Quay lại

Quyết định 1097/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1097/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 29 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LỘ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Cam Lộ tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 17/4/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1125/TTr-STNMT ngày 24 tháng 4 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cam Lộ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; rà soát và chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với thửa đất có vườn ao trong cùng thửa đất gắn liền với đất ở hoặc thửa đất nông nghiệp có nguồn gốc tách ra từ thửa đất ở trong khu dân cư (đất vườn ao trong cùng thửa đất ở mà chưa được công nhận là đất ở);

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

4. Hoàn thiện lại hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo quyết định được phê duyệt và nộp Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh:
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng


S41 PHỤ LỤC


1. Phân bổ chỉ tiêu các loai đất 洲 Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu
ông
điện
tích
T Cam Lộ
TT
Xã Cam An
Xã Cam
Thanh
Xã Cam
Thuỷ
Phân theo đơn vị hành chính Xã Cam
Hiếu
Xã Cam
Tuyền
Xã Cam
Thành
Xã Cam
Chính
Xã Cam
Nghĩa
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
34.420,71
1.102,72
1.430,36
1.324,28
2.084,89
2.567,51
10.329,13
4.369,92
5.626,23
5.585,65
Đất nông nghiệp
NNP
28.418,19
718,77
864,80
908,32
1.714,64
1.912,61
9.161,69
3.395,27
5.281,19
4.460,88
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.930,46
130,60
334,19
310,61
297,43
298,31
218,64
46,23
139,02
155,43
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.679,09
128,60
326,98
294,91
252,05
298,31
168,20
46,23
79,41
84,40
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.079,79
251,26
189,52
137,23
385,63
307,96
759,19
561,88
329,65
156,47
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.021,46
27,00
19,84
93,70
486,81
298,76
1.068,80
703,77
1.593,35
1.729,43
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.737,94
0,00
0,00
18,34
0,00
3,22
1.133,43
428,66
586,89
567,40
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
640,47
0,00
0,00
0,00
0,00
640,47
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
13.859,20
297,53
315,77
324,21
511,32
346,91
5.977,55
1.642,60
2.618,49
1.824,82
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
105,82
10,86
5,48
23,39
17,38
13,00
4,08
2,14
7,90
21,59
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
44,03
1,52
0,00
0,84
16,07
3,98
0,00
9,99
5,89
5,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.182,79
368,50
551,17
378,57
345,36
572,11
977,52
866,06
343,66
779,84
2.1
Đất quốc phòng
CQP
589,94
1,55
9,05
0,00
0,54
43,80
50,41
306,62
0,00
177,97
2.2
Đất an ninh
CAN
221,78
1,60
0,02
0,00
0,00
0,00
1,34
0,04
9,06
209,72
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0,00
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
0,00
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,00
0,00
0,00
0,00
0,00
34,31
10,00
35,69
0,00
0,00
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
17,20
3,42
2,02
6,26
0,48
3,46
0.00
1,04
0,24
0.28
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
59,09
0,12
0,16
0.85
0,37
17,66
17,40
13,55
8,98
0,00
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.065,38
214,56
352,60
237,81
186,37
138,80
446,36
182,57
124,63
181,68
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
6,35
1,41
0,20
0,00
0,00
0,00
1,34
1,42
1,97
0,01
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,00
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
5,81
0,12
0,03
0,00
0,00
0,00
5,61
0,02
0,01
0,02
2.13
Đất ở đô thị
ODT
61,30
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất ở nông thôn
ONT
429,98
0.00
55.52
34,51
36,46
79,64
44,19
78,13
45,54
55,99
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
16,43
6,47
2,26
1,64
1,09
1,52
1,16
1,43
0,36
0.50
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
3,36
0,14
0,00
0,00
0,00
0,00
0,10
3,07
0,00
0,05
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
3,33
0,92
0.46
0,00
0,23
0,08
0,00
0,92
0,22
0,50
2.19
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
nhà hỏa táng
NTD
461,51
18,82
73,97
60.92
56,11
43,66
30,92
49,38
43,56
84,17
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
116,30
1,65
59,07
55,14
0,44
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
14,93
1,41
0,61
1,39
1,06
1,37
1,58
1,94
2,29
3,28
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,00
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
48,49
4,21
5,46
3,98
5,59
6,07
3,39
4,16
10,26
5,37
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
743,51
33,75
26,14
5,86
45,09
103,82
266,06
124,89
80,05
57,85
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
231,44
16,63
21,87
21,70
8,97
93,32
47,09
4,46
15,95
1,45
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,04
0,19
3
Đất chưa sử dụng
CSD
819,73
15,45
14,39
37,39
24,89
82,79
189,92
108,59
1,38
344,93

