Quay lại

Quyết định 1052/QĐ-TTg 2017 quy định cấp đổi cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1052/QĐ-TTg

Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BẰNG “TỔ QUỐC GHI CÔNG”

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH, ngày 29 tháng 6 năm 2005; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 61/TTr-LĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp đổi, cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 1.340 liệt sĩ thuộc các tỉnh, thành phố: Hải Phòng, Bạc Liêu, Hòa Bình, Quảng Bình, Thái Nguyên, Hải Dương, Bình Định (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội,
- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp, TGĐ Cổng TTĐT;
- Lưu: Văn thư, TCCV (2b), LHN (5b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Trương Hòa Bình


DANH SÁCH CẤP ĐỔI VẤC LẠI BẰNG "TỔ QUỐC GHI CÔNG"


(Kèm theoQuyết địnn so NQĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2017


của(thủ tướng Chính phủ)


THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG


1 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN VẠN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 01 năm 1951 Số bằng: XK318 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 06 tháng 9 năm 1958


2 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CỪ


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 6 năm 1972 Số bằng: GO 737 bm Quyết định số: 296/TTg ngày 12 tháng 7 năm 1973


3 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHÍCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 10 năm 1968


Số bằng: MP 488 bm Quyết định số: 214/TTg ngày 08 tháng 9 năm 1970


4 Liệt sĩ: TRẦN VĂN AN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phù Long, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 10 năm 1953


Số bằng: LX 136 bp Quyết định số: 56/TTg ngày 21 tháng 02 năm 1962


Liệt sĩ: PHẠM DOÃN TÂM 5


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: số nhà 249c Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 01 năm 1971 Số bằng: HI 175 bm Quyết định số: 576/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973


6 Liệt sĩ: NGÔ TRỌNG LỤC


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 6 năm 1953 Số bằng: XD 040 bp Quyết định số: 134/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1958


Liệt sĩ: LÊ VĂN SỨ 7


Công nhân nhà máy điện cửa Cấm, Nguyên quán: xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 4 năm 1967


Số bằng: ĐC 085 cm Quyết định số: 550TTg ngày 13 tháng 8 năm 1996


Liệt sĩ: BÙI QUỐC PHÒNG 8


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1972


Số bằng: HB 113 bm Quyết định số: 375/TTg ngày 27 tháng 08 năm 1973


9 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC VÂN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Số 131 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 4 năm 1975 Số bằng: RT 148 bm Quyết định số: 326/TTga ngày 20 tháng 7 năm 1976


10 Liệt sĩ: HOÀNG NGỌC CHÂU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố


11 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN NGỌC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 8 năm 1971


Số bằng: ĐY 107 bm Quyết định số: 66/TTg ngày 23 tháng 02 năm 1973


12 Liệt sĩ: TRẦN SỸ TẦN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1968


Số bằng: GR 439 bm Quyết định số: 381/TTga ngày 01 tháng 9 năm 1973


13 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN HÙNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Lộc, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 10 năm 1972


Số bằng: PK 492 bm Quyết định số: 325TTga ngày 22 tháng 8 năm 1975


14 Liệt sĩ: NGUYỄN KIM HOÀNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 01 năm 1975


Số bằng: TA 029 bm Quyết định số: 523/TTg ngày 17 tháng 11 năm 1976


15 Liệt sĩ: PHẠM VĂN MINH


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Số 9 khu 277b Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1969 Số bằng: NG 446 bm Quyết định số: 274/TTg ngày 29 tháng 5 năm 1974


16 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 9 năm 1972


Số bằng: NP 677 bm Quyết định số: 389/TTg ngày 26 tháng 7 năm 1974


Liệt sĩ: PHẠM VĂN HÀO 17


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1969


Số bằng: MB 036 bm Quyết định số: 49/TTg ngày 03 tháng 3 năm 1970


Liệt sĩ: TRẦN VĂN TIẾN 18


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 9 năm 1953


Số bằng: BX 667 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


19 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG SỬU


Tiểu đoàn phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 10 năm 1951 Số bằng: YZ 011 bp Quyết định số: 1147/TTg ngày 24 tháng 11 năm 1956


Liệt sĩ: NGUYỄN THANH PHÔ 20


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1967


2


Liệt sĩ: LÊ ĐÌNH TỴ 21


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 01 năm 1970


Số bằng: GR 443 bm Quyết định số: 381/TTga ngày 01 tháng 9 năm 1973


22 Liệt sĩ: ĐỖ QUỐC THÔNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Anh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 3 năm 1974


Số bằng: YH 437 bm Quyết định số: 385/TTg ngày 04 tháng 5 năm 1977


23 Liệt sĩ: NGÔ KHẮC HIẾU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cự Khôi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 02 năm 1968


Số bằng: VK 815 bm Quyết định số: 339/TTg ngày 22 tháng 4 năm 1977


24 Liệt sĩ: HOÀNG ĐOAN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 6 năm 1967


Số bằng: AQ 270 bm Quyết định số: 110/TTg ngày 08 tháng 5 năm 1971


25 Liệt sĩ: ĐÀO NGUYÊN NGHĨA


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1969


Số bằng: RA 058 bm Quyết định số: 151/TTg ngày 28 tháng 4 năm 1976


26 Liệt sĩ: TRẦN PHƯƠNG ĐẠT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1947


Số bằng: XH 967 bp Quyết định số: 328/TTg ngày 01 tháng 7 năm 1958


27 Liệt sĩ: TRẦN NGÔN LỘC


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 11 năm 1965


Số bằng: PX 268 bm Quyết định số: 52/TTg ngày 12 tháng 5 năm 1966


28 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHIẾT


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 4 năm 1974 Số bằng: PT 022 bm Quyết định số: 386/TTg ngày 27 tháng 9 năm 1975


29 Liệt sĩ: VŨ XUÂN NIÊN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Bằng, huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 7 năm 1967


Số bằng: CM 736 bm Quyết định số: 63/TTg ngày 10 tháng 4 năm 1968


30 Liệt sĩ: TRẦN HỮU SƠN


Nhân viên công an, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 7 năm 1948


Số bằng: XA 1,606 cp Quyết định số: 396/TTg ngày 02 tháng 11 năm 1959


3


31 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HUẤN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 10 năm 1969


Số bằng: KR 425 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 22 tháng 02 năm 1974


32 Liệt sĩ: TRẦN QUỐC TOẢN


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nghĩa Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 02 năm 1968


Số bằng: M1856 bm Quyết định số: 140/TTg ngày 8 tháng 6 năm 1970


33 Liệt sĩ: ĐẶNG HỮU CHUYÊN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trọng Quan, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 02 năm 1967


Số bằng: NU 051 bm Quyết định số: 441/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1974


34 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC NÉT


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1971


Số bằng: YH359 bm Quyết định số: 385/TTg ngày 04 tháng 5 năm 1977


Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC THÌN 35


Nhân viên công an, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 9 năm 1947


Số bằng: XY 981 cp Quyết định số: 483/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1958


36 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐỚI


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 13 tháng 5 năm 1954 Số bằng: XP 339 bp Quyết định số: 130/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1959


37 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MÂM


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1972


Số bằng: HA 232 bm Quyết định số: 368/TTg ngày 23 tháng 8 năm 1973


38 Liệt sĩ: BÙI ĐỨC HẰNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 11 năm 1966


Số bằng: SM 329 bm Quyết định số: 229/TTg ngày 15 tháng 12 năm 1969


Liệt sĩ: LÊ VĂN THÍA 39


Huyện đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền,


thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 4 năm 1972


Số bằng: HS 514 bm Quyết định số: 463/TTg ngày 27 tháng 10 năm 1973


40 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHIÊN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đẳng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 06 năm 1969 Số bằng: EF 088 bm Quyết định số: 253/TTg ngày 21 tháng 6 năm 1973


4


41


Liệt sĩ: NGUYỄN CHÍ CƯỜNG


Trưởng ban bảo vệ dân phố, Nguyên quán: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 6 năm 2002


Số bằng: GA 351 ct Quyết định số: 1142/TTga ngày 29 tháng 11 năm 2002


42 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐÔN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 12 năm 1969


Số bằng: BB 979 bm Quyết định số: 12/TTg ngày 06 tháng 01 năm 1972


43 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐOÀN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền,


thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 11 năm 1972


Số bằng: YD 867 bm Quyết định số: 391TTg ngày 06 tháng 5 năm 1977


44 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC PHƯƠNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 5 năm 1972


Số bằng: HA 155 bm Quyết định số: 368/TTg ngày 23 tháng 8 năm 1973


45 Liệt sĩ: VŨ VĂN CHUNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1972


Số bằng: NK 366 bm Quyết định số: 358/TTga ngày 09 tháng 7 năm 1974


46 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG NAM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 11 năm 1967 Số bằng: QH 714 bm Quyết định số: 38/TTg ngày 07 tháng 02 năm 1976


47 Liệt sĩ: VŨ VĂN BỐI


Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1953


Số bằng: XA 2,105 cp Quyết định số: 02/TTg ngày 02 tháng 01 năm 1960


Liệt sĩ: VŨ VĂN ĐIỆP 48


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 01 năm 1950 Số bằng: BX315 bp Quyết định số: 239/TTg ngày 13 tháng 10 năm 1960


49 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN YÊN


Tổ trưởng Đảng, Nguyên quán: xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 10 năm 1951


Số bằng: XA 2,414 cp Quyết định số: 152/TTg ngày 12 tháng 7 năm 1960


Liệt sĩ: HOÀNG VĂN NHÂN 50


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đoàn Lập, huyện Tiên Lãng, thành


phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1949


Số bằng: XP 235 bp Quyết định số: 130/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1959


5


51 Liệt sĩ: HOÀNG DUY PHƯƠNG


Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Đoàn Lập, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 03 tháng 01 năm 1954


Số bằng: XA 2,605 cp Quyết định số: 239/TTg ngày 13 tháng 10 năm 1960


52 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐĂNG ANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Đức, huyện Tiên Lãng, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 3 năm 1954


Số bằng: ZC 492 bp Quyết định số: 171/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957


53 Liệt sĩ: BÙI VĂN RẪN


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Minh Đức, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 10 năm 1950


Số bằng: XB 737 kp Quyết định số: 130/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1959


54 Liệt sĩ: BÙI ĐẶNG ÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951


Số bằng: BX364 bp Quyết định số: 239/TTg ngày 13 tháng 10 năm 1960


55 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THUYẾT


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 7 năm 1953


Số bằng: XA 725 kp Quyết định số: 430/TTg ngày 06 tháng 9 năm 1958


56 Liệt sĩ: PHẠM VĂN NỘI


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng,


thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 10 năm 1970


Số bằng: YH364 bm Quyết định số: 385/TTg ngày 04 tháng 5 năm 1977


57 Liệt sĩ: PHẠM VĂN THOẠI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1967


Số bằng: MF 423 bm Quyết định số: 63/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970


58 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRƯỢNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 01 tháng 9 năm 1978


Số bằng: 8P 417 bt Quyết định số: 554/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1979


59 Liệt sĩ: PHẠM VĂN KHÔI


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 14 tháng 02 năm 1951


Số bằng: XB 123 kp Quyết định số: 483/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1958


60 Liệt sĩ: VŨ HỒNG QUÂN


Cán bộ Công ty Thủy sản 3, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 29 tháng 7 năm 1982


Số bằng: BG 785 ct Quyết định số: 252/CTKT ngày 17 tháng 9 năm 1986


6


Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC LIÊN 61


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 12 năm 1966


Số bằng: ĐY 073 bm Quyết định số: 66/TTg ngày 23 tháng 02 năm 1973


62 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MƯU


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 01 tháng 10 năm 1950


Số bằng: XA 689 kp Quyết định số: 298/TTga ngày 02 tháng 3 năm 1959


63 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN GẮN


Nhân viên công an, Nguyên quán: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951


Số bằng: XA 2,187 cp Quyết định số: 067/TTg ngày 16 tháng 3 năm 1960


64 Liệt sĩ: VŨ VĂN THIỆU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 6 năm 1952


Số bằng: XH 170 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 06 tháng 6 năm 1958


65 Liệt sĩ: ĐOÀN ĐẮC ĐINH


Cán bộ huyện, Nguyên quán: xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 02 năm 1951


Số bằng: HD 578 cp Quyết định số: 1379/TTga ngày 20 tháng 10 năm 2006


66 Liệt sĩ: NGÔ VĂN BỚM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 12 năm 1953


Số bằng: XK 875 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 06 tháng 9 năm 1958


67 Liệt sĩ: PHAN XUÂN CHỈNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Minh, huyện Tiên Lãng,


thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1958 Số bằng: XR 240 bm Quyết định số: 396/TTg ngày 02 tháng 11 năm 1959


68 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN TƯ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 8 năm 1969


Số bằng: QS 483 bm Quyết định số: 216/TTg ngày 01 tháng 6 năm 1976


69 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU SÁU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1953


Số bằng: NC 146 bp Quyết định số: 506/TTg ngày 30 tháng 12 năm 1975


70 Liệt sĩ: PHẠM TRỊNH CƠ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1972


Số bằng: HA 114 bm Quyết định số: 368/TTg ngày 23 tháng 8 năm 1973


7


Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH HIẾN 71


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 02 năm 1968


Số bằng: TM228 bm Quyết định số: 205/TTg ngày 19 tháng 11 năm 1969


72 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐA THUẬN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1970


Số bằng: NE 966 bm Quyết định số: 271/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1974


73 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LẠC


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1967


Số bằng: SM 440 bm Quyết định số: 210/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1969


74 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HỢI


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 7 năm 1969


Số bằng: GR 345 bm Quyết định số: 381/TTga ngày 01 tháng 9 năm 1973


75 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHUNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1975


Số bằng: QH 684 bm Quyết định số: 38/TTg ngày 07 tháng 02 năm 1976


76 Liệt sĩ: VŨ VĂN VÃNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành


phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 7 năm 1967


Số bằng: SM 445 bm Quyết định số: 210/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1969


77 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHÍNH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải


Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 4 năm 1972


Số bằng: NG 359 bm Quyết định số: 270/TTg ngày 28 tháng 5 năm 1974


78 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHIỆM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo,


thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 05 tháng 4 năm


1979


Số bằng: 9S 747 bt Quyết định số: 519/TTg ngày 25 tháng 7 năm 1980


79 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN BƯỚNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp


Số bằng: CX370 bp Quyết định số: 286/TTg ngày 21 tháng 11 năm 1960


80 Liệt sĩ: PHẠM HIẾU TÝ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp


Số bằng: CX382 bp Quyết định số: 286/TTg ngày 21 tháng 11 năm 1960


8


Liệt sĩ: PHẠM THỊ TÝ 81


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp


Số bằng: XL 807 kp Quyết định số: 481/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1961


82 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN THIỆN


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 13 tháng 12 năm 1979


Số bằng: 8S 799 bt Quyết định số: 631/TTg ngày 07 tháng 9 năm 1979


83 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC BÌNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 13 tháng 6 năm 1985


Số bằng: BA 477 bt Quyết định số: 018/CTKT ngày 22 tháng 01 năm 1985


84 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH TÁ


Chủ tịch ủy ban hành chính xã, Nguyên quán: xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải


Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 3 năm 1953


Số bằng: XA 2,920 cp Quyết định số: 293/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1960


85 Liệt sĩ: NGUYỄN KHẮC QUÝ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Khu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1951


Số bằng: ZG 943 bp Quyết định số: 331/TTg ngày 24 tháng 7 năm 1957


86 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN NHÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 03 tháng 3 năm 1952 Số bằng: XL 467 bp Quyết định số: 455/TTg ngày 04 tháng 10 năm 1958


87 Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH HUẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 4 năm 1974


Số bằng: TA 040 bm Quyết định số: 523/TTg ngày 17 tháng 11 năm 1976


88 Liệt sĩ: VŨ HUY NGOẠT


Y tá Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: ngõ 84 Đình Đông, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 6 năm 1950


Số bằng: ZA 765 bp Quyết định số: 096/TTg ngày 19 tháng 3 năm 1957


89 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HIẾN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 10 năm 1968


Số bằng: NP 648 bm Quyết định số: 389/TTg ngày 26 tháng 7 năm 1974


90 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BẤT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951


Số bằng: LC 509 bp Quyết định số: 139/TTga ngày 02 tháng 4 năm 1974


9


91 Liệt sĩ: PHẠM TRUNG TẠ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 12 năm 1968


Số bằng: PA 887 bm Quyết định số: 284/TTga ngày 22 tháng 7 năm 1975


92 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÁNH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 4 năm 1967


Số bằng: KR 498 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 22 tháng 02 năm 1974


93 Liệt sĩ: VŨ VĂN BÌ


Công nhân Khu gang, thép Thái Nguyên, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố


Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 11 năm 1966


Số bằng: EM 641 cm Quyết định số: 213/TTg ngày 05 tháng 9 năm 1970


TỈNH BẠC LIÊU


94 Liệt sĩ: LÊ MINH THÀNH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thạnh Nhì, huyện Long Phú, tỉnh


Hậu Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1962


Số bằng: 8Đ 552 bm Quyết định số: 304/TTga ngày 2 tháng 5 năm 1979


95 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRUNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 9 năm 1974


Số bằng: 2I118 km Quyết định số: 212/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN BÉ 96


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1962


Số bằng: G983 km Quyết định số: 080/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983


97 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN QUÂN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 4 năm 1970


Số bằng: 2B 606 km Quyết định số: 05/TTga ngày 2 tháng 1 năm 1978


98 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LƯỢM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,


tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1966


Số bằng: 4A 653 km Quyết định số: 131/CTKT ngày 24 tháng 5 năm 1982


99 Liệt sĩ: HÀ VĂN NĂM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Nam, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 4 năm 1949


Số bằng: GL 025 bp Quyết định số: 675/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2004


100 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HƯỜN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc


Liêu, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 6 năm 1946


Số bằng: CY 412 kp Quyết định số: 288/CTKT ngày 17 tháng 12 năm 1991


10


101 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 2 năm 1966


Số bằng: 2AC 722bm Quyết định số: 850/TTga ngày 3 tháng 12 năm 1973


102 Liệt sĩ: LÊ VĂN LẮM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1968


Số bằng: 8Đ 251 bm Quyết định số: 342/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1979


103 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LIÊM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 4 năm 1965


Số bằng: 6G 280 bm Quyết định số: 939/TTga ngày 25 tháng 8 năm 1978


104 Liệt sĩ: TỪ VĂN ĐỨC


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 3 năm 1969


Số bằng: 30 038 km Quyết định số: 186/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1979


105 Liệt sĩ: LƯU VĂN HẬU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 1 năm 1968


Số bằng: 7G 816 bm Quyết định số: 1322/TTga ngày 22 tháng 11 năm 1978


106 Liệt sĩ: PHẠM THỊ BA


Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964


Số bằng: AR 536 cm Quyết định số: 221/CTKT ngày 5 tháng 6 năm 1985


107 Liệt sĩ: LƯƠNG VĂN NHÌ


Xã đội phó, Nguyên quán: xã An Trạch, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1970


Số bằng: 3V069 km Quyết định số: 152/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980


108 Liệt sĩ: HUỲNH TẤN TỰU


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, thị trấn Phước Long, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1958


Số bằng: 7K 903 bm Quyết định số: 1452/TTga ngày 20 tháng 12 năm 1978


109 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HAI


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,


tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 2 năm 1963


Số bằng: 9V 299 bm Quyết định số: 635/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


110 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LẬP


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 7 năm 1973


Số bằng: 2Y 684 km Quyết định số: 862/TTga ngày 7 tháng 8 năm 1978


11


111 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN BỮU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 11 năm 1967


Số bằng: 4P 339 bm Quyết định số: 206/TTga ngày 3 tháng 3 năm 1978


112 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGỌT


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 1 năm 1973


Số bằng: 20 229 km Quyết định số: 381/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1978


113 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN PHÍCH


Ấp đội trưởng, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1974


Số bằng: 2Y 662 km Quyết định số: 862/TTga ngày 7 tháng 8 năm 1978


114 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN DŨNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,


tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1966


Số bằng: 6G 191 bm Quyết định số: 862/TTga ngày 7 tháng 8 năm 1978


115 Liệt sĩ: TRẦN BÌNH TRỌNG


Chủ tịch mặt trận xã, Nguyên quán: xã Tân Lộc, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1969


Số bằng: 4L 601 cm Quyết định số: 635/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


116 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN XUÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc


Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 4 năm 1969


Số bằng: 6N556 bm Quyết định số: 1503/TTga ngày 4 tháng 9 năm 1978


117 Liệt sĩ: HỒ VĂN TÙNG


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Long, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 2 năm 1970


Số bằng: 11289 km Quyết định số: 1149/TTga ngày 10 tháng 10 năm 1977


118 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÒN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1973


Số bằng: 2R 983 km Quyết định số: 573/TTga ngày 31 tháng 5 năm 1978


119 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÁNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,


tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1972


Số bằng: 6G 356 bm Quyết định số: 939/TTga ngày 25 tháng 8 năm 1978


120 Liệt sĩ: PHẠM HỒNG PHÚ


Cán bộ thanh niên xã, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 4 năm 1972


Số bằng: 2A 951 cm Quyết định số: 05/TTga ngày 2 tháng 1 năm 1978


12


121 Liệt sĩ: PHẠM HỒNG KẾ


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 2 năm 1971


Số bằng: 2B 603 km Quyết định số: 05/TTga ngày 2 tháng 1 năm 1978


122 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHÁT


Chi ủy viên chi bộ xã, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1973


Số bằng: 3H504 cm Quyết định số: 1028/TTga ngày 11 tháng 9 năm 1978


123 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẢI


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,


tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 8 năm 1964


Số bằng: 6A 443 bm Quyết định số: 777/TTga ngày 19 tháng 7 năm 1978


124 Liệt sĩ: LÊ VĂN NGẢNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 2B 368 km Quyết định số: 40/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1978


125 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN SUỐI


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,


tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1979


Số bằng: 9V 757 bm Quyết định số: 656/TTga ngày 8 tháng 10 năm 1980


126 Liệt sĩ: HỒ VĂN HẬN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1974


Số bằng: 3Y 907 bm Quyết định số: 40/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1978


127 Liệt sĩ: ĐOÀN NGỌC HAI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Trí Phải, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 12 năm 1952


Số bằng: 3P 640 km Quyết định số: 418/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1979


128 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN XỆ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hòa Lợi, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1966


Số bằng: CY 495 km Quyết định số: 288/CTKT ngày 17 tháng 12 năm 1991


129 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN ĐẾN


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Hưng, huyện Gò Quao, tỉnh


Kiên Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1971


Số bằng: 5S 558 bm Quyết định số: 670/TTga ngày 26 tháng 6 năm 1978


130 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN THÁI


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 1 năm 1963


Số bằng: 9E320 bm Quyết định số: 850/TTga ngày 3 tháng 12 năm 1979


13


131 Liệt sĩ: PHAN VĂN LẦU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 29 tháng 1 năm 1979


Số bằng: 9L 195 bt Quyết định số: 155/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980


132 Liệt sĩ: TỪ VĂN THỚI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1961


Số bằng: 2I 122 km Quyết định số: 212/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


133 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN MẬN


Xã Đội trưởng, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 2 năm 1969


Số bằng: 1X 603 km Quyết định số: 1565/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977


134 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGÀN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1969


Số bằng: 20 772 km Quyết định số: 428/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1978


135 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHÂM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 3 năm 1971


Số bằng: 21042 km Quyết định số: 212/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


136 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HƯỚNG


Âp Đội trưởng, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1971


Số bằng: 1U 795 km Quyết định số: 1548/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977


137 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÁU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1970


Số bằng: 7G 984 bm Quyết định số: 1341/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978


138 Liệt sĩ: KHƯƠNG VĂN BÌNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 8 năm 1966


Số bằng: 7A 697 bm Quyết định số: 1270/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1978


139 Liệt sĩ: HỒ VĂN HÒA


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Vĩnh Trung, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1970


Số bằng: BĐ 159 km Quyết định số: 192/CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1986


140 Liệt sĩ: ĐIỀN THỊ LÁNG


Cán bộ ty giáo dục, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1965


Số bằng: 4L 436 cm Quyết định số: 5741/TTga ngày 20 tháng 8 năm 1980


14


141 Liệt sĩ: BÙI THANH SƠN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thuận, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 3 tháng 10 năm 1987


Số bằng: CI338 bt Quyết định số: 190/CTKT ngày 19 tháng 10 năm 1990


142 Liệt sĩ: HỒ VĂN NAM


Ấp Đội trưởng, Nguyên quán: xã Lộc Ninh A, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 1 năm 1970


Số bằng: H824 km Quyết định số: 81/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983


143 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ HƯỜNG


Trưởng trạm giao bưu xã, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 7 năm 1965


Số bằng: 6N 730 cm Quyết định số: 154/CTKT ngày 11 tháng 6 năm 1982


144 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRANG


Công dân, Nguyên quán: xã Phước Long, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 10 năm 1961


Số bằng: 3P 425 cm Quyết định số: 1333/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978


145 Liệt sĩ: DANH KHUÔN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh


Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 11 năm 1967


Số bằng: 8K 992 bm Quyết định số: 417/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1979


146 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN TÁM


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh


Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 12 năm 1963


Số bằng: R 536 bm Quyết định số: 425/CTKT ngày 23 tháng 11 năm 1983


147 Liệt sĩ: LÊ VĂN QUÝ


ủy viên Ban tuyên huấn, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1972


Số bằng: 4L 605 cm Quyết định số: 635/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


148 Liệt sĩ: NHAN VĂN PHƯƠNG


Trưởng Ban kinh tài ấp, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 6 năm 1971


Số bằng: AN 720 cm Quyết định số: 124/CTKT ngày 3 tháng 4 năm 1985


149 Liệt sĩ: ÔNG VĂN SÁI


Cán bộ ấp, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 1 năm 1970


Số bằng: 4B 495 cm Quyết định số: 684/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1979


