|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1097/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LỘ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Cam Lộ tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 17/4/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1125/TTr-STNMT ngày 24 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cam Lộ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; rà soát và chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với thửa đất có vườn ao trong cùng thửa đất gắn liền với đất ở hoặc thửa đất nông nghiệp có nguồn gốc tách ra từ thửa đất ở trong khu dân cư (đất vườn ao trong cùng thửa đất ở mà chưa được công nhận là đất ở);
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Hoàn thiện lại hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo quyết định được phê duyệt và nộp Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
S41 PHỤ LỤC
1. Phân bổ chỉ tiêu các loai đất 洲 Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ông
điện
tích
|
T Cam Lộ
TT
|
Xã Cam An
|
Xã Cam
Thanh
|
Xã Cam
Thuỷ
|
Phân theo đơn vị hành chính Xã Cam
Hiếu
|
Xã Cam
Tuyền
|
Xã Cam
Thành
|
Xã Cam
Chính
|
Xã Cam
Nghĩa
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
34.420,71
|
1.102,72
|
1.430,36
|
1.324,28
|
2.084,89
|
2.567,51
|
10.329,13
|
4.369,92
|
5.626,23
|
5.585,65
|
||
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
28.418,19
|
718,77
|
864,80
|
908,32
|
1.714,64
|
1.912,61
|
9.161,69
|
3.395,27
|
5.281,19
|
4.460,88
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.930,46
|
130,60
|
334,19
|
310,61
|
297,43
|
298,31
|
218,64
|
46,23
|
139,02
|
155,43
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.679,09
|
128,60
|
326,98
|
294,91
|
252,05
|
298,31
|
168,20
|
46,23
|
79,41
|
84,40
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3.079,79
|
251,26
|
189,52
|
137,23
|
385,63
|
307,96
|
759,19
|
561,88
|
329,65
|
156,47
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6.021,46
|
27,00
|
19,84
|
93,70
|
486,81
|
298,76
|
1.068,80
|
703,77
|
1.593,35
|
1.729,43
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.737,94
|
0,00
|
0,00
|
18,34
|
0,00
|
3,22
|
1.133,43
|
428,66
|
586,89
|
567,40
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
640,47
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
640,47
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13.859,20
|
297,53
|
315,77
|
324,21
|
511,32
|
346,91
|
5.977,55
|
1.642,60
|
2.618,49
|
1.824,82
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
105,82
|
10,86
|
5,48
|
23,39
|
17,38
|
13,00
|
4,08
|
2,14
|
7,90
|
21,59
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
44,03
|
1,52
|
0,00
|
0,84
|
16,07
|
3,98
|
0,00
|
9,99
|
5,89
|
5,74
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.182,79
|
368,50
|
551,17
|
378,57
|
345,36
|
572,11
|
977,52
|
866,06
|
343,66
|
779,84
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
589,94
|
1,55
|
9,05
|
0,00
|
0,54
|
43,80
|
50,41
|
306,62
|
0,00
|
177,97
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
221,78
|
1,60
|
0,02
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1,34
|
0,04
|
9,06
|
209,72
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
|||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
0,00
|
|||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
80,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
34,31
|
10,00
|
35,69
|
0,00
|
0,00
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
17,20
|
3,42
|
2,02
|
6,26
|
0,48
|
3,46
|
0.00
|
1,04
|
0,24
|
0.28
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
59,09
|
0,12
|
0,16
|
0.85
|
0,37
|
17,66
|
17,40
|
13,55
