat
|
1.000 Tấn
|
||||||||
|
8.3
|
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
8.4
|
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
|
Triệu USD
|
|||||||
|
- Cà phê
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt tiêu
|
Tấn
|
||||||||
|
- Hạt điều
|
Tấn
|
||||||||
|
- Sản phẩm ong
|
Tấn
|
||||||||
|
- Cao su
|
Tấn
|
||||||||
|
- Chỉ thun
|
Tấn
|
||||||||
|
8.5
|
Tổng giá trị kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn
|
Triệu USD
|
|||||||
|
9
|
SỞ XÂY DỰNG
|
||||||||
|
9.1
|
Giá trị sản xuất ngành xây dựng
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
Theo giá so sánh 2010
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Theo giá hiện hành
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
9.2
|
Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom và xử lý
|
%
|
|||||||
|
9.3
|
Tỷ lệ dân cư đô thị được sử dụng nước sạch
|
%
|
|||||||
|
9.4
|
Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân đầu người
|
m2/người
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
9.5
|
Diện tích sàn nhà ở nông thôn bình quân đầu người
|
m2/người
|
|||||||
|
10
|
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
||||||||
|
10.1
|
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường tỉnh
|
%
|
|||||||
|
10.2
|
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường huyện
|
%
|
|||||||
|
10.3
|
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường xã, liên xã
|
%
|
|||||||
|
10.4
|
Tỷ lệ xã có đường nhựa đến trung tâm
|
%
|
|||||||
|
10.5
|
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ
|
||||||||
|
- Quốc lộ
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
- Tỉnh lộ
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
10.6
|
Tổ chức kiểm định lượt phương tiện
|
Phương tiện
|
|||||||
|
10.6
|
Thẩm định thiết kế cải tạo
|
Hồ sơ
|
|||||||
|
10.7
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Giấy phép
|
|||||||
|
10.7
|
Cấp đổi giấy phép lái xe
|
Giấy phép
|
|||||||
|
10.8
|
Số đầu xe ô tô phục vụ sản xuất kinh doanh hiện có:
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ Phương tiện hành khách
|
xe
|
||||||||
|
+ Phương tiện hàng hóa
|
xe
|
||||||||
|
11
|
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƢỜNG
|
||||||||
|
11.1
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân
|
Ha
|
|||||||
|
Số lượng cấp
|
Giấy
|
||||||||
|
Diện tích cấp
|
Ha
|
||||||||
|
11.2
|
Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất các tổ chức
|
Ha
|
|||||||
|
Số lượng cấp
|
Giấy
|
||||||||
|
Diện tích cấp
|
Ha
|
||||||||
|
11.3
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
|
Ha
|
|||||||
|
11.4
|
Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
11.5
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường
|
%
|
|||||||
|
11.5
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg) được xử lý
|
%
|
|||||||
|
11.6
|
Số vụ vi phạm môi trường
|
Vụ
|
|||||||
|
11.6
|
Số tiền xử phạt vi phạm môi trường
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
12
|
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
|
||||||||
|
12.1
|
Phát triển doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp
|
|||||||
|
Số doanh nghiệp đang còn hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp thành lập mới
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp giải thể
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp (Doanh nghiệp) tạm ngừng hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động đã quay trở lại hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số doanh nghiệp Nhà nước được sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Doanh nghiệp
|
||||||||
|
Số hợp tác xã (HTX) thành lập mới
|
HTX
|
||||||||
|
Số HTX tồn tại trên danh nghĩa, HTX ngừng hoạt động
|
HTX
|
||||||||
|
Số tổ hợp tác (THT), HTX còn hoạt động
|
THT, HTX
|
||||||||
|
12.2
|
Xúc tiến đầu tư
|
||||||||
|
- Số dự án thu hút đầu tư (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến
|
Dự án
|
||||||||
|
hết kỳ báo cáo), trong đó:
|
|||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
- Số dự án phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư, trong đó:
|
Dự án
|
||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
+ Số vốn thực hiện của các dự án trong kỳ báo cáo
|
Tỷ đồng
|
||||||||
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư
|
Hồ sơ
|
||||||||
|
Xem xét, thẩm định chủ trương đầu tư
|
Dự án
|
||||||||
|
Hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án
|
Dự án
|
||||||||
|
12.3
|
Hoạt động kinh tế đối ngoại
|
||||||||
|
Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)/tổng vốn (số trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
||||||||
|
Dự án Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
||||||||
|
Dự án từ nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Dự án/tỷ đồng
|
||||||||
|
- Số dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư
|
Dự án
|
||||||||
|
12.4
|
Đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB)
|
||||||||
|
a
|
Tình hình phân bổ các nguồn vốn XDCB
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
b
|
Tình hình giải ngân các nguồn vốn XDCB
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
c
|
Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
Dự án
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
d
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Dự án
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
|
Dự án
|
||||||||
|
e
|
Tình hình giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
|
Hồ sơ
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
+ Tuân thủ các quy định về đấu thầu
|
Hồ sơ
|
||||||||
|
+ Không tuân thủ các quy định về đấu thầu
|
Hồ sơ
|
||||||||
|
13
|
SỞ Y TẾ
|
||||||||
|
13.1
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
|
%
|
|||||||
|
13.2
|
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi
|
‰
|
|||||||
|
13.3
|
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi
|
‰
|
|||||||
|
13.4
|
Tỷ lệ xã có trạm y tế
|
%
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
13.5
|
Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ phục vụ
|
%
|
|||||||
|
13.6
|
Tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế
|
%
|
|||||||
|
13.7
|
Tổng số giường bệnh (không tính giường bệnh trạm y tế)
|
Giường bệnh
|
|||||||
|
- Tuyến tỉnh
|
Giường bệnh
|
||||||||
|
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
|
Giường bệnh
|
||||||||
|
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
|
Giường bệnh
|
||||||||
|
13.8
|
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường bệnh trạm y tế)
|
Giường bệnh
|
|||||||
|
13.9
|
Số bác sỹ/vạn dân
|
Bác sỹ
|
|||||||
|
13.10
|
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống
|
Người
|
|||||||
|
13.11
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi tiêm đủ 7 loại vaccine
|
%
|
|||||||
|
13.12
|
Số trẻ em mắc/chết các bệnh có vắc xin tiêm chủng
|
Trẻ em
|
|||||||
|
14
