Quay lại

Quyết định 10704/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Số:10704/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long An, ngày 18 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/10/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6993/TTr-SNN ngày 11/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An, cụ thể:

1. Danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện: 02 thủ tục (01 thủ tục do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện; 01 thủ tục do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện).

2. Danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện: 02 thủ tục.

3. Danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 01 thủ tục.
(Gồm 52 trang phụ lục danh mục, nội dung và quy trình nội bộ TTHC kèm theo)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan cập nhật nội dung các thủ tục hành chính lên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh ngay khi nhận được quyết định công bố; chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh triển khai việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này.

2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp huyện, xã.

3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT.UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- TT CNTT (Sở TT và TT);
- VNPT Long An;
- Phòng TH-KSTTHC;
- Lưu: VT.
has
CHỦ TỊCH
DAN
Nguyễn Văn Út

CỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN

ÁNGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LONG AN kèm theo Quyết định số 10704 /QĐ-UBND ngày 18 / 10 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC
(CSQLQ
G)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Căn cứ pháp
STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC
(CSQLQ
G)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện
Trực tiếp
Bưu chính công
ích
Trực tuyến
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. TTHC BAN HÀNH MỚI
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
1
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
1.012847
Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Không
Uỷ ban nhân dân tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh, địa chỉ: Đường Song hành, Quốc lộ tránh 1A,
phường 6, Tp.
Tân An, tỉnh
Long An)
X
X
Một phần
Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
2
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
1.012848
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
Không
Cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh (Sở Tài nguyên và Môi
trường)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Long An (Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh, địa chỉ: Đường Song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp.
Tân An, tỉnh
Long An)
x
x
Một phần
số Quyết định 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI

1
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
1.012849
Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
Uỷ ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và PTNT
cấp
huyện)
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
x
x
Một phần
Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2
Nộp tiền để
nhà nước bổ
sung diện tích
đất chuyên
trồng lúa bị
mất hoặc tăng
hiệu quả sử
dụng đất trồng
lúa đối với
công trình có
diện tích đất
1.012850
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
Không
Cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện (Phòng Tài
nguyên
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
x
x
Một phần
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
chuyên trông lúa trên địa bàn huyện
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
và Môi trường)
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
1.008004
Ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Không
Uỷ ban nhân dân cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
x
x
Một phần
Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

DAN

THỦ TỤ CHANH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN

CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LONG AN

Khèm theo Quyết định số 10704 /QĐ-UBND ngày 18 /10 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC (CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Căn cứ pháp
STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC (CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Trực tiếp
Bưu chính công ích
Trực tuyến
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN
1
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
1.012847
Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Không
Uỷ ban nhân dân tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh, địa chỉ: Đường Song hành, Quốc lộ tránh 1A,
phường 6, Tp.
Tân An, tỉnh
Long An)
X
X
Một phần
định Quyết số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
* TTHC DO SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
Nộp tiền để
nhà nước bổ
sung diện tích
đất chuyên
trồng lúa bị
mất hoặc tăng
hiệu quả sử
- Văn bản
thông báo xác
định số tiền
phải nộp gửi
người được nhà
nước giao đất,
cho thuê đất:
12 ngày, kể từ
ngày nhận được
Cơ quan
tài
nguyên
và môi
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Long An
(Tầng 2- Khối
nhà quan
4, Khu Trung
Một
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-TT
ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
2
dụng đất
trồng lúa đổi
với công trình
1.012848
Bản kê khai
hợp lệ.
Không
trường
cấp tỉnh
(Sở Tài
tâm Chính trị
- Hành chính
tinh, địa chỉ:
x
x
phần
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt
có diện tích
đất chuyên
trồng lúa trên
địa bàn 2
huyện trở lên
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của quan tài chính.
nguyên
và Môi
trường)
Đường Song
hành, Quốc lộ
tránh 1A,
phường 6, Tp.
Tân An, tỉnh
Long An)
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ

CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

TỈNH LONG AN

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Tên thủ tục: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên a) Trình tự thực hiện

Bước 1. Nộp hồ sơ

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất có nhu cầu xây dựng công trình trên đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2- Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tinh, địa chỉ: Đường Song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).

Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An xem xét, kiểm tra và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản) để giải quyết.

Bước 3: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt.

- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày có kết quả thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục IX hoặc văn bản không chấp thuận theo mẫu tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi cho người được nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Bước 4. Trả kết quả

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).

- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận hồ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).

+ Sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

* Thành phần hồ sơ, bao gồm: d) Thời hạn giải quyết: Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
2
Phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
3
Sơ đồ mô tả vị trí sử dụng khối lượng đất mặt sau khi bóc tách.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân (Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất).

e) quan thực hiện thủ tục hành chính

- quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản) g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;

- Văn bản không chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Đơn đề nghị thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;

- Phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Luật Đất đai ngày 18/01/2024.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 30/7/ 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.

- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục VII

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112-2024-NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ
NƯỚC GIAO ĐẤT CHO
THUÊ ĐẤT
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày .... tháng .... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt

Kính gửi:

1. Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: .., nơi cấp:

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp: .., nơi cấp

2. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện (thị xã thành phố) .... thẩm định hồ sơ

Phương án sử dụng tầng đất mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa để xây dựng công trình.

(Phương án sử dụng tầng đất mặt và Sơ đồ tả vị trí sử dụng khối lượng đất mặt được bóc tách gửi kèm theo)

3. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp□ Bưu chính □ Điện tử □

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất... (ghi rõ tên) cam kết thực hiện đúng Phương án sử dụng tầng đất mặt và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC

GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục VIII

MẪU PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ
NƯỚC GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT
Số:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng .. năm

PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

1. Tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:

2. Mục đích của việc chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa:

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa để thực hiện công trình/dự án

3. Diện tích đất chuyên trồng lúa đề nghị chuyển đổi: ... ha.

4. Khối lượng đất mặt phải bóc tách: ... m3

{Diện tích đất chuyên trồng lúa phải bóc tách (m2) x độ sâu tầng đất mặt phải bóc tách (m)}

5. Phương án sử dụng đất mặt:

a) Sử dụng trong khuôn viên dự án: .... m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích sử dụng đất mặt).

b) Sử dụng ngoài khuôn viên dự án: ....m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích sử dụng đất mặt).

6. Mục đích sử dụng tầng đất mặt:

(Tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa chỉ được sử dụng vào mục đích nông nghiệp, gồm: tôn cao nền ruộng trũng thấp; tăng độ dày tầng canh tác; nâng cao chất lượng đất trồng lúa, cây hàng năm, cây lâu năm; trồng cây xanh; trồng hoa cây cảnh, cây dược liệu...)

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất... (ghi rõ tên) cam kết thực hiện đúng phương án sử dụng tầng đất mặt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin trên.

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC

GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT

(Ký, ghi họ tên, chức vụ đóng dấu (nếu có))

Phụ lục IX

MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ...
Số:
V/v...
Kính gửi:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Hồ đề nghị thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của tổ chức nhân ...;

Căn cứ vào kết quả thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của công trình dự án...;

Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ...có ý kiến như sau:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ... chấp thuận Phương án sử dụng tầng đất mặt của ... (ghi rõ tên). Trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa phải bóc tách tầng đất mặt: ...ha.

2. Đề nghị ... (ghi rõ tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) thực hiện đúng nội dung phương án sử dụng tầng đất mặt và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố.

3. Các đơn vị ... (ghi rõ tên đơn vị) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ... theo dõi, kiểm tra, giám sát tổ chức/cá nhân thực hiện đúng nội dung Phương án sử dụng tầng đất mặt đã được chấp thuận.

Yêu cầu (ghi rõ tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) ... thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và các văn bản quy định khác có liên quan.

Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu: VT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ..
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Phụ lục X

MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ
Số:
V/v.
Kính gửi:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ... tháng ... năm ...

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ hồ đề nghị thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của tổ chức nhân ...;

Căn cứ kết quả thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của công trình dự án...;

Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ... có ý kiến như sau:

Không chấp thuận Phương án sử dụng tầng đất mặt từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để xây dựng công trình của (ghi rõ tên)

Địa chỉ

Lý do không chấp thuận:

Nơi nhận: - Như trên:
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ...
(Ký, họ tên đóng dấu)

2. Tên thủ tục: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên.

a) Trình tự thực hiện

Bước 1. Nộp hồ sơ

Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh Long An (Tầng 2- Khối nhà quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tinh, địa chỉ: Đường Song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An) đề nghị xác định diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền.

Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An xem xét, kiểm tra và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đến cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh (Sở Tài nguyên và Môi trường) để giải quyết.

Bước 3: Thẩm định hồ sơ và xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa

- Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh kiểm tra bản kê khai của người được nhà nước giao đất, cho thuê đất. Trong trường hợp chưa đảm bảo thì chuyển trả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để hướng dẫn người được nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện.

- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh thẩm định và ban hành văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi đến cơ quan tài chính cùng cấp (Sở Tài chính) để xác định số tiền phải nộp.

Bước 4: Cơ quan tài chính xác định số tiền phải nộp

Trong thời hạn 05 ngày, cơ quan tài chính cấp tỉnh (Sở Tài chính) căn cứ văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa của cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp, bảng giá loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định, cơ quan tài chính cấp tỉnh xác định số tiền phải nộp theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi cơ quan tài nguyên và môi trường và người được nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Bước 5: Người được giao đất, cho thuê đất thực hiện nộp tiền

Trong thời hạn 30 ngày, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện trách nhiệm nộp tiền tại cơ quan kho bạc theo thông báo của cơ quan tài chính.

