Quay lại

Quyết định 1064/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục và phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1064/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 07 tháng 05 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT, BÃI BỎ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 342/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:

1. Công bố chuẩn hóa Danh mục 23 TTHC lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

2. Phê duyệt 23 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục kèm theo)

3. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Khoáng sản tại Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Môi trường, khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Danh mục 16 TTHC lĩnh vực Khoáng sản tại Mục XVIII phần A, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện công khai Danh mục và nội dung TTHC được công bố kèm theo Quyết định này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Viễn thông Sơn La (VNPT);
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

PHỤ LỤC I


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1064/QĐ-UBND ngày 07/05/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (23 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.005408

36 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

2

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.004481

36 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

2.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha); 5.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha; 7.500.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

3

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 2.001814

36 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

2.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha); 5.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha; 7.500.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

4

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

Mã TTHC: 1.004446

69 ngày làm việc đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản; 32 ngày làm việc đối với hồ sơ điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; 45 ngày làm việc đối với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

Không thu phí đối với cấp điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đối với Giấy phép khai thác khoáng sản và Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024;

- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.

5

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.004434

65 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ đấu giá (Thực hiện theo thông báo mời đấu giá).

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;

- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;

- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014

- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.

6

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Mã TTHC: 1.004433

65 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ đấu giá (Thực hiện theo thông báo mời đấu giá).

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;

- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;

- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014

- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.

7

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Mã TTHC: 2.001787

147 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoặc qua đường bưu điện hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến

10 triệu đồng đối với chi phí thăm dò trên 1 tỷ; 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) đối với chi phí thăm dò từ 01 đến 10 tỷ đồng; 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) đối với chi phí thăm dò từ 10 đến 20 tỷ đồng; 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) đối với chi phí thăm dò trên 20 tỷ

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

8

Đóng cửa mỏ khoáng sản Mã TTHC: 1.004367

62 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

9

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản Mã TTHC: 2.001783

32 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

10

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mã TTHC: 2.001781

26 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

5.000.000 đồng/01giấy phép

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

11

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Mã TTHC: 1.004345

36 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

12

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mã TTHC: 1.004343

14 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

2.500.000 đồng/01giấy phép

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

13

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Mã TTHC: 2.001777

17 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

14

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.004135

36 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

15

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

Mã TTHC: 1.004132

45 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc thực hiện thông qua dịch vụ công trực tuyến

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

16

Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.004083

8 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

Không

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.

17

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.000778

93 ngày làm việc đối với khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; không quá 69 ngày làm việc đối với khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc nộp trực tuyến tại cổng thông tin điện tử do Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp

4.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là; 10.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha; 15.000.000 đồng/01 giấy phép đối với diện tích thăm dò trên 50.000 ha

- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;

- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;

- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.

18

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã TTHC: 1.013321

24 ngày làm việc với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; 15 ngày làm việc đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp

15.000.000 đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm; 20.000.000 đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới

100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối; 30.000.000 đối với Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024

- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.

19

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã TTHC: 1.013322

20 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; 13 ngày làm việc đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp

15.000.000 đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm; 20.000.000 đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối; 30.000.000 đối với Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024; 3. Khai thác tận thu: Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; 4. Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng: Mức thu bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên

- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.

20

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã TTHC: 1.013323

20 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; Tối đa 13 ngày làm việc đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp

Không

- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.

21

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Mã TTHC: 1.013324

24 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp

Không

- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;

- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.

22

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.013326

9 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp

Không

- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.

23

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Mã TTHC: 1.013325

13 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La - Nộp hồ sơ trực tiếp

Không

- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;

- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;

- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;

- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1064/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Lê Hồng Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục và phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.