Quay lại

Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1039/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 24 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017 và được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15,Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023 và được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;

Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 256/TTr-SYT ngày 10 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc và phân công đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc

a) Danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm: Gồm 1.000 danh mục (theo Phụ lục I gửi kèm).

b) Danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền: Gồm 229 danh mục (theo Phụ lục II gửi kèm).

2. Phân công đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc

a) Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 500 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

b) Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 501 đến số thứ tự 1.000 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

c) Giao Bệnh viện II Lâm Đồnglà đơn vị thực hiện mua sắm tập trung đối với danh mục thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền tại điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc đề nghị phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này; tổ chức triển khai thực hiện mua sắm tập trung thuốc cấp địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, mua sắm; hướng dẫn, hỗ trợ các đơn vị được giao tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này thực hiện mua sắm, đấu thầu thuốc theo đúng quy định của pháp luật.

2. Sở Y tế thường xuyên rà soát các danh mục và nội dung được phê duyệt, phân công tại Điều 1 Quyết định này, trường hợp có thay đổi thì báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành

1. Đối với các gói thầu thuốc đã ký kết thỏa thuận khung, hợp đồng theo các Quyết định nêu tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục được thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt và ký kết cho đến khi hoàn thành theo quy định.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây:

a) Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 111 mặt hàng thuốc tân dược.

b) Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 184 mặt hàng thuốc tân dược.

c) Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh, bao gồm 1996 mặt hàng, trong đó 1226 mặt hàng thuốc tân dược, 367 mặt hàng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, 403 mặt hàng dược liệu, vị dược liệu.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận; Giám đốc Bệnh viện II Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Văn Tuấn

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THUỐC HÓA DƯỢC, SINH PHẨM (kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


STT

Tên hoạt chất

Đường dùng

1

Abacavir (ABC)

Uống

2

Abacavir+ Lamivudin

Uống

3

Abiraterone acetate

Uống

4

Acarbose

Uống

5

Aceclofenac

Uống

6

Acenocoumarol

Uống

7

Acetazolamid

Uống

8

Acetyl leucin

Tiêm, Uống

9

Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)

Uống

10

Acetylsalicylic acid + clopidogrel

Uống

11

Aciclovir

Tiêm, uống, nhỏ mắt, dùng ngoài

12

Acid amin (có dung dịch tạo hệ đệm pH hoặc không có dung dịch tạo hệ đệm pH)

Tiêm

13

Acid amin + điện giải

Tiêm

14

Acid amin + glucose + điện giải

Tiêm

15

Acid amin + glucose +
lipid (có điện giải hoặc
không có điện giải)

Tiêm

16

Acid folic (vitamin B9)

Uống, Tiêm

17

Acid thioctic (Meglumin thioctat)

Uống, tiêm

18

Acitretin

Uống

19

Adalimumab

Tiêm

20

Adapalen

Dùng ngoài

21

Adenosin triphosphat

Tiêm, uống

22

Aescin

Tiêm, uống

23

Afatinib dimaleate

Uống

24

Aflibercept

Tiêm

25

Albendazol

Uống

26

Albumin

Tiêm

27

Albumin + immuno globulin

Tiêm

28

Alendronat

Uống

29

Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3)

Uống

30

Alfuzosin

Uống

31

Alglucosidase alfa

Tiêm

32

Alimemazin

Uống

33

Allopurinol

Uống

34

Alpha - terpineol

Dùng ngoài

35

Alpha chymotrypsin

Uống

36

Alprostadil (Prostaglandin
E1)

Tiêm

37

Alteplase

Tiêm

38

Aluminum phosphat

Uống

39

Alverin citrat

Uống

40

Alverin citrat + simethicon

Uống

41

Ambroxol

Uống

42

Amikacin

Tiêm

43

Aminophylin

Tiêm

44

Amiodaron hydroclorid

Tiêm, Uống

45

Amisulprid

Uống

46

Amitriptylin hydroclorid

Tiêm, uống

47

Amlodipin

Uống

48

Amlodipin + atorvastatin

Uống

49

Amlodipin + indapamid

Uống

50

Amlodipin + indapamid + perindopril

Uống

51

Amlodipin + lisinopril

Uống

52

Amlodipin + losartan

Uống

53

Amlodipin + telmisartan

Uống

54

Amlodipin + valsartan

Uống

55

Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid

Uống

56

Amoxicilin

Uống

57

Amoxicilin + acid clavulanic

Tiêm, uống

58

Amoxicilin + sulbactam

Tiêm

59

Amoxicilin

Tiêm

60

Amphotericin B

Tiêm

61

Ampicilin (muối natri)

Tiêm

62

Ampicilin + sulbactam

Tiêm

63

Amylase + lipase + protease

Uống

64

Anastrozol

Uống

65

Anidulafungin

Tiêm

66

Anti thymocyte globulin

Tiêm

67

Apixaban

Uống

68

Argyrol

Nhỏ mắt

69

Arsenic trioxid

Tiêm

70

Artesunat

Tiêm

71

Atenolol

Uống

72

Atorvastatin

Uống

73

Atorvastatin + ezetimibe

Uống

74

Atosiban

Tiêm

75

Atracurium besylat

Tiêm

76

Atropin

Tiêm, uống, nhỏ mắt

77

Attapulgit mormoiron hoạt hóa

Uống

78

Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd

Uống

79

Azathioprin

Uống

80

Azelaic acid

Dùng ngoài

81

Azithromycin

Tiêm, uống

82

Aztreonam

Tiêm

83

Bacillus clausii

Uống

84

Bacillus subtilis

Uống

85

Baclofen

Uống

86

Bambuterol

Uống

87

Bari sulfat

Uống

88

Basiliximab

Tiêm

89

Beclometason (dipropionat)

Nhỏ mũi, hô hấp

90

Bedaquiline

Uống

91

Benazepril hydroclorid

Uống

92

Bendamustine

Tiêm

93

Benzathin benzylpenicilin

Tiêm

94

Benzoic acid + salicylic acid

Dùng ngoài

95

Benzoyl peroxid

Dùng ngoài

96

Benzylpenicilin

Tiêm

97

Berberin (hydroclorid)

Uống

98

Besifloxacin

Nhỏ mắt

99

Betahistin

Uống

100

Betamethason

Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài

101

Betamethasone + dexchlorpheniramin

Uống

102

Betaxolol

Nhỏ mắt

103

Bevacizumab

Tiêm

104

Bezafibrat

Uống

105

Bicalutamid

Uống

106

Bilastine

Uống

107

Bimatoprost

Nhỏ mắt

108

Bimatoprost + timolol

Nhỏ mắt

109

Bisacodyl

Uống

110

Bismuth

Uống

111

Bisoprolol

Uống

112

Bisoprolol + Amlodipine

Uống

113

Bisoprolol + hydroclorothiazid

Uống

114

Bisoprolol + Perindopril

Uống

115

Bleomycin

Tiêm

116

Bortezomib

Tiêm

117

Bosentan

Uống

118

Bột talc

Dùng ngoài, bơm vào khoang màng phổi

119

Botulinum toxin

Tiêm

120

Brimonidin tartrat

Nhỏ mắt

121

Brimonidin tartrat + timolol

Nhỏ mắt

122

Brinzolamid

Nhỏ mắt

123

Brinzolamid + timolol

Nhỏ mắt

124

Brinzolamide +
Brimonidine

Nhỏ mắt

125

Bromazepam

Uống

126

Bromfenac

Nhỏ mắt

127

Bromhexin hydroclorid

Tiêm, uống

128

Budesonid

Nhỏ mũi, hô hấp

129

Budesonid + formoterol

Hô hấp

130

Budesonide + Formoterol
+ Glycopyrronium bromide

Hô hấp

131

Bupivacain hydroclorid

Tiêm

132

Busulfan

Tiêm, uống

133

Các kháng thể gắn với interferon ở người

Uống

134

Cafein citrat

Tiêm

135

Calci acetat

Uống

136

Calci carbonat

Uống

137

Calci carbonat + calci gluconolactat

Uống

138

Calci carbonat + vitamin D3

Uống

139

Calci clorid

Tiêm

140

Calci folinat (folinic acid, leucovorin)

Tiêm, uống

141

Calci glubionat

Tiêm

142

Calci glucoheptonate + vitamin D3

Uống

143

Calci gluconat

Tiêm, uống

144

Calci gluconolactat

Uống

145

Calci glycerophosphat + magnesi gluconat

Uống

146

Calci lactat

Uống

147

Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin

Uống

148

Calcipotriol

Dùng ngoài

149

Calcipotriol + betamethason dipropionat

Dùng ngoài

150

Calcitonin

Tiêm

151

Calcitriol

Uống

152

Candesartan

Uống

153

Candesartan + hydrochlorothiazid

Uống

154

Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin

Uống

155

Capecitabin

Uống

156

Capreomycin

Tiêm

157

Capsaicin

Dùng ngoài

158

Captopril

Uống

159

Captopril + hydroclorothiazid

Uống

160

Carbamazepin

Uống

161

Carbazochrom

Tiêm, uống

162

Carbetocin

Tiêm

163

Carbimazol

Uống

164

Carbocistein

Uống

165

Carbocistein + promethazin

Uống

166

Carbomer

Nhỏ mắt

167

Carboplatin

Tiêm

168

Carboprost tromethamin

Tiêm

169

Cariprazine

Uống

170

Carmustin

Tiêm

171

Carvedilol

Uống

172

Caspofungin

Tiêm

173

Cefaclor

Uống

174

Cefadroxil

Uống

175

Cefalexin

Uống

176

Cefalothin

Tiêm

177

Cefamandol

Tiêm

178

Cefazolin

Tiêm

179

Cefdinir

Uống

180

Cefditoren pivoxil

Uống

181

Cefepim

Tiêm

182

Cefixim

Uống

183

Cefmetazol

Tiêm

184

Cefoperazon

Tiêm

185

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

186

Cefotaxim

Tiêm

187

Cefotetan

Tiêm

188

Cefotiam

Tiêm

189

Cefoxitin

Tiêm

190

Cefpirom

Tiêm

191

Cefpodoxim

Uống

192

Cefradin

Tiêm, Uống

193

Ceftaroline fosamil

Tiêm

194

Ceftazidim

Tiêm

195

Ceftazidim + avibactam

Tiêm

196

Ceftibuten

Uống

197

Ceftizoxim

Tiêm

198

Ceftolozan + tazobactam

Tiêm

199

Ceftriaxon

Tiêm

200

Cefuroxim

Tiêm, Uống

201

Celecoxib

Uống

202

Cetirizin

Uống

203

Cetuximab

Tiêm

204

Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis

Uống

205

Chlorpheniramin (hydrogen maleat)

Uống

206

Chlorpheniramin + dextromethorphan

Uống

207

Chlorpheniramin + phenylephrin

Uống

208

Choline alfoscerat

Tiêm

209

Ciclopirox olamin

Dùng ngoài

210

Ciclosporin

Tiêm, uống, nhỏ mắt

211

Cilnidipin

Uống

212

Cilostazol

Uống

213

Cimetidin

Tiêm, uống

214

Cinnarizin

Uống

215

Ciprofibrat

Uống

216

Ciprofloxacin

Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

217

Cisplatin

Tiêm

218

Citalopram

Uống

219

Citicolin

Tiêm

220

Citrullin malat

Uống

221

Cladribine

Uống

222

Clarithromycin

Uống

223

Clindamycin

Tiêm, uống

224

Clobetasol butyrat

Dùng ngoài

225

Clobetasol propionat

Dùng ngoài

226

Clodronat disodium

Tiêm, uống

227

Clofazimine

Uống

228

Clomipramin

Uống

229

Clonazepam

Uống

230

Clonidin

Tiêm, uống

231

Clopidogrel

Uống

232

Cloramphenicol

Tiêm, uống, nhỏ mắt

233

Cloroquin

Uống

234

Clorpromazin

Tiêm, Uống

235

Clorquinaldol + promestrien

Đặt

236

Clotrimazol

Đặt, dùng ngoài

237

Clotrimazol + betamethason

Dùng ngoài

238

Cloxacilin

Tiêm, uống

239

Clozapin

Uống

240

Codein + terpin hydrat

Uống

241

Codein camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia

Uống

242

Colchicin

Uống

243

Colistin

Tiêm

244

Cồn 70°

Dùng ngoài

245

Cồn A.S.A

Dùng ngoài

246

Cồn boric

Dùng ngoài, nhỏ tai

247

Cồn BSI

Dùng ngoài

248

Cồn iod

Dùng ngoài

249

Crotamiton

Dùng ngoài

250

Cyclophosphamid

Tiêm, uống

251

Cycloserin

Uống

252

Cyproteron acetat

Uống

253

Cytarabin

Tiêm

254

Cytidin-5monophosphat disodium + uridin

Tiêm, uống

255

Dabigatran

Uống

256

Dacarbazin

Tiêm

257

Daclatasvir

Uống

258

Dactinomycin

Tiêm

259

Danazol

Uống

260

Dapagliflozin

Uống

261

Dapagliflozin + Metformin

Uống

262

Dapson

Uống

263

Daptomycin

Tiêm

264

Darunavir

Uống

265

Daunorubicin

Tiêm

266

Decitabin

Tiêm

267

Deferasirox

Uống

268

Deferipron

Uống

269

Deferoxamin

Tiêm

270

Degarelix

Tiêm

271

Delamanid

Uống

272

Dequalinium clorid

Đặt

273

Desfluran

Hô hấp

274

Desloratadin

Uống

275

Desmopressin

Tiêm, uống, nhỏ mũi

276

Desonid

Dùng ngoài

277

Desvenlafaxin succinat
monohydrat

Uống

278

Dexamethason

Tiêm, uống, nhỏ mắt

279

Dexamethason phosphat + neomycin

Nhỏ mắt, nhỏ mũi

280

Dexchlorpheniramin

Uống

281

Dexibuprofen

Uống

282

Dexmedetomidin

Tiêm

283

Dexpanthenol

Nhỏ mắt

284

Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5)

Dùng ngoài

285

Dextran 40 (+Natri clorid/glucose)

Tiêm

286

Dextran 60

Tiêm

287

Dextran 70

Tiêm

288

Dextromethorphan

Uống

289

Diacerein

Uống

290

Diazepam

Tiêm, uống

291

Dibencozid

Uống

292

Diclofenac

Tiêm, nhỏ mắt, uống, dùng ngoài, đặt

293

Dienogest

Uống

294

Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat)

Uống

295

Diethylphtalat

Dùng ngoài

296

Digoxin

Uống, Tiêm

297

Dihydro ergotamin mesylat

Tiêm, uống

298

Diiodohydroxyquinolin

Uống

299

Diltiazem

Uống

300

Dimenhydrinat

Uống

301

Dimercaprol

Tiêm

302

Dinoproston

Đặt

303

Dioctahedral smectit
(Diosmectite)

Uống

304

Diosmin

Uống

305

Diosmin + hesperidin

Uống

306

Diphenhydramin

Tiêm, uống

307

Dobutamin

Tiêm

308

Docetaxel

Tiêm

309

Docusate natri

Uống

310

Dolutegravir

Uống

311

Domperidon

Uống

312

Donepezil

Uống

313

Đồng sulfat

Dùng ngoài

314

Dopamin hydroclorid

Tiêm

315

Doripenem

Tiêm

316

Dorzolamide + Timolol

Nhỏ mắt

317

Doxazosin

Uống

318

Doxorubicin

Tiêm

319

Doxycyclin

Uống

320

Drotaverin clohydrat

Tiêm, Uống

321

Dung dịch lọc màng bụng

Ngâm vào
khoang
màng bụng

322

Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)

Lọc máu ngoài

cơ thể

323

Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)

Tiêm

324

Dutasterid

Uống

325

Dutasteride + Tamsulosin

Uống

326

Dydrogesteron

Uống

327

Ebastin

Uống

328

Econazol

Dùng ngoài, đặt

329

Edetat natri calci (EDTA Ca- Na)

Tiêm

330

Edoxaban

Uống

331

Efavirenz (EFV hoặc EFZ)

Uống

332

Eltrombopag

Uống

333

Emicizumab

Tiêm

334

Empagliflozin

Uống

335

Empagliflozin +
Linagliptin

Uống

336

Empagliflozin+metformin hydrochloride

Uống

337

Emtricitabine

Uống

338

Enalapril

Uống

339

Enalapril + hydrochlorothiazid

Uống

340

Enalapril + Lercanidipine

Uống

341

Enoxaparin (natri)

Tiêm

342

Entecavir

Uống

343

Eperison

Uống

344

Ephedrin

Tiêm

345

Epinephrin (adrenalin)

Tiêm

346

Epirubicin hydroclorid

Tiêm

347

Eprazinon

Uống

348

Eptifibatid

Tiêm

349

Erlotinib

Uống

350

Ertapenem

Tiêm

351

Erythromycin

Uống, dùng ngoài

352

Erythropoietin

Tiêm

353

Esmolol

Tiêm

354

Esomeprazol

Tiêm, Uống

355

Estradiol valerate

Uống

356

Estriol

Đặt

357

Estrogen + norgestrel

Uống

358

Etamsylat

Tiêm, uống

359

Etanercept

Tiêm

360

Ethambutol

Uống

361

Ethinyl estradiol

Uống

362

Ethinyl estradiol + cyproterone acetate

Uống

363

Ethionamid

Uống

364

Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện

Tiêm

365

Etifoxin chlohydrat

Uống

366

Etodolac

Uống

367

Etomidat

Tiêm

368

Etoposid

Tiêm, uống

369

Etoricoxib

Uống

370

Everolimus

Uống

371

Exemestan

Uống

372

Ezetimibe

Uống

373

Famotidin

Tiêm, uống

374

Faricimab

Tiêm

375

Felodipin

Uống

376

Felodipin + metoprolol tartrat

Uống

377

Fenofibrat

Uống

378

Fenoterol + ipratropium

Hô hấp

379

Fentanyl

Tiêm, dùng ngoài

380

Fenticonazol nitrat

Đặt, dùng ngoài

381

Fexofenadin

Uống

382

Filgrastim

Tiêm

383

Flavoxat

Uống

384

Floctafenin

Uống

385

Flucloxacillin

Tiêm

386

Fluconazol

Tiêm, nhỏ mắt, uống, đặt

387

Fludarabin

Tiêm, uống

388

Fludrocortison acetat

Uống

389

Flumazenil

Tiêm

390

Flumethason + clioquinol

Dùng ngoài

391

Flunarizin

Uống

392

Fluocinolon acetonid

Dùng ngoài

393

Fluorescein (natri)

Tiêm, nhỏ mắt

394

Fluorometholon

Nhỏ mắt

395

Fluorouracil (5-FU)

Tiêm, dùng ngoài

396

Fluoxetin

Uống

397

Flurbiprofen natri

Uống, đặt

398

Fluticason furoat

Nhỏ mũi

399

Fluticason propionat

Hô hấp, nhỏ mũi

400

Fluticasone furoate +
Umeclidinium bromide + Vilanterol

Hô hấp

401

Fluvastatin

Uống

402

Fluvoxamin

Uống

403

Fomepizol

Tiêm

404

Fondaparinux sodium

Tiêm

405

Fosfomycin

Tiêm, uống, nhỏ tai

406

Fructose 1,6 diphosphat

Tiêm

407

Fulvestrant

Tiêm

408

Furosemid

Tiêm, uống

409

Furosemid + spironolacton

Uống

410

Fusidic acid

Dùng ngoài

411

Fusidic acid + betamethason

Dùng ngoài

412

Fusidic acid + hydrocortison

Dùng ngoài

413

Gabapentin

Uống

414

Gadobenic acid (dimeglumin)

Tiêm

415

Gadobutrol

Tiêm

416

Gadoteric acid

Tiêm

417

Gadoxetate disodium

Tiêm

418

Galantamin

Uống

419

Gancyclovir

Tiêm, uống

420

Gefitinib

Uống

421

Gelatin

Tiêm

422

Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd

Tiêm

423

Gelatin tannat

Uống

424

Gemcitabin

Tiêm

425

Gemfibrozil

Uống

426

Gentamicin

Tiêm, nhỏ mắt, dùng ngoài

427

Ginkgo biloba

Uống

428

Glibenclamid + metformin

Uống

429

Gliclazid

Uống

430

Gliclazid + metformin

Uống

431

Glimepirid

Uống

432

Glimepirid + metformin

Uống

433

Glipizid

Uống

434

Glucagon

Tiêm

435

Glucosamin

Uống

436

Glucose

Tiêm

437

Glutathion

Tiêm

438

Glycerin

Nhỏ mắt

439

Glycerol

Đặt

440

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

Tiêm, hô hấp, dùng ngoài, đặt

441

Glycyl funtumin (hydroclorid)

