Quay lại

Quyết định 1058/QĐ-UBND kéo dài kế hoạch vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Bình Định quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1058/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 26 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC KÉO DÀI KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2019 SANG NĂM 2020 ĐỂ TIẾP TỤC THỰC HIỆN, GIẢI NGÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 41/TTr-SKHĐT ngày 24/3/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kéo dài kế hoạch vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân theo quy định (có Phụ lục chi tiết đính kèm).

Thời gian thực hiện giải ngân đến ngày 30/9/2020. Sau thời gian nêu trên, đơn vị nào chưa giải ngân hết kế hoạch vốn đã bố trí, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất điều chỉnh sang các dự án khác có khối lượng hoàn thành nhưng còn thiếu vốn.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K1, K7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

PHỤ LỤC

DANH MỤC CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2019 TIẾP TỤC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (Kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)


ĐVT: VNĐ


Số TT

Nội dung

Kế hoạch và thanh toán vốn đầu tư năm 2019

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2019 còn lại chưa thanh toán hết trong năm

Số vốn kế hoạch năm 2019 được phép kéo dài kéo dài thanh toán sang năm 2020

Ghi chú

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2019

Thanh toán

Tổng số

Số vốn thanh toán KLHT

Số vốn tạm ứng theo chế độ

VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ

3.093.380.702.000

1.831.678.599.309

1.346.939.723.483

484.738.875.826

1.261.702.102.691

1.261.702.102.691

I

VỐN ĐẦU TƯ TỪ NSĐP NĂM 2019

2.922.800.240.000

1.690.627.842.109

1.223.250.113.283

467.377.728.826

1.232.172.397.891

1.232.172.397.891

1

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết)

2.546.811.537.000

1.442.117.571.224

1.006.379.780.398

435.737.790.826

1.104.693.965.776

1.104.693.965.776

1.1

Vốn ngân tỉnh đầu tư tập trung

189.154.311.000

106.613.969.000

92.023.472.000

14.590.497.000

82.540.342.000

82.540.342.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Mỹ

210.000.000

210.000.000

210.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS thị trấn Tam Quan

245.000.000

245.000.000

245.000.000

NLV BCH quân sự xã Phước Quang

263.000.000

263.000.000

263.000.000

NLV BCH quân sự xã Mỹ Đức

230.000.000

230.000.000

230.000.000

NLV BCH quân sự xã Mỹ Thắng

220.000.000

220.000.000

220.000.000

NLV BCH quân sự xã Mỹ Trinh

200.000.000

200.000.000

200.000.000

NLV BCH quân sự thị trấn Bình Dương

150.000.000

150.000.000

150.000.000

NLV BCH quân sự xã Mỹ Cát

150.000.000

150.000.000

150.000.000

NLV BCH quân sự xã Mỹ Tài

150.000.000

150.000.000

150.000.000

Cấp nước Tây huyện Phù Mỹ

100.000.000

100.000.000

100.000.000

Đền thờ Nguyễn Trung Trực

50.000.000

50.000.000

50.000.000

Hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư tại khu đô thị Du lịch văn hóa Thể thao Hồ Phú Hòa

500.000.000

500.000.000

500.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Tiến

220.000.000

220.000.000

220.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hải

220.000.000

220.000.000

220.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát khánh

220.000.000

220.000.000

220.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Thắng

230.000.000

230.000.000

230.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hưng

300.000.000

300.000.000

300.000.000

Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát (các xã Cát Sơn, Cát Lâm và Cát Hiệp)

100.000.000

100.000.000

100.000.000

Cấp nước khu Tây Bắc , huyện Tuy Phước

100.000.000

100.000.000

100.000.000

Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương

300.000.000

300.000.000

300.000.000

Doanh trại Đại đội Công binh

500.000.000

236.939.000

236.939.000

263.061.000

263.061.000

Doanh trại dBĐV HHĐ30

200.000.000

200.000.000

200.000.000

Bến cập tàu và kè chắn sóng Trạm kiểm soát biên phòng Mũi Tấn thuộc Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quy Nhơn

3.346.000.000

3.109.931.000

2.979.973.000

129.958.000

236.069.000

236.069.000

Trường Quân sự tỉnh Bình Định

5.000.000.000

4.075.508.000

4.075.508.000

924.492.000

924.492.000

Cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định (CP BQL)

100.000.000

100.000.000

100.000.000

Khu di tích Nhà tù Phú Tài

715.000.000

59.841.000

59.841.000

655.159.000

655.159.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Thanh Tây

230.000.000

230.000.000

230.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Châu

245.000.000

245.000.000

245.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Xuân

230.000.000

230.000.000

230.000.000

Kho lưu trữ chuyên dụng Bình Định

15.000.000.000

7.171.380.000

7.171.380.000

7.828.620.000

7.828.620.000

DA cấp nước sạch và VSMT nông thôn

207.000.000

206.600.000

206.600.000

400.000

400.000

Dự án nguồn lợi thủy sản Phát triển bền vững

1.528.000.000

1.042.453.000

1.042.453.000

485.547.000

485.547.000

Khu TĐC vùng thiên tai Nhơn Hải (Mở rộng)

