|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1070/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 2592/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định 2592/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN
TẢI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
Cấp lại Giấy phép lái xe |
- Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc thời hạn sử dụng dưới 3 tháng: Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh và nộp lệ phí theo quy định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch. - Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: Không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích |
Lệ phí: 135.000đ/lần. - Phí sát hạch: + Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4): sát hạch lý thuyết: 40.000đ/lần; sát hạch trong hình: 50.000đ/lần. + Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): sát hạch lý thuyết: 90.000đ/lần; sát hạch trong hình: 300.000đ/lần; sát hạch trên đường giao thông công cộng: 60.000đ/lần. |
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (05 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp mới Giấy phép lái xe |
Không quá 08 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
- Người học lái xe nộp hồ sơ tại cơ sở đào tạo lái xe; - Cơ sở đào tạo nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Lệ phí: 135.000đ/lần. - Phí sát hạch: + Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4): sát hạch lý thuyết: 40.000đ/lần; sát hạch trong hình: 50.000đ/lần. + Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): sát hạch lý thuyết: 90.000đ/lần; sát hạch trong hình: 300.000đ/lần; sát hạch trên đường giao thông công cộng: 60.000đ/lần. |
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính; |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: + Thành phần hồ sơ; + Mẫu đơn, tờ khai; + Căn cứ pháp lý, - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc. |
|
2 |
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp |
Không quá 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích |
Lệ phí: 135.000đ/lần. |
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính; |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: + Thành phần hồ sơ; + Mẫu đơn, tờ khai; + Căn cứ pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc. |
|
3 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp |
Không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích |
Lệ phí: 135.000đ/lần. |
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính; cơ giới đường bộ. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: + Thành phần hồ sơ; + Mẫu đơn, tờ khai; + Căn cứ pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc. |
|
4 |
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp |
Không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích |
Lệ phí: 135.000đ/lần. |
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính; |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: + Thành phần hồ sơ; + Mẫu đơn, tờ khai; + Căn cứ pháp lý - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc. |
|
5 |
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam |
Không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nhận kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích |
Lệ phí: 135.000đ/lần. |
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính; |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: + Thành phần hồ sơ; + Mẫu đơn, tờ khai; + Căn cứ pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Quyết định công bố TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
I. |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC) |
||
|
1 |
Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Công bố TTHC mới trong lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành GTVT trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Cấp lại giấy phép lái xe do quá thời hạn sử dụng |
Quyết định số 2259/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2019 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố TTHC được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải |
|
2 |
Cấp lại giấy phép lái xe do bị mất (trường hợp giấy phép còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng) |
||
|
3 |
Cấp lại giấy phép lái xe do bị mất (trường hợp giấy phép quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở lên) |
||
|
Công bố: |
09 TTHC |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Mới ban hành: |
01 TTHC |
|
|
- Sửa đổi, bổ sung: |
05 TTHC |
|
|
- Bãi bỏ: |
03 TTHC |