|
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1052/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BẰNG “TỔ QUỐC GHI CÔNG”
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH, ngày 29 tháng 6 năm 2005; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 61/TTr-LĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi, cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 1.340 liệt sĩ thuộc các tỉnh, thành phố: Hải Phòng, Bạc Liêu, Hòa Bình, Quảng Bình, Thái Nguyên, Hải Dương, Bình Định (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỦ TƯỚNG |
DANH SÁCH CẤP ĐỔI VẤC LẠI BẰNG "TỔ QUỐC GHI CÔNG"
(Kèm theoQuyết địnn so NQĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2017
của(thủ tướng Chính phủ)
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
1 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN VẠN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 01 năm 1951 Số bằng: XK318 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 06 tháng 9 năm 1958
2 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CỪ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 6 năm 1972 Số bằng: GO 737 bm Quyết định số: 296/TTg ngày 12 tháng 7 năm 1973
3 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHÍCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 10 năm 1968
Số bằng: MP 488 bm Quyết định số: 214/TTg ngày 08 tháng 9 năm 1970
4 Liệt sĩ: TRẦN VĂN AN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phù Long, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 10 năm 1953
Số bằng: LX 136 bp Quyết định số: 56/TTg ngày 21 tháng 02 năm 1962
Liệt sĩ: PHẠM DOÃN TÂM 5
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: số nhà 249c Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 01 năm 1971 Số bằng: HI 175 bm Quyết định số: 576/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973
6 Liệt sĩ: NGÔ TRỌNG LỤC
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 6 năm 1953 Số bằng: XD 040 bp Quyết định số: 134/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1958
Liệt sĩ: LÊ VĂN SỨ 7
Công nhân nhà máy điện cửa Cấm, Nguyên quán: xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 4 năm 1967
Số bằng: ĐC 085 cm Quyết định số: 550TTg ngày 13 tháng 8 năm 1996
Liệt sĩ: BÙI QUỐC PHÒNG 8
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1972
Số bằng: HB 113 bm Quyết định số: 375/TTg ngày 27 tháng 08 năm 1973
9 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC VÂN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Số 131 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 4 năm 1975 Số bằng: RT 148 bm Quyết định số: 326/TTga ngày 20 tháng 7 năm 1976
10 Liệt sĩ: HOÀNG NGỌC CHÂU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố
11 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN NGỌC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 8 năm 1971
Số bằng: ĐY 107 bm Quyết định số: 66/TTg ngày 23 tháng 02 năm 1973
12 Liệt sĩ: TRẦN SỸ TẦN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1968
Số bằng: GR 439 bm Quyết định số: 381/TTga ngày 01 tháng 9 năm 1973
13 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN HÙNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Lộc, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 10 năm 1972
Số bằng: PK 492 bm Quyết định số: 325TTga ngày 22 tháng 8 năm 1975
14 Liệt sĩ: NGUYỄN KIM HOÀNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 01 năm 1975
Số bằng: TA 029 bm Quyết định số: 523/TTg ngày 17 tháng 11 năm 1976
15 Liệt sĩ: PHẠM VĂN MINH
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Số 9 khu 277b Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1969 Số bằng: NG 446 bm Quyết định số: 274/TTg ngày 29 tháng 5 năm 1974
16 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 9 năm 1972
Số bằng: NP 677 bm Quyết định số: 389/TTg ngày 26 tháng 7 năm 1974
Liệt sĩ: PHẠM VĂN HÀO 17
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1969
Số bằng: MB 036 bm Quyết định số: 49/TTg ngày 03 tháng 3 năm 1970
Liệt sĩ: TRẦN VĂN TIẾN 18
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 9 năm 1953
Số bằng: BX 667 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
19 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG SỬU
Tiểu đoàn phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 10 năm 1951 Số bằng: YZ 011 bp Quyết định số: 1147/TTg ngày 24 tháng 11 năm 1956
Liệt sĩ: NGUYỄN THANH PHÔ 20
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1967
2
Liệt sĩ: LÊ ĐÌNH TỴ 21
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trường Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 01 năm 1970
Số bằng: GR 443 bm Quyết định số: 381/TTga ngày 01 tháng 9 năm 1973
22 Liệt sĩ: ĐỖ QUỐC THÔNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Anh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 3 năm 1974
Số bằng: YH 437 bm Quyết định số: 385/TTg ngày 04 tháng 5 năm 1977
23 Liệt sĩ: NGÔ KHẮC HIẾU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cự Khôi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 02 năm 1968
Số bằng: VK 815 bm Quyết định số: 339/TTg ngày 22 tháng 4 năm 1977
24 Liệt sĩ: HOÀNG ĐOAN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 6 năm 1967
Số bằng: AQ 270 bm Quyết định số: 110/TTg ngày 08 tháng 5 năm 1971
25 Liệt sĩ: ĐÀO NGUYÊN NGHĨA
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1969
Số bằng: RA 058 bm Quyết định số: 151/TTg ngày 28 tháng 4 năm 1976
26 Liệt sĩ: TRẦN PHƯƠNG ĐẠT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1947
Số bằng: XH 967 bp Quyết định số: 328/TTg ngày 01 tháng 7 năm 1958
27 Liệt sĩ: TRẦN NGÔN LỘC
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 11 năm 1965
Số bằng: PX 268 bm Quyết định số: 52/TTg ngày 12 tháng 5 năm 1966
28 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHIẾT
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 4 năm 1974 Số bằng: PT 022 bm Quyết định số: 386/TTg ngày 27 tháng 9 năm 1975
29 Liệt sĩ: VŨ XUÂN NIÊN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Bằng, huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 7 năm 1967
Số bằng: CM 736 bm Quyết định số: 63/TTg ngày 10 tháng 4 năm 1968
30 Liệt sĩ: TRẦN HỮU SƠN
Nhân viên công an, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 7 năm 1948
Số bằng: XA 1,606 cp Quyết định số: 396/TTg ngày 02 tháng 11 năm 1959
3
31 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HUẤN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 10 năm 1969
Số bằng: KR 425 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 22 tháng 02 năm 1974
32 Liệt sĩ: TRẦN QUỐC TOẢN
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nghĩa Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 02 năm 1968
Số bằng: M1856 bm Quyết định số: 140/TTg ngày 8 tháng 6 năm 1970
33 Liệt sĩ: ĐẶNG HỮU CHUYÊN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trọng Quan, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 02 năm 1967
Số bằng: NU 051 bm Quyết định số: 441/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1974
34 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC NÉT
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1971
Số bằng: YH359 bm Quyết định số: 385/TTg ngày 04 tháng 5 năm 1977
Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC THÌN 35
Nhân viên công an, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 9 năm 1947
Số bằng: XY 981 cp Quyết định số: 483/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1958
36 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐỚI
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 13 tháng 5 năm 1954 Số bằng: XP 339 bp Quyết định số: 130/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1959
37 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MÂM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1972
Số bằng: HA 232 bm Quyết định số: 368/TTg ngày 23 tháng 8 năm 1973
38 Liệt sĩ: BÙI ĐỨC HẰNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 11 năm 1966
Số bằng: SM 329 bm Quyết định số: 229/TTg ngày 15 tháng 12 năm 1969
Liệt sĩ: LÊ VĂN THÍA 39
Huyện đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đông Khê, quận Ngô Quyền,
thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 4 năm 1972
Số bằng: HS 514 bm Quyết định số: 463/TTg ngày 27 tháng 10 năm 1973
40 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHIÊN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đẳng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 06 năm 1969 Số bằng: EF 088 bm Quyết định số: 253/TTg ngày 21 tháng 6 năm 1973
4
41
Liệt sĩ: NGUYỄN CHÍ CƯỜNG
Trưởng ban bảo vệ dân phố, Nguyên quán: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 6 năm 2002
Số bằng: GA 351 ct Quyết định số: 1142/TTga ngày 29 tháng 11 năm 2002
42 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐÔN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 12 năm 1969
Số bằng: BB 979 bm Quyết định số: 12/TTg ngày 06 tháng 01 năm 1972
43 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐOÀN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền,
thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 11 năm 1972
Số bằng: YD 867 bm Quyết định số: 391TTg ngày 06 tháng 5 năm 1977
44 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC PHƯƠNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 5 năm 1972
Số bằng: HA 155 bm Quyết định số: 368/TTg ngày 23 tháng 8 năm 1973
45 Liệt sĩ: VŨ VĂN CHUNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1972
Số bằng: NK 366 bm Quyết định số: 358/TTga ngày 09 tháng 7 năm 1974
46 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG NAM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 11 năm 1967 Số bằng: QH 714 bm Quyết định số: 38/TTg ngày 07 tháng 02 năm 1976
47 Liệt sĩ: VŨ VĂN BỐI
Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1953
Số bằng: XA 2,105 cp Quyết định số: 02/TTg ngày 02 tháng 01 năm 1960
Liệt sĩ: VŨ VĂN ĐIỆP 48
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 01 năm 1950 Số bằng: BX315 bp Quyết định số: 239/TTg ngày 13 tháng 10 năm 1960
49 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN YÊN
Tổ trưởng Đảng, Nguyên quán: xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 10 năm 1951
Số bằng: XA 2,414 cp Quyết định số: 152/TTg ngày 12 tháng 7 năm 1960
Liệt sĩ: HOÀNG VĂN NHÂN 50
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đoàn Lập, huyện Tiên Lãng, thành
phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1949
Số bằng: XP 235 bp Quyết định số: 130/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1959
5
51 Liệt sĩ: HOÀNG DUY PHƯƠNG
Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Đoàn Lập, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 03 tháng 01 năm 1954
Số bằng: XA 2,605 cp Quyết định số: 239/TTg ngày 13 tháng 10 năm 1960
52 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐĂNG ANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Đức, huyện Tiên Lãng, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 3 năm 1954
Số bằng: ZC 492 bp Quyết định số: 171/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957
53 Liệt sĩ: BÙI VĂN RẪN
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Minh Đức, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 10 năm 1950
Số bằng: XB 737 kp Quyết định số: 130/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1959
54 Liệt sĩ: BÙI ĐẶNG ÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951
Số bằng: BX364 bp Quyết định số: 239/TTg ngày 13 tháng 10 năm 1960
55 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THUYẾT
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 7 năm 1953
Số bằng: XA 725 kp Quyết định số: 430/TTg ngày 06 tháng 9 năm 1958
56 Liệt sĩ: PHẠM VĂN NỘI
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng,
thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 10 năm 1970
Số bằng: YH364 bm Quyết định số: 385/TTg ngày 04 tháng 5 năm 1977
57 Liệt sĩ: PHẠM VĂN THOẠI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1967
Số bằng: MF 423 bm Quyết định số: 63/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970
58 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRƯỢNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 01 tháng 9 năm 1978
Số bằng: 8P 417 bt Quyết định số: 554/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1979
59 Liệt sĩ: PHẠM VĂN KHÔI
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Quang phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 14 tháng 02 năm 1951
Số bằng: XB 123 kp Quyết định số: 483/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1958
60 Liệt sĩ: VŨ HỒNG QUÂN
Cán bộ Công ty Thủy sản 3, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 29 tháng 7 năm 1982
Số bằng: BG 785 ct Quyết định số: 252/CTKT ngày 17 tháng 9 năm 1986
6
Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC LIÊN 61
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 12 năm 1966
Số bằng: ĐY 073 bm Quyết định số: 66/TTg ngày 23 tháng 02 năm 1973
62 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MƯU
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 01 tháng 10 năm 1950
Số bằng: XA 689 kp Quyết định số: 298/TTga ngày 02 tháng 3 năm 1959
63 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN GẮN
Nhân viên công an, Nguyên quán: xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951
Số bằng: XA 2,187 cp Quyết định số: 067/TTg ngày 16 tháng 3 năm 1960
64 Liệt sĩ: VŨ VĂN THIỆU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 6 năm 1952
Số bằng: XH 170 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 06 tháng 6 năm 1958
65 Liệt sĩ: ĐOÀN ĐẮC ĐINH
Cán bộ huyện, Nguyên quán: xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 02 năm 1951
Số bằng: HD 578 cp Quyết định số: 1379/TTga ngày 20 tháng 10 năm 2006
66 Liệt sĩ: NGÔ VĂN BỚM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 12 năm 1953
Số bằng: XK 875 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 06 tháng 9 năm 1958
67 Liệt sĩ: PHAN XUÂN CHỈNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Minh, huyện Tiên Lãng,
thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1958 Số bằng: XR 240 bm Quyết định số: 396/TTg ngày 02 tháng 11 năm 1959
68 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN TƯ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 8 năm 1969
Số bằng: QS 483 bm Quyết định số: 216/TTg ngày 01 tháng 6 năm 1976
69 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU SÁU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1953
Số bằng: NC 146 bp Quyết định số: 506/TTg ngày 30 tháng 12 năm 1975
70 Liệt sĩ: PHẠM TRỊNH CƠ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1972
Số bằng: HA 114 bm Quyết định số: 368/TTg ngày 23 tháng 8 năm 1973
7
Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH HIẾN 71
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 02 năm 1968
Số bằng: TM228 bm Quyết định số: 205/TTg ngày 19 tháng 11 năm 1969
72 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐA THUẬN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1970
Số bằng: NE 966 bm Quyết định số: 271/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1974
73 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LẠC
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1967
Số bằng: SM 440 bm Quyết định số: 210/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1969
74 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HỢI
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 7 năm 1969
Số bằng: GR 345 bm Quyết định số: 381/TTga ngày 01 tháng 9 năm 1973
75 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHUNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1975
Số bằng: QH 684 bm Quyết định số: 38/TTg ngày 07 tháng 02 năm 1976
76 Liệt sĩ: VŨ VĂN VÃNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành
phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 7 năm 1967
Số bằng: SM 445 bm Quyết định số: 210/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1969
77 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHÍNH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải
Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 4 năm 1972
Số bằng: NG 359 bm Quyết định số: 270/TTg ngày 28 tháng 5 năm 1974
78 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHIỆM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo,
thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 05 tháng 4 năm
1979
Số bằng: 9S 747 bt Quyết định số: 519/TTg ngày 25 tháng 7 năm 1980
79 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN BƯỚNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
Số bằng: CX370 bp Quyết định số: 286/TTg ngày 21 tháng 11 năm 1960
80 Liệt sĩ: PHẠM HIẾU TÝ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
Số bằng: CX382 bp Quyết định số: 286/TTg ngày 21 tháng 11 năm 1960
8
Liệt sĩ: PHẠM THỊ TÝ 81
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
Số bằng: XL 807 kp Quyết định số: 481/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1961
82 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN THIỆN
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 13 tháng 12 năm 1979
Số bằng: 8S 799 bt Quyết định số: 631/TTg ngày 07 tháng 9 năm 1979
83 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC BÌNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 13 tháng 6 năm 1985
Số bằng: BA 477 bt Quyết định số: 018/CTKT ngày 22 tháng 01 năm 1985
84 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH TÁ
Chủ tịch ủy ban hành chính xã, Nguyên quán: xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải
Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 3 năm 1953
Số bằng: XA 2,920 cp Quyết định số: 293/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1960
85 Liệt sĩ: NGUYỄN KHẮC QUÝ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Khu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1951
Số bằng: ZG 943 bp Quyết định số: 331/TTg ngày 24 tháng 7 năm 1957
86 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN NHÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 03 tháng 3 năm 1952 Số bằng: XL 467 bp Quyết định số: 455/TTg ngày 04 tháng 10 năm 1958
87 Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH HUẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 4 năm 1974
Số bằng: TA 040 bm Quyết định số: 523/TTg ngày 17 tháng 11 năm 1976
88 Liệt sĩ: VŨ HUY NGOẠT
Y tá Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: ngõ 84 Đình Đông, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 6 năm 1950
Số bằng: ZA 765 bp Quyết định số: 096/TTg ngày 19 tháng 3 năm 1957
89 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HIẾN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 10 năm 1968
Số bằng: NP 648 bm Quyết định số: 389/TTg ngày 26 tháng 7 năm 1974
90 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BẤT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951
Số bằng: LC 509 bp Quyết định số: 139/TTga ngày 02 tháng 4 năm 1974
9
91 Liệt sĩ: PHẠM TRUNG TẠ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 12 năm 1968
Số bằng: PA 887 bm Quyết định số: 284/TTga ngày 22 tháng 7 năm 1975
92 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÁNH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 4 năm 1967
Số bằng: KR 498 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 22 tháng 02 năm 1974
93 Liệt sĩ: VŨ VĂN BÌ
Công nhân Khu gang, thép Thái Nguyên, Nguyên quán: xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố
Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 11 năm 1966
Số bằng: EM 641 cm Quyết định số: 213/TTg ngày 05 tháng 9 năm 1970
TỈNH BẠC LIÊU
94 Liệt sĩ: LÊ MINH THÀNH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thạnh Nhì, huyện Long Phú, tỉnh
Hậu Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1962
Số bằng: 8Đ 552 bm Quyết định số: 304/TTga ngày 2 tháng 5 năm 1979
95 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRUNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 9 năm 1974
Số bằng: 2I118 km Quyết định số: 212/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN BÉ 96
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1962
Số bằng: G983 km Quyết định số: 080/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983
97 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN QUÂN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 4 năm 1970
Số bằng: 2B 606 km Quyết định số: 05/TTga ngày 2 tháng 1 năm 1978
98 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LƯỢM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1966
Số bằng: 4A 653 km Quyết định số: 131/CTKT ngày 24 tháng 5 năm 1982
99 Liệt sĩ: HÀ VĂN NĂM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Nam, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 4 năm 1949
Số bằng: GL 025 bp Quyết định số: 675/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2004
100 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HƯỜN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc
Liêu, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 6 năm 1946
Số bằng: CY 412 kp Quyết định số: 288/CTKT ngày 17 tháng 12 năm 1991
10
101 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 2 năm 1966
Số bằng: 2AC 722bm Quyết định số: 850/TTga ngày 3 tháng 12 năm 1973
102 Liệt sĩ: LÊ VĂN LẮM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1968
Số bằng: 8Đ 251 bm Quyết định số: 342/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1979
103 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LIÊM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 4 năm 1965
Số bằng: 6G 280 bm Quyết định số: 939/TTga ngày 25 tháng 8 năm 1978
104 Liệt sĩ: TỪ VĂN ĐỨC
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 3 năm 1969
Số bằng: 30 038 km Quyết định số: 186/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1979
105 Liệt sĩ: LƯU VĂN HẬU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 1 năm 1968
Số bằng: 7G 816 bm Quyết định số: 1322/TTga ngày 22 tháng 11 năm 1978
106 Liệt sĩ: PHẠM THỊ BA
Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964
Số bằng: AR 536 cm Quyết định số: 221/CTKT ngày 5 tháng 6 năm 1985
107 Liệt sĩ: LƯƠNG VĂN NHÌ
Xã đội phó, Nguyên quán: xã An Trạch, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1970
Số bằng: 3V069 km Quyết định số: 152/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980
108 Liệt sĩ: HUỲNH TẤN TỰU
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, thị trấn Phước Long, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1958
Số bằng: 7K 903 bm Quyết định số: 1452/TTga ngày 20 tháng 12 năm 1978
109 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HAI
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 2 năm 1963
Số bằng: 9V 299 bm Quyết định số: 635/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
110 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LẬP
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 7 năm 1973
Số bằng: 2Y 684 km Quyết định số: 862/TTga ngày 7 tháng 8 năm 1978
11
111 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN BỮU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 11 năm 1967
Số bằng: 4P 339 bm Quyết định số: 206/TTga ngày 3 tháng 3 năm 1978
112 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGỌT
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 1 năm 1973
Số bằng: 20 229 km Quyết định số: 381/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1978
113 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN PHÍCH
Ấp đội trưởng, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1974
Số bằng: 2Y 662 km Quyết định số: 862/TTga ngày 7 tháng 8 năm 1978
114 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN DŨNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1966
Số bằng: 6G 191 bm Quyết định số: 862/TTga ngày 7 tháng 8 năm 1978
115 Liệt sĩ: TRẦN BÌNH TRỌNG
Chủ tịch mặt trận xã, Nguyên quán: xã Tân Lộc, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1969
Số bằng: 4L 601 cm Quyết định số: 635/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
116 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN XUÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc
Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 4 năm 1969
Số bằng: 6N556 bm Quyết định số: 1503/TTga ngày 4 tháng 9 năm 1978
117 Liệt sĩ: HỒ VĂN TÙNG
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Long, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 2 năm 1970
Số bằng: 11289 km Quyết định số: 1149/TTga ngày 10 tháng 10 năm 1977
118 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÒN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1973
Số bằng: 2R 983 km Quyết định số: 573/TTga ngày 31 tháng 5 năm 1978
119 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÁNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1972
Số bằng: 6G 356 bm Quyết định số: 939/TTga ngày 25 tháng 8 năm 1978
120 Liệt sĩ: PHẠM HỒNG PHÚ
Cán bộ thanh niên xã, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 4 năm 1972
Số bằng: 2A 951 cm Quyết định số: 05/TTga ngày 2 tháng 1 năm 1978
12
121 Liệt sĩ: PHẠM HỒNG KẾ
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 2 năm 1971
Số bằng: 2B 603 km Quyết định số: 05/TTga ngày 2 tháng 1 năm 1978
122 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHÁT
Chi ủy viên chi bộ xã, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1973
Số bằng: 3H504 cm Quyết định số: 1028/TTga ngày 11 tháng 9 năm 1978
123 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẢI
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 8 năm 1964
Số bằng: 6A 443 bm Quyết định số: 777/TTga ngày 19 tháng 7 năm 1978
124 Liệt sĩ: LÊ VĂN NGẢNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 2B 368 km Quyết định số: 40/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1978
125 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN SUỐI
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1979
Số bằng: 9V 757 bm Quyết định số: 656/TTga ngày 8 tháng 10 năm 1980
126 Liệt sĩ: HỒ VĂN HẬN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1974
Số bằng: 3Y 907 bm Quyết định số: 40/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1978
127 Liệt sĩ: ĐOÀN NGỌC HAI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Trí Phải, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 12 năm 1952
Số bằng: 3P 640 km Quyết định số: 418/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1979
128 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN XỆ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hòa Lợi, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1966
Số bằng: CY 495 km Quyết định số: 288/CTKT ngày 17 tháng 12 năm 1991
129 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN ĐẾN
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Hưng, huyện Gò Quao, tỉnh
Kiên Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1971
Số bằng: 5S 558 bm Quyết định số: 670/TTga ngày 26 tháng 6 năm 1978
130 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN THÁI
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 1 năm 1963
Số bằng: 9E320 bm Quyết định số: 850/TTga ngày 3 tháng 12 năm 1979
13
131 Liệt sĩ: PHAN VĂN LẦU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 29 tháng 1 năm 1979
Số bằng: 9L 195 bt Quyết định số: 155/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980
132 Liệt sĩ: TỪ VĂN THỚI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1961
Số bằng: 2I 122 km Quyết định số: 212/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
133 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN MẬN
Xã Đội trưởng, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 2 năm 1969
Số bằng: 1X 603 km Quyết định số: 1565/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977
134 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGÀN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1969
Số bằng: 20 772 km Quyết định số: 428/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1978
135 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHÂM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 3 năm 1971
Số bằng: 21042 km Quyết định số: 212/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
136 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HƯỚNG
Âp Đội trưởng, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1971
Số bằng: 1U 795 km Quyết định số: 1548/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977
137 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÁU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1970
Số bằng: 7G 984 bm Quyết định số: 1341/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978
138 Liệt sĩ: KHƯƠNG VĂN BÌNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 8 năm 1966
Số bằng: 7A 697 bm Quyết định số: 1270/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1978
139 Liệt sĩ: HỒ VĂN HÒA
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Vĩnh Trung, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1970
Số bằng: BĐ 159 km Quyết định số: 192/CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1986
140 Liệt sĩ: ĐIỀN THỊ LÁNG
Cán bộ ty giáo dục, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1965
Số bằng: 4L 436 cm Quyết định số: 5741/TTga ngày 20 tháng 8 năm 1980
14
141 Liệt sĩ: BÙI THANH SƠN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thuận, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 3 tháng 10 năm 1987
Số bằng: CI338 bt Quyết định số: 190/CTKT ngày 19 tháng 10 năm 1990
142 Liệt sĩ: HỒ VĂN NAM
Ấp Đội trưởng, Nguyên quán: xã Lộc Ninh A, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 1 năm 1970
Số bằng: H824 km Quyết định số: 81/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983
143 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ HƯỜNG
Trưởng trạm giao bưu xã, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 7 năm 1965
Số bằng: 6N 730 cm Quyết định số: 154/CTKT ngày 11 tháng 6 năm 1982
144 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRANG
Công dân, Nguyên quán: xã Phước Long, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 10 năm 1961
Số bằng: 3P 425 cm Quyết định số: 1333/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978
145 Liệt sĩ: DANH KHUÔN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh
Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 11 năm 1967
Số bằng: 8K 992 bm Quyết định số: 417/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1979
146 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN TÁM
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Thạnh Lợi, huyên Hồng Dân, tỉnh
Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 12 năm 1963
Số bằng: R 536 bm Quyết định số: 425/CTKT ngày 23 tháng 11 năm 1983
147 Liệt sĩ: LÊ VĂN QUÝ
ủy viên Ban tuyên huấn, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1972
Số bằng: 4L 605 cm Quyết định số: 635/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
148 Liệt sĩ: NHAN VĂN PHƯƠNG
Trưởng Ban kinh tài ấp, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 6 năm 1971
Số bằng: AN 720 cm Quyết định số: 124/CTKT ngày 3 tháng 4 năm 1985
149 Liệt sĩ: ÔNG VĂN SÁI
Cán bộ ấp, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 1 năm 1970
Số bằng: 4B 495 cm Quyết định số: 684/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1979
150 Liệt sĩ: BÙI VĂN BA
Cán bộ an ninh ấp, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1971
Số bằng: 3Q 447 cm Quyết định số: 1413/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978
15
151 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRƯỜNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh
Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1972
Số bằng: 51425 bm Quyết định số: 427/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1978
152 Liệt sĩ: LÊ THANH PHONG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 11 tháng 7 năm 1987
Số bằng: CR 519 bt Quyết định số: 65/CTKT ngày 12 tháng 3 năm 1991
153 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN GẤM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1972
Số bằng: 3K 117 km Quyết định số: 1339/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978
154 Liệt sĩ: LÊ VĂN QUANG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 2 năm 1968
Số bằng: 9L372 bm Quyết định số: 167/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1980
155 Liệt sĩ: NGUYỄN HÙNG GIÁP
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân,
tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1966
Số bằng: CR 664 bm Quyết định số: 66/CTKT ngày 12 tháng 3 năm 1991