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
14.1
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
%
|
|||||||
|
14.2
|
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
|
Người
|
|||||||
|
14.3
|
Tổng số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
14.4
|
Tổng số tiền chi bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
14.5
|
Tổng số tiền nợ bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
15
|
SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
|
||||||||
|
15.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo/năm
|
%
|
|||||||
|
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
%
|
||||||||
|
15.2
|
Lao động đang làm việc trong các thành phần Kinh tế
|
Ngh.người
|
|||||||
|
15.3
|
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
|
Ngàn người
|
|||||||
|
15.4
|
Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động
|
%
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
15.5
|
Tỷ lệ lao động có bằng cấp chứng chỉ
|
%
|
|||||||
|
15.6
|
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
|
%
|
|||||||
|
15.7
|
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực nông thôn
|
%
|
|||||||
|
15.8
|
Số lao động xuất khẩu trong năm
|
Người
|
|||||||
|
15.9
|
Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em
|
Xã, phường, thị trấn
|
|||||||
|
15.10
|
Số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được bảo vệ, chăm sóc
|
Em
|
|||||||
|
15.11
|
Đào tạo (tuyển mới)
|
||||||||
|
Cao đẳng
|
Học viên
|
||||||||
|
Trung cấp
|
Học viên
|
||||||||
|
Sơ cấp
|
Học viên
|
||||||||
|
Dạy nghề thường xuyên
|
Học viên
|
||||||||
|
16
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
*
|
Giáo dục
|
||||||||
|
16.1
|
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
|||||||
|
16.2
|
Tỷ lệ thôn, buôn có trường hoặc lớp mẫu giáo (tính cả thôn, buôn học ghép)
|
%
|
|||||||
|
16.3
|
Tỷ lệ trẻ trong độ tuổi đi học mẫu giáo
|
%
|
|||||||
|
16.4
|
Tỷ lệ xã đạt chuẩn phổ cập tiểu học đúng độ tuổi
|
%
|
|||||||
|
16.5
|
Tỷ lệ phòng học được kiên cố hóa
|
%
|
|||||||
|
16.6
|
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
|
||||||||
|
- Mẫu giáo 5 tuổi
|
%
|
||||||||
|
- Tiểu học (6 tuổi vào lớp 1)
|
%
|
||||||||
|
- Trung học cơ sở (11 tuổi vào lớp 6)
|
%
|
||||||||
|
16.7
|
Tổng số học sinh đầu năm học
|
Học sinh
|
|||||||
|
a
|
Mầm non
|
||||||||
|
- Mầm non (Nhà trẻ + mẫu giáo)
|
Học sinh
|
||||||||
|
* Trong đó hệ công lập
|
Học sinh
|
||||||||
|
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi ra lớp
|
%
|
||||||||
|
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi học 2 buổi/ngày theo chương trình giáo dục mầm non
|
%
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
mới
|
|||||||||
|
b
|
Phổ thông
|
Học sinh
|
|||||||
|
- Tiểu học
|
Học sinh
|
||||||||
|
- Trung học cơ sở
|
Học sinh
|
||||||||
|
- Trung học phổ thông
|
Học sinh
|
||||||||
|
16.8
|
Giáo dục thường xuyên
|
||||||||
|
- Hướng nghiệp dạy nghề
|
Học viên
|
||||||||
|
- Học viên các trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Học viên
|
||||||||
|
*
|
Đào tạo (tuyển mới)
|
||||||||
|
Cao đẳng
|
Học viên
|
||||||||
|
17
|
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN
HÌNH
|
||||||||
|
17.1
|
Phát thanh
|
||||||||
|
- Số giờ phát
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Chương trình Đài Tiếng nói Việt
|
Giờ
|
||||||||
|
Nam
|
|||||||||
|
+ Chương trình địa phương
|
Giờ
|
||||||||
|
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
|
Giờ
|
||||||||
|
Chương trình tiếng M' nông
|
Giờ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Diện phủ sóng phát thanh Đài Tiếng nói Việt Nam
|
%
|
||||||||
|
17.2
|
Truyền hình
|
||||||||
|
- Số giờ phát
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Tiếp phát chương trình Trung ương
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Chương trình địa phương
|
Giờ
|
||||||||
|
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
|
Giờ
|
||||||||
|
+ Chương trình tiếng M'nông
|
Giờ
|
||||||||
|
- Diện phủ sóng truyền hình Đài Truyền hình Việt Nam
|
%
|
||||||||
|
18
|
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG
|
||||||||
|
18.1
|
Tỷ lệ xã có hệ thống thông tin liên lạc thông suốt
|
%
|
|||||||
|
18.2
|
Số thuê bao điện thoại /100 dân
|
Thuê bao
|
|||||||
|
Trong đó: Số thuê bao điện thoại cố định/100 dân
|
Thuê bao
|
||||||||
|
18.3
|
Số thuê bao internet/100 dân
|
Thuê bao
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
18.4
|
Tỷ lệ người sử dụng internet
|
%
|
|||||||
|
18.5
|
Kết quả hoạt động Bưu chính
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
18.6
|
Kết quả hoạt động Viễn thông
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
19
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
|
||||||||
|
19.1
|
Số xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới
|
Xã
|
|||||||
|
19.2
|
Tỷ lệ thôn, buôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
|||||||
|
19.3
|
Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá
|
%
|
|||||||
|
19.4
|
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, Doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa
|
%
|
|||||||
|
19.5
|
Tỷ lệ người luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
|
%
|
|||||||
|
19.6
|
Tỷ lệ gia đình luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
|
%
|
|||||||
|
19.7
|
Tỷ lệ trường học đảm bảo giáo dục thể chất
|
%
|
|||||||
|
19.8
|
Tổng số lượt khách du lịch
|
1.000 lượt
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Trong đó: tổng lượt khách quốc tế
|
1.000 lượt
|
||||||||
|
19.9
|
Tổng doanh thu du lịch
|
Tỷ đồng
|
|||||||
|
19.10
|
Số buồng, giường của các cơ sở lưu trú có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 trên địa bàn
|
Khách sạn
|
|||||||
|
19.11
|
Số cơ sở phân theo tiêu chuẩn sao và chưa phân sao của các đơn vị hoạt động lưu trú trên địa bàn
|
Buồng/ giường
|
|||||||
|
20
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
||||||||
|
20.1
|
Công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
|
||||||||
|
Số đề tài, dự án cấp tỉnh được tư vấn tuyển chọn
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
Số đề tài cấp tỉnh được giao trực tiếp
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
Trong đó: số đề tài, dự án đạt
|
Đề tài, Dự án
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
Trong đó: Số nhiệm vụ đã tổ chức giao trực tiếp
|
Đề tài, Dự án
|
||||||||
|
20.2
|
Số phương tiện đo được kiểm định
|
Phương tiện
|
|||||||
|
21
|
BAN DÂN TỘC
|
||||||||
|
21.1
|
Chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) -
Đón tiếp, tặng quà các Đoàn đại biểu người có uy tín đến thăm, làm việc tại tỉnh (theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ )
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.2
|
Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào DTTS phát triển KTXH và bảo đảm an ninh thông tin cùng đồng bào DTTS Việt Nam giai đoạn 2019-2025" theo Quyết định 414/QĐ-TTg
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
ngày 12/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
|||||||||
|
21.3
|
Dự án "Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tội phạm về ma túy vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2022 - 2025" trên địa bàn tỉnh
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.4
|
Đề án "Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018-2025" theo Quyết định số 1898/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.1
|
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
21.5.2
|
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.3
|
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng miền để sản xuất hàng hoá theo chuỗi giá trị
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.4
|
DỰ ÁN 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.5
|
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.6
|
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
21.5.7
|
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khoẻ nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.8
|
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.9
|
DỰ ÁN 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
21.5.10
|
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
22
|
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
|
||||||||
|
22.1
|
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
|
%
|
|||||||
|
22.2
|
Tổ chức diễn tập khu vực phòng thủ theo NQ 28 (nếu có)
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
- Cấp tỉnh
|
%
|
||||||||
|
- Cấp huyện
|
%
|
||||||||
|
- Cấp xã
|
%
|
||||||||
|
23
|
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN
PHÒNG
|
||||||||
|
23.1
|
Số vụ vi phạm quy chế biên giới
|
vụ
|
|||||||
|
23.2
|
Số vụ vi phạm TTATXH các xã biên giới
|
vụ
|
|||||||
|
24
|
CÔNG AN TỈNH
|
||||||||
|
24.1
|
Tỷ lệ điều tra làm rõ số vụ án hình sự
|
%
|
|||||||
|
Trong đó: Tỷ lệ điều tra khám phá án
hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt
nghiêm trọng
|
%
|
||||||||
|
24.2
|
Tình hình tai nạn giao thông
|
||||||||
|
- Về số vụ
|
Vụ
|
||||||||
|
- Về số người chết
|
Người
|
||||||||
|
- Về số người bị thương
|
Người
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
24.3
|
Lượt khách quốc tế đến lưu trú tại tỉnh
|
Ngàn lượt khách
|
|||||||
|
24.3
|
Số phương tiện đang lưu hành có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 hàng năm trên địa bàn
|
Ngàn Chiếc
|
|||||||
|
24.4
|
- Số phương tiện đăng ký thêm:
|
||||||||
|
24.4
|
+ Phương tiện hành khách
|
Chiếc
|
|||||||
|
24.4
|
+ Phương tiện hàng hóa
|
Chiếc
|
|||||||
|
24.4
|
- Số phương tiện đăng ký mới phân theo loại phương tiện:
|
||||||||
|
24.4
|
+ Ô tô
|
Xe
|
|||||||
|
24.4
|
+ Xe máy
|
Xe
|
|||||||
|
25
|
|||||||||
|
25.1
|
Số vụ cháy, nổ
|
Vụ
|
|||||||
|
25.2
|
Số người chết, bị thương
|
Người
|
|||||||
|
25.3
|
Thiệt hại tài sản
|
Triệu đồng
|
|||||||
|
25.4
|
Số vụ cứu nạn cứu hộ
|
Vụ
|
|||||||
|
25.5
|
Số vụ vi phạm PCCC
|
Vụ
|
|||||||
|
25.6
|
Số tiền xử phạt PCCC
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
26
|
SỞ TƢ PHÁP
|
||||||||
|
26.1
|
Số Dự thảo văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) được góp ý, thẩm định
|
Văn bản
|
|||||||
|
26.2
|
Số văn bản QPPL được kiểm tra
|
Văn bản
|
|||||||
|
26.3
|
Số văn bản QPPL được rà soát
|
Văn bản
|
|||||||
|
26.4
|
Phát hành Bản tin Tư pháp
|
Cuốn
|
|||||||
|
26.5
|
Cấp phiếu Lý lịch tư pháp
|
Phiếu
|
|||||||
|
26.6
|
Công tác bổ trợ tư pháp
|
||||||||
|
Số lượng công chứng
|
Trường hợp
|
||||||||
|
Thu phí công chứng
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
Số lượng chứng thực
|
Trường hợp
|
||||||||
|
Thu phí chứng thực
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
Số cuộc bán đấu giá tài sản
|
Cuộc
|
||||||||
|
26.7
|
Số vụ việc, đối tượng được TGPL
|
Vụ/đối tượng
|
|||||||
|
27
|
TRANH TRA TỈNH
|
||||||||
|
27.1
|
Công tác thanh tra
|
||||||||
|
Thanh tra hành chính
|
|||||||||
|
Thanh tra chuyên ngành
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Công tác theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra
|
|||||||||
|
- Số cuộc thanh tra hành chính
|
Cuộc
|
||||||||
|
+ Phát hiện sai phạm về kinh tế
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Kiến nghị thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Giảm trừ quyết toán
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Kiến nghị xử lý khác
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
- Phát hiện sai phạm về thanh tra kiểm tra chuyên ngành
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Số Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
Quyết định
|
||||||||
|
+ Số tiền xử phạt vi phạm hành chính
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
||||||||
|
27.2
|
Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
||||||||
|
Công tác tiếp công dân
|
|||||||||
|
Tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
thực hiện (%)
|
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền
|
|||||||||
|
Quản lý Nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|||||||||
|
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Lượt
|
||||||||
|
Số vụ khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Vụ
|
||||||||
|
Tiếp nhận mới đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Đơn
|
||||||||
|
Tổng số đơn phải xử lý
|
Đơn
|
||||||||
|
Đơn đủ điều kiện xem xét, xử lý
|
Đơn
|
||||||||
|
3
|
Công tác phòng, chống tham
nhũng
|
||||||||
|
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
|
|||||||||
|
Kết quả thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng
|
|||||||||
|
Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng
|
|||||||||
|
28
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
So sánh kết quả
thực hiện (%)
|
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu
báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết quả
thực
hiện (ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo) |
Kết quả
thực
hiện của cùng kỳ năm trƣớc |
So với
Kế hoạch năm (nếu có) |
So với
cùng kỳ năm trƣớc |
Xây dựng
Kế hoạch
năm
……. |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(2/1)
|
5=(2/3)
|
6
|
7
|
|||
|
28.1
|
Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm, điều động và bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
Trường hợp
|
|||||||
|
28.2
|
Quyết định, thỏa thuận tiếp nhận, điều động
|
Trường hợp
|
|||||||
|
28.3
|
Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn
|
Trường hợp
|
|||||||
|
28.4
|
Công tác thi đua, khen thưởng
|
||||||||
|
Khen thưởng tập thể
|
Đơn vị
|
||||||||
|
Khen thưởng cá nhân
|
Cá nhân
|
||||||||
|
29
|
SỞ NGOẠI VỤ
|
||||||||
|
29.1
|
Số đoàn vào và chuyên gia nước ngoài đến tỉnh
|
Đoàn/ người
|
|||||||
|
29.2
|
Số đoàn ra và công chức, viên chức tỉnh đi nước ngoài
|
Đoàn/ người
|
|||||||
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG THÁNG ……NĂM…..
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=(4/1)
|
7=(4/5 )
|
8=4/(4-3)
|
9=(3/2 )
|
10
|
|||
|
A
|
Báo cáo tình tình chung
(các sở, ban, ngành, đơn vị
có liên quan đều phải báo
cáo)
|
|||||||||||
|
Việc thực hiện các Chương trình, Đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực do đơn vị phụ trách. Kết quả thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao tại Thông báo kết luận tại Hội nghị sơ kết tình hình
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội (KT-XH) tháng trước
|
||||||||||||
|
B
|
Báo cáo theo ngành, lĩnh
vực đơn vị phụ trách
|
|||||||||||
|
1
|
CỤC THỐNG KÊ
|
|||||||||||
|
1.1
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
%
|
||||||||||
|
1.2
|
Báo cáo KT-XH hàng tháng
|
|||||||||||
|
1.3
|
Giá trị sản xuất
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010)
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành)
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
1.4
|
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
|
Ngàn tấn
|
||||||||||
|
1.4
|
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
|
Triệu
tấn.km |
||||||||||
|
1.4
|
Khối lượng hành khách vận chuyển
|
Ngàn HK
|
||||||||||
|
1.4
|
Khối lượng hành khách luân chuyển
|
triệu
HK.km |
||||||||||
|
2
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|||||||||||
|
2.1
|
Tổng thu cân đối ngân sách Nhà nước (NSNN) trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
- Thu thuế và phí
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Thu biện pháp tài chính
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Thuế xuất - nhập khẩu
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
2.2
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
Chi thường xuyên
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
Chi thực hiện Chuơng trình mục tiêu Quốc gia (MTQG)
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
3
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
3.1
|
Tổng nguồn vốn huy động
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
3.2
|
Tổng dư nợ cho vay nền kinh tế
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
- Dư nợ cho vay sản xuất
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Dư nợ cho vay tiêu dùng
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Nợ xấu (nợ nhóm 3,4,5)
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
3.3
|
Thực hiện cho vay các chương trình tín dụng:
|
|||||||||||
|
- Dư nợ cho vay theo các chương trình tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã
hội |
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
Dư nợ cho vay xuất khẩu
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
4
|
KHO BẠC NHÀ NƢỚC
|
|||||||||||
|
Tiến độ giải ngân các nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB):
|
||||||||||||
|
- Vốn Trung ương hỗ trợ
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ Hỗ trợ có mục tiêu
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ Chương trình MTQG
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Vốn địa phương
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Vốn TPCP
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Các nguồn vốn khéo dài năm trước sang năm sau:
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ NSTW
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ NSĐP
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ TPCP
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ MTQG
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
5
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PTNT
|
|||||||||||
|
5.1
|
Sản phẩm chủ yếu:
|
|||||||||||
|
- Sản lượng lương thực có hạt
|
Tấn
|
|||||||||||
|
Trong đó: Thóc
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Cà phê nhân
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Cao su mủ khô
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Hạt điều
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Hồ tiêu
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Lạc vỏ
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Mía cây
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Đậu tương
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Thịt hơi các loại
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Sản lượng đánh bắt và nuôi
|
Tấn
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
trồng thuỷ, hải sản
|
|||||||||||
|
STT
|
- Trồng rừng tập trung
|
Ha
|
||||||||||
|
5.2
|
Tổng diện tích thực hiện vụ Đông Xuân
|
Ha
|
||||||||||
|
5.2
|
Tổng diện tích thực hiện vụ Hè Thu
|
Ha
|
||||||||||
|
5.3
|
Số vụ vi phạm lâm luật
|
Vụ
|
||||||||||
|
5.4
|
Số con gia cầm mắc dịch bệnh
|
Con
|
||||||||||
|
5.4
|
Số con gia súc mắc dịch bệnh
|
Con
|
||||||||||
|
5.5
|
Sản lượng cá bột
|
Triệu con
|
||||||||||
|
5.5
|
Sản lượng cá giống
|
Triệu con
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Diện tích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn:
|
Ha
|
||||||||||
|
STT
|
+ Thâm canh
|
Ha
|
||||||||||
|
STT
|
+ Quảng canh
|
Ha
|
||||||||||
|
STT
|
Sản lượng thu hoạch cá thương phẩm
|
Tấn
|
||||||||||
|
STT
|
Số lồng cá nước lạnh/tổng đàn cá nước lạnh
|
lồng/
nghìn con |
||||||||||
|
6
|
ĐÀI KHÍ TƢỢNG THỦY
VĂN TỈNH ĐẮK LẮK
|
|||||||||||
|
Dự báo về thời tiết nguy hiểm, khí tượng, thủy văn:
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
- Nhiệt độ
|
Độ C
|
||||||||||
|
STT
|
- Lưu lượng dòng chảy
|
m
|
||||||||||
|
STT
|
- Lượng mưa
|
mm
|
||||||||||
|
STT
|
- Thời tiết nguy hiểm (lũ, lụt, hạn hán…)
|
|||||||||||
|
7
|
VĂN PHÕNG THƢỜNG
TRỰC BAN CHỈ HUY
PHÕNG CHỐNG THIÊN
TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU
NẠN TỈNH
|
|||||||||||
|
7.1
|
Số vụ thiên tai (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
|
Vụ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
7.2
|
Số người chết, mất tích do thiên tai
|
Người
|
||||||||||
|
7.3
|
Giá trị thiệt hại ước tính
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
7.4
|
Khắc phục thiệt hại
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
8
|
SỞ CÔNG THƢƠNG
|
|||||||||||
|
8.1
|
Sản phẩm chủ yếu
|
|||||||||||
|
- Đá xây dựng các loại
|
1.000 m3
|
|||||||||||
|
- Cát xây dựng các loại
|
1.000 m3
|
|||||||||||
|
- Gạch nung quy chuẩn
|
106 Viên
|
|||||||||||
|
- Khai thác Fenspat
|
1.000 Tấn
|
|||||||||||
|
- Bê tông và các sản phẩm
từ bê tông
|
m3
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
- Bia các loại
|
1.000 lít
|
||||||||||
|
STT
|
- Rượu, nước giải khát, nước
lọc
|
1.000 lít
|
||||||||||
|
STT
|
- Cà phê bột
|
Tấn
|
||||||||||
|
STT
|
- Cà phê hòa tan
|
Tấn
|
||||||||||
|
STT
|
- Hạt điều nhân
|
Tấn
|
||||||||||
|
STT
|
- Cao su CB và sản phẩm
|
Tấn
|
||||||||||
|
STT
|
cao su
|
|||||||||||
|
STT
|
- Tinh bột sắn
|
1.000 tấn
|
||||||||||
|
STT
|
- Đường các loại
|
1.000 tấn
|
||||||||||
|
STT
|
- Ván nhân tạo
|
m3
|
||||||||||
|
STT
|
- Gỗ tinh chế
|
m3
|
||||||||||
|
STT
|
- Thiết bị chế biến nông sản
|
Chiếc
|
||||||||||
|
- Điện thương phẩm
|
106 Kwh
|
|||||||||||
|
- Điện sản xuất
|
106 Kwh
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
- Nước máy ghi thu
|
1.000 m3
|
||||||||||
|
STT
|
- …
|
|||||||||||
|
8.2
|
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
8.3
|
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
|
Triệu USD
|
||||||||||
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
|
||||||||||||
|
- Cà phê
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Cà phê hòa tan
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Cao su
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Tiêu
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Điều
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Tinh bột sắn
|
Tấn
|
|||||||||||
|
- Sản phẩm ong
|
Tấn
|
|||||||||||
|
8.4
|
Tổng giá trị kim ngạch nhập
|
Triệu
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
khẩu trên địa bàn
|
USD
|
|||||||||||
|
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu:
|
||||||||||||
|
- Nguyên vật liệu, dụng cụ,
máy móc thiết bị
|
Triệu USD
|
|||||||||||
|
- Phân bón
|
Tr.USD
|
|||||||||||
|
- Hàng hóa khác
|
Tr.USD
|
|||||||||||
|
8.5
|
Giá trị sản xuất ngành công nghiệp
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
Theo giá so sánh 2010
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
Theo giá hiện hành
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
9
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|||||||||||
|
9.1
|
Phê duyệt chủ trương lập và điều chỉnh quy hoạch
|
Chủ
trương |
||||||||||
|
9.2
|
Cấp Giấy phép xây dựng công trình
|
Công trình
|
||||||||||
|
9.3
|
Cấp Giấy phép quy hoạch xây dựng công trình
|
Công trình
|
||||||||||
|
9.4
|
Kiểm tra trật tự xây dựng
|
Công trình
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
9.5
|
Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng
|
Đơn vị
|
||||||||||
|
10
|
SỞ GIAO THÔNG VÀ
VẬN TẢI
|
|||||||||||
|
10.1
|
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ
|
|||||||||||
|
- Quốc lộ
|
Triệu đồng
|
|||||||||||
|
- Tỉnh lộ
|
Triệu đồng
|
|||||||||||
|
10.2
|
Tổ chức kiểm định lượt phương tiện
|
Phương tiện
|
||||||||||
|
10.2
|
Thẩm định thiết kế cải tạo
|
Hồ sơ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
10.3
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Giấy
phép |
||||||||||
|
10.3
|
Cấp đổi Giấy phép lái xe
|
Giấy
phép |
||||||||||
|
11
|
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƢỜNG
|
|||||||||||
|
11.1
|
Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng (QSD) đất hộ gia đình, cá nhân
|
|||||||||||
|
Số lượng cấp
|
Giấy
|
|||||||||||
|
Diện tích cấp
|
Ha
|
|||||||||||
|
11.2
|
Cấp Giấy chứng nhận QSD đất các tổ chức
|
|||||||||||
|
Số lượng cấp
|
Giấy
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Diện tích cấp
|
Ha
|
||||||||||
|
11.3
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
|
Ha
|
||||||||||
|
11.4
|
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất cho các đơn vị
|
Đơn vị
|
||||||||||
|
11.5
|
Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án
|
Dự án
|
||||||||||
|
11.6
|
Tổ chức thanh tra, kiểm tra công tác bảo vệ môi trường, tài nguyên, khoáng sản
|
Đơn vị
|
||||||||||
|
11.7
|
Ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
Đơn vị
|
||||||||||
|
11.8
|
Số vụ vi phạm môi trường
|
Vụ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Số tiền xử phạt vi phạm môi trường
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
12
|
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƢ
|
|||||||||||
|
12.1
|
12.1 Phát triển doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp
|
||||||||||
|
Số doanh nghiệp đang còn hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
|||||||||||
|
Số doanh nghiệp thành lập mới
|
Doanh nghiệp
|
|||||||||||
|
Số doanh nghiệp giải thể
|
Doanh nghiệp
|
|||||||||||
|
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động
|
Doanh nghiệp
|
|||||||||||
|
Số doanh nghiệp tạm ngừng
|
Doanh
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
hoạt động đã quay trở lại hoạt động
|
nghiệp
|
||||||||||
|
STT
|
Số doanh nghiệp Nhà nước được sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp
|
||||||||||
|
STT
|
Số hợp tác xã (HTX) thành lập mới
|
HTX
|
||||||||||
|
Số HTX tồn tại trên danh nghĩa, HTX ngừng hoạt động
|
HTX
|
|||||||||||
|
Số tổ hợp tác (THT), HTX còn hoạt động
|
THT, HTX
|
|||||||||||
|
12.2
|
Xúc tiến đầu tư
|
|||||||||||
|
- Số dự án thu hút đầu tư,
|
Dự án
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
trong đó:
|
||||||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Số dự án phê duyệt quyết định chủ trương
|
Dự án
|
|||||||||||
|
đầu tư, trong đó:
|
||||||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
+ Số vốn thực hiện của các dự án trong kỳ báo cáo
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
12.3
|
Hoạt động kinh tế đối ngoại
|
|||||||||||
|
- Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), trong đó:
|
Dự án
|
|||||||||||
|
+ Tổng vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|||||||||||
|
- Dự án Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), trong đó:
|
Dự án
|
|||||||||||
|
+ Tổng vốn
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
- Dự án từ nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO), trong đó:
|
Dự án
|
||||||||||
|
STT
|
+ Tổng vốn
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
STT
|
- Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP, trong đó:
|
Dự án
|
||||||||||
|
STT
|
+ Tổng vốn
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
- Số dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư
|
Dự án
|
|||||||||||
|
12.4
|
Đầu tư xây dựng cơ bản
|
|||||||||||
|
a
|
Tình hình phân bổ các nguồn vốn XDCB
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
b
|
Tình hình giải ngân các
|
Tỷ đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
Kết
quả thực hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
nguồn vốn XDCB
|
||||||||||||
|
c
|
Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Trong đó:
|
Dự án
|
||||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
|
Dự án
|
|||||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
|
Dự án
|
|||||||||||
|
d
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Trong đó:
|
Dự án
|
||||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
|
Dự án
|
|||||||||||
|
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
|
Dự án
|
|||||||||||
|
Tình hình giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
|
Hồ sơ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
STT
|
+ Tuân thủ các quy định về đấu thầu
|
Hồ sơ
|
||||||||||
|
STT
|
+ Không tuân thủ các quy định về đấu thầu
|
Hồ sơ
|
||||||||||
|
13
|
SỞ Y TẾ
|
|||||||||||
|
13.1
|
13.1 Công tác y tế dự phòng
|
|||||||||||
|
Số người mắc bệnh truyền nhiễm, trong đó:
|
Người
|
|||||||||||
|
- Bệnh Tay chân miệng
|
Người
|
|||||||||||
|
- Bệnh Viêm não Nhật Bản
|
Người
|
|||||||||||
|
- Bệnh sốt xuất huyết
|
||||||||||||
|
- Bệnh...
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Kết quả tiêm chủng mở rộng:
|
|||||||||||
|
STT
|
- Tiêm sởi-rubella trẻ 18
|
Trẻ
|
||||||||||
|
STT
|
tháng tuổi
|
|||||||||||
|
STT
|
- Tiêm DPT trẻ 18 tháng tuổi
|
Trẻ
|
||||||||||
|
STT
|
- …
|
|||||||||||
|
STT
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin
|
%
|
||||||||||
|
13.2
|
Số lượt Bệnh nhân khám tại các bệnh viện công lập
|
Lượt
|
||||||||||
|
13.3
|
- Số HIV/AIDS/TV mới phát hiện
|
Người
|
||||||||||
|
13.3
|
- Tổng số bệnh nhân tham gia điều trị bằng Methadone
|
|||||||||||
|
13.4
|
Số Cơ sở thực phẩm thẩm
|
Cơ sở
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
định điều kiện ATTP
|
||||||||||||
|
13.5
|
Tổ chức khám tại Trung tâm Da liễu cho các đối tượng phong, da liễu
|
Người
|
||||||||||
|
13.6
|
Tổng Số Bệnh nhân sốt rét
|
Người
|
||||||||||
|
13.7
|
- Số lượng khám, điều trị phụ khoa
|
Người
|
||||||||||
|
13.7
|
- Số lượng khám, điều trị cho trẻ em
|
Người
|
||||||||||
|
13.8
|
Tổ chức kiểm tra chất lượng thuốc, mỹ phẩm
|
Mẫu
|
||||||||||
|
13.9
|
Số ca mắc, chết do các bệnh dịch
|
Vụ
|
||||||||||
|
13.10
|
Số người chết do AIDS mới phát hiện
|
Người
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
13.11
|
Số vụ/ số người mắc/số người chết do ngộ độc thực phẩm
|
Vụ/người
|
||||||||||
|
14
|
||||||||||||
|
14.1
|
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
|
Người
|
||||||||||
|
14.2
|
Tổng số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
14.3
|
Tổng số tiền chi bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
14.4
|
Tổng số tiền nợ bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
15
|
SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG
BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
15.1
|
Lĩnh vực Lao động
|
|||||||||||
|
- Công tác Việc làm - An toàn lao động
|
||||||||||||
|
+ Tư vấn việc làm, nghề nghiệp và các chế độ chính sách
|
Người
|
|||||||||||
|
+ Giới thiệu việc làm
|
Người
|
|||||||||||
|
+ Cung ứng lao động cho các đơn vị trong và ngoài tỉnh
|
Người
|
|||||||||||
|
+ Số đơn vị, doanh nghiệp
|
Đơn vị
|
|||||||||||
|
đến đăng ký tuyển dụng tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
||||||||||||
|
+ Tổ chức Phiên giao dịch việc làm cho các đơn vị
|
Đơn vị
|
|||||||||||
|
+ Lao động là người nước
|
Người
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
ngoài làm việc tại các Công ty đóng chân trên địa bàn tỉnh
|
|||||||||||
|
STT
|
+ Cấp Giấy phép cho lao động nước ngoài
|
Người
|
||||||||||
|
STT
|
+ Số người được tạo việc làm mới
|
Người
|
||||||||||
|
STT
|
- Công tác Lao động - Tiền lương - Bảo hiểm xã hội
|
|||||||||||
|
+ Hướng dẫn quy định về vệ sinh, an toàn lao động, BHXH cho các công ty, doanh nghiệp
|
đơn vị
|
|||||||||||
|
15.2
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
Giải quyết chế độ cho người có công, thân nhân người có công và các đối tượng khác
|
Người
|
|||||||||||
|
15.3
|
Lĩnh vực xã hội
|
|||||||||||
|
- Chăm sóc và nuôi dưỡng tại Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí
|
Người
|
|||||||||||
|
- Hỗ trợ khám và điều trị cho trẻ em
|
Người
|
|||||||||||
|
+ Tổng kinh phí hỗ trợ
|
Triệu đồng
|
|||||||||||
|
16
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
16.1
|
Công tác chuyên môn, Hội nghị tập huấn
|
|||||||||||
|
Số cuộc Hội nghị, tập huấn
|
Cuộc
|
|||||||||||
|
16.2
|
Công tác thanh tra, kiểm tra
|
|||||||||||
|
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
|
Cuộc
|
|||||||||||
|
17
|
ĐÀI PHÁT THANH VÀ
TRUYỀN HÌNH
|
|||||||||||
|
17.1
|
Phát thanh
|
|||||||||||
|
- Số giờ phát
|
Giờ
|
|||||||||||
|
+ Chương trình Đài Tiếng nói Việt Nam
|
Giờ
|
|||||||||||
|
+ Chương trình địa phương. Trong đó:
|
Giờ
|
|||||||||||
|
Chương trình tiếng Ê đê
|
Giờ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Chương trình tiếng M'nông
|
Giờ
|
||||||||||
|
STT
|
- Sản xuất tin
|
Tin
|
||||||||||
|
- Phóng sự phát thanh
|
Phóng sự
|
|||||||||||
|
- Số cuộc phát thanh trực tiếp
|
Cuộc
|
|||||||||||
|
- Sản xuất phát sóng chuyên mục trên sóng phát thanh
|
Chuyên mục
|
|||||||||||
|
- Diện phủ sóng phát thanh Đài Tiếng nói Việt Nam
|
%
|
|||||||||||
|
17.2
|
Truyền hình
|
|||||||||||
|
- Số giờ phát
|
Giờ
|
|||||||||||
|
+ Tiếp phát chương trình Trung ương
|
Giờ
|
|||||||||||
|
+ Chương trình địa phương. Trong đó:
|
Giờ
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
Chương trình tiếng Ê đê
|
Giờ
|
|||||||||||
|
Chương trình tiếng M’nông
|
Giờ
|
|||||||||||
|
- Diện phủ sóng truyền hình Đài Truyền hình Việt Nam
|
%
|
|||||||||||
|
- Sản xuất tin
|
Tin
|
|||||||||||
|
- Phóng sự phát sóng truyền hình
|
Phóng sự
|
|||||||||||
|
- Sản xuất phát sóng chuyên mục trên sóng truyền hình
|
Chuyên mục
|
|||||||||||
|
- Số cuộc truyền hình trực tiếp
|
Cuộc
|
|||||||||||
|
18
|
||||||||||||
|
18.1
|
Tỷ lệ xã có hệ thống thông
|
%
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
tin liên lạc thông suốt
|
||||||||||||
|
18.2
|
Số thuê bao điện thoại /100 dân
|
Thuê bao
|
||||||||||
|
Trong đó: Số thuê bao điện thoại cố định/100 dân
|
Thuê bao
|
|||||||||||
|
18.3
|
Số thuê bao internet/100 dân
|
Thuê bao
|
||||||||||
|
18.4
|
Tỷ lệ người sử dụng Internet
|
%
|
||||||||||
|
18.5
|
Tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với các tổ chức, cá nhân
|
Cuộc
|
||||||||||
|
18.6
|
Kiểm tra phòng, chống in lậu
|
Cơ sở
|
||||||||||
|
18.7
|
18.7 Tổng số tiền xử phạt
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
19
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
19.1
|
Tổng số lượt khách du lịch, trong đó:
|
1.000 lượt
|
||||||||||
|
+ Tổng số lượt khách du lịch tham quan Bảo tàng tỉnh, di tích Biệt điện Bảo
|
1.000 lượt
|
|||||||||||
|
Đại, Nhà đày Buôn Ma Thuột…
|
||||||||||||
|
+ Tổng lượt khách quốc tế
|
1.000 lượt
|
|||||||||||
|
19.2
|
19.2 Tổng doanh thu du lịch
|
Tỷ đồng
|
||||||||||
|
20
|
||||||||||||
|
20.1
|
Công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
|
|||||||||||
|
- Số đề tài, dự án cấp tỉnh
|
Đề tài,
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
được tư vấn tuyển chọn
|
dự án
|
|||||||||||
|
- Số đề tài cấp tỉnh được giao trực tiếp
|
Đề tài, dự án
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đề tài, dự án đạt
|
Đề tài, dự án
|
|||||||||||
|
- Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt
|
Đề tài, dự án
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đề tài đã tổ chức giao trực tiếp
|
Đề tài, dự án
|
|||||||||||
|
20.2
|
Số phương tiện đo được kiểm định
|
Phương tiện
|
||||||||||
|
21
|
BAN DÂN TỘC
|
|||||||||||
|
21.1
|
Chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
số - Đón tiếp, tặng quà các Đoàn đại biểu người có uy tín đến thăm, làm việc tại tỉnh (theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ )
|
||||||||||||
|
21.2
|
Đề án "Tăng cường ứng dụng CNTT hỗ trợ đồng bào DTTS phát triển KTXH và bảo đảm ANTT cùng đồng bào DTTS Việt Nam giai đoạn 2019-2025" theo Quyết định 414/QĐ-TTg
ngày 12/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ |
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
21.3
|
Dự án "Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tội phạm về ma túy vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2022 - 2025" trên địa bàn tỉnh
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.4
|
Đề án "Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018-2025" theo Quyết định số 1898/QĐ-TTg
ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5
|
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS và miền núi
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
21.5. 1
|
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 2
|
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 3
|
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng miền để sản xuất hàng hoá theo chuỗi giá trị
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 4
|
DỰ ÁN 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
|
||||||||||||
|
21.5. 5
|
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 6
|
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 7
|
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khoẻ nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
21.5. 8
|
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 9
|
DỰ ÁN 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
|
Triệu đồng
|
||||||||||
|
21.5. 10
|
DỰ ÁN 10. Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi. Kiểm tra,
giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
|
Triệu đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
22
|
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ
TỈNH
|
|||||||||||
|
Tổ chức diễn tập khu vực phòng thủ theo NQ 28 (nếu có)
|
||||||||||||
|
- Cấp tỉnh
|
%
|
|||||||||||
|
- Cấp huyện
|
%
|
|||||||||||
|
- Cấp xã
|
%
|
|||||||||||
|
23
|
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI
BIÊN PHÒNG
|
|||||||||||
|
23.1
|
Số vụ vi phạm quy chế biên giới
|
Vụ
|
||||||||||
|
23.2
|
Số vụ vi phạm trật tự an toàn xã hội các xã biên giới
|
Vụ
|
||||||||||
|
24
|
CÔNG AN TỈNH
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
24.1
|
Tình hình tai nạn giao thông
|
|||||||||||
|
- Về số vụ
|
Vụ
|
|||||||||||
|
- Về số người chết
|
Người
|
|||||||||||
|
- Về số người bị thương
|
Người
|
|||||||||||
|
24.2
|
Số đối tượng, số vụ vi phạm pháp luật về trật tự quản lý kinh tế
|
Đối
tượng /vụ |
||||||||||
|
24.3
|
Số đối tượng, số vụ vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường
|
Đối
tượng /vụ |
||||||||||
|
24.4
|
Số đối tượng, số vụ phạm tội về ma tuý
|
Đối
tượng /vụ |
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
24.5
|
Tuần tra kiểm soát, phát hiện, lập biên bản trường hợp vi phạm an toàn giao thông
|
Trường hợp
|
||||||||||
|
24.6
|
- Số phương tiện đăng ký thêm:
|
|||||||||||
|
24.6
|
+ Phương tiện hành khách
|
Chiếc
|
||||||||||
|
24.6
|
+ Phương tiện hàng hóa
|
Chiếc
|
||||||||||
|
24.6
|
- Số phương tiện đăng ký mới phân theo loại phương tiện:
|
|||||||||||
|
24.6
|
+ Ô tô
|
Xe
|
||||||||||
|
24.6
|
+ Xe máy
|
Xe
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
25
|
||||||||||||
|
25.1
|
Số vụ cháy, nổ
|
Vụ
|
||||||||||
|
25.2
|
Số người chết, bị thương
|
Người
|
||||||||||
|
25.3
|
Thiệt hại tài sản
|
Tr. đồng
|
||||||||||
|
25.4
|
25.4 Số vụ cứu nạn cứu hộ
|
Vụ
|
||||||||||
|
25.5
|
Số vụ vi phạm Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
|
Vụ
|
||||||||||
|
25.6
|
Số tiền xử phạt PCCC
|
Tr. đồng
|
||||||||||
|
26
|
SỞ TƢ PHÁP
|
|||||||||||
|
26.1
|
Số Dự thảo văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) được
góp ý, thẩm định
|
Văn bản
|
||||||||||
|
26.2
|
Số văn bản QPPL được kiểm
|
Văn bản
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
tra
|
||||||||||||
|
26.3
|
Số văn bản QPPL được rà soát
|
Văn bản
|
||||||||||
|
26.4
|
Phát hành Bản tin Tư pháp
|
Cuốn
|
||||||||||
|
26.5
|
Cấp phiếu lý lịch tư pháp
|
Phiếu
|
||||||||||
|
26.6
|
Công tác bổ trợ tư pháp
|
|||||||||||
|
Số lượng công chứng
|
Trường hợp
|
|||||||||||
|
Thu phí công chứng
|
Triệu đồng
|
|||||||||||
|
Số lượng chứng thực
|
Trường hợp
|
|||||||||||
|
Thu phí chứng thực
|
Tr. đồng
|
|||||||||||
|
Số cuộc bán đấu giá tài sản
|
Cuộc
|
|||||||||||
|
26.7
|
Số vụ việc, đối tượng được trợ giúp pháp lý
|
Vụ/đối tượng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
27
|
TRANH TRA TỈNH
|
|||||||||||
|
27.1
|
Công tác thanh tra
|
|||||||||||
|
- Số cuộc thanh tra hành chính
|
Cuộc
|
|||||||||||
|
+ Phát hiện sai phạm về kinh tế
|
Triệu đồng
|
|||||||||||
|
+ Kiến nghị thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Triệu đồng
|
|||||||||||
|
+ Giảm trừ quyết toán
|
Tr.đồng
|
|||||||||||
|
+ Kiến nghị xử lý khác
|
Tr.đồng
|
|||||||||||
|
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Tr.đồng
|
|||||||||||
|
- Phát hiện sai phạm về thanh tra kiểm tra chuyên ngành
|
Tr.đồng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
+ Số Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
|
Quyết định
|
||||||||||
|
STT
|
+ Số tiền xử phạt vi phạm hành chính
|
Tr.đồng
|
||||||||||
|
STT
|
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
|
Tr.đồng
|
||||||||||
|
27.2
|
Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|||||||||||
|
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Lượt
|
|||||||||||
|
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Lượt
|
|||||||||||
|
Số vụ khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
|
Vụ
|
|||||||||||
|
Tiếp nhận mới đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Đơn
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
STT
|
Tổng số đơn phải xử lý
|
Đơn
|
||||||||||
|
STT
|
Đơn đủ điều kiện xem xét, xử lý
|
Đơn
|
||||||||||
|
28
|
SỞ NỘI VỤ
|
|||||||||||
|
28.1
|
Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm, điều động và bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
Trường hợp
|
||||||||||
|
28.2
|
Quyết định, thỏa thuận tiếp nhận, điều động
|
Trường hợp
|
||||||||||
|
28.3
|
Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn
|
Trường hợp
|
||||||||||
|
28.4
|
Công tác thi đua, khen thưởng
|
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Ghi
chú
**
|
||||
|
STT
|
Cơ quan báo cáo/Nội
dung/Chỉ tiêu báo cáo
|
ĐVT
|
Kế
hoạch năm |
Kết
quả thực hiện tháng trƣớc |
thực
hiện tháng báo cáo (ƣớc tổng hợp từ đầu tháng đến hết tháng) |
Lũy
kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế
kết
quả thực hiện đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trƣớc |
Lũy kế
đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch năm |
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo cáo so với cùng kỳ
năm
trƣớc |
Lũy kế
thực hiện tháng báo cáo so với lũy kế thực hiện đến tháng trƣớc tháng báo cáo |
Thực
hiện
tháng báo cáo so với tháng trƣớc |
Ghi
chú
**
|
|
Khen thưởng tập thể
|
Đơn vị
|
|||||||||||
|
Khen thưởng cá nhân
|
Cá nhân
|
|||||||||||
|
29
|
SỞ NGOẠI VỤ
|
|||||||||||
|
29.1
|
Số đoàn vào và chuyên gia nước ngoài đến tỉnh
|
Đoàn/ người
|
||||||||||
|
29.2
|
Số đoàn ra và công chức, viên chức tỉnh đi nước ngoài
|
Đoàn/ người
|
* Nêu số kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.