Sau 30 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của cơ quan tài chính; người được nhà nước giao đất, cho thuê đất chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa thì phải nộp thêm tiền chậm nộp. Mức tính tiền chậm nộp và thời gian tính tiền chậm nộp được quy định như sau:

- Mức tính tiền chậm nộp bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền phải nộp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa chậm nộp;

- Thời gian tính tiền chậm nộp được tính liên tục kể từ ngày tiếp theo ngày phát sinh tiền chậm nộp đến ngày liền kề trước ngày số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước;

- Người nộp tiền tự xác định số tiền chậm nộp theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP và nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định. Người nộp tiền phải nộp tiền chậm nộp được miễn tiền chậm nộp trong trường hợp bất khả kháng như bị thiệt hại vật chất do gặp thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ.

Bước 6. Trả kết quả

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).

- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).

+ Sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

* Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Thành phần
STT
Thành phần hồ
hồ cần số
hóa (đánh
X)

Bản kê khai diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích

1 sử dụng sang đất phi nông nghiệp theo mẫu tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

d) Thời hạn giải quyết

- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.

- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân (Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất).

e) quan thực hiện thủ tục hành chính

Cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Cơ quan phối hợp thực hiện: Cơ quan tài chính cấp tỉnh (Sở Tài chính).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

- Văn bản xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Bản kê khai diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp theo mẫu tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Luật Đất đai ngày 18/01/2024.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 30/7/ 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.

- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục XI

MẪU BẢN KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA CHUYỂN MỤC ĐÍCH

SỬ DỤNG SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày... tháng. năm

BẢN KHAI

Diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp

Kính gửi:

1. Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất kê khai:

2. Địa chỉ:

3. Tổng diện tích đất chuyên trồng lúa đề nghị chuyển đổi mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp: ... ha

4. Địa điểm thu hồi đất:

Vị trí/Địa điểm đất
Diện tích (ha, m2)
Ghi chú
Vị trí 1: số thửa ...; số tờ bản đồ ...; xã (phường, thị trấn) ; huyện (thị xã, thành phố)
Vị trí 2: số thửa ...; số tờ bản đồ ...; xã (phường, thị trấn) ; huyện (thị xã, thành phố).
Vị trí 3: số thửa ...; số tờ bản đồ ...; xã (phường, thị trấn) ; huyện (thị xã, thành phố)
Tổng diện tích

Đề nghị ... (cơ quan tài nguyên môi trường cấp tinh huyện) xác định diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang mục đích phi nông nghiệp để... (ghi tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC

GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu (nếu có))

Phụ lục XII

MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA PHẢI NỘP

TIẾN

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
TỈNH/TP/QUẬN/HUYỆN/THỊ
Số:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ...tháng ... năm ...

Kính gửi: Cơ quan tài chính

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ vào Bản kê khai đề nghị xác định diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp của ... (ghi rõ tên cơ quan, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất)

Cơ quan Tài nguyên và Môi trường (cấp tỉnh huyện) ... xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp để thực hiện công trình/dự án ... (ghi rõ tên công trình) là...ha, thuộc địa điểm ... (ghi địa điểm diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển đổi).

Cơ quan Tài nguyên và Môi trường (cấp tỉnh huyện) gửi cơ quan Tài chính (cấp tình huyện) làm căn cứ xác định số tiền phải nộp của cơ quan, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất.

QUAN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

Nơi nhận:
- Như trên:
- Tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT.
TỈNH/TP/QUẬN/ HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, họ tên đóng dấu)

Phụ lục XIII

MẪU VĂN BẢN XÁC ĐỊNH SỐ TIỀN ĐỂ NHÀ NƯỚC BỔ SUNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỐNG LÚA BỊ MẤT HOẶC TĂNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT

TRỒNG LÚA

(Kèm theo Nghị định số 112-2024-NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CƠ QUAN TÀI CHÍNH
TỈNH/TP/QUẬN/HUYỆN/TX
Số:
V/v thông báo số tiền phải nộp
để nhà nước bổ sung diện tích
đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa
Kính gửi:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày. tháng .. năm

Căn cứ Nghị định số 112/2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số ... QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm của Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố về mức thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.