150 Liệt sĩ: BÙI VĂN BA


Cán bộ an ninh ấp, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1971


Số bằng: 3Q 447 cm Quyết định số: 1413/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978


15


151 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRƯỜNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh


Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1972


Số bằng: 51425 bm Quyết định số: 427/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1978


152 Liệt sĩ: LÊ THANH PHONG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 11 tháng 7 năm 1987


Số bằng: CR 519 bt Quyết định số: 65/CTKT ngày 12 tháng 3 năm 1991


153 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN GẤM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1972


Số bằng: 3K 117 km Quyết định số: 1339/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978


154 Liệt sĩ: LÊ VĂN QUANG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 2 năm 1968


Số bằng: 9L372 bm Quyết định số: 167/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1980


155 Liệt sĩ: NGUYỄN HÙNG GIÁP


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân,


tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1966


Số bằng: CR 664 bm Quyết định số: 66/CTKT ngày 12 tháng 3 năm 1991


156 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHONG


Tiểu đội phó Công an nhân dân, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 12 năm 1968


Số bằng: 2k 201 cm Quyết định số: 162/TTga ngày 24 tháng 2 năm 1978


157 Liệt sĩ: LÊ VĂN LONG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 4 năm 1970


Số bằng: 51346 bm Quyết định số: 487/TTga ngày 15 tháng 5 năm 1978


158 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN THƠM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh


Minh Hải, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1949


Số bằng: 1XC 137bp Quyết định số: 418/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1979


159 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHẤN


Ấp Đội trưởng, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 3 năm 1963


Số bằng: G 964 km Quyết định số: 080/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983


160 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN UT


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 1 năm 1969


Số bằng: 7K 985 bm Quyết định số: 1452/TTga ngày 20 tháng 12 năm 1978


16


161 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HOÀNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân,


tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 2 năm 1951


Số bằng: 1PC 622 bp Quyết định số: 1388/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1978


162 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KỈNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân,


tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 6 năm 1969


Số bằng: 4T937 bm Quyết định số: 238/TTga ngày 17 tháng 3 năm 1978


163 Liệt sĩ: LÊ VĂN NUÔI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 8 năm 1965


Số bằng: CK 277 bm Quyết định số: 81/CTKT ngày 19 tháng 3 năm 1991


164 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN ĐA


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân,


tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1970


Số bằng: 7K 678 bm Quyết định số: 1479/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


165 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CƯ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1973


Số bằng: CR 764 km Quyết định số: 67 CTKT ngày 12 tháng 3 năm 1991


166 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÂM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1964


Số bằng: 4U 797 bm Quyết định số: 224TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


167 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÒN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh


Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 2 năm 1968


Số bằng: A 807 bm Quyết định số: 231 CT/KT ngày 29 tháng 9 năm 1982


168 Liệt sĩ: PHẠM HÙNG SINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long, tỉnh


Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 3 năm 1969


Số bằng: 7A 810 bm Quyết định số: 1279/TTga ngày 10 tháng 11 năm 1978


169 Liệt sĩ: LÊ VĂN BẢY


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc


Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 9 năm 1969


Số bằng: 2A 034 bm Quyết định số: 1678/TTga ngày 7 tháng 12 năm 1977


170 Liệt sĩ: TRƯƠNG THANH GIỎI


Chiến sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân, tỉnh


Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 6 năm 1965


Số bằng: V0 988 bm Quyết định số: 454/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977


17


171 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN SÁU


Thư ký xã ủy, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1970


Số bằng: QM 242 cm Quyết định số: 454/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977


172 Liệt sĩ: VÕ VĂN QUANG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 11 năm 1967


bm Quyết định số: 276/TTga ngày 6 tháng 7 năm 1981 Số bằng: 3AA 905


173 Liệt sĩ: LÊ NGỌC HIỀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1968


Số bằng: 9L 089 bm Quyết định số: 155/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980


174 Liệt sĩ: PHAN THỊ NHUNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 1 năm 1968


Số bằng: 3X302 bm Quyết định số: 1704/TTga ngày 12 tháng 12 năm 1977


175 Liệt sĩ: MÃ TRUNG THÀNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 3B 947 km Quyết định số: 1099/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1978


176 Liệt sĩ: LÊ VĂN HÙNG


Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1972


Số bằng: 4I140 cm Quyết định số: 1541/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980


177 Liệt sĩ: VÕ VĂN BÉ


Cán bộ Thanh niên ấp , Nguyên quán: xã Cái Nước, Thị xã Cà Mau, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 2 năm 1961


Số bằng: H011 cm Quyết định số: 80/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983


178 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TỨ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh


Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 12 năm 1969


Số bằng: 4Q 988 bm Quyết định số: 177/TTga ngày 27 tháng 2 năm 1978


179 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LỰC


Cán bộ tuyên truyền tỉnh Sóc Trăng, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 9 năm 1969


Số bằng: 4B 492 cm Quyết định số: 684/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1979


180 Liệt sĩ: TRỊNH VĂN ÚT LỚN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 6 năm 1972


Số bằng: 5Q 490 bm Quyết định số: 573/TTga ngày 31 tháng 5 năm 1978


18


181 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CỨ


Cán bộ kinh tài xã, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1971


Số bằng: 3L 104 cm Quyết định số: 1146/TTga ngày 9 tháng 10 năm 1978


182 Liệt sĩ: LÝ THÀNH LONG


ủy viên Ban chấp hành nông dân xã, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1973


Số bằng: 2Q 090 cm Quyết định số: 455/TTga ngày 8 tháng 5 năm 1978


183 Liệt sĩ: PHAN VĂN ĐÂY


Đội viên công an, Nguyên quán: xã Long Điền Đông, huyện Giá Rai, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 3 tháng 11 năm 1949


Số bằng: TC 712 cp Quyết định số: 186/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1979


184 Liệt sĩ: LÝ VĂN QUANG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 1 năm 1969


Số bằng: 2K 915 km Quyết định số: 240/TTga ngày 17 tháng 3 năm 1978


TỈNH HÒA BÌNH


185 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC VĂN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thạch Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 1 năm 1947 Số bằng: XQ 4,854 bp Quyết định số: 353/TTg ngày 1 tháng 10 năm 1959


186 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÂN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 10 năm 1968


Số bằng: MG 248 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970


187 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT THẮNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 12 năm 1968


Số bằng: CK 404 bm Quyết định số: 508/TTg ngày 16 tháng 12 năm 1972


188 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TOÀN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 11 năm 1971


Số bằng: OK 485 bm Quyết định số: 07/TTg ngày 6 tháng 1 năm 1975


189 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT NINH


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1972


Số bằng: KP 658 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973


190 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẤN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1968


Số bằng: YY 163 bm Quyết định số: 565/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1977


19


191 Liệt sĩ: HÀ VĂN DƯƠNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 9 năm 1971


Số bằng: OK 506 bm Quyết định số: 07/TTg ngày 6 tháng 11 năm 1973


192 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG KHOA


Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn,


tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 3 năm 1971


Số bằng: CE 520 bm Quyết định số: 403TTg ngày 26 tháng 9 năm 1973


193 Liệt sĩ: LÊ VINH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phú Cầu, huyện Ưng Hòa,


thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 2 năm 1974


Số bằng: 1E 435 bm Quyết định số: 803/TTg ngày 3 tháng 8 năm 1977


194 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÀ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 19 tháng 7 năm 1978


Số bằng: 7Đ 951 bt Quyết định số: 1395/TTg ngày 8 tháng 12 năm 1978


195 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HỶ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lợi, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định, đã


hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 5 tháng 1 năm 1954


Số bằng: ZQ 4,078 bp Quyết định số: 396/TTg ngày 2 tháng 11 năm 1959


196 Liệt sĩ: VÕ VĂN MỪNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quách Văn Phẩm, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1972


Số bằng: 3N329 bm Quyết định số: 121/TTg ngày 15 tháng 2 năm 1978


197 Liệt sĩ: TRẦN VĂN SƠN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Tến, thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 4 năm 1974


Số bằng: QB 869 bm Quyết định số: 461/CTKT ngày 29 tháng 11 năm 1975


198 Liệt sĩ: LÊ NHƯ KHOA


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chương Dương, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 11 năm 1972


Số bằng: 0H389 bm Quyết định số: 577/TTg ngày 19 tháng 11 năm 1974


199 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỐNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Bình, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 10 năm 1972


Số bằng: 2K 886 bm Quyết định số: 1606/TTg ngày 28 tháng 11 năm 1977


200 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẤN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1968


Số bằng: YY 163 bm Quyết định số: 565/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1977


20


201 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÌNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1972


Số bằng: PT755 bm Quyết định số: 417/TTg ngày 16 tháng 10 năm 1975


202 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHÈN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 1 năm 1979


Số bằng: 9X 919 bt Quyết định số: 687/TTg ngày 31 tháng 10 năm 1980


203 Liệt sĩ: BÙI VĂN ONG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1968


Số bằng: MG 292 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970


204 Liệt sĩ: BÙI VĂN OI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 12 năm 1970


Số bằng: CE 429 bm Quyết định số: 403/TTg ngày 26 tháng 9 năm 1972


205 Liệt sĩ: BÙI VĂN TÌN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1967


Số bằng: ĐG 470 bm Quyết định số: 407/TTg ngày 30 tháng 9 năm 1972


206 Liệt sĩ: BÙI VĂN TIM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 28 tháng 5 năm 1987


Số bằng: CD 857 bt Quyết định số: 03/TTg ngày 11 tháng 1 năm 1989


207 Liệt sĩ: BÙI VĂN MỎN


Trung úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 1 năm 1973


Số bằng: 3N312 bm Quyết định số: 121/TTg ngày 15 tháng 2 năm 1975


208 Liệt sĩ: BÙI VĂN ĂT (ÂT)


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 1 năm 1971


Số bằng: CN 575 bm Quyết định số: 286/TTga ngày 14 tháng 7 năm 1972


209 Liệt sĩ: BÙI VĂN NƯN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 12 năm 1974


Số bằng: RD 184 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1976


210 Liệt sĩ: BÙI TUẤN DỤNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1974


Số bằng: 1N316 bm Quyết định số: 1637/TTg ngày 12 tháng 12 năm 1977


21


211 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN CHỪM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 1 năm 1979


Số bằng: CD 862 bt Quyết định số: 03/CTKT ngày 11 tháng 1 năm 1989


212 Liệt sĩ: BÙI VĂN ĂM


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 3 năm 1970


Số bằng: ĐP 588 bm Quyết định số: 3/TTg ngày 6 tháng 1 năm 1973


213 Liệt sĩ: BÙI VĂN HẸNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 1971


Số bằng: ĐA 352 bt Quyết định số: 434/TTg ngày 20 tháng 10 năm 1972


214 Liệt sĩ: BÙI VĂN HIẾN (HIỂU)


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1970


Số bằng: HV 017 bm Quyết định số: 458/TTg ngày 24 tháng 10 năm 1973


215 Liệt sĩ: BÙI VĂN SÚM


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 2 năm 1971


Số bằng: ĐY 642 bm Quyết định số: 84/TTg ngày 10 tháng 3 năm 1973


216 Liệt sĩ: BÙI VĂN NHỬN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 7 năm 1967


Số bằng: AL 368 bm Quyết định số: 77/TTg ngày 2 tháng 4 năm 1971


217 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG SƠN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 10 năm 1972


Số bằng: KP 618 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973


218 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHUYỀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 1 tháng 10 năm 1980


Số bằng: CD 856 bt Quyết định số: 03/CTKT ngày 11 tháng 1 năm 1989


219 Liệt sĩ: CAO VIẾT DÌNH


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 2 năm 1950


Số bằng: KX 648 bp Quyết định số: 498/TTg ngày 27 tháng 12 năm 1961


220 Liệt sĩ: BÙI VĂN KỆNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 12 năm 1974


Số bằng: RT597 bm Quyết định số: 336/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976


22


221 Liệt sĩ: BÙI VĂN QUÂN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1969


Số bằng: MG 285 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970


222 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHÀNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1970


Số bằng: YB 043 bm Quyết định số: 379/TTg ngày 25 tháng 5 năm 1979


223 Liệt sĩ: BÙI VĂN LÍNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 1 năm 1967


Số bằng: GM 927 bm Quyết định số: 189/TTga ngày 17 tháng 10 năm 1968


224 Liệt sĩ: BÙI VĂN NIN


Chiễn sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 11 năm 1973


Số bằng: OL 887 bm Quyết định số: 43/TTg ngày 28 tháng 11 năm 1975


225 Liệt sĩ: BÙI VĂN NIN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1969


Số bằng: 8Q 663 bm Quyết định số: 564/TTga ngày 6 tháng 8 năm 1979


226 Liệt sĩ: BÙI VĂN THÀNH


Chiễn sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 5 năm 1969


Số bằng: TO 615 bm Quyết định số: 94/TTga ngày 22 tháng 2 năm 1977


227 Liệt sĩ: BÙI VĂN LÒN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1967


Số bằng: CN 655 bm Quyết định số: 286/TTga ngày 14 tháng 7 năm 1972


228 Liệt sĩ: BÙI VĂN NINH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 5 năm 1972


Số bằng: NA 353 bm Quyết định số: 304/TTga ngày 15 tháng 6 năm 1974


229 Liệt sĩ: BÙI VĂN MÊM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 11 năm 1967


Số bằng: AL387 bm Quyết định số: 77/TTga ngày 2 tháng 4 năm 1971


230 Liệt sĩ: BÙI VĂN LỰC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1972


Số bằng: GC 091 bm Quyết định số: 239/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973


23


231 Liệt sĩ: BÙI VĂN QUẾ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 2 năm 1947


Số bằng: XL 857 kp Quyết định số: 498/TTg ngày 27 tháng 12 năm 1961


232 Liệt sĩ: BÙI THÁI HỌC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 2 tháng 12 năm 1987


Số bằng: CĐ 166 bt Quyết định số: 30/CKKT ngày 1 tháng 3 năm 1989


233 Liệt sĩ: BÙI VĂN PHỀN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1972


Số bằng: GC 082 bm Quyết định số: 239/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973


234 Liệt sĩ: BÙI VĂN CẠO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 1 năm 1974


Số bằng: RT 552 bm Quyết định số: 366/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976


235 Liệt sĩ: BÙI VĂN KIỆU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 3 tháng 9 năm 1979


Số bằng: TL349 bt Quyết định số: 427/CTKT ngày 27 tháng 12 năm 1984


236 Liệt sĩ: TRỊNH VĂN ƯNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mỹ, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 3 năm 1968


Số bằng: LM 436 bm Quyết định số: 244/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1968


237 Liệt sĩ: ĐINH VĂN PHƠN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Yên Cường, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1952


Số bằng: 2C 558 kp Quyết định số: 481/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1961


238 Liệt sĩ: KIỀU BÁ KHANG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, tỉnh Hà


Tây, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1968


Số bằng: PM 788 bm Quyết định số: 134/TTga ngày 20 tháng 8 năm 1969


239 Liệt sĩ: BÙI VĂN QUYỀN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 11 năm 1974


Số bằng: 1N 539 bm Quyết định số: 802/TTga ngày 3 tháng 8 năm 1977


240 Liệt sĩ: BÙI VĂN MINH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, xã Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 4 năm 1975


Số bằng: RD 194 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1976


24


241 Liệt sĩ: BÙI VĂN GIÁP


1 Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1969 Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Số bằng: BA 727 bm Quyết định số: 263/TTg ngày 15 tháng 11 năm 1979


242 Liệt sĩ: QUÁCH ĐẠI THANH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 8 năm 1974


Số bằng: 1E 921 bm Quyết định số: 801/TTg ngày 3 tháng 8 năm 1972


243 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN TRƯỞNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 8 năm 1968


Số bằng: CN 746 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1973


244 Liệt sĩ: BÙI VĂN XÍCH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 31 tháng 12 năm 1978


Số bằng: 8Z982 bt Quyết định số: 790/TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979


245 Liệt sĩ: BÙI VĂN THỂ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 12 năm 1969


Số bằng: CN 709 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1999


246 Liệt sĩ: QUÁCH CAO PHONG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1970


Số bằng: CE 512 bm Quyết định số: 403/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1974


247 Liệt sĩ: PHẠM VĂN TÍCH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Hưng, huyện Y Yên, tỉnh Nam


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1968


Số bằng: YY 200 bm Quyết định số: 565/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1977


248 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN VỆ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lộc, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 1 năm 1973


Số bằng: SH 120 bm Quyết định số: 483/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1975


249 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN TRUNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 28 tháng 1 năm 1986


Số bằng: BI980 bt Quyết định số: 09/CTKT ngày 7 tháng 1 năm 1987


250 Liệt sĩ: ĐINH QUANG DIẾP


Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Long, huyện Nho Quan,


tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1971


Số bằng: ĐH 095 bm Quyết định số: 420TTg ngày 5 tháng 10 năm 1972


25


251 Liệt sĩ: BÙI VĂN DŨNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 10 năm 1972


Số bằng: SL 700 bm Quyết định số: 507/TTg ngày 17 tháng 11 năm 1976


252 Liệt sĩ: ĐINH SƠN CA


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan,


tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 29 tháng 3 năm 1976


Số bằng: 7S 029 bt Quyết định số: 107/TTga ngày 2 tháng 2 năm 1979


253 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN HUY


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Minh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 2 năm 1969


Số bằng: CN 779 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 17 tháng 7 năm 1973


254 Liệt sĩ: LÊ XUÂN NHO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phong, huyện Y Yên, tỉnh Ninh Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 4 năm 1972


Số bằng: GC 101 bm Quyết định số: 239/TTg ngày 14 tháng 6 năm 1974


255 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HIẾU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 5 năm 1972


Số bằng: LB 049 bm Quyết định số: 230/TTg ngày 11 tháng 5 năm 1974


256 Liệt sĩ: BÙI VĂN TƯ (TỰ)


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1971


Số bằng: OR 499 bm Quyết định số: 207/TTg ngày 30 tháng 5 năm 1975


257 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TRÍ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 29 tháng 3 năm 1951


Số bằng: XB 791 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


258 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN GIỚI


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1969


Số bằng: CL 084 bm Quyết định số: 280/TTga ngày 8 tháng 7 năm 1972


259 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÀNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 4 năm 1971


Số bằng: DP 591 bm Quyết định số: 03/TTg ngày 6 tháng 1 năm 1973


260 Liệt sĩ: BÙI VĂN MẠC


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy,


tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 1 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 4AA 670
bt Quyết định số: 690/CTKT ngày 29 tháng 5 năm 1984
26

261 Liệt sĩ: BÙI LONG BIÊN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy,


tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 4 năm 1971


Số bằng: EL 575 bm Quyết định số: 140/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1974


262 Liệt sĩ: BÙI VĂN GIA


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1972


Số bằng: NL 764 bm Quyết định số: 386/TTg ngày 26 tháng 7 năm 1974


263 Liệt sĩ: BÙI XUÂN ĐỘ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1971


Số bằng: 1N 411 bm Quyết định số: 1637/TTg ngày 2 tháng 12 năm 1977


264 Liệt sĩ: BÙI ĐÌNH QUẢNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 7 năm 1967


Số bằng: ĐG 729 bm Quyết định số: 740/TTg ngày 30 tháng 9 năm 1973


265 Liệt sĩ: BÙI VĂN ĐOÀN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy,


tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 25 tháng 9 năm 1978


Số bằng: 8E 884 bt Quyết định số: 360/TTg ngày 21 tháng 5 năm 1979


266 Liệt sĩ: BÙI VĂN LỘC


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Lạc Sơn, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 4 năm 1954


Số bằng: XB 780 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


267 Liệt sĩ: BÙI HUY HƯNG


Thiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 9P 609 bt Quyết định số: 370/TTg ngày 22 tháng 5 năm 1980


268 Liệt sĩ: BÙI VĂN KHÀO


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 5 năm 1971


Số bằng: ET 286 bm Quyết định số: 151/TTga ngày 17 tháng 4 năm 1973


269 Liệt sĩ: BÙI VĂN NGÀI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 15 tháng 12 năm 1976


Số bằng: A1316 bt Quyết định số: 345/CTKT ngày 17 tháng 10 năm 1984


270 Liệt sĩ: BÙI VĂN NGÀI


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1969


Số bằng: LA 100 bm Quyết định số: 94 /TTg ngày 12 tháng 3 năm 1974


27


271 Liệt sĩ: BÙI VĂN NHỎM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1970


Số bằng: AH 485 bm Quyết định số: 120/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1971


272 Liệt sĩ: BÙI VĂN THIỂN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 5 năm 1973


Số bằng: KP 641 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1976


273 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÀI


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1975


Số bằng: RD 016 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1976


274 Liệt sĩ: BÙI VĂN CẦU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1967


Số bằng: MH978 bm Quyết định số: 114/TTg ngày 11 tháng 5 năm 1970


275 Liệt sĩ: BÙI VĂN DƯƠNG


Thượng úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 5 năm 1972


Số bằng: OL212 bm Quyết định số: 642/TTg ngày 21 tháng 12 năm 1978


276 Liệt sĩ: BÙI ĐỨC DẬU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 1 năm 1970


Số bằng: AQ387 bm Quyết định số: 123/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1971


277 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TIẾN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh


Ninh Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 1 năm 1954


Số bằng: AZ 576 bp Quyết định số: 256/TTg ngày 23 tháng 6 năm 1961


278 Liệt sĩ: BÙI VĂN KHUÝCH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1968


Số bằng: YO 453 bm Quyết định số: 564/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1973


279 Liệt sĩ: BÙI VĂN KIỀU


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 8 năm 1969


Số bằng: CN 765 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1979


280 Liệt sĩ: BÙI VĂN CẦU


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1968


Số bằng: TL090 bm Quyết định số: 38/TTg ngày 14 tháng 1 năm 1972


28


281 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHÌU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 10 năm 1972


Số bằng: NA 396 bm Quyết định số: 304/TTga ngày 15 tháng 6 năm 1974


282 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HỒNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1974


Số bằng: 2G 170 bm Quyết định số: 592/TTga ngày 5 tháng 6 năm 1978


283 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH TUYÊN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phù Vân, huyện Kim Bảng, tỉnh


Hà Nam Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 9 năm 1971


Số bằng: SN 243 bm Quyết định số: 581/TTg ngày 31 tháng 12 năm 1973


284 Liệt sĩ: PHẠM MINH CẤP


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lạc , tỉnh Thanh


Hóa, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1971


Số bằng: EQ 142 bm Quyết định số: 154/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1973


285 Liệt sĩ: VŨ VĂN TÂNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Sơn, huyện Nho Quan , tỉnh


Hà Nam Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm 1969


Số bằng: 2K 807 bm Quyết định số: 1606/TTg ngày 28 tháng 11 năm 1975


286 Liệt sĩ: PHẠM KHÁNH NGỌC


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lạc, huyện Yên Thủy, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 12 năm 1972


Số bằng: 3N 427 bm Quyết định số: 121/TTga ngày 15 tháng 2 năm 1978


287 Liệt sĩ: VŨ NGỌC TIN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lạc, huyện Yên Thủy, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 12 năm 1972


Số bằng: KP 634 bm Quyết định số: 580/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1977


288 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN SÔ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1971


Số bằng: GP 662 bm Quyết định số: 3/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1973


289 Liệt sĩ: PHẠM TIẾN NAM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hợp Thịnh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 7 năm 1970


Số bằng: KL 470 bm Quyết định số: 572/TTg ngày 15 tháng 12 năm 1973


290 Liệt sĩ: LÊ VĂN GIAO


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hợp Thịnh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 1 tháng 8 năm 1978


Số bằng: 8E 136 bt Quyết định số: 334/TTg ngày 14 tháng 5 năm 1979


29


291 Liệt sĩ: LÊ VĂN Y :


Thiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hợp Thịnh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1974


Số bằng: 1N 630 bm Quyết định số: 802/TTg ngày 3 tháng 8 năm 1977


292 Liệt sĩ: ĐINH ĐỨC SỮ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 3 năm 1968


Số bằng: MH 106 bm Quyết định số: 87/TTga ngày 9 tháng 4 năm 1970


293 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHỊT


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1972


Số bằng: KP 645 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973


294 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG ĐẠN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 4 năm 1972


Số bằng: HV 013 bm Quyết định số: 458/TTg ngày 24 tháng 10 năm 1973


295 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KÈN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Minh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 5 tháng 11 năm 1951


Số bằng: ZL 934 bp Quyết định số: 375/TTg ngày 1 tháng 8 năm 1958


296 Liệt sĩ: ĐINH VĂN MÙI


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 4 năm 1969


Số bằng: QB 837 bm Quyết định số: 461/TTg ngày 29 tháng 11 năm 1975


297 Liệt sĩ: ĐINH QUANG TẠO


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh


Hà Nam Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 8 năm 1968


Số bằng: YP 959 bm Quyết định số: 570/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1977


298 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LÀNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Nội, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà


Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1966


Số bằng: MV 824 bm Quyết định số: 21/TTg ngày 1 tháng 2 năm 1971


299 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NAM


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 6 năm 1968


Số bằng: CN 892 bm Quyết định số: 131/CTKT ngày 24 tháng 7 năm 1998


300 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH PHÁC


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hà Phong, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1967


Số bằng: BA 213 bm Quyết định số: 244/TTga ngày 8 tháng 10 năm 1971


30


301 Liệt sĩ: PHẠM QUANG LÂM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Răm, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 6 năm 1974


Số bằng: QB 851 bm Quyết định số: 461/TTg ngày 29 tháng 11 năm 1975


302 Liệt sĩ: LÒ VĂN BỤN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Minh, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1972


Số bằng: NB 741 bm Quyết định số: 324/TTg ngày 25 tháng 6 năm 1974


303 Liệt sĩ: BÙI VĂN THẢO


Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Sơn, huyện Kim Bôi,


tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 12 năm 1972


Số bằng: YG 990 bm Quyết định số: 533/TTga ngày 8 tháng 6 năm 1977


304 Liệt sĩ: BÙI QUANG THỰC


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 8 tháng 11 năm 1979


Số bằng: 9T 050 bt Quyết định số: 592/TTga ngày 1 tháng 8 năm 1980


305 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHIỀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 1984


Số bằng: AQ 698 bt Quyết định số: 225/CTKT ngày 5 tháng 6 năm 1985


306 Liệt sĩ: BÙI VĂN KÍU


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 9 năm 1968


Số bằng: TO 177 bm Quyết định số: 128/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1977


307 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÍCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1974


Số bằng: RT 507 bm Quyết định số: 336/TTg ngày 23 tháng 7 năm 1976


308 Liệt sĩ: ĐINH CÔNG PHÚ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1969


Số bằng: 2G 020 bm Quyết định số: 593/TTga ngày 5 tháng 6 năm 1978


309 Liệt sĩ: BÙI XUÂN LÊN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 10 năm 1969


Số bằng: EI 603 bm Quyết định số: 140/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1973


310 Liệt sĩ: BÙI VĂN HỌC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Hợp Kim, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1969


Số bằng: MH 954 bm Quyết định số: 114/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1970


31


311 Liệt sĩ: BÙI VĂN TUI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyờn quỏn: xã Kim Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 6 năm 1972


Số bằng: KL 755 bm Quyết định số: 572/TTg ngày 15 tháng 2 năm 1973


312 Liệt sĩ: BẠCH CÔNG LÂM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1972


Số bằng: 1E 678 bm Quyết định số: 800/TTga ngày 3 tháng 8 năm 1977


313 Liệt sĩ: QUÁCH ĐẠI ĐẢNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh


Hòa Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 3 năm 1954


Số bằng: XB 770 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


314 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẠNH


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Khang, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh


Thanh Hóa, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1971


Số bằng: QK 870 bm Quyết định số: 28/TTg ngày 29 tháng 1 năm 1976


315 Liệt sĩ: QUÁCH NGỌC KIÊN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 1 năm 1968


Số bằng: MO 689 bm Quyết định số: 117/Ttga ngày 21 tháng 7 năm 1970


316 Liệt sĩ: BÙI VĂN BẰNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1970


Số bằng: HO 036 bm Quyết định số: 430/Ttga ngày 9 tháng 10 năm 1973


317 Liệt sĩ: KHÀ VĂN TRỌNG


Nhân viên Ty Công an, Nguyên quán: Vạn Mai, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 6 năm 1965


Số bằng: MM 739 cm Quyết định số: 490/Ttga ngày 6 tháng 11 năm 1976


TỈNH QUẢNG BÌNH


318 Liệt sĩ: TRẦN VĂN DẦN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 3 năm 1947


Số bằng: ZQ 4,214bp Quyết định số: 424 /TTg ngày 1 tháng 12 năm 1959


319 Liệt sĩ: LÊ BÁ THƯƠNG


Đại úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 1987


Số bằng: CG 896 bt Quyết định số: 216/CTKT ngày 16 tháng 11 năm 1989


320 Liệt sĩ: PHAN CHỊT


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 7 năm 1950


Số bằng: CG 803 kp Quyết định số: 216 CTKT ngày 16 tháng 11 năm 1989


32


321 Liệt sĩ: HOÀNG XUÂN VINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1969


Số bằng: MH 666 bm Quyết định số: 116//TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970


322 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH THÀNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 11 năm 1961


Số bằng: CZ 488 bm Quyết định số: 29 /TTga ngày 22 tháng 1 năm 1962


323 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH ÂN


Công nhân nông trường Quốc doanh, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 8 năm 1972


Số bằng: AN 045 cm Quyết định số: 54 CTKT ngày 20 tháng 2 năm 1985


324 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LONG


Phó bí thư kiêm chủ tịch UBKC xã, Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 2 năm 1957


Số bằng: EB 176 cm Quyết định số: 675 /QĐ-/TTg ngày 29 tháng 6 năm 1999


325 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN HOÀ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 15 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 90 286 bt Quyết định số: 280/TTga ngày 18 tháng 4 năm 1980


326 Liệt sĩ: BÙI TRONG CƯƠNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoa Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 12 năm 1974


Số bằng: 11001 bm Quyết định số: 680/TTga ngày 1 tháng 7 năm 1977


327 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH NGỘI


Công nhân ban xây dựng 67, Nguyên quán: xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1968


Số bằng: BM 724 cm Quyết định số: 10 /TTga ngày 24 tháng 10 năm 1969


328 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGHỆ


Cán bộ ty giao thông vận tải tỉnh, Nguyên quán: xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 7 năm 1972


Số bằng: NM 177 cm Quyết định số: 576 /TTga ngày 19 tháng 11 năm 1974


329 Liệt sĩ: TƯỞNG XÊ


Dân công hỏa tuyến, Nguyên quán: xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1965


Số bằng: HM313 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971


330 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BỘI


Dân công hỏa tuyến, Nguyên quán: xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1965


Số bằng: HM 297 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971


33


331 Liệt sĩ: HỒ SAU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 11 năm 1947


kp Quyết định số: 102 /TTg ngày 5 tháng 5 năm 1960 Số bằng: ZB 3,284


332 Liệt sĩ: PHAN THANH KỶ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 6 năm 1967


Số bằng: DM 209 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1968


333 Liệt sĩ: LÊ HỒNG IM


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 8 năm 1972


Số bằng: GA 929 bm Quyết định số: 229//TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


334 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC


Dân quân, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 8 năm 1972


Số bằng: BM 524 km Quyết định số: 576 /TTga ngày 19 tháng 11 năm 1974


335 Liệt sĩ: ĐỖ ĐÌNH XẤC


Cán bộ ty giao thông, Nguyên quán: xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 4 năm 1966


Số bằng: BQ 025 cm Quyết định số: 319 CTKT ngày 23 tháng 12 năm 1987


336 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN KHOÁT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 24 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 8X 127 bt Quyết định số: 725 /TTga ngày 17 tháng 10 năm 1979


337 Liệt sĩ: PHẠM QUANG THẦN


Dân quân, Nguyên quán: xã Quảng Trung, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 3 năm 1947


Số bằng: ĐC 291 kp Quyết định số: 24 /TTga ngày 21 tháng 1 năm 1975


338 Liệt sĩ: PHẠM HỮU DỨC


Trung uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 5 năm 1972


Số bằng: KX 106 bm Quyết định số: 184 /TTga ngày 22 tháng 4 năm 1974


339 Liệt sĩ: HOÀNG ĐÌNH CỨ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1968


Số bằng: KX 100 bm Quyết định số: 184 /TTga ngày 22 tháng 4 năm 1974


340 Liệt sĩ: TRẦN VIẾT TOÀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 13 tháng 3 năm 1979


Số bằng: 9AA 013
bt Quyết định số: 55 CTKT ngày 17 tháng 3 năm 1982
34

341 Liệt sĩ: HÀ CÔNG DIẾP


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 5 năm 1973


Số bằng: NT 828 bm Quyết định số: 478 /TTga ngày 21 tháng 9 năm 1974


342 Liệt sĩ: PHẠM QUANG THÌN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 8 tháng 4 năm 1953


Số bằng: DZ 601 bp Quyết định số: 327/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1962


343 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC MÙI


Chuẩn uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 5 năm 1967


Số bằng: DM 154 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1968


344 Liệt sĩ: HOÀNG CẢM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 3 năm 1947


kp Quyết định số: 151 /TTg ngày 19 tháng 4 năm 1961 Số bằng: ZB 4,086


345 Liệt sĩ: HOÀNG MẾN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965


Số bằng: HZ566 bm Quyết định số: 159/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1965


346 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH TỊNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 6 năm 1972


Số bằng: GB 665 bm Quyết định số: 255 /TTga ngày 21 tháng 6 năm 1973


347 Liệt sĩ: HOÀNG ĐÌNH TUÂN


Chánh văn phòng ủy ban kháng chiến xã, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 5 năm 1951


Số bằng: EB 736 cp Quyết định số: 703 /QĐ-/TTg ngày 9 tháng 7 năm 1999


348 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU TRỬ


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 2 năm 1948


Số bằng: EB 490 kp Quyết định số: 675 /QĐ-/TTg ngày 29 tháng 6 năm 1999


349 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHÂN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1974


Số bằng: RI020 bm Quyết định số: 265/TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976


350 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHOÁCH


Tiểu đội trưởng dân quân, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 4 năm 1966


Số bằng: CG 842 km Quyết định số: 216 CTKT ngày 16 tháng 11 năm 1989


35


351 Liệt sĩ: NGUYỄN SINH CÔNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 25 tháng 9 năm 1975


Số bằng: QT 167 bt Quyết định số: 146 /TTga ngày 28 tháng 4 năm 1976


352 Liệt sĩ: NGÔ VĂN RỚT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1969


Số bằng: MH 694 bm Quyết định số: 116//TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970


353 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRỊ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1966


Số bằng: 1K 010 bm Quyết định số: 687/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977


354 Liệt sĩ: PHẠM VĂN VĨNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1967


Số bằng: DM 167 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1968


355 Liệt sĩ: NGUYỄN TIẾN LỰC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 12 năm 1969


Số bằng: BF 606 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972


356 Liệt sĩ: NGÔ NGỰ


Dân công, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 5 năm 1967


Số bằng: DM 210 cm Quyết định số: 173 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969


357 Liệt sĩ: LÊ RƯỜNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 6 năm 1954


Số bằng: XA 987 bp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957


358 Liệt sĩ: NGUYỄN CƯỢC


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 1 năm 1950


Số bằng: XY 488 kp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957


359 Liệt sĩ: LÊ HỒNG HÀ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1965


Số bằng: PM 496 bm Quyết định số: 128 /TTga ngày 9 tháng 8 năm 1969


360 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LUẬN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1969


Số bằng: CE 869 bm Quyết định số: 268 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972


36


361 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HIỂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 6 năm 1966


Số bằng: US 020 bm Quyết định số: 213 /TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977


362 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐÌNH RỐN


Chính trị viên phó tiểu đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố


Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 9 năm 1970


Số bằng: LN 447 bm Quyết định số: 282 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


363 Liệt sĩ: HOÀNG THANH CHÚNG


Tiểu đội trưởng thanh niên xung phhong, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1968


Số bằng: CM318 cm Quyết định số: 76 /TTga ngày 24 tháng 5 năm 1969


364 Liệt sĩ: ĐẶNG QUANG PHỨC


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1968


Số bằng: RM 367 bm Quyết định số: 172 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969


365 Liệt sĩ: DƯƠNG KIỀU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 28 tháng 5 năm 1951


Số bằng: XY 485 kp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957


366 Liệt sĩ: LÊ XƯ


Trưởng ban bình dân học vụ, Nguyên quán: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã


hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 7 năm 1949


Số bằng: ZA 1,949 cp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960


367 Liệt sĩ: DƯƠNG XUÂN PHƯƠNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoà Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 4 năm 1975


Số bằng: RI087 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1976


368 Liệt sĩ: NGUYỄN KHƯỜNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965


Số bằng: 1Z 043 bm Quyết định số: 83 /TTga ngày 4 tháng 7 năm 1966


369 Liệt sĩ: NGUYỄN SINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1948


Số bằng: ZZ 036 bp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960


370 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965


Số bằng: HZ 570 bm Quyết định số: 159/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1965


37


371 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH LÂM


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 2 năm 1974


Số bằng: R1008 bm Quyết định số: 265 /TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976


372 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG QUẢNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 8 năm 1972


Số bằng: HB 378 bm Quyết định số: 491 /TTga ngày 10 tháng 11 năm 1973


373 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN SÓNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1965


Số bằng: 11870 bm Quyết định số: 690/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977


374 Liệt sĩ: HOÀNG XOÀNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 2 năm 1973


Số bằng: 11914 bm Quyết định số: 690 /TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977


375 Liệt sĩ: LÊ THỊ ANH ĐÀO


Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 12 năm 1967


Số bằng: EM955 cm Quyết định số: 278 /TTga ngày 28 tháng 11 năm 1970


376 Liệt sĩ: HỒ MINH TÂM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 14 tháng 2 năm 1985


Số bằng: BB 349 bt Quyết định số: 110 CTKT ngày 29 tháng 4 năm 1986


377 Liệt sĩ: CAO VĂN QUANG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 3 năm 1972


Số bằng: HB 377 bm Quyết định số: 491 /TTga ngày 10 tháng 11 năm 1973


378 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN THỤ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1971


Số bằng: LS 244 bm Quyết định số: 235/TTga ngày 14 tháng 5 năm 1974


379 Liệt sĩ: MAI LẤN


Cán bộ, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc


kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1949


Số bằng: ZA 1,938 cp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960


380 Liệt sĩ: PHẠM CÔNG TƯỞNG


Cán bộ, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc


kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1949


cp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960 Số bằng: ZA 1,945


38


381 Liệt sĩ: LÊ BIÊN THUỲ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoà Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 4 năm 1971


Số bằng: QH 408 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 5 tháng 2 năm 1976


382 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẠNH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 1 năm 1970


Số bằng: BF 566 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972


383 Liệt sĩ: PHAN VĂN LƯƠNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 11 năm 1965


Số bằng: ML 485 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


384 Liệt sĩ: NGUYỄN DUY AM


Nhân viên ty bưu điện, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 9 năm 1949


Số bằng: YZ752 cp Quyết định số: 331 /TTg ngày 24 tháng 7 năm 1957


385 Liệt sĩ: CAO VIẾT HUÊ


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 8 năm 1971


Số bằng: HV 330 bm Quyết định số: 505 /TTga ngày 17 tháng 11 năm 1973


386 Liệt sĩ: BÙI VIẾT PHƯỚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 28 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 8X 191 bt Quyết định số: 721 /TTga ngày 17 tháng 10 năm 1979


387 Liệt sĩ: HỒ KHƯƠNG


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 2 năm 1949


Số bằng: ZA 383 kp Quyết định số: 331 /TTga ngày 24 tháng 7 năm 1957


388 Liệt sĩ: NGUYỄN KHANH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1969


Số bằng: MS 096 bm Quyết định số: 270 /TTga ngày 14 tháng 11 năm 1970


389 Liệt sĩ: PHAN TIẾN MINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1968


Số bằng: RM378 bm Quyết định số: 172 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969


390 Liệt sĩ: ĐỎ ĐỨC NGHĨA


Xe trưởng trạm cơ giới huyện, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 12 năm 1972


Số bằng: P 174 cm Quyết định số: 302 CTKT ngày 26 tháng 8 năm 1983


39


391 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRÁO


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1971


Số bằng: ĐT 144 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973


392 Liệt sĩ: NGUYỄN THĂNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1952


Số bằng: ZX 131 bp Quyết định số: 208 /TTg ngày 16 tháng 9 năm 1960


393 Liệt sĩ: LƯU ĐỨC KHÁNH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1972


Số bằng: GĐ 256 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1973


394 Liệt sĩ: PHẠM TĂNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 3 năm 1947


Số bằng: DT 475 kp Quyết định số: 420 /TTg ngày 22 tháng 7 năm 1995


395 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LY


Chuẩn uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 6 năm 1970


Số bằng: ĐT 185 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973


396 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC DUỆ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1969


Số bằng: SM 892 bm Quyết định số: 237/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1969


397 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU HOÃN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 1 năm 1973


Số bằng: KN 963 bm Quyết định số: 198 /TTga ngày 26 tháng 4 năm 1974


398 Liệt sĩ: TRẦN SAO


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 6 năm 1947


Số bằng: CG 505 kp Quyết định số: 122 CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1990


399 Liệt sĩ: NGUYỄN TRỌNG NIỀM


Công nhân công ty vật tư, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 1 năm 1973


Số bằng: P 175 cm Quyết định số: 302 CTKT ngày 26 tháng 8 năm 1983


400 Liệt sĩ: NGUYỄN GIỎ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1947


Số bằng: ZB 3,475 kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960


40


401 Liệt sĩ: ĐÀO DUY TÔ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 8 năm 1974


Số bằng: PA 798 bm Quyết định số: 266 /TTga ngày 9 tháng 7 năm 1975


402 Liệt sĩ: HÒ LÂM VIÊN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 3 năm 1946


Số bằng: ZB 831 bp Quyết định số: 170/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957


403 Liệt sĩ: NGUYỄN TIẾM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 6 năm 1947


Số bằng: XB 092 bp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957


404 Liệt sĩ: TRƯƠNG QUÂN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 9 năm 1969


Số bằng: CB 513 bm Quyết định số: 163 /TTga ngày 4 tháng 5 năm 1972


405 Liệt sĩ: TRƯƠNG BÁ LẠNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 5 năm 1954


Số bằng: ZR 716 bp Quyết định số: 02 /TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960


406 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HUY


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 3 năm 1975


Số bằng: QY 221 bm Quyết định số: 194 /TTga ngày 22 tháng 5 năm 1976


407 Liệt sĩ: TRẦN THIỆN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mai Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 4 năm 1948


Số bằng: ZX 111 bp Quyết định số: 208 /TTg ngày 16 tháng 9 năm 1960


408 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC ỨNG


Chính trị viên đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Triệu Lương, huyện Triệu


Phong, tỉnh Quảng Trị, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 9 năm 1972


Số bằng: KN976 bm Quyết định số: 198 /TTga ngày 26 tháng 4 năm 1974


409 Liệt sĩ: TRƯƠNG QUANG CẢNG


Chuẩn uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1968


Số bằng: MH 757 bm Quyết định số: 116//TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970


410 Liệt sĩ: TỐNG THƯỚNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


411 Liệt sĩ: ĐỖ GIA


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 11 năm 1947


Số bằng: ZF 098 bp Quyết định số: 226 /TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958


412 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TỘ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 4 tháng 11 năm 1950


Số bằng: ZB 956 bp Quyết định số: 171 /TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957


413 Liệt sĩ: ĐỖ XUÂN ĐỈNH


Thôn đội phó dân quân, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 11 năm 1967


Số bằng: AM 650 km Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


414 Liệt sĩ: LÊ TOAN


Dân quân, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1968


Số bằng: AM 367 km Quyết định số: 228 /TTga ngày 14 tháng 12 năm 1968


415 Liệt sĩ: PHẠM QUANG NINH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 6 năm 1966


Số bằng: GA 935 bm Quyết định số: 229//TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


416 Liệt sĩ: NGUYỄN KHUYÊN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 0 năm 1949


kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960 Số bằng: ZB 3,479


417 Liệt sĩ: PHẠM VĂN SỐ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1967


Số bằng: ML 561 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


418 Liệt sĩ: LÊ THÔNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 4 năm 1950


Số bằng: ZB 3,484 kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960


419 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỦ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 13 tháng 5 năm 1953


Số bằng: ZL 099 bp Quyết định số: 226/TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958


420 Liệt sĩ: NGUYỄN TRIỆN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 5 năm 1947


421 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỶ


Nhân viên ty công an, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 1 năm 1948


Số bằng: YZ 617 cp Quyết định số: 331 /TTg ngày 24 tháng 7 năm 1957


422 Liệt sĩ: TRẦN HOÈ


Độ viên tự vệ, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 3 năm 1947


Số bằng: XY 522 kp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957


423 Liệt sĩ: TRƯƠNG THUỶ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 9 tháng 8 năm 1948


Số bằng: ZA 197 kp Quyết định số: 331 /TTga ngày 24 tháng 7 năm 1957


424 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN HUYẾN


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1970


Số bằng: BF 595 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972


425 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐẤU


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1973


Số bằng: OK 474 bm Quyết định số: 07/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1975


426 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN ĐẰNG


Tiểu đội trường dân quân, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 7 năm 1967


Số bằng: AM 948 km Quyết định số: 93 /TTga ngày 18 tháng 4 năm 1970


427 Liệt sĩ: ĐẶNG XUÂN MINH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 1 năm 1970


Số bằng: HV 296 bm Quyết định số: 505/TTga ngày 17 tháng 11 năm 1973


428 Liệt sĩ: CÁI KIỆM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mai Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 3 năm 1949


Số bằng: ZX 473 bp Quyết định số: 293 /TTg ngày 28 tháng 11 năm 1960


429 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU HẰNG


Công nhân ban xây dựng 67,Bộ giao thông vận tải, Nguyên quán: xã Mai Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1968


Số bằng: CM 336 cm Quyết định số: 76 /TTga ngày 24 tháng 5 năm 1969


430 Liệt sĩ: NGUYỄN CHƯ


Cán bộ thôn, Nguyên quán: xã Lộc Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc


kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 11 năm 1949


Số bằng: ZA 1,589 cp Quyết định số: 102 /TTg ngày 5 tháng 5 năm 1960


431 Liệt sĩ: LÊ QUỐC HIỆU


Trung sĩ công an nhân dân vũ trang, Nguyên quán: xã Lộc Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1968


Số bằng: 3Đ 828 bm Quyết định số: 1573 /TTga ngày 23 tháng 111 năm 1977


432 Liệt sĩ: HOÀNG DỒ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 9 năm 1968


Số bằng: RM 418 bm Quyết định số: 172/TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969


433 Liệt sĩ: MAI XUÂN TY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 5 năm 1972


Số bằng: KX 424 bm Quyết định số: 57/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1974


434 Liệt sĩ: LÊ VĂN HOẶC


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1966


Số bằng: ML 555 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


435 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CỔ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 6 năm 1968


Số bằng: BF 867 bm Quyết định số: 56 /TTga ngày 9 tháng 2 năm 1972


436 Liệt sĩ: DƯƠNG CÔNG VIỆN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 6 năm 1948


Số bằng: ZX 498 bp Quyết định số: 293 /TTg ngày 28 tháng 11 năm 1960


437 Liệt sĩ: DƯƠNG HỮU OANH


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1968


Số bằng: AM 460 km Quyết định số: 39 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1969


438 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐẶNG LÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 3 năm 1968


Số bằng: QM 246 bm Quyết định số: 173 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969


439 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THIỆM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1965


Số bằng: BF 908 bm Quyết định số: 56/TTga ngày 9 tháng 2 năm 1972


440 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG HOÀ


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 5 năm 1947


Số bằng: CG 504 kp Quyết định số: 122 CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1990


441 Liệt sĩ: NGUYỄN GIÁC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1946


Số bằng: ZX 089 bp Quyết định số: 208 /TTg ngày 16 tháng 9 năm 1960


442 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ MẪN


Y tá tiểu đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 14 tháng 5 năm 1979


Số bằng: 9P 076 bt Quyết định số: 371 /TTga ngày 22 tháng 5 năm 1980


443 Liệt sĩ: VÕ ĐĂNG TỰ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1964


Số bằng: PM 433 bm Quyết định số: 128 /TTga ngày 9 tháng 8 năm 1969


444 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THÁI


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Liên Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 3 năm 1947


Số bằng: ZB 3,042 kp Quyết định số: 2 /TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960


445 Liệt sĩ: NGUYỄN SUNG


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 0 năm 1948


kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960 Số bằng: ZB 3,482


446 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN TY


Trung đôi phó du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 8 năm 1947


Số bằng: CG 502 kp Quyết định số: 122 CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1990


447 Liệt sĩ: HOÀNG NẢI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1952


Số bằng: ZX 960 bp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960


448 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ VIỀNG


Đội viên dân quân, Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 9 năm 1967


Số bằng: AM 704 km Quyết định số: 78 CTKT ngày 6 tháng 3 năm 1985


449 Liệt sĩ: TRẦN THÁM


Công nhân ty kiến trúc, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1965


Số bằng: HM315 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971


450 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỌT


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 6 năm 1968


Số bằng: KM 848 bm Quyết định số: 228 /TTga ngày 14 tháng 12 năm 1968


451 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN THÍCH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 7 năm 1972


Số bằng: NT 845 bm Quyết định số: 478 /TTga ngày 21 tháng 9 năm 1974


452 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHÀNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phúc, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 1 năm 1973


Số bằng: 6X 111 bm Quyết định số: 1196/TTga ngày 18 tháng 10 năm 1978


453 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU TOẢ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1969


Số bằng: BM 109 bm Quyết định số: 105 TTg ngày 22 tháng 6 năm 1967


454 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHIỆM


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng


Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1950


Số bằng: BX 782 bp Quyết định số: 265 TTg ngày 5 tháng 11 năm 1960


455 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHUÔI


Thuỷ thủ cục vận tải đường biển,Bộ giao thông vận tải, Nguyên quán: xã Cảnh Dương, huyện


Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 9


năm 1965


Số bằng: EM 859 cm Quyết định số: 275 /TTga ngày 20 tháng 11 năm 1970


456 Liệt sĩ: TRẦN ĐĂNG SUNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 7 năm 1953


Số bằng: EC328 bp Quyết định số: 233 /TTga ngày 10 tháng 6 năm 1972


457 Liệt sĩ: HOÀNG THỊ HIM


Nguyên quán: phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 2 năm 1967


Số bằng: DM 248 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


458 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG CHÍNH


Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 1 năm 1968


Số bằng: ĐM351 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


459 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐICH


Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 8 năm 1947


Số bằng: BV 529 cp Quyết định số: 150 CTKT ngày 12 tháng 7 năm 1988


460 Liệt sĩ: LÊ ÚT


Trung đội truởng Quân đội nhân dân Việt Nam vận tải đường biển Quảng Bình,


Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 3 năm 1966


Số bằng: AM 115 cm Quyết định số: 105 TTg ngày 22 tháng 6 năm 1967


461 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN KHÁNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1967


Số bằng: BV 260 km Quyết định số: 148 CTKT ngày 12 tháng 7 năm 1988


462 Liệt sĩ: LÊ NGỌC BỮU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền, tỉnh


Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm 1968


Số bằng: 1G 993 bm Quyết định số: 680 /TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978


463 Liệt sĩ: VÕ THỊ THỚI


Nguyên quán: xã Liên Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 12 năm 1967


Số bằng: DM333 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


464 Liệt sĩ: LÊ THỊ HUÊ


Tiểu đội phó dân công, Nguyên quán: xã Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1972


