Quay lại

Quyết định 1102/QĐ-BXD năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Cục Hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1102/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Xét đề nghị của Cục Hàng không Việt Nam tại Văn bản số 3665/TTr-CHK ngày 29/6/2026 về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc Cục Hàng không Việt Nam

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm công chức của Cục Hàng không Việt Nam.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm (bao gồm cả công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý) của Cục Hàng không Việt Nam, cụ thể:

1. Đối với Cơ quan Cục Hàng không Việt Nam

a) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: Tỷ lệ không vượt quá 10%;

b) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: Tỷ lệ không vượt quá 40%;

c) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: Tỷ lệ phần trăm (%) còn lại.

2. Đối với Cảng vụ Hàng không

a) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: Tỷ lệ không vượt quá 20%;

b) Vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: Tỷ lệ phần trăm (%) còn lại.

Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam trên cơ sở danh mục vị trí việc làm tại Điều 1 Quyết định này, phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm được sử dụng tại cơ quan, đơn vị trực thuộc, đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn liên quan của cấp có thẩm quyền. Theo đó, mỗi bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm cần cụ thể hóa mảng công việc, nhiệm vụ cụ thể được cấp có thẩm quyền giao; làm rõ mục tiêu, kết quả đầu ra, tiêu chí đánh giá hoàn thành của từng nhiệm vụ cụ thể; yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ theo quy định, hướng dẫn của Bộ Xây dựng; đảm bảo tính khả thi trong triển khai công tác tuyển dụng, bố trí, sử dụng, xếp ngạch công chức, đánh giá và đào tạo, bồi dưỡng theo vị trí việc làm.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 1393/QĐ-BXD ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Cục Hàng không Việt Nam.

b) Quyết định số 485/QĐ-BXD ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của các cơ quan hành chính thuộc Bộ Xây dựng.

3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 4;
- Bộ trưởng Trần Hồng Minh (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Lưu: VT, TCCB (PH).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Sang

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)


TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VTVL lãnh đạo, quản lý

1

Cục trưởng

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Cục trưởng

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên

4

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên

5

Trưởng phòng

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên

6

Phó trưởng phòng

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên

7

Chánh Thanh tra

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên

8

Phó Chánh Thanh tra

Chuyên viên cao cấp/chuyên viên chính/chuyên viên

II

VTVL chuyên môn, nghiệp vụ

1

Chuyên viên cao cấp về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên cao cấp

2

Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên

4

Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên

6

Chuyên viên cao cấp về quản lý vận tải

Chuyên viên cao cấp

7

Chuyên viên chính về quản lý vận tải

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên về quản lý vận tải

Chuyên viên

9

Chuyên viên cao cấp về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

Chuyên viên cao cấp

10

Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

Chuyên viên

12

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

Chuyên viên

14

Chuyên viên cao cấp về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên cao cấp

15

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

17

Chuyên viên cao cấp về môi trường

Chuyên viên cao cấp

18

Chuyên viên chính về môi trường

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên về môi trường

Chuyên viên

20

Chuyên viên cao cấp về kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên cao cấp

21

Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên

23

Chuyên viên cao cấp về quản lý đầu tư

Chuyên viên cao cấp

24

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

26

Chuyên viên cao cấp về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên cao cấp

27

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

28

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

29

Chuyên viên cao cấp về tổ chức - biên chế

Chuyên viên cao cấp

30

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

Chuyên viên chính

31

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

Chuyên viên

32

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên chính

33

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên

34

Pháp chế viên cao cấp

Pháp chế viên cao cấp

35

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

36

Pháp chế viên

Pháp chế viên

37

Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)

Chuyên viên

38

Chuyên viên cao cấp về đối ngoại và hội nhập quốc tế

Chuyên viên cao cấp

39

Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế

Chuyên viên chính

40

Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế

Chuyên viên

41

Thanh tra viên cao cấp về công tác thanh tra

Thanh tra viên cao cấp

42

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

Thanh tra viên chính

43

Thanh tra viên về công tác thanh tra

Thanh tra viên

44

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

Chuyên viên chính

45

Chuyên viên về công tác thanh tra

Chuyên viên

46

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

47

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

48

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

49

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

50

Cán sự về hành chính - văn phòng

Cán sự

51

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

52

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

53

Văn thư viên

Văn thư viên

54

Văn thư viên trung cấp

Văn thư viên trung cấp

55

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

56

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

57

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

58

Kế toán viên

Kế toán viên

59

Cán sự về thủ quỹ

Cán sự

III

VTVL hỗ trợ, phục vụ

1

Nhân viên Kỹ thuật

2

Nhân viên Phục vụ

3

Nhân viên Lái xe

4

Nhân viên Lễ tân

5

Nhân viên Bảo vệ

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)


TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VTVL lãnh đạo, quản lý

1

Giám đốc Cảng vụ hàng không

Chuyên viên chính/Chuyên viên

2

Phó Giám đốc Cảng vụ hàng không

Chuyên viên chính/Chuyên viên

3

Trưởng phòng

Chuyên viên chính/Chuyên viên

4

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên chính/Chuyên viên

5

Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không

Chuyên viên chính/Chuyên viên

6

Phó Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không

Chuyên viên chính/Chuyên viên

II

VTVL nghiệp vụ chuyên ngành

1

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

3

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

5

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

7

Văn thư viên

Văn thư viên

8

Văn thư viên trung cấp

Văn thư viên trung cấp

9

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

11

Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính

Chuyên viên

13

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

15

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

17

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

18

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

19

Kế toán viên

Kế toán viên

20

Kế toán viên trung cấp

Kế toán viên trung cấp

21

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

22

Cán sự về thủ quỹ

Cán sự

23

Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên

25

Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên chính

26

Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên

27

Chuyên viên chính về quản lý vận tải

Chuyên viên chính

28

Chuyên viên về quản lý vận tải

Chuyên viên

III

VTVL hỗ trợ, phục vụ

1

Nhân viên Kỹ thuật

2

Nhân viên Phục vụ

3

Nhân viên Lái xe

4

Nhân viên Lễ tân

5

Nhân viên Bảo vệ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1102/QĐ-BXD
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Xuân Sang
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Cục Hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.