|
8,98
|
0,00
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
|||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.065,38
|
214,56
|
352,60
|
237,81
|
186,37
|
138,80
|
446,36
|
182,57
|
124,63
|
181,68
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
6,35
|
1,41
|
0,20
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1,34
|
1,42
|
1,97
|
0,01
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
|||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
5,81
|
0,12
|
0,03
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
5,61
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
|
2.13
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
61,30
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở nông thôn
|
ONT
|
429,98
|
0.00
|
55.52
|
34,51
|
36,46
|
79,64
|
44,19
|
78,13
|
45,54
|
55,99
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
16,43
|
6,47
|
2,26
|
1,64
|
1,09
|
1,52
|
1,16
|
1,43
|
0,36
|
0.50
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,36
|
0,14
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,10
|
3,07
|
0,00
|
0,05
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
|||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
3,33
|
0,92
|
0.46
|
0,00
|
0,23
|
0,08
|
0,00
|
0,92
|
0,22
|
0,50
|
|
2.19
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
nhà hỏa táng
|
NTD
|
461,51
|
18,82
|
73,97
|
60.92
|
56,11
|
43,66
|
30,92
|
49,38
|
43,56
|
84,17
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
116,30
|
1,65
|
59,07
|
55,14
|
0,44
|
|||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
14,93
|
1,41
|
0,61
|
1,39
|
1,06
|
1,37
|
1,58
|
1,94
|
2,29
|
3,28
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,00
|
|||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
48,49
|
4,21
|
5,46
|
3,98
|
5,59
|
6,07
|
3,39
|
4,16
|
10,26
|
5,37
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
743,51
|
33,75
|
26,14
|
5,86
|
45,09
|
103,82
|
266,06
|
124,89
|
80,05
|
57,85
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
231,44
|
16,63
|
21,87
|
21,70
|
8,97
|
93,32
|
47,09
|
4,46
|
15,95
|
1,45
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,23
|
0,04
|
0,19
|
|||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
819,73
|
15,45
|
14,39
|
37,39
|
24,89
|
82,79
|
189,92
|
108,59
|
1,38
|
344,93
|
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vi tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Cam
Lộ
|
Xã Cam An
|
Xã Cam Thanh
|
Xã Cam Thuỷ
|
Xã Cam Hiếu
|
Xã Cam Tuyền
|
Xã Cam Thành
|
Xã Cam Chính
|
Xã Cam Nghĩa
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
147,90
|
19,60
|
15,60
|
16,26
|
4,60
|
32,27
|
30,87
|
15,60
|
6,50
|
6,60
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
9,21
|
3,00
|
2,00
|
3,00
|
0,50
|
0,50
|
0,11
|
0,10
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
9,21
|
3,00
|
2,00
|
3,00
|
0,50
|
0,50
|
0,11
|
0,10
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
43,96
|
14,10
|
9,90
|
8,96
|
1,00
|
1,00
|
4,00
|
3,00
|
1,00
|
1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9,50
|
0,50
|
0,50
|
0,30
|
0,10
|
0,60
|
4,50
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
85,03
|
2,00
|
3,00
|
4,00
|
3,00
|
30,17
|
22,26
|
11,60
|
4,50
|
4,50
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,20
|
0,20
|
|||||||||
|
3
|
Thu hồi đất phi nông nghiệp
|
1,46
|
0,01
|
0,22
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
0,00
|
0,00
|
||
|
3.1
|
Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn
|
TSC
|
0,20
|
0,2
|
||||||||
|
3.2
|
Đất ở nông thôn chuyển sang đất giao thông
|
ONT
|
0,98
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
||||
|
3.3
