|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
BẠC
LIÊU
Số: 106 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bạc
Liêu,
ngày
25
tháng 01
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư sổ 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Trên cơ sở kết quả rà soát quy định, thủ tục hành chính đang còn hiệu lực đã được công bố tại các quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương; kết quả rà soát dữ liệu thủ tục hành chính được Bộ Công Thương chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, tính đến ngày 15/01/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 08/TTr-SCT ngày 19 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
|
Nơi nhận:
|
KT.CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 4; - Cục KSTTHC, VPCP (để b/c); PHÓ CHỦ TỊCH
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các P.CVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
|
- Lưu: VT; KSTTHC (MN,02):
|
Huỳnh
Chí
Nguyện
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(các lĩnh vực Công Thương)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
(Địa điểm thực hiện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí,
lệ
phí
|
Thẩm quyền quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
|
|
1
|
2.002096 .000.00.0 0.H04
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại chỉ: địa https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
30 Trong ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không thu phí, lệ phí
|
UBND cấp huyện
|
- Nghị định số 45/2012/NĐ- CP ngày 21/05/2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 26/2014/TT- BCT ngày 28/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; - Thông tư số 14/2018/TT- BCT ngày 28/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư số 24/2014/TT- BCT ngày 28/8/2014 quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
|
X
|
X
|
II. LĨNH VỰC: LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
|
Phí: - 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai). - 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh
|
Trưởng
|
- Luật số 09/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc hội về Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
|
||||||
|
2
|
2.000181 .000.00.0 0.H04
|
Cấp Giấy phép bán sản lẻ phẩm thuốc lá
|
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn); - Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
15 Trong ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
|
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
|
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
|
X
|
X
|
|
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông của tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
|
|||||
|
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều kiện
|
|||||
|
thuộc lĩnh vực thương mại và
|
|||||
|
lệ phí cấp Giấy phép thành
|
|||||
|
lập Sở giao dịch hàng hóa;
|
|
Phí:
|
- Luật số 09/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc
|
||||||||
|
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm
|
hội về Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
|
||||||||
|
định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức,
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của
|
||||||||
|
doanh nghiệp tại thành
|
Chính phủ quy định chi tiết
|
||||||||
|
phố Bạc Liêu và thị xã
|
một số điều và biện pháp thi
|
||||||||
|
Giá Rai).
|
hành Luật, phòng chống tác
|
||||||||
|
- Trực tiếp;
|
- 400.000 đồng/điểm
|
hại của thuốc lá về kinh
|
|||||||
|
- Trực tuyến
|
kinh doanh/lần thẩm
|
doanh thuốc lá;
|
|||||||
|
toàn trình, tại
|
định (đối với chủ thể
|
Nghị định số
|
|||||||
|
địa chỉ:
|
kinh doanh là hộ kinh
|
106/2017/NĐ-CP ngày
|
|||||||
|
3
|
2.000150. 000.00.00. H04
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn); Hệ
Qua
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của
|
X
|
X
|
|
công ích.
|
huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
|
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
|||||||
|
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
|
||||||||
|
kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các
|
một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện
|
||||||||
|
huyện trên địa bàn tỉnh
|
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
|
||||||||
|
Bạc Liêu).
|
vực quản lý nhà nước của
|
||||||||
|
Bộ Công Thương;
|
|
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông của tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
|
|||||
|
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;
|
|
Phí:
|
- Luật số 09/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc
|
||||||||
|
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm
|
hội về Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
|
||||||||
|
định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác
|
||||||||
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
|
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm
|
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
|||||||
|
toàn trình, tại
|
định (đối với chủ thể
|
Nghị định số
|
|||||||
|
Cấp sửa
|
địa chỉ:
|
kinh doanh là hộ kinh
|
106/2017/NĐ-CP ngày
|
||||||
|
4
|
2.000162. 000.00.00. H04
|
đổi, bổ
sung Giấy phép
bán
lẻ sản
phẩm
thuốc lá
|
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn); Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của
|
X
|
X
|
|
công ích.
|
huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
|
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
|||||||
|
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
|
||||||||
|
kinh doanh là hộ kinh
|
một số điều của các nghị
|
||||||||
|
doanh, cá thể tại các
|
định liên quan đến điều kiện
|
||||||||
|
huyện trên địa bàn tỉnh
|
đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
|
||||||||
|
Bạc Liêu).
|
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
|
|
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
|
|||||
|
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông của số tư 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
|
|||||
|
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mại
và lệ phí cấp Giấy phép
|
|||||
|
thành lập Sở giao dịch hàng
hóa;
|
|
5
|
2.000633. 000.00.00. H04
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Hệ Qua thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:1.100.000 đồng
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
định số Nghị 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
|
X
|
X
|
|
6
|
2.000629. 000.00.00. H04
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến
toàn trình, tại chỉ: địa https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Qua Hệ - thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:1.100.000 đồng
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
số Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
|
X
|
X
|
|
7
|
1.001279. 000.00.00. H04
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:1.100.000 đồng
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
|
X
|
X
|
|
8
|
2.000620. 000.00.00. H04
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn); Qua Hệ hồ
thống dịch vụ chính bưu công ích.
|
Trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ sơ hợp lệ
|
Không thu phí, lệ phí
|
Trưởng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
|
X
|
X
|
|
9
|
2.000615. 000.00.00. H04
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không thu phí, lệ phí
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
|
X
|
X
|
|
10
|
2.001240. 000.00.00. H04
|
Cấp lại Giấy phép lẻ bán rượu
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Hệ
Qua bưu chính công ích. thống dịch vụ
|
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không thu phí, lệ phí
|
Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện
|
Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
|
X
|
X
|
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
|
|
11
|
2.001283. 000.00.00. H04
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến toàn trình, tại chỉ: địa https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: - 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
|
X
|
X
|
|
Phí: - 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-
|
||||||||
|
- Trực tiếp; - Trực tuyến
|
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể
|
CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|||||||
|
12
|
2.001270. 000.00.00. H04
|
Cấp lại Giấy chứng đủ nhận điều kiện hàng cửa lẻ bán LPG chai
|
toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn);
Hệ Qua thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
07 Trong ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa do Bộ trưởng.
|
X
|
X
|
|
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể
|
|||||||||
|
kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của
|
||||||||
|
- Trực tiếp;
|
- 400.000 đồng/điểm
|
Chính phủ về kinh doanh
|
|||||||
|
- Trực tuyến
|
kinh doanh/lần thẩm
|
khí.
|
|||||||
|
13
|
2.001261. 000.00.00. H04
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng lẻ bán LPG chai
|
toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn); Qua Hệ
thống dịch vụ
|
07 Trong ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức,
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
|
X
|
X
|
|
bưu chính
|
doanh nghiệp tại các
|
thuộc lĩnh vực thương mại
|
|||||||
|
công ích.
|
huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
|
và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
|
TỔNG SỐ: 13 TTHC, trong đó:
- DVCTT toàn trình: 13 TTHC;
- Thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện: 01 TTHC;
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện: 03 TTHC;
- Thẩm quyền quyết định của Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện: 09 TTHC;
- Thu Phí: 09 TTHC;
- Đã xây dựng QTNB:
+ Thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện: 01 TTHC;
+ Thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện: 03 TTHC;
+ Thẩm quyền quyết định của Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện: 09 TTHC;
- Đã xây dựng QTĐT:
+ Thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện: 01 TTHC;
+ Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh: 03 TTHC;
+ Thẩm quyền quyết định của Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện: 09 TTHC./.