Tiêm

442

Golimumab

Tiêm

443

Goserelin acetat

Tiêm

444

Granisetron hydroclorid

Tiêm

445

Griseofulvin

Uống, dùng ngoài

446

Guaiazulen + dimethicon

Uống

447

Guselkumab

Tiêm

448

Haloperidol

Tiêm, uống

449

Heparin (natri)

Tiêm

450

Heptaminol hydroclorid

Uống

451

Huyết thanh kháng bạch hầu

Tiêm

452

Huyết thanh kháng dại

Tiêm

453

Huyết thanh kháng nọc rắn

Tiêm

454

Huyết thanh kháng uốn ván

Tiêm

455

Hydralazin

Tiêm

456

Hydroclorothiazid

Uống

457

Hydrocortison

Tiêm, uống, nhỏ mắt, dùng ngoài

458

Hydroxocobalamin

Tiêm

459

Hydroxy cloroquin

Uống

460

Hydroxypropylmethylcellulose

Nhỏ mắt

461

Hydroxyurea (Hydroxycarbamid)

Uống

462

Hydroxyzin

Uống

463

Hyoscin butylbromid

Tiêm, Uống

464

Ibuprofen

Uống

465

Ibuprofen + codein

Uống

466

Idarubicin

Tiêm

467

Ifosfamid

Tiêm

468

Iloprost

Tiêm

469

Imatinib

Uống

470

Imidapril

Uống

471

Imipenem + cilastatin

Tiêm

472

Imipenem + Cilastatin +Relebactam

Tiêm

473

Immune globulin

Tiêm

474

Indacaterol

Hô hấp

475

Indacaterol+ glycopyrronium

Hô hấp

476

Indapamid

Uống

477

Indomethacin

Tiêm, nhỏ mắt

478

Infliximab

Tiêm

479

Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)

Tiêm

480

Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)

Tiêm

481

Insulin analog trộn, hỗn hợp

Tiêm

482

Insulin glargine +
lixisenatide

Tiêm

483

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

Tiêm

484

Insulin người tác dụng trung bình, trung gian

Tiêm

485

Insulin người trộn, hỗn hợp

Tiêm

486

Iobitridol

Tiêm

487

Iodixanol

Tiêm

488

Iohexol

Tiêm

489

Iopamidol

Tiêm

490

Iopromid acid

Tiêm

491

Ipratropium

Hô hấp

492

Irbesartan

Uống

493

Irbesartan + hydroclorothiazid

Uống

494

Irinotecan

Tiêm

495

Isavuconazole

Uống, tiêm

496

Isofluran

Hô hấp

497

Isoniazid

Uống

498

Isoniazid + ethambutol

Uống

499

Isoprenalin

Tiêm

500

Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

Tiêm, hô hấp, uống

501

Isotretinoin

Uống, dùng ngoài

502

Itoprid

Uống

503

Itraconazol

Tiêm, uống

504

Ivabradin

Uống

505

Ivermectin

Uống

506

Kali clorid

Uống, tiêm

507

Kali iodid + natri iodid

Nhỏ mắt

508

Kanamycin

Tiêm

509

Kẽm gluconat

Uống

510

Kẽm gluconate + Đồnggluconate + Mangan gluconate + Natri fluoride + Kali iodide + Natriselenite + Natri molybdat + Crom cloride + Sắt gluconate

Tiêm

511

Kẽm oxid

Dùng ngoài

512

Kẽm sulfat

Uống, dùng ngoài

513

Ketamin

Tiêm

514

Ketoconazol

Dùng ngoài

515

Ketoprofen

Tiêm, dùng ngoài, uống

516

Ketorolac

Tiêm, uống, nhỏ mắt

517

Ketotifen

Uống, Nhỏ mắt

518

Lacidipin

Uống

519

Lactobacillus acidophilus

Uống

520

Lactulose

Uống

521

Lamivudin

Uống

522

Lamivudin + tenofovir

Uống

523

Lamivudin + zidovudin

Uống

524

Lamotrigine

Uống

525

Lansoprazol

Uống

526

L-asparaginase

Tiêm

527

Latanoprost

Nhỏ mắt

528

Leflunomid

Uống

529

Lenalidomid

Uống

530

Lercanidipin hydroclorid

Uống

531

Letrozol

Uống

532

Leuprorelin acetat

Tiêm

533

Levetiracetam

Uống, Tiêm

534

Levobupivacain

Tiêm

535

Levocetirizin

Uống

536

Levodopa + benserazid

Uống

537

Levodopa + carbidopa

Uống

538

Levodopa + carbidopa monohydrat + entacapone

Uống

539

Levofloxacin

Tiêm, uống, nhỏ mắt

540

Levomepromazin

Uống

541

Levonorgestrel

Đặt

542

Levosulpirid

Uống

543

Levothyroxin (muối natri)

Uống

544

Lidocain + epinephrin (adrenalin)

Tiêm

545

Lidocain hydroclorid

Tiêm, dùng ngoài, hô hấp

546

Lidocain+ prilocain

Dùng ngoài

547

Linagliptin

Uống

548

Linagliptin + metformin

Uống

549

Linezolid

Uống, tiêm

550

Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens)

Uống

551

Liraglutide

Tiêm

552

Lisinopril

Uống

553

Lisinopril + hydroclorothiazid

Uống

554

Lomefloxacin

Uống

555

Loperamid

Uống

556

Lopinavir + ritonavir (LPV/r)

Uống

557

Loratadin

Uống

558

Lorazepam

Uống

559

L-Ornithin - L- aspartat

Tiêm

560

Losartan

Uống

561

Losartan + hydroclorothiazid

Uống

562

Loteprednol etabonat

Nhỏ mắt

563

Lovastatin

Uống

564

Loxoprofen

Uống

565

Luseogliflozin

Uống

566

Lynestrenol

Uống

567

Lyophilized escherichia coli bacterial lysate

Uống

568

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

Uống

569

Macrogol

Uống

570

Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid

Uống

571

Magnesi aspartat + kali aspartat

Uống, tiêm

572

Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid

Tiêm

573

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd

Uống

574

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon

Uống

575

Magnesi sulfat

Uống, tiêm

576

Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd

Uống

577

Manitol

Tiêm

578

Mebendazol

Uống

579

Mebeverin hydroclorid

Uống

580

Meclophenoxat

Uống, tiêm

581

Mecobalamin

Tiêm, uống

582

Meglumin natri succinat

Tiêm

583

Meloxicam

Tiêm, uống

584

Melphalan

Tiêm, uống

585

Mequitazin

Uống

586

Mercaptopurin

Uống

587

Meropenem

Tiêm

588

Mesalazin (mesalamin)

