Quay lại

Quyết định 1047/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1047/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 3127/SNNMT-KHTC ngày 31/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2025, với các nội dung chính như sau:

1. Hiện trạng rừng và đất chưa có rừng (tính đến ngày 31/12/2025):

a) Diện tích đất có rừng: 880.871,64 ha;
- Rừng tự nhiên: 659.017,11 ha;
- Rừng trồng: 221.854,53 ha;

b) Diện tích đất chưa có rừng: 259.684,58 ha;
- Diện tích đã trồng cây chưa đạt tiêu chí thành rừng: 87.241,01 ha;
- Diện tích khoanh nuôi tái sinh: 38.013,6 ha;
- Diện tích khác: 134.429,97 ha.

2. Tỷ lệ che phủ rừng:
- Tỷ lệ che phủ rừng năm 2025 là 59,41%;
Trong đó:
+ Tỷ lệ che phủ rừng trong quy hoạch lâm nghiệp: 55,93%;
+ Tỷ lệ che phủ rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp: 3,48%.
(Chi tiết tại các Biểu số 01, 02, 03 và 04 kèm theo)

3. Hồ sơ thành quả theo dõi diễn biến rừng:

a) Công văn 3127/SNNMT-KHTC ngày 31/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các hồ sơ kèm theo;

b) Bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính (dạng số) do Chi cục Kiểm lâm lập.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục theo dõi diễn biến rừng hàng năm; thực hiện việc quản lý, khai thác, sử dụng và lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định; cung cấp số liệu, bản đồ về hiện trạng rừng cho các sở, ngành, địa phương và các đơn vị liên quan để sử dụng vào việc phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

2. Thống kê tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đồng bộ, thống nhất giữa kết quả thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng đất quy hoạch lâm nghiệp theo quy định; sử dụng số liệu hiện trạng rừng để thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững, các Chương trình mục tiêu quốc gia hàng năm và cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Cục lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh Đỗ Tâm Hiển;
- VP UBND tỉnh: PCVP Nguyễn Đăng Trình;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.NTPH







KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

Biểu 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG


(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Ngoài quy hoạch

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(13)

(14)

(15)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

966.900,91

1.211,74

968.112,65

90.405,68

53.231,32

37.174,36

275.753,15

273.646,12

752,31

1.354,72

0,00

526.734,85

75.218,97

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

881.641,70

-770,06

880.871,64

90.069,55

52.968,24

37.101,31

266.822,45

264.792,28

711,00

1.319,17

0,00

472.478,04

51.501,60

1

Rừng tự nhiên

1110

659.059,23

-42,12

659.017,11

89.802,61

52.791,52

37.011,09

237.744,61

237.656,11

86,67

1,83

0,00

330.105,57

1.364,32

- Rừng nguyên sinh

1111

18.166,85

18.166,85

18.166,85

18.166,85

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

- Rừng thứ sinh

1112

640.892,38

-42,12

640.850,26

71.635,76

34.624,67

37.011,09

237.744,61

237.656,11

86,67

1,83

0,00

330.105,57

1.364,32

2

Rừng trồng

1120

222.582,47

-727,94

221.854,53

266,94

176,72

90,22

29.077,84

27.136,17

624,33

1.317,34

0,00

142.372,47

50.137,28

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

95.307,45

95.307,45

103,24

26,80

76,44

20.674,96

18.941,53

417,49

1.315,94

0,00

50.199,27

24.329,98

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

126.482,60

-727,94

125.754,66

163,70

149,92

13,78

8.361,02

8.194,64

164,98

1,40

0,00

91.596,72

25.633,22

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

792,42

792,42

0,00

0,00

0,00

41,86

0,00

41,86

0,00

0,00

576,48

174,08

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

881.641,70

-770,06

880.871,64

90.069,55

52.968,24

37.101,31

266.822,45

264.792,28

711,00

1.319,17

0,00

472.478,04

51.501,60

1

Rừng trên núi đất

1210

878.403,21

-770,06

877.633,15

90.069,55

52.968,24

37.101,31

265.105,81

264.364,21

529,87

211,73

0,00

471.748,60

50.709,19

2

Rừng trên núi đá

1220

621,96

621,96

0,00

0,00

0,00

425,80

425,80

0,00

0,00

0,00

170,27

25,89

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

185,07

185,07

0,00

0,00

0,00

108,08

2,27

68,61

37,20

0,00

75,99

1,00

- Rừng ngập mặn

1231

109,08

109,08

0,00

0,00

0,00

108,08

2,27

68,61

37,20

0,00

0,00

1,00

- Rừng trên đất phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

- Rừng ngập nước ngọt

1233

75,99

75,99

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

75,99

0,00

4

Rừng trên cát

1240

2.431,46

2.431,46

0,00

0,00

0,00

1.182,76

0,00

112,52

1.070,24

0,00

483,18

765,52

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

659.059,23

-42,12

659.017,11

89.802,61

52.791,52

37.011,09

237.744,61

237.656,11

86,67

1,83

0,00

330.105,57

1.364,32

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

584.087,00

-42,12

584.044,88

74.509,89

38.730,12

35.779,77

225.066,69

224.978,19

86,67

1,83

0,00

283.170,78

1.297,52

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

554.353,45

-42,12

554.311,33

69.202,78

38.604,56

30.598,22

208.777,86

208.689,36

86,67

1,83

0,00

275.033,17

1.297,52

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

515,55

515,55

125,56

125,56

0,00

1,23

1,23

0,00

0,00

0,00

388,76

0,00

- Rừng gỗ lá kim

1313

13.336,91

13.336,91

2.323,01

0,00

2.323,01

7.778,81

7.778,81

0,00

0,00

0,00

3.235,09

0,00

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

15.881,09

15.881,09

2.858,54

0,00

2.858,54

8.508,79

8.508,79

0,00

0,00

0,00

4.513,76

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

21.874,08

21.874,08

3.246,13

2.838,33

407,80

4.592,92

4.592,92

0,00

0,00

0,00

13.999,60

35,43

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

53.098,15

53.098,15

12.046,59

11.223,07

823,52

8.085,00

8.085,00

0,00

0,00

0,00

32.935,19

31,37

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

258.956,64

727,94

259.684,58

3.161,12

1.609,58

1.551,54

41.972,77

41.461,88

88,30

401,08

21,51

190.833,32

23.717,37

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

85.259,21

1.981,80

87.241,01

336,13

263,08

73,05

8.930,70

8.853,84

41,31

35,55

0,00

54.256,81

23.717,37

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

38.013,60

0,00

38.013,60

156,24

67,63

88,61

10.658,16

10.596,85

3,42

57,89

0,00

27.199,20

0,00

3

Diện tích khác

2030

135.683,83

-1.253,86

134.429,97

2.668,75

1.278,87

1.389,88

22.383,91

22.011,19

43,57

307,64

21,51

109.377,31

0,00

Biểu 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ


(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL Rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (Công an)

Lực lượng vũ trang(Quân đội)

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

968.112,65

96.198,76

218.822,05

268.425,28

0,00

6.695,41

4.897,75

192.471,02

40.702,78

1.048,41

138.851,19

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

880.871,64

95.843,39

211.876,16

263.925,97

0,00

6.574,05

4.569,21

149.158,16

40.124,14

924,46

107.876,10

1

Rừng tự nhiên

1110

659.017,11

95.577,95

192.166,18

227.316,24

0,00

1.035,88

1.825,77

52.251,07

37.840,87

365,72

50.637,43

- Rừng nguyên sinh

1111

18.166,85

18.166,85

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

- Rừng thứ sinh

1112

640.850,26

77.411,10

192.166,18

227.316,24

0,00

1.035,88

1.825,77

52.251,07

37.840,87

365,72

50.637,43

2

Rừng trồng

1120

221.854,53

265,44

19.709,98

36.609,73

0,00

5.538,17

2.743,44

96.907,09

2.283,27

558,74

57.238,67

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

95.307,45

102,05

14.191,16

12.825,11

0,00

178,97

166,38

44.214,96

1.620,36

471,50

21.536,96

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

125.754,66

163,39

5.518,82

23.784,62

0,00

5.348,38

2.577,06

51.966,71

661,85

62,71

35.671,12

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

792,42

0,00

0,00

0,00

0,00

10,82

0,00

725,42

1,06

24,53

30,59

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

880.871,64

95.843,39

211.876,16

263.925,97

0,00

6.574,05

4.569,21

149.158,16

40.124,14

924,46

107.876,10

1

Rừng trên núi đất

1210

877.633,15

95.843,39

211.509,51

263.748,73

0,00

6.574,05

4.569,21

147.794,85

39.126,09

924,46

107.542,86

2

Rừng trên núi đá

1220

621,96

0,00

366,65

68,60

0,00

0,00

0,00

40,29

71,19

0,00

75,23

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

185,07

0,00

0,00

14,73

0,00

0,00

0,00

114,19

0,00

0,00

56,15

- Rừng ngập mặn

1231

109,08

0,00

0,00

14,73

0,00

0,00

0,00

38,20

0,00

0,00

56,15

- Rừng trên đất phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

- Rừng ngập nước ngọt

1233

75,99

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

75,99

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

2.431,46

0,00

0,00

93,91

0,00

0,00

0,00

1.208,83

926,86

0,00

201,86

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

659.017,11

95.577,95

192.166,18

227.316,24

0,00

1.035,88

1.825,77

52.251,07

37.840,87

365,72

50.637,43

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

584.044,88

78.479,66

185.270,15

199.463,32

0,00

527,85

826,58

45.275,85

35.779,45

244,74

38.177,28

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

554.311,33

73.161,79

169.181,28

193.530,81

0,00

527,85

826,58

44.228,90

35.213,98

244,74

37.395,40

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

515,55

125,56

0,00

4,56

0,00

0,00

0,00

207,40

48,37

0,00

129,66

- Rừng gỗ lá kim

1313

13.336,91

2.333,31

7.835,66

2.069,34

0,00

0,00

0,00

591,06

235,36

0,00

272,18

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

15.881,09

2.859,00

8.253,21

3.858,61

0,00

0,00

0,00

248,49

281,74

0,00

380,04

2

Rừng tre nứa

1320

21.874,08

3.305,44

3.254,44

6.294,64

0,00

140,71

68,13

2.631,90

987,31

55,61

5.135,90

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

53.098,15

13.792,85

3.641,59

21.558,28

0,00

367,32

931,06

4.343,32

1.074,11

65,37

7.324,25

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

259.684,58

2.671,38

21.898,39

23.308,49

0,00

1.426,04

1.190,51

54.489,47

2.775,79

807,81

151.116,70

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

87.241,01

355,37

6.945,89

4.499,31

0,00

121,36

328,54

43.312,86

578,64

123,95

30.975,09

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

38.013,60

147,86

6.655,48

3.662,07

0,00

245,09

120,02

3.166,65

1.012,51

182,71

22.821,21

3

Diện tích khác

2030

134.429,97

2.168,15

8.297,02

15.147,11

0,00

1.059,59

741,95

8.009,96

1.184,64

501,15

97.320,40

Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG


(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Diện tích: ha


Tỷ lệ che phủ rừng: %


TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG CỘNG

1.482.519,78

968.112,65

659.017,11

221.854,53

87.241,01

892.893,68

90.405,68

275.753,15

526.734,85

59,41

1

xã Vệ Giang

2.421,3

0,00

0,0

0,00

0,0

0,0

0,00

2

Xã Nghĩa Giang

4.773,9

1.191,71

6,7

881,2

303,8

464,43

0,0

103,0

361,4

18,59

3

Xã Trà Giang

9.169,0

6.043,57

2.296,7

2.889,0

857,9

5.251,16

0,0

2.163,5

3.087,7

56,55

4

Xã Tư Nghĩa

4.193,7

27,22

0,0

27,2

0,00

0,0

0,0

0,64

5

xã Sơn Tây Hạ

13.614,68

10.484,57

4.685,45

3.657,74

2.141,38

7.684,65

0,00

5.927,03

1.757,62

61,28

6

Xã Sơn Tây

12.708,80

10.076,23

3.272,88

4.031,97

2.771,38

6.717,78

0,00

4.681,28

2.036,50

57,47

7

Xã Sơn Tây Thượng

12.240,49

9.894,50

4.620,57

3.014,72

2.259,21

7.004,66

0,00

3.850,80

3.153,86

62,37

8

Xã Sơn Hà

16.348,02

12.383,89

3.036,95

6.990,69

2.356,25

8.415,51

0,00

5.680,33

2.735,18

61,33

9

Xã Sơn Kỳ

18.806,97

14.995,51

8.116,93

4.100,73

2.777,85

11.954,89

0,00

10.402,26

1.552,63

64,96

10

Xã Sơn Linh

12.668,36

9.584,17

3.359,38

3.547,53

2.677,26

6.550,89

0,00

4.159,28

2.391,61

54,52

11

Xã Sơn Hạ

15.430,38

11.572,36

2.139,45

6.105,95

3.326,96

8.343,63

0,00

3.496,12

4.847,51

53,43

12

Xã Sơn Thủy

9.576,55

6.048,06

381,87

3.355,05

2.311,14

3.572,01

0,00

1.228,68

2.343,33

39,02

13

Xã Nghĩa Hành

2.442,37

251,68

0,00

251,68

0,00

0,00

0,00

10,30

14

Xã Đình Cương

5.395,26

1.971,06

0,00

1.459,59

511,47

1.451,14

0,00

21,85

1.429,29

27,05

15

Xã Phước Giang

5.701,12

3.068,66

164,09

2.532,69

371,88

2.071,16

0,00

0,00

2.071,16

47,30

16

Xã Thiện Tín

9.910,97

7.518,00

2.426,66

3.247,93

1.843,41

6.695,07

0,00

971,61

5.723,46

57,25

17

Xã Mộ Đức

7.616,33

3.774,12

975,96

2.334,19

463,97

3.166,15

0,00

1.682,28

1.483,87

43,46

18

Xã Mỏ Cày

4.455,82

1.056,36

17,89

918,25

120,22

668,84

0,00

243,51

425,33

21,00

19

Xã Lân Phong

5.651,65

1.526,65

164,77

1.176,78

185,10

1.289,07

0,00

399,86

889,21

23,73

20

Xã Long Phụng

3.588,73

585,19

0,00

451,88

133,31

353,98

0,00

92,58

261,40

12,59

21

Xã Trường Giang

5.126,34

2.667,82

35,24

1.734,76

897,82

1.177,94

0,00

87,08

1.090,86

34,52

22

Xã Sơn Tịnh

5.978,09

1.555,13

46,84

1.071,07

437,22

564,56

0,00

0,00

564,56

18,70

23

Xã Ba Gia

6.612,73

3.005,16

15,70

2.345,36

644,10

1.496,66

0,00

142,38

1.354,28

35,70

24

Xã Thọ Phong

6.664,14

2.624,87

25,57

1.985,63

613,67

1.179,69

0,00

39,76

1.139,93

30,17

25

Phường Nghĩa Lộ

1703,853294

0,00

0

0,00

0

0

0,00

26

Phường Cẩm Thành

797,1325674

0,00

0

0,00

0

0

0,00

27

Phường Trương Quang Trọng

3468,348329

474,29

0

330,8

143,49

197,27

0

54

143,27

9,53

28

Xã An Phú

3369,615836

28,73

0

28,73

0,93

0

0,93

0,85

29

Xã Tịnh Khê

4484,128911

708,02

0,92

581,34

125,76

250,86

0

21,83

229,03

12,98

30

Xã Bình Sơn

10.002,38

2.064,16

4,89

1.866,37

192,90

802,98

52,95

750,03

18,70

31

Xã Vạn Tường

11.071,67

3.263,30

0,00

2.705,08

558,22

1.351,45

458,05

893,40

24,43

32

Xã Đông Sơn

11.497,70

3.978,13

32,13

3.375,39

570,61

2.098,30

0,00

107,70

1.990,60

29,63

33

Xã Bình Minh

12.860,44

8.895,24

1.026,79

5.192,36

2.676,09

4.817,86

1.567,08

3.250,78

48,35

34

Xã Bình Chương

3.080,64

1.083,06

3,58

1.079,48

592,81

3,34

589,47

35,15

35

Xã Ba Tơ

12.101,30

9.841,42

1.025,94

6.092,43

2.723,05

8.735,27

2.321,10

6.414,17

58,82

36

Xã Ba Vinh

11.499,55

9.399,79

3.497,92

4.005,48

1.896,39

8.036,62

3.560,24

4.476,38

65,24

37

Xã Ba Dinh

9.694,85

8.096,82

1.622,07

4.317,02

2.157,73

6.886,25

2.296,60

4.589,65

61,26

38

Xã Ba Tô

27.439,76

24.209,24

12.054,15

8.301,10

3.853,99

22.728,27

5.698,31

17.029,96

74,18

39

Xã Ba Động

10.300,66

8.519,48

1.510,60

4.459,82

2.549,06

7.482,51

3.204,74

4.277,77

57,96

40

Xã Ba Vì

12.540,28

9.508,19

3.183,12

4.033,15

2.291,92

7.696,83

4.142,32

3.554,51

57,54

41

Xã Đặng Thùy Trâm

19.940,80

17.776,65

9.466,27

5.939,98

2.370,40

16.611,29

7.664,10

8.947,19

77,25

42

Xã Ba Xa

10.278,73

9.149,87

4.897,37

2.954,70

1.297,80

8.466,14

5.043,83

3.422,31

76,39

43

Xã Minh Long

12.474,16

10.304,74

4.722,81

3.512,98

2.068,95

8.932,12

0,00

4.975,15

3.956,97

66,02

44

Xã Sơn Mai

11.256,51

9.847,29

4.297,19

3.441,97

2.108,13

8.705,59

0,00

4.186,22

4.519,37

68,75

45

Phường Đức Phổ

6.958,75

2.441,14

67,59

1.968,02

405,53

1.853,43

0,00

410,66

1.442,77

29,25

46

Phường Sa Huỳnh

4.960,66

2.853,16

112,97

2.277,15

463,04

2.607,54

0,00

138,62

2.468,92

48,18

47

Phường Trà Câu

5.377,08

804,01

0,00

681,97

122,04

459,80

0,00

369,62

90,18

12,68

48

Xã Khánh Cường

10.365,31

5.584,60

521,42

4.046,39

1.016,79

4.758,97

0,00

757,46

4.001,51

44,06

49

Xã Nguyễn Nghiêm

9.565,79

6.074,31

1.148,92

4.060,17

865,22

4.364,54

0,00

1.803,58

2.560,96

54,45

50

Xã Cà Đam

11.217,21

9.817,40

3.779,52

3.367,74

2.670,14

8.068,97

1.627,88

6.441,09

63,71

51

Xã Đông Trà Bồng

7482,172157

6.111,77

2399,61

2672,14

1040,02

4.931,13

0

2539,68

2391,45

67,78

52

Xã Tây Trà Bồng

12926,99538

8.486,69

3522,28

3490,8

1473,61

5.575,66

3701,86

1873,8

54,25

53

Xã Tây Trà

17082,61006

11.179,90

5750,96

3820,19

1608,75

8.901,74

0

6276,64

2625,1

56,02

54

Xã Thanh Bồng

13387,45108

9.972,35

2245,69

5671,5

2055,16

7.364,74

0

1765,09

5599,65

59,13

55

Xã Trà Bồng

13942,46952

11.525,23

4024,17

5525,22

1975,84

8.580,32

4027,17

4553,15

68,49

56

Đặc khu Lý Sơn

1039,861295

101,51

0

98,28

3,23

86,86

0

82,84

4,02

9,45

57

Xã Xốp

26.546,18

22.667,80

22.129,49

108,47

429,84

22.687,80

17.426,40

0,00

5.261,40

83,77

58

Xã Ngọc Linh

18.030,94

14.555,31

14.426,21

43,42

85,68

14.575,31

9.865,97

0,00

4.709,34

80,24

59

Xã Đăk Plô

43.342,81

37.951,12

36.117,83

1.467,47

365,82

37.971,12

9.343,09

26.845,75

1.782,28

86,71

60

Xã Đăk Pék

18.244,78

8.573,08

7.374,68

457,23

741,17

8.593,08

0,00

368,63

8.224,45

42,92

61

Xã Đăk Môn

15.076,10

5.987,20

5.304,85

452,63

229,72

6.007,20

0,00

0,00

6.007,20

38,18

62

Xã Đăk Long

28.054,22

21.125,46

20.607,66

130,01

387,79

21.145,70

0,00

14.627,31

6.518,39

73,91

63

Xã Đăk Mar

11.262,08

2.969,10

2.437,68

354,58

176,84

2.989,10

538,90

484,59

1.965,61

24,79

64

Xã Đăk Ui

13.247,16

6.507,68

5.747,71

74,21

685,76

6.527,68

0,00

1.632,57

4.895,11

43,94

65

Xã Ngọk Réo

17.044,86

6.600,91

5.519,49

533,64

547,78

6.620,91

0,00

365,52

6.255,39

35,51

66

Xã Đăk Hà

10.421,44

207,88

9,48

159,39

39,01

227,88

0,00

0,00

227,88

1,62

67

Xã Đăk Pxi

32541,07254

24.670,23

22405,68

1292,1

972,45

24.690,23

0

14094,47

10595,76

72,82

68

Xã Ngọk Tụ

16.109,11

9.716,72

7.479,15

1.556,59

680,98

9.748,70

0,00

1.199,49

8.549,21

56,09

69

Xã Đăk Tô

21.756,43

6.064,01

1.010,02

3.354,59

1.699,40

6.060,23

0,00

0,00

6.060,23

20,06

70

Xã Kon Đào

13.016,88

5.809,12

3.585,10

1.395,83

828,19

5.840,68

0,00

1.503,73

4.336,95

38,26

71

Xã Ia Tơi

76.081,66

66.237,13

50.611,40

14.807,75

817,98

66.299,25

0,00

0,00

66.299,25

85,98

72

Xã Ia Đal

21.846,99

20.022,09

9.179,34

10.721,24

121,51

20.042,09

0,00

0,00

20.042,09

91,09

73

Xã Măng Đen

39.602,09

31.417,01

27.485,21

3.276,89

654,91

31.437,01

0,00

4.535,88

26.901,13

77,67

74

Xã Măng Bút

41.737,36

36.242,78

35.613,39

401,54

227,85

36.262,78

0,00

8.900,87

27.361,91

86,28

75

Xã Kon Plông

55.841,18

47.293,48

46.098,70

436,39

758,39

47.313,48

0,00

26.292,95

21.020,53

83,33

76

Xã Đăk Kôi

45.065,12

37.402,13

33.983,74

2.609,56

808,83

37.422,13

0,00

14.213,94

23.208,19

81,20

77

Xã Kon Braih

25.100,86

8.578,72

7.438,55

725,13

415,04

8.598,72

0,00

390,17

8.208,55

32,52

78

Xã Đăk Rve

21.284,68

15.816,03

15.332,68

361,74

121,61

15.836,03

0,00

2.648,82

13.187,21

73,73

79

Xã Bờ Y

24.289,20

8.883,74

7.009,31

1.165,50 708,93

8.903,74

1.049,82

149,25

7.704,67

33,65

80

Xã Sa Loong

27.483,96

12.849,41

9.918,68

1.915,04 1.015,69

12.872,64

9.574,24

0,00

3.298,40

43,05

81

Xã Dục Nông

32.099,05

20.191,41

19.131,54

366,61

693,26

20.211,41

0,00

6.762,23

13.449,18

60,74

82

Xã Sa Thầy

13.428,84

4.904,15

4.038,35

777,82

87,98

4.924,15

3.804,36

0,00

1.119,79

35,86

83

Xã Ya Ly

27.001,73

11.017,55

9.764,81

903,23

349,51

11.037,55

0,00

8.822,53

2.215,02

39,50

84

Xã Sa Bình

14.455,20

1.618,00

185,93

1.170,14

261,93

1.638,00

0,00

21,10

1.616,90

9,38

85

Xã Mô Rai

58.051,06

49.962,41

46.134,60

3.681,94

145,87

49.982,41

17.512,46

3.290,92

29.179,03

85,81

86

Xã Rờ Kơi

29.810,64

24.423,42

21.618,15

2.706,07

99,20

24.443,42

21.290,44

0,00

3.152,98

81,59

87

Phường Kon Tum

1.913,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

88

Phường Đăk Cấm

6.638,31

1.559,68

28,37

1.226,69

304,62

1.569,72

0,00

0,00

1.569,72

18,90

89

Phường ĐăK Bla

1.488,60

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

90

Xã Ngọk Bay

6.182,87

103,77

0,00

36,63

67,14

113,77

0,00

0,00

113,77

0,59

91

Xã Ia Chim

11.517,76

366,66

230,05

26,63

109,98

376,66

0,00

0,00

376,66

2,22

92

Xã Đăk Rơ Wa

15.776,88

2.191,43

583,77

857,52

750,14

2.201,43

0,00

506,77

1.694,66

9,13

93

Xã Đăk Sao

17.301,35

11.922,78

10.635,74

1.072,43

214,61

11.932,01

0,00

4.302,75

7.629,26

67,67

94

Xã Đăk Tờ Kan

13.393,54

6.871,37

5.899,44

408,35

563,58

6.881,37

0,00

2.455,89

4.425,48

47,09

95

Xã Tu Mơ Rông

15.229,27

10.259,98

8.950,02

989,76

320,20

10.270,81

0,00

2.804,99

7.465,82

65,26

96

Xã Măng Ri

39.939,81

30.564,92

28.281,80

1.820,46

462,66

30.616,56

0,00

14.299,24

16.317,32

75,36

Biểu 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN


(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không tăng không giảm diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

1.211,74

0,00

0,00

0,00

0,00

-1,66

-21,17

-40,10

-1,62

0,00

1.276,29

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

-770,06

0,0

26.824,0

0,0

-28.805,8

-1,7

-21,2

-40,1

-1,6

1.276,3

1

Rừng tự nhiên

1110

-42,12

-0,07

-21,17

-19,62

-1,62

0,36

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

- Rừng thứ sinh

1112

-42,12

-0,07

-21,17

-19,62

-1,62

0,36

2

Rừng trồng

1120

-727,94

26.823,95

-28.805,8

-1,59

-20,48

1.275,93

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

0,00

0,00

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

-727,94

26.823,95

-28.805,75

-1,59

-20,48

1.275,93

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

0,00

0,00

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-770,06

0,00

26.823,95

0,00

-28.805,75

-1,66

-21,17

-40,10

-1,62

1.276,29

1

Rừng trên núi đất

1210

-770,06

0,00

26.823,95

0,00

-28.805,75

-1,66

-21,17

-40,10

-1,62

1.276,29

2

Rừng trên núi đá

1220

0,00

0,00

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

0,00

0,00

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

0,00

- Rừng trên đất phèn

1232

0,00

0,00

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-42,12

0,00

0,00

0,00

0,00

-0,07

-21,17

-19,62

-1,62

0,36

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-42,12

0,00

0,00

0,00

0,00

-0,07

-21,17

-19,62

-1,62

0,36

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

-42,12

-0,07

-21,17

-19,62

-1,62

0,36

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

0,00

0,00

- Rừng gỗ lá kim

1313

0,00

0,00

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

0,00

0,00

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

0,00

0,00

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

727,94

0,00

-26.823,95

0,00

28.805,75

1,66

21,17

40,10

1,62

-1318,41

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

1.981,80

-26.824,0

28.805,8

0

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

0,00

0

3

Diện tích khác

2030

-1.253,86

1,66

21,17

40,10

1,62

-1318,41


DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI


(Kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

1

Bạch đàn

7.587,15

1.922,85

75,20

4.813,26

749,30

26,54

2

Bời lời đỏ (kháo vàng)

3.220,77

1.415,28

117,13

74,30

1.614,06

3

Cao su

34.229,53

68,95

5.618,73

18.129,04

9.153,86

1.258,95

4

Giỗi xanh

516,40

279,69

0,44

1,40

18,36

216,51

5

Hong

12,19

12,19

-

6

Lõi Thọ

96,88

68,78

10,37

1,39

16,34

7

Mắc ca

587,99

437,71

22,29

10,68

113,96

3,35

8

Mắc ca + Giỗi xanh

0,06

0,06

-

9

Táo mèo

268,11

48,22

4,91

214,98

10

Thông

321,79

142,71

179,08

11

Thông ba lá

16.996,74

2.317,41

519,00

1.047,95

5.988,90

7.123,48

12

Thanh trà

4,02

4,02

-

13

Trắc

8,65

4,64

4,01

-

14

Xoan

23,21

17,77

-

3,02

2,42

-

15

Cau dừa

292,88

292,88

16

Cóc

75,22

67,698

7,522

17

Dầu Rái + Keo

2.326,71

2094,039

232,671

18

Dầu Rái + Lim xanh + Keo

263,90

237,51

26,39

19

Dầu Rái

30,48

27,432

3,048

20

Keo

72.817,01

42981,12

24637,21

4008,84

1028,98

160,86

21

Keo lá tràm

2,49

2,49

0

0

22

Keo lai

70.815,00

43637

12262

14916

0

0

23

Keo lai+lim xanh

435,00

435

0

0

24

Keo Tai Tượng

129,05

129,05

0

0

25

Keo tai tượng + Lim xanh

1,56

1,56

0

0

26

Keo + Bạch đàn

1.799,59

1799,59

0

0

27

Keo+lim xanh

24,52

24,52

0

0

28

Keo+sao đen

5,15

5,15

0

0

29

Lát hoa + Lim xanh + Muồng đen

37,81

34,029

3,781

30

Lát hoa + Lim xanh

16,90

15,21

1,69

31

Lim xanh

310,59

279,531

31,059

32

Lim xanh+keo

2.354,59

2119,131

235,459

33

Lim xanh+keo lai

31,77

28,593

3,177

34

Lim xanh+ Sao đen

128,21

115,389

12,821

35

Lim xanh+ Muồng đen

565,59

509,031

56,559

36

Lim xanh+ muồng đen + Lát hoa

15,83

14,247

1,583

37

Lim xanh+ Muồng đen + Sao đen

68,74

61,866

6,874

38

Loài khác

105,97

105,97

0

0

39

Muồng đen

566,42

324,17

0

32,12

173,02

37,11

40

Muồng đen + Keo tai tượng

142,15

142,15

0

0

41

Muồng đen + Lim xanh

249,47

249,47

0

0

42

Phi lao

2.577,24

2577,24

0

0

43

Phi lao + Bạch đàn

198,66

198,66

0

0

44

Phi lao+keo

7,56

7,56

0

0

45

Phi lao+ loài khác

5,94

5,94

0

0

46

Quế

198,23

21,19

0

10,97

149,22

16,85

47

Sao đen

37,87

34,083

3,787

48

Sao đen + Keo

1.047,29

942,561

104,729

49

Sao đen + Lim xanh

38,06

34,254

3,806

50

Sao đen+Lim xanh+Keo

137,16

123,444

13,716

51

Sao đen + Muồng đen

44,87

40,383

4,487

52

Sao xanh

47,20

3,1

0

12,4

26,925

4,775

53

Sao xanh+keo

5,56

5,004

0,556

54

Sao xanh+lim xanh

3,12

2,808

0,312

55

Thông+keo

19,68

17,712

1,968

Tổng

221.854,53

92.584,46

44.560,52

48.797,47

24.283,20

11.628,88


-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1047/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Đỗ Tâm Hiển
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.