|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1077/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN GIA VIỄN, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại phiên giao ban ngày 24 tháng 8 năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn tại Tờ trình số 154/TTr-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 230/TTr-STNMT ngày 23 tháng 8 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Gia Viễn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1 kèm theo).
1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 2 kèm theo).
1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 3 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Điều 2. UBND huyện Gia Viễn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Gia Viễn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC
BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN GIA VIỄN
(Kèm theo Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)
Biểu 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2017 |
Điều chỉnh quy hoạch đến 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
17.668,46 |
100,00 |
17.668,41 |
0,05 |
17.668,46 |
100,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
12.257,86 |
69,38 |
11.298,65 |
|
11.298,65 |
63,95 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
7.251,90 |
41,04 |
6.334,25 |
|
6.334,25 |
35,85 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
4.406,00 |
24,94 |
3.686,69 |
|
3.686,69 |
20,87 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
456,87 |
2,59 |
406,51 |
|
406,51 |
2,30 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
653,43 |
3,70 |
680,08 |
|
680,08 |
3,85 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
658,42 |
3,73 |
617,20 |
|
617,20 |
3,49 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
2.255,46 |
12,77 |
2.255,42 |
|
2.255,42 |
12,77 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
218,52 |
1,24 |
211,03 |
|
211,03 |
1,19 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
751,37 |
4,25 |
746,29 |
|
746,29 |
4,22 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
11,89 |
0,07 |
|
47,87 |
47,87 |
0,27 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
4.810,51 |
27,23 |
5.976,23 |
92,43 |
6.068,66 |
34,35 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
37,81 |
0,21 |
37,74 |
|
37,74 |
0,21 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
74,60 |
0,42 |
76,70 |
|
76,70 |
0,43 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
162,00 |
0,92 |
262,00 |
|
262,00 |
1,48 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
96,86 |
0,55 |
157,69 |
|
157,69 |
0,89 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
35,45 |
0,20 |
141,94 |
|
141,94 |
0,80 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
57,37 |
0,32 |
85,13 |
|
85,13 |
0,48 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
59,77 |
0,34 |
80,80 |
|
80,80 |
0,46 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1.898,23 |
10,74 |
2.067,22 |
202,65 |
2.269,87 |
12,85 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
5,39 |
0,03 |
22,15 |
|
22,15 |
0,13 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
7,87 |
0,04 |
15,42 |
|
15,42 |
0,09 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục |
50,24 |
0,28 |
59,20 |
|
59,20 |
0,34 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể thao |
11,46 |
0,06 |
57,10 |
|
57,10 |
0,32 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
276,75 |
1,57 |
276,75 |
|
276,75 |
1,57 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
1,52 |
0,01 |
1,52 |
|
1,52 |
0,01 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
8,54 |
0,05 |
15,49 |
|
15,49 |
0,09 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
886,78 |
5,02 |
1.121,44 |
|
1.121,44 |
6,35 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
46,98 |
0,27 |
89,72 |
|
89,72 |
0,51 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
19,09 |
0,11 |
29,11 |
|
29,11 |
0,16 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
0,43 |
|
0,41 |
|
0,41 |
|
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
16,71 |
0,09 |
20,33 |
|
20,33 |
0,12 |
|
2.17 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
180,83 |
1,02 |
204,29 |
|
204,29 |
1,16 |
|
2.18 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
178,93 |
1,01 |
|
261,10 |
261,10 |
1,48 |
|
2.19 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
9,37 |
0,05 |
|
18,29 |
18,29 |
0,10 |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
21,76 |
0,12 |
|
29,19 |
29,19 |
0,17 |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
580,85 |
3,29 |
|
549,76 |
549,76 |
3,11 |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
159,88 |
0,90 |
|
339,39 |
339,39 |
1,92 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
600,09 |
3,40 |
393,53 |
-92,38 |
301,15 |
1,70 |
|
4 |
Đất đô thị* |
342,78 |
1,94 |
343,00 |
-0,22 |
342,78 |
1,94 |
Biểu 1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
TT Me |
Xã Gia Hòa |
Xã Gia Hưng |
Xã Liên Sơn |
Xã Gia Thanh |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5) +...+ (...) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.334,77 |
76,15 |
192,65 |
37,29 |
24,81 |
73,74 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.097,19 |
52,89 |
55,11 |
28,59 |
19,38 |
71,67 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
807,88 |
48,37 |
13,34 |
13,20 |
9,29 |
60,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