4.848.000.000

2.643.683.000

2.643.683.000

2.204.317.000

2.204.317.000

Phục hồi và QL bền vững rừng phòng hộ (DA JICA2) BĐ

2.600.000.000

2.323.917.000

2.323.917.000

276.083.000

276.083.000

Hồ chứa nước Suối Lớn huyện Vân Canh

83.000.000

82.929.000

82.929.000

71.000

71.000

Quản lý thiên tai WB5

1.000.000.000

857.768.000

703.013.000

154.755.000

142.232.000

142.232.000

Các bia di tích được xếp hạng

1.700.000.000

1.465.655.000

1.465.655.000

234.345.000

234.345.000

HT kênh mương 3 bàu Thiện Đức - xã Hoài Hương

5.353.000.000

1.095.591.000

1.095.591.000

4.257.409.000

4.257.409.000

Đường từ xã Vĩnh Thuận - VT đến xã Cửu An (An khê- Gia Lai)

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

Đường Cầu Trường Thi quốc lộ 19 (Giai đoạn I)

5.000.000.000

2.115.096.000

2.115.096.000

2.884.904.000

2.884.904.000

Trung tâm Hội nghị tỉnh Bình Định

40.000.000.000

30.956.659.000

30.956.659.000

9.043.341.000

9.043.341.000

Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện lỵ Vĩnh Thạnh (từ trường THPT VT- cầu Hà Rơn

4.000.000.000

3.601.011.000

3.601.011.000

398.989.000

398.989.000

Nạo vét luồng lạch đường vào Khu neo đậu tàu thuyền TĐC Nhơn Phước

90.000.000

89.953.000

89.953.000

47.000

47.000

Trạm kiểm lâm An Trung

678.000.000

583.465.000

583.465.000

94.535.000

94.535.000

ĐT tiềm lực cho Trung tâm KT TC-ĐL-CL Bình Định

1.874.000.000

1.526.825.000

1.526.825.000

347.175.000

347.175.000

Khắc phục mái taluy đường ĐT 629 và KM cấp 1 hồ Mỹ Đức thôn Mỹ Đức, xã Ân Mỹ

1.511.000.000

632.072.000

632.072.000

878.928.000

878.928.000

BTXM tuyến đường từ Thuận Nhất đến giáp huyện Phù Cát

1.800.000.000

277.489.000

277.489.000

1.522.511.000

1.522.511.000

Cụm công nghiệp Hoài Hảo - Đập Ân - Hoài Hảo

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

Kè bảo vệ KDC dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1)

72.311.000

50.931.000

50.931.000

21.380.000

21.380.000

Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đồng Lâm, xã Nhơn Lộc

1.204.000.000

1.103.615.000

1.103.615.000

100.385.000

100.385.000

Nhà công vụ huyện Vĩnh Thạnh

1.380.000.000

500.000.000

500.000.000

880.000.000

880.000.000

Nâng cấp nhà làm việc Huyện ủy An Lão

406.000.000

52.245.000

52.245.000

353.755.000

353.755.000

Nhà làm việc BCH quân sự thị trấn An Lão

239.000.000

91.438.000

91.438.000

147.562.000

147.562.000

Cải tạo, MR trụ sở làm việc Chi cục kiểm lâm

306.000.000

295.876.000

295.876.000

10.124.000

10.124.000

XD trụ sở làm việc Ban QLDA NN&PTNT

149.000.000

148.985.000

148.985.000

15.000

15.000

Nhà làm việc 2A Trần Phú

35.500.000.000

12.506.155.000

3.125.155.000

9.381.000.000

22.993.845.000

22.993.845.000

DA Ứng dụng CNTT các CQ Đảng tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020

4.980.000.000

4.800.804.000

4.800.804.000

179.196.000

179.196.000

NLV BCH quân sự xã Tây Giang

173.000.000

173.000.000

173.000.000

Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đoạn đảm bảo ATGT trên QL1 qua địa bàn Bình Định

5.017.000.000

2.202.169.000

2.202.169.000

2.814.831.000

2.814.831.000

Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020

3.000.000.000

2.855.662.000

2.855.662.000

144.338.000

144.338.000

Kè chống sạt lở bờ sông, đoạn từ thôn Mỹ Thọ đến giáp thôn Khánh Trạch, xã Hoài Mỹ

2.952.000.000

2.951.873.000

2.951.873.000

127.000

127.000

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Lý TP Quy Nhơn

1.500.000.000

1.500.000.000

1.500.000.000

Nhà làm việc BCH quân sự xã An Toàn

372.000.000

46.021.000

46.021.000

325.979.000

325.979.000

Cải tạo NLV 15 Lý Thái Tổ

287.000.000

287.000.000

287.000.000

Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Tam Quan Bắc

216.000.000

160.000.000

160.000.000

56.000.000

56.000.000

Hệ thống hồ chứa nước Hội Long

3.000.000.000

2.750.415.000

2.750.415.000

249.585.000

249.585.000

Trạm trồng trọt và BV thực vật Tuy Phước

20.000.000

19.842.000

19.842.000

158.000

158.000

Công trình xây dựng 3 trạm quản lý rừng đặc dụng An Toàn

1.033.000.000

685.201.000

685.201.000

347.799.000

347.799.000

Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu thể thao tỉnh

253.056.000

252.500.000

252.500.000

556.000

556.000

Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà

736.000.000

601.146.000

601.146.000

134.854.000

134.854.000

Kè chống sạt lở đê sông La Tinh, Đoạn từ thôn Vĩnh Long xã Cát Hanh đến thôn Hiệp Long, xã Cát Lâm, huyện Phù Cát