Căn cứ văn bản số ... (cơ quan Tài nguyên Môi trường cấp tỉnh/ huyện);

Cơ quan Tài chính cấp tỉnh/huyện thông báo số tiền phải nộp, như sau:

1. Tên cơ quan/người được nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp tiền:

2. Số tiền phải nộp: ... đồng

(Bằng chữ:

Số tiền = Diện tích (ha) x giá đất (đồng) x tỷ lệ nộp (%) theo quyết định số... ngày...tháng... năm .của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này, ... (tên cơ quan người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) có trách nhiệm nộp số tiền nêu trên tại Kho bạc Nhà nước theo Tài khoản: ...; Chương: ... (là chương của đơn vị nộp tiền nếu có); tiểu mục:

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND tỉnh/huyện;
- Cục thuế tỉnh/huyện;
- Lưu: VT
TỈNH/TP/QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi họ, tên đóng dấu)

PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Quy trình số: 01

Thủ tục: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên

Trình tự các bước thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ chuyển Lãnh đạo TTPVHCC
Công chức Sở Nông nghiệp và PTNT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản)
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC
01 giờ làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ từ TTPVHCC, Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật
Công chức Phòng Hành chính-Tổng hợp
01 giờ làm việc
Bước 4
Phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật
04 giờ làm việc
Bước 5
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Nếu đạt ban hành văn bản chấp thuận; nếu không đạt ban hành văn bản không chấp thuận.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT, Công chức Phòng Trồng trọt, Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật và các đơn vị có liên quan
17 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, ký nháy và chuyển hồ sơ đến Thủ trưởng đơn vị nếu đồng ý với kết quả thẩm định của chuyên viên thực
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, BVTV và QLCLNS
05 giờ làm việc
hiện. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 5.
Bước 7
Ký phê duyệt kết quả TTHC. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 6.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
05 giờ làm việc
Bước 8
Đóng dấu và phát hành
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
02 giờ làm việc
Bước 9
Số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT, công chức phòng Trồng trọt, Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật
02 giờ làm việc
Bước 10
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc

Quy trình số: 02

Thủ tục: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên.

Trình tự các bước thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ chuyển Lãnh đạo TTPVHCC
Công chức Sở Tài nguyên và Môi trường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
02 giờ
làm việc
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Tài nguyên và Môi trường
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC
01 giờ làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ từ TTPVHCC, Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Phòng Hành chính
01 giờ làm việc
Bước 4
Phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
04 giờ làm việc
Bước 5
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài chính
39 ngày
làm việc
Bước 6
Kiểm tra, ký nháy và chuyển hồ sơ đến Thủ trưởng đơn vị nếu đồng ý với kết quả thẩm định của chuyên viên thực hiện. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 5.
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
05 giờ làm việc
Bước 7
Ký phê duyệt kết quả TTHC. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 6.
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài chính
05 giờ làm việc
Bước 8
Đóng dấu và phát hành
Văn thư
02 giờ làm việc
Bước 9
Số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đến Trung tâm PVHCC
Văn thư, công chức phòng chuyên môn
02 giờ làm việc
Bước 10
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
02 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 42 ngày làm việc

Trong đó: - Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.

- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.

HỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI

AE ĂNG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LONG AN

(UBND CẤP HUYỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT)

18 / 10 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An) n theo Quyết định số 10704 /QĐ-UBND ngày

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC (CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan thực
hiện
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Căn cứ pháp
STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC (CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan thực
hiện
Địa điểm thực hiện
Trực tiếp
Bưu chính công ích
Trực
tuyến
1
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
1.012849
Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
Uỷ ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp
huyện)
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
X
x
Một phần
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Nộp tiền để
- Văn bản
thông báo xác
định số tiền
Quyết định số
3085/QĐ-BNN-TT
nhà nước bổ
sung diện
phải nộp gửi
người được
Cơ quan
ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và
tích đất
chuyên trống
lúa bị mất
nhà nước giao
đất, cho thuê
đất: 12 ngày,
tài
nguyên
và môi
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới
hoặc tăng
kể từ ngày
trường
Trung tâm
ban hành, thủ tục
2
hiệu quả sử
dụng đất
1.012850
nhận được
Bản kê khai
Không
cấp
huyện
Hành chính
công cấp
x
x
Một phần
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
trồng lúa đối
hợp lệ.
(Phòng
huyện
vực Trồng trọt thuộc
với công
trình có diện
tích đất
- Nộp tiền tại
cơ quan kho
Tài
nguyên
và Môi
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
chuyên trồng
bạc: 30 ngày,
trường)
Phát triển nông
lúa trên địa
bàn huyện
kể từ ngày
nhận được
thông báo của
cơ quan tài
chính.
thôn.

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ

CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH

LONG AN (UBND CẤP HUYỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT)

1. Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện a) Trình tự thực hiện

Bước 1. Nộp hồ sơ

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất có nhu cầu xây dựng công trình trên đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp gửi hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trung tâm Hành chính công cấp huyện xem xét, kiểm tra và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Hành chính công cấp huyện xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Hành chính công cấp huyện xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và

PTNT cấp huyện) để giải quyết.

Bước 3: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện) tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt.

Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày có kết quả thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện) ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục IX hoặc văn bản không chấp thuận theo mẫu tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi cho người được nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Bước 4. Trả kết quả

- Trung tâm Hành chính công cấp huyện thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).

- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).

+ Sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

* Thành phần hồ sơ, bao gồm: d) Thời hạn giải quyết: Ban hành văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần số hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
2
Phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;
3
Sơ đồ mô tả vị trí sử dụng khối lượng đất mặt sau khi bóc tách.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân (Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất).

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;

- Văn bản không chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Đơn đề nghị thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;

- Phương án sử dụng tầng đất mặt theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Luật Đất đai ngày 18/01/2024.

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.

- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục VII

MẪU ĐƠN ĐỂ NGHỊ THẦM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIAO ĐẤT CHO THUÊ
ĐẤT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
., ngày .. tháng. năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt

Kính gửi:

1. Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: .., nơi cấp:

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:

2. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện (thị xã thành phố) .... thẩm định hồ sơ

Phương án sử dụng tầng đất mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa để xây dựng công trình ...

(Phương án sử dụng tầng đất mặt và Sơ đồ mô tả vị trí sử dụng khối lượng đất mặt được bóc tách gửi kèm theo)

3. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp □ Bưu chính □ Điện tử □

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất... (ghi rõ tên) cam kết thực hiện đúng Phương án sử dụng tầng đất mặt và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC

GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục VIII

MẪU PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIAO ĐẤT CHO THUÊ
ĐẤT
Số: .
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày... tháng . năm

PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

1. Tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:

2. Mục đích của việc chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa:

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa để thực hiện công trình/dự án

3. Diện tích đất chuyên trồng lúa đề nghị chuyển đổi: ... ha.

4. Khối lượng đất mặt phải bóc tách: ... m3

{Diện tích đất chuyên trồng lúa phải bóc tách (m2) x độ sâu tầng đất mặt phải bóc tách (m)}

5. Phương án sử dụng đất mặt:

a) Sử dụng trong khuôn viên dự án: .... m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích sử dụng đất mặt).

b) Sử dụng ngoài khuôn viên dự án: ....m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích sử dụng đất mặt).

6. Mục đích sử dụng tầng đất mặt:

(Tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa chỉ được sử dụng vào mục đích nông nghiệp, gồm: tôn cao nền ruộng trũng thấp; tăng độ dày tầng canh tác; nâng cao chất lượng đất trồng lúa, cây hàng năm, cây lâu năm; trồng cây xanh; trồng hoa cây cảnh, cây dược liệu...)

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất... (ghi rõ tên) cam kết thực hiện đúng phương án sử dụng tầng đất mặt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin trên.

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC

GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT

(Ký, ghi họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Phụ lục IX

MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH
PHỐ...
Số:
V/v...
Kính gửi:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Hồ đề nghị thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của tổ chức/cá nhân .

Căn cứ vào kết quả thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của công trình/dự án...;

Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ...có ý kiến như sau:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ... chấp thuận Phương án sử dụng tầng đất mặt của ... (ghi rõ tên). Trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa phải bóc tách tầng đất mặt: ...ha.

2. Đề nghị ... (ghi rõ tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) thực hiện đúng nội dung phương án sử dụng tầng đất mặt và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố.

3. Các đơn vị ... (ghi rõ tên đơn vị) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ... theo dõi, kiểm tra, giám sát tổ chức/cá nhân thực hiện đúng nội dung Phương án sử dụng tầng đất mặt đã được chấp thuận.

Yêu cầu (ghi rõ tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) ... thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và các văn bản quy định khác có liên quan.

Nơi nhận: - Như trên:
- Lưu: VT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ..
(Ký, họ tên đóng dấu)

Phụ lục X

MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH
PHỐ
Số:
V/v .
Kính gửi:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ... tháng ... năm ...

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ hồ đề nghị thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của tổ chức nhân ..;

Căn cứ kết quả thẩm định Phương án sử dụng tầng đất mặt của công trình dự án...;

Ủy ban nhân dân tỉnh/huyện/thị xã/thành phố ... có ý kiến như sau:

Không chấp thuận Phương án sử dụng tầng đất mặt từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để xây dựng công trình của (ghi rõ tên)

Địa chỉ

Lý do không chấp thuận:

Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ...
(Ký, họ tên đóng dấu)

2. Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện a) Trình tự thực hiện

Bước 1. Nộp hồ

Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp gửi hồ sơ đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện đề nghị xác định diện tích đất chuyên trồng lúa.

Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trung tâm Hành chính công cấp huyện xem xét, kiểm tra và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Hành chính công cấp huyện xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Hành chính công cấp huyện xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đến cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường) để giải quyết.

Bước 3: Thẩm định hồ sơ xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa

- Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh kiểm tra bản kê khai của người được nhà nước giao đất, cho thuê đất. Trong trường hợp chưa đảm bảo thì chuyển trả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để hướng dẫn người được nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện.

- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện thẩm định và ban hành văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi đến cơ quan tài chính cùng cấp (Phòng Tài chính-Kế hoạch) để xác định số tiền phải nộp.

Bước 4: quan tài chính xác định số tiền phải nộp

Trong thời hạn 05 ngày, cơ quan tài chính cấp huyện (Phòng Tài chính-Kế hoạch) căn cứ văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa của cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp, bảng giá loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định, cơ quan tài chính cấp huyện xác định số tiền phải nộp theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi cơ quan tài nguyên và môi trường và người được nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Bước 5: Người được giao đất, cho thuê đất thực hiện nộp tiền

Trong thời hạn 30 ngày, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện trách nhiệm nộp tiền tại cơ quan kho bạc theo thông báo của cơ quan tài chính.

Sau 30 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của cơ quan tài chính; người được nhà nước giao đất, cho thuê đất chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa thì phải nộp thêm tiền chậm nộp. Mức tính tiền chậm nộp và thời gian tính tiền chậm nộp được quy định như sau:

- Mức tính tiền chậm nộp bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền phải nộp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa chậm nộp;

- Thời gian tính tiền chậm nộp được tính liên tục kể từ ngày tiếp theo ngày phát sinh tiền chậm nộp đến ngày liền kề trước ngày số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước;

- Người nộp tiền tự xác định số tiền chậm nộp theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP và nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định. Người nộp tiền phải nộp tiền chậm nộp được miễn tiền chậm nộp trong trường hợp bất khả kháng như bị thiệt hại vật chất do gặp thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ.

Bước 6. Trả kết quả

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).

- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định).

+ Sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

* Thành phần hồ sơ, bao gồm:

STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ sơ cần số
hóa (đánh X)
1
Bản kê khai diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp theo mẫu tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

d) Thời hạn giải quyết

- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.

- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân (Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất).

e) quan thực hiện thủ tục hành chính

Cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện: Phòng Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan phối hợp thực hiện: Cơ quan tài chính cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

- Văn bản xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Bản kê khai diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp theo mẫu tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Luật Đất đai ngày 18/01/2024.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 30/7/ 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.

- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục XI

MẪU BẢN KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA CHUYỂN MỤC ĐÍCH

SỬ DỤNG SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày... tháng. năm

BẢN KHAI

Diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp

Kính gửi:

1. Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất kê khai:

2. Địa chỉ:

3. Tổng diện tích đất chuyên trồng lúa đề nghị chuyển đổi mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp: ... ha

4. Địa điểm thu hồi đất:

Vị trí/Địa điểm đất
Diện tích (ha, m2)
Ghi chú
Vị trí 1: số thửa ...; số tờ bản đồ ...; xã (phường, thị trấn) ; huyện (thị xã, thành phố) .
Vị trí 2: số thửa ...; số tờ bản đồ ...; xã (phường, thị trấn) ; huyện (thị xã, thành phố)
Vị trí 3: số thửa ...; số tờ bản đồ ...; xã (phường, thị trấn) .; huyện (thị xã, thành phố)
Tổng diện tích

Đề nghị ... (cơ quan tài nguyên môi trường cấp tỉnh huyện) xác định diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang mục đích phi nông nghiệp để... (ghi rõ tên người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.

NGƯỜI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC

GIAO ĐẤT CHO THUÊ ĐẤT

(Ký, ghi họ, tên và đóng dấu (nếu có))

Phụ lục XII

MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA PHẢI NỘP

TIẾN

(Kèm theo Nghị định số 112-2024-NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
TỈNH/TP/QUẬN/HUYỆN/THỊ
Số:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ..tháng ... năm ...

Kính gửi: Cơ quan tài chính

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ vào Bản kê khai đề nghị xác định diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp của ... (ghi rõ tên cơ quan, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất)

Cơ quan Tài nguyên và Môi trường (cấp tỉnh huyện) ... xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp để thực hiện công trình/dự án ... (ghi rõ tên công trình) là...ha, thuộc địa điểm ... (ghi rõ địa điểm diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển đổi).

Cơ quan Tài nguyên và Môi trường (cấp tỉnh huyện) gửi cơ quan Tài chính (cấp tỉnh huyện) làm căn cứ xác định số tiền phải nộp của cơ quan, người được nhà nước giao đất, cho thuê đất.

QUAN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

Nơi nhận:
- Như trên:
- Tổ chức, cá nhân:
- Lưu: VT.
TỈNH/TP/QUẬN/ HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Phụ lục XIII

MẪU VĂN BẢN XÁC ĐỊNH SỐ TIỀN ĐỂ NHÀ NƯỚC BỔ SUNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỐNG LÚA BỊ MẤT HOẶC TĂNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG

LÚA

(Kèm theo Nghị định số 112-2024-NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CƠ QUAN TÀI CHÍNH
TỈNH/TP/QUẬN/HUYỆN/TX
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ., ngày. tháng ... năm ..