48,78 |
4,90 |
10,18 |
7,57 |
1,61 |
0,04 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
15,33 |
1,19 |
4,15 |
0,66 |
0,53 |
0,12 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
41,72 |
- |
41,72 |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
2,26 |
- |
2,00 |
- |
0,20 |
0,02 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
90,95 |
13,11 |
69,32 |
- |
0,21 |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
34,95 |
4,06 |
8,93 |
0,47 |
2,88 |
1,89 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
3,59 |
- |
1,24 |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
76,80 |
6,92 |
4,68 |
2,50 |
1,54 |
1,07 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
32,33 |
- |
2,45 |
2,50 |
- |
- |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
8,00 |
- |
1,50 |
- |
1,00 |
- |
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
2,15 |
- |
0,43 |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
34,32 |
6,92 |
0,30 |
- |
0,54 |
1,07 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
Xã Gia Vân |
Xã Gia Phú |
Xã Gia Xuân |
Xã Gia Lập |
Xã Gia Vượng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
103,24 |
81,93 |
19,46 |
78,15 |
60,50 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
101,77 |
80,56 |
18,43 |
72,92 |
56,48 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
98,15 |
66,33 |
16,11 |
68,44 |
52,67 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
1,09 |
0,61 |
0,10 |
3,01 |
3,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
- |
0,12 |
0,30 |
0,15 |
0,54 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
0,02 |
- |
- |
0,02 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,36 |
0,64 |
0,63 |
2,05 |
0,47 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
1,24 |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
8,23 |
0,78 |
0,73 |
4,94 |
7,24 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
4,36 |
- |
- |
2,80 |
- |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
1,88 |
- |
- |
- |
3,62 |
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
1,72 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0,27 |
0,78 |
0,73 |
2,14 |
3,62 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
Xã Gia Trấn |
Xã Gia Thịnh |
Xã Gia Phương |
Xã Gia Tạn |
Xã Gia Thắng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
50,82 |
126,98 |
29,61 |
71,63 |
4,45 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
48,09 |
126,19 |
28,01 |
68,54 |
3,94 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
43,65 |
106,75 |
24,66 |
67,11 |
2,61 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
- |
0,05 |
0,20 |
1,13 |
0,11 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
0,76 |
0,56 |
0,25 |
- |
0,20 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
1,97 |
0,18 |
1,15 |
1,96 |
0,20 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
3,78 |
3,58 |
0,26 |
3,08 |
0,03 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
- |
- |
3,08 |
- |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
3,78 |
3,58 |
0,26 |
- |
0,03 |
|
STT |
Chuyển sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Xã Gia Trung |
Xã Gia Minh |
Xã Gia Lộc |
Xã Gia Tiến |
Xã Gia Sinh |
Xã Gia Phong |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
30,50 |
98,60 |
41,70 |
19,27 |
105,41 |
7,88 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
28,51 |
91,54 |
41,35 |
17,40 |
78,99 |
6,83 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
17,53 |
- |
13,83 |
13,04 |
70,89 |
1,09 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
- |
0,20 |
0,01 |
0,72 |
13,76 |
0,48 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
0,13 |
0,53 |
0,20 |
0,59 |
4,08 |
0,27 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
4,70 |
- |
- |
3,61 |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
1,86 |
1,63 |
0,14 |
0,56 |
2,62 |
0,30 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
2,35 |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
1,10 |
4,98 |
1,51 |
1,86 |
17,19 |
0,80 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
- |
- |
- |
17,14 |
- |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
1,10 |
4,98 |
1,51 |
1,86 |
0,05 |
0,80 |
Biểu 1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chuyển sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
TT Me |
Xã Gia Hòa |
Xã Gia Hưng |
Xã Liên Sơn |
Xã Gia Thanh |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5) +...+ (...) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
158,83 |
- |
25,50 |
14,80 |
7,80 |
15,59 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
83,97 |
- |
- |
5,00 |
- |
14,25 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,67 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
2,22 |
- |
2,22 |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
56,04 |
- |
18,13 |
9,80 |
4,00 |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,50 |
- |
2,15 |
- |
1,00 |
- |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
12,43 |
- |
3,00 |
- |
2,80 |
1,34 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
259,98 |
18,56 |
41,62 |
4,30 |
3,29 |
20,24 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,39 |
- |
0,34 |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
0,15 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
16,38 |
- |
3,71 |
0,67 |
0,58 |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,16 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
18,41 |
- |
- |
- |
- |
18,41 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
123,80 |
2,04 |
9,27 |
2,38 |
1,96 |
0,39 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
1,60 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,50 |
- |
- |
0,05 |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
0,48 |
- |
- |
0,07 |
0,20 |
- |
|
- |
Đất cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
25,59 |
- |
0,22 |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,41 |
- |
- |
0,10 |
- |
0,15 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
15,20 |
- |
0,39 |
1,09 |
0,62 |
0,74 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,51 |
0,51 |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1,20 |
0,01 |
- |
0,01 |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,88 |
- |
0,24 |
0,05 |
- |
- |
|
2.17 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
1,39 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
67,95 |
16,00 |
27,28 |
- |
- |
0,40 |
|
2.19 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,86 |
- |
0,35 |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
1,35 |
- |
0,04 |
- |
0,13 |
- |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
8,93 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chi tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
Xã Gia Vân |
Xã Gia Phú |
Xã Gia Xuân |
Xã Gia Lập |
Xã Gia Vượng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5,15 |
11,35 |
9,00 |
- |
8,36 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
5,00 |
11,35 |
5,00 |
- |
8,00 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,15 |
- |
- |
- |
0,20 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
4,00 |
- |
0,16 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2,03 |
3,12 |
1,31 |
0,55 |
7,51 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,48 |
0,27 |
- |
0,05 |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,57 |
2,14 |
0,90 |
0,17 |
0,43 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
0,07 |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
0,20 |
- |
- |
0,01 |
- |
|
- |
Đất cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
0,05 |
- |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,73 |
0,35 |
0,41 |
0,32 |
0,12 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
0,06 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
- |
- |
- |
0,67 |
|
2.18 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
6,15 |
|
2.19 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
0,36 |
- |
0,01 |
- |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,25 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||
|
Xã Gia Trấn |
Xã Gia Thịnh |
Xã Gia Phương |
Xã Gia Tân |
Xã Gia Thắng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
7,29 |
13,58 |
1,34 |
3,60 |
0,73 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
0,05 |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
0,21 |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
8,50 |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
0,07 |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
6,38 |
2,09 |
0,19 |
0,29 |
0,30 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
- |
0,45 |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
Đất cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
|
- |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,91 |
2,71 |
0,08 |
2,91 |
0,10 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
0,55 |
- |
- |
|
2.17 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
- |
- |
- |
0,30 |
|
2.18 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
|
2.19 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
0,02 |
- |
- |
0,03 |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
0,45 |
0,37 |
- |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Xã Gia Trung |
Xã Gia Minh |
Xã Gia Lạc |
Xã Gia Tiến |
Xã Gia Sinh |
Xã Gia Phong |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
7,00 |
16,00 |
4,00 |
- |
34,28 |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
7,00 |
13,00 |
4,00 |
- |
11,37 |
- |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
0,67 |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
3,00 |
- |
- |
21,11 |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
1,13 |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
47,28 |
68,57 |
9,86 |
0,45 |
4,70 |
0,05 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
2,92 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
0,09 |
- |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
47,10 |
37,33 |
9,50 |
0,35 |
0,02 |
- |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
1,50 |
- |
0,03 |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
25,02 |
0,20 |
0,10 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
1,13 |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,09 |
2,77 |
0,36 |
0,10 |
0,40 |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
1,12 |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
|
2.17 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
0,41 |
- |
- |
- |
0,01 |
|
2.18 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
18,09 |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,06 |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,03 |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
5,86 |
- |
- |
3,07 |
- |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |