Quay lại

Quyết định 1096/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1096/QĐ-UBND

An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 26 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (đính kèm Danh mục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

- Thay thế Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang.

- Thay thế thủ tục hành chính từ số thứ tự 45 đến số thứ tự 79 Mục 9, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.

- Sửa đổi thủ tục hành chính từ số thứ tự 157 đến số thứ tự 164 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính từ số thứ tự 70, 71 và bãi bỏ thủ tục hành chính từ số thứ tự 74 đến số thứ tự 77 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang

- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 47, 48, 49, 50, 51, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 83, 84 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Văn Mừng


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)


1. Danh mục TTHC mới ban hành


TT

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1.

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

2.

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

3.

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã


2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung


TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.012655

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

1.012660

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

1.012672

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

1.012661

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

1.012641

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

1.012639

Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

1.012637

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

1.012632

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ

9

1.012629

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ

10

1.012628

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ

11

1.012607

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

1.012606

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp tỉnh

13

1.012605

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.012222

Công nhận người có uy tín

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Công tác dân tộc

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Công tác dân tộc

Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.012590

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã

4

1.012585

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

Tín ngưỡng, tôn giáo

Ủy ban nhân dân cấp xã


3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ


TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.012651

Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

2

1.012644

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tín ngưỡng, tôn giáo

3

1.012635

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Tín ngưỡng, tôn giáo

4

1.012634

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP

Tín ngưỡng, tôn giáo

5

1.012631

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

6

1.012630

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

7

1.012626

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

8

1.012625

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

9

1.012624

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

10

1.012622

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

11

1.012621

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

12

1.012620

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

Tín ngưỡng, tôn giáo

13

1.012619

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

14

1.012617

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

15

1.012615

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

16

1.012613

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

17

1.012608

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

18

1.012604

Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

1.012602

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

2

1.012.601

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

3

1.012599

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

4

1.012596

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

5

1.012603

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

6

1.012600

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

7

1.012598

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

8

1.012593

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.012588

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo

2

1.012586

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

3

1.012580

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

4

1.012579

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tín ngưỡng, tôn giáo

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1096/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Hồ Văn Mừng
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.