Quay lại

Quyết định 1088/QĐ-BXD phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
Số: 1088 /QĐ-BXD
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18/02/2025; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 10/12/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;

Căn cứ Nghị quyết số 81/2023/QH15 ngày 09/01/2023, Nghị quyết số 252/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội về phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ các Quyết định: số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021, số 12/QĐ-TTg ngày 03/01/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 2470/QĐ-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Xét Tờ trình số 70/TTr-CĐBVN ngày 29/6/2026 của Cục Đường bộ Việt Nam về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Báo cáo thẩm định số 254/BC-HĐTĐQH ngày 27/6/2026 của Hội đồng thẩm định điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 và Quyết định số 12/QĐ-TTg ngày 03/01/2025

của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 liên quan đến hệ thống đường cao tốc (quốc lộ có cấp kỹ thuật là đường cao tốc) như sau:

a) Bổ sung quy hoạch mới 05 tuyến: Vành đai miền núi phía Bắc; Vành đai trung du phía Bắc; Hà Tĩnh - Cầu Treo; Huế - A Lưới; Phan Thiết - Bảo Lộc - Gia Nghĩa - Bu Prăng.

b) Điều chỉnh phạm vi 07 tuyến/đoạn tuyến: cao tốc Bắc - Nam phía Tây; Hà Nội - Lào Cai; Hà Nội - Thái Nguyên - Bắc Kạn - Cao Bằng; Vành đai 5 Hà Nội; Vũng Áng - Cha Lo; Phan Rang - Liên Khương - Buôn Ma Thuột; Thành phố Hồ Chí Minh - Vĩnh Long - Cần Thơ - Cà Mau.

c) Điều chỉnh tiến trình đầu tư 07 tuyến/đoạn tuyến: cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Ngọc Hồi - Gia Nghĩa; Bảo Hà - Lai Châu; Nội Bài - Bắc Ninh - Hạ Long; Vũng Áng - Cha Lo; Phú Yên - Đắk Lắk đoạn Phú Yên - Buôn Hồ; Nha Trang - Liên Khương; Thành phố Hồ Chí Minh - Vĩnh Long - Cần Thơ - Cà Mau.

d) Điều chỉnh quy mô tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông đoạn Pháp Vân - Vành đai 4.

đ) Điều chuyển đoạn Long Thành - Tân Hiệp thuộc cao tốc Biên Hoà - Vũng Tàu và cao tốc Cà Mau - Đất Mũi về cao tốc Bắc - Nam phía Đông.
(Chi tiết điều chỉnh các tuyến cao tốc tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)

2. Sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Điều 1 liên quan đến hệ thống quốc lộ (quốc lộ có cấp kỹ thuật khác) như sau:

a) Điều chỉnh phạm vi của 12 tuyến quốc lộ, điều chuyển 36 tuyến quốc lộ về đường địa phương tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

b) Các dự án đang hoặc dự kiến triển khai đầu tư trên các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ điều chỉnh phạm vi, điều chuyển về đường địa phương trong trường hợp chưa cập nhật quy hoạch của địa phương thì được tiếp tục thực hiện và giữ nguyên tên tuyến đường đã được xác định trong quy hoạch mạng lưới đường bộ đến khi được cập nhật trong quy hoạch có liên quan của địa phương.

3. Hiệu chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 và Quyết định số 12/QĐ-TTg ngày 03/01/2025 tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Các tuyến cao tốc, quốc lộ được điều chỉnh, cập nhật điểm đầu, điểm cuối, chiều dài, hướng tuyến theo Quyết định số 2470/QĐ-BXD ngày 30/12/2025.

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021, Quyết định số 12/QĐ-TTg ngày 03/01/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng Bộ, Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ Quy hoạch - Kiến trúc, Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng, Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Ban Bí thư Trung ương Đảng (để b/c); THỨ TRƯỞNG
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Tổng Bí thư;


- Văn phòng Quốc hội;


- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Các Vụ, Cục thuộc Bộ Xây dựng;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, KHTC LONGPV
Anh Tuấn

Phụ lục I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC (Kèm theo Quyết định số 1088 /QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng)


1. Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông (CT.01): 2.158 km


TT
Tuyến
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô quy
hoạch (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô quy
hoạch (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
II
Phân đoạn thành phố Nội - Cần ThơN
1.780
11
Pháp Vân - Cầu Giẽ (Hà Nội)
Pháp Vân - Vành đai 4
9
10
X
28
Long Thành - Tân Hiệp
12
8
x
III
Cần Thơ - Đất Mũi
210
3
Cà Mau - Đất Mũi
82
4
X

2. Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Tây (CT.02): 1.249 km


TT
Tuyến
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô
quy hoạch (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô
quy hoạch (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
I
Đoạn Tuyên Quang - Đà Nẵng
490
2a
Phú Thọ - Ba Vì (Hà Nội)
55
6
X
2b
Việt Trì - Hoà Bình
44
4
X
X
II
Đoạn Ngọc Hồi - Chơn Thành - Rạch Giá
759
12
Ngọc Hồi (Quảng Ngãi) - Pleiku (Gia Lai)
90
6
X
X
13
Pleiku (Gia Lai) - Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk)
160
6
x
X
14
Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk) - Gia Nghĩa (Lâm Đồng)
105
6
x
x

3. Các tuyến đường bộ cao tốc khu vực phía Bắc: 2.842 km


TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
3
Hà Nội - Lào Cai (CT.05)
Yên Bái - Lào Cai
QL.37, Lào Cai
Khu vực cửa khẩu Kim
141
6
x

' Số thứ tự theo các Phụ lục của Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ


TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
TT
Thành, Lào Cai
Quy mô (làn xe)
5
Hà Nội - Thái Nguyên - Cao Bằng (CT.07)
Bắc Kạn - Cao Bằng
Bắc Kạn, Thái Nguyên
Cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh, Cao Bằng
110
4
X
X
7
Nội Bài - Bắc Ninh
Cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Bắc Ninh
33
6
x
x
7
Nội Bài - Bắc Ninh - Hạ Long (CT.09)
Bắc Ninh - Vành đai 5
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Bắc Ninh
Vành đai 5, Hải Phòng
43
6
X
X
Vành đai 5 - Hạ Long
Vành đai 5, Hải Phòng
Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, Quảng Ninh
64
6
X
X
10
Tà Lùng - Đông Khê
Khu vực cửa khẩu Tà Lùng, Cao Bằng
Cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh, Cao Bằng
12
4
X
10
Đông Khê - Thất Khê
Cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh, Cao Bằng
Cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh, Lạng Sơn
Đi trùng cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh
Đi trùng cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh
Đi trùng cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh
Đi trùng cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh
10
Vành đai miền núi phía Bắc (CT.12)
Lạng Sơn - Thái Nguyên
Cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh, Lạng Sơn
Cao tốc Bắc Kạn - Cao Bằng, Thái Nguyên
60
4
4
10
Vành đai miền núi phía Bắc (CT.12)
Thái Nguyên - Tuyên Quang
Cao tốc Bắc Kạn - Cao Bằng, Thái Nguyên
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang, Tuyên Quang
116
4
4
Tuyên Quang - Lào Cai
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang, Tuyên Quang
Cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Lào Cai
59
4
*(2)
X
Lào Cai - Lai Châu
Cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Lào Cai
QL.279, Lai Châu
Đi trùng cao tốc Bảo - Lai Châu
Đi trùng cao tốc Bảo - Lai Châu
Đi trùng cao tốc Bảo - Lai Châu
Đi trùng cao tốc Bảo - Lai Châu

2 Đầu tư giai đoạn trước năm 2030 trong trường hợp địa phương huy động được nguồn vốn đầu tư


TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
Lai Châu - Sơn La
QL.279, Lai Châu
Cao tốc Sơn
La - Điện
Biên, Sơn La
80
x
11
Bảo Hà - Lai Châu (CT.13)
Bảo Hà - Lai Châu
Cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Lào Cai
Khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng, Lai Châu
163
4
X
15
Vành đai trung du phía Bắc (CT.43)
Lạng Sơn - Thái Nguyên
Khu vực cửa khẩu Tân Thanh, Lạng Sơn
Cao tốc Thái Nguyên - Chợ Mới, Thái Nguyên
110
4
X
X
15
Vành đai trung du phía Bắc (CT.43)
Thái Nguyên - Lào Cai
Cao tốc Thái Nguyên - Chợ Mới, Thái Nguyên
Cao tốc Hà Nội - Lào Cai, Lào Cai
97
4
x
15
Lào Cai - Sơn La
Cao tốc Hà
Nội - Lào
Cai, Lào Cai
Cao tốc Sơn
La - Điện
Biên, Sơn La
128
4
X

4. Các tuyến đường bộ cao tốc khu vực miền Trung - Tây Nguyên: 1.746 km.


TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
2
Vũng Áng - Cha Lo (CT.18)
Vũng Áng - Cha Lo
QL.1-tuyến tránh Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Khu vực cửa khẩu Cha Lo, Quảng Trị
95
4
x
x
4
Quy Nhơn - Pleiku - Lệ Thanh (CT.20)
Pleiku - Lệ Thanh
Đường Hồ Chí Minh, Gia Lai
Khu vực cửa khẩu Lệ Thanh, Gia Lai
50
4
*(3)
x
5
Đà Nẵng - Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi - Bờ Y (CT.21)
Đà Nẵng - Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi - Bờ Y
Cao tốc Bắc Nam phía Đông, Đà Nẵng
Khu vực cửa khẩu Bờ Y, Quảng Ngãi
176
4
*(4)
x

3 Đầu tư giai đoạn trước năm 2030 trong trường hợp địa phương huy động được nguồn vốn đầu tư


4 Đầu tư giai đoạn trước năm 2030 trong trường hợp địa phương huy động được nguồn vốn đầu tư


TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
7
Phú Yên - Đắk Lắk (CT.23)
Phú Yên - Buôn Hồ
Khu vực cảng Bãi Gốc, Phú Yên
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, Đắk Lắk
120
4
x
x
7
Buôn Hồ - Đắk Ruê
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, Đắk Lắk
Khu vực cửa khẩu Đắk Ruê, Đắk Lắk
87
4
X
9
Nha Trang - Liên Khương (CT.25)
Nha Trang - Liên Khương
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Khánh Hòa
Cao tốc Dầu Giây - Liên Khương, Lâm Đồng
98
4
X
X
10
Phan Rang -
Liên
Khương -
Phan Rang - Liên Khương
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Nha Trang
Cao tốc Dầu Giây - Liên Khương, Lâm Đồng
69
4
X
10
Buôn Ma
Thuột
(CT.26)
Liên Khương - Buôn Ma Thuột
Cao tốc Dầu Giây - Liên Khương, Lâm Đồng
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, Đắk Lắk
115
4
x
12
Hà Tĩnh - Cầu Treo (CT.44)
Hà Tĩnh - Đường Hồ Chí Minh
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Hà Tĩnh
Đường Hồ Chí Minh, Hà Tĩnh
34
6
X
X
12
Hà Tĩnh - Cầu Treo (CT.44)
Đường Hồ Chí Minh - Cầu Treo
Đường Hồ Chí Minh, Hà Tĩnh
Khu vực cửa khẩu Cầu Treo, Hà Tĩnh
51
4
x
x
13
Huế - A Lưới (CT.45)
Thành phố Huế - A Lưới
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, thành phố Huế
Đường Hồ Chí Minh, thành phố Huế
45
4
X
14
Phan Thiết - Bảo Lộc - Gia Nghĩa - Bu Prăng (CT.46)
Phan Thiết - Bảo Lộc - Gia Nghĩa
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Lâm Đồng
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, Lâm Đồng
141
4
X
x
14
Phan Thiết - Bảo Lộc - Gia Nghĩa - Bu Prăng (CT.46)
Gia Nghĩa - Bu Prăng
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, Lâm Đồng
Khu vực cửa khẩu Bu Prăng, Lâm Đồng
53
4
X

5. Các tuyến đường bộ cao tốc khu vực phía Nam: 1.385 km.


TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Các đoạn tuyến
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
2
Biên Hoà - Vũng Tàu (CT.28)
Long Thành - Tân Hiệp
Cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành, Đồng Nai
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Đồng Nai
Đi trùng cao tốc Bắc - Nam phía Đông
Đi trùng cao tốc Bắc - Nam phía Đông
Đi trùng cao tốc Bắc - Nam phía Đông
Đi trùng cao tốc Bắc - Nam phía Đông
7
Thành phố Hồ Chí Minh - Vĩnh Long - Cần Thơ - Cà Mau (CT.33)
TP. Hồ Chí Minh - Vĩnh Long
Vành đai 3, TP. Hồ Chí Minh
QL.57C, Vĩnh Long
64
4
x
x
7
Thành phố Hồ Chí Minh - Vĩnh Long - Cần Thơ - Cà Mau (CT.33)
Vĩnh Long - Cần Thơ
QL.57C, Vĩnh Long
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng, Cần Thơ
86
4
X
X
7
Thành phố Hồ Chí Minh - Vĩnh Long - Cần Thơ - Cà Mau (CT.33)
Cần Thơ - Cà Mau
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng, Cần Thơ
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông, Cà Mau
133
4
X
X
9
Hà Tiên - Rạch Giá - Bạc Liêu (CT.35)
Rạch Giá (An Giang) - Bạc Liêu
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, An Giang
Cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Cà Mau, Cà Mau
101
4
*(6)
x

6. Các đường Vành đai thành phố Nội: 427 km.


TT
Tuyến cao tốc
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiến trình đầu tư
Tiến trình đầu tư
TT
Tuyến cao tốc
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Trước 2030
Sau 2030
3
Vành đai 5 (CT.39)
Nhánh phía Đông trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên
Nhánh phía Đông trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên
28
6
x
x

5Đổi tên tuyến cao tốc để phù với tên địa giới hành chính hiện hành


6 Đầu tư giai đoạn trước năm 2030 trong trường hợp địa phương huy động được nguồn vốn đầu tư

Phụ lục II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, ĐIỀU CHUYỂN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ (Kèm theo Quyết định số 1088 /QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng)


1. Đường Hồ Chí Minh: 2.037 km


TT
Đoạn
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (làn xe)
Tiêu chuẩn kỹ thuật
5
Cao tốc Vinh - Thanh Thủy, Nghệ An - Thạnh Mỹ, Đà Nẵng
Nhánh Khe Gát - Cam Lộ
143
2
III

2. Các quốc lộ chính yếu khu vực phía Bắc: 6.406 km


TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (cấp/làn)
5
Quốc lộ 32
Ngã tư Mai Dịch, phường Từ Liêm, Hà Nội
QL.4, phường Tân Phong, Lai Châu
401
III-IV, 2- 4 làn xe
10
Quốc lộ 10
QL.18, phường Yên
Tử, Quảng Ninh
QL.1, xã Hoằng
Hóa, Thanh Hóa
210
III, 4 làn xe

3. Các quốc lộ thứ yếu khu vực phía Bắc: 3.396 km


TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (cấp/làn)
3
Quốc lộ 38B
QL.38, Ninh Bình
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, Phú Thọ
120
III, 4 làn xe

5. Các quốc lộ thứ yếu khu vực phía miền Trung Tây Nguyên: 3.182 km


TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (cấp/làn)
10
Quốc lộ 7C
Khu vực cảng Nghi Thiết, xã Hải Lộc, Nghệ An
QL.48D, xã Tân Phú, Nghệ An
75
III, 2-4 làn xe
18
Quốc lộ 8C
đường ven biển, xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh.
QL.46, xã Kim Bảng, Nghệ An
124
III-IV, 2- 4 làn xe
TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (cấp/làn)
19
Quốc lộ 281
Cảng Cửa Sót, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh
QL.8, xã Tây Sơn, Hà Tĩnh
100
III-IV, 2 làn xe
20
Quốc lộ 15
QL.6, xã Mai Châu, Phú Thọ
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, xã Ngọc
Lặc, Thanh Hóa
100
III-IV, 2 làn xe
35
Quốc lộ 24B
cảng Sa Kỳ, xã Đông Sơn, Quảng Ngãi
đường Hồ Chí Minh, xã Đăk Mar, Quảng Ngãi
189
III-IV, 2- 4 làn xe

6. Các quốc lộ chính yếu khu vực phía Nam: 2.458 km


TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (cấp/làn)
10
Quốc lộ 61C
QL.1, phường Cái Răng, Cần Thơ
QL.80, phường Rạch Giá, An Giang
73
III, 4 làn xe
15
Quốc lộ 63
QL.61C, xã Châu Thành, An Giang
Đường ven biển
Đông Hải, xã Long Điền, Cà Mau
119
III, 2-4 làn xe

7. Các quốc lộ thứ yếu khu vực phía Nam: 2.368 km


TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài dự kiến (km)
Quy mô (cấp/làn)
16
Quốc lộ 61B
QL.61C, xã Vị Thủy, Cần Thơ
QL.91B, phường Vĩnh Phước, Cần Thơ
74
III, 2-4 làn xe

8. Các quốc lộ điều chuyển về đường địa phương


TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Ghi chú
1
Quốc lộ 21C
Vành đai 3, phường Định Công, Hà Nội
Đường cao tốc Bắc -
Nam phía Đông, phường Yên Thắng, Ninh Bình
2
Quốc lộ 6B
QL.6, xã Thuận Châu, Sơn La
QL.279, xã Quỳnh
Nhai, Sơn La
3
Quốc lộ 6C
QL.6, xã Chiềng Hặc, Sơn La
QL.6, xã Mai Sơn, Sơn La
TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Ghi chú
4
Quốc lộ 34B
cửa khẩu Đức Long, xã Đức Long, Cao Bằng
QL.3, xã Nguyễn Huệ, Cao Bằng
5
Quốc lộ 17B
QL.18, phường Mạo
Khê, Quảng Ninh
QL.5, phường An Hải, Hải Phòng
6
Quốc lộ 18B
QL.18, xã Quảng Đức, Quảng Ninh
cửa khẩu Bắc Phong Sinh, xã Quảng Đức, Quảng Ninh
7
Quốc lộ 37C
QL.37, xã Yên Cường, Ninh Bình
Đường Hồ Chí Minh, xã An Bình, Phú Thọ
*
8
Quốc lộ 6D
QL.6, xã Cao Phong, Phú Thọ
QL.21, xã Lạc Thuỷ, Phú Thọ
9
Quốc lộ 3E
QL.1B, Bình Gia, Lạng Sơn
QL.4A, xã Thất Khê, Lạng Sơn
10
Quốc lộ 38C
Cao tốc Bắc - Nam
phía Đông xã Đại
Xuyên, Hà Nội
QL.39B, xã Quang Hưng, Hưng Yên
11
Quốc lộ 47C
QL.45, xã Trung Chính, Thanh Hóa
Cao tốc Bắc - Nam phía Tây, xã Kiên Thọ, Thanh Hóa
12
Quốc lộ 46B
QL.1, phường Vinh
Hưng, Nghệ An
QL.15, xã Đô Lương, Nghệ An
13
Quốc lộ 48E
Đường ven biển, phường Quỳnh Mai, Nghệ An
QL.46, xã Đông Lộc, Nghệ An
14
Quốc lộ 7B
QL.1, xã Đức Châu, Nghệ An
QL.46B, xã Đại Đồng, Nghệ An
15
Quốc lộ 48B
Cửa Lạch Quèn, xã Quỳnh Phú, Nghệ An
QL.48, xã Quỳnh Tam, Nghệ An
16
Quốc lộ 15B
QL.15, xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh
cầu Cửa Nhượng, xã
Cẩm Trung, Hà Tĩnh
17
Quốc lộ 49B
QL.1, xã Nam Hải Lăng, Quảng Trị.
Cửa hầm Phước Tượng, xã Phú Lộc, Huế
18
Quốc lộ 49C
cảng Cửa Việt, xã Cửa Việt, Quảng Trị
QL.49B, phường
Phong Phú, Huế
19
Quốc lộ 49D
cảng Điền Lộc, phường Phong Phú, Huế
QL.49, xã Bình Điền, Huế
20
Quốc lộ 14G
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, xã Hòa Vang, Đà Nẵng
đường Hồ Chí Minh, xã Đông Giang, Đà Nẵng
TT
Tên quốc lộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Ghi chú
21
Quốc lộ 1D
QL.1, phường Quy
Nhơn Bắc, Gia Lai
QL.1, xã Xuân Cảnh, Đắk Lắk
22
Quốc lộ 24C
đường ven biển, xã Vạn Tường, Quảng Ngãi
QL.40B, xã Trà My, Đà Nẵng
23
Quốc lộ 24D
QL.24B, xã Sơn Hà, Quảng Ngãi
đường Hồ Chí Minh, xã Đăk Mar, Quảng Ngãi
*
24
Quốc lộ 14H
cảng Cửa Đại, phường Hội An Đông, Đà Nẵng
đường Trường Sơn Đông, xã Quế Lâm, Đà Nẵng
25
Quốc lộ 19D
QL.19, xã Mang Yang, Gia Lai
đường Hồ Chí Minh, xã Ia Khươl, Gia Lai
26
Quốc lộ 27B
QL.1, xã Nam Cam Ranh, Khánh Hòa
QL.27, xã Ninh Sơn, Khánh Hòa
27
Quốc lộ 13C
QL.13B, phường Bình Phước, Đồng Nai
Vành đai 4 - TP. Hồ Chí Minh phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh
28
Quốc lộ 22C
Vành đai 3 - TP. Hồ
Chí Minh, xã Phú Hòa
Đông, TP. Hồ Chí Minh
cửa khẩu Kà Tum, xã Tân Đông, Tây Ninh
29
Quốc lộ 50B
Nguyễn Văn Linh, xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh
QL.1, phường Trung An, Đồng Tháp
30
Quốc lộ 61
QL.1, xã Đông Phước, Cần Thơ
QL.80, phường Rạch
Giá, An Giang
*
31
Quốc lộ 53B
QL.53, phường Trường Long Hoà, Vĩnh Long
QL.53, xã Long Thành, Vĩnh Long
32
Quốc lộ 30B
QL.62, xã Mỹ An, Tây Ninh
QL.30, phường Mỹ
Ngãi, Đồng Tháp
33
Quốc lộ 63B
QL.63, xã Vĩnh Phong, An Giang
đường ven biển, xã
Long Điền, Cà Mau
*
34
Quốc lộ 20B
Vành đai 3 -TP. Hồ
Chí Minh, xã Nhơn
Trạch, Đồng Nai
Cao tốc Bắc - Nam
phía Đông, xã Xuân
Quế, Đồng Nai
35
Quốc lộ 80C
QL.91, xã Vĩnh Thạnh
Trung, An Giang
đường bộ ven biển thuộc xã Hòn Đất, An Giang
36
Quốc lộ 91D
Quốc lộ N1, xã Vĩnh
Gia, An Giang
QL.61C, xã Vị Thanh, Cần Thơ

Ghi chú: (*): Một số đoạn tuyến điều chuyển về đường địa phương, một số đoạn tuyến ghép với các tuyến quốc lộ hiện hữu.

Phụ lục III


HIỆU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1454/QĐ-


TTG VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/QĐ-TTG


(Kèm theo Quyết định số 1088 /QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng)


1. Hiệu chỉnh dòng thứ hai mục I.2.a: "Về vận tải, khối lượng vận chuyển hàng hóa đạt khoảng 3.263 triệu tấn (chiếm 60,53% thị phần); hành khách đạt khoảng 10.338 triệu khách (chiếm 89,3% thị phần); khối lượng luân chuyển hàng hóa nội địa đạt khoảng 189,8 tỷ tấn.km (chiếm 28,7% thị phần); hành khách nội địa đạt khoảng 367,0 tỷ khách.km (chiếm 81,5% thị phần)".


2. Hiệu chỉnh một số nội dung liên quan tại mục II Điều 1:


"1. Hệ thống đường cao tốc


Mạng lưới đường bộ cao tốc được quy hoạch 46 tuyến, tổng chiều dài khoảng 10.106 km, cụ thể;


a) Trục dọc Bắc - Nam


- Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông từ cửa khẩu Hữu Nghị, xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn đến Đất Mũi, tỉnh Cà Mau, chiều dài khoảng 2.158 km, quy mô từ 4 đến 12 làn xe.


- Tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Tây từ phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang đến xã Châu Thành, tỉnh An Giang, chiều dài khoảng 1.249 km, quy mô từ 4 đến 6 làn xe.


b) Khu vực phía Bắc, gồm 15 tuyến, chiều dài khoảng 2.842 km, quy mô từ 4 đến 6 làn xe.


c) Khu vực miền Trung và Tây Nguyên, gồm 14 tuyến, chiều dài khoảng 1.746 km, quy mô từ 4 đến 6 làn xe.


d) Khu vực phía Nam, gồm 10 tuyến, chiều dài khoảng 1.385 km, quy mô từ 4 đến 10 làn xe.


đ) Vành đai đô thị Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.


- Vành đai đô thị Hà Nội, gồm 03 tuyến, chiều dài khoảng 427 km (không bao gồm các đoạn đi trùng các tuyến cao tốc khác), quy mô 6 làn xe.


- Vành đai đô thị Thành phố Hồ Chí Minh, gồm 02 tuyến, chiều dài khoảng 299 km, quy mô 8 làn xe".


2. Hệ thống quốc lộ


Hệ thống quốc lộ gồm 136 tuyến, tổng chiều dài khoảng 26.340 km, cụ thể:


a) Trục dọc Bắc - Nam


- Quốc lộ 1: từ Cửa khẩu Hữu Nghị, xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn đến xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau, chiều dài khoảng 2.218 km, đạt tiêu chuẩn cấp III, 4-6 làn xe.


- Đường Hồ Chí Minh: từ Pác Bó, xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng đến xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau, chiều dài khoảng 2.037 km, đạt tiêu chuẩn cấp III, 2 - 4 làn xe.


b) Khu vực phía Bắc


- Tuyến quốc lộ chính yếu, gồm 20 tuyến, chiều dài khoảng 6.406 km, quy


mô tối thiểu cấp II-IV, 2 đến 6 làn xe.


- Tuyến quốc lộ thứ yếu, gồm 25 tuyến, chiều dài khoảng 3.396 km, quy mô tối thiểu cấp III-IV, 2 đến 4 làn xe.


c) Khu vực miền Trung và Tây Nguyên


- Tuyến quốc lộ chính yếu, gồm 24 tuyến, chiều dài khoảng 4.275 km, quy mô tối thiểu cấp II-IV, 2 đến 4 làn xe.


- Tuyến quốc lộ thứ yếu, gồm 31 tuyến, chiều dài khoảng 3.182 km, quy mô tối thiểu cấp III-IV, 2 đến 4 làn xe.


d) Khu vực phía Nam


- Tuyến quốc lộ chính yếu, gồm 17 tuyến, chiều dài khoảng 2.458 km, quy mô tối thiểu cấp I-IV, 2 đến 6 làn xe.


- Tuyến quốc lộ thứ yếu, gồm 17 tuyến, chiều dài khoảng 2.368 km, quy mô tối thiểu cấp III, 2 đến 4 làn xe.


đ) Một số tuyến quốc lộ không bảo đảm tiêu chí theo quy định đường bộ và các đoạn tuyến quốc lộ đi qua đô thị đã xây dựng tuyến tránh bảo đảm quy mô theo quy hoạch được chuyển thành đường địa phương, Bộ Xây dựng có trách nhiệm rà soát và bàn giao cho các địa phương quản lý".


3. Sửa đổi mục III.2 Điều 1: "2. Đối với các tuyến có tiến trình đầu tư sau năm 2030, trường hợp địa phương có nhu cầu đầu tư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và cân đối, bố trí được nguồn lực của địa phương, được phép chủ động đầu tư trong giai đoạn trước năm 2030 và chịu trách nhiệm về hiệu quả, khả năng huy động nguồn lực của dự án".


4. Sửa đổi mục IV.1 Điều 1: "1. Quy hoạch các tuyến đường địa phương thực hiện theo phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch tỉnh được quy định tại điểm h khoản 2 Điều 30 Luật Quy hoạch.


5. Hiệu chỉnh đối với mục V.2 Điều 1: "Nhu cầu sử dụng đất: Diện tích đất chiếm dụng của quy hoạch mạng lưới đường bộ là 194.361 héc ta, trong đó diện tích đã chiếm dụng khoảng 154.704 héc ta, nhu cầu diện tích cần bổ sung thêm khoảng 39.657 héc ta".


6. Hiệu chỉnh đối với mục VI Điều 1: "Nhu cầu vốn đầu tư mạng lưới đường bộ đến năm 2030 dự kiến khoảng 2.200.000 tỷ đồng, được huy động từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, vốn vay ODA, vốn huy động ngoài NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác".


7. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 3 mục 3 Điều 2: "Huy động nguồn lực đầu tư hệ thống đường tỉnh, ưu tiên các tuyến đường địa phương được quy hoạch thành quốc lộ bảo đảm quy mô tối thiểu đường cấp IV, 2 làn xe".


8. Sửa đổi tên các cơ quan, tên quy hoạch theo quy định pháp luật hiện hành.


9. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về "Danh mục các tuyến đường bộ cao tốc" và "Danh mục các tuyến quốc lộ" tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg và số 12/QĐ-TTg tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1088/QĐ-BXD
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Lê Anh Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.