3.932.000.000

3.864.653.000

3.864.653.000

67.347.000

67.347.000

Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH& GD Quy Hòa

300.000.000

-

300.000.000

300.000.000

Sửa chữa nhà ở VĐV dưới khán đài C và dưới khán đài bể bơi

1.767.944.000

1.673.429.000

1.673.429.000

94.515.000

94.515.000

SC, Nâng cấp mặt đường ĐT 630 đoạn Km 14+660-Km 16+360

830.000.000

829.999.000

829.999.000

1.000

1.000

XD HT xử lý nước thải tập trung tại làng nghề sản xuất bún tươi thôn Ngãi Chánh, An Nhơn

515.000.000

477.618.000

477.618.000

37.382.000

37.382.000

Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh

100.000.000

-

100.000.000

100.000.000

Đàn Tế trời đất ( Đài kính thiên )

412.000.000

411.671.000

411.671.000

329.000

329.000

Sửa chữa Khu di tích nhà tù Phú Tài

481.000.000

-

481.000.000

481.000.000

Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN

300.000.000

119.877.000

119.877.000

180.123.000

180.123.000

Đầu tư XD Cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

3.000.000.000

1.638.362.000

1.602.982.000

35.380.000

1.361.638.000

1.361.638.000

Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang

100.000.000

100.000.000

100.000.000

Nâng cấp mở rộng Đt 6390 ( đoạn từ cầu Thiện chánh đến QL 1)

400.000.000

321.725.000

321.725.000

78.275.000

78.275.000

CT, SC giai đoạn 2 trụ sở LV Sở Du lịch Bình Định

231.000.000

229.294.000

229.294.000

1.706.000

1.706.000

MR đường vào sân bay Phù Cát ( đoạn từ QL1 đến sân bay Phù Cát)

400.000.000

162.735.000

162.735.000

237.265.000

237.265.000

Trạm kiểm lâm Long Mỹ

153.000.000

54.069.000

54.069.000

98.931.000

98.931.000

Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa TX An Nhơn

3.201.000.000

3.201.000.000

3.201.000.000

Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu

100.000.000

76.519.000

4.519.000

72.000.000

23.481.000

23.481.000

Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài

100.000.000

20.054.000

3.454.000

16.600.000

79.946.000

79.946.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Hải

320.000.000

320.000.000

320.000.000

NLV Ban CHQS xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn

320.000.000

320.000.000

320.000.000

NLV Ban CHQS xã Tây Bình, huyện Tây Sơn

350.000.000

350.000.000

350.000.000

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Tường

250.000.000

250.000.000

250.000.000

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Tây Thuận

200.000.000

200.000.000

200.000.000

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Thuận

250.000.000

250.000.000

250.000.000

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Tây An

250.000.000

250.000.000

250.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Châu Bắc

260.000.000

260.000.000

260.000.000

NLV BCH quân sự xã An Tân

450.000.000

450.000.000

450.000.000

NLV BCH quân sự xã An Trung

300.000.000

300.000.000

300.000.000

NLV BCH quân sự xã An Vinh

340.000.000

340.000.000

340.000.000

NLV BCH quân sự xã An Hòa

500.000.000

500.000.000

500.000.000

Tuyến đường QL19C kết nối đến cảng Quy Nhơn

500.000.000

372.417.000

372.417.000

127.583.000

127.583.000

Nâng cấp, mở rộng TT nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn

200.000.000

131.904.000

131.904.000

68.096.000

68.096.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Ân Tường Tây

300.000.000

300.000.000

300.000.000

Nhà làm việc Ban CHQS xã Ân Hảo Tây

250.000.000

250.000.000

250.000.000

1.2

Cấp quyền sử dụng đất

2.304.461.083.000

1.303.120.178.655

883.624.051.655

419.496.127.000

1.001.340.904.345

1.001.340.904.345

Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào

1.500.000.000

1.500.000.000

1.500.000.000

Tác phẩm tượng nghệ thuật nhạc sĩ Trịnh Công Sơn

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

Hỗ trợ thực hiện đầu tư các CT HTĐT của TPQN

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

Bố trí công tác BT, GPMB các dự án của tỉnh

26.887.654.000

26.887.654.000

26.887.654.000

Đối ứng ODA

1.800.000.000

1.800.000.000

1.800.000.000

Sửa chữa, cải tạo khu WC - TTYT huyện Tây Sơn

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

Sửa chữa, cải tạo khu WC - BVĐK KV Bồng Sơn

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK tỉnh Bình Định

9.500.000.000

9.500.000.000

9.500.000.000

Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại TTYT huyện Tây Sơn

200.000.000

200.000.000

200.000.000

Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK KV Bồng Sơn

300.000.000

300.000.000

300.000.000

Tuyến đường chính trong khu DL ST nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạnh

4.860.000.000

4.860.000.000

4.860.000.000

TTB phục vụ hội nghị trực tuyến tại điểm cầu cấp huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão

1.700.000.000

1.700.000.000

1.700.000.000

HTKT Nút giao thông Đống Đa, TP Quy Nhơn

6.000.000.000

6.000.000.000

6.000.000.000

HTKT Khu đất XN Song mây XK, phân viện điều tra QH rừng NTB và Tây Nguyên

500.000.000

500.000.000

500.000.000

Di dời, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường An Dương Vương

17.500.000.000

17.500.000.000

17.500.000.000

Trụ sở làm việc Công an huyện Hoài Nhơn

8.732.000.000

5.759.757.000

5.759.757.000

2.972.243.000

2.972.243.000

Đền bù GPMB Khu Kinh tế Nhơn Hội

8.939.751.000

5.204.977.000

5.204.977.000

3.734.774.000

3.734.774.000

Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh

1.500.000.000

1.217.745.000

1.217.745.000

282.255.000

282.255.000

Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ

42.696.000

33.676.000

33.676.000

9.020.000

9.020.000

Doanh trại Trung đoàn BB739

7.000.000.000

6.612.535.000

6.612.535.000

387.465.000

387.465.000

HTKT khu dân cư mặt bằng Cty 508 (4,3 ha)

500.000.000

154.260.000

154.260.000

345.740.000

345.740.000

Tượng đài bia di tích đường HCM trên biển tại di tích bãi biển Lộ Diêu

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

Tuyến đường Quốc lộ 19 (cảng QN đến giao Quốc lộ 1A)

50.000.000.000

50.000.000.000

50.000.000.000

Kênh Thượng Sơn

12.039.000.000

10.209.784.000

10.209.784.000

1.829.216.000

1.829.216.000

Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung

13.000.000.000

2.216.091.000

2.216.091.000

10.783.909.000

10.783.909.000

NC tuyến đường TT đi xã Ân Phong huyện Hoài Ân

126.200.000

125.610.000

125.610.000

590.000

590.000

Trung tâm Hội nghị tỉnh Bình Định

70.000.000.000

59.019.980.000

9.219.980.000

49.800.000.000

10.980.020.000

10.980.020.000

Xây dựng mới bệnh viện khu vực

3.436.000.000

3.435.096.000

3.435.096.000

904.000

904.000

HTKT khu đất dọc đường Hoa Lư nối dài

11.536.027.000

11.477.302.000

11.477.302.000

58.725.000

58.725.000

Cầu Hoa Lư (Nối đường Hoa Lư với KDC đông Đ.B.Phủ)

5.191.000.000

5.191.000.000

5.191.000.000

Trụ sở đội Quản lý thị trường số 1

2.461.000.000

2.059.029.000

2.059.029.000

401.971.000

401.971.000

Khắc phục mái taluy đường ĐT 629 và KM cấp 1 hồ Mỹ Đức thôn Mỹ Đức, xã Ân Mỹ

2.369.000.000

1.372.714.000

1.372.714.000

996.286.000

996.286.000

Dự án làng đakxung(suối cát) xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạnh

3.000.000.000

2.796.799.000

2.796.799.000

203.201.000

203.201.000

Đường phía Tây tỉnh BĐ (ĐT 639B), đoạn Km130-Km145 (Ban GPMB)

15.492.626.000

14.266.112.000

14.171.849.000

94.263.000

1.226.514.000

1.226.514.000

HTKT khu vực Trung đoàn vận tải 655 - P. Nguyễn Văn Cừ

8.340.684.000

3.238.740.000

3.186.598.000

52.142.000

5.101.944.000

5.101.944.000

Lát đá Granit đường Trần Phú

1.059.000.000

1.059.000.000

1.059.000.000

Đường trục khu kinh tế nối dài (Giai đoạn 1) (Ban GPMB)

12.624.504.000

11.775.837.000

11.775.837.000

848.667.000

848.667.000

DA môi trường bền vững các TPDH - Tiểu DA TP Quy Nhơn

19.873.100.000

572.784.000

572.784.000

19.300.316.000

19.300.316.000

ĐT XD HTKT khu TDC HH1, HH2 tại KV 1 P.Trần Quang Diệu TP QN

1.000.000.000

194.961.125

194.961.125

805.038.875

805.038.875

GPMB khu đất của CTCP PETEC Bình Định

1.216.726.000

1.214.379.000

1.214.379.000

2.347.000

2.347.000

BT GPMB khu đất của Xí nghiệp thực phẩm Quy Nhơn

1.981.699.000

1.249.660.000

1.249.660.000

732.039.000

732.039.000

Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn

9.305.418.000

8.983.458.000

4.717.581.000

4.265.877.000

321.960.000

321.960.000

XD HT thu gom nước thải khu vực Tây Nam Khu KTNH

2.600.000.000

2.395.812.000

2.395.812.000

204.188.000

204.188.000

ĐT tăng cường tiềm lực TT ứng dụng tiến bộ KH & CN giai đoạn 2016- 2020

3.237.000.000

3.169.950.000

3.169.950.000

67.050.000

67.050.000

Bồi thường GPMB khu đất CTCP dầu thực vật (đợt 1)

1.266.573.000

177.804.000

177.804.000

1.088.769.000

1.088.769.000

Đê sông An Lão (đoạn An Hòa - Giai đoạn 2)

8.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

BT, HT tài sản do GPMB khu đất Công ty TNHH Hòa Bình

8.590.513.000

117.967.000

117.967.000

8.472.546.000

8.472.546.000

Trung tâm cá Koi Nhật Bản Bình Định

6.580.000.000

6.442.828.000

6.442.828.000

137.172.000

137.172.000

Sửa chữa trạm điện sân vận động Quy Nhơn

597.000.000

563.429.000

563.429.000

33.571.000

33.571.000

Trường TH số 1 Bình Hòa

1.500.000.000

-

1.500.000.000

1.500.000.000

Đường trục khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 - Km18+500)

686.886.487.000

368.448.637.000

337.055.188.000

31.393.449.000

318.437.850.000

318.437.850.000

Đầu tư tăng cường trang thiết bị cho TT phân tích và Kiểm nghiệm GD 2017-2020

6.000.000.000

5.999.550.000

5.999.550.000

450.000

450.000

Trường Mẫu giáo 19/4 ( HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)

479.000.000

-

479.000.000

479.000.000

Mua sắm TTB nhằm hiện đại hóa Đài phát thanh và truyền hình Bình Định GĐ 2017-2020

5.000.000.000

4.668.737.000

4.668.737.000

331.263.000

331.263.000

NC SC Trạm giống gia súc Long Mỹ

1.132.000.000

853.216.000

853.216.000

278.784.000

278.784.000

Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ (HM: NLH 2T 8P)

669.000.000

-

669.000.000

669.000.000

NC, MR tuyến đường liên huyện (đoạn từ QL19B đến giáp đường trục KKT nối dài)

6.896.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

4.896.000.000

4.896.000.000

Bệnh viện đa khoa tỉnh: HM Khu điều trị và chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng

10.000.000.000

6.556.019.000

6.556.019.000

3.443.981.000

3.443.981.000

SC Trụ sở Văn phòng Tỉnh ủy

1.500.000.000

-

1.500.000.000

1.500.000.000

SC nhà làm việc cơ quan Hội nông dân tỉnh Bình Định

800.000.000

743.120.000

743.120.000

56.880.000

56.880.000

Đường Điện biên Phủ Nối dài ( Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 Mới)

45.000.000.000

31.077.267.000

31.077.267.000

13.922.733.000

13.922.733.000

Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (BQL Khu kinh tế)

10.686.709.000

6.778.341.000

6.778.341.000

3.908.368.000

3.908.368.000

Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (Ban Giao Thông)

52.000.000.000

31.893.982.000

30.433.965.000

1.460.017.000

20.106.018.000

20.106.018.000

NC SC Trụ sở làm việc Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.500.000.000

1.412.948.530

1.412.948.530

87.051.470

87.051.470

Đường Bùi Hữu Nghĩa thành phố Quy Nhơn

3.500.000.000

1.585.000

1.585.000

3.498.415.000

3.498.415.000

Trường Mầm non Ân Tường Đông

471.000.000

396.915.000

396.915.000

74.085.000

74.085.000

Trường Mầm non Ân Hữu

453.000.000

81.955.000

81.955.000

371.045.000

371.045.000

Xây dựng HT điện chiếu sáng để đảm bảo ATGT trên các đoạn tuyến tránh Ql 1

5.000.000.000

4.218.175.000

4.218.175.000

781.825.000

781.825.000

Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH& Gd QH

9.000.000.000

8.244.025.000

7.552.812.000

691.213.000

755.975.000

755.975.000

Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc quốc lộ 1D

12.000.000.000

8.068.036.000

7.966.036.000

102.000.000

3.931.964.000

3.931.964.000

BT, HT do GPMB dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại KV2, P Ghềnh Ráng, Tp Quy Nhơn

38.622.723.000

35.768.246.000

35.768.246.000

2.854.477.000

2.854.477.000

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và tương rào, cổng ngõ trụ sở UBND xã Cát Hải, Phù Cát

550.000.000

250.000.000

250.000.000

300.000.000

300.000.000

KDC dọc tuyến đường nối từ đường trục KKT - KTL chùa Linh Phong

44.738.565.000

44.505.978.000

33.741.587.000

10.764.391.000

232.587.000

232.587.000

NC tuyến đường từ tháp Bánh ít đến ĐT 640, huyện Tuy Phước

2.236.000.000

2.135.048.000

2.135.048.000

100.952.000

100.952.000

HTKT Khu đô thị Long Vân , TP QN

77.300.000.000

76.837.055.000

65.699.066.000

11.137.989.000

462.945.000

462.945.000

Đàn Tế trời đất ( Đài kính thiên )

3.000.000.000

2.911.825.000

300.000.000

2.611.825.000

88.175.000

88.175.000

HT HTKT Khu DC tại dải cây xanh khu TDC phục vụ DA XD khu đô thị TM bắc sông Hà Thanh

5.314.000.000

4.420.796.000

4.420.796.000

893.204.000

893.204.000

CT Đường ven biển DT 639 đoạn từ Cát tiến đến Đề Gi

550.000.000.000

251.581.342.000

22.900.153.000

228.681.189.000

298.418.658.000

298.418.658.000

Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN

40.000.000.000

23.311.609.000

2.114.222.000

21.197.387.000

16.688.391.000

16.688.391.000

Đường kết nối các điểm di tích thành Hoàng Đế, tháp Cánh Tiên và Đàn nam Giao TX An Nhơn

10.000.000.000

4.921.630.000

4.104.846.000

816.784.000

5.078.370.000

5.078.370.000

HTKT Khu đất Cty CP giống Lâm nghiệp NTB,Cty CVCX và CSĐT, khu đất trống liền kề QL 1D để giao Đại đội trinh sát

2.600.965.000

2.583.570.000

2.583.570.000

17.395.000

17.395.000

Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc khu đô thị KH và GD Quy Hòa

5.795.698.000

5.290.957.000

5.290.957.000

504.741.000

504.741.000

Đê sông Hà Thanh đoạn thượng lưu cầu Diêu Trì, huyện Tuy Phước

10.000.000.000

2.710.226.000

2.655.263.000

54.963.000

7.289.774.000

7.289.774.000

Tuyến đường trung tâm lõi đô thị thuộc khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

66.000.000.000

57.121.546.000

53.010.546.000

4.111.000.000

8.878.454.000

8.878.454.000

Khu TĐC MR phía Bắc CVKH, khu TĐC Quy Hòa

13.875.269.000

702.595.000

702.595.000

13.172.674.000

13.172.674.000

HTKT khu dân cư tại KV4, phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn

17.666.082.000

11.950.991.000

6.646.601.000

5.304.390.000

5.715.091.000

5.715.091.000

Khu cải táng phục vụ DA Becamex Bình Định

3.983.933.000

3.967.629.000

3.947.629.000

20.000.000

16.304.000

16.304.000

Khu TĐC PV DA Đường phía Tây tỉnh và các DA trên địa bàn xã Canh Vinh, H VC ( gđ1)

8.534.959.000

6.635.595.000

4.851.236.000

1.784.359.000

1.899.364.000

1.899.364.000

Khu TĐC MR phía Bắc khu TĐC Quy Hòa

32.661.174.000

31.544.070.000

31.489.070.000

55.000.000

1.117.104.000

1.117.104.000

BT, GPMB DA Khu Công viên KH thuộc KĐT KH và GD Quy Hòa (Thung lũng sáng tạo QN) tại KV2, phường Ghềnh Ráng, TP Quy Nhơn

23.551.543.000

23.290.536.000

23.290.536.000

261.007.000

261.007.000

Đường vào ga Diêu Trì

26.163.498.000

23.555.350.000

367.031.000

23.188.319.000

2.608.148.000

2.608.148.000

ĐT hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc( gđ1) PV bố trí TĐC TT ĐT NV GTVT

19.852.370.000

19.150.556.000

12.877.266.000

6.273.290.000

701.814.000

701.814.000

Nâng cấp mở rộng Đt 639 (đoạn từ cầu Thiện chánh đến QL 1)

13.000.000.000

6.581.130.000

2.264.206.000

4.316.924.000

6.418.870.000

6.418.870.000

KP Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do thu hồi đất của Cty CP Sách và TB BĐ

96.130.000

96.110.000

96.110.000

20.000

20.000

Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa TX An Nhơn

2.550.000.000

-

2.550.000.000

2.550.000.000

HTKT Khu đô thị mới Long Vân (khu A2) P. TQD.TP QN

500.000.000

311.023.000

311.023.000

188.977.000

188.977.000

Hệ thống trạm biến áp cấp điện Bảo tàng Quang Trung

1.300.000.000

1.109.510.000

1.109.510.000

190.490.000

190.490.000

HTKT khu đất TT ĐT NV GTVT Bình Định và các KV liền kề, P Quang Trung, TP Quy Nhơn

24.509.807.000

86.280.000

86.280.000

24.423.527.000

24.423.527.000

HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn TRọng Trì thuộc KDC phía Đông Điện Biên Phủ TP QN

2.200.000.000

2.153.564.000

2.153.564.000

46.436.000

46.436.000

Trạm quản lý và bảo vệ rừng Vĩnh Sơn

2.000.000.000

1.683.678.000

229.079.000

1.454.599.000

316.322.000

316.322.000

BVĐK KV Bồng Sơn - SC, cải tạo, NC Khoa khám - cấp cứu thành Khoa Nội TH

5.000.000.000

4.450.149.000

345.149.000

4.105.000.000

549.851.000

549.851.000

1.3

Xổ số kiến thiết

53.196.143.000

32.383.423.569

30.732.256.743

1.651.166.826

20.812.719.431

20.812.719.431

TT Y tế Quy Nhơn

16.890.000

11.166.000

-

11.166.000

5.724.000

5.724.000

BVĐK KV Bồng Sơn - Khoa Chống nhiễm khuẩn

985.000

-

985.000

985.000

Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Bình Định

45.767.000

32.751.000

32.751.000

13.016.000

13.016.000

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh

4.550.000

-

4.550.000

4.550.000

Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định

3.600.000.000

-

3.600.000.000

3.600.000.000

Bệnh viện ĐK khu vực Bồng Sơn (Khoa Dược)

259.000

-

259.000

259.000

Trung tâm y tế huyện Tuy Phước

328.420.000

326.090.000

270.027.000

56.063.000

2.330.000

2.330.000

Cải tạo sửa chữa các cơ sở y tế do tàu BV USNS Mecy

14.697.000

-

14.697.000

14.697.000

Tài trợ BS HP 3 - HT tái thiết sau thiên tai thuộc DA

13.702.000

-

13.702.000

13.702.000

SC Nhà làm việc TT Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm BĐ

403.000

-

403.000

403.000

Trạm y tế xã Mỹ Thành

47.000

-

47.000

47.000

Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Bình Định - MS TTB Kiểm nghiệm

16.495.000

-

16.495.000

16.495.000

DA HP BVĐK tỉnh BĐ thuộc DA PT BV tỉnh, vùng GĐ II

300.000.000

-

300.000.000

300.000.000

Trường THPT Nguyễn Diêu - Tuy Phước

370.000.000

322.861.000

322.861.000

47.139.000

47.139.000

NH 9P- Trường THPT Tuy Phước2 (CS2) thuộc DA PTGD GĐ2

183.000.000

182.765.164

182.765.164

234.836

234.836

Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện của tỉnh Bđ

150.000.000

42.578.405

12.435.000

30.143.405

107.421.595

107.421.595

DA GDTHCS KV khó khăn nhất GĐII

1.980.000.000

1.320.000.000

1.266.205.579

53.794.421

660.000.000

660.000.000

Trường MG Bình Hòa (NLH 2T 6P)

