Quay lại

Quyết định 1065/QĐ-NHNN năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1065/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định công bố thủ tục hành chính theo Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao dịch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế Ngân hàng Nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc Sở Giao dịch và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Lưu VP, PC, QLNH.

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Nguyễn Thị Hồng


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1.

Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Chính sách tiền tệ

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch)

2.

Thủ tục đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Chính sách tiền tệ

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch)


PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhu cầu mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện các hoạt động thị trường tiền tệ lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch);


+ Bước 2: Ngân hàng Nhà nước thẩm định hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá cho thành viên. Trong trường hợp từ chối cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hiện:


+ Qua Bưu điện.


+ Trụ sở cơ quan hành chính.


- Thành phần hồ sơ[1]:


(i) Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Phụ lục 1a/LK đính kèm Thông tư 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016;


(ii) Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký theo Phụ lục 1b/LK đính kèm Thông tư 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016;


(iii) Các giấy tờ chứng minh việc tổ chức mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá thành lập và hoạt động hợp pháp như: Quyết định thành lập, giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật;


(iv) Các giấy tờ chứng minh tư cách đại diện hợp pháp của người đại diện của chủ tài khoản kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn của người đó;


(v) Trường hợp tổ chức mở tài khoản lưu ký thuộc đối tượng bắt buộc phải có chữ ký kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán trên chứng từ kế toán giao dịch với ngân hàng theo quy định của pháp luật thì ngoài các giấy tờ nêu tại điểm (i), (ii), (iii) và (iv), hồ sơ mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá phải có quyết định bổ nhiệm kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn của kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán) của tổ chức mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá;


- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch)


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp tài khoản lưu ký giấy tờ có giá


- Phí, lệ phí: không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Phụ lục 1a/LK đính kèm Thông tư 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016;


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.


2. Thủ tục đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi không có nhu cầu lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước hoặc phải đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và thu hồi Giấy phép hoạt động lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch);


+ Bước 2: Ngân hàng Nhà nước thẩm định hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá cho thành viên.


- Cách thức thực hiện:


+ Qua Bưu điện.


+ Trụ sở cơ quan hành chính.


- Thành phần hồ sơ:


(i) Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Phụ lục 4/LK đính kèm Thông tư 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016


- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch)


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận của Sở Giao dịch về việc đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá


- Phí, lệ phí: không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Phụ lục 4/LK đính kèm Thông tư 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 04/2016/TT-NHNN ngày 15/04/2016 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Phụ lục 1a/LK


(Thành viên lưu ký)
…………………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

…., ngày …. tháng …. năm …


GIẤY ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ


Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước


Tên đơn vị: (thành viên lưu ký) ……………………………….. Mã số: ................................


Họ tên người đại diện của Chủ tài khoản: .....................................................................


Số CMT/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ...................................................................


Địa chỉ: .......................................................................................................................


Số điện thoại: …………………………………… Fax: .......................................................


Đề nghị mở tài khoản giấy tờ có giá lưu ký tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.


…., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP1
(Ký tên, đóng dấu)


----------------------------------------------------------------------------


PHẦN DÀNH CHO SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC


Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký:


Tên tài khoản: ………………………………………………………………….


Số hiệu tài khoản: …………………………………………………………


Ngày hiệu lực: …………………………………………………………


Đã kiểm soát các giấy tờ cần thiết:


- Giấy phép thành lập và hoạt động số: ……………………. ngày ……………………


- Quyết định bổ nhiệm Chủ tài khoản số ……………………. ngày …………………… và các giấy tờ liên quan.


Hà Nội, ngày …. tháng …. năm …

TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN

GIÁM ĐỐC


______________________


1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền

Phụ lục 1b/LK


BẢN ĐĂNG KÝ MẪU DẤU, CHỮ KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC


(Đính kèm Giấy đề nghị mở tài khoản số ………… ngày ………… của ……………….)


Tên đơn vị: (Chủ Tài Khoản) .........................................................................................


Địa chỉ giao dịch: ………………………………. Điện thoại giao dịch: ................................


Tên tài khoản lưu ký: ...................................................................................................


Số tài khoản lưu ký : ...................................................................................................


Nơi mở tài khoản lưu ký: .............................................................................................


Đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu sẽ sử dụng trên các chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước như sau:


1. Mẫu chữ ký


Người đăng ký mẫu chữ ký

Mẫu chữ ký thứ nhất

Mẫu chữ ký thứ hai

Người đại diện của Chủ tài khoản và người được ủy quyền

Họ và tên: ………………………………………..

Số CMND/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………………………………………………

Ngày cấp: ………………………………………

Nơi cấp: …………………………………………

Họ và tên người được người đại diện của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ nhất):

Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………………………………………………

Ngày cấp: ………………………………………

Nơi cấp: …………………………………………

Giấy ủy quyền số …………. ngày ……………

Thời hạn ủy quyền: …………………………….

Phạm vi ủy quyền: ………………………………

Họ và tên người được người đại diện của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ hai):

Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………………………………………………

Ngày cấp: ………………………………………

Nơi cấp: …………………………………………

Giấy ủy quyền số …………. ngày ……………

Thời hạn ủy quyền: …………………………….

Phạm vi ủy quyền: ………………………………

Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN) và người được ủy quyền

Họ và tên kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN):

Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………………………………………………

Ngày cấp: ………………………………………

Nơi cấp: …………………………………………

Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ nhất):

Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………………………………………………

Ngày cấp: ………………………………………

Nơi cấp: …………………………………………

Giấy ủy quyền số …………. ngày ……………

Thời hạn ủy quyền: …………………………….

Phạm vi ủy quyền: ………………………………

Họ và tên người được người đại diện của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ hai):

Số CMND/ Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………………………………………………

Ngày cấp: ………………………………………

Nơi cấp: …………………………………………

Giấy ủy quyền số …………. ngày ……………

Thời hạn ủy quyền: …………………………….

Phạm vi ủy quyền: ………………………………


2. Mẫu dấu


Mẫu dấu thứ nhất

Mẫu dấu thứ hai


…., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP1
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


--------------------------------------------------------------------------------


XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC


Hà Nội, ngày …… tháng ………. năm …………..


GIÁM ĐỐC


______________________


1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền

Phụ lục 4/LK


(Thành viên lưu ký)
…………………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

…., ngày …. tháng …. năm …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐÓNG TÀI KHOẢN GIẤY TỜ CÓ GIÁ


Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


Tên thành viên (Chủ tài khoản): .....................................................................................


Họ và tên người đại diện của Chủ tài khoản: .................................................................


Số CMT/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu: ...................................................................


Ngày cấp: ………………………………….. Nơi cấp: ........................................................


Địa chỉ: .......................................................................................................................


...................................................................................................................................


Số điện thoại: .............................................................................................................


Số Fax: ......................................................................................................................


Yêu cầu đóng tài khoản giấy tờ có giá lưu ký số ...................................................... đã


mở tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước kể từ ngày ..................................................


Số dư còn lại ………………………….. VND (bằng chữ: ................................................. )


đề nghị Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xử lý .........................................................


…., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP1
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


--------------------------------------------------------------------------------


XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC


Hà Nội, ngày …… tháng ………. năm …………..


GIÁM ĐỐC


________________________________________


1 Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền


[1] Các giấy tờ quy định tại điểm (i), (ii) là bản chính, các giấy tờ quy định tại điểm (iii), (iv), (v) là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1065/QĐ-NHNN
Ngày ban hành19/05/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNgân hàng Nhà nước / Nguyễn Thị Hồng
Phạm viTrung ương, Ngân hàng Nhà nước
Trích yếuNăm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.