Quay lại

Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1077/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 03 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN HOÀI NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/208 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND huyện Hoài Nhơn tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 253/TTr-STNMT ngày 28 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Nhơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Quyết định này, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất phù hợp với điều chỉnh quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất chuyên trồng lúa nước, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo vệ lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

42.084,37

100

42.084,37

0,00

42.084,37

100

1

Đất nông nghiệp

35.304,68

83,89

33.941,00

60,70

34.001,70

80,79

1.1

Đất trồng lúa nước

6.061,64

14,4

5.727,00

150,96

5.877,96

13,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3.393,60

8,06

2.986,00

-2,50

2.983,50

7,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.453,29

12,96

5.232,00

9,36

5.241,36

12,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.023,28

19,06

7.694,00

0,00

7.694,00

18,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.044,84

28,62

11.769,00

24,05

11.793,05

28,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

281,18

0,67

238,00

14,06

252,06

0,60

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

46,85

0,11

159,77

159,77

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

6.369,62

15,14

7.904,00

8,00

7.912,00

18,80

2.1

Đất quốc phòng

65,73

0,16

121,00

3,00

124,00

0,29

2.2

Đất an ninh

0,89

13,00

-7,46

5,54

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

70,42

0,17

343,00

-91,70

251,30

0,60

2.6

Đất thương mại dịch vụ

1,77

149,00

100,86

249,86

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

56,26

0,13

104,00

0,00

104,00

0,25

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

33,58

0,08

75,00

-41,42

33,58

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

2.548,87

6,06

3.315,00

10,85

3.325,85

7,90

-

Đất cơ sở văn hóa

8,5

0,02

17,00

-5,62

11,38

0,03

-

Đất cơ sở y tế

9,28

0,02

12,00

10,31

22,31

0,05

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

92,04

0,22

99,00

-4,79

94,21

0,22

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,77

0,07

64,00

-2,42

61,58

0,15

-

Đất giao thông

1,477,18

3,51

1.949,07

1.949,07

4,63

-

Đất thủy lợi

921,63

2,19

988,54

988,54

2,35

-

Đất công trình năng lượng.

1,61

180,00

180,00

0,43

-

Đất bưu chính viễn thông

1,24

1,33

1,33

0,00

-

Đất chợ

7,62

0,02

17,43

17,43

0,04

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

15,64

0,04

27,00

5,00

32,00

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,65

0,03

39,00

-10,50

28,50

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.218,68

2,9

1.305,00

41,47

1.346,47

3,20

2.14

Đất ở tại đô thị

319,47

0,76

347,00

31,38

378,38

0,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,32

0,05

26,00

0,00

26,00

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

1,62

2,00

0,00

2,00

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

13,41

0,03

13,41

0,00

13,41

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

689,37

1,64

746,00

0,00

746,00

1,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,44

0,03

88,37

88,37

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,15

0,05

29,62

29,62

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,00

4,00

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,27

0,03

12,23

12,23

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.117,20

2,65

1.007,96

1.007,96

2,40

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

138,88

0,33

102,93

102,93

0,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

410,07

0,97

239,55

-68,88

170,67

0,41

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Quan

Thị trấn Bồng Sơn

Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Xã Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Nam

Xã Hoài Hảo

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hải

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.342,09

71,09

221,59

40,15

32,66

51,51

25,68

70,10

27,42

119,64

72,90

104,91

54,74

112,23

69,01

48,65

114,04

105,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

182,00

26,71

28,91

10,77

4,78

18,58

6,25

8,53

10,43

8,69

9,53

3,33

1,90

9,32

4,16

11,12

18,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

171,92

26,71

28,91

9,56

4,43

18,24

6,11

6,53

10,42

8,39

7,15

2,70

1,49

8,29

4,16

10,36

18,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

353,50

17,99

78,30

15,24

20,90

21,71

5,75

15,26

5,44

19,99

28,47

14,81

17,12

23,81

18,96

20,60

7,92

21,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

414,64

24,00

56,79

9,17

6,18

4,75

4,44

15,13

8,57

15,15

15,65

63,08

25,50

49,22

7,47

17,63

85,77

6,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,00

0,43

0,08

3,23

2,10

10,04

13,59

3,22

0,17

21,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

293,95

57,56

4,97

0,08

6,45

9,16

65,77

19,25

10,10

7,00

29,46

10,86

4,92

8,97

59,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

44,00

2,39

0,03

0,30

0,02

27,95

0,88

0,25

10,58

1,34

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

203,16

35,00

2,82

30,00

47,84

35,00

14,50

38,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

203,16

35,00

2,82

30,00

47,84

35,00

14,50

38,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

28,25

2,18

5,70

2,03

2,41

2,75

1,90

1,29

1,99

1,49

2,17

0,16

2,20

1,98

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH
(Kèm theo Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Quan

Thị trấn Bồng Sơn

Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Xã Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Nam

Xã Hoài Hảo

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hải

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,57

-

-

-

9,61

-

9,50

0,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,61

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

-

-

-

-

-

. -

-

-

-

0,57

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

. -

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

219,46

0,41

-

7,63

5,56

6,93

2,26

10,20

35,74

3,69

3,85

12,52

31,95

6,23

41,07

0,94

47,17

3,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,50

-

-

-

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,94

- .

-

5,20

-

-

-

-

-

2,10

2,40

-

-

5,24

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

83,03

-

-

0,33

-

-

-

1,11

0,01

-

0,04

-

0,50

-

38,67

0,22

42,15

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,57

0,24

-

-

0,16

6,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

85,94

0,15

-

0,60

0,33

0,26

1,44

5,22

30,70

0,69

0,22

9,92

29,23

0,64

1,10

0,02

2,61

2,82

Đất giao thông

DGT

72,15

0,15

-

0,60

0,32

0,24

-

4,66

24,09

0,02

-

9,92

26,53

0,62

-

0,02

2,21

2,78

Đất thủy lợi

DTL

10,74

-

-

-

-

0,02

0,39

-

6,51

0,42

-

-

2,50

-

0,80

-

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,01

-

-

-

0,02

-

-

-

0,04

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,09

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

- .

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,98

-

-

-

-

-

-

0,24

-

0,24

-

-

0,20

0,30

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,78

-

-

-

-

-

1,05

0,11

0,10

-

0,22

-

-

-

-

-

0,30

-

Đất chợ

DCH

0,12

-

-

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,90

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,12

-

-

0,62

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,31

-

-

0,38

0,57

0,50

0,59

3,67

2,85

0,90

0,43

2,10

1,20

0,18

1,30

0,13

0,01

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,68

-

-

0,50

-

-

-

-

2,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

0,50

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,61

-

-

-

-

-

0,23

0,20

-

-

0,16

-

0,02

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

-

0,19

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,38

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1077/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/04/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/04/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.