|
Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
ODT
|
0,28
|
0,01
|
3. Kê hoạch chuyên mục đích sử dụng đât
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Cam
Lộ
|
Xã Cam An
|
Xã Cam
Thanh
|
Xã Cam Thuỷ
|
Xã Cam
Hiếu
|
Xã Cam
Tuyển
|
Xã Cam
Thành
|
Xã Cam Chính
|
Xã Cam
Nghĩa
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
157,90
|
21,60
|
16,60
|
17,26
|
5,60
|
33,27
|
31,87
|
16,60
|
7,50
|
7,60
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
9,21
|
3,00
|
2,00
|
3,00
|
0,50
|
0,50
|
0,11
|
0,10
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
9,21
|
3,00
|
2,00
|
3,00
|
0,50
|
0,50
|
0,11
|
0,10
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
53,96
|
16,10
|
10,90
|
9,96
|
2,00
|
2,00
|
5,00
|
4,00
|
2,00
|
2,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
9,50
|
0,50
|
0,50
|
0,30
|
0,10
|
0,60
|
4,50
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
85,03
|
2,00
|
3,00
|
4,00
|
3,00
|
30,17
|
22,26
|
11,60
|
4,50
|
4,50
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,20
|
0,20
|
||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
236,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
2,00
|
2,00
|
206,00
|
10,00
|
9,00
|
7,50
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
2,50
|
2,00
|
0,50
|
|||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
|
LUA/HNK
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
RSX/CLN
|
34,00
|
2,00
|
6,00
|
10,00
|
9,00
|
7,00
|
||||
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng
|
RSX/CLN
|
640,47
|
640,47
|
||||||||
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NHK
|
200,00
|
200,00
|
||||||||
|
3
|
Chuyển nội bộ đất phi nông nghiệp
|
PKO/OCT
|
1,46
|
0,28
|
0,22
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3.1
|
Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn
|
TSC/ONT
|
0,20
|
0,2
|
||||||||
|
3.2
|
Đất ở nông thôn chuyển sang đất giao thông
|
ONT/DGT
|
0,98
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
||||
|
3.3
|
Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
ODT/DTH
|
0,28
|
0,28
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: Ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
TT Cam Lộ
|
Xã Cam An
|
Xã Cam
Thanh
|
Xã Cam
Thuỷ
|
Xã Cam
Hiếu
|
Xã Cam
Tuyền
|
Xã CamT
Thành
|
Xã Cam Chính
Chính
|
Xã Cam Nghĩa
Nghĩa
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
|
34,60
|
2,10
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
7,00
|
3,00
|
7,70
|
0,30
|
2,50
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
3,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
1.1
|
Đất trồng hàng năm
|
LUA
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3,00
|
3,00
|
||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
31,60
|
2,10
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
7,70
|
0,30
|
2,50
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,70
|
0,70
|
||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
17,10
|
2,00
|
1,00
|
2,00
|
3,00
|
3,00
|
2,00
|
3,00
|
0,10
|
1,00
|
|
2.13
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
0,10
|
0,10
|
||||||||
|
2.14
|
Đất ở nông thôn
|
ONT
|
13,10
|
3,00
|
2,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
4,00
|
0,10
|
1,00
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,60
|
0,10
|
0,50
|
DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định /QĐ-UBND ngày tháng11 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Yên
tự án
|
Diện tích
(ha)
|
Vị trí, địa điểm
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
|
295,74
|
|
|
1
|
Đường dây 220 KV Đồng Hới - Đông Hà
|
1,00
|
Các xã, thị trấn
|
|
2
|
Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao (FAM)
