|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1095/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 27 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2020 (VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG NGÂN SÁCH TỈNH)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 33/TTr-SKHĐT ngày 13/3/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư năm 2020, với tổng số tiền 10.000 triệu đồng (Vốn đầu tư tập trung ngân sách tỉnh), cụ thể như sau:
- Bố trí 1.140 triệu đồng cho 06 danh mục công trình đã hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư;
- Bố trí 2.347 triệu đồng cho 07 danh mục công trình chuyển tiếp công tác chuẩn bị đầu tư;
- Bố trí 6.513 triệu đồng cho 20 danh mục công trình bắt đầu công tác chuẩn bị đầu tư.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2020 (VỐN ĐẦU TƯ TẬP
TRUNG NGÂN SÁCH TỈNH)
(đính kèm Quyết định số 1095/QĐ-UBND ngày 27/3/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục |
Địa điểm xây dựng |
Kế hoạch CBĐT năm 2020 |
Đầu mối giao kế hoạch |
Ghi chú |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
10.000 |
|
|
|
|
A |
Các dự án hoàn thành công tác CBĐT |
|
1.140 |
|
|
|
|
I |
Ngành Nông nghiệp |
|
40 |
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa cấp bách hồ Hóc Sim |
Hoài Ân |
40 |
Ban QLDA NN&PTNT |
Dứt điểm |
|
|
II |
Ngành Văn hóa |
|
300 |
|
|
|
|
1 |
Tu bổ, tôn tao và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang |
Tuy Phước |
50 |
Sớ VHTT |
Dứt điểm |
|
|
2 |
Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh, hạng mục Nhà vệ sinh tại di tích Đài Kính thiên: Nhà vệ sinh tại di tích Bảo tàng Quang Trung; Nhà vệ sinh tại di tích Tháp Dương Long: Nhà vệ sinh tại di tích Tháp Bánh ít; Nhà vệ sinh tại di tích Vụ thảm sát Kim Tài, Nhà vệ sinh tại di tích tháp Đôi |
Toàn tinh |
50 |
Sở VHTT |
Dứt điểm |
|
|
3 |
Đền thờ Nguyễn Trung Trực |
Phù Cát |
100 |
Sở VHTT |
Dứt điểm |
|
|
4 |
Đền thờ Võ Văn Dũng |
Tây Sơn |
100 |
Sở VHTT |
Dứt điểm |
|
|
III |
Ngành Giao thông vận tải |
|
800 |
|
|
|
|
1 |
Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638), đoạn Km0+00 - Km113+00 |
Quy Nhơn |
800 |
Ban QLDA GT |
Đã bố trí vốn CBĐT năm 2019 |
|
|
B |
Các dự án chuyển tiếp công tác CBĐT |
|
2.347 |
|
|
|
|
I |
Ngành Nông nghiệp |
|
1.347 |
|
|
|
|
1 |
Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu, Nhơn Mỹ |
An Nhơn |
300 |
Sở NN&PTNT |
|
|
|
2 |
Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài |
Phù Cát |
300 |
Sở NN&PTNT |
|
|
|
3 |
Cấp nước xã Hoài Đức |
Hoài Nhơn |
300 |
Sở NN&PTNT |
|
|
|
4 |
Cấp nước khu Tây Bắc, huyện Tuy Phước |
Tuy Phước |
300 |
Sở NN&PTNT |
|
|
|
5 |
Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) |
An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh |
147 |
Ban QLDA NN&PTNT |
Đã bố trí vốn CBĐT năm 2019 |
|
|
II |
Ngành Giao thông vận tải |
|
1.000 |
|
|
|
|
1 |
Đường vành đai Khu trung tâm phần mềm và Công viên khoa học thuộc Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa |
Quy Nhơn |
500 |
Ban QLDA GT |
|
|
|
2 |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn |
Tuy Phước & Quy Nhơn |
500 |
Ban QLDA GT |
|
|
|
C |
Các dự án bắt đầu CBĐT năm 2020 |
|
6.513 |
|
|
|
|
I |
Ngành Nông nghiệp |
|
500 |
|
|
|
|
1 |
Kè chống sạt lở kết hợp bến cập tàu Cảng cá Tam Quan - giai đoạn 1 |
Hoài Nhơn |
500 |
Ban QLDA NN&PTNT |
|
|
|
II |
Ngành Giao thông vận tải |
|
3.643 |
|
|
|
|
1 |
Cầu Thị Nại 2, thành phố Quy Nhơn |
Quy Nhơn |
1.000 |
Ban QLDA GT |
|
|
|
2 |
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu đô thị Diêm Vân |
Quy Nhơn, Tuy Phước |
600 |
Ban QLDA GT |
|
|
|
3 |
Dự án Đường nối từ ngã ba Ông Thọ đến Quốc lộ 1D |
Quy Nhơn |
500 |
Ban QLDA GT |
|
|
|
4 |
Dự án Đầu tư xây dựng cầu vào trụ sở mới Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy, bộ Bình Định |
Quy Nhơn |
243 |
Ban QLDA GT |
|
|
|
5 |
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ xã Cát Tiến huyện Phù Cát đến Quốc lộ 1D thành phố Quy Nhơn |
Phù Cát & Quy Nhơn |
500 |
Sở GTVT |
|
|
|
7 |
Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638), đoạn Km120+825 đến Km130 |
An Nhơn & Vân Canh |
500 |
Sở GTVT |
|
|
|
8 |
Cầu kết nối từ trung tâm hành chính xã An Trung đến xã An Dũng mới, huyện An Lão |
An Lão |
300 |
Ban QLDA NN&PTNT |
|
|
|
III |
QLNN - ANQP |
|
600 |
|
|
|
|
1 |
Trạm kiểm soát biên phòng Tam Quan |
Hoài Nhơn |
300 |
Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh |
|
|
|
2 |
Xây dựng nhà làm việc Trạm kiểm dịch động vật Cù Mông |
Quy Nhơn |
300 |
Sở NN&PTNT |
|
|
|
IV |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
1.200 |
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu Tái định cư 02 thuộc Khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao Hồ Phú Hòa, thành phố Quy Nhơn |
Quy Nhơn |
500 |
Ban QLDA DD&CN |
|
|
|
2 |
Khu tái định cư Diêm Vân |
Tuy Phước |
700 |
Ban QLDA NN&PTNT |
|
|
|
V |
Ngành Giáo dục |
|
200 |
|
|
|
|
1 |
Trường THPT Nguyễn Diêu, huyện Tuy Phước (Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng) |
Tuy Phước |
50 |
Sở GD&ĐT |
|
|
|
2 |
Trường THPT Bình Dương, huyện Phù Mỹ (Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn) |
Phù Mỹ |
50 |
|
||
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Du, huyện Hoài Nhơn (Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn; Nhà hiệu bộ) |
Hoài Nhơn |
50 |
|
||
|
4 |
Trường THPT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Nhơn (Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng) |
Hoài Nhơn |
50 |
|
||
|
VI |
Ngành Khoa học và Công nghệ |
|
170 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư tiềm lực cho Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng giai đoạn 2021-2025 |
Quy Nhơn |
100 |
Sở KHCN |
|
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tỉnh |
Quy Nhơn |
70 |
|
|
|
|
VII |
Ngành Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
200 |
|
|
|
|
1 |
Dự án Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Bình Định |
Quy Nhơn |
100 |
Sở LĐTB&XH |
|
|
|
2 |
Trung tâm tâm thần Hoài Nhơn (khu mở rộng) |
Hoài Nhơn |
100 |
Sở LĐTB&XH |
|
|