V/v thông báo số tiền phải nộp để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

Kính gửi:

Căn cứ Nghị định số 112/2024 NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ

Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số ... QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm của Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố về mức thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.

Căn cứ văn ban số ... (cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh/ huyện);

Cơ quan Tài chính cấp tỉnh/huyện thông báo số tiền phải nộp, như sau:

1. Tên cơ quan/người được nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp tiền:

2. Số tiền phải nộp: ... đồng

(Bằng chữ:

Số tiền = Diện tích (ha) x giá đất (đồng) x tỷ lệ nộp (%) theo quyết định số..

ngày... tháng... năm ..của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này, ... (tên cơ quan người được nhà nước giao đất, cho thuê đất) có trách nhiệm nộp số tiền nêu trên tại Kho bạc Nhà nước theo Tài khoản: ...; Chương: ... (là chương của đơn vị nộp tiền nếu có); tiểu mục: ....

QUAN TÀI CHÍNH

Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND tỉnh/huyện; - Cục thuế tỉnh/huyện; - Lưu: VT.
TỈNH/TP/QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ
(Ký, ghi họ, tên đóng dấu)

PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Quy trình số: 01

Thủ tục: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện

Trình tự các bước thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ chuyển Lãnh đạo TTHCC
Công chức làm việc tại Trung tâm HCC huyện
02 giờ làm việc
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Uỷ ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện)
Lãnh đạo Trung tâm HCC
01 giờ làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ từ TTHCC, Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
Công chức văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 4
Phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
04 giờ làm việc
Bước 5
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Nếu đạt ban hành văn bản chấp thuận; nếu không đạt ban hành văn bản không chấp thuận.
Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Công chức Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện và các đơn vị có liên quan
17 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, ký nháy và chuyển hồ sơ đến Thủ trưởng đơn vị nếu đồng ý với kết quả thẩm định của chuyên viên thực hiện. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 5.
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
05 giờ làm việc
Bước 7
Ký phê duyệt kết quả TTHC. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 6.
Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp huyện
05 giờ làm việc
Bước 8
Đóng dấu và phát hành
Văn thư Uỷ ban nhân dân cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 9
Số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đến Trung tâm HCC
Văn thư Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Công chức văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 10
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
Viên chức làm việc tại Trung tâm HCC huyện
02 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc

Quy trình số: 02

Thủ tục: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện

Trình tự các bước thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ chuyển Lãnh đạo TTHCC
Công chức làm việc tại Trung tâm HCC huyện
02 giờ làm việc
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
Lãnh đạo Trung tâm HCC
01 giờ làm việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ từ TTHCC, Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Phòng Hành chính
01 giờ làm việc
Bước 4
Phân công chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn
04 giờ làm việc
Bước 5
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
Phòng Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện
39 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, ký nháy và chuyển hồ sơ đến Thủ trưởng đơn vị nếu đồng ý với kết quả thẩm định của chuyên viên thực hiện. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 5.
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
05 giờ làm việc
Bước 7
Ký phê duyệt kết quả TTHC. Nếu không đồng ý chuyển về Bước 6.
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện
05 giờ làm việc
Bước 8
Bước 9
Đóng dấu và phát hành
Văn thư
02 giờ làm việc
02 giờ làm việc
Bước 8
Bước 9
Số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử đến Trung tâm HCC
Văn thư, công chức phòng chuyên môn
02 giờ làm việc
02 giờ làm việc
Bước 10
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
Viên chức làm việc tại Trung tâm HCC huyện
02 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 42 ngày làm việc.
Trong đó:
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 42 ngày làm việc.
Trong đó:
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 42 ngày làm việc.
Trong đó:
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 42 ngày làm việc.
Trong đó:
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày nhận được Bản kê khai hợp lệ.
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính.

TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

THUỘC PHẠN VỊ CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

TỈNH LONG AN (UBND TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT) heo Quyết định số10704QĐ-UBND ngày 18 / 10 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC (CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Căn cứ pháp
STT
Tên TTHC
Mã số TTHC (CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Cơ quan thực hiện
Địa điểm thực hiện
Trực tiếp
Bưu chính công ích
Trực tuyến
1
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
1.008004
Ban hành văn bản chấp thuận cho phép
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Không
Uỷ ban nhân dân cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
X
X
Một phần
Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG

THÔN TỈNH LONG AN (UBND TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT)

1. Chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa a) Trình tự thực hiện:

* Bước 1. Nộp hồ sơ

Người sử dụng đất trồng lúa có nhu cầu chuyển đổi sang trồng cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Ủy ban nhân dân cấp xã.

* Bước 2. Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ

- Trường hợp nộp trực tiếp: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, kiểm tra và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, kiểm tra và trả lời tính hợp lệ của hồ sơ;

Bước 3: Thẩm định hồ sơ:

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét sự phù hợp của Bản Đăng ký với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã:

- Trường hợp Bản Đăng ký phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP gửi cho người sử dụng đất trồng lúa đăng ký;

- Trường hợp Bản Đăng ký không phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn bản theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ- CP gửi cho người sử dụng đất trồng lúa.

* Bước 4. Trả kết quả

- Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).

- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Ủy ban nhân dân cấp xã để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ).

+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ, bao gồm:

STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ cần số hóa (đánh X)
1
Bản Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

* Số lượng: 01 (bộ).

d) Thời hạn giải quyết: Ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân (Người sử dụng đất trồng lúa).

e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Văn bản chấp thuận chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP;

- Văn bản không chấp thuận bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.

h) Phí, lệ phí (nếu có): Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bản Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.

l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:

- Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018.

- Luật Đất đai ngày 18/01/2024.

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa

- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục IV

MẪU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỀN ĐỒI CƠ CẤU CÂY TRỐNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT

TRỒNG LÚA

(Kèm theo Nghị định số 112:2024:NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày ... tháng ... năm

BẢN ĐĂNG

CHUYỂN ĐỔI CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn):

1. Tên người sử dụng đất trồng lúa:

2. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: ., nơi cấp:

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:

3. Địa chỉ: Số điện thoại:

4. Diện tích chuyển đổi/tổng diện tích đất trồng lúa: .... (m?/ha)/...(m?/ha), thuộc thửa đất số: ..., tờ bản đồ số: ..

5. Mục đích chuyển đổi.

a) Sang trồng cây lâu năm:

- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên loại cây trồng..., tổng số năm: ...

- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên loại cây trồng..., tổng số năm:

b) Sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:

- Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa: Loại thủy sản .., tổng số năm:

- Chuyển đổi từ đất trồng lúa còn lại:

+ Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản ..., tổng số năm:

+ Chuyển đổi từ đất lúa nương: Loại thủy sản .., tổng số năm:

6. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp □ Bưu chính □ Điện tử □

7. ...... (tên người sử dụng đất trồng lúa) cam kết thực hiện đúng theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA

(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))

Phụ lục V

MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỐI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT

NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA

(Kèm theo Nghị định số 112-2024-NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
Số:
V/v..
Kính gửi:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
., ngày ... tháng ... năm

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm

Căn cứ vào Bản đăng ký chuyển đồi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của.

Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) ... có ý kiến như sau: Chấp thuận cho..

(ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa); Địa chỉ:

Được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa, cụ thể:

1. Diện tích chuyển đổi: ... ha, thuộc thửa đất số: ..., tờ bản đồ số:

2. Mục đích chuyển đổi:

3. Tổng số năm chuyển đổi:

Yêu cầu (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa) ... thực hiện đúng các nội dung tại văn bản này; quá trình thực hiện phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

Nơi nhận: - Như trên: - Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên đóng dấu)

Phụ lục VI

MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI

CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA

(Kèm theo Nghị định số 112-2024-NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
Số:
V/v...
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.., ngày ... tháng ... năm
Kính gửi:

Căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định khác của pháp luật liên quan;

Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân (phường, thị trấn) năm

Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) ...có ý kiến như sau:

Không chấp thuận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của ... (ghi rõ tên của người sử dụng đất trồng lúa);

Địa chỉ:

Lý do không chấp thuận:

Yêu cầu ... (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa) thực hiện đúng theo văn bản này và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
(Ký, họ tên đóng dấu)

PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Quy trình số: 01

Thủ tục: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Trình tự các bước thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước l
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) hồ sơ, chuyển đến Lãnh đạo UBND xã
Công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 2
Phân công công chức xử lý
Lãnh đạo UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, nếu đạt thì tiến hành thẩm định hồ sơ; nếu không đạt thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ trên Phân hệ quản lý ICT (HSMC) đến Lãnh đạo UBND cấp xã để chuyển đến Công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo, Công chức UBND cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm định hồ sơ, nếu Bản đăng ký hợp lệ và phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành văn bản chấp thuận cho phép chuyển đổi; Trường hợp Bản Đăng ký không phù hợp với Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm của cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo bằng văn bản gửi cho người sử dụng đất trồng lúa; đồng thời chuyển kết quả trên Phân hệ quản
Lãnh đạo, Công chức UBND cấp xã
1,5 ngày làm việc
lý ICT (HSMC) đến Lãnh đạo UBND cấp xã để kiểm tra.
04 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu vào bản đăng ký, vào sổ theo dõi
Văn thư UBND cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 6
Xác nhận trên Phân hệ quản lý ICT (HSMC) của công chức thực hiện về kết quả giải quyết TTHC
Công chức UBND cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 7
Thông báo đến tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC
Công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
02 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu10704/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/10/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Văn Út
Phạm viLong An
Trích yếuNăm 2024 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.