Quay lại

Quyết định 1076/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1076/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Thông báo số 1184-TB/TU ngày 21 tháng 8 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 7 tháng 8 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 10 tháng 8 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Mô với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1 kèm theo).

1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 2 kèm theo).

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 3 kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Điều 2. UBND huyện Yên Mô có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5;
tt 10

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

CÁC BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN YÊN MÔ
(Kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)

Biểu 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

14.609,77

100,00

14.609.78

14.609,77

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.110,40

69,20

9.576,70

60,24

9.636,94

65,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.108,36

70,31

6.895,94

6.895,94

71,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.608,40

92,97

6.188,12

53,59

6.241,71

90,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

736,89

7,29

390,25

390,25

4,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

166,03

1,64

164,15

164,15

1,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.623,21

16,05

1.623,20

1.623,20

16,84

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

9,70

0,10

9,70

9,70

0,1

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

447,47

4,43

454,67

454,67

4,72

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

18,74

0,19

99,03

99,03

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.021,21

27,53

4.869,57

- 60,25

4.809,32

32,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,21

0,45

17,70

17,70

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

57,40

1,43

63,10

-0,63

62,47

1,30

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

0,22

158,8

158,98

3,31

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

6,43

0,16

31,76

-1,92

29,84

0,62

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,79

1,04

134,83

-10,58

124,25

2,58

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,31

1,13

45,30

45,30

0,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.747,20

43,45

1.877,34

91,33

1.968,67

40,93

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,45

0,19

7,94

-3,36

4,58

0,23

-

Đất cơ sở y tế

DYT

8,02

0,45

11,78

-0,12

11,66

0,59

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,27

3,05

58,15

58,15

2,95

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

96,96

5,55

106,24

106,24

5,40

-

Đất giao thông

DGT

1080,12

61,82

1230,73

1230,73

62,51

-

Đất thủy lợi

DTL

498,13

28,51

538,25

538,25

27,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,21

0,07

11,49

11,49

0,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,03

0,99

0,99

0,05

-

Đất chợ

DCH

5,58

0,32

6,58

6,58

0,33

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,61

1,61

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,44

0,03

6,91

6,91

0,14

2.10

Đất ở nông thôn

ONT

790,05

19,65

922,18

922,18

19,17

2.11

Đất ở đô thị

ODT

63,54

1,58

89,46

-13,58

75,88

1,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

0,34

20,66

20,66

0,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,45

0,04

1,10

1,67

2,77

0,06

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,92

0,62

26,54

26,54

0,55

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

255,30

6,35

278,79

-5,04

273,75

5,69

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

SKX

48,45

1,20

124,57

124,57

2,59

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,56

0,31

18,93

18,93

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

0,15

0,15

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,05

0,52

22,21

22,21

0,46

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

319,64

7,95

362,50

362,50

7,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,51

13,52

543,45

543,45

11,29

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

478,16

3,27

163,51

163,51

1,12

Biểu 1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1090.81

132.96

43.45

28.79

100.52

112.74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

852.24

110.83

34.64

23.25

85.68

101.62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

779.70

107.87

31.63

22.98

68.62

89.34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

143.48

10.76

8.10

2.71

10.54

8.12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6.80

2.22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20.55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64.02

8.13

0.71

2.83

4.30

3.00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3.72

1.02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1649.48

77.32

57.71

35.52

83.92

66.81

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

6.29

0.35

5.54

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

LUA/LUC

1199.04

15.07

35.30

30.51

54.23

55.69

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

46.84

2.90

1.36

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

60.02

1.58

1.50

3.57

3.59

1.34

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1.03

0.13

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

3.55

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0.77

2.8

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

259.72

24.93

18.94

0.50

20.00

9.05

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy

HNK/NTS

2.36

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3.88

0.25

2.11

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất trồng lúa

NKH/LUA

3.88

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

2.20

0.06

0.04

0.37

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

5.56

1.50

2.14

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0.02

2.15

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

11.32

2.16

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất rừng sản xuất

RDD/NKR(a)

1.06

2.17

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

0.24

0.24

2.18

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

41.70

30.66

0.57

0.22

0.56

0.73

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xã Yên Hung

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

73.63

68.44

35.71

110.97

39.27

47.28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43.38

49.20

23.39

84.30

22.92

42.37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37.95

44.84

21.36

81.43

22.50

37.78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.30

11.68

9.41

24.20

9.50

3.54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20.42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5.02

7.14

2.91

2.47

6.05

1.34

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.42

0.80

0.03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

479.97

230.52

31.08

41.92

61.87

50.14

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

LUA/LUC

462.73

199.85

21.83

28.85

14.70

34.45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3.04

13.63

0.08

0.24

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1.76

1.80

2.15

1.70

9.48

3.50

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0.90

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2.8

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

9.92

15.00

7.00

7.04

30.02

12.00

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy

HNK/NTS

0.50

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0.75

2.14

2.11

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất trồng lúa

NKH/LUA

3.88

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

1.63

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0.81

0.10

0.30

1.65

2.14

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2.15

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

2.16

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất rừng sản xuất

RDD/NKR(a)

2.17

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

2.18

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.31

0.14

0.02

1.41

0.19

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã Yên Thắng

Xã Yên Từ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36.90

38.87

42.04

48.46

67.52

63.26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28.59

30.77

35.92

36.30

42.27

56.81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27.48

27.20

32.58

33.20

36.89

56.05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3.63

2.81

3.50

7.73

20.42

4.53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.47

0.60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0.13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4.49

4.59

2.16

2.96

4.00

1.92

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.19

0.70

0.46

0.10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

72.16

128.88

12.78

42.78

152.10

24.00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0.17

0.23

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

LUA/LUC

36.810

91.700

0.57

7.66

105.58

3.51

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

12.23

4.40

0.51

8.30

0.15

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.46

9.15

0.58

5.41

6.27

3.18

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

3.55

2.7

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0.77

2.8

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

19.04

26.04

6.98

10.24

29.44

13.58

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy

HNK/NTS

1.86

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0.17

0.07

0.50

2.11

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất trồng lúa

NKH/LUA

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

0.02

0.03

0.05

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0.30

0.90

2.14

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0.02

2.15

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

11.32

2.16

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất rừng sản xuất

RDD/NKR(a)

1.06

2.17

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

2.18

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.28

0.11

0.22

3.23

1.10

1.95

Biểu 1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

303.62

3.82

2.46

8.73

58.81

5.42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232.15

3.21

2.32

8.68

57.13

1.90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

160.57

3.21

1.82

8.95

16.18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.78

0.11

0.14

1.00

1.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.40

0.20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.91

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0.34

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.73

0.03

0.05

0.54

0.07

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

14.31

0.47

0.14

2.25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151.84

4.78

4.02

3.24

12.58

15.04

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0.25

0.07

0.11

0.07

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.76

0.01

0.10

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11.70

0.37

0.27

2.88

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11.63

1.90

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36.85

0.78

1.39

3.11

1.23

5.02

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.41

0.01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.49

0.10

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

6.95

1.12

0.61

1.27

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0.12

0.12

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.17

0.01

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.03

0.03

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.16

0.01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

SKX

48.53

7.20

5.50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.05

0.84

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.18

3.43

1.50

0.32

0.28

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19.07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.18

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xã Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.14

27.03

2.99

11.33

6.05

6.16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40.64

23.22

2.99

10.59

5.34

4.56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

44.87

13.59

2.49

5.20

5.34

5.30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.48

1.45

1.60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.23

0.15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.00

0.68

0.24

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.17

1.53

0.50

0.71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30.58

2.44

1.22

31.31

4.76

1.86

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.23

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.68

0.81

0.11

0.02

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.14

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9.63

1.63

0.65

1.24

1.26

1.41

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.12

0.18

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.60

0.08

1.41

0.18

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.16

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.10

0.09

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

SKX

25.30

3.10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.16

0.05

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.04

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.47

0.11

0.18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19.03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã Yên Thắng

Xã Yên Từ

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.59

14.73

39.85

28.19

5.66

4.66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26.88

10.81

19.03

8.45

2.21

4.19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26.88

7.10

7.00

8.45

4.19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.05

1.77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.50

16.79

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0.34

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.87

0.25

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.71

0.05

5.32

0.56

1.68

0.22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.00

0.62

18.50

11.63

2.71

2.55

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.58

4.84

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.41

4.15

2.00

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7.59

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.19

0.37

3.62

1.15

0.47

0.70

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.40

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.05

0.04

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.09

0.13

0.13

0.30

0.03

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.62

0.02

0.15

0.17

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

SKX

5.88

1.55

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.10

0.17

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.12

0.47

0.30

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.18

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1076/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/08/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/08/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Ngọc Thạch
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.