Quay lại

Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục chuẩn hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1039/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 31 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục chuẩn hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Danh mục và 07 Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thường xuyên tổ chức rà soát, đánh giá lại tính hiệu lực, hiệu quả các chế độ báo cáo, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục chuẩn hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng, TT thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (HLy_3).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Hà

DANH MỤC

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ, CHUYÊN ĐỀ, ĐỘT XUẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ


STT

Tên báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Tần suất thực hiện báo cáo/Kỳ báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Cơ quan chủ trì, tham mưu báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Văn bản Quy phạm pháp luật quy định báo cáo

Mẫu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo

1

Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố

12 lần/năm (tháng, quý, năm)

Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

UBND tỉnh

Quyết định số 19/2017/Q Đ-UBND ngày 29/6/2017 của UBND tỉnh

Phụ lục I - Phần I. Nội dung báo cáo - Phần II. Biểu mẫu báo cáo

2

Báo cáo tình hình quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa và đo lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh

Các sở, ngành

01 lần/năm (năm)

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND tỉnh

Quyết định số 25/2014/Q Đ-UBND, ngày 14/7/2014 của UBND tỉnh

Phụ lục II Đề cương báo cáo

II. DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ


STT

Tên báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Tần suất thực hiện báo cáo/Kỳ báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Cơ quanchủ trì, tham mưu báo cáo

quan nhận báo cáo

Văn bản quy định báo cáo

Mẫu đề cương báo cáo

1

Báo cáo kết quả thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 và Chỉ thị số 18/CT- UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh *

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan

12 lần/năm (hàng tháng)

Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

UBND tỉnh

Các Chỉ thị số: 08/CT- UBND ngày 29/4/2020; 18/CT- UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

Phụ lục III Đề cương báo cáo

2

Báo cáo kết quả thực hiện công tác Dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố

2 lần/năm (6 tháng, năm)

Sở Nội vụ

UBND tỉnh

Công văn số 2806/UBND -KGVX, ngày 07/4/2023 của UBND tỉnh

Phụ lục IV Đề cương báo cáo

3

Báo cáo tình hình thực hiện Đề án Tái cơ cấu kinh tế tỉnh Đắk Lắk gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2017-2025, định hướng đến năm 2030

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố

1 lần/năm (năm)

Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

UBND tỉnh

Quyết định số 1871/QĐ- UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh

Phụ lục V Đề cương báo cáo

4

Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan

01 lần/năm (năm)

Quy định tại Điều 6 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Quy định tại Điều 7 Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 10/7/2020 của UBND tỉnh

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

UBND tỉnh

Quyết định số 3394/QĐ- UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh

Phụ lục VI Đề cương báo cáo

5

Báo cáo Chương trình phối hợp về Đẩy mạnh các hoạt động thể dục thể thao trong đồng bào các Dân tộc thiểu số tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2023 - 2026

Ban Dân tộc tỉnh

01 lần/năm (năm)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

UBND tỉnh

Chương trình phối hợp số 2234/CTPH- SVHTTDL- BDT, ngày 15/10/2019 của Sở Văn hóa, Thể thao - Du lịch và Ban Dân tộc

Phụ lục VII Đề cương báo cáo

III. DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỘT XUẤT

III. Số: 1039/QĐ-UBND

Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:53 +07:00


STT

Tên báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Cơ quan chủ trì,tham mưu báocáo

Cơ quan nhận báo cáo

Văn bản quy định báo cáo (nếu có)

Ghi chú

1

Báo cáo tổng hợp những khó khăn vướng mắc của Doanh nghiệp trong việc triển khai thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh và các nội dung nhà đầu tư quan tâm

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố

Sở Kế hoạch và Đầu tư

UBND tỉnh

Theo yêu cầu của UBND tỉnh

2

Báo cáo tình hình giải ngân Kế hoạch vốn

Kho bạc Nhà nước tỉnh, Sở Tài chính, các chủ đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố

Sở Kế hoạch và Đầu tư

UBND tỉnh

3

Tham mưu UBND tỉnh trả lời các nội dung tiếp xúc cử tri

Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan

Sở Kế hoạch và Đầu tư

UBND tỉnh


Phụ lục V ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN TÁI CƠ CẤU KINH TẾ TỈNH ĐẮK LẮK GẮN VỚI CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH TĂNG

TRƢỞNG THEO HƢỚNG NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG, HIỆU QUẢ VÀ

NĂNG LỰC CẠNH TRANH GIAI ĐOẠN 2017-2025,
ĐỊNH HƢỚNG ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của

Chủ tịch UBND tỉnh)

CƠ QUAN A
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
Số: /BC-……….
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Tình hình thực hiện đề án tái cơ cấu kinh tế tỉnh Đắk Lắk
gắn với chuyển đổi mô hình tăng trƣởng theo hƣớng nâng cao chất lƣợng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2017-2025,
định hƣớng đến năm 2030

Kính gửi: ..........

I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 202…

1. Tuyên truyền, quán triệt đầy đủ các mục tiêu, quan điểm, nội dung của Đề án Tái cơ cấu kinh tế

Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo tình hình

tổ chức tuyên truyền, phổ biến Đề án đến các cơ quan, đơn vị, địa phương và

cán bộ, công chức, viên chức; căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao xây

dựng kế hoạch thực hiện Đề án.

2. Cải cách thủ tục hành chính, cải thiện môi trƣờng đầu tƣ kinh

doanh, nâng cao chất lƣợng quản lý, điều hành, năng lực cạnh tranh (Sở Kế

hoạch và Đầu tƣ, Sở Xây dựng, Sở Công Thƣơng, Sở Nội vụ, Sở Tƣ pháp,

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài

nguyên và Môi trƣờng, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo)

a) Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo hướng lấy doanh nghiệp và

người dân làm đối tượng ưu tiên phục vụ.

b) Tạo thuận lợi trong tiếp cận đất đai và sự ổn định trong sử dụng đất,

tiếp tục cải thiện chỉ số về thủ tục hành chính đất đai trong Chỉ số năng lực cạnh

tranh cấp tỉnh (PCI).

c) Nâng cao tính minh bạch, trợ giúp doanh nghiệp tiếp cận thông tin, giảm thiểu phát sinh chi phí cho doanh nghiệp.

2

d) Chấn chỉnh, đổi mới phương thức chỉ đạo, điều hành, tác phong, lề lối làm việc.

đ) Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động quản lý, điều hành của tất cả các cơ quan hành chính, cơ quan quản lý Nhà nước theo hướng trở thành chính quyền điện tử.

e) Tăng cường kiểm tra, giám sát các cấp, các ngành trong thực hiện các

chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước và trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân trong thực thi công vụ được giao.

3. Rà soát, sửa đổi, hoàn thiện cơ chế, chính sách để thúc đẩy tái cơ

cấu kinh tế, thu hút tối đa và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực cho phát

triển

a) Trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo)

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào

nông nghiệp, nông thôn, trong đó có chính sách khuyến khích doanh nghiệp xây

dựng các chuỗi giá trị, phát triển nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến nông sản, chế biến gỗ.

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích bảo vệ và phát triển rừng;

xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vùng chăn nuôi đại gia súc, đặc biệt bò thịt và bò sữa.

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vùng nuôi cá bản địa, đặc hữu; cơ chế, chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản kết hợp du lịch.

b) Trong lĩnh vực công nghiệp - xây dựng (Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh báo cáo)

- Rà soát, điều chỉnh quy hoạch các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

trên địa bàn, xây dựng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp chuyên ngành để tạo điều kiện thuận lợi ứng dụng công nghệ cao.

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Xây dựng cơ chế, chính sách tạo động lực khuyến khích doanh nghiệp

tích cực đổi mới, sáng tạo, nâng cao năng lực trong sản xuất kinh doanh, góp

phần sản xuất và quảng bá hình ảnh sản phẩm, doanh nghiệp công nghiệp của tỉnh.

c) Trong lĩnh vực dịch vụ (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Công Thương báo cáo)

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích các ngành dịch vụ ưu tiên

phát triển, gồm: du lịch; dịch vụ vận tải; giáo dục, y tế; công nghệ thông tin; hạ tầng thương mại (chợ, siêu thị, trung tâm thương mại).

3

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển chợ an toàn thực phẩm.

- Xây dựng chiến lược, kế hoạch cho hoạt động xúc tiến bằng nhiều hình thức, đa dạng; đẩy mạnh công tác xúc tiến và quảng bá du lịch tại các thị trường trọng điểm, thị trường tiềm năng để nâng cao hình ảnh du lịch tỉnh; khai thác lợi thế của các phương tiện truyền thông trong và ngoài nước để quảng bá du lịch đến các tỉnh thành trong cả nước và nước ngoài.

- Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển các loại hình du lịch mới, kết hợp với các loại hình du lịch truyền thống của tỉnh.

4. Khuyến khích, thu hút tối đa các nguồn lực xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng vốn đầu tƣ đáp ứng nhu cầu tái cơ cấu kinh tế a) Đẩy mạnh khuyến khích, thu hút các nguồn lực đầu tư - Đối với nguồn vốn đầu tư từ khu vực Nhà nước (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo).

- Đối với các nguồn vốn từ khu vực ngoài Nhà nước (Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo).

b) Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn vốn đầu tư (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo)

5. Nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực; thu hút lao động có chất lƣợng đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu kinh tế ( Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo) a) Trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản.

b) Trong ngành công nghiệp - xây dựng.

c) Trong ngành dịch vụ.

d) Nguồn nhân lực hành chính, sự nghiệp.

đ) Đào tạo lao động.

e) Hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.

6. Nâng cấp, phát triển cơ sở hạ tầng đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu kinh tế a) Phát triển hạ tầng giao thông (Sở Giao thông vận tải báo cáo)

b) Phát triển hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin (Sở Thông tin và Truyền thông báo cáo).

c) Phát triển kết cấu hạ tầng đô thị (Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã, thành phố báo cáo)

4

d) Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Sở Công Thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh báo cáo) đ) Phát triển kết cấu hạ tầng nông thôn (Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo): e) Phát triển kết cấu hạ tầng dịch vụ du lịch (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo).

7. Đẩy mạnh phát triển và ứng dụng khoa học - công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo) 8. Bảo vệ môi trƣờng, sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên (Sở Tài nguyên và Môi trƣờng báo cáo).

9. Đảm bảo an ninh-quốc phòng, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình thực hiện tái cơ cấu gắn với chuyển đổi mô hình tăng trƣởng (Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh báo cáo) II. KHÓ KHĂN, VƢỚNG MẮC III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ IV. PHƢƠNG HƢỚNG THỰC HIỆN NĂM TIẾP THEO

Nơi nhận: THỦ TRƢỞNG

- …………………..;
- …………………..;
- …………………..;
- Lưu: VT.

(Ký tên, đóng dấu)

Số: 1039/QĐ-UBND

Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:49 +07:00

Phụ lục IV ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN VẬN CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của

Chủ tịch UBND tỉnh)

CƠ QUAN A
Số: /BC-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ c lập - Tự do - Hạnh p húc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh

Kính gửi: ..........

I. KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH

Tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những yếu tố tác động trực tiếp đến việc quán triệt và triển khai thực hiện công tác dân vận chính quyền.

II. CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI

1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo của cấp uỷ đảng

2. Công tác lãnh đạo và triển khai của các cấp chính quyền

III. KẾT QUẢ THỰC HIỆN

1. Việc nâng cao hiệu lực, hiệu quả, công tác quản lý Nhà nƣớc, công tác dân vận của các cơ quan hành chính Nhà nƣớc các cấp

- Về xây dựng các chính sách, pháp luật, thể chế hóa các chủ trương của Đảng về công tác dân vận phù hợp với thực tiển, đáp ứng quyền, lợi ích, nguyện vọng hợp pháp, chính đáng của Nhân dân.

- Trách nhiệm của người đứng đầu trong thực hiện nhiệm vụ gắn với công tác dân vận và phương châm hành động “kỷ cương, liêm chính, hành động, sáng tạo, hiệu quả”.

- Công tác nâng cao đạo đức công vụ, tinh thần trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cương,

ý thức phục vụ Nhân dân, tiếp công dân của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức.

2

- Công tác phổ biến, quán triệt, tuyên truyền nâng cao đạo đức công vụ, văn hóa giao tiếp, ứng xử, tinh thần trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cương, ý thức phục vụ Nhân dân của các bộ, công chức, viên chức.

- Công tác tiếp công dân, phát huy vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu các cấp chính quyền trong việc đối thoại với Nhân dân, lắng nghe giải quyết kịp thời những kiến nghị, bức xúc tâm tư, nguyện vọng chính đáng của Nhân dân.

2. Công tác phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội

Công tác phối hợp, tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân tham gia giám sát, phản biện xã hội, góp ý xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền.

Kết quả giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân đối với việc tu dưỡng rèn luyện, đạo đức, lối sống của người đứng đầu, cán bộ chủ chốt và cán bộ, đảng viên theo Quy định số 124-QĐ/TW, ngày 02/02/2018 của Ban Chấp hành Trung ương; thực hiện Nghị quyết số 04-NQ/TW, ngày 30/10/2016 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khóa XII về “tăng cường xây dựng, chỉnh đốn; ngăn chặn đầy lùi về sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, nghững biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ gắn với học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

3. Thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

- Kết quả thực hiện các chính sách an sinh xã hội; thực hiện Chương trình quốc gia xây dựng nông thôn mới; xóa đói giảm nghèo, chăm lo đời sống vật chất tinh thần cho các tầng lớp Nhân dân, các đối tượng chính sách, đồng bào các dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, khu vực đặc biệt khó khăn.

- Việc đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước, trọng tâm là phong trào thi đua “Dân vận khéo”.

4. Kết quả việc đẩy mạnh cải cách hành chính, thủ tục hành chính

Về công tác cải cách thủ tục hành chính, đơn giản hóa các thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tăng cường công khai, minh bạch, tạo thuận lợi cho Nhân dân tiếp cận, giám sát hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước các cấp, cán bộ, công chức, viên chức…

5. Kết quả tổ chức đối thoại giữa ngƣời đứng đầu cấp ủy, chính quyền với Nhân dân theo tinh thần chỉ đạo của UBND tỉnh tại Công văn số 2539/UBND-TH ngày 29/3/2021 về việc tổ chức hội nghị trao đổi, đối thoại giữa UBND cấp xã với Nhân dân

3

- Công tác chỉ đạo, điều hành và vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu cấp xã trong việc đối thoại với Nhân dân, lắng nghe, tiếp thu, giải trình ý kiến của Nhân dân.

5. - Công tác phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội, đoàn thể,...

- Đánh giá chung: Những thuận lợi và tồn tại hạn chế, những bài học kinh nghiệm rút ra, phương hướng nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo.


thoại.
- Nội dung, số cuộc, số lượng người dân tham gia hội nghị trao đổi, đối


dân
6. Công tác tiếp dân, xử lý đơn thƣ và giải quyết khiếu nại, tố cáo của công

6.1. Kết quả công tác phổ biến, quán triệt, tuyên truyền thực hiện Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo

6.2. Kết quả công tác rà soát đơn thư, khiếu nại, tố cáo, tập trung giải quyết dứt điểm các vụ việc khiếu kiện, phức tạp, đông người, kéo dài

- Công tác bố trí đội ngũ cán bộ, nâng cao chấp lượng, hiệu quả hoạt động tiếp công dân gắn với việc tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo, đối thoại.

- Công tác rà soát, phân loại, đánh giá; Tỷ lệ giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền.

- Các vụ việc khiếu kiện phức tạp, đông người, kéo dài; nội dung giải pháp và kết quả giải quyết các vụ việc khiếu kiện phức tạp, đông người, kéo dài.

6.2. - Các giải pháp giải quyết dứt điểm, chấm dứt tình trạng quá hạn luận định. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý cán bộ, công chức thiếu trách nhiệm, sai phạm trong giải quyết khiếu nại, tố cáo.

- Công tác cải cách hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin, thực hiện chế độ thông tin, báo cáo và công khai kết quả xử lý đơn thư và giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo.


sở.
- Công tác hòa giải, giải quyết kịp thời, dứt điểm các vụ việc mới phát sinh từ cơ

7. Công tác xây dựng ban hành, tổ chức thực thi chính sách, pháp luật

- Việc hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật còn bất cập, chưa phù hợp, nhất là lĩnh vực đất đai, bảo vệ môi trường, đầu tư xây dựng phát triển đô thị.

4

- Giải pháp khắc phục hạn chế trong công tác quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch, lập kế hoạch sử dụng đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

- Công tác quản lý Nhà nước, nhất là công tác quản lý trong lĩnh vực đất đai, môi trường, đầu tư. Việc thực hiện công khai, minh bạch, tạo sự đồng thuận của người dân và doanh nghiệp đối với chính sách, pháp luật, thực hiện các dự án, đầu tư, giải phóng mặt bằng, thu hồi đất, bồi thường tái định cư; công tác phòng chống tham nhũng, lãng phí gắn với việc quản lý Nhà nước về đất đai, bảo vệ môi trường, đầu tư xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh,…

IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG

1. Những kết quả đạt đƣợc

2. Khó khăn, hạn chế và nguyên nhân

3. Những kinh nghiệm rút ra trong giải quyết đơn thƣ, các vụ việc khiếu kiện, phức tạp, đông ngƣời, kéo dài

V. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỜI GIAN TỚI

VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

Nơi nhận: - …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT.

THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

Số: 1039/QĐ-UBND

Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:46 +07:00

Phụ lục III ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ THỊ SỐ 08/CT- UBND NGÀY 29/4/2020 VÀ CHỈ THỊ SỐ 18/CT-UBND NGÀY 28/12/2016 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của

Chủ tịch UBND tỉnh)

CƠ QUAN A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
Số: /BC-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Báo cáo kết quả thực hiện chỉ thị số 08/CT-UBND
ngày 29/4/2020 và chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

Kính gửi: ..........

Thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 về việc tăng cường sử dụng hiệu quả hệ thống iGate, dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh và Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 về việc thực hiện nghiêm quy định xin lỗi

bằng văn bản khi giải quyết quá hạn thủ tục hành chính của Chủ tịch UBND

tỉnh;

Cơ quan A báo cáo kết quả thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 và Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh tháng……../20…… như sau:

I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN

1. Kết quả giải quyết TTHC

a) Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết tháng .../20…:…….hồ sơ.

- Đúng hạn:…..hồ sơ;

- Trước hạn:.....hồ sơ;

- Quá hạn:…...hồ sơ. Trong đó:

+ Đã có văn bản xin lỗi:…../….. hồ sơ quá hạn;

+ Đã niêm yết công khai văn bản xin lỗi tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết

quả của đơn vị: …../….. hồ sơ quá hạn;

1. b) Tổng số hồ sơ TTHC còn tồn chưa giải quyết tháng…/20…: …hồ sơ.

2

Trong đó:

- Trong thời hạn giải quyết: …hồ sơ;

- Quá hạn giải quyết: …hồ sơ, trong đó đã có văn bản xin lỗi: …/…hồ sơ.


sơ.
+ Đã đăng tải văn bản xin lỗi trên Trang thông tin điện tử của đơn vị: …/… hồ

2. Về sử dụng iGate và cung ứng, sử dung dịch vụ công trực tuyến

- Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận: …hồ sơ;

Số hồ sơ TTHC giải quyết sử dụng hệ thống iGate (tiếp nhận, cập nhật thông tin, trả kết quả trên hệ thống iGate): …....hồ sơ, đạt tỷ lệ ….%. (số hồ sơ

TTHC giải quyết sử dụng iGate/tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận).

- Tổng số TTHC cung cấp một phần, toàn trình: ….. TTHC. Trong đó, một phần: … TTHC, toàn trình: … TTHC.

+ Số TTHC cung cấp một phần có phát sinh hồ sơ:…TTHC, đạt tỷ lệ ….%.

(số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần/tổng số TTHC cung cấp một phần).

+ Số TTHC cung cấp toàn trình có phát sinh hồ sơ:…TTHC, đạt tỷ lệ ….%.

(số hồ sơ TTHC tiếp nhận toàn trình/tổng số TTHC cung cấp toàn trình).

- Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần, toàn trình: …hồ sơ, đạt tỷ lệ….%. (Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần, toàn trình/tổng số hồ sơ tiếp nhận TTHC).

+ Số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần: … hồ sơ, đạt tỷ lệ …%. (Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận một phần/tổng số hồ sơ tiếp nhận TTHC).

+ Số hồ sơ TTHC tiếp nhận toàn trình: … hồ sơ, đạt tỷ lệ …%. (Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận toàn trình/tổng số hồ sơ tiếp nhận TTHC).

- Số hồ sơ TTHC giải quyết trực tuyến:……hồ sơ, đạt tỷ lệ ….%. (số hồ sơ

TTHC giải quyết trực tuyến/tổng số hồ sơ TTHC giải quyết).

3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI):

- Tổng số TTHC cung ứng dịch vụ dịch vụ BCCI:….. TTHC (số TTHC

cung ứng dịch vụ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ

BCCI có phát sinh hồ sơ/ Tổng số TTHC cung ứng dịch vụ tiếp nhận hồ sơ và

trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ BCCI.

- Tổng số hồ sơ TTHC sử dụng dịch vụ BCCI: ….hồ sơ, đạt tỷ lệ …%.

+ Số hồ sơ TTHC tiếp nhận qua dịch vụ BCCI:…….hồ sơ, đạt tỷ lệ ….%.

(số hồ sơ TTHC tiếp nhận qua dịch vụ BCCI/tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận).

+ Số hồ sơ TTHC trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI:…….hồ sơ, đạt

tỷ lệ ….%. (số hồ sơ TTHC trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI/tổng số hồ

sơ TTHC tiếp nhận).

4. Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết lũy kế từ đầu năm…..đến nay là: ,,,…hồ sơ, trong đó có …… hồ sơ quá hạn, số văn bản xin lỗi đối với các trường hợp quá hạn là …… văn bản, số hồ sơ quá hạn chưa có văn bản xin lỗi là: ……

3 hồ sơ, số hồ sơ quá hạn đã có văn bản xin lỗi nhưng chưa đăng tải trên Trang thông tin điện tử là: …… hồ sơ.

5. Nguyên nhân giải quyết hồ sơ TTHC quá hạn (nếu có): Nêu cụ thể nguyên nhân giải quyết thủ tục hành chính quá hạn và biện pháp khắc phục trong thời gian tới.

II. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (NẾU CÓ): Cơ quan A Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2020 và Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh tháng …./20….., đề nghị Văn phòng UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh./.

Nơi nhận: - UBND tỉnh (b/c); - Văn phòng UBND tỉnh (b/c); - …………………..; - Lưu: VT.

THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng hướng dẫn cách tính tỷ lệ %, không đưa vào nội dung báo cáo.

Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:44 +07:00

Phụ lục II ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA VÀ ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

CƠ QUAN A
Số: /BC-…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Tình hình quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa và đo lường chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh

Kính gửi: ..........

I. Kết quả thực hiện 1. Công tác tham mưu, ban hành văn bản 2. Kết quả về công tác thông tin tuyên truyền 3. Kết quả hướng dẫn xây dựng tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) 4. Kết quả về tiếp nhận và thông báo tiếp nhận công bố hợp quy 5. Kết quả về tiếp nhận và thông báo tiếp nhận công bố hợp chuẩn 6. Kết quả về tiếp nhận Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 7. Kết quả về thanh tra, kiểm tra 8. Kết quả thử nghiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hóa . T nh h nh quản l nhà nước về đo lư ng 9.1 Tình hình kiểm định phương tiện đo (PTĐ) của các tổ chức trên địa bàn tỉnh .2. T nh h nh quản l kiểm định viên trên địa bàn tỉnh 9.3. Tình hình quản l chuẩn đo lư ng, phương tiện hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo trên địa bàn tỉnh 9.4. T nh h nh sử dụng tem, dấu và Giấy chứng nhận kiểm định của các tổ chức trên địa bàn tỉnh 10. Kết quả thanh tra, kiểm tra nhà nước về đo lư ng

2

II. Đánh giá, nhận xét, kiến nghị 1. Thuận lợi 2. Khó khăn 3. Kiến nghị.

Nơi nhận: - ………………………; - ………………………; - ………………………; - Lưu: VT.

THỦ TRƯỞNG
(K tên, đóng dấu)

Số: 1039/QĐ-UBND

Thời gian ký: 31/05/2023 11:05:00 +07:00

Phụ lục VII ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHƢƠNG TRÌNH PHỐI HỢP

VỀ ĐẨY MẠNH CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ DỤC THỂ THAO TRONG

ĐỒNG BÀO CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN 2023-2026

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của

Chủ tịch UBND tỉnh)

CƠ QUAN A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
Số: /BC-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Tình hình chƣơng trình phối hợp về đẩy mạnh các hoạt động thể dục thể thao trong đồng bào các dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2023-2026

Kính gửi: ..........

I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƢỢC

1. Công tác chỉ đạo, quán triệt, triển khai

Ban hành các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn để đẩy mạnh phong trào tập

luyện thể dục, thể thao trong đồng bào các dân tộc thiểu số.

2. Công tác bảo tồn và phát triển các môn thể thao truyền thống

Tổ chức các hoạt động thể thaotruyền thống, các trò chơi dân gian để bảo

tồn và phát huy tính truyền thống của các dân tộc.

3. Kết quả đạt đƣợc

a) Kết quả

b) Thuận lợi, khó khăn

- Thuận lợi: Những thuận lợi khi triển khai, thực hiện.

- Tồn tại, hạn chế: Những tồn tại, vướng mắc chưa được giải quyết khi thực hiện.

II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP

1. Nhiệm vụ, giải pháp

Đưa ra những nhiệm vụ, giải pháp cụ thể để thực hiện cho những năm tiếp theo.

2 2. Mục tiêu chung Mục tiêu của việc đẩy mạnh phong trào tập luyện thể dục, thể thao trong đồng bào các dân tộc thiểu số nhằm đạt được những kết quả gì.

III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

Nơi nhận: - …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT.

THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

Số: 1039/QĐ-UBND

Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:57 +07:00

Phụ lục VI ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN DU LỊCH TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN…

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của

Chủ tịch UBND tỉnh)

CƠ QUAN A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….
Số: /BC-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk giai đoạn …

Kính gửi: ..........

I. ĐÁNH GIÁ VỀ THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

1. Kết quả thực hiện các mục tiêu của Nghị quyết

2. Nguồn lực phục vụ hoạt động du lịch

a) Tại các đơn vị kinh doanh du lịch

b) Tại cơ quan quản lý nhà nước

c) Tại đơn vị sự nghiệp

3. Phát triển trong lĩnh vực du lịch

II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH

1. Công tác ban hành, tham mưu quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản để thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về du lịch

2. Công tác quy hoạch và thực hiện quy hoạch phát triển du lịch

a) Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch

b) Dự án kêu gọi, xúc tiến đầu tư

3. Việc ban hành và thực hiện các chính sách, các biện pháp ưu đãi,

thu hút đầu tư trong lĩnh vực du lịch

4. Công tác tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến du lịch của tỉnh


lịch
5. Công tác quản lý, đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực phục vụ du

6. Công tác quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch, phát triển

sản phẩm du lịch

2

a) Về sản phẩm du lịch

b) Về liên kết, hợp tác phát triển du lịch

III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG 1. Những kết quả đạt được 2. Những tồn tại, hạn chế 3. Nguyên nhân IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

Nơi nhận:
- …………………..;
- …………………..;
- …………………..;
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)

Số: 1039/QĐ-UBND
Thời gian ký: 31/05/2023 11:04:38 +07:00

Phụ lục I ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Phần I. NỘI DUNG BÁO CÁO

CƠ QUAN A
Số: /BC-…….
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày tháng năm 20…….

BÁO CÁO
Tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch
kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng .....

Kính gửi: ..........

I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG TRONG KỲ BÁO CÁO

1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu (Các chỉ tiêu chủ yếu đã được HĐND tỉnh thông qua trong năm...).

(Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ và lĩnh vực phụ trách báo cáo).

2. Kết quả thực hiện trên các lĩnh vực 1. Lĩnh vực kinh tế

Đánh giá cụ thể những kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân (có số liệu dẫn chứng cụ thể).

2.1.1. Sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản và phát triển nông thôn (Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Đánh giá chung về tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn trong kỳ báo cáo (tình hình thực hiện, áp dụng các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp, các Đề án trong lĩnh vực nông nghiệp đã được ban hành trong thời gian qua).

- Đánh giá về tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế; kết quả chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp (đối với báo cáo năm).

a) Về trồng trọt

2

- Việc thực hiện tái cơ cấu trong lĩnh vực trồng trọt: Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; liên kết giữa nông dân với doanh nghiệp trong sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm; chuyển đổi cơ cấu cây trồng, áp dụng cơ giới hóa, công tác khuyến nông, tập quán canh tác,...

- Kết quả sản xuất cây trồng chủ lực của tỉnh: Diện tích, năng suất, sản lượng (theo từng vụ), cơ cấu giống. Tổng sản lượng lương thực có hạt (so với mục tiêu Kế hoạch đề ra).

- Kết quả phát triển từng loại cây trồng chính (cây hàng năm, cây lâu năm, cây ăn quả): Địa điểm thực hiện, diện tích trồng mới, diện tích hiện có, tình hình sinh trưởng phát triển… - Kết quả xây dựng, phát triển các vùng sản xuất lương thực hàng hóa tập trung tại các cánh đồng lớn như: Địa điểm thực hiện, diện tích, năng suất, sản lượng; cơ cấu giống, chất lượng, thị trường tiêu thụ...

- Công tác Bảo vệ thực vật: Tình hình dịch bệnh và phòng chống dịch bệnh.

b) Về chăn nuôi - Việc thực hiện tái cơ cấu trong lĩnh vực chăn nuôi: Đánh giá, tổng hợp kết quả thực hiện việc phát triển chăn nuôi, công tác chuyển đổi phương thức chăn nuôi, việc liên kết trong sản xuất kinh doanh; kết quả phát triển chăn nuôi theo hướng tạo ra các sản phẩm đặc sản, có giá trị kinh tế cao, phù hợp với tiềm năng và lợi thế của tỉnh.

- Số cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung, quy mô, hiệu quả hoạt động.

- Tổng đàn gia súc, tốc độ tăng trưởng đàn gia súc... (so sánh với mục tiêu Kế hoạch đề ra).

- Công tác kiểm soát dịch bệnh và phòng chống dịch bệnh.

c) Thủy sản: Đánh giá kết quả phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản; đánh giá kết quả thực hiện việc khai thác phát triển thủy sản có lợi thế: Nuôi trồng thủy sản nước lạnh, thủy sản lòng hồ thủy lợi, thủy điện.

d) Lâm nghiệp: - Phát triển rừng: Tổng diện tích rừng tự nhiên, trồng rừng mới theo Kế hoạch (ha)...; tỷ lệ che phủ rừng; công tác phòng cháy, chữa cháy rừng; công tác quản lý, bảo vệ rừng, tình trạng vi phạm lâm luật....

đ) Tình hình thiên tai; công tác phòng chống thiên tai.

e) Dân di cư tự do: Tình trạng dân di cư tự do, Công tác giải quyết ổn định dân di cư tự do.

e) Xây dựng nông thôn mới: - Đánh giá kết quả thực hiện công tác xây dựng nông thôn mới; số xã mới đạt chuẩn nông thôn mới, tỷ lệ xã đạt chuẩn, bình quân các xã đạt tiêu chí nông thôn mới… (so sánh với mục tiêu Kế hoạch đề ra)

3

- Kết quả huy động, lồng ghép các nguồn lực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội vùng nông thôn (Tổng vốn huy động, trong đó: vốn ngân sách Nhà nước, nhân dân đóng góp, huy động của các tổ chức…).

2.1.2. Ngành công nghiệp - xây dựng:

Đánh giá cụ thể những kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân (có số liệu dẫn chứng cụ thể).

a) Ngành công nghiệp (Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương)

Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu phát triển công nghiệp; việc thực hiện các chính sách ưu đãi, thu hút các nhà đầu tư vào phát triển các ngành công nghiệp; tình hình phát triển các ngành công nghiệp như: Thủy điện, điện gió, điện mặt trời; công nghiệp chế biến nông, lâm sản; công nghiệp khai thác và sản xuất các loại vật liệu, cơ khí... Tình hình phát triển ngành nghề thủ công, mặt hàng thủ công, mỹ nghệ, phát triển khu, cụm công nghiệp; sản xuất vật liệu xây dựng...

* Tình hình hoạt động khu, cụm công nghiệp

- Tổng số dự án đầu tư tại khu công nghiệp, với số vốn đăng ký ... tỷ đồng; với diện tích đất, đạt tỷ lệ lấp đầy bao nhiêu % diện tích. Có bao nhiêu dự án đang hoạt động, giải quyết việc làm cho bao nhiêu lao động.

- Tổng số dự án đầu tư tại cụm công nghiệp, với số vốn đăng ký... tỷ đồng, với diện tích đất, đạt tỷ lệ lấp đầy bao nhiêu % diện tích.

b) Ngành xây dựng (Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng)

Kết quả thực hiện trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch, cấp phép xây dựng, quản lý vật liệu xây dựng; công tác phát triển dự án nhà ở, khu đô thị mới trên địa bàn,...

2.1.3 Ngành thương mại - dịch vụ

- Hoạt động thương mại (Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương): Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu về phát triển thương mại, dịch vụ; các hoạt động xúc tiến thương mại, các dịch vụ phục vụ sản xuất, thị trường tiêu thụ hàng nông sản; các hoạt động quản lý thị trường.

+ Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ;

+ Kim ngạch xuất khẩu;

+ Kim ngạch nhập khẩu.

- Dịch vụ du lịch (Đơn vị báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch): Tổng lượt khách, tổng doanh thu,….

- Dịch vụ vận tải hành khách và hàng hóa (Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh, Sở Giao thông vận tải): Các chỉ tiêu về khối lượng vận chuyển, lưu lượng vận chuyển hành khách, hàng hóa;

4

- Dịch vụ thông tin và truyền thông (Đơn vị báo cáo: Sở Thông tin và

Truyền thông): Kết quả phát triển dịch vụ bưu chính, viễn thông, internet, góp phần phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh, quốc phòng của địa phương như thế nào.

2.1.4. Công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường (Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường)

Đánh giá tình hình thực hiện việc quản lý đất đai, khoáng sản, bảo vệ môi

trường trên địa bàn; kết quả công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai; phòng ngừa, kiểm soát các nguồn gây ô

nhiễm môi trường; xây dựng các công trình xử lý nước thải, rác thải tập trung tại các đô thị; gắn phát triển kinh tế - xã hội với nhiệm vụ bảo vệ môi trường. Công

tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về tài

nguyên và môi trường. Các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu; nâng cao khả năng phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai, tìm kiếm cứu nạn.

2.1.5. Giao thông vận tải (Đơn vị báo cáo: Sở Giao thông vận tải)

- Công tác quản lý, bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa, thi công công trình các quốc lộ, tỉnh lộ;

- Tình hình thực hiện các dự án đầu tư về giao thông; công tác giải ngân.

- Kiểm định phương tiện;

- Đào tạo, sát hạch lái xe.

2.1.6. Thu - chi ngân sách (Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh)

Công tác chỉ đạo, đôn đốc thu NSNN, thu thuế trên địa bàn; tình hình thực hiện thu - chi ngân sách trên địa bàn tỉnh,…

2.1.7. Hoạt động ngân hàng (Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk)

Tình hình triển khai thực các cơ chế chính sách liên quan đến lĩnh vực tiền

tệ, ngân hàng; phát triển các mạng lưới ngân hàng; tình hình thực hiện lãi suất;

hoạt động huy động vốn và hoạt động đầu tư tín dụng; cho vay các lĩnh vực ưu tiên, chất lượng tín dụng; công tác thanh toán không dùng tiền mặt;…

2.1.8. Công tác đối ngoại và kinh tế đối ngoại (Đơn vị báo cáo: Sở Ngoại

vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư)

Đánh giá các hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế và quảng bá địa

phương ở nước ngoài; vận động, kêu gọi viện trợ của các tổ chức phi Chính phủ

nước ngoài, các tổ chức quốc tế; quản lý, theo dõi các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh và quản lý đoàn vào, đoàn ra.

2.1.9. Công tác xúc tiến, thu hút đầu tư và kinh tế đối ngoại (Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư)

Hoạt động xúc tiến, thu hút đầu tư (Tổng số dự án được cấp phép đầu tư theo từng ngành, lĩnh vực, tổng số vốn đăng ký đầu tư,…)

5

a) Xúc tiến đầu tư

b) Thu hút đầu tư - Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI); - Hỗ trợ phát triển chính thức (ODự án); - Công tác quản lý nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO); - Đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP.

2.1.10. Hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp, kinh tế tập thể (Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư) - Đánh giá, phân tích các cơ chế chính sách đã ban hành nhằm khuyến khích, tạo môi trường thuận lợi và bình đẳng cho phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp; - Tình hình phát triển doanh nghiệp; - Công tác hỗ trợ doanh nghiệp; - Hỗ trợ khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh; - Công tác sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp Nhà nước; - Tình hình kinh tế tập thể.

2.2. Về đầu tư công (Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư) - Tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư công và giải ngân; - Các khó khăn, vướng mắc; - Công tác giám sát, đánh giá đầu tư; - Công tác quản lý đấu thầu qua mạng.

2.3. Lĩnh vực văn hóa - xã hội

Đánh giá cụ thể những kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế, nguyên nhân (có số liệu dẫn chứng cụ thể).

2.3.1. Giáo dục và đào tạo (Đơn vị báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo) a) Giáo dục - Tình hình triển khai thực hiện Kế hoạch giáo dục, đào tạo trong kỳ báo cáo; - Đánh giá kết quả thực hiện đổi mới toàn diện giáo dục, chất lượng giáo dục ở các cấp học… Số lượng, chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục,... ; - Đánh giá về quy mô mạng lưới trường lớp học, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (tổng số trường, lớp học; số phòng học kiên cố,...); - Công tác xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia; chất lượng công tác phổ cập giáo dục …

6

- Công tác xã hội hóa giáo dục và thu hút các nguồn lực khác đầu tư cho giáo dục...

- Thực hiện các chính sách hỗ trợ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 2.3.2. Y tế, chăm sóc sức khỏe nhân dân và dân số (Đơn vị báo cáo: Sở Y tế) - Phát triển mạng lưới y tế từ tuyến tỉnh, huyện, xã cả về cơ sở vật chất, trang thiết bị và cán bộ; đào tạo, phát triển, bố trí đội ngũ cán bộ y tế… - Chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân; - Công tác phòng, chống dịch bệnh, y tế dự phòng, vệ sinh an toàn thực phẩm; - Thực hiện chính sách về y tế (người nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi, đồng bào dân tộc…), bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội,… - Công tác dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2.3.3. Văn hóa, thể thao, du lịch (Đơn vị báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) - Công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa; - Các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao, biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp; - Kết quả thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”; - Tình hình quảng bá xúc tiến du lịch; tình hình và kết quả thu hút các nguồn lực đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng du lịch, khai thác hiệu quả các điểm du lịch; phát triển các loại hình du lịch, nhất là du lịch cộng đồng, sinh thái, nghỉ dưỡng,… Kết quả tổng lượt khách, tổng doanh thu,….

2.3.4. Công tác đào tạo nghề, giải quyết việc làm; giảm nghèo, bảo đảm an sinh xã hội (Đơn vị báo cáo: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) a) Đào tạo nghề và giải quyết việc làm - Số lượng đào tạo hàng năm, ngành nghề đào tạo, giải quyết việc làm sau đào tạo, xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề (thực hiện các chính sách để giải quyết việc làm, giải quyết việc làm cho người lao động, đưa người lao động đi làm việc ở trong nước và nước ngoài,…); - Công tác đào tạo các trường (Trường Cao đẳng cộng đồng, trường Trung cấp Y, trường trung cấp nghề…) trên địa bàn tỉnh; - Công tác giảm nghèo: Kết quả triển khai các nhiệm vụ về giảm nghèo bền vững: đánh giá kết quả, tỷ lệ giảm nghèo trong kỳ báo cáo; kết quả triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững; - An sinh xã hội: Thực hiện các chính sách đối với người có công, trợ cấp các đối tượng được bảo trợ xã hội; chăm sóc, bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; - Công tác phòng chống các tệ nạn xã hội.

7

2.3.5. Khoa học và công nghệ (Đơn vị báo cáo: Sở Khoa học và Công nghệ) - Tình hình nghiên cứu, ứng dụng các đề tài khoa học vào đời sống, trong đó đánh giá rõ số lượng và chất lượng các tiến bộ kỹ thuật được áp dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống. Đánh giá hiệu quả triển khai các đề tài nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh; - Công tác sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

2.3.6. Công tác dân tộc, tôn giáo - Đánh giá kết quả công tác dân tộc và việc triển khai các đề án, chính sách về công tác dân tộc (Đơn vị báo cáo: Ban Dân tộc tỉnh); - Tình hình hoạt động tôn giáo, công tác quản lý hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh (Đơn vị báo cáo: Sở Nội vụ).

2.3.7 Hoạt động thông tin truyền thông, phát thanh truyền hình, báo chí (Đơn vị báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông) 2.3.8. Công tác thanh tra, tư pháp Đánh giá những kết quả đạt được, tồn tại, nguyên nhân:

a) Công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết tốt khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân; phòng chống tham nhũng (Đơn vị báo cáo: Thanh tra tỉnh) Tình hình triển khai các cuộc thanh tra theo Kế hoạch, xử lý kết quả sau thanh tra; công tác tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo; xây dựng Kế hoạch và triển khai thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, xử lý các vụ tham nhũng theo quy định...

b) Công tác tư pháp (Đơn vị báo cáo: Sở Tư pháp)

Công tác xây dựng, thẩm định, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; trợ giúp pháp lý;...

2.3.8. Công tác Nội vụ, cải cách hành chính (Đơn vị báo cáo: Sở Nội vụ) Đánh giá những kết quả đạt được, tồn tại, nguyên nhân:

a) Công tác củng cố, xây dựng chính quyền, cải cách hành chính: Công tác đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý, điều hành của chính quyền các cấp, việc tinh giảm bộ máy tổ chức, biên chế; công tác cải cách hành chính...

b) Công tác xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức: Công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; bố trí sử dụng cán bộ, công chức, viên chức; công tác đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm cán bộ; kiểm tra, giám sát cán bộ, công chức, viên chức thực thi công vụ,...

2.4. Lĩnh vực quốc phòng, an ninh (Đơn vị báo cáo: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh, Công an tỉnh) - Đánh giá tình hình triển khai thực hiện các Nghị quyết, các đề án, Kế hoạch về xây dựng bảo vệ tổ quốc, xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh; Công tác

8

giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh; công tác luyện tập, diễn tập, sẵn sàng chiến đấu, công tác tuyển quân; kết hợp giữa phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh;...

- Công tác đảm bảo an ninh biên giới; - Đánh giá công tác đảm bảo an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn.

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Mỗi ngành cần có đánh giá tổng quát về tình hình thực hiện nhiệm vụ và các chỉ tiêu kinh tế - xã hội trong kỳ Kế hoạch, những mặt được, những mặt chưa được.

Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân 1) Những tồn tại, hạn chế 2) Nguyên nhân (khách quan, chủ quan) I NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU TRONG THỜI GIAN TỚI Đơn vị báo cáo: Các sở, ban, ngành, địa phương căn cứ chức năng nhiệm vụ và lĩnh vực phụ trách chủ động đề ra nhiệm vụ, giải pháp thực hiện trong thời gian tới;

Cần đưa ra những nhiệm vụ chính của ngành, địa phương; đề xuất các giải pháp thiết thực, khả thi trên cơ sở gắn với khả năng nguồn lực, lực lượng và quản lý điều hành của ngành mình, cấp mình để thực hiện hoàn thành cao nhất Kế hoạch đề ra.

IV. CÁC ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

Nơi nhận: - …………………..; - …………………..; - …………………..; - Lưu: VT.

THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

Phần II. BIỂU MẪU BÁO CÁO
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG NĂM …….

STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So với Kế
hoạch năm
So với cùng
kỳ năm trƣớc
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
I
VỀ KINH TẾ
1
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS 2010)
Tỷ đồng
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
%
Phân theo ngành kinh tế
- Nông, lâm, thủy sản
Tỷ đồng
- Công nghiệp - Xây dựng
Tỷ đồng
Trong đó: + Công nghiệp
Tỷ đồng
+ Xây dựng
Tỷ đồng
- Dịch vụ
Tỷ đồng
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tỷ đồng
*
Giá trị tổng sản phẩm (giá hiện hành)
Tỷ đồng
Phân theo ngành kinh tế
- Nông lâm, thủy sản
Tỷ đồng
- Công nghiệp - Xây dựng
Tỷ đồng
Trong đó: + Công nghiệp
Tỷ đồng
+ Xây dựng
Tỷ đồng
- Dịch vụ
Tỷ đồng

10

STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So với Kế
hoạch năm
So với cùng
kỳ năm trƣớc
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tỷ đồng
*
Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
- Nông, lâm, thủy sản
%
- Công nghiệp - Xây dựng
%
- Dịch vụ
%
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
2
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
Triệu đồng
3
Tổng huy động vốn đầu tư toàn xã hội
Tỷ đồng
4
Tổng giá trị xuất khẩu trên địa bàn
Tr.USD
5
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tỷ đồng
6
Tổng thu NSNN trên địa bàn
Triệu đồng
7
Phát triển cơ sở hạ tầng
- Tỷ lệ đảm bảo tưới chủ động cho diện tích cây trồng có nhu cầu tưới
%
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc bê tông hoá đường tỉnh
%
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc bê tông hoá đường huyện
%

11

STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So với Kế
hoạch năm
So với cùng
kỳ năm trƣớc
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc bê tông hoá đường xã, liên xã
%
8
Phát triển doanh nghiệp, HTX
- Số Doanh nghiệp thành lập mới
Doanh nghiệp
- Số HTX thành lập mới
HTX
II
VỀ VĂN HÓA – XÃ HỘI
9
Giảm nghèo
- Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo/năm
%
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo trong đồng bào dân tộc thiểu số
%
- Giảm tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
%
10
Lao động và việc làm
- Tỷ lệ đào tạo lao động nông nghiệp trong tổng số lao động tham gia hoạt động kinh tế
%
- Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề
%
- Tỷ lệ Lao động có văn bằng, chứng chỉ
%
- Số lao động được giải quyết việc làm
Người
- Xuất khẩu lao động
Người
11
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
%
12
Y tế

12

STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So với Kế
hoạch năm
So với cùng
kỳ năm trƣớc
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
- Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
%
- Số giường bệnh trên một vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)
Giường/ vạn dân
- Số bác sỹ trên một vạn dân)
Bác sỹ/ vạn dân
- Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
%
13
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới
%
13
Lũy kế số xã đạt chuẩn nông thôn mới
13
Số đơn vị cấp huyện hoàn thành Chương trình xây dựng nông thôn mới
Đơn vị
III
VỀ MÔI TRƢỜNG, ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
14
- Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
%
14
- Tỷ lệ thu gom chất thải rắn đô thị được xử lý
%
14
Tỷ lệ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
%
14
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
%
14
Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước
%

13

STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kế
hoạch
năm ….
Kết
quả
thực hiện quý
BC
Kết quả
thực hiện cùng kỳ
năm
trƣớc
So với Kế
hoạch năm
So với cùng
kỳ năm trƣớc
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
sạch
IV
VỀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
15
Chỉ số cải cách hành chính (Par Index)
V
VỀ QUỐC PHÕNG, AN NINH
16
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
%
Tổ chức diễn tập theo cơ chế NQ28
%
+ Cấp Tỉnh
Lần
+ Cấp huyện
Đơn vị
+ Cấp xã, phường
Đơn vị
Tỷ lệ điều tra, khám phá án hình sự
%
Trong đó: Tỷ lệ điều tra khám phá án hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
%
Giảm tỷ lệ tai nạn giao thông so với cùng kỳ năm trước
- Về số vụ
%
- Về số người chết
%
- Về số người bị thương
%

14
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG NĂM ….

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
A
Báo cáo tình hình chung (các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan đều phải báo cáo)
Việc thực hiện các Chương trình, Đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực do đơn vị phụ trách. Kết quả thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao tại Thông báo kết luận tại Hội nghị sơ kết tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tháng trước
B
Báo cáo theo ngành, lĩnh vực đơn vị phụ trách
1
CỤC THỐNG KÊ
1.1
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS 2010)
Tỷ đồng
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
%
Phân theo ngành kinh tế

15

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Nông lâm, thủy sản
Tỷ đồng
- Công nghiệp - Xây dựng
Tỷ đồng
- Dịch vụ
Tỷ đồng
- Riêng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tỷ đồng
* Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - giá hiện hành)
Tỷ đồng
Phân theo ngành kinh tế
- Nông lâm, thủy sản
Tỷ đồng
- Công nghiệp - Xây dựng
Tỷ đồng
Trong đó: Công nghiệp
Tỷ đồng
Dịch vụ
Tỷ đồng
Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm )
Tỷ đồng
* Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
- Nông lâm, thủy sản
%
- Công nghiệp - Xây dựng
%
- Dịch vụ
%
- Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm )
%

16

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
1.2
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
Triệu đồng
1.3
Giá trị sản xuất
Tỷ đồng
a
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
Tỷ đồng
a
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá SS 2010)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá hiện hành)
Tỷ đồng
c
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá SS 2010)
Tỷ đồng
c
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá hiện hành)
Tỷ đồng
1.4
Huy động vốn đầu tư toàn xã hội
Tỷ đồng

17

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
1.5
Dân số trung bình
Ngàn người
1.5
Tốc độ tăng dân số tự nhiên
1.5
Mức giảm tỷ lệ sinh
1.6
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
Ngàn tấn
1.6
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
triệu
tấn.km
1.6
Khối lượng hành khách vận chuyển
Ngàn HK
1.6
Khối lượng hành khách luân chuyển
triệu HK.km
2
SỞ TÀI CHÍNH
2.1
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn
Tỷ đồng
a
Thu nội địa
Tỷ đồng
a
- Thu thuế và phí
Tỷ đồng
a
- Thu biện pháp tài chính
Tỷ đồng
a
- Các khoản thu khác
Tỷ đồng
b
Thu hải quan
Tỷ đồng
b
- Thuế xuất khẩu
Tỷ đồng
b
- Thuế nhập khẩu
Tỷ đồng
2.2
Tổng chi ngân sách địa phương
Tỷ đồng
a
Chi cân đối ngân sách Nhà nước (NSNN)
Tỷ đồng

18

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
Tỷ đồng
- Chi thường xuyên
Tỷ đồng
- Chi bổ sung quỹ DTTC
Tỷ đồng
- Chi chuyển nguồn
Tỷ đồng
- Chi từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách
Tỷ đồng
b
Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN
Tỷ đồng
c
Chi bổ sung cho NS cấp dưới
Tỷ đồng
d
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án 5 triệu ha rừng
Tỷ đồng
e
Chi nộp ngân sách cấp trên
Tỷ đồng
3
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
3.1
Tổng nguồn vốn huy động
Tỷ đồng
3.2
Tổng dư nợ cho vay nền kinh tế
Tỷ đồng

19

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Dư nợ cho vay sản xuất
Tỷ đồng
- Dư nợ cho vay tiêu dùng
Tỷ đồng
- Nợ xấu (nợ nhóm 3,4,5)
Tỷ đồng
3.3
Thực hiện cho vay các chương trình tín dụng
- Dư nợ cho vay theo các chương trình tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội
Tỷ đồng
- Dư nợ cho vay xuất khẩu
Tỷ đồng
4
KHO BẠC NHÀ NƢỚC
4.1
Tiến độ giải ngân các nguồn vốn đầu tư XDCB:
- Vốn Trung ương hỗ trợ
Tỷ đồng
+ Hỗ trợ có mục tiêu
Tỷ đồng
+ Chương trình MTQG
Tỷ đồng
- Vốn địa phương
Tỷ đồng
- Vốn TPCP
Tỷ đồng
- Các nguồn vốn khéo dài năm trước sang năm sau:
Tỷ đồng
+ NSTW
Tỷ đồng

20

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ NSĐP
Tỷ đồng
+ TPCP
Tỷ đồng
+ MTQG
Tỷ đồng
4.2
Tổng thu cân đối (NS TW+ĐP)
Tỷ đồng
- Thu thuế và phí
Tỷ đồng
Trong đó: Thu thuế và phí do ngành thuế thực hiện
Tỷ đồng
- Thu biện pháp tài chính
Tỷ đồng
- Thuế xuất - nhập khẩu
Tỷ đồng
4.3
Tổng chi cân đối (NS TW+ĐP)
Tỷ đồng
- Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
- Chi thường xuyên
Tỷ đồng
- Chi thực hiện Chuơng trình mục tiêu Quốc gia
Tỷ đồng
5
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
5.1
Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
Tỷ đồng
+ Nông nghiệp, trong đó:
Tỷ đồng

21

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Trồng trọt
Tỷ đồng
Chăn nuôi
Tỷ đồng
Dịch vụ nông nghiệp
Tỷ đồng
+ Lâm nghiệp
Tỷ đồng
+ Thủy sản
Tỷ đồng
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
+ Nông nghiệp, trong đó:
Tỷ đồng
Trồng trọt
Tỷ đồng
Chăn nuôi
Tỷ đồng
Dịch vụ nông nghiệp
Tỷ đồng
+ Lâm nghiệp
Tỷ đồng
+ Thủy sản
Tỷ đồng
5.2
Sản phẩm chủ yếu:
- Sản lượng lương thực có hạt
Tấn
Trong đó: Thóc
Tấn
- Cà phê nhân
Tấn
- Cao su mủ khô
Tấn
- Hạt điều
Tấn
- Hồ tiêu
Tấn

22

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Lạc vỏ
Tấn
- Đậu tương
Tấn
- Mía cây
Tấn
- Thịt hơi các loại
Tấn
- Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
Tấn
- Trồng rừng tập trung
Ha
5.3
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh
%
5.4
Tỷ lệ độ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
%
5.5
Tỷ lệ đảm bảo tưới cho cây trồng có nhu cầu tưới
%
5.6
Tỷ lệ xã phấn đấu cơ bản đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
%
6
ĐÀI KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN TỈNH ĐẮK LẮK
Dự báo về thời tiết nguy hiểm, khí tượng, thủy văn:

23

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Nhiệt độ
Độ C
- Lưu lượng dòng chảy
m
- Lượng mưa
mm
- Thời tiết nguy hiểm (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
7
VĂN PHÕNG THƢỜNG TRỰC BCH PHÕNG CHỐNG THIÊN TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN
7.1
Số vụ thiên tai (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
Vụ
7.2
Số người chết, mất tích do thiên tai
Người
7.3
Giá trị thiệt hại ước tính
Tỷ đồng
7.4
Khắc phục thiệt hại
Tỷ đồng
8
SỞ CÔNG THƢƠNG
8.1
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
8.2
sản phẩm chủ yếu
a
Nhóm công nghiệp chế biến, chế tạo
- Sơ chế cà phê
103 Tấn
- Cà phê bột
Tấn

24

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Cà phê hòa tan
Tấn
- Hạt điều nhân
Tấn
- Tinh bột sắn
1.000 tấn
- Đường các loại
1.000 tấn
- Cao su CB và sản phẩm cao su
Tấn
- Ca cao
Tấn
- Sơ chế tinh bột ngô
Tấn
- Say sát gạo
Tấn
- Rượu, nước giải khát, nước lọc
1.000 lít
- Bia các loại
1.000 lít
- Đá cây
103 Tấn
- Bánh kẹo các loại
Tấn
- Muối Iốt, muối chế biến
Tấn
- Phân vi sinh
Tấn
- Thức ăn gia súc
Tấn
- Quần áo, sản phẩm dệt
103chiếc
- Gỗ xẻ các loại
m3
- Gỗ tinh chế
m3
- Ván nhân tạo, gỗ dán
m3

25

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Mộc dân dụng
bộ
- Gỗ dăm
Tấn
- Giày dép các loại
103đôi
- Trang in
106 trang
- Sản phẩm nhựa
Tấn
- Bao bì các loại
103chiếc
- Than tổ ong
Tấn
- Lưới thép
103 m2
- Luyện cán thép
Tấn
- Cán tôn
103 m2
- Cửa sắt, nhôm các loại
103 m2
- Thiết bị chế biến nông sản
Chiếc
- Bơm nước các loại
Chiếc
- Củ quả sấy
tấn
- …
b
Nhóm công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước
- Điện thương phẩm
106 Kwh

26

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Điện sản xuất
106 Kwh
- Thủy điện
106 Kwh
- Điện Mặt trời
106 Kwh
- Điện Gió
106 Kwh
- Nước máy ghi thu
1.000 m3
c
Nhóm công nghiệp khai khoáng
- Đá xây dựng các loại
1.000 m3
- Cát xây dựng các loại
1.000 m3
- Gạch nung quy chuẩn
106 Viên
- Gạch không nung
103viên
- Gạch lát các loại
103 viên
- Đá Granit
103 m2
- Bê tông và các sản phẩm từ bê tông
m3
- Khai thác Fenspat
1.000 Tấn
8.3
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ
Tỷ đồng
8.4
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
Triệu USD

27

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Cà phê
Tấn
- Hạt tiêu
Tấn
- Hạt điều
Tấn
- Sản phẩm ong
Tấn
- Cao su
Tấn
- Chỉ thun
Tấn
8.5
Tổng giá trị kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn
Triệu USD
9
SỞ XÂY DỰNG
9.1
Giá trị sản xuất ngành xây dựng
Tỷ đồng
Theo giá so sánh 2010
Tỷ đồng
Theo giá hiện hành
Tỷ đồng
9.2
Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom và xử lý
%
9.3
Tỷ lệ dân cư đô thị được sử dụng nước sạch
%
9.4
Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân đầu người
m2/người
9.5
Diện tích sàn nhà ở nông thôn bình quân đầu người
m2/người

28

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
10
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
10.1
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường tỉnh
%
10.2
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường huyện
%
10.3
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường xã, liên xã
%
10.4
Tỷ lệ xã có đường nhựa đến trung tâm
%
10.5
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ
- Quốc lộ
Triệu đồng
- Tỉnh lộ
Triệu đồng
10.6
Tổ chức kiểm định lượt phương tiện
Phương tiện
10.6
Thẩm định thiết kế cải tạo
Hồ sơ
10.7
Cấp mới Giấy phép lái xe
Giấy phép
10.7
Cấp đổi giấy phép lái xe
Giấy phép
10.8
Số đầu xe ô tô phục vụ sản xuất kinh doanh hiện có:
10.8
+ Phương tiện hành khách
xe

29

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ Phương tiện hàng hóa
xe
11
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
11.1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân
Ha
Số lượng cấp
Giấy
Diện tích cấp
Ha
11.2
Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất các tổ chức
Ha
Số lượng cấp
Giấy
Diện tích cấp
Ha
11.3
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
Ha
11.4
Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
%

30

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
11.5
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường
nghiêm trọng (Quyết định số
1788/QĐ-TTg ngày 01/10/2013)
được xử lý
%
11.5
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg) được xử lý
%
11.6
Số vụ vi phạm môi trường
Vụ
11.6
Số tiền xử phạt vi phạm môi trường
Triệu đồng
12
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
12.1
Phát triển doanh nghiệp
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp đang còn hoạt động
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp thành lập mới
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp giải thể
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp (Doanh nghiệp) tạm ngừng hoạt động
Doanh nghiệp

31

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động đã quay trở lại hoạt động
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp Nhà nước được sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Doanh nghiệp
Số hợp tác xã (HTX) thành lập mới
HTX
Số HTX tồn tại trên danh nghĩa, HTX ngừng hoạt động
HTX
Số tổ hợp tác (THT), HTX còn hoạt động
THT, HTX
12.2
Xúc tiến đầu tư
- Số dự án thu hút đầu tư (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến
Dự án
hết kỳ báo cáo), trong đó:
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
Tỷ đồng
- Số dự án phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư, trong đó:
Dự án
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
Tỷ đồng

32

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ Số vốn thực hiện của các dự án trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư
Hồ sơ
Xem xét, thẩm định chủ trương đầu tư
Dự án
Hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án
Dự án
12.3
Hoạt động kinh tế đối ngoại
Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)/tổng vốn (số trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
Dự án Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
Dự án từ nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng

33

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
- Số dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Dự án
12.4
Đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB)
a
Tình hình phân bổ các nguồn vốn XDCB
Tỷ đồng
b
Tình hình giải ngân các nguồn vốn XDCB
Tỷ đồng
c
Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Dự án
Trong đó:
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
Dự án
d
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Dự án

34

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Trong đó:
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
Dự án
e
Tình hình giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
Hồ sơ
Trong đó:
+ Tuân thủ các quy định về đấu thầu
Hồ sơ
+ Không tuân thủ các quy định về đấu thầu
Hồ sơ
13
SỞ Y TẾ
13.1
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
%
13.2
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi
13.3
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi
13.4
Tỷ lệ xã có trạm y tế
%

35

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
13.5
Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ phục vụ
%
13.6
Tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế
%
13.7
Tổng số giường bệnh (không tính giường bệnh trạm y tế)
Giường bệnh
- Tuyến tỉnh
Giường bệnh
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
Giường bệnh
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
Giường bệnh
13.8
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường bệnh trạm y tế)
Giường bệnh
13.9
Số bác sỹ/vạn dân
Bác sỹ
13.10
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống
Người
13.11
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi tiêm đủ 7 loại vaccine
%
13.12
Số trẻ em mắc/chết các bệnh có vắc xin tiêm chủng
Trẻ em
14
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH

36

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
14.1
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
%
14.2
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
Người
14.3
Tổng số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
14.4
Tổng số tiền chi bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
14.5
Tổng số tiền nợ bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
15
SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
15.1
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo/năm
%
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo trong đồng bào dân tộc thiểu số
%
15.2
Lao động đang làm việc trong các thành phần Kinh tế
Ngh.người
15.3
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
Ngàn người
15.4
Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động
%

37

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
15.5
Tỷ lệ lao động có bằng cấp chứng chỉ
%
15.6
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
%
15.7
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực nông thôn
%
15.8
Số lao động xuất khẩu trong năm
Người
15.9
Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em
Xã, phường, thị trấn
15.10
Số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được bảo vệ, chăm sóc
Em
15.11
Đào tạo (tuyển mới)
Cao đẳng
Học viên
Trung cấp
Học viên
Sơ cấp
Học viên
Dạy nghề thường xuyên
Học viên
16
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

38

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
*
Giáo dục
16.1
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
%
16.2
Tỷ lệ thôn, buôn có trường hoặc lớp mẫu giáo (tính cả thôn, buôn học ghép)
%
16.3
Tỷ lệ trẻ trong độ tuổi đi học mẫu giáo
%
16.4
Tỷ lệ xã đạt chuẩn phổ cập tiểu học đúng độ tuổi
%
16.5
Tỷ lệ phòng học được kiên cố hóa
%
16.6
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
- Mẫu giáo 5 tuổi
%
- Tiểu học (6 tuổi vào lớp 1)
%
- Trung học cơ sở (11 tuổi vào lớp 6)
%
16.7
Tổng số học sinh đầu năm học
Học sinh
a
Mầm non
- Mầm non (Nhà trẻ + mẫu giáo)
Học sinh
* Trong đó hệ công lập
Học sinh
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi ra lớp
%
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi học 2 buổi/ngày theo chương trình giáo dục
%

39

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
mầm non mới
b
Phổ thông
Học sinh
- Tiểu học
Học sinh
- Trung học cơ sở
Học sinh
- Trung học phổ thông
Học sinh
16.8
Giáo dục thường xuyên
- Hướng nghiệp dạy nghề
Học viên
- Học viên các trung tâm giáo dục thường xuyên
Học viên
*
Đào tạo (tuyển mới)
Cao đẳng
Học viên
17
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
17.1
Phát thanh
- Số giờ phát
Giờ
+ Chương trình Đài Tiếng nói Việt
Giờ
Nam
+ Chương trình địa phương
Giờ
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
Giờ
Chương trình tiếng M' nông
Giờ

40

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Diện phủ sóng phát thanh Đài Tiếng nói Việt Nam
%
17.2
Truyền hình
- Số giờ phát
Giờ
+ Tiếp phát chương trình Trung ương
Giờ
+ Chương trình địa phương
Giờ
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
Giờ
+ Chương trình tiếng M'nông
Giờ
- Diện phủ sóng truyền hình Đài Truyền hình Việt Nam
%
18
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
18.1
Tỷ lệ xã có hệ thống thông tin liên lạc thông suốt
%
18.2
Số thuê bao điện thoại /100 dân
Thuê bao
Trong đó: Số thuê bao điện thoại cố định/100 dân
Thuê bao
18.3
Số thuê bao internet/100 dân
Thuê bao
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
18.4
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
18.5
Kết quả hoạt động Bưu chính
Triệu đồng
18.6
Kết quả hoạt động Viễn thông
Triệu đồng
19
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
19.1
Số xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới
19.2
Tỷ lệ thôn, buôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
%
19.3
Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá
%
19.4
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, Doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa
%
19.5
Tỷ lệ người luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
%
19.6
Tỷ lệ gia đình luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
%
19.7
Tỷ lệ trường học đảm bảo giáo dục thể chất
%
19.8
Tổng số lượt khách du lịch
1.000 lượt
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Trong đó: tổng lượt khách quốc tế
1.000 lượt
19.9
Tổng doanh thu du lịch
Tỷ đồng
19.10
Số buồng, giường của các cơ sở lưu trú có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 trên địa bàn
Khách sạn
19.11
Số cơ sở phân theo tiêu chuẩn sao và chưa phân sao của các đơn vị hoạt động lưu trú trên địa bàn
Buồng/ giường
20
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20.1
Công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
Số đề tài, dự án cấp tỉnh được tư vấn tuyển chọn
Đề tài, Dự án
Số đề tài cấp tỉnh được giao trực tiếp
Đề tài, Dự án
Trong đó: số đề tài, dự án đạt
Đề tài, Dự án
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt
Đề tài, Dự án
Trong đó: Số nhiệm vụ đã tổ chức giao trực tiếp
Đề tài, Dự án
20.2
Số phương tiện đo được kiểm định
Phương tiện
21
BAN DÂN TỘC
21.1
Chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) -
Đón tiếp, tặng quà các Đoàn đại biểu người có uy tín đến thăm, làm việc tại tỉnh (theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ )
Triệu đồng
21.2
Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào DTTS phát triển KTXH và bảo đảm an ninh thông tin cùng đồng bào DTTS Việt Nam giai đoạn 2019-
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
2025" theo Quyết định 414/QĐ-TTg ngày 12/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ
21.3
Dự án "Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tội phạm về ma túy vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2022 - 2025" trên địa bàn tỉnh
Triệu đồng
21.4
Đề án "Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018-2025" theo Quyết định số 1898/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
Triệu đồng
21.5
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi
Triệu đồng
21.5.1
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
21.5.2
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
Triệu đồng
21.5.3
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng miền để sản xuất hàng hoá theo chuỗi giá trị
Triệu đồng
21.5.4
DỰ ÁN 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
Triệu đồng
21.5.5
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Triệu đồng
21.5.6
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
21.5.7
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khoẻ nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
Triệu đồng
21.5.8
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
Triệu đồng
21.5.9
DỰ ÁN 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Triệu đồng
21.5.10
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
Triệu đồng
22
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
22.1
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
%
22.2
Tổ chức diễn tập khu vực phòng thủ theo NQ 28 (nếu có)
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Cấp tỉnh
%
- Cấp huyện
%
- Cấp xã
%
23
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
23.1
Số vụ vi phạm quy chế biên giới
vụ
23.2
Số vụ vi phạm TTATXH các xã biên giới
vụ
24
CÔNG AN TỈNH
24.1
Tỷ lệ điều tra làm rõ số vụ án hình sự
%
Trong đó: Tỷ lệ điều tra khám phá án hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
%
24.2
Tình hình tai nạn giao thông
- Về số vụ
Vụ
- Về số người chết
Người
- Về số người bị thương
Người
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
24.3
Lượt khách quốc tế đến lưu trú tại tỉnh
Ngàn lượt khách
24.3
Số phương tiện đang lưu hành có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 hàng năm trên địa bàn
Ngàn Chiếc
24.4
- Số phương tiện đăng ký thêm:
24.4
+ Phương tiện hành khách
Chiếc
24.4
+ Phương tiện hàng hóa
Chiếc
24.4
- Số phương tiện đăng ký mới phân theo loại phương tiện:
24.4
+ Ô tô
Xe
24.4
+ Xe máy
Xe
25
25.1
Số vụ cháy, nổ
Vụ
25.2
Số người chết, bị thương
Người
25.3
Thiệt hại tài sản
Triệu đồng
25.4
Số vụ cứu nạn cứu hộ
Vụ
25.5
Số vụ vi phạm PCCC
Vụ
25.6
Số tiền xử phạt PCCC
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
26
SỞ TƢ PHÁP
26.1
Số Dự thảo văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) được góp ý, thẩm định
Văn bản
26.2
Số văn bản QPPL được kiểm tra
Văn bản
26.3
Số văn bản QPPL được rà soát
Văn bản
26.4
Phát hành Bản tin Tư pháp
Cuốn
26.5
Cấp phiếu Lý lịch tư pháp
Phiếu
26.6
Công tác bổ trợ tư pháp
Số lượng công chứng
Trường hợp
Thu phí công chứng
Triệu đồng
Số lượng chứng thực
Trường hợp
Thu phí chứng thực
Triệu đồng
Số cuộc bán đấu giá tài sản
Cuộc
26.7
Số vụ việc, đối tượng được TGPL
Vụ/đối tượng
27
TRANH TRA TỈNH
27.1
Công tác thanh tra
Thanh tra hành chính
Thanh tra chuyên ngành
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Công tác theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra
- Số cuộc thanh tra hành chính
Cuộc
+ Phát hiện sai phạm về kinh tế
Triệu đồng
+ Kiến nghị thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
+ Giảm trừ quyết toán
Triệu đồng
+ Kiến nghị xử lý khác
Triệu đồng
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
- Phát hiện sai phạm về thanh tra kiểm tra chuyên ngành
Triệu đồng
+ Số Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Quyết định
+ Số tiền xử phạt vi phạm hành chính
Triệu đồng
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
27.2
Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
Công tác tiếp công dân
Tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền
Quản lý Nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Lượt
Số vụ khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Vụ
Tiếp nhận mới đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Đơn
Tổng số đơn phải xử lý
Đơn
Đơn đủ điều kiện xem xét, xử lý
Đơn
3
Công tác phòng, chống tham nhũng
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
Kết quả thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng
Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng
28
SỞ NỘI VỤ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
28.1
Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm, điều động và bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Trường hợp
28.2
Quyết định, thỏa thuận tiếp nhận, điều động
Trường hợp
28.3
Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn
Trường hợp
28.4
Công tác thi đua, khen thưởng
Khen thưởng tập thể
Đơn vị
Khen thưởng cá nhân
Cá nhân
29
SỞ NGOẠI VỤ
29.1
Số đoàn vào và chuyên gia nước ngoài đến tỉnh
Đoàn/ người
29.2
Số đoàn ra và công chức, viên chức tỉnh đi nước ngoài
Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Đoàn/ người o theo Nghị qu
yết của H
ĐND tỉnh
và Quyết đ
ịnh giao chỉ
tiêu Kế ho
ạch Nhà nướ
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được gia o theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG TRONG QUÝ ……. NĂM ……

STT
CHỈ TIÊU
1
2
I
CHỈ TIÊU KINH TẾ
1
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS 2010)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Phân theo ngành kinh tế
- Nông, lâm, thủy sản
- Công nghiệp
- Xây dựng
Trong đó: + Công nghiệp
+ Xây dựng
- Dịch vụ
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
*
Giá trị tổng sản phẩm (giá hiện hành)
Phân theo ngành kinh tế
- Nông lâm, thủy sản
- Công nghiệp
- Xây dựng
Trong đó: + Công nghiệp
+ Xây dựng
- Dịch vụ
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So với Kế
hoạch năm
So với cùng kỳ năm …
Ghi chú
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
Tỷ đồng
%
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
STT
CHỈ TIÊU
1
2
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
* Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
- Nông, lâm, thủy sản
- Công nghiệp
- Xây dựng
- Dịch vụ
- Riêng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
2
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
3
Huy động vốn đầu tư toàn xã hội
4
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
5
Tổng kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
5
Tổng kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn
6
Tổng thu NSNN trên địa bàn
6
Tổng chi ngân sách địa phương
7
Phát triển cơ sở hạ tầng
7
- Tỷ lệ đảm bảo tưới chủ động cho diện tích cây trồng có nhu cầu tưới
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So với Kế
hoạch năm
So với cùng kỳ năm …
Ghi chú
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
Tỷ đồng
%
%
%
%
%
Triệu đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tr.USD
Tr.USD
Tr. đồng
Triệu đồng
%
STT
CHỈ TIÊU
1
2
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc bê tông hoá đường tỉnh
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc bê tông hoá đường huyện
- Tỷ lệ cải tạo, nâng cấp, nhựa hóa hoặc bê tông hoá đường xã, liên xã
- Tỷ lệ thôn, buôn có điện
- Tỷ lệ hộ được dùng điện
Phát triển doanh nghiệp (Doanh nghiệp)
- Số Doanh nghiệp thành lập mới
- Số doanh nghiệp và chi nhánh của doanh nghiệp ngoài tỉnh đang còn hoạt động
II
CHỈ TIÊU XÃ HỘI - MÔI TRƢỜNG
8
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo /năm
8
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo trong đồng bào dân tộc thiểu số
9
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So với Kế
hoạch năm
So với cùng kỳ năm …
Ghi chú
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
%
%
%
%
%
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp
%
%
%
STT
CHỈ TIÊU
1
2
Tỷ lệ thôn, buôn có trường hoặc lớp mẫu giáo (tính cả thôn, buôn học ghép lớp với các thôn, buôn khác)
10
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
10
Tỷ lệ đào tạo lao động so với tổng số lao động
10
Trong đó: Tỷ lệ LĐ có văn bằng, chứng chỉ nghề
10
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị
11
Tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn đến năm 2020
11
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
11
Số giường bệnh trên một vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)
11
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế theo Quyết định số 1167/QĐ-TTg ngày
28/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ
12
Mức giảm tỷ suất sinh
12
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
12
Quy mô dân số
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So với Kế
hoạch năm
So với cùng kỳ năm …
Ghi chú
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
%
Ngh.người
%
%
%
%
%
Giường/ vạn dân
%
Ngh.người
STT
CHỈ TIÊU
1
2
13
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới
13
Bình quân tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được trên một đơn vị xã
13
Số đơn vị cấp huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
14
- Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg) được xử lý
14
- Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
14
- Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom
15
Tỷ lệ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
16
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
17
Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước sạch
18
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
18
Tổ chức diễn tập theo cơ chế NQ28 (nếu có)
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So với Kế
hoạch năm
So với cùng kỳ năm …
Ghi chú
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
%
Số TC/xã
Đơn vị
%
%
%
%
%
%
%
%
STT
CHỈ TIÊU
1
2
+ Cấp huyện
+ Cấp xã
+ Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có tổ chức Đảng và Ban Chỉ huy tự vệ
Diễn tập PCCC rừng cấp huyện (M’Drắk)
Tỷ lệ điều tra, khám phá án hình sự
Trong đó: Tỷ lệ điều tra khám phá án hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
Tai nạn giao thông giảm so với cùng kỳ năm trước
- Về số vụ
- Về số người chết
- Về số người bị thương
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Ghi chú
ĐVT
Kế
hoạch năm
tực hiện quý ….. năm ….
thực hiện cùng kỳ
năm …
So với Kế
hoạch năm
So với cùng kỳ năm …
Ghi chú
3
4
5
6
7=5/4*100
8=5/6*100
9
Đơn vị
Đơn vị
Đơn vị
Đơn vị
%
%
%
%
%

BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG QUÝ ……NĂM…..

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
A
Báo cáo tình hình chung (các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan đều phải báo cáo)
Việc thực hiện các Chương trình, Đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực do đơn vị phụ trách. Kết quả thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao tại Thông báo kết luận tại Hội nghị sơ kết tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội …
B
Báo cáo theo ngành, lĩnh vực đơn vị phụ trách
1
CỤC THỐNG KÊ
1.1
Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - Giá SS 2010)
Tỷ đồng
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
%
Phân theo ngành kinh tế
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Nông lâm, thủy sản
Tỷ đồng
- Công nghiệp - Xây dựng
Tỷ đồng
- Dịch vụ
Tỷ đồng
- Riêng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tỷ đồng
* Giá trị tổng sản phẩm (GRDP - giá hiện hành)
Tỷ đồng
Phân theo ngành kinh tế
- Nông lâm, thủy sản
Tỷ đồng
- Công nghiệp - Xây dựng
Tỷ đồng
Trong đó: Công nghiệp
Tỷ đồng
Dịch vụ
Tỷ đồng
Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm )
Tỷ đồng
* Cơ cấu kinh tế theo giá hiện hành
- Nông lâm, thủy sản
%
- Công nghiệp - Xây dựng
%
- Dịch vụ
%
- Riêng thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm )
%
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
1.2
GRDP bình quân đầu người (Giá hiện hành)
Triệu đồng
1.3
Giá trị sản xuất
Tỷ đồng
a
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
Tỷ đồng
a
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá SS 2010)
Tỷ đồng
b
- Giá trị sản xuất xây dựng (giá hiện hành)
Tỷ đồng
c
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá SS 2010)
Tỷ đồng
c
- Giá trị sản xuất dịch vụ (giá hiện hành)
Tỷ đồng
1.4
Huy động vốn đầu tư toàn xã hội
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
1.5
Dân số trung bình
Ngàn người
1.5
Tốc độ tăng dân số tự nhiên
1.5
Mức giảm tỷ lệ sinh
1.6
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
Ngàn tấn
1.6
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
triệu
tấn.km
1.6
Khối lượng hành khách vận chuyển
Ngàn HK
1.6
Khối lượng hành khách luân chuyển
triệu HK.km
2
SỞ TÀI CHÍNH
2.1
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn
Tỷ đồng
a
Thu nội địa
Tỷ đồng
a
- Thu thuế và phí
Tỷ đồng
a
- Thu biện pháp tài chính
Tỷ đồng
a
- Các khoản thu khác
Tỷ đồng
b
Thu hải quan
Tỷ đồng
b
- Thuế xuất khẩu
Tỷ đồng
b
- Thuế nhập khẩu
Tỷ đồng
2.2
Tổng chi ngân sách địa phương
Tỷ đồng
a
Chi cân đối ngân sách Nhà nước (NSNN)
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
Tỷ đồng
- Chi thường xuyên
Tỷ đồng
- Chi bổ sung quỹ DTTC
Tỷ đồng
- Chi chuyển nguồn
Tỷ đồng
- Chi từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách
Tỷ đồng
b
Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN
Tỷ đồng
c
Chi bổ sung cho NS cấp dưới
Tỷ đồng
d
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án 5 triệu ha rừng
Tỷ đồng
e
Chi nộp ngân sách cấp trên
Tỷ đồng
3
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
3.1
Tổng nguồn vốn huy động
Tỷ đồng
3.2
Tổng dư nợ cho vay nền kinh tế
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Dư nợ cho vay sản xuất
Tỷ đồng
- Dư nợ cho vay tiêu dùng
Tỷ đồng
- Nợ xấu (nợ nhóm 3,4,5)
Tỷ đồng
3.3
Thực hiện cho vay các chương trình tín dụng
- Dư nợ cho vay theo các chương trình tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội
Tỷ đồng
- Dư nợ cho vay xuất khẩu
Tỷ đồng
4
KHO BẠC NHÀ NƢỚC
4.1
Tiến độ giải ngân các nguồn vốn đầu tư XDCB:
- Vốn Trung ương hỗ trợ
Tỷ đồng
+ Hỗ trợ có mục tiêu
Tỷ đồng
+ Chương trình MTQG
Tỷ đồng
- Vốn địa phương
Tỷ đồng
- Vốn TPCP
Tỷ đồng
- Các nguồn vốn khéo dài năm trước sang năm sau:
Tỷ đồng
+ NSTW
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ NSĐP
Tỷ đồng
+ TPCP
Tỷ đồng
+ MTQG
Tỷ đồng
4.2
Tổng thu cân đối (NS TW+ĐP)
Tỷ đồng
- Thu thuế và phí
Tỷ đồng
Trong đó: Thu thuế và phí do ngành thuế thực hiện
Tỷ đồng
- Thu biện pháp tài chính
Tỷ đồng
- Thuế xuất - nhập khẩu
Tỷ đồng
4.3
Tổng chi cân đối (NS TW+ĐP)
Tỷ đồng
- Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
- Chi thường xuyên
Tỷ đồng
- Chi thực hiện Chuơng trình mục tiêu Quốc gia
Tỷ đồng
5
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
5.1
Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá SS 2010)
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ Nông nghiệp, trong đó:
Tỷ đồng
Trồng trọt
Tỷ đồng
Chăn nuôi
Tỷ đồng
Dịch vụ nông nghiệp
Tỷ đồng
+ Lâm nghiệp
Tỷ đồng
+ Thủy sản
Tỷ đồng
- Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản (giá hiện hành)
+ Nông nghiệp, trong đó:
Tỷ đồng
Trồng trọt
Tỷ đồng
Chăn nuôi
Tỷ đồng
Dịch vụ nông nghiệp
Tỷ đồng
+ Lâm nghiệp
Tỷ đồng
+ Thủy sản
Tỷ đồng
5.2
Sản phẩm chủ yếu:
- Sản lượng lương thực có hạt
Tấn
Trong đó: Thóc
Tấn
- Cà phê nhân
Tấn
- Cao su mủ khô
Tấn
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Hạt điều
Tấn
- Hồ tiêu
Tấn
- Lạc vỏ
Tấn
- Đậu tương
Tấn
- Mía cây
Tấn
- Thịt hơi các loại
Tấn
- Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
Tấn
- Trồng rừng tập trung
Ha
5.3
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh
%
5.4
Tỷ lệ độ che phủ rừng (tính cả cây cao su)
%
5.5
Tỷ lệ đảm bảo tưới cho cây trồng có nhu cầu tưới
%
5.6
Tỷ lệ xã phấn đấu cơ bản đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
%
6
ĐÀI KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN TỈNH ĐẮK LẮK
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Dự báo về thời tiết nguy hiểm, khí tượng, thủy văn:
- Nhiệt độ
Độ C
- Lưu lượng dòng chảy
m
- Lượng mưa
mm
- Thời tiết nguy hiểm (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
7
VĂN PHÕNG THƢỜNG TRỰC BCH PHÕNG CHỐNG THIÊN TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN
7.1
Số vụ thiên tai (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
Vụ
7.2
Số người chết, mất tích do thiên tai
Người
7.3
Giá trị thiệt hại ước tính
Tỷ đồng
7.4
Khắc phục thiệt hại
Tỷ đồng
8
SỞ CÔNG THƢƠNG
8.1
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
8.2
Sản phẩm chủ yếu
a
Nhóm công nghiệp chế biến, chế tạo
- Sơ chế cà phê
103 Tấn
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Cà phê bột
Tấn
- Cà phê hòa tan
Tấn
- Hạt điều nhân
Tấn
- Tinh bột sắn
1.000 tấn
- Đường các loại
1.000 tấn
- Cao su CB và sản phẩm cao su
Tấn
- Ca cao
Tấn
- Sơ chế tinh bột ngô
Tấn
- Say sát gạo
Tấn
- Rượu, nước giải khát, nước lọc
1.000 lít
- Bia các loại
1.000 lít
- Đá cây
103 Tấn
- Bánh kẹo các loại
Tấn
- Muối Iốt, muối chế biến
Tấn
- Phân vi sinh
Tấn
- Thức ăn gia súc
Tấn
- Quần áo, sản phẩm dệt
103chiếc
- Gỗ xẻ các loại
m3
- Gỗ tinh chế
m3
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Ván nhân tạo, gỗ dán
m3
- Mộc dân dụng
bộ
- Gỗ dăm
Tấn
- Giày dép các loại
103đôi
- Trang in
106 trang
- Sản phẩm nhựa
Tấn
- Bao bì các loại
103chiếc
- Than tổ ong
Tấn
- Lưới thép
103 m2
- Luyện cán thép
Tấn
- Cán tôn
103 m2
- Cửa sắt, nhôm các loại
103 m2
- Thiết bị chế biến nông sản
Chiếc
- Bơm nước các loại
Chiếc
- Củ quả sấy
tấn
- …
b
Nhóm công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Điện thương phẩm
106 Kwh
- Điện sản xuất
106 Kwh
- Thủy điện
106 Kwh
- Điện Mặt trời
106 Kwh
- Điện Gió
106 Kwh
- Nước máy ghi thu
1.000 m3
c
Nhóm công nghiệp khai khoáng
- Đá xây dựng các loại
1.000 m3
- Cát xây dựng các loại
1.000 m3
- Gạch nung quy chuẩn
106 Viên
- Gạch không nung
103viên
- Gạch lát các loại
103 viên
- Đá Granit
103 m2
- Bê tông và các sản phẩm từ bê tông
m3
- Khai thác Fenspat
1.000 Tấn
8.3
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
8.4
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
Triệu USD
- Cà phê
Tấn
- Hạt tiêu
Tấn
- Hạt điều
Tấn
- Sản phẩm ong
Tấn
- Cao su
Tấn
- Chỉ thun
Tấn
8.5
Tổng giá trị kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn
Triệu USD
9
SỞ XÂY DỰNG
9.1
Giá trị sản xuất ngành xây dựng
Tỷ đồng
Theo giá so sánh 2010
Tỷ đồng
Theo giá hiện hành
Tỷ đồng
9.2
Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom và xử lý
%
9.3
Tỷ lệ dân cư đô thị được sử dụng nước sạch
%
9.4
Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân đầu người
m2/người
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
9.5
Diện tích sàn nhà ở nông thôn bình quân đầu người
m2/người
10
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
10.1
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường tỉnh
%
10.2
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường huyện
%
10.3
Tỷ lệ nhựa hóa, bê tông hóa đường xã, liên xã
%
10.4
Tỷ lệ xã có đường nhựa đến trung tâm
%
10.5
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ
- Quốc lộ
Triệu đồng
- Tỉnh lộ
Triệu đồng
10.6
Tổ chức kiểm định lượt phương tiện
Phương tiện
10.6
Thẩm định thiết kế cải tạo
Hồ sơ
10.7
Cấp mới Giấy phép lái xe
Giấy phép
10.7
Cấp đổi giấy phép lái xe
Giấy phép
10.8
Số đầu xe ô tô phục vụ sản xuất kinh doanh hiện có:
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ Phương tiện hành khách
xe
+ Phương tiện hàng hóa
xe
11
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
11.1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân
Ha
Số lượng cấp
Giấy
Diện tích cấp
Ha
11.2
Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất các tổ chức
Ha
Số lượng cấp
Giấy
Diện tích cấp
Ha
11.3
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
Ha
11.4
Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
%
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
11.5
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường
%
11.5
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg) được xử lý
%
11.6
Số vụ vi phạm môi trường
Vụ
11.6
Số tiền xử phạt vi phạm môi trường
Triệu đồng
12
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
12.1
Phát triển doanh nghiệp
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp đang còn hoạt động
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp thành lập mới
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp giải thể
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp (Doanh nghiệp) tạm ngừng hoạt động
Doanh nghiệp
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động đã quay trở lại hoạt động
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp Nhà nước được sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Doanh nghiệp
Số hợp tác xã (HTX) thành lập mới
HTX
Số HTX tồn tại trên danh nghĩa, HTX ngừng hoạt động
HTX
Số tổ hợp tác (THT), HTX còn hoạt động
THT, HTX
12.2
Xúc tiến đầu tư
- Số dự án thu hút đầu tư (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến
Dự án
hết kỳ báo cáo), trong đó:
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký (số liệu trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
Tỷ đồng
- Số dự án phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư, trong đó:
Dự án
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
+ Số vốn thực hiện của các dự án trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư
Hồ sơ
Xem xét, thẩm định chủ trương đầu tư
Dự án
Hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án
Dự án
12.3
Hoạt động kinh tế đối ngoại
Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)/tổng vốn (số trong kỳ báo cáo và số lũy kế đến hết kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
Dự án Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
Dự án từ nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO)/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP/tổng vốn (số kỳ báo cáo và số lũy kế đến kỳ báo cáo)
Dự án/tỷ đồng
- Số dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Dự án
12.4
Đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB)
a
Tình hình phân bổ các nguồn vốn XDCB
Tỷ đồng
b
Tình hình giải ngân các nguồn vốn XDCB
Tỷ đồng
c
Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Dự án
Trong đó:
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
Dự án
d
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
Dự án
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Trong đó:
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
Dự án
e
Tình hình giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
Hồ sơ
Trong đó:
+ Tuân thủ các quy định về đấu thầu
Hồ sơ
+ Không tuân thủ các quy định về đấu thầu
Hồ sơ
13
SỞ Y TẾ
13.1
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)
%
13.2
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi
13.3
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi
13.4
Tỷ lệ xã có trạm y tế
%
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
13.5
Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ phục vụ
%
13.6
Tỷ lệ xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế
%
13.7
Tổng số giường bệnh (không tính giường bệnh trạm y tế)
Giường bệnh
- Tuyến tỉnh
Giường bệnh
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
Giường bệnh
- Tuyến huyện, thị xã, thành phố
Giường bệnh
13.8
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường bệnh trạm y tế)
Giường bệnh
13.9
Số bác sỹ/vạn dân
Bác sỹ
13.10
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống
Người
13.11
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi tiêm đủ 7 loại vaccine
%
13.12
Số trẻ em mắc/chết các bệnh có vắc xin tiêm chủng
Trẻ em
14
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
14.1
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
%
14.2
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
Người
14.3
Tổng số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
14.4
Tổng số tiền chi bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
14.5
Tổng số tiền nợ bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
15
SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
15.1
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo/năm
%
Trong đó: Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo trong đồng bào dân tộc thiểu số
%
15.2
Lao động đang làm việc trong các thành phần Kinh tế
Ngh.người
15.3
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
Ngàn người
15.4
Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động
%
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
15.5
Tỷ lệ lao động có bằng cấp chứng chỉ
%
15.6
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
%
15.7
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực nông thôn
%
15.8
Số lao động xuất khẩu trong năm
Người
15.9
Số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em
Xã, phường, thị trấn
15.10
Số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được bảo vệ, chăm sóc
Em
15.11
Đào tạo (tuyển mới)
Cao đẳng
Học viên
Trung cấp
Học viên
Sơ cấp
Học viên
Dạy nghề thường xuyên
Học viên
16
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
*
Giáo dục
16.1
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia
%
16.2
Tỷ lệ thôn, buôn có trường hoặc lớp mẫu giáo (tính cả thôn, buôn học ghép)
%
16.3
Tỷ lệ trẻ trong độ tuổi đi học mẫu giáo
%
16.4
Tỷ lệ xã đạt chuẩn phổ cập tiểu học đúng độ tuổi
%
16.5
Tỷ lệ phòng học được kiên cố hóa
%
16.6
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
- Mẫu giáo 5 tuổi
%
- Tiểu học (6 tuổi vào lớp 1)
%
- Trung học cơ sở (11 tuổi vào lớp 6)
%
16.7
Tổng số học sinh đầu năm học
Học sinh
a
Mầm non
- Mầm non (Nhà trẻ + mẫu giáo)
Học sinh
* Trong đó hệ công lập
Học sinh
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi ra lớp
%
- Tỷ lệ học sinh 5 tuổi học 2 buổi/ngày theo chương trình giáo dục mầm non
%
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
mới
b
Phổ thông
Học sinh
- Tiểu học
Học sinh
- Trung học cơ sở
Học sinh
- Trung học phổ thông
Học sinh
16.8
Giáo dục thường xuyên
- Hướng nghiệp dạy nghề
Học viên
- Học viên các trung tâm giáo dục thường xuyên
Học viên
*
Đào tạo (tuyển mới)
Cao đẳng
Học viên
17
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
17.1
Phát thanh
- Số giờ phát
Giờ
+ Chương trình Đài Tiếng nói Việt
Giờ
Nam
+ Chương trình địa phương
Giờ
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
Giờ
Chương trình tiếng M' nông
Giờ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Diện phủ sóng phát thanh Đài Tiếng nói Việt Nam
%
17.2
Truyền hình
- Số giờ phát
Giờ
+ Tiếp phát chương trình Trung ương
Giờ
+ Chương trình địa phương
Giờ
Trong đó: Chương trình tiếng Ê đê
Giờ
+ Chương trình tiếng M'nông
Giờ
- Diện phủ sóng truyền hình Đài Truyền hình Việt Nam
%
18
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
18.1
Tỷ lệ xã có hệ thống thông tin liên lạc thông suốt
%
18.2
Số thuê bao điện thoại /100 dân
Thuê bao
Trong đó: Số thuê bao điện thoại cố định/100 dân
Thuê bao
18.3
Số thuê bao internet/100 dân
Thuê bao
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
18.4
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
18.5
Kết quả hoạt động Bưu chính
Triệu đồng
18.6
Kết quả hoạt động Viễn thông
Triệu đồng
19
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
19.1
Số xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới
19.2
Tỷ lệ thôn, buôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
%
19.3
Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá
%
19.4
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, Doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn văn hóa
%
19.5
Tỷ lệ người luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
%
19.6
Tỷ lệ gia đình luyện tập thể dục thể thao thường xuyên
%
19.7
Tỷ lệ trường học đảm bảo giáo dục thể chất
%
19.8
Tổng số lượt khách du lịch
1.000 lượt
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Trong đó: tổng lượt khách quốc tế
1.000 lượt
19.9
Tổng doanh thu du lịch
Tỷ đồng
19.10
Số buồng, giường của các cơ sở lưu trú có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 trên địa bàn
Khách sạn
19.11
Số cơ sở phân theo tiêu chuẩn sao và chưa phân sao của các đơn vị hoạt động lưu trú trên địa bàn
Buồng/ giường
20
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20.1
Công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
Số đề tài, dự án cấp tỉnh được tư vấn tuyển chọn
Đề tài, Dự án
Số đề tài cấp tỉnh được giao trực tiếp
Đề tài, Dự án
Trong đó: số đề tài, dự án đạt
Đề tài, Dự án
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt
Đề tài, Dự án
Trong đó: Số nhiệm vụ đã tổ chức giao trực tiếp
Đề tài, Dự án
20.2
Số phương tiện đo được kiểm định
Phương tiện
21
BAN DÂN TỘC
21.1
Chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS) -
Đón tiếp, tặng quà các Đoàn đại biểu người có uy tín đến thăm, làm việc tại tỉnh (theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ )
Triệu đồng
21.2
Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào DTTS phát triển KTXH và bảo đảm an ninh thông tin cùng đồng bào DTTS Việt Nam giai đoạn 2019-2025" theo Quyết định 414/QĐ-TTg
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
ngày 12/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ
21.3
Dự án "Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tội phạm về ma túy vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2022 - 2025" trên địa bàn tỉnh
Triệu đồng
21.4
Đề án "Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018-2025" theo Quyết định số 1898/QĐ-
TTg ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
Triệu đồng
21.5
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi
Triệu đồng
21.5.1
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
21.5.2
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
Triệu đồng
21.5.3
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng miền để sản xuất hàng hoá theo chuỗi giá trị
Triệu đồng
21.5.4
DỰ ÁN 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
Triệu đồng
21.5.5
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Triệu đồng
21.5.6
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
21.5.7
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khoẻ nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
Triệu đồng
21.5.8
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
Triệu đồng
21.5.9
DỰ ÁN 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Triệu đồng
21.5.10
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
Triệu đồng
22
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
22.1
Tỷ lệ đạt chỉ tiêu tuyển quân
%
22.2
Tổ chức diễn tập khu vực phòng thủ theo NQ 28 (nếu có)
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
- Cấp tỉnh
%
- Cấp huyện
%
- Cấp xã
%
23
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
23.1
Số vụ vi phạm quy chế biên giới
vụ
23.2
Số vụ vi phạm TTATXH các xã biên giới
vụ
24
CÔNG AN TỈNH
24.1
Tỷ lệ điều tra làm rõ số vụ án hình sự
%
Trong đó: Tỷ lệ điều tra khám phá án hình sự rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
%
24.2
Tình hình tai nạn giao thông
- Về số vụ
Vụ
- Về số người chết
Người
- Về số người bị thương
Người
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
24.3
Lượt khách quốc tế đến lưu trú tại tỉnh
Ngàn lượt khách
24.3
Số phương tiện đang lưu hành có đến 31/3; 30/6; 30/9; 31/12 hàng năm trên địa bàn
Ngàn Chiếc
24.4
- Số phương tiện đăng ký thêm:
24.4
+ Phương tiện hành khách
Chiếc
24.4
+ Phương tiện hàng hóa
Chiếc
24.4
- Số phương tiện đăng ký mới phân theo loại phương tiện:
24.4
+ Ô tô
Xe
24.4
+ Xe máy
Xe
25
25.1
Số vụ cháy, nổ
Vụ
25.2
Số người chết, bị thương
Người
25.3
Thiệt hại tài sản
Triệu đồng
25.4
Số vụ cứu nạn cứu hộ
Vụ
25.5
Số vụ vi phạm PCCC
Vụ
25.6
Số tiền xử phạt PCCC
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
26
SỞ TƢ PHÁP
26.1
Số Dự thảo văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) được góp ý, thẩm định
Văn bản
26.2
Số văn bản QPPL được kiểm tra
Văn bản
26.3
Số văn bản QPPL được rà soát
Văn bản
26.4
Phát hành Bản tin Tư pháp
Cuốn
26.5
Cấp phiếu Lý lịch tư pháp
Phiếu
26.6
Công tác bổ trợ tư pháp
Số lượng công chứng
Trường hợp
Thu phí công chứng
Triệu đồng
Số lượng chứng thực
Trường hợp
Thu phí chứng thực
Triệu đồng
Số cuộc bán đấu giá tài sản
Cuộc
26.7
Số vụ việc, đối tượng được TGPL
Vụ/đối tượng
27
TRANH TRA TỈNH
27.1
Công tác thanh tra
Thanh tra hành chính
Thanh tra chuyên ngành
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Công tác theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra
- Số cuộc thanh tra hành chính
Cuộc
+ Phát hiện sai phạm về kinh tế
Triệu đồng
+ Kiến nghị thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
+ Giảm trừ quyết toán
Triệu đồng
+ Kiến nghị xử lý khác
Triệu đồng
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
- Phát hiện sai phạm về thanh tra kiểm tra chuyên ngành
Triệu đồng
+ Số Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Quyết định
+ Số tiền xử phạt vi phạm hành chính
Triệu đồng
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
27.2
Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
Công tác tiếp công dân
Tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
thực hiện (%)
thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ đến hết kỳ báo cáo)
thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền
Quản lý Nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Lượt
Số vụ khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Vụ
Tiếp nhận mới đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Đơn
Tổng số đơn phải xử lý
Đơn
Đơn đủ điều kiện xem xét, xử lý
Đơn
3
Công tác phòng, chống tham nhũng
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
Kết quả thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng
Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng
28
SỞ NỘI VỤ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So sánh kết quả thực hiện (%)
So sánh kết quả thực hiện (%)
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung, số liệu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết quả thực
hiện
(ƣớc từ đầu kỳ
đến hết kỳ báo
cáo)
Kết quả thực
hiện
của
cùng kỳ năm
trƣớc
So với
Kế
hoạch
năm
(nếu có)
So với
cùng kỳ năm
trƣớc
Xây dựng Kế hoạch năm
…….
Ghi chú **
1
2
3
4=(2/1)
5=(2/3)
6
7
28.1
Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm, điều động và bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Trường hợp
28.2
Quyết định, thỏa thuận tiếp nhận, điều động
Trường hợp
28.3
Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn
Trường hợp
28.4
Công tác thi đua, khen thưởng
Khen thưởng tập thể
Đơn vị
Khen thưởng cá nhân
Cá nhân
29
SỞ NGOẠI VỤ
29.1
Số đoàn vào và chuyên gia nước ngoài đến tỉnh
Đoàn/ người
29.2
Số đoàn ra và công chức, viên chức tỉnh đi nước ngoài
Đoàn/ người
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
* Nêu số Kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu Kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.
** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với Kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI, ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÕNG THÁNG ……NĂM…..

STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
1
2
3
4
5
6=(4/1)
7=(4/5 )
8=4/(4-3)
9=(3/2 )
10
A
Báo cáo tình tình chung (các sở, ban, ngành, đơn vị
có liên quan đều phải báo
cáo)
Việc thực hiện các Chương trình, Đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực do đơn vị phụ trách. Kết quả thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao tại Thông báo kết luận tại Hội nghị sơ kết tình hình
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội (KT-XH) tháng trước
B
Báo cáo theo ngành, lĩnh vực đơn vị phụ trách
1
CỤC THỐNG KÊ
1.1
Chỉ số giá tiêu dùng
%
1.2
Báo cáo KT-XH hàng tháng
1.3
Giá trị sản xuất
Tỷ đồng
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 2010)
Tỷ đồng
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành)
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
1.4
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
Ngàn tấn
1.4
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
Triệu
tấn.km
1.4
Khối lượng hành khách vận chuyển
Ngàn HK
1.4
Khối lượng hành khách luân chuyển
triệu
HK.km
2
SỞ TÀI CHÍNH
2.1
Tổng thu cân đối ngân sách Nhà nước (NSNN) trên địa bàn
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
- Thu thuế và phí
Tỷ đồng
- Thu biện pháp tài chính
Tỷ đồng
- Thuế xuất - nhập khẩu
Tỷ đồng
2.2
Tổng chi ngân sách địa phương
Tỷ đồng
Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
Chi thường xuyên
Tỷ đồng
Chi thực hiện Chuơng trình mục tiêu Quốc gia (MTQG)
Tỷ đồng
3
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
3.1
Tổng nguồn vốn huy động
Tỷ đồng
3.2
Tổng dư nợ cho vay nền kinh tế
Tỷ đồng
- Dư nợ cho vay sản xuất
Tỷ đồng
- Dư nợ cho vay tiêu dùng
Tỷ đồng
- Nợ xấu (nợ nhóm 3,4,5)
Tỷ đồng
3.3
Thực hiện cho vay các chương trình tín dụng:
- Dư nợ cho vay theo các chương trình tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã
hội
Tỷ đồng
Dư nợ cho vay xuất khẩu
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
4
KHO BẠC NHÀ NƢỚC
Tiến độ giải ngân các nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB):
- Vốn Trung ương hỗ trợ
Tỷ đồng
+ Hỗ trợ có mục tiêu
Tỷ đồng
+ Chương trình MTQG
Tỷ đồng
- Vốn địa phương
Tỷ đồng
- Vốn TPCP
Tỷ đồng
- Các nguồn vốn khéo dài năm trước sang năm sau:
Tỷ đồng
+ NSTW
Tỷ đồng
+ NSĐP
Tỷ đồng
+ TPCP
Tỷ đồng
+ MTQG
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
5
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
5.1
Sản phẩm chủ yếu:
- Sản lượng lương thực có hạt
Tấn
Trong đó: Thóc
Tấn
- Cà phê nhân
Tấn
- Cao su mủ khô
Tấn
- Hạt điều
Tấn
- Hồ tiêu
Tấn
- Lạc vỏ
Tấn
- Mía cây
Tấn
- Đậu tương
Tấn
- Thịt hơi các loại
Tấn
- Sản lượng đánh bắt và nuôi
Tấn
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
trồng thuỷ, hải sản
STT
- Trồng rừng tập trung
Ha
5.2
Tổng diện tích thực hiện vụ Đông Xuân
Ha
5.2
Tổng diện tích thực hiện vụ Hè Thu
Ha
5.3
Số vụ vi phạm lâm luật
Vụ
5.4
Số con gia cầm mắc dịch bệnh
Con
5.4
Số con gia súc mắc dịch bệnh
Con
5.5
Sản lượng cá bột
Triệu con
5.5
Sản lượng cá giống
Triệu con
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Diện tích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn:
Ha
STT
+ Thâm canh
Ha
STT
+ Quảng canh
Ha
STT
Sản lượng thu hoạch cá thương phẩm
Tấn
STT
Số lồng cá nước lạnh/tổng đàn cá nước lạnh
lồng/
nghìn con
6
ĐÀI KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN TỈNH ĐẮK LẮK
Dự báo về thời tiết nguy hiểm, khí tượng, thủy văn:
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
- Nhiệt độ
Độ C
STT
- Lưu lượng dòng chảy
m
STT
- Lượng mưa
mm
STT
- Thời tiết nguy hiểm (lũ, lụt, hạn hán…)
7
VĂN PHÕNG THƢỜNG TRỰC BAN CHỈ HUY PHÕNG CHỐNG THIÊN TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN TỈNH
7.1
Số vụ thiên tai (giông, sét, bão, lũ, lụt, hạn hán…)
Vụ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
7.2
Số người chết, mất tích do thiên tai
Người
7.3
Giá trị thiệt hại ước tính
Tỷ đồng
7.4
Khắc phục thiệt hại
Tỷ đồng
8
SỞ CÔNG THƢƠNG
8.1
Sản phẩm chủ yếu
- Đá xây dựng các loại
1.000 m3
- Cát xây dựng các loại
1.000 m3
- Gạch nung quy chuẩn
106 Viên
- Khai thác Fenspat
1.000 Tấn
- Bê tông và các sản phẩm từ bê tông
m3
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
- Bia các loại
1.000 lít
STT
- Rượu, nước giải khát, nước lọc
1.000 lít
STT
- Cà phê bột
Tấn
STT
- Cà phê hòa tan
Tấn
STT
- Hạt điều nhân
Tấn
STT
- Cao su CB và sản phẩm
Tấn
STT
cao su
STT
- Tinh bột sắn
1.000 tấn
STT
- Đường các loại
1.000 tấn
STT
- Ván nhân tạo
m3
STT
- Gỗ tinh chế
m3
STT
- Thiết bị chế biến nông sản
Chiếc
- Điện thương phẩm
106 Kwh
- Điện sản xuất
106 Kwh
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
- Nước máy ghi thu
1.000 m3
STT
- …
8.2
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ
Tỷ đồng
8.3
Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn
Triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
- Cà phê
Tấn
- Cà phê hòa tan
Tấn
- Cao su
Tấn
- Tiêu
Tấn
- Điều
Tấn
- Tinh bột sắn
Tấn
- Sản phẩm ong
Tấn
8.4
Tổng giá trị kim ngạch nhập
Triệu
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
khẩu trên địa bàn
USD
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu:
- Nguyên vật liệu, dụng cụ, máy móc thiết bị
Triệu USD
- Phân bón
Tr.USD
- Hàng hóa khác
Tr.USD
8.5
Giá trị sản xuất ngành công nghiệp
Tỷ đồng
Theo giá so sánh 2010
Tỷ đồng
Theo giá hiện hành
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
9
SỞ XÂY DỰNG
9.1
Phê duyệt chủ trương lập và điều chỉnh quy hoạch
Chủ
trương
9.2
Cấp Giấy phép xây dựng công trình
Công trình
9.3
Cấp Giấy phép quy hoạch xây dựng công trình
Công trình
9.4
Kiểm tra trật tự xây dựng
Công trình
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
9.5
Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng
Đơn vị
10
SỞ GIAO THÔNG VÀ VẬN TẢI
10.1
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ
- Quốc lộ
Triệu đồng
- Tỉnh lộ
Triệu đồng
10.2
Tổ chức kiểm định lượt phương tiện
Phương tiện
10.2
Thẩm định thiết kế cải tạo
Hồ sơ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
10.3
Cấp mới Giấy phép lái xe
Giấy
phép
10.3
Cấp đổi Giấy phép lái xe
Giấy
phép
11
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
11.1
Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng (QSD) đất hộ gia đình, cá nhân
Số lượng cấp
Giấy
Diện tích cấp
Ha
11.2
Cấp Giấy chứng nhận QSD đất các tổ chức
Số lượng cấp
Giấy
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Diện tích cấp
Ha
11.3
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
Ha
11.4
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất cho các đơn vị
Đơn vị
11.5
Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án
Dự án
11.6
Tổ chức thanh tra, kiểm tra công tác bảo vệ môi trường, tài nguyên, khoáng sản
Đơn vị
11.7
Ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Đơn vị
11.8
Số vụ vi phạm môi trường
Vụ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Số tiền xử phạt vi phạm môi trường
Triệu đồng
12
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
12.1
12.1 Phát triển doanh nghiệp
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp đang còn hoạt động
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp thành lập mới
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp giải thể
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động
Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp tạm ngừng
Doanh
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
hoạt động đã quay trở lại hoạt động
nghiệp
STT
Số doanh nghiệp Nhà nước được sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp
Doanh nghiệp
STT
Số hợp tác xã (HTX) thành lập mới
HTX
Số HTX tồn tại trên danh nghĩa, HTX ngừng hoạt động
HTX
Số tổ hợp tác (THT), HTX còn hoạt động
THT, HTX
12.2
Xúc tiến đầu tư
- Số dự án thu hút đầu tư,
Dự án
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
trong đó:
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
Tỷ đồng
- Số dự án phê duyệt quyết định chủ trương
Dự án
đầu tư, trong đó:
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký
Tỷ đồng
+ Số vốn thực hiện của các dự án trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
12.3
Hoạt động kinh tế đối ngoại
- Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), trong đó:
Dự án
+ Tổng vốn đầu tư
Tỷ đồng
- Dự án Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), trong đó:
Dự án
+ Tổng vốn
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
- Dự án từ nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO), trong đó:
Dự án
STT
+ Tổng vốn
Tỷ đồng
STT
- Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP, trong đó:
Dự án
STT
+ Tổng vốn
Tỷ đồng
- Số dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Dự án
12.4
Đầu tư xây dựng cơ bản
a
Tình hình phân bổ các nguồn vốn XDCB
Tỷ đồng
b
Tình hình giải ngân các
Tỷ đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
Kết
quả
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
nguồn vốn XDCB
c
Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Trong đó:
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
Dự án
d
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Trong đó:
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định đúng quy định
Dự án
+ Số dự án trình thẩm định không đúng quy định
Dự án
Tình hình giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
Hồ sơ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Trong đó:
STT
+ Tuân thủ các quy định về đấu thầu
Hồ sơ
STT
+ Không tuân thủ các quy định về đấu thầu
Hồ sơ
13
SỞ Y TẾ
13.1
13.1 Công tác y tế dự phòng
Số người mắc bệnh truyền nhiễm, trong đó:
Người
- Bệnh Tay chân miệng
Người
- Bệnh Viêm não Nhật Bản
Người
- Bệnh sốt xuất huyết
- Bệnh...
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Kết quả tiêm chủng mở rộng:
STT
- Tiêm sởi-rubella trẻ 18
Trẻ
STT
tháng tuổi
STT
- Tiêm DPT trẻ 18 tháng tuổi
Trẻ
STT
- …
STT
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin
%
13.2
Số lượt Bệnh nhân khám tại các bệnh viện công lập
Lượt
13.3
- Số HIV/AIDS/TV mới phát hiện
Người
13.3
- Tổng số bệnh nhân tham gia điều trị bằng Methadone
13.4
Số Cơ sở thực phẩm thẩm
Cơ sở
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
định điều kiện ATTP
13.5
Tổ chức khám tại Trung tâm Da liễu cho các đối tượng phong, da liễu
Người
13.6
Tổng Số Bệnh nhân sốt rét
Người
13.7
- Số lượng khám, điều trị phụ khoa
Người
13.7
- Số lượng khám, điều trị cho trẻ em
Người
13.8
Tổ chức kiểm tra chất lượng thuốc, mỹ phẩm
Mẫu
13.9
Số ca mắc, chết do các bệnh dịch
Vụ
13.10
Số người chết do AIDS mới phát hiện
Người
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
13.11
Số vụ/ số người mắc/số người chết do ngộ độc thực phẩm
Vụ/người
14
14.1
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
Người
14.2
Tổng số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
14.3
Tổng số tiền chi bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
14.4
Tổng số tiền nợ bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN
Triệu đồng
15
SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
15.1
Lĩnh vực Lao động
- Công tác Việc làm - An toàn lao động
+ Tư vấn việc làm, nghề nghiệp và các chế độ chính sách
Người
+ Giới thiệu việc làm
Người
+ Cung ứng lao động cho các đơn vị trong và ngoài tỉnh
Người
+ Số đơn vị, doanh nghiệp
Đơn vị
đến đăng ký tuyển dụng tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
+ Tổ chức Phiên giao dịch việc làm cho các đơn vị
Đơn vị
+ Lao động là người nước
Người
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
ngoài làm việc tại các Công ty đóng chân trên địa bàn tỉnh
STT
+ Cấp Giấy phép cho lao động nước ngoài
Người
STT
+ Số người được tạo việc làm mới
Người
STT
- Công tác Lao động - Tiền lương - Bảo hiểm xã hội
+ Hướng dẫn quy định về vệ sinh, an toàn lao động, BHXH cho các công ty, doanh nghiệp
đơn vị
15.2
Lĩnh vực Người có công
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
Giải quyết chế độ cho người có công, thân nhân người có công và các đối tượng khác
Người
15.3
Lĩnh vực xã hội
- Chăm sóc và nuôi dưỡng tại Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí
Người
- Hỗ trợ khám và điều trị cho trẻ em
Người
+ Tổng kinh phí hỗ trợ
Triệu đồng
16
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
16.1
Công tác chuyên môn, Hội nghị tập huấn
Số cuộc Hội nghị, tập huấn
Cuộc
16.2
Công tác thanh tra, kiểm tra
Số cuộc thanh tra, kiểm tra
Cuộc
17
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
17.1
Phát thanh
- Số giờ phát
Giờ
+ Chương trình Đài Tiếng nói Việt Nam
Giờ
+ Chương trình địa phương. Trong đó:
Giờ
Chương trình tiếng Ê đê
Giờ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Chương trình tiếng M'nông
Giờ
STT
- Sản xuất tin
Tin
- Phóng sự phát thanh
Phóng sự
- Số cuộc phát thanh trực tiếp
Cuộc
- Sản xuất phát sóng chuyên mục trên sóng phát thanh
Chuyên mục
- Diện phủ sóng phát thanh Đài Tiếng nói Việt Nam
%
17.2
Truyền hình
- Số giờ phát
Giờ
+ Tiếp phát chương trình Trung ương
Giờ
+ Chương trình địa phương. Trong đó:
Giờ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
Chương trình tiếng Ê đê
Giờ
Chương trình tiếng M’nông
Giờ
- Diện phủ sóng truyền hình Đài Truyền hình Việt Nam
%
- Sản xuất tin
Tin
- Phóng sự phát sóng truyền hình
Phóng sự
- Sản xuất phát sóng chuyên mục trên sóng truyền hình
Chuyên mục
- Số cuộc truyền hình trực tiếp
Cuộc
18
18.1
Tỷ lệ xã có hệ thống thông
%
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
tin liên lạc thông suốt
18.2
Số thuê bao điện thoại /100 dân
Thuê bao
Trong đó: Số thuê bao điện thoại cố định/100 dân
Thuê bao
18.3
Số thuê bao internet/100 dân
Thuê bao
18.4
Tỷ lệ người sử dụng Internet
%
18.5
Tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với các tổ chức, cá nhân
Cuộc
18.6
Kiểm tra phòng, chống in lậu
Cơ sở
18.7
18.7 Tổng số tiền xử phạt
Triệu đồng
19
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
19.1
Tổng số lượt khách du lịch, trong đó:
1.000 lượt
+ Tổng số lượt khách du lịch tham quan Bảo tàng tỉnh, di tích Biệt điện Bảo
1.000 lượt
Đại, Nhà đày Buôn Ma Thuột…
+ Tổng lượt khách quốc tế
1.000 lượt
19.2
19.2 Tổng doanh thu du lịch
Tỷ đồng
20
20.1
Công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- Số đề tài, dự án cấp tỉnh
Đề tài,
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
được tư vấn tuyển chọn
dự án
- Số đề tài cấp tỉnh được giao trực tiếp
Đề tài, dự án
Trong đó: Đề tài, dự án đạt
Đề tài, dự án
- Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt
Đề tài, dự án
Trong đó: Đề tài đã tổ chức giao trực tiếp
Đề tài, dự án
20.2
Số phương tiện đo được kiểm định
Phương tiện
21
BAN DÂN TỘC
21.1
Chính sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
số - Đón tiếp, tặng quà các Đoàn đại biểu người có uy tín đến thăm, làm việc tại tỉnh (theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ )
21.2
Đề án "Tăng cường ứng dụng CNTT hỗ trợ đồng bào DTTS phát triển KTXH và bảo đảm ANTT cùng đồng bào DTTS Việt Nam giai đoạn 2019-2025" theo Quyết định 414/QĐ-TTg
ngày 12/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
21.3
Dự án "Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tội phạm về ma túy vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2022 - 2025" trên địa bàn tỉnh
Triệu đồng
21.4
Đề án "Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng DTTS giai đoạn 2018-2025" theo Quyết định số 1898/QĐ-TTg
ngày 28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
Triệu đồng
21.5
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS và miền núi
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
21.5. 1
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
Triệu đồng
21.5. 2
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
Triệu đồng
21.5. 3
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng miền để sản xuất hàng hoá theo chuỗi giá trị
Triệu đồng
21.5. 4
DỰ ÁN 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
21.5. 5
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Triệu đồng
21.5. 6
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Triệu đồng
21.5. 7
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khoẻ nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
21.5. 8
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
Triệu đồng
21.5. 9
DỰ ÁN 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Triệu đồng
21.5. 10
DỰ ÁN 10. Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi. Kiểm tra,
giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
Triệu đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
22
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
Tổ chức diễn tập khu vực phòng thủ theo NQ 28 (nếu có)
- Cấp tỉnh
%
- Cấp huyện
%
- Cấp xã
%
23
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
23.1
Số vụ vi phạm quy chế biên giới
Vụ
23.2
Số vụ vi phạm trật tự an toàn xã hội các xã biên giới
Vụ
24
CÔNG AN TỈNH
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
24.1
Tình hình tai nạn giao thông
- Về số vụ
Vụ
- Về số người chết
Người
- Về số người bị thương
Người
24.2
Số đối tượng, số vụ vi phạm pháp luật về trật tự quản lý kinh tế
Đối
tượng /vụ
24.3
Số đối tượng, số vụ vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường
Đối
tượng /vụ
24.4
Số đối tượng, số vụ phạm tội về ma tuý
Đối
tượng /vụ
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
24.5
Tuần tra kiểm soát, phát hiện, lập biên bản trường hợp vi phạm an toàn giao thông
Trường hợp
24.6
- Số phương tiện đăng ký thêm:
24.6
+ Phương tiện hành khách
Chiếc
24.6
+ Phương tiện hàng hóa
Chiếc
24.6
- Số phương tiện đăng ký mới phân theo loại phương tiện:
24.6
+ Ô tô
Xe
24.6
+ Xe máy
Xe
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
25
25.1
Số vụ cháy, nổ
Vụ
25.2
Số người chết, bị thương
Người
25.3
Thiệt hại tài sản
Tr. đồng
25.4
25.4 Số vụ cứu nạn cứu hộ
Vụ
25.5
Số vụ vi phạm Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Vụ
25.6
Số tiền xử phạt PCCC
Tr. đồng
26
SỞ TƢ PHÁP
26.1
Số Dự thảo văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) được
góp ý, thẩm định
Văn bản
26.2
Số văn bản QPPL được kiểm
Văn bản
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
tra
26.3
Số văn bản QPPL được rà soát
Văn bản
26.4
Phát hành Bản tin Tư pháp
Cuốn
26.5
Cấp phiếu lý lịch tư pháp
Phiếu
26.6
Công tác bổ trợ tư pháp
Số lượng công chứng
Trường hợp
Thu phí công chứng
Triệu đồng
Số lượng chứng thực
Trường hợp
Thu phí chứng thực
Tr. đồng
Số cuộc bán đấu giá tài sản
Cuộc
26.7
Số vụ việc, đối tượng được trợ giúp pháp lý
Vụ/đối tượng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
27
TRANH TRA TỈNH
27.1
Công tác thanh tra
- Số cuộc thanh tra hành chính
Cuộc
+ Phát hiện sai phạm về kinh tế
Triệu đồng
+ Kiến nghị thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Triệu đồng
+ Giảm trừ quyết toán
Tr.đồng
+ Kiến nghị xử lý khác
Tr.đồng
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Tr.đồng
- Phát hiện sai phạm về thanh tra kiểm tra chuyên ngành
Tr.đồng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
+ Số Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Quyết định
STT
+ Số tiền xử phạt vi phạm hành chính
Tr.đồng
STT
+ Đã thu hồi nộp ngân sách Nhà nước
Tr.đồng
27.2
Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Lượt
Số lượt công dân đến khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Lượt
Số vụ khiếu nại, kiến nghị, phản ánh
Vụ
Tiếp nhận mới đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Đơn
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
STT
Tổng số đơn phải xử lý
Đơn
STT
Đơn đủ điều kiện xem xét, xử lý
Đơn
28
SỞ NỘI VỤ
28.1
Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm, điều động và bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Trường hợp
28.2
Quyết định, thỏa thuận tiếp nhận, điều động
Trường hợp
28.3
Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, trước thời hạn
Trường hợp
28.4
Công tác thi đua, khen thưởng
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Ghi chú **
STT
Cơ quan báo cáo/Nội dung/Chỉ tiêu báo cáo
ĐVT
Kế
hoạch năm
Kết
quả
thực
hiện
tháng trƣớc
thực
hiện
tháng
báo
cáo
(ƣớc
tổng
hợp từ đầu
tháng
đến
hết
tháng)
Lũy
kế
thực
hiện
từ
đầu
năm
đến
tháng báo
cáo
Lũy kế kết
quả
thực
hiện
đến
tháng
báo
cáo
cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế đến
hết
tháng
báo
cáo so
với kế
hoạch
năm
Lũy
kế
đến
hết
tháng báo
cáo
so với cùng
kỳ
năm
trƣớc
Lũy kế
thực
hiện
tháng
báo cáo so với
lũy kế
thực
hiện đến tháng
trƣớc
tháng
báo cáo
Thực
hiện
tháng báo
cáo so với
tháng trƣớc
Ghi chú **
Khen thưởng tập thể
Đơn vị
Khen thưởng cá nhân
Cá nhân
29
SỞ NGOẠI VỤ
29.1
Số đoàn vào và chuyên gia nước ngoài đến tỉnh
Đoàn/ người
29.2
Số đoàn ra và công chức, viên chức tỉnh đi nước ngoài
Đoàn/ người

* Nêu số kế hoạch đối với các chỉ tiêu được giao theo Nghị quyết của HĐND tỉnh và Quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước của UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư.

** Giải trình nguyên nhân, lý do dẫn đến sự tăng, giảm đột biến so với kế hoạch và so với cùng kỳ báo cáo trước.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1039/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/05/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/05/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Tuấn Hà
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2023 công bố Danh mục chuẩn hóa chế độ báo cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.