156 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHONG
Tiểu đội phó Công an nhân dân, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 12 năm 1968
Số bằng: 2k 201 cm Quyết định số: 162/TTga ngày 24 tháng 2 năm 1978
157 Liệt sĩ: LÊ VĂN LONG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 4 năm 1970
Số bằng: 51346 bm Quyết định số: 487/TTga ngày 15 tháng 5 năm 1978
158 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN THƠM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh
Minh Hải, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1949
Số bằng: 1XC 137bp Quyết định số: 418/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1979
159 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHẤN
Ấp Đội trưởng, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 3 năm 1963
Số bằng: G 964 km Quyết định số: 080/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983
160 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN UT
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 1 năm 1969
Số bằng: 7K 985 bm Quyết định số: 1452/TTga ngày 20 tháng 12 năm 1978
16
161 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HOÀNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân,
tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 2 năm 1951
Số bằng: 1PC 622 bp Quyết định số: 1388/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1978
162 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KỈNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân,
tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 4T937 bm Quyết định số: 238/TTga ngày 17 tháng 3 năm 1978
163 Liệt sĩ: LÊ VĂN NUÔI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 8 năm 1965
Số bằng: CK 277 bm Quyết định số: 81/CTKT ngày 19 tháng 3 năm 1991
164 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN ĐA
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân,
tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1970
Số bằng: 7K 678 bm Quyết định số: 1479/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
165 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CƯ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1973
Số bằng: CR 764 km Quyết định số: 67 CTKT ngày 12 tháng 3 năm 1991
166 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÂM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1964
Số bằng: 4U 797 bm Quyết định số: 224TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
167 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÒN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh
Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 2 năm 1968
Số bằng: A 807 bm Quyết định số: 231 CT/KT ngày 29 tháng 9 năm 1982
168 Liệt sĩ: PHẠM HÙNG SINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long, tỉnh
Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 3 năm 1969
Số bằng: 7A 810 bm Quyết định số: 1279/TTga ngày 10 tháng 11 năm 1978
169 Liệt sĩ: LÊ VĂN BẢY
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc
Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 9 năm 1969
Số bằng: 2A 034 bm Quyết định số: 1678/TTga ngày 7 tháng 12 năm 1977
170 Liệt sĩ: TRƯƠNG THANH GIỎI
Chiến sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân, tỉnh
Minh Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 6 năm 1965
Số bằng: V0 988 bm Quyết định số: 454/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977
17
171 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN SÁU
Thư ký xã ủy, Nguyên quán: xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1970
Số bằng: QM 242 cm Quyết định số: 454/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977
172 Liệt sĩ: VÕ VĂN QUANG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 11 năm 1967
bm Quyết định số: 276/TTga ngày 6 tháng 7 năm 1981 Số bằng: 3AA 905
173 Liệt sĩ: LÊ NGỌC HIỀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1968
Số bằng: 9L 089 bm Quyết định số: 155/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980
174 Liệt sĩ: PHAN THỊ NHUNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 1 năm 1968
Số bằng: 3X302 bm Quyết định số: 1704/TTga ngày 12 tháng 12 năm 1977
175 Liệt sĩ: MÃ TRUNG THÀNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 3B 947 km Quyết định số: 1099/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1978
176 Liệt sĩ: LÊ VĂN HÙNG
Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1972
Số bằng: 4I140 cm Quyết định số: 1541/TTga ngày 5 tháng 3 năm 1980
177 Liệt sĩ: VÕ VĂN BÉ
Cán bộ Thanh niên ấp , Nguyên quán: xã Cái Nước, Thị xã Cà Mau, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 2 năm 1961
Số bằng: H011 cm Quyết định số: 80/CTKT ngày 2 tháng 3 năm 1983
178 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TỨ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh
Hải, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 12 năm 1969
Số bằng: 4Q 988 bm Quyết định số: 177/TTga ngày 27 tháng 2 năm 1978
179 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LỰC
Cán bộ tuyên truyền tỉnh Sóc Trăng, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 9 năm 1969
Số bằng: 4B 492 cm Quyết định số: 684/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1979
180 Liệt sĩ: TRỊNH VĂN ÚT LỚN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 6 năm 1972
Số bằng: 5Q 490 bm Quyết định số: 573/TTga ngày 31 tháng 5 năm 1978
18
181 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CỨ
Cán bộ kinh tài xã, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1971
Số bằng: 3L 104 cm Quyết định số: 1146/TTga ngày 9 tháng 10 năm 1978
182 Liệt sĩ: LÝ THÀNH LONG
ủy viên Ban chấp hành nông dân xã, Nguyên quán: xã Minh Diệu, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1973
Số bằng: 2Q 090 cm Quyết định số: 455/TTga ngày 8 tháng 5 năm 1978
183 Liệt sĩ: PHAN VĂN ĐÂY
Đội viên công an, Nguyên quán: xã Long Điền Đông, huyện Giá Rai, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 3 tháng 11 năm 1949
Số bằng: TC 712 cp Quyết định số: 186/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1979
184 Liệt sĩ: LÝ VĂN QUANG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Minh Hải, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 1 năm 1969
Số bằng: 2K 915 km Quyết định số: 240/TTga ngày 17 tháng 3 năm 1978
TỈNH HÒA BÌNH
185 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC VĂN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thạch Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 1 năm 1947 Số bằng: XQ 4,854 bp Quyết định số: 353/TTg ngày 1 tháng 10 năm 1959
186 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÂN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 10 năm 1968
Số bằng: MG 248 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970
187 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT THẮNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 12 năm 1968
Số bằng: CK 404 bm Quyết định số: 508/TTg ngày 16 tháng 12 năm 1972
188 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TOÀN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 11 năm 1971
Số bằng: OK 485 bm Quyết định số: 07/TTg ngày 6 tháng 1 năm 1975
189 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT NINH
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1972
Số bằng: KP 658 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973
190 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẤN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1968
Số bằng: YY 163 bm Quyết định số: 565/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1977
19
191 Liệt sĩ: HÀ VĂN DƯƠNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 9 năm 1971
Số bằng: OK 506 bm Quyết định số: 07/TTg ngày 6 tháng 11 năm 1973
192 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG KHOA
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn,
tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 3 năm 1971
Số bằng: CE 520 bm Quyết định số: 403TTg ngày 26 tháng 9 năm 1973
193 Liệt sĩ: LÊ VINH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phú Cầu, huyện Ưng Hòa,
thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 2 năm 1974
Số bằng: 1E 435 bm Quyết định số: 803/TTg ngày 3 tháng 8 năm 1977
194 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÀ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 19 tháng 7 năm 1978
Số bằng: 7Đ 951 bt Quyết định số: 1395/TTg ngày 8 tháng 12 năm 1978
195 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HỶ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lợi, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định, đã
hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 5 tháng 1 năm 1954
Số bằng: ZQ 4,078 bp Quyết định số: 396/TTg ngày 2 tháng 11 năm 1959
196 Liệt sĩ: VÕ VĂN MỪNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quách Văn Phẩm, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Bạc Liêu, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1972
Số bằng: 3N329 bm Quyết định số: 121/TTg ngày 15 tháng 2 năm 1978
197 Liệt sĩ: TRẦN VĂN SƠN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Tến, thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 4 năm 1974
Số bằng: QB 869 bm Quyết định số: 461/CTKT ngày 29 tháng 11 năm 1975
198 Liệt sĩ: LÊ NHƯ KHOA
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chương Dương, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 11 năm 1972
Số bằng: 0H389 bm Quyết định số: 577/TTg ngày 19 tháng 11 năm 1974
199 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỐNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Bình, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 10 năm 1972
Số bằng: 2K 886 bm Quyết định số: 1606/TTg ngày 28 tháng 11 năm 1977
200 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẤN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mông, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1968
Số bằng: YY 163 bm Quyết định số: 565/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1977
20
201 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÌNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1972
Số bằng: PT755 bm Quyết định số: 417/TTg ngày 16 tháng 10 năm 1975
202 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHÈN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 1 năm 1979
Số bằng: 9X 919 bt Quyết định số: 687/TTg ngày 31 tháng 10 năm 1980
203 Liệt sĩ: BÙI VĂN ONG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1968
Số bằng: MG 292 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970
204 Liệt sĩ: BÙI VĂN OI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 12 năm 1970
Số bằng: CE 429 bm Quyết định số: 403/TTg ngày 26 tháng 9 năm 1972
205 Liệt sĩ: BÙI VĂN TÌN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1967
Số bằng: ĐG 470 bm Quyết định số: 407/TTg ngày 30 tháng 9 năm 1972
206 Liệt sĩ: BÙI VĂN TIM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 28 tháng 5 năm 1987
Số bằng: CD 857 bt Quyết định số: 03/TTg ngày 11 tháng 1 năm 1989
207 Liệt sĩ: BÙI VĂN MỎN
Trung úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 1 năm 1973
Số bằng: 3N312 bm Quyết định số: 121/TTg ngày 15 tháng 2 năm 1975
208 Liệt sĩ: BÙI VĂN ĂT (ÂT)
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 1 năm 1971
Số bằng: CN 575 bm Quyết định số: 286/TTga ngày 14 tháng 7 năm 1972
209 Liệt sĩ: BÙI VĂN NƯN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 12 năm 1974
Số bằng: RD 184 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1976
210 Liệt sĩ: BÙI TUẤN DỤNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1974
Số bằng: 1N316 bm Quyết định số: 1637/TTg ngày 12 tháng 12 năm 1977
21
211 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN CHỪM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 1 năm 1979
Số bằng: CD 862 bt Quyết định số: 03/CTKT ngày 11 tháng 1 năm 1989
212 Liệt sĩ: BÙI VĂN ĂM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 3 năm 1970
Số bằng: ĐP 588 bm Quyết định số: 3/TTg ngày 6 tháng 1 năm 1973
213 Liệt sĩ: BÙI VĂN HẸNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 1971
Số bằng: ĐA 352 bt Quyết định số: 434/TTg ngày 20 tháng 10 năm 1972
214 Liệt sĩ: BÙI VĂN HIẾN (HIỂU)
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1970
Số bằng: HV 017 bm Quyết định số: 458/TTg ngày 24 tháng 10 năm 1973
215 Liệt sĩ: BÙI VĂN SÚM
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 2 năm 1971
Số bằng: ĐY 642 bm Quyết định số: 84/TTg ngày 10 tháng 3 năm 1973
216 Liệt sĩ: BÙI VĂN NHỬN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 7 năm 1967
Số bằng: AL 368 bm Quyết định số: 77/TTg ngày 2 tháng 4 năm 1971
217 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG SƠN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 10 năm 1972
Số bằng: KP 618 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973
218 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHUYỀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 1 tháng 10 năm 1980
Số bằng: CD 856 bt Quyết định số: 03/CTKT ngày 11 tháng 1 năm 1989
219 Liệt sĩ: CAO VIẾT DÌNH
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 2 năm 1950
Số bằng: KX 648 bp Quyết định số: 498/TTg ngày 27 tháng 12 năm 1961
220 Liệt sĩ: BÙI VĂN KỆNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 12 năm 1974
Số bằng: RT597 bm Quyết định số: 336/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976
22
221 Liệt sĩ: BÙI VĂN QUÂN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1969
Số bằng: MG 285 bm Quyết định số: 70/TTg ngày 27 tháng 3 năm 1970
222 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHÀNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1970
Số bằng: YB 043 bm Quyết định số: 379/TTg ngày 25 tháng 5 năm 1979
223 Liệt sĩ: BÙI VĂN LÍNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 1 năm 1967
Số bằng: GM 927 bm Quyết định số: 189/TTga ngày 17 tháng 10 năm 1968
224 Liệt sĩ: BÙI VĂN NIN
Chiễn sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 11 năm 1973
Số bằng: OL 887 bm Quyết định số: 43/TTg ngày 28 tháng 11 năm 1975
225 Liệt sĩ: BÙI VĂN NIN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1969
Số bằng: 8Q 663 bm Quyết định số: 564/TTga ngày 6 tháng 8 năm 1979
226 Liệt sĩ: BÙI VĂN THÀNH
Chiễn sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 5 năm 1969
Số bằng: TO 615 bm Quyết định số: 94/TTga ngày 22 tháng 2 năm 1977
227 Liệt sĩ: BÙI VĂN LÒN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1967
Số bằng: CN 655 bm Quyết định số: 286/TTga ngày 14 tháng 7 năm 1972
228 Liệt sĩ: BÙI VĂN NINH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 5 năm 1972
Số bằng: NA 353 bm Quyết định số: 304/TTga ngày 15 tháng 6 năm 1974
229 Liệt sĩ: BÙI VĂN MÊM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 11 năm 1967
Số bằng: AL387 bm Quyết định số: 77/TTga ngày 2 tháng 4 năm 1971
230 Liệt sĩ: BÙI VĂN LỰC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1972
Số bằng: GC 091 bm Quyết định số: 239/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973
23
231 Liệt sĩ: BÙI VĂN QUẾ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 2 năm 1947
Số bằng: XL 857 kp Quyết định số: 498/TTg ngày 27 tháng 12 năm 1961
232 Liệt sĩ: BÙI THÁI HỌC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 2 tháng 12 năm 1987
Số bằng: CĐ 166 bt Quyết định số: 30/CKKT ngày 1 tháng 3 năm 1989
233 Liệt sĩ: BÙI VĂN PHỀN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1972
Số bằng: GC 082 bm Quyết định số: 239/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973
234 Liệt sĩ: BÙI VĂN CẠO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 1 năm 1974
Số bằng: RT 552 bm Quyết định số: 366/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976
235 Liệt sĩ: BÙI VĂN KIỆU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 3 tháng 9 năm 1979
Số bằng: TL349 bt Quyết định số: 427/CTKT ngày 27 tháng 12 năm 1984
236 Liệt sĩ: TRỊNH VĂN ƯNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Mỹ, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 3 năm 1968
Số bằng: LM 436 bm Quyết định số: 244/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1968
237 Liệt sĩ: ĐINH VĂN PHƠN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Yên Cường, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1952
Số bằng: 2C 558 kp Quyết định số: 481/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1961
238 Liệt sĩ: KIỀU BÁ KHANG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, tỉnh Hà
Tây, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1968
Số bằng: PM 788 bm Quyết định số: 134/TTga ngày 20 tháng 8 năm 1969
239 Liệt sĩ: BÙI VĂN QUYỀN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 11 năm 1974
Số bằng: 1N 539 bm Quyết định số: 802/TTga ngày 3 tháng 8 năm 1977
240 Liệt sĩ: BÙI VĂN MINH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, xã Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 4 năm 1975
Số bằng: RD 194 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1976
24
241 Liệt sĩ: BÙI VĂN GIÁP
1 Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1969 Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Số bằng: BA 727 bm Quyết định số: 263/TTg ngày 15 tháng 11 năm 1979
242 Liệt sĩ: QUÁCH ĐẠI THANH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 8 năm 1974
Số bằng: 1E 921 bm Quyết định số: 801/TTg ngày 3 tháng 8 năm 1972
243 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN TRƯỞNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 8 năm 1968
Số bằng: CN 746 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1973
244 Liệt sĩ: BÙI VĂN XÍCH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 31 tháng 12 năm 1978
Số bằng: 8Z982 bt Quyết định số: 790/TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979
245 Liệt sĩ: BÙI VĂN THỂ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 12 năm 1969
Số bằng: CN 709 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1999
246 Liệt sĩ: QUÁCH CAO PHONG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1970
Số bằng: CE 512 bm Quyết định số: 403/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1974
247 Liệt sĩ: PHẠM VĂN TÍCH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Hưng, huyện Y Yên, tỉnh Nam
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1968
Số bằng: YY 200 bm Quyết định số: 565/TTga ngày 13 tháng 6 năm 1977
248 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN VỆ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lộc, huyện Y Yên, tỉnh Nam Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 1 năm 1973
Số bằng: SH 120 bm Quyết định số: 483/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1975
249 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN TRUNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 28 tháng 1 năm 1986
Số bằng: BI980 bt Quyết định số: 09/CTKT ngày 7 tháng 1 năm 1987
250 Liệt sĩ: ĐINH QUANG DIẾP
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Long, huyện Nho Quan,
tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1971
Số bằng: ĐH 095 bm Quyết định số: 420TTg ngày 5 tháng 10 năm 1972
25
251 Liệt sĩ: BÙI VĂN DŨNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 10 năm 1972
Số bằng: SL 700 bm Quyết định số: 507/TTg ngày 17 tháng 11 năm 1976
252 Liệt sĩ: ĐINH SƠN CA
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan,
tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 29 tháng 3 năm 1976
Số bằng: 7S 029 bt Quyết định số: 107/TTga ngày 2 tháng 2 năm 1979
253 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN HUY
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Minh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 2 năm 1969
Số bằng: CN 779 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 17 tháng 7 năm 1973
254 Liệt sĩ: LÊ XUÂN NHO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phong, huyện Y Yên, tỉnh Ninh Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 4 năm 1972
Số bằng: GC 101 bm Quyết định số: 239/TTg ngày 14 tháng 6 năm 1974
255 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HIẾU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 5 năm 1972
Số bằng: LB 049 bm Quyết định số: 230/TTg ngày 11 tháng 5 năm 1974
256 Liệt sĩ: BÙI VĂN TƯ (TỰ)
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1971
Số bằng: OR 499 bm Quyết định số: 207/TTg ngày 30 tháng 5 năm 1975
257 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TRÍ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 29 tháng 3 năm 1951
Số bằng: XB 791 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
258 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN GIỚI
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1969
Số bằng: CL 084 bm Quyết định số: 280/TTga ngày 8 tháng 7 năm 1972
259 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÀNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 4 năm 1971
Số bằng: DP 591 bm Quyết định số: 03/TTg ngày 6 tháng 1 năm 1973
260 Liệt sĩ: BÙI VĂN MẠC
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy,
tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 1 tháng 2 năm 1979
|
Số bằng: 4AA 670
|
bt Quyết định số: 690/CTKT ngày 29 tháng 5 năm 1984
26
|
261 Liệt sĩ: BÙI LONG BIÊN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy,
tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 4 năm 1971
Số bằng: EL 575 bm Quyết định số: 140/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1974
262 Liệt sĩ: BÙI VĂN GIA
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1972
Số bằng: NL 764 bm Quyết định số: 386/TTg ngày 26 tháng 7 năm 1974
263 Liệt sĩ: BÙI XUÂN ĐỘ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1971
Số bằng: 1N 411 bm Quyết định số: 1637/TTg ngày 2 tháng 12 năm 1977
264 Liệt sĩ: BÙI ĐÌNH QUẢNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 7 năm 1967
Số bằng: ĐG 729 bm Quyết định số: 740/TTg ngày 30 tháng 9 năm 1973
265 Liệt sĩ: BÙI VĂN ĐOÀN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy,
tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 25 tháng 9 năm 1978
Số bằng: 8E 884 bt Quyết định số: 360/TTg ngày 21 tháng 5 năm 1979
266 Liệt sĩ: BÙI VĂN LỘC
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Lạc Sơn, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 4 năm 1954
Số bằng: XB 780 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
267 Liệt sĩ: BÙI HUY HƯNG
Thiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 2 năm 1979
Số bằng: 9P 609 bt Quyết định số: 370/TTg ngày 22 tháng 5 năm 1980
268 Liệt sĩ: BÙI VĂN KHÀO
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 5 năm 1971
Số bằng: ET 286 bm Quyết định số: 151/TTga ngày 17 tháng 4 năm 1973
269 Liệt sĩ: BÙI VĂN NGÀI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 15 tháng 12 năm 1976
Số bằng: A1316 bt Quyết định số: 345/CTKT ngày 17 tháng 10 năm 1984
270 Liệt sĩ: BÙI VĂN NGÀI
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1969
Số bằng: LA 100 bm Quyết định số: 94 /TTg ngày 12 tháng 3 năm 1974
27
271 Liệt sĩ: BÙI VĂN NHỎM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1970
Số bằng: AH 485 bm Quyết định số: 120/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1971
272 Liệt sĩ: BÙI VĂN THIỂN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 5 năm 1973
Số bằng: KP 641 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1976
273 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÀI
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1975
Số bằng: RD 016 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 28 tháng 5 năm 1976
274 Liệt sĩ: BÙI VĂN CẦU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1967
Số bằng: MH978 bm Quyết định số: 114/TTg ngày 11 tháng 5 năm 1970
275 Liệt sĩ: BÙI VĂN DƯƠNG
Thượng úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 5 năm 1972
Số bằng: OL212 bm Quyết định số: 642/TTg ngày 21 tháng 12 năm 1978
276 Liệt sĩ: BÙI ĐỨC DẬU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 1 năm 1970
Số bằng: AQ387 bm Quyết định số: 123/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1971
277 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TIẾN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh, tỉnh
Ninh Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 1 năm 1954
Số bằng: AZ 576 bp Quyết định số: 256/TTg ngày 23 tháng 6 năm 1961
278 Liệt sĩ: BÙI VĂN KHUÝCH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1968
Số bằng: YO 453 bm Quyết định số: 564/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1973
279 Liệt sĩ: BÙI VĂN KIỀU
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 8 năm 1969
Số bằng: CN 765 bm Quyết định số: 291/TTg ngày 14 tháng 7 năm 1979
280 Liệt sĩ: BÙI VĂN CẦU
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1968
Số bằng: TL090 bm Quyết định số: 38/TTg ngày 14 tháng 1 năm 1972
28
281 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHÌU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đa Phúc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 10 năm 1972
Số bằng: NA 396 bm Quyết định số: 304/TTga ngày 15 tháng 6 năm 1974
282 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HỒNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1974
Số bằng: 2G 170 bm Quyết định số: 592/TTga ngày 5 tháng 6 năm 1978
283 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH TUYÊN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phù Vân, huyện Kim Bảng, tỉnh
Hà Nam Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 9 năm 1971
Số bằng: SN 243 bm Quyết định số: 581/TTg ngày 31 tháng 12 năm 1973
284 Liệt sĩ: PHẠM MINH CẤP
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lạc , tỉnh Thanh
Hóa, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1971
Số bằng: EQ 142 bm Quyết định số: 154/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1973
285 Liệt sĩ: VŨ VĂN TÂNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Sơn, huyện Nho Quan , tỉnh
Hà Nam Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm 1969
Số bằng: 2K 807 bm Quyết định số: 1606/TTg ngày 28 tháng 11 năm 1975
286 Liệt sĩ: PHẠM KHÁNH NGỌC
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lạc, huyện Yên Thủy, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 12 năm 1972
Số bằng: 3N 427 bm Quyết định số: 121/TTga ngày 15 tháng 2 năm 1978
287 Liệt sĩ: VŨ NGỌC TIN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Lạc, huyện Yên Thủy, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 12 năm 1972
Số bằng: KP 634 bm Quyết định số: 580/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1977
288 Liệt sĩ: QUÁCH VĂN SÔ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1971
Số bằng: GP 662 bm Quyết định số: 3/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1973
289 Liệt sĩ: PHẠM TIẾN NAM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hợp Thịnh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 7 năm 1970
Số bằng: KL 470 bm Quyết định số: 572/TTg ngày 15 tháng 12 năm 1973
290 Liệt sĩ: LÊ VĂN GIAO
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hợp Thịnh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 1 tháng 8 năm 1978
Số bằng: 8E 136 bt Quyết định số: 334/TTg ngày 14 tháng 5 năm 1979
29
291 Liệt sĩ: LÊ VĂN Y :
Thiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hợp Thịnh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1974
Số bằng: 1N 630 bm Quyết định số: 802/TTg ngày 3 tháng 8 năm 1977
292 Liệt sĩ: ĐINH ĐỨC SỮ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 3 năm 1968
Số bằng: MH 106 bm Quyết định số: 87/TTga ngày 9 tháng 4 năm 1970
293 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHỊT
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1972
Số bằng: KP 645 bm Quyết định số: 580/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1973
294 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG ĐẠN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 4 năm 1972
Số bằng: HV 013 bm Quyết định số: 458/TTg ngày 24 tháng 10 năm 1973
295 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KÈN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Minh, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 5 tháng 11 năm 1951
Số bằng: ZL 934 bp Quyết định số: 375/TTg ngày 1 tháng 8 năm 1958
296 Liệt sĩ: ĐINH VĂN MÙI
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 4 năm 1969
Số bằng: QB 837 bm Quyết định số: 461/TTg ngày 29 tháng 11 năm 1975
297 Liệt sĩ: ĐINH QUANG TẠO
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh
Hà Nam Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 8 năm 1968
Số bằng: YP 959 bm Quyết định số: 570/TTg ngày 13 tháng 6 năm 1977
298 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LÀNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Nội, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà
Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1966
Số bằng: MV 824 bm Quyết định số: 21/TTg ngày 1 tháng 2 năm 1971
299 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NAM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 6 năm 1968
Số bằng: CN 892 bm Quyết định số: 131/CTKT ngày 24 tháng 7 năm 1998
300 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH PHÁC
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hà Phong, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1967
Số bằng: BA 213 bm Quyết định số: 244/TTga ngày 8 tháng 10 năm 1971
30
301 Liệt sĩ: PHẠM QUANG LÂM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Răm, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 6 năm 1974
Số bằng: QB 851 bm Quyết định số: 461/TTg ngày 29 tháng 11 năm 1975
302 Liệt sĩ: LÒ VĂN BỤN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Minh, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1972
Số bằng: NB 741 bm Quyết định số: 324/TTg ngày 25 tháng 6 năm 1974
303 Liệt sĩ: BÙI VĂN THẢO
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Sơn, huyện Kim Bôi,
tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 12 năm 1972
Số bằng: YG 990 bm Quyết định số: 533/TTga ngày 8 tháng 6 năm 1977
304 Liệt sĩ: BÙI QUANG THỰC
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 8 tháng 11 năm 1979
Số bằng: 9T 050 bt Quyết định số: 592/TTga ngày 1 tháng 8 năm 1980
305 Liệt sĩ: BÙI VĂN CHIỀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 1984
Số bằng: AQ 698 bt Quyết định số: 225/CTKT ngày 5 tháng 6 năm 1985
306 Liệt sĩ: BÙI VĂN KÍU
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 9 năm 1968
Số bằng: TO 177 bm Quyết định số: 128/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1977
307 Liệt sĩ: BÙI VĂN BÍCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1974
Số bằng: RT 507 bm Quyết định số: 336/TTg ngày 23 tháng 7 năm 1976
308 Liệt sĩ: ĐINH CÔNG PHÚ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1969
Số bằng: 2G 020 bm Quyết định số: 593/TTga ngày 5 tháng 6 năm 1978
309 Liệt sĩ: BÙI XUÂN LÊN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 10 năm 1969
Số bằng: EI 603 bm Quyết định số: 140/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1973
310 Liệt sĩ: BÙI VĂN HỌC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Hợp Kim, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1969
Số bằng: MH 954 bm Quyết định số: 114/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1970
31
311 Liệt sĩ: BÙI VĂN TUI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyờn quỏn: xã Kim Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 6 năm 1972
Số bằng: KL 755 bm Quyết định số: 572/TTg ngày 15 tháng 2 năm 1973
312 Liệt sĩ: BẠCH CÔNG LÂM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quý Hòa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1972
Số bằng: 1E 678 bm Quyết định số: 800/TTga ngày 3 tháng 8 năm 1977
313 Liệt sĩ: QUÁCH ĐẠI ĐẢNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh
Hòa Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 3 năm 1954
Số bằng: XB 770 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
314 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẠNH
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vĩnh Khang, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh
Thanh Hóa, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1971
Số bằng: QK 870 bm Quyết định số: 28/TTg ngày 29 tháng 1 năm 1976
315 Liệt sĩ: QUÁCH NGỌC KIÊN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 1 năm 1968
Số bằng: MO 689 bm Quyết định số: 117/Ttga ngày 21 tháng 7 năm 1970
316 Liệt sĩ: BÙI VĂN BẰNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1970
Số bằng: HO 036 bm Quyết định số: 430/Ttga ngày 9 tháng 10 năm 1973
317 Liệt sĩ: KHÀ VĂN TRỌNG
Nhân viên Ty Công an, Nguyên quán: Vạn Mai, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 6 năm 1965