Số bằng: KM 798 cm Quyết định số: 276 /TTga ngày 3 tháng 7 năm 1973


465 Liệt sĩ: TRẦN MINH HỘ


Tiểu đoàn trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thái, huyện Phong Điền,


tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 4 năm 1968


Số bằng: 11046 bm Quyết định số: 680/TTga ngày 1 tháng 7 năm 1977


466 Liệt sĩ: ĐINH QUANG MẠNH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quy Hoá, huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 12 năm 1967


Số bằng: KM 904 bm Quyết định số: 228 /TTga ngày 14 tháng 12 năm 1968


467 Liệt sĩ: VÕ VĂN THUỲ


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 7 năm 1954


Số bằng: ZQ 907 bp Quyết định số: 176 TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959


468 Liệt sĩ: NGUYỄN THƯỜNG


Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng


chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 2 năm 1953


Số bằng: ZB 941 bp Quyết định số: 171 TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957


469 Liệt sĩ: LƯƠNG NGỌC TÝ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1971


Số bằng: CE 879 bm Quyết định số: 268 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972


470 Liệt sĩ: LÊ QUANG PHÚ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1970


Số bằng: GK 344 bm Quyết định số: 333 /TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973


471 Liệt sĩ: ĐINH CHÂN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Hoá, huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 2 năm 1968


Số bằng: ML 369 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


472 Liệt sĩ: LÊ VIẾT HÙNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thuận Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 8 năm 1967


Số bằng: OS 620 bm Quyết định số: 115/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1975


473 Liệt sĩ: TRẦN ĐĂNG ĐỆ


Chính trị viên phó đạiđôi Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Hoá, huyện Tuyên


Hoá, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 6 năm 1968


Số bằng: ĐT 099 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973


474 Liệt sĩ: PHẠM THỊ THANH TOÁN


Công nhân , Nguyên quán: xã Đức Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 7 năm 1967


Số bằng: CM 174 cm Quyết định số: 71/Ttga ngày 20 tháng 8 năm 1969


475 Liệt sĩ: CAO MINH LỤC


Tiểu đoàn trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Hóa, huyện Minh Hoá, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 1 năm 1979


Số bằng: 8X 135 bt Quyết định số: 720 /TTga ngày 17 tháng 11 năm 1979


476 Liệt sĩ: LƯU ĐỨC TIẾP


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thuận Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1965


Số bằng: PM 525 bm Quyết định số: 128 /TTga ngày 9 tháng 8 năm 1969


477 Liệt sĩ: HOÀNG THANH ĐÍNH


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 11 năm 1965


Số bằng: 1Z 462 bm Quyết định số: 165/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1966


478 Liệt sĩ: HOÀNG THANH TRUNG


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 9 năm 1967


Số bằng: GM 613 bm Quyết định số: 114 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1968


479 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRIỀN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1966


Số bằng: ĐT 145 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973


480 Liệt sĩ: HỒ VĂN HỨNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 6 năm 1972


Số bằng: GA 917 bm Quyết định số: 229/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


481 Liệt sĩ: PHẠM TRỌNG NGHĨA


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 4 năm 1969


Số bằng: AP 721 bm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971


482 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH PHÍ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mai Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1971


Số bằng: CE 889 bm Quyết định số: 268 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972


483 Liệt sĩ: LƯƠNG DUY HOÈ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 11 năm 1973


Số bằng: NE 884 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


484 Liệt sĩ: HOÀNG LẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 9 năm 1953


Số bằng: ZX 984 bp Quyết định số: 321 TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960


485 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC KHÁNH


Trưởng ban liên lạc khu, Nguyên quán: xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 28 tháng 4 năm 1947


Số bằng: BB 310 cp Quyết định số: 110 CTKT ngày 29 tháng 4 năm 1986


486 Liệt sĩ: NGUYỄN LÔ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 5 năm 1968


Số bằng: ML 506 bm Quyết định số: 149 /TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


487 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN MINH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 11 năm 1973


Số bằng: ON 250 bm Quyết định số: 642 /TTga ngày 21 tháng 12 năm 1974


488 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT BÃO


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1972


Số bằng: NE 866 bm Quyết định số: 276 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


489 Liệt sĩ: TRẦN THÁM


Công nhân ty kiến trúc, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1965


Số bằng: HM315 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971


490 Liệt sĩ: PHÙNG TIẾN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 3 năm 1952


Số bằng: ZM 460 bp Quyết định số: 455 TTg ngày 4 tháng 10 năm 1958


491 Liệt sĩ: PHAN DƯỢC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 4 năm 1954


Số bằng: ZT662 bp Quyết định số: 125 TTg ngày 7 tháng 6 năm 1960


492 Liệt sĩ: ĐẬU QUANG TRIỂN


Trợ lý tác chiến trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Hưng, huyện


Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 6


năm 1970


Số bằng: QH 409 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 5 tháng 2 năm 1976


493 Liệt sĩ: NGUYỄN QUỐC DIỀM


Tiểu đội trưởng dân quân, Nguyên quán: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 12 năm 1968


Số bằng: AM 782 km Quyết định số: 237/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1969


494 Liệt sĩ: HỒ XUÂN LONG


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 3 năm 1968


Số bằng: TM 502 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1969


495 Liệt sĩ: ĐÀO DUY TRINH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 12 năm 1967


Số bằng: 11149 bm Quyết định số: 689/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977


496 Liệt sĩ: PHẠM CỨU


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 6 tháng 1 năm 1950


Số bằng: ZL 078 bp Quyết định số: 226 TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958


497 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THUYẾT


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 12 năm 1965


Số bằng: LN 490 bm Quyết định số: 282/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


498 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐỨC THẮNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 2 năm 1968


Số bằng: GA 978 bm Quyết định số: 229/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


499 Liệt sĩ: TRƯƠNG XỬ


Công nhân binh trạm 16, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1968


Số bằng: CM 652 cm Quyết định số: 111 /TTga ngày 15 tháng 7 năm 1969


500 Liệt sĩ: HOÀNG DIỆU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lộc Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 10 năm 1946


Số bằng: ZU 702 bp Quyết định số: 165 TTg ngày 3 tháng 8 năm 1960


501 Liệt sĩ: VÕ XOÃ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 5 năm 1952


Số bằng: ZB 3,061 kp Quyết định số: 2 TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960


502 Liệt sĩ: PHẠM XUÂN CHIẾN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1972


Số bằng: NE 915 bm Quyết định số: 276 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


503 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC SOAN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1968


Số bằng: GĐ 172 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1973


504 Liệt sĩ: PHAN QUANG MIỀN


Cán bộ công an huyện, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 3 năm 1967


Số bằng: AM 954 cm Quyết định số: 176 /TTga ngày 30 tháng 9 năm 1968


505 Liệt sĩ: NGÔ VĂN THIÊN


Xã chi uỷ viên chi bộ iên hợp tác xã ngư nghiệp, Nguyên quán: xã Hải Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1968


Số bằng: AM 970 cm Quyết định số: 49 CTKT ngày 20 tháng 2 năm 1985


506 Liệt sĩ: VÕ SẤT


Cán bộ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 10 năm 1972


Số bằng: LK 524 bm Quyết định số: 341 /TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974


507 Liệt sĩ: TRƯƠNG CÔNG TẢI


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh


Nghệ An, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1971


Số bằng: PI520 bm Quyết định số: 358 /TTga ngày 9 tháng 9 năm 1975


508 Liệt sĩ: LÊ VĂN NAM


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1975


Số bằng: R1013 bm Quyết định số: 265/TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976


509 Liệt sĩ: NGUYỄN HUY CẦN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Long, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 5 năm 1950


Số bằng: ZQ 866 bp Quyết định số: 176 TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959


510 Liệt sĩ: NGUYỄN SIÊU


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phong, huyện Quảng Trạch,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 4 năm


1947


Số bằng: ZL 056 bp Quyết định số: 226 TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958


511 Liệt sĩ: TRẦN CỨU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 2 năm 1952


Số bằng: ĐC 327 kp Quyết định số: 24 /TTga ngày 21 tháng 1 năm 1975


512 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC HÀ


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 8 năm 1969


Số bằng: MH 677 bm Quyết định số: 116/TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970


513 Liệt sĩ: TẠ VĂN DY


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1969


Số bằng: ĐT 089 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973


514 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THÁP


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 8 năm 1968


Số bằng: MH 660 bm Quyết định số: 116 /TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970


515 Liệt sĩ: TRẦN HÀI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 8 năm 1949


Số bằng: ZB 4,097 kp Quyết định số: 151 TTg ngày 19 tháng 4 năm 1961


516 Liệt sĩ: MAI VĂN THẢO


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 7 năm 1967


Số bằng: PZ118 bm Quyết định số: 420 /TTga ngày 16 tháng 10 năm 1975


517 Liệt sĩ: PHẠM THỊ LÝ


Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 4 năm 1967


Số bằng: BM 767 cm Quyết định số: 10 /TTga ngày 24 tháng 10 năm 1969


518 Liệt sĩ: TRẦN XUÂN BI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1964


Số bằng: GZ 733 bm Quyết định số: 91 /TTga ngày 8 tháng 7 năm 1964


519 Liệt sĩ: TRẦN TRÚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước


Số bằng: EC 548 bm Quyết định số: 264 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972


520 Liệt sĩ: HOÀNG QUY


Tiểu đội phó thủy thủ bến phà Roòn, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 12 năm 1967


Số bằng: HO 741 cm Quyết định số: 2104/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2015


521 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH NÚI


Tiểu đội trưởng thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1968


Số bằng: BM 735 cm Quyết định số: 10 /TTga ngày 24 tháng 10 năm 1969


522 Liệt sĩ: TRẦN TRỌNG LƯU


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 7 năm 1970


Số bằng: KX 142 bm Quyết định số: 184 /TTga ngày 22 tháng 4 năm 1974


523 Liệt sĩ: HOÀNG XUÂN THỊNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1971


Số bằng: ĐT 289 bm Quyết định số: 26 /TTga ngày 7 tháng 2 năm 1973


524 Liệt sĩ: TẠ MẠNH KHIÊN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1960


Số bằng: CZ 480 bm Quyết định số: 29 /TTga ngày 22 tháng 1 năm 1962


525 Liệt sĩ: PHAN TIỆU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp


kp Quyết định số: 102 TTg ngày 5 tháng 5 năm 1960 Số bằng: ZB 3,294


526 Liệt sĩ: TRẦN VĂN SỬU


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1967


Số bằng: BM 728 bm Quyết định số: 176 TTg ngày 19 tháng 10 năm 1967


527 Liệt sĩ: TẠ VĂN HẠCH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 5 năm 1975


Số bằng: 10 962 bm Quyết định số: 833 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1977


528 Liệt sĩ: TRẦN PHÙNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 5 năm 1951


Số bằng: DZ598 bp Quyết định số: 327/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1962


529 Liệt sĩ: TRẦN TẠC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 14 tháng 1 năm 1954


Số bằng: ZR 694 bp Quyết định số: 02 TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960


530 Liệt sĩ: MAI VĂN DẬU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1965


Số bằng: ML 444 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


531 Liệt sĩ: TRẦN HỸ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 9 năm 1952


Số bằng: XD 299 bp Quyết định số: 170 TTg ngày 1 tháng 4 năm 1958


532 Liệt sĩ: TẠ VĂN Ố


Trợ lý trinh sát trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện


Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 9


năm 1971


Số bằng: LK 504 bm Quyết định số: 341 /TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974


533 Liệt sĩ: TRẦN QUÝNH


Thường vụ huyện uỷ, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 12 năm 1950


Số bằng: 0 961 cp Quyết định số: 304 CTKT ngày 26 tháng 8 năm 1983


534 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN HOÁ


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 9 năm 1967


Số bằng: GM 593 bm Quyết định số: 114 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1968


535 Liệt sĩ: PHẠM KHẮC DŨNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 4 năm 1972


Số bằng: NE 871 bm Quyết định số: 276 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


536 Liệt sĩ: PHẠM THỌ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 4 năm 1947


Số bằng: ZK 135 bp Quyết định số: 467 TTg ngày 10 tháng 10 năm 1957


537 Liệt sĩ: TRẦN HỊCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 5 năm 1952


Số bằng: ZR 667 bp Quyết định số: 02 TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960


538 Liệt sĩ: MAI VĂN THUYẾT


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1967


Số bằng: LN 489 bm Quyết định số: 282 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


539 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MẬU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 4 năm 1975


Số bằng: 2N038 bm Quyết định số: 1293/TTga ngày 21 tháng 10 năm 1977


540 Liệt sĩ: CAO VĂN MINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thuận Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 4 tháng 3 năm 1953


Số bằng: CZ 490 bp Quyết định số: 29 /TTga ngày 22 tháng 1 năm 1962


541 Liệt sĩ: TRẦN HẢI BẰNG


Trợ lý tác chiến trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện


Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3


năm 1968


Số bằng: ĐT078 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973


542 Liệt sĩ: ĐOÀN XUÂN LỢI


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965


Số bằng: HZ579 bm Quyết định số: 159/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1965


543 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC NHỂ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 2 năm 1954


Số bằng: ZQ 894 bp Quyết định số: 176 TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959


544 Liệt sĩ: HOÀNG MINH DU


Công nhân nông trường Việt trung, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 11 năm 1972


Số bằng: BV215 cm Quyết định số: 166 CTKT ngày 20 tháng 7 năm 1988


545 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN THIỀM


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 12 năm 1967


Số bằng: AP 758 bm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971


546 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG ĐỊNH


Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 5 năm 1968


Số bằng: NM 342 cm Quyết định số: 334 /TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975


547 Liệt sĩ: TRẦN THỊ HỒNG THIẾC


Công ty giao thông vận tai tỉnh, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1967


Số bằng: NM 191 cm Quyết định số: 576 /TTga ngày 19 tháng 11 năm 1974


548 Liệt sĩ: HOÀNG MINH XIỆU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 11 năm 1969


Số bằng: BF638 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972


549 Liệt sĩ: HOÀNG NGỌC CẨM


Y tá công an nhân dân vũ trang, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 9 năm 1972


Số bằng: GB 600 bm Quyết định số: 255/TTga ngày 21 tháng 6 năm 1973


550 Liệt sĩ: HOÀNG THUNG


Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 2 năm 1967


Số bằng: HM 789 bm Quyết định số: 176 /TTga ngày 30 tháng 9 năm 1968


551 Liệt sĩ: TRẦN VĂN BỒNG


Công nhân, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1967


Số bằng: CG 424 cm Quyết định số: 156 CTKT ngày 14 tháng 8 năm 1989


552 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HỒNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1968


Số bằng: GK 302 bm Quyết định số: 333 /TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973


553 Liệt sĩ: PHAN CÔNG XÝ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1966


Số bằng: ML 454 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970


554 Liệt sĩ: PHAN VĂN DU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 1K 033 bm Quyết định số: 687/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977


555 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH HÀ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 6 năm 1972


Số bằng: LS 223 bm Quyết định số: 235/TTga ngày 14 tháng 5 năm 1974


556 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LÝ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 6 năm 1967


Số bằng: GM 578 bm Quyết định số: 112 /TTga ngày 26 tháng 6 năm 1968


557 Liệt sĩ: ĐOÀN XUÂN LONG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1970


Số bằng: HB 391 bm Quyết định số: 491 /TTga ngày 10 tháng 11 năm 1973


558 Liệt sĩ: LÊ VĂN SÁNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1968


Số bằng: MM 824 bm Quyết định số: 39 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1969


559 Liệt sĩ: LÊ NGỌC LÂM


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1972


Số bằng: GA 885 bm Quyết định số: 229/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


560 Liệt sĩ: LÊ NGỤ


Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 2 năm 1968


Số bằng: DM326 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


561 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC GỪNG


Thuyền trưởng chi cục vận tải đường sông, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1968


Số bằng: ĐM 760 cm Quyết định số: 237/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1969


562 Liệt sĩ: HỒ THÁI CƯ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 12 năm 1979


Số bằng: AB 253 bt Quyết định số: 181 CTKT ngày 30 tháng 5 năm 1984


563 Liệt sĩ: LÊ THỊ NGỌC


Thah niên xung phong, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 7 năm 1968


Số bằng: CM 375 cm Quyết định số: 76 /TTga ngày 24 tháng 5 năm 1969


564 Liệt sĩ: NGUYỄN THUYẾT


Thuỷ thủ hợp tác xã Hồng hải vận tải đường sông, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch,


tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 7 năm 1968


Số bằng: DM 265 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


565 Liệt sĩ: HỒ ẤT


Thuyền trưởngHợp tác xã Hồng hải vận tải đường biển, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố


Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 10 năm


1965


Số bằng: DM 283 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


566 Liệt sĩ: HOÀNG DUY LỘC


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 6 tháng 3 năm 1979


Số bằng: 8Z 679 bt Quyết định số: 786 /TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979


567 Liệt sĩ: HOÀNG MINH LẶN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1972


Số bằng: 11786 bm Quyết định số: 691/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977


568 Liệt sĩ: NGUYỄN SÒ


Thiếu tá Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 9 năm 1970


Số bằng: GK 321 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973


569 Liệt sĩ: HOÀNG QUANG VINH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 2 năm 1972


Số bằng: NE 908 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974


570 Liệt sĩ: HỒ THANH XOAN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 4 năm 1969


Số bằng: MH 686 bm Quyết định số: 116/TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970


571 Liệt sĩ: LÊ THỊ SEN


Dân quân, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1967


Số bằng: BM 482 km Quyết định số: 428 /TTga ngày 22 tháng 8 năm 1974


572 Liệt sĩ: HỒ TRỌNG THU


Thuyền trưởng Hợp tác xã vận tải đường biển, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1965


Số bằng: DM 284 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969


573 Liệt sĩ: ĐẶNG SỎI


Thuyền trưởng công ty vận tải đường biển, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1968


Số bằng: BM 691 cm Quyết định số: 245/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1968


574 Liệt sĩ: TRẦN TRỌNG BỬU


Công nhân ty giao thông vận tải, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 8 năm 1968


Số bằng: BM967 cm Quyết định số: 39 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1969


575 Liệt sĩ: HỒ ĐƯỜNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1965


Số bằng: QY 281 bm Quyết định số: 194 /TTga ngày 22 tháng 5 năm 1976


576 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MẠCH


Chiến sĩ công an nhân dân vũ trang, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh


Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1972


Số bằng: GK 287 bm Quyết định số: 333 /TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973


577 Liệt sĩ: TRẦN CỪU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 2 năm 1952


Số bằng: ĐC 327 kp Quyết định số: 24 /TTga ngày 21 tháng 1 năm 1975


TỈNH THÁI NGUYÊN


578 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH LAN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Bình, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 12 năm 1967


Số bằng: VY 031 bp Quyết định số: 719/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1985


579 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN TỴ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Bình, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 3 năm 1968


Số bằng: HS 885 bm Quyết định số: 25/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1974


580 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN VINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 14 tháng 1 năm 1981


Số bằng: 9AA 976
bt Quyết định số: 36/CTKT ngày 26 tháng 3 năm 1985

581 Liệt sĩ: TÔ VĂN PHÚ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 2 năm 1968


Số bằng: EG 854 bm Quyết định số: 136/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1973


582 Liệt sĩ: LÝ VĂN VĂN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ, tỉnh


Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 1 năm 1971


Số bằng: SN304 bm Quyết định số: 488/TTga ngày 6 tháng 11 năm 1976


583 Liệt sĩ: TRẦN DUY TỪ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1973


Số bằng: LR 996 bm Quyết định số: 241/TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974


584 Liệt sĩ: LỤC TRUNG PHONG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 2 năm 1970


Số bằng: NK 008 bm Quyết định số: 341/TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974


585 Liệt sĩ: LỤC VIẾT TÁY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 2 năm 1952


Số bằng: XY 293 bp Quyết định số: 467/TTg ngày 10 tháng 10 năm 1957


586 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHƯỢNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ký Phú, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 4 năm 1975


Số bằng: QG 213 bm Quyết định số: 476/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1975


587 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHẬN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 12 năm 1968


Số bằng: QY 551 bm Quyết định số: 248/TTga ngày 16 tháng 6 năm 1976


588 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG LƯỢC


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đông Cao, thị xã Phổ Yên, tỉnh


Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 7 năm 1971


Số bằng: RD 601 bm Quyết định số: 248/TTga ngày 16 tháng 6 năm 1976


589 Liệt sĩ: TẠ VĂN CẢNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 11 năm 1966


Số bằng: AM 600 bm Quyết định số: 89/TTga ngày 29 tháng 5 năm 1967


590
Liệt sĩ: NGUYỄN TIẾN TRUNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Hòa, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 12 năm 1969
Số bằng: VQ 431 bm Quyết định số: 345/TTga ngày 22 tháng 4 năm 1977

591 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CỐNG


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Hải Phong, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 8 năm 1950


Số bằng: ZB 2,791 kp Quyết định số: 02/TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960


592 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHỤNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh


Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 6 năm 1970


Số bằng: PK 655 bm Quyết định số: 343/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1975


593 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU THÌN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thịnh Đức, thành phố Thái


Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 4 năm


1975


Số bằng: YK 868 bm Quyết định số: 423/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977


594 Liệt sĩ: HOÀNG HỮU TRUNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh


Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 7 năm 1970


Số bằng: EG 814 bm Quyết định số: 136/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1973


595 Liệt sĩ: LÔI VĂN ĐƯỜNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1969


Số bằng: YI711 bm Quyết định số: 436/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977


596 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN NGÔN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 10 năm 1970


Số bằng: EA 455 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1973


597 Liệt sĩ: NINH VĂN NGHỊ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 3 năm 1974


Số bằng: YP 277 bm Quyết định số: 422/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977


598 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH LẬP


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Động Đạt, huyện Phú Lương, tỉnh Thái


Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 5 năm 1970


Số bằng: EA 363 bm Quyết định số: 82/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1973


599 Liệt sĩ: LÂM VĂN ĐẢNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nam Triều, huyện Phú Xuyên, thành


phố Hà Nội, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1953


Số bằng: ZQ3,617 bp Quyết định số: 353/TTg ngày 1 tháng 10 năm 1959


TỈNH HẢI DƯƠNG


600
Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC TRƯỜNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1971

Số bằng: GJ677 bm Quyết định số: 502/TTga ngày 15 tháng 11 năm 1973


601 Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC NGỌ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1972


Số bằng: NY 044 bm Quyết định số: 454/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974


602 Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC ĐĨNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1972


Số bằng: NĐ 610 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974


603 Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC ĐĂNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1972


Số bằng: KR 965 bm Quyết định số: 80/TTga ngày 2 tháng 3 năm 1974


604 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH LIÊN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1967


Số bằng: VB 430 bm Quyết định số: 258/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


605 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG MÚC


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 2 năm 1968


Số bằng: BO 318 bm Quyết định số: 150CT/KT ngày 8 tháng 7 năm 1987


606 Liệt sĩ: TRẦN XUÂN NHANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 5 tháng 7 năm 1979


Số bằng: 8T 195 bt Quyết định số: 662/TTga ngày 20 tháng 9 năm 1979


607 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NINH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 11 năm 1972


Số bằng: OV 659 bm Quyết định số: 130/TTga ngày 11 tháng 4 năm 1975


608 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BIỂN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 2 năm 1971


Số bằng: QY 495 bm Quyết định số: 217/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1976


609 Liệt sĩ: BÙI VĂN THIỆP


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1968


Số bằng: RS 732 bm Quyết định số: 391/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1976


610 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHÚ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 12 năm 1967


Số bằng: RS 764 bm Quyết định số: 391/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1976


611 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG TÔN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 2 năm 1962


Số bằng: XH 008 bm Quyết định số: 835/TTg ngày 24 tháng 1 năm 1986


612 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN LỢI


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1968


Số bằng: ĐA 485 bm Quyết định số: 448/TTga ngày 28 tháng 10 năm 1972


613 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐỊNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 11 năm 1968


Số bằng: SB 257 bm Quyết định số: 372/TTga ngày 6 tháng 8 năm 1976


614 Liệt sĩ: PHẠM VĂN DÂN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1967


Số bằng: TE 231 bm Quyết định số: 45/TTga ngày 19 tháng 1 năm 1977


615 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHUNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1974


Số bằng: RL 247 bm Quyết định số: 277/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1976


616 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT AN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1948


Số bằng: DX 157 bp Quyết định số: 678/TTg ngày 20 tháng 10 năm 1995


617 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH HÒA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 5 năm 1970


Số bằng: SB 732 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


618 Liệt sĩ: NGUYỄN CẢNH THẢN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1972


Số bằng: LK 875 bm Quyết định số: 357/TTga ngày 19 tháng 5 năm 1972


619 Liệt sĩ: NGUYỄN CẢNH HỨA


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1968


Số bằng: AK 537 bm Quyết định số: 73/TTga ngày 26 tháng 3 năm 1971


620 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN QUYỆN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 8 năm 1947


Số bằng: N 609 bp Quyết định số: 248/CTKT ngày 29 tháng 6 năm 1983


621 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH CƯỜNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 4 năm 1973


Số bằng: ON 066 bm Quyết định số: 628/TTga ngày 17 tháng 12 năm 1974


622 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC HÀNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 1 năm 1969


Số bằng: VM 820 bm Quyết định số: 48/TTga ngày 24 tháng 2 năm 1970


623 Liệt sĩ: PHẠM THẾ LỰ


Đội viên Du kích, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 9 tháng 2 năm 1953


Số bằng: XA 653 kp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958


624 Liệt sĩ: NGUYỄN BÁ KỶ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 16 tháng 10 năm 1952


Số bằng: XG 892 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958


625 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC SỰ


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1968


Số bằng: TS 148 bm Quyết định số: 107/TTga ngày 1 tháng 3 năm 1977


626 Liệt sĩ: VŨ HỒNG HẠCH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1968


Số bằng: AH 723 bm Quyết định số: 131/TTga ngày 3 tháng 6 năm 1971


627 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC TIẾM


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1970


Số bằng: TK 699 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 1 năm 1977


628 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BANG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 6 năm 1966


Số bằng: UR 166 bm Quyết định số: 260/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


629 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN DUỆ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 6 tháng 1 năm 1954


Số bằng: YZ 632 bp Quyết định số: 037/TTg ngày 25 tháng 1 năm 1957


630 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LUYỆN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 6 tháng 3 năm 1983


Số bằng: X 635 bt Quyết định số: 37/CTKT ngày 18 tháng 12 năm 1984


631 Liệt sĩ: LÊ VĂN LỰU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 1 năm 1974


Số bằng: SB 694 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


632 Liệt sĩ: LÊ VĂN VỊNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 10 năm 1972


Số bằng: LB 828 bm Quyết định số: 364/TTga ngày 10 tháng 7 năm 1974


633 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRƯỢNG


Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1950


Số bằng: YZ612 kp Quyết định số: 171/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957


634 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KIM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1967


Số bằng: LH 752 bm Quyết định số: 220/TTga ngày 7 tháng 5 năm 1974


635 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH CẨN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 11 năm 1971


Số bằng: UQ 870 bm Quyết định số: 236/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977


636 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH NGỢI


Nhân viên Ty Công an Hải Dương, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951


Số bằng: XC 095 cp Quyết định số: 204/TTga ngày 7 tháng 11 năm 1963


637 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH TÂM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 1 năm 1949


Số bằng: PX 431 kp Quyết định số: 87/TTga ngày 7 tháng 1 năm 1966


638 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH TẨM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 12 năm 1965


Số bằng: 8I441 bm Quyết định số: 400/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1979


639 Liệt sĩ: HÀ XUÂN GIAO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 6 năm 1954


Số bằng: XL 370 bp Quyết định số: 455/TTga ngày 4 tháng 10 năm 1958


640 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN VỞ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1969


Số bằng: 9X 074 bm Quyết định số: 631/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


641 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TIẾP


Chính trị viên đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1975


Số bằng: TK 719 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 1 năm 1977


642 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC BỘT


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 1 năm 1968


Số bằng: BV 699 bm Quyết định số: 164/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1972


643 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CƯU


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1968


Số bằng: SB 709 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


644 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐOÁN


Trợ lý Trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 5 năm 1981


Số bằng: G 015 bt Quyết định số: 072/CTKT ngày 25 tháng 2 năm 1983


645 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÚY


Trung sĩ - Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia


Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1967


Số bằng: TE 905 bm Quyết định số: 574/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1976


646 Liệt sĩ: HÀ XUÂN CHƯỚC


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1971


Số bằng: HR 529 bm Quyết định số: 464/TTga ngày 27 tháng 10 năm 1973


647 Liệt sĩ: LÊ XUÂN VIÊN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1973


Số bằng: VK 137 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977


648 Liệt sĩ: LÊ VĂN NGẠNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 3 năm 1967


Số bằng: MT 417 bm Quyết định số: 280/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1970


649 Liệt sĩ: HÀ XUÂN ĐẠO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 2 năm 1969


Số bằng: AK 501 bm Quyết định số: 73/TTga ngày 26 tháng 3 năm 1971


650 Liệt sĩ: VŨ ĐỨC NGUYÊN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1973


Số bằng: OK 262 bm Quyết định số: 629/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1974


651 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC BÁCH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1971


Số bằng: GT002 bm Quyết định số: 297/TTga ngày 12 tháng 7 năm 1973


652 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHỬ


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1970


Số bằng: GB 114 bm Quyết định số: 237/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973


653 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THƯỞNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 11 năm 1970


Số bằng: NT646 bm Quyết định số: 451/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974


654 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THƯỞNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 11 năm 1970


Số bằng: NT 646 bm Quyết định số: 451/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974


655 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN KHIỂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1954


Số bằng: HG 206 bp Quyết định số: 1666/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2006


656 Liệt sĩ: PHẠM THẾ KHƠI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 25 tháng 12 năm 1977


Số bằng: M350 bt Quyết định số: 180/CTKT ngày 5 tháng 8 năm 1983


657 Liệt sĩ: LƯU BÁ CHỬ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1968


Số bằng: VI 601 bm Quyết định số: 180/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1977


658 Liệt sĩ: PHẠM VĂN TƯỚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 5 năm 1969


Số bằng: MT 868 bm Quyết định số: 309/TTga ngày 30 tháng 12 năm 1970


659 Liệt sĩ: LƯƠNG VĂN NGỪNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1974


Số bằng: QL 170 bm Quyết định số: 39/TTga ngày 7 tháng 2 năm 1976


660 Liệt sĩ: ĐINH VĂN THIỆP


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 3 tháng 1 năm 1950


Số bằng: XQ 604 bp Quyết định số: 176/TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959


-
661 Liệt sĩ: PHẠM VĂN LẠC
Đội viên Du kích, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 8 tháng 2 năm 1954
Số bằng: XD 016 kp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959
662 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐỎ
Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia
Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1971
Số bằng: NĐ 612 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974
663 Liệt sĩ: PHẠM GIA SẢN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh vì sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 24 tháng 2 năm 1950
Số bằng: ĐU 143 kk Quyết định số: 1116/TTg ngày 11 tháng 12 năm 1998
664 Liệt sĩ ĐINH VĂN NHỰ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 10 năm 1967
Số bằng: LH 846 bm Quyết định số: 247/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1974
665 Liệt sĩ: PHẠM VĂN NĂM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1949
Số bằng: Dg 925 bp Quyết định số: 60/TTg ngày 16 tháng 2 năm 1993
666 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MIẾN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1972
Số bằng: KR 852 bm Quyết định số: 68/TTga ngày 20 tháng 2 năm 1974
667 Liệt sĩ: LÊ VĂN THẮM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 4 năm 1975
Số bằng: QL 196 bm Quyết định số: 39TTga ngày 7 tháng 2 năm 1976
668 Liệt sĩ: VŨ THỊ MÚT
Nhân dân, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 1 năm 1952
Số bằng: XA 2,822 cp Quyết định số: 286/TTg ngày 21 tháng 11 năm 1960
669 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC TOÀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 9 năm 1971
Số bằng: GT 128 bm Quyết định số: 297/TTga ngày 12 tháng 7 năm 1973
670 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHIẾN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1971
Số bằng: BG 110 bm Quyết định số: 237/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973

671 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHÍNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 7 năm 1975


Số bằng: TE 590 bt Quyết định số: 575/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1976


672 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN VIÊM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1968


Số bằng: PM 256 bm Quyết định số: 125/TTga ngày 8 tháng 8 năm 1969


673 Liệt sĩ: PHẠM VĂN TUYỀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 2 năm 1973


Số bằng: NH 956 bm Quyết định số: 413/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1974


674 Liệt sĩ: ĐẶNG KHẮC KHANG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1969


Số bằng: 9M 519 bm Quyết định số: 181/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1980


675 Liệt sĩ: ĐOÀN BÁ TÍU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1969


Số bằng: KM 624 bm Quyết định số: 216 ngày 28 tháng 11 năm 1968


676 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TUYÊN


Cán bộ Ty Công an Hải Dương, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã


hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1951


Số bằng: BC 008 cp Quyết định số: 21TTga ngày 18 tháng 1 năm 1975


677 Liệt sĩ: PHẠM VĂN THỂ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 2 năm 1952


Số bằng: X6 796 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958


678 Liệt sĩ: LÃ VĂN TỬU


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1975


Số bằng: VI 472 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


679 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN VƠ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 4 năm 1954


Số bằng: XG 812 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958


680 Liệt sĩ: MAI XUÂN ĐỐC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 12 năm 1967


Số bằng: SB 743 bm Quyết định số: 392/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1976


681 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THIỆU


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 12 năm 1968


Số bằng: UY 711 bm Quyết định số: 256/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


682 Liệt sĩ: VŨ VĂN VIỆN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Yết Kiêu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1950


Số bằng: XD 037 kp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959


683 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HÀNH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 10 năm 1969


Số bằng: OS 435 bm Quyết định số: 66/TTga ngày 21 tháng 2 năm 1975


684 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BỘP


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 1 năm 1968


Số bằng: 9V 861 bm Quyết định số: 630/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


685 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐẢNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 29 tháng 5 năm 1951


Số bằng: XB 515 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


686 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SẮC


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 11 năm 1952


Số bằng: ĐS 931 kp Quyết định số: 629/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 1998


687 Liệt sĩ: VŨ ĐỨC MINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 12 năm 1977


Số bằng: 9V 969 bt Quyết định số: 631/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


688 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CẦN


Thượng úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 3 năm 1971


Số bằng: CL 494 bm Quyết định số: 305/TTga ngày 27 tháng 7 năm 1972


689 Liệt sĩ: PHẠM ĐĂNG HÃNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 8 năm 1953


Số bằng: XK 495 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958


690 Liệt sĩ: PHẠM ĐẮC CÁNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 12 năm 1953


Số bằng: ZF 559 bm Quyết định số: 171/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957


691 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KIỆN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 6 năm 1972


Số bằng: HV 678 bm Quyết định số: 518/TTga ngày 27 tháng 11 năm 1973


692 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BẨY


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 1 năm 1951


Số bằng: XA 037 bp Quyết định số: 226/TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958


693 Liệt sĩ: ĐINH TIẾN SINH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1970


Số bằng: TS 166 bm Quyết định số: 107/TTga ngày 1 tháng 3 năm 1977


694 Liệt sĩ: ĐINH VĂN SẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1972


Số bằng: VH 714 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977


695 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HỸ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1949


Số bằng: NC300 bp Quyết định số: 252/TTga ngày 18 tháng 6 năm 1976


696 Liệt sĩ: PHẠM VĂN XÀO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 6 năm 1954


Số bằng: GY 833 bp Quyết định số: 1400/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2005


697 Liệt sĩ: TRỊNH NGỌC MỸ


Quân y sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 5 năm 1967


Số bằng: GĐ 478 bm Quyết định số: 291/TTga ngày 9 tháng 7 năm 1973


698 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC TÚC


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 11 năm 1970


bm Quyết định số: 152/TTga ngày 17 tháng 4 năm 1973 Số bằng: EN 4,076


699 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC BẰNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Việt, huyện Thanh Hà, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 27 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 3AA 118 bt Quyết định số: 176/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1981


700 Liệt sĩ: LƯƠNG VĂN NGHỄU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyện quán: xã Liên Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 9 năm 1968


Số bằng: HG 856 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974


701 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN TẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Lạc, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1966


Số bằng: RY 288 bm Quyết định số: 378/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


702 Liệt sĩ: LÊ VĂN BẰNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1973


Số bằng: RL 382 bm Quyết định số: 290/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976


703 Liệt sĩ: VŨ THỊ NHIÊN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Phường Hoàng Tân, thị xã Chí Linh, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 12 năm 1973


Số bằng: NY 056 bm Quyết định số: 474/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974


704 Liệt sĩ: VŨ THẾ LỰC


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hưng Đạo, thị xã Chí Linh, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 4 năm 1967


Số bằng: LQ 246 bm Quyết định số: 167/TTga ngày 16 tháng 4 năm 1974


705 Liệt sĩ: VŨ TIẾN NGŨ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1968


Số bằng: RM 081 bm Quyết định số: 151/TTga ngày 23 tháng 9 năm 1969


706 Liệt sĩ: VŨ MINH NGỌC


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Cẩm, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái


Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1974


Số bằng: RY 293 bm Quyết định số: 387/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


707 Liệt sĩ: TỪ NHƯ SƠN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1978


Số bằng: 6T952 bm Quyết định số: 1173/TTga ngày 13 tháng 10 năm 1978


708 Liệt sĩ: VŨ VĂN NHẤT


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1968


Số bằng: VD 376 bm Quyết định số: 251/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


709 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN NGỌC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 8 năm 1972


Số bằng: PT303 bm Quyết định số: 389/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1975


710 Liệt sĩ: DIỆP VĂN CUN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1972


Số bằng: HV 768 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973


711 Liệt sĩ: VŨ MINH TÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 2 năm 1968


Số bằng: LE 158 bm Quyết định số: 217/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1974


712 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN DÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hưng Đạo, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 2 năm 1978


Số bằng: 7S 713 bt Quyết định số: 375/TTga ngày 10 tháng 1 năm 1979


713 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CHOÒNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1968


Số bằng: EG 401 bm Quyết định số: 137/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1973


714 Liệt sĩ: VŨ VĂN GIAO


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Phong, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng


Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1969


Số bằng: EG 622 bm Quyết định số: 129/TTga ngày 10 tháng 4 năm 1973


715 Liệt sĩ: CHU VĂN SÁNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1968


Số bằng: HG 818 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974


716 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CHẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 12 năm 1974


Số bằng: RT350 bm Quyết định số: 298/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976


717 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC DÂN


Chuẩn úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Tân, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 16 tháng 1 năm 1982


Số bằng: G 013 bt Quyết định số: 72/CTKT ngày 25 tháng 2 năm 1983


718 Liệt sĩ: HOÀNG NGỌC XUÂN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 6 năm 1968


Số bằng: HV 577 bm Quyết định số: 518/TTga ngày 27 tháng 11 năm 1973


719 Liệt sĩ: DIỆP VĂN DÒNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1972


Số bằng: PT 142 bm Quyết định số: 389/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1975


720 Liệt sĩ: ĐỖ XUÂN LÁC


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1970


Số bằng: TK 849 bm Quyết định số: 50/TTga ngày 22 tháng 1 năm 1977


721 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN CHANH


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1968


Số bằng: BV900 bm Quyết định số: 176/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1972


722 Liệt sĩ: VŨ TRÍ THÁI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1968


Số bằng: UY 545 bm Quyết định số: 256/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


723 Liệt sĩ: VI TRUNG THÀNH


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 9 năm 1968


Số bằng: HG 893 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974


724 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÂNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Hồng, huyện Thanh Hà, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 3 năm 1950


Số bằng: XM 948 bp Quyết định số: 098/TTg ngày 2 tháng 3 năm 1959


725 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ÂN


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quân: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 7 năm 1953


Số bằng: NC 704 bp Quyết định số: 83/TTga ngày 14 tháng 12 năm 1976


726 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THẢ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán:thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1971


Số bằng: BH 530 bm Quyết định số: 10/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1972


727 Liệt sĩ: HÀ XUÂN MÃO


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 11 năm 1974


Số bằng: TE 136 bm Quyết định số: 582/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1976


728 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC KHOA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 7 năm 1972


Số bằng: PZ 167 bm Quyết định số: 415/TTga ngày 16 tháng 10 năm 1975


729 Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH TẸO


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1972


Số bằng: KR 756 bm Quyết định số: 68/TTga ngày 20 tháng 2 năm 1974


730 Liệt sĩ: VŨ CÔNG THẮNG


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Giang, huyện Thanh Miện, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1972


Số bằng: RY 538 bm Quyết định số: 377/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


731 Liệt sĩ: BÙI ĐÌNH PHÚC


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: huyện Thụy Anh, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1968


Số bằng: RY 442 bm Quyết định số: 378/TTg ngày 1 tháng 7 năm 1977


732 Liệt sĩ: LÊ THẾ ĐIỀU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 6 năm 1969


Số bằng: AH 248 bm Quyết định số: 123/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1971


733 Liệt sĩ: ĐÀO ĐÌNH VINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 12 năm 1968


Số bằng: ĐG 560 bm Quyết định số: 27/TTga ngày 13 tháng 1 năm 1997


734 Liệt sĩ: ĐOÀN HỒNG VINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 12 năm 1970


Số bằng: VK 177 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977


735 Liệt sĩ: MAI VĂN HIẾN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1970


Số bằng: VH353 bm Quyết định số: 231/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977


736 Liệt sĩ: HÀ VĂN HƯỞNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1969


Số bằng: GE 872 bm Quyết định số: 318/TTga ngày 25 tháng 7 năm 1973


737 Liệt sĩ: VŨ VĂN THỊNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 1 năm 1969


Số bằng: EX 344 bm Quyết định số: 230/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


738 Liệt sĩ: HÀ VĂN NGHỊ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 7 năm 1966


Số bằng: AH 770 bm Quyết định số: 131/TTga ngày 3 tháng 6 năm 1971


739 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG TỪ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 6 năm 1968


Số bằng: AP 160 bm Quyết định số: 110/TTga ngày 8 tháng 5 năm 1971


740 Liệt sĩ: NGUYỄN DUY HẠNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1953


Số bằng: YQ 282 bp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959


741 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN XÂY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 25 tháng 4 năm 1954


Số bằng: xy 535 bp Quyết định số: 467/TTg ngày 10 tháng 10 năm 1957


742 Liệt sĩ: HÀ VĂN THÀNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 11 năm 1953


Số bằng: RC 875 bp Quyết định số: 498/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973


743 Liệt sĩ: LÊ XUÂN NÙNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1971


Số bằng: PH473 bm Quyết định số: 285/TTga ngày 22 tháng 7 năm 1975


744 Liệt sĩ: ĐỖ ĐỨC QUỲNH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 1 năm 1972


Số bằng: GA 813 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 26 tháng 1 năm 1973


745 Liệt sĩ: HOÀNG CÔNG DƯ


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh


Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 6 năm 1971


Số bằng: 0Z090 bm Quyết định số: 131/TTga ngày 11 tháng 4 năm 1975


746 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN THI


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã ứng Hỏe, huyện Ninh Giang,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1972


Số bằng: HP 714 bm Quyết định số: 537/TTga ngày 5 tháng 12 năm 1973


747 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BÌNH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: khu 1, thị trấn Ninh Giang, huyện


Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 2 năm


1972


Số bằng: HV 799 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973


748 Liệt sĩ: TÔ VĂN SINH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1969


Số bằng: EX317 bm Quyết định số: 230/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973


749 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC CHUYÊN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1954


Số bằng: CP 914 bp Quyết định số: 372/CTKT ngày 22 tháng 12 năm 1990


750 Liệt sĩ: CHU VĂN NGỌC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 10 năm 1951


Số bằng: XC 634 bp Quyết định số: 092/TTga ngày 1 tháng 2 năm 1958


751 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH TUÂN


Chiển sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 9 năm 1953


Số bằng: XA 186 bp Quyết định số: 551/TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957


752 Liệt sĩ: BÙI NGỌC ƯỚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1947


Số bằng: DX 453 bp Quyết định số: 37/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1961


753 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC DU


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 4 tháng 1 năm 1954


Số bằng: XC 084 kp Quyết định số: 176/TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959


754 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÁT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 9 năm 1951


bp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959 Số bằng: XQ 2,814


755 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐÁN


Đội viên Du kích, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 1 năm 1953


Số bằng: XH937 kp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


756 Liệt sĩ: NGUYỄN VŨ KẾ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 8 năm 1953


Số bằng: XH 941 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 11 năm 1960


757 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HÙY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 4 năm 1952


Số bằng: MC 665 bp Quyết định số: 68/Ttga ngày 25 tháng 2 năm 1975


758 Liệt sĩ: PHẠM ĐẮC DŨNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 12 năm 1953


Số bằng: XB 506 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


759 Liệt sĩ: PHẠM VĂN NGƯ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 4 năm 1954


Số bằng: XK 501 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958


760 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1953


Số bằng: BX 593 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


761 Liệt sĩ: PHẠM ĐĂNG ĐAM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 25 tháng 3 năm 1953


Số bằng: BX 589 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


762 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẤT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1953


Số bằng: BX 588 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


763 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH CÚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1951


Số bằng: BX 622 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


764 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BĂNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 7 năm 1954


Số bằng: XB 457 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


765 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TẤT


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 4 năm 1954


Số bằng: XB 681 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957


766 Liệt sĩ: NGUYỄN VŨ Ý


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 3 năm 1954


Số bằng: BX 596 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960


767 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHA


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 29 tháng 1 năm 1951


Số bằng: XG 748 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958


768 Liệt sĩ: PHẠM ĐẮC PHÁC


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 12 năm 1950


Số bằng: XK 652 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958


769 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THỂ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1970


Số bằng: HT 610 bm Quyết định số: 641/TTga ngày 27 tháng 10 năm 1973


770 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN NHỠ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 1 năm 1975


Số bằng: SB 730 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


771 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC KHIẾT


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 3 năm 1971


Số bằng: HV 748 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973


772 Liệt sĩ: PHẠM VĂN PHI


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1972


Số bằng: PK 326 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975


773 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CHUNG


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1971


Số bằng: PK 302 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975


774 Liệt sĩ: PHẠM BÁ CƯƠNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 12 năm 1977


Số bằng: 9V 871 bm Quyết định số: 630/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


775 Liệt sĩ: VŨ VĂN VẸO


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 2 năm 1950


Số bằng: GK 661 kp Quyết định số: 374/TTg ngày 7 tháng 4 năm 2004


776 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CHÉP


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 9 năm 1968


Số bằng: AS298 bm Quyết định số: 194/TTga ngày 16 tháng 8 năm 1971


777 Liệt sĩ: ĐINH VĂN SẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1972


Số bằng: VH 714 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977


778 Liệt sĩ: ĐINH VĂN CƯƠNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 4 năm 1972


Số bằng: UQ 938 bm Quyết định số: 236/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977


779 Liệt sĩ: PHẠM VĂN VÕ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1966


Số bằng: VK 185 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977


780 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HỦY


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1966


Số bằng: MT411 bm Quyết định số: 280/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1970


781 Liệt sĩ: VŨ XUÂN TRƯỜNG


Đại đội phó quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1974


Số bằng: RK 103 bm Quyết định số: 263/TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976


782 Liệt sĩ: TRẦN VĂN BÀI


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1970


Số bằng: TĐ 529 bm Quyết định số: 113/TTga ngày 4 tháng 3 năm 1977


783 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ TÂM


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 1 năm 1973


Số bằng: TE 826 bm Quyết định số: 574/TTga ngày 27 tháng 12 năm 1976


784 Liệt sĩ: ĐINH TIẾN SINH


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 7 năm 1969


Số bằng: VH 813 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977


785 Liệt sĩ: ĐINH THANH TRỰC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1972


Số bằng: RH911 bm Quyết định số: 296/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976


786 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CẤP


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 9 năm 1974


Số bằng: UQ 879 bm Quyết định số: 236/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977


787 Liệt sĩ: VŨ VĂN CẦM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1972


Số bằng: PI406 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975


788 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN CHẤM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 3 năm 1968


Số bằng: AK 623 bm Quyết định số: 079/TTga ngày 2 tháng 4 năm 1971


789 Liệt sĩ: TRẦN VĂN KHIỂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 11 năm 1968


Số bằng: GB 214 bm Quyết định số: 235/TTga ngày 12 tháng 6 năm 1973


790 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ DIẾM


Nhân dân, Nguyên quán: xã Thượng Vũ, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc


kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 7 năm 1954


Số bằng: XA 3,010 cp Quyết định số: 322/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1960


=


791 Liệt sĩ: VŨ THANH CHƠ


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Thành, huyện Kim Thành, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 10 năm 1973


Số bằng: RP 146 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976


792 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG THÀNH


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mễ Sơn, huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng


Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 11 năm 1970


Số bằng: RP 132 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976


793 Liệt sĩ: PHÙNG VĂN XUÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tuấn Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 8 năm 1967


Số bằng: KM 559 bm Quyết định số: 216/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1968


794 Liệt sĩ: MẠC VĂN BÉ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Trung, huyện Kinh Môn, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 1 năm 1973


Số bằng: NĐ 531 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974


795 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC SÂM


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Trung, huyện Kinh Môn,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1972


Số bằng: RK 145 bm Quyết định số: 291/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976


796 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÒE


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Lưu, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 1 năm 1950


Số bằng: XL 917 bp Quyết định số: 518/TTg ngày 2 tháng 12 năm 1958


797 Liệt sĩ: LÊ BÁ HỎ


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Bính, huyện Thanh Hà, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 12 năm 1978


Số bằng: 9P 705 bm Quyết định số: 426/TTga ngày 4 tháng 6 năm 1980


798 Liệt sĩ: NGUYỄN QUY LỢI


Dân quân, Nguyên quán: xã Cộng Hòa, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc


kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 7 năm 1952


Số bằng: XK 094 kp Quyết định số: 280/TTga ngày 17 tháng 11 năm 1960


799 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MỊ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1970


Số bằng: VH 670 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977


800
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TUỆ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 4 năm 1969
Số bằng: VI 409 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977

801 Liệt sĩ: ĐỒNG VĂN TUY


Số bằng: VI441 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


802 Liệt sĩ: TRẦN VĂN NHUẬN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1967


Số bằng: VD 416 bm Quyết định số: 251/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977


803 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LIỄN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1970


Số bằng: RN 160 bm Quyết định số: 297/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976


804 Liệt sĩ: LÊ QUỐC TRỊ


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1969


Số bằng: HG 619 bm Quyết định số: 26/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1974


805 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÁCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 9 năm 1972


Số bằng: HG 814 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974


806 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÒA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 8 năm 1972


Số bằng: GE 074 bm Quyết định số: 269/TTga ngày 29 tháng 6 năm 1973


807 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH HIẾU


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1968


Số bằng: HG 713 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974


808 Liệt sĩ: ĐỎ VĂN PHIÊN


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1971


Số bằng: PH036 bm Quyết định số: 242/TTga ngày 24 tháng 6 năm 1975


809 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THẢO


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1972


Số bằng: OV 726 bm Quyết định số: 130/TTga ngày 11 tháng 4 năm 1975


810 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỌ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1968


811 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẦM


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


Số bằng: RY 304 bm Quyết định số: 378/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


812 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÀ


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 12 năm 1973


Số bằng: RY 307 bm Quyết định số: 378/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


813 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH KIÊN


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 1 năm 1971


Số bằng: RK 953 bm Quyết định số: 316/TTga ngày 15 tháng 7 năm 1976


814 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐƯỜNG


ủy viên ủy ban xã, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 11 năm 1950


Số bằng: XA 3,542 cp Quyết định số: 100/TTga ngày 27 tháng 3 năm 1971


815 Liệt sĩ: BÙI ĐOÀN VIỆT


Huyện trưởng Công an - Ty Công an Hải Dương, Nguyên quán: xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 3 năm


1947


Số bằng: XA 1,098 cp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959


816 Liệt sĩ: ĐINH VĂN KHỐI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 1 năm 1952


Số bằng: XA 186 kp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958


817 Liệt sĩ: KHƯƠNG ĐÌNH THẤT


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1970


Số bằng: RY 813 bm Quyết định số: 384/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


818 Liệt sĩ: PHẠM QUANG ĐIỂN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 9 năm 1968


Số bằng: LE 135 bm Quyết định số: 217/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1974


819 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU CẨN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1968


Số bằng: AK 473 bm Quyết định số: 73/TTga ngày 26 tháng 3 năm 1974


820 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BẢNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện,


Số bằng: HV 525 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973


821 Liệt sĩ: LÊ ĐÌNH LIỀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 7 năm 1968


Số bằng: TE 374 bm Quyết định số: 27/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1977


822 Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH ĐAM


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 12 năm 1971


Số bằng: NĐ 600 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974


823 Liệt sĩ: LÊ DANH LÝ


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1972


Số bằng: NB 335 bm Quyết định số: 306/TTga ngày 15 tháng 6 năm 1974


824 Liệt sĩ: VŨ VĂN LƯ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 12 năm 1946


Số bằng: YZ 798 bp Quyết định số: 37/TTg ngày 25 tháng 1 năm 1977


825 Liệt sĩ: HOÀNG THIÊN NGÀN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 6 năm 1972


Số bằng: SA 247 bm Quyết định số: 386/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976


826 Liệt sĩ: NHỮ QUANG KHANH


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh


Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 8 năm 1970


Số bằng: GK 218 bm Quyết định số: 629/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1974


827 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT ĐĨA


Chính trị viên đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Sơn, huyện Nam Sách,


tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 11 năm 1972


Số bằng: RG 609 bm Quyết định số: 315/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1976


828 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN THỚI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Lạc, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1967


Số bằng: QK 302 bm Quyết định số: 507TTga ngày 30 tháng 12 năm 1975


829 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC NHUẬN


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải


Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 8 năm 1966


Số bằng: PT307 bm Quyết định số: 389/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1975


TỈNH BÌNH ĐỊNH


830 Liệt sĩ: PHAN KIM BA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh


Số bằng: 5V 837 bm Quyết định số: 803/TTga ngày 26 tháng 7 năm 1978


831 Liệt sĩ: TRẦN VĂN NHÀNG


Trưởng ban tự quản thôn, Nguyên quán: xã Nhơn Mỹ, huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 3 năm 1967


Số bằng: 21496 cm Quyết định số: 108/TTga ngày 13 tháng 2 năm 1978


832 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH TRÍ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 1 năm 1973


Số bằng: 4H 444 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 2 tháng 2 năm 1978


833 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN MINH


Trưởng ban kinh tài xã, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 11 năm 1969


Số bằng: 1K 964 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977


834 Liệt sĩ: MAI VĂN LỆ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 10 năm 1967


Số bằng: 5X 099 bm Quyết định số: 710/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978


835 Liệt sĩ: TRẦN NHẤT HỔ


Quản lý trạm đón tiếp ban thương binh, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 8 năm 1969


Số bằng: 1N 124 cm Quyết định số: 1262/TTga ngày 19 tháng 10 năm 1977


836 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MÈ


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1966


Số bằng: 1E 462 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977


837 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH TRUNG


Uy viên văn phòng Uỷ ban nhân dân xã, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969


Số bằng: 1G 019 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977


838 Liệt sĩ: BÙI LẸ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 12 năm 1965


Số bằng: 6I703 bm Quyết định số: 1016/TTga ngày 8 tháng 9 năm 1978


839 Liệt sĩ: VÕ NGỔNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1972


Số bằng: 7K 011 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


840 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THANH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 10 năm 1968


Số bằng: 5X 250 bm Quyết định số: 715/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978


8
841 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH LONG
Trưởng Ban kinh tài xã, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1966
Số bằng: 1K 953 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977
842 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐÌNH NỒM
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1974
Số bằng: 5X 626 bm Quyết định số: 719/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
843 Liệt sĩ: ĐỖ THÀNH CHÂU
Huyện đội phó, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 9G 004 bm Quyết định số: 903/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
844 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU LUẬN
Đội viên đội du kích xã, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 1 năm 1976
Số bằng: 1E458 km Quyết định số: 984/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1977
845 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH XUYẾN
Trưởng trạm giao bưu, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1971
Số bằng: 5N 096 cm Quyết định số: 281/TTga ngày 6 tháng 7 năm 1981
846 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÃ
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 3Đ 536 bm Quyết định số: 1472/TTga ngày 9 tháng 11 năm 1977
847 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LAN
Xã đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã An Quang, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 6 năm 1971
Số bằng: 1S 010 km Quyết định số: 1493/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
848 Liệt sĩ: CAO ĐỐC
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 6Z250 bm Quyết định số: 1305/TTga ngày 20 tháng 11 năm 1978
849 Liệt sĩ: VÕ TỊNH
Dân cơ sở, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 8 năm 1972
Số bằng: 2B 074 cm Quyết định số: 75/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
850 Liệt sĩ: NGÔ THỊ TÂM
Trưởng ngành Giao liên xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 12 năm 1974
Số bằng: 2B 080 cm Quyết định số: 75/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978

851 Liệt sĩ: LÊ DIỆU


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 4 năm 1969


Số bằng: 3Đ 708 bm Quyết định số: 1501/TTg ngày 16 tháng 11 năm 1977


852 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC ANH


Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước tháng 6 năm 1966


Số bằng: 3T 320 km Quyết định số: 879/TTga ngày 12 tháng 12 năm 1979


853 Liệt sĩ: TỪ CAO LY


Du kích Xã, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1966


Số bằng: PM 064 km Quyết định số: 773/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


854 Liệt sĩ: TỪ TÔN


Cán bộ binh vận, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1968


Số bằng: 1G 059 cm Quyết định số: 1166/TTga ngày 10 tháng 10 năm 1977


855 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LÊ


Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước tháng 5 năm 1972


Số bằng: 2E 891 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


856 Liệt sĩ: ĐINH TƯ


Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 5 năm 1972


Số bằng: 2E 849 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


857 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG QUỐC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 3 năm 1975


Số bằng: 3A 684 bm Quyết định số: 1163/TTga ngày 9 tháng 11 năm 1977


858 Liệt sĩ: TRẦN SỬU


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1974


Số bằng: 41831 bm Quyết định số: 76/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


859 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HỢI


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 5 năm 1969


Số bằng: 41927 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


860 Liệt sĩ: HOÀNG TRỪ


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1968


Số bằng: 7K 346 bm Quyết định số: 1489/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1978


861 Liệt sĩ: NGUYỄN BẢNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 9 năm 1968


Số bằng: 7K 088 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


862 Liệt sĩ: PHẠM QUẢNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 7 năm 1972


Số bằng: 7K 363 bm Quyết định số: 1489/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1978


863 Liệt sĩ: NGUYỄN BÌNH


Du kích, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1966


Số bằng: 2E 923 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


864 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHĨA


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1966


Số bằng: 2E 873 cm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


865 Liệt sĩ: KIỀU HƯƠNG


Tiểu đội trưởng du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: 2E 900 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


866 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRÚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 5 năm 1953


Số bằng: 1P 355 bp Quyết định số: 1385/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1978


867 Liệt sĩ: VÕ VĂN MINH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 61803 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978


868 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH LÂM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 12 năm 1966


Số bằng: 61726 bm Quyết định số: 1016/TTga ngày 8 tháng 9 năm 1978


869 Liệt sĩ: ĐINH TƯỜNG


Trưởng ban nông hội thôn, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 9 năm 1966


Số bằng: DY 018 cm Quyết định số: 321/TTg ngày 16 tháng 5 năm 1996


870 Liệt sĩ: LÊ ĐẺ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 4 năm 1954


Số bằng: 1K 507 bp Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978


871 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC TƯỜNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1966


Số bằng: 9Y 458 bm Quyết định số: 736/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1980


872 Liệt sĩ: TRẦN LỪA


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 5 năm 1953


Số bằng: 10 053 bm Quyết định số: 1237/TTga ngày 1 tháng 11 năm 1978


873 Liệt sĩ: HUỲNH HƠN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1967


Số bằng: 7G 142 bm Quyết định số: 1385/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1978


874 Liệt sĩ: HUỲNH ĐÌNH THUẬN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 41781 bm Quyết định số: 76/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


875 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG KÍCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 12 năm 1966


Số bằng: 41913 bm Quyết định số: 76/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


876 Liệt sĩ: VÕ VĂN HẠ


Binh vận xã, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 4 năm 1968


Số bằng: PM310 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


877 Liệt sĩ: VÕ XUÂN TRUNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 3 năm 1965


Số bằng: YL336 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977


878 Liệt sĩ: VÕ XUÂN BANG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1963


Số bằng: 8N 063 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979


879 Liệt sĩ: VÕ HÙNG VIỆT (DUYỆT)


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 12 năm 1967


Số bằng: YL398 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977


880 Liệt sĩ: PHẠM THỊ TRÍ


Giao liên hợp pháp, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 9 năm 1969


Số bằng: BX 039 cm Quyết định số: 128/CTKT ngày 16 tháng 6 năm 1988


881 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN HIỀN


Tiểu đội trưởng du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 8 năm 1967


Số bằng: EM381 km Quyết định số: 463/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977


882 Liệt sĩ: NGUYỄN QUÝ (QUÍ)


Dân công, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 1 năm 1965


Số bằng: YM 043 cm Quyết định số: 774/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


883 Liệt sĩ: HÀ KIM TÂN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 2 năm 1979


Số bằng: 9U 683 bt Quyết định số: 653/TTga ngày 8 tháng 10 năm 1980


884 Liệt sĩ: NGUYỄN HÙNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Nhơn Thạnh, thị xã Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1969


Số bằng: 2Đ 412 km Quyết định số: 1805/TTga ngày 30 tháng 12 năm 1977


885 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN GIỜ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 3 năm 1966


Số bằng: 5X 064 bm Quyết định số: 710/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978


886 Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐIỀN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Quang, huyện Tây Sơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 1 năm 1971


Số bằng: 5V 965 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978


887 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ DÂN


Nuôi quân, Nguyên quán: xã Bình Quang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 2 năm 1975


Số bằng: BĐ 510 bm Quyết định số: 156/CTKT ngày 4 tháng 6 năm 1986


888 Liệt sĩ: NGUYỄN XUYÊN


Xã đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1972


Số bằng: 3X 489 km Quyết định số: 680/TTga ngày 27 tháng 10 năm 1980


889 Liệt sĩ: HÀ SĨ HÙNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1968


Số bằng: 5X 780 bm Quyết định số: 721/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978


890 Liệt sĩ: LÊ HOÀI NHƠN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 1M 632 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 3 tháng 8 năm 1977


891 Liệt sĩ: ĐOÀN HƯNG THÀNH


Nhân viên ban thương binh tỉnh, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1967


Số bằng: 1N 107 cm Quyết định số: 1262/TTga ngày 19 tháng 10 năm 1977


892 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ BẢN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 5V 780 bm Quyết định số: 803/TTga ngày 26 tháng 7 năm 1978


893 Liệt sĩ: LÊ THÀNH LONG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1968


Số bằng: 5V935 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978


894 Liệt sĩ: TRẦN PHƯỢNG


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 1 năm 1967


Số bằng: 2H 779 cm Quyết định số: 202/TTga ngày 3 tháng 3 năm 1978


895 Liệt sĩ: ĐỖ TẤN LONG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1967


Số bằng: 1V 048 bm Quyết định số: 935/TTga ngày 26 tháng 8 năm 1977


896 Liệt sĩ: TRẦN THÀNH


Cán bộ binh vận huyện, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 1 năm 1969


Số bằng: 2G 638 cm Quyết định số: 228/TTg ngày 13 tháng 3 năm 1978


897 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN BÌNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1970


Số bằng: 6Z128 bm Quyết định số: 1252/TTga ngày 3 tháng 11 năm 1978


898 Liệt sĩ: HUỲNH THANH SƠN


Cán bộ binh vận huyện, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 5 năm 1969


Số bằng: RM 269 cm Quyết định số: 502/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1977


899 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 4 năm 1972


Số bằng: IM 862 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


900 Liệt sĩ: TRẦN QUỐC THANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 01 năm 1966


Số bằng: 1M 635 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


901 Liệt sĩ: HÀ ĐÌNH THOẠI


Quản lý thị đội, Nguyên quán: xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1969


Số bằng: 5X 382 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


902 Liệt sĩ: ĐOÀN KHÁCH


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1972


Số bằng: 1E497 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977


903 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HÒA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhơn Hải, huyện An Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 31 tháng 5 năm 1986


Số bằng: BQ 436 bt Quyết định số: 89/CTKT ngày 27 tháng 4 năm 1988


904 Liệt sĩ: THÁI THUNG


Uy viên kinh tế xã, Nguyên quán: xã Mỹ Phong, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1966


Số bằng: 1R 110 cm Quyết định số: 1767/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1977


905 Liệt sĩ: NGUYỄN TRỌNG LƯỢNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1974


Số bằng: 1M 883 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


906 Liệt sĩ: HUỲNH KIM SƠN


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 5 năm 1968


Số bằng: 1Đ 285 km Quyết định số: 1092/TTg ngày 30 tháng 9 năm 1977


907 Liệt sĩ: LÊ THANH LIÊM


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Phước Thắng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 8 năm 1965


Số bằng: 2H 860 km Quyết định số: 225/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


908 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH KHẢI


Thương binh 1/4, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì sự


nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 08 tháng 7 năm 1986


Số bằng: BQ 433 bt Quyết định số: 89/CTKT ngày 27 tháng 4 năm 1988


909 Liệt sĩ: NGUYỄN THẤY


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1966


Số bằng: YM 808 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


910 Liệt sĩ: TỐNG THỊ HẠNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 6 năm 1969


Số bằng: YM 755 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


911 Liệt sĩ: VÕ HÀNG


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1967


Số bằng: YM 754 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


Liệt sĩ: NGUYỄN SẴN 912


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 12 năm 1968


Số bằng: YM 778 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


913 Liệt sĩ: HUỲNH XUÂN THẢO


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 01 năm 1969


Số bằng: YM 807 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


914 Liệt sĩ: LÊ MAY


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 01 năm 1967


Số bằng: YM 766 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


915 Liệt sĩ: ĐỖ THỊ RẼ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1971


Số bằng: YM 776 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


916 Liệt sĩ: TRẦN THƠ


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1967


Số bằng: YM 811 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


917 Liệt sĩ: VƯƠNG PHỤ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969


Số bằng: YM 770 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


918 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NĂM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1965


Số bằng: YM 768 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


919 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN LUÔN


Phó Chủ tịch, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 3 năm 1975


Số bằng: YM 764 cm Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


920 Liệt sĩ: LÊ VĂN TIẾN


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1965


Số bằng: YM 785 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


921 Liệt sĩ: PHẠM THỊ KHÁNH


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1966


Số bằng: YM 797 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


922 Liệt sĩ: TRẦN HƯNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1966


Số bằng: YM 760 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


923 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHÁNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 01 năm 1968


Số bằng: YM 665 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


924 Liệt sĩ: ĐỖ THỊ BÌNH


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 7 năm 1973


Số bằng: YM 740 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


925 Liệt sĩ: LÊ ĐÌNH CƯ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1960


Số bằng: 1X381 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


926 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÂY


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1971


Số bằng: 1X387 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


927 Liệt sĩ: LÊ VĂN VINH


Tham mưu trưởng tiểu đoàn , Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 01 năm 1970


Số bằng: 1X 427 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


928 Liệt sĩ: HỒ CÔNG THẠNH


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 10 năm 1973


Số bằng: 1X 435 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


929 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TUỒNG


Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 02 năm 1970


Số bằng: 1X425 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


930 Liệt sĩ: TRƯƠNG KIÊN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1971


Số bằng: 1X396 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


931 Liệt sĩ: TRẦN NĂM


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chồng Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 5 năm 1967


Số bằng: 1X 408 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


932 Liệt sĩ: NGÔ QUANG CHUẨN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 3 năm 1975


Số bằng: 1X 430 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


933 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH TÀI


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 01 năm 1973


Số bằng: 1X418 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


934 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 1X434 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


935 Liệt sĩ: NGUYỄN MINH ĐỨC


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1974


Số bằng: 1X388 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


936 Liệt sĩ: VÕ XUÂN HÙNG


Phó Ban lương thực, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 1E 770 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


937 Liệt sĩ: PHẠM SỸ


Trưởng ban binh vận , Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1969


Số bằng: 1E 785 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


938 Liệt sĩ: TRẦN THANH DU


Cán bộ tài chính xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1966


Số bằng: 1E 839 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


939 Liệt sĩ: ĐẶNG CÙ (SỬ)


Trưởng ban nhân dân, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1969


Số bằng: 1E 761 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


940 Liệt sĩ: HUỲNH NHẠN


An ninh xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 4 năm 1970


Số bằng: 1E874 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977


941 Liệt sĩ: HỒ MINH HỘ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: YM337 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


942 Liệt sĩ: VÕ NỮA


Thôn đội, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 6 năm 1965


Số bằng: YM348 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


943 Liệt sĩ: LÊ THỊ NĂM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 01 năm 1969


Số bằng: YM 347 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


944 Liệt sĩ: VÕ DỮ


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 8 năm 1967


Số bằng: YM 330 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


945 Liệt sĩ: HỒ MINH CẢNH


Bí thư xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 7 năm 1970


Số bằng: 1E 434 cm Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


946 Liệt sĩ: NGUYỄN MINH TÂM


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 01 năm 1967


Số bằng: 61919 bm Quyết định số: 904/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978


947 Liệt sĩ: HÀ THỊ SANG


Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 8 năm 1965


Số bằng: BX566 cm Quyết định số: 128/CTKT ngày 16 tháng 6 năm 1988


948 Liệt sĩ: HÀ THỊ GIÁO


Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1969


Số bằng: BX 538 cm Quyết định số: 128/CTKT ngày 16 tháng 6 năm 1988


949 Liệt sĩ: BÙI THỊ HỒNG


Y tá xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1968


Số bằng: 2M 569 cm Quyết định số: 292/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1978


950 Liệt sĩ: VÕ THỊ HÒE


Giao liên xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1966


Số bằng: 2M571 cm Quyết định số: 292/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1978


951 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGHỊ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 11 năm 1984


Số bằng: BA 441 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986


952 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG


Trưởng ban an ninh xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1971


Số bằng: 1Z712 cm Quyết định số: 1737/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1977


953 Liệt sĩ: HỒ THỊ SÁU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 8 năm 1966


Số bằng: 2E 133 bm Quyết định số: 1776/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1977


954 Liệt sĩ: TRẦN THẾ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1973


Số bằng: 1V 810 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977


955 Liệt sĩ: TRẦN LỢI


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 11 năm 1968


Số bằng: 1V 809 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977


956 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 3Đ 739 bm Quyết định số: 1501/TTga ngày 16 tháng 11 năm 1977


957 Liệt sĩ: PHẠM VĂN THẬN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 3Đ 781 bm Quyết định số: 1528/TTga ngày 18 tháng 11 năm 1977


958 Liệt sĩ: NGÔ QUÝ CHÂU


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1966


Số bằng: 3Đ 511 bm Quyết định số: 314/TTga ngày 18 tháng 6 năm 1978


959 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC HÀ


Công nhân phụ xe, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 8 năm 1972


Số bằng: TM349 cm Quyết định số: 620/TTga ngày 21 tháng 6 năm 1977


960 Liệt sĩ: HUỲNH QUỐC


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 4 năm 1964


Số bằng: 1S 019 km Quyết định số: 1493/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977


961 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN THOÀNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1968


Số bằng: 1V811 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977


962 Liệt sĩ: ĐOÀN LÃNH


Quân y sĩ, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 6 năm 1973


Số bằng: 3Đ 748 bm Quyết định số: 1501/TTga ngày 16 tháng 11 năm 1977


963 Liệt sĩ: VÕ XUÂN TÒNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 04 tháng 7 năm 1984


Số bằng: BA 043 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986


964 Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐẬU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 3 năm 1972


Số bằng: 61787 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978


965 Liệt sĩ: NGUYỄN MINH MƯỜNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 02 năm 1975


Số bằng: 61792 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978


966 Liệt sĩ: PHẠM XUÂN PHƯƠNG


Trợ lý pháo binh trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài


Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 7G 361 bm Quyết định số: 1329/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978


967 Liệt sĩ: HỒ CÔNG KHẢI


Trưởng ban quân lực, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 7G 179 bm Quyết định số: 1385/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978


968 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG HOÀNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 5 năm 1974


Số bằng: 7G 132 bm Quyết định số: 1385/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978


969 Liệt sĩ: NGUYỄN LƯỢM


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1967


Số bằng: 7G 304 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978


970 Liệt sĩ: PHẠM TÒNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 7K 030 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


971 Liệt sĩ: CAO VĂN SƠN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 7K 027 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


972 Liệt sĩ: VÕ VĂN MẸO


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 6 năm 1969


Số bằng: 7G315 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978


973 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ QUÁ


Đội viên an ninh xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 02 năm 1974


Số bằng: 2Y 316 cm Quyết định số: 731/TTga ngày 07 tháng 7 năm 1978


974 Liệt sĩ: TRƯƠNG QUAN BIẾT


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1969


Số bằng: 2V070 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978


975 Liệt sĩ: PHẠM VĂN LỢI


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1970


Số bằng: 5V 941 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


976 Liệt sĩ: TRƯƠNG MẪN


Phó chính ủy Trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài


Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 01 năm 1961


Số bằng: 7G309 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978


977 Liệt sĩ: PHAN VĂN HIỀN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1954


Số bằng: 1PC416 bm Quyết định số: 1342/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978


978 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TƯỚC


Trưởng ban tuyên văn giáo xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 11 năm 1966


Số bằng: 2Y 086 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


979 Liệt sĩ: HỒ ĐẮC PHƯỚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 5 năm 1972


Số bằng: AO 287 bm Quyết định số: 92/CTKT ngày 13 tháng 3 năm 1985


980 Liệt sĩ: HUỲNH BA


Phó ban cán sự dân chính, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 4 năm 1953


Số bằng: ED 610 cp Quyết định số: 122/QĐ-TTg ngày 15 tháng 02 năm 2000


981 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BÌNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 24 tháng 3 năm 1985


Số bằng: BA 439 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986


982 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHÈ


Thôn đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 9 năm 1972


Số bằng: ĐS 739 km Quyết định số: 629/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 1998


983 Liệt sĩ: NGUYỄN BA


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1969


Số bằng: 8G 305 bm Quyết định số: 329/TTga ngày 12 tháng 5 năm 1979


984 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRINH


Trưởng ban thương nghiệp xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 3Y 573 cm Quyết định số: 355/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


985 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN XƯỚC


Trưởng ban nhân dân thôn, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1970


Số bằng: 3Y 171 cm Quyết định số: 321/TTga ngày 09 tháng 5 năm 1979


986 Liệt sĩ: NGÔ THỊ HƯƠNG


Trưởng ban lương thực thôn, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 4E 525 cm Quyết định số: 879/TTga ngày 12 tháng 12 năm 1979


987 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH CÔNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 8G 216 bm Quyết định số: 358/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


988 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN NHÃN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 01 năm 1954


Số bằng: QC 487 kp Quyết định số: 353/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


989 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LANH


Cán bộ, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 3Y 503 cm Quyết định số: 355/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


990 Liệt sĩ: HỒ MINH CHIỀU


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1969


Số bằng: 3Q 314 km Quyết định số: 316/TTga ngày 07 tháng 5 năm 1979


991 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ CA


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1967


Số bằng: 3Y 157 km Quyết định số: 711/TTga ngày 14 tháng 11 năm 1980


992 Liệt sĩ: PHẠM TỎ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 7 năm 1949


Số bằng: T 550 bp Quyết định số: 437/CTKT ngày 07 tháng 12 năm 1983


993 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ KIM KÊ


Hộ lý, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong cuộc kháng


chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 9 năm 1953


Số bằng: T 580 cp Quyết định số: 437/CTKT ngày 07 tháng 12 năm 1983


994 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TRI


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 22 tháng 8 năm 1980


Số bằng: T 706 bt Quyết định số: 430/CTKT ngày 30 tháng 11 năm 1983


995 Liệt sĩ: TRẦN HOÀI PHƯƠNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 18 tháng 10 năm 1978


Số bằng: P 964 bt Quyết định số: 333/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1983


996 Liệt sĩ: NGUYỄN LÊ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 02 tháng 10 năm 1978


Số bằng: CO 974 bt Quyết định số: 10/CTKT ngày 16 tháng 01 năm 1991


997 Liệt sĩ: TRẦN AN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1972


Số bằng: CN 224 bm Quyết định số: 70/CTKT ngày 10 tháng 5 năm 1990


998 Liệt sĩ: HUỲNH NGỌC HẢO


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 16 tháng 3 năm 1988


Số bằng: CI205 bt Quyết định số: 21/CTKT ngày 22 tháng 02 năm 1990


999 Liệt sĩ: LÊ THỊ CÚC


Nhân viên mậu dịch, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 12 năm 1972


Số bằng: BI789 cm Quyết định số: 104/CTKT ngày 23 tháng 6 năm 1987


1000 Liệt sĩ: HOÀNG THỊ LÊ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 12 năm 1972


Số bằng: BE 847 km Quyết định số: 43/CTKT ngày 04 tháng 3 năm 1987


R


S
1001 Liệt sĩ: PHẠM AN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1968
Số bằng: BQ470 bm Quyết định số: 42/CTKT ngày 09 tháng 3 năm 1988
1002 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC LÂN
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 7 năm 1963
Số bằng: ĐP 034 cm Quyết định số: 83/QĐ-TTg ngày 10 tháng 02 năm 1998
1003 Liệt sĩ: HỒ MINH TỨ
Trưởng ban kiểm tra Đảng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 5 năm 1973
Số bằng: EA 347 cm Quyết định số: 675/TTga ngày 29 tháng 6 năm 1999
1004 Liệt sĩ: TRẦN CÒ
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1970
Số bằng: YM328 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
1005 Liệt sĩ: ĐẶNG NHƯ LÝ
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 11 năm 1968
Số bằng: YM342 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
1006 Liệt sĩ: HUỲNH ĐĨNH
Cán bộ cơ sở, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1963
Số bằng: T661 cm Quyết định số: 430/CTKT ngày 30 tháng 11 năm 1983
1007 Liệt sĩ: HỒ VĂN SỞ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1964
Số bằng: 2Z 716 km Quyết định số: 871/TTga ngày 07 tháng 8 năm 1978
1008 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1968
Số bằng: 61953 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
1009 Liệt sĩ: PHAN THẢO
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 4 năm 1964
Số bằng: 1E138 km Quyết định số: 1093/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977
1010 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÁNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 01 năm 1970
Số bằng: 1E 783 km Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977

1011 Liệt sĩ: PHAN CHÍ TRIỆU


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 01 năm 1971


Số bằng: 4H451 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978


1012 Liệt sĩ: VÕ NGỌC MẸO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1968


Số bằng: 4H356 bm Quyết định số: 80/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978


1013 Liệt sĩ: NGUYỄN CHUẨN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 10 năm 1961


Số bằng: 4M098 bm Quyết định số: 141/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978


1014 Liệt sĩ: ĐỖ MINH BỔ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 22 tháng 9 năm 1984


Số bằng: BA 438 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986


1015 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC MINH


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1969


Số bằng: 4M215 bm Quyết định số: 227/TTga ngày 13 tháng 3 năm 1978


1016 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN TIẾN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 8 năm 1967


Số bằng: 1E121 km Quyết định số: 1093/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977


1017 Liệt sĩ: HUỲNH THƯA


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 8 năm 1969


Số bằng: AR 258 bm Quyết định số: 239/CTKT ngày 19 tháng 6 năm 1985


1018 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC VIÊN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 4 năm 1967


Số bằng: 7K 054 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


1019 Liệt sĩ: NGUYỄN CHIỀU


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1974


Số bằng: 4H 531 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978


1020 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CŨNG


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 7 năm 1972


Số bằng: 5X 010 bm Quyết định số: 710/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


=
1021 Liệt sĩ: VÕ XUÂN TUYÊN
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 8 năm 1970
Số bằng: 6N033 bm Quyết định số: 56/CTKT ngày 17 tháng 3 năm 1982
1022 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÁNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1965
Số bằng: 1E490 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1023 Liệt sĩ: TRẦN HẲN
Trưởng ban thôn, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 1K933 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1024 Liệt sĩ: NGUYỄN LẤN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 10 năm 1962
Số bằng: 9G 049 bm Quyết định số: 903/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
1025 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN BÌNH
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 1E 406 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1026 Liệt sĩ: TRẦN NHẠN
Bí thư chi bộ, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 01 năm 1972
Số bằng: ĐY 681 cm Quyết định số: 457/TTg ngày 28 tháng 4 năm 1999
1027 Liệt sĩ: ĐẶNG THÀNH PHỤNG
Trưởng cán sự thôn, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 10 năm 1965
Số bằng: 1G 297 cm Quyết định số: 1113/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1028 Liệt sĩ: NGUYỄN BA
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 3 năm 1968
Số bằng: 1E711 km Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1029 Liệt sĩ: HÀN XUÂN LỘC
Trưởng ban thôn, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 3q 286 cm Quyết định số: 1467/TTga ngày 22 tháng 12 năm 1978
1030 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC CẦN
Cán bộ, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 02 năm 1968
Số bằng: 6N251 cm Quyết định số: 56/CTKT ngày 17 tháng 3 năm 1982

1031 Liệt sĩ: VÕ VĂN TUỔI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1967


Số bằng: 4L 274 bm Quyết định số: 157/TTga ngày 22 tháng 02 năm 1978


1032 Liệt sĩ: VÕ THÔNG


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1967


Số bằng: 1E 802 km Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977


1033 Liệt sĩ: HUỲNH HUYÊN


Phó Chủ tịch mặt trận giải phóng, Nguyên quán: xã Bình Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 4 năm 1968


Số bằng: P 910 cm Quyết định số: 333/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1983


1034 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN GIÁO


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1972


Số bằng: 6Z197 bm Quyết định số: 1252/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1978


1035 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 9 năm 1968


Số bằng: IM 591 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


1036 Liệt sĩ: BÙI HỮU NGHĨA


Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Giang, huyện Tây Sơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1972


Số bằng: DC 508 bm Quyết định số: 57/CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992


1037 Liệt sĩ: PHAN ĐÌNH MAI


Liên lạc, Nguyên quán: xã Bình Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 8 năm 1966


Số bằng: 2B 998 cm Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977


1038 Liệt sĩ: NGUYỄN THUẨN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Thành, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1968


Số bằng: 6N036 bm Quyết định số: 977/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1978


1039 Liệt sĩ: ĐINH DIÊN DUNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Anh Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 11 năm 1963


Số bằng: 7E843 bm Quyết định số: 1360/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978


1040 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NĨ


Cán bộ cơ sở xã An Dũng, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 6 năm 1958


Số bằng: 2K 665 cm Quyết định số: 216/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


1041 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HOEN


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1969


Số bằng: 31933 km Quyết định số: 1329/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978


1042 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LÍA


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: 3Q 481 km Quyết định số: 356/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


1043 Liệt sĩ: ĐINH NĨ


Cán bộ hoạt động cơ sở, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1958


Số bằng: DC 591 cm Quyết định số: 57/CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992


1044 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NGHĨA


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1974


Số bằng: DC 543 km Quyết định số: 57/CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992


1045 Liệt sĩ: ĐINH VĂN DỐC


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 6 năm 1967


Số bằng: GK 772 km Quyết định số: 456/QĐ-TTg ngày 12 tháng 5 năm 2004


1046 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NỚ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Dũng, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 2A 268 km Quyết định số: 217/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


1047 Liệt sĩ: ĐINH GÁCH


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 8 năm 1970


Số bằng: 50 174 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978


1048 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NGUYÊN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1969


Số bằng: 2A 278 km Quyết định số: 217/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978


1049 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TRU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 01 năm 1972


Số bằng: 50 241 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978


1050 Liệt sĩ: ĐINH VĂN RÍT


Chuẩn úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 7 năm 1967


Số bằng: 1T113 bm Quyết định số: 1546/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1978


1051 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LÍT


Bí thư xã Ân Biểu, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1967


Số bằng: 2N 971 cm Quyết định số: 350/TTga ngày 03 tháng 4 năm 1978


1052 Liệt sĩ: ĐINH VĂN DIÊM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 2A 130 km Quyết định số: 227/TTga ngày 13 tháng 3 năm 1978


1053 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HUÊN


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 2A 322 km Quyết định số: 172/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1978


1054 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NGÔ


Trung đội phó du kích, Nguyên quán: xã An Trung, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1971


Số bằng: km Quyết định số: 629/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 1998


1055 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HÒI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1972


Số bằng: DE 454 bm Quyết định số: 214/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1992


1056 Liệt sĩ: ĐINH BÓP


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1967


Số bằng: 50 104 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978


1057 Liệt sĩ: ĐINH ĐẤU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1964


Số bằng: 50 147 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978


1058 Liệt sĩ: ĐINH VĂN ĐAI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 01 năm 1972


Số bằng: 2Đ 127 km Quyết định số: 1798/TTga ngày 30 tháng 12 năm 1977


1059 Liệt sĩ: ĐINH RÊU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Trung, huyện An Lão , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967


Số bằng: 7E 982 bm Quyết định số: 1306/TTga ngày 20 tháng 11 năm 1978


1060 Liệt sĩ: ĐINH VĂN ĐÔ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Trung, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 9 năm 1969


Số bằng: 2M 579 bm Quyết định số: 292/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1978


1061 Liệt sĩ: NGUYỄN HUỆ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1969


Số bằng: P 494 bm Quyết định số: 353/CTKT ngày 05 tháng 10 năm 1983


1062 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỨC


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hòa, huyện Hoài An, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 02 năm 1967


Số bằng: 6K 005 bm Quyết định số: 871/TTga ngày 07 tháng 8 năm 1978


1063 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CỔ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hòa, huyện Hoài An, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 02 năm 1973


Số bằng: 61746 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978


1064 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NÍU


Chiến sĩ du kích, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 3 năm 1972


Số bằng: 1S 077 km Quyết định số: 1546/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1978


1065 Liệt sĩ: TRẦN CỬ


Cán bộ kinh tài, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 3 năm 1964


Số bằng: BE 771 cm Quyết định số: 11/CTKT ngày 07 tháng 01 năm 1986


1066 Liệt sĩ: PHAN VĂN TRÚC


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 9 năm 1946


Số bằng: 1H 011 bp Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1067 Liệt sĩ: PHAN VĂN DIÊU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 9 năm 1946


Số bằng: 1R 456 bp Quyết định số: 1443/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978


1068 Liệt sĩ: NGUYỄN QUÂN


Trưởng ban thôn, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1966


Số bằng: 3G 932 cm Quyết định số: 994/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978


1069 Liệt sĩ: LÊ VĂN THÀNH


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 12 năm 1967


Số bằng: 2U 324 bm Quyết định số: 505/TTga ngày 17 tháng 5 năm 1978


1070 Liệt sĩ: LÊ VĂN KIỂU


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 01 năm 1967


bm Quyết định số: 298/TTga ngày 09 tháng 7 năm 1981 Số bằng: 5AA 764


1071 Liệt sĩ: TRẦN ĐÍNH


Trưởng ban nông hội, Nguyên quán: xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1967


Số bằng: AK 945 cm Quyết định số: 1/CTKT ngày 02 tháng 01 năm 1985


1072 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 11 năm 1967


Số bằng: 41996 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978


1073 Liệt sĩ: PHẠM VĂN MINH


Cơ sở mật, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 8 năm 1963


Số bằng: 3G 909 cm Quyết định số: 994/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978


1074 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẢI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 41940 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978


1075 Liệt sĩ: CÙ HIỀN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1968


Số bằng: 7G 108 bm Quyết định số: 1426/TTga ngày 15 tháng 12 năm 1978


1076 Liệt sĩ: NGUYỄN THIÊN


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 02 năm 1953


Số bằng: LC320 kp Quyết định số: 85/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978


1077 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN CÓ


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1965


Số bằng: 2N 251 km Quyết định số: 372/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1978


1078 Liệt sĩ: DƯƠNG XUÂN ĐÔNG


Nhân viên an ninh , Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1971


Số bằng: YM 818 cm Quyết định số: 772/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1079 Liệt sĩ: LÊ VĂN HUYỆN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 7 năm 1974


Số bằng: 2N 173 km Quyết định số: 400/TTga ngày 21 tháng 4 năm 1978


1080 Liệt sĩ: NGUYỄN AN CƯ


Trợ lý cán bộ, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong cuộc


kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 02 năm 1950


Số bằng: 1RC 411cp Quyết định số: 1443/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978


0


1081 Liệt sĩ: VÕ NGỮ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1973


Số bằng: 3H309 km Quyết định số: 1287/TTga ngày 15 tháng 11 năm 1978


1082 Liệt sĩ: VÕ DUY KHANG


Cán bộ đội công tác, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1964


Số bằng: 1S 540 cm Quyết định số: 1496/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977


1083 Liệt sĩ: NGUYỄN PHI LẠT


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1967


Số bằng: 10 047 bm Quyết định số: 816/TTga ngày 05 tháng 8 năm 1977


1084 Liệt sĩ: TRẦN CÔNG CHÁNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 02 năm 1965


Số bằng: 6I560 bm Quyết định số: 991/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978


1085 Liệt sĩ: NGUYỄN RI


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1969


Số bằng: 8G354 bm Quyết định số: 329/TTga ngày 12 tháng 5 năm 1979


1086 Liệt sĩ: ĐỖ THÀNH NHÂN


Uy viên thường trực xã, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1970


Số bằng: 3E 853 cm Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978


1087 Liệt sĩ: VÕ THÀNH TRANG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969


Số bằng: 8G 413 bm Quyết định số: 363/TTga ngày 23 tháng 5 năm 1979


1088 Liệt sĩ: LÊ TRUNG ĐÌNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 20 440 km Quyết định số: 412/TTga ngày 26 tháng 4 năm 1978


1089 Liệt sĩ: DƯƠNG TUẤN ANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1968


Số bằng: 31714 bm Quyết định số: 1495/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977


1090 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐIỂM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 01 năm 1946


Số bằng: 1KC 665bp Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978


1091 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHÚ


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1971


Số bằng: 6K 693 bm Quyết định số: 908/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978


1092 Liệt sĩ: NGÔ THÀNH ĐỨC


An ninh, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 5 năm 1967


Số bằng: 4G 911 cm Quyết định số: 895/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979


1093 Liệt sĩ: NGÔ XUÂN THỦY


Thủ quỹ, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước tháng 8 năm 1964


Số bằng: 3S 614 cm Quyết định số: 1475/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


1094 Liệt sĩ: LA CHỚ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969


Số bằng: 2Q 455 km Quyết định số: 412/TTga ngày 26 tháng 4 năm 1978


1095 Liệt sĩ: DƯƠNG LUẬN


Xã đội phó, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 6 năm 1967


Số bằng: 2Z973 km Quyết định số: 993/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978


1096 Liệt sĩ: TRƯƠNG HƯỚNG


Cán bộ Đội công tác , Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 5 năm 1969


Số bằng: 2Q 244 bm Quyết định số: 453/TTga ngày 08 tháng 5 năm 1978


1097 Liệt sĩ: NGUYỄN TRANG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 9 năm 1965


Số bằng: 5X306 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1098 Liệt sĩ: TRƯƠNG THỊ HẢI


Xã đội phó tá du kích xã, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 20 433 km Quyết định số: 412/TTga ngày 26 tháng 4 năm 1978


1099 Liệt sĩ: NGUYỄN THỨC


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 8 năm 1969


Số bằng: Y 734 bm Quyết định số: 74/CTKT ngày 19 tháng 3 năm 1984


1100 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1968


Số bằng: 7Q 516 bm Quyết định số: 1490/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1978


1101 Liệt sĩ: NGUYỄN HOẮC


Xóm trưởng, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 7 năm 1969


Số bằng: 20 785 cm Quyết định số: 370/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1978


1102 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÁNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 8 năm 1967


Số bằng: 70 962 bm Quyết định số: 1424/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978


1103 Liệt sĩ: TRẦN XUÂN THÀNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 11 năm 1967


Số bằng: 6K 787 bm Quyết định số: 908/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978


1104 Liệt sĩ: HUỲNH NGỌC ANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 4 năm 1964


Số bằng: 70 833 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978


1105 Liệt sĩ: NGUYỄN THỐN


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1967


Số bằng: YM 304 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


1106 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐẦU


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 6 năm 1967


Số bằng: 7P 039 bm Quyết định số: 1396/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978


1107 Liệt sĩ: HỒ NGÓ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 8 năm 1947


Số bằng: 1K 684 bp Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978


1108 Liệt sĩ: HỒ NÀNH


Giáo viên, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 4 năm 1968


Số bằng: 3E 760 cm Quyết định số: 993/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978


1109 Liệt sĩ: HUỲNH CỒ


Cán bộ nông hội, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1972


Số bằng: 2Q 203 cm Quyết định số: 453/TTga ngày 08 tháng 5 năm 1978


1110 Liệt sĩ: PHAN LÁO


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 11 năm 1969


Số bằng: 7P 254 bm Quyết định số: 16/TTga ngày 03 tháng 01 năm 1979


1111 Liệt sĩ: PHẠM HỒNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Khánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1965


Số bằng: G 477 bm Quyết định số: 71/CTKT ngày 25 tháng 02 năm 1983


1112 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC AI


Nông hội, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1968


Số bằng: 2Q 187 cm Quyết định số: 453/TTga ngày 08 tháng 5 năm 1978


1113 Liệt sĩ: NGUYỄN PHI HÙNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 3 năm 1968


Số bằng: 5M925 bm Quyết định số: 479/TTga ngày 15 tháng 5 năm 1978


1114 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN SÔ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Lợi, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1968


Số bằng: 3B 459 bm Quyết định số: 1426/TTga ngày 02 tháng 11 năm 1977


1115 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 01 năm 1972


Số bằng: 2Z860 bm Quyết định số: 1462/TTga ngày 09 tháng 11 năm 1977


1116 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH DŨNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,


đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 09 tháng 8 năm 1976


Số bằng: 6Z 173 bt Quyết định số: 1252/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1978


1117 Liệt sĩ: HỒ TƠ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 10 năm 1969


Số bằng: YM279 km Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977


1118 Liệt sĩ: NGÔ MINH CHÍ


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1969


Số bằng: 8G350 bm Quyết định số: 329/TTga ngày 12 tháng 5 năm 1979


1119 Liệt sĩ: BÙI THỊ SINH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 3B 403 bm Quyết định số: 1423/TTga ngày 01 tháng 11 năm 1977


1120 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỒNG SA


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1972


Số bằng: 5A 138 km Quyết định số: 265/CTKT ngày 22 tháng 9 năm 1982


1121 Liệt sĩ: THÁI MỸ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 02 năm 1969


Số bằng: YM 767 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977


1122 Liệt sĩ: HUỲNH SƯƠNG


Cán bộ giao liên xã, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 4 năm 1971


Số bằng: 2P 060 cm Quyết định số: 390/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1978


1123 Liệt sĩ: THÁI LUYẾN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1966


Số bằng: 6K 618 bm Quyết định số: 1053/TTga ngày 15 tháng 9 năm 1978


1124 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRÚC


Dân công, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 8 năm 1972


Số bằng: 2T393 cm Quyết định số: 588/TTga ngày 05 tháng 6 năm 1978


1125 Liệt sĩ: HỒ VĂN DẠNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1972


Số bằng: 3Đ 693 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977


1126 Liệt sĩ: PHẠM MINH CẢNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 1V 788 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977


1127 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LÂM


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 3 năm 1975


Số bằng: 1V 800 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977


1128 Liệt sĩ: ĐẶNG NGUNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1969


Số bằng: 3A 797 bm Quyết định số: 1506/TTga ngày 16 tháng 11 năm 1977


1129 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TẠI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 11 năm 1969


Số bằng: 31641 bm Quyết định số: 1544/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977


1130 Liệt sĩ: TRƯƠNG CHÍN


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 02 năm 1973


Số bằng: 3Đ 685 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977


1131 Liệt sĩ: HUỲNH NAY


Dân công, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 11 năm 1967


Số bằng: 21427 cm Quyết định số: 151/TTga ngày 22 tháng 02 năm 1978


1132 Liệt sĩ: HUỲNH LÊN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1972


Số bằng: 31725 bm Quyết định số: 1460/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977


1133 Liệt sĩ: HỒ VĂN THANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 9 năm 1965


Số bằng: 5X 402 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1134 Liệt sĩ: PHẠM TRƯƠNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 5 năm 1966


Số bằng: QM 401 km Quyết định số: 772/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1135 Liệt sĩ: PHẠM SÂM


Cán bộ tuyên huấn, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 11 năm 1967


Số bằng: 2Y 332 cm Quyết định số: 731/TTga ngày 07 tháng 7 năm 1978


1136 Liệt sĩ: PHẠM HỮU CHÍ


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 20 tháng 11 năm 1980


Số bằng: M119 bt Quyết định số: 197/CTKT ngày 01 tháng 6 năm 1983


1137 Liệt sĩ: ĐÀO HƠN


Đội trưởng Đội công tác, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 01 năm 1968


Số bằng: YM 531 cm Quyết định số: 774/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1138 Liệt sĩ: LÊ VĂN LÂN


Quân giới, Nguyên quán: xã Cát Sơn, huyện Phù Cát , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1970


Số bằng: 4I901 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978


1139 Liệt sĩ: NGUYỄN VẬN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 7K 526 bm Quyết định số: 1414/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978


1140 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN PHỤNG


Thư ký ủy ban, Nguyên quán: xã Cát Sơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 5 năm 1968


Số bằng: 3Q390 cm Quyết định số: 1467/TTga ngày 22 tháng 12 năm 1978


1141 Liệt sĩ: ĐẶNG QUANG


Cán bộ, Nguyên quán: xã Cát Sơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1965


Số bằng: YM 852 cm Quyết định số: 1077/TTga ngày 28 tháng 9 năm 1977


1142 Liệt sĩ: PHAN VĂN HẢI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 11 năm 1964


Số bằng: 4I941 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978


1143 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HƯNG


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1974


Số bằng: 2E 902 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978


1144 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1966


Số bằng: 1R998 km Quyết định số: 1494/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977


1145 Liệt sĩ: HUỲNH NHƠN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 9 năm 1968


Số bằng: QM 094 km Quyết định số: 771/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1146 Liệt sĩ: PHAN THÀNH CHẤN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 01 năm 1973


Số bằng: YL 896 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977


1147 Liệt sĩ: PHAN THỊ THẠNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1972


Số bằng: QM 101 km Quyết định số: 771/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1148 Liệt sĩ: PHAN THANH LÂN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1970


Số bằng: YL 315 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977


1149 Liệt sĩ: ĐOÀN THỊ DƯA


Cán bộ phụ nữ huyện Bình Khê, Nguyên quán: xã Bình Hiệp, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 3 năm 1967


Số bằng: 3R 954 cm Quyết định số: 1456/TTga ngày 20 tháng 12 năm 1978


1150 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH VÂN


Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Bình Hiệp, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1962


Số bằng: 2Y 134 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1151 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ BÌNH


Huyện ủy viên, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1972


Số bằng: PM 273 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1152 Liệt sĩ: NGUYỄN LIỆU


Cơ sở giao liên hợp pháp, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1966


Số bằng: DL453 cm Quyết định số: 506/TTga ngày 18 tháng 10 năm 1993


1153 Liệt sĩ: LƯƠNG ĐỀ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phước Mỹ, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 7 năm 1964


Số bằng: 5B 198 km Quyết định số: 977/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1978


1154 Liệt sĩ: TRẦN THỊ TUYẾT


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 02 năm 1968


Số bằng: 6Z686 bm Quyết định số: 1262/TTga ngày 06 tháng 11 năm 1978


1155 Liệt sĩ: ĐỖ BÁ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 3 năm 1948


Số bằng: 1PC 126 bp Quyết định số: 1350/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978


1156 Liệt sĩ: LÊ MÀ


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 12 năm 1967


Số bằng: EM 047 km Quyết định số: 433/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977


1157 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TƯỜNG


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1975


Số bằng: 4N 210 bm Quyết định số: 143/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978


1158 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THẢO


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 8 năm 1967


Số bằng: 4N238 bm Quyết định số: 143/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978


1159 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ PHỤNG


Cơ sở, Nguyên quán: xã Cát Tiến, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước tháng 11 năm 1974


Số bằng: 1K 972 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977


1160 Liệt sĩ: KIỀU NGỌNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 02 năm 1973


Số bằng: 1V 751 bm Quyết định số: 1001/TTga ngày 12 tháng 9 năm 1977


1161 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH THÌN


Trưởng ban an ninh, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1969


Số bằng: 11178 cm Quyết định số: 1010/TTga ngày 16 tháng 9 năm 1977


1162 Liệt sĩ: KIỀU TRỒNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 6 năm 1968


Số bằng: 6K 756 bm Quyết định số: 908/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978


1163 Liệt sĩ: MAI VĂN DẬY


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1967


Số bằng: 6L 735 bm Quyết định số: 980/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978


1164 Liệt sĩ: MAI VĂN DỰ


Công tác viên đại đội, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 9 năm 1973


Số bằng: 1V437 cm Quyết định số: 947/TTga ngày 29 tháng 8 năm 1977


1165 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU BA


Cán bộ Mặt trận tỉnh Bình Định, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1972


Số bằng: 1U035 cm Quyết định số: 1523/TTga ngày 18 tháng 11 năm 1977


1166 Liệt sĩ: NGUYỄN HỌC


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 10 năm 1947


Số bằng: T339 kp Quyết định số: 423/CTKT ngày 23 tháng 11 năm 1983


1167 Liệt sĩ: LA HƠN


Chuẩn úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1971


Số bằng: 2L311 bm Quyết định số: 318/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1978


1168 Liệt sĩ: NGUYỄN HOA


Phó ban an ninh vũ trang, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 5 năm 1974


Số bằng: 11179 cm Quyết định số: 1010/TTga ngày 16 tháng 9 năm 1977


1169 Liệt sĩ: NGUYỄN LỘC


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: QM226 km Quyết định số: 812/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


1170 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỠ


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 5V 958 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1171 Liệt sĩ: HỒ PHUÔN


Dân thường, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1969


Số bằng: 2T334 cm Quyết định số: 588/TTga ngày 05 tháng 6 năm 1978


1172 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SỰ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 11 năm 1969


Số bằng: 7Q 411 bm Quyết định số: 1475/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


1173 Liệt sĩ: TRẦN SỸ HẬU


Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 01 năm 1967


Số bằng: 7G 104 bm Quyết định số: 1426/TTga ngày 15 tháng 12 năm 1978


1174 Liệt sĩ: PHAN VĂN SÁCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 16 tháng 8 năm 1982


Số bằng: AT 442 bt Quyết định số: 329/CTKT ngày 28 tháng 8 năm 1985


1175 Liệt sĩ: NGUYỄN KHANH


Phó Ban an ninh, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1967


Số bằng: 1K367 cm Quyết định số: 1104/TTga ngày 04 tháng 10 năm 1977


1176 Liệt sĩ: NGUYỄN HÒA


Đội viên du kích mật, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1963


Số bằng: 1E927 km Quyết định số: 1110/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977


1177 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN THƠM


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 15 tháng 11 năm 1978


Số bằng: 9C 902 bt Quyết định số: 911/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979


1178 Liệt sĩ: LÊ DU


Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 11 năm 1971


Số bằng: PM385 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1179 Liệt sĩ: LÊ THỊ HUỆ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 5 năm 1967


Số bằng: 1R 493 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 22 tháng 8 năm 1977


1180 Liệt sĩ: LÊ DẬU


Thanh niên, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 10 năm 1965


Số bằng: 3P 075 cm Quyết định số: 1378/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978



1181 Liệt sĩ: LÊ THỊ BẢY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 11 năm 1968


Số bằng: 1R 454 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 22 tháng 8 năm 1977


1182 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐƯƠNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 6 năm 1965


Số bằng: 1R 464 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 22 tháng 8 năm 1977


1183 Liệt sĩ: NGUYỄN TRÍ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1967


Số bằng: 6T 223 bm Quyết định số: 1124/TTga ngày 04 tháng 10 năm 1978


1184 Liệt sĩ: HUỲNH BÌNH


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 01 năm 1967


Số bằng: 70 857 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978


1185 Liệt sĩ: TRẦN KIM KỸ


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1969


Số bằng: 5M321 bm Quyết định số: 505/TTga ngày 17 tháng 5 năm 1978


1186 Liệt sĩ: TRẦN KIM TRƯNG


Cán bộ kinh tài, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1967


Số bằng: 3N 047 cm Quyết định số: 1287/TTga ngày 15 tháng 11 năm 1978


1187 Liệt sĩ: HUỲNH LỆ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 8 năm 1969


Số bằng: 7P 257 bm Quyết định số: 16/TTga ngày 03 tháng 01 năm 1979


1188 Liệt sĩ: HÀ TẦM


Kinh tài thôn, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 3L 084 cm Quyết định số: 1153/TTga ngày 09 tháng 10 năm 1978


1189 Liệt sĩ: TRẦN NIÊN


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 8 năm 1967


Số bằng: DS 251 km Quyết định số: 263/TTg ngày 03 tháng 5 năm 1995


1190 Liệt sĩ: LÊ GIÁC


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 8 năm 1972


Số bằng: 6T016 bm Quyết định số: 1140/TTga ngày 06 tháng 10 năm 1978


1191 Liệt sĩ: HỒ HÃNG


Ban Giáo dục xã Hoài Hảo, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970


Số bằng: 3T841 cm Quyết định số: 105/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1979


1192 Liệt sĩ: TRẦN ĐINH THIÊN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 3 năm 1973


Số bằng: 5D 574 bm Quyết định số: 39/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1978


1193 Liệt sĩ: TRỊNH MÂY


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1961


Số bằng: DY 844 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1996


1194 Liệt sĩ: VÕ LẢNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970


Số bằng: 1M960 km Quyết định số: 1309/TTga ngày 24 tháng 10 năm 1977


1195 Liệt sĩ: LÊ SÌ


Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1967


Số bằng: 1M940 km Quyết định số: 1309/TTga ngày 24 tháng 10 năm 1977


1196 Liệt sĩ: TRẦN CÔNG DẦN


Bí thư chi bộ, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1963


Số bằng: ĐQ 462 cm Quyết định số: 239/TTg ngày 04 tháng 4 năm 1998


1197 Liệt sĩ: HUỲNH THẮNG


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970


Số bằng: 1M962 km Quyết định số: 1309/TTga ngày 24 tháng 10 năm 1977


1198 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LỄ


Nhân lực thôn Xuân Vinh, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 4 năm 1969


Số bằng: 10 591 cm Quyết định số: 1359/TTga ngày 29 tháng 10 năm 1977


1199 Liệt sĩ: LÊ VĂN HIẾU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 10 năm 1971


Số bằng: ĐG 030 km Quyết định số: 27/TTg ngày 13 tháng 01 năm 1997


1200 Liệt sĩ: LÊ NĂM


Tự quản thôn, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1971


Số bằng: 1S 793 cm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977


1201 Liệt sĩ: NGUYỄN PHƯƠNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn ,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1962


Số bằng: ĐG 003 bm Quyết định số: 27/TTga ngày 13 tháng 01 năm 1997


1202 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN NGUNG


Trưởng ban tự quản thôn, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1967


Số bằng: 1Đ658 cm Quyết định số: 1071/TTga ngày 28 tháng 9 năm 1977


1203 Liệt sĩ: PHẠM THANH TỈNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 10 năm


1947


Số bằng: 1PC 333 bp Quyết định số: 1385/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978


1204 Liệt sĩ: NGUYỄN SỔ


Đội viên du kích, Nguyện quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964


Số bằng: 10 010 km Quyết định số: 1339/TTga ngày 28 tháng 10 năm 1977


1205 Liệt sĩ: GIẢ TẤN DÕNG


Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài


Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 5 năm 1969


Số bằng: 3AA 743 bm Quyết định số: 274/TTga ngày 06 tháng 7 năm 1981


1206 Liệt sĩ: PHẠM CÂN


Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 01 năm 1972


Số bằng: 2V092 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978


1207 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CỐNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm 1966


Số bằng: 20 863 bm Quyết định số: 370/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1978


1208 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ THIỆT


Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1969


Số bằng: 1K216 cm Quyết định số: 1069/TTga ngày 28 tháng 9 năm 1977


1209 Liệt sĩ: MAI BẢY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967


Số bằng: 8N 126 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979


1210 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRỈ


Phụ nữ thôn, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 9 năm 1968


Số bằng: 2Y 124 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1211 Liệt sĩ: MAI VĂN THƯ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1972


Số bằng: 2V 201 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978


1212 Liệt sĩ: CAO VĂN DÂN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 3G 506 bm Quyết định số: 1641/TTga ngày 05 tháng 12 năm 1977


1213 Liệt sĩ: CAO VĂN MỚI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1968


Số bằng: R 125 km Quyết định số: 556/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1979


1214 Liệt sĩ: NGUYỄN HÒA


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1972


Số bằng: 5Y 770 bm Quyết định số: 774/TTga ngày 19 tháng 7 năm 1978


1215 Liệt sĩ: TRƯƠNG CHÂU


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1974


Số bằng: 8N 193 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979


1216 Liệt sĩ: NGUYỄN LIÊN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 3 năm 1969


Số bằng: 1Đ480 km Quyết định số: 1091/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977


1217 Liệt sĩ: NGUYỄN HOAN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1973


Số bằng: 1Đ470 km Quyết định số: 1091/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977


1218 Liệt sĩ: LÊ NHƯỜNG


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 5 năm 1968


Số bằng: 5M 032 bm Quyết định số: 462/TTga ngày 10 tháng 5 năm 1978


1219 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH TRI


Trưởng ban tuyên huấn, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1971


Số bằng: ĐG 085 cm Quyết định số: 27/TTg ngày 13 tháng 01 năm 1997


1220 Liệt sĩ: NGUYỄN PHÚ


Thương binh 2/4, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì


sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 07 tháng 02 năm 1992


Số bằng: ĐC 491 bt Quyết định số: 703/TTg ngày 26 tháng 9 năm 1996


1221 Liệt sĩ: ĐẶNG GHI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 4 năm 1966


Số bằng: 3T288 km Quyết định số: 781/TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979


1222 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU PHƯỚC


Công an thôn, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1968


Số bằng: T 677 cm Quyết định số: 430/CTKT ngày 30 tháng 11 năm 1983


1223 Liệt sĩ: NGUYỄN KIÊN


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1973


Số bằng: QM 203 km Quyết định số: 812/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


1224 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC DŨNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 12 năm 1967


Số bằng: 3P 825 bm Quyết định số: 1556/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1977


1225 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ NHỊ


Giao liên, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 01 năm 1968


Số bằng: QM 172 cm Quyết định số: 444/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1226 Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐỆ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 05 tháng 3 năm 1985


Số bằng: BI929 bt Quyết định số: 109/CTKT ngày 03 tháng 6 năm 1987


1227 Liệt sĩ: NGUYỄN NHI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 01 năm 1967


Số bằng: HM 162 km Quyết định số: 434/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977


1228 Liệt sĩ: TRƯƠNG HÙNG DŨNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Nhơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 03 tháng 12 năm 1978


Số bằng: 9C 843 bt Quyết định số: 911/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979


1229 Liệt sĩ: HUỲNH THỊ THANH


Y tá, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước tháng 3 năm 1974


Số bằng: 6AA 925 cm Quyết định số: 316/TTga ngày 09 tháng 7 năm 1981


1230 Liệt sĩ: ĐOÀN CHƠI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 8 năm 1970


Số bằng: 30 996 km Quyết định số: 344/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1979


1231 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ LÝ


Trợ lý dân quân, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1967


Số bằng: 4P 964 km Quyết định số: 140/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978


1232 Liệt sĩ: TRỊNH THANH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1966


Số bằng: 1T431 km Quyết định số: 1641/TTga ngày 05 tháng 12 năm 1977


1233 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHĨA


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 02 năm 1965


Số bằng: 4N 013 bm Quyết định số: 173/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1978


1234 Liệt sĩ: NGUYỄN SƠN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1965


Số bằng: 4U 549 bm Quyết định số: 203/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1978


1235 Liệt sĩ: NGUYỄN CỰU


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 6 năm 1968


Số bằng: 4U 429 bm Quyết định số: 204/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1978


1236 Liệt sĩ: PHẠM TÌNH


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 01 năm 1971


Số bằng: 3K 028 km Quyết định số: 1394/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978


1237 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH HẠNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1966


Số bằng: 5B 986 bm Quyết định số: 400/TTga ngày 21 tháng 4 năm 1978


1238 Liệt sĩ: NGUYỄN PHIÊN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964


Số bằng: 2V 272 km Quyết định số: 721/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1239 Liệt sĩ: LÊ TRUNG


Trưởng ban an ninh xã, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1969


Số bằng: 2Y 196 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1240 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐỨC


Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1967


Số bằng: 4P 881 bm Quyết định số: 107/TTga ngày 13 tháng 02 năm 1978


1241 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NO


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1974


Số bằng: 8N 079 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979


1242 Liệt sĩ: VÕ LÂU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1972


Số bằng: 2V 165 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978


1243 Liệt sĩ: LÊ ĐÍCH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 4U 471 bm Quyết định số: 204/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1978


1244 Liệt sĩ: PHẠM TÁM


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 4 năm 1967


Số bằng: 61917 bm Quyết định số: 904/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978


1245 Liệt sĩ: PHẠM BẢY


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1963


Số bằng: 5H059 bm Quyết định số: 405/TTga ngày 24 tháng 4 năm 1978


1246 Liệt sĩ: NGUYỄN CHẤN


Cán bộ nông hội thôn, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: 3L 076 cm Quyết định số: 1153/TTga ngày 09 tháng 10 năm 1978


1247 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 08 tháng 02 năm 1985


Số bằng: BA 422 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986


1248 Liệt sĩ: PHAN VĂN HUY


Trưởng ban kinh tài xã, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 9 năm 1968


Số bằng: 4H054 cm Quyết định số: 131/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1980


1249 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÍ THANH


Cán bộ nghiệp vụ, Nguyên quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì sự


nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 07 tháng 02 năm 1979


Số bằng: L138 ct Quyết định số: 217/CTKT ngày 15 tháng 6 năm 1983


1250 Liệt sĩ: TRẦN THỊ KHANG


Công tác binh vận và liên lạc, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1965


Số bằng: ĐY 273 cm Quyết định số: 457/TTg ngày 28 tháng 4 năm 1999


1251 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TUỐT


Dân công, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960


Số bằng: 4E 670 cm Quyết định số: 831/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979


1252 Liệt sĩ: ĐINH VĂN KHÁCH


Dân công, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960


Số bằng: 4E 574 cm Quyết định số: 822/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979


1253 Liệt sĩ: ĐINH VĂN CHE RẾP


Công dân, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960


Số bằng: 4E 626 cm Quyết định số: 831/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979


1254 Liệt sĩ: ĐINH NHÂN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 12 năm 1968


Số bằng: 50 202 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978


1255 Liệt sĩ: ĐINH ĐOÀN


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 02 năm 1965


Số bằng: 50 135 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978


1256 Liệt sĩ: ĐINH VĂN RỚI


Dân công, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp


chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960


Số bằng: 4E 625 cm Quyết định số: 831/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979


1257 Liệt sĩ: BÙI ĐỐC


Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 7 năm 1955


Số bằng: 2B 462 cm Quyết định số: 87/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978


1258 Liệt sĩ: LÊ HỒNG PHONG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 01 năm 1973


Số bằng: 9U 512 bm Quyết định số: 614/TTga ngày 19 tháng 9 năm 1980


1259 Liệt sĩ: NGUYỄN MẠNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân , tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 5 năm 1965


Số bằng: 5X 604 bm Quyết định số: 719/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1260 Liệt sĩ: TRẦN THỊ CHƯA


Cán bộ phụ nữ, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 9 năm 1963


Số bằng: AY 755 cm Quyết định số: 459/CTKT ngày 04 tháng 12 năm 1985


1261 Liệt sĩ: TRÀN BÒNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Tân, huyện An Lão , tỉnh Bình Định,


đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 02 năm 1965


Số bằng: GZ054 bm Quyết định số: 111/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2006


1262 Liệt sĩ: PHẠM XUYẾN


Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 01 năm 1972


Số bằng: 4L 142 bm Quyết định số: 174/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1978


1263 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ LAN


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 2H 249 km Quyết định số: 138/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978


1264 Liệt sĩ: NGUYỄN THỌ


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 02 năm 1967


Số bằng: EM307 km Quyết định số: 463/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977


1265 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÂU


Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 12 năm 1970


Số bằng: CU 434 km Quyết định số: 170/CTKT ngày 01 tháng 7 năm 1991


1266 Liệt sĩ: PHẠM LÊNH


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1964


Số bằng: 4L 153 bm Quyết định số: 157/TTga ngày 22 tháng 02 năm 1978


1267 Liệt sĩ: HUỲNH BÔNG


Trung đoàn 3, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 3 năm 1973


Số bằng: 7E 756 bm Quyết định số: 1350/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978


1268 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÔI


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 02 năm 1954


Số bằng: 1PC 213 bp Quyết định số: 1306/TTga ngày 20 tháng 11 năm 1978


1269 Liệt sĩ: LÊ VĂN HIÊN


Cán bộ lương thực, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 10 năm 1962


Số bằng: 4L370 cm Quyết định số: 611/TTga ngày 19 tháng 9 năm 1980


1270 Liệt sĩ: NGUYỄN SƠN CHÂU


Phó bí thư xã, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1971


Số bằng: 1K362 cm Quyết định số: 1104/TTga ngày 04 tháng 10 năm 1977


1271 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỐI TƠ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1973


Số bằng: 7Q467 bm Quyết định số: 1475/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978


1272 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THIỆN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 02 năm 1968


Số bằng: Y 3,830 bm Quyết định số: 1432/TTga ngày 20 tháng 7 năm 1972


1273 Liệt sĩ: NGUYỄN TRÍ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 01 năm 1968


Số bằng: ĐC 431 km Quyết định số: 703/TTg ngày 26 tháng 9 năm 1996


1274 Liệt sĩ: PHẠM MAY


Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 01 năm 1971


Số bằng: PM 657 km Quyết định số: 764/TTga ngày 27 tháng 7 năm 1977


1275 Liệt sĩ: PHẠM HÀO


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 12 năm 1971


Số bằng: 3X357 km Quyết định số: 633/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980


1276 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH TRÍ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1973


Số bằng: 4H 444 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978


1277 Liệt sĩ: TRƯƠNG SÔ


Nông hội thôn, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1967


Số bằng: 1S 912 cm Quyết định số: 1493/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977


1278 Liệt sĩ: VÕ GIỎI


Giáo viên, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 11 năm 1972


Số bằng: 4K 969 cm Quyết định số: 556/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1980


1279 Liệt sĩ: ĐINH TỚI


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1967


Số bằng: 2Q314 km Quyết định số: 478/TTga ngày 15 tháng 5 năm 1978


1280 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MẠNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 30 tháng 12 năm 1978


@
Số bằng: 9U 578 bt Quyết định số: 614/TTga ngày 19 tháng 9 năm 1980
1281 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ BÁN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1968
Số bằng: T 563 bm Quyết định số: 437/CTKT ngày 07 tháng 12 năm 1983
1282 Liệt sĩ: NGUYỄN MỸ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1973
Số bằng: 1M 890 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1283 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 8 năm 1966
Số bằng: 1M853 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1284 Liệt sĩ: PHAN BẨM
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1968
Số bằng: 1M567 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1285 Liệt sĩ: PHAN XIẾT
Vùng trưởng, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 7 năm 1968
Số bằng: 1R 046 cm Quyết định số: 1542/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977
1286 Liệt sĩ: PHAN NẦN
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1965
Số bằng: EM 211 km Quyết định số: 435/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977
1287 Liệt sĩ: TRƯƠNG THỊ ÂN
Y tá, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1973
Số bằng: 9G 026 bm Quyết định số: 903/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
1288 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN BÌNH
Chính trị viên Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện
Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm
1969
Số bằng: 10 076 bm Quyết định số: 770/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1289 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LUẬN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1974
Số bằng: 1P 978 km Quyết định số: 1163/TTga ngày 09 tháng 11 năm 1977
1290 Liệt sĩ: NGUYỄN KỊCH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970
Số bằng: EM 220 km Quyết định số: 435/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977

1291 Liệt sĩ: LƯƠNG ĐÌNH THÌ


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 6 năm 1960


Số bằng: 6M 066 bm Quyết định số: 935/TTga ngày 23 tháng 8 năm 1978


1292 Liệt sĩ: TRẦN LÕI


Cán bộ thoát ly, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1970


Số bằng: RM 113 cm Quyết định số: 441/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1293 Liệt sĩ: TRẦN TÁM


Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã


hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 12 năm 1967


Số bằng: PM 253 km Quyết định số: 442/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1294 Liệt sĩ: TRƯƠNG TAM


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1973


Số bằng: EM 476 km Quyết định số: 463/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977


1295 Liệt sĩ: NGUYỄN TRÀ


Uy viên ban giao vận , Nguyên quán: xã Tam Quan Narn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1969


Số bằng: 3S 065 cm Quyết định số: 1412/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978


1296 Liệt sĩ: NGUYỄN SỐ


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964


Số bằng: 10 010 km Quyết định số: 1339/TTga ngày 28 tháng 10 năm 1977


1297 Liệt sĩ: VÕ HÙNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 9 năm 1968


Số bằng: 6T082 bm Quyết định số: 1140/TTga ngày 06 tháng 10 năm 1978


1298 Liệt sĩ: KHỔNG VĂN LỰC


Quân y sỹ, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 6 năm 1967


Số bằng: 8N 163 cm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979


1299 Liệt sĩ: MAI XUÂN


Thiếu niên tiền phong, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 7 năm 1967


Số bằng: PM319 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1300 Liệt sĩ: MAI MỌN (ĐỐC)


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 02 năm 1969


Số bằng: 2B 044 bm Quyết định số: 1099/TTga ngày 13 tháng 10 năm 1977


1301 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN MẪN


Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 09 tháng 11 năm 1981


Số bằng: CN 261 bt Quyết định số: 70/CTKT ngày 10 tháng 5 năm 1990


1302 Liệt sĩ: LÊ VĂN BÌNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 10 năm 1967


Số bằng: 1M 826 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


1303 Liệt sĩ: LÊ VĂN THƯỞNG


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1968


Số bằng: 5X 427 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1304 Liệt sĩ: LÊ VĂN QUYỀN


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 3 năm 1970


Số bằng: 3Y 873 km Quyết định số: 98/TTga ngày 25 tháng 3 năm 1981


1305 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NỀ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 7 năm 1972


Số bằng: 6T 740 bm Quyết định số: 1153/TTga ngày 09 tháng 10 năm 1978


1306 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ PHÁCH


Trung đội phó Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 6 năm 1972


Số bằng: 1B 163 cm Quyết định số: 865/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1977


1307 Liệt sĩ: ĐÀO LÀNH


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 4 năm 1968


Số bằng: 9C 861 bm Quyết định số: 911/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979


1308 Liệt sĩ: NGUYỄN TRƯỜNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 10 năm 1963


Số bằng: 10 111 bm Quyết định số: 770/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1309 Liệt sĩ: NGUYỄN NGƯ


Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 10 năm 1974


Số bằng: CO 902 bm Quyết định số: 10/CTKT ngày 16 tháng 01 năm 1991


1310 Liệt sĩ: TRƯƠNG NGỌC TỐT


Y tá, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 6 năm 1969


Số bằng: 8G 416 bm Quyết định số: 363/TTga ngày 23 tháng 5 năm 1979


1311 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỒNG


Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1972


Số bằng: VO 828 bm Quyết định số: 444/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977


1312 Liệt sĩ: TRƯƠNG THANH XUÂN


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,


tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 10 năm 1967


Số bằng: 8Đ 903 bm Quyết định số: 353/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


1313 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ PHẢI


Cán bộ nhân lực thôn, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1972


Số bằng: 4G 830 cm Quyết định số: 912/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979


1314 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC MINH


Tự quản thôn, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 01 năm 1968


Số bằng: EM057 cm Quyết định số: 490/TTga ngày 01 tháng 6 năm 1977


1315 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LONG


Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 6 năm 1970


Số bằng: 3U 463 km Quyết định số: 12/TTga ngày 05 tháng 01 năm 1979


1316 Liệt sĩ: VÕ THỊ CĂN


Cơ sở bảo vệ cán bộ, Nguyên quán: xã Hoài Thành, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 1S 803 cm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977


1317 Liệt sĩ: NGUYỄN TƯƠNG


Cán bộ kinh tài thôn, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 8 năm 1968


Số bằng: 4H 073 cm Quyết định số: 131/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1981


1318 Liệt sĩ: TRƯƠNG THƯỢNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1972


Số bằng: 5X 422 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1319 Liệt sĩ: VÕ KHẮC XONG


Tuyên văn giáo thôn, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy


sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: 2Y 139 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978


1320 Liệt sĩ: NGUYỄN HƯỚNG


Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: QM 202 km Quyết định số: 812/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977


1321 Liệt sĩ: TRẦN DỌN


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 12 năm 1971


Số bằng: 1Đ592 km Quyết định số: 1099/TTga ngày 18 tháng 10 năm 1977


1322 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHO


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1967


Số bằng: 1Đ654 km Quyết định số: 1103/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977


1323 Liệt sĩ: HỒ BÍCH


Chiến sĩ dân quân, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 06 tháng 9 năm 1952


Số bằng: DE 043 kp Quyết định số: 214/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1992


1324 Liệt sĩ: HỒ THỊ HƯU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1966


Số bằng: 3A 006 km Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978


1325 Liệt sĩ: VÕ THÀNH TRÍ


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 1 năm 1973


Số bằng: 4H 444 bm Quyết định số: 88/Ttga ngày 2 tháng 2 năm 1978


1326 Liệt sĩ: NGUYỄN BẢY


ủy viên Ban Tổ chức tỉnh ủy Bình Định, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1967


Số bằng: 1B 173 cm Quyết định số: 865 TTga ngày 15 tháng 8 năm 1977


1327 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN AN


Cán bộ nông hội, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969


Số bằng: 3L 076 cm Quyết định số: 1153 TTga ngày 9 tháng 10 năm 1978


1328 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐÍNH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1966


Số bằng: 7E 875 bm Quyết định số: 1360 TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978


1329 Liệt sĩ: KIỀU VĂN THANH


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1970


Số bằng: 4L 010 bm Quyết định số: 174 TTga ngày 27 tháng 2 năm 1978


1330 Liệt sĩ: KIỀU THỊ ĐÂU


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 7 năm 1966


Số bằng: 3U 198 km Quyết định số: 889 TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979



1331 Liệt sĩ: LÊ THỌ


Cán bộ nông hội, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1969


Số bằng: DC 595 cm Quyết định số: 57 CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992


1332 Liệt sĩ: VÕ HOANG


Đội viên giao liên, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong


sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 2 năm 1965


Số bằng: 4E 444 cm Quyết định số: 781 TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979


1333 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC XUÂN


Tiểu đoàn trưởng, Nguyên quán: xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1972


Số bằng: PH411 bm Quyết định số: 260 TTga ngày 5 tháng 7 năm 1975


1334 Liệt sĩ: PHẠM VĂN SEN


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 9 năm 1966


Số bằng: 41833 bm Quyết định số: 76 TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978


1335 Liệt sĩ: TRẦN QUÂN


Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự


nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1968


Số bằng: QM 042 km Quyết định số: 771 TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977


1336 Liệt sĩ: PHẠM THỊ LỘC


Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Bình Dương, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1969


Số bằng: DY 853 km Quyết định số: 214 TTg ngày 12 tháng 4 năm 1996


1337 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC LÂU


Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 2 năm 1968


Số bằng: 7G 264 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 6 tháng 12 năm 1978


1338 Liệt sĩ: NGUYỄN HƯỞNG


Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình


Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967


Số bằng: 8Đ 889 bm Quyết định số: 353/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979


1339 Liệt sĩ: NGUYỄN LÝ


Tiểu đội trưởng du kích xã, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh


trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 11 năm 1967


Số bằng: CD 173 km Quyết định số: 21/CTKT ngày 22 tháng 2 năm 1990


1340 Liệt sĩ: NGUYỄN THIỆN MỸ


Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh


Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 22 tháng 7 năm 1980


Số bằng: A 783 bt Quyết định số: 280/CTKT ngày 29 tháng 9 năm 1982

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1052/QĐ-TTg
Ngày ban hành19/07/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/07/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThủ tướng Chính phủ / Trương Hòa Bình
Phạm viTrung ương, Thủ tướng Chính phủ
Trích yếu2017 quy định cấp đổi cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.