1.500.000.000

1.379.067.000

1.379.067.000

120.933.000

120.933.000

Trường THPT Ngô Lê Tân - Phù Cát

3.106.000.000

2.111.826.000

2.111.826.000

994.174.000

994.174.000

Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh HM: SC DN, XDTR,TTB

1.355.000.000

604.687.000

604.687.000

750.313.000

750.313.000

Trường THPT Hùng Vương - Quy Nhơn

2.042.000.000

1.607.362.000

1.607.362.000

434.638.000

434.638.000

Trung tâm văn hóa xã Hoài Sơn

560.000.000

533.176.000

533.176.000

26.824.000

26.824.000

Trường TH số 2 Bình Hòa - Tây Sơn

1.000.000.000

682.110.000

682.110.000

317.890.000

317.890.000

Trường Mẫu giáo 19/4 ( HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)

700.000.000

-

700.000.000

700.000.000

TT Giáo dục Lao động và Xã hội (HM CT SC nhà ở đối tượng)

432.928.000

110.772.000

110.772.000

322.156.000

322.156.000

XD mới nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định

15.000.000.000

10.268.641.000

8.768.641.000

1.500.000.000

4.731.359.000

4.731.359.000

Trường MN Thị trấn Vĩnh Thạnh (NLH 6P)

1.500.000.000

878.375.000

878.375.000

621.625.000

621.625.000

Trường Chính trị tỉnh

1.250.000.000

1.114.998.000

1.114.998.000

135.002.000

135.002.000

Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà

3.000.000.000

2.968.139.000

2.968.139.000

31.861.000

31.861.000

Hội trường 350 chỗ thuộc trường Cao Đẳng

4.900.000.000

4.762.501.000

4.762.501.000

137.499.000

137.499.000

Trường Mầm non Ân Tường Đông

700.000.000

-

700.000.000

700.000.000

Trường Mầm non Ân Hữu

500.000.000

-

500.000.000

500.000.000

Trường THPT chuyên Chu Văn An(KTX, nhà ăn, bếp)

6.625.000.000

2.628.444.000

2.628.444.000

3.996.556.000

3.996.556.000

Trường trung học phổ thông Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng )

1.000.000.000

269.459.000

269.459.000

730.541.000

730.541.000

Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng)

1.000.000.000

225.655.000

225.655.000

774.345.000

774.345.000

2

Vốn ngân sách tỉnh ngoài cân đối

375.988.703.000

248.510.270.885

216.870.332.885

31.639.938.000

127.478.432.115

127.478.432.115

2.1

Vốn dự phòng ngân sách

60.000.000.000

26.863.991.000

18.873.991.000

7.990.000.000

33.136.009.000

33.136.009.000

Đê sông Hà Thanh đoạn thượng lưu cầu Diêu Trì, huyện Tuy Phước

40.000.000.000

10.750.000.000

2.760.000.000

7.990.000.000

29.250.000.000

29.250.000.000

Nạo vét bồi lấp cửa sông Tam Quan

15.000.000.000

12.965.154.000

12.965.154.000

-

2.034.846.000

2.034.846.000

Nghiên cứu xử lý hiện tượng bồi lấp cửa An Dũ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định và giải pháp khắc phục

5.000.000.000

3.148.837.000

3.148.837.000

1.851.163.000

1.851.163.000

2.2

Vốn khác ngân sách tỉnh

68.804.593.000

63.706.823.000

54.906.823.000

8.800.000.000

5.097.770.000

5.097.770.000

Đền bù GPMB Khu Kinh tế Nhơn Hội

27.224.593.000

24.326.637.000

24.326.637.000

-

2.897.956.000

2.897.956.000

Mỡ rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung

30.000.000.000

29.738.477.000

20.938.477.000

8.800.000.000

261.523.000

261.523.000

Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc

7.680.000.000

7.414.867.000

7.414.867.000

-

265.133.000

265.133.000

Tượng đài Nguyễn Sinh Sắc - Nguyễn Tất Thành

3.900.000.000

2.226.842.000

2.226.842.000

-

1.673.158.000

1.673.158.000

2.3

Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2018 (chuyển sang năm 2019)

102.769.818.000

47.644.479.885

47.644.479.885

-

55.125.338.115

55.125.338.115

Bố trí công tác BT, GPMB các dự án của tỉnh

20.363.372.000

20.363.372.000

20.363.372.000

HTKT khu dân cư mặt bằng Cty 508 (4,3 ha)

635.203.000

635.203.000

635.203.000

Đường phía Tây tỉnh BĐ (ĐT 639B), đoạn Km130-Km145 (Ban GPMB)

28.769.145.000

28.768.916.000

28.768.916.000

229.000

229.000

ĐT XD HTKT khu TDC HH1, HH2 tại KV 1 P.Trần Quang Diệu TP QN

9.110.615.000

8.746.487.885

8.746.487.885

364.127.115

364.127.115

Đường nối từ đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (BQL Khu Kinh tế)

10.748.911.000

9.601.896.000

9.601.896.000

1.147.015.000

1.147.015.000

BT, Hỗ trợ tài sản do thu hồi khu đất của KS Bình Dương thuộc Bộ Tư lệnh binh đoàn 15 P Nguyễn Văn Cừ TP QN

33.142.572.000

527.180.000

527.180.000

32.615.392.000

32.615.392.000

2.4

Tiền thu hồi tạm ứng để bố trí lại (từ nguồn vốn vay NHPTVN năm 2015)

62.068.149.000

46.213.097.000

46.213.097.000

-

15.855.052.000

15.855.052.000

XD C/bách kè chống sạt lở& cải tạo ,NCHT tiêu thoát lũ

62.068.149.000

46.213.097.000

46.213.097.000

15.855.052.000

15.855.052.000

2.5

Nguồn thu hồi các khoản chi năm trước đã nộp ngân sách tỉnh năm 2019

11.637.422.000

9.493.798.000

8.835.080.000

658.718.000

2.143.624.000

2.143.624.000

Đê sông Cây Me (đoạn thượng, hạ lưu cầu đội Thông)

3.000.000.000

1.250.146.000

1.250.146.000

1.749.854.000

1.749.854.000

Trạm Y Tế Xã Cát Thắng

2.000.000.000

1.856.680.000

1.856.680.000

143.320.000

143.320.000

ĐTHT Khu đất tại xã Phước Lộc ( GĐ 2)

6.637.422.000

6.386.972.000

5.728.254.000

658.718.000

250.450.000

250.450.000

2.6

Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019

70.708.721.000

54.588.082.000

40.396.862.000

14.191.220.000

16.120.639.000

16.120.639.000

Đường Điện biên Phủ Nối dài ( Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 Mới)

40.000.000.000

25.071.000.000

10.879.780.000

14.191.220.000

14.929.000.000

14.929.000.000

Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước hồ Phú Hòa

19.674.569.000

19.674.079.000

19.674.079.000

490.000

490.000

Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn

11.034.152.000

9.843.003.000

9.843.003.000

1.191.149.000

1.191.149.000

II

VỐN HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

170.580.462.000

141.050.757.200

123.689.610.200

17.361.147.000

29.529.704.800

29.529.704.800

1

NGUỒN VỐN NSTW:

146.580.462.000

125.718.775.200

113.107.628.200

12.611.147.000

20.861.686.800

20.861.686.800

1.1

Vốn CTMT QG:

110.809.462.000

106.072.206.000

93.461.059.000

12.611.147.000

4.737.256.000

4.737.256.000

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

22.889.000.000

19.596.320.000

19.117.320.000

479.000.000

3.292.680.000

3.292.680.000

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

87.920.462.000

86.475.886.000

74.343.739.000

12.132.147.000

1.444.576.000

1.444.576.000

1.2

Vốn CTMT:

35.771.000.000

19.646.569.200

19.646.569.200

-

16.124.430.800

16.124.430.800

1.2.1

Hỗ trợ khắc phục thiên tai (mưa, lũ, lụt, bão, động đất, sóng thần, sạt lở đất, hạn hán, cháy rừng…)

450.000.000

449.769.000

449.769.000

-

231.000

231.000

Sửa chữa khẩn cấp tràn xả lũ hồ chứa nước Cự Lễ do mưa lũ 2017

450.000.000

449.769.000

449.769.000

231.000

231.000

1.2.2

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

10.000.000.000

9.196.800.200

9.196.800.200

-

803.199.800

803.199.800

Dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ cảnh quan Quy nhơn và vùng lân cận

2.660.660.000

2.653.161.000

2.653.161.000

7.499.000

7.499.000

Bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn

1.103.260.000

597.561.000

597.561.000

505.699.000

505.699.000

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Hoài Ân

100.000.000

84.409.000

84.409.000

15.591.000

15.591.000

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Phù Mỹ

398.087.000

398.081.000

398.081.000

6.000

6.000

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Phù Cát

2.071.939.000

1.965.318.000

1.965.318.000

106.621.000

106.621.000

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Sơn

1.385.150.000

1.342.267.200

1.342.267.200

42.882.800

42.882.800

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Vĩnh Thạnh

475.000.000

394.636.000

394.636.000

80.364.000

80.364.000

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Vân Canh

1.241.050.000

1.226.300.000

1.226.300.000

14.750.000

14.750.000

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Hoài Nhơn

564.854.000

535.067.000

535.067.000

29.787.000

29.787.000

1.2.3

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

25.321.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

-

15.321.000.000

15.321.000.000

Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn

25.321.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

15.321.000.000

15.321.000.000

2

Vốn nước ngoài:

24.000.000.000

15.331.982.000

10.581.982.000

4.750.000.000

8.668.018.000

8.668.018.000

2.1

Vốn ODA giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước:

24.000.000.000

15.331.982.000

10.581.982.000

4.750.000.000

8.668.018.000

8.668.018.000

2.2.2

Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2

24.000.000.000

15.331.982.000

10.581.982.000

4.750.000.000

8.668.018.000

8.668.018.000

Trường THPT chuyên Chu Văn An (KTX, nhà ăn, bếp)

16.000.000.000

10.828.108.000

7.228.108.000

3.600.000.000

5.171.892.000

5.171.892.000

Trường trung học phổ thông Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng )

4.000.000.000

2.807.726.000

2.057.726.000

750.000.000

1.192.274.000

1.192.274.000

Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng)

4.000.000.000

1.696.148.000

1.296.148.000

400.000.000

2.303.852.000

2.303.852.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1058/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/03/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/03/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Hồ Quốc Dũng
Phạm viBình Định
Trích yếuKéo dài kế hoạch vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Bình Định quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.