Uống, đặt

589

Mesna

Tiêm

590

Metformin

Uống

591

Methadone Hydrochloride

Uống

592

Methocarbamol

Tiêm, uống

593

Methotrexat

Tiêm, uống

594

Methoxy polyethylene glycol epoetin beta

Tiêm

595

Methyl ergometrin maleat

Tiêm

596

Methyl prednisolon

Uống, tiêm

597

Methyldopa

Uống

598

Methylphenidate hydrochloride

Uống

599

Metoclopramid

Tiêm, uống

600

Metoprolol

Uống

601

Metronidazol

Tiêm, uống, dùng ngoài, đặt

602

Metronidazol + neomycin + nystatin

Đặt

603

Micafungin

Tiêm

604

Miconazol

Dùng ngoài, đặt

605

Miconazol + hydrocortison

Dùng ngoài

606

Midazolam

Tiêm

607

Milrinon

Tiêm

608

Minocyclin

Uống

609

Mirabegron

Uống

610

Mirtazapin

Uống

611

Misoprostol

Uống, đặt

612

Mitomycin

Tiêm

613

Mitoxantron

Tiêm

614

Molnupiravir

Uống

615

Mometason furoat

Dùng ngoài, nhỏ mũi

616

Mometason furoat + salicylic acid

Dùng ngoài

617

Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat

Uống, đặt

618

Morphin

Tiêm, uống

619

Moxifloxacin

Tiêm, uống, nhỏ mắt

620

Moxifloxacin + dexamethason

Nhỏ mắt

621

Mupirocin

Dùng ngoài

622

Mycophenolat

Uống

623

Nabumeton

Uống

624

N-acetylcystein

Tiêm, uống, hô hấp

625

Nadroparin

Tiêm

626

Naftidrofuryl

Uống

627

Nalidixic acid

Uống

628

Naloxon hydroclorid

Tiêm

629

Naltrexon

Uống

630

Nandrolon decanoat

Tiêm

631

Naphazolin

Nhỏ mũi

632

Naproxen

Uống

633

Naproxen + esomeprazol

Uống

634

Natamycin

Nhỏ mắt, đặt

635

Natri alginate + Natri bicarbonate + Calci carbonate

Uống

636

Natri borat

Nhỏ tai

637

Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)

Nhỏ mắt

638

Natri carboxymethylcellulose + glycerin

Nhỏ mắt

639

Natri clorid

Dùng ngoài, nhỏ mắt, nhỏ mũi, tiêm

640

Natri clorid + dextrose/glucose

Tiêm

641

Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose

Tiêm

642

Natri clorid + kali clorid +
natri citrat + glucose khan
(có kẽm hoặc không có kẽm)

Uống

643

Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan

Uống

644

Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose)

Tiêm

645

Natri diquafosol

Nhỏ mắt

646

Natri hyaluronat

Tiêm, nhỏ mắt

647

Natri hydrocarbonat

Dùng ngoài

648

Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

Tiêm

649

Natri montelukast

Uống

650

Natri nitrit

Uống

651

Natri thiosulfat

Tiêm, uống

652

Nebivolol

Uống

653

Nefopam hydroclorid

Tiêm, uống

654

Neomycin (sulfat)

Nhỏ mắt

655

Neomycin + polymyxin B + dexamethason

Nhỏ mắt, nhỏ tai

656

Neostigmin metylsulfat (bromid)

Tiêm, uống

657

Nepafenac

Nhỏ mắt

658

Nepidermin (Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF))

Dùng ngoài

659

Netilmicin sulfat

Tiêm

660

Netupitant + palonosetron

Uống

661

Nevirapin (NVP)

Uống

662

Nhũ dịch lipid (+glycerol hoặc glycerin)

Tiêm

663

Nicardipin

Tiêm, uống

664

Nicorandil

Uống

665

Nifedipin

Uống

666

Nifuroxazid

Uống

667

Nilotinib

Uống

668

Nimodipin

Tiêm, uống

669

Nimotuzumab

Tiêm

670

Nintedanib

Uống

671

Nitrofurantoin

Uống

672

Nizatidin

Uống

673

Nomegestrol acetat

Uống

674

Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)

Tiêm

675

Norethisteron

Uống

676

Norfloxacin

Uống

677

Nước cất pha tiêm

Tiêm

678

Nước oxy già

Dùng ngoài

679

Nystatin

Uống, đặt,dùng ngoài

680

Nystatin + neomycin + polymyxin B

Đặt

681

Octreotid

Tiêm

682

Ofloxacin

Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

683

Olanzapin

Uống

684

Olmesartan medoxomil +
Amlodipine

Uống

685

Olopatadin hydroclorid

Nhỏ mắt

686

Omalizumab

Tiêm

687

Omeprazol

Tiêm, Uống

688

Ondansetron

Tiêm, Uống

689

Oseltamivir

Uống

690

Otilonium bromide

Uống

691

Oxacilin

Tiêm, uống

692

Oxaliplatin

Tiêm

693

Oxcarbazepin

Uống

694

Oxycodone

Uống

695

Oxytocin

Tiêm

696

Paclitaxel

Tiêm

697

Paliperidone

Tiêm

698

Palonosetron hydroclorid

Tiêm

699

Pamidronat

Tiêm, uống

700

Panax notoginseng saponins

Tiêm, uống

701

Pancuronium bromid

Tiêm

702

Pantoprazol

Tiêm, uống

703

Papaverin (hydroclorid)

Tiêm, uống

704

Para aminobenzoic acid

Uống

705

Paracetamol (acetaminophen)

Tiêm, uống, đặt

706

Paracetamol + chlorpheniramin

Uống

707

Paracetamol + chlorpheniramin + dextromethorphan

Uống

708

Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin

Uống

709

Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrine + dextromethorphan

Uống

710

Paracetamol + codein phosphat

Uống

711

Paracetamol + diphenhydramin

Uống

712

Paracetamol + diphenhydramin + phenylephrin

Uống

713

Paracetamol + ibuprofen

Uống

714

Paracetamol + methocarbamol

Uống

715

Paracetamol + phenylephrin

Uống

716

Paracetamol + phenylephrin + dextromethorphan

Uống

717

Paracetamol + tramadol

Uống

718

Paroxetin

Uống

719

PAS- Na

Uống

720

Pazopanib

Uống

721

Pefloxacin

Tiêm, uống

722

Pegfilgrastim

Tiêm

723

Pegylated interferon (peginterferon) alpha (2a hoặc 2b)

Tiêm

724

Pemetrexed

Tiêm

725

Pemirolast kali

Nhỏ mắt

726

Penicilamin

Uống

727

Pentoxifyllin

Tiêm

728

Peptid (Cerebrolysin concentrate)

Tiêm

729

Perampanel

Uống

730

Perindopril

Uống

731

Perindopril + amlodipin

Uống

732

Perindopril + indapamid

Uống

733

Pethidin hydroclorid

Tiêm

734

Phenazon + lidocain hydroclorid

Nhỏ tai

735

Phenobarbital

Tiêm, uống

736

Phenoxy methylpenicilin

Uống

737

Phenylephrin

Tiêm

738

Phenytoin

Tiêm, uống

739

Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol

Tiêm, uống

740

Phức hợp kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu (Factor Eight Inhibitor Bypassing Activity - FEIBA)

Tiêm

741

Phytomenadion (vitamin K1)

Tiêm, uống

742

Pilocarpin

Nhỏ mắt

743

Pinene + camphene + cineol + fenchone + borneol + anethol

Uống

744

Pipecuronium bromid

Tiêm

745

Piperacilin

Tiêm

746

Piperacilin + tazobactam

Tiêm

747

Piperaquin + dihydroartemisinin

Uống

748

Piracetam

Tiêm, uống

749

Pirenoxin

Nhỏ mắt

750

Piroxicam

Tiêm, uống

751

Polidocanol

Tiêm

752

Polyethylen glycol + propylen glycol

Nhỏ mắt

753

Polystyren

Uống, đặt

754

Posaconazol

Uống

755

Povidon iodin

Dùng ngoài, đặt

756

Pralidoxim

Tiêm

757

Pramipexol

Uống

758

Pravastatin

Uống

759

Praziquantel

Uống

760

Prednisolon acetat (natri phosphate)

Tiêm, nhỏ mắt, uống

761

Prednison

Uống

762

Pregabalin

Uống

763

Primaquin

Uống

764

Probenecid

Uống

765

Procain benzylpenicilin

Tiêm

766

Procain hydroclorid

Tiêm

767

Procarbazin

Uống

768

Progesteron

Tiêm, uống, dùng ngoài, đặt

769

Promestrien

Dùng ngoài, đặt

770

Promethazin hydroclorid

Tiêm, uống, dùng ngoài

771

Proparacain hydroclorid

Nhỏ mắt

772

Propofol

Tiêm

773

Propranolol hydroclorid

Tiêm, Uống

774

Propylthiouracil (PTU)

Uống

775

Protamin sulfat

Tiêm

776

Prothionamid

Uống

777

Pyrantel

Uống

778

Pyrazinamid

Uống

779

Pyridostigmin bromid

Uống

780

Quetiapin

Uống

781

Quinapril

Uống

782

Quinin

Tiêm, Uống

783

Rabeprazol

Tiêm, uống

784

Racecadotril

Uống

785

Raloxifen

Uống

786

Raltegravir

Uống

787

Ramipril

Uống

788

Ranibizumab

Tiêm

789

Ranitidin

Tiêm, Uống

790

Ranolazine

Uống

791

Rebamipid

Uống

792

Repaglinid

Uống

793

Ribavirin

Uống

794

Rifampicin

Dùng ngoài, uống

795

Rifampicin + isoniazid

Uống

796

Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid

Uống

797

Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid + ethambutol

Uống

798

Rifamycin

Nhỏ tai

799

Rilmenidin

Uống

800

Ringer lactat (Ringer
acetat hoặc Ringerfundin)

Tiêm

801

Risedronat

Uống

802

Risperidon

Uống

803

Ritonavir

Uống

804

Rituximab

Tiêm

805

Rivaroxaban

Uống

806

Rivastigmine

Uống, dùng ngoài

807

Rocuronium bromid

Tiêm

808

Ropivacain hydroclorid

Tiêm

809

Rosuvastatin

Uống

810

Rosuvastatin + ezetimibe

Uống

811

Rotundin

Uống

812

Roxithromycin

Uống

813

Rupatadine

Uống

814

Saccharomyces boulardii

Uống

815

Sacubitril + Valsartan

Uống

816

Salbutamol + ipratropium

Hô hấp

817

Salbutamol sulfat

Tiêm, uống, hô hấp

818

Salicylic acid

Dùng ngoài

819

Salicylic acid + betamethason dipropionat

Dùng ngoài

820

Salmeterol + fluticason propionat

Hô hấp

821

Sắt (III) hydroxyd polymaltose

Uống

822

Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic

Uống

823

Sắt ascorbat + acid folic

Uống

824

Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid

Tiêm

825

Sắt fumarat

Uống

826

Sắt fumarat + acid folic

Uống

827

Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat

Uống

828

Sắt protein succinylat

Uống

829

Sắt sucrose (hay dextran)

Tiêm

830

Sắt sulfat + acid folic

Uống

831

Saxagliptin

Uống

832

Saxagliptin + metformin

Uống

833

Secnidazol

Uống

834

Secukinumab

Tiêm

835

Sertralin

Uống

836

Sevofluran

Hô hấp

837

Silibinin

Tiêm

838

Silymarin

Uống

839

Simethicon

Uống

840

Simvastatin

Uống

841

Simvastatin + ezetimibe

Uống

842

Sitagliptin

Uống

843

Sitagliptin + metformin

Uống

844

Sofosbuvir

Uống

845

Sofosbuvir + ledipasvir

Uống

846

Sofosbuvir + velpatasvir

Uống

847

Solifenacin

Uống

848

Somatostatin

Tiêm

849

Somatropin

Tiêm

850

Sorafenib

Uống

851

Sorbitol

Dùng ngoài, uống

852

Sorbitol + natri citrat

Đặt

853

Sotalol

Uống

854

Spiramycin

Uống

855

Spiramycin + metronidazol

Uống

856

Spironolacton

Uống

857

Streptokinase

Tiêm

858

Streptomycin

Tiêm

859

Succimer

Uống

860

Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat

Tiêm

861

Sucralfat

Uống

862

Sufentanil

Tiêm

863

Sugammadex

Tiêm

864

Sulbutiamin

Uống

865

Sulfadiazin bạc

Dùng ngoài

866

Sulfadoxin + pyrimethamin

Uống

867

Sulfaguanidin

Uống

868

Sulfamethoxazol + trimethoprim

Uống

869

Sulfasalazin

Uống

870

Sulpirid

Uống

871

Sultamicillin (Ampicilin + sulbactam)

Uống

872

Sumatriptan

Uống

873

Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant))

Đường
nội khí
quản

874

Suxamethonium clorid

Tiêm

875

Tacrolimus

Tiêm, uống, dùng ngoài

876

Tafluprost

Nhỏ mắt

877

Tafluprost + Timolol

Nhỏ mắt

878

Tamoxifen

Uống

879

Tamsulosin hydroclorid

Uống

880

Tegafur + gimeracil + oteracil kali

Uống

881

Tegafur-uracil (UFT hoặc UFUR)

Uống

882

Teicoplanin

Tiêm

883

Telmisartan

Uống

884

Telmisartan + hydroclorothiazid

Uống

885

Temozolomid

Uống

886

Tenecteplase

Tiêm

887

Tenofovir + lamivudine + dolutegravir

Uống

888

Tenofovir (TDF)

Uống

889

Tenofovir + lamivudin + efavirenz

Uống

890

Tenofovir alafenamide (Tenofovir alafenamide fumarate)

Uống

891

Tenofovir+Emtricitabine

Uống

892

Tenoxicam

Tiêm, Uống

893

Terbinafin (hydroclorid)

Uống, dùng ngoài

894

Terbutalin

Tiêm, uống, hô hấp

895

Terlipressin

Tiêm

896

Testosteron (acetat, propionat, undecanoat)

Tiêm, uống

897

Tetracain

Nhỏ mắt

898

Tetracyclin hydroclorid

Uống, nhỏ mắt

899

Tetryzolin

Nhỏ mắt

900

Thalidomid

Uống

901

Than hoạt

Uống

902

Than hoạt + sorbitol

Uống

903

Theophylin

Uống

904

Thiamazol

Uống

905

Thiocolchicosid

Tiêm, uống

906

Thiopental (muối natri)

Tiêm

907

Thioridazin

Uống

908

Tianeptin

Uống

909

Tiaprofenic acid

Uống

910

Ticagrelor

Uống

911

Ticarcillin + acid clavulanic

Tiêm

912

Tigecyclin

Tiêm

913

Timolol

Nhỏ mắt

914

Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)

Tiêm

915

Tinidazol

Tiêm, uống

916

Tiotropium

Hô hấp

917

Tiropramid hydroclorid

Uống

918

Tizanidin hydroclorid

Uống

919

Tobramycin

Tiêm, Nhỏ mắt

920

Tobramycin + dexamethason

Nhỏ mắt

921

Tocilizumab

Tiêm

922

Tofisopam

Uống

923

Tolperison

Uống

924

Tolvaptan

Uống

925

Topiramat

Uống

926

Tramadol

Tiêm, uống

927

Tranexamic acid

Tiêm, uống

928

Trastuzumab

Tiêm

929

Travoprost

Nhỏ mắt

930

Travoprost + timolol

Nhỏ mắt

931

Tretinoin

Uống, dùng ngoài

932

Tretinoin + erythromycin

Dùng ngoài

933

Triamcinolon

Uống

934

Triamcinolon + econazol

Dùng ngoài

935

Triamcinolon acetonid

Tiêm, dùng ngoài

936

Tricalcium phosphat

Uống

937

Triclabendazol

Uống

938

Triflusal

Uống

939

Trihexyphenidyl hydroclorid

Uống

940

Trimebutin maleat

Uống

941

Trimetazidin

Uống

942

Triptorelin

Tiêm

943

Trolamin

Dùng ngoài

944

Tropicamid

Nhỏ mắt

945

Tropicamide + phenylephrine hydroclorid

Nhỏ mắt

946

Tyrothricin

Dùng ngoài

947

Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium

Uống

948

Umeclidinium bromide+ Vilanterol

Hô hấp

949

Urea

Dùng ngoài

950

Urokinase

Tiêm

951

Ursodeoxycholic acid

Uống

952

Ustekinumab

Tiêm

953

Valganciclovir

Uống

954

Valproat natri

Uống, Tiêm

955

Valproat natri + valproic acid

Uống

956

Valsartan

Uống

957

Valsartan + hydroclorothiazid

Uống

958

Vancomycin

Tiêm

959

Vasopressin

Tiêm

960

Vecuronium bromid

Tiêm

961

Venlafaxin

Uống

962

Verapamil hydroclorid

Uống

963

Vildagliptin

Uống

964

Vildagliptin + metformin

Uống

965

Vinblastin sulfat

Tiêm

966

Vincristin sulfat

Tiêm

967

Vinorelbin

Tiêm, uống

968

Vinpocetin

Tiêm, uống

969

Vitamin A

Uống

970

Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)

Uống

971

Vitamin B1

Tiêm, uống

972

Vitamin B1 + B6 + B12

Uống, Tiêm

973

Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)

Tiêm, uống

974

Vitamin B2

Uống

975

Vitamin B3 (Vitamin PP)

Uống

976

Vitamin B5

Uống, Dùng ngoài

977

Vitamin B6

Tiêm, uống

978

Vitamin B6 + magnesi lactat

Uống

979

Vitamin C

Tiêm, Uống

980

Vitamin D2

Uống

981

Vitamin D3

Uống, Tiêm

982

Vitamin E

Uống

983

Vitamin H (B8)

Uống

984

Vitamin K

Tiêm, uống

985

Voriconazol

Uống

986

Warfarin (natri)

Uống

987

Xanh methylen

Tiêm

988

Xylometazolin

Nhỏ mũi, hô hấp

989

Yếu tố IX

Tiêm

990

Yếu tố VIIa

Tiêm

991

Yếu tố VIII

Tiêm

992

Yếu tố VIII + yếu tố von Willebrand

Tiêm

993

Zanamivir

Hô hấp

994

Zidovudin (ZDV hoặc AZT)

Uống

995

Zidovudin (ZDV hoặc AZT) + lamivudin + nevirapin (NVP)

Uống

996

Ziprasidon

Uống

997

Zofenopril

Uống

998

Zoledronic acid

Tiêm

999

Zolpidem

Uống

1000

Zopiclon

Uống

Tổng cộng: 1.000 khoản


Ghi chú:


1. Về cách ghi tên hoạt chất của thuốc:Thuốc có cách ghi danh pháp khác với cách ghi tại cột tên hoạt chất và cách ghi này được ghi tại các tài liệu chuyên ngành về dược (như Dược điển, Dược thư Quốc gia và các tài liệu khác) thì vẫn thuộc danh mục (Ví dụ: Paracetamol hay Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefuroxime hoặc Cefuroxim; Sodium hay Natri; Hydrochloride hoặc Hydroclorid ...).


2. Đường dùng của thuốc được ghi thống nhất như sau:


a) Uống bao gồm các thuốc uống, nhai, ngậm.


b) Tiêm bao gồm các thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền, truyền tĩnh mạch, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch kính của mắt, tiêm hoặc truyền vào các khoang của cơ thể.


c) Dùng ngoài bao gồm các thuốc bôi ngoài da, xoa ngoài da, dán ngoài da, xịt ngoài da, thuốc rửa, bôi vào niêm mạc, súc miệng.


d) Đặt bao gồm các thuốc đặt âm đạo, đặt hậu môn, thụt hậu môn hoặc trực tràng, đặt dưới lưỡi, đặt niệu đạo, đặt trong má, đặt hoặc cấy dưới da.


đ) Hô hấp bao gồm các thuốc phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng để hít), khí dung, xịt họng, bơm nội khí quản.


e) Nhỏ mắt bao gồm các thuốc nhỏ mắt, tra mắt. Nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai. Nhỏ mũi bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi.


g) Đường dùng khác được ghi cụ thể đối với một số thuốc có đường dùng, cách sử dụng đặc biệt, khác với các đường dùng nêu trên.


3. Danh mục không bao gồm:


- Các thuốc thực hiện mua sắm ở gói thầu thuốc biệt dược gốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố.


- Các thuốc thuộc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá quy định tại Thông tư số 05/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ Y tế.


- Các thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ Y tế.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CÓ KẾT HỢP DƯỢC CHẤT VỚI CÁC DƯỢC LIỆU THUỐC CỔ TRUYỀN (kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


STT

Thành phần thuốc

Đường dùng

1

A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương qui, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ.

Uống

2

Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).

Uống

3

Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.

Uống

4

Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.

Uống

5

Actiso, Rau má.

Uống

6

Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.

Uống

7

Actiso.

Uống

8

Bách bộ, Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang bạch bì.

Uống

9

Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng.

Uống

10

Bách bộ.

Uống

11

Bạch chỉ, Đinh hương.

Dùng ngoài

12

Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.

Uống

13

Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.

Uống

14

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).

Uống

15

Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.

Uống

16

Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng.

Uống

17

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).

Uống

18

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.

Uống

19

Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.

Uống

20

Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.

Uống

21

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc).

Uống

22

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.

Uống

23

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.

Uống

24

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).

Uống

25

Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.

Uống

26

Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.

Uống

27

Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.

Uống

28

Bồ bồ.

Uống

29

Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất.

Uống

30

Bột bèo hoa dâu.

Uống

31

Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.

Uống

32

Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.

Uống

33

Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.

Uống

34

Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol).

Dùng ngoài

35

Cao khô lá dâu tằm.

Uống

36

Cao khô Trinh nữ hoàng cung.

Uống

37

Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.

Uống

38

Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.

Uống

39

Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.

Uống

40

Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.

Uống

41

Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu.

Uống

42

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).

Uống

43

Chè dây.

Uống

44

Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.

Uống

45

Cỏ sữa lá to, Hoàng đằng, Măng cụt.

Uống

46

Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ quýt.

Uống

47

Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, (Tricalci phosphat).

Uống

48

Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược.

Uống

49

Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.

Uống

50

Đan sâm, Tam thất.

Uống

51

Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu.

Uống

52

Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cầu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

53

Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.

Uống

54

Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.

Uống

55

Dầu gió các loại.

Dùng ngoài

56

Dầu gừng.

Dùng ngoài

57

Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.

Dùng ngoài

58

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.

Uống

59

Diếp cá, Rau má.

Uống

60

Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.

Uống

61

Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.

Uống

62

Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.

Uống

63

Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.

Uống

64

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).

Uống

65

Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.

Uống

66

Diệp hạ châu.

Uống

67

Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực

Uống

68

Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).

Uống

69

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.

Uống

70

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.

Uống

71

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.

Uống

72

Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).

Uống

73

Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung.

Uống

74

Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt).

Uống

75

Đương quy di thực.

Uống

76

Đương quy, Bạch quả.

Uống

77

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.

Uống

78

Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.

Uống

79

Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân.

Uống

80

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

81

Gừng.

Uống

82

Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.

Uống

83

Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).

Uống

84

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).

Uống

85

Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.

Uống

86

Hải sâm.

Uống

87

Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).

Uống

88

Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.

Uống

89

Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.

Uống

90

Hoài sơn, Thục địa, Trư ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợp.

Uống

91

Hoàng bá, Hoàng liên, Hoàng đằng, Sài hồ.

Dùng ngoài

92

Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí.

Uống

93

Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.

Uống

94

Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.

Uống

95

Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.

Uống

96

Hoạt thạch, Cam thảo.

Uống

97

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).

Uống

98

Húng chanh, Núc nác, Cineol.

Uống

99

Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua.

Uống

100

Huyết giác.

Uống

101

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.

Uống

102

Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.

Uống

103

Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.

Uống

104

Hy thiêm, Thiên niên kiện.

Uống

105

Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện.

Uống

106

Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.

Uống

107

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).

Uống

108

Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.

Uống

109

Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa.

Uống

110

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).

Uống

111

Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.

Uống

112

Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.

Uống

113

Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma.

Uống

114

Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.

Uống

115

Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.

Uống

116

Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).

Uống

117

Kim tiền thảo.

Uống

118

Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.

Uống

119

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.

Uống

120

Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).

Uống

121

Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.

Uống

122

Lá thường xuân.

Uống

123

Lá xoài.

Dùng ngoài

124

Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.

Uống

125

Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.

Dùng ngoài

126

Linh chi, Đương quy.

Uống

127

Lô hội, Khô hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Bạch vi, Ngũ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương.

Uống

128

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.

Uống

129

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).

Uống

130

Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng Cầm, Sài hồ, Cam thảo.

Uống

131

Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương qui, Xa tiền tử, Cam thảo.

Uống

132

Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).

Dùng ngoài

133

Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.

Uống

134

Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà).

Uống

135

Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo.

Uống

136

Ma hoàng, Hạnh nhân/Khô hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo.

Uống

137

Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.

Uống

138

Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.

Uống

139

Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).

Uống

140

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.

Uống

141

Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol.

Dùng ngoài

142

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.

Uống

143

Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược.

Uống

144

Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).

Uống

145

Men bia ép tinh chế.

Uống

146

Mộc hoa trắng.

Uống

147

Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).

Uống

148

Nghề hoa đầu.

Uống

149

Nghệ vàng.

Uống

150

Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).

Dùng ngoài

151

Ngũ vị tử.

Uống

152

Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.

Uống

153

Ngưu nhĩ phong, La liễu.

Uống

154

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).

Uống

155

Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.

Uống

156

Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục.

Uống

157

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.

Uống

158

Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.

Uống

159

Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).

Uống

160

Nhân sâm, Tam thất.

Uống

161

Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.

Uống

162

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược).

Uống

163

Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).

Uống

164

Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).

Uống

165

Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.

Uống

166

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).

Uống

167

Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).

Dùng ngoài

168

Ô đầu, Địa liền, Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên.

Dùng ngoài

169

Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.

Dùng ngoài

170

Phấn hoa cải dầu.

Uống

171

Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.

Uống

172

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.

Uống

173

Pygeum africanum.

Uống

174

Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.

Uống

175

Râu mèo, Actiso, (Sorbitol).

Uống

176

Sài đất, Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh.

Uống

177

Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

178

Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.

Uống

179

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.

Uống

180

Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.

Uống

181

Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.

Uống

182

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).

Uống

183

Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

184

Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).

Uống

185

Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.

Uống

186

Tam thất.

Uống

187

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

188

Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.

Uống

189

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.

Uống

190

Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa.

Uống

191

Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.

Uống

192

Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.

Uống

193

Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.

Uống

194

Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.

Uống

195

Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.

Uống

196

Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.

Uống

197

Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).

Uống

198

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.

Uống

199

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.

Uống

200

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen).

Uống

201

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.

Uống

202

Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế.

Uống

203

Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).

Uống

204

Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.

Uống

205

Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, (Thạch hộc).

Uống

206

Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.

Uống

207

Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).

Uống

208

Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.

Uống

209

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).

Uống

210

Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat.

Dùng ngoài

211

Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ).

Dùng ngoài

212

Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).

Uống

213

Tô mộc.

Uống

214

Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp.

Uống

215

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

216

Tỏi, Nghệ.

Uống

217

Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.

Uống

218

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.

Uống

219

Trầu không.

Dùng ngoài

220

Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.

Uống

221

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).

Uống

222

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).

Uống

223

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.

Uống

224

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic.

Uống

225

Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo.

Uống

226

Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.

Uống

227

Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.

Uống

228

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol.

Uống

229

Xuyên tâm liên.

Uống

Tổng cộng: 229 khoản

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1039/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Đinh Văn Tuấn
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.