|
200.00
|
Xã Cam Tuyển
|
|
3
|
XD cơ sở hạ tầng khu dân cư phía tây đường vào thôn Phan Xả
|
6.00
|
Xã Cam Thành
|
|
4
|
Trung tâm hành chính xã Cam An (Xây dựng Trụ sở mới)
|
1,02
|
Xã Thanh (khu vực
xã Cam An củ)
|
|
5
|
Phân lô đấu giá QSD đất ở, đất TMDV phía Đông khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã
|
0,25
|
Xã Cam An
|
|
6
|
Phân lô đấu giá QSD đất các điểm lẻ xã Cam An
|
1,07
|
Xã Cam An
|
|
7
|
XD Trạm y tế xã Cam Tuyển
|
0,40
|
Xã Cam Tuyền
|
|
8
|
XD cụm TDTT, hội trường UBND xã
|
0.45
|
Xã Cam Tuyền
|
|
9
|
Trạm biển áp 110 KV Cam Lộ và đấu nổi
|
0.50
|
Các xã: Cam Hiểu, Cam Thành,
Cam Nghĩa và thị trấn Cam Lộ
|
|
10
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
|
0,41
|
Các xã
|
|
=
|
Nút giao đường hai đầu cầu Sông Hiếu với QL9
|
0.18
|
Xã Cam Thanh
|
|
12
|
Đường cao tốc Bắc - Nam phía đông (đoạn Cam Lộ - La Sơn)
|
30,64
|
Xã Cam Hiếu
|
|
13
|
Khu tái định cư Đường cao tốc Bắc - Nam phía đông (đoạn Cam Lộ - La Sơn)
|
4.00
|
Các xã
|
|
14
|
Đập ngăn mặn sông Hiếu
|
0.96
|
Xã Cam Hiểu
|
|
15
|
Niệm Phật đường Trúc Kinh
|
0.19
|
Xã Cam An
|
|
16
|
Nâng tiết diện đường dây 110kV Đông Hà - lao Bảo
|
0,32
|
Các xã: Cam Hiếu, TT Cam Lộ,
xã Cam Thánh, xã Cam Nghĩa
|
|
17
|
Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông và trạm trộn bê tông thương phẩm
|
0.98
|
Cụm công nghiệp Cam Hiếu
|
|
18
|
Nhà máy sản xuất, thi công đá Granite
|
0.52
|
Cụm công nghiệp Cam Hiếu
|
|
19
|
Cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH Vận tải Thuý bộ Hải Hà
|
0,29
|
Xã Cam An
|
|
20
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ giao đất, đấu giá QSD đất
|
9.35
|
Xã Cam An
|
|
21
|
Đất ở +TMDV phục vụ đấu giá QSD
|
0.25
|
Xã Cam An
|
|
22
|
Dự án mở rộng kho, bãi chứa thành phẩm của Nhà máy sản xuất gạch không nung
|
0,61
|
Xã Cam Hiểu
|
|
23
|
Phân lô thương mại - đấu giả quyền sử dụng đất
|
2,00
|
Xã Cam Hiếu
|
|
24
|
Giao đất vùng quy hoạch thôn Bích Giang (mới), xã Cam Hiếu
|
0,33
|
Xã Cam Hiếu
|
|
25
|
Giao đất vùng quy hoạch Trương - Định - Mộc, xã Cam Hiểu
|
1.14
|
Xã Cam Hiểu
|
|
26
|
Giao đất vùng quy hoạch dân cư đường 9D, xã Cam Hiểu
|
3.10
|
Xã Cam Hiếu
|
|
27
|
Giao đất vùng quy hoạch thôn Tân Trúc (vùng cồn trên và cồn dưới), xã Cam Hiếu
|
0,18
|
Xã Cam Hiếu
|
|
28
|
Khu dân cư đường 9D, xã Cam Hiếu
|
3.10
|
Xã Cam Hiếu
|
|
29
|
Khu dân cư phía Tây đường 9D, xã Cam Hiếu
Hạng mục: San nền, phân lô đấu giá quyền sử dụng đất
|
3.90
|
Xã Cam Hiêu
|
|
30
|
Công trình: Khu dân cư Trạng Cây Dưới, xã Cam Hiếu
Hạng mục: San nền, cắm mốc khu dân cư
|
0,65
|
Xã Cam Hiếu
|
|
31
|
Sửa chữa nền đường, mặt đường khu phố Nghĩa Hy - Nam Hùng
|
0.60
|
Thị trấn Cam Lộ
|
|
32
|
Sửa chữa mặt đường Nguyễn Huệ - Lê Lợi
|
0,35
|
Thị trấn Cam Lộ
|
|
33
|
Đường giao thông liên huyện Gio Linh - Cam Lộ
|
21,00
|
Xã Cam Tuyển
|
|
"
|
Dự án năm 2020
|
63.31
|
|
|
1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Phổ Lại, xã Cam An
|
4.00
|
Xã Cam An
|
|
2
|
Đấu giá QSD đất ở (điểm lẻ các xã, thị trấn)
|
2,50
|
Các xã, thị trấn
|
|
3
|
Đấu giá đất ở xã Cam Thanh (đầu cầu Sông Hiếu)
|
3,00
|
Xã Cam Thanh
|
|
4
|
Đấu giá đất ở (khu dân cư nối Đường Dương Văn An - Lê Lợi)
|
2.20
|
TT Cam Lộ
|
|
5
|
Khu thương mại, dịch vụ thị trấn Cam Lộ: San nền, hệ thống thoát nước
|
0.60
|
TT Cam Lộ
|
|
6
|
San nền, phân lô khu dân cư Khu phố 4, TT Cam Lộ (khu vực sau Trụ sở BHXH huyện)
|
2.20
|
TT Cam Lộ
|
|
7
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị khu dân cư phía Bắc đường Hàm Nghi khu phố 2 thị trấn Cam Lộ.
|
0.60
|
TT Cam Lộ
|
|
8
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị khu dân cư phía Bắc đường Hàm Nghi khu phố 2 thị trấn Cam Lộ.
|
0.60
|
TT Cam Lộ
|
|
9
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Tây hồ Bàu Ra
|
0.70
|
TT Cam Lộ
|
|
10
|
Xây dựng CSHT khu dân cư và Hồ sinh Thái Khu phổ 3, TT Cam Lộ
|
1,00
|
TT Cam Lộ
|
|
"
|
XD cơ sở hạ tầng, phân lô khu dân cư phía tây đường vào thôn Phan Xả
|
3,00
|
TT Cam Lộ
|
|
12
|
Mở rộng và san nền đường Hàm nghi đấu giá đất ở (TT Cam Lộ )
|
2,00
|
TT Cam Lộ
|
|
13
|
Sửa chữa nền đường, mặt đường khu phổ Nghĩa Hy - Nam Hùng
|
6.00
|
TT Cam Lộ
|
|
14
|
Sửa chữa mặt đường Nguyễn Huệ - Lê Lợi
|
0.35
|
TT Cam Lộ
|
|
15
|
Đường giao thông từ Lê Quý Đôn nối Hai Bà Trưng (khu phổ 1)
|
0.30
|
TT Cam Lộ
|
|
16
|
Quy hoạch khu dân khu phố 3
|
0,90
|
TT Cam Lộ
|
|
17
|
Nạo vét hồ chứa nước Bàu Ao, Bàu Miệu
|
6.00
|
Xã Cam Thanh
|
|
18
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư các thôn (đấu giả, giao đất ở mới)
|
8,26
|
Xã Cam Thanh
|
|
19
|
Khu dân cư tập trung thôn Mai Lộc 1
|
0.80
|
Xã Cam Chinh
|
|
20
|
Khu dân cư tập trung thôn Lộc An
|
0.50
|
Xã Cam Chinh
|
|
21
|
Khu dân cư tập trung thôn Sơn Nam
|
0,50
|
Xã Cam Chinh
|
|
22
|
Khu dân cư tập trung thôn Trung Chi
|
0.50
|
Xã Cam Chinh
|
|
23
|
Đường giao thông
|
0.60
|
Xã Cam Chinh
|
|
24
|
Công trình: Khu dân cư phía Tây đường 9D, xã Cam Hiểu
Hạng mục: San nền, phân lô khu dân cư (giai đoạn 2)
|
1.30
|
Xã Cam Hiếu
|
|
25
|
Xây dựng khu dân cư thôn Định Xá
|
2,10
|
Xã Cam Hiếu
|
|
26
|
Đường Hoàng Diệu
|
0.10
|
Xã Cam Hiếu
|
|
27
|
Cải tạo trục DCL 474-1 Hà Thanh (473 Quản Ngang) liên lạc 473E (TP Đông Hà)
|
0.02
|
Xã Cam Tuyến
|
|
28
|
Trạm biến áp và đường dây 220 kV Đông Hà - Lao Bão
|
1.64
|
Xã Cam Nghĩa, Cam Chinh
|
|
29
|
Giao đất ở tại khu vực thôn Tân Mỹ, năm 2020
|
0.50
|
Xã Cam Thành
|
|
30
|
Khu dân cư Phan Xá và các công trình phụ trợ phục vụ cho giao đất ở và đầu giá QSD đất từ năm 2020 đến năm 2022
|
2,00
|
Xã Cam Thành
|
|
31
|
Khu dân cư và các công trình phụ trợ phục vụ phục vụ đấu giả và giao đất ở tại thôn Cam Phú 1
|
0,48
|
Xã Cam Thành
|
|
32
|
Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng thôn Thượng Lâm
|
0.100
|
Xã Cam Thành
|
|
33
|
Quy hoạch khu dân cư Tân Trang và các công trình phụ trợ phục vụ cho đầu giá QSD đất
|
3.10
|
Xã Cam Thành
|
|
34
|
Giao đất ở tại khu vực thôn Tân Mỹ
|
0,50
|
Xã Cam Thành
|
|
35
|
Quy hoạch khu dân cư Phan Xá và các công trình phụ trợ phục vụ cho giao đất ở và đấu giá QSD
|
2,00
|
Xã Cam Thành
|
|
36
|
Quy hoạch khu dân cư và các công trình phụ trợ phục vụ phục vụ đấu giá và giao đất ở tại thôn Cam Phú 1
|
0,48
|
Xã Cam Thành
|
|
37
|
Trụ sở UBND xã
|
1.20
|
Xã Cam Hiếu
|
|
38
|
Khu dân cư xã Cam Tuyền
|
0.19
|
Xã Cam Tuyển
|
|
39
|
Cải thiện nông có tưới WB7: Hạng mục hệ thống đường dây, trạm biến áp
|
0.49
|
Xã Cam Thanh
|