2. Kế hoạch thu hồi đất


Đơn vi tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Tổng diện tích
TT Cam
Lộ
Xã Cam An
Xã Cam Thanh
Xã Cam Thuỷ
Xã Cam Hiếu
Xã Cam Tuyền
Xã Cam Thành
Xã Cam Chính
Xã Cam Nghĩa
1
Đất nông nghiệp
NNP
147,90
19,60
15,60
16,26
4,60
32,27
30,87
15,60
6,50
6,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9,21
3,00
2,00
3,00
0,50
0,50
0,11
0,10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9,21
3,00
2,00
3,00
0,50
0,50
0,11
0,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
43,96
14,10
9,90
8,96
1,00
1,00
4,00
3,00
1,00
1,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,50
0,50
0,50
0,30
0,10
0,60
4,50
1,00
1,00
1,00
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
85,03
2,00
3,00
4,00
3,00
30,17
22,26
11,60
4,50
4,50
1.5
Đất nuôi trồng thủy sản
0,20
0,20
3
Thu hồi đất phi nông nghiệp
1,46
0,01
0,22
0,01
0,01
0,02
0,01
0,00
0,00
3.1
Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn
TSC
0,20
0,2
3.2
Đất ở nông thôn chuyển sang đất giao thông
ONT
0,98
0,02
0,01
0,01
0,02
0,01
3.3
Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng
ODT
0,28
0,01

3. Kê hoạch chuyên mục đích sử dụng đât


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
TT Cam
Lộ
Xã Cam An
Xã Cam
Thanh
Xã Cam Thuỷ
Xã Cam
Hiếu
Xã Cam
Tuyển
Xã Cam
Thành
Xã Cam Chính
Xã Cam
Nghĩa
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
157,90
21,60
16,60
17,26
5,60
33,27
31,87
16,60
7,50
7,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
9,21
3,00
2,00
3,00
0,50
0,50
0,11
0,10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
9,21
3,00
2,00
3,00
0,50
0,50
0,11
0,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
53,96
16,10
10,90
9,96
2,00
2,00
5,00
4,00
2,00
2,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,50
0,50
0,50
0,30
0,10
0,60
4,50
1,00
1,00
1,00
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
85,03
2,00
3,00
4,00
3,00
30,17
22,26
11,60
4,50
4,50
1.5
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,20
0,20
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
236,50
0,00
0,00
0,00
2,00
2,00
206,00
10,00
9,00
7,50
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2,50
2,00
0,50
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
LUA/HNK
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm
RSX/CLN
34,00
2,00
6,00
10,00
9,00
7,00
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng
RSX/CLN
640,47
640,47
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NHK
200,00
200,00
3
Chuyển nội bộ đất phi nông nghiệp
PKO/OCT
1,46
0,28
0,22
0,01
0,01
0,02
0,01
0,00
0,00
3.1
Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn
TSC/ONT
0,20
0,2
3.2
Đất ở nông thôn chuyển sang đất giao thông
ONT/DGT
0,98
0,02
0,01
0,01
0,02
0,01
3.3
Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng
ODT/DTH
0,28
0,28

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: Ha


STT
Chỉ tiêu
Tổng diện tích
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Tổng diện tích
tích
TT Cam Lộ
Xã Cam An
Xã Cam
Thanh
Xã Cam
Thuỷ
Xã Cam
Hiếu
Xã Cam
Tuyền
Xã CamT
Thành
Xã Cam Chính
Chính
Xã Cam Nghĩa
Nghĩa
TỔNG DIỆN TÍCH
34,60
2,10
4,00
4,00
4,00
7,00
3,00
7,70
0,30
2,50
1
Đất nông nghiệp
NNP
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng hàng năm
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3,00
3,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
31,60
2,10
4,00
4,00
4,00
4,00
3,00
7,70
0,30
2,50
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,70
0,70
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
17,10
2,00
1,00
2,00
3,00
3,00
2,00
3,00
0,10
1,00
2.13
Đất ở đô thị
ODT
0,10
0,10
2.14
Đất ở nông thôn
ONT
13,10
3,00
2,00
1,00
1,00
1,00
4,00
0,10
1,00
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,60
0,10
0,50

DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định /QĐ-UBND ngày tháng11 năm 2020 của UBND tỉnh)


TT
Yên
tự án
Diện tích
(ha)
Vị trí, địa điểm
1
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
295,74
1
Đường dây 220 KV Đồng Hới - Đông Hà
1,00
Các xã, thị trấn
2
Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao (FAM)
200.00
Xã Cam Tuyển
3
XD cơ sở hạ tầng khu dân cư phía tây đường vào thôn Phan Xả
6.00
Xã Cam Thành
4
Trung tâm hành chính xã Cam An (Xây dựng Trụ sở mới)
1,02
Xã Thanh (khu vực
xã Cam An củ)
5
Phân lô đấu giá QSD đất ở, đất TMDV phía Đông khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã
0,25
Xã Cam An
6
Phân lô đấu giá QSD đất các điểm lẻ xã Cam An
1,07
Xã Cam An
7
XD Trạm y tế xã Cam Tuyển
0,40
Xã Cam Tuyền
8
XD cụm TDTT, hội trường UBND xã
0.45
Xã Cam Tuyền
9
Trạm biển áp 110 KV Cam Lộ và đấu nổi
0.50
Các xã: Cam Hiểu, Cam Thành,
Cam Nghĩa và thị trấn Cam Lộ
10
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
0,41
Các xã
=
Nút giao đường hai đầu cầu Sông Hiếu với QL9
0.18
Xã Cam Thanh
12
Đường cao tốc Bắc - Nam phía đông (đoạn Cam Lộ - La Sơn)
30,64
Xã Cam Hiếu
13
Khu tái định cư Đường cao tốc Bắc - Nam phía đông (đoạn Cam Lộ - La Sơn)
4.00
Các xã
14
Đập ngăn mặn sông Hiếu
0.96
Xã Cam Hiểu
15
Niệm Phật đường Trúc Kinh
0.19
Xã Cam An
16
Nâng tiết diện đường dây 110kV Đông Hà - lao Bảo
0,32
Các xã: Cam Hiếu, TT Cam Lộ,
xã Cam Thánh, xã Cam Nghĩa
17
Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông và trạm trộn bê tông thương phẩm
0.98
Cụm công nghiệp Cam Hiếu
18
Nhà máy sản xuất, thi công đá Granite
0.52
Cụm công nghiệp Cam Hiếu
19
Cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH Vận tải Thuý bộ Hải Hà
0,29
Xã Cam An
20
Xây dựng khu dân cư phục vụ giao đất, đấu giá QSD đất
9.35
Xã Cam An
21
Đất ở +TMDV phục vụ đấu giá QSD
0.25
Xã Cam An
22
Dự án mở rộng kho, bãi chứa thành phẩm của Nhà máy sản xuất gạch không nung
0,61
Xã Cam Hiểu
23
Phân lô thương mại - đấu giả quyền sử dụng đất
2,00
Xã Cam Hiếu
24
Giao đất vùng quy hoạch thôn Bích Giang (mới), xã Cam Hiếu
0,33
Xã Cam Hiếu
25
Giao đất vùng quy hoạch Trương - Định - Mộc, xã Cam Hiểu
1.14
Xã Cam Hiểu
26
Giao đất vùng quy hoạch dân cư đường 9D, xã Cam Hiểu
3.10
Xã Cam Hiếu
27
Giao đất vùng quy hoạch thôn Tân Trúc (vùng cồn trên và cồn dưới), xã Cam Hiếu
0,18
Xã Cam Hiếu
28
Khu dân cư đường 9D, xã Cam Hiếu
3.10
Xã Cam Hiếu
29
Khu dân cư phía Tây đường 9D, xã Cam Hiếu
Hạng mục: San nền, phân lô đấu giá quyền sử dụng đất
3.90
Xã Cam Hiêu
30
Công trình: Khu dân cư Trạng Cây Dưới, xã Cam Hiếu
Hạng mục: San nền, cắm mốc khu dân cư
0,65
Xã Cam Hiếu

31
Sửa chữa nền đường, mặt đường khu phố Nghĩa Hy - Nam Hùng
0.60
Thị trấn Cam Lộ
32
Sửa chữa mặt đường Nguyễn Huệ - Lê Lợi
0,35
Thị trấn Cam Lộ
33
Đường giao thông liên huyện Gio Linh - Cam Lộ
21,00
Xã Cam Tuyển
"
Dự án năm 2020
63.31
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Phổ Lại, xã Cam An
4.00
Xã Cam An
2
Đấu giá QSD đất ở (điểm lẻ các xã, thị trấn)
2,50
Các xã, thị trấn
3
Đấu giá đất ở xã Cam Thanh (đầu cầu Sông Hiếu)
3,00
Xã Cam Thanh
4
Đấu giá đất ở (khu dân cư nối Đường Dương Văn An - Lê Lợi)
2.20
TT Cam Lộ
5
Khu thương mại, dịch vụ thị trấn Cam Lộ: San nền, hệ thống thoát nước
0.60
TT Cam Lộ
6
San nền, phân lô khu dân cư Khu phố 4, TT Cam Lộ (khu vực sau Trụ sở BHXH huyện)
2.20
TT Cam Lộ
7
Xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị khu dân cư phía Bắc đường Hàm Nghi khu phố 2 thị trấn Cam Lộ.
0.60
TT Cam Lộ
8
Xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị khu dân cư phía Bắc đường Hàm Nghi khu phố 2 thị trấn Cam Lộ.
0.60
TT Cam Lộ
9
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Tây hồ Bàu Ra
0.70
TT Cam Lộ
10
Xây dựng CSHT khu dân cư và Hồ sinh Thái Khu phổ 3, TT Cam Lộ
1,00
TT Cam Lộ
"
XD cơ sở hạ tầng, phân lô khu dân cư phía tây đường vào thôn Phan Xả
3,00
TT Cam Lộ
12
Mở rộng và san nền đường Hàm nghi đấu giá đất ở (TT Cam Lộ )
2,00
TT Cam Lộ
13
Sửa chữa nền đường, mặt đường khu phổ Nghĩa Hy - Nam Hùng
6.00
TT Cam Lộ
14
Sửa chữa mặt đường Nguyễn Huệ - Lê Lợi
0.35
TT Cam Lộ
15
Đường giao thông từ Lê Quý Đôn nối Hai Bà Trưng (khu phổ 1)
0.30
TT Cam Lộ
16
Quy hoạch khu dân khu phố 3
0,90
TT Cam Lộ
17
Nạo vét hồ chứa nước Bàu Ao, Bàu Miệu
6.00
Xã Cam Thanh
18
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư các thôn (đấu giả, giao đất ở mới)
8,26
Xã Cam Thanh
19
Khu dân cư tập trung thôn Mai Lộc 1
0.80
Xã Cam Chinh
20
Khu dân cư tập trung thôn Lộc An
0.50
Xã Cam Chinh
21
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Nam
0,50
Xã Cam Chinh
22
Khu dân cư tập trung thôn Trung Chi
0.50
Xã Cam Chinh
23
Đường giao thông
0.60
Xã Cam Chinh
24
Công trình: Khu dân cư phía Tây đường 9D, xã Cam Hiểu
Hạng mục: San nền, phân lô khu dân cư (giai đoạn 2)
1.30
Xã Cam Hiếu
25
Xây dựng khu dân cư thôn Định Xá
2,10
Xã Cam Hiếu
26
Đường Hoàng Diệu
0.10
Xã Cam Hiếu
27
Cải tạo trục DCL 474-1 Hà Thanh (473 Quản Ngang) liên lạc 473E (TP Đông Hà)
0.02
Xã Cam Tuyến
28
Trạm biến áp và đường dây 220 kV Đông Hà - Lao Bão
1.64
Xã Cam Nghĩa, Cam Chinh
29
Giao đất ở tại khu vực thôn Tân Mỹ, năm 2020
0.50
Xã Cam Thành
30
Khu dân cư Phan Xá và các công trình phụ trợ phục vụ cho giao đất ở và đầu giá QSD đất từ năm 2020 đến năm 2022
2,00
Xã Cam Thành
31
Khu dân cư và các công trình phụ trợ phục vụ phục vụ đấu giả và giao đất ở tại thôn Cam Phú 1
0,48
Xã Cam Thành
32
Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng thôn Thượng Lâm
0.100
Xã Cam Thành

33
Quy hoạch khu dân cư Tân Trang và các công trình phụ trợ phục vụ cho đầu giá QSD đất
3.10
Xã Cam Thành
34
Giao đất ở tại khu vực thôn Tân Mỹ
0,50
Xã Cam Thành
35
Quy hoạch khu dân cư Phan Xá và các công trình phụ trợ phục vụ cho giao đất ở và đấu giá QSD
2,00
Xã Cam Thành
36
Quy hoạch khu dân cư và các công trình phụ trợ phục vụ phục vụ đấu giá và giao đất ở tại thôn Cam Phú 1
0,48
Xã Cam Thành
37
Trụ sở UBND xã
1.20
Xã Cam Hiếu
38
Khu dân cư xã Cam Tuyền
0.19
Xã Cam Tuyển
39
Cải thiện nông có tưới WB7: Hạng mục hệ thống đường dây, trạm biến áp
0.49
Xã Cam Thanh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1097/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuVề phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.