Số bằng: MM 739 cm Quyết định số: 490/Ttga ngày 6 tháng 11 năm 1976
TỈNH QUẢNG BÌNH
318 Liệt sĩ: TRẦN VĂN DẦN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 3 năm 1947
Số bằng: ZQ 4,214bp Quyết định số: 424 /TTg ngày 1 tháng 12 năm 1959
319 Liệt sĩ: LÊ BÁ THƯƠNG
Đại úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 1987
Số bằng: CG 896 bt Quyết định số: 216/CTKT ngày 16 tháng 11 năm 1989
320 Liệt sĩ: PHAN CHỊT
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 7 năm 1950
Số bằng: CG 803 kp Quyết định số: 216 CTKT ngày 16 tháng 11 năm 1989
32
321 Liệt sĩ: HOÀNG XUÂN VINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Hoà, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1969
Số bằng: MH 666 bm Quyết định số: 116//TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970
322 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH THÀNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 11 năm 1961
Số bằng: CZ 488 bm Quyết định số: 29 /TTga ngày 22 tháng 1 năm 1962
323 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH ÂN
Công nhân nông trường Quốc doanh, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 8 năm 1972
Số bằng: AN 045 cm Quyết định số: 54 CTKT ngày 20 tháng 2 năm 1985
324 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LONG
Phó bí thư kiêm chủ tịch UBKC xã, Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 2 năm 1957
Số bằng: EB 176 cm Quyết định số: 675 /QĐ-/TTg ngày 29 tháng 6 năm 1999
325 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN HOÀ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 15 tháng 2 năm 1979
Số bằng: 90 286 bt Quyết định số: 280/TTga ngày 18 tháng 4 năm 1980
326 Liệt sĩ: BÙI TRONG CƯƠNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoa Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 12 năm 1974
Số bằng: 11001 bm Quyết định số: 680/TTga ngày 1 tháng 7 năm 1977
327 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH NGỘI
Công nhân ban xây dựng 67, Nguyên quán: xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1968
Số bằng: BM 724 cm Quyết định số: 10 /TTga ngày 24 tháng 10 năm 1969
328 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGHỆ
Cán bộ ty giao thông vận tải tỉnh, Nguyên quán: xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 7 năm 1972
Số bằng: NM 177 cm Quyết định số: 576 /TTga ngày 19 tháng 11 năm 1974
329 Liệt sĩ: TƯỞNG XÊ
Dân công hỏa tuyến, Nguyên quán: xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1965
Số bằng: HM313 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971
330 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BỘI
Dân công hỏa tuyến, Nguyên quán: xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1965
Số bằng: HM 297 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971
33
331 Liệt sĩ: HỒ SAU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 11 năm 1947
kp Quyết định số: 102 /TTg ngày 5 tháng 5 năm 1960 Số bằng: ZB 3,284
332 Liệt sĩ: PHAN THANH KỶ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 6 năm 1967
Số bằng: DM 209 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1968
333 Liệt sĩ: LÊ HỒNG IM
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 8 năm 1972
Số bằng: GA 929 bm Quyết định số: 229//TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
334 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC
Dân quân, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 8 năm 1972
Số bằng: BM 524 km Quyết định số: 576 /TTga ngày 19 tháng 11 năm 1974
335 Liệt sĩ: ĐỖ ĐÌNH XẤC
Cán bộ ty giao thông, Nguyên quán: xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 4 năm 1966
Số bằng: BQ 025 cm Quyết định số: 319 CTKT ngày 23 tháng 12 năm 1987
336 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 24 tháng 2 năm 1979
Số bằng: 8X 127 bt Quyết định số: 725 /TTga ngày 17 tháng 10 năm 1979
337 Liệt sĩ: PHẠM QUANG THẦN
Dân quân, Nguyên quán: xã Quảng Trung, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 3 năm 1947
Số bằng: ĐC 291 kp Quyết định số: 24 /TTga ngày 21 tháng 1 năm 1975
338 Liệt sĩ: PHẠM HỮU DỨC
Trung uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 5 năm 1972
Số bằng: KX 106 bm Quyết định số: 184 /TTga ngày 22 tháng 4 năm 1974
339 Liệt sĩ: HOÀNG ĐÌNH CỨ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1968
Số bằng: KX 100 bm Quyết định số: 184 /TTga ngày 22 tháng 4 năm 1974
340 Liệt sĩ: TRẦN VIẾT TOÀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 13 tháng 3 năm 1979
|
Số bằng: 9AA 013
|
bt Quyết định số: 55 CTKT ngày 17 tháng 3 năm 1982
34
|
341 Liệt sĩ: HÀ CÔNG DIẾP
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 5 năm 1973
Số bằng: NT 828 bm Quyết định số: 478 /TTga ngày 21 tháng 9 năm 1974
342 Liệt sĩ: PHẠM QUANG THÌN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 8 tháng 4 năm 1953
Số bằng: DZ 601 bp Quyết định số: 327/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1962
343 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC MÙI
Chuẩn uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 5 năm 1967
Số bằng: DM 154 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1968
344 Liệt sĩ: HOÀNG CẢM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 3 năm 1947
kp Quyết định số: 151 /TTg ngày 19 tháng 4 năm 1961 Số bằng: ZB 4,086
345 Liệt sĩ: HOÀNG MẾN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965
Số bằng: HZ566 bm Quyết định số: 159/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1965
346 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH TỊNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 6 năm 1972
Số bằng: GB 665 bm Quyết định số: 255 /TTga ngày 21 tháng 6 năm 1973
347 Liệt sĩ: HOÀNG ĐÌNH TUÂN
Chánh văn phòng ủy ban kháng chiến xã, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 5 năm 1951
Số bằng: EB 736 cp Quyết định số: 703 /QĐ-/TTg ngày 9 tháng 7 năm 1999
348 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU TRỬ
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 2 năm 1948
Số bằng: EB 490 kp Quyết định số: 675 /QĐ-/TTg ngày 29 tháng 6 năm 1999
349 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHÂN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1974
Số bằng: RI020 bm Quyết định số: 265/TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976
350 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHOÁCH
Tiểu đội trưởng dân quân, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 4 năm 1966
Số bằng: CG 842 km Quyết định số: 216 CTKT ngày 16 tháng 11 năm 1989
35
351 Liệt sĩ: NGUYỄN SINH CÔNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 25 tháng 9 năm 1975
Số bằng: QT 167 bt Quyết định số: 146 /TTga ngày 28 tháng 4 năm 1976
352 Liệt sĩ: NGÔ VĂN RỚT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1969
Số bằng: MH 694 bm Quyết định số: 116//TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970
353 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRỊ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 1K 010 bm Quyết định số: 687/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977
354 Liệt sĩ: PHẠM VĂN VĨNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1967
Số bằng: DM 167 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1968
355 Liệt sĩ: NGUYỄN TIẾN LỰC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 12 năm 1969
Số bằng: BF 606 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972
356 Liệt sĩ: NGÔ NGỰ
Dân công, Nguyên quán: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 5 năm 1967
Số bằng: DM 210 cm Quyết định số: 173 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969
357 Liệt sĩ: LÊ RƯỜNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 6 năm 1954
Số bằng: XA 987 bp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957
358 Liệt sĩ: NGUYỄN CƯỢC
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 1 năm 1950
Số bằng: XY 488 kp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957
359 Liệt sĩ: LÊ HỒNG HÀ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1965
Số bằng: PM 496 bm Quyết định số: 128 /TTga ngày 9 tháng 8 năm 1969
360 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LUẬN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1969
Số bằng: CE 869 bm Quyết định số: 268 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972
36
361 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HIỂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 6 năm 1966
Số bằng: US 020 bm Quyết định số: 213 /TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977
362 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐÌNH RỐN
Chính trị viên phó tiểu đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố
Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 9 năm 1970
Số bằng: LN 447 bm Quyết định số: 282 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
363 Liệt sĩ: HOÀNG THANH CHÚNG
Tiểu đội trưởng thanh niên xung phhong, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1968
Số bằng: CM318 cm Quyết định số: 76 /TTga ngày 24 tháng 5 năm 1969
364 Liệt sĩ: ĐẶNG QUANG PHỨC
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1968
Số bằng: RM 367 bm Quyết định số: 172 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969
365 Liệt sĩ: DƯƠNG KIỀU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 28 tháng 5 năm 1951
Số bằng: XY 485 kp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957
366 Liệt sĩ: LÊ XƯ
Trưởng ban bình dân học vụ, Nguyên quán: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã
hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 7 năm 1949
Số bằng: ZA 1,949 cp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960
367 Liệt sĩ: DƯƠNG XUÂN PHƯƠNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoà Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 4 năm 1975
Số bằng: RI087 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1976
368 Liệt sĩ: NGUYỄN KHƯỜNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965
Số bằng: 1Z 043 bm Quyết định số: 83 /TTga ngày 4 tháng 7 năm 1966
369 Liệt sĩ: NGUYỄN SINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1948
Số bằng: ZZ 036 bp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960
370 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965
Số bằng: HZ 570 bm Quyết định số: 159/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1965
37
371 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH LÂM
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 2 năm 1974
Số bằng: R1008 bm Quyết định số: 265 /TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976
372 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG QUẢNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 8 năm 1972
Số bằng: HB 378 bm Quyết định số: 491 /TTga ngày 10 tháng 11 năm 1973
373 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN SÓNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1965
Số bằng: 11870 bm Quyết định số: 690/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977
374 Liệt sĩ: HOÀNG XOÀNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 2 năm 1973
Số bằng: 11914 bm Quyết định số: 690 /TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977
375 Liệt sĩ: LÊ THỊ ANH ĐÀO
Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 12 năm 1967
Số bằng: EM955 cm Quyết định số: 278 /TTga ngày 28 tháng 11 năm 1970
376 Liệt sĩ: HỒ MINH TÂM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 14 tháng 2 năm 1985
Số bằng: BB 349 bt Quyết định số: 110 CTKT ngày 29 tháng 4 năm 1986
377 Liệt sĩ: CAO VĂN QUANG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 3 năm 1972
Số bằng: HB 377 bm Quyết định số: 491 /TTga ngày 10 tháng 11 năm 1973
378 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN THỤ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1971
Số bằng: LS 244 bm Quyết định số: 235/TTga ngày 14 tháng 5 năm 1974
379 Liệt sĩ: MAI LẤN
Cán bộ, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1949
Số bằng: ZA 1,938 cp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960
380 Liệt sĩ: PHẠM CÔNG TƯỞNG
Cán bộ, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1949
cp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960 Số bằng: ZA 1,945
38
381 Liệt sĩ: LÊ BIÊN THUỲ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoà Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 4 năm 1971
Số bằng: QH 408 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 5 tháng 2 năm 1976
382 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẠNH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 1 năm 1970
Số bằng: BF 566 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972
383 Liệt sĩ: PHAN VĂN LƯƠNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 11 năm 1965
Số bằng: ML 485 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
384 Liệt sĩ: NGUYỄN DUY AM
Nhân viên ty bưu điện, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 9 năm 1949
Số bằng: YZ752 cp Quyết định số: 331 /TTg ngày 24 tháng 7 năm 1957
385 Liệt sĩ: CAO VIẾT HUÊ
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 8 năm 1971
Số bằng: HV 330 bm Quyết định số: 505 /TTga ngày 17 tháng 11 năm 1973
386 Liệt sĩ: BÙI VIẾT PHƯỚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 28 tháng 2 năm 1979
Số bằng: 8X 191 bt Quyết định số: 721 /TTga ngày 17 tháng 10 năm 1979
387 Liệt sĩ: HỒ KHƯƠNG
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 2 năm 1949
Số bằng: ZA 383 kp Quyết định số: 331 /TTga ngày 24 tháng 7 năm 1957
388 Liệt sĩ: NGUYỄN KHANH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1969
Số bằng: MS 096 bm Quyết định số: 270 /TTga ngày 14 tháng 11 năm 1970
389 Liệt sĩ: PHAN TIẾN MINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1968
Số bằng: RM378 bm Quyết định số: 172 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969
390 Liệt sĩ: ĐỎ ĐỨC NGHĨA
Xe trưởng trạm cơ giới huyện, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 12 năm 1972
Số bằng: P 174 cm Quyết định số: 302 CTKT ngày 26 tháng 8 năm 1983
39
391 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRÁO
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1971
Số bằng: ĐT 144 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973
392 Liệt sĩ: NGUYỄN THĂNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1952
Số bằng: ZX 131 bp Quyết định số: 208 /TTg ngày 16 tháng 9 năm 1960
393 Liệt sĩ: LƯU ĐỨC KHÁNH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1972
Số bằng: GĐ 256 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1973
394 Liệt sĩ: PHẠM TĂNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 3 năm 1947
Số bằng: DT 475 kp Quyết định số: 420 /TTg ngày 22 tháng 7 năm 1995
395 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LY
Chuẩn uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 6 năm 1970
Số bằng: ĐT 185 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973
396 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC DUỆ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1969
Số bằng: SM 892 bm Quyết định số: 237/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1969
397 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU HOÃN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 1 năm 1973
Số bằng: KN 963 bm Quyết định số: 198 /TTga ngày 26 tháng 4 năm 1974
398 Liệt sĩ: TRẦN SAO
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 6 năm 1947
Số bằng: CG 505 kp Quyết định số: 122 CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1990
399 Liệt sĩ: NGUYỄN TRỌNG NIỀM
Công nhân công ty vật tư, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 1 năm 1973
Số bằng: P 175 cm Quyết định số: 302 CTKT ngày 26 tháng 8 năm 1983
400 Liệt sĩ: NGUYỄN GIỎ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1947
Số bằng: ZB 3,475 kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960
40
401 Liệt sĩ: ĐÀO DUY TÔ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 8 năm 1974
Số bằng: PA 798 bm Quyết định số: 266 /TTga ngày 9 tháng 7 năm 1975
402 Liệt sĩ: HÒ LÂM VIÊN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 3 năm 1946
Số bằng: ZB 831 bp Quyết định số: 170/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957
403 Liệt sĩ: NGUYỄN TIẾM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 6 năm 1947
Số bằng: XB 092 bp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957
404 Liệt sĩ: TRƯƠNG QUÂN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 9 năm 1969
Số bằng: CB 513 bm Quyết định số: 163 /TTga ngày 4 tháng 5 năm 1972
405 Liệt sĩ: TRƯƠNG BÁ LẠNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 5 năm 1954
Số bằng: ZR 716 bp Quyết định số: 02 /TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960
406 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HUY
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 3 năm 1975
Số bằng: QY 221 bm Quyết định số: 194 /TTga ngày 22 tháng 5 năm 1976
407 Liệt sĩ: TRẦN THIỆN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mai Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 4 năm 1948
Số bằng: ZX 111 bp Quyết định số: 208 /TTg ngày 16 tháng 9 năm 1960
408 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC ỨNG
Chính trị viên đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Triệu Lương, huyện Triệu
Phong, tỉnh Quảng Trị, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 9 năm 1972
Số bằng: KN976 bm Quyết định số: 198 /TTga ngày 26 tháng 4 năm 1974
409 Liệt sĩ: TRƯƠNG QUANG CẢNG
Chuẩn uý Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1968
Số bằng: MH 757 bm Quyết định số: 116//TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970
410 Liệt sĩ: TỐNG THƯỚNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
411 Liệt sĩ: ĐỖ GIA
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 11 năm 1947
Số bằng: ZF 098 bp Quyết định số: 226 /TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958
412 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TỘ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 4 tháng 11 năm 1950
Số bằng: ZB 956 bp Quyết định số: 171 /TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957
413 Liệt sĩ: ĐỖ XUÂN ĐỈNH
Thôn đội phó dân quân, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 11 năm 1967
Số bằng: AM 650 km Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
414 Liệt sĩ: LÊ TOAN
Dân quân, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1968
Số bằng: AM 367 km Quyết định số: 228 /TTga ngày 14 tháng 12 năm 1968
415 Liệt sĩ: PHẠM QUANG NINH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 6 năm 1966
Số bằng: GA 935 bm Quyết định số: 229//TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
416 Liệt sĩ: NGUYỄN KHUYÊN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 0 năm 1949
kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960 Số bằng: ZB 3,479
417 Liệt sĩ: PHẠM VĂN SỐ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1967
Số bằng: ML 561 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
418 Liệt sĩ: LÊ THÔNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 4 năm 1950
Số bằng: ZB 3,484 kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960
419 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỦ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 13 tháng 5 năm 1953
Số bằng: ZL 099 bp Quyết định số: 226/TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958
420 Liệt sĩ: NGUYỄN TRIỆN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 5 năm 1947
421 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỶ
Nhân viên ty công an, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 1 năm 1948
Số bằng: YZ 617 cp Quyết định số: 331 /TTg ngày 24 tháng 7 năm 1957
422 Liệt sĩ: TRẦN HOÈ
Độ viên tự vệ, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 3 năm 1947
Số bằng: XY 522 kp Quyết định số: 551 /TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957
423 Liệt sĩ: TRƯƠNG THUỶ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 9 tháng 8 năm 1948
Số bằng: ZA 197 kp Quyết định số: 331 /TTga ngày 24 tháng 7 năm 1957
424 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN HUYẾN
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1970
Số bằng: BF 595 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972
425 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐẤU
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1973
Số bằng: OK 474 bm Quyết định số: 07/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1975
426 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN ĐẰNG
Tiểu đội trường dân quân, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 7 năm 1967
Số bằng: AM 948 km Quyết định số: 93 /TTga ngày 18 tháng 4 năm 1970
427 Liệt sĩ: ĐẶNG XUÂN MINH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 1 năm 1970
Số bằng: HV 296 bm Quyết định số: 505/TTga ngày 17 tháng 11 năm 1973
428 Liệt sĩ: CÁI KIỆM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mai Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 3 năm 1949
Số bằng: ZX 473 bp Quyết định số: 293 /TTg ngày 28 tháng 11 năm 1960
429 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU HẰNG
Công nhân ban xây dựng 67,Bộ giao thông vận tải, Nguyên quán: xã Mai Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1968
Số bằng: CM 336 cm Quyết định số: 76 /TTga ngày 24 tháng 5 năm 1969
430 Liệt sĩ: NGUYỄN CHƯ
Cán bộ thôn, Nguyên quán: xã Lộc Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 11 năm 1949
Số bằng: ZA 1,589 cp Quyết định số: 102 /TTg ngày 5 tháng 5 năm 1960
431 Liệt sĩ: LÊ QUỐC HIỆU
Trung sĩ công an nhân dân vũ trang, Nguyên quán: xã Lộc Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1968
Số bằng: 3Đ 828 bm Quyết định số: 1573 /TTga ngày 23 tháng 111 năm 1977
432 Liệt sĩ: HOÀNG DỒ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 9 năm 1968
Số bằng: RM 418 bm Quyết định số: 172/TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969
433 Liệt sĩ: MAI XUÂN TY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 5 năm 1972
Số bằng: KX 424 bm Quyết định số: 57/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1974
434 Liệt sĩ: LÊ VĂN HOẶC
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1966
Số bằng: ML 555 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
435 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CỔ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 6 năm 1968
Số bằng: BF 867 bm Quyết định số: 56 /TTga ngày 9 tháng 2 năm 1972
436 Liệt sĩ: DƯƠNG CÔNG VIỆN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 6 năm 1948
Số bằng: ZX 498 bp Quyết định số: 293 /TTg ngày 28 tháng 11 năm 1960
437 Liệt sĩ: DƯƠNG HỮU OANH
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1968
Số bằng: AM 460 km Quyết định số: 39 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1969
438 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐẶNG LÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 3 năm 1968
Số bằng: QM 246 bm Quyết định số: 173 /TTga ngày 20 tháng 10 năm 1969
439 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THIỆM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1965
Số bằng: BF 908 bm Quyết định số: 56/TTga ngày 9 tháng 2 năm 1972
440 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG HOÀ
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 5 năm 1947
Số bằng: CG 504 kp Quyết định số: 122 CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1990
441 Liệt sĩ: NGUYỄN GIÁC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1946
Số bằng: ZX 089 bp Quyết định số: 208 /TTg ngày 16 tháng 9 năm 1960
442 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ MẪN
Y tá tiểu đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 14 tháng 5 năm 1979
Số bằng: 9P 076 bt Quyết định số: 371 /TTga ngày 22 tháng 5 năm 1980
443 Liệt sĩ: VÕ ĐĂNG TỰ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1964
Số bằng: PM 433 bm Quyết định số: 128 /TTga ngày 9 tháng 8 năm 1969
444 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THÁI
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Liên Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 3 năm 1947
Số bằng: ZB 3,042 kp Quyết định số: 2 /TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960
445 Liệt sĩ: NGUYỄN SUNG
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 0 năm 1948
kp Quyết định số: 228 /TTg ngày 1 tháng 10 năm 1960 Số bằng: ZB 3,482
446 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN TY
Trung đôi phó du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 8 năm 1947
Số bằng: CG 502 kp Quyết định số: 122 CTKT ngày 10 tháng 7 năm 1990
447 Liệt sĩ: HOÀNG NẢI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1952
Số bằng: ZX 960 bp Quyết định số: 321 /TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960
448 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ VIỀNG
Đội viên dân quân, Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 9 năm 1967
Số bằng: AM 704 km Quyết định số: 78 CTKT ngày 6 tháng 3 năm 1985
449 Liệt sĩ: TRẦN THÁM
Công nhân ty kiến trúc, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1965
Số bằng: HM315 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971
450 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỌT
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 6 năm 1968
Số bằng: KM 848 bm Quyết định số: 228 /TTga ngày 14 tháng 12 năm 1968
451 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN THÍCH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 7 năm 1972
Số bằng: NT 845 bm Quyết định số: 478 /TTga ngày 21 tháng 9 năm 1974
452 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHÀNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phúc, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 1 năm 1973
Số bằng: 6X 111 bm Quyết định số: 1196/TTga ngày 18 tháng 10 năm 1978
453 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU TOẢ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1969
Số bằng: BM 109 bm Quyết định số: 105 TTg ngày 22 tháng 6 năm 1967
454 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHIỆM
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng
Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1950
Số bằng: BX 782 bp Quyết định số: 265 TTg ngày 5 tháng 11 năm 1960
455 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHUÔI
Thuỷ thủ cục vận tải đường biển,Bộ giao thông vận tải, Nguyên quán: xã Cảnh Dương, huyện
Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 9
năm 1965
Số bằng: EM 859 cm Quyết định số: 275 /TTga ngày 20 tháng 11 năm 1970
456 Liệt sĩ: TRẦN ĐĂNG SUNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 7 năm 1953
Số bằng: EC328 bp Quyết định số: 233 /TTga ngày 10 tháng 6 năm 1972
457 Liệt sĩ: HOÀNG THỊ HIM
Nguyên quán: phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 2 năm 1967
Số bằng: DM 248 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
458 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG CHÍNH
Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 1 năm 1968
Số bằng: ĐM351 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
459 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐICH
Cán bộ xã, Nguyên quán: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 8 năm 1947
Số bằng: BV 529 cp Quyết định số: 150 CTKT ngày 12 tháng 7 năm 1988
460 Liệt sĩ: LÊ ÚT
Trung đội truởng Quân đội nhân dân Việt Nam vận tải đường biển Quảng Bình,
Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 3 năm 1966
Số bằng: AM 115 cm Quyết định số: 105 TTg ngày 22 tháng 6 năm 1967
461 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN KHÁNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1967
Số bằng: BV 260 km Quyết định số: 148 CTKT ngày 12 tháng 7 năm 1988
462 Liệt sĩ: LÊ NGỌC BỮU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thái, huyện Quảng Điền, tỉnh
Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm 1968
Số bằng: 1G 993 bm Quyết định số: 680 /TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978
463 Liệt sĩ: VÕ THỊ THỚI
Nguyên quán: xã Liên Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 12 năm 1967
Số bằng: DM333 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
464 Liệt sĩ: LÊ THỊ HUÊ
Tiểu đội phó dân công, Nguyên quán: xã Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1972
Số bằng: KM 798 cm Quyết định số: 276 /TTga ngày 3 tháng 7 năm 1973
465 Liệt sĩ: TRẦN MINH HỘ
Tiểu đoàn trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Thái, huyện Phong Điền,
tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 4 năm 1968
Số bằng: 11046 bm Quyết định số: 680/TTga ngày 1 tháng 7 năm 1977
466 Liệt sĩ: ĐINH QUANG MẠNH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quy Hoá, huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 12 năm 1967
Số bằng: KM 904 bm Quyết định số: 228 /TTga ngày 14 tháng 12 năm 1968
467 Liệt sĩ: VÕ VĂN THUỲ
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 7 năm 1954
Số bằng: ZQ 907 bp Quyết định số: 176 TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959
468 Liệt sĩ: NGUYỄN THƯỜNG
Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng
chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 2 năm 1953
Số bằng: ZB 941 bp Quyết định số: 171 TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957
469 Liệt sĩ: LƯƠNG NGỌC TÝ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1971
Số bằng: CE 879 bm Quyết định số: 268 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972
470 Liệt sĩ: LÊ QUANG PHÚ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1970
Số bằng: GK 344 bm Quyết định số: 333 /TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973
471 Liệt sĩ: ĐINH CHÂN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Hoá, huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 2 năm 1968
Số bằng: ML 369 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
472 Liệt sĩ: LÊ VIẾT HÙNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thuận Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 8 năm 1967
Số bằng: OS 620 bm Quyết định số: 115/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1975
473 Liệt sĩ: TRẦN ĐĂNG ĐỆ
Chính trị viên phó đạiđôi Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phú Hoá, huyện Tuyên
Hoá, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 6 năm 1968
Số bằng: ĐT 099 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973
474 Liệt sĩ: PHẠM THỊ THANH TOÁN
Công nhân , Nguyên quán: xã Đức Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 7 năm 1967
Số bằng: CM 174 cm Quyết định số: 71/Ttga ngày 20 tháng 8 năm 1969
475 Liệt sĩ: CAO MINH LỤC
Tiểu đoàn trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Hóa, huyện Minh Hoá, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 1 năm 1979
Số bằng: 8X 135 bt Quyết định số: 720 /TTga ngày 17 tháng 11 năm 1979
476 Liệt sĩ: LƯU ĐỨC TIẾP
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thuận Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1965
Số bằng: PM 525 bm Quyết định số: 128 /TTga ngày 9 tháng 8 năm 1969
477 Liệt sĩ: HOÀNG THANH ĐÍNH
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 11 năm 1965
Số bằng: 1Z 462 bm Quyết định số: 165/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1966
478 Liệt sĩ: HOÀNG THANH TRUNG
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kim Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 9 năm 1967
Số bằng: GM 613 bm Quyết định số: 114 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1968
479 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRIỀN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cao Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1966
Số bằng: ĐT 145 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973
480 Liệt sĩ: HỒ VĂN HỨNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 6 năm 1972
Số bằng: GA 917 bm Quyết định số: 229/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
481 Liệt sĩ: PHẠM TRỌNG NGHĨA
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phong Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 4 năm 1969
Số bằng: AP 721 bm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971
482 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH PHÍ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mai Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1971
Số bằng: CE 889 bm Quyết định số: 268 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972
483 Liệt sĩ: LƯƠNG DUY HOÈ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 11 năm 1973
Số bằng: NE 884 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
484 Liệt sĩ: HOÀNG LẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 9 năm 1953
Số bằng: ZX 984 bp Quyết định số: 321 TTg ngày 16 tháng 12 năm 1960
485 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC KHÁNH
Trưởng ban liên lạc khu, Nguyên quán: xã Xuân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 28 tháng 4 năm 1947
Số bằng: BB 310 cp Quyết định số: 110 CTKT ngày 29 tháng 4 năm 1986
486 Liệt sĩ: NGUYỄN LÔ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 5 năm 1968
Số bằng: ML 506 bm Quyết định số: 149 /TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
487 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN MINH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 11 năm 1973
Số bằng: ON 250 bm Quyết định số: 642 /TTga ngày 21 tháng 12 năm 1974
488 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT BÃO
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1972
Số bằng: NE 866 bm Quyết định số: 276 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
489 Liệt sĩ: TRẦN THÁM
Công nhân ty kiến trúc, Nguyên quán: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1965
Số bằng: HM315 cm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971
490 Liệt sĩ: PHÙNG TIẾN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 3 năm 1952
Số bằng: ZM 460 bp Quyết định số: 455 TTg ngày 4 tháng 10 năm 1958
491 Liệt sĩ: PHAN DƯỢC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 4 năm 1954
Số bằng: ZT662 bp Quyết định số: 125 TTg ngày 7 tháng 6 năm 1960
492 Liệt sĩ: ĐẬU QUANG TRIỂN
Trợ lý tác chiến trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Hưng, huyện
Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 6
năm 1970
Số bằng: QH 409 bm Quyết định số: 34 /TTga ngày 5 tháng 2 năm 1976
493 Liệt sĩ: NGUYỄN QUỐC DIỀM
Tiểu đội trưởng dân quân, Nguyên quán: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 12 năm 1968
Số bằng: AM 782 km Quyết định số: 237/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1969
494 Liệt sĩ: HỒ XUÂN LONG
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 3 năm 1968
Số bằng: TM 502 bm Quyết định số: 209/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1969
495 Liệt sĩ: ĐÀO DUY TRINH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 12 năm 1967
Số bằng: 11149 bm Quyết định số: 689/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977
496 Liệt sĩ: PHẠM CỨU
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 6 tháng 1 năm 1950
Số bằng: ZL 078 bp Quyết định số: 226 TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958
497 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THUYẾT
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 12 năm 1965
Số bằng: LN 490 bm Quyết định số: 282/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
498 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐỨC THẮNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 2 năm 1968
Số bằng: GA 978 bm Quyết định số: 229/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
499 Liệt sĩ: TRƯƠNG XỬ
Công nhân binh trạm 16, Nguyên quán: xã Xuân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1968
Số bằng: CM 652 cm Quyết định số: 111 /TTga ngày 15 tháng 7 năm 1969
500 Liệt sĩ: HOÀNG DIỆU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lộc Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 10 năm 1946
Số bằng: ZU 702 bp Quyết định số: 165 TTg ngày 3 tháng 8 năm 1960
501 Liệt sĩ: VÕ XOÃ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 5 năm 1952
Số bằng: ZB 3,061 kp Quyết định số: 2 TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960
502 Liệt sĩ: PHẠM XUÂN CHIẾN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1972
Số bằng: NE 915 bm Quyết định số: 276 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
503 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC SOAN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1968
Số bằng: GĐ 172 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1973
504 Liệt sĩ: PHAN QUANG MIỀN
Cán bộ công an huyện, Nguyên quán: xã Tân Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 3 năm 1967
Số bằng: AM 954 cm Quyết định số: 176 /TTga ngày 30 tháng 9 năm 1968
505 Liệt sĩ: NGÔ VĂN THIÊN
Xã chi uỷ viên chi bộ iên hợp tác xã ngư nghiệp, Nguyên quán: xã Hải Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1968
Số bằng: AM 970 cm Quyết định số: 49 CTKT ngày 20 tháng 2 năm 1985
506 Liệt sĩ: VÕ SẤT
Cán bộ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Dương Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 10 năm 1972
Số bằng: LK 524 bm Quyết định số: 341 /TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974
507 Liệt sĩ: TRƯƠNG CÔNG TẢI
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh
Nghệ An, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1971
Số bằng: PI520 bm Quyết định số: 358 /TTga ngày 9 tháng 9 năm 1975
508 Liệt sĩ: LÊ VĂN NAM
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1975
Số bằng: R1013 bm Quyết định số: 265/TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976
509 Liệt sĩ: NGUYỄN HUY CẦN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Long, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 5 năm 1950
Số bằng: ZQ 866 bp Quyết định số: 176 TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959
510 Liệt sĩ: NGUYỄN SIÊU
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phong, huyện Quảng Trạch,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 4 năm
1947
Số bằng: ZL 056 bp Quyết định số: 226 TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958
511 Liệt sĩ: TRẦN CỨU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 2 năm 1952
Số bằng: ĐC 327 kp Quyết định số: 24 /TTga ngày 21 tháng 1 năm 1975
512 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC HÀ
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 8 năm 1969
Số bằng: MH 677 bm Quyết định số: 116/TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970
513 Liệt sĩ: TẠ VĂN DY
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1969
Số bằng: ĐT 089 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973
514 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THÁP
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 8 năm 1968
Số bằng: MH 660 bm Quyết định số: 116 /TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970
515 Liệt sĩ: TRẦN HÀI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 8 năm 1949
Số bằng: ZB 4,097 kp Quyết định số: 151 TTg ngày 19 tháng 4 năm 1961
516 Liệt sĩ: MAI VĂN THẢO
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 7 năm 1967
Số bằng: PZ118 bm Quyết định số: 420 /TTga ngày 16 tháng 10 năm 1975
517 Liệt sĩ: PHẠM THỊ LÝ
Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 4 năm 1967
Số bằng: BM 767 cm Quyết định số: 10 /TTga ngày 24 tháng 10 năm 1969
518 Liệt sĩ: TRẦN XUÂN BI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1964
Số bằng: GZ 733 bm Quyết định số: 91 /TTga ngày 8 tháng 7 năm 1964
519 Liệt sĩ: TRẦN TRÚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước
Số bằng: EC 548 bm Quyết định số: 264 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1972
520 Liệt sĩ: HOÀNG QUY
Tiểu đội phó thủy thủ bến phà Roòn, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 12 năm 1967
Số bằng: HO 741 cm Quyết định số: 2104/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2015
521 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH NÚI
Tiểu đội trưởng thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1968
Số bằng: BM 735 cm Quyết định số: 10 /TTga ngày 24 tháng 10 năm 1969
522 Liệt sĩ: TRẦN TRỌNG LƯU
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 7 năm 1970
Số bằng: KX 142 bm Quyết định số: 184 /TTga ngày 22 tháng 4 năm 1974
523 Liệt sĩ: HOÀNG XUÂN THỊNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1971
Số bằng: ĐT 289 bm Quyết định số: 26 /TTga ngày 7 tháng 2 năm 1973
524 Liệt sĩ: TẠ MẠNH KHIÊN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1960
Số bằng: CZ 480 bm Quyết định số: 29 /TTga ngày 22 tháng 1 năm 1962
525 Liệt sĩ: PHAN TIỆU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
kp Quyết định số: 102 TTg ngày 5 tháng 5 năm 1960 Số bằng: ZB 3,294
526 Liệt sĩ: TRẦN VĂN SỬU
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1967
Số bằng: BM 728 bm Quyết định số: 176 TTg ngày 19 tháng 10 năm 1967
527 Liệt sĩ: TẠ VĂN HẠCH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 5 năm 1975
Số bằng: 10 962 bm Quyết định số: 833 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1977
528 Liệt sĩ: TRẦN PHÙNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 5 năm 1951
Số bằng: DZ598 bp Quyết định số: 327/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1962
529 Liệt sĩ: TRẦN TẠC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 14 tháng 1 năm 1954
Số bằng: ZR 694 bp Quyết định số: 02 TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960
530 Liệt sĩ: MAI VĂN DẬU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1965
Số bằng: ML 444 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
531 Liệt sĩ: TRẦN HỸ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 9 năm 1952
Số bằng: XD 299 bp Quyết định số: 170 TTg ngày 1 tháng 4 năm 1958
532 Liệt sĩ: TẠ VĂN Ố
Trợ lý trinh sát trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện
Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 9
năm 1971
Số bằng: LK 504 bm Quyết định số: 341 /TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974
533 Liệt sĩ: TRẦN QUÝNH
Thường vụ huyện uỷ, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 12 năm 1950
Số bằng: 0 961 cp Quyết định số: 304 CTKT ngày 26 tháng 8 năm 1983
534 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN HOÁ
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 9 năm 1967
Số bằng: GM 593 bm Quyết định số: 114 /TTga ngày 1 tháng 7 năm 1968
535 Liệt sĩ: PHẠM KHẮC DŨNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 4 năm 1972
Số bằng: NE 871 bm Quyết định số: 276 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
536 Liệt sĩ: PHẠM THỌ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 0 tháng 4 năm 1947
Số bằng: ZK 135 bp Quyết định số: 467 TTg ngày 10 tháng 10 năm 1957
537 Liệt sĩ: TRẦN HỊCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 5 năm 1952
Số bằng: ZR 667 bp Quyết định số: 02 TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960
538 Liệt sĩ: MAI VĂN THUYẾT
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1967
Số bằng: LN 489 bm Quyết định số: 282 /TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
539 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MẬU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 4 năm 1975
Số bằng: 2N038 bm Quyết định số: 1293/TTga ngày 21 tháng 10 năm 1977
540 Liệt sĩ: CAO VĂN MINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thuận Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 4 tháng 3 năm 1953
Số bằng: CZ 490 bp Quyết định số: 29 /TTga ngày 22 tháng 1 năm 1962
541 Liệt sĩ: TRẦN HẢI BẰNG
Trợ lý tác chiến trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện
Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3
năm 1968
Số bằng: ĐT078 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 2 năm 1973
542 Liệt sĩ: ĐOÀN XUÂN LỢI
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 1 năm 1965
Số bằng: HZ579 bm Quyết định số: 159/TTga ngày 8 tháng 11 năm 1965
543 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC NHỂ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 2 năm 1954
Số bằng: ZQ 894 bp Quyết định số: 176 TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959
544 Liệt sĩ: HOÀNG MINH DU
Công nhân nông trường Việt trung, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 11 năm 1972
Số bằng: BV215 cm Quyết định số: 166 CTKT ngày 20 tháng 7 năm 1988
545 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN THIỀM
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 12 năm 1967
Số bằng: AP 758 bm Quyết định số: 188 /TTga ngày 10 tháng 8 năm 1971
546 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG ĐỊNH
Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 5 năm 1968
Số bằng: NM 342 cm Quyết định số: 334 /TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975
547 Liệt sĩ: TRẦN THỊ HỒNG THIẾC
Công ty giao thông vận tai tỉnh, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1967
Số bằng: NM 191 cm Quyết định số: 576 /TTga ngày 19 tháng 11 năm 1974
548 Liệt sĩ: HOÀNG MINH XIỆU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 11 năm 1969
Số bằng: BF638 bm Quyết định số: 42 /TTga ngày 27 tháng 1 năm 1972
549 Liệt sĩ: HOÀNG NGỌC CẨM
Y tá công an nhân dân vũ trang, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 9 năm 1972
Số bằng: GB 600 bm Quyết định số: 255/TTga ngày 21 tháng 6 năm 1973
550 Liệt sĩ: HOÀNG THUNG
Binh nhất Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 2 năm 1967
Số bằng: HM 789 bm Quyết định số: 176 /TTga ngày 30 tháng 9 năm 1968
551 Liệt sĩ: TRẦN VĂN BỒNG
Công nhân, Nguyên quán: xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1967
Số bằng: CG 424 cm Quyết định số: 156 CTKT ngày 14 tháng 8 năm 1989
552 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HỒNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1968
Số bằng: GK 302 bm Quyết định số: 333 /TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973
553 Liệt sĩ: PHAN CÔNG XÝ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Tân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 2 năm 1966
Số bằng: ML 454 bm Quyết định số: 149/TTga ngày 19 tháng 6 năm 1970
554 Liệt sĩ: PHAN VĂN DU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 1K 033 bm Quyết định số: 687/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977
555 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH HÀ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 6 năm 1972
Số bằng: LS 223 bm Quyết định số: 235/TTga ngày 14 tháng 5 năm 1974
556 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LÝ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 6 năm 1967
Số bằng: GM 578 bm Quyết định số: 112 /TTga ngày 26 tháng 6 năm 1968
557 Liệt sĩ: ĐOÀN XUÂN LONG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1970
Số bằng: HB 391 bm Quyết định số: 491 /TTga ngày 10 tháng 11 năm 1973
558 Liệt sĩ: LÊ VĂN SÁNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1968
Số bằng: MM 824 bm Quyết định số: 39 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1969
559 Liệt sĩ: LÊ NGỌC LÂM
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1972
Số bằng: GA 885 bm Quyết định số: 229/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
560 Liệt sĩ: LÊ NGỤ
Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 2 năm 1968
Số bằng: DM326 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
561 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC GỪNG
Thuyền trưởng chi cục vận tải đường sông, Nguyên quán: xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1968
Số bằng: ĐM 760 cm Quyết định số: 237/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1969
562 Liệt sĩ: HỒ THÁI CƯ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 12 năm 1979
Số bằng: AB 253 bt Quyết định số: 181 CTKT ngày 30 tháng 5 năm 1984
563 Liệt sĩ: LÊ THỊ NGỌC
Thah niên xung phong, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 7 năm 1968
Số bằng: CM 375 cm Quyết định số: 76 /TTga ngày 24 tháng 5 năm 1969
564 Liệt sĩ: NGUYỄN THUYẾT
Thuỷ thủ hợp tác xã Hồng hải vận tải đường sông, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch,
tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 7 năm 1968
Số bằng: DM 265 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
565 Liệt sĩ: HỒ ẤT
Thuyền trưởngHợp tác xã Hồng hải vận tải đường biển, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố
Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 10 năm
1965
Số bằng: DM 283 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
566 Liệt sĩ: HOÀNG DUY LỘC
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 6 tháng 3 năm 1979
Số bằng: 8Z 679 bt Quyết định số: 786 /TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979
567 Liệt sĩ: HOÀNG MINH LẶN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1972
Số bằng: 11786 bm Quyết định số: 691/TTga ngày 4 tháng 7 năm 1977
568 Liệt sĩ: NGUYỄN SÒ
Thiếu tá Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 9 năm 1970
Số bằng: GK 321 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973
569 Liệt sĩ: HOÀNG QUANG VINH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 2 năm 1972
Số bằng: NE 908 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1974
570 Liệt sĩ: HỒ THANH XOAN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 4 năm 1969
Số bằng: MH 686 bm Quyết định số: 116/TTga ngày 11 tháng 5 năm 1970
571 Liệt sĩ: LÊ THỊ SEN
Dân quân, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1967
Số bằng: BM 482 km Quyết định số: 428 /TTga ngày 22 tháng 8 năm 1974
572 Liệt sĩ: HỒ TRỌNG THU
Thuyền trưởng Hợp tác xã vận tải đường biển, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1965
Số bằng: DM 284 cm Quyết định số: 183 /TTga ngày 29 tháng 10 năm 1969
573 Liệt sĩ: ĐẶNG SỎI
Thuyền trưởng công ty vận tải đường biển, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1968
Số bằng: BM 691 cm Quyết định số: 245/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1968
574 Liệt sĩ: TRẦN TRỌNG BỬU
Công nhân ty giao thông vận tải, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 8 năm 1968
Số bằng: BM967 cm Quyết định số: 39 /TTga ngày 21 tháng 3 năm 1969
575 Liệt sĩ: HỒ ĐƯỜNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1965
Số bằng: QY 281 bm Quyết định số: 194 /TTga ngày 22 tháng 5 năm 1976
576 Liệt sĩ: TRẦN VĂN MẠCH
Chiến sĩ công an nhân dân vũ trang, Nguyên quán: xã Quảng Văn, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1972
Số bằng: GK 287 bm Quyết định số: 333 /TTga ngày 8 tháng 8 năm 1973
577 Liệt sĩ: TRẦN CỪU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 2 năm 1952
Số bằng: ĐC 327 kp Quyết định số: 24 /TTga ngày 21 tháng 1 năm 1975
TỈNH THÁI NGUYÊN
578 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH LAN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Bình, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 12 năm 1967
Số bằng: VY 031 bp Quyết định số: 719/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1985
579 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN TỴ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hòa Bình, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 3 năm 1968
Số bằng: HS 885 bm Quyết định số: 25/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1974
580 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN VINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 14 tháng 1 năm 1981
|
Số bằng: 9AA 976
|
bt Quyết định số: 36/CTKT ngày 26 tháng 3 năm 1985
|
581 Liệt sĩ: TÔ VĂN PHÚ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 2 năm 1968
Số bằng: EG 854 bm Quyết định số: 136/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1973
582 Liệt sĩ: LÝ VĂN VĂN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ, tỉnh
Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 1 năm 1971
Số bằng: SN304 bm Quyết định số: 488/TTga ngày 6 tháng 11 năm 1976
583 Liệt sĩ: TRẦN DUY TỪ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1973
Số bằng: LR 996 bm Quyết định số: 241/TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974
584 Liệt sĩ: LỤC TRUNG PHONG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 2 năm 1970
Số bằng: NK 008 bm Quyết định số: 341/TTga ngày 2 tháng 7 năm 1974
585 Liệt sĩ: LỤC VIẾT TÁY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 2 năm 1952
Số bằng: XY 293 bp Quyết định số: 467/TTg ngày 10 tháng 10 năm 1957
586 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHƯỢNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ký Phú, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 4 năm 1975
Số bằng: QG 213 bm Quyết định số: 476/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1975
587 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHẬN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 12 năm 1968
Số bằng: QY 551 bm Quyết định số: 248/TTga ngày 16 tháng 6 năm 1976
588 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG LƯỢC
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đông Cao, thị xã Phổ Yên, tỉnh
Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 7 năm 1971
Số bằng: RD 601 bm Quyết định số: 248/TTga ngày 16 tháng 6 năm 1976
589 Liệt sĩ: TẠ VĂN CẢNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 11 năm 1966
Số bằng: AM 600 bm Quyết định số: 89/TTga ngày 29 tháng 5 năm 1967
|
590
|
Liệt sĩ: NGUYỄN TIẾN TRUNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Hòa, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 12 năm 1969
Số bằng: VQ 431 bm Quyết định số: 345/TTga ngày 22 tháng 4 năm 1977
|
591 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CỐNG
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Hải Phong, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 8 năm 1950
Số bằng: ZB 2,791 kp Quyết định số: 02/TTg ngày 2 tháng 1 năm 1960
592 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHỤNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 6 năm 1970
Số bằng: PK 655 bm Quyết định số: 343/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1975
593 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU THÌN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thịnh Đức, thành phố Thái
Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 4 năm
1975
Số bằng: YK 868 bm Quyết định số: 423/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977
594 Liệt sĩ: HOÀNG HỮU TRUNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 7 năm 1970
Số bằng: EG 814 bm Quyết định số: 136/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1973
595 Liệt sĩ: LÔI VĂN ĐƯỜNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1969
Số bằng: YI711 bm Quyết định số: 436/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977
596 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN NGÔN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 10 năm 1970
Số bằng: EA 455 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1973
597 Liệt sĩ: NINH VĂN NGHỊ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 3 năm 1974
Số bằng: YP 277 bm Quyết định số: 422/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977
598 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH LẬP
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Động Đạt, huyện Phú Lương, tỉnh Thái
Nguyên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 5 năm 1970
Số bằng: EA 363 bm Quyết định số: 82/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1973
599 Liệt sĩ: LÂM VĂN ĐẢNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nam Triều, huyện Phú Xuyên, thành
phố Hà Nội, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1953
Số bằng: ZQ3,617 bp Quyết định số: 353/TTg ngày 1 tháng 10 năm 1959
TỈNH HẢI DƯƠNG
|
600
|
Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC TRƯỜNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1971
|
Số bằng: GJ677 bm Quyết định số: 502/TTga ngày 15 tháng 11 năm 1973
601 Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC NGỌ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1972
Số bằng: NY 044 bm Quyết định số: 454/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974
602 Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC ĐĨNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1972
Số bằng: NĐ 610 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974
603 Liệt sĩ: VƯƠNG ĐỨC ĐĂNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1972
Số bằng: KR 965 bm Quyết định số: 80/TTga ngày 2 tháng 3 năm 1974
604 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH LIÊN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1967
Số bằng: VB 430 bm Quyết định số: 258/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
605 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG MÚC
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 2 năm 1968
Số bằng: BO 318 bm Quyết định số: 150CT/KT ngày 8 tháng 7 năm 1987
606 Liệt sĩ: TRẦN XUÂN NHANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 5 tháng 7 năm 1979
Số bằng: 8T 195 bt Quyết định số: 662/TTga ngày 20 tháng 9 năm 1979
607 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NINH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 11 năm 1972
Số bằng: OV 659 bm Quyết định số: 130/TTga ngày 11 tháng 4 năm 1975
608 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BIỂN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 2 năm 1971
Số bằng: QY 495 bm Quyết định số: 217/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1976
609 Liệt sĩ: BÙI VĂN THIỆP
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1968
Số bằng: RS 732 bm Quyết định số: 391/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1976
610 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN PHÚ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 12 năm 1967
Số bằng: RS 764 bm Quyết định số: 391/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1976
611 Liệt sĩ: NGUYỄN QUANG TÔN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 2 năm 1962
Số bằng: XH 008 bm Quyết định số: 835/TTg ngày 24 tháng 1 năm 1986
612 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN LỢI
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cẩm Đông, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1968
Số bằng: ĐA 485 bm Quyết định số: 448/TTga ngày 28 tháng 10 năm 1972
613 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐỊNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 11 năm 1968
Số bằng: SB 257 bm Quyết định số: 372/TTga ngày 6 tháng 8 năm 1976
614 Liệt sĩ: PHẠM VĂN DÂN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1967
Số bằng: TE 231 bm Quyết định số: 45/TTga ngày 19 tháng 1 năm 1977
615 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NHUNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 2 năm 1974
Số bằng: RL 247 bm Quyết định số: 277/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1976
616 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT AN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1948
Số bằng: DX 157 bp Quyết định số: 678/TTg ngày 20 tháng 10 năm 1995
617 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH HÒA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 5 năm 1970
Số bằng: SB 732 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
618 Liệt sĩ: NGUYỄN CẢNH THẢN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 5 năm 1972
Số bằng: LK 875 bm Quyết định số: 357/TTga ngày 19 tháng 5 năm 1972
619 Liệt sĩ: NGUYỄN CẢNH HỨA
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1968
Số bằng: AK 537 bm Quyết định số: 73/TTga ngày 26 tháng 3 năm 1971
620 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN QUYỆN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Diệu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 8 năm 1947
Số bằng: N 609 bp Quyết định số: 248/CTKT ngày 29 tháng 6 năm 1983
621 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH CƯỜNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 4 năm 1973
Số bằng: ON 066 bm Quyết định số: 628/TTga ngày 17 tháng 12 năm 1974
622 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC HÀNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 1 năm 1969
Số bằng: VM 820 bm Quyết định số: 48/TTga ngày 24 tháng 2 năm 1970
623 Liệt sĩ: PHẠM THẾ LỰ
Đội viên Du kích, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 9 tháng 2 năm 1953
Số bằng: XA 653 kp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958
624 Liệt sĩ: NGUYỄN BÁ KỶ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 16 tháng 10 năm 1952
Số bằng: XG 892 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958
625 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC SỰ
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 3 năm 1968
Số bằng: TS 148 bm Quyết định số: 107/TTga ngày 1 tháng 3 năm 1977
626 Liệt sĩ: VŨ HỒNG HẠCH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1968
Số bằng: AH 723 bm Quyết định số: 131/TTga ngày 3 tháng 6 năm 1971
627 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC TIẾM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1970
Số bằng: TK 699 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 1 năm 1977
628 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BANG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 6 năm 1966
Số bằng: UR 166 bm Quyết định số: 260/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
629 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN DUỆ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 6 tháng 1 năm 1954
Số bằng: YZ 632 bp Quyết định số: 037/TTg ngày 25 tháng 1 năm 1957
630 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LUYỆN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 6 tháng 3 năm 1983
Số bằng: X 635 bt Quyết định số: 37/CTKT ngày 18 tháng 12 năm 1984
631 Liệt sĩ: LÊ VĂN LỰU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 1 năm 1974
Số bằng: SB 694 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
632 Liệt sĩ: LÊ VĂN VỊNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 10 năm 1972
Số bằng: LB 828 bm Quyết định số: 364/TTga ngày 10 tháng 7 năm 1974
633 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRƯỢNG
Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1950
Số bằng: YZ612 kp Quyết định số: 171/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957
634 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KIM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1967
Số bằng: LH 752 bm Quyết định số: 220/TTga ngày 7 tháng 5 năm 1974
635 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH CẨN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 11 năm 1971
Số bằng: UQ 870 bm Quyết định số: 236/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977
636 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH NGỢI
Nhân viên Ty Công an Hải Dương, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1951
Số bằng: XC 095 cp Quyết định số: 204/TTga ngày 7 tháng 11 năm 1963
637 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH TÂM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 1 năm 1949
Số bằng: PX 431 kp Quyết định số: 87/TTga ngày 7 tháng 1 năm 1966
638 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÌNH TẨM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 12 năm 1965
Số bằng: 8I441 bm Quyết định số: 400/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1979
639 Liệt sĩ: HÀ XUÂN GIAO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 6 năm 1954
Số bằng: XL 370 bp Quyết định số: 455/TTga ngày 4 tháng 10 năm 1958
640 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN VỞ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1969
Số bằng: 9X 074 bm Quyết định số: 631/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
641 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TIẾP
Chính trị viên đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1975
Số bằng: TK 719 bm Quyết định số: 37/TTga ngày 14 tháng 1 năm 1977
642 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC BỘT
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 1 năm 1968
Số bằng: BV 699 bm Quyết định số: 164/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1972
643 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CƯU
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1968
Số bằng: SB 709 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
644 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐOÁN
Trợ lý Trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 5 năm 1981
Số bằng: G 015 bt Quyết định số: 072/CTKT ngày 25 tháng 2 năm 1983
645 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TÚY
Trung sĩ - Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia
Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1967
Số bằng: TE 905 bm Quyết định số: 574/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1976
646 Liệt sĩ: HÀ XUÂN CHƯỚC
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1971
Số bằng: HR 529 bm Quyết định số: 464/TTga ngày 27 tháng 10 năm 1973
647 Liệt sĩ: LÊ XUÂN VIÊN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1973
Số bằng: VK 137 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977
648 Liệt sĩ: LÊ VĂN NGẠNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 3 năm 1967
Số bằng: MT 417 bm Quyết định số: 280/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1970
649 Liệt sĩ: HÀ XUÂN ĐẠO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 2 năm 1969
Số bằng: AK 501 bm Quyết định số: 73/TTga ngày 26 tháng 3 năm 1971
650 Liệt sĩ: VŨ ĐỨC NGUYÊN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1973
Số bằng: OK 262 bm Quyết định số: 629/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1974
651 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC BÁCH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1971
Số bằng: GT002 bm Quyết định số: 297/TTga ngày 12 tháng 7 năm 1973
652 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHỬ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1970
Số bằng: GB 114 bm Quyết định số: 237/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973
653 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THƯỞNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 11 năm 1970
Số bằng: NT646 bm Quyết định số: 451/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974
654 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THƯỞNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 11 năm 1970
Số bằng: NT 646 bm Quyết định số: 451/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974
655 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN KHIỂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 4 năm 1954
Số bằng: HG 206 bp Quyết định số: 1666/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2006
656 Liệt sĩ: PHẠM THẾ KHƠI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 25 tháng 12 năm 1977
Số bằng: M350 bt Quyết định số: 180/CTKT ngày 5 tháng 8 năm 1983
657 Liệt sĩ: LƯU BÁ CHỬ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1968
Số bằng: VI 601 bm Quyết định số: 180/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1977
658 Liệt sĩ: PHẠM VĂN TƯỚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 5 năm 1969
Số bằng: MT 868 bm Quyết định số: 309/TTga ngày 30 tháng 12 năm 1970
659 Liệt sĩ: LƯƠNG VĂN NGỪNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1974
Số bằng: QL 170 bm Quyết định số: 39/TTga ngày 7 tháng 2 năm 1976
660 Liệt sĩ: ĐINH VĂN THIỆP
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 3 tháng 1 năm 1950
Số bằng: XQ 604 bp Quyết định số: 176/TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959
|
-
|
661 Liệt sĩ: PHẠM VĂN LẠC
Đội viên Du kích, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 8 tháng 2 năm 1954
Số bằng: XD 016 kp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959
662 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐỎ
Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia
Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1971
Số bằng: NĐ 612 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974
663 Liệt sĩ: PHẠM GIA SẢN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh vì sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 24 tháng 2 năm 1950
Số bằng: ĐU 143 kk Quyết định số: 1116/TTg ngày 11 tháng 12 năm 1998
664 Liệt sĩ ĐINH VĂN NHỰ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 10 năm 1967
Số bằng: LH 846 bm Quyết định số: 247/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1974
665 Liệt sĩ: PHẠM VĂN NĂM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1949
Số bằng: Dg 925 bp Quyết định số: 60/TTg ngày 16 tháng 2 năm 1993
666 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MIẾN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Lợi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1972
Số bằng: KR 852 bm Quyết định số: 68/TTga ngày 20 tháng 2 năm 1974
667 Liệt sĩ: LÊ VĂN THẮM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 4 năm 1975
Số bằng: QL 196 bm Quyết định số: 39TTga ngày 7 tháng 2 năm 1976
668 Liệt sĩ: VŨ THỊ MÚT
Nhân dân, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 1 năm 1952
Số bằng: XA 2,822 cp Quyết định số: 286/TTg ngày 21 tháng 11 năm 1960
669 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC TOÀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 9 năm 1971
Số bằng: GT 128 bm Quyết định số: 297/TTga ngày 12 tháng 7 năm 1973
670 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHIẾN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1971
Số bằng: BG 110 bm Quyết định số: 237/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973
|
671 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CHÍNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 10 tháng 7 năm 1975
Số bằng: TE 590 bt Quyết định số: 575/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1976
672 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN VIÊM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1968
Số bằng: PM 256 bm Quyết định số: 125/TTga ngày 8 tháng 8 năm 1969
673 Liệt sĩ: PHẠM VĂN TUYỀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 2 năm 1973
Số bằng: NH 956 bm Quyết định số: 413/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1974
674 Liệt sĩ: ĐẶNG KHẮC KHANG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 9M 519 bm Quyết định số: 181/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1980
675 Liệt sĩ: ĐOÀN BÁ TÍU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1969
Số bằng: KM 624 bm Quyết định số: 216 ngày 28 tháng 11 năm 1968
676 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TUYÊN
Cán bộ Ty Công an Hải Dương, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã
hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1951
Số bằng: BC 008 cp Quyết định số: 21TTga ngày 18 tháng 1 năm 1975
677 Liệt sĩ: PHẠM VĂN THỂ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 2 tháng 2 năm 1952
Số bằng: X6 796 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958
678 Liệt sĩ: LÃ VĂN TỬU
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 4 năm 1975
Số bằng: VI 472 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
679 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN VƠ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 4 năm 1954
Số bằng: XG 812 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958
680 Liệt sĩ: MAI XUÂN ĐỐC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 12 năm 1967
Số bằng: SB 743 bm Quyết định số: 392/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1976
681 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THIỆU
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Lương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 12 năm 1968
Số bằng: UY 711 bm Quyết định số: 256/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
682 Liệt sĩ: VŨ VĂN VIỆN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Yết Kiêu, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 3 năm 1950
Số bằng: XD 037 kp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959
683 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HÀNH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 10 năm 1969
Số bằng: OS 435 bm Quyết định số: 66/TTga ngày 21 tháng 2 năm 1975
684 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BỘP
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 1 năm 1968
Số bằng: 9V 861 bm Quyết định số: 630/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
685 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐẢNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 29 tháng 5 năm 1951
Số bằng: XB 515 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
686 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SẮC
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 11 năm 1952
Số bằng: ĐS 931 kp Quyết định số: 629/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 1998
687 Liệt sĩ: VŨ ĐỨC MINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 23 tháng 12 năm 1977
Số bằng: 9V 969 bt Quyết định số: 631/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
688 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CẦN
Thượng úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 3 năm 1971
Số bằng: CL 494 bm Quyết định số: 305/TTga ngày 27 tháng 7 năm 1972
689 Liệt sĩ: PHẠM ĐĂNG HÃNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 8 năm 1953
Số bằng: XK 495 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958
690 Liệt sĩ: PHẠM ĐẮC CÁNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 12 năm 1953
Số bằng: ZF 559 bm Quyết định số: 171/TTg ngày 23 tháng 4 năm 1957
691 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KIỆN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 6 năm 1972
Số bằng: HV 678 bm Quyết định số: 518/TTga ngày 27 tháng 11 năm 1973
692 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BẨY
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 1 năm 1951
Số bằng: XA 037 bp Quyết định số: 226/TTg ngày 5 tháng 5 năm 1958
693 Liệt sĩ: ĐINH TIẾN SINH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1970
Số bằng: TS 166 bm Quyết định số: 107/TTga ngày 1 tháng 3 năm 1977
694 Liệt sĩ: ĐINH VĂN SẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1972
Số bằng: VH 714 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977
695 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HỸ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1949
Số bằng: NC300 bp Quyết định số: 252/TTga ngày 18 tháng 6 năm 1976
696 Liệt sĩ: PHẠM VĂN XÀO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 6 năm 1954
Số bằng: GY 833 bp Quyết định số: 1400/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2005
697 Liệt sĩ: TRỊNH NGỌC MỸ
Quân y sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 5 năm 1967
Số bằng: GĐ 478 bm Quyết định số: 291/TTga ngày 9 tháng 7 năm 1973
698 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC TÚC
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 11 năm 1970
bm Quyết định số: 152/TTga ngày 17 tháng 4 năm 1973 Số bằng: EN 4,076
699 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC BẰNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tân Việt, huyện Thanh Hà, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 27 tháng 2 năm 1979
Số bằng: 3AA 118 bt Quyết định số: 176/TTga ngày 9 tháng 3 năm 1981
700 Liệt sĩ: LƯƠNG VĂN NGHỄU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyện quán: xã Liên Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 9 năm 1968
Số bằng: HG 856 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974
701 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN TẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Lạc, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 4 năm 1966
Số bằng: RY 288 bm Quyết định số: 378/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
702 Liệt sĩ: LÊ VĂN BẰNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1973
Số bằng: RL 382 bm Quyết định số: 290/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976
703 Liệt sĩ: VŨ THỊ NHIÊN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Phường Hoàng Tân, thị xã Chí Linh, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 12 năm 1973
Số bằng: NY 056 bm Quyết định số: 474/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1974
704 Liệt sĩ: VŨ THẾ LỰC
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hưng Đạo, thị xã Chí Linh, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 4 năm 1967
Số bằng: LQ 246 bm Quyết định số: 167/TTga ngày 16 tháng 4 năm 1974
705 Liệt sĩ: VŨ TIẾN NGŨ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1968
Số bằng: RM 081 bm Quyết định số: 151/TTga ngày 23 tháng 9 năm 1969
706 Liệt sĩ: VŨ MINH NGỌC
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn Cẩm, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái
Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 5 năm 1974
Số bằng: RY 293 bm Quyết định số: 387/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
707 Liệt sĩ: TỪ NHƯ SƠN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1978
Số bằng: 6T952 bm Quyết định số: 1173/TTga ngày 13 tháng 10 năm 1978
708 Liệt sĩ: VŨ VĂN NHẤT
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1968
Số bằng: VD 376 bm Quyết định số: 251/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
709 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN NGỌC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 8 năm 1972
Số bằng: PT303 bm Quyết định số: 389/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1975
710 Liệt sĩ: DIỆP VĂN CUN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1972
Số bằng: HV 768 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973
711 Liệt sĩ: VŨ MINH TÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 2 năm 1968
Số bằng: LE 158 bm Quyết định số: 217/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1974
712 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN DÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hưng Đạo, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 2 năm 1978
Số bằng: 7S 713 bt Quyết định số: 375/TTga ngày 10 tháng 1 năm 1979
713 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CHOÒNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1968
Số bằng: EG 401 bm Quyết định số: 137/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1973
714 Liệt sĩ: VŨ VĂN GIAO
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Phong, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng
Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1969
Số bằng: EG 622 bm Quyết định số: 129/TTga ngày 10 tháng 4 năm 1973
715 Liệt sĩ: CHU VĂN SÁNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1968
Số bằng: HG 818 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974
716 Liệt sĩ: TRẦN VĂN CHẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 12 năm 1974
Số bằng: RT350 bm Quyết định số: 298/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976
717 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC DÂN
Chuẩn úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoàng Tân, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 16 tháng 1 năm 1982
Số bằng: G 013 bt Quyết định số: 72/CTKT ngày 25 tháng 2 năm 1983
718 Liệt sĩ: HOÀNG NGỌC XUÂN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 6 năm 1968
Số bằng: HV 577 bm Quyết định số: 518/TTga ngày 27 tháng 11 năm 1973
719 Liệt sĩ: DIỆP VĂN DÒNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 4 năm 1972
Số bằng: PT 142 bm Quyết định số: 389/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1975
720 Liệt sĩ: ĐỖ XUÂN LÁC
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1970
Số bằng: TK 849 bm Quyết định số: 50/TTga ngày 22 tháng 1 năm 1977
721 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN CHANH
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 2 năm 1968
Số bằng: BV900 bm Quyết định số: 176/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1972
722 Liệt sĩ: VŨ TRÍ THÁI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1968
Số bằng: UY 545 bm Quyết định số: 256/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
723 Liệt sĩ: VI TRUNG THÀNH
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 9 năm 1968
Số bằng: HG 893 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974
724 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÂNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Hồng, huyện Thanh Hà, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 3 năm 1950
Số bằng: XM 948 bp Quyết định số: 098/TTg ngày 2 tháng 3 năm 1959
725 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ÂN
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quân: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 10 tháng 7 năm 1953
Số bằng: NC 704 bp Quyết định số: 83/TTga ngày 14 tháng 12 năm 1976
726 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THẢ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán:thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 9 năm 1971
Số bằng: BH 530 bm Quyết định số: 10/TTga ngày 6 tháng 1 năm 1972
727 Liệt sĩ: HÀ XUÂN MÃO
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 9 tháng 11 năm 1974
Số bằng: TE 136 bm Quyết định số: 582/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1976
728 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC KHOA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 7 năm 1972
Số bằng: PZ 167 bm Quyết định số: 415/TTga ngày 16 tháng 10 năm 1975
729 Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH TẸO
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1972
Số bằng: KR 756 bm Quyết định số: 68/TTga ngày 20 tháng 2 năm 1974
730 Liệt sĩ: VŨ CÔNG THẮNG
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Giang, huyện Thanh Miện, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1972
Số bằng: RY 538 bm Quyết định số: 377/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
731 Liệt sĩ: BÙI ĐÌNH PHÚC
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: huyện Thụy Anh, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1968
Số bằng: RY 442 bm Quyết định số: 378/TTg ngày 1 tháng 7 năm 1977
732 Liệt sĩ: LÊ THẾ ĐIỀU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 6 năm 1969
Số bằng: AH 248 bm Quyết định số: 123/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1971
733 Liệt sĩ: ĐÀO ĐÌNH VINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 12 năm 1968
Số bằng: ĐG 560 bm Quyết định số: 27/TTga ngày 13 tháng 1 năm 1997
734 Liệt sĩ: ĐOÀN HỒNG VINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 12 năm 1970
Số bằng: VK 177 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977
735 Liệt sĩ: MAI VĂN HIẾN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1970
Số bằng: VH353 bm Quyết định số: 231/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977
736 Liệt sĩ: HÀ VĂN HƯỞNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 5 năm 1969
Số bằng: GE 872 bm Quyết định số: 318/TTga ngày 25 tháng 7 năm 1973
737 Liệt sĩ: VŨ VĂN THỊNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 1 năm 1969
Số bằng: EX 344 bm Quyết định số: 230/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
738 Liệt sĩ: HÀ VĂN NGHỊ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 7 năm 1966
Số bằng: AH 770 bm Quyết định số: 131/TTga ngày 3 tháng 6 năm 1971
739 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG TỪ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 6 năm 1968
Số bằng: AP 160 bm Quyết định số: 110/TTga ngày 8 tháng 5 năm 1971
740 Liệt sĩ: NGUYỄN DUY HẠNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1953
Số bằng: YQ 282 bp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959
741 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN XÂY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 25 tháng 4 năm 1954
Số bằng: xy 535 bp Quyết định số: 467/TTg ngày 10 tháng 10 năm 1957
742 Liệt sĩ: HÀ VĂN THÀNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 11 năm 1953
Số bằng: RC 875 bp Quyết định số: 498/TTga ngày 14 tháng 6 năm 1973
743 Liệt sĩ: LÊ XUÂN NÙNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1971
Số bằng: PH473 bm Quyết định số: 285/TTga ngày 22 tháng 7 năm 1975
744 Liệt sĩ: ĐỖ ĐỨC QUỲNH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 1 năm 1972
Số bằng: GA 813 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 26 tháng 1 năm 1973
745 Liệt sĩ: HOÀNG CÔNG DƯ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh
Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 6 năm 1971
Số bằng: 0Z090 bm Quyết định số: 131/TTga ngày 11 tháng 4 năm 1975
746 Liệt sĩ: HOÀNG VĂN THI
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã ứng Hỏe, huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1972
Số bằng: HP 714 bm Quyết định số: 537/TTga ngày 5 tháng 12 năm 1973
747 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BÌNH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: khu 1, thị trấn Ninh Giang, huyện
Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 2 năm
1972
Số bằng: HV 799 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973
748 Liệt sĩ: TÔ VĂN SINH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1969
Số bằng: EX317 bm Quyết định số: 230/TTga ngày 9 tháng 6 năm 1973
749 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC CHUYÊN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1954
Số bằng: CP 914 bp Quyết định số: 372/CTKT ngày 22 tháng 12 năm 1990
750 Liệt sĩ: CHU VĂN NGỌC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 10 năm 1951
Số bằng: XC 634 bp Quyết định số: 092/TTga ngày 1 tháng 2 năm 1958
751 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH TUÂN
Chiển sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 9 năm 1953
Số bằng: XA 186 bp Quyết định số: 551/TTg ngày 15 tháng 11 năm 1957
752 Liệt sĩ: BÙI NGỌC ƯỚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 7 năm 1947
Số bằng: DX 453 bp Quyết định số: 37/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1961
753 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC DU
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 4 tháng 1 năm 1954
Số bằng: XC 084 kp Quyết định số: 176/TTg ngày 4 tháng 5 năm 1959
754 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÁT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 7 tháng 9 năm 1951
bp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959 Số bằng: XQ 2,814
755 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐÁN
Đội viên Du kích, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 1 năm 1953
Số bằng: XH937 kp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
756 Liệt sĩ: NGUYỄN VŨ KẾ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 8 năm 1953
Số bằng: XH 941 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 11 năm 1960
757 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HÙY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 1 tháng 4 năm 1952
Số bằng: MC 665 bp Quyết định số: 68/Ttga ngày 25 tháng 2 năm 1975
758 Liệt sĩ: PHẠM ĐẮC DŨNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 12 tháng 12 năm 1953
Số bằng: XB 506 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
759 Liệt sĩ: PHẠM VĂN NGƯ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 4 năm 1954
Số bằng: XK 501 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958
760 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1953
Số bằng: BX 593 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
761 Liệt sĩ: PHẠM ĐĂNG ĐAM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 25 tháng 3 năm 1953
Số bằng: BX 589 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
762 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẤT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1953
Số bằng: BX 588 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
763 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH CÚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 10 năm 1951
Số bằng: BX 622 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
764 Liệt sĩ: PHẠM VĂN BĂNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 7 năm 1954
Số bằng: XB 457 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
765 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TẤT
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 4 năm 1954
Số bằng: XB 681 bp Quyết định số: 559/TTg ngày 13 tháng 12 năm 1957
766 Liệt sĩ: NGUYỄN VŨ Ý
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 26 tháng 3 năm 1954
Số bằng: BX 596 bp Quyết định số: 243/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1960
767 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHA
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 29 tháng 1 năm 1951
Số bằng: XG 748 bp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958
768 Liệt sĩ: PHẠM ĐẮC PHÁC
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 12 năm 1950
Số bằng: XK 652 bp Quyết định số: 430/TTg ngày 6 tháng 9 năm 1958
769 Liệt sĩ: TRẦN VĂN THỂ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1970
Số bằng: HT 610 bm Quyết định số: 641/TTga ngày 27 tháng 10 năm 1973
770 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN NHỠ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 1 năm 1975
Số bằng: SB 730 bm Quyết định số: 379/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
771 Liệt sĩ: PHẠM ĐỨC KHIẾT
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 3 năm 1971
Số bằng: HV 748 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973
772 Liệt sĩ: PHẠM VĂN PHI
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 5 năm 1972
Số bằng: PK 326 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975
773 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CHUNG
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1971
Số bằng: PK 302 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975
774 Liệt sĩ: PHẠM BÁ CƯƠNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 12 năm 1977
Số bằng: 9V 871 bm Quyết định số: 630/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
775 Liệt sĩ: VŨ VĂN VẸO
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 2 năm 1950
Số bằng: GK 661 kp Quyết định số: 374/TTg ngày 7 tháng 4 năm 2004
776 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CHÉP
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 9 năm 1968
Số bằng: AS298 bm Quyết định số: 194/TTga ngày 16 tháng 8 năm 1971
777 Liệt sĩ: ĐINH VĂN SẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1972
Số bằng: VH 714 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977
778 Liệt sĩ: ĐINH VĂN CƯƠNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 4 năm 1972
Số bằng: UQ 938 bm Quyết định số: 236/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977
779 Liệt sĩ: PHẠM VĂN VÕ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1966
Số bằng: VK 185 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1977
780 Liệt sĩ: PHẠM VĂN HỦY
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1966
Số bằng: MT411 bm Quyết định số: 280/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1970
781 Liệt sĩ: VŨ XUÂN TRƯỜNG
Đại đội phó quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1974
Số bằng: RK 103 bm Quyết định số: 263/TTga ngày 23 tháng 6 năm 1976
782 Liệt sĩ: TRẦN VĂN BÀI
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 7 năm 1970
Số bằng: TĐ 529 bm Quyết định số: 113/TTga ngày 4 tháng 3 năm 1977
783 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ TÂM
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 1 năm 1973
Số bằng: TE 826 bm Quyết định số: 574/TTga ngày 27 tháng 12 năm 1976
784 Liệt sĩ: ĐINH TIẾN SINH
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 7 năm 1969
Số bằng: VH 813 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977
785 Liệt sĩ: ĐINH THANH TRỰC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1972
Số bằng: RH911 bm Quyết định số: 296/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976
786 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CẤP
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 9 năm 1974
Số bằng: UQ 879 bm Quyết định số: 236/TTga ngày 1 tháng 4 năm 1977
787 Liệt sĩ: VŨ VĂN CẦM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1972
Số bằng: PI406 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1975
788 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN CHẤM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 3 năm 1968
Số bằng: AK 623 bm Quyết định số: 079/TTga ngày 2 tháng 4 năm 1971
789 Liệt sĩ: TRẦN VĂN KHIỂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Đức Xương, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 11 năm 1968
Số bằng: GB 214 bm Quyết định số: 235/TTga ngày 12 tháng 6 năm 1973
790 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ DIẾM
Nhân dân, Nguyên quán: xã Thượng Vũ, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 7 năm 1954
Số bằng: XA 3,010 cp Quyết định số: 322/TTg ngày 19 tháng 12 năm 1960
=
791 Liệt sĩ: VŨ THANH CHƠ
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phúc Thành, huyện Kim Thành, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 10 năm 1973
Số bằng: RP 146 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976
792 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG THÀNH
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mễ Sơn, huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng
Ninh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 11 năm 1970
Số bằng: RP 132 bm Quyết định số: 333/TTga ngày 23 tháng 7 năm 1976
793 Liệt sĩ: PHÙNG VĂN XUÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tuấn Hưng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 8 năm 1967
Số bằng: KM 559 bm Quyết định số: 216/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1968
794 Liệt sĩ: MẠC VĂN BÉ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Trung, huyện Kinh Môn, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 1 năm 1973
Số bằng: NĐ 531 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974
795 Liệt sĩ: TRẦN ĐỨC SÂM
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Quang Trung, huyện Kinh Môn,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1972
Số bằng: RK 145 bm Quyết định số: 291/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976
796 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÒE
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Lưu, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 1 năm 1950
Số bằng: XL 917 bp Quyết định số: 518/TTg ngày 2 tháng 12 năm 1958
797 Liệt sĩ: LÊ BÁ HỎ
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Thanh Bính, huyện Thanh Hà, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 12 năm 1978
Số bằng: 9P 705 bm Quyết định số: 426/TTga ngày 4 tháng 6 năm 1980
798 Liệt sĩ: NGUYỄN QUY LỢI
Dân quân, Nguyên quán: xã Cộng Hòa, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 7 năm 1952
Số bằng: XK 094 kp Quyết định số: 280/TTga ngày 17 tháng 11 năm 1960
799 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MỊ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 10 năm 1970
Số bằng: VH 670 bm Quyết định số: 276/TTga ngày 13 tháng 4 năm 1977
|
800
|
Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TUỆ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 2 tháng 4 năm 1969
Số bằng: VI 409 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
|
801 Liệt sĩ: ĐỒNG VĂN TUY
Số bằng: VI441 bm Quyết định số: 252/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
802 Liệt sĩ: TRẦN VĂN NHUẬN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1967
Số bằng: VD 416 bm Quyết định số: 251/TTga ngày 5 tháng 4 năm 1977
803 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LIỄN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1970
Số bằng: RN 160 bm Quyết định số: 297/TTga ngày 3 tháng 7 năm 1976
804 Liệt sĩ: LÊ QUỐC TRỊ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1969
Số bằng: HG 619 bm Quyết định số: 26/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1974
805 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SÁCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 9 năm 1972
Số bằng: HG 814 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974
806 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HÒA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 8 năm 1972
Số bằng: GE 074 bm Quyết định số: 269/TTga ngày 29 tháng 6 năm 1973
807 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH HIẾU
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1968
Số bằng: HG 713 bm Quyết định số: 78/TTga ngày 28 tháng 2 năm 1974
808 Liệt sĩ: ĐỎ VĂN PHIÊN
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1971
Số bằng: PH036 bm Quyết định số: 242/TTga ngày 24 tháng 6 năm 1975
809 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THẢO
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1972
Số bằng: OV 726 bm Quyết định số: 130/TTga ngày 11 tháng 4 năm 1975
810 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỌ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 2 năm 1968
811 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TẦM
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
Số bằng: RY 304 bm Quyết định số: 378/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
812 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÀ
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 12 năm 1973
Số bằng: RY 307 bm Quyết định số: 378/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
813 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH KIÊN
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 1 năm 1971
Số bằng: RK 953 bm Quyết định số: 316/TTga ngày 15 tháng 7 năm 1976
814 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐƯỜNG
ủy viên ủy ban xã, Nguyên quán: xã Văn An, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 11 năm 1950
Số bằng: XA 3,542 cp Quyết định số: 100/TTga ngày 27 tháng 3 năm 1971
815 Liệt sĩ: BÙI ĐOÀN VIỆT
Huyện trưởng Công an - Ty Công an Hải Dương, Nguyên quán: xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 3 năm
1947
Số bằng: XA 1,098 cp Quyết định số: 257/TTg ngày 2 tháng 7 năm 1959
816 Liệt sĩ: ĐINH VĂN KHỐI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 1 năm 1952
Số bằng: XA 186 kp Quyết định số: 283/TTg ngày 6 tháng 6 năm 1958
817 Liệt sĩ: KHƯƠNG ĐÌNH THẤT
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1970
Số bằng: RY 813 bm Quyết định số: 384/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
818 Liệt sĩ: PHẠM QUANG ĐIỂN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 9 năm 1968
Số bằng: LE 135 bm Quyết định số: 217/TTga ngày 4 tháng 5 năm 1974
819 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU CẨN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 2 năm 1968
Số bằng: AK 473 bm Quyết định số: 73/TTga ngày 26 tháng 3 năm 1974
820 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BẢNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện,
Số bằng: HV 525 bm Quyết định số: 525/TTga ngày 1 tháng 12 năm 1973
821 Liệt sĩ: LÊ ĐÌNH LIỀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 7 năm 1968
Số bằng: TE 374 bm Quyết định số: 27/TTga ngày 11 tháng 1 năm 1977
822 Liệt sĩ: VŨ ĐÌNH ĐAM
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 12 năm 1971
Số bằng: NĐ 600 bm Quyết định số: 411/TTga ngày 13 tháng 8 năm 1974
823 Liệt sĩ: LÊ DANH LÝ
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1972
Số bằng: NB 335 bm Quyết định số: 306/TTga ngày 15 tháng 6 năm 1974
824 Liệt sĩ: VŨ VĂN LƯ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 11 tháng 12 năm 1946
Số bằng: YZ 798 bp Quyết định số: 37/TTg ngày 25 tháng 1 năm 1977
825 Liệt sĩ: HOÀNG THIÊN NGÀN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 6 năm 1972
Số bằng: SA 247 bm Quyết định số: 386/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1976
826 Liệt sĩ: NHỮ QUANG KHANH
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh
Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 8 năm 1970
Số bằng: GK 218 bm Quyết định số: 629/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1974
827 Liệt sĩ: NGUYỄN VIẾT ĐĨA
Chính trị viên đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Sơn, huyện Nam Sách,
tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 11 năm 1972
Số bằng: RG 609 bm Quyết định số: 315/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1976
828 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN THỚI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Lạc, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1967
Số bằng: QK 302 bm Quyết định số: 507TTga ngày 30 tháng 12 năm 1975
829 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỨC NHUẬN
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải
Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 8 năm 1966
Số bằng: PT307 bm Quyết định số: 389/TTga ngày 27 tháng 9 năm 1975
TỈNH BÌNH ĐỊNH
830 Liệt sĩ: PHAN KIM BA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh
Số bằng: 5V 837 bm Quyết định số: 803/TTga ngày 26 tháng 7 năm 1978
831 Liệt sĩ: TRẦN VĂN NHÀNG
Trưởng ban tự quản thôn, Nguyên quán: xã Nhơn Mỹ, huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 3 năm 1967
Số bằng: 21496 cm Quyết định số: 108/TTga ngày 13 tháng 2 năm 1978
832 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 1 năm 1973
Số bằng: 4H 444 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 2 tháng 2 năm 1978
833 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN MINH
Trưởng ban kinh tài xã, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 11 năm 1969
Số bằng: 1K 964 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977
834 Liệt sĩ: MAI VĂN LỆ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 8 tháng 10 năm 1967
Số bằng: 5X 099 bm Quyết định số: 710/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
835 Liệt sĩ: TRẦN NHẤT HỔ
Quản lý trạm đón tiếp ban thương binh, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 1N 124 cm Quyết định số: 1262/TTga ngày 19 tháng 10 năm 1977
836 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MÈ
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 4 năm 1966
Số bằng: 1E 462 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977
837 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH TRUNG
Uy viên văn phòng Uỷ ban nhân dân xã, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 1G 019 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977
838 Liệt sĩ: BÙI LẸ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 4 tháng 12 năm 1965
Số bằng: 6I703 bm Quyết định số: 1016/TTga ngày 8 tháng 9 năm 1978
839 Liệt sĩ: VÕ NGỔNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1972
Số bằng: 7K 011 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
840 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THANH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 10 năm 1968
Số bằng: 5X 250 bm Quyết định số: 715/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
|
8
|
841 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH LONG
Trưởng Ban kinh tài xã, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1966
Số bằng: 1K 953 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 3 tháng 10 năm 1977
842 Liệt sĩ: DƯƠNG ĐÌNH NỒM
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1974
Số bằng: 5X 626 bm Quyết định số: 719/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
843 Liệt sĩ: ĐỖ THÀNH CHÂU
Huyện đội phó, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 9G 004 bm Quyết định số: 903/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
844 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU LUẬN
Đội viên đội du kích xã, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 1 năm 1976
Số bằng: 1E458 km Quyết định số: 984/TTga ngày 9 tháng 9 năm 1977
845 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH XUYẾN
Trưởng trạm giao bưu, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1971
Số bằng: 5N 096 cm Quyết định số: 281/TTga ngày 6 tháng 7 năm 1981
846 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÃ
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 3Đ 536 bm Quyết định số: 1472/TTga ngày 9 tháng 11 năm 1977
847 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LAN
Xã đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã An Quang, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 6 năm 1971
Số bằng: 1S 010 km Quyết định số: 1493/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
848 Liệt sĩ: CAO ĐỐC
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 6Z250 bm Quyết định số: 1305/TTga ngày 20 tháng 11 năm 1978
849 Liệt sĩ: VÕ TỊNH
Dân cơ sở, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 8 năm 1972
Số bằng: 2B 074 cm Quyết định số: 75/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
850 Liệt sĩ: NGÔ THỊ TÂM
Trưởng ngành Giao liên xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 12 năm 1974
Số bằng: 2B 080 cm Quyết định số: 75/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
|
851 Liệt sĩ: LÊ DIỆU
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 4 năm 1969
Số bằng: 3Đ 708 bm Quyết định số: 1501/TTg ngày 16 tháng 11 năm 1977
852 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC ANH
Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 6 năm 1966
Số bằng: 3T 320 km Quyết định số: 879/TTga ngày 12 tháng 12 năm 1979
853 Liệt sĩ: TỪ CAO LY
Du kích Xã, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1966
Số bằng: PM 064 km Quyết định số: 773/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
854 Liệt sĩ: TỪ TÔN
Cán bộ binh vận, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1968
Số bằng: 1G 059 cm Quyết định số: 1166/TTga ngày 10 tháng 10 năm 1977
855 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LÊ
Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 5 năm 1972
Số bằng: 2E 891 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
856 Liệt sĩ: ĐINH TƯ
Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 5 năm 1972
Số bằng: 2E 849 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
857 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG QUỐC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 3 năm 1975
Số bằng: 3A 684 bm Quyết định số: 1163/TTga ngày 9 tháng 11 năm 1977
858 Liệt sĩ: TRẦN SỬU
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 2 năm 1974
Số bằng: 41831 bm Quyết định số: 76/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
859 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HỢI
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 5 năm 1969
Số bằng: 41927 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
860 Liệt sĩ: HOÀNG TRỪ
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1968
Số bằng: 7K 346 bm Quyết định số: 1489/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1978
861 Liệt sĩ: NGUYỄN BẢNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam , Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 9 năm 1968
Số bằng: 7K 088 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
862 Liệt sĩ: PHẠM QUẢNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 7 năm 1972
Số bằng: 7K 363 bm Quyết định số: 1489/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1978
863 Liệt sĩ: NGUYỄN BÌNH
Du kích, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1966
Số bằng: 2E 923 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
864 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHĨA
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1966
Số bằng: 2E 873 cm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
865 Liệt sĩ: KIỀU HƯƠNG
Tiểu đội trưởng du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: 2E 900 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
866 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TRÚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 5 năm 1953
Số bằng: 1P 355 bp Quyết định số: 1385/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1978
867 Liệt sĩ: VÕ VĂN MINH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 61803 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978
868 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH LÂM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 61726 bm Quyết định số: 1016/TTga ngày 8 tháng 9 năm 1978
869 Liệt sĩ: ĐINH TƯỜNG
Trưởng ban nông hội thôn, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 9 năm 1966
Số bằng: DY 018 cm Quyết định số: 321/TTg ngày 16 tháng 5 năm 1996
870 Liệt sĩ: LÊ ĐẺ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 4 năm 1954
Số bằng: 1K 507 bp Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978
871 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC TƯỜNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1966
Số bằng: 9Y 458 bm Quyết định số: 736/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1980
872 Liệt sĩ: TRẦN LỪA
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 5 năm 1953
Số bằng: 10 053 bm Quyết định số: 1237/TTga ngày 1 tháng 11 năm 1978
873 Liệt sĩ: HUỲNH HƠN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1967
Số bằng: 7G 142 bm Quyết định số: 1385/TTga ngày 8 tháng 12 năm 1978
874 Liệt sĩ: HUỲNH ĐÌNH THUẬN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 41781 bm Quyết định số: 76/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
875 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG KÍCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 41913 bm Quyết định số: 76/TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
876 Liệt sĩ: VÕ VĂN HẠ
Binh vận xã, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 4 năm 1968
Số bằng: PM310 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
877 Liệt sĩ: VÕ XUÂN TRUNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 7 tháng 3 năm 1965
Số bằng: YL336 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977
878 Liệt sĩ: VÕ XUÂN BANG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1963
Số bằng: 8N 063 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979
879 Liệt sĩ: VÕ HÙNG VIỆT (DUYỆT)
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 6 tháng 12 năm 1967
Số bằng: YL398 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977
880 Liệt sĩ: PHẠM THỊ TRÍ
Giao liên hợp pháp, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 9 năm 1969
Số bằng: BX 039 cm Quyết định số: 128/CTKT ngày 16 tháng 6 năm 1988
881 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN HIỀN
Tiểu đội trưởng du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 8 năm 1967
Số bằng: EM381 km Quyết định số: 463/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977
882 Liệt sĩ: NGUYỄN QUÝ (QUÍ)
Dân công, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 1 năm 1965
Số bằng: YM 043 cm Quyết định số: 774/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
883 Liệt sĩ: HÀ KIM TÂN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 2 năm 1979
Số bằng: 9U 683 bt Quyết định số: 653/TTga ngày 8 tháng 10 năm 1980
884 Liệt sĩ: NGUYỄN HÙNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Nhơn Thạnh, thị xã Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1969
Số bằng: 2Đ 412 km Quyết định số: 1805/TTga ngày 30 tháng 12 năm 1977
885 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN GIỜ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 3 năm 1966
Số bằng: 5X 064 bm Quyết định số: 710/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
886 Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐIỀN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Quang, huyện Tây Sơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 1 năm 1971
Số bằng: 5V 965 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
887 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ DÂN
Nuôi quân, Nguyên quán: xã Bình Quang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 2 năm 1975
Số bằng: BĐ 510 bm Quyết định số: 156/CTKT ngày 4 tháng 6 năm 1986
888 Liệt sĩ: NGUYỄN XUYÊN
Xã đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1972
Số bằng: 3X 489 km Quyết định số: 680/TTga ngày 27 tháng 10 năm 1980
889 Liệt sĩ: HÀ SĨ HÙNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1968
Số bằng: 5X 780 bm Quyết định số: 721/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
890 Liệt sĩ: LÊ HOÀI NHƠN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 3 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 1M 632 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 3 tháng 8 năm 1977
891 Liệt sĩ: ĐOÀN HƯNG THÀNH
Nhân viên ban thương binh tỉnh, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1967
Số bằng: 1N 107 cm Quyết định số: 1262/TTga ngày 19 tháng 10 năm 1977
892 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ BẢN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 5V 780 bm Quyết định số: 803/TTga ngày 26 tháng 7 năm 1978
893 Liệt sĩ: LÊ THÀNH LONG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 1 tháng 1 năm 1968
Số bằng: 5V935 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 5 tháng 7 năm 1978
894 Liệt sĩ: TRẦN PHƯỢNG
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 1 năm 1967
Số bằng: 2H 779 cm Quyết định số: 202/TTga ngày 3 tháng 3 năm 1978
895 Liệt sĩ: ĐỖ TẤN LONG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1967
Số bằng: 1V 048 bm Quyết định số: 935/TTga ngày 26 tháng 8 năm 1977
896 Liệt sĩ: TRẦN THÀNH
Cán bộ binh vận huyện, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 1 năm 1969
Số bằng: 2G 638 cm Quyết định số: 228/TTg ngày 13 tháng 3 năm 1978
897 Liệt sĩ: ĐÀO VĂN BÌNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1970
Số bằng: 6Z128 bm Quyết định số: 1252/TTga ngày 3 tháng 11 năm 1978
898 Liệt sĩ: HUỲNH THANH SƠN
Cán bộ binh vận huyện, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 5 năm 1969
Số bằng: RM 269 cm Quyết định số: 502/TTga ngày 1 tháng 6 năm 1977
899 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 4 năm 1972
Số bằng: IM 862 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
900 Liệt sĩ: TRẦN QUỐC THANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 01 năm 1966
Số bằng: 1M 635 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
901 Liệt sĩ: HÀ ĐÌNH THOẠI
Quản lý thị đội, Nguyên quán: xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1969
Số bằng: 5X 382 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
902 Liệt sĩ: ĐOÀN KHÁCH
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1972
Số bằng: 1E497 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
903 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HÒA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Nhơn Hải, huyện An Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 31 tháng 5 năm 1986
Số bằng: BQ 436 bt Quyết định số: 89/CTKT ngày 27 tháng 4 năm 1988
904 Liệt sĩ: THÁI THUNG
Uy viên kinh tế xã, Nguyên quán: xã Mỹ Phong, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1966
Số bằng: 1R 110 cm Quyết định số: 1767/TTga ngày 23 tháng 12 năm 1977
905 Liệt sĩ: NGUYỄN TRỌNG LƯỢNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1974
Số bằng: 1M 883 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
906 Liệt sĩ: HUỲNH KIM SƠN
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 5 năm 1968
Số bằng: 1Đ 285 km Quyết định số: 1092/TTg ngày 30 tháng 9 năm 1977
907 Liệt sĩ: LÊ THANH LIÊM
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Phước Thắng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 8 năm 1965
Số bằng: 2H 860 km Quyết định số: 225/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
908 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH KHẢI
Thương binh 1/4, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 08 tháng 7 năm 1986
Số bằng: BQ 433 bt Quyết định số: 89/CTKT ngày 27 tháng 4 năm 1988
909 Liệt sĩ: NGUYỄN THẤY
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1966
Số bằng: YM 808 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
910 Liệt sĩ: TỐNG THỊ HẠNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 6 năm 1969
Số bằng: YM 755 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
911 Liệt sĩ: VÕ HÀNG
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 8 năm 1967
Số bằng: YM 754 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
Liệt sĩ: NGUYỄN SẴN 912
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 12 năm 1968
Số bằng: YM 778 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
913 Liệt sĩ: HUỲNH XUÂN THẢO
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 01 năm 1969
Số bằng: YM 807 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
914 Liệt sĩ: LÊ MAY
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 01 năm 1967
Số bằng: YM 766 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
915 Liệt sĩ: ĐỖ THỊ RẼ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 11 năm 1971
Số bằng: YM 776 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
916 Liệt sĩ: TRẦN THƠ
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1967
Số bằng: YM 811 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
917 Liệt sĩ: VƯƠNG PHỤ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969
Số bằng: YM 770 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
918 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NĂM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1965
Số bằng: YM 768 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
919 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN LUÔN
Phó Chủ tịch, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 3 năm 1975
Số bằng: YM 764 cm Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
920 Liệt sĩ: LÊ VĂN TIẾN
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1965
Số bằng: YM 785 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
921 Liệt sĩ: PHẠM THỊ KHÁNH
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1966
Số bằng: YM 797 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
922 Liệt sĩ: TRẦN HƯNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1966
Số bằng: YM 760 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
923 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN KHÁNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 01 năm 1968
Số bằng: YM 665 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
924 Liệt sĩ: ĐỖ THỊ BÌNH
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 7 năm 1973
Số bằng: YM 740 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
925 Liệt sĩ: LÊ ĐÌNH CƯ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1960
Số bằng: 1X381 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
926 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÂY
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1971
Số bằng: 1X387 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
927 Liệt sĩ: LÊ VĂN VINH
Tham mưu trưởng tiểu đoàn , Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 01 năm 1970
Số bằng: 1X 427 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
928 Liệt sĩ: HỒ CÔNG THẠNH
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 10 năm 1973
Số bằng: 1X 435 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
929 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TUỒNG
Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 02 năm 1970
Số bằng: 1X425 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
930 Liệt sĩ: TRƯƠNG KIÊN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1971
Số bằng: 1X396 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
931 Liệt sĩ: TRẦN NĂM
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chồng Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 5 năm 1967
Số bằng: 1X 408 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
932 Liệt sĩ: NGÔ QUANG CHUẨN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 3 năm 1975
Số bằng: 1X 430 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
933 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH TÀI
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 01 năm 1973
Số bằng: 1X418 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
934 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 1X434 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
935 Liệt sĩ: NGUYỄN MINH ĐỨC
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 6 năm 1974
Số bằng: 1X388 bm Quyết định số: 966/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
936 Liệt sĩ: VÕ XUÂN HÙNG
Phó Ban lương thực, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 1E 770 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
937 Liệt sĩ: PHẠM SỸ
Trưởng ban binh vận , Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1969
Số bằng: 1E 785 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
938 Liệt sĩ: TRẦN THANH DU
Cán bộ tài chính xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1966
Số bằng: 1E 839 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
939 Liệt sĩ: ĐẶNG CÙ (SỬ)
Trưởng ban nhân dân, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 1E 761 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
940 Liệt sĩ: HUỲNH NHẠN
An ninh xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 4 năm 1970
Số bằng: 1E874 cm Quyết định số: 967/TTga ngày 05 tháng 9 năm 1977
941 Liệt sĩ: HỒ MINH HỘ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: YM337 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
942 Liệt sĩ: VÕ NỮA
Thôn đội, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 6 năm 1965
Số bằng: YM348 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
943 Liệt sĩ: LÊ THỊ NĂM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 01 năm 1969
Số bằng: YM 347 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
944 Liệt sĩ: VÕ DỮ
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 8 năm 1967
Số bằng: YM 330 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
945 Liệt sĩ: HỒ MINH CẢNH
Bí thư xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 7 năm 1970
Số bằng: 1E 434 cm Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
946 Liệt sĩ: NGUYỄN MINH TÂM
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 01 năm 1967
Số bằng: 61919 bm Quyết định số: 904/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
947 Liệt sĩ: HÀ THỊ SANG
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 8 năm 1965
Số bằng: BX566 cm Quyết định số: 128/CTKT ngày 16 tháng 6 năm 1988
948 Liệt sĩ: HÀ THỊ GIÁO
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1969
Số bằng: BX 538 cm Quyết định số: 128/CTKT ngày 16 tháng 6 năm 1988
949 Liệt sĩ: BÙI THỊ HỒNG
Y tá xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1968
Số bằng: 2M 569 cm Quyết định số: 292/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1978
950 Liệt sĩ: VÕ THỊ HÒE
Giao liên xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1966
Số bằng: 2M571 cm Quyết định số: 292/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1978
951 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NGHỊ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 17 tháng 11 năm 1984
Số bằng: BA 441 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986
952 Liệt sĩ: NGUYỄN TRUNG
Trưởng ban an ninh xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1971
Số bằng: 1Z712 cm Quyết định số: 1737/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1977
953 Liệt sĩ: HỒ THỊ SÁU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 8 năm 1966
Số bằng: 2E 133 bm Quyết định số: 1776/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1977
954 Liệt sĩ: TRẦN THẾ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1973
Số bằng: 1V 810 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977
955 Liệt sĩ: TRẦN LỢI
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 11 năm 1968
Số bằng: 1V 809 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977
956 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 3Đ 739 bm Quyết định số: 1501/TTga ngày 16 tháng 11 năm 1977
957 Liệt sĩ: PHẠM VĂN THẬN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 3Đ 781 bm Quyết định số: 1528/TTga ngày 18 tháng 11 năm 1977
958 Liệt sĩ: NGÔ QUÝ CHÂU
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 3Đ 511 bm Quyết định số: 314/TTga ngày 18 tháng 6 năm 1978
959 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC HÀ
Công nhân phụ xe, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 8 năm 1972
Số bằng: TM349 cm Quyết định số: 620/TTga ngày 21 tháng 6 năm 1977
960 Liệt sĩ: HUỲNH QUỐC
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 4 năm 1964
Số bằng: 1S 019 km Quyết định số: 1493/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
961 Liệt sĩ: ĐỖ VĂN THOÀNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1968
Số bằng: 1V811 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977
962 Liệt sĩ: ĐOÀN LÃNH
Quân y sĩ, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 6 năm 1973
Số bằng: 3Đ 748 bm Quyết định số: 1501/TTga ngày 16 tháng 11 năm 1977
963 Liệt sĩ: VÕ XUÂN TÒNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 04 tháng 7 năm 1984
Số bằng: BA 043 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986
964 Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐẬU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 3 năm 1972
Số bằng: 61787 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978
965 Liệt sĩ: NGUYỄN MINH MƯỜNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 02 năm 1975
Số bằng: 61792 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978
966 Liệt sĩ: PHẠM XUÂN PHƯƠNG
Trợ lý pháo binh trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài
Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 7G 361 bm Quyết định số: 1329/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978
967 Liệt sĩ: HỒ CÔNG KHẢI
Trưởng ban quân lực, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 7G 179 bm Quyết định số: 1385/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978
968 Liệt sĩ: NGUYỄN CÔNG HOÀNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 5 năm 1974
Số bằng: 7G 132 bm Quyết định số: 1385/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978
969 Liệt sĩ: NGUYỄN LƯỢM
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1967
Số bằng: 7G 304 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978
970 Liệt sĩ: PHẠM TÒNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 7K 030 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
971 Liệt sĩ: CAO VĂN SƠN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 7K 027 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
972 Liệt sĩ: VÕ VĂN MẸO
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 7G315 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978
973 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ QUÁ
Đội viên an ninh xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 02 năm 1974
Số bằng: 2Y 316 cm Quyết định số: 731/TTga ngày 07 tháng 7 năm 1978
974 Liệt sĩ: TRƯƠNG QUAN BIẾT
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1969
Số bằng: 2V070 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978
975 Liệt sĩ: PHẠM VĂN LỢI
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 10 năm 1970
Số bằng: 5V 941 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
976 Liệt sĩ: TRƯƠNG MẪN
Phó chính ủy Trung đoàn Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài
Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 01 năm 1961
Số bằng: 7G309 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978
977 Liệt sĩ: PHAN VĂN HIỀN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 12 năm 1954
Số bằng: 1PC416 bm Quyết định số: 1342/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978
978 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TƯỚC
Trưởng ban tuyên văn giáo xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 11 năm 1966
Số bằng: 2Y 086 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
979 Liệt sĩ: HỒ ĐẮC PHƯỚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 5 năm 1972
Số bằng: AO 287 bm Quyết định số: 92/CTKT ngày 13 tháng 3 năm 1985
980 Liệt sĩ: HUỲNH BA
Phó ban cán sự dân chính, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 09 tháng 4 năm 1953
Số bằng: ED 610 cp Quyết định số: 122/QĐ-TTg ngày 15 tháng 02 năm 2000
981 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN BÌNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 24 tháng 3 năm 1985
Số bằng: BA 439 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986
982 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHÈ
Thôn đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 9 năm 1972
Số bằng: ĐS 739 km Quyết định số: 629/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 1998
983 Liệt sĩ: NGUYỄN BA
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1969
Số bằng: 8G 305 bm Quyết định số: 329/TTga ngày 12 tháng 5 năm 1979
984 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRINH
Trưởng ban thương nghiệp xã, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 3Y 573 cm Quyết định số: 355/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
985 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN XƯỚC
Trưởng ban nhân dân thôn, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1970
Số bằng: 3Y 171 cm Quyết định số: 321/TTga ngày 09 tháng 5 năm 1979
986 Liệt sĩ: NGÔ THỊ HƯƠNG
Trưởng ban lương thực thôn, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 4E 525 cm Quyết định số: 879/TTga ngày 12 tháng 12 năm 1979
987 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH CÔNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 8G 216 bm Quyết định số: 358/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
988 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN NHÃN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 01 năm 1954
Số bằng: QC 487 kp Quyết định số: 353/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
989 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LANH
Cán bộ, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 3Y 503 cm Quyết định số: 355/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
990 Liệt sĩ: HỒ MINH CHIỀU
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1969
Số bằng: 3Q 314 km Quyết định số: 316/TTga ngày 07 tháng 5 năm 1979
991 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ CA
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1967
Số bằng: 3Y 157 km Quyết định số: 711/TTga ngày 14 tháng 11 năm 1980
992 Liệt sĩ: PHẠM TỎ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 7 năm 1949
Số bằng: T 550 bp Quyết định số: 437/CTKT ngày 07 tháng 12 năm 1983
993 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ KIM KÊ
Hộ lý, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong cuộc kháng
chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 9 năm 1953
Số bằng: T 580 cp Quyết định số: 437/CTKT ngày 07 tháng 12 năm 1983
994 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TRI
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 22 tháng 8 năm 1980
Số bằng: T 706 bt Quyết định số: 430/CTKT ngày 30 tháng 11 năm 1983
995 Liệt sĩ: TRẦN HOÀI PHƯƠNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 18 tháng 10 năm 1978
Số bằng: P 964 bt Quyết định số: 333/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1983
996 Liệt sĩ: NGUYỄN LÊ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 02 tháng 10 năm 1978
Số bằng: CO 974 bt Quyết định số: 10/CTKT ngày 16 tháng 01 năm 1991
997 Liệt sĩ: TRẦN AN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1972
Số bằng: CN 224 bm Quyết định số: 70/CTKT ngày 10 tháng 5 năm 1990
998 Liệt sĩ: HUỲNH NGỌC HẢO
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 16 tháng 3 năm 1988
Số bằng: CI205 bt Quyết định số: 21/CTKT ngày 22 tháng 02 năm 1990
999 Liệt sĩ: LÊ THỊ CÚC
Nhân viên mậu dịch, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 12 năm 1972
Số bằng: BI789 cm Quyết định số: 104/CTKT ngày 23 tháng 6 năm 1987
1000 Liệt sĩ: HOÀNG THỊ LÊ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 12 năm 1972
Số bằng: BE 847 km Quyết định số: 43/CTKT ngày 04 tháng 3 năm 1987
R
|
S
|
1001 Liệt sĩ: PHẠM AN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1968
Số bằng: BQ470 bm Quyết định số: 42/CTKT ngày 09 tháng 3 năm 1988
1002 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC LÂN
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 7 năm 1963
Số bằng: ĐP 034 cm Quyết định số: 83/QĐ-TTg ngày 10 tháng 02 năm 1998
1003 Liệt sĩ: HỒ MINH TỨ
Trưởng ban kiểm tra Đảng, Nguyên quán: xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 5 năm 1973
Số bằng: EA 347 cm Quyết định số: 675/TTga ngày 29 tháng 6 năm 1999
1004 Liệt sĩ: TRẦN CÒ
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1970
Số bằng: YM328 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
1005 Liệt sĩ: ĐẶNG NHƯ LÝ
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 11 năm 1968
Số bằng: YM342 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
1006 Liệt sĩ: HUỲNH ĐĨNH
Cán bộ cơ sở, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 3 năm 1963
Số bằng: T661 cm Quyết định số: 430/CTKT ngày 30 tháng 11 năm 1983
1007 Liệt sĩ: HỒ VĂN SỞ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 4 năm 1964
Số bằng: 2Z 716 km Quyết định số: 871/TTga ngày 07 tháng 8 năm 1978
1008 Liệt sĩ: NGUYỄN THẾ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1968
Số bằng: 61953 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
1009 Liệt sĩ: PHAN THẢO
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 4 năm 1964
Số bằng: 1E138 km Quyết định số: 1093/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977
1010 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÁNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 01 năm 1970
Số bằng: 1E 783 km Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
|
1011 Liệt sĩ: PHAN CHÍ TRIỆU
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 01 năm 1971
Số bằng: 4H451 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978
1012 Liệt sĩ: VÕ NGỌC MẸO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1968
Số bằng: 4H356 bm Quyết định số: 80/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978
1013 Liệt sĩ: NGUYỄN CHUẨN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 10 năm 1961
Số bằng: 4M098 bm Quyết định số: 141/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978
1014 Liệt sĩ: ĐỖ MINH BỔ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 22 tháng 9 năm 1984
Số bằng: BA 438 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986
1015 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC MINH
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 10 năm 1969
Số bằng: 4M215 bm Quyết định số: 227/TTga ngày 13 tháng 3 năm 1978
1016 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN TIẾN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 1E121 km Quyết định số: 1093/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977
1017 Liệt sĩ: HUỲNH THƯA
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 8 năm 1969
Số bằng: AR 258 bm Quyết định số: 239/CTKT ngày 19 tháng 6 năm 1985
1018 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC VIÊN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 4 năm 1967
Số bằng: 7K 054 bm Quyết định số: 1474/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
1019 Liệt sĩ: NGUYỄN CHIỀU
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1974
Số bằng: 4H 531 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978
1020 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CŨNG
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 7 năm 1972
Số bằng: 5X 010 bm Quyết định số: 710/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
|
=
|
1021 Liệt sĩ: VÕ XUÂN TUYÊN
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 8 năm 1970
Số bằng: 6N033 bm Quyết định số: 56/CTKT ngày 17 tháng 3 năm 1982
1022 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÁNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1965
Số bằng: 1E490 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1023 Liệt sĩ: TRẦN HẲN
Trưởng ban thôn, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 1K933 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1024 Liệt sĩ: NGUYỄN LẤN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 10 năm 1962
Số bằng: 9G 049 bm Quyết định số: 903/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
1025 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN BÌNH
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 12 năm 1966
Số bằng: 1E 406 km Quyết định số: 1108/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1026 Liệt sĩ: TRẦN NHẠN
Bí thư chi bộ, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 01 năm 1972
Số bằng: ĐY 681 cm Quyết định số: 457/TTg ngày 28 tháng 4 năm 1999
1027 Liệt sĩ: ĐẶNG THÀNH PHỤNG
Trưởng cán sự thôn, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 10 năm 1965
Số bằng: 1G 297 cm Quyết định số: 1113/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1028 Liệt sĩ: NGUYỄN BA
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 3 năm 1968
Số bằng: 1E711 km Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1029 Liệt sĩ: HÀN XUÂN LỘC
Trưởng ban thôn, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 3q 286 cm Quyết định số: 1467/TTga ngày 22 tháng 12 năm 1978
1030 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC CẦN
Cán bộ, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 02 năm 1968
Số bằng: 6N251 cm Quyết định số: 56/CTKT ngày 17 tháng 3 năm 1982
|
1031 Liệt sĩ: VÕ VĂN TUỔI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 4L 274 bm Quyết định số: 157/TTga ngày 22 tháng 02 năm 1978
1032 Liệt sĩ: VÕ THÔNG
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 1E 802 km Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1033 Liệt sĩ: HUỲNH HUYÊN
Phó Chủ tịch mặt trận giải phóng, Nguyên quán: xã Bình Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 4 năm 1968
Số bằng: P 910 cm Quyết định số: 333/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1983
1034 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN GIÁO
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 12 năm 1972
Số bằng: 6Z197 bm Quyết định số: 1252/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1978
1035 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 9 năm 1968
Số bằng: IM 591 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1036 Liệt sĩ: BÙI HỮU NGHĨA
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tây Giang, huyện Tây Sơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1972
Số bằng: DC 508 bm Quyết định số: 57/CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992
1037 Liệt sĩ: PHAN ĐÌNH MAI
Liên lạc, Nguyên quán: xã Bình Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 8 năm 1966
Số bằng: 2B 998 cm Quyết định số: 1109/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1038 Liệt sĩ: NGUYỄN THUẨN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Bình Thành, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 3 năm 1968
Số bằng: 6N036 bm Quyết định số: 977/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1978
1039 Liệt sĩ: ĐINH DIÊN DUNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Anh Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 11 năm 1963
Số bằng: 7E843 bm Quyết định số: 1360/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978
1040 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NĨ
Cán bộ cơ sở xã An Dũng, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 6 năm 1958
Số bằng: 2K 665 cm Quyết định số: 216/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
1041 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HOEN
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 31933 km Quyết định số: 1329/TTga ngày 24 tháng 11 năm 1978
1042 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LÍA
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: 3Q 481 km Quyết định số: 356/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
1043 Liệt sĩ: ĐINH NĨ
Cán bộ hoạt động cơ sở, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1958
Số bằng: DC 591 cm Quyết định số: 57/CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992
1044 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NGHĨA
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 3 năm 1974
Số bằng: DC 543 km Quyết định số: 57/CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992
1045 Liệt sĩ: ĐINH VĂN DỐC
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 6 năm 1967
Số bằng: GK 772 km Quyết định số: 456/QĐ-TTg ngày 12 tháng 5 năm 2004
1046 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NỚ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Dũng, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 2A 268 km Quyết định số: 217/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
1047 Liệt sĩ: ĐINH GÁCH
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 8 năm 1970
Số bằng: 50 174 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978
1048 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NGUYÊN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 7 năm 1969
Số bằng: 2A 278 km Quyết định số: 217/TTga ngày 10 tháng 3 năm 1978
1049 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TRU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 01 năm 1972
Số bằng: 50 241 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978
1050 Liệt sĩ: ĐINH VĂN RÍT
Chuẩn úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 7 năm 1967
Số bằng: 1T113 bm Quyết định số: 1546/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1978
1051 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LÍT
Bí thư xã Ân Biểu, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1967
Số bằng: 2N 971 cm Quyết định số: 350/TTga ngày 03 tháng 4 năm 1978
1052 Liệt sĩ: ĐINH VĂN DIÊM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 2A 130 km Quyết định số: 227/TTga ngày 13 tháng 3 năm 1978
1053 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HUÊN
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 2A 322 km Quyết định số: 172/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1978
1054 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NGÔ
Trung đội phó du kích, Nguyên quán: xã An Trung, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1971
Số bằng: km Quyết định số: 629/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 1998
1055 Liệt sĩ: ĐINH VĂN HÒI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1972
Số bằng: DE 454 bm Quyết định số: 214/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1992
1056 Liệt sĩ: ĐINH BÓP
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1967
Số bằng: 50 104 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978
1057 Liệt sĩ: ĐINH ĐẤU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1964
Số bằng: 50 147 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978
1058 Liệt sĩ: ĐINH VĂN ĐAI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã An Dũng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 01 năm 1972
Số bằng: 2Đ 127 km Quyết định số: 1798/TTga ngày 30 tháng 12 năm 1977
1059 Liệt sĩ: ĐINH RÊU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Trung, huyện An Lão , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967
Số bằng: 7E 982 bm Quyết định số: 1306/TTga ngày 20 tháng 11 năm 1978
1060 Liệt sĩ: ĐINH VĂN ĐÔ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Trung, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 9 năm 1969
Số bằng: 2M 579 bm Quyết định số: 292/TTga ngày 22 tháng 3 năm 1978
1061 Liệt sĩ: NGUYỄN HUỆ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1969
Số bằng: P 494 bm Quyết định số: 353/CTKT ngày 05 tháng 10 năm 1983
1062 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THỨC
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hòa, huyện Hoài An, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 02 năm 1967
Số bằng: 6K 005 bm Quyết định số: 871/TTga ngày 07 tháng 8 năm 1978
1063 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CỔ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hòa, huyện Hoài An, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 02 năm 1973
Số bằng: 61746 bm Quyết định số: 887/TTga ngày 11 tháng 8 năm 1978
1064 Liệt sĩ: ĐINH VĂN NÍU
Chiến sĩ du kích, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 3 năm 1972
Số bằng: 1S 077 km Quyết định số: 1546/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1978
1065 Liệt sĩ: TRẦN CỬ
Cán bộ kinh tài, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 3 năm 1964
Số bằng: BE 771 cm Quyết định số: 11/CTKT ngày 07 tháng 01 năm 1986
1066 Liệt sĩ: PHAN VĂN TRÚC
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 9 năm 1946
Số bằng: 1H 011 bp Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1067 Liệt sĩ: PHAN VĂN DIÊU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 9 năm 1946
Số bằng: 1R 456 bp Quyết định số: 1443/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978
1068 Liệt sĩ: NGUYỄN QUÂN
Trưởng ban thôn, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1966
Số bằng: 3G 932 cm Quyết định số: 994/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978
1069 Liệt sĩ: LÊ VĂN THÀNH
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 12 năm 1967
Số bằng: 2U 324 bm Quyết định số: 505/TTga ngày 17 tháng 5 năm 1978
1070 Liệt sĩ: LÊ VĂN KIỂU
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 01 năm 1967
bm Quyết định số: 298/TTga ngày 09 tháng 7 năm 1981 Số bằng: 5AA 764
1071 Liệt sĩ: TRẦN ĐÍNH
Trưởng ban nông hội, Nguyên quán: xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1967
Số bằng: AK 945 cm Quyết định số: 1/CTKT ngày 02 tháng 01 năm 1985
1072 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 11 năm 1967
Số bằng: 41996 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978
1073 Liệt sĩ: PHẠM VĂN MINH
Cơ sở mật, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 8 năm 1963
Số bằng: 3G 909 cm Quyết định số: 994/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978
1074 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN HẢI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 41940 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978
1075 Liệt sĩ: CÙ HIỀN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1968
Số bằng: 7G 108 bm Quyết định số: 1426/TTga ngày 15 tháng 12 năm 1978
1076 Liệt sĩ: NGUYỄN THIÊN
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tháng 02 năm 1953
Số bằng: LC320 kp Quyết định số: 85/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978
1077 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN CÓ
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1965
Số bằng: 2N 251 km Quyết định số: 372/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1978
1078 Liệt sĩ: DƯƠNG XUÂN ĐÔNG
Nhân viên an ninh , Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1971
Số bằng: YM 818 cm Quyết định số: 772/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1079 Liệt sĩ: LÊ VĂN HUYỆN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 7 năm 1974
Số bằng: 2N 173 km Quyết định số: 400/TTga ngày 21 tháng 4 năm 1978
1080 Liệt sĩ: NGUYỄN AN CƯ
Trợ lý cán bộ, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 20 tháng 02 năm 1950
Số bằng: 1RC 411cp Quyết định số: 1443/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978
0
1081 Liệt sĩ: VÕ NGỮ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1973
Số bằng: 3H309 km Quyết định số: 1287/TTga ngày 15 tháng 11 năm 1978
1082 Liệt sĩ: VÕ DUY KHANG
Cán bộ đội công tác, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1964
Số bằng: 1S 540 cm Quyết định số: 1496/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
1083 Liệt sĩ: NGUYỄN PHI LẠT
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 10 năm 1967
Số bằng: 10 047 bm Quyết định số: 816/TTga ngày 05 tháng 8 năm 1977
1084 Liệt sĩ: TRẦN CÔNG CHÁNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 02 năm 1965
Số bằng: 6I560 bm Quyết định số: 991/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978
1085 Liệt sĩ: NGUYỄN RI
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1969
Số bằng: 8G354 bm Quyết định số: 329/TTga ngày 12 tháng 5 năm 1979
1086 Liệt sĩ: ĐỖ THÀNH NHÂN
Uy viên thường trực xã, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1970
Số bằng: 3E 853 cm Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978
1087 Liệt sĩ: VÕ THÀNH TRANG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 8G 413 bm Quyết định số: 363/TTga ngày 23 tháng 5 năm 1979
1088 Liệt sĩ: LÊ TRUNG ĐÌNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 20 440 km Quyết định số: 412/TTga ngày 26 tháng 4 năm 1978
1089 Liệt sĩ: DƯƠNG TUẤN ANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1968
Số bằng: 31714 bm Quyết định số: 1495/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
1090 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐIỂM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 21 tháng 01 năm 1946
Số bằng: 1KC 665bp Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978
1091 Liệt sĩ: TRẦN VĂN PHÚ
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1971
Số bằng: 6K 693 bm Quyết định số: 908/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
1092 Liệt sĩ: NGÔ THÀNH ĐỨC
An ninh, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 5 năm 1967
Số bằng: 4G 911 cm Quyết định số: 895/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
1093 Liệt sĩ: NGÔ XUÂN THỦY
Thủ quỹ, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 8 năm 1964
Số bằng: 3S 614 cm Quyết định số: 1475/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
1094 Liệt sĩ: LA CHỚ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 2Q 455 km Quyết định số: 412/TTga ngày 26 tháng 4 năm 1978
1095 Liệt sĩ: DƯƠNG LUẬN
Xã đội phó, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 6 năm 1967
Số bằng: 2Z973 km Quyết định số: 993/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978
1096 Liệt sĩ: TRƯƠNG HƯỚNG
Cán bộ Đội công tác , Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 5 năm 1969
Số bằng: 2Q 244 bm Quyết định số: 453/TTga ngày 08 tháng 5 năm 1978
1097 Liệt sĩ: NGUYỄN TRANG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 9 năm 1965
Số bằng: 5X306 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1098 Liệt sĩ: TRƯƠNG THỊ HẢI
Xã đội phó tá du kích xã, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 20 433 km Quyết định số: 412/TTga ngày 26 tháng 4 năm 1978
1099 Liệt sĩ: NGUYỄN THỨC
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 8 năm 1969
Số bằng: Y 734 bm Quyết định số: 74/CTKT ngày 19 tháng 3 năm 1984
1100 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1968
Số bằng: 7Q 516 bm Quyết định số: 1490/TTga ngày 28 tháng 12 năm 1978
1101 Liệt sĩ: NGUYỄN HOẮC
Xóm trưởng, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 7 năm 1969
Số bằng: 20 785 cm Quyết định số: 370/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1978
1102 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÁNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 70 962 bm Quyết định số: 1424/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978
1103 Liệt sĩ: TRẦN XUÂN THÀNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 11 năm 1967
Số bằng: 6K 787 bm Quyết định số: 908/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
1104 Liệt sĩ: HUỲNH NGỌC ANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 4 năm 1964
Số bằng: 70 833 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978
1105 Liệt sĩ: NGUYỄN THỐN
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 5 năm 1967
Số bằng: YM 304 km Quyết định số: 984/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
1106 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐẦU
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 6 năm 1967
Số bằng: 7P 039 bm Quyết định số: 1396/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978
1107 Liệt sĩ: HỒ NGÓ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 22 tháng 8 năm 1947
Số bằng: 1K 684 bp Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978
1108 Liệt sĩ: HỒ NÀNH
Giáo viên, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 4 năm 1968
Số bằng: 3E 760 cm Quyết định số: 993/TTga ngày 04 tháng 9 năm 1978
1109 Liệt sĩ: HUỲNH CỒ
Cán bộ nông hội, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 5 năm 1972
Số bằng: 2Q 203 cm Quyết định số: 453/TTga ngày 08 tháng 5 năm 1978
1110 Liệt sĩ: PHAN LÁO
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 11 năm 1969
Số bằng: 7P 254 bm Quyết định số: 16/TTga ngày 03 tháng 01 năm 1979
1111 Liệt sĩ: PHẠM HỒNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Khánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1965
Số bằng: G 477 bm Quyết định số: 71/CTKT ngày 25 tháng 02 năm 1983
1112 Liệt sĩ: NGUYỄN NGỌC AI
Nông hội, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1968
Số bằng: 2Q 187 cm Quyết định số: 453/TTga ngày 08 tháng 5 năm 1978
1113 Liệt sĩ: NGUYỄN PHI HÙNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 3 năm 1968
Số bằng: 5M925 bm Quyết định số: 479/TTga ngày 15 tháng 5 năm 1978
1114 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN SÔ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Lợi, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 02 năm 1968
Số bằng: 3B 459 bm Quyết định số: 1426/TTga ngày 02 tháng 11 năm 1977
1115 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 01 năm 1972
Số bằng: 2Z860 bm Quyết định số: 1462/TTga ngày 09 tháng 11 năm 1977
1116 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH DŨNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định,
đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 09 tháng 8 năm 1976
Số bằng: 6Z 173 bt Quyết định số: 1252/TTga ngày 03 tháng 11 năm 1978
1117 Liệt sĩ: HỒ TƠ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 10 năm 1969
Số bằng: YM279 km Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977
1118 Liệt sĩ: NGÔ MINH CHÍ
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1969
Số bằng: 8G350 bm Quyết định số: 329/TTga ngày 12 tháng 5 năm 1979
1119 Liệt sĩ: BÙI THỊ SINH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 3B 403 bm Quyết định số: 1423/TTga ngày 01 tháng 11 năm 1977
1120 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỒNG SA
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Đức, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1972
Số bằng: 5A 138 km Quyết định số: 265/CTKT ngày 22 tháng 9 năm 1982
1121 Liệt sĩ: THÁI MỸ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 02 năm 1969
Số bằng: YM 767 km Quyết định số: 895/TTga ngày 09 tháng 9 năm 1977
1122 Liệt sĩ: HUỲNH SƯƠNG
Cán bộ giao liên xã, Nguyên quán: xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 4 năm 1971
Số bằng: 2P 060 cm Quyết định số: 390/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1978
1123 Liệt sĩ: THÁI LUYẾN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1966
Số bằng: 6K 618 bm Quyết định số: 1053/TTga ngày 15 tháng 9 năm 1978
1124 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRÚC
Dân công, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 8 năm 1972
Số bằng: 2T393 cm Quyết định số: 588/TTga ngày 05 tháng 6 năm 1978
1125 Liệt sĩ: HỒ VĂN DẠNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 4 năm 1972
Số bằng: 3Đ 693 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977
1126 Liệt sĩ: PHẠM MINH CẢNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 1V 788 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977
1127 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN LÂM
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 3 năm 1975
Số bằng: 1V 800 bm Quyết định số: 961/TTga ngày 31 tháng 8 năm 1977
1128 Liệt sĩ: ĐẶNG NGUNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1969
Số bằng: 3A 797 bm Quyết định số: 1506/TTga ngày 16 tháng 11 năm 1977
1129 Liệt sĩ: TRẦN VĂN TẠI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 11 năm 1969
Số bằng: 31641 bm Quyết định số: 1544/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977
1130 Liệt sĩ: TRƯƠNG CHÍN
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 02 năm 1973
Số bằng: 3Đ 685 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977
1131 Liệt sĩ: HUỲNH NAY
Dân công, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 11 năm 1967
Số bằng: 21427 cm Quyết định số: 151/TTga ngày 22 tháng 02 năm 1978
1132 Liệt sĩ: HUỲNH LÊN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1972
Số bằng: 31725 bm Quyết định số: 1460/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
1133 Liệt sĩ: HỒ VĂN THANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 9 năm 1965
Số bằng: 5X 402 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1134 Liệt sĩ: PHẠM TRƯƠNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 5 năm 1966
Số bằng: QM 401 km Quyết định số: 772/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1135 Liệt sĩ: PHẠM SÂM
Cán bộ tuyên huấn, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 11 năm 1967
Số bằng: 2Y 332 cm Quyết định số: 731/TTga ngày 07 tháng 7 năm 1978
1136 Liệt sĩ: PHẠM HỮU CHÍ
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 20 tháng 11 năm 1980
Số bằng: M119 bt Quyết định số: 197/CTKT ngày 01 tháng 6 năm 1983
1137 Liệt sĩ: ĐÀO HƠN
Đội trưởng Đội công tác, Nguyên quán: xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 01 năm 1968
Số bằng: YM 531 cm Quyết định số: 774/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1138 Liệt sĩ: LÊ VĂN LÂN
Quân giới, Nguyên quán: xã Cát Sơn, huyện Phù Cát , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1970
Số bằng: 4I901 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978
1139 Liệt sĩ: NGUYỄN VẬN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 7K 526 bm Quyết định số: 1414/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978
1140 Liệt sĩ: ĐẶNG VĂN PHỤNG
Thư ký ủy ban, Nguyên quán: xã Cát Sơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 5 năm 1968
Số bằng: 3Q390 cm Quyết định số: 1467/TTga ngày 22 tháng 12 năm 1978
1141 Liệt sĩ: ĐẶNG QUANG
Cán bộ, Nguyên quán: xã Cát Sơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 4 năm 1965
Số bằng: YM 852 cm Quyết định số: 1077/TTga ngày 28 tháng 9 năm 1977
1142 Liệt sĩ: PHAN VĂN HẢI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 11 năm 1964
Số bằng: 4I941 bm Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978
1143 Liệt sĩ: TRẦN VĂN HƯNG
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1974
Số bằng: 2E 902 km Quyết định số: 74/TTga ngày 27 tháng 01 năm 1978
1144 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1966
Số bằng: 1R998 km Quyết định số: 1494/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
1145 Liệt sĩ: HUỲNH NHƠN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 9 năm 1968
Số bằng: QM 094 km Quyết định số: 771/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1146 Liệt sĩ: PHAN THÀNH CHẤN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 01 năm 1973
Số bằng: YL 896 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977
1147 Liệt sĩ: PHAN THỊ THẠNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 7 năm 1972
Số bằng: QM 101 km Quyết định số: 771/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1148 Liệt sĩ: PHAN THANH LÂN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1970
Số bằng: YL 315 bm Quyết định số: 424/TTga ngày 13 tháng 5 năm 1977
1149 Liệt sĩ: ĐOÀN THỊ DƯA
Cán bộ phụ nữ huyện Bình Khê, Nguyên quán: xã Bình Hiệp, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 3 năm 1967
Số bằng: 3R 954 cm Quyết định số: 1456/TTga ngày 20 tháng 12 năm 1978
1150 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐÌNH VÂN
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Bình Hiệp, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1962
Số bằng: 2Y 134 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1151 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ BÌNH
Huyện ủy viên, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 12 năm 1972
Số bằng: PM 273 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1152 Liệt sĩ: NGUYỄN LIỆU
Cơ sở giao liên hợp pháp, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1966
Số bằng: DL453 cm Quyết định số: 506/TTga ngày 18 tháng 10 năm 1993
1153 Liệt sĩ: LƯƠNG ĐỀ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Phước Mỹ, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 7 năm 1964
Số bằng: 5B 198 km Quyết định số: 977/TTga ngày 28 tháng 8 năm 1978
1154 Liệt sĩ: TRẦN THỊ TUYẾT
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 02 năm 1968
Số bằng: 6Z686 bm Quyết định số: 1262/TTga ngày 06 tháng 11 năm 1978
1155 Liệt sĩ: ĐỖ BÁ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 3 năm 1948
Số bằng: 1PC 126 bp Quyết định số: 1350/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978
1156 Liệt sĩ: LÊ MÀ
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 12 năm 1967
Số bằng: EM 047 km Quyết định số: 433/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977
1157 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN TƯỜNG
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1975
Số bằng: 4N 210 bm Quyết định số: 143/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978
1158 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THẢO
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 8 năm 1967
Số bằng: 4N238 bm Quyết định số: 143/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978
1159 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ PHỤNG
Cơ sở, Nguyên quán: xã Cát Tiến, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 11 năm 1974
Số bằng: 1K 972 cm Quyết định số: 1101/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1160 Liệt sĩ: KIỀU NGỌNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 02 năm 1973
Số bằng: 1V 751 bm Quyết định số: 1001/TTga ngày 12 tháng 9 năm 1977
1161 Liệt sĩ: NGUYỄN THANH THÌN
Trưởng ban an ninh, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1969
Số bằng: 11178 cm Quyết định số: 1010/TTga ngày 16 tháng 9 năm 1977
1162 Liệt sĩ: KIỀU TRỒNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 6 năm 1968
Số bằng: 6K 756 bm Quyết định số: 908/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
1163 Liệt sĩ: MAI VĂN DẬY
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1967
Số bằng: 6L 735 bm Quyết định số: 980/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978
1164 Liệt sĩ: MAI VĂN DỰ
Công tác viên đại đội, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 9 năm 1973
Số bằng: 1V437 cm Quyết định số: 947/TTga ngày 29 tháng 8 năm 1977
1165 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU BA
Cán bộ Mặt trận tỉnh Bình Định, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 8 năm 1972
Số bằng: 1U035 cm Quyết định số: 1523/TTga ngày 18 tháng 11 năm 1977
1166 Liệt sĩ: NGUYỄN HỌC
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 27 tháng 10 năm 1947
Số bằng: T339 kp Quyết định số: 423/CTKT ngày 23 tháng 11 năm 1983
1167 Liệt sĩ: LA HƠN
Chuẩn úy Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 8 năm 1971
Số bằng: 2L311 bm Quyết định số: 318/TTga ngày 29 tháng 3 năm 1978
1168 Liệt sĩ: NGUYỄN HOA
Phó ban an ninh vũ trang, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 5 năm 1974
Số bằng: 11179 cm Quyết định số: 1010/TTga ngày 16 tháng 9 năm 1977
1169 Liệt sĩ: NGUYỄN LỘC
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: QM226 km Quyết định số: 812/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1170 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỠ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 5V 958 bm Quyết định số: 711/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1171 Liệt sĩ: HỒ PHUÔN
Dân thường, Nguyên quán: xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 2T334 cm Quyết định số: 588/TTga ngày 05 tháng 6 năm 1978
1172 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN SỰ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 11 năm 1969
Số bằng: 7Q 411 bm Quyết định số: 1475/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
1173 Liệt sĩ: TRẦN SỸ HẬU
Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 01 năm 1967
Số bằng: 7G 104 bm Quyết định số: 1426/TTga ngày 15 tháng 12 năm 1978
1174 Liệt sĩ: PHAN VĂN SÁCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 16 tháng 8 năm 1982
Số bằng: AT 442 bt Quyết định số: 329/CTKT ngày 28 tháng 8 năm 1985
1175 Liệt sĩ: NGUYỄN KHANH
Phó Ban an ninh, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1967
Số bằng: 1K367 cm Quyết định số: 1104/TTga ngày 04 tháng 10 năm 1977
1176 Liệt sĩ: NGUYỄN HÒA
Đội viên du kích mật, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1963
Số bằng: 1E927 km Quyết định số: 1110/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1177 Liệt sĩ: ĐOÀN VĂN THƠM
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 15 tháng 11 năm 1978
Số bằng: 9C 902 bt Quyết định số: 911/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979
1178 Liệt sĩ: LÊ DU
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 11 năm 1971
Số bằng: PM385 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1179 Liệt sĩ: LÊ THỊ HUỆ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 5 năm 1967
Số bằng: 1R 493 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 22 tháng 8 năm 1977
1180 Liệt sĩ: LÊ DẬU
Thanh niên, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 10 năm 1965
Số bằng: 3P 075 cm Quyết định số: 1378/TTga ngày 06 tháng 12 năm 1978
っ
1181 Liệt sĩ: LÊ THỊ BẢY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 11 năm 1968
Số bằng: 1R 454 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 22 tháng 8 năm 1977
1182 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐƯƠNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 6 năm 1965
Số bằng: 1R 464 bm Quyết định số: 909/TTga ngày 22 tháng 8 năm 1977
1183 Liệt sĩ: NGUYỄN TRÍ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 02 năm 1967
Số bằng: 6T 223 bm Quyết định số: 1124/TTga ngày 04 tháng 10 năm 1978
1184 Liệt sĩ: HUỲNH BÌNH
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 01 năm 1967
Số bằng: 70 857 bm Quyết định số: 1439/TTga ngày 18 tháng 12 năm 1978
1185 Liệt sĩ: TRẦN KIM KỸ
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1969
Số bằng: 5M321 bm Quyết định số: 505/TTga ngày 17 tháng 5 năm 1978
1186 Liệt sĩ: TRẦN KIM TRƯNG
Cán bộ kinh tài, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 5 năm 1967
Số bằng: 3N 047 cm Quyết định số: 1287/TTga ngày 15 tháng 11 năm 1978
1187 Liệt sĩ: HUỲNH LỆ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 31 tháng 8 năm 1969
Số bằng: 7P 257 bm Quyết định số: 16/TTga ngày 03 tháng 01 năm 1979
1188 Liệt sĩ: HÀ TẦM
Kinh tài thôn, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 3L 084 cm Quyết định số: 1153/TTga ngày 09 tháng 10 năm 1978
1189 Liệt sĩ: TRẦN NIÊN
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 8 năm 1967
Số bằng: DS 251 km Quyết định số: 263/TTg ngày 03 tháng 5 năm 1995
1190 Liệt sĩ: LÊ GIÁC
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 8 năm 1972
Số bằng: 6T016 bm Quyết định số: 1140/TTga ngày 06 tháng 10 năm 1978
1191 Liệt sĩ: HỒ HÃNG
Ban Giáo dục xã Hoài Hảo, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970
Số bằng: 3T841 cm Quyết định số: 105/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1979
1192 Liệt sĩ: TRẦN ĐINH THIÊN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 3 năm 1973
Số bằng: 5D 574 bm Quyết định số: 39/TTga ngày 19 tháng 4 năm 1978
1193 Liệt sĩ: TRỊNH MÂY
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1961
Số bằng: DY 844 bm Quyết định số: 214/TTga ngày 12 tháng 4 năm 1996
1194 Liệt sĩ: VÕ LẢNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970
Số bằng: 1M960 km Quyết định số: 1309/TTga ngày 24 tháng 10 năm 1977
1195 Liệt sĩ: LÊ SÌ
Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 9 năm 1967
Số bằng: 1M940 km Quyết định số: 1309/TTga ngày 24 tháng 10 năm 1977
1196 Liệt sĩ: TRẦN CÔNG DẦN
Bí thư chi bộ, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1963
Số bằng: ĐQ 462 cm Quyết định số: 239/TTg ngày 04 tháng 4 năm 1998
1197 Liệt sĩ: HUỲNH THẮNG
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970
Số bằng: 1M962 km Quyết định số: 1309/TTga ngày 24 tháng 10 năm 1977
1198 Liệt sĩ: ĐINH VĂN LỄ
Nhân lực thôn Xuân Vinh, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 4 năm 1969
Số bằng: 10 591 cm Quyết định số: 1359/TTga ngày 29 tháng 10 năm 1977
1199 Liệt sĩ: LÊ VĂN HIẾU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 10 năm 1971
Số bằng: ĐG 030 km Quyết định số: 27/TTg ngày 13 tháng 01 năm 1997
1200 Liệt sĩ: LÊ NĂM
Tự quản thôn, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1971
Số bằng: 1S 793 cm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977
1201 Liệt sĩ: NGUYỄN PHƯƠNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1962
Số bằng: ĐG 003 bm Quyết định số: 27/TTga ngày 13 tháng 01 năm 1997
1202 Liệt sĩ: DƯƠNG VĂN NGUNG
Trưởng ban tự quản thôn, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1967
Số bằng: 1Đ658 cm Quyết định số: 1071/TTga ngày 28 tháng 9 năm 1977
1203 Liệt sĩ: PHẠM THANH TỈNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 17 tháng 10 năm
1947
Số bằng: 1PC 333 bp Quyết định số: 1385/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978
1204 Liệt sĩ: NGUYỄN SỔ
Đội viên du kích, Nguyện quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964
Số bằng: 10 010 km Quyết định số: 1339/TTga ngày 28 tháng 10 năm 1977
1205 Liệt sĩ: GIẢ TẤN DÕNG
Chính trị viên Đại đội Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài
Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 29 tháng 5 năm 1969
Số bằng: 3AA 743 bm Quyết định số: 274/TTga ngày 06 tháng 7 năm 1981
1206 Liệt sĩ: PHẠM CÂN
Xã đội trưởng, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 01 năm 1972
Số bằng: 2V092 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978
1207 Liệt sĩ: PHẠM VĂN CỐNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm 1966
Số bằng: 20 863 bm Quyết định số: 370/TTga ngày 14 tháng 4 năm 1978
1208 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ THIỆT
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1969
Số bằng: 1K216 cm Quyết định số: 1069/TTga ngày 28 tháng 9 năm 1977
1209 Liệt sĩ: MAI BẢY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967
Số bằng: 8N 126 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979
1210 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ TRỈ
Phụ nữ thôn, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 9 năm 1968
Số bằng: 2Y 124 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1211 Liệt sĩ: MAI VĂN THƯ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 9 năm 1972
Số bằng: 2V 201 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978
1212 Liệt sĩ: CAO VĂN DÂN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 3G 506 bm Quyết định số: 1641/TTga ngày 05 tháng 12 năm 1977
1213 Liệt sĩ: CAO VĂN MỚI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1968
Số bằng: R 125 km Quyết định số: 556/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1979
1214 Liệt sĩ: NGUYỄN HÒA
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 9 năm 1972
Số bằng: 5Y 770 bm Quyết định số: 774/TTga ngày 19 tháng 7 năm 1978
1215 Liệt sĩ: TRƯƠNG CHÂU
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 3 năm 1974
Số bằng: 8N 193 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979
1216 Liệt sĩ: NGUYỄN LIÊN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 3 năm 1969
Số bằng: 1Đ480 km Quyết định số: 1091/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977
1217 Liệt sĩ: NGUYỄN HOAN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1973
Số bằng: 1Đ470 km Quyết định số: 1091/TTga ngày 30 tháng 9 năm 1977
1218 Liệt sĩ: LÊ NHƯỜNG
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 5 năm 1968
Số bằng: 5M 032 bm Quyết định số: 462/TTga ngày 10 tháng 5 năm 1978
1219 Liệt sĩ: TRẦN ĐÌNH TRI
Trưởng ban tuyên huấn, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1971
Số bằng: ĐG 085 cm Quyết định số: 27/TTg ngày 13 tháng 01 năm 1997
1220 Liệt sĩ: NGUYỄN PHÚ
Thương binh 2/4, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì
sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 07 tháng 02 năm 1992
Số bằng: ĐC 491 bt Quyết định số: 703/TTg ngày 26 tháng 9 năm 1996
1221 Liệt sĩ: ĐẶNG GHI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 4 năm 1966
Số bằng: 3T288 km Quyết định số: 781/TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979
1222 Liệt sĩ: NGUYỄN HỮU PHƯỚC
Công an thôn, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1968
Số bằng: T 677 cm Quyết định số: 430/CTKT ngày 30 tháng 11 năm 1983
1223 Liệt sĩ: NGUYỄN KIÊN
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 7 năm 1973
Số bằng: QM 203 km Quyết định số: 812/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1224 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC DŨNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 18 tháng 12 năm 1967
Số bằng: 3P 825 bm Quyết định số: 1556/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1977
1225 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ NHỊ
Giao liên, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 01 năm 1968
Số bằng: QM 172 cm Quyết định số: 444/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1226 Liệt sĩ: LÊ VĂN ĐỆ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 05 tháng 3 năm 1985
Số bằng: BI929 bt Quyết định số: 109/CTKT ngày 03 tháng 6 năm 1987
1227 Liệt sĩ: NGUYỄN NHI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 01 năm 1967
Số bằng: HM 162 km Quyết định số: 434/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977
1228 Liệt sĩ: TRƯƠNG HÙNG DŨNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Nhơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 03 tháng 12 năm 1978
Số bằng: 9C 843 bt Quyết định số: 911/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979
1229 Liệt sĩ: HUỲNH THỊ THANH
Y tá, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước tháng 3 năm 1974
Số bằng: 6AA 925 cm Quyết định số: 316/TTga ngày 09 tháng 7 năm 1981
1230 Liệt sĩ: ĐOÀN CHƠI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 8 năm 1970
Số bằng: 30 996 km Quyết định số: 344/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1979
1231 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ LÝ
Trợ lý dân quân, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 6 năm 1967
Số bằng: 4P 964 km Quyết định số: 140/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978
1232 Liệt sĩ: TRỊNH THANH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1966
Số bằng: 1T431 km Quyết định số: 1641/TTga ngày 05 tháng 12 năm 1977
1233 Liệt sĩ: NGUYỄN NGHĨA
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 02 năm 1965
Số bằng: 4N 013 bm Quyết định số: 173/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1978
1234 Liệt sĩ: NGUYỄN SƠN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 12 năm 1965
Số bằng: 4U 549 bm Quyết định số: 203/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1978
1235 Liệt sĩ: NGUYỄN CỰU
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 6 năm 1968
Số bằng: 4U 429 bm Quyết định số: 204/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1978
1236 Liệt sĩ: PHẠM TÌNH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 01 năm 1971
Số bằng: 3K 028 km Quyết định số: 1394/TTga ngày 08 tháng 12 năm 1978
1237 Liệt sĩ: PHẠM ĐÌNH HẠNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 19 tháng 6 năm 1966
Số bằng: 5B 986 bm Quyết định số: 400/TTga ngày 21 tháng 4 năm 1978
1238 Liệt sĩ: NGUYỄN PHIÊN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964
Số bằng: 2V 272 km Quyết định số: 721/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1239 Liệt sĩ: LÊ TRUNG
Trưởng ban an ninh xã, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 7 năm 1969
Số bằng: 2Y 196 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1240 Liệt sĩ: PHẠM VĂN ĐỨC
Đại đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1967
Số bằng: 4P 881 bm Quyết định số: 107/TTga ngày 13 tháng 02 năm 1978
1241 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NO
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1974
Số bằng: 8N 079 bm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979
1242 Liệt sĩ: VÕ LÂU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 3 năm 1972
Số bằng: 2V 165 km Quyết định số: 704/TTga ngày 30 tháng 6 năm 1978
1243 Liệt sĩ: LÊ ĐÍCH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 4U 471 bm Quyết định số: 204/TTga ngày 03 tháng 3 năm 1978
1244 Liệt sĩ: PHẠM TÁM
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 4 năm 1967
Số bằng: 61917 bm Quyết định số: 904/TTga ngày 14 tháng 8 năm 1978
1245 Liệt sĩ: PHẠM BẢY
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 5 năm 1963
Số bằng: 5H059 bm Quyết định số: 405/TTga ngày 24 tháng 4 năm 1978
1246 Liệt sĩ: NGUYỄN CHẤN
Cán bộ nông hội thôn, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: 3L 076 cm Quyết định số: 1153/TTga ngày 09 tháng 10 năm 1978
1247 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Cát Chánh, huyện Phù Cát , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 08 tháng 02 năm 1985
Số bằng: BA 422 bt Quyết định số: 7/CTKT ngày 08 tháng 01 năm 1986
1248 Liệt sĩ: PHAN VĂN HUY
Trưởng ban kinh tài xã, Nguyên quán: xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 9 năm 1968
Số bằng: 4H054 cm Quyết định số: 131/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1980
1249 Liệt sĩ: NGUYỄN CHÍ THANH
Cán bộ nghiệp vụ, Nguyên quán: xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 07 tháng 02 năm 1979
Số bằng: L138 ct Quyết định số: 217/CTKT ngày 15 tháng 6 năm 1983
1250 Liệt sĩ: TRẦN THỊ KHANG
Công tác binh vận và liên lạc, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 02 năm 1965
Số bằng: ĐY 273 cm Quyết định số: 457/TTg ngày 28 tháng 4 năm 1999
1251 Liệt sĩ: ĐINH VĂN TUỐT
Dân công, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960
Số bằng: 4E 670 cm Quyết định số: 831/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979
1252 Liệt sĩ: ĐINH VĂN KHÁCH
Dân công, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960
Số bằng: 4E 574 cm Quyết định số: 822/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979
1253 Liệt sĩ: ĐINH VĂN CHE RẾP
Công dân, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960
Số bằng: 4E 626 cm Quyết định số: 831/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979
1254 Liệt sĩ: ĐINH NHÂN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 12 năm 1968
Số bằng: 50 202 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978
1255 Liệt sĩ: ĐINH ĐOÀN
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 02 năm 1965
Số bằng: 50 135 bm Quyết định số: 521/TTga ngày 22 tháng 5 năm 1978
1256 Liệt sĩ: ĐINH VĂN RỚI
Dân công, Nguyên quán: xã An Hưng, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp
chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 11 năm 1960
Số bằng: 4E 625 cm Quyết định số: 831/TTga ngày 28 tháng 11 năm 1979
1257 Liệt sĩ: BÙI ĐỐC
Cơ sở cách mạng, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão , tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 07 tháng 7 năm 1955
Số bằng: 2B 462 cm Quyết định số: 87/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978
1258 Liệt sĩ: LÊ HỒNG PHONG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 01 năm 1973
Số bằng: 9U 512 bm Quyết định số: 614/TTga ngày 19 tháng 9 năm 1980
1259 Liệt sĩ: NGUYỄN MẠNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân , tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 5 năm 1965
Số bằng: 5X 604 bm Quyết định số: 719/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1260 Liệt sĩ: TRẦN THỊ CHƯA
Cán bộ phụ nữ, Nguyên quán: xã Ân Hảo, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 9 năm 1963
Số bằng: AY 755 cm Quyết định số: 459/CTKT ngày 04 tháng 12 năm 1985
1261 Liệt sĩ: TRÀN BÒNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Tân, huyện An Lão , tỉnh Bình Định,
đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 02 năm 1965
Số bằng: GZ054 bm Quyết định số: 111/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2006
1262 Liệt sĩ: PHẠM XUYẾN
Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 01 năm 1972
Số bằng: 4L 142 bm Quyết định số: 174/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1978
1263 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ LAN
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 2H 249 km Quyết định số: 138/TTga ngày 20 tháng 02 năm 1978
1264 Liệt sĩ: NGUYỄN THỌ
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 02 năm 1967
Số bằng: EM307 km Quyết định số: 463/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977
1265 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN CÂU
Thôn đội trưởng, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 12 năm 1970
Số bằng: CU 434 km Quyết định số: 170/CTKT ngày 01 tháng 7 năm 1991
1266 Liệt sĩ: PHẠM LÊNH
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tín, huyện Hoài Ân , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1964
Số bằng: 4L 153 bm Quyết định số: 157/TTga ngày 22 tháng 02 năm 1978
1267 Liệt sĩ: HUỲNH BÔNG
Trung đoàn 3, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 3 năm 1973
Số bằng: 7E 756 bm Quyết định số: 1350/TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978
1268 Liệt sĩ: ĐẶNG ĐÔI
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 24 tháng 02 năm 1954
Số bằng: 1PC 213 bp Quyết định số: 1306/TTga ngày 20 tháng 11 năm 1978
1269 Liệt sĩ: LÊ VĂN HIÊN
Cán bộ lương thực, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 10 năm 1962
Số bằng: 4L370 cm Quyết định số: 611/TTga ngày 19 tháng 9 năm 1980
1270 Liệt sĩ: NGUYỄN SƠN CHÂU
Phó bí thư xã, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1971
Số bằng: 1K362 cm Quyết định số: 1104/TTga ngày 04 tháng 10 năm 1977
1271 Liệt sĩ: NGUYỄN ĐỐI TƠ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1973
Số bằng: 7Q467 bm Quyết định số: 1475/TTga ngày 25 tháng 12 năm 1978
1272 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN THIỆN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 02 năm 1968
Số bằng: Y 3,830 bm Quyết định số: 1432/TTga ngày 20 tháng 7 năm 1972
1273 Liệt sĩ: NGUYỄN TRÍ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn , tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 09 tháng 01 năm 1968
Số bằng: ĐC 431 km Quyết định số: 703/TTg ngày 26 tháng 9 năm 1996
1274 Liệt sĩ: PHẠM MAY
Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 01 năm 1971
Số bằng: PM 657 km Quyết định số: 764/TTga ngày 27 tháng 7 năm 1977
1275 Liệt sĩ: PHẠM HÀO
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 12 năm 1971
Số bằng: 3X357 km Quyết định số: 633/TTga ngày 26 tháng 9 năm 1980
1276 Liệt sĩ: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 01 năm 1973
Số bằng: 4H 444 bm Quyết định số: 88/TTga ngày 02 tháng 02 năm 1978
1277 Liệt sĩ: TRƯƠNG SÔ
Nông hội thôn, Nguyên quán: xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1967
Số bằng: 1S 912 cm Quyết định số: 1493/TTga ngày 11 tháng 11 năm 1977
1278 Liệt sĩ: VÕ GIỎI
Giáo viên, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 11 năm 1972
Số bằng: 4K 969 cm Quyết định số: 556/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1980
1279 Liệt sĩ: ĐINH TỚI
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 3 năm 1967
Số bằng: 2Q314 km Quyết định số: 478/TTga ngày 15 tháng 5 năm 1978
1280 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN MẠNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: thị trấn Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 30 tháng 12 năm 1978
|
@
|
Số bằng: 9U 578 bt Quyết định số: 614/TTga ngày 19 tháng 9 năm 1980
1281 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ BÁN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 12 năm 1968
Số bằng: T 563 bm Quyết định số: 437/CTKT ngày 07 tháng 12 năm 1983
1282 Liệt sĩ: NGUYỄN MỸ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn ,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 11 tháng 10 năm 1973
Số bằng: 1M 890 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1283 Liệt sĩ: NGUYỄN HỒ
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 8 năm 1966
Số bằng: 1M853 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1284 Liệt sĩ: PHAN BẨM
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 9 năm 1968
Số bằng: 1M567 bm Quyết định số: 809/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1285 Liệt sĩ: PHAN XIẾT
Vùng trưởng, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 7 năm 1968
Số bằng: 1R 046 cm Quyết định số: 1542/TTga ngày 23 tháng 11 năm 1977
1286 Liệt sĩ: PHAN NẦN
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1965
Số bằng: EM 211 km Quyết định số: 435/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977
1287 Liệt sĩ: TRƯƠNG THỊ ÂN
Y tá, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 10 năm 1973
Số bằng: 9G 026 bm Quyết định số: 903/TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
1288 Liệt sĩ: HUỲNH VĂN BÌNH
Chính trị viên Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện
Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 23 tháng 3 năm
1969
Số bằng: 10 076 bm Quyết định số: 770/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1289 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN LUẬN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1974
Số bằng: 1P 978 km Quyết định số: 1163/TTga ngày 09 tháng 11 năm 1977
1290 Liệt sĩ: NGUYỄN KỊCH
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1970
Số bằng: EM 220 km Quyết định số: 435/TTga ngày 16 tháng 5 năm 1977
|
1291 Liệt sĩ: LƯƠNG ĐÌNH THÌ
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 02 tháng 6 năm 1960
Số bằng: 6M 066 bm Quyết định số: 935/TTga ngày 23 tháng 8 năm 1978
1292 Liệt sĩ: TRẦN LÕI
Cán bộ thoát ly, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1970
Số bằng: RM 113 cm Quyết định số: 441/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1293 Liệt sĩ: TRẦN TÁM
Tiểu đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã
hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 12 năm 1967
Số bằng: PM 253 km Quyết định số: 442/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1294 Liệt sĩ: TRƯƠNG TAM
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 5 năm 1973
Số bằng: EM 476 km Quyết định số: 463/TTga ngày 20 tháng 5 năm 1977
1295 Liệt sĩ: NGUYỄN TRÀ
Uy viên ban giao vận , Nguyên quán: xã Tam Quan Narn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 10 năm 1969
Số bằng: 3S 065 cm Quyết định số: 1412/TTga ngày 13 tháng 12 năm 1978
1296 Liệt sĩ: NGUYỄN SỐ
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Tam Quan Nam, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1964
Số bằng: 10 010 km Quyết định số: 1339/TTga ngày 28 tháng 10 năm 1977
1297 Liệt sĩ: VÕ HÙNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 01 tháng 9 năm 1968
Số bằng: 6T082 bm Quyết định số: 1140/TTga ngày 06 tháng 10 năm 1978
1298 Liệt sĩ: KHỔNG VĂN LỰC
Quân y sỹ, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 6 năm 1967
Số bằng: 8N 163 cm Quyết định số: 524/TTga ngày 16 tháng 7 năm 1979
1299 Liệt sĩ: MAI XUÂN
Thiếu niên tiền phong, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 7 năm 1967
Số bằng: PM319 cm Quyết định số: 445/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1300 Liệt sĩ: MAI MỌN (ĐỐC)
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 05 tháng 02 năm 1969
Số bằng: 2B 044 bm Quyết định số: 1099/TTga ngày 13 tháng 10 năm 1977
1301 Liệt sĩ: TRƯƠNG VĂN MẪN
Trung sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 09 tháng 11 năm 1981
Số bằng: CN 261 bt Quyết định số: 70/CTKT ngày 10 tháng 5 năm 1990
1302 Liệt sĩ: LÊ VĂN BÌNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 10 năm 1967
Số bằng: 1M 826 bm Quyết định số: 811/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1303 Liệt sĩ: LÊ VĂN THƯỞNG
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 10 năm 1968
Số bằng: 5X 427 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1304 Liệt sĩ: LÊ VĂN QUYỀN
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 3 năm 1970
Số bằng: 3Y 873 km Quyết định số: 98/TTga ngày 25 tháng 3 năm 1981
1305 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN NỀ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 7 năm 1972
Số bằng: 6T 740 bm Quyết định số: 1153/TTga ngày 09 tháng 10 năm 1978
1306 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ PHÁCH
Trung đội phó Thanh niên xung phong, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 6 năm 1972
Số bằng: 1B 163 cm Quyết định số: 865/TTga ngày 15 tháng 8 năm 1977
1307 Liệt sĩ: ĐÀO LÀNH
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 4 năm 1968
Số bằng: 9C 861 bm Quyết định số: 911/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979
1308 Liệt sĩ: NGUYỄN TRƯỜNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 10 năm 1963
Số bằng: 10 111 bm Quyết định số: 770/TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1309 Liệt sĩ: NGUYỄN NGƯ
Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 10 năm 1974
Số bằng: CO 902 bm Quyết định số: 10/CTKT ngày 16 tháng 01 năm 1991
1310 Liệt sĩ: TRƯƠNG NGỌC TỐT
Y tá, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 6 năm 1969
Số bằng: 8G 416 bm Quyết định số: 363/TTga ngày 23 tháng 5 năm 1979
1311 Liệt sĩ: TRƯƠNG HỒNG
Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 3 năm 1972
Số bằng: VO 828 bm Quyết định số: 444/TTga ngày 18 tháng 5 năm 1977
1312 Liệt sĩ: TRƯƠNG THANH XUÂN
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn,
tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 17 tháng 10 năm 1967
Số bằng: 8Đ 903 bm Quyết định số: 353/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
1313 Liệt sĩ: NGUYỄN THỊ PHẢI
Cán bộ nhân lực thôn, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 02 năm 1972
Số bằng: 4G 830 cm Quyết định số: 912/TTga ngày 31 tháng 12 năm 1979
1314 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC MINH
Tự quản thôn, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 03 tháng 01 năm 1968
Số bằng: EM057 cm Quyết định số: 490/TTga ngày 01 tháng 6 năm 1977
1315 Liệt sĩ: TRẦN VĂN LONG
Trung đội trưởng du kích, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 24 tháng 6 năm 1970
Số bằng: 3U 463 km Quyết định số: 12/TTga ngày 05 tháng 01 năm 1979
1316 Liệt sĩ: VÕ THỊ CĂN
Cơ sở bảo vệ cán bộ, Nguyên quán: xã Hoài Thành, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 14 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 1S 803 cm Quyết định số: 1439/TTga ngày 04 tháng 11 năm 1977
1317 Liệt sĩ: NGUYỄN TƯƠNG
Cán bộ kinh tài thôn, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 8 năm 1968
Số bằng: 4H 073 cm Quyết định số: 131/TTga ngày 27 tháng 02 năm 1981
1318 Liệt sĩ: TRƯƠNG THƯỢNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 5 năm 1972
Số bằng: 5X 422 bm Quyết định số: 712/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1319 Liệt sĩ: VÕ KHẮC XONG
Tuyên văn giáo thôn, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy
sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: 2Y 139 cm Quyết định số: 720/TTga ngày 05 tháng 7 năm 1978
1320 Liệt sĩ: NGUYỄN HƯỚNG
Thôn đội phó, Nguyên quán: xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: QM 202 km Quyết định số: 812/TTga ngày 03 tháng 8 năm 1977
1321 Liệt sĩ: TRẦN DỌN
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước tháng 12 năm 1971
Số bằng: 1Đ592 km Quyết định số: 1099/TTga ngày 18 tháng 10 năm 1977
1322 Liệt sĩ: LÊ VĂN CHO
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1967
Số bằng: 1Đ654 km Quyết định số: 1103/TTga ngày 03 tháng 10 năm 1977
1323 Liệt sĩ: HỒ BÍCH
Chiến sĩ dân quân, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 06 tháng 9 năm 1952
Số bằng: DE 043 kp Quyết định số: 214/CTKT ngày 28 tháng 9 năm 1992
1324 Liệt sĩ: HỒ THỊ HƯU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1966
Số bằng: 3A 006 km Quyết định số: 978/TTga ngày 30 tháng 8 năm 1978
1325 Liệt sĩ: VÕ THÀNH TRÍ
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 25 tháng 1 năm 1973
Số bằng: 4H 444 bm Quyết định số: 88/Ttga ngày 2 tháng 2 năm 1978
1326 Liệt sĩ: NGUYỄN BẢY
ủy viên Ban Tổ chức tỉnh ủy Bình Định, Nguyên quán: xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 3 năm 1967
Số bằng: 1B 173 cm Quyết định số: 865 TTga ngày 15 tháng 8 năm 1977
1327 Liệt sĩ: NGUYỄN XUÂN AN
Cán bộ nông hội, Nguyên quán: xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước năm 1969
Số bằng: 3L 076 cm Quyết định số: 1153 TTga ngày 9 tháng 10 năm 1978
1328 Liệt sĩ: NGUYỄN VĂN ĐÍNH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Hoài Tân, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 10 năm 1966
Số bằng: 7E 875 bm Quyết định số: 1360 TTga ngày 29 tháng 11 năm 1978
1329 Liệt sĩ: KIỀU VĂN THANH
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1970
Số bằng: 4L 010 bm Quyết định số: 174 TTga ngày 27 tháng 2 năm 1978
1330 Liệt sĩ: KIỀU THỊ ĐÂU
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 7 năm 1966
Số bằng: 3U 198 km Quyết định số: 889 TTga ngày 19 tháng 12 năm 1979
リ
1331 Liệt sĩ: LÊ THỌ
Cán bộ nông hội, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 1 năm 1969
Số bằng: DC 595 cm Quyết định số: 57 CTKT ngày 18 tháng 4 năm 1992
1332 Liệt sĩ: VÕ HOANG
Đội viên giao liên, Nguyên quán: xã Ân Tường, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong
sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 2 năm 1965
Số bằng: 4E 444 cm Quyết định số: 781 TTga ngày 12 tháng 11 năm 1979
1333 Liệt sĩ: TRẦN NGỌC XUÂN
Tiểu đoàn trưởng, Nguyên quán: xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 20 tháng 3 năm 1972
Số bằng: PH411 bm Quyết định số: 260 TTga ngày 5 tháng 7 năm 1975
1334 Liệt sĩ: PHẠM VĂN SEN
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 9 năm 1966
Số bằng: 41833 bm Quyết định số: 76 TTga ngày 27 tháng 1 năm 1978
1335 Liệt sĩ: TRẦN QUÂN
Du kích xã, Nguyên quán: xã Cát Hanh, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự
nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 3 năm 1968
Số bằng: QM 042 km Quyết định số: 771 TTga ngày 30 tháng 7 năm 1977
1336 Liệt sĩ: PHẠM THỊ LỘC
Đội viên du kích, Nguyên quán: xã Bình Dương, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 12 tháng 4 năm 1969
Số bằng: DY 853 km Quyết định số: 214 TTg ngày 12 tháng 4 năm 1996
1337 Liệt sĩ: PHẠM NGỌC LÂU
Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 5 tháng 2 năm 1968
Số bằng: 7G 264 bm Quyết định số: 1377/TTga ngày 6 tháng 12 năm 1978
1338 Liệt sĩ: NGUYỄN HƯỞNG
Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình
Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967
Số bằng: 8Đ 889 bm Quyết định số: 353/TTga ngày 21 tháng 5 năm 1979
1339 Liệt sĩ: NGUYỄN LÝ
Tiểu đội trưởng du kích xã, Nguyên quán: xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, đã hy sinh
trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 11 năm 1967
Số bằng: CD 173 km Quyết định số: 21/CTKT ngày 22 tháng 2 năm 1990
1340 Liệt sĩ: NGUYỄN THIỆN MỸ
Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, Nguyên quán: phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh
Bình Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, ngày 22 tháng 7 năm 1980
Số bằng: A 783 bt Quyết định số: 280/CTKT ngày 29